• Tổng quan
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4727:1989 Phân khoáng - Danh mục chỉ tiêu chất lượng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 21/02/2024 16:22 (GMT+7)
Số hiệu: TCVN 4727:1989 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Đang cập nhật Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/01/1989
Hiệu lực:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 4727:1989

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4727:1989

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4727:1989 DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 4727:1989

PHÂN KHOÁNG

DANH MỤC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG

Mineral fertilizers - Nomenclature of quality indices

Tiêu chuẩn này qui định danh mục các chỉ tiêu chất lượng các loại phân (khoáng) đạm, lân, kali và hỗn hợp NPK dạng khoáng.

Danh mục các chỉ tiêu chất lượng và tính chất đặc trưng của phân khoáng được ghi trong bảng sau:

Tên chỉ tiêu

Đơn vị

Dạng phân khoáng

Bột

Hạt

Lỏng

1

2

3

4

5

1. Thành phần hóa học

 

 

 

 

1.1. Hàm lượng đạm tổng số theo gốc khô (đạm toàn phần)

%

±

±

±

1.2. Hàm lượng đạm amoniac

%

±

±

±

1.3 Hàm lượng đạm amit

%

±

±

±

1.4. Hàm lượng đạm nitrit

%

±

±

±

1.5. Hàm lượng P2O5 tổng

%

±

±

±

1.6. Hàm lượng P2O5 dễ tiêu

%

±

±

±

1.7. Hàm lượng P2O5 tan trong nước

%

±

±

±

1.8. Hàm lượng P2O5 tan trong axit vô cơ

%

±

±

±

1.9. Hàm lượng kali tổng

%

±

±

±

1.10. Hàm lượng kali tan trong nước

%

±

±

±

1.11. Hàm lượng kali tan trong axit

%

±

±

±

1.12. Hàm lượng magiê

%

±

±

±

1.13. Hàm lượng lưu huỳnh

%

±

±

±

1.14. Hàm lượng sắt

%

±

±

±

1.15. Hàm lượng mangan

%

±

±

±

1.16. Hàm lượng molipden

%

±

±

±

1.17. Hàm lượng kẽm

%

±

±

±

1.18. Hàm lượng đồng

%

±

±

±

1.19. Hàm lượng bo

%

±

±

±

1.20. Hàm lượng coban

%

±

±

±

1.21. Hàm lượng biure

%

±

±

±

1.22. Hàm lượng axit tự do

%

±

±

±

1.23. Hàm lượng kiềm tự do

%

±

±

±

1.24. Hàm lượng chất không tan trong nước

%

±

±

±

1.25. Hàm lượng natriclorua

%

±

±

±

1.26. Hàm lượng nước

%

±

±

±

2. Chỉ tiêu hóa lý

 

 

 

 

2.1. Độ pH của dung dịch ở nồng độ qui định

pH

+

+

+

3. Chỉ tiêu cơ lý

 

 

 

 

3.1. Thành phần hạt

%

±

+

-

3.2. Tỷ khối

kg/m3

-

-

±

3.3. Độ nhớt động học

ms/m2

-

-

±

4. Chỉ tiêu độ bền vững

 

 

 

 

4.1. Chỉ tiêu bảo quản

 

+

+

+

4.1.1. Thời gian bảo quản

tháng

+

+

+

4.1.2. Thời gian đảm bảo chất lượng sản phẩm

tháng

+

+

+

4.1.3. Độ bền va đập

%

-

±

-

4.1.4. Độ bền tĩnh

MPa

-

±

-

4.1.5. Nhiệt độ kết tinh

oC

-

-

+

4.2. Chỉ tiêu tái sinh

 

 

 

 

5. Chỉ tiêu đồng nhất

 

 

 

 

5.1. Sai số trung bình các chỉ tiêu thành phần hóa học và hóa lý trong lô hàng

 

±

±

±

6. Chỉ tiêu an toàn

 

 

 

 

6.1. Cấp nguy hiểm

 

+

+

+

6.2. Nồng độ giới hạn cho phép của hơi độc do các bụi phân khoáng trong vùng làm việc

mg/m3

±

±

±

6.3. Nhiệt độ tự cháy

0C

±

±

-

7. Chỉ tiêu sinh thái

 

±

±

±

7.1. Độ axit sinh học của phân

-

±

±

±

7.2. Độ kiềm sinh học của phân

-

±

±

±

Chú thích:

- Dấu +: Chính thức áp dụng

- Dấu -: Không áp dụng

- Dấu ±: áp dụng hạn chế.

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2669/QĐ-BKHCN

Văn bản liên quan Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4727:1989

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×