Thông tư 05/2022/TT-BTNMT Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
_________

Số: 05/2022/TT-BTNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2022

____________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thám quốc gia, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2022.
Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận:

- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;

- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;

- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng thông tin điện tử Bộ TN&MT;

- Lưu: VT, KH-TC, PC, VTQG.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

Lê Công Thành

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
_________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

XÂY DỰNG, CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUỐC GIA

(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2022/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

 

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

 

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia áp dụng cho các bước công việc sau:

1.1. Xây dựng cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia

a) Xây dựng cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia;

b) Xây dựng cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.

1.2. Cập nhật cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia

a) Cập nhật siêu dữ liệu viễn thám quốc gia;

b) Cập nhật dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.

2. Đối tượng áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia.

Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để phục vụ công tác điều hành sản xuất của các đơn vị sản xuất, tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia do các cơ quan, tổ chức và cá nhân thực hiện.

3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018;

- Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;

- Thông tư số 09/2017/TT-BTNMT ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia;

- Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Thông tư liên tịch số 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc bản đồ;

- Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

- Quyết định số 1267/QĐ-BTNMT ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

4. Phương pháp xây dựng định mức

Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng bằng phương pháp tổng hợp (phương pháp thống kê, kinh nghiệm và ước lượng so sánh), phương pháp tiêu chuẩn và phương pháp phân tích, tính toán.

5. Quy định viết tắt

Chữ viết tắt

Nội dung viết tắt

BĐA

Bình đồ ảnh

CSDL

Cơ sở dữ liệu

CSDLSDLVTQG

Cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

CSDLAVTQG

Cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

BHLĐ

Bảo hộ lao động

DLAVTQG

Dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

ĐĐBĐV III.1

Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 1 (hoặc tương đương)

ĐĐBĐV III.2

Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 2 (hoặc tương đương)

ĐĐBĐV III.3

Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 3 (hoặc tương đương)

ĐĐBĐV III.4

Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 4 (hoặc tương đương)

ĐĐBĐV III.5

Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 5 (hoặc tương đương)

ĐĐBĐV III.6

Đo đạc bản đồ viên hạng III bậc 6 (hoặc tương đương)

ĐTQL

Đối tượng quản lý

ĐVT

Đơn vị tính

TT

Thứ tự

SDLVTQG

Siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

 

6. Quy định về sử dụng định mức

- Đối với định mức lao động quy định chi tiết trong nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Thông tư này chưa bao gồm thời gian nghỉ phép, nghỉ tăng thêm theo thâm niên (nếu có), nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp, học tập, tập huấn (34 ngày/năm tương đương 10,9%);

- Đối với định mức tiêu hao năng lượng, mức tiêu hao điện năng được tính thêm 5% hao phí đường dây.

7. Trong quá trình áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, điều chỉnh kịp thời.

 

Phần II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

 

Chương I

XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUỐC GIA

 

1. Xây dựng cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

1.1. Thu nhận siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

1.1.1. Tiếp nhận siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

Tiếp nhận siêu dữ liệu viễn thám quốc gia thực hiện theo quy định tại Mục 1.2 Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật Công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia ban hành tại Thông tư số 09/2019/TT-BTNMT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

1.1.2. Kiểm tra, phân loại siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

1.1.2.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

- Kiểm tra, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa.

- Chuẩn bị dữ liệu mẫu.

b) Định biên: 1ĐĐBĐV III.3.

c) Định mức

Bảng số 01

TT

Công việc

Đơn vị tính

Mức

 

Kiểm tra, phân loại siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

 

 

1

Kiểm tra, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa

công/file

0,20

2

Chuẩn bị dữ liệu mẫu

công/bộ dữ liệu

0,10

 

 

1.1.2.2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 02

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức

1

Áo blu (áo BHLĐ)

chiếc

12

0,24

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,24

3

Bàn làm việc

chiếc

36

0,24

4

Ghế tựa

chiếc

36

0,24

5

Tủ tài liệu

chiếc

36

0,06

6

Bàn dập ghim

chiếc

36

0,01

7

Cặp tài liệu

chiếc

12

0,24

8

Máy tính cầm tay

chiếc

60

0,01

9

Đồng hồ treo tường

chiếc

60

0,06

10

Quạt trần 0,1kW

chiếc

60

0,02

11

Quạt thông gió 0,04kW

chiếc

60

0,04

12

Đèn neon 0,04kW

bộ

30

0,24

13

Máy hút bụi 2kW

chiếc

60

0,01

 

 

Ghi chú:

Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng số 03 đối với mức quy định tại bảng số 02.

