Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
So sánh VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 02/2014/TT-BTNMT chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 11/02/2014 11:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 02/2014/TT-BTNMT Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Chu Phạm Ngọc Hiển
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/01/2014
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT THÔNG TƯ 02/2014/TT-BTNMT

Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Nhằm phục vụ biên soạn và công bố Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường, ngày 22/01/2014, Bộ Tài nguyên và Môi trường đã ban hành Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT quy định chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
Theo đó, từ ngày 10/03/2014, các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm lập và gửi báo cáo thống kê quý, báo cáo thống kê 06 tháng, báo cáo thống kê năm, báo cáo sơ bộ và báo cáo chính thức đến Vụ Kế hoạch, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo ngày báo cáo quy định cụ thể đối với từng loại báo cáo. Riêng đối với các năm thực hiện kiểm kê đất đai, ngày báo cáo đối với các báo cáo hiện trạng sử dụng đất đai cả nước; hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp, phi nông nghiệp cả nước và hiện trạng sử dụng đất đai vùng địa lý, tự nhiên - kinh tế... là ngày 31/10.
Báo cáo thống kê được gửi đồng thời bằng văn bản và bằng tệp dữ liệu báo cáo gửi qua thư điện tử đến địa chỉ mail [email protected]. Trong đó, báo cáo bằng văn bản phải có chữ ký, đóng dấu của thủ trưởng đơn vị để thuận lợi cho việc kiểm tra, đối chiếu và xử lý số liệu.
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/03/2014.

Văn bản này được thay thế bởi 20/2018/TT-BTNMT

Xem chi tiết Thông tư 02/2014/TT-BTNMT có hiệu lực kể từ ngày 10/03/2014

Tải Thông tư 02/2014/TT-BTNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 02/2014/TT-BTNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 02/2014/TT-BTNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 02/2014/TT-BTNMT DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
--------

Số: 02/2014/TT-BTNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------

Hà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2014

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
_____________

Căn cứ Luật Thống kê ngày 26 tháng 6 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường:

Đang theo dõi

1. Chế độ báo cáo thống kê cơ sở áp dụng đối với các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Đang theo dõi

2. Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Đang theo dõi

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2014.

Đang theo dõi

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Văn phòng TW Đảng;
- Văn phòng Tổng bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tổng cục Thống kê - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT; Website Bộ TN&MT;
- Lưu: VT, KH, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Chu Phạm Ngọc Hiển

CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ CƠ SỞ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số  02/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

I. QUY ĐỊNH CHUNG
Đang theo dõi
1. Mục đích
Phục vụ biên soạn và công bố Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường quy định tại Thông tư số 29/2013/TT-BTNMT ngày 09 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Đang theo dõi
2. Nội dung báo cáo
Thực hiện theo Danh mục biểu mẫu báo cáo, biểu mẫu báo cáo và giải thích biểu mẫu báo cáo quy định tại các mục II, III và IV của Chế độ báo cáo này.
Đang theo dõi
3. Đơn vị báo cáo, trách nhiệm của đơn vị báo cáo
Đang theo dõi

3.1. Đơn vị báo cáo

Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Đơn vị báo cáo được ghi cụ thể tại góc trên bên phải của từng biểu mẫu thống kê.

Đang theo dõi

3.2. Trách nhiệm của đơn vị báo cáo

Đang theo dõi

a) Lập báo cáo đầy đủ, chính xác những chỉ tiêu quy định trong từng biểu mẫu báo cáo;

Đang theo dõi

b) Gửi báo cáo cho đơn vị nhận báo cáo theo đúng quy định về kỳ báo cáo, ngày báo cáo.

Đang theo dõi
4. Đơn vị nhận báo cáo, trách nhiệm của đơn vị nhận báo cáo
Đang theo dõi

4.1. Đơn vị nhận báo cáo

Vụ Kế hoạch - Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Đang theo dõi

4.2. Trách nhiệm của đơn vị nhận báo cáo

Tổng hợp, biên soạn báo cáo thống kê theo các kỳ báo cáo và thông tin thống kê ngành tài nguyên và môi trường.

Đang theo dõi
5. Kỳ báo cáo, ngày báo cáo
Kỳ báo cáo thống kê là khoảng thời gian theo quy định mà các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường phải thể hiện kết quả hoạt động bằng số liệu theo các tiêu chí thống kê trong biểu mẫu báo cáo thống kê. Kỳ báo cáo được tính theo ngày dương lịch, bao gồm:
Báo cáo thống kê quý: được tính bắt đầu từ ngày mùng một (01) đầu tiên của kỳ báo cáo thống kê cho đến ngày cuối cùng của tháng thứ ba của kỳ báo cáo thống kê đó.
Báo cáo thống kê sáu (06) tháng: được tính bắt đầu từ ngày mùng một (01) đầu tiên của kỳ báo cáo thống kê cho đến ngày cuối cùng của tháng thứ sáu của kỳ báo cáo thống kê đó.
Báo cáo thống kê năm: bao gồm báo cáo sơ bộ và báo cáo chính thức.
Báo cáo sơ bộ: được tính bắt đầu từ ngày mùng một (01) đầu tiên của kỳ báo cáo thống kê cho đến ngày báo cáo sơ bộ và ước thực hiện cho đến ngày cuối cùng của tháng thứ mười hai của kỳ báo cáo thống kê đó.
Báo cáo chính thức: được tính bắt đầu từ ngày mùng một (01) đầu tiên của kỳ báo cáo thống kê cho đến ngày cuối cùng của tháng thứ mười hai của kỳ báo cáo thống kê đó.
Kỳ báo cáo, ngày báo cáo được ghi cụ thể tại góc bên trái của từng biểu mẫu thống kê.
Trong các năm thực hiện kiểm kê đất đai, ngày báo cáo đối với các biểu từ số 0101.1/BTNMT đến 0101.5/BTNMT và 0102/BTNMT là ngày 31/10.
Đang theo dõi
6. Hình thức gửi báo cáo
Các báo cáo thống kê được gửi đồng thời bằng văn bản và bằng tệp dữ liệu báo cáo gửi qua thư điện tử (địa chỉ email của Vụ Kế hoạch - Bộ Tài nguyên và Môi trường: [email protected]). Báo cáo bằng văn bản phải có chữ ký, đóng dấu của Thủ trưởng đơn vị để thuận lợi cho việc kiểm tra, đối chiếu, xử lý số liệu.
Đang theo dõi
II. DANH MỤC BIỂU MẪU BÁO CÁO

STT

Ký hiệu biểu

Tên biểu

Đơn vị báo cáo

Đơn vị nhận báo cáo

Kỳ báo cáo

Ngày báo cáo

1

2

3

4

5

6

7

Đang theo dõi

 

01. ĐẤT ĐAI

 

 

 

 

1

0101.1/BTNMT

Hiện trạng sử dụng đất đai cả nước

Tổng cục Quản lý đất đai

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

2

0101.2/BTNMT

Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp cả nước

Tổng cục Quản lý đất đai

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

3

0101.3/BTNMT

Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp cả nước

Tổng cục Quản lý đất đai

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

4

0101.4/BTNMT

Hiện trạng sử dụng đất đai cả nước chia theo các vùng địa lý, tự nhiên - kinh tế

Tổng cục Quản lý đất đai

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

5

0101.5/BTNMT

Hiện trạng sử dụng đất đai vùng địa lý, tự nhiên - kinh tế

Tổng cục Quản lý đất đai

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

6

0102/BTNMT

Biến động diện tích đất đai cả nước

Tổng cục Quản lý đất đai

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

7

0103/BTNMT

Kết quả đo đạc bản đồ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính

Tổng cục Quản lý đất đai

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

8

0104.1/BTNMT

Kết quả đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất chia theo loại đất

Tổng cục Quản lý đất đai

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

9

0104.2/BTNMT

Kết quả đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất chia theo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Tổng cục Quản lý đất đai

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

10

0105.1/BTNMT

Kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia

Tổng cục Quản lý đất đai

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

11

0105.2/BTNMT

Kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia chia theo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Tổng cục Quản lý đất đai

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

12

0106.1/BTNMT

Tổng hợp giá đất theo bảng giá đất của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (đối với đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm còn lại, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối, đất ở tại nông thôn, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn)

Tổng cục Quản lý đất đai

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

13

0106.2/BTNMT

Tổng hợp giá đất theo bảng giá đất của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (đối với đất ở tại đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị)

Tổng cục Quản lý đất đai

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

14

0107.1/BTNMT

Diện tích đất bị thoái hóa chia theo loại đất

Tổng cục Quản lý đất đai

Vụ Kế hoạch

5 Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

15

0107.2/BTNMT

Diện tích đất bị thoái hóa chia theo loại hình thoái hóa

Tổng cục Quản lý đất đai

Vụ Kế hoạch

5 Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Đang theo dõi

 

02. TÀI NGUYÊN NƯỚC

 

 

 

 

16

0201/BTNMT

Diện tích được điều tra, đánh giá nước dưới đất

Cục Quản lý tài nguyên nước

Vụ Kế hoạch

5 năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

17

0202.1/BTNMT

Mực nước dưới đất

Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

18

0202.2/BTNMT

Nhiệt độ nước dưới đất

Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

19

0202.3/BTNMT

Đặc trưng tính chất vật lý và thành phần hóa học nước dưới đất

Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

20

0203/BTNMT

Tổng lượng nước mặt một số lưu vực sông chính

Cục Quản lý tài nguyên nước

Vụ Kế hoạch

5 năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

21

0204/BTNMT

Mức thay đổi mực nước dưới đất

Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

22

0205/BTNMT

Mức thay đổi tổng lượng nước mặt một số lưu vực sông chính

Cục Quản lý tài nguyên nước

Vụ Kế hoạch

5 năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

23

0206/BTNMT

Tổng lượng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước một số lưu vực sông chính

Cục Quản lý tài nguyên nước

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Đang theo dõi

 

03. TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN, ĐỊA CHẤT

 

 

 

 

24

0301/BTNMT

Diện tích tự nhiên được đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản

Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

25

0302/BTNMT

Tài nguyên khoáng sản rắn dự tính và dự báo phân theo các cấp tài nguyên

Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

26

0303.1/BTNMT

Trữ lượng khoáng sản rắn đã phê duyệt phân theo các cấp trữ lượng

Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

27

0303.2/BTNMT

Trữ lượng nước khoáng, nước nóng thiên nhiên đã phê duyệt phân theo các cấp trữ lượng

Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

28

0304.1/BTNMT

Trữ lượng khoáng sản rắn đã cấp phép, khai thác và còn lại phân theo các cấp trữ lượng

Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

29

0304.2/BTNMT

Trữ lượng nước khoáng, nước nóng thiên nhiên đã cấp phép, khai thác và còn lại phân theo các cấp trữ lượng

Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

30

0305/BTNMT

Số lượng giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản được cấp

Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

31

0306/BTNMT

Danh mục khu vực có khoáng sản phân tán nhỏ lẻ

Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

32

0307.1/BTNMT

Danh mục khu vực cấm hoạt động khoáng sản chia theo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

33

0307.2/BTNMT

Danh mục khu vực cấm hoạt động khoáng sản chia theo loại khoáng sản

Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

34

0307.3/BTNMT

Danh mục khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản chia theo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

35

0307.4/BTNMT

Danh mục khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản chia theo loại khoáng sản

Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

36

0308/BTNMT

Danh mục khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia

Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

37

0309.1/BTNMT

Danh mục khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản chia theo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

38

0309.2/BTNMT

Danh mục khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản chia theo loại khoáng sản

Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Đang theo dõi

 

04. MÔI TRƯỜNG

 

 

 

 

39

0401.1/BTNMT

Nồng độ các chất trong môi trường không khí (Tại các trạm quan trắc tự động)

Tổng cục Môi trường

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

40

0401.2/BTNMT

Nồng độ các chất trong môi trường không khí (Tại các điểm quan trắc lấy mẫu, phân tích tại phòng thí nghiệm)

Tổng cục Môi trường

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

41

0402/BTNMT

Tỷ lệ ngày trong năm có nồng độ các chất trong môi trường không khí vượt quá quy chuẩn kỹ thuật cho phép

Tổng cục Môi trường

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

42

0403.1/BTNMT

Hàm lượng các chất trong môi trường nước mặt

Tổng cục Môi trường

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

43

0403.2/BTNMT

Hàm lượng các chất trong môi trường nước dưới đất

Tổng cục Môi trường

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

44

0404/BTNMT

Hàm lượng các chất trong môi trường nước biển tại khu vực cửa sông, ven biển và biển xa bờ

Tổng cục Môi trường

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

45

0405/BTNMT

Hàm lượng các chất trong trầm tích đáy tại khu vực cửa sông, ven biển

Tổng cục Môi trường

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

46

0406/BTNMT

Tỷ lệ diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên

Tổng cục Môi trường

Vụ Kế hoạch

2 năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

47

0407/BTNMT

Số loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

Tổng cục Môi trường

Vụ Kế hoạch

2 năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

48

0408/BTNMT

Tỷ lệ các doanh nghiệp được cấp chứng chỉ quản lý môi trường

Tổng cục Môi trường

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

49

0409/BTNMT

Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý

Tổng cục Môi trường

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

50

0410/BTNMT

Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

Tổng cục Môi trường

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Đang theo dõi

 

05. KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

 

 

 

51

0501.1/BTNMT

Số giờ nắng

Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

52

0501.2/BTNMT

Lượng mưa

Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

53

0501.3/BTNMT

Độ ẩm không khí tương đối trung bình

Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

54

0501.4/BTNMT

Nhiệt độ không khí

Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

55

0501.5/BTNMT

Tốc độ gió

Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

56

0502/BTNMT

Mức thay đổi nhiệt độ trung bình

Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

57

0503/BTNMT

Mức thay đổi lượng mưa

Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

58

0504.1/BTNMT

Mực nước trên các lưu vực sông chính

Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

59

0504.2/BTNMT

Lưu lượng nước trên các lưu vực sông chính (Vùng sông không ảnh hưởng thủy triều)

Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

60

0504.3/BTNMT

Lưu lượng nước trên các lưu vực sông chính (Vùng sông ảnh hưởng thủy triều)

Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

61

0504.4/BTNMT

Hàm lượng chất lơ lửng trên các lưu vực sông chính (Vùng sông không ảnh hưởng thủy triều)

Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

62

0504.5/BTNMT

Hàm lượng chất lơ lửng trên các lưu vực sông chính (Vùng sông ảnh hưởng thủy triều)

Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

63

0505/BTNMT

Mực nước biển

Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

64

0506/BTNMT

Mức thay đổi mực nước biển trung bình

Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

65

0507/BTNMT

Độ cao và hướng sóng

Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

66

0508/BTNMT

Số cơn bão, áp thấp nhiệt đới

Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

67

0509/BTNMT

Tổng lượng ô zôn

Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

68

0510/BTNMT

Cường độ bức xạ cực tím

Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

69

0511/BTNMT

Giám sát lắng đọng a xít

Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Môi trường

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

70

0512/BTNMT

Lượng phát thải khí thải khí nhà kính bình quân đầu người

Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu

Vụ Kế hoạch

2 năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Đang theo dõi

 

06. ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

 

 

 

 

71

0601/BTNMT

Hệ thống điểm tọa độ quốc gia

Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

72

0602/BTNMT

Hệ thống điểm độ cao quốc gia

Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

73

0603/BTNMT

Hệ thống điểm trọng lực quốc gia

Viện Khoa học Đo đạc và Bản đồ

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

74

0604/BTNMT

Hệ thống bản đồ địa hình quốc gia

Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

75

0605/BTNMT

Hệ thống dữ liệu ảnh hàng không

Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

76

0606/BTNMT

Cơ sở dữ liệu nền địa lý

Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Đang theo dõi

 

07. BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

 

 

 

 

77

0701/BTNMT

Diện tích biển được đo vẽ bản đồ địa chất khoáng sản

Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

78

0702/BTNMT

Số vụ, số lượng dầu tràn và hóa chất rò rỉ trên biển, diện tích bị ảnh hưởng

Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

79

0703/BTNMT

Hệ thống bản đồ địa hình đáy biển

Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Đang theo dõi

 

08. VIỄN THÁM

 

 

 

 

80

0801.1/BTNMT

Hệ thống dữ liệu ảnh viễn thám chia theo loại dữ liệu ảnh

Cục Viễn thám quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

81

0801.2/BTNMT

Hệ thống dữ liệu ảnh viễn thám chia theo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Cục Viễn thám quốc gia

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Đang theo dõi

 

09. THANH TRA

 

 

 

 

82

0901/BTNMT

Tổng số đơn, vụ việc về tranh chấp, khiếu nại, tố cáo

Thanh tra Bộ

Vụ Kế hoạch

6 tháng; năm

Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6;

Báo cáo năm: Báo cáo sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo; báo cáo chính thức ngày 15/3 năm sau

83

0902/BTNMT

Số vụ việc tranh chấp, khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền hoặc được giao được giải quyết

Thanh tra Bộ

Vụ Kế hoạch

6 tháng; năm

Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6;

Báo cáo năm: Báo cáo sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo; báo cáo chính thức ngày 15/3 năm sau

84

0903/BTNMT

Tổng hợp tình hình tiếp dân

Thanh tra Bộ

Vụ Kế hoạch

6 tháng; năm

Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6;

Báo cáo năm: Báo cáo sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo; báo cáo chính thức ngày 15/3 năm sau

85

0904.1/BTNMT

Tổng hợp kết quả thanh tra, kiểm tra

Thanh tra Bộ

Vụ Kế hoạch

6 tháng; năm

Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6;

Báo cáo năm: Báo cáo sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo; báo cáo chính thức ngày 15/3 năm sau

86

0904.2/BTNMT

Tổng hợp số tổ chức, cá nhân có vi phạm qua thanh tra, kiểm tra

Thanh tra Bộ

Vụ Kế hoạch

6 tháng; năm

Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6;

Báo cáo năm: Báo cáo sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo; báo cáo chính thức ngày 15/3 năm sau

87

0904.3/BTNMT

Tổng hợp xử lý vi phạm bằng hình thức thu hồi tiền qua thanh tra, kiểm tra

Thanh tra Bộ

Vụ Kế hoạch

6 tháng; năm

Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6;

Báo cáo năm: Báo cáo sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo; báo cáo chính thức ngày 15/3 năm sau

88

0904.4/BTNMT

Tổng hợp xử lý vi phạm bằng hình thức xử lý vi phạm hành chính qua thanh tra, kiểm tra

Thanh tra Bộ

Vụ Kế hoạch

6 tháng; năm

Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6;

Báo cáo năm: Báo cáo sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo; báo cáo chính thức ngày 15/3 năm sau

89

0904.5/BTNMT

Tổng hợp xử lý vi phạm bằng hình thức thu hồi khác qua thanh tra, kiểm tra

Thanh tra Bộ

Vụ Kế hoạch

6 tháng; năm

Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6;

Báo cáo năm: Báo cáo sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo; báo cáo chính thức ngày 15/3 năm sau

Đang theo dõi

 

10. TỔ CHỨC CÁN BỘ

 

 

 

 

90

1001/BTNMT

Số lượng, chất lượng cán bộ, công chức, viên chức ngành tài nguyên và môi trường

Vụ Tổ chức cán bộ

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Đang theo dõi

 

11. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

 

 

91

1101.1/BTNMT

Số học viên, sinh viên, học sinh tuyển mới trong các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường

Vụ Tổ chức cán bộ

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

92

1101.2/BTNMT

Số học viên, sinh viên, học sinh đang theo học trong các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường

Vụ Tổ chức cán bộ

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

93

1101.3/BTNMT

Số học viên, sinh viên, học sinh tốt nghiệp trong các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường

Vụ Tổ chức cán bộ

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

94

1102/BTNMT

Số lượng cán bộ, giảng viên, giáo viên trong các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường

Vụ Tổ chức cán bộ

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Đang theo dõi

 

12. HỢP TÁC QUỐC TẾ

 

 

 

 

95

1201/BTNMT

Số dự án và tổng số vốn ODA được ký kết trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường

Vụ Hợp tác quốc tế

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

96

1202/BTNMT

Số dự án và tổng số vốn viện trợ phi chính phủ nước ngoài trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường

Vụ Hợp tác quốc tế

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Đang theo dõi

 

13. KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

 

 

 

97

1301/BTNMT

Số tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được xây dựng, ban hành

Vụ Khoa học và Công nghệ

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

98

1302/BTNMT

Số đề tài, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

Vụ Khoa học và Công nghệ

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Đang theo dõi

 

14. KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH

 

 

 

 

99

1401/BTNMT

Tổng hợp thu, chi ngân sách nhà nước (cấp qua Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Vụ Tài chính

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

100

1402/BTNMT

Chi cho hoạt động bảo vệ môi trường

Vụ Kế hoạch

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Đang theo dõi

 

15. ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

 

 

 

 

101

1501/BTNMT

Danh mục công trình, dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển

Vụ Kế hoạch

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

102

1502.1/BTNMT

Giá trị thực hiện vốn đầu tư phát triển (theo quý)

Vụ Kế hoạch

Vụ Kế hoạch

Quý

Báo cáo quý: ngày 20 tháng cuối quý

103

1502.2/BTNMT

Giá trị thực hiện vốn đầu tư phát triển (theo năm)

Vụ Kế hoạch

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

104

1503/BTNMT

Danh mục công trình, dự án đầu tư phát triển hoàn thành, nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng

Vụ Kế hoạch

Vụ Kế hoạch

Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Đang theo dõi

Ghi chú: Trong các năm thực hiện kiểm kê đất đai, ngày báo cáo đối với các biểu từ số 0101.1/BTNMT đến 0101.5/BTNMT và 0102/BTNMT là ngày 31/10.

