- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 02/2014/TT-BTNMT chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài nguyên và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 02/2014/TT-BTNMT | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Chu Phạm Ngọc Hiển |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
22/01/2014 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường |
TÓM TẮT THÔNG TƯ 02/2014/TT-BTNMT
Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Nhằm phục vụ biên soạn và công bố Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường, ngày 22/01/2014, Bộ Tài nguyên và Môi trường đã ban hành Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT quy định chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
Theo đó, từ ngày 10/03/2014, các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm lập và gửi báo cáo thống kê quý, báo cáo thống kê 06 tháng, báo cáo thống kê năm, báo cáo sơ bộ và báo cáo chính thức đến Vụ Kế hoạch, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo ngày báo cáo quy định cụ thể đối với từng loại báo cáo. Riêng đối với các năm thực hiện kiểm kê đất đai, ngày báo cáo đối với các báo cáo hiện trạng sử dụng đất đai cả nước; hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp, phi nông nghiệp cả nước và hiện trạng sử dụng đất đai vùng địa lý, tự nhiên - kinh tế... là ngày 31/10.
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/03/2014.
Văn bản này được thay thế bởi 20/2018/TT-BTNMT
Xem chi tiết Thông tư 02/2014/TT-BTNMT có hiệu lực kể từ ngày 10/03/2014
Tải Thông tư 02/2014/TT-BTNMT
|
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
_____________
Căn cứ Luật Thống kê ngày 26 tháng 6 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường:
1. Chế độ báo cáo thống kê cơ sở áp dụng đối với các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường.
2. Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2014.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ CƠ SỞ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phục vụ biên soạn và công bố Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường quy định tại Thông tư số 29/2013/TT-BTNMT ngày 09 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Thực hiện theo Danh mục biểu mẫu báo cáo, biểu mẫu báo cáo và giải thích biểu mẫu báo cáo quy định tại các mục II, III và IV của Chế độ báo cáo này.
3.1. Đơn vị báo cáo
Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Đơn vị báo cáo được ghi cụ thể tại góc trên bên phải của từng biểu mẫu thống kê.
3.2. Trách nhiệm của đơn vị báo cáo
a) Lập báo cáo đầy đủ, chính xác những chỉ tiêu quy định trong từng biểu mẫu báo cáo;
b) Gửi báo cáo cho đơn vị nhận báo cáo theo đúng quy định về kỳ báo cáo, ngày báo cáo.
4.1. Đơn vị nhận báo cáo
Vụ Kế hoạch - Bộ Tài nguyên và Môi trường.
4.2. Trách nhiệm của đơn vị nhận báo cáo
Tổng hợp, biên soạn báo cáo thống kê theo các kỳ báo cáo và thông tin thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
Kỳ báo cáo thống kê là khoảng thời gian theo quy định mà các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường phải thể hiện kết quả hoạt động bằng số liệu theo các tiêu chí thống kê trong biểu mẫu báo cáo thống kê. Kỳ báo cáo được tính theo ngày dương lịch, bao gồm:
Báo cáo thống kê quý: được tính bắt đầu từ ngày mùng một (01) đầu tiên của kỳ báo cáo thống kê cho đến ngày cuối cùng của tháng thứ ba của kỳ báo cáo thống kê đó.
Báo cáo thống kê sáu (06) tháng: được tính bắt đầu từ ngày mùng một (01) đầu tiên của kỳ báo cáo thống kê cho đến ngày cuối cùng của tháng thứ sáu của kỳ báo cáo thống kê đó.
Báo cáo thống kê năm: bao gồm báo cáo sơ bộ và báo cáo chính thức.
Báo cáo sơ bộ: được tính bắt đầu từ ngày mùng một (01) đầu tiên của kỳ báo cáo thống kê cho đến ngày báo cáo sơ bộ và ước thực hiện cho đến ngày cuối cùng của tháng thứ mười hai của kỳ báo cáo thống kê đó.
Báo cáo chính thức: được tính bắt đầu từ ngày mùng một (01) đầu tiên của kỳ báo cáo thống kê cho đến ngày cuối cùng của tháng thứ mười hai của kỳ báo cáo thống kê đó.
Kỳ báo cáo, ngày báo cáo được ghi cụ thể tại góc bên trái của từng biểu mẫu thống kê.
Trong các năm thực hiện kiểm kê đất đai, ngày báo cáo đối với các biểu từ số 0101.1/BTNMT đến 0101.5/BTNMT và 0102/BTNMT là ngày 31/10.
Các báo cáo thống kê được gửi đồng thời bằng văn bản và bằng tệp dữ liệu báo cáo gửi qua thư điện tử (địa chỉ email của Vụ Kế hoạch - Bộ Tài nguyên và Môi trường: [email protected]). Báo cáo bằng văn bản phải có chữ ký, đóng dấu của Thủ trưởng đơn vị để thuận lợi cho việc kiểm tra, đối chiếu, xử lý số liệu.
|
STT |
Ký hiệu biểu |
Tên biểu |
Đơn vị báo cáo |
Đơn vị nhận báo cáo |
Kỳ báo cáo |
Ngày báo cáo |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
|
01. ĐẤT ĐAI |
|
|
|
|
|
|
1 |
0101.1/BTNMT |
Hiện trạng sử dụng đất đai cả nước |
Tổng cục Quản lý đất đai |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
2 |
0101.2/BTNMT |
Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp cả nước |
Tổng cục Quản lý đất đai |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
3 |
0101.3/BTNMT |
Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp cả nước |
Tổng cục Quản lý đất đai |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
4 |
0101.4/BTNMT |
Hiện trạng sử dụng đất đai cả nước chia theo các vùng địa lý, tự nhiên - kinh tế |
Tổng cục Quản lý đất đai |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
5 |
0101.5/BTNMT |
Hiện trạng sử dụng đất đai vùng địa lý, tự nhiên - kinh tế |
Tổng cục Quản lý đất đai |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
6 |
0102/BTNMT |
Biến động diện tích đất đai cả nước |
Tổng cục Quản lý đất đai |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
7 |
0103/BTNMT |
Kết quả đo đạc bản đồ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
Tổng cục Quản lý đất đai |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
8 |
0104.1/BTNMT |
Kết quả đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất chia theo loại đất |
Tổng cục Quản lý đất đai |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
9 |
0104.2/BTNMT |
Kết quả đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất chia theo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Tổng cục Quản lý đất đai |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
10 |
0105.1/BTNMT |
Kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia |
Tổng cục Quản lý đất đai |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
11 |
0105.2/BTNMT |
Kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia chia theo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Tổng cục Quản lý đất đai |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
12 |
0106.1/BTNMT |
Tổng hợp giá đất theo bảng giá đất của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (đối với đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm còn lại, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối, đất ở tại nông thôn, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn) |
Tổng cục Quản lý đất đai |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
13 |
0106.2/BTNMT |
Tổng hợp giá đất theo bảng giá đất của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (đối với đất ở tại đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị) |
Tổng cục Quản lý đất đai |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
14 |
0107.1/BTNMT |
Diện tích đất bị thoái hóa chia theo loại đất |
Tổng cục Quản lý đất đai |
Vụ Kế hoạch |
5 Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
15 |
0107.2/BTNMT |
Diện tích đất bị thoái hóa chia theo loại hình thoái hóa |
Tổng cục Quản lý đất đai |
Vụ Kế hoạch |
5 Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
|
02. TÀI NGUYÊN NƯỚC |
|
|
|
|
|
|
16 |
0201/BTNMT |
Diện tích được điều tra, đánh giá nước dưới đất |
Cục Quản lý tài nguyên nước |
Vụ Kế hoạch |
5 năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
17 |
0202.1/BTNMT |
Mực nước dưới đất |
Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
18 |
0202.2/BTNMT |
Nhiệt độ nước dưới đất |
Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
19 |
0202.3/BTNMT |
Đặc trưng tính chất vật lý và thành phần hóa học nước dưới đất |
Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
20 |
0203/BTNMT |
Tổng lượng nước mặt một số lưu vực sông chính |
Cục Quản lý tài nguyên nước |
Vụ Kế hoạch |
5 năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
21 |
0204/BTNMT |
Mức thay đổi mực nước dưới đất |
Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
22 |
0205/BTNMT |
Mức thay đổi tổng lượng nước mặt một số lưu vực sông chính |
Cục Quản lý tài nguyên nước |
Vụ Kế hoạch |
5 năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
23 |
0206/BTNMT |
Tổng lượng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước một số lưu vực sông chính |
Cục Quản lý tài nguyên nước |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
|
03. TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN, ĐỊA CHẤT |
|
|
|
|
|
|
24 |
0301/BTNMT |
Diện tích tự nhiên được đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản |
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
25 |
0302/BTNMT |
Tài nguyên khoáng sản rắn dự tính và dự báo phân theo các cấp tài nguyên |
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
26 |
0303.1/BTNMT |
Trữ lượng khoáng sản rắn đã phê duyệt phân theo các cấp trữ lượng |
Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
27 |
0303.2/BTNMT |
Trữ lượng nước khoáng, nước nóng thiên nhiên đã phê duyệt phân theo các cấp trữ lượng |
Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
28 |
0304.1/BTNMT |
Trữ lượng khoáng sản rắn đã cấp phép, khai thác và còn lại phân theo các cấp trữ lượng |
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
29 |
0304.2/BTNMT |
Trữ lượng nước khoáng, nước nóng thiên nhiên đã cấp phép, khai thác và còn lại phân theo các cấp trữ lượng |
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
30 |
0305/BTNMT |
Số lượng giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản được cấp |
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
31 |
0306/BTNMT |
Danh mục khu vực có khoáng sản phân tán nhỏ lẻ |
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
32 |
0307.1/BTNMT |
Danh mục khu vực cấm hoạt động khoáng sản chia theo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
33 |
0307.2/BTNMT |
Danh mục khu vực cấm hoạt động khoáng sản chia theo loại khoáng sản |
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
34 |
0307.3/BTNMT |
Danh mục khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản chia theo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
35 |
0307.4/BTNMT |
Danh mục khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản chia theo loại khoáng sản |
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
36 |
0308/BTNMT |
Danh mục khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia |
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
37 |
0309.1/BTNMT |
Danh mục khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản chia theo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
38 |
0309.2/BTNMT |
Danh mục khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản chia theo loại khoáng sản |
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
|
04. MÔI TRƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
39 |
0401.1/BTNMT |
Nồng độ các chất trong môi trường không khí (Tại các trạm quan trắc tự động) |
Tổng cục Môi trường |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
40 |
0401.2/BTNMT |