Bảng số 03

TT

Công việc

Đơn vị tính

Hệ số

 

Kiểm tra, phân loại siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

 

 

1

Kiểm tra, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa

ca/file

0,67

2

Chuẩn bị dữ liệu mẫu

ca/bộ dữ liệu

0,33

 

 

1.1.2.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 04

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất

Mức

 

Kiểm tra, phân loại siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

 

(kW)

 

1

Kiểm tra, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa

ca/file

 

 

 

Máy điều hòa

chiếc

2,20

0,03

 

Máy vi tính để bàn

bộ

0,40

0,12

 

Máy photocopy

chiếc

1,50

0,03

 

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,01

2

Chuẩn bị dữ liệu mẫu

ca/bộ dữ liệu

 

 

 

Máy điều hòa

chiếc

2,20

0,01

 

Máy vi tính để bàn

bộ

0,40

0,06

 

Máy photocopy

chiếc

1,50

0,02

 

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,01

 

 

1.1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

a) Đơn vị tính

- Kiểm tra, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu SDLVTQG đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa: Tính cho 01 file cảnh ảnh hoặc 01 file BĐA.

- Chuẩn hóa dữ liệu mẫu: Tính cho 01 bộ dữ liệu ảnh hoặc BĐA.

b) Định mức

Bảng số 05

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,01

2

Ghim vòng

hộp

0,02

3

Băng dính to

cuộn

0,01

4

Băng dính nhỏ

cuộn

0,02

5

Giấy A4

ram

0,04

6

Mực in A4

hộp

0,002

7

Mực photocopy

hộp

0,006

8

Túi nilon đựng tài liệu

cái

2,00

 

 

Ghi chú:

Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng số 06 đối với mức tại bảng số 05.

Bảng số 06

TT

Công việc

Sản phẩm

Hệ số

 

Kiểm tra, phân loại siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

 

 

1

Kiểm tra, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa

file

0,60

2

Chuẩn bị dữ liệu mẫu

bộ dữ liệu

0,40

 

 

1.1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Điện năng tiêu hao khi các dụng cụ và thiết bị hoạt động để sản xuất một đơn vị sản phẩm quy định trong bảng số 07.

Bảng số 07

TT

Công việc

Sản phẩm

Mức (kW)

1

Kiểm tra, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa

file

1,47

2

Chuẩn bị dữ liệu mẫu

bộ dữ liệu

0,75

 

 

1.2. Xây dựng cấu trúc cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

1.2.1. Định mức lao động

1.2.1.1. Nội dung công việc

a) Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia;

b) Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia;

c) Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.

1.2.1.2. Định biên: Trong bảng số 08

1.2.1.3. Định mức: Công/ĐTQL

Bảng số 08

TT

Công việc

Định biên

Mức

 

Xây dựng cấu trúc CSDLSDLVTQG

 

 

1

Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu sử dụng trong CSDLSDLVTQG

1ĐĐBĐV III.6

16,00

2

Thiết kế mô hình CSDL của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

1ĐĐBĐV III.6

14,40

3

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

1ĐĐBĐV III.3

4,00

 

 

1.2.2. Định mức dụng cụ lao động: Ca/ĐTQL

Bảng số 09

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

(tháng)

Mức

1

Áo blu (áo BHLĐ)

chiếc

12

27,52

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

27,52

3

Bàn làm việc

chiếc

36

27,52

4

Ghế tựa

chiếc

36

27,52

5

Tủ tài liệu

chiếc

36

6,88

6

Bàn dập ghim

chiếc

36

0,02

7

Cặp tài liệu

chiếc

12

27,52

8

Máy tính cầm tay

chiếc

60

0,02

9

Đồng hồ treo tường

chiếc

60

6,88

10

Quạt trần 0,1kW

chiếc

60

2,28

11

Quạt thông gió 0,04kW

chiếc

60

4,60

12

Đèn neon 0,04kW

bộ

30

27,52

13

Máy hút bụi 2kW

chiếc

60

0,21

 

 

Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng số 10 đối với mức quy định tại bảng số 09.

Bảng số 10

TT

Công việc

Hệ số

 

Xây dựng cấu trúc CSDLSDLVTQG

1,00

1

Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu sử dụng trong CSDLSDLVTQG

0,46

2

Thiết kế mô hình CSDL của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

0,42

3

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

0,12

 

 

1.2.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: Ca/ĐTQL

Bảng số 11

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất

Mức

 

Xây dựng cấu trúc CSDLSDLVTQG

 

(kW)

 

1

Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu sử dụng trong CSDLSDLVTQG

 

 

 

 

Máy điều hòa

chiếc

2,20

2,14

 

Máy vi tính để bàn

bộ

0,40

9,60

 

Máy photocopy

chiếc

1,50

1,92

 

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,64

2

Thiết kế mô hình CSDL của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

 

 

 

 

Máy điều hòa

chiếc

2,20

1,93

 

Máy vi tính để bàn

bộ

0,40

8,64

 

Máy photocopy

chiếc

1,50

1,74

 

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,58

3

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

 

 

 

 

Máy điều hòa

chiếc

2,20

0,54

 

Máy vi tính để bàn

bộ

0,40

2,40

 

Máy photocopy

chiếc

1,50

0,48

 

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,16

 

 

1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Tính cho 01 ĐTQL loại ảnh hoặc sản phẩm ảnh

Bảng số 12

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

2,00

2

Ghim vòng

hộp

2,00

3

Băng dính to

cuộn

1,00

4

Băng dính nhỏ

cuộn

5,00

5

Giấy A4

ram

4,00

6

Mực in A4

hộp

0,20

7

Mực photocopy

hộp

0,60

8

Túi nilon đựng tài liệu

cái

20,00

 

 

Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng số 13 đối với mức quy định tại bảng số 12.