Đang theo dõi
III. BIỂU MẪU BÁO CÁO
Đang theo dõi
01. ĐẤT ĐAI
Đang theo dõi

Biểu số: 0101.1/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI CẢ NƯỚC

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm……………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

                       

 

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã số

Tổng số

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất theo đối tượng được giao để quản lý

Tổng số

Hộ gia đình, cá nhân (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Tổ chức NN, cá nhân NN (NNG)

Cộng đồng dân cư (CDS)

Tổng số

Cộng đồng dân cư (CDQ)

UBND         cấp xã (UBQ)

Tổ chức phát triển quỹ đất (TPQ)

Tổ chức khác (TKQ)

UBND cấp xã (UBS)

Tổ chức kinh tế (TKT)

Cơ quan đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức khác (TKH)

Nhà đầu tư

Tổ chức ngoại giao (TNG)

Liên doanh (TLD)

100% vốn nước ngoài (TVN)

A

B

C

1=2+12

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1.2

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất ở

OTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

CCC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Núi đá không có rừng cây

 NCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0101.2/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CẢ NƯỚC

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

                         

 

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã số

Tổng số

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất theo đối tượng được giao để quản lý

Tổng số

Hộ gia đình, cá nhân (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Nhà đầu tư nước ngoài

Cộng đồng dân cư  (CDS)

Tổng số

Cộng đồng dân cư (CDQ)

UBND cấp xã  (UBQ)

UBND cấp xã (UBS)

Tổ chức kinh tế (TKT)

Cơ quan đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức khác (TKH)

Liên doanh (TLD)

100% vốn nước ngoài (TVN)

A

B

C

1=2+11

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

Tổng diện tích đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.3.1

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.3.2

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

 Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

LNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.2

Đất trồng cây ăn quả lâu năm

LNQ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.3

Đất trồng cây lâu năm khác

LNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất lâm nghiệp

LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất nuôi trồng thuỷ sản nước lợ, mặn

TSL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt

TSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……

Người lập biểu

 

 

Người kiểm tra biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0101.3/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CẢ NƯỚC

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

                             

 

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã số

Tổng số

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất theo đối tượng được giao để quản lý

Tổng số

Hộ gia đình, cá nhân (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Tổ chức NN, cá nhân NN (NNG)

Cộng đồng dân cư (CDS)

Tổng số

UBND cấp xã (UBQ)

Tổ chức phát triển quỹ đất  (TPQ)

Tổ chức khác      (TKQ)

UBND cấp xã (UBS)

Tổ chức kinh tế (TKT)

Cơ quan đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức khác (TKH)

Nhà đầu tư

Tổ chức ngoại giao (TNG)

Liên doanh (TLD)

100% vốn nước ngoài (TVN)

A

B

C

1=2+12

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

Tổng diện tích đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất ở

OTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất chuyên dùng

CDG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất trụ sở khác

TSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất có mục đích công cộng

CCC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.1

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.2

Đất thuỷ lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.3

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.5

Đất cơ sở văn hoá

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.6

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.11

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.12

Đất có di tích, danh thắng

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(ký, họ tên)

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0101.4/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI CẢ NƯỚC
CHIA THEO CÁC VÙNG ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN - KINH TẾ

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

                 

 

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã số

Tổng số

Diện tích phân theo các vùng địa lý tự nhiên - kinh tế

Vùng…

Vùng…

Vùng…

Vùng…

Vùng…

Vùng…

A

B

C

1=2+3+4+5+6+7

2

3

4

5

6

7

 

 Tổng diện tích tự nhiên

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1.2

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất ở

OTC

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

 

 

 

 

 

 

 

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

 

 

 

 

 

 

 

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

CCC

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

Người kiểm tra biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

(Ký, họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0101.5/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI VÙNG  ĐỊA LÝ, TỰ NHIÊN - KINH TẾ
Vùng:....................................

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm……………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

                           

 

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã số

Tổng số

Chia theo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

……

……

……

……

……

……

……

……

……

……

……

……

……

A

B

C

1=2+3+…

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

 NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1.2

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất ở

OTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

CCC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Núi đá không có rừng cây

 NCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký tên, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0102/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI CẢ NƯỚC

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

               

 

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã số

Năm trước

Năm báo cáo

Biến động diện tích đất

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Mức tăng/giảm (ha)

Tỷ lệ
(%)

A

B

C

1

2

3

4

5=3-1

6=(5:3) x 100

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

 

 

 

 

 

 

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

1.1.1.2

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

 

 

 

 

 

 

1.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất ở

OTC

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

 

 

 

 

 

 

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

 

 

 

 

 

 

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

CCC

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

 

 

 

 

 

 

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày……..tháng………năm………

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Thủ trưởng đơn vị

(ký, họ tên)

(ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0103/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

KẾT QUẢ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH VÀ
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai

Ngày báo cáo:
- Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
- Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Đến 31/12 năm...................

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

STT

Tỉnh/ thành phố

Diện tích tự nhiên (ha)

Diện tích đã đo vẽ bản đồ địa chính (ha)

Xây dựng cơ sở dữ liệu (xã)

Tổng
 số

Chia theo tỷ lệ bản đồ:

Tỷ lệ
 1/200

Tỷ lệ
1/500

Tỷ lệ
1/1.000

Tỷ lệ
1/2.000

Tỷ lệ
1/5.000

Tỷ lệ
1/10000

A

B

1

2=3+4+…+8

3

4

5

6

7

8

9

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0104.1/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHIA THEO LOẠI ĐẤT

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai

Ngày báo cáo:
- Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
- Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Đến 31/12 năm.............

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Loại đất

Diện tích  cần cấp giấy chứng nhận
(ha)

Số thửa cần cấp giấy chứng nhận (thửa)

Đã đăng ký

Số thửa chưa đăng ký, chưa cấp giấy chứng nhận (thửa)

Diện tích đã cấp giấy chứng nhận (ha)

Số giấy chứng nhận đã cấp (giấy)

Số thửa đã cấp giấy chứng nhận (thửa)

Số thửa chưa cấp giấy chứng nhận (thửa)

Số thửa không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận (thửa)

Theo bản đồ địa chính

Theo các tài liệu khác

Theo bản đồ địa chính

Theo các tài liệu khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

 Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất ở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.2

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày……..tháng………năm………

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0104.2/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai

Ngày báo cáo:
- Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
- Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Đến 31/12 năm.............

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Tỉnh/thành phố

Diện tích  cần cấp giấy chứng nhận
(ha)

Số thửa cần cấp giấy chứng nhận (thửa)

Đã đăng ký

Số thửa chưa đăng ký, chưa cấp giấy chứng nhận (thửa)

Diện tích đã cấp giấy chứng nhận (ha)

Số giấy chứng nhận đã cấp (giấy)

Số thửa đã cấp giấy chứng nhận (thửa)

Số thửa chưa cấp giấy chứng nhận (thửa)

Số thửa không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận (thửa)

Theo bản đồ địa chính

Theo các tài liệu khác

Theo bản đồ địa chính

Theo các tài liệu khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày……..tháng………năm………

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0105.1/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH  SỬ DỤNG ĐẤT
CẤP QUỐC GIA

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai

Ngày báo cáo:
- Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
- Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1000 ha

STT

Chỉ tiêu

Theo Nghị quyết đã được Quốc hội xét duyệt

Diện tích thực hiện trong năm báo cáo

Diện tích thực hiện lũy kế đến 31/12 năm báo cáo

Diện tích theo Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Diện tích theo Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015)

A

B

1

2

3

4

 

Ghi tên các chỉ tiêu theo Nghị quyết đã được Quốc hội xét duyệt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày……..tháng………năm………

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0105.2/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH  SỬ DỤNG ĐẤT CẤP QUỐC GIA CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai

Ngày nhận báo cáo:
- Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
- Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1000 ha

                                         

 

STT

Nội dung

Đất nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp

Đất chưa sử dụng

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Đất chưa sử dụng còn lại

Diện tích đưa vào sử dụng

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Đất rừng sản xuất

Đất làm muối

Đất nuôi trồng thủy sản

Đất quốc phòng

Đất an ninh

Đất khu công nghiệp

Đất phát triển hạ tầng

Đất có di tích, danh thắng

Đất bãi thải, xử lý chất thải

Đất ở tại đô thị

Tổng số

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

Tổng số

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

Đất cơ sở y tế

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

Đất cơ sở thể dục - thể thao

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích theo quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích thực hiện trong năm báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích thực hiện lũy kế đến 31/12 năm báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chia theo tỉnh, thành phố

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Diện tích theo quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Diện tích theo Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Diện tích thực hiện trong năm báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Diện tích thực hiện lũy kế đến 31/12 năm báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày……..tháng………năm………

Người lập biểu

 

Người kiểm tra biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

(Ký, họ tên)

 

(Ký tên, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0106.1/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT THEO BẢNG GIÁ ĐẤT CỦA CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
(Đối với các loại đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm còn lại, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối, đất ở tại nông thôn, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn)

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm……………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 Đơn vị tính: 1000 đồng

STT

Tỉnh/thành phố

Xã đồng bằng

Xã trung du

Xã miền núi

Cao nhất

Thấp nhất

Phổ biến

Cao nhất

Thấp nhất

Phổ biến

Cao nhất

Thấp nhất

Phổ biến

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày……..tháng………năm………

Người lập biểu

 

Người kiểm tra biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

(ký, họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0106.2/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT THEO BẢNG GIÁ ĐẤT CỦA CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
(Đối với các loại đất ở tại đô thị, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị)

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Đơn vị tính: 1000 đồng

STT

Tỉnh/thành phố

Đô thị loại đặc biệt

Đô thị loại I

Đô thị loại II

Đô thị loại III

Đô thị loại IV

Đô thị loại V

Cao
nhất

Thấp
nhất

Phổ
biến

Cao
nhất

Thấp
nhất

Phổ
biến

Cao
nhất

Thấp
nhất

Phổ
biến

Cao
nhất

Thấp
nhất

Phổ
biến

Cao
nhất

Thấp
nhất

Phổ
biến

Cao
nhất

Thấp
nhất

Phổ
biến

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

 Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày……..tháng………năm………

Người lập biểu

 

Người kiểm tra biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

(ký, họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0107.1/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ THOÁI HÓA CHIA THEO LOẠI ĐẤT

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Tỉnh/thành phố

Tổng diện tích điều tra

Diện tích đất bị thoái hóa

Chia theo loại đất

Đất sản xuất nông nghiệp

Đất lâm nghiệp

Đất nuôi trồng thủy sản

Đất làm muối

Đất nông nghiệp khác

Đất bằng chưa  sử dụng

Đất đồi núi chưa sử dụng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

 Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày..........tháng.........năm........