Nồng độ các chất trong môi trường không khí (Tại các điểm quan trắc lấy mẫu, phân tích tại phòng thí nghiệm) |
Tổng cục Môi trường |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
41 |
0402/BTNMT |
Tỷ lệ ngày trong năm có nồng độ các chất trong môi trường không khí vượt quá quy chuẩn kỹ thuật cho phép |
Tổng cục Môi trường |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
42 |
0403.1/BTNMT |
Hàm lượng các chất trong môi trường nước mặt |
Tổng cục Môi trường |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
43 |
0403.2/BTNMT |
Hàm lượng các chất trong môi trường nước dưới đất |
Tổng cục Môi trường |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
44 |
0404/BTNMT |
Hàm lượng các chất trong môi trường nước biển tại khu vực cửa sông, ven biển và biển xa bờ |
Tổng cục Môi trường |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
45 |
0405/BTNMT |
Hàm lượng các chất trong trầm tích đáy tại khu vực cửa sông, ven biển |
Tổng cục Môi trường |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
46 |
0406/BTNMT |
Tỷ lệ diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên |
Tổng cục Môi trường |
Vụ Kế hoạch |
2 năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
47 |
0407/BTNMT |
Số loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
Tổng cục Môi trường |
Vụ Kế hoạch |
2 năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
48 |
0408/BTNMT |
Tỷ lệ các doanh nghiệp được cấp chứng chỉ quản lý môi trường |
Tổng cục Môi trường |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
49 |
0409/BTNMT |
Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý |
Tổng cục Môi trường |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
50 |
0410/BTNMT |
Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý |
Tổng cục Môi trường |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
|
05. KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU |
|
|
|
||
|
51 |
0501.1/BTNMT |
Số giờ nắng |
Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
52 |
0501.2/BTNMT |
Lượng mưa |
Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
53 |
0501.3/BTNMT |
Độ ẩm không khí tương đối trung bình |
Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
54 |
0501.4/BTNMT |
Nhiệt độ không khí |
Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
55 |
0501.5/BTNMT |
Tốc độ gió |
Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
56 |
0502/BTNMT |
Mức thay đổi nhiệt độ trung bình |
Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
57 |
0503/BTNMT |
Mức thay đổi lượng mưa |
Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
58 |
0504.1/BTNMT |
Mực nước trên các lưu vực sông chính |
Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
59 |
0504.2/BTNMT |
Lưu lượng nước trên các lưu vực sông chính (Vùng sông không ảnh hưởng thủy triều) |
Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
60 |
0504.3/BTNMT |
Lưu lượng nước trên các lưu vực sông chính (Vùng sông ảnh hưởng thủy triều) |
Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
61 |
0504.4/BTNMT |
Hàm lượng chất lơ lửng trên các lưu vực sông chính (Vùng sông không ảnh hưởng thủy triều) |
Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
62 |
0504.5/BTNMT |
Hàm lượng chất lơ lửng trên các lưu vực sông chính (Vùng sông ảnh hưởng thủy triều) |
Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
63 |
0505/BTNMT |
Mực nước biển |
Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
64 |
0506/BTNMT |
Mức thay đổi mực nước biển trung bình |
Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
65 |
0507/BTNMT |
Độ cao và hướng sóng |
Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
66 |
0508/BTNMT |
Số cơn bão, áp thấp nhiệt đới |
Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
67 |
0509/BTNMT |
Tổng lượng ô zôn |
Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
68 |
0510/BTNMT |
Cường độ bức xạ cực tím |
Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
69 |
0511/BTNMT |
Giám sát lắng đọng a xít |
Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Môi trường |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
70 |
0512/BTNMT |
Lượng phát thải khí thải khí nhà kính bình quân đầu người |
Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu |
Vụ Kế hoạch |
2 năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
|
06. ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ |
|
|
|
|
|
|
71 |
0601/BTNMT |
Hệ thống điểm tọa độ quốc gia |
Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
72 |
0602/BTNMT |
Hệ thống điểm độ cao quốc gia |
Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
73 |
0603/BTNMT |
Hệ thống điểm trọng lực quốc gia |
Viện Khoa học Đo đạc và Bản đồ |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
74 |
0604/BTNMT |
Hệ thống bản đồ địa hình quốc gia |
Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
75 |
0605/BTNMT |
Hệ thống dữ liệu ảnh hàng không |
Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
76 |
0606/BTNMT |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý |
Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
|
07. BIỂN VÀ HẢI ĐẢO |
|
|
|
|
|
|
77 |
0701/BTNMT |
Diện tích biển được đo vẽ bản đồ địa chất khoáng sản |
Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
78 |
0702/BTNMT |
Số vụ, số lượng dầu tràn và hóa chất rò rỉ trên biển, diện tích bị ảnh hưởng |
Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
79 |
0703/BTNMT |
Hệ thống bản đồ địa hình đáy biển |
Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
|
08. VIỄN THÁM |
|
|
|
|
|
|
80 |
0801.1/BTNMT |
Hệ thống dữ liệu ảnh viễn thám chia theo loại dữ liệu ảnh |
Cục Viễn thám quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
81 |
0801.2/BTNMT |
Hệ thống dữ liệu ảnh viễn thám chia theo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Cục Viễn thám quốc gia |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
|
09. THANH TRA |
|
|
|
|
|
|
82 |
0901/BTNMT |
Tổng số đơn, vụ việc về tranh chấp, khiếu nại, tố cáo |
Thanh tra Bộ |
Vụ Kế hoạch |
6 tháng; năm |
Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6; Báo cáo năm: Báo cáo sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo; báo cáo chính thức ngày 15/3 năm sau |
|
83 |
0902/BTNMT |
Số vụ việc tranh chấp, khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền hoặc được giao được giải quyết |
Thanh tra Bộ |
Vụ Kế hoạch |
6 tháng; năm |
Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6; Báo cáo năm: Báo cáo sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo; báo cáo chính thức ngày 15/3 năm sau |
|
84 |
0903/BTNMT |
Tổng hợp tình hình tiếp dân |
Thanh tra Bộ |
Vụ Kế hoạch |
6 tháng; năm |
Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6; Báo cáo năm: Báo cáo sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo; báo cáo chính thức ngày 15/3 năm sau |
|
85 |
0904.1/BTNMT |
Tổng hợp kết quả thanh tra, kiểm tra |
Thanh tra Bộ |
Vụ Kế hoạch |
6 tháng; năm |
Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6; Báo cáo năm: Báo cáo sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo; báo cáo chính thức ngày 15/3 năm sau |
|
86 |
0904.2/BTNMT |
Tổng hợp số tổ chức, cá nhân có vi phạm qua thanh tra, kiểm tra |
Thanh tra Bộ |
Vụ Kế hoạch |
6 tháng; năm |
Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6; Báo cáo năm: Báo cáo sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo; báo cáo chính thức ngày 15/3 năm sau |
|
87 |
0904.3/BTNMT |
Tổng hợp xử lý vi phạm bằng hình thức thu hồi tiền qua thanh tra, kiểm tra |
Thanh tra Bộ |
Vụ Kế hoạch |
6 tháng; năm |
Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6; Báo cáo năm: Báo cáo sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo; báo cáo chính thức ngày 15/3 năm sau |
|
88 |
0904.4/BTNMT |
Tổng hợp xử lý vi phạm bằng hình thức xử lý vi phạm hành chính qua thanh tra, kiểm tra |
Thanh tra Bộ |
Vụ Kế hoạch |
6 tháng; năm |
Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6; Báo cáo năm: Báo cáo sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo; báo cáo chính thức ngày 15/3 năm sau |
|
89 |
0904.5/BTNMT |
Tổng hợp xử lý vi phạm bằng hình thức thu hồi khác qua thanh tra, kiểm tra |
Thanh tra Bộ |
Vụ Kế hoạch |
6 tháng; năm |
Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6; Báo cáo năm: Báo cáo sơ bộ ngày 20/12 năm báo cáo; báo cáo chính thức ngày 15/3 năm sau |
|
|
10. TỔ CHỨC CÁN BỘ |
|
|
|
|
|
|
90 |
1001/BTNMT |
Số lượng, chất lượng cán bộ, công chức, viên chức ngành tài nguyên và môi trường |
Vụ Tổ chức cán bộ |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
|
11. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
|
91 |
1101.1/BTNMT |
Số học viên, sinh viên, học sinh tuyển mới trong các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường |
Vụ Tổ chức cán bộ |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
92 |
1101.2/BTNMT |
Số học viên, sinh viên, học sinh đang theo học trong các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường |
Vụ Tổ chức cán bộ |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
93 |
1101.3/BTNMT |
Số học viên, sinh viên, học sinh tốt nghiệp trong các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường |
Vụ Tổ chức cán bộ |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
94 |
1102/BTNMT |
Số lượng cán bộ, giảng viên, giáo viên trong các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường |
Vụ Tổ chức cán bộ |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
|
12. HỢP TÁC QUỐC TẾ |
|
|
|
|
|
|
95 |
1201/BTNMT |
Số dự án và tổng số vốn ODA được ký kết trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường |
Vụ Hợp tác quốc tế |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
96 |
1202/BTNMT |
Số dự án và tổng số vốn viện trợ phi chính phủ nước ngoài trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường |
Vụ Hợp tác quốc tế |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
|
13. KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|
|
|
|
|
|
97 |
1301/BTNMT |
Số tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được xây dựng, ban hành |
Vụ Khoa học và Công nghệ |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
98 |
1302/BTNMT |
Số đề tài, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
Vụ Khoa học và Công nghệ |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
|
14. KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH |
|
|
|
|
|
|
99 |
1401/BTNMT |
Tổng hợp thu, chi ngân sách nhà nước (cấp qua Bộ Tài nguyên và Môi trường) |
Vụ Tài chính |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
100 |
1402/BTNMT |
Chi cho hoạt động bảo vệ môi trường |
Vụ Kế hoạch |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
|
15. ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN |
|
|
|
|
|
|
101 |
1501/BTNMT |
Danh mục công trình, dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển |
Vụ Kế hoạch |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
102 |
1502.1/BTNMT |
Giá trị thực hiện vốn đầu tư phát triển (theo quý) |
Vụ Kế hoạch |
Vụ Kế hoạch |
Quý |
Báo cáo quý: ngày 20 tháng cuối quý |
|
103 |
1502.2/BTNMT |
Giá trị thực hiện vốn đầu tư phát triển (theo năm) |
Vụ Kế hoạch |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
|
104 |
1503/BTNMT |
Danh mục công trình, dự án đầu tư phát triển hoàn thành, nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng |
Vụ Kế hoạch |
Vụ Kế hoạch |
Năm |
Báo cáo sơ bộ: Ngày 20/12 năm báo cáo; Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Ghi chú: Trong các năm thực hiện kiểm kê đất đai, ngày báo cáo đối với các biểu từ số 0101.1/BTNMT đến 0101.5/BTNMT và 0102/BTNMT là ngày 31/10.
