Thông tư 20/2018/TT-BTNMT quy định chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
So sánh VB cũ/mới

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Thông tư 20/2018/TT-BTNMT

Thông tư 20/2018/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường
Cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trườngSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:20/2018/TT-BTNMTNgày đăng công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày đăng công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Loại văn bản:Thông tưNgười ký:Trần Quý Kiên
Ngày ban hành:08/11/2018Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT VĂN BẢN

Chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên môi trường

Bộ Tài nguyên và Môi trường đã ra Thông tư 20/2018/TT-BTNMT ngày 08/11/2018 quy định chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.

Theo đó, kỳ báo cáo thống kê được tính theo ngày dương lịch, bao gồm:

- Báo cáo thống kê 6 tháng: Báo cáo thống kê 6 tháng được tính bắt đầu từ ngày 01/01 cho đến hết ngày 30/6.

- Báo cáo thống kê năm: Báo cáo thống kê năm được tính bắt đầu từ ngày 01/01 cho đến hết ngày 31/12.

- Riêng đối với báo cáo thống kê về thanh tra, báo cáo thống kê 6 tháng được tính bắt đầu từ ngày 16 tháng 12 của năm trước đến ngày 15 tháng 6 của năm báo cáo; báo cáo thống kê năm được tính bắt đầu từ ngày 16 tháng 12 năm trước đến này 15 tháng 12 của năm báo cáo.

Trong đó có một số báo cáo nổi bật như: Hiện trạng sử dụng đất đai cả nước; Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp cả nước; Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp cả nước; Diện tích đất thu hồi thực hiện các dự án khi nhà nước thu hồi đất; Kết quả thực hiện bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất…

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/01/2019.

Xem chi tiết Thông tư 20/2018/TT-BTNMT tại đây

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
--------

Số: 20/2018/TT-BTNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 08 tháng 11 năm 2018

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
_______________

Căn cứ Luật thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thống kê;

Căn cứ Nghị định số 97/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 và thay thế Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình triển khai thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị kịp thời phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, giải quyết./.

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Kiểm toán Nhà nước;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Tổng cục Thống kê - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Lưu: VT, KHTC, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG








Trần Quý Kiên

CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ
NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2018/TT-BTNMT ngày 08 tháng 11 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I
CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1. Mục đích
Phục vụ thu thập thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia, hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường ban hành tại Thông tư số 73/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổng hợp các thông tin thống kê khác phục vụ yêu cầu quản lý của ngành tài nguyên và môi trường.
2. Đối tượng áp dụng
Đối tượng áp dụng của Chế độ báo cáo này là các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác thu thập, tổng hợp báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường.
3. Nội dung chế độ báo cáo thống kê
Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường gồm: Danh mục biểu mẫu báo cáo, biểu mẫu báo cáo và giải thích biểu mẫu báo cáo quy định tại các Mục II, III và IV của Chế độ báo cáo này.
3.1. Đơn vị báo cáo
Đơn vị báo cáo là các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường được ghi cụ thể tại góc trên bên phải của từng biểu mẫu thống kê.
3.2. Đơn vị nhận báo cáo
Đơn vị nhận báo cáo là Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường được ghi cụ thể tại góc trên bên phải của từng biểu mẫu thống kê, dưới dòng đơn vị báo cáo.
3.3. Ký hiệu biểu
Ký hiệu biểu gồm hai phần: phần số và phần chữ; phần số ghi mã số của chỉ tiêu thống kê; phần chữ ghi BTNMT thể hiện cho hệ biểu báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường.
3.4. Kỳ báo cáo
Kỳ báo cáo thống kê là khoảng thời gian nhất định quy định đối tượng báo cáo thống kê phải thể hiện kết quả hoạt động bằng số liệu theo các tiêu chí thống kê trong biểu mẫu báo cáo thống kê. Kỳ báo cáo được ghi ở phần giữa của từng biểu mẫu thống kê (sau tên biểu báo cáo). Kỳ báo cáo thống kê được tính theo ngày dương lịch, bao gồm:
Báo cáo thống kê 6 tháng: Báo cáo thống kê 6 tháng được tính bắt đầu từ ngày 01/01 cho đến hết ngày 30/6.
Báo cáo thống kê năm: Báo cáo thống kê năm được tính bắt đầu từ ngày 01/01 cho đến hết ngày 31/12.
Riêng đối với báo cáo thống kê về thanh tra, báo cáo thống kê 6 tháng được tính bắt đầu từ ngày 16 tháng 12 của năm trước đến ngày 15 tháng 6 của năm báo cáo; báo cáo thống kê năm được tính bắt đầu từ ngày 16 tháng 12 năm trước đến này 15 tháng 12 của năm báo cáo.
3.5. Thời hạn nhận báo cáo
Ngày nhận báo cáo được ghi cụ thể tại góc trên bên trái của từng biểu mẫu thống kê.
3.6. Phương thức gửi báo cáo Các báo cáo thống kê được gửi bằng văn bản giấy hoặc qua hệ thống báo cáo điện tử. Báo cáo bằng văn bản giấy phải có chữ ký, đóng dấu của Thủ trưởng đơn vị để thuận lợi cho việc kiểm tra, đối chiếu, xử lý số liệu. Báo cáo bằng văn bản điện tử thể hiện hai hình thức là định dạng pdf của văn bản giấy hoặc dưới dạng tệp tin điện tử được xác định bằng chữ ký số của Thủ trưởng đơn vị thực hiện báo cáo.
II. DANH MỤC BIỂU MẪU BÁO CÁO