Người lập biểu

 

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

 

(ký, họ tên)

 

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0107.2/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ THOÁI HÓA CHIA THEO LOẠI HÌNH THOÁI HÓA

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm............

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Tỉnh/thành phố

Tổng diện tích điều tra

Diện tích đất bị thoái hóa

Chia theo loại hình thoái hóa

Đất bị suy giảm độ phì

Đất bị xói mòn

Đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

Đất bị kết von, đá ong hóa

Đất bị mặn hóa, phèn hóa

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Yếu

Trung bình

Mạnh

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

Nhẹ

Trung bình

Nặng

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

……………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

 Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày..........tháng.........năm........

Người lập biểu

 

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

 

(ký, họ tên)

 

 

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi
02. TÀI NGUYÊN NƯỚC
Đang theo dõi

Biểu số: 0201/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

DIỆN TÍCH ĐƯỢC ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ
NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Đơn vị báo cáo: Cục Quản lý tài nguyên nước

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm……….

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: km2

STT

Tỉnh/thành phố

Diện tích được điều tra, đánh giá nước dưới đất trong kỳ báo cáo

Diện tích được điều tra, đánh giá nước dưới đất lũy kế đến 31/12 năm báo cáo

Tổng số

Phân theo tỷ lệ bản đồ

Tổng số

Phân theo tỷ lệ bản đồ

1/25.000

1/50.000

1/100.000

1/200.000

1/25.000

1/50.000

1/100.000

1/200.000

A

B

1=2+3+4+5

2

3

4

5

6=7+8+9+10

7

8

9

10

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

Người kiểm tra biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

(Ký, họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0202.1/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

MỰC NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Đơn vị báo cáo: Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: mét

STT

Nội dung

Mã số

Tọa độ

Tháng

Cả năm

Ngày tháng xảy ra

X

Y

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

A

Vùng quan trắc A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Tầng chứa nước X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình quan trắc…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Mực nước trung bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Mực nước cao nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Mực nước thấp nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Biên độ dao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Công trình quan trắc…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Tầng chứa nước Y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình quan trắc…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Vùng quan trắc B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Tầng chứa nước X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình quan trắc…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0202.2/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

NHIỆT ĐỘ NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Đơn vị báo cáo: Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: oC

STT

Nội dung

Mã số

Tọa độ

Tháng

Cả năm

Ngày tháng xảy ra

X

Y

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

A

Vùng quan trắc A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Tầng chứa nước X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình quan trắc…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Nhiệt độ trung bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Nhiệt độ cao nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Nhiệt độ thấp nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Biên độ dao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Công trình quan trắc…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Tầng chứa nước Y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình quan trắc…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Vùng quan trắc B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Tầng chứa nước X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình quan trắc…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0202.3/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

ĐẶC TRƯNG TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Đơn vị báo cáo: Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: mg/l

STT

Nội dung

Mã số

Tọa độ

Tính chất vật lý

Các nguyên tố đa lượng

Các nguyên tố vi lượng

Các chỉ tiêu vi sinh

Các hợp chất gây nhiễm bẩn

X

Y

Màu

Mùi

Vị

pH

Na+

K+

…

SiO2

TDS

Mn

Cu

…

I

F

Ecoli

Coliform

NH4

NO2

NO3

PO4

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

…

18

19

20

21

….

31

32

33

34

35

36

37

38

A

Vùng quan trắc A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Tầng chứa nước X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình quan trắc...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mùa khô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mùa mưa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Công trình quan trắc...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Tầng chứa nước Y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình quan trắc...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Vùng quan trắc B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Tầng chứa nước X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình quan trắc...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

 

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

 

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0203/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

TỔNG LƯỢNG NƯỚC MẶT MỘT SỐ LƯU VỰC SÔNG CHÍNH

Đơn vị báo cáo: Cục Quản lý tài nguyên nước

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm………..

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Lưu vực sông

Mã số

Chiều dài (km)

Diện tích lưu vực (km2)

Tổng lượng nước mặt (triệu m3)

Mùa mưa

Mùa khô

Cả năm

A

B

C

1

2

3

4

5

1

Lưu vực sông A

 

 

 

 

 

 

2

Lưu vực sông B

 

 

 

 

 

 

3

……………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0204/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

MỨC THAY ĐỔI MỰC NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Đơn vị báo cáo: Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: mét

STT

Vùng quan trắc

Mã số

Mực nước dưới đất trung bình năm gốc

Mực nước dưới đất trung bình năm báo cáo

Mức thay đổi mực nước
dưới đất

Mùa mưa

Mùa khô

Cả   năm

Mùa mưa

Mùa khô

Cả   năm

Mùa mưa

Mùa    khô

Cả     năm

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7 = 4-1

8 = 5 - 2

9 = 6 - 3

I

Vùng quan trắc A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tầng chứa nước X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Công trình quan trắc...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Công trình quan trắc...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tầng chứa nước Y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Vùng quan trắc B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày..........tháng.........năm........

Người lập biểu

 

 

Người kiểm tra biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0205/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

MỨC THAY ĐỔI TỔNG LƯỢNG NƯỚC MẶT
MỘT SỐ LƯU VỰC SÔNG CHÍNH

Đơn vị báo cáo: Cục Quản lý tài nguyên nước

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

STT

Lưu vực sông

Mã số

Tổng lượng nước mặt trong năm gốc (triệu m3)

Tổng lượng nước mặt trong năm báo cáo
 (triệu m3)

Mức thay đổi tổng lượng nước mặt

Mức tăng/giảm
 (triệu m3)

Tỷ lệ
(%)

A

B

C

1

2

3 = 2 - 1

4 = (3:1) x 100

1

Lưu vực sông A

 

 

 

 

 

2

Lưu vực sông B

 

 

 

 

 

3

……………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0206/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

TỔNG LƯỢNG KHAI THÁC SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC MỘT SỐ LƯU VỰC SÔNG CHÍNH

Đơn vị báo cáo: Cục Quản lý tài nguyên nước

Ngày báo cáo:
- Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
- Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

Khai thác sử dụng nước mặt cho thủy điện

Khai thác nước mặt cho các mục đích khác

Khai thác nước dưới đất

Xả nước thải vào nguồn nước

Số giấy phép đã cấp (giấy phép)

Công suất phát điện (MW)

Số giấy phép đã cấp (giấy phép)

Tổng lượng nước đã cấp phép khai thác sử dụng (m3)

Số giấy phép đã cấp (giấy phép)

Tổng lượng nước đã cấp phép khai thác sử dụng (m3)

Số giấy phép đã cấp (giấy phép)

Tổng lượng nước đã cấp phép xả nước thải vào nguồn nước (m3)

Trong năm báo cáo

Lũy kế hết năm báo cáo

Trong năm báo cáo

Lũy kế hết năm báo cáo

Trong năm báo cáo

Lũy kế hết năm báo cáo

Trong năm báo cáo

Lũy kế hết năm báo cáo

Trong năm báo cáo

Lũy kế hết năm báo cáo

Trong năm báo cáo

Lũy kế hết năm báo cáo

Trong năm báo cáo

Lũy kế hết năm báo cáo

Trong năm báo cáo

Lũy kế hết năm báo cáo

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

I

Lưu vực sông A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tỉnh/thành phố X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Tầng chứa nước ….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Tầng chứa nước ….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tỉnh/thành phố Y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Lưu vực sông B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày..........tháng.........năm........

Người lập biểu

 

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi
03. TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN, ĐỊA CHẤT
Đang theo dõi

Biểu số: 0301/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN ĐƯỢC ĐO VẼ LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Km2

STT

Tỉnh/thành phố

Diện tích tự nhiên được đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản trong năm báo cáo

Diện tích tự nhiên được đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản lũy kế đến 31/12 năm báo cáo

Tổng số

Phân theo tỷ lệ bản đồ

Tổng số

Phân theo tỷ lệ bản đồ

1/500.000

1/200.000 - 1/100.000

1/50.000 - 1/25.000

1/500.000

1/200.000 - 1/100.000

1/50.000 - 1/25.000

A

B

1=2+3+4

2

3

4

5=6+7+8

6

7

8

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

3

………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……

Người lập biểu

 

Người kiểm tra

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

(Ký, họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0302/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN RẮN DỰ TÍNH VÀ DỰ BÁO PHÂN THEO CÁC CẤP TÀI NGUYÊN

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Tài nguyên khoáng sản rắn dự tính và dự báo được điều tra, đánh giá trong năm báo cáo

Tài nguyên khoáng sản rắn dự tính và dự báo được điều tra, đánh giá lũy kế đến 31/12 năm báo cáo

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tài nguyên dự tính cấp 333

Tài nguyên dự báo cấp 334a

Tài nguyên dự tính cấp 333

Tài nguyên dự báo cấp 334a

A

B

C

1

2

3

4

5

6

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Khoáng sản A

Tấn (m3)

 

 

 

 

 

 

1.2

Khoáng sản B

 

 

 

 

 

 

 

 

.............

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Khoáng sản A

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Khoáng sản B

 

 

 

 

 

 

 

 

..........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

Người kiểm tra

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

(Ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0303.1/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN RẮN ĐÃ PHÊ DUYỆT
 PHÂN THEO CÁC CẤP TRỮ LƯỢNG

Đơn vị báo cáo: Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Trữ lượng khoáng sản rắn đã được phê duyệt trong năm báo cáo

Trữ lượng khoáng sản rắn đã được phê duyệt lũy kế đến 31/12 năm báo cáo

Tổng số

Phân theo các cấp trữ lượng

Tổng số

Phân theo các cấp trữ lượng

Cấp 111

Cấp 121

Cấp 122

Cấp 111

Cấp 121

Cấp 122

A

B

C

1=2+3+4

2

3

4

5=6+7+8

6

7

8

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Khoáng sản A

Tấn (m3)

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Khoáng sản B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

.............