|
Biểu số: 0101.1/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI CẢ NƯỚC |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai |
|||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm…………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha |
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã số |
Tổng số |
Diện tích đất theo đối tượng sử dụng |
Diện tích đất theo đối tượng được giao để quản lý |
|||||||||||||
|
Tổng số |
Hộ gia đình, cá nhân (GDC) |
Tổ chức trong nước (TCC) |
Tổ chức NN, cá nhân NN (NNG) |
Cộng đồng dân cư (CDS) |
Tổng số |
Cộng đồng dân cư (CDQ) |
UBND cấp xã (UBQ) |
Tổ chức phát triển quỹ đất (TPQ) |
Tổ chức khác (TKQ) |
|||||||||
|
UBND cấp xã (UBS) |
Tổ chức kinh tế (TKT) |
Cơ quan đơn vị của Nhà nước (TCN) |
Tổ chức khác (TKH) |
Nhà đầu tư |
Tổ chức ngoại giao (TNG) |
|||||||||||||
|
Liên doanh (TLD) |
100% vốn nước ngoài (TVN) |
|||||||||||||||||
|
A |
B |
C |
1=2+12 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1.2 |
Đất cỏ dùng vào chăn nuôi |
COC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1.3 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.3 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.5 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
SMN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||||
|
Người lập biểu |
|
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||||||||
|
Biểu số: 0101.2/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CẢ NƯỚC |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai |
||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha |
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã số |
Tổng số |
Diện tích đất theo đối tượng sử dụng |
Diện tích đất theo đối tượng được giao để quản lý |
||||||||||
|
Tổng số |
Hộ gia đình, cá nhân (GDC) |
Tổ chức trong nước (TCC) |
Nhà đầu tư nước ngoài |
Cộng đồng dân cư (CDS) |
Tổng số |
Cộng đồng dân cư (CDQ) |
UBND cấp xã (UBQ) |
||||||||
|
UBND cấp xã (UBS) |
Tổ chức kinh tế (TKT) |
Cơ quan đơn vị của Nhà nước (TCN) |
Tổ chức khác (TKH) |
Liên doanh (TLD) |
100% vốn nước ngoài (TVN) |
||||||||||
|
A |
B |
C |
1=2+11 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
|
Tổng diện tích đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1.2 |
Đất trồng lúa nước còn lại |
LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1.3 |
Đất trồng lúa nương |
LUN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất cỏ dùng vào chăn nuôi |
COC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.3 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.3.1 |
Đất bằng trồng cây hàng năm khác |
BHK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.3.2 |
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác |
NHK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1 |
Đất trồng cây công nghiệp lâu năm |
LNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2 |
Đất trồng cây ăn quả lâu năm |
LNQ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.3 |
Đất trồng cây lâu năm khác |
LNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1 |
Đất có rừng tự nhiên sản xuất |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2 |
Đất có rừng trồng sản xuất |
RST |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.3 |
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất |
RSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.4 |
Đất trồng rừng sản xuất |
RSM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.1 |
Đất có rừng tự nhiên phòng hộ |
RPN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.2 |
Đất có rừng trồng phòng hộ |
RPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.3 |
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ |
RPK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.4 |
Đất trồng rừng phòng hộ |
RPM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3.1 |
Đất có rừng tự nhiên đặc dụng |
RDN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3.2 |
Đất có rừng trồng đặc dụng |
RDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3.3 |
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng |
RDK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3.4 |
Đất trồng rừng đặc dụng |
RDM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản nước lợ, mặn |
TSL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt |
TSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm…… |
||||
|
Người lập biểu |
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||||
|
Biểu số: 0101.3/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CẢ NƯỚC |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai |
||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha |
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã số |
Tổng số |
Diện tích đất theo đối tượng sử dụng |
Diện tích đất theo đối tượng được giao để quản lý |
||||||||||||
|
Tổng số |
Hộ gia đình, cá nhân (GDC) |
Tổ chức trong nước (TCC) |
Tổ chức NN, cá nhân NN (NNG) |
Cộng đồng dân cư (CDS) |
Tổng số |
UBND cấp xã (UBQ) |
Tổ chức phát triển quỹ đất (TPQ) |
Tổ chức khác (TKQ) |
|||||||||
|
UBND cấp xã (UBS) |
Tổ chức kinh tế (TKT) |
Cơ quan đơn vị của Nhà nước (TCN) |
Tổ chức khác (TKH) |
Nhà đầu tư |
Tổ chức ngoại giao (TNG) |
||||||||||||
|
Liên doanh (TLD) |
100% vốn nước ngoài (TVN) |
||||||||||||||||
|
A |
B |
C |
1=2+12 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
|
Tổng diện tích đất phi nông nghiệp |
PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất ở |
OTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2 |
Đất trụ sở khác |
TSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4.2 |
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4.3 |
Đất cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4.4 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5.1 |
Đất giao thông |
DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5.2 |
Đất thuỷ lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5.3 |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5.4 |
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5.5 |
Đất cơ sở văn hoá |
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5.6 |
Đất cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5.7 |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5.8 |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5.9 |
Đất cơ sở nghiên cứu khoa học |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5.10 |
Đất cơ sở dịch vụ về xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5.11 |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5.12 |
Đất có di tích, danh thắng |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5.13 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đất tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
SMN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
||||
|
Người lập biểu |
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||||
|
(ký, họ tên) |
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||||
|
Biểu số: 0101.4/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI CẢ NƯỚC |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai |
||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha |
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã số |
Tổng số |
Diện tích phân theo các vùng địa lý tự nhiên - kinh tế |
|||||
|
Vùng… |
Vùng… |
Vùng… |
Vùng… |
Vùng… |
Vùng… |
||||
|
A |
B |
C |
1=2+3+4+5+6+7 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1.2 |
Đất cỏ dùng vào chăn nuôi |
COC |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1.3 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.3 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.5 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
SMN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
||
|
Người lập biểu |
|
Người kiểm tra biểu |
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||||
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||
|
Biểu số: 0101.5/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI VÙNG ĐỊA LÝ, TỰ NHIÊN - KINH TẾ |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai |
|||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm…………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha |
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã số |
Tổng số |
Chia theo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
||||||||||||
|
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
||||
|
A |
B |
C |
1=2+3+… |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1.2 |
Đất cỏ dùng vào chăn nuôi |
COC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1.3 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.3 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.5 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
SMN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||||
|
Người lập biểu |
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký tên, đóng dấu, họ tên) |
||||||||||
|
Biểu số: 0102/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI CẢ NƯỚC |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai |
|||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Mục đích sử dụng đất |
Mã số |
Năm trước |
Năm báo cáo |
Biến động diện tích đất |
|||
|
Diện tích |
Cơ cấu |
Diện tích |
Cơ cấu |
Mức tăng/giảm (ha) |
Tỷ lệ |
|||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5=3-1 |
6=(5:3) x 100 |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
SXN |
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Đất trồng cây hàng năm |
CHN |
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1.2 |
Đất cỏ dùng vào chăn nuôi |
COC |
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1.3 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.3 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở |
OTC |
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
CDG |
|
|
|
|
|
|
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
CTS |
|
|
|
|
|
|
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
2.2.3 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
2.2.4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
|
|
|
|
|
|
|
2.2.5 |
Đất có mục đích công cộng |
CCC |
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
TTN |
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng |
SMN |
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
|
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày……..tháng………năm……… |
||
|
Người lập biểu |
Người kiểm tra biểu |
Thủ trưởng đơn vị |
||||||
|
(ký, họ tên) |
(ký, họ tên) |
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||
|
Biểu số: 0103/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
KẾT QUẢ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH VÀ |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai |
|
Ngày báo cáo: |
Đến 31/12 năm................... |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|
STT |
Tỉnh/ thành phố |
Diện tích tự nhiên (ha) |
Diện tích đã đo vẽ bản đồ địa chính (ha) |
Xây dựng cơ sở dữ liệu (xã) |
||||||
|
Tổng |
Chia theo tỷ lệ bản đồ: |
|||||||||
|
Tỷ lệ |
Tỷ lệ |
Tỷ lệ |
Tỷ lệ |
Tỷ lệ |
Tỷ lệ |
|||||
|
A |
B |
1 |
2=3+4+…+8 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
…………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||
|
Người lập biểu |
Người kiểm tra biểu |
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||
|
(Ký, họ tên) |
(ký, họ tên) |
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||
|
Biểu số: 0104.1/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHIA THEO LOẠI ĐẤT |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai |
|||||||||||||
|
Ngày báo cáo: |
Đến 31/12 năm............. |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
STT |
Loại đất |
Diện tích cần cấp giấy chứng nhận |
Số thửa cần cấp giấy chứng nhận (thửa) |
Đã đăng ký |
Số thửa chưa đăng ký, chưa cấp giấy chứng nhận (thửa) |
||||||||||
|
Diện tích đã cấp giấy chứng nhận (ha) |
Số giấy chứng nhận đã cấp (giấy) |
Số thửa đã cấp giấy chứng nhận (thửa) |
Số thửa chưa cấp giấy chứng nhận (thửa) |
Số thửa không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận (thửa) |
|||||||||||
|
Theo bản đồ địa chính |
Theo các tài liệu khác |
Theo bản đồ địa chính |
Theo các tài liệu khác |
||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
||||
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.1 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.2 |
Đất lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.3 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.4 |
Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.1 |
Đất ở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.1.2 |
Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.2 |
Đất chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.2.1 |
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.2.2 |
Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.2.3 |
Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.2.4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.2.5 |
Đất có mục đích công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.3 |
Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.4 |
Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.5 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.6 |
Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
Ngày……..tháng………năm……… |
|||||||||
|
Người lập biểu |
Người kiểm tra biểu |
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
(ký, họ tên) |
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||||||||||
|
Biểu số: 0104.2/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai |
||||||||||
|
Ngày báo cáo: |
Đến 31/12 năm............. |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Diện tích cần cấp giấy chứng nhận |
Số thửa cần cấp giấy chứng nhận (thửa) |
Đã đăng ký |
Số thửa chưa đăng ký, chưa cấp giấy chứng nhận (thửa) |
|||||||
|
Diện tích đã cấp giấy chứng nhận (ha) |
Số giấy chứng nhận đã cấp (giấy) |
Số thửa đã cấp giấy chứng nhận (thửa) |
Số thửa chưa cấp giấy chứng nhận (thửa) |
Số thửa không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận (thửa) |
||||||||
|
Theo bản đồ địa chính |
Theo các tài liệu khác |
Theo bản đồ địa chính |
Theo các tài liệu khác |
|||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
……….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày……..tháng………năm……… |
|||||
|
Người lập biểu |
Người kiểm tra biểu |
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
(ký, họ tên) |
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||||
|
Biểu số: 0105.1/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai |
|||
|
Ngày báo cáo: |
Năm………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: 1000 ha |
|
STT |
Chỉ tiêu |
Theo Nghị quyết đã được Quốc hội xét duyệt |
Diện tích thực hiện trong năm báo cáo |
Diện tích thực hiện lũy kế đến 31/12 năm báo cáo |
|
|
Diện tích theo Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 |
Diện tích theo Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
Ghi tên các chỉ tiêu theo Nghị quyết đã được Quốc hội xét duyệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày……..tháng………năm……… |
|
|
Người lập biểu |
Người kiểm tra biểu |
Thủ trưởng đơn vị |
|||
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||
|
Biểu số: 0105.2/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP QUỐC GIA CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai |
||||||||||||||||||
|
Ngày nhận báo cáo: |
Năm………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: 1000 ha |
|
|
STT |
Nội dung |
Đất nông nghiệp |
Đất phi nông nghiệp |
Đất chưa sử dụng |
|||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Trong đó: |
Đất chưa sử dụng còn lại |
Diện tích đưa vào sử dụng |
||||||||||||||||||
|
Đất trồng lúa |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng đặc dụng |