STT

Ký hiệu biểu

Tên biểu

Kỳ báo cáo

Ngày nhận báo cáo

1

2

3

4

5

 

01. ĐẤT ĐAI

 

 

1

0101.1/BTNMT

Hiện trạng sử dụng đất đai cả nước

Năm

Ngày 15/3 năm sau

2

0101.2/BTNMT

Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp cả nước

Năm

Ngày 15/3 năm sau

3

0101.3/BTNMT

Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp cả nước

Năm

Ngày 15/3 năm sau

4

0101.4/BTNMT

Hiện trạng sử dụng đất đai cả nước chia theo các vùng địa lý, tự nhiên - kinh tế

Năm

Ngày 15/3 năm sau

5

0101.5/BTNMT

Hiện trạng sử dụng đất đai vùng địa lý, tự nhiên - kinh tế

Năm

Ngày 15/3 năm sau

6

0102/BTNMT

Biến động diện tích đất đai cả nước

Năm

Ngày 15/3 năm sau

7

0103/BTNMT

Kết quả đo đạc lập bản đồ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính

Năm

Ngày 15/3 năm sau

8

0104.1/BTNMT

Kết quả đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất chia theo loại đất

Năm

Ngày 15/3 năm sau

9

0104.2/BTNMT

Kết quả đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất chia theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Năm

Ngày 15/3 năm sau

10

0105/BTNMT

Kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia chia theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Năm

Ngày 15/3 năm sau

11

0106.1/BTNMT

Tổng hợp giá đất theo bảng giá đất của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Đối với các loại đất: đất trồng cây hàng năm; đất trồng cây lâu năm; đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản; đất làm muối; đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn)

5 Năm

Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo

12

0106.2/BTNMT

Tổng hợp giá đất theo bảng giá đất của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (Đối với các loại đất: đất ở tại đô thị; đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị)

5 Năm

Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo

13

0107.1/BTNMT

Diện tích đất thu hồi thực hiện các dự án khi nhà nước thu hồi đất

Năm

Ngày 15/3 năm sau

14

0107.2/BTNMT

Kết quả thực hiện bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất

Năm

Ngày 15/3 năm sau

15

0107.3/BTNMT

Kết quả thực hiện bố trí tái định cư khi nhà nước thu hồi đất

Năm

Ngày 15/3 năm sau

16

0108/BTNMT

Kết quả tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất

Năm

Ngày 15/3 năm sau

17

0109.1/BTNMT

Diện tích đất bị thoái hóa chia theo loại đất

5 Năm

Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo

18

0109.2/BTNMT

Diện tích đất bị thoái hóa chia theo loại hình thoái hóa

5 Năm

Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo

19

0110.1/BTNMT

Diện tích đất bị ô nhiễm chia theo loại đất

5 Năm

Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo

20

0110.2/BTNMT

Diện tích đất bị ô nhiễm chia theo loại hình ô nhiễm

5 Năm

Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo

 