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Khoáng sản A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Khoáng sản B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

Người kiểm tra

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0303.2/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

TRỮ LƯỢNG NƯỚC KHOÁNG, NƯỚC NÓNG THIÊN NHIÊN ĐÃ PHÊ DUYỆT PHÂN THEO CÁC CẤP TRỮ LƯỢNG

Đơn vị báo cáo: Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: m3

STT

Loại khoáng sản

Trữ lượng, nước khoáng, nước nóng thiên nhiên đã được phê duyệt trong năm báo cáo

Trữ lượng, nước khoáng, nước nóng thiên nhiên đã được phê duyệt lũy kế đến 31/12 năm báo cáo

Tổng số

Phân theo các cấp trữ lượng

Tổng số

Phân theo các cấp trữ lượng

Cấp A

Cấp B

Cấp C1

Cấp C2

Cấp A

Cấp B

Cấp C1

Cấp C2

A

B

1=2+3+4+5

2

3

4

5

6=7+8+9+10

7

8

9

10

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Nước khoáng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Nước nóng thiên nhiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Nước khoáng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Nước nóng thiên nhiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

Người kiểm tra biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

(Ký, họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0304.1/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN RẮN ĐÃ CẤP PHÉP, KHAI THÁC VÀ CÒN LẠI  PHÂN THEO CÁC CẤP TRỮ LƯỢNG

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Trữ lượng khoáng sản rắn đã cấp phép lũy kế đến 31/12 năm báo cáo

Trữ lượng khoáng sản rắn đã khai thác lũy kế đến 31/12 năm báo cáo

Trữ lượng khoáng sản rắn còn lại đến 31/12 năm báo cáo

Tổng số

Phân theo các cấp trữ lượng

Tổng số

Phân theo các cấp trữ lượng

Tổng số

Phân theo các cấp trữ lượng

Cấp 111

Cấp 121

Cấp 122

Cấp 111

Cấp 121

Cấp 122

Cấp 111

Cấp 121

Cấp 122

A

B

C

1=2+3+4

2

3

4

5=6+7+8

6

7

8

9=10+11+12

10

11

12

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Khoáng sản A

Tấn (m3)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Khoáng sản B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

.............

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Khoáng sản A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Khoáng sản B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

............

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày……tháng…….năm…...

Người lập biểu

 

 

 

Người kiểm tra biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký, họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0304.2/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

TRỮ LƯỢNG NƯỚC KHOÁNG, NƯỚC NÓNG THIÊN NHIÊN ĐÃ CẤP PHÉP, KHAI THÁC VÀ CÒN LẠI  PHÂN THEO CÁC CẤP TRỮ LƯỢNG

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: m3

STT

Loại khoáng sản

Trữ lượng nước khoáng, nước nóng thiên nhiên đã cấp phép lũy kế đến 31/12 năm báo cáo

Trữ lượng nước khoáng, nước nóng thiên nhiên đã khai thác lũy kế đến 31/12 năm báo cáo

Trữ lượng nước khoáng, nước nóng thiên nhiên còn lại đến 31/12 năm báo cáo

Tổng số

Phân theo các cấp trữ lượng

Tổng số

Phân theo các cấp trữ lượng

Tổng số

Phân theo các cấp trữ lượng

Cấp A

Cấp B

Cấp C1

Cấp C2

Cấp A

Cấp B

Cấp C1

Cấp C2

Cấp A

Cấp B

Cấp C1

Cấp C2

A

B

1=2+…+5

2

3

4

5

6=7+…+10

7

8

9

10

11=12+…+15

12

13

14

15

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Nước khoáng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Nước nóng thiên nhiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Nước khoáng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Nước nóng thiên nhiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

............

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày……tháng…….năm…...

Người lập biểu

 

 

Người kiểm tra biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

Ký, họ tên)

 

 

(Ký, họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0305/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

SỐ LƯỢNG GIẤY PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC
KHOÁNG SẢN ĐƯỢC CẤP

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Ngày báo cáo:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Giấy phép

STT

Loại khoáng sản

Số giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản đã cấp
trong năm báo cáo

Số giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản đã cấp
lũy kế đến 31/12 năm báo cáo

Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp

Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp

Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp

Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp

Giấy phép
thăm dò

Giấy phép
khai thác

Giấy phép
thăm dò

Giấy phép
khai thác

Giấy phép
thăm dò

Giấy phép
khai thác

Giấy phép
thăm dò

Giấy phép
khai thác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Khoáng sản A

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Khoáng sản B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

.............

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Khoáng sản A

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Khoáng sản B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

..............

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày….. tháng….. năm…..

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0306/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

DANH MỤC KHU VỰC CÓ KHOÁNG SẢN PHÂN TÁN NHỎ LẺ

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Ngày báo cáo:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: khu vực

STT

Tỉnh/thành phố

Số khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ

Chia theo loại khoáng sản

Than

Sắt

Mangan

Đồng

Chì - kẽm

Antimon

Thiếc

Vàng gốc

Barit

Photphorit

Talc

Felspat

Kaolin-Felspat

Mica

Thạch anh

Đá ốp lát

…..

A

B

1=2+3+…

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

……

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

…………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0307.1/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

DANH MỤC KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Ngày báo cáo:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Tỉnh/thành phố

Số khu vực cấm hoạt động khoáng sản

Trong đó:

Khu vực đất có di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng hoặc được khoanh vùng bảo vệ theo quy định của Luật Di sản văn hóa

Khu vực đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ hoặc đất quy hoạch trồng rừng phòng hộ, khu bảo tồn địa chất

Khu vực đất quy hoạch dành cho mục đích quốc phòng, an ninh hoặc nếu tiến hành hoạt động khoáng sản có thể gây ảnh hưởng đến việc thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

Đất do cơ sở tôn giáo sử dụng

Đất thuộc hành lang hoặc phạm vi bảo vệ công trình giao thông, thủy lợi, đê điều; hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý chất thải, dẫn điện, xăng dầu, khí, thông tin liên lạc

Số khu vực (khu)

Diện tích (ha)

Số khu vực (khu)

Diện tích (ha)

Số khu vực (khu)

Diện tích (ha)

Số khu vực (khu)

Diện tích (ha)

Số khu vực (khu)

Diện tích (ha)

Số khu vực (khu)

Diện tích (ha)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

Người kiểm tra biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

(Ký, họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0307.2/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

DANH MỤC KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN           CHIA THEO LOẠI KHOÁNG SẢN

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Ngày báo cáo:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Loại khoáng sản

Số khu vực cấm hoạt động khoáng sản

Trong đó:

Khu vực đất có di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng hoặc được khoanh vùng bảo vệ theo quy định của Luật Di sản văn hóa

Khu vực đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ hoặc đất quy hoạch trồng rừng phòng hộ, khu bảo tồn địa chất

Khu vực đất quy hoạch dành cho mục đích quốc phòng, an ninh hoặc nếu tiến hành hoạt động khoáng sản có thể gây ảnh hưởng đến việc thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

Đất do cơ sở tôn giáo sử dụng

Đất thuộc hành lang hoặc phạm vi bảo vệ công trình giao thông, thủy lợi, đê điều; hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý chất thải, dẫn điện, xăng dầu, khí, thông tin liên lạc

Số khu vực (khu)

Diện tích (ha)

Số khu vực (khu)

Diện tích (ha)

Số khu vực (khu)

Diện tích (ha)

Số khu vực (khu)

Diện tích (ha)

Số khu vực (khu)

Diện tích (ha)

Số khu vực (khu)

Diện tích (ha)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khoáng sản A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Khoáng sản B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

Người kiểm tra biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

(Ký, họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0307.3/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

DANH MỤC KHU VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Ngày báo cáo:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

STT

Tỉnh/thành phố

Số khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

Trong đó:

Yêu cầu về quốc phòng, an ninh

Bảo tồn thiên nhiên, di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh đang được Nhà nước xem xét, công nhận hoặc phát hiện trong quá trình thăm dò, khai thác khoáng sản

Phòng, tránh, khắc phục hậu quả thiên tai

Số khu vực
 (khu)

Diện tích
 (ha)

Số khu vực
 (khu)

Diện tích
 (ha)

Số khu vực
 (khu)

Diện tích
 (ha)

Số khu vực
 (khu)

Diện tích
 (ha)

A

B

1=3+5+7

2=4+6+8

3

4

5

6

7

8

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

3

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0307.4/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

DANH MỤC KHU VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN CHIA THEO LOẠI KHOÁNG SẢN

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Ngày báo cáo:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

STT

Loại khoáng sản

Số khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

Trong đó:

Yêu cầu về quốc phòng, an ninh

Bảo tồn thiên nhiên, di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh đang được Nhà nước xem xét, công nhận hoặc phát hiện trong quá trình thăm dò, khai thác khoáng sản

Phòng, tránh, khắc phục hậu quả thiên tai

Số khu vực
 (khu)

Diện tích
 (ha)

Số khu vực
 (khu)

Diện tích
 (ha)

Số khu vực
 (khu)

Diện tích
 (ha)

Số khu vực
 (khu)

Diện tích
 (ha)

A

B

1=3+5+7

2=4+6+8

3

4

5

6

7

8

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khoáng sản A

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Khoáng sản B

 

 

 

 

 

 

 

 

3

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0308/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

DANH MỤC KHU VỰC DỰ TRỮ KHOÁNG SẢN QUỐC GIA

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Ngày báo cáo:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: khu vực

STT

Tỉnh/thành phố

Số khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia

Chia theo loại khoáng sản

Than năng lượng

Quặng chì - kẽm

Quặng bauxit laterit

Quặng titan

Quặng thiếc- vonfram

Quặng cromit

Quặng apatit

Quặng đất hiếm

…..

A

B

1=2+3+…

2

3

4

5

6

7

8

9

…….

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

…………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0309.1/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

DANH MỤC KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Ngày báo cáo:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm……………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Tỉnh/thành phố

Tổng số khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

Trong đó:

Thủ tướng Chính phủ quyết định

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định

Số khu vực
 (khu)

Diện tích
 (ha)

Số khu vực (khu)

Diện tích
 (ha)

Số khu vực
(khu)

Diện tích
 (ha)

A

B

1=3+5

2=4+6

3

4

5

6

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

3

…………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0309.2/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

DANH MỤC KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN CHIA THEO LOẠI KHOÁNG SẢN

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

Ngày báo cáo:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm……………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Loại khoáng sản

Tổng số khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

Trong đó:

Thủ tướng Chính phủ quyết định

Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định

Số khu vực
 (khu)

Diện tích
 (ha)

Số khu vực (khu)

Diện tích
 (ha)

Số khu vực
(khu)

Diện tích
 (ha)

A

B

1=3+5

2=4+6

3

4

5

6

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

1

Khoáng sản A

 

 

 

 

 

 

2

Khoáng sản B

 

 

 

 

 

 

3

…………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi
04. MÔI TRƯỜNG
Đang theo dõi

Biểu số: 0401.1/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

NỒNG ĐỘ CÁC CHẤT TRONG MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
(Tại các trạm quan trắc tự động)

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Môi trường

Ngày  báo cáo:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị: µg/m3 không khí

STT

Trạm quan trắc

Mã số

Tọa độ

Các thông số quan trắc

Kinh độ

Vĩ  độ

NOX

SO2

CO

O3

TSP

PM10

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

1

Tỉnh/thành phố A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Trạm quan trắc X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Trạm quan trắc Y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tỉnh/thành phố B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

Người kiểm tra biểu

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0401.2/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

NỒNG ĐỘ CÁC CHẤT TRONG MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
(Tại các điểm quan trắc lấy mẫu, phân tích tại phòng thí nghiệm)