Đất rừng sản xuất |
Đất làm muối |
Đất nuôi trồng thủy sản |
Đất quốc phòng |
Đất an ninh |
Đất khu công nghiệp |
Đất phát triển hạ tầng |
Đất có di tích, danh thắng |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
Đất ở tại đô thị |
|||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
Tổng số |
Trong đó: |
||||||||||||||||||||
|
Đất cơ sở văn hóa |
Đất cơ sở y tế |
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
Đất cơ sở thể dục - thể thao |
||||||||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích theo quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích thực hiện trong năm báo cáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích thực hiện lũy kế đến 31/12 năm báo cáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chia theo tỉnh, thành phố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Diện tích theo quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Diện tích theo Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Diện tích thực hiện trong năm báo cáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Diện tích thực hiện lũy kế đến 31/12 năm báo cáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày……..tháng………năm……… |
|||||||
|
Người lập biểu |
|
Người kiểm tra biểu |
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||||||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký tên, đóng dấu, họ tên) |
|||||||||||||||||||
|
Biểu số: 0106.1/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT THEO BẢNG GIÁ ĐẤT CỦA CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai |
|||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm…………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: 1000 đồng |
|||
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Xã đồng bằng |
Xã trung du |
Xã miền núi |
|||||||
|
Cao nhất |
Thấp nhất |
Phổ biến |
Cao nhất |
Thấp nhất |
Phổ biến |
Cao nhất |
Thấp nhất |
Phổ biến |
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày……..tháng………năm……… |
|||
|
Người lập biểu |
|
Người kiểm tra biểu |
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
(ký, họ tên) |
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||||
|
Biểu số: 0106.2/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT THEO BẢNG GIÁ ĐẤT CỦA CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai |
|||||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm……… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: 1000 đồng |
||||
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Đô thị loại đặc biệt |
Đô thị loại I |
Đô thị loại II |
Đô thị loại III |
Đô thị loại IV |
Đô thị loại V |
||||||||||||
|
Cao |
Thấp |
Phổ |
Cao |
Thấp |
Phổ |
Cao |
Thấp |
Phổ |
Cao |
Thấp |
Phổ |
Cao |
Thấp |
Phổ |
Cao |
Thấp |
Phổ |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày……..tháng………năm……… |
|||||
|
Người lập biểu |
|
Người kiểm tra biểu |
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
(ký, họ tên) |
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||||||||||||
|
Biểu số: 0107.1/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ THOÁI HÓA CHIA THEO LOẠI ĐẤT |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai |
|||||||||||||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha |
|||||
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Tổng diện tích điều tra |
Diện tích đất bị thoái hóa |
Chia theo loại đất |
|||||||||||||||||||||||
|
Đất sản xuất nông nghiệp |
Đất lâm nghiệp |
Đất nuôi trồng thủy sản |
Đất làm muối |
Đất nông nghiệp khác |
Đất bằng chưa sử dụng |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
|||||||||||||||||||||
|
Nhẹ |
Trung bình |
Nặng |
Nhẹ |
Trung bình |
Nặng |
Nhẹ |
Trung bình |
Nặng |
Nhẹ |
Trung bình |
Nặng |
Nhẹ |
Trung bình |
Nặng |
Nhẹ |
Trung bình |
Nặng |
Nhẹ |
Trung bình |
Nặng |
Nhẹ |
Trung bình |
Nặng |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
|
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
……….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày..........tháng.........năm........ |
|||||||
|
Người lập biểu |
|
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||||||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||||||||||||||||
|
Biểu số: 0107.2/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
DIỆN TÍCH ĐẤT BỊ THOÁI HÓA CHIA THEO LOẠI HÌNH THOÁI HÓA |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai |
||||||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm............ |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha |
||||
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Tổng diện tích điều tra |
Diện tích đất bị thoái hóa |
Chia theo loại hình thoái hóa |
||||||||||||||||
|
Đất bị suy giảm độ phì |
Đất bị xói mòn |
Đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa |
Đất bị kết von, đá ong hóa |
Đất bị mặn hóa, phèn hóa |
||||||||||||||||
|
Nhẹ |
Trung bình |
Nặng |
Nhẹ |
Trung bình |
Nặng |
Yếu |
Trung bình |
Mạnh |
Nhẹ |
Trung bình |
Nặng |
Nhẹ |
Trung bình |
Nặng |
Nhẹ |
Trung bình |
Nặng |
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
…………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày..........tháng.........năm........ |
|||||
|
Người lập biểu |
|
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(ký, họ tên) |
|
|
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||||||||
|
Biểu số: 0201/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
DIỆN TÍCH ĐƯỢC ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ |
Đơn vị báo cáo: Cục Quản lý tài nguyên nước |
|||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………. |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: km2 |
|
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Diện tích được điều tra, đánh giá nước dưới đất trong kỳ báo cáo |
Diện tích được điều tra, đánh giá nước dưới đất lũy kế đến 31/12 năm báo cáo |
||||||||
|
Tổng số |
Phân theo tỷ lệ bản đồ |
Tổng số |
Phân theo tỷ lệ bản đồ |
||||||||
|
1/25.000 |
1/50.000 |
1/100.000 |
1/200.000 |
1/25.000 |
1/50.000 |
1/100.000 |
1/200.000 |
||||
|
A |
B |
1=2+3+4+5 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6=7+8+9+10 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
…………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
||||
|
Người lập biểu |
|
Người kiểm tra biểu |
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||||
|
Biểu số: 0202.1/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
MỰC NƯỚC DƯỚI ĐẤT |
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia |
||||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: mét |
||||
|
STT |
Nội dung |
Mã số |
Tọa độ |
Tháng |
Cả năm |
Ngày tháng xảy ra |
||||||||||||
|
X |
Y |
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
IX |
X |
XI |
XII |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
A |
Vùng quan trắc A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Tầng chứa nước X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình quan trắc… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Mực nước trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Mực nước cao nhất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Mực nước thấp nhất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Biên độ dao động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Công trình quan trắc… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Tầng chứa nước Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình quan trắc… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Vùng quan trắc B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Tầng chứa nước X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình quan trắc… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
||||||
|
Người lập biểu |
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||||||
|
Biểu số: 0202.2/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
NHIỆT ĐỘ NƯỚC DƯỚI ĐẤT |
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: oC |
|||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Nội dung |
Mã số |
Tọa độ |
Tháng |
Cả năm |
Ngày tháng xảy ra |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
X |
Y |
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
IX |
X |
XI |
XII |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|||||||||||||||||||||||||
|
A |
Vùng quan trắc A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||
|
I |
Tầng chứa nước X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Công trình quan trắc… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Nhiệt độ trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Nhiệt độ cao nhất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Nhiệt độ thấp nhất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||
|
1.4 |
Biên độ dao động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Công trình quan trắc… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||
|
|
………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||
|
II |
Tầng chứa nước Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Công trình quan trắc… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||
|
|
………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||
|
B |
Vùng quan trắc B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||
|
I |
Tầng chứa nước X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Công trình quan trắc… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||
|
|
………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Người lập biểu |
|
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Biểu số: 0202.3/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
ĐẶC TRƯNG TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ THÀNH PHẦN HÓA HỌC NƯỚC DƯỚI ĐẤT |
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia |
||||||||||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: mg/l |
||||||
|
STT |
Nội dung |
Mã số |
Tọa độ |
Tính chất vật lý |
Các nguyên tố đa lượng |
Các nguyên tố vi lượng |
Các chỉ tiêu vi sinh |
Các hợp chất gây nhiễm bẩn |
||||||||||||||||
|
X |
Y |
Màu |
Mùi |
Vị |
pH |
Na+ |
K+ |
… |
SiO2 |
TDS |
Mn |
Cu |
… |
I |
F |
Ecoli |
Coliform |
NH4 |
NO2 |
NO3 |
PO4 |
|||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
… |
18 |
19 |
20 |
21 |
…. |
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
|
A |
Vùng quan trắc A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Tầng chứa nước X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình quan trắc... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mùa khô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mùa mưa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Công trình quan trắc... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Tầng chứa nước Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình quan trắc... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Vùng quan trắc B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Tầng chứa nước X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công trình quan trắc... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
||||||
|
Người lập biểu |
|
|
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||||||||||
|
Biểu số: 0203/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
TỔNG LƯỢNG NƯỚC MẶT MỘT SỐ LƯU VỰC SÔNG CHÍNH |
Đơn vị báo cáo: Cục Quản lý tài nguyên nước |
|||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm……….. |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Lưu vực sông |
Mã số |
Chiều dài (km) |
Diện tích lưu vực (km2) |
Tổng lượng nước mặt (triệu m3) |
||
|
Mùa mưa |
Mùa khô |
Cả năm |
|||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
1 |
Lưu vực sông A |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Lưu vực sông B |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
…………….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||
|
Người lập biểu |
Người kiểm tra biểu |
Thủ trưởng đơn vị |
|||||
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||
|
Biểu số: 0204/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
MỨC THAY ĐỔI MỰC NƯỚC DƯỚI ĐẤT |
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia |
|||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: mét |
||
|
STT |
Vùng quan trắc |
Mã số |
Mực nước dưới đất trung bình năm gốc |
Mực nước dưới đất trung bình năm báo cáo |
Mức thay đổi mực nước |
||||||
|
Mùa mưa |
Mùa khô |
Cả năm |
Mùa mưa |
Mùa khô |
Cả năm |
Mùa mưa |
Mùa khô |
Cả năm |
|||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 = 4-1 |
8 = 5 - 2 |
9 = 6 - 3 |
|
I |
Vùng quan trắc A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tầng chứa nước X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Công trình quan trắc... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Công trình quan trắc... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
…………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tầng chứa nước Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Vùng quan trắc B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày..........tháng.........năm........ |
|||
|
Người lập biểu |
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||
|
Biểu số: 0205/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
MỨC THAY ĐỔI TỔNG LƯỢNG NƯỚC MẶT |
Đơn vị báo cáo: Cục Quản lý tài nguyên nước |
||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm……………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Lưu vực sông |
Mã số |
Tổng lượng nước mặt trong năm gốc (triệu m3) |
Tổng lượng nước mặt trong năm báo cáo |
Mức thay đổi tổng lượng nước mặt |
|
|
Mức tăng/giảm |
Tỷ lệ |
|||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 = 2 - 1 |
4 = (3:1) x 100 |
|
1 |
Lưu vực sông A |
|
|
|
|
|
|
2 |
Lưu vực sông B |
|
|
|
|
|
|
3 |
…………….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|
|
Người lập biểu |
Người kiểm tra biểu |
Thủ trưởng đơn vị |
||||
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||
|
Biểu số: 0206/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
TỔNG LƯỢNG KHAI THÁC SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC MỘT SỐ LƯU VỰC SÔNG CHÍNH |
Đơn vị báo cáo: Cục Quản lý tài nguyên nước |
|||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
STT |
Nội dung |
Khai thác sử dụng nước mặt cho thủy điện |
Khai thác nước mặt cho các mục đích khác |
Khai thác nước dưới đất |
Xả nước thải vào nguồn nước |
||||||||||||
|
Số giấy phép đã cấp (giấy phép) |
Công suất phát điện (MW) |
Số giấy phép đã cấp (giấy phép) |
Tổng lượng nước đã cấp phép khai thác sử dụng (m3) |
Số giấy phép đã cấp (giấy phép) |
Tổng lượng nước đã cấp phép khai thác sử dụng (m3) |
Số giấy phép đã cấp (giấy phép) |
Tổng lượng nước đã cấp phép xả nước thải vào nguồn nước (m3) |
||||||||||
|
Trong năm báo cáo |
Lũy kế hết năm báo cáo |
Trong năm báo cáo |
Lũy kế hết năm báo cáo |
Trong năm báo cáo |
Lũy kế hết năm báo cáo |
Trong năm báo cáo |
Lũy kế hết năm báo cáo |
Trong năm báo cáo |
Lũy kế hết năm báo cáo |
Trong năm báo cáo |
Lũy kế hết năm báo cáo |
Trong năm báo cáo |
Lũy kế hết năm báo cáo |
Trong năm báo cáo |
Lũy kế hết năm báo cáo |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
I |
Lưu vực sông A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tỉnh/thành phố X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Tầng chứa nước …. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Tầng chứa nước …. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tỉnh/thành phố Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Lưu vực sông B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày..........tháng.........năm........ |
||||
|
Người lập biểu |
|
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||
|
Biểu số: 0301/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN ĐƯỢC ĐO VẼ LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: Km2 |
||