 

TT

Công việc

Hệ số

 

Xây dựng cấu trúc CSDLSDLVTQG

 

1

Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu sử dụng trong CSDLSDLVTQG

0,50

2

Thiết kế mô hình CSDL của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

0,40

3

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

0,10

 

 

1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Điện năng tiêu hao khi các dụng cụ và thiết bị hoạt động để sản xuất một đơn vị sản phẩm quy định trong bảng số 14.

Bảng số 14

TT

Công việc

Sản phẩm

Mức (kW)

1

Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu sử dụng trong CSDLSDLVTQG

ĐTQL

105,74

2

Thiết kế mô hình CSDL của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

ĐTQL

95,40

3

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

ĐTQL

26,54

 

 

1.3. Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

1.3.1. Định mức lao động

1.3.1.1. Nội dung công việc

a) Chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia từ tệp tin định dạng *.xls hoặc *.xml:

- Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian.

- Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian.

- Trình bày hiển thị dữ liệu không gian.

b) Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia từ các file dữ liệu dạng cảnh ảnh và bình đồ ảnh

- Lập sơ đồ vị trí khu vực dữ liệu ảnh phủ trùm, sơ đồ Bảng số chắp, xác định phiên hiệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám.

- Nhập các thông tin kỹ thuật từ file siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ viễn thám.

- Đối soát kết quả nhập các thông tin kỹ thuật từ file siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám.

- Chuẩn hóa và nhập dữ liệu các file ảnh hiển thị của dữ liệu ảnh và bình đồ ảnh viễn thám.

- Trình bày hiển thị dữ liệu siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám.

c) Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia từ các Hồ sơ về nguồn gốc và khai thác dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

- Nhập các thông tin về nguồn gốc dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám.

- Nhập các thông tin về khai thác, sử dụng dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám.

- Đối soát kết quả nhập các thông tin về khai thác, sử dụng dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám.

1.3.1.2. Định biên: Trong bảng số 15

1.3.1.3. Định mức

Bảng số 15

TT

Công việc

Định biên

Đơn vị tính

Mức

 

Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

 

 

 

1

Chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia từ tệp tin định dạng *.xls hoặc *.xlm

 

 

 

1.1

Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian

1ĐĐBĐV III.5

công/file

0,10

1.2

Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian

1ĐĐBĐV III.4

công/file

0,10

1.3

Trình bày hiển thị dữ liệu không gian

1ĐĐBĐV III.5

công/file

0,10

2

Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia từ các file dữ liệu dạng cảnh ảnh và bình đồ ảnh

 

 

 

2.1

Lập sơ đồ vị trí khu vực dữ liệu ảnh phủ trùm, sơ đồ Bảng số chắp, xác định phiên hiệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

1ĐĐBĐV III.3

công/file

0,10

2.2

Nhập các thông tin kỹ thuật từ file siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ viễn thám

1ĐĐBĐV III.1

công/trang A4

0,06

2.3

Đối soát kết quả nhập các thông tin kỹ thuật từ file siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

1ĐĐBĐV III.2

công/trang

A4

0,01

2.4

Chuẩn hóa và nhập dữ liệu các file ảnh hiển thị của dữ liệu ảnh và bình đồ ảnh viễn thám

1ĐĐBĐV III.4

công/file

0,10

2.5

Trình bày hiển thị dữ liệu siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

1ĐĐBĐV III.5

công/file

0,10

3

Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia từ các Hồ sơ về nguồn gốc và khai thác dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

 

công/trang A4

 

3.1

Nhập các thông tin về nguồn gốc dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

1ĐĐBĐV III.1

công/trang A4

0,06

3.2

Nhập các thông tin về khai thác, sử dụng dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

1ĐĐBĐV III.1

công/trang A4

0,06

3.3

Đối soát kết quả nhập các thông tin về khai thác, sử dụng dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

1ĐĐBĐV III.2

công/trang A4

0,012

 

 

1.3.2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 16

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

(tháng)

Mức

1

Áo blu (áo BHLĐ)

chiếc

12

0,64

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,64

3

Bàn làm việc

chiếc

36

0,64

4

Ghế tựa

chiếc

36

0,64

5

Tủ tài liệu

chiếc

36

0,16

6

Bàn dập ghim

chiếc

36

0,01

7

Cặp tài liệu

chiếc

12

0,64

8

Máy tính cầm tay

chiếc

60

0,01

9

Đồng hồ treo tường

chiếc

60

0,16

10

Quạt trần 0,1kW

chiếc

60

0,05

11

Quạt thông gió 0,04kW

chiếc

60

0,11

12

Đèn neon 0,04kW

bộ

30

0,64

13

Máy hút bụi 2kW

chiếc

60

0,01

 

 

Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng số 17 đối với mức quy định tại bảng số 16.