02. TÀI NGUYÊN NƯỚC

 

 

21

0201/BTNMT

Diện tích được điều tra, đánh giá nước dưới đất

Năm

Ngày 15/3 năm sau

22

0202.1/BTNMT

Mực nước dưới đất

Năm

Ngày 15/3 năm sau

23

0202.2/BTNMT

Nhiệt độ nước dưới đất

Năm

Ngày 15/3 năm sau

24

0202.3/BTNMT

Đặc trưng tính chất vật lý và thành phần hóa học nước dưới đất

Năm

Ngày 15/3 năm sau

25

0203/BTNMT

Tổng lượng nước mặt các lưu vực sông chính

5 Năm

Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo

26

0204/BTNMT

Mức thay đổi mực nước dưới đất

Năm

Ngày 15/3 năm sau

27

0205/BTNMT

Mức thay đổi tổng lượng nước mặt các lưu vực sông chính

5 Năm

Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo

28

0206/BTNMT

Tổng lượng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước đã được cấp phép trên các lưu vực sông chính

Năm

Ngày 15/3 năm sau

 

03. TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN, ĐỊA CHẤT

 

 

29

0301/BTNMT

Diện tích tự nhiên được đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản

Năm

Ngày 15/3 năm sau

30

0302/BTNMT

Tài nguyên khoáng sản rắn xác định và dự báo phân theo các cấp tài nguyên

Năm

Ngày 15/3 năm sau

31

0303.1/BTNMT

Trữ lượng khoáng sản rắn đã phê duyệt phân theo các cấp trữ lượng

Năm

Ngày 15/3 năm sau

32

0303.2/BTNMT

Trữ lượng nước khoáng, nước nóng thiên nhiên đã phê duyệt phân theo các cấp trữ lượng

Năm

Ngày 15/3 năm sau

33

0304.1/BTNMT

Trữ lượng khoáng sản rắn đã cấp phép, khai thác và còn lại phân theo các cấp trữ lượng

Năm

Ngày 15/3 năm sau

34

0304.2/BTNMT

Trữ lượng nước khoáng, nước nóng thiên nhiên đã cấp phép, khai thác và còn lại phân theo các cấp trữ lượng

Năm

Ngày 15/3 năm sau

35

0305/BTNMT

Số lượng giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản được cấp

Năm

Ngày 15/3 năm sau

36

0306/BTNMT

Danh mục khu vực có khoáng sản phân tán nhỏ lẻ

Năm

Ngày 15/3 năm sau

37

0307.1/BTNMT

Danh mục khu vực cấm hoạt động khoáng sản chia theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Năm

Ngày 15/3 năm sau

38

0307.2/BTNMT

Danh mục khu vực cấm hoạt động khoáng sản chia theo loại khoáng sản

Năm

Ngày 15/3 năm sau

39

0307.3/BTNMT

Danh mục khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản chia theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Năm

Ngày 15/3 năm sau

40

0307.4/BTNMT

Danh mục khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản chia theo loại khoáng sản

Năm

Ngày 15/3 năm sau

41

0308/BTNMT

Danh mục khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia

Năm

Ngày 15/3 năm sau

42

0309.1/BTNMT

Danh mục khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản chia theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Năm

Ngày 15/3 năm sau

43

0309.2/BTNMT

Danh mục khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản chia theo loại khoáng sản

Năm

Ngày 15/3 năm sau

44

0310/BTNMT

Danh mục khu vực có khoáng sản độc hại theo quy định của pháp luật

Năm

Ngày 15/3 năm sau

 