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Diện tích tự nhiên được đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản trong năm báo cáo |
Diện tích tự nhiên được đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản lũy kế đến 31/12 năm báo cáo |
|||||||
|
Tổng số |
Phân theo tỷ lệ bản đồ |
Tổng số |
Phân theo tỷ lệ bản đồ |
|||||||
|
1/500.000 |
1/200.000 - 1/100.000 |
1/50.000 - 1/25.000 |
1/500.000 |
1/200.000 - 1/100.000 |
1/50.000 - 1/25.000 |
|||||
|
A |
B |
1=2+3+4 |
2 |
3 |
4 |
5=6+7+8 |
6 |
7 |
8 |
|
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
……….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm…… |
||||
|
Người lập biểu |
|
Người kiểm tra |
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||
|
Biểu số: 0302/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN RẮN DỰ TÍNH VÀ DỰ BÁO PHÂN THEO CÁC CẤP TÀI NGUYÊN |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
|||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Loại khoáng sản |
Đơn vị tính |
Tài nguyên khoáng sản rắn dự tính và dự báo được điều tra, đánh giá trong năm báo cáo |
Tài nguyên khoáng sản rắn dự tính và dự báo được điều tra, đánh giá lũy kế đến 31/12 năm báo cáo |
|||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Trong đó: |
||||||
|
Tài nguyên dự tính cấp 333 |
Tài nguyên dự báo cấp 334a |
Tài nguyên dự tính cấp 333 |
Tài nguyên dự báo cấp 334a |
||||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Khoáng sản A |
Tấn (m3) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Khoáng sản B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
............. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Khoáng sản A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Khoáng sản B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.......... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||
|
Người lập biểu |
|
Người kiểm tra |
Thủ trưởng đơn vị |
||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||
|
Biểu số: 0303.1/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN RẮN ĐÃ PHÊ DUYỆT |
Đơn vị báo cáo: Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia |
||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
STT |
Loại khoáng sản |
Đơn vị tính |
Trữ lượng khoáng sản rắn đã được phê duyệt trong năm báo cáo |
Trữ lượng khoáng sản rắn đã được phê duyệt lũy kế đến 31/12 năm báo cáo |
||||||||||
|
Tổng số |
Phân theo các cấp trữ lượng |
Tổng số |
Phân theo các cấp trữ lượng |
|||||||||||
|
Cấp 111 |
Cấp 121 |
Cấp 122 |
Cấp 111 |
Cấp 121 |
Cấp 122 |
|||||||||
|
A |
B |
C |
1=2+3+4 |
2 |
3 |
4 |
5=6+7+8 |
6 |
7 |
8 |
||||
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.1 |
Khoáng sản A |
Tấn (m3) |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.2 |
Khoáng sản B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
............. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.1 |
Khoáng sản A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.2 |
Khoáng sản B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
........... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
||||||||
|
Người lập biểu |
Người kiểm tra |
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||||||
|
Biểu số: 0303.2/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
TRỮ LƯỢNG NƯỚC KHOÁNG, NƯỚC NÓNG THIÊN NHIÊN ĐÃ PHÊ DUYỆT PHÂN THEO CÁC CẤP TRỮ LƯỢNG |
Đơn vị báo cáo: Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia |
||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: m3 |
||
|
STT |
Loại khoáng sản |
Trữ lượng, nước khoáng, nước nóng thiên nhiên đã được phê duyệt trong năm báo cáo |
Trữ lượng, nước khoáng, nước nóng thiên nhiên đã được phê duyệt lũy kế đến 31/12 năm báo cáo |
|||||||||
|
Tổng số |
Phân theo các cấp trữ lượng |
Tổng số |
Phân theo các cấp trữ lượng |
|||||||||
|
Cấp A |
Cấp B |
Cấp C1 |
Cấp C2 |
Cấp A |
Cấp B |
Cấp C1 |
Cấp C2 |
|||||
|
A |
B |
1=2+3+4+5 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6=7+8+9+10 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Nước khoáng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Nước nóng thiên nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Nước khoáng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Nước nóng thiên nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||||
|
Người lập biểu |
|
Người kiểm tra biểu |
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||
|
Biểu số: 0304.1/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN RẮN ĐÃ CẤP PHÉP, KHAI THÁC VÀ CÒN LẠI PHÂN THEO CÁC CẤP TRỮ LƯỢNG |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||||||
|
|
|
|
||||||||||||
|
STT |
Loại khoáng sản |
Đơn vị tính |
Trữ lượng khoáng sản rắn đã cấp phép lũy kế đến 31/12 năm báo cáo |
Trữ lượng khoáng sản rắn đã khai thác lũy kế đến 31/12 năm báo cáo |
Trữ lượng khoáng sản rắn còn lại đến 31/12 năm báo cáo |
|||||||||
|
Tổng số |
Phân theo các cấp trữ lượng |
Tổng số |
Phân theo các cấp trữ lượng |
Tổng số |
Phân theo các cấp trữ lượng |
|||||||||
|
Cấp 111 |
Cấp 121 |
Cấp 122 |
Cấp 111 |
Cấp 121 |
Cấp 122 |
Cấp 111 |
Cấp 121 |
Cấp 122 |
||||||
|
A |
B |
C |
1=2+3+4 |
2 |
3 |
4 |
5=6+7+8 |
6 |
7 |
8 |
9=10+11+12 |
10 |
11 |
12 |
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Khoáng sản A |
Tấn (m3) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Khoáng sản B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
............. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Khoáng sản A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Khoáng sản B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
............ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày……tháng…….năm…... |
||||
|
Người lập biểu |
|
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||
|
Biểu số: 0304.2/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
TRỮ LƯỢNG NƯỚC KHOÁNG, NƯỚC NÓNG THIÊN NHIÊN ĐÃ CẤP PHÉP, KHAI THÁC VÀ CÒN LẠI PHÂN THEO CÁC CẤP TRỮ LƯỢNG |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
||||||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: m3 |
||||||||
|
STT |
Loại khoáng sản |
Trữ lượng nước khoáng, nước nóng thiên nhiên đã cấp phép lũy kế đến 31/12 năm báo cáo |
Trữ lượng nước khoáng, nước nóng thiên nhiên đã khai thác lũy kế đến 31/12 năm báo cáo |
Trữ lượng nước khoáng, nước nóng thiên nhiên còn lại đến 31/12 năm báo cáo |
||||||||||||||||
|
Tổng số |
Phân theo các cấp trữ lượng |
Tổng số |
Phân theo các cấp trữ lượng |
Tổng số |
Phân theo các cấp trữ lượng |
|||||||||||||||
|
Cấp A |
Cấp B |
Cấp C1 |
Cấp C2 |
Cấp A |
Cấp B |
Cấp C1 |
Cấp C2 |
Cấp A |
Cấp B |
Cấp C1 |
Cấp C2 |
|||||||||
|
A |
B |
1=2+…+5 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6=7+…+10 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11=12+…+15 |
12 |
13 |
14 |
15 |
||||
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.1 |
Nước khoáng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1.2 |
Nước nóng thiên nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.1 |
Nước khoáng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
2.2 |
Nước nóng thiên nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
............ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày……tháng…….năm…... |
|||||||||
|
Người lập biểu |
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||||||||||
|
Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||||||||||||
|
Biểu số: 0305/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
SỐ LƯỢNG GIẤY PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
|||||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: Giấy phép |
|
|
STT |
Loại khoáng sản |
Số giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản đã cấp |
Số giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản đã cấp |
||||||
|
Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp |
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp |
Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp |
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp |
||||||
|
Giấy phép |
Giấy phép |
Giấy phép |
Giấy phép |
Giấy phép |
Giấy phép |
Giấy phép |
Giấy phép |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Khoáng sản A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Khoáng sản B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
............. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Khoáng sản A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Khoáng sản B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.............. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày….. tháng….. năm….. |
||
|
Người lập biểu |
Người kiểm tra biểu |
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||||
|
Biểu số: 0306/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
DANH MỤC KHU VỰC CÓ KHOÁNG SẢN PHÂN TÁN NHỎ LẺ |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
|||||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: khu vực |
||||
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Số khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ |
Chia theo loại khoáng sản |
||||||||||||||||
|
Than |
Sắt |
Mangan |
Đồng |
Chì - kẽm |
Antimon |
Thiếc |
Vàng gốc |
Barit |
Photphorit |
Talc |
Felspat |
Kaolin-Felspat |
Mica |
Thạch anh |
Đá ốp lát |
….. |
|||
|
A |
B |
1=2+3+… |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
…… |
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
………….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||||||||||||||||
|
Người lập biểu |
Người kiểm tra biểu |
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||||||||||||||
|
Biểu số: 0307.1/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
DANH MỤC KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
|||||||||||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Số khu vực cấm hoạt động khoáng sản |
Trong đó: |
||||||||||||
|
Khu vực đất có di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng hoặc được khoanh vùng bảo vệ theo quy định của Luật Di sản văn hóa |
Khu vực đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ hoặc đất quy hoạch trồng rừng phòng hộ, khu bảo tồn địa chất |
Khu vực đất quy hoạch dành cho mục đích quốc phòng, an ninh hoặc nếu tiến hành hoạt động khoáng sản có thể gây ảnh hưởng đến việc thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh |
Đất do cơ sở tôn giáo sử dụng |
Đất thuộc hành lang hoặc phạm vi bảo vệ công trình giao thông, thủy lợi, đê điều; hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý chất thải, dẫn điện, xăng dầu, khí, thông tin liên lạc |
|||||||||||
|
Số khu vực (khu) |
Diện tích (ha) |
Số khu vực (khu) |
Diện tích (ha) |
Số khu vực (khu) |
Diện tích (ha) |
Số khu vực (khu) |
Diện tích (ha) |
Số khu vực (khu) |
Diện tích (ha) |
Số khu vực (khu) |
Diện tích (ha) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
||
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
||||||
|
Người lập biểu |
|
Người kiểm tra biểu |
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||||||||
|
Biểu số: 0307.2/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
DANH MỤC KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN CHIA THEO LOẠI KHOÁNG SẢN |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
||||||||||||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
STT |
Loại khoáng sản |
Số khu vực cấm hoạt động khoáng sản |
Trong đó: |
|||||||||||||||||||||||
|
Khu vực đất có di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng hoặc được khoanh vùng bảo vệ theo quy định của Luật Di sản văn hóa |
Khu vực đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ hoặc đất quy hoạch trồng rừng phòng hộ, khu bảo tồn địa chất |
Khu vực đất quy hoạch dành cho mục đích quốc phòng, an ninh hoặc nếu tiến hành hoạt động khoáng sản có thể gây ảnh hưởng đến việc thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh |
Đất do cơ sở tôn giáo sử dụng |
Đất thuộc hành lang hoặc phạm vi bảo vệ công trình giao thông, thủy lợi, đê điều; hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý chất thải, dẫn điện, xăng dầu, khí, thông tin liên lạc |
||||||||||||||||||||||
|
Số khu vực (khu) |
Diện tích (ha) |
Số khu vực (khu) |
Diện tích (ha) |
Số khu vực (khu) |
Diện tích (ha) |
Số khu vực (khu) |
Diện tích (ha) |
Số khu vực (khu) |
Diện tích (ha) |
Số khu vực (khu) |
Diện tích (ha) |
|||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|||||||||||||
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
1 |
Khoáng sản A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
2 |
Khoáng sản B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
3 |
………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||||||||||||||||
|
Người lập biểu |
|
Người kiểm tra biểu |
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||||||||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||||||||||||||||
|
Biểu số: 0307.3/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
DANH MỤC KHU VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
||||||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||
|
|
|
|
||||||||
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Số khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
Trong đó: |
|||||||
|
Yêu cầu về quốc phòng, an ninh |
Bảo tồn thiên nhiên, di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh đang được Nhà nước xem xét, công nhận hoặc phát hiện trong quá trình thăm dò, khai thác khoáng sản |
Phòng, tránh, khắc phục hậu quả thiên tai |
||||||||
|
Số khu vực |
Diện tích |
Số khu vực |
Diện tích |
Số khu vực |
Diện tích |
Số khu vực |
Diện tích |
|||
|
A |
B |
1=3+5+7 |
2=4+6+8 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
||||
|
Người lập biểu |
Người kiểm tra biểu |
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||
|
Biểu số: 0307.4/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
DANH MỤC KHU VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN CHIA THEO LOẠI KHOÁNG SẢN |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
||||||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||
|
|
|
|
||||||||
|
STT |
Loại khoáng sản |
Số khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
Trong đó: |
|||||||
|
Yêu cầu về quốc phòng, an ninh |
Bảo tồn thiên nhiên, di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh đang được Nhà nước xem xét, công nhận hoặc phát hiện trong quá trình thăm dò, khai thác khoáng sản |
Phòng, tránh, khắc phục hậu quả thiên tai |
||||||||
|
Số khu vực |
Diện tích |
Số khu vực |
Diện tích |
Số khu vực |
Diện tích |
Số khu vực |
Diện tích |
|||
|
A |
B |
1=3+5+7 |
2=4+6+8 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khoáng sản A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Khoáng sản B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
||||
|
Người lập biểu |
Người kiểm tra biểu |
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||
|
Biểu số: 0308/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
DANH MỤC KHU VỰC DỰ TRỮ KHOÁNG SẢN QUỐC GIA |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
|||||||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: khu vực |
||
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Số khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia |
Chia theo loại khoáng sản |
||||||||
|
Than năng lượng |
Quặng chì - kẽm |
Quặng bauxit laterit |
Quặng titan |
Quặng thiếc- vonfram |
Quặng cromit |
Quặng apatit |
Quặng đất hiếm |
….. |
|||
|
A |
B |
1=2+3+… |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
……. |
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
………….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
||||||||
|
Người lập biểu |
Người kiểm tra biểu |
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||||
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||||||
|
Biểu số: 0309.1/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