Bảng số 17

TT

Công việc

Đơn vị tính

Hệ số

 

Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

 

1,00

1

Chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia từ tệp tin định dạng *.xls hoặc *.xml

 

0,36

1.1

Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian

ca/file

0,12

1.2

Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian

ca/file

0,12

1.3

Trình bày hiển thị dữ liệu không gian

ca/file

0,12

2

Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia từ các file dữ liệu dạng cảnh ảnh và bình đồ ảnh

 

0,47

2.1

Lập sơ đồ vị trí khu vực dữ liệu ảnh phủ trùm, sơ đồ bảng chắp, xác định phiên hiệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

ca/file

0,13

2.2

Nhập các thông tin kỹ thuật từ file siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ viễn thám

ca/trang A4

0,07

2.3

Đối soát kết quả nhập các thông tin kỹ thuật từ file siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

ca/trang A4

0,01

2.4

Chuẩn hóa và nhập dữ liệu các file ảnh hiển thị của dữ liệu ảnh và bình đồ ảnh viễn thám

ca/file

0,13

2.5

Trình bày hiển thị dữ liệu siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

ca/file

0,13

3

Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia từ các Hồ sơ về nguồn gốc và khai thác dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

ca/trang A4

0,17

3.1

Nhập các thông tin về nguồn gốc dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

ca/trang A4

0,08

3.2

Nhập các thông tin về khai thác, sử dụng dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

ca/trang A4

0,08

3.3

Đối soát kết quả nhập các thông tin về khai thác, sử dụng dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

ca/trang A4

0,01

 

 

1.3.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 18

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất

Mức

 

Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

 

(kW)

 

1

Máy điều hòa

chiếc

2,20

0,11

2

Máy vi tính để bàn

bộ

0,40

0,48

3

Máy photocopy

chiếc

1,50

0,09

4

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,03

 

 

Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại bảng số 17 đối với mức quy định trong bảng số 18.

1.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 19

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,20

2

Ghim vòng

hộp

0,40

3

Hồ dán

lọ

0,20

4

Băng dính to

cuộn

0,05

5

Băng dính nhỏ

cuộn

0,20

6

Giấy A4

ram

0,20

7

Mực in A4

hộp

0,01

8

Mực photocopy

hộp

0,03

9

Túi nilon đựng tài liệu

cái

5,00

 

 

Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng số 20 đối với mức quy định tại bảng số 19.

Bảng số 20

TT

Công việc

Sản phẩm

Hệ số

 

Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

 

1,00

1

Chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia từ tệp tin định dạng *.xls hoặc *.xml

file

0,36

1.1

Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian

file

0,12

1.2

Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian

file

0,12

1.3

Trình bày hiển thị dữ liệu không gian

file

0,12

2

Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

 

0,47

2.1

Lập sơ đồ vị trí khu vực dữ liệu ảnh phủ trùm, sơ đồ bảng chắp, xác định phiên hiệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

file

0,13

2.2

Nhập các thông tin kỹ thuật từ file siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ viễn thám

trang A4

0,07

2.3

Đối soát kết quả nhập các thông tin kỹ thuật từ file siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

trang A4

0,01

2.4

Chuẩn hóa và nhập dữ liệu các file ảnh hiển thị của dữ liệu ảnh và bình đồ ảnh viễn thám

file

0,13

2.5

Trình bày hiển thị dữ liệu siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

file

0,13

3

Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia từ các Hồ sơ về nguồn gốc và khai thác dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

trang A4

0,17

3.1

Nhập các thông tin về nguồn gốc dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

trang A4

0,08

3.2

Nhập các thông tin về khai thác, sử dụng dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

trang A4

0,08

3.3

Đối soát kết quả nhập các thông tin về khai thác, sử dụng dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

trang A4

0,01

 

 

1.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Điện năng tiêu hao khi các dụng cụ và thiết bị hoạt động để sản xuất một đơn vị sản phẩm quy định trong bảng số 21.

Bảng số 21

TT

Công việc

Sản phẩm

Mức (kW)

 

Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

 

 

1

Chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia từ tệp tin định dạng *.xls hoặc *.xml

file

 

1.1

Kiểm tra và sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian

file

0,66

1.2

Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian

file

0,66

1.3

Trình bày hiển thị dữ liệu không gian

file

0,66

2

Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

 

 

2.1

Lập sơ đồ vị trí khu vực dữ liệu ảnh phủ trùm, sơ đồ bảng chắp, xác định phiên hiệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

file

0,66

2.2

Nhập các thông tin kỹ thuật từ file siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ viễn thám

trang A4

0,40

2.3

Đối soát kết quả nhập các thông tin kỹ thuật từ file siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

trang A4

0,06

2.4

Chuẩn hóa và nhập dữ liệu các file ảnh hiển thị của dữ liệu ảnh và bình đồ ảnh viễn thám

file

0,66

2.5

Trình bày hiển thị dữ liệu siêu dữ liệu của dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

file

0,66

3

Nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám quốc gia từ các Hồ sơ về nguồn gốc và khai thác dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

trang A4

 

3.1

Nhập các thông tin về nguồn gốc dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

trang A4

0,40

3.2

Nhập các thông tin về khai thác, sử dụng dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

trang A4

0,40

3.3

Đối soát kết quả nhập các thông tin về khai thác, sử dụng dữ liệu ảnh, bình đồ ảnh viễn thám

trang A4

0,08

 

 

1.4. Kiểm tra sản phẩm siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

1.4.1. Định mức lao động

1.4.1.1. Nội dung công việc

Kiểm tra tính đầy đủ, chính xác và thống nhất:

a) Kiểm tra mô hình dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia;

b) Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia;

c) Kiểm tra danh mục dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia.