04. MÔI TRƯỜNG

 

 

45

0401.1/BTNMT

Nồng độ các chất trong môi trường không khí (Tại các trạm quan trắc tự động)

Năm

Ngày 15/3 năm sau

46

0401.2/BTNMT

Nồng độ các chất trong môi trường không khí (Tại các điểm quan trắc lấy mẫu, phân tích tại phòng thí nghiệm)

Năm

Ngày 15/3 năm sau

47

0402/BTNMT

Tỷ lệ ngày trong năm có nồng độ các chất trong môi trường không khí vượt quá quy chuẩn kỹ thuật cho phép

Năm

Ngày 15/3 năm sau

48

0403.1/BTNMT

Hàm lượng các chất trong môi trường nước mặt

Năm

Ngày 15/3 năm sau

49

0403.2/BTNMT

Hàm lượng các chất trong môi trường nước dưới đất

Năm

Ngày 15/3 năm sau

50

0404.1/BTNMT

Hàm lượng các chất trong môi trường nước biển tại khu vực vùng biển ven bờ

Năm

Ngày 15/3 năm sau

51

0404.2/BTNMT

Hàm lượng các chất trong môi trường nước biển tại khu vực vùng biển gần bờ

Năm

Ngày 15/3 năm sau

52

0404.3/BTNMT

Hàm lượng các chất trong môi trường nước biển tại khu vực vùng biển xa bờ

Năm

Ngày 15/3 năm sau

53

0405/BTNMT

Hàm lượng các chất trong trầm tích đáy tại khu vực cửa sông, ven biển

Năm

Ngày 15/3 năm sau

54

0406/BTNMT

Tỷ lệ diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên

5 Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 15/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo

55

0407/BTNMT

Tỷ lệ các doanh nghiệp được cấp chứng nhận quản lý môi trường

Năm

Ngày 15/3 năm sau

56

0408/BTNMT

Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý

Năm

Ngày 15/3 năm sau

57

0409/BTNMT

Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

Năm

Ngày 15/3 năm sau

58

0410/BTNMT

Các sự cố môi trường trên đất liền

Năm

Ngày 15/3 năm sau

59

0411/BTNMT

Tỷ lệ số khu vực đất bị ô nhiễm tồn lưu được xử lý, cải tạo

Năm

Ngày 15/3 năm sau

60

0412/BTNMT

Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh phát sinh nước thải từ 50 m3/ngày đêm trở lên có hệ thống xử lý nước thải đảm bảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

Năm

Ngày 15/3 năm sau

61

0413/BTNMT

Tỷ lệ bãi chôn lấp chất thải rắn hợp vệ sinh

Năm

Ngày 15/3 năm sau

62

0414/BTNMT

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt đô thị từ loại IV trở lên được thu gom, xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

Năm

Ngày 15/3 năm sau

 

05. KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

 

 

63

0501.1/BTNMT

Số giờ nắng

Năm

Ngày 15/3 năm sau

64

0501.2/BTNMT

Lượng mưa

Năm

Ngày 15/3 năm sau

65

0501.3/BTNMT

Độ ẩm không khí tương đối trung bình

Năm

Ngày 15/3 năm sau

66

0501.4/BTNMT

Nhiệt độ không khí

Năm

Ngày 15/3 năm sau

67

0501.5/BTNMT

Tốc độ gió

Năm

Ngày 15/3 năm sau

68

0502/BTNMT

Mức thay đổi nhiệt độ trung bình

Năm

Ngày 15/3 năm sau

69

0503/BTNMT

Mức thay đổi lượng mưa

Năm

Ngày 15/3 năm sau

70

0504.1/BTNMT

Mực nước trên các lưu vực sông chính

Năm

Ngày 15/3 năm sau

71

0504.2/BTNMT

Lưu lượng nước trên các lưu vực sông chính (Vùng sông không ảnh hưởng thủy triều)