DANH MỤC KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN CHIA THEO TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
|||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm…………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Tổng số khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
Trong đó: |
||||
|
Thủ tướng Chính phủ quyết định |
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định |
||||||
|
Số khu vực |
Diện tích |
Số khu vực (khu) |
Diện tích |
Số khu vực |
Diện tích |
||
|
A |
B |
1=3+5 |
2=4+6 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
………….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
||
|
Người lập biểu |
Người kiểm tra biểu |
Thủ trưởng đơn vị |
|||||
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||
|
Biểu số: 0309.2/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
DANH MỤC KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN CHIA THEO LOẠI KHOÁNG SẢN |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
|||||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm…………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
STT |
Loại khoáng sản |
Tổng số khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
Trong đó: |
||||||
|
Thủ tướng Chính phủ quyết định |
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định |
||||||||
|
Số khu vực |
Diện tích |
Số khu vực (khu) |
Diện tích |
Số khu vực |
Diện tích |
||||
|
A |
B |
1=3+5 |
2=4+6 |
3 |
4 |
5 |
6 |
||
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Khoáng sản A |
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Khoáng sản B |
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
………….. |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
||||
|
Người lập biểu |
Người kiểm tra biểu |
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||||
|
Biểu số: 0401.1/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
NỒNG ĐỘ CÁC CHẤT TRONG MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Môi trường |
||||||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị: µg/m3 không khí |
||
|
STT |
Trạm quan trắc |
Mã số |
Tọa độ |
Các thông số quan trắc |
||||||
|
Kinh độ |
Vĩ độ |
NOX |
SO2 |
CO |
O3 |
TSP |
PM10 |
|||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
1 |
Tỉnh/thành phố A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Trạm quan trắc X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Trạm quan trắc Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tỉnh/thành phố B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
||
|
Người lập biểu |
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||||
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||
|
Biểu số: 0401.2/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
NỒNG ĐỘ CÁC CHẤT TRONG MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Môi trường |
||||||||||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị: µg/m3 không khí |
|||||
|
STT |
Điểm quan trắc |
Mã số |
Tọa độ |
Các thông số quan trắc |
||||||||||
|
Kinh độ |
Vĩ độ |
NO2 |
SO2 |
CO |
O3 |
TSP |
PM10 |
Pb |
||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|||
|
1 |
Tỉnh/thành phố A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1.1 |
Điểm quan trắc X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1.2 |
Điểm quan trắc Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1.3 |
………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
Tỉnh/thành phố B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
……….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||||
|
Người lập biểu |
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||
|
Biểu số: 0402/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
TỶ LỆ NGÀY TRONG NĂM CÓ NỒNG ĐỘ CÁC CHẤT TRONG MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ VƯỢT QUÁ QUY CHUẨN KỸ THUẬT CHO PHÉP |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Môi trường |
|||||||||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
STT |
Trạm quan trắc |
Mã số |
Tọa độ |
NOX |
SO2 |
CO |
O3 |
TSP |
PM10 |
||||||||||||||
|
Kinh độ |
Vĩ |
Tổng số ngày đo (ngày) |
Số ngày đo có nồng độ NOX vượt quá QCVN (ngày) |
Tỷ lệ ngày đo có nồng độ NOX vượt quá QCVN (%) |
Tổng số ngày đo (ngày) |
Số ngày đo có nồng độ SO2 vượt quá QCVN (ngày) |
Tỷ lệ ngày đo có nồng độ SO2 vượt quá QCVN (%) |
Tổng số ngày đo (ngày) |
Số ngày đo có nồng độ CO vượt quá QCVN (ngày) |
Tỷ lệ ngày đo có nồng độ CO vượt quá QCVN (%) |
Tổng số ngày đo (ngày) |
Số ngày đo có nồng độ O3 vượt quá QCVN (ngày) |
Tỷ lệ ngày đo có nồng độ O3 vượt quá QCVN (%) |
Tổng số ngày đo (ngày) |
Số ngày đo có nồng độ TSP vượt quá QCVN (ngày) |
Tỷ lệ ngày đo có nồng độ TSP vượt quá QCVN (%) |
Tổng số ngày đo (ngày) |
Số ngày đo có nồng độ PM10 vượt quá QCVN (ngày) |
Tỷ lệ ngày đo có nồng độ PM10 vượt quá QCVN (%) |
||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
|
1 |
Tỉnh/thành phố A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Trạm quan trắc X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Trạm quan trắc Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tỉnh/thành phố B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
||||||
|
Người lập biểu |
|
|
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||||||||||
|
Biểu số: 0403.1/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
HÀM LƯỢNG CÁC CHẤT TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Môi trường |
||||||||||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
STT |
Trạm/điểm quan trắc |
Mã số |
Tọa độ |
DO (mg/l) |
COD (mg/l) |
BOD5 (mg/l) |
N-NO3 |
N-NH4+ (mg/l) |
P-PO43 |
Coliform (MPN/100 ml) |
Asen (mg/l) |
Chì (mg/l) |
Thủy ngân (mg/l) |
|
|
Kinh độ |
Vĩ độ |
|||||||||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
1 |
Lưu vực sông A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Trạm/điểm quan trắc X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Trạm/điểm quan trắc Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Lưu vực sông B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày..........tháng.........năm........ |
|||
|
Người lập biểu |
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||||
|
Biểu số: 0403.2/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
HÀM LƯỢNG CÁC CHẤT TRONG MÔI TRƯỜNG |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Môi trường |
||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
STT |
Trạm/điểm quan trắc |
Mã số |
Tọa độ |
COD (mg/l) |
NH4+ (mg/l) |
N-NO3 |
P-PO43 |
Coliform (MPN/100 ml) |
Asen (mg/l) |
Đồng (mg/l) |
Sắt (mg/l) |
Mangan (mg/l) |
Thủy ngân (mg/l) |
Chì (mg/l) |
||
|
Kinh độ |
Vĩ độ |
|||||||||||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
|
1 |
Tỉnh/thành phố A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Trạm/điểm quan trắc X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Trạm/điểm quan trắc Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tỉnh/thành phố B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày..........tháng.........năm........ |
|||||
|
Người lập biểu |
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||||
|
Biểu số: 0404/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
HÀM LƯỢNG CÁC CHẤT TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Môi trường |
|||||||||||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Trạm/điểm quan trắc |
Mã số |
Tọa độ |
Độ muối (%0) |
DO (mg/l) |
N-NH4+ (mg/l) |
N-NO3 |
P-PO43 |
Dầu, |
Chlorophyll-a (µg/l) |
Chì (µg/l) |
Thủy ngân (µg/l) |
Cadimi (µg/l) |
||
|
Kinh độ |
Vĩ |
||||||||||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
|
1 |
Tỉnh/thành phố A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Trạm/điểm quan trắc X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Trạm/điểm quan trắc Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tỉnh/thành phố B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày..........tháng.........năm........ |
||||
|
Người lập biểu |
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||||||
|
Biểu số: 0405/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
HÀM LƯỢNG CÁC CHẤT TRONG TRẦM TÍCH ĐÁY |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Môi trường |
|||||||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
STT |
Trạm/điểm quan trắc |
Mã số |
Tọa độ |
Asen |
Chì |
Cadimi |
Đồng |
Kẽm |
Thủy ngân |
Dầu mỡ khoáng (µg/kg trầm tích) |
|
|
Kinh độ |
Vĩ độ |
||||||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
1 |
Tỉnh/thành phố A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Trạm/điểm quan trắc X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Trạm/điểm quan trắc Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tỉnh/thành phố B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày..........tháng.........năm........ |
|||
|
Người lập biểu |
Người kiểm tra biểu |
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||||
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||||||
|
Biểu số: 0406/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
TỶ LỆ DIỆN TÍCH CÁC KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Môi trường |
||||||||||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Tổng diện tích tự nhiên (ha) |
Diện tích khu bảo tồn thiên nhiên trên cạn được thành lập đến năm báo cáo (ha) |
|||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
|||||||||||||
|
Diện tích (ha) |
Tỷ lệ |
Vườn quốc gia |
Khu dự trữ thiên nhiên |
Khu bảo tồn loài, sinh cảnh |
Khu bảo vệ cảnh quan |
|||||||||
|
Cộng |
Cấp quốc gia |
Cấp |
Cộng |
Cấp quốc gia |
Cấp |
Cộng |
Cấp quốc gia |
Cấp |
||||||
|
A |
B |
1 |
2=4+5+8+11 |
3=(2:1)x100 |
4 |
5=6+7 |
6 |
7 |
8=9+10 |
9 |
10 |
11=12+13 |
12 |
13 |
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
……….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày..........tháng.........năm........ |
||||
|
Người lập biểu |
Người kiểm tra biểu |
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||||||||
|
Biểu số: 0407/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
SỐ LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Môi trường |
||||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: Loài |
||
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Tổng số loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
Trong đó: |
|||||
|
Loài hoang dã |
Loài nuôi trồng |
Loài khác |
||||||
|
Động vật |
Thực vật |
Giống cây trồng |
Giống vật nuôi |
Nấm |
Vi sinh vật |
|||
|
A |
B |
1=2+3+4+5+6+7 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
……….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày..........tháng.........năm........ |
||
|
Người lập biểu |
Người kiểm tra biểu |
Thủ trưởng đơn vị |
||||||
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||
|
Biểu số: 0408/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
TỶ LỆ CÁC DOANH NGHIỆP ĐƯỢC CẤP CHỨNG CHỈ QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Môi trường |
||
|
Ngày báo cáo: |
Năm…..…….. |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Tổng số doanh nghiệp đang hoạt động trên địa bàn |
Số doanh nghiệp đang hoạt động được cấp chứng chỉ quản lý môi trường |
Tỷ lệ doanh nghiệp được cấp chứng chỉ quản lý môi trường (%) |
|
A |
B |
1 |
2 |
3 = (2:1) x 100 |
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
3 |
……….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày..........tháng.........năm........ |
|
|
Người lập biểu |
Người kiểm tra biểu |
Thủ trưởng đơn vị |
||
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||
|
Biểu số: 0409/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
TỶ LỆ CHẤT THẢI NGUY HẠI ĐƯỢC THU GOM, XỬ LÝ |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Môi trường |
||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Nội dung |
Tổng lượng chất thải nguy hại phát sinh (tấn) |
Chất thải nguy hại được thu gom |
Chất thải nguy hại được xử lý |
||
|
Lượng chất thải nguy hại được thu gom (tấn) |
Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom (%) |
Lượng chất thải nguy hại được xử lý (tấn) |
Tỷ lệ chất thải nguy hại được xử lý (%) |
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 = (2:1) x 100 |
4 |
5 = (4:1) x 100 |
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
I |
Chia theo loại chất thải nguy hại |
|
|
|
|
|
|
1 |
Chất thải công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
2 |
Chất thải y tế |
|
|
|
|
|
|
3 |
Chất thải nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
4 |
Chất thải sinh hoạt |
|
|
|
|
|
|
5 |
……….. |
|
|
|
|
|
|
II |
Chia theo tỉnh, thành phố |
|
|
|
|
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
3 |
……….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày..........tháng.........năm........ |
|
|
Người lập biểu |
Người kiểm tra biểu |
Thủ trưởng đơn vị |
||||
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||
|
Biểu số: 0410/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
TỶ LỆ CƠ SỞ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NGHIÊM TRỌNG ĐƯỢC XỬ LÝ |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Môi trường |
|||||||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Tổng số cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng (cơ sở) |
Số cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý (cơ sở) |
Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý (%) |
|||||||
|
Tổng số |
Loại hình |
||||||||||
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh |
Bệnh viện |
Bãi rác |
Kho thuốc bảo vệ thực vật |
Điểm chất độc hóa học |
…….. |
||||||
|
A |
B |
1 |
2=3+4+…+8 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 = (2:1) x 100 |
|
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
.......... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày.........tháng.........năm........ |
||||
|
Người lập biểu |
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||
|
Biểu số: 0501.1/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
SỐ GIỜ NẮNG |
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
|||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: giờ |
|||||
|
STT |
Trạm và thông số quan trắc |
Mã số |
Tọa độ |
Tháng |
Cả năm |
||||||||||||
|
Kinh độ |
Vĩ |
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
IX |
X |
XI |
XII |
||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
1 |
Trạm quan trắc A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Tổng số giờ nắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Ngày có số giờ nắng lớn nhất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày xảy ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Số ngày có nắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trạm quan trắc B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||||
|
Người lập biểu |
|
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||||
|
Biểu số: 0501.2/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
LƯỢNG MƯA |
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
||||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
STT |
Trạm và thông số quan trắc |
Mã số |
Đơn vị tính |
Tọa độ |
Tháng |
Cả năm |
||||||||||||
|
Kinh độ |
Vĩ |
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
IX |
X |
XI |
XII |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
G |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
1 |
Trạm quan trắc A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Tổng lượng mưa |
|
mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Lượng mưa ngày cao nhất |
|
mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày xảy ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Số ngày có mưa |
|
Ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trạm quan trắc B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||||
|
Người lập biểu |
|
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||||
