• Tổng quan
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6984:2001 Chất lượng nước - Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 29/01/2024 09:54 (GMT+7)
Số hiệu: TCVN 6984:2001 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/01/2001
Hiệu lực:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6984:2001

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6984:2001

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6984:2001 DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 6984:2001

CHẤT LƯỢNG NƯỚC − TIÊU CHUẨN NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP THẢI VÀO VỰC NƯỚC SÔNG DÙNG CHO MỤC ĐÍCH

BẢO VỆ THUỶ SINH
Water quality – Standards for industrial effluents discharged into rivers using for protection of aquatic life

 

Lời nói đầu

TCVN 6984: 2001 do Ban kĩ thuật Tiêu chuẩn

TCVN / TC 147 "Chất lượng nước" biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành.

1. Phạm vi áp dụng

 

1.1. Tiêu chuẩn này qui định chi tiết giá trị giới hạn của các thông số và nồng độ của các chất ô nhiễm trong nước thải công nghiệp theo tải lượng và theo lưu lượng nước của sông tiếp nhận.

 

Trong tiêu chuẩn này, nước thải công nghiệp được hiểu là dung dịch thải hay nước thải do các quá trình sản xuất, chế biến, kinh doanh của các loại hình công nghiệp thải ra. Khoảng cách giữa điểm xả và nguồn tiếp nhận theo các qui định hiện hành.

 

1.2. Tiêu chuẩn này áp dụng đồng thời với TCVN 5945: 1995 và dùng để kiểm soát chất lượng nước thải công nghiệp khi đổ vào vực nước sông hoặc suối cụ thể (sau đây gọi chung là "sông")

có chất lượng nước dùng cho mục đích bảo vệ thuỷ sinh.

 

2. Tiêu chuẩn viện dẫn

 

TCVN 5945: 1995 Nước thải công nghiệp – Tiêu chuẩn thải

 

3. Giá trị giới hạn

 

3.1 Giá trị giới hạn theo thải lượng các thông số và nồng độ của các chất ô nhiễm trong nước thải khi thải vào các vực nước sông có lưu lượng nước khác nhau, không được vượt quá các giá trị nêu trong bảng 1.

 

Các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm không nêu ra trong bảng 1 được áp dụng theo TCVN 5945: 1995.

 

3.2. Phương pháp lấy mẫu, phân tích, tính toán, xác định từng thông số và nồng độ cụ thể đựợc qui định trong các Tiêu chuẩn Việt Nam tượng ứng hoặc theo các phương pháp khác do cơ quan có thẩm quyền về môi trường chỉ định.

 

Bảng 1 - Giá trị giới hạn các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải công nghiệp khi thải vào vực nước sông dùng cho mục đích bảo vệ thuỷ sinh

 

 

Thông số

 

Q > 200 m3 /s

 

Q = 50200 m3 /s

 

Q < 50 m3/s

F1

F2

F3

F1

F2

F3

F1

F2

F3

1. Mầu, Co-Pt ở pH = 7

50

50

50

50

50

50

50

50

50

2. Mùi, cảm quan

nhẹ

nhẹ

nhẹ

nhẹ

nhẹ

nhẹ

nhẹ

nhẹ

nhẹ

3. Tổng chất rắn lơ

lửng, mg/l

100

100

100

90

80

80

80

80

80

4. pH

6-8,5

6-8,5

6-8,5

6-8,5

6-8,5

6-8,5

6-8,5

6-8,5

6-8,5

5. BOD5 (20o C), mg/l

50

45

40

40

35

30

30

20

20

6. COD, mg/l

100

90

80

80

70

60

60

50

50

7. Arsen, As, mg/l

0,1

0,1

0,1

0,08

0,08

0,08

0,05

0,05

0,05

8. Cadmi, Cd, mg/l

0,02

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

9. Chì, Pb, mg/l

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

10. Sắt, Fe, mg/l

5

5

5

4

4

4

3

3

3

11. Xyanua, CN-, mg/l

0,1

0,1

0,1

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

12. Dầu và mỡ khoáng, mg/l

10

5

5

10

5

5

5

5

5

13. Dầu và mỡ động thực vật, mg/l

20

20

20

20

10

10

10

10

10

14. Phospho hữu cơ, mg/l

1

1

0,8

0,8

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

15. Phospho tổng số, mg/l

10

8

8

6

6

6

5

5

4

16. Clorua, Cl-, mg/l

1000

1000

1000

800

800

800

750

750

750

17. Chất hoạt động bề

mặt, mg/l

10

10

10

5

5

5

5

5

5

18. Coliform,

MPN/100ml

5000

5000

5000

5000

5000

5000

5000

5000

5000

19. PCB, mg/l

0,02

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Chú thích -

 

Q là lưu lượng sông, m3 /s

 

F là thải lượng, m3 /ngày (24 giờ)

 

F1 từ 50 m3 /ngày đến dưới 500 m3 /ngày,

 

F2 từ 500 m3 /ngày đến dưới 5000 m3 /ngày,

 

F3 bằng hoặc lớn hơn 5000 m3 /ngày.

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan:

Văn bản liên quan Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6984:2001

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×