1.4.1.2. Định biên: 1ĐĐBĐV III.6

1.4.1.3. Định mức

Bảng số 22

TT

Công việc

Đơn vị tính

Mức

 

Kiểm tra sản phẩm siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

 

 

1

Kiểm tra mô hình dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

công/ĐTQL

8,00

2

Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

công/loại ảnh hoặc sản phẩm ảnh

0,20

3

Kiểm tra danh mục dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

công/loại ảnh hoặc sản phẩm ảnh

0,20

 

 

1.4.2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 23

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

(tháng)

Mức

1

Áo blu (áo BHLĐ)

chiếc

12

6,72

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

6,72

3

Bàn làm việc

chiếc

36

6,72

4

Ghế tựa

chiếc

36

6,72

5

Tủ tài liệu

chiếc

36

1,68

6

Bàn dập ghim

chiếc

36

0,01

7

Cặp tài liệu

chiếc

12

6,72

8

Máy tính cầm tay

chiếc

60

0,01

9

Đồng hồ treo tường

chiếc

60

1,68

10

Quạt trần 0,1kW

chiếc

60

0,55

11

Quạt thông gió 0,04kW

chiếc

60

1,13

12

Đèn neon 0,04kW

bộ

30

6,72

13

Máy hút bụi 2kW

chiếc

60

0,01

 

 

Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng số 24 đối với mức quy định tại bảng số 23.

Bảng số 24

TT

Công việc

Đơn vị tính

Hệ số

 

Kiểm tra sản phẩm siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

 

1,00

1

Kiểm tra mô hình dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

ca/ĐTQL

0,95

2

Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

ca/loại ảnh hoặc sản phẩm ảnh

0,025

3

Kiểm tra danh mục dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

ca/loại ảnh hoặc sản phẩm ảnh

0,025

 

 

1.4.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 25

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất

Mức

 

Kiểm tra sản phẩm siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

 

(kW)

 

1

Máy điều hòa

chiếc

2,20

1,13

2

Máy vi tính để bàn

bộ

0,40

5,04

3

Máy photocopy

chiếc

1,50

1,00

4

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,33

 

 

Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại bảng số 26 đối với mức quy định trong bảng số 25.

Bảng số 26

TT

Công việc

Đơn vị tính

Hệ số

 

Kiểm tra sản phẩm siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

 

1,00

1

Kiểm tra mô hình dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

ca/ĐTQL

0,95

2

Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

ca/loại ảnh hoặc sản phẩm ảnh

0,025

3

Kiểm tra danh mục dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

ca/loại ảnh hoặc sản phẩm ảnh

0,025

 

 

1.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 27

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,50

2

Ghim vòng

hộp

1,00

3

Băng dính to

cuộn

0,10

4

Băng dính nhỏ

cuộn

0,50

5

Giấy A4

ram

1,00

6

Mực in A4

hộp

0,07

7

Mực photocopy

hộp

0,13

8

Túi nilon đựng tài liệu

cái

10,00

 

 

Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng số 28 đối với mức quy định tại bảng số 27.

Bảng số 28

TT

Công việc

Sản phẩm

Hệ số

 

Kiểm tra sản phẩm siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

 

1,00

1

Kiểm tra mô hình dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

ĐTQL

0,90

2

Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

loại ảnh hoặc sản phẩm ảnh

0,05

3

Kiểm tra danh mục dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

loại ảnh hoặc sản phẩm ảnh

0,05

 

 

1.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Điện năng tiêu hao (sử dụng) khi các dụng cụ, thiết bị hoạt động để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm quy định trong bảng số 29.

Bảng số 29

TT

Công việc

Sản phẩm

Mức (kW)

 

Kiểm tra sản phẩm siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

 

 

1

Kiểm tra mô hình dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

ĐTQL

52,64

2

Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

loại ảnh hoặc sản phẩm ảnh

1,31

3

Kiểm tra danh mục dữ liệu của siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

loại ảnh hoặc sản phẩm ảnh

1,31

 

 

2. Xây dựng cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

2.1. Thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

2.1.1. Tiếp nhận dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

Theo quy định tại định mức 1.1.1 của định mức kinh tế - kỹ thuật này.

2.1.2. Kiểm tra, đánh giá và phân loại dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

2.1.2.1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc

- Kiểm tra, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu ảnh viễn thám đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa.