|
Biểu số: 0501.3/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
ĐỘ ẨM KHÔNG KHÍ TƯƠNG ĐỐI TRUNG BÌNH |
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
|||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: % |
|||||
|
STT |
Trạm và thông số quan trắc |
Mã số |
Tọa độ |
Tháng |
Cả năm |
||||||||||||
|
Kinh độ |
Vĩ |
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
IX |
X |
XI |
XII |
||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
1 |
Trạm quan trắc A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Độ ẩm trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Độ ẩm ngày thấp nhất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày xảy ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trạm quan trắc B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||||
|
Người lập biểu |
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||||
|
Biểu số: 0501.4/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ |
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
|||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: OC |
||||
|
STT |
Trạm và thông số quan trắc |
Mã số |
Tọa độ |
Tháng |
Cả năm |
||||||||||||
|
Kinh độ |
Vĩ |
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
IX |
X |
XI |
XII |
||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
1 |
Trạm quan trắc A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Nhiệt độ trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Nhiệt độ cao nhất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày xảy ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Nhiệt độ thấp nhất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày xảy ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trạm quan trắc B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||||
|
Người lập biểu |
|
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||||
|
Biểu số: 0501.5/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
TỐC ĐỘ GIÓ |
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
|||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: m/s |
||||
|
STT |
Trạm và thông số quan trắc |
Mã số |
Tọa độ |
Tháng |
Cả năm |
||||||||||||
|
Kinh độ |
Vĩ |
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
IX |
X |
XI |
XII |
||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
1 |
Trạm quan trắc A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Tốc độ gió trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Tốc độ gió ngày cao nhất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hướng gió |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày xảy ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trạm quan trắc B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||||
|
Người lập biểu |
|
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||||
|
Biểu số: 0502/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
MỨC THAY ĐỔI NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH |
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm……………. |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Trạm quan trắc |
Mã số |
Tọa độ |
Nhiệt độ trung bình năm trước (0C) |
Nhiệt độ trung bình năm báo cáo (0C) |
Mức thay đổi nhiệt độ |
||
|
Kinh độ |
Vĩ độ |
Tăng/giảm (0C) |
Tỷ lệ (%) |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 = 2-1 |
4 = (3:1) x 100 |
|
1 |
Trạm quan trắc A |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trạm quan trắc B |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|
|
Người lập biểu |
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||
|
Biểu số: 0503/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
MỨC THAY ĐỔI LƯỢNG MƯA |
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm……………. |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Trạm quan trắc |
Mã số |
Tọa độ |
Tổng lượng mưa năm trước (mm) |
Tổng lượng mưa năm báo cáo (mm) |
Mức thay đổi lượng mưa năm |
||
|
Kinh độ |
Vĩ độ |
Tăng/giảm (mm) |
Tỷ lệ (%) |
|||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 = 2-1 |
4 = (3:1) x 100 |
|
1 |
Trạm quan trắc A |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trạm quan trắc B |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|
|
Người lập biểu |
|
Người kiểm tra biểu |
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||
|
Biểu số: 0504.1/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
MỰC NƯỚC TRÊN CÁC LƯU VỰC SÔNG CHÍNH |
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
|||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: Cm |
|||
|
STT |
Trạm và thông số quan trắc |
Mã số |
Tọa độ |
Tháng |
Cả năm |
||||||||||||
|
Kinh độ |
Vĩ |
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
IX |
X |
XI |
XII |
||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
I |
Lưu vực sông A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trạm quan trắc X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Mực nước trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Mực nước cao nhất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày xảy ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Mực nước thấp nhất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày xảy ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trạm quan trắc Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Lưu vực sông B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||||
|
Người lập biểu |
|
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||||
|
Biểu số: 0504.2/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
LƯU LƯỢNG NƯỚC TRÊN CÁC LƯU VỰC SÔNG CHÍNH |
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
|||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: m3/s |
|||
|
STT |
Trạm và thông số quan trắc |
Mã số |
Tọa độ |
Tháng |
Cả năm |
||||||||||||
|
Kinh độ |
Vĩ |
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
IX |
X |
XI |
XII |
||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
I |
Lưu vực sông A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trạm quan trắc X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Lưu lượng nước trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Lưu lượng nước cao nhất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày xảy ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Lưu lượng nước thấp nhất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày xảy ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trạm quan trắc Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Lưu vực sông B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||||
|
Người lập biểu |
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||||
|
Biểu số: 0504.3/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
LƯU LƯỢNG NƯỚC TRÊN CÁC LƯU VỰC SÔNG CHÍNH |
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
|||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: m3/s |
||||
|
STT |
Trạm và thông số quan trắc |
Mã số |
Tọa độ |
Tháng |
Cả năm |
||||||||||||
|
Kinh độ |
Vĩ |
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
IX |
X |
XI |
XII |
||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
I |
Lưu vực sông A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trạm quan trắc X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Lưu lượng lớn nhất triều lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày xảy ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Lưu lượng nhỏ nhất triều lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày xảy ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Lưu lượng lớn nhất triều xuống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày xảy ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Lưu lượng nhỏ nhất triều xuống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày xảy ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trạm quan trắc Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Lưu vực sông B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||||
|
Người lập biểu |
|
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||||
|
Biểu số: 0504.4/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
HÀM LƯỢNG CHẤT LƠ LỬNG TRÊN CÁC LƯU VỰC SÔNG CHÍNH (Vùng sông không ảnh hưởng thủy triều) |
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: g/m3 |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Trạm và thông số quan trắc |
Mã số |
Tọa độ |
Tháng |
Cả năm |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Kinh độ |
Vĩ |
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
IX |
X |
XI |
XII |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
I |
Lưu vực sông A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Trạm quan trắc X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1 |
Hàm lượng chất lơ lửng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2 |
Hàm lượng chất lơ lửng lớn nhất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Ngày xảy ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.3 |
Hàm lượng chất lơ lửng nhỏ nhất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Ngày xảy ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Trạm quan trắc Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
……….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
II |
Lưu vực sông B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
……….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Người lập biểu |
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Biểu số: 0504.5/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
HÀM LƯỢNG CHẤT LƠ LỬNG TRÊN CÁC LƯU VỰC SÔNG CHÍNH (Vùng sông ảnh hưởng thủy triều) |
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
|||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: g/m3 |
||||
|
STT |
Trạm và thông số quan trắc |
Mã số |
Tọa độ |
Tháng |
Cả năm |
||||||||||||
|
Kinh độ |
Vĩ |
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
IX |
X |
XI |
XII |
||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
I |
Lưu vực sông A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trạm quan trắc X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Hàm lượng chất lơ lửng lớn nhất triều lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày xảy ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Hàm lượng chất lơ lửng nhỏ nhất triều lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày xảy ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Hàm lượng chất lơ lửng lớn nhất triều xuống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày xảy ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Hàm lượng chất lơ lửng nhỏ nhất triều xuống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày xảy ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trạm quan trắc Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Lưu vực sông B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||||
|
Người lập biểu |
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||||
|
Biểu số: 0505/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
MỰC NƯỚC BIỂN |
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
|||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: Cm |
||||
|
STT |
Trạm và thông số quan trắc |
Mã số |
Tọa độ |
Tháng |
Cả năm |
||||||||||||
|
Kinh độ |
Vĩ |
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
IX |
X |
XI |
XII |
||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
1 |
Trạm quan trắc A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Mực nước biển trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Mực nước biển cao nhất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày xảy ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Mực nước biển thấp nhất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày xảy ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trạm quan trắc B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||||
|
Người lập biểu |
|
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||||
|
Biểu số: 0506/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
MỨC THAY ĐỔI MỰC NƯỚC BIỂN TRUNG BÌNH |
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
|||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm……………. |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Trạm quan trắc |
Mã số |
Tọa độ |
Mực nước biển trung bình năm của năm trước (cm) |
Mực nước biển trung bình năm của năm báo cáo (cm) |
Mức thay đổi mực nước biển trung bình năm |
|||
|
Kinh độ |
Vĩ độ |
Tăng/giảm (cm) |
Tỷ lệ (%) |
||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 = 2-1 |
4 = (3:1) x 100 |
|
|
1 |
Trạm quan trắc A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trạm quan trắc B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
||
|
Người lập biểu |
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||
|
Biểu số: 0507/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
ĐỘ CAO VÀ HƯỚNG SÓNG |
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
|||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: m |
||||
|
STT |
Trạm và thông số quan trắc |
Mã số |
Tọa độ |
Tháng |
Cả năm |
||||||||||||
|
Kinh độ |
Vĩ |
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
IX |
X |
XI |
XII |
||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
1 |
Trạm quan trắc A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Độ cao sóng trung bình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Độ cao và hướng sóng lớn nhất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Độ cao sóng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Hướng sóng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Ngày xảy ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trạm quan trắc B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||||
|
Người lập biểu |
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||||
|
Biểu số: 0508/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
SỐ CƠN BÃO, ÁP THẤP NHIỆT ĐỚI |
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
||||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm……………. |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||
|
STT |
Danh mục các cơn bão, áp thấp nhiệt đới |
Số hiệu cơn bão |
Thời gian các cơn bão, áp thấp nhiệt đới hoạt động |
Cấp gió mạnh nhất |
Khu vực đổ bộ |
|||
|
Vị trí |
Tọa độ |
|||||||
|
Ngày bắt đầu |
Ngày kết thúc |
Kinh độ |
Vĩ độ |
|||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
I |
Các cơn bão hoạt động trên biển Đông và ảnh hưởng đến Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bão số 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Bão số 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
……… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Các cơn áp thấp nhiệt đới hoạt động trên biển Đông và ảnh hưởng đến Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ATNĐ….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
ATNĐ….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
……… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
||
|
Người lập biểu |
|
Người kiểm tra biểu |
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||
|
Biểu số: 0509/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
TỔNG LƯỢNG Ô ZÔN |
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
|||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị: DU (Dobson) |
|||
|
STT |
Trạm quan trắc |
Mã số |
Tọa độ |
Tổng lượng ô zôn trung bình tháng |
Trung bình năm |
||||||||||||
|
Kinh độ |
Vĩ |
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
IX |
X |
XI |
XII |
||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
1 |
Trạm quan trắc A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trạm quan trắc B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||||
|
Người lập biểu |
|
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||||
|
Biểu số: 0510/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
