• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 947/QĐ-UBND Trà Vinh 2025 Kế hoạch quan trắc, cảnh báo, giám sát môi trường chăn nuôi

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 28/04/2025 14:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 947/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Trích yếu: Ban hành Kế hoạch quan trắc, cảnh báo và giám sát môi trường chăn nuôi giai đoạn 2025 - 2030 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 947/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 947/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 947/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UY BAN NHAN DAN
TiNH TRA VINH
CONG H(-)A )a HOI CHU NGHiA VIET NAM
DOc l§p - Tv do - H?nh phic
s6:
34J/ /QD-UBND
Tra Vinh, ngay 2G th bIg 4 nam 2025
QUYET DINH
Ban hanh K6 hoech quan trac, c£nh bio va gi6m sgt m6i trujyng
chin nu6i giai doen 2025 - 2030 tran dja ban tinh Tra Vinh
A A
UY BAN NHAN DAN TINH TRA VINH
Can ca Lu4t T6 chac chinh qu)7dn dja phuang ngdy 19 thdng 02 nam 2025 ;
Can ca Quy6t djnh s6 888/Q£)-BNN-CN ngay 28 thdng 02 nam 2025 c&a
BO tradng Be Nang nghiep vd Phat tri dn nang than (may la BO Nang ngItiep va
Mai trudng) phd du)pet K6 hoqch Quan trac, c&th bdo va giam sat m6i tradng
phvc vtr quan tj ngdnh Nang nghiep va Phat tri&n n6ng th6n, ITvlh \?tec chan rural
giai doQn 2025-2030 ,
Theo d6 nghi c&2a GUm d6c Sd Nang nghiep va M6i Huang td Td tank sa
132/TFr-SNN nga)? 10 thdng 4 nam 2025.
QUYET DINH:
1)iau 1. Ban hanh kdm theo Quy6t djnh nay K6 hoBch quan trac, canh bao
va gUm sat mai trudng chan nu6i giai doBn 2025 - 2030 tr6n dja ban tinh
Tra Vinh.
Di6u 2. Quy6t djnh nay c6 hieu lvc k8 tir ngay kV.
Di8u 3. Chanh Van ph6ng (Jy ban nhan dan tinh, GUm d6c Sd Nang ndliep
va M6i trudng, Sd Tai chfnh, Cha tjch Uy ban nhan dan cac huy§n, thi xa, thardr
phd; Cha tjch tJy ban nhan dan cac xa, phudng, thi tr6n va cac td ch(rc, ca nhan
c6 li6n quan chju trach nhiem thi hanh Quy6t djnh nay./.
Nai nltan:
- Nhu E)iau 3;
- Ba NN va MT;
- Cpc Chan nu6i va Tha y;
- TT. TU, TT. HDND tinh;
- CT, cac PCT. UBND tinh=
- LDVP. UBND tinh=
- Lull: VT, NN#% c4
TM. tY BAN NHAN DAN
KT. CH(J TICH
PH6 CHI T ICH h&
[ f ) h h == } ?;
Nguygn QuPnh Thien
SAO Y; ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH; Thời gian ký: 2025-04-28T07:46:12+07:00
2
7'
/4,
+
dfB AN NHAN bAN
TiNH TRAWI'NIi
CONG H6A xA HOI CH(J NGHiA VIET NAM
Dec l§p - TV do - H?nh phic
KE HOACH
Quan tr£c, canh bio va gi£m sat mai trwdng
chin nu6i giai do©n 2025 -2030 tr6n dja ban tinh Tra Vinh
{Kam theo Quy6t ahh s6 gW /QD-UBND ngay 2G ttIcing 4 nam 2025
cfla(JybannMn dan tinhTrdVinh)
I. MVC TI£U
1. Mr.rc ti6u chung
a) Quan trac, canh bao va giam sat m6i trudng trong ITnh VIle chin nu6i
nham ph tIC VII c6ng tac quan IV, chi d PO hoBt d§ng san xuat ITnh vtrc chan nu6i.
b) Hinh thanh he th6ng th6ng tin k6t nai, chia sd dtI lieu quan trac m6i
trudng tinh Tra Vinh va m4ng lu6i quan trac m6i trudng Qu6c gia.
2. MVC ti6u ctr thi
a) Cha deng quan trac, canh bao va gUm sat mai trudng chan nu6i tPi 14 co
sd chan nu6i trang tr4i gia sac, gia cam Qp trung, chit thai t4i khu vtrc chan nu6i.
D6i tuqng la heo, bd va gia cam, thanh phan mai trudng nuM, m6i tnrdng dat.
b) Theo ddi thudng xuy6n va djnh kp chat luqng ngu6n nu6c tPi khu vlrc
chin nu6i gai d6n ca quan quan IV, ngu di chan nu6i va cac t6 chac, ca nhan li6n
quan nhim cung cip th6ng tin, canh bao chit luQng mai huang, kjp thai khuy6n
cao d6n ngudi dan cac bien ph£p quan 19 m6i trudng, ngan ngOa va giam thi6u
rai ro trong chan nu6i.
c) Dao tPO 80% can bQ lam c6ng tac quan trac, canh bao m6i tnrdng caa
Chi CPC chan nu6i va Tha y nghiep vp vg quan trac, canh bao mai trudng chan
nu6i; t§p hu£n, huang dan, tuy6n truygn 80% ca sd trang tr Pi chan nu6i gia sac,
gia cam quy ma vila va quy m6 nh6 cac bi§n phap ki6m soat cac y6u t6 m6i
trudng nhim nang cao nh8n thac va bao ve m6i trudng trong chan nu6i.
d) Thi6t l8p duqc ca sd dO lieu vd quan trac m6i trudng va he th6ng h6a
vao ca s& d& lieu qu6c gia vg chan nu6i theo quy djnh.
d) ang dung khoa hpc c6ng nghe d6 th Irc hien hoBt deng quan trac, canh
bao va giam sat m6i trudng chan nu6i.
e) Ddn nam 2030, thIrc hien quan trac 100% ngu6n nu6c tpi 14 cc sd chin
nu6i trang trBi gia sac, gia cam @p tIIIng, mai trudng chat thai tBi khu VIle chan
nu6i thu6c cac huyen nhu: Ciu Kd, Ti6u Can, chau Thanh, Tra Ca va Cau Ngang.
3
II. NOI DUNG KE HOACH
1. Quan trac, c£nh bio va gUm sgt mai trwdng chin nu6i thujyng xuyen
1.1. Tieu chi chQn di6m quan tr£c
Di6m quan trac duqc chQn nam trong khu VIle trang tr gi chan nu6i t§p
hung, m6i trudng chit thai tPi khu vtrc chan nu6i.
Di6m quan trac c6 tfnh an djnh, xac djnh duqc tQa dG.
Di6m quan trac duqc chQn kh6ng trtrng lip v6i diam quan trac thuQc
chuong trinh quan trac m6i trudng khac caa Trung uang va dja phuobg; kh6ng
thay th6 trach nhiem quan trac mai tru ang caa cac mong lu6i quan trac khac tr6n
cIIng dja ban.
1.2. Th6ng s6 va tin suit quan trac m6i trudng chin nu6i
1.2.1. Heo
a) Di6m quan trac: Quan trac tBi 06 ca sd chan nu6i trang tr4i t8p trung va
chat thai tai khu vue chan nu6i.
b) Th6ng s6 quan trac mai trudng & co s& chan nu6i trang tr4i t§p trung
M6i trudng nu6c thai chan nu6i :
+ Th6ng sa quan trac d mai trudng nude thai chan nu6i bao g6m: pH, TSS,
COD, BOD5, t6ng N, t6ng Coliforms.
+ Phuang pIMp: Lay mau, do tPi hien trudng djnh kp va phan tfch tei ph6ng
thi nghiem chi ti6t tPi Php Ipc III kdm theo.
+ Tan suat: Quan trac 04 lan/nam.
- M6i trudng dat:
+ Th6ng 56 quan trac: DQ am, pH, EC, t6ng N, t6ng P, t6ng K, OC, SO42
Cl-, PO43-, NO3-, NH4-, Hg, Cd, Pb, As, Cu, Zn.
+ Phuang phap: Lay mau, do tPi hien trudng djnh kp va phan tfch tpi phdng
thi nghiem chi ti6t td PhIl lpc III kdm theo.
+ Tan suM: Quan trac 02 lan/nam.
c) Th6ng sa quan trac mai turing chat thai tgi khu vlrc chin nu6i
- Mai trudng nu6c mjt:
+ Th6ng sa quan trac d m6i trudng nu6c mjt bao g6m: pH, DO, TSS,
COD, BOD5, t6ng N, t6ng P, t6ng Coliforms, E.coli, NH4+, NO3-, Cl-, F-, As, Cd,
Pb, Cu, Hg, PO43-
+ Phuong phap: Lay mau, do Qi hien trudng djnh kp va phan tfch t4i phdng
thi nghiem chi ti6t tPi Php IPC III kdm theo.
+ Tan suat: Quan trac 06 lan/nam.
4
- M6i trudng dat:
+ Th6ng s6: DQ arp, pH, EC, t6ng N, tang P, t6ng K, OC, SO42-, Cl-, PO43-,
NO3-, NH/, Hg, Cd, Pb, As, Cu, Zn.
+ Phuong ph£p: Lay mau, do tBi hien trudng djnh kP va phan tfch t4i ph6ng
thi nghiem chi ti6t tBi Php lpc III kam theo
+ Tan suat: Quan trac 02 lan/nam.
1.2.2. Bd
a) Di6m quan trac: Quan trac tBi 03 ca sd chan nu6i trang tr4i t8p trung va
chat thai tai khu vue chan nu6i.
b) Th6ng s6 quan trac mai trudng d ca sd chin nu6i trang tr Pi t§p trung
Mai huang nu6c thai chan nu6i :
+ Th6ng s6 quan trac & m6i trudng nu6c thai chan nu6i bao g6m: pH, TSS,
COD, BOD, t6ng N, t6ng Coliforms.
+ Phuong phap: Lay mau, do tPi hien trudng djnh kp va phan tfch t4i phdng
thi nghiem chi ti6t t4i Php IPC III kdm theo.
+ Tan suat: Quan trac 04 lan/nam
M6i trudng dat:
+ Th6ng s6 quan trac: DQ Am, pH, EC, tang N, t6ng P, t6ng K, OC, SO42
Cl-, PO43-, NO3-, NH,t-, Hg, Cd, Pb, As, Cu, Zn.
+ Phuang phap: Lay mau, do t4i hien trudng djnh kp va phan t ich tBi ph6ng
thi nghiem chi ti6t tBi Php Ipc III kam theo.
+ Tan suat: Quan trac 02 lan/nam
c) Th6ng s6 quan trac m6i trudng chat thai t4i khu VIle chan nu6i
M6i trudng nude mW:
+ Th6ng s6 quan trac d mai trudng nude mjt bao g6m: pH, DO, TSS,
COD, BOD5, t6ng N, t6ng P, t6ng conforms, E.coli, NH4+, NO3-, Cl-, F-, As, Cd,
Pb, Cu, Hg, PO43-
+ Phuong phap: Lay mau, do Qi hien trudng djnh kV va phan tf ch tBi ph6ng
thi nghiem chi ti6t tPi Php lpc III kdm theo.
+ Tan suit: Quan trac 06 lan/nam.
Mai huang dat:
+ Th6ng s6: De am, pH, EC, tang N, t6ng P, t6ng K, OC, SO42-, Cl-, PO43-,
N03-, NH4-, Hg, Cd, Pb, As, Cu, Zn.
+ Phuong phap: L£y mau, do toi hien tru ang djnh kV va phan tich tPi phdng
thI nghiem chi ti6t tPi Php Ipc III Mm theo.
+ Tan suat: Quan trac 02 lan/nam.
5
1.2.3. Gia cam
a) E)idm quan trac: Quan trac tpi 05 ca sd chan nu6i trang tr Bi t6p trung va
chat thai tai khu vue chan nu6i.
b) Th6ng sa quan trac m6i tnrdng d trang tr@i chan nu6i t§p trung
- Mai tru ang at:
+ Th6ng 56: DG am, pH, EC, t6ng N, t8ng P, t6ng K, OC, SO42-, Cl-, PO43-,
N03-, NH4-, Hg, Cd, Pb, As, Cu, Zn.
+ Phuong ph£p: Lay mau, do tPi hi§n trudng djnh kp va phan tich tPi phdng
thi nghiem chi ti6t tPi Php lpc III kdrn theo.
+ Tan suat: Quan trac 02 lan/nam.
c) Th6ng 86 quan trac m6i tnrdng chat thai tPi khu vtrc chan nu6i
- M6i tru ang nude mjt:
+ Th6ng 56 quan trac 6 m6i tru ang nu6c m4t bao g8m: pH, DO, TSS,
COD, BOD5, t6ng N, t6ng P, t8ng conforms, E.coli, NH4+, NO3-, Cl-, F', As, Cd,
Pb, Cu, Hg, PO43-.
+ Phuong phap: Lay mau, do tBi hien trudng djnh kV va phan tich tBi phdng
thi nghiem chi ti6t tPi Php IPC III kdm theo.
+ Tan suat: Quan trac 06 lan/nam.
Mai trudng d6t:
+ Th6ng s6: De am, pH, EC, t6ng N, tang P, t6ng K, OC, SO42-, Cl-, PO43-,
NO3-, NH4-, Hg, Cd, Pb, As, Cu, Zn.
+ Phuong phap: Lay mau, do tgi hien trudng djnh kp va phan tich tpi phdng
thi nghiem chi ti6t tPi Php IPC III kdm theo.
+ Tan suat: Quan trac 02 lan/nam.
2. Quan tr£c, gi£m sit mai trwdng chin nu6i det xu6t
a) Khi m6i trudng c6 di6n bi6n bit thudng, c6 phan anh caa cOng dang vg
6 nhigm, khi xay ra SIr c6 mai trudng ttl trang tr Pi chan nu6i, phat hien bit thudng
ttl he th6ng gi£m sat mai trudng, khi khu VIle dv an chan nu6i mai di vao hoet
dQng nhung c6 d6u hieu vi phpm phap lu8t va bao ve m6i trudng; khi khu vtre
xay ra djch benh; khi m6i trudng vang chan nu6i c6 dau hieu hieu 6 nhi8m, tfch
tv chat h&u ca, c6 mai h6i.
b) Th6ng sa va tan suat quan trac, gUm sat: D tIa tr6n cac th6ng sa quan
trac va gUm sat m6i trudng thudng xuy6n tPi cac ca sd chan nu6i trang tr4i t4p
hung, m6i trudng chat thai tBi cac khu VIle chan nu6i.
3. Dao t?o, t§p hu6n, nang cao ning ITC quan tr£c m6i trrrang chin nu6i
a) Dao tpo, t§p huan cho can be lam c6ng tac quan trac, canh bao m6i
trudng caa Chi CPC Chan nu6i va Tha y nghiep vp vG quan trac, canh bao m6i
6
trudng chan nu6i (khi Cpc Chan nu6i va Tha y md Idp dao tPO, tip huan), dv ki6n
04 ngu di.
b) Ph6i h(FP v6i Cpc Chin nu6i va Tha y t8p huan cho cac ca s& chan nu6i
trang tr Bi gia sac, gia cam qu)' ma vGa kp nang ki6m soat cac y6u t6 mai trudng,
quan lj' chat luqng mai huang, mai trudng nu6c, dat tPi co s& chan nu6i trang
tr Bi t§p trung, chat thai khu vlrc chan nu6i nham nang cao nh§n thac vd bao
m6i truang trong chin nu6i. Dv ki6n t8p huan cho 300 co sd chan nu6i trang tr Pi
gia sac, gia cam quy m6 vila (dV ki6n t6 cHIC 10 cuQc/5 nam, vai s6 luqng 30
ngudi/cu6c).
4. Tuyen truy6n, nang cao nh8n thac quan tr£c m6i tru?yng chin nu6i
a) Ta ch(rc tuy6n truy6n, ph6 bi6n, tri&n khai chinh s£ch caa nha nude quy
djnh vi bao ve m6i trudng trong chin nu6i. Djl ki6n 50 cu§c/5 nam, v6i si luqng
1.500 lu a ngudi tham dv (30 ngudi/cuQc).
b) Th6ng tin, tuy6n truy6n qua cac hinh thac: in t& rai (dv ki6n in 10.000
td rai), th6ng tin tran dai truy6n hinh, truy6n thanh,... d6 th6ng tin kjp thai di8n
biaI chat luqng m6i trudng vtrng chan nu6i, nh bn nang cao nh§n thac caa ngudi
chan nu6i va vai tra caa quan trac m6i trudng d6 canh bao sam 6 nhi6m cling nhu
bao ve mai tru ang chan nu6i.
III. NHU cAu KINH PHi THtrc HIEN
T6ng nhu cau kinh phi th tIC hien: 8.139.095.710 ding (Bang cha : Tdm d,
met tram ba muoi chin trieu kh6ng tram chin mud Idm nghin bay tram mud
ding) . Kinh phi ttl ngu6n ngan sach dja phuong (bao g8m ngu8n kinh phi sv
nghiep, str nghiep m6i tnrdng va cac ngu6n kinh phi hqp phap khac).
Trong d6:
1. Quan trac, canh bao va gUm sat m6i trudng chan nu6i giai dopn 2025-
2030: 1 .344.095.7’10 dang (Bang cha: Bay tV, ba tram b6n mteoi b6n trieu kh6ng
tram chin muoi Idm nghin bay tram mIdi d6ng) .
2. Dao tPO, qp hUMI, nang cao nang IPC quan trac mai huang giai do4n
2025-2030: 340.000.000 dang (Bang cha : Ba tram b6n mtroi trieu dang) .
3. Tuy6n truy6n, nang cao nh6n th(rc quan trac mai trudng giai dogn 2025-
2030: 455.000.000 dang Wing chO: B6n tram nam mtcoi Idm trieu dang) .
IV. T6 CHtJ’C CHU’C HIEN
1. Sd Nang nghiep va M6i trudng
a) Hang nam, cha tri tham mmr trinh Uy ban nhan dan tinh xay dtmg K6
hoech quan trac mai trudng chan nu6i; ta chac thIrc hi§n nhiem VP quan trac mai
huang; bao cao djnh kp ho§c d§t xuat kat qua th Irc hien vd BO Nang nghiep va
Mai trudng, CPC Chin nu6i va Tha y theo quy djnh.
b) Chi d BO ca quan chuy6n m6n ph6i hq) v6i CPC Chan nu6i va Tha y va
cac dan vi c6 li6n quan ch9n di6m quan trac, ta chOc quan trac m6i tru ang
7
thudng xuy6n va det xu&, kjp thai th6ng bao di8n bi6n chit luqng nu6c cho cac
dja phuong, ngu di dan tBi cac khu vtrc dugc quan trac. S6m phat hi§n cac dign
bi6n bat thudng v6 m6i trudng chan nu6i t4i dja phuong va t6 chfrc khac PhIIC.
c) Hu6ng dan ca s& chan nu6i trang tr gi gia sac, gia cam quan trac, gi£m
sat chat lugng m6i trudng nuM, m6i truang dat toi khu vtrc chin nu6i.
2. Sa Tai chfnh
Tr6n ca sd dd xuat caa Sd Nang nghiep va M6i trudng, can d6i ngan sach
tinh, tham muu, trinh cap th&n quy6n b6 tri va phan b6 ngu8n kinh phi theo phan
cap ngan sach d6 th\rc hien K6 hoech theo quy djnh.
3. tJy ban nhan dan cac huyen, thi xa, thanh ph6
Chi d PO ca quan chuy6n man cap xa:
a) Ph6i hw) v6i Sd N6ng nghiep va M6i trudng thIrc hien cac nOi dung li6n
quan d6n c6ng tac quan trac, canh bao va giam sat m6i trudng chan nu6i
b) Tang cu ang c6ng tac th6ng tin, tuy6n truy6n, canh bao k6t qua quan trac
m6i trueyng dIng chin nu6i d6n ngudi chan nu6i tr6n dja ban quan 19 duqc bi6t,
nham nang cao nh§n tha caa ngudi chan nu6i va vai tra caa quan trac mai
trudng d6 canh bao san 6 nhigm cong nhu bao ve mai trudng trong chin nu6i.
4. Cic ca sa trang trei chin nu6i t§p trung/doanh nghi€p chin nu6i
a) Ph6i hqp chit che v6i cac ca quan chuy6n m6n quan IV chan nu6i trong
quan trac, canh bao va gUm sat m6i tru ang chan nu6i tPi khu v\rc trang trBi chan
nu(Si tgp trung va mai trudng chat thai tBi khu v\rc chan nu6i.
b) Tham gia giam sat chat luqng m6i trudng nude, m6i trudng nu6c dat t9i
khu vlrc trang tr Pi chan nu6i t8p trung va m6i trudng chit thai toi khu vtrc chan
nu6i
c) Kjp thai th6ng bao cac dign bi6n bit thudng caa m6i trudng nude, mai
tru?yng dat toi khu vtrc trang tr Bi chin nu6i t§p trung va mai trudng chit thai tBi
khu VIle chan nu6i va bao cao v6i ca quan quan IV nha nude va chin nu6i tPi dia
phuang.
d) Ghi ch6p day da th6ng tin, sa lieu thu th8p, cac bien phap xa 19 m6i
trudng tPi khu vue trang trpi chan nu6i t8p trung va m6i trudng chat thai toi khu
wc chan nu6i caa minh vu a ngudng cho ph6p theo huang dan caa ca quan quan
19 chan nu6i va dan vi th jlc hien quan trac./.
a+n=-=nb
//oR~8
/E:',;$hIFI
D6i twgng va di6m quan tkidje6nh 'b
(Kim theo guyat ahh satW /eV
caa Uy bqyI #hand
iam sit m6i trudng chin nu6i
ngay 2G thatg 4 nam 2025
Tra Vinh)
\k-– I–:
Diem quan trac
Huyen, thi xi, thanh phd
Gia camHeo Bd
T6ng
cac huyen: cau Kd, Ti6u Can
chau Thanh, Tra Ca va Cau Ngang
P
/
/,{,lottJ-ive'I\
Th6 FifE: I,;,"it£\’=’eff/bblii;i>:;;,;§£=rL6i;;T;£7;Bi:5""6i
caa (Jy Ba}Lnk at -abTlfy4h Tra VivA)
2.1. Mai truang nude
\
g
LoBi v8t r Dam quan trac
nu6i
gUm sat
Th6ng s6 quan trac, gUm sit
ITh hi di6m quan
trac, gi£m sgt
Tan suit
quan tr£c,
:Mm sat
M6i tnrang nu6c t4i
cac trang tr Bi chan
nu6i tap trunj
TSS, COD
Colifoms
BOD5, t6ng Nha,
Trong qua trinh
04 lan/nam
chan nu6i
Bd, heo
va gla
cam
[ai huang chat tha:
tOi khu VVC chan
nu61
fdIL
P, t6ng Colifoms, E.coli,
+, NO3-, CL-, F-, As, Cd, Pb,
Cu, Hg, PO43
Trong qua trinh
06 lan/nam
chan nu6
2.2. M6i trwdng dat
LoBi v8t
nu6i
Dam quan trac
gUm sit
Th6ng 56 quan trac, gUm sit
Mai trudng nu6c tPi cac
trang tr Pi chan nu6i t§p
trung
Bd. heo va
gla cam
6i trudng chat thai t@i
khu vue chan nu6i
DQ am, pH, EC, t6ng N, t6ng P
t6ng K, OC, SO42
PO43
NO3-, NH4' Hg, Cd, Pb, As, Cu,
Zn
Trong qua trinh
02 lan/nam
chan nu6i
Da am, pH, EC, t6ng N, t6ng P
t6ng K, OC, SO42-, PO43-, CL
NO3-, NH4' Hg, Cd, Pb, As, Cu,
Zn
Trong qua trinh
02 lan/nam
chan nu6i
10
/PPi :PHP -LPC III
#hvqng ph£p 'ditbb tr£c
(Kim theo Quy6t ahh sh~ $47 /QD-aBN}) ngdy 2G th&tg 4 nam 2025
caa tJ)Nj++ Bkdr! dOgg'th Tra Vinh)
I. Phtrang ph£p quan trac ntr6c thai:
1. L6y mau, do vi phan tich tei bien trrrdng
a) LAy va bao quan, v8n chuy6n mau nMc thai: Lpa chQn phuang ph£p
quy djnh tei quy chuan kp thu§t qu6c gia hien hanh tuong ang ho4c trong bang
du6i day:
Lay va bao quan, v§n chuy6n mau nu6c thai
Th6ng Sl Phrrang ph£p l6y mau
TCVN 6663- 1 :2011
TCVN 5999: 1995
TCVN 6663-3 :20 16
TCVN 8880:2011
Mau nu6c thai
I
b) Do cac th6ng 56 tpi hien trudng: 1 tra ch9n phuang phap quy djnh tBi quy
chuan kp thu§t qu6c gia hien hanh tuang ang ho6c trong bang du6i day:
Cac phuong phap do cac th6ng s6 trong nu6c thai tgi hien trudng
Th6ng sG
TT
1 pH
S6 hieu phrrang phap
TCVN6492:20 11
SMEWW 4500 H+.B:2017
2. Phan tich trong phdng thi nghi€m
Lga chQn phuang phap quy djnh tPi quy chuan kp thu4t qu6c gia hien hanh
hoic trong bang du6i day
cac phuang pIMp phan tf ch cac th6ng s6 trong nu6c thai trong phdng thi nghiem
Th6ng s6 S6 hieu phwang ph£p
TCVN 6492:2011
SMEWW 2550 B
TCVN 6625 :2000
SMEWW 2540
TCVN 6491 :1999
SMEWW 5220
TCVN 6001- 1 :2008
TCVN 6001-2 :2008
SMEWW 5210 B
TCVN 6638:2000
SMEWW 4500-N.C
TCVN 6187- 1 :2009
TSS
2
COD
3
BOD5 (20'C)
4
r
5
r
11
Th6ng s6
86 hieu phuang ph£p
TCVN 6187-2: 1996
TCVN 8775 :2011
SMEWW 9222 B
3. D£nh gia k6t qui:
Th Irc hien danh gia k6t qua thu duqc theo QCVN 62-MT:2016/BTNMT-
Quy chuan kp thu§t qu6c gia vi nu6c thai chan nu6i.
II. Phrrang ph£p quan tr£c ch6t lugng nude mjt
1. L6y m§u va do tei hien trrrdng
a) L6y va bao quan, vjn chuy6n mau nu6c mjt: 1 tIa chQn phuong phap quy
djnh t4i quy chuan kp thu4t qu6c gia hien hanh hoic trong bang du6i day
cac phuong phap lay mau nu6c mjt @i hien trudng
LoBi mau
S6 hieu phuang ph£p
TCVN 6663-6:2018
TCVN 6663-1 :2011
TCVN 6663-3 :2016
TCVN 6663-4:2018
TCVN 5994: 1995
1 1 Mau nude s6ng, su6i
2 1 Mau nude ao hi
b) Do cac th6ng sa nude mjt tBi hien tru ang: IIra chQn phuang phap quy
djnh tPi quy chuan kp thu§t qu6c gia hi§n hanh ho4c trong bang du6i day
cac phuang phap do t4i hien trudng cac th6ng sa nu6c mjt tBi hien trudng
Th6ng sa do
TT
86 hieu phuang ph£p
TCVN 6492:2011
TCVN 7325:2016
2. Phan tfch trong phdng thi nghiem: it.ra ch9n phwang ph£p guy djnh
t?i guy chu£n kp thu§t qu6c gia hi€n hanh ho§c trong bing drr6i day
cac phuong phap phan tf ch cac th6ng 56 nude mjt trong ph6ng thi nghiem
Th6ng s6
TT
TSS
1
TCVN 6625:2000
SMEWW 2540D:2017
TCVN 6491: 1999
SMEWW 5220.B :2017
SMEWW 5220.C:2017
2 1 COD
3 1 BOD5
T6ng N
TCVN 6001-2:2008
SMEWW 52108:2017
TCVN 6624: 1-2000
12
TT
Th6ng s6 S6 hieu phrrang ph£p
TCVN 6624:2-2000;
TCVN 6638:2000;
SMEWW 4500-N.C:2017
TCVN 6202:2008;
SMEWW 4500P.B&D:2017;
SMEWW 4500P.B&E:2017;
US EPA Method 365.3
5 1 T8ng P
TCVN 6187- 1 :2009;
TCVN 6187-2:1996;
TCVN 8775 :201 ;
SMEWW 9222 B
6 1 T6ng Coliforms
TCVN 6187-2:1996;
SMEWW 922 IB :2017;
SMEWW 9222B :2017
7 1 E.Coli
TCVN 6179- 1:1996;
TCVN 6660:2000;
SMEWW 4500-NH3 .B&D:20 17;
SMEWW 4500-NH3 .B&F :2017;
SMEWW 4500-NH3 .B&H:2017
TCVN 6180:1996;
TCVN 7323- 1 :2004;
TCVN 6494- 1 :2011 ;
SMEWW 4110.B:2017;
SMEWW 4110.C:2017;
SN4EWW 4500-N03-.D:20 1 7;
SMEWW 4500-N03 E:2017;
US EPA Method 300.0;
US EPA Method 352.1
8 1 NH4+
9 INO3
TCVN 6194:1996;
TCVN 6494- 1 :2011 ;
SMEWW 41 IOB :2017;
SMEWW 41 IOC:2017;
SMEWW 4500.Cl:2017;
US EPA Method 300.0
10 1 cr
TCVN 6195- 1996;
TCVN 6494- 1 :20 1 1 ;
SMEWW 4500-F-.B&C :20 17;
SMEWW 4500-F-.B&D :20 17:
SMEWW 411 OB :20 17;
SMEWW 41 IOC :20 17;
US EPA Method 300.0
11 IF-
12 1 As
TCVN 6626:2000;
ISO 15586:2003;
13
TT
Th6ng s6
S6 hieu phu#ng ph£p
SMEWW 3 114B:2017;
SMEWW 3 114C:20 17;
SMEWW 3 113B:2017;
SMEWW 3 125B :2017;
US EPA Method 200.7;
US EPA Method 200.8;
US EPA Method 6020B
TCVN 6197:2008;
ISO 15586:2003;
SMEWW 3 113B:2017;
SMEWW 3 125B :2017;
US EPA Method 200.8;
US EPA Method 200.7;
US EPA Method 6020B
13 1 Cd
TCVN 6665 :2011 ;
ISO 15586:2003;
SMEWW 3 113B:2017;
SMEWW 3 125B :2017;
SMEWW 3 130B :2017:
US EPA Method 200.8;
US EPA Method 6020B
14 1 Pb
TCVN 7724:2007;
TCVN 7877:2008;
SMEWW 3 112B:2017;
US EPA Method 200.7;
US EPA Method 200.8;
US EPA Method 7470A
15 1 Hg
TCVN 6193:1996;
TCVN 6665:2011 ;
ISO 15586:2003;
SMEWW 3 11 IB:2017;
SMEWW 3 113B :2017;
SMEWW 3 120B :20 1 7:
SMEWW 3 125B :20 17;
US EPA Method 200.7;
US EPA Method 200.8;
US EPA Method 6020B
16 1 Cu
TCVN 6202:2008;
TCVN 6494- 1 :2011 ;
SMEWW 4110.B :2017;
SMEWW 4110.C:2017;
SMEWW 4500-P.D:2017;
SMEWW 4500-P.E:20 17;
17 1 PO43
14
Th6ng s6
sd hieu phlrang ph£p
US EPA Method 300.0
US EPA Method 365.3
3. D£nh gia k6t qua
Danh gia k6t qua thu duqc theo QCVN 08:2023/BTNMT - Quy chuan kp
thuBt qu6c gia v6 nu6c mjt.
III. Phrrang ph£p quan tr£c ch6t Irrgng ait
1. L6y mau tei hien trrrang: IIra chQn phrrang ph£p guy djnh t?i guy
chu£n kp thu§t qu6c gia hien hanh ho4c trong bang bang duM day
Phuang ph£p lay mau dat t4i hi§n tru ang
TT
Ten ohuang nha
mM- Phuang phap don gian
d6 1116 ta dat
Si hieu phrrang phi
TCVN 6857:2001
TCVN 5297:1995
TCVN 7538-2:2005
TCVN 7538- 1 :2006
TCVN 7538-4:2007
TCVN 7538-5 :2007
2 L£y mau dAt
2. Phan tich trong ph6ng thi nghiem: IIra chQn phuang ph£p guy djnh
tei guy chu6n kp thu§t qu6c gia hien hanh ho4c trong bing dud day
Phuong phap phan tich trong ph6ng thi nghi§m
TT
D6
2 IH
=3 EC
Th6ng s6
sa hieu phwang ph£p
TCVN 4048:2011
TCVN 5979:2007
TCVN 6650:2000
TCVN 6645 :2000
TCVN 6643 :2000
TCVN 6498: 1999
TCVN 6499: 1999
TCVN 8660:2011
TCVN 6642:2000
TCVN 6644:2000
TCVN 8941 :2011
US EPA Method 300.0
TCVN 6656:2000
US EPA Method 300.0
US EPA Method 300.0
TCVN 6643 :2000
US EPA Method 300.0
TCVN 6643 :2000
TCVN 8467: 2010
4 T8ngN
Hm
Mri
15
TT
Th6ng sa S6 hieu phrrang ph£p
US EPA Method 200.7;
US EPA Method 200.8:
US EPA Method 7010:
US EPA Method 7062:
US EPA Method 6020B ;
US EPA Method 3050B
TCVN 6496:2009;
US EPA Method 200.7:
US EPA Method 200.8;
US EPA Method 7000B ;
US EPA Method 7010:
US EPA Method 6020B
TCVN 6496:2009:
US EPA Method 200.7;
US EPA Method 200.8;
US EPA Method 7000B :
US EPA Method 7010;
US EPA Method 6020B
TCVN 6496:2009;
US EPA Method 200.7:
US EPA Method 200.8 ;
US EPA Method 7000B=
US EPA Method 7010:
US EPA Method 6020B
TCVN 8882:2011 ;
US EPA Method 200.8:
US EPA Method 747 IB ;
US EPA Method 200.7:
US EPA Method 3051 A;
US EPA Method 6020B
TCVN 6496:2009:
US EPA Method 200.7;
US EPA Method 200.8;
US EPA Method 7000B ;
US EPA Method 7010:
US EPA Method 6020B
14 lcd
15 1 Pb
16 1 Zn
17 1 Hg
18 Icu
3. Dgnh gia ket qua
Danh gia k&t qua thu duQC theo QCVN 03:2023/BllVMT - Quy chuan k)7 thu8t
qu6c gia vd chat luqng dat va cac TCVN, QCVN khac v& chat luqng dat.
1-6
/.
/'.+HV:LVC Wb
Nhu eau kinh phi th Irc hid'II g& bode.h 'qBp& trac m6i trudng chin nu6i
ii,i doe„'2024~26~idlt64'j};/'idl tinh Tra Vinh'’
(Kim theo Qu)p& ahh s6 MV /Qb;QM) ngay gB th&lg 4 nam 2025
caa ay bahia@t@4nh Tra Vinh)
:I: JUl: \ > ::\
Dm: Dang
Nhu ciu kinh phi
th Irc hi€n K6 ho8ch
lai do©n 2025-2030
7.344.095.710
3.007.024.980
1.503.512.490
2.289.551.150
NOi dung
Quan trac m6i trudng chan nu6i
Hec
B6
Gia cam
Da, tg,, t8p h„an „a„g „, na„g 1\r,
quan trac m6i trudng chan nu6i
Tuy6n. truy an, na„g ,,, nh&, th,'r,
quan trac mai trudng chan nu6i
T6ng
340.000.000
455.000.000
8.139.095.710
Ghi cha: N IIU cdu kinh phi ttIWC tHen quan trac m6i trudng chan nudt
(mai trujyng ddt, mai truiJrtg m£6c) da bao g8m thu6 VAT 8%.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 947/QĐ-UBND Trà Vinh 2025 Kế hoạch quan trắc, cảnh báo, giám sát môi trường chăn nuôi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×