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Môi trường

Ngày báo cáo:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị: µg/m3 không khí

STT

Điểm quan trắc

Mã số

Tọa độ

Các thông số quan trắc

Kinh độ

Vĩ  độ

NO2

SO2

CO

O3

TSP

PM10

Pb

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

7

1

Tỉnh/thành phố A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Điểm quan trắc X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Điểm quan trắc Y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tỉnh/thành phố B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0402/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số  02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

TỶ LỆ NGÀY TRONG NĂM CÓ NỒNG ĐỘ CÁC CHẤT TRONG MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ VƯỢT QUÁ QUY CHUẨN KỸ THUẬT CHO PHÉP

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Môi trường

Ngày báo cáo:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Trạm quan trắc

Mã số

Tọa độ

NOX

SO2

CO

O3

TSP

PM10

Kinh độ

Vĩ 
độ

Tổng số ngày đo (ngày)

Số ngày đo có nồng độ NOX vượt quá QCVN (ngày)

Tỷ lệ ngày đo có nồng độ NOX vượt quá QCVN (%)

Tổng số ngày đo  (ngày)

Số ngày đo có nồng độ SO2 vượt quá QCVN (ngày)

Tỷ lệ ngày đo có nồng độ SO2 vượt quá QCVN (%)

Tổng số ngày đo (ngày)

Số ngày đo có nồng độ CO vượt quá QCVN (ngày)

Tỷ lệ ngày đo có nồng độ CO vượt quá QCVN (%)

Tổng số ngày đo (ngày)

Số ngày đo có nồng độ O3 vượt quá QCVN (ngày)

Tỷ lệ ngày đo có nồng độ O3 vượt quá QCVN (%)

Tổng số ngày đo (ngày)

Số ngày đo có nồng độ TSP vượt quá QCVN (ngày)

Tỷ lệ ngày đo có nồng độ TSP vượt quá QCVN (%)

Tổng số ngày đo (ngày)

Số ngày đo có nồng độ PM10 vượt quá QCVN (ngày)

Tỷ lệ ngày đo có nồng độ PM10 vượt quá QCVN (%)

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

Tỉnh/thành phố A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Trạm quan trắc X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Trạm quan trắc Y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tỉnh/thành phố B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0403.1/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

HÀM LƯỢNG CÁC CHẤT TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Môi trường

Ngày báo cáo:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Trạm/điểm quan trắc

Mã số

Tọa độ

DO (mg/l)

COD (mg/l)

BOD5 (mg/l)

N-NO3-(mg/l)

N-NH4+ (mg/l)

P-PO43-(mg/l)

Coliform (MPN/100 ml)

Asen (mg/l)

Chì (mg/l)

Thủy ngân (mg/l)

Kinh độ

Vĩ độ

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1

Lưu vực sông A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Trạm/điểm quan trắc X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Trạm/điểm quan trắc Y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Lưu vực sông B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày..........tháng.........năm........

Người lập biểu

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0403.2/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

HÀM LƯỢNG CÁC CHẤT TRONG MÔI TRƯỜNG
NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Môi trường

Ngày báo cáo:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Trạm/điểm quan trắc

Mã số

Tọa độ

COD (mg/l)

NH4+ (mg/l)

N-NO3-(mg/l)

P-PO43-(mg/l)

Coliform (MPN/100 ml)

Asen (mg/l)

Đồng (mg/l)

Sắt (mg/l)

Mangan (mg/l)

Thủy ngân (mg/l)

Chì (mg/l)

Kinh độ

Vĩ độ

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

Tỉnh/thành phố A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Trạm/điểm quan trắc X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Trạm/điểm quan trắc Y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tỉnh/thành phố B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày..........tháng.........năm........

Người lập biểu

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0404/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

HÀM LƯỢNG CÁC CHẤT TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN
TẠI KHU VỰC CỬA SÔNG, VEN BIỂN VÀ BIỂN XA BỜ

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Môi trường

Ngày báo cáo:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Trạm/điểm quan trắc

Mã số

Tọa độ

Độ muối (%0)

DO (mg/l)

N-NH4+ (mg/l)

N-NO3- (mg/l)

P-PO43-(mg/l)

Dầu,
 mỡ (µg/l)

Chlorophyll-a (µg/l)

Chì (µg/l)

Thủy ngân (µg/l)

Cadimi (µg/l)

Kinh độ

Vĩ
 độ

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1

Tỉnh/thành phố A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Trạm/điểm quan trắc X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Trạm/điểm quan trắc Y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tỉnh/thành phố B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày..........tháng.........năm........

Người lập biểu

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0405/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

HÀM LƯỢNG CÁC CHẤT TRONG TRẦM TÍCH ĐÁY
TẠI KHU VỰC CỬA SÔNG, VEN BIỂN

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Môi trường

Ngày báo cáo:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Trạm/điểm quan trắc

Mã số

Tọa độ

Asen
(mg/kg trầm tích)

Chì
(mg/kg trầm tích)

Cadimi
(mg/kg trầm tích)

Đồng
(mg/kg trầm tích)

Kẽm
(mg/kg trầm tích)

Thủy ngân
(mg/kg trầm tích)

Dầu mỡ khoáng (µg/kg trầm tích)

Kinh độ

Vĩ  độ

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

7

1

Tỉnh/thành phố A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Trạm/điểm quan trắc X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Trạm/điểm quan trắc Y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tỉnh/thành phố B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày..........tháng.........năm........

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0406/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

TỶ LỆ DIỆN TÍCH CÁC KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Môi trường

Ngày báo cáo:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Tỉnh/thành phố

Tổng diện tích tự nhiên (ha)

Diện tích khu bảo tồn thiên nhiên trên cạn được thành lập đến năm báo cáo (ha)

Tổng số

Trong đó:

Diện tích (ha)

Tỷ lệ
 (%)

Vườn quốc gia

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu bảo tồn loài, sinh cảnh

Khu bảo vệ cảnh quan

Cộng

Cấp quốc gia

Cấp
tỉnh

Cộng

Cấp quốc gia

Cấp
tỉnh

Cộng

Cấp quốc gia

Cấp
tỉnh

A

B

1

2=4+5+8+11

3=(2:1)x100

4

5=6+7

6

7

8=9+10

9

10

11=12+13

12

13

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 63

 Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày..........tháng.........năm........

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0407/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

SỐ LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Môi trường

Ngày báo cáo:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Loài

STT

Tỉnh/thành phố

Tổng số loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

Trong đó:

Loài hoang dã

Loài nuôi trồng

Loài khác

Động vật

Thực vật

Giống cây trồng

Giống vật nuôi

Nấm

Vi sinh vật

A

B

1=2+3+4+5+6+7

2

3

4

5

6

7

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

3

………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày..........tháng.........năm........

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0408/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

TỶ LỆ CÁC DOANH NGHIỆP ĐƯỢC CẤP CHỨNG CHỈ QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Môi trường

Ngày báo cáo:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…..……..

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

STT

Tỉnh/thành phố

Tổng số doanh nghiệp đang hoạt động trên địa bàn

Số doanh nghiệp đang hoạt động được cấp chứng chỉ quản lý môi trường

Tỷ lệ doanh nghiệp được cấp chứng chỉ quản lý môi trường (%)

A

B

1

2

3 = (2:1) x 100

 

Cả nước

 

 

 

1

Hà Giang

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

3

………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày..........tháng.........năm........

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

 
Đang theo dõi

Biểu số: 0409/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

TỶ LỆ CHẤT THẢI NGUY HẠI ĐƯỢC                                       THU GOM, XỬ LÝ

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Môi trường

Ngày báo cáo:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

Tổng lượng chất thải nguy hại phát sinh (tấn)

Chất thải nguy hại được thu gom

Chất thải nguy hại được xử lý

Lượng chất thải nguy hại được thu gom (tấn)

Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom (%)

Lượng chất thải nguy hại được xử lý (tấn)

Tỷ lệ chất thải nguy hại được xử lý (%)

A

B

1

2

3 = (2:1) x 100

4

5 = (4:1) x 100

 

Tổng số

 

 

 

 

 

I

Chia theo loại chất thải nguy hại

 

 

 

 

 

1

Chất thải công nghiệp

 

 

 

 

 

2

Chất thải y tế

 

 

 

 

 

3

Chất thải nông nghiệp

 

 

 

 

 

4

Chất thải sinh hoạt

 

 

 

 

 

5

………..

 

 

 

 

 

II

Chia theo tỉnh, thành phố

 

 

 

 

 

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

3

………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày..........tháng.........năm........

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0410/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

TỶ LỆ CƠ SỞ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NGHIÊM TRỌNG ĐƯỢC XỬ LÝ

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Môi trường

 

Ngày báo cáo:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Tỉnh/thành phố

Tổng số cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng (cơ sở)

Số cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý (cơ sở)

Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý (%)

 

Tổng số

Loại hình

 

Cơ sở sản xuất kinh doanh

Bệnh viện

Bãi rác

Kho thuốc bảo vệ thực vật

Điểm chất độc hóa học

……..

 
 

A

B

1

2=3+4+…+8

3

4

5

6

7

8

9 = (2:1) x 100

 

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

..........

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày.........tháng.........năm........

 

Người lập biểu

 

Người kiểm tra biểu

 

 

Thủ trưởng đơn vị

 

(Ký, họ tên)

 

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

 
Đang theo dõi
05. KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Đang theo dõi

Biểu số: 0501.1/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

SỐ GIỜ NẮNG

Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: giờ

STT

Trạm và thông số quan trắc

Mã số

Tọa độ

Tháng

Cả năm

Kinh độ

Vĩ
 độ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Trạm quan trắc A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Tổng số giờ nắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Ngày có số giờ nắng lớn nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày xảy ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Số ngày có nắng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trạm quan trắc B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0501.2/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

LƯỢNG MƯA

Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Trạm và thông số quan trắc

Mã số

Đơn vị tính

Tọa độ

Tháng

Cả năm

Kinh độ

Vĩ
 độ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

A

B

C

D

E

G

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Trạm quan trắc A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Tổng lượng mưa

 

mm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Lượng mưa ngày cao nhất

 

mm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày xảy ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Số ngày có mưa

 

Ngày

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trạm quan trắc B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0501.3/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

ĐỘ ẨM KHÔNG KHÍ TƯƠNG ĐỐI TRUNG BÌNH

Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: %

STT

Trạm và thông số quan trắc

Mã số

Tọa độ

Tháng

Cả năm

Kinh độ

Vĩ
 độ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Trạm quan trắc A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Độ ẩm trung bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Độ ẩm ngày thấp nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày xảy ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trạm quan trắc B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0501.4/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ

Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: OC

STT

Trạm và thông số quan trắc

Mã số

Tọa độ

Tháng

Cả năm

Kinh độ

Vĩ
 độ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

A

B

C

1

2

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Trạm quan trắc A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Nhiệt độ trung bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Nhiệt độ cao nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày xảy ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Nhiệt độ thấp nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày xảy ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trạm quan trắc B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0501.5/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

TỐC ĐỘ GIÓ

Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: m/s

STT

Trạm và thông số quan trắc

Mã số

Tọa độ

Tháng

Cả năm

Kinh độ

Vĩ
 độ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Trạm quan trắc A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Tốc độ gió trung bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Tốc độ gió ngày cao nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hướng gió

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày xảy ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trạm quan trắc B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0502/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

MỨC THAY ĐỔI NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH

Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………….