CƯỜNG ĐỘ BỨC XẠ CỰC TÍM |
Đơn vị báo cáo: Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia |
|||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị: W/m2 |
|||
|
STT |
Trạm và thông số quan trắc |
Mã số |
Tọa độ |
Cường độ bức xạ cực tím tháng |
Cả năm |
||||||||||||
|
Kinh độ |
Vĩ |
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
VII |
VIII |
IX |
X |
XI |
XII |
||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
1 |
Trạm quan trắc A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Bức xạ dải A (315-400 nm) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Bức xạ dải B (280-315nm) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Bức xạ dải C (200-280 nm) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trạm quan trắc B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||||
|
Người lập biểu |
|
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||||
|
Biểu số: 0511/BTNMT |
GIÁM SÁT LẮNG ĐỌNG AXIT |
Đơn vị báo cáo: Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Môi trường |
|||||||||||||||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Trạm và các kỳ quan trắc |
Mã số |
Tọa độ |
Thời gian lấy mẫu |
Kết quả giám sát lắng đọng ướt |
Kết quả giám sát lắng đọng khô (µg/m3) |
|||||||||||||||||||||||
|
Khí |
Aerosol - Bụi |
||||||||||||||||||||||||||||
|
Kinh độ |
Vĩ độ |
Bắt đầu |
Kết thúc |
SO42- (mg/l) |
NO3- (mg/l) |
Cl- (mg/l) |
F- (mg/l) |
NH4+ (mg/l) |
Na+ (mg/l) |
K+ (mg/l) |
Ca2+ (mg/l) |
Mg2+ (mg/l) |
EC (µs/cm) |
pH |
SO2 |
HNO3 |
HCl |
NH3 |
SO42- |
NO3- |
Cl- |
NH4+ |
Na+ |
K+ |
Mg2+ |
Ca2+ |
|||
|
A |
B |
C |
D |
E |
G |
H |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
|
I |
Trạm quan trắc A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kỳ 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Kỳ 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52 |
Kỳ 52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Trạm quan trắc B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
||||||||||
|
Người lập biểu |
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||||||||||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
|||||||||||||||||||||||
|
Biểu số: 0512/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
LƯỢNG PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH |
Đơn vị báo cáo: Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu |
||||||||||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm……….. |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
STT |
Nguồn phát thải |
Dân số bình quân năm (nghìn người) |
Tổng lượng khí nhà kính phát thải trong năm |
Tổng lượng khí nhà kính quy đổi ra CO2 tương đương |
Lượng phát thải khí nhà kính bình quân đầu người |
|||||||||
|
CO2 |
CH4 |
N2O |
HFCs |
PFCs |
SF6 |
NF3 |
||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 = 9 : 1 |
|||
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
Theo nguồn phát thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
Các quá trình công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
3 |
Nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
4 |
Sử dụng đất, thay đổi sử dụng đất và lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
5 |
Chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày..........tháng.........năm........ |
||||
|
Người lập biểu |
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, đóng dấu, họ tên) |
||||||||
|
Biểu số: 0601/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
HỆ THỐNG ĐIỂM TỌA ĐỘ QUỐC GIA |
Đơn vị báo cáo: Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam |
||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: điểm |
|||||
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Số điểm tọa quốc gia đo đạc xây dựng |
Số điểm tọa quốc gia đo đạc xây dựng |
|||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Trong đó: |
|||||||||||
|
Tọa độ |
Tọa độ hạng I |
Tọa độ hạng II |
Tọa độ hạng III |
Tọa độ |
Tọa độ hạng I |
Tọa độ hạng II |
Tọa độ hạng III |
|||||||
|
A |
B |
1=2+3+4+5 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6=7+8+9+10 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|||
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
3 |
…………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
||||||
|
Người lập biểu |
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký tên, đóng dấu, họ tên) |
||||||||
|
Biểu số: 0602/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
HỆ THỐNG ĐIỂM ĐỘ CAO QUỐC GIA |
Đơn vị báo cáo: Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam |
|||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: điểm |
||
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Số điểm độ cao quốc gia đo đạc |
Số điểm độ cao quốc gia đo đạc |
||||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
||||||||
|
Độ cao |
Độ cao |
Độ cao |
Độ cao |
Độ cao |
Độ cao |
Độ cao |
Độ cao |
||||
|
A |
B |
1=2+3+4+5 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6=7+8+9+10 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
………….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
||
|
Người lập biểu |
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký tên, đóng dấu, họ tên) |
|||||
|
Biểu số: 0603/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
HỆ THỐNG ĐIỂM TRỌNG LỰC QUỐC GIA |
Đơn vị báo cáo: Viện Khoa học Đo đạc và Bản đồ |
|||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: điểm |
|
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Số điểm trọng lực quốc gia đo đạc |
Số điểm trọng lực quốc gia đo đạc |
||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số |
Trong đó: |
||||
|
Điểm trọng lực cơ sở |
Điểm trọng lực hạng I |
Điểm trọng lực cơ sở |
Điểm trọng lực hạng I |
||||
|
A |
B |
1=2+3 |
2 |
3 |
4=5+6 |
5 |
6 |
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
||
|
Người lập biểu |
|
Người kiểm tra biểu |
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký tên, đóng dấu, họ tên) |
|||
|
Biểu số: 0604/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
HỆ THỐNG BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA |
Đơn vị báo cáo: Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam |
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Khu vực đo vẽ bản đồ địa hình trong năm báo cáo |
Khu vực đo vẽ bản đồ địa hình lũy kế đến 31/12 năm báo cáo |
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Tỷ lệ 1/2.000 |
Tỷ lệ 1/5.000 |
Tỷ lệ… |
Tỷ lệ 1/2.000 |
Tỷ lệ 1/5.000 |
Tỷ lệ… |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
Số mảnh (mảnh) |
Diện tích (km2) |
Tọa độ địa lý |
Số mảnh (mảnh) |
Diện tích (km2) |
Tọa độ địa lý |
Số mảnh (mảnh) |
Diện tích (km2) |
Tọa độ địa lý |
Số mảnh (mảnh) |
Diện tích (km2) |
Tọa độ địa lý |
Số mảnh (mảnh) |
Diện tích (km2) |
Tọa độ địa lý |
Số mảnh (mảnh) |
Diện tích (km2) |
Tọa độ địa lý |
|
|||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
… |
… |
… |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
… |
… |
… |
|
|||||||||||
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
3 |
………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|
||||||||||||||||
|
Người lập biểu |
|
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
|
||||||||||||||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký tên, đóng dấu, họ tên) |
|
||||||||||||||||||||||
|
Biểu số: 0605/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
HỆ THỐNG DỮ LIỆU ẢNH HÀNG KHÔNG |
Đơn vị báo cáo: Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam |
|||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
STT
|
Tỉnh/thành phố
|
Khu vực được chụp ảnh trong năm báo cáo |
Khu vực được chụp ảnh lũy kế đến 31/12 năm báo cáo |
||||||||||
|
Tỷ lệ ảnh |
1/30.000 ≤ Tỷ lệ ảnh |
Tỷ lệ ảnh |
Tỷ lệ ảnh |
1/30.000 ≤ Tỷ lệ ảnh |
Tỷ lệ ảnh |
||||||||
|
Diện tích (km2) |
Tọa độ địa lý |
Diện tích (km2) |
Tọa độ địa lý |
Diện tích (km2) |
Tọa độ địa lý |
Diện tích (km2) |
Tọa độ địa lý |
Diện tích (km2) |
Tọa độ địa lý |
Diện tích (km2) |
Tọa độ địa lý |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||
|
Người lập biểu |
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký tên, đóng dấu, họ tên) |
||||||||
|
Biểu số: 0606/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ |
Đơn vị báo cáo: Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam |
|||||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý được thành lập trong năm báo cáo |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý được thành lập lũy kế đến 31/12 năm báo cáo |
||||||||||||||||
|
Tỷ lệ 1/2.000 |
Tỷ lệ 1/5.000 |
Tỷ lệ… |
Tỷ lệ 1/2.000 |
Tỷ lệ 1/5.000 |
Tỷ lệ… |
||||||||||||||
|
Số mảnh (mảnh) |
Diện tích (km2) |
Tọa độ địa lý |
Số mảnh (mảnh) |
Diện tích (km2) |
Tọa độ địa lý |
Số mảnh (mảnh) |
Diện tích (km2) |
Tọa độ địa lý |
Số mảnh (mảnh) |
Diện tích (km2) |
Tọa độ địa lý |
Số mảnh (mảnh) |
Diện tích (km2) |
Tọa độ địa lý |
Số mảnh (mảnh) |
Diện tích (km2) |
Tọa độ địa lý |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
… |
… |
… |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
… |
… |
… |
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||||
|
Người lập biểu |
|
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
|
(Ký tên, đóng dấu, họ tên) |
|||||||||||
|
Biểu số: 0701/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
DIỆN TÍCH BIỂN ĐƯỢC ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
|||||||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: km2 |
||||||||
|
STT |
Vùng biển |
Diện tích biển được đo vẽ bản đồ địa chất khoáng sản |
Diện tích biển được đo vẽ bản đồ địa chất khoáng sản |
||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Chia theo tỷ lệ bản đồ |
Tổng số |
Chia theo tỷ lệ bản đồ |
||||||||||||||||||
|
1/10.000 |
1/25.000 |
1/50.000 |
1/100.000 |
1/200.000 |
1/500.000 |
1/10.000 |
1/25.000 |
1/50.000 |
1/100.000 |
1/200.000 |
1/500.000 |
||||||||||
|
A |
B |
1=2+…+7 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8=9+…+14 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
||||||
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
1 |
Vùng biển A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
2 |
Vùng biển B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
3 |
……… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||||||||||
|
Người lập biểu |
|
Người kiểm tra biểu |
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký tên, đóng dấu, họ tên) |
|||||||||||||||||
|
Biểu số: 0702/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
SỐ VỤ, SỐ LƯỢNG DẦU TRÀN VÀ HÓA CHẤT RÒ RỈ |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
||||||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Các vụ dầu tràn và hóa chất rò rỉ trên biển |
Tọa độ |
Thời gian xảy ra sự cố |
Dầu tràn trên biển |
Hóa chất rò rỉ trên biển |
|||||
|
Kinh |
Vĩ |
Loại dầu tràn |
Khối lượng |
Diện tích bị ảnh hưởng (km2) |
Loại hóa chất rò rỉ |
Khối lượng |
Diện tích bị ảnh hưởng (km2) |
|||
|
A |
B |
C |
D |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Vùng biển A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Vùng biển B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
…………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày..........tháng.........năm........ |
|||
|
Người lập biểu |
Người kiểm tra biểu |
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
|
(Ký tên, đóng dấu, họ tên) |
|||||||
|
Biểu số: 0703/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
HỆ THỐNG BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH ĐÁY BIỂN |
Đơn vị báo cáo: Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
|||||||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha |
||
|
STT |
Khu vực |
Diện tích được đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển |
Diện tích được đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển |
||||||||||
|
Tổng số |
Chia theo tỷ lệ bản đồ |
Tổng số |
Chia theo tỷ lệ bản đồ |
||||||||||
|
1/10.000 |
1/25.000 |
1/50.000 |
1/100.000 |
1/200.000 |
1/10.000 |
1/25.000 |
1/50.000 |
1/100.000 |
1/200.000 |
||||
|
A |
B |
1=2+3+…+6 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=8+9+…+12 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Vùng biển A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Vùng biển B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
………….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|||
|
Người lập biểu |
|
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
|||||||
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký tên, đóng dấu, họ tên) |
|||||||
|
Biểu số: 0801.1/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
HỆ THỐNG DỮ LIỆU ẢNH VIỄN THÁM |
Đơn vị báo cáo: Cục Viễn thám quốc gia |
|||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
STT |
Dữ liệu ảnh |
Dữ liệu ảnh trong năm báo cáo |
Dữ liệu ảnh lũy kế đến 31/12 năm báo cáo |
||||
|
Khu vực có dữ liệu ảnh |
Số cảnh ảnh (ảnh) |
Diện tích |
Khu vực có dữ liệu ảnh |
Số cảnh ảnh (ảnh) |
Diện tích |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
1 |
SPOT 5 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
VNREDSAT - 1 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
…………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
|
|
Người lập biểu |
Người kiểm tra biểu |
Thủ trưởng đơn vị |
|||||
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký tên, đóng dấu, họ tên) |
|||||
|
Biểu số: 0801.2/BTNMT Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT, ngày 22/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
HỆ THỐNG DỮ LIỆU ẢNH VIỄN THÁM CHIA THEO |
Đơn vị báo cáo: Cục Viễn thám quốc gia |
|||||||
|
Ngày báo cáo: Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau |
Năm………………… |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Dữ liệu ảnh trong năm báo cáo |
Dữ liệu ảnh lũy kế đến 31/12 năm báo cáo |
||||||
|
SPOT5 |
VNREDSAT-1 |
SPOT5 |
VNREDSAT-1 |
||||||
|
Số cảnh ảnh (ảnh) |
Diện tích (km2) |
Số cảnh ảnh (ảnh) |
Diện tích (km2) |
Số cảnh ảnh (ảnh) |
Diện tích (km2) |
Số cảnh ảnh (ảnh) |
Diện tích (km2) |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
Cả nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyên Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
……… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Cà Mau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày…….tháng…….năm……... |
||
|
Người lập biểu |
|
Người kiểm tra biểu |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
||||
|
(Ký, họ tên) |
|
(Ký, họ tên) |
|
|
(Ký tên, đóng dấu, họ tên) |
||||
|
Biểu số: 0901/BTNMT |
TỔNG SỐ ĐƠN, VỤ VIỆC VỀ TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO |
Đơn vị báo cáo: Thanh tra Bộ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Ngày báo cáo: |
Năm………….. |
Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: Đơn |
||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Tổng số đơn nhận trong kỳ |
Số đơn trùng, không đủ điều kiện |
Phân loại số đơn đã xử lý trong kỳ |
Số đơn tồn chuyển kỳ sau |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: số đơn tồn kỳ trước chuyển sang |
Tranh chấp đất đai |
Đòi đất cũ |
Khiếu nại |
Tố cáo |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Đất đai |
Tài nguyên nước |
Tài nguyên khoáng sản, địa chất |
Môi trường |
Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu |
Đo đạc Bản đồ |
Biển và hải đảo |
Khác |
Đất đai |
Tài nguyên nước |
Tài nguyên khoáng sản, địa chất |
Môi trường |
Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu |
Đo đạc Bản đồ |
Biển và hải đảo |
Khác |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Khiếu nại liên quan đến bồi thường, hỗ trợ khi thu hồi đất |
Khiếu nại về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
Khiếu nại khác |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 | ||||||||||||||||||||