- Chuẩn bị dữ liệu mẫu.

b) Định biên: Trong bảng số 30

c) Định mức

Bảng số 30

TT

Công việc

Định biên

Đơn vị tính

Mức

 

Kiểm tra, đánh giá và phân loại dữ liệu ảnh viễn thám

 

 

 

1

Kiểm tra, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu ảnh viễn thám đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa

1ĐĐBĐV III.6

công/cảnh ảnh, BĐA

0,20

2

Chuẩn bị dữ liệu mẫu

1ĐĐBĐV III.3

công/bộ dữ liệu

0,10

 

 

2.1.2.2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 31

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

(tháng)

Mức

1

Áo blu (áo BHLĐ)

chiếc

12

0,24

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

0,24

3

Bàn làm việc

chiếc

36

0,24

4

Ghế tựa

chiếc

36

0,24

5

Tủ tài liệu

chiếc

36

0,06

6

Bàn dập ghim

chiếc

36

0,01

7

Cặp tài liệu

chiếc

12

0,24

8

Máy tính cầm tay

chiếc

60

0,01

9

Đồng hồ treo tường

chiếc

60

0,06

10

Quạt trần 0,1kW

chiếc

60

0,02

11

Quạt thông gió 0,04kW

chiếc

60

0,04

12

Đèn neon 0,04kW

bộ

30

0,24

13

Máy hút bụi 2kW

chiếc

60

0,01

 

 

Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng số 32 đối với mức quy định tại bảng số 31.

Bảng số 32

TT

Công việc

Đơn vị tính

Hệ số

 

Kiểm tra, đánh giá và phân loại dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

 

1,00

1

Kiểm tra, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu ảnh viễn thám đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa

ca/cảnh ảnh, BĐA

0,67

2

Chuẩn bị dữ liệu mẫu

ca/bộ dữ liệu

0,33

 

 

2.1.2.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 33

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất

Mức

 

Kiểm tra, đánh giá và phân loại dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

 

(kW)

 

1

Máy điều hòa

chiếc

2,20

0,04

2

Máy vi tính để bàn

bộ

0,40

0,18

3

Máy photocopy

chiếc

1,50

0,05

4

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,02

 

 

Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định tại bảng số 32 đối với mức quy định trong bảng số 33.

2.1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 34

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,03

2

Ghim vòng

hộp

0,07

3

Băng dính to

cuộn

0,01

4

Băng dính nhỏ

cuộn

0,05

5

Giấy A4

ram

0,04

6

Mực in A4

hộp

0,002

7

Mực photocopy

hộp

0,006

8

Túi nilon đựng tài liệu

cái

2,00

 

 

Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng số 35 đối với mức quy định tại bảng số 34.

Bảng số 35

TT

Công việc

Hệ số

 

Kiểm tra, đánh giá và phân loại dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

1,00

1

Kiểm tra, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu ảnh viễn thám đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa

0,65

2

Chuẩn bị dữ liệu mẫu

0,35

 

 

2.1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Điện năng tiêu hao (sử dụng) khi các dụng cụ, thiết bị hoạt động để sản

xuất ra một đơn vị sản phẩm quy định trong bảng số 36.

Bảng số 36

TT

Công việc

Sản phẩm

Mức (kW)

 

Kiểm tra, đánh giá và phân loại dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

 

 

1

Kiểm tra, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu ảnh viễn thám đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa

cảnh ảnh, BĐA

1,48

2

Chuẩn bị dữ liệu mẫu

bộ dữ liệu

0,74

 

 

2.2. Thiết kế cấu trúc cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

2.2.1. Định mức lao động

2.2.1.1. Nội dung công việc

a) Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám;

b) Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám;

c) Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu của CSDL ảnh viễn thám.

2.2.1.2. Định biên: Trong bảng số 37

2.2.1.3. Định mức: Công/ĐTQL

Bảng số 37

TT

Công việc

Định biên

Mức

 

Thiết kế cấu trúc cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

 

 

1

Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

1ĐĐBĐV III.4

16,00

2

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

1ĐĐBĐV III.4

14,00

3

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu của CSDL ảnh viễn thám quốc gia

1ĐĐBĐV III.3

4,00

 

 

2.2.2. Định mức dụng cụ lao động: Ca/ ĐTQL

Bảng số 38

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn

(tháng)

Mức

1

Áo blu (áo BHLĐ)

chiếc

12

27,20

2

Dép đi trong phòng

đôi

6

27,20

3

Bàn làm việc

chiếc

36

27,20

4

Ghế tựa

chiếc

36

27,20

5

Tủ tài liệu

chiếc

36

6,80

6

Bàn dập ghim

chiếc

36

0,01

7

Cặp tài liệu

chiếc

12

6,80

8

Máy tính cầm tay

chiếc

60

0,01

9

Đồng hồ treo tường

chiếc

60

6,80

10

Quạt trần 0,1kW

chiếc

60

2,24

11

Quạt thông gió 0,04kW

chiếc

60

4,56

12

Đèn neon 0,04kW

bộ

30

27,20

13

Máy hút bụi 2kW

chiếc

60

0,20

 

 

Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng số 39 đối với mức quy định tại bảng số 38.