Năm

Ngày 15/3 năm sau

72

0504.3/BTNMT

Lưu lượng nước trên các lưu vực sông chính (Vùng sông ảnh hưởng thủy triều)

Năm

Ngày 15/3 năm sau

73

0504.4/BTNMT

Hàm lượng chất lơ lửng trên các lưu vực sông chính (Vùng sông không ảnh hưởng thủy triều)

Năm

Ngày 15/3 năm sau

74

0504.5/BTNMT

Hàm lượng chất lơ lửng trên các lưu vực sông chính (Vùng sông ảnh hưởng thủy triều)

Năm

Ngày 15/3 năm sau

75

0505/BTNMT

Mực nước biển

Năm

Ngày 15/3 năm sau

76

0506/BTNMT

Mức thay đổi mực nước biển trung bình

Năm

Ngày 15/3 năm sau

77

0507/BTNMT

Độ cao và hướng sóng

Năm

Ngày 15/3 năm sau

78

0508/BTNMT

Số cơn bão, áp thấp nhiệt đới

Năm

Ngày 15/3 năm sau

79

0509/BTNMT

Tổng lượng ô zôn

Năm

Ngày 15/3 năm sau

80

0510/BTNMT

Cường độ bức xạ cực tím

Năm

Ngày 15/3 năm sau

81

0511/BTNMT

Giám sát lắng đọng a xít

Năm

Ngày 15/3 năm sau

82

0512/BTNMT

Lượng phát thải khí thải khí nhà kính bình quân đầu người

2 Năm

Báo cáo sơ bộ: Ngày 15/12 năm báo cáo;

Báo cáo chính thức: Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo

 

06. ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ

 

 

83

0601/BTNMT

Hệ thống điểm tọa độ quốc gia

Năm

Ngày 15/3 năm sau

84

0602/BTNMT

Hệ thống điểm độ cao quốc gia

Năm

Ngày 15/3 năm sau

85

0603/BTNMT

Hệ thống điểm trọng lực quốc gia

Năm

Ngày 15/3 năm sau

86

0604/BTNMT

Hệ thống bản đồ địa hình quốc gia

Năm

Ngày 15/3 năm sau

87

0605/BTNMT

Hệ thống dữ liệu ảnh hàng không kỹ thuật số

Năm

Ngày 15/3 năm sau

88

0606/BTNMT

Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia

Năm

Ngày 15/3 năm sau

 

07. BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

 

 

89

0701/BTNMT

Diện tích biển được đo vẽ bản đồ địa chất khoáng sản

Năm

Ngày 15/3 năm sau

90

0702/BTNMT

Số vụ, số lượng dầu tràn và hóa chất rò rỉ trên biển, diện tích bị ảnh hưởng

Năm

Ngày 15/3 năm sau

91

0703/BTNMT

Hệ thống bản đồ địa hình đáy biển

Năm

Ngày 15/3 năm sau

92

0704/BTNMT

Số lượng các hải đảo được lập hồ sơ quản lý

Năm

Ngày 15/3 năm sau

93

0705/BTNMT

Chiều dài bờ biển và diện tích vùng bờ được áp dụng quản lý tổng hợp

Năm

Ngày 15/3 năm sau

94

0706/BTNMT

Diện tích các khu vực biển được giao, cho thuê đang khai thác, sử dụng

Năm

Ngày 15/3 năm sau

95

0707/BTNMT

Số lượng giấy phép nhận chìm ở biển được cấp

Năm

Ngày 15/3 năm sau

 

08. VIỄN THÁM

 

 

96

0801.1/BTNMT

Hệ thống dữ liệu ảnh viễn thám chia theo loại dữ liệu ảnh

Năm

Ngày 15/3 năm sau

97

0801.2/BTNMT

Hệ thống dữ liệu ảnh viễn thám chia theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Năm

Ngày 15/3 năm sau

 

09. THANH TRA

 

 

98

0901/BTNMT

Tổng số đơn, vụ việc về tranh chấp, khiếu nại, tố cáo

6 tháng; Năm

Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm báo cáo;

Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau

99

0902/BTNMT

Số vụ việc tranh chấp, khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền hoặc được giao được giải quyết

6 tháng; Năm

Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm báo cáo;

Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau

100

0903/BTNMT

Tổng hợp tình hình tiếp dân

6 tháng; Năm

Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm báo cáo;

Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau

101

0904.1/BTNMT

Tổng hợp kết quả thanh tra, kiểm tra

6 tháng; Năm

Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm báo cáo;

Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau

102

0904.2/BTNMT

Tổng hợp số tổ chức, cá nhân có vi phạm qua thanh tra, kiểm tra

6 tháng; Năm

Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm báo cáo;

Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau

103

0904.3/BTNMT

Tổng hợp xử lý vi phạm bằng hình thức thu hồi tiền qua thanh tra, kiểm tra

6 tháng; Năm

Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm báo cáo;

Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau

104

0904.4/BTNMT

Tổng hợp xử lý vi phạm bằng hình thức xử lý vi phạm hành chính qua thanh tra, kiểm tra

6 tháng; Năm

Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm báo cáo;

Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau

105

0904.5/BTNMT

Tổng hợp xử lý vi phạm bằng hình thức thu hồi khác qua thanh tra, kiểm tra

6 tháng; Năm

Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm báo cáo;

Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau

 

10. TỔ CHỨC CÁN BỘ

 

 

106

1001/BTNMT

Số lượng, chất lượng cán bộ, công chức, viên chức ngành tài nguyên và môi trường

Năm

Ngày 15/3 năm sau

 

11. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

107

1101.1/BTNMT

Số học viên, sinh viên, học sinh tuyển mới trong các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường

Năm

Ngày 15/3 năm sau

108

1101.2/BTNMT

Số học viên, sinh viên, học sinh đang theo học trong các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường

Năm

Ngày 15/3 năm sau

109

1101.3/BTNMT

Số học viên, sinh viên, học sinh tốt nghiệp trong các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường

Năm

Ngày 15/3 năm sau

110

1102/BTNMT

Số lượng cán bộ, giảng viên, giáo viên trong các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường

Năm

Ngày 15/3 năm sau

 

12. HỢP TÁC QUỐC TẾ

 

 

111

1201/BTNMT

Số dự án, tổng số vốn ODA, vốn vay ưu đãi do Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ quản

Năm

Ngày 15/3 năm sau

112

1202/BTNMT

Số dự án, tổng số vốn viện trợ phi chính phủ nước ngoài do Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ quản

Năm

Ngày 15/3 năm sau

 

13. KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

 

113

1301/BTNMT

Số tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được xây dựng, ban hành

Năm

Ngày 15/3 năm sau

114

1302/BTNMT

Số đề tài, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

Năm

Ngày 15/3 năm sau

 

14. KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH

 

 

115

1401/BTNMT

Tổng hợp thu, chi ngân sách nhà nước (cấp qua Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Năm

Ngày 15/3 năm sau

116

1402/BTNMT

Chi cho hoạt động bảo vệ môi trường

Năm

Ngày 15/3 năm sau

117

1403/BTNMT

Danh mục công trình, dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển

Năm

Ngày 15/3 năm sau

118

1404/BTNMT

Giá trị thực hiện vốn đầu tư phát triển

6 tháng; Năm

Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm báo cáo;

Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau

119

1405/BTNMT

Danh mục công trình, dự án đầu tư phát triển hoàn thành, nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng

Năm

Ngày 15/3 năm sau

120

1406/BTNMT

Danh mục các đề án, dự án, nhiệm vụ chuyên môn

6 tháng; Năm

Báo cáo 6 tháng: Ngày 20/6 năm báo cáo;

Báo cáo năm: Ngày 15/3 năm sau

121

1407/BTNMT

Danh mục định mức kinh tế - kỹ thuật được xây dựng, ban hành

Năm

Ngày 15/3 năm sau

Đối với các biểu mẫu báo cáo có kỳ báo cáo là 5 năm thì năm báo cáo là các năm có chữ số tận cùng là 4 và 9;
Đối với các biểu mẫu báo cáo có kỳ báo cáo là 2 năm thì năm báo cáo là các năm có chữ số tận cùng là các số chẵn.