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Trạm quan trắc

Mã số

Tọa độ

Nhiệt độ trung bình năm trước (0C)

Nhiệt độ trung bình năm báo cáo (0C)

Mức thay đổi nhiệt độ
trung bình năm

Kinh độ

Vĩ độ

Tăng/giảm  (0C)

Tỷ lệ  (%)

A

B

C

D

E

1

2

3 = 2-1

4 = (3:1) x 100

1

Trạm quan trắc A

 

 

 

 

 

 

 

2

Trạm quan trắc B

 

 

 

 

 

 

 

3

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

Người kiểm tra biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0503/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

MỨC THAY ĐỔI LƯỢNG MƯA

Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………….

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Trạm quan trắc

Mã số

Tọa độ

Tổng lượng mưa năm trước (mm)

Tổng lượng mưa  năm báo cáo (mm)

Mức thay đổi lượng mưa năm

Kinh độ

Vĩ độ

Tăng/giảm (mm)

Tỷ lệ (%)

A

B

C

D

E

1

2

3 = 2-1

4 = (3:1) x 100

1

Trạm quan trắc A

 

 

 

 

 

 

 

2

Trạm quan trắc B

 

 

 

 

 

 

 

3

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

Người kiểm tra biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

(Ký, họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0504.1/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

MỰC NƯỚC TRÊN CÁC LƯU VỰC SÔNG CHÍNH

Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Cm

STT

Trạm và thông số quan trắc

Mã số

Tọa độ

Tháng

Cả năm

Kinh độ

Vĩ
 độ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

I

Lưu vực sông A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trạm quan trắc X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Mực nước trung bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Mực nước cao nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày xảy ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Mực nước thấp nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày xảy ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trạm quan trắc Y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Lưu vực sông B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0504.2/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

LƯU LƯỢNG NƯỚC TRÊN CÁC LƯU VỰC SÔNG CHÍNH
(Vùng sông không ảnh hưởng thủy triều)

Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: m3/s

STT

Trạm và thông số quan trắc

Mã số

Tọa độ

Tháng

Cả năm

Kinh độ

Vĩ
 độ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

I

Lưu vực sông A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trạm quan trắc X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Lưu lượng nước trung bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Lưu lượng nước cao nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày xảy ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Lưu lượng nước thấp nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày xảy ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trạm quan trắc Y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Lưu vực sông B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0504.3/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

LƯU LƯỢNG NƯỚC TRÊN CÁC LƯU VỰC SÔNG CHÍNH
(Vùng sông ảnh hưởng thủy triều)

Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: m3/s

STT

Trạm và thông số quan trắc

Mã số

Tọa độ

Tháng

Cả năm

Kinh độ

Vĩ
 độ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

I

Lưu vực sông A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trạm quan trắc X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Lưu lượng lớn nhất triều lên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày xảy ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Lưu lượng nhỏ nhất triều lên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày xảy ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Lưu lượng lớn nhất triều xuống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày xảy ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Lưu lượng nhỏ nhất triều xuống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày xảy ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trạm quan trắc Y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Lưu vực sông B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0504.4/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

HÀM LƯỢNG CHẤT LƠ LỬNG TRÊN CÁC LƯU VỰC SÔNG CHÍNH (Vùng sông không ảnh hưởng thủy triều)

Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: g/m3

STT

Trạm và thông số quan trắc

Mã số

Tọa độ

Tháng

Cả năm

Kinh độ

Vĩ
 độ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

I

Lưu vực sông A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trạm quan trắc X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Hàm lượng chất lơ lửng trung bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Hàm lượng chất lơ lửng lớn nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày xảy ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Hàm lượng chất lơ lửng nhỏ nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày xảy ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trạm quan trắc Y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Lưu vực sông B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0504.5/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

HÀM LƯỢNG CHẤT LƠ LỬNG TRÊN CÁC LƯU VỰC SÔNG CHÍNH (Vùng sông ảnh hưởng thủy triều)

Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: g/m3

STT

Trạm và thông số quan trắc

Mã số

Tọa độ

Tháng

Cả năm

Kinh độ

Vĩ
 độ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

I

Lưu vực sông A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trạm quan trắc X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Hàm lượng chất lơ lửng lớn nhất triều lên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày xảy ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Hàm lượng chất lơ lửng nhỏ nhất triều lên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày xảy ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Hàm lượng chất lơ lửng lớn nhất triều xuống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày xảy ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Hàm lượng chất lơ lửng nhỏ nhất triều xuống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày xảy ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trạm quan trắc Y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Lưu vực sông B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0505/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

MỰC NƯỚC BIỂN

Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Cm

STT

Trạm và thông số quan trắc

Mã số

Tọa độ

Tháng

Cả năm

Kinh độ

Vĩ
 độ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Trạm quan trắc A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Mực nước biển trung bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Mực nước biển cao nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày xảy ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Mực nước biển thấp nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày xảy ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trạm quan trắc B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0506/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

MỨC THAY ĐỔI MỰC NƯỚC BIỂN TRUNG BÌNH

Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………….

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Trạm quan trắc

Mã số

Tọa độ

Mực nước biển trung bình năm của năm trước (cm)

Mực nước biển trung bình năm của năm báo cáo (cm)

Mức thay đổi mực nước biển trung bình năm

Kinh độ

Vĩ độ

Tăng/giảm (cm)

Tỷ lệ (%)

A

B

C

D

E

1

2

3 = 2-1

4 = (3:1) x 100

1

Trạm quan trắc A

 

 

 

 

 

 

 

2

Trạm quan trắc B

 

 

 

 

 

 

 

3

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

Người kiểm tra biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0507/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

ĐỘ CAO VÀ HƯỚNG SÓNG

Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: m

STT

Trạm và thông số quan trắc

Mã số

Tọa độ

Tháng

Cả năm

Kinh độ

Vĩ
 độ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Trạm quan trắc A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Độ cao sóng trung bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Độ cao và hướng sóng lớn nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Độ cao sóng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hướng sóng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ngày xảy ra

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trạm quan trắc B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0508/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

SỐ CƠN BÃO, ÁP THẤP NHIỆT ĐỚI

Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Ngày báo cáo:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………….

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

STT

Danh mục các cơn bão, áp thấp nhiệt đới

Số hiệu cơn bão

Thời gian các cơn bão, áp thấp nhiệt đới hoạt động

Cấp gió mạnh nhất

Khu vực đổ bộ

Vị trí

Tọa độ

Ngày bắt đầu

Ngày kết thúc

Kinh độ

Vĩ độ

A

B

1

2

3

4

5

6

7

I

Các cơn bão hoạt động trên biển Đông và ảnh hưởng đến Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

1

Bão số 1

 

 

 

 

 

 

 

2

Bão số 2

 

 

 

 

 

 

 

3

………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Các cơn áp thấp nhiệt đới hoạt động trên biển Đông và ảnh hưởng đến Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

1

ATNĐ…..

 

 

 

 

 

 

 

2

ATNĐ…..

 

 

 

 

 

 

 

3

………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

Người kiểm tra biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

(Ký, họ tên)

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0509/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

TỔNG LƯỢNG Ô ZÔN

Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị: DU (Dobson)

STT

Trạm quan trắc

Mã số

Tọa độ

Tổng lượng ô zôn trung bình tháng

Trung bình năm

Kinh độ

Vĩ
 độ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Trạm quan trắc A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trạm quan trắc B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0510/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

CƯỜNG ĐỘ BỨC XẠ CỰC TÍM

Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị: W/m2

STT

Trạm và thông số quan trắc

Mã số

Tọa độ

Cường độ bức xạ cực tím tháng

Cả năm

Kinh độ

Vĩ
 độ

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

A

B

C

D

E

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1

Trạm quan trắc A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bức xạ dải A (315-400 nm)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Bức xạ dải B (280-315nm)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Bức xạ dải C (200-280 nm)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trạm quan trắc B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0511/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

GIÁM SÁT LẮNG ĐỌNG AXIT

Đơn vị báo cáo: Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Môi trường

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Trạm và các kỳ quan trắc

Mã số

Tọa độ

Thời gian lấy mẫu

Kết quả giám sát lắng đọng ướt

Kết quả giám sát lắng đọng khô (µg/m3)

Khí

Aerosol - Bụi

Kinh độ

Vĩ độ

Bắt đầu

Kết thúc

SO42- (mg/l)

NO3- (mg/l)

Cl- (mg/l)

F- (mg/l)

NH4+ (mg/l)

Na+ (mg/l)

K+ (mg/l)

Ca2+ (mg/l)

Mg2+ (mg/l)

EC (µs/cm)

pH

SO2

HNO3

HCl

NH3

SO42-

NO3-

Cl-

NH4+

Na+

K+

Mg2+

Ca2+

A

B

C

D

E

G

H

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

I

Trạm quan trắc A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kỳ 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Kỳ 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

……….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Kỳ 52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Trạm quan trắc B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0512/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số  02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

LƯỢNG PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH
BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI

Đơn vị báo cáo: Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu

Ngày báo cáo:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm………..

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Nguồn phát thải

Dân số bình quân năm (nghìn người)

Tổng lượng khí nhà kính phát thải trong năm
(1000 tấn/năm)

Tổng lượng khí nhà kính quy đổi ra CO2 tương đương
(1000 tấn/năm)

Lượng phát thải khí  nhà kính bình quân đầu người
(tấn CO2 e/người)

CO2

CH4

N2O

HFCs

PFCs

SF6

NF3

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10 = 9 : 1

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Theo nguồn phát thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Năng lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Các quá trình công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sử dụng đất, thay đổi sử dụng đất và lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Chất thải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày..........tháng.........năm........

