- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6981:2001 Chất lượng nước - Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp
| Số hiệu: | TCVN 6981:2001 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường | Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
01/01/2001 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6981:2001
TCVN 6981:2001: Quy định giới hạn ô nhiễm nước thải công nghiệp thải vào hồ
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6981:2001, được ban hành bởi Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, có hiệu lực từ ngày ban hành, quy định về chất lượng nước thải công nghiệp thải vào các vực nước hồ dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt. Tiêu chuẩn này nhằm kiểm soát các thông số ô nhiễm và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải công nghiệp.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho nước thải công nghiệp từ các hoạt động sản xuất và chế biến. Nước thải này phải được xả vào các vực nước hồ đạt yêu cầu chất lượng để đảm bảo an toàn cho nguồn cung cấp nước sinh hoạt. Trong đó, TCVN 6981:2001 quy định các giá trị giới hạn cụ thể cho nồng độ ô nhiễm trong nước thải theo tải lượng nước hồ tiếp nhận khác nhau.
Cụ thể, các giá trị giới hạn cho các thông số ô nhiễm trong nước thải được phân loại theo thể tích của nước hồ tiếp nhận (V). Với V > 100 triệu m³, V từ 10 đến 100 triệu m³, và V < 10 triệu m³, các thông số ô nhiễm được quy định cụ thể trong bảng kèm theo tiêu chuẩn.
Một số thông số quan trọng trong nước thải như BOD5, COD, tổng chất rắn lơ lửng và các kim loại nặng như arsen, chì, và đồng có các trị số giới hạn cụ thể cho từng mức độ tải lượng. Ví dụ, đối với BOD5, giới hạn là 15 mg/l cho V < 10 triệu m³, 20 mg/l cho V từ 10 đến 100 triệu m³ và 30 mg/l cho V > 100 triệu m³.
Đặc biệt, bảng các thông số ô nhiễm còn bao gồm các chỉ tiêu về mùi, màu sắc, và khả năng có vi sinh vật như coliform. Các giới hạn này được thiết kế nhằm bảo vệ sức khỏe cộng đồng và cải thiện chất lượng môi trường nước.
Phương pháp lấy mẫu, phân tích và tính toán cụ thể các thông số phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn Việt Nam liên quan hoặc các phương pháp do cơ quan môi trường có thẩm quyền chỉ định, đảm bảo tính chính xác và hiệu lực của các kết quả kiểm tra.
TCVN 6981:2001 đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý chất lượng nước thải công nghiệp, giúp hạn chế ô nhiễm môi trường và bảo đảm an toàn nguồn nước cho sinh hoạt của người dân. Việc tuân thủ các tiêu chuẩn này không chỉ là trách nhiệm của các doanh nghiệp mà còn là điều kiện tiên quyết để bảo vệ sức khỏe cộng đồng và phát triển bền vững.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 6981:2001
CHẤT LƯỢNG NƯỚC −TIÊU CHUẨN NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP THẢI VÀO VỰC NƯỚC HỒ DÙNG CHO MỤC ĐÍCH CẤP NƯỚC SINH HOẠT
Water quality – Standards for industrial effluents discharged into lakes using for domestic water supply
Lời nói đầu
TCVN 6981: 2001 do Ban kĩ thuật Tiêu chuẩn
TCVN / TC 147 "Chất lượng nước " biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành
1. Phạm vi áp dụng
1.1 Tiêu chuẩn này qui định chi tiết giá trị giới hạn của các thông số và nồng độ của các chất ô nhiễm trong nước thải công nghiệp theo tải lượng và theo lượng nước hồ tiếp nhận.
Trong tiêu chuẩn này, nước thải công nghiệp được hiểu là dung dịch thải hoặc nước thải do các quá trình sản xuất, chế biến, kinh doanh của các loại hình công nghiệp thải ra. Khoảng cách giữa điểm xả và nguồn tiếp nhận theo các qui định hiện hành.
1.2. Tiêu chuẩn này áp dụng đồng thời với TCVN 5945: 1995 và dùng để kiểm soát chất lượng nước thải công nghiệp khi đổ vào vực nước hồ (tự nhiên hoặc nhân tạo...) có chất lượng nước dùng được cho mục đích cấp nước sinh hoạt.
2. Tiêu chuẩn viện dẫn
TCVN 5945: 1995 Nước thải công nghiệp – Tiêu chuẩn thải
3. Giá trị giới hạn
3.1. Giá trị giới hạn theo tải lượng của các thông số và nồng độ của các chất ô nhiễm trong nước thải khi thải vào các vực nước hồ có lượng nước hồ khác nhau, không vượt quá các giá trị nêu trong bảng 1.
Các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm không qui định trong bảng 1 được áp dụng theo TCVN 5945: 1995
3.2. Phương pháp lấy mẫu, phân tích, tính toán, xác định từng thông số và nồng độ cụ thể đựợc qui định trong các Tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng hoặc theo các phương pháp khác do cơ quan có thẩm quyền về môi trường chỉ định.
Bảng 1 - Giá trị giới hạn các thông số ô nhiễm và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải công nghiệp khi thải vào vực nước hồ dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt
|
Thông số | V > 100 x 106 m3 | V = (10 106 m3 | V < 10 x 106 m3 | ||||||
| F1 | F2 | F3 | F1 | F2 | F3 | F1 | F2 | F3 | |
| 1. Mầu, Co-Pt ở pH=7 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 2. Mùi, cảm quan | Không có mùi khó chịu | Không có mùi khó chịu | Không có mùi khó chịu | Không có mùi khó chịu | Không có mùi khó chịu | Không có mùi khó chịu | Không có mùi khó chịu | Không có mùi khó chịu | Không có mùi khó chịu |
| 3. BOD5 (20 oC), mg/l | 30 | 30 | 30 | 20 | 20 | 20 | 15 | 15 | 15 |
| 4. COD, mg/l | 60 | 60 | 60 | 40 | 40 | 40 | 30 | 30 | 30 |
| 5. Tổng chất rắn lơ lửng, mg/l | 50 | 50 | 50 | 40 | 40 | 40 | 30 | 20 | 15 |
| 6. Arsen, As, mg/l | 0,05 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,02 |
| 7. Chì, Pb, mg/l | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| 8. Crom (Cr) III, mg/l | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 9. Dầu mỡ khoáng, mg/l | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 10. Dầu mỡ động thực vật, mg/l | 20 | 20 | 20 | 10 | 10 | 10 | 5 | 5 | 5 |
| 11. Đồng, Cu, mg/l | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 12. Kẽm, Zn, mg/l | 1 | 0,8 | 0,8 | 0,7 | 0,7 | 0,7 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 13. Phospho tổng số, tính theo P, mg/l | 10 | 8 | 8 | 8 | 6 | 6 | 6 | 4 | 4 |
| 14. Clorua, Cl-, mg/l | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| 15. Coliform, MPN/100ml | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 |
|
Chú thích - V là lượng nước hồ, m3
F là thải lượng, m3 /ngày (24 giờ)
F1 Từ 50 m3 /ngày đến dưới 500 m3 /ngày,
F2 Từ 500 m3 /ngày đến dưới 5000 m3 /ngày, F3 bằng hoặc lớn hơn 5000 m3 /ngày | |||||||||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!