Bảng số 39

TT

Công việc

Hệ số

 

Thiết kế cấu trúc cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

1,00

1

Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

0,47

2

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

0,41

3

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu của CSDL ảnh viễn thám quốc gia

0,12

 

 

2.2.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: Ca/ ĐTQL

Bảng số 40

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất

Mức

 

Thiết kế cấu trúc cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

 

(kW)

 

1

Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

 

 

 

 

Máy điều hòa

chiếc

2,20

2,14

 

Máy vi tính để bàn

bộ

0,40

9,60

 

Máy photocopy

chiếc

1,50

1,92

 

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,64

2

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

 

 

 

 

Máy điều hòa

chiếc

2,20

1,88

 

Máy vi tính để bàn

bộ

0,40

8,40

 

Máy photocopy

chiếc

1,50

1,68

 

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,56

3

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu của CSDL ảnh viễn thám quốc gia

 

 

 

 

Máy điều hòa

chiếc

2,20

0,54

 

Máy vi tính để bàn

bộ

0,40

2,40

 

Máy photocopy

chiếc

1,50

0,48

 

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,16

 

 

2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Tính cho 01 ĐTQL (loại ảnh, sản phẩm ảnh)

Bảng số 41

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

1,50

2

Ghim vòng

hộp

2,50

3

Băng dính to

cuộn

0,50

4

Băng dính nhỏ

cuộn

2,50

5

Giấy A4

ram

6,00

6

Mực in A4

hộp

0,40

7

Mực photocopy

hộp

0,80

8

Túi nilon đựng tài liệu

cái

15,00

 

 

Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng số 42 đối với mức quy định tại bảng số 41.

Bảng số 42

TT

Công việc

Hệ số

 

Thiết kế cấu trúc cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

1,00

1

Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

0,50

2

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

0,40

3

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu của CSDL ảnh viễn thám quốc gia

0,10

 

 

2.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Điện năng tiêu hao (sử dụng) khi các dụng cụ, thiết bị hoạt động để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm quy định trong bảng số 43.

Bảng số 43

TT

Công việc

Sản phẩm

Mức (kW)

 

Thiết kế cấu trúc cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

 

 

1

Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

ĐTQL

104,48

2

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

ĐTQL

92,70

3

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu của CSDL ảnh viễn thám quốc gia

ĐTQL

26,53

 

 

2.3. Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

2.3.1. Định mức lao động

2.3.1.1. Nội dung công việc

a) Nhập dữ liệu dạng cảnh ảnh vào trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia;

b) Nhập dữ liệu dạng bình đồ ảnh vào trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.

2.3.1.2. Định biên: Trong bảng số 44

2.3.1.3. Định mức: Công/cảnh ảnh, BĐA

Bảng số 44

TT

Công việc

Định biên

Mức

 

Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

 

 

1

Nhập dữ liệu dạng cảnh ảnh vào trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

IĐĐBĐV III.5

0,10

2

Nhập dữ liệu dạng bình đồ ảnh vào trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

IĐĐBĐV III.3

0,10

 

 

2.3.2. Định mức dụng cụ lao động: Ca/cảnh ảnh, BĐA

Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng số 45 đối với mức quy định tại bảng số 31.

Bảng số 45

TT

Công việc

Hệ số

 

Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

 

1

Nhập dữ liệu dạng cảnh ảnh vào trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

0,33

2

Nhập dữ liệu dạng bình đồ ảnh vào trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

0,33

 

 

2.3.4. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: Ca/cảnh ảnh, BĐA

Bảng số 46

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất

Mức

 

Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

 

(kW)

 

1

Nhập dữ liệu dạng cảnh ảnh vào trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

 

 

 

 

Máy điều hòa

chiếc

2,20

0,013

 

Máy vi tính để bàn

bộ

0,40

0,060

 

Máy photocopy

chiếc

1,50

0,018

 

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,006

2

Nhập dữ liệu dạng bình đồ ảnh vào trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

 

 

 

 

Máy điều hòa

chiếc

2,20

0,013

 

Máy vi tính để bàn

bộ

0,40

0,060

 

Máy photocopy

chiếc

1,50

0,018

 

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,006

 

 

2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Tính cho 01 cảnh ảnh hoặc 01 bình đồ ảnh

Bảng số 47

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,01

2

Ghim vòng

hộp

0,02

3

Băng dính to

cuộn

0,01

4

Băng dính nhỏ

cuộn

0,05

5

Giấy A4

ram

0,05

6

Mực in A4

hộp

0,003

7

Mực photocopy

hộp

0,007

8

Túi nilon đựng tài liệu

cái

2,00

 

 

Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng số 48 đối với mức quy định tại bảng số 47.

Bảng số 48

TT

Công việc

Hệ số

 

Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

1,00

1

Nhập dữ liệu dạng cảnh ảnh vào trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

0,50

2

Nhập dữ liệu dạng bình đồ ảnh vào trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

0,50

 

 

2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Điện năng tiêu hao (sử dụng) khi các dụng cụ, thiết bị hoạt động để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm quy định trong bảng số 49.

Bảng số 49

TT

Công việc

Sản phẩm

Mức (kW)

 

Tạo lập nội dung cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

 

 

1

Nhập dữ liệu dạng cảnh ảnh vào trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

cảnh ảnh

0,74

2

Nhập dữ liệu dạng bình đồ ảnh vào trong cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

bình đồ ảnh

0,74

 

 

2.4. Kiểm tra sản phẩm cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

2.4.1. Định mức lao động

2.4.1.1. Nội dung công việc

Kiểm tra tính đầy đủ, thống nhất và chính xác:

a) Kiểm tra mô hình dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám;

b) Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám;

c) Kiểm tra danh mục dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám.

2.4.1.2. Định biên: IĐĐBĐV III.6

2.4.1.3. Định mức: Công/ĐTQL

Bảng số 50

TT

Công việc

Mức

 

Kiểm tra sản phẩm cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

 

1

Kiểm tra mô hình dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

8,00

2

Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

0,20

3

Kiểm tra danh mục dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

0,20

 

 

2.4.2. Định mức dụng cụ lao động: Ca/ ĐTQL

Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng số 51 đối với mức quy định tại bảng số 23.

Bảng số 51

TT

Công việc

Hệ số

 

Kiểm tra sản phẩm cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

1,00

1

Kiểm tra mô hình dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

0,95

2

Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

0,025

3

Kiểm tra danh mục dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

0,025

 

 

2.4.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: Ca/ ĐTQL

Bảng số 52

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất

Mức

 

Kiểm tra sản phẩm cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

 

(kW)

 

1

Kiểm tra mô hình dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

 

 

 

 

Máy điều hòa

chiếc

2,20

1,07

 

Máy vi tính để bàn

bộ

0,40

4,80

 

Máy photocopy

chiếc

1,50

0,96

 

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,32

2

Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

 

 

 

 

Máy điều hòa

chiếc

2,20

0,03

 

Máy vi tính để bàn

bộ

0,40

0,12

 

Máy photocopy

chiếc

1,50

0,03

 

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,01

3

Kiểm tra danh mục dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

 

 

 

 

Máy điều hòa

chiếc

2,20

0,03

 

Máy vi tính để bàn

bộ

0,40

0,12

 

Máy photocopy

chiếc

1,50

0,03

 

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,01

 

 

2.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Tính cho 01 cảnh ảnh, sản phẩm ảnh

Bảng số số 53

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,50

2

Ghim vòng

hộp

1,00

3

Băng dính to

cuộn

0,50

4

Băng dính nhỏ

cuộn

3,00

5

Giấy A4

ram

2,50

6

Mực in A4

hộp

0,15

7

Mực photocopy

hộp

0,30

8

Túi nilon đựng tài liệu

cái

10,00

 

 

Ghi chú: Mức cho từng bước công việc tính theo hệ số quy định trong bảng số 54 đối với mức quy định tại bảng số 53.

Bảng số 54

TT

Công việc

Hệ số

 

Kiểm tra sản phẩm cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

1,00

1

Kiểm tra mô hình dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

0,94

2

Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

0,03

3

Kiểm tra danh mục dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

0,03

 

 

2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng

Điện năng tiêu hao (sử dụng) khi các dụng cụ, thiết bị hoạt động để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm quy định trong bảng số 55.

Bảng số 55

TT

Công việc

Sản phẩm

Mức (kW)

 

Kiểm tra sản phẩm cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

 

 

1

Kiểm tra mô hình dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

ĐTQL

51,23

2

Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

ĐTQL

1,46

3

Kiểm tra danh mục dữ liệu của cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia

ĐTQL

1,46

 

 

Chương II

CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUỐC GIA

 

1. Cập nhật siêu dữ liệu viễn thám quốc gia

1.1. Thống kê, đánh giá siêu dữ liệu giao nộp mới từ các cơ quan, tổ chức

1.1.1. Định mức lao động

1.1.1.1. Nội dung công việc

Thống kê, đánh giá siêu dữ liệu giao nộp mới từ các cơ quan, tổ chức.1.1.1.2. Định biên: 1ĐĐBĐV III.5

1.1.1.3. Định mức: 0,10 công/báo cáo

1.1.2. Định mức dụng cụ lao động: Ca/báo cáo

Mức tính bằng 0,33 mức quy định tại bảng số 31 của định mức kinh tế - kỹ thuật này.

1.1.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: Ca/báo cáo

Bảng số 56

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất

Mức

 

Thống kê, đánh giá siêu dữ liệu giao nộp mới từ các cơ quan, tổ chức

 

(kW)

 

1

Máy điều hòa

chiếc

2,20

0,01

2

Máy vi tính để bàn

bộ

0,40

0,06

3

Máy photocopy

chiếc

1,50

0,02

4

Máy in Laser A4

chiếc

0,40

0,006

 

 

1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu: Tính cho 01 báo cáo (loại ảnh, sản phẩm ảnh)

Bảng số 57

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức

1

Ghim dập

hộp

0,01

2

Ghim vòng

hộp

0,03

3

Băng dính to

cuộn

0,01

4

Băng dính nhỏ

cuộn

0,05

5

Giấy A4

ram

0,03

6

Mực in A4