Người lập biểu

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi
06. ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Đang theo dõi

Biểu số: 0601/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

HỆ THỐNG ĐIỂM TỌA ĐỘ QUỐC GIA

Đơn vị báo cáo: Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: điểm

STT

Tỉnh/thành phố

Số điểm tọa quốc gia đo đạc xây dựng
trong năm báo cáo

Số điểm tọa quốc gia đo đạc xây dựng
 lũy kế đến 31/12 năm báo cáo

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Tọa độ
cấp O

Tọa độ hạng I

Tọa độ hạng II

Tọa độ hạng III

Tọa độ
cấp O

Tọa độ hạng I

Tọa độ hạng II

Tọa độ hạng III

A

B

1=2+3+4+5

2

3

4

5

6=7+8+9+10

7

8

9

10

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký tên, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0602/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

HỆ THỐNG ĐIỂM ĐỘ CAO QUỐC GIA

Đơn vị báo cáo: Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo:  Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: điểm

STT

Tỉnh/thành phố

Số điểm độ cao quốc gia đo đạc
xây dựng trong năm báo cáo

Số điểm độ cao quốc gia đo đạc
xây dựng lũy kế đến 31/12 năm báo cáo

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Độ cao
 hạng I

Độ cao
 hạng II

Độ cao
 hạng III

Độ cao
 hạng IV

Độ cao
 hạng I

Độ cao
 hạng II

Độ cao
 hạng III

Độ cao
 hạng IV

A

B

1=2+3+4+5

2

3

4

5

6=7+8+9+10

7

8

9

10

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

…………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký tên, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0603/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số  02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

HỆ THỐNG ĐIỂM TRỌNG LỰC QUỐC GIA

Đơn vị báo cáo: Viện Khoa học Đo đạc và Bản đồ

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: điểm

STT

Tỉnh/thành phố

Số điểm trọng lực quốc gia đo đạc
 xây dựng trong năm báo cáo

Số điểm trọng lực quốc gia đo đạc
 xây dựng lũy kế đến 31/12 năm báo cáo

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Điểm trọng lực cơ sở

Điểm trọng lực hạng I

Điểm trọng lực cơ sở

Điểm trọng lực hạng I

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

3

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

Người kiểm tra biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

(Ký, họ tên)

 

(Ký tên, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0604/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

HỆ THỐNG BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA

Đơn vị báo cáo: Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam

 

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Tỉnh/thành phố

Khu vực đo vẽ bản đồ địa hình trong năm báo cáo

Khu vực đo vẽ bản đồ địa hình lũy kế đến 31/12 năm báo cáo

 

Tỷ lệ 1/2.000

Tỷ lệ 1/5.000

Tỷ lệ…

Tỷ lệ 1/2.000

Tỷ lệ 1/5.000

Tỷ lệ…

 

Số mảnh (mảnh)

Diện tích (km2) 

Tọa độ địa lý

Số mảnh (mảnh)

Diện tích (km2) 

Tọa độ địa lý

Số mảnh (mảnh)

Diện tích (km2) 

Tọa độ địa lý

Số mảnh (mảnh)

Diện tích (km2) 

Tọa độ địa lý

Số mảnh (mảnh)

Diện tích (km2) 

Tọa độ địa lý

Số mảnh (mảnh)

Diện tích (km2) 

Tọa độ địa lý

 

A

B

1

2

3

4

5

6

…

…

…

19

20

21

22

23

24

…

…

…

 

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

 

Người lập biểu

 

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

 

Thủ trưởng đơn vị

 

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký tên, đóng dấu, họ tên)

 

Đang theo dõi

Biểu số: 0605/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

HỆ THỐNG DỮ LIỆU ẢNH HÀNG KHÔNG

Đơn vị báo cáo: Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

 

Tỉnh/thành phố

 

Khu vực được chụp ảnh trong năm báo cáo

Khu vực được chụp ảnh lũy kế đến 31/12 năm báo cáo

Tỷ lệ ảnh
 ≥ 1/12.000

1/30.000 ≤ Tỷ lệ ảnh
 < 1/12.000

Tỷ lệ ảnh
< 1/30.000

Tỷ lệ ảnh
 ≥ 1/12.000

1/30.000 ≤ Tỷ lệ ảnh
 < 1/12.000

Tỷ lệ ảnh
< 1/30.000

Diện tích (km2)

Tọa độ địa lý

Diện tích (km2)

Tọa độ địa lý

Diện tích (km2)

Tọa độ địa lý

Diện tích (km2)

Tọa độ địa lý

Diện tích (km2)

Tọa độ địa lý

Diện tích (km2)

Tọa độ địa lý

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

Người kiểm tra biểu

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký tên, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0606/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ

Đơn vị báo cáo: Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Tỉnh/thành phố

Cơ sở dữ liệu nền địa lý được thành lập trong năm báo cáo

Cơ sở dữ liệu nền địa lý được thành lập lũy kế đến 31/12 năm báo cáo

Tỷ lệ 1/2.000

Tỷ lệ 1/5.000

Tỷ lệ…

Tỷ lệ 1/2.000

Tỷ lệ 1/5.000

Tỷ lệ…

Số mảnh (mảnh)

Diện tích (km2) 

Tọa độ địa lý

Số mảnh (mảnh)

Diện tích (km2) 

Tọa độ địa lý

Số mảnh (mảnh)

Diện tích (km2) 

Tọa độ địa lý

Số mảnh (mảnh)

Diện tích (km2) 

Tọa độ địa lý

Số mảnh (mảnh)

Diện tích (km2) 

Tọa độ địa lý

Số mảnh (mảnh)

Diện tích (km2) 

Tọa độ địa lý

A

B

1

2

3

4

5

6

…

…

…

16

17

18

19

20

21

…

…

…

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

…………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

 

(Ký tên, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi
07. BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
Đang theo dõi

Biểu số: 0701/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

DIỆN TÍCH BIỂN ĐƯỢC ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: km2

STT

Vùng biển

Diện tích biển được đo vẽ bản đồ địa chất khoáng sản
 trong năm báo cáo

Diện tích biển được đo vẽ bản đồ địa chất khoáng sản
 lũy kế đến 31/12 năm báo cáo

Tổng số

Chia theo tỷ lệ bản đồ

Tổng số

Chia theo tỷ lệ bản đồ

1/10.000

1/25.000

1/50.000

1/100.000

1/200.000

1/500.000

1/10.000

1/25.000

1/50.000

1/100.000

1/200.000

1/500.000

A

B

1=2+…+7

2

3

4

5

6

7

8=9+…+14

9

10

11

12

13

14

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Vùng biển A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Vùng biển B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

Người kiểm tra biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

(Ký, họ tên)

 

(Ký tên, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0702/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số   02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

SỐ VỤ, SỐ LƯỢNG DẦU TRÀN VÀ HÓA CHẤT RÒ RỈ
TRÊN BIỂN, DIỆN TÍCH BỊ ẢNH HƯỞNG

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam

Ngày báo cáo:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Các vụ dầu tràn và hóa chất rò rỉ trên biển

Tọa độ

Thời gian xảy ra sự cố

Dầu tràn trên biển

Hóa chất rò rỉ trên biển

Kinh
 độ

Vĩ
 độ

Loại dầu tràn

Khối lượng
 (tấn)

Diện tích bị ảnh hưởng (km2)

Loại hóa chất rò rỉ

Khối lượng
 (tấn)

Diện tích bị ảnh hưởng (km2)

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

7

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Vùng biển A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Vùng biển B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày..........tháng.........năm........

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

 

(Ký tên, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0703/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

HỆ THỐNG BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH ĐÁY BIỂN

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Khu vực

Diện tích được đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển
trong năm báo cáo

Diện tích được đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển
 lũy kế đến 31/12 năm báo cáo

Tổng số

Chia theo tỷ lệ bản đồ

Tổng số

Chia theo tỷ lệ bản đồ

1/10.000

1/25.000

1/50.000

1/100.000

1/200.000

1/10.000

1/25.000

1/50.000

1/100.000

1/200.000

A

B

1=2+3+…+6

2

3

4

5

6

7=8+9+…+12

8

9

10

11

12

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Vùng biển A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Vùng biển B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 …………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

 

Người kiểm tra biểu

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký tên, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi
08. VIỄN THÁM
Đang theo dõi

Biểu số: 0801.1/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số  02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

HỆ THỐNG DỮ LIỆU ẢNH VIỄN THÁM
CHIA THEO LOẠI DỮ LIỆU ẢNH

Đơn vị báo cáo: Cục Viễn thám quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo:  Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

STT

Dữ liệu ảnh

Dữ liệu ảnh trong năm báo cáo

Dữ liệu ảnh lũy kế đến 31/12 năm báo cáo

Khu vực có dữ liệu ảnh

Số cảnh ảnh (ảnh)

Diện tích
(km2)

Khu vực có dữ liệu ảnh

Số cảnh ảnh (ảnh)

Diện tích
(km2)

A

B

1

2

3

4

5

6

1

SPOT 5

 

 

 

 

 

 

2

VNREDSAT - 1

 

 

 

 

 

 

3

………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

Người kiểm tra biểu

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký tên, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi

Biểu số: 0801.2/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

HỆ THỐNG DỮ LIỆU ẢNH VIỄN THÁM CHIA THEO
TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

Đơn vị báo cáo: Cục Viễn thám quốc gia

Ngày báo cáo:

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………………

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Tỉnh/thành phố

Dữ liệu ảnh trong năm báo cáo

Dữ liệu ảnh lũy kế đến 31/12 năm báo cáo

SPOT5

VNREDSAT-1

SPOT5

VNREDSAT-1

Số cảnh ảnh (ảnh)

Diện tích (km2)

Số cảnh ảnh (ảnh)

Diện tích (km2)

Số cảnh ảnh (ảnh)

Diện tích (km2)

Số cảnh ảnh (ảnh)

Diện tích (km2)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

 

Cả nước

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tuyên Quang

 

 

 

 

 

 

 

 

3

………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Cà Mau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày…….tháng…….năm……...

Người lập biểu

 

Người kiểm tra biểu

 

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

 

(Ký, họ tên)

 

 

(Ký tên, đóng dấu, họ tên)

Đang theo dõi
09. THANH TRA
Đang theo dõi

Biểu số: 0901/BTNMT
Ban hành kèm theo Thông tư số    02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

TỔNG SỐ ĐƠN, VỤ VIỆC VỀ TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Đơn vị báo cáo: Thanh tra Bộ

Ngày báo cáo:
- Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm báo cáo;
- Báo cáo năm:
+ Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo;
+ Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau

Năm…………..

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Đơn

STT

Tỉnh/thành phố

Tổng số đơn nhận trong kỳ

Số đơn trùng, không đủ điều kiện

Phân loại số đơn đã xử lý trong kỳ

Số đơn tồn chuyển kỳ sau

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó: số đơn tồn kỳ trước chuyển sang

Tranh chấp đất đai

Đòi đất cũ

Khiếu nại

Tố cáo

Đất đai

Tài nguyên nước

Tài nguyên khoáng sản, địa chất

Môi trường

Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu

Đo đạc Bản đồ

Biển và hải đảo

Khác

Đất đai

Tài nguyên nước

Tài nguyên khoáng sản, địa chất

Môi trường

Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu

Đo đạc Bản đồ

Biển và hải đảo

Khác

Khiếu nại liên quan đến bồi thường, hỗ trợ khi thu hồi đất

Khiếu nại về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Khiếu nại khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25