III. BIỂU MẪU BÁO CÁO
01. ĐẤT ĐAI

Biểu số: 0101.1/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2018/TT-BTNMT, ngày 08/11/2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường

Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau

 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI CẢ NƯỚC

Năm……………

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch - Tài chính

 

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã số

Tổng số

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất theo đối tượng quản lý

Tổng

số

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Tổ chức, cá nhân nước ngoài (NNG)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn giáo (CDS)

Tổng số

UBND cấp xã (UBQ)

Tổ chức phát triển quỹ đất (TPQ)

Cộng đồng dân cư và Tổ chức khác (TKQ)

Tổ chức kinh tế (TKT)

Cơ quan, đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức sự nghiệp công lập (TSN)

Tổ chức khác (TKH)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TVN)

Tổ chức ngoại giao, cá nhân nước ngoài (TNG)

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất ở

OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.6

Đất có mục đích công cộng

CCC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Đất có mặt nước ven biển (quan sát)

MVB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

MVT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất mặt nước ven biển có rừng ngập mặn

MVR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất mặt nước ven biển có mục đích khác

MVK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày...tháng...năm...

Người lập biểu

(Ký, họ tên)

Người kiểm tra biểu

(Ký, họ tên)

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số: 0101.2/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2018/TT-BTNMT, ngày 08/11/2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường

Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau

 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CẢ NƯỚC

Năm………………

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch - Tài chính

 

Đơn vị tính: ha

 STT

Mục đích sử dụng đất

Mã số

Tổng số

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất theo đối tượng quản lý

 

Tổng số

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TVN)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn giáo (CDS)

Tổng số

UBND cấp xã (UBQ)

Tổ chức phát triển quỹ đất (TPQ)

Cộng đồng dân cư và Tổ chức khác (TKQ)

 

Tổ chức kinh tế (TKT)

Cơ quan, đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức sự nghiệp công lập (TSN)

Tổ chức khác (TKH)

 
 

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

 

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2.1

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2.2

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất lâm nghiệp

LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Rừng tự nhiên sản xuất

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Rừng trồng sản xuất

RST

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.3

Đất đang sử dụng để bảo vệ, phát triển rừng sản xuất

RSM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.2

Rừng trồng phòng hộ

RPT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Đất đang sử dụng để  bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ

RPM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3.1

Rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3.2

Rừng trồng đặc dụng

RDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3.3

Đất đang sử dụng để  bảo vệ, phát triển rừng đặc dụng

RDM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày...tháng...năm...

Người lập biểu

(Ký, họ tên)

Người kiểm tra biểu

(Ký, họ tên)

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, họ tên)

Biểu số: 0101.3/BTNMT

Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2018/TT-BTNMT, ngày 08/11/2018  của Bộ Tài nguyên và Môi trường

Ngày nhận báo cáo: Ngày 15/3 năm sau

 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CẢ NƯỚC

Năm…………

Đơn vị báo cáo: Tổng cục Quản lý đất đai

Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Kế hoạch - Tài chính

Đơn vị tính: ha

 

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã số

Tổng số

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất theo đối tượng quản lý

Tổng số

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Tổ chức, cá nhân nước ngoài (NNG)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn giáo (CDS)

Tổng số

UBND cấp xã (UBQ)

Tổ chức phát triển quỹ đất (TPQ)

Cộng đồng dân cư và Tổ chức khác (TKQ)

Tổ chức kinh tế (TKT)

Cơ quan, đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức sự nghiệp công lập (TSN)

Tổ chức khác (TKH)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TVN)

Tổ chức ngoại giao, cá nhân nước ngoài (TNG)

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất ở

OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất chuyên dùng

CDG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.1

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.2

Đất  xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.3

Đất xây dựng  cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.7

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.8

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4.9

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.3

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX