- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 540/QĐ-UBND Yên Bái 2024 Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường
Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/04/2024 09:49 (GMT+7)
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 540/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Huy Tuấn |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
01/04/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 540/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết



ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Hoạt động quan trắc môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số ……...../QĐ-UBND ngày … tháng …
năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
Phần 1
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí
ngoài trời, tiếng ồn và độ rung, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa,
nước thải, trầm tích, chất thải, khí thải, và trạm quan trắc không khí tự động liên
tục, trạm quan trắc nước mặt tự động liên tục (sau đây gọi tắt là định mức KT-
KT) được áp dụng thực hiện cho các công việc sau:
1.1 Đối với hoạt động quan trắc môi trường định kỳ các thành phần môi
trường: không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung; nước mặt lục địa; đất, nước
dưới đất; nước mưa; nước thải, trầm tích, chất thải, khí thải: bao gồm các công
tác lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm;
1.2 Đối với hoạt động quan trắc môi trường tự động liên tục bao gồm:
trạm quan trắc không khí tự động cố định và di động, trạm quan trắc nước mặt
tự động cố định và di động;
2. Đối tượng áp dụng
Định mức này áp dụng cho các tổ chức và cá nhân thực hiện hoạt động
quan trắc môi trường có sử dụng ngân sách nhà nước.
3. Cơ sở xây dựng định mức:
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020;
- Thông tư số 25/2009/TT-BTNMT ngày 16/11/2009 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc` gia về môi trường;
- Thông tư số 18/2010/TT-BTNMT ngày 4 tháng 10 năm 2010 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết
bị và biên chế cho Trạm quan trắc môi trường;
- Thông tư số 47/2011/TT-BTNMT ngày 28/12/2011 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường;
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Yên Bái, ngày tháng năm 2024

- Thông tư số 16/2013/TT-BKHCN ngày 30 tháng 07 năm 2013 của Bộ
Khoa học và Công nghệ quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mạng lưới
quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường quốc gia;
- Thông tư số 32/2013/TT-BTNMT ngày 25 tháng 10 năm 2013 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường;
- Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT - BTNMT-BNV ngày 8 tháng 12
năm 2015 quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp ngành quan trắc
tài nguyên môi trường;
- Quyết định số 595/QĐ-BHXH ngày 14 tháng 4 năm 2017 về việc ban
hành quy định về quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất
nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; quản lý sổ bảo hiểm xã hội,
thẻ bảo hiểm y tế;
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 26:2010/BTNMT về tiếng ồn;
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 27:2010/BTNMT về độ rung;
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 40:2011/BTNMT về nước thải công nghiệp;
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 43:2017/BTNMT về chất lượng trầm tích;
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 03:2023/BTNMT về giới hạn cho phép của
kim loại nặng trong đất;
- Quy chuẩn quốc gia 05:2023/BTNMT về chất lượng môi trường không
khí xung quanh;
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 08:2023/BTNMT về chất lượng môi trường
nước mặt;
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 09:2023/BTNMT về chất lượng môi trường
nước ngầm;
4. Giải thích từ ngữ và khái niệm sử dụng trong định mức:
4.1. Định mức lao động công nghệ:
Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động) là thời
gian lao động cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công
việc cho hoạt động quan trắc và phân tích 01 thông số).
Nội dung của định mức lao động bao gồm:
4.1.1. Thành phần công việc: các thao tác cơ bản, thao tác chính thực hiện
bước công việc cho hoạt động quan trắc và phân tích 01 thông số.
4.1.2. Định biên: Xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện từng nội dung
công việc theo Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT –BTNMT-BNV ngày 8 tháng
12 năm 2015 quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp ngành quan
trắc tài nguyên môi trường và quy chung về các ngạch tương đương là: Quan trắc

viên tài nguyên môi trường (QTVTNMT). Cấp bậc lao động của lao động kỹ
thuật tham gia công tác quan trắc và phân tích môi trường được xác định theo
tình hình thực tế của công tác quan trắc môi trường.
4.1.3. Định mức: quy định thời gian lao động để sản xuất ra sản phẩm
(thực hiện bước công việc). Đơn vị tính là ngày công (ngày công tính bằng 08
giờ làm việc). Mức lao động kỹ thuật ngoại nghiệp cho công tác quan trắc lấy
mẫu và phân tích môi trường phải ngừng nghỉ việc do thời tiết được tính thêm
hệ số 0,2).
4.2. Định mức dụng cụ:
- Định mức dụng cụ là thời gian sử dụng dụng cụ cần thiết để sản xuất ra
sản phẩm (thực hiện từng bước công việc).
- Thời hạn của dụng cụ: đơn vị tính là tháng.
- Mức sử dụng các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 10% mức sử dụng
các dụng cụ chính đã được tính trong định mức.
4.3. Định mức thiết bị:
- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng thiết bị cần thiết để sản xuất ra
sản phẩm (thực hiện từng bước công việc).
- Số ca máy sử dụng một năm: Máy ngoại nghiệp là 250 ca (riêng thiết bị
đo biển là 200 ca); máy nội nghiệp là 500 ca.
- Thời hạn (niên hạn) sử dụng thiết bị theo quy định của Bộ Tài chính, về
chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định và quy định của Bộ Tài
nguyên và Môi trường về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết bị và biên
chế cho trạm quan trắc môi trường.
- Đơn vị tính bằng ca/thông số (mỗi ca tính bằng 8 giờ).
- Số liệu về “công suất” của thiết bị là căn cứ để tính điện năng tiêu thụ
của thiết bị trong quá trình quan trắc và phân tích môi trường.
4.4. Định mức vật liệu:
- Định mức sử dụng vật liệu là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra
sản phẩm (thực hiện bước công việc)
- Mức vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu
chính đã được tính trong định mức.
4.5. Định mức cho chuẩn bị sàn thao tác, lỗ lấy mẫu và việc đi lại, vận
chuyển từ đơn vị quan trắc đến địa bàn quan trắc và trở về sau khi kết thúc công
việc (nếu có) sẽ tính riêng trong từng thiết kế kỹ thuật - dự toán cho từng công
việc cụ thể.

4.6. Định mức cho công việc hiệu chuẩn thiết bị sẽ được tính toán chung
trong chi phí quản lý chung cấu thành trong Đơn giá.
Tập định mức này bắt buộc sử dụng để tính đơn giá sản phẩm quan trắc và
phân tích môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới
đất, nước mưa, nước biển, nước thải, trầm tích đáy, chất thải rắn, khí thải, phóng
xạ và trạm quan trắc không khí xung quanh tự động cố định, tự động di động.
5. Phương pháp xây dựng định mức:
+ Phương pháp thống kê: đây là phương pháp xây dựng mức dựa vào các
tài liệu thu thập về hao phí thời gian (sản lượng) thực tế để hoàn thành công việc
theo từng thời điểm, công đoạn khác nhau. Thời gian (sản lượng) quy định trong
mức thường lấy bằng giá trị trung bình.
+ Phương pháp phân tích: đây là phương pháp xây dựng mức bằng cách
phân chia và nghiên cứu tỉ mỉ quá trình quan trắc, phân tích của từng thông số
môi trường, bước công việc được định mức và tính toán đến các nhân tố ảnh
hưởng đến quy trình kỹ thuật cũng như vật tư tiêu hao. Phương pháp quan trắc
và phân tích là phương pháp xây dựng dựa vào các phương pháp tiêu chuẩn đã
ban hành.
+ Phương pháp phân tích khảo sát: đây là phương pháp xây dựng mức dựa
vào các tài liệu thu thập được trong khảo sát hoặc qua phiếu điều tra.
6. Quy định các chữ viết tắt trong định mức KT-KT:
TT
Chữ viết tắt
Thay cho
1
BHLĐ
Bảo hộ lao động
2
QTVTNMT
Quan trắc viên tài nguyên môi
trường
3
KK
Không khí
1KK
Không khí tại hiện trường
2KK
Không khí trong phòng thí nghiệm
KKC
Trạm quan trắc môi trường không
khí tự động cố định
KKD
Trạm quan trắc môi trường không
khí tự động di động
4
TO
Tiếng ồn
1TO
Tiếng ồn tại hiện trường
2TO
Tiếng ồn trong phòng thí nghiệm
5
NM
Nước mặt
1NM
Nước mặt lục địa tại hiện trường

TT
Chữ viết tắt
Thay cho
2NM
Nước mặt lục địa trong phòng thí
nghiệm
NMC
Trạm quan trắc môi trường nước mặt
tự động cố định
NMD
Trạm quan trắc môi trường nước mặt
tự động di động
6
Đ
Đất
1Đ
Đất tại hiện trường
2Đ
Đất trong phòng thí nghiệm
7
NN
Nước dưới đất
1NN
Nước dưới đất tại hiện trường
2NN
Nước dưới đất trong phòng thí
nghiệm
8
MA
Nước mưa axit
1MA
Nước mưa axit tại hiện trường
2MA
Nước mưa axit trong phòng thí
nghiệm
9
NB
Nước biển
1NB
Nước biển ven bờ tại hiện trường
2NB
Nước biển xa bờ tại hiện trường
3NB
Nước biển trong phòng thí nghiệm
10
KT
Khí thải
1KT
Khí thải tại hiện trường
2KT
Khí thải trong phòng thí nghiệm
11
PX
Phóng xạ
1PX
Phóng xạ tại hiện trường
2PX
Phóng xạ trong phòng thí nghiệm
12
NT
Nước thải
1NT
Nước thải tại hiện trường
2NT
Nước thải trong phòng thí nghiệm
13
TT
Trầm tích
1TT
Trầm tích tại hiện trường
2TT
Trầm tích trong phòng thí nghiệm

TT
Chữ viết tắt
Thay cho
14
CT
Chất thải
1CT
Chất thải tại hiện trường
2CT
Chất thải trong phòng thí nghiệm
15
TCVN
Tiêu chuẩn Việt Nam
16
QCVN
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Việt
Nam
17
BVTV
Bảo vệ thực vật
18
STT
Số thứ tự

Phần 2
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG
QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Phần II.1. HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮCMÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
NGOÀI TRỜI, TIẾNG ỒN VÀ ĐỘ RUNG
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ
1.1. Nội dung công việc
1.1.1. Ngoại nghiệp
*Thành phần công việc
- Định mức kinh tế - kỹ thuật này được xây dựng cho các hoạt động, công
việc sau:
+ Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, tài liệu, bảng biểu, chuẩn bị và kiểm
tra máy móc thiết bị, xác định vị trí lấy mẫu, lắp đặt thiết bị tại hiện trường;
+ Thực hiện việc lấy mẫu tại hiện trường;
+ Bảo quản mẫu tại hiện trường.
- Định mức không bao gồm các công việc đi lại, vận chuyển con người và
thiết bị, vận chuyển mẫu từ đơn vị quan trắc đến địa bàn quan trắc và trở về sau
khi kết thúc công việc (nếu có) sẽ tính riêng trong từng thiết kế kỹ thuật - dự
toán cho từng công việc cụ thể.
* Phương pháp quan trắc tại hiện trường
Định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động quan trắc môi trường không
khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung tại hiện trường đượcxây dựng cho các thông
số và phương pháp tương ứng sau:
STT
Thông số quan trắc
Phương pháp quan trắc,
số hiệu tiêu chuẩn
I
Hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời
1
Nhiệt độ
QCVN 46:2012/BTNMT
2
Độ ẩm
QCVN 46:2012/BTNMT
3
Tốc độ gió
QCVN 46:2012/BTNMT
4
Hướng gió
QCVN 46:2012/BTNMT
5
Áp suất khí quyển
QCVN 46:2012/BTNMT
6
Tổng bụi lơ lửng (TSP)
TCVN 5067 ÷ 1995
7
Bụi PM
10
vàbụi PM
2,5
AS/NZS 3580.9.7:2009

STT
Thông số quan trắc
Phương pháp quan trắc,
số hiệu tiêu chuẩn
8
Chì (Pb)
TCVN 5067:1995
9
CO đo tại hiện trường
TCVN 7725:2007
10
CO lấy mẫu về phòng thí nghiệm phân tích
Phương pháp lấy mẫu
hấp thụ
11
NO
2
TCVN 6137:2009
12
SO
2
TCVN 5971:1995
13
O
3
TCVN 7171:2002
14
NH
3
MASA 401
15
H
2
S
MASA 701
16
Hơi axit (Axit clohydric (HCl),
Hydroflorua (HF), Axit nitric (HNO
3
), Axit
sunfuric H
2
SO
4
; Hidro xyanua (HCN)
TCVN 5969:1995
NIOSH method 7903
17
Benzen (C
6
H
6
)
MASA 834:1988
18
Toluen (C
6
H
5
CH
3
)
MASA 834:1988
19
Xylen (C
6
H
4
(CH
3
)
2
)
MASA 834:1988
20
Styren(C
6
H
5
CHCH
2
)
MASA 834:1988
II
Hoạt động quan trắc tiếng ồn
a
Tiếng ồn giao thông (dbA)
1
- Mức ồn trung bình (LA
eq
);
- Mức ồn cực đại (LA
max
)
TCVN 7878-1:2008
TCVN 7878-2:2010
2
Cường độ dòng xe
Đếm thủ công hoặc
thiết bị tự động
b
Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị (dbA)
1
- Mức ồn trung bình (LA
eq
)
- Mức ồn cực đại (LA
max
)
- Mức ồn phân vị (LA
50
)
TCVN 7878-1:2008
TCVN 7878-2:2010
2
Mức ồn theo tần số (dải Octa)
TCVN 7878-1:2008
TCVN 7878-2:2010
III
Hoạt động quan trắc độ rung
1
Độ rung (dB)
TCVN 6963:2001

1.1.2. Nội nghiệp
* Thành phần công việc:
- Định mức kinh tế - kỹ thuật này được xây dựng cho các hoạt động, công
việc sau:
+ Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, chuẩn bị máy
móc thiết bị, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;
+ Thực hiện xử lý mẫu phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn;
+ Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;
+ Lập báo cáo kết quả quan trắc và phân tích môi trường.
* Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm
Định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động phân tích môi trường không khí
ngoài trời và xử lý số liệu tiếng ồn, độ rung trong phòng thí nghiệm được xây
dựng cho các thông số và phương pháp tương ứng sau:
TT
Thông số quan trắc
Phương pháp phân tích,
số hiệu tiêu chuẩn
1
Tổng bụi lơ lửng(TSP)
TCVN 5067:1995;
2
Bụi PM
10
và bụi PM
2,5
AS/NZS 3580.9.7:2009
3
Chì (Pb)
TCVN 6152:1996
4
CO
TCVN 5972:1995
5
CO
Phương pháp phân tích
so màu
6
NO
2
TCVN 6137:2009
7
SO
2
TCVN 5971:1995
8
O
3
TCVN 7171:2002
9
NH
3
MASA 401
10
H
2
S
MASA 701
11
Hơi axit (Axit clohydric (HCl),
Hydroflorua (HF), Axit nitric (HNO
3
),
Axit sunfuric H
2
SO
4
; Hidro xyanua
(HCN)
NIOSH method 7903
12
Benzen (C
6
H
6
)
MASA 834:1988
13
Toluen (C
6
H
5
CH
3
)
MASA 834:1988

TT
Thông số quan trắc
Phương pháp phân tích,
số hiệu tiêu chuẩn
14
Xylen (C
6
H
4
(CH
3
)
2
)
MASA 834:1988
15
Styren(C
6
H
5
CHCH
2
)
MASA 834:1988
1.2. Định biên: Công/thông số
STT
Mã hiệu
Thông số quan trắc
Định biên
Định mức
A
HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI
A1
Công tác quan trắc môi trường không khí ngoài trời tại hiện
trường (1KK)
1,200
1
1KK1a
Nhiệt độ
1QTVTNMT hạng IV.2
0,220
2
1KK1b
Độ ẩm
1QTVTNMT hạng IV.2
0,220
3
1KK2a
Tốc độ gió
1QTVTNMT hạng IV.2
0,220
4
1KK2b
Hướng gió
1QTVTNMT hạng IV.2
0,220
5
1KK3
Áp suất khí quyển
1QTVTNMT hạng IV.2
0,220
6
1KK4a
TSP
1QTVTNMT hạng III.2
0,700
7
1KK4b
Pb
1QTVTNMT hạng III.2
0,700
8
1KK4c
PM
10
1QTVTNMT hạng III.3
1,500
9
1KK4d
PM
2,5
1QTVTNMT hạng III.3
1,500
10
1KK5a
CO (TCVN 7725: 2005)
1QTVTNMT hạng III.2
0,450
11
1KK5b
CO (TCVN 5972:1995)
1QTVTNMT hạng III.2
0,450
12
1KK5c
CO (Phương pháp phân
tích so màu)
1QTVTNMT hạng III.2
0,450
13
1KK6
NO
2
1QTVTNMT hạng III.2
0,450
14
1KK7
SO
2
1QTVTNMT hạng III.2
0,450
15
1KK8
O
3
1QTVTNMT hạng III.2
0,450
16
1KK9
Amoniac (NH
3
)
1QTVTNMT hạng III.2
0,600
17
1KK10
Hydrosunfua (H
2
S)
1QTVTNMT hạng III.2
0,600
18
1KK11a
Hơi axit (HCl)
1QTVTNMT hạng III.2
0,600
19
1KK11b
Hơi axit (HF)
1QTVTNMT hạng III.2
0,600
20
1KK11c
Hơi axit (HNO
3
)
1QTVTNMT hạng III.2
0,600
21
1KK11d
Hơi axit (H
2
SO
4
)
1QTVTNMT hạng III.2
0,600
22
1KK11đ
Hơi axit (HCN)
1QTVTNMT hạng III.2
0,600
23
1KK12a
Benzen (C
6
H
6
)
1QTVTNMT hạng III.2
0,600
24
1KK12b
Toluen (C
6
H
5
CH
3
)
1QTVTNMT hạng III.2
0,600
25
1KK12c
Xylen (C
6
H
4
(CH
3
)
2
1QTVTNMT hạng III.2
0,600

STT
Mã hiệu
Thông số quan trắc
Định biên
Định mức
26
1KK12d
Styren (C
6
H
5
CHCH
2
)
1QTVTNMT hạng III.2
0,600
A2
Công tác phân tích các thông số môi trường không khí ngoài
trời trong phòng thí nghiệm (2KK)
1,000
1
2KK4a
TSP
1QTVTNMT hạng III.1
0,200
2
2KK4b
Pb
1QTVTNMT hạng III.3
0,500
3
2KK4c
PM
10
1QTVTNMT hạng III.1
0,200
4
2KK4d
PM
2,5
1QTVTNMT hạng III.1
0,200
5
2KK5a
CO (TCVN 5972:1995)
1QTVTNMT hạng III.3
0,500
6
2KK5b
CO ( Phương pháp lấy
mẫu hấp thụ và so màu)
1QTVTNMT hạng III.3
0,500
7
2KK6
NO
2
1QTVTNMT hạng III.2
0,500
8
2KK7
SO
2
1QTVTNMT hạng III.2
0,500
9
2KK8
O
3
1QTVTNMT hạng III.3
0,500
10
2KK9
NH
3
1QTVTNMT hạng III.2
0,500
11
2KK10
H
2
S
1QTVTNMT hạng III.2
0,500
12
2KK11a
Hơi axit (HCl)
1QTVTNMT hạng III.2
0,500
13
2KK11b
Hơi axit (HF)
1QTVTNMT hạng III.2
0,500
14
2KK11c
Hơi axit (HNO
3
)
1QTVTNMT hạng III.2
0,500
15
2KK11d
Hơi axit (H
2
SO
4
)
1QTVTNMT hạng III.2
0,500
16
2KK11đ
Hơi axit (HCN)
1QTVTNMT hạng III.2
0,500
17
2KK12a
Benzen
1QTVTNMT hạng III.4
0,700
18
2KK12b
Toluen
1QTVTNMT hạng III.4
0,700
19
2KK12c
Xylen
1QTVTNMT hạng III.4
0,700
20
2KK12d
Styren (C
6
H
5
CHCH
2
)
1QTVTNMT hạng III.4
0,700
B
HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TIẾNG ỒN
B1
Công tác quan trắc tiếng ồn tại hiện trường (1TO)
a
Tiếng ồn giao thông
1
1TO1a
Mức ồn trung bình
(LA
eq
)
1QTVTNMT hạng IV.2
0,300
2
1TO1b
Mức ồn cực đại
(LA
max
)
1QTVTNMT hạng IV.2
0,300
3
1TO2
Cường độ dòng xe
1QTVTNMT hạng IV.2
0,800
b
Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị
1
1TO3a
Mức ồn trung bình
(LA
eq
)
1QTVTNMT hạng IV.2
0,300
2
1TO3b
Mức ồn cực đại
(LA
max
)
1QTVTNMT hạng IV.2
0,300

STT
Mã hiệu
Thông số quan trắc
Định biên
Định mức
3
1TO3c
Mức ồn phân vị (LA
50
)
1QTVTNMT hạng IV.2
0,300
4
1TO4
Mức ồn theo tần số (dải
Octa)
1QTVTNMT hạng IV.2
0,450
B2
Công tác xử lý số liệu tiếng ồn tại phòng thí nghiệm (2TO)
a
Tiếng ồn giao thông
1
2TO1a
Mức ồn trung bình
(LA
eq
)
1QTVTNMT hạng III.2
0,200
2
2TO1b
Mức ồn cực đại (LA
max
)
1QTVTNMT hạng III.2
0,200
3
2TO2
Cường độ dòng xe
1QTVTNMT hạng III.2
0,300
b
Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị
1
2TO3a
Mức ồn trung bình
(LA
eq
)
1QTVTNMT hạng III.2
0,200
2
2TO3b
Mức ồn cực đại (LA
max
)
1QTVTNMT hạng III.2
0,200
3
2TO3c
Mức ồn phân vị (LA
50
)
1QTVTNMT hạng III.2
0,200
4
2TO4
Mức ồn theo tần số (dải
Octa)
1QTVTNMT hạng III.2
0,350
C
HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC ĐỘ RUNG
C1
Công tác quan trắc độ rung tại hiện trường (1ĐR)
1
1ĐR01
Độ rung
1QTVTNMT hạng IV.2
0,450
C2
Công tác phân tích độ rung trong phòng thí nghiệm (2ĐR)
1
2ĐR01
Độ rung
1QTVTNMT hạng III.2
0,200
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, THIẾT BỊ
2.1. Định mức dụng cụ: ca/thông số
TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
A
HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG
KHÍ NGOÀI TRỜI
A1
Công tác quan trắc môi trường không khí tại hiện trường (1KK)
1
1KK1a
Nhiệt độ không khí
1
Đầu đo
cái
6
0,080
2
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,152
3
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,152
4
Mũ cứng
cái
3
0,152
5
Ô che mưa, che nắng
cái
24
0,080
2
1KK1b
Độ ẩm không khí
Như mục 1KK1a
3
1KK2a
Tốc độ gió
1
Đầu đo
cái
6
0,080

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
2
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,152
3
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,152
4
Mũ cứng
cái
3
0,152
5
Ô che mưa, che nắng
cái
24
0,080
4
1KK2b
Hướng gió
Như mục 1KK2a
5
1KK3
Áp suất khí quyển
1
Đầu đo
cái
6
0,080
2
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,152
3
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,152
4
Mũ cứng
cái
3
0,152
5
Ô che mưa, che nắng
cái
24
0,080
6
1KK4a
TSP
1
Đầu lấy mẫu
cái
5
0,160
2
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,248
3
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,248
4
Mũ cứng
cái
3
0,248
5
Ô che mưa, che nắng
cái
24
0,160
6
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
7
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
8
Nhíp
cái
36
0,160
9
Đĩa cân
cái
60
0,160
10
Dây điện đôi dài 50m
dây
36
0,200
11
Ổ cắm điện có cầu chì
cái
36
0,200
7
1KK4b
Pb
Như mục 1KK4a
8
1KK4c
PM10
Như mục 1KK4a
9
1KK4d
PM2,5
Như mục 1KK4a
10
1KK5a
CO (TCVN 7725:2007)
1
Cột tách mao quản
cái
12
0,200
2
Dây điện đôi dài 50m
dây
36
0,200
3
Ổ cắm điện có cầu chì
cái
36
0,200
4
Thùng đựng và bảo quản mẫu
cái
5
0,280
5
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,248
6
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,248

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
7
Mũ cứng
cái
3
0,248
8
Ô che mưa, che nắng
cái
24
0,320
9
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
10
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
11
1KK5b
CO
1
Thùng đựng và bảo quản mẫu
cái
5
0,280
2
Dây điện đôi dài 50m
dây
36
0,200
3
Ổ cắm điện có cầu chì
cái
36
0,200
4
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,248
5
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,248
6
Cột tách mao quản
cái
12
0,200
7
Mũ cứng
cái
3
0,248
8
Ô che mưa, che nắng
cái
24
0,320
9
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
10
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
11
Ống thép không rỉ
cái
12
0,300
12
Chai CO
cái
6
0,248
12
1KK5c
CO
Như mục 1KK5b
13
1KK6
NO
2
1
Thùng đựng và bảo quản mẫu
cái
5
0,280
2
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,280
3
Micropipet 1ml
cái
6
0,280
4
Pipet 5ml
cái
6
0,280
5
Đầu cone 1ml
cái
1
0,280
6
Bình tia
cái
6
0,280
7
Chai NO
2
cái
6
0,280
8
Dây điện đôi dài 50m
dây
36
0,280
9
Ổ cắm điện có cầu chì
cái
36
0,280
10
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,344
11
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,344
13
Mũ cứng
cái
3
0,344
14
Ô che mưa, che nắng
cái
24
0,344
15
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
16
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
17
Ống hấp thụ
cái
6
1,000
14
1KK7
SO
2
1
Thùng đựng và bảo quản mẫu
cái
5
0,280
2
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,280
3
Micropipet 1ml
cái
6
0,280
4
Pipet 5ml
cái
6
0,280
5
Đầu cone 1ml
cái
1
0,280
6
Bình tia
cái
6
0,280
7
Chai SO
2
cái
3
0,280
8
Dây điện đôi dài 50m
dây
36
0,280
9
Ổ cắm điện có cầu chì
cái
36
0,280
10
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,344
11
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,344
12
Mũ cứng
cái
3
0,344
13
Ô che mưa, che nắng
cái
24
0,344
14
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
15
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
16
Ống hấp thụ
cái
6
1,000
15
1KK8
O
3
1
Ống manifold
cái
12
1,000
2
Ống teflon
ống
6
4,000
3
Dây điện đôi dài 50m
dây
36
0,400
4
Ổ cắm điện có cầu chì
cái
36
0,400
5
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,504
6
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,504
8
Mũ cứng
cái
3
0,504
9
Ô che mưa, che nắng
cái
24
0,360
10
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
11
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
16
1KK9
Amoniac (NH
3
)
1
Thùng đựng và bảo quản mẫu
cái
5
0,280
2
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,280

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
3
Micropipet 1ml
cái
6
0,280
4
Pipet 5ml
cái
6
0,280
5
Đầu cone 1ml
cái
1
0,280
6
Bình tia
cái
6
0,280
7
Dây điện đôi dài 50m
dây
36
0,280
8
Ổ cắm điện có cầu chì
cái
36
0,280
9
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,344
10
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,344
12
Mũ cứng
cái
3
0,344
13
Ô che mưa, che nắng
cái
24
0,344
14
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
15
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
16
Ống hấp thụ
cái
6
1,000
17
1KK10
Hydrosunfua
1
Thùng đựng và bảo quản mẫu
cái
5
0,280
2
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,280
3
Micropipet 1ml
cái
6
0,280
4
Pipet 5ml
cái
6
0,280
5
Đầu cone 1ml
cái
1
0,280
6
Bình tia
cái
6
0,280
7
Dây điện đôi dài 50m
dây
36
0,280
8
Ổ cắm điện có cầu chì
cái
36
0,280
9
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,344
10
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,344
11
Mũ cứng
cái
3
0,344
12
Ô che mưa, che nắng
cái
24
0,344
13
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
14
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
15
Ống hấp thụ
cái
6
1,000
18
1KK11a
Hơi axit (HCl)
1
Thùng đựng và bảo quản mẫu
cái
5
0,280
2
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,280
3
Micropipet 1ml
cái
6
0,280

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
4
Pipet 5ml
cái
6
0,280
5
Đầu cone 1ml
cái
1
0,280
6
Bình tia
cái
6
0,280
7
Dây điện đôi dài 50m
dây
36
0,280
8
Ổ cắm điện có cầu chì
cái
36
0,280
9
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,344
10
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,344
11
Mũ cứng
cái
3
0,344
12
Ô che mưa, che nắng
cái
24
0,344
13
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
14
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
15
Ống hấp thụ
cái
6
1,000
19
1KK11b
Hơi axit (HF)
Như mục 1KK11a
20
1KK11c
Hơi axit (HNO
3
)
Như mục 1KK11a
21
1KK11d
Hơi axit (H
2
SO
4
)
Như mục 1KK11a
22
1KK11đ
Hơi axit (HCN)
Như mục 1KK11a
23
1KK12a
Benzen (C
6
H
6
)
1
Thùng đựng và bảo quản mẫu
cái
5
0,280
2
Bình thủy tinh đựng mẫu
cái
6
0,280
3
Micropipet 1ml
cái
6
0,280
4
Pipet 5ml
cái
6
0,280
5
Đầu cone 1ml
cái
1
0,280
6
Bình tia
cái
6
0,280
7
Dây điện đôi dài 50m
dây
36
0,280
8
Ổ cắm điện có cầu chì
cái
36
0,280
9
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,344
10
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,344
11
Mũ cứng
cái
3
0,344
12
Ô che mưa, che nắng
cái
24
0,344
13
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
14
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
15
Ống hấp thụ
cái
6
1,000
24
1KK12b
Toluen (C
6
H
5
CH
3
)
Như mục 1KK12a

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
25
1KK12c
Xylen (C
6
H
4
(CH
3
)
2
Như mục 1KK12a
26
1KK12d
Styren (C
6
H
5
CHCH
2
)
Như mục 1KK12a
A2
Công tác phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng thí
nghiệm (2KK)
1
2KK4a
TSP
1
Nhíp
cái
36
0,200
2
Đĩa cân
cái
60
0,160
3
Gim kẹp giấy
Hộp
1
0,200
4
Gim bấm
Hộp
1
0,200
5
Áo blue
cái
12
0,080
6
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
7
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
8
Quạt trần 100w
cái
36
0,033
9
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,033
10
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,002
11
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,013
12
Đèn neon 40w
bộ
24
0,200
13
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,050
14
Bàn làm việc
cái
72
0,200
15
Ghế tựa
cái
72
0,200
16
Điện năng
kw
0,464
2
2KK4b
Pb
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,600
2
Micropipet 1ml
cái
6
0,600
3
Pipet 1ml
cái
6
0,600
4
Đầu cone 1ml
cái
1
0,600
5
Bình tia
cái
6
0,600
6
Bình tam giác
cái
6
0,600
7
Phễu lọc
cái
6
0,600
8
Cốc thủy tinh 50ml
cái
6
0,600
9
Đũa thủy tinh
cái
6
0,600
10
Bình định mức 50ml
cái
6
0,600
11
Bình định mức 250ml
cái
6
0,600
12
Cuvet Graphit
cái
1
0,300

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
13
Đèn D2
cái
24
0,600
14
Đèn Tungsten
cái
24
0,600
15
Đèn HCL
cái
24
0,600
16
Áo blue
cái
12
0,080
17
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
18
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
19
Quạt trần 100w
cái
36
0,060
20
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,060
21
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,003
22
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,023
23
Đèn neon 40w
bộ
24
0,600
25
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,080
26
Bàn làm việc
cái
72
0,200
27
Ghế tựa
cái
72
0,600
28
Điện năng
kw
0,754
3
2KK4c
PM
10
Như mục 2KK4a
4
2KK4d
PM
2,5
Như mục 2KK4a
5
2KK5a
CO (TCVN 5972 - 1995)
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
1,200
2
Cốc thủy tinh 250ml
Cái
6
1,200
3
Cột sắc ký
Cái
12
0,360
4
Ống thép không rỉ
Cái
12
0,360
5
Áo blue
Cái
12
0,080
6
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
7
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
8
Quạt trần 100w
Cái
36
0,400
9
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,400
10
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,004
11
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,033
12
Đèn neon 40w
bộ
24
1,600
13
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,080
14
Bàn làm việc
Cái
72
0,200
15
Ghế tựa
Cái
72
1,200

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
16
Điện năng
kw
0,754
6
2KK5b
CO (Phương pháp nội bộ)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,400
2
Ống nghiệm
cái
6
0,400
3
Micropipet 10ml
cái
6
0,400
4
Pipet 10ml
cái
6
0,400
5
Bình tia
cái
6
0,400
6
Bình tam giác
cái
6
0,400
7
Bình định mức 25ml
cái
6
0,400
8
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,400
9
Đũa thủy tinh
cái
6
0,150
10
Bình định mức 50ml
cái
6
0,150
11
Bình định mức 100ml
cái
6
0,150
12
Đèn D2
cái
24
0,400
13
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
14
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
15
Áo blue
cái
12
0,080
16
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
17
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
18
Quạt trần 100w
cái
36
0,087
19
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,087
20
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,004
21
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,033
22
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
23
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,080
24
Bàn làm việc
cái
72
0,200
25
Ghế tựa
cái
72
0,400
26
Điện năng
kw
0,754
7
2KK6
NO
2
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,400
2
Ống nghiệm
cái
6
0,400
3
Micropipet 10ml
cái
6
0,400
4
Pipet 10ml
cái
6
0,400

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
5
Bình tia
cái
6
0,400
6
Bình tam giác
cái
6
0,400
7
Bình định mức 25ml
cái
6
0,400
8
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,400
9
Đũa thủy tinh
cái
6
0,150
10
Bình định mức 50ml
cái
6
0,150
11
Bình định mức 100ml
cái
6
0,150
12
Đèn D2
cái
24
0,400
13
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
14
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
15
Áo blue
cái
12
0,080
16
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
17
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
18
Quạt trần 100w
cái
36
0,087
19
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,087
20
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,004
21
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,033
22
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
23
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,080
24
Bàn làm việc
cái
72
0,200
25
Ghế tựa
cái
72
0,400
26
Điện năng
kw
0,754
8
2KK7
SO
2
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,400
2
Ống nghiệm
cái
6
0,400
3
Micropipet 10ml
cái
6
0,400
4
Pipet 10ml
cái
6
0,400
5
Bình tam giác
cái
6
0,400
6
Bình định mức 25ml
cái
6
0,400
7
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,400
8
Đũa thủy tinh
cái
6
0,150
9
Bình định mức 50ml
cái
6
0,150
10
Bình định mức 100ml
cái
6
0,150

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
11
Đèn D2
cái
24
0,400
12
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
13
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
14
Áo blue
cái
12
0,080
15
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
16
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
17
Quạt trần 100w
cái
36
0,107
18
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,107
19
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,005
20
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,040
21
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
23
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,160
24
Bàn làm việc
cái
72
0,200
25
Ghế tựa
cái
72
0,400
26
Điện năng
kw
0,928
9
2KK8
O
3
1
Áo blue
cái
12
0,080
2
Quạt trần 100w
cái
36
0,047
3
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,047
4
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,002
5
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,018
6
Đèn neon 40w
bộ
24
0,280
7
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
8
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,080
9
Bàn làm việc
cái
72
0,200
10
Ghế tựa
cái
72
0,280
11
Điện năng
kw
0,409
10
2KK9
NH
3
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,500
2
Micropipet 5ml
cái
6
0,500
3
Pipet 10ml
cái
6
0,500
4
Đầu cone 5ml
cái
1
0,500
5
Đầu cone 1ml
cái
1
0,500

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
6
Bình tia
cái
6
0,500
7
Buret chuẩn độ
cái
12
0,500
8
Bình định mức 50ml
cái
6
0,500
9
Bình định mức 100ml
cái
6
0,500
10
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,500
11
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,500
12
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,500
13
Áo blue
cái
12
0,080
14
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
15
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
16
Quạt trần 100w
cái
36
0,080
17
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,080
18
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,004
19
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,030
20
Đèn neon 40w
bộ
24
0,500
21
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,120
22
Bàn làm việc
cái
72
0,200
23
Ghế tựa
cái
72
0,500
24
Điện năng
kw
0,769
11
2KK10
H
2
S
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,500
2
Micropipet 5ml
cái
6
0,500
3
Pipet 10ml
cái
6
0,500
4
Đầu cone 5ml
cái
1
0,500
5
Đầu cone 1ml
cái
1
0,500
6
Bình tia
cái
6
0,500
7
Buret chuẩn độ
cái
12
0,500
8
Bình định mức 50ml
cái
6
0,500
9
Bình định mức 100ml
cái
6
0,500
10
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,500
11
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,500
12
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,500
13
Áo blue
cái
12
0,080

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
14
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
15
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
16
Quạt trần 100w
cái
36
0,080
17
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,080
18
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,004
19
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,030
20
Đèn neon 40w
bộ
24
0,500
21
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,120
22
Bàn làm việc
cái
72
0,200
23
Ghế tựa
cái
72
0,500
24
Điện năng
kw
0,769
12
2KK11a
Hơi axit (HCl)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,500
2
Micropipet 5ml
cái
6
0,500
3
Pipet 10ml
cái
6
0,500
4
Đầu cone 5ml
cái
1
0,500
5
Đầu cone 1ml
cái
1
0,500
6
Bình tia
cái
6
0,500
7
Buret chuẩn độ
cái
12
0,500
8
Bình định mức 50ml
cái
6
0,500
9
Bình định mức 100ml
cái
6
0,500
10
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,500
11
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,500
12
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,500
13
Áo blue
cái
12
0,080
14
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
15
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
16
Quạt trần 100w
cái
36
0,080
17
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,080
18
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,004
19
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,030
20
Đèn neon 40w
bộ
24
0,500
21
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,120

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
22
Bàn làm việc
cái
72
0,200
23
Ghế tựa
cái
72
0,500
24
Điện năng
kw
0,769
13
2KK11b
Hơi axit (HF)
Như mục 2KK11a
14
2KK11c
Hơi axit (HNO
3
)
Như mục 2KK11a
15
2KK11d
Hơi axit (H
2
SO
4
)
Như mục 2KK11a
16
2KK11đ
Hơi axit (HCN)
Như mục 2KK11a
17
2KK12a
Benzen
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
1,200
2
Cốc thủy tinh 250ml
Cái
6
1,200
3
Cột sắc ký
Cái
12
0,320
4
Kim tiêm mẫu (syringe 10uL)
Cái
6
0,360
5
Ferrule 0.45
Cái
3
0,360
6
Ống thép không rỉ
Cái
12
0,360
7
Áo blue
Cái
12
0,080
8
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
9
Ống than hoạt tính ORBO 32
Ống
1
1,000
10
Cột tách mao quản
Cái
12
0,100
11
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
12
Quạt trần 100w
Cái
36
0,400
13
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,400
14
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,004
15
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,033
16
Đèn neon 40w
bộ
24
1,600
17
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,080
18
Bàn làm việc
Cái
72
0,200
19
Ghế tựa
Cái
72
1,200
20
Điện năng
kw
0,754
18
2KK12b
Toluen
Như mục 2KK12a
19
2KK12c
Xylen
Như mục 2KK12a
20
2KK12d
Styren
Như mục 2KK12a
B
HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TIẾNG ỒN
B1
Công tác quan trắc tiếng ồn tại hiện trường (1TO)

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
a
Tiếng ồn giao thông
1
1TO1a
LA
eq
1
Chụp đầu đo
Cái
3
0,080
2
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,152
3
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,152
5
Mũ cứng
cái
3
0,152
6
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
7
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,080
2
1TO1b
LA
max
Như mục 1TO1a
3
1TO2
Cường độ dòng xe
1
Ghế ngồi
cái
72
0,800
2
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,800
3
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,800
4
Mũ cứng
cái
3
0,800
5
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
6
Ô che mưa, che nắng
cái
24
0,800
b
Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị
1
1TO3a
LA
eq
1
Chụp đầu đo
cái
3
0,100
2
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,200
3
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,200
4
Mũ cứng
cái
3
0,200
5
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
6
Ô che mưa, che nắng
cái
24
0,100
2
1TO3b
LA
max
Như mục 1TO3a
3
1TO3c
LA
50
Như mục 1TO3a
4
1TO4
Mức ồn theo tần số (dải Octa)
1
Chụp đầu đo
cái
3
0,250
2
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,504
3
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,504
4
Mũ cứng
cái
3
0,504
5
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
6
Ô che mưa, che nắng
cái
24
0,250

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
B2
Công tác xử lý số liệu tiếng ồn tại phòng thí nghiệm (2TO)
a
Tiếng ồn giao thông
1
2TO1a
LA
eq
1
Áo blue
cái
12
0,080
2
Quạt trần 100w
cái
36
0,027
3
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,027
4
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,001
5
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,010
6
Đèn neon 40w
bộ
24
0,120
7
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,080
8
Bàn làm việc
cái
72
0,200
9
Ghế tựa
cái
72
0,120
10
Điện năng
kw
0,181
2
2TO1b
LA
max
Như mục 2TO1a
3
2TO2
Cường độ dòng xe
1
Áo blue
cái
12
0,080
2
Quạt trần 100w
cái
36
0,047
3
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,047
4
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,002
5
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,018
6
Đèn neon 40w
bộ
24
0,280
7
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,080
8
Bàn làm việc
cái
72
0,200
9
Ghế tựa
cái
72
0,280
10
Điện năng
kw
0,409
b
Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị
1
2TO3a
LA
eq
1
Áo blue
cái
12
0,080
2
Quạt trần 100w
cái
36
0,027
3
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,027
4
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,001
5
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,010
6
Đèn neon 40w
bộ
24
0,120

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
7
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,080
8
Bàn làm việc
cái
72
0,200
9
Ghế tựa
cái
72
0,120
10
Điện năng
kw
0,181
2
2TO3b
LA
max
Như mục 2TO3a
3
2TO3c
LA
50
Như mục 2TO3a
4
2TO4
Mức ồn theo tần số (dải Octa)
1
Áo blue
cái
12
0,080
2
Quạt trần 100w
cái
36
0,047
3
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,047
4
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,002
5
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,018
6
Đèn neon 40w
bộ
24
0,280
7
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,080
8
Bàn làm việc
cái
72
0,200
9
Ghế tựa
cái
72
0,280
10
Điện năng
kw
0,409
C
HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC ĐỘ RUNG
C1
Công tác quan trắc độ rung tại hiện trường (1ĐR)
1
1ĐR01
Độ rung
1
Kết nối đầu đo
Cái
3
0,800
2
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,152
3
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,152
4
Mũ cứng
cái
3
0,152
5
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
6
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,080
C2
Công tác phân tích độ rung trong phòng thí
nghiệm (2ĐR)
2ĐR01
Độ rung
1
Áo blue
cái
12
0,080
2
Quạt trần 100w
cái
36
0,047
3
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,047
4
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,002
5
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,018

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
6
Đèn neon 40w
bộ
24
0,280
7
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,080
8
Bàn làm việc
cái
72
0,200
9
Ghế tựa
cái
72
0,280
10
Điện năng
kw
0,409

2.2. Định mức thiết bị: ca/thông số
TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công suất
(Kw)
Định mức
(Ca)
A
HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
NGOÀI TRỜI
A1
Công tác quan trắc môi trường không khí ngoài trời tại hiện trường (1KK)
1
1KK1a
Nhiệt độ không khí
1
Thiết bị đo hiện số
bộ
Pin khô
0,080
2
Nhiệt ẩm kế Asman
cái
-
0,080
3
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,040
2
1KK1b
Độ ẩm không khí
Như mục 1KK1a
3
1KK2a
Tốc độ gió
1
Thiết bị đo hiện số
bộ
Pin khô
0,080
2
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,040
4
1KK2b
Hướng gió
Như mục 1KK2a
5
1KK3
Áp suất khí quyển
1
Thiết bị đo hiện số
bộ
Pin khô
0,080
2
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,040
6
1KK4a
Bụi tổng số (TSP)
1
Thiết bị lấy mẫu bụi
bộ
1
0,140
2
Bộ chuẩn lưu lượng
bộ
0,5
0,020
3
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,040
4
Điện năng
kw
1,260
7
1KK4b
Pb
Như mục 1KK4a
8
1KK4c
Bụi (PM
10
)
Như mục 1KK4a
9
1KK4d
Bụi (PM
2,5
)
Như mục 1KK4a
10
1KK5a
CO (TCVN 7725:2007 (ISO 4224:2000)
1
Modul phân tích khí CO
cái
0,250
2
Máy tạo đa khí chuẩn
cái
0,250
3
Bộ tạo khí 0 (zezo)
bộ
0,250
4
Máy ảnh kỹ thuật số
cái
1
0,100
5
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
1
0,250
6
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,100
7
Máy phát điện 15 KVA 220V
cái
0,310
11
1KK5b
CO
1
Bộ lấy mẫu khí
bộ
1
0,070

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công suất
(Kw)
Định mức
(Ca)
2
Thiết bị lấy mẫu khí
bộ
1
0,070
3
Bộ chuẩn lưu lượng
bộ
0,5
0,020
4
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,040
5
Điện năng
kw
1,260
12
1KK5c
CO (phương pháp phân tích so
màu)
Như mục 1KK5b
13
1KK6
NO
2
1
Bộ lấy mẫu khí
bộ
1
0,100
2
Thiết bị lấy mẫu khí
bộ
1
0,100
3
Bộ chuẩn lưu lượng
bộ
0,5
0,040
4
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,040
5
Điện năng
kw
1,850
14
1KK7
SO
2
1
Bộ lấy mẫu khí
bộ
1
0,100
2
Thiết bị lấy mẫu khí
bộ
1
0,100
3
Bộ chuẩn lưu lượng
bộ
0,5
0,040
4
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,040
5
Điện năng
kw
1,850
15
1KK8
O
3
1
Bộ lấy mẫu khí
bộ
1
0,160
2
Thiết bị lấy mẫu khí
bộ
1
0,160
3
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,040
4
Điện năng
kw
2,860
16
1KK9
Amoniac (NH
3
)
1
Bộ lấy mẫu khí
bộ
1
0,160
2
Thiết bị lấy mẫu khí
bộ
1
0,160
3
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,040
4
Điện năng
kw
2,860
17
1KK10
Hydrosunfua
1
Bộ lấy mẫu khí
bộ
1
0,160
2
Thiết bị lấy mẫu khí
bộ
1
0,160
3
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,040
4
Điện năng
kw
2,860
18
1KK11a
Hơi axit (HCl)

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công suất
(Kw)
Định mức
(Ca)
1
Bộ lấy mẫu khí
bộ
1
0,160
2
Thiết bị lấy mẫu khí
bộ
1
0,160
3
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,040
4
Điện năng
kw
2,860
19
1KK11b
Hơi axit (HF)
Như mục 1KK11a
20
1KK11c
Hơi axit (HNO
3
)
Như mục 1KK11a
21
1KK11d
Hơi axit (H
2
SO
4
)
Như mục 1KK11a
22
1KK11đ
Hơi axit (HCN)
Như mục 1KK11a
23
1KK12a
Benzen (C
6
H
6
)
1
Bộ lấy mẫu khí
bộ
1
0,160
2
Thiết bị lấy mẫu khí
bộ
1
0,160
3
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,040
4
Điện năng
kw
2,860
24
1KK12b
Toluen (C
6
H
5
CH
3
)
Như mục 1KK12a
25
1KK12c
Xylen (C
6
H
4
(CH
3
)
2
Như mục 1KK12a
26
1KK12d
Styren (C
6
H
5
CHCH
2
)
Như mục 1KK12a
A2
Công tác phân tích các thông số môi trường không khí ngoài trời trong phòng thí
nghiệm (2KK)
1
2KK4a
TSP
1
Tủ sấy mẫu
cái
0,3
0,200
2
Cân phân tích
cái
0,06
0,160
3
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,033
4
Điện năng
kw
1,190
2
2KK4b
Pb
1
Tủ sấy mẫu
cái
0,3
0,360
2
Cân phân tích
cái
0,06
0,240
3
Máy phân tích quang phổ AAS
cái
3
0,360
4
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,060
5
Điện năng
kw
11,210
3
2KK4c
PM
10
Như mục 2KK4b
4
2KK4d
PM
2,5
Như mục 2KK4b
5
2KK5a
CO (TCVN 5972:1995)
1
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,360
2
Lò chuyển hóa
bộ
0,3
0,360

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công suất
(Kw)
Định mức
(Ca)
3
Hệ thống nạp mẫu khí
bộ
0,15
0,360
4
Cân phân tích
cái
0,06
0,240
5
Máy phân tích sắc ký GC
bộ
0,15
0,250
6
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,087
7
Điện năng
kw
27,260
6
2KK5b
CO (phương pháp lấy mẫu nội bộ)
1
Tủ sấy
cái
0,3
0,360
2
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,520
3
Cân phân tích
cái
0,06
0,520
4
Máy quang phổ UV-VIS
bộ
0,55
0,240
5
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,520
6
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,087
7
Điện năng
kw
6,168
7
2KK6
NO
2
1
Tủ sấy
cái
0,3
0,360
2
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,520
3
Cân phân tích
cái
0,06
0,520
4
Máy quang phổ UV-VIS
bộ
0,55
0,240
5
Thiết bị lọc nước siêu sạch
bộ
0,18
0,520
6
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,087
7
Điện năng
kw
6,168
8
2KK7
SO
2
1
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,360
2
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,640
3
Cân phân tích
cái
0,06
0,240
4
Máy quang phổ UV-VIS
cái
0,55
0,640
5
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,107
6
Điện năng
kw
5,061
9
2KK8
O
3
1
Máy tính xử lý số liệu
bộ
0,4
0,027
2
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,110
3
Điện năng
kw
5,320
4
Máy quang phổ UV-VIS
cái
0,55
0,640
10
2KK9
NH
3

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công suất
(Kw)
Định mức
(Ca)
1
Thiết bị lọc nước siêu sạch
bộ
0,18
0,360
2
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,640
3
Cân phân tích
cái
0,06
0,240
4
Máy quang phổ UV-VIS
cái
0,55
0,640
5
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,107
6
Điện năng
kw
5,061
11
2KK10
H
2
S
1
Thiết bị lọc nước siêu sạch
bộ
0,18
0,360
2
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,640
3
Cân phân tích
cái
0,06
0,240
4
Máy quang phổ UV-VIS
cái
0,55
0,640
5
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,107
6
Điện năng
kw
5,061
12
2KK11a
Hơi axit (HCl)
1
Tủ sấy
cái
0,3
0,400
2
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,480
3
Tủ lưu hóa chất
cái
0,16
0,480
4
Cân phân tích
cái
0,06
0,400
5
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,400
6
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,080
7
Điện năng
kw
3,257
13
2KK11b
Hơi axit (HF)
Như mục 2KK11a
14
2KK11c
Hơi axit (HNO
3
)
Như mục 2KK11a
15
2KK11d
Hơi axit (H
2
SO
4
)
Như mục 2KK11a
16
2KK11đ
Hơi axit (HCN)
Như mục 2KK11a
17
2KK12a
Benzen
1
Thiết bị lọc nước siêu sạch
bộ
0,18
0,360
2
Lò chuyển hóa
bộ
0,3
0,360
3
Hệ thống nạp mẫu khí
bộ
0,15
0,360
4
Cân phân tích
cái
0,06
0,240
5
Máy phân tích sắc ký GC
bộ
0,15
0,250
6
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,087
7
Điện năng
kw
7,260
18
2KK12b
Toluen
Như mục 2KK12a

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công suất
(Kw)
Định mức
(Ca)
19
2KK12c
Xylen
Như mục 2KK12a
20
2KK12d
Styren
Như mục 2KK12a
B
HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TIẾNG ỒN
B1
Công tác quan trắc tiếng ồn tại hiện trường (1TO)
a
Tiếng ồn giao thông
1
1TO1a
LA
eq
1
Thiết bị đo tiếng ồn tích phân
bộ
Pin khô
0,250
2
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,040
2
1TO1b
LA
max
Như mục 1TO1a
3
1TO2
Cường độ dòng xe
Không có định mức cho mục này
b
Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị
1
1TO3a
LA
eq
1
Thiết bị đo tiếng ồn tích phân
bộ
Pin khô
0,250
2
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,050
2
1TO3b
LA
max
Như mục 1TO3a
3
1TO3c
LA
50
Như mục 1TO3a
4
1TO4
Mức ồn theo tần số (dải Octa)
1
Thiết bị đo tiếng ồn tích phân
bộ
Pin khô
0,250
2
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,100
B2
Công tác xử lý số liệu tiếng ồn tại phòng thí nghiệm (2TO)
a
Tiếng ồn giao thông
1
2TO1a
LA
eq
1
Máy tính xử lý số liệu
bộ
0,4
0,027
2
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,027
3
Điện năng
kw
0,583
2
2TO2b
LA
max
Như mục 2TO2a
3
2TO2
Cường độ dòng xe
1
Máy tính xử lý số liệu
bộ
0,4
0,047
2
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,047
3
Điện năng
kw
1,018
b
Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị
1
2TO3a
LA
eq
1
Máy tính xử lý số liệu
bộ
0,4
0,027
2
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,027

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công suất
(Kw)
Định mức
(Ca)
3
Điện năng
kw
0,583
2
2TO3b
LA
max
Như mục 2TO3a
3
2TO3c
LA
50
Như mục 2TO3a
4
2TO4
Mức ồn theo tần số (dải Octa)
1
Máy tính xử lý số liệu
bộ
0,4
0,047
2
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,047
3
Điện năng
kw
1,108
C
HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC ĐỘ RUNG
C1
Công tác quan trắc độ rung tại hiện trường (1ĐR)
1ĐR01
Độ rung
1
Thiết bị đo độ rung
bộ
0,250
2
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,100
C2
Công tác xử lý số liệu độ rung trong phòng thí nghiệm (2ĐR)
2ĐR01
Độ rung
1
Máy tính xử lý số liệu
bộ
0,4
0,047
2
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,047
3
Điện năng
kw
1,108
2.3. Định mức vật liệu: tính cho 1 thông số
TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
A
HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
NGOÀI TRỜI
A1
Công tác quan trắc môi trường không khí ngoài trời tại hiện trường (1KK)
1
1KK1a
Nhiệt độ không khí
1
Pin chuyên dụng
cục
0,030
2
Băng giấy in
gram
0,020
3
Mực máy in
hộp
0,002
4
Sổ công tác
cuốn
0,005
5
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
6
Bút ghi kính
cái
0,050
2
1KK1b
Độ ẩm không khí
Như muc 1KK1a
3
1KK2a
Tốc độ gió
1
Pin chuyên dụng
cục
0,030
2
Băng giấy in
gram
0,020

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
3
Mực máy in
hộp
0,002
4
Sổ công tác
cuốn
0,005
5
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
6
Bút ghi kính
cái
0,050
4
1KK2b
Hướng gió
Như mục 1KK2a
5
1KK3
Áp suất khí quyển
1
Pin chuyên dụng
cục
0,030
2
Băng giấy in
gram
0,020
3
Mực máy in
hộp
0,002
4
Sổ công tác
cuốn
0,005
5
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
6
Bút ghi kính
cái
0,050
6
1KK4a
Bụi lơ lửng tổng số (TSP)
1
Sổ công tác
cuốn
0,005
2
Giấy lọc sợi thủy tinh
hộp
0,001
3
Giấy lau
Hộp
0,030
4
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
5
Bút ghi kính
cái
0,050
7
1KK4b
Pb
Như mục 1KK4a
8
1KK4c
Bụi (PM
10
)
Như mục 1KK4a
9
1KK4d
Bụi (PM
2,5
)
Như mục 1KK4a
10
1KK5a
CO (TCVN 7725:2007)
1
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
2
Bộ màng bơm, van, gioăng đệm
bộ
0,020
3
Silicagel
gam
2,000
4
Than hoạt tính
kg
0,002
5
Màng lọc bụi
cái
0,010
6
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
7
Bút ghi kính
cái
0,050
11
1KK5b
CO (TCVN 5972: 1995)
1
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
2
Túi nilon
cái
1,000
3
PdCl2
gam
0,002
4
Sổ công tác
cuốn
0,005

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
5
Giấy lau
Hộp
0,030
6
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
7
Bút ghi kính
cái
0,050
12
1KK5c
CO ( Phương pháp phân tích so màu)
1
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
2
Túi nilon
cái
1,000
3
Sổ công tác
cuốn
0,005
4
Giấy lau
Hộp
0,030
5
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
6
Ni(NO
3
)
2
.H
2
O
gam
2,000
7
PdCl
2
gam
0,002
8
Diatomit
gam
10,000
9
Bút ghi kính
cái
0,050
13
1KK6
NO
2
1
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
2
Túi nilon
cái
1,000
3
Axít acetic
ml
0,120
4
NaOH
gam
0,030
5
N-(1-naphyl)-ethyllediamine
gam
0,150
6
Axít sulphanilic
gam
0,150
7
Sổ công tác
cuốn
0,005
8
Giấy lau
Hộp
0,030
9
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
10
Bút ghi kính
cái
0,050
14
1KK7
SO
2
1
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
2
Túi nilon
cái
1,000
3
HgCl
gam
0,440
4
KCl
gam
0,240
5
Natri tetracloromercurat
gam
0,240
6
Sổ công tác
cuốn
0,005
7
Giấy lau
Hộp
0,030
8
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
9
Bút ghi kính
cái
0,050

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
15
1KK8
O
3
1
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
2
Than hoạt tính
kg
0,010
3
Sổ công tác
cuốn
0,005
4
Giấy lau
Hộp
0,030
5
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
6
Bút ghi kính
cái
0,050
16
1KK9
Amoniac (NH
3
)
1
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
2
Túi nilon
cái
0,010
3
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
2,000
4
Axit oxalic
gam
0,080
5
Sổ công tác
cuốn
0,002
6
Giấy lau
Hộp
0,030
7
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
8
Bút ghi kính
cái
0,050
17
1KK10
Hydrosunfua
1
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
2
Túi nilon
cái
1,000
3
Sổ công tác
cuốn
0,002
4
Giấy lau
Hộp
0,030
5
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
6
Bút ghi kính
cái
0,050
18
1KK11a
Hơi axit (HCl)
1
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
2
Túi nilon
cái
1,000
3
H
2
O
2
ml
0,200
4
KCl
gam
0,020
5
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
3,000
6
Sổ công tác
cuốn
0,002
7
Giấy lau
Hộp
0,030
8
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
9
Bút ghi kính
cái
0,050
19
1KK11b
Hơi axit (HF)
Như mục 1KK11a

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
20
1KK11c
Hơi axit (HNO
3
)
Như mục 1KK11a
21
1KK11d
Hơi axit (H
2
SO
4
)
Như mục 1KK11a
22
1KK11đ
Hơi axit (HCN)
Như mục 1KK11a
23
1KK12a
Benzen (C
6
H
6
)
1
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
2
Túi nilon
cái
1,000
3
Na
2
S
2
O
3
gam
0,200
4
Sổ công tác
cuốn
0,002
5
Giấy lau
Hộp
0,030
6
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
24
1KK12b
Toluen (C
6
H
5
CH
3
)
Như mục 1KK12a
25
1KK12c
Xylen (C
6
H
4
(CH
3
)
2
)
Như mục 1KK12a
26
1KK12d
Styren (C
6
H
5
CHCH
2
)
Như mục 1KK12a
A2
Công tác phân tích môi trường không khí ngoài trời trong phòng thí nghiệm
(2KK)
1
2KK4a
Bụi lơ lửng tổng số (TSP)
1
Giấy lọc sợi thủy tinh
hộp
0,010
2
Sổ công tác
cuốn
0,005
3
Giấy lau
Hộp
0,030
4
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
2
2KK4b
Pb
1
Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm
ml
1,000
2
HNO
3
ml
10,000
3
H
2
O
2
ml
10,000
4
NaOH
gam
10,000
5
NH
4
NO
3
gam
10,000
6
Bột Pd
gam
0,001
7
Khí argon
bình
0,002
8
Giấy lọc
hộp
0,010
9
Sổ công tác
cuốn
0,005
10
Giấy lau
Hộp
0,030
11
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
3
2KK4c
Bụi PM
10
Như mục 2KK4a
4
2KK4d
Bụi PM
2,5
Như mục 2KK4a

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
5
2KK5a
CO (TCVN 5972: 1995)
1
Khí chuẩn Metan
bình
0,005
2
Khí Hydro
bình
0,005
3
Khí Nitơ
bình
0,005
4
Khí Heli
bình
0,005
5
Bột Niken
gam
0,030
6
Diatomit cỡ hạt 0,125mm-0,150mm
gam
0,100
7
Sổ công tác
cuốn
0,002
8
Giấy lau
Hộp
0,030
9
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
6
2KK5b
CO (Phương pháp nội bộ)
1
Khí chuẩn CO
bình
0,001
2
PdCl
2
gam
0,005
3
Na
2
CO
3
gam
0,200
4
Na
2
MoO
4
gam
0,005
5
Na
2
WO
4
.2H
2
O
gam
0,100
6
Li
2
SO
4
.H
2
O
gam
0,100
7
HCl
ml
1,000
8
H
3
PO
4
ml
0,500
9
Brôm
ml
0,500
10
Axit oxalic
gam
0,100
11
Sổ công tác
cuốn
0,002
12
Giấy lau
Hộp
0,030
13
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
7
2KK6
NO
2
1
CHCl
3
ml
0,500
2
NaOH
gam
0,400
3
Sulfaniamide
gam
0,200
4
N-(1-naphyl)-ethyllediamine
gam
0,220
5
KMnO
4
gam
1,000
6
HCl
ml
1,000
7
NH
3
ml
1,000
8
H
3
PO
4
ml
0,500
9
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
2,000

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
10
Dung dịch chuẩn NaNO
2
ml
0,500
11
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
12
Giấy lọc
hộp
0,010
13
Sổ công tác
cuốn
0,005
14
Giấy lau
Hộp
0,030
8
2KK7
SO
2
1
HgCl
gam
0,430
2
NaCl
gam
0,240
3
EDTA
ml
0,030
4
Axit sulphamic
gam
0,240
5
Formaldehyt
ml
0,200
6
Pararosanilin
gam
0,160
7
n-Butanol
ml
0,120
8
HCl
ml
0,100
9
KIO
3
gam
0,200
10
Na
2
S
2
O
3
gam
0,200
11
Iốt
gam
0,250
12
KI
gam
0,800
13
Na
2
SO
3
gam
0,400
14
Na
2
S
2
O
5
0,1N
ống
0,500
15
Sổ công tác
cuốn
0,005
16
Giấy lau
Hộp
0,030
17
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
9
2KK8
O
3
1
Giấy A4
gam
0,020
2
Mực máy in
hộp
0,020
3
Đĩa CD
cái
1,000
4
Sổ công tác
cuốn
0,005
10
2KK9
NH
3
1
Dung dịch NH
4
+
chuẩn
ml
1,000
2
Na
2
[Fe(CN)
5
.NO].2H
2
O
gam
0,100
3
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
3,000
4
NaClO
ml
2,000
5
CHCl
3
ml
0,500

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
6
Phenol chuẩn
gam
0,500
7
NaOH
gam
4,000
8
Na(PO
3
)
6
gam
5,000
9
Giấy thử pH
hộp
0,010
10
Giấy lọc
hộp
0,010
11
Sổ công tác
cuốn
0,010
12
Giấy lau
Hộp
0,030
11
2KK10
H
2
S
1
N,N-dimethyl-p-phenylenediamine
(C
8
H
14
C
l2
N
2
.5H
2
O)
gam
0,120
2
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
5,000
3
FeCl
3
, 6H
2
O
gam
1,000
4
HCl
ml
1,000
5
(NH
4
)
2
HPO
4
gam
1,000
6
CdSO
4.
8H
2
O
gam
0,430
7
NaOH
gam
2,000
8
Dung dịch chuẩn
ml
2,000
9
Cồn lau dụng cụ
ml
2,000
10
Giấy thử pH
hộp
0,010
11
Giấy lọc
hộp
0,010
12
Sổ công tác
cuốn
0,010
13
Giấy lau
Hộp
0,030
12
2KK11a
Hơi axit (HCl)
1
H
2
O
2
ml
10,000
2
KCl
gam
10,000
3
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
5,000
4
Na
2
B
4
O
7
.10H
2
O
gam
0,420
5
Thymol xanh
gam
0,200
6
Bromophenol xanh
gam
0,200
7
NaOH
gam
5,000
8
Cồn lau dụng cụ
ml
2,000
9
Giấy thử pH
hộp
0,010
10
Giấy lọc
hộp
0,010
11
Sổ công tác
cuốn
0,010

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
12
Giấy lau
Hộp
0,030
13
2KK11b
Hơi axit (HF)
Như mục 2KK11a
14
2KK11c
Hơi axit (HNO
3
)
Như mục 2KK11a
15
2KK11d
Hơi axit (H
2
SO
4
)
Như mục 2KK11a
16
2KK11đ
Hơi axit (HCN)
Như mục 2KK11a
17
2KK12a
Benzen
1
Than hoạt tính
kg
0,500
2
Cacbon disulfide (CS2)
ml
15,000
3
clorobenzen
ml
0,100
4
Dung diịch chuẩn VOC
ml
0,010
5
Khí Heli
bình
0,002
6
Khí Hydro
bình
0,001
7
Giấy thử pH
hộp
0,010
8
Giấy lọc
hộp
0,010
9
Sổ công tác
cuốn
0,010
10
Giấy lau
Hộp
0,030
18
2KK12b
Toluen
Như mục 2KK12a
19
2KK12c
Xylen
Như mục 2KK12a
20
2KK12d
Styren
Như mục 2KK12a
B
HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TIẾNG ỒN
B1
Công tác quan trắc tiếng ồn tại hiện trường (1TO)
a
Tiếng ồn giao thông
1
1TO1a
Mức ồn trung bình (LA
eq
)
1
Pin chuyên dụng
cục
0,300
2
Băng giấy in
gram
0,020
3
Sổ công tác
cuốn
0,005
4
Giấy lau
Hộp
0,030
5
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
2
1TO1b
Mức ồn cực đại (LA
max
)
Như mục 1TO1a
3
1TO2
Cường độ dòng xe
1
Sổ nhật ký hiện trường
cuốn
1,000
2
Giấy lau
Hộp
0,030
3
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
b
Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
1
1TO3a
Mức ồn trung bình (LA
eq
)
1
Pin chuyên dụng
cục
0,300
2
Băng giấy in
gram
0,020
3
Sổ công tác
cuốn
0,005
4
Giấy lau
Hộp
0,030
5
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
2
1TO3b
Mức ồn cực đại (LA
max
)
Như mục 1TO3a
3
1TO3c
Mức ồn phân vị (LA
50
)
Như mục 1TO3a
4
1TO4
Mức ồn theo tần số (dải Octa)
1
Pin chuyên dụng
cục
0,300
2
Băng giấy in
gram
0,020
3
Sổ công tác
cuốn
0,005
4
Giấy lau
Hộp
0,030
5
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
B2
Công tác xử lý số liệu tiếng ồn tại phòng thí nghiệm (2TO)
a
Tiếng ồn giao thông
1
2TO1a
Mức ồn trung bình (LA
eq
)
1
Giấy A4
gam
0,020
2
Mực máy in
hộp
0,020
3
Đĩa CD
cái
1,000
4
Sổ công tác
cuốn
0,005
2
2TO1b
Mức ồn cực đại (LA
max
)
Như mục 2TO1a
3
2TO2
Cường độ dòng xe
1
Giấy A4
gam
0,020
2
Mực máy in
hộp
0,020
3
Đĩa CD
cái
1,000
4
Sổ công tác
cuốn
0,005
Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị
1
2TO3a
Mức ồn trung bình(LA
eq
)
1
Giấy A4
gam
0,020
2
Mực máy in
hộp
0,020
3
Đĩa CD
cái
1,000
4
Sổ công tác
cuốn
0,005
2
2TO3b
Mức ồn cực đại (LA
max
)
Như mục 2TO3a

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
3
2TO3c
Mức ồn phân vị (LA
50
)
Như mục 2TO3a
4
2TO4
Mức ồn theo tần số (dải Octa)
1
Giấy A4
gam
0,020
2
Mực máy in
hộp
0,020
3
Đĩa CD
cái
1,000
4
Sổ công tác
cuốn
0,005
C
HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC ĐỘ RUNG
C1
Công tác quan trắc độ rung tại hiện trường (1ĐR)
1ĐR01
Độ rung
1
Giấy A4
gam
0,040
2
Mực máy in
hộp
0,002
3
Đĩa CD
cái
0,100
4
Pin chuyên dụng
cục
0,300
5
Sổ công tác
cuốn
0,030
C2
Công tác xử lý số liệu độ rung trong phòng thí nghiệm (2ĐR)
2ĐR01
Độ rung
1
Giấy A4
gam
0,020
2
Mực máy in
hộp
0,020
3
Đĩa CD
cái
1,000
4
Sổ công tác
cuốn
0,005

Phần II.2. HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ
1.1. Nội dung công việc
1.1.1. Ngoại nghiệp
* Thành phần công việc
- Định mức kinh tế - kỹ thuật này được xây dựng cho các hoạt động, công
việc sau:
+ Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, tài liệu, bảng biểu, chuẩn bị máy
móc thiết bị, xác định vị trí lấy mẫu, lắp đặt thiết bị tại hiện trường;
+ Thực hiện việc lấy mẫu tại hiện trường;
+ Bảo quản mẫu tại hiện trường.
- Định mức không bao gồm các công việc đi lại, vận chuyển con người và
thiết bị, vận chuyển mẫu từ đơn vị quan trắc đến địa bàn quan trắc và trở về sau
khi kết thúc công việc (nếu có) sẽ tính riêng trong từng thiết kế kỹ thuật - dự
toán cho từng công việc cụ thể.
* Phương pháp quan trắc tại hiện trường
Định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động quan trắc môi trường nước mặt
lục địa tại hiện trường đượcxây dựng cho các thông số và phương pháp tương
ứng sau:
STT
Thông số quan trắc
Phương pháp quan trắc,
số hiệu tiêu chuẩn
I
Công tác lấy mẫu
1
Lấy mẫu và bảo quản mẫu nước mặt
lục địa
TCVN 6663-1:2011
TCVN 6663-6:2008
TCVN 5994-1995
2
Lấy mẫu vi sinh
TCVN 6663-3:2008
II
Công tác đo đạc tại hiện trường
1
Nhiệt độ nước (t
0
)
SMEWW 2550B:2012
2
pH
TCVN 6492:2011
3
Thế oxy hoá khử (ORP)
SMEWW 2580B:2012
4
Oxy hòa tan (DO)
TCVN 7325:2004
5
Độ đục
TCVN 6184:2008;
6
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
SMEWW 2540C:2012

STT
Thông số quan trắc
Phương pháp quan trắc,
số hiệu tiêu chuẩn
7
Độ dẫn điện (EC)
SMEWW 2510B:2012
1.1.2. Nội nghiệp
* Thành phần công việc:
- Định mức kinh tế - kỹ thuật này được xây dựng cho các hoạt động, công
việc sau:
+ Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, chuẩn bị máy
móc thiết bị, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;
+ Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn;
+ Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;
+ Lập báo cáo quan trắc và phân tích môi trường.
* Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm
Định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động phân tích môi trường nước mặt
lục địa trong phòng thí nghiệm được xây dựng cho các thông số và phương pháp
tương ứng sau:
STT
Thông số quan trắc
Phương pháp phân tích,
số hiệu tiêu chuẩn
1
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
TCVN 6625:2000
2
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD
5
)
TCVN 6001:2008
3
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
TCVN 6491:1999
4
Amoni (N-NH
4
+
)
TCVN 6179:1996
5
Nitrit (NO
2
-
)
SMEWW 4500.NO2.B:2012
6
Nitrat (NO
3
-
)
TCVN 6180:1996
7
Tổng P
TCVN 6202:2008
8
Tổng N
TCVN 6638:2000
9
Kim loại nặng (Pb, Cd)
SMEWW 3113.B:2012
10
Kim loại nặng (As)
TCVN 6626:2000
11
Kim loại nặng (Hg)
TCVN 7877:2008
12
Kim loại (Fe, Cu, Zn, Mn, Cr,Ni)
SMEWW 3111.B:2012
13
Sulphat (SO
4
2-
)
EPA 375.4
14
Photphat (PO
4
3-
)
SMEWW 4500.P.E:2012

STT
Thông số quan trắc
Phương pháp phân tích,
số hiệu tiêu chuẩn
15
Clorua (Cl
-
)
SMEWW 4500.Cl.B:2012
16
Florua (F
-
)
SMEWW 4500.F.D:2012
17
Crom (VI)
TCVN 6658:2000
18
Tổng dầu, mỡ
SMEWW 5520.B:2012
19
Coliform, E.Coli
TCVN 6187-1:2009
20
Coliform, E.Coli
TCVN 6187-2:2009
21
Tổng cacsbon hữu cơ (TOC)
TCVN 6634:2000
22
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ
EPA Method 8270D
23
Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ
EPA Method 8270D
24
Xyanua (CN
-
)
TCVN 6181:1996
25
Chất hoạt động bề mặt
TCVN 6622-1:2009
26
Phenol
SMEWW 5530C:2012
27
Phân tích đồng thời các kim loại
TCVN 6665:2011
1.2. Định biên: Công/thông số
STT
Mã hiệu
Thông số quan trắc
Định biên
Định mức
I
Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường (1NM)
1
1NM1a1
Nhiệt độ nước
1QTVTNMT hạng IV.1
0,2
2
1NM1a2
pH
1QTVTNMT hạng IV.1
0,2
3
1NM1b
Thế oxi hoá khử (ORP)
1QTVTNMT hạng IV.1
0,2
4
1NM2a
Oxy hòa tan (DO)
1QTVTNMT hạng IV.1
0,2
5
1NM2b
Độ đục
1QTVTNMT hạng IV.1
0,2
6
1NM3a
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
1QTVTNMT hạng IV.1
0,2
7
1NM3b
Độ dẫn điện (EC)
1QTVTNMT hạng IV.1
0,2
8
1NM4
Đo đồng thời đa chỉ tiêu:
Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan
(DO), Tổng chất rắn hòa tan
(TDS); Độ dẫn điện (EC) ,
Thế oxi hóa khử (ORP); Độ
đục
1QTVTNMT hạng III.2
0,700
9
1NM5
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
1QTVTNMT hạng III.1
0,2
10
1NM6a
Nhu cầu oxy sinh hóa
(BOD
5
)
1QTVTNMT hạng III.1
0,2
11
1NM6b
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
1QTVTNMT hạng III.1
0,2

STT
Mã hiệu
Thông số quan trắc
Định biên
Định mức
12
1NM7a
Amoni (NH
4
+
); Nitrit (NO
2
-
);
Nitrat (NO
3
-
); Tổng N, Tổng
P; Sulphat (SO
4
2-
), Florua (F-
), Crom (VI), Photphat (PO
4
3-
); Clorua (Cl
-
)
(Định mức tính cho 01 thông
số)
1QTVTNMT hạng III.2
0,2
13
1NM7b
Kim loại nặng Pd, Cd, Hg,
As, Fe, Cu, Zn, Mn, Ni
(Định mức tính cho 01 thông
số)
1QTVTNMT hạng III.2
0,15
14
1NM8
Tổng dầu, mỡ
1QTVTNMT hạng III.2
0,2
15
1NM9a
Coliform
1QTVTNMT hạng III.2
0,2
16
1NM9b
E.Coli
1QTVTNMT hạng III.2
0,2
17
1NM10
Tổng cacbon hữu cơ (TOC)
1QTVTNMT hạng III.2
0,2
18
1NM11
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu
cơ
1QTVTNMT hạng III.3
0,2
19
1NM12
Thuốc BVTV nhóm Phot pho
hữu cơ
1QTVTNMT hạng III.3
0,2
20
1NM13
Xyanua (CN-)
1QTVTNMT hạng III.2
0,2
21
1NM14
Chất hoạt động bề mặt
1QTVTNMT hạng III.3
0,2
22
1NM15
Phenol
1QTVTNMT hạng III.3
0,2
II
Công tác phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm (2NM)
1
2NM5
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
1QTVTNMT hạng IV.2
0,45
2
2NM6a
Nhu cầu oxy sinh hóa
(BOD
5
)
1QTVTNMT hạng III.1
0,45
3
2NM6b
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
1QTVTNMT hạng III.1
0,55
4
2NM7a
Amoni (NH
4
+
)
1QTVTNMT hạng III.1
0,5
5
2NM7b
Nitrit (NO
2
-
)
1QTVTNMT hạng III.1
0,5
6
2NM7c
Nitrat (NO
3
-
)
1QTVTNMT hạng III.1
0,5
7
2NM7d
Tổng P
1QTVTNMT hạng III.2
0,7
8
2NM7đ
Tổng N
1QTVTNMT hạng III.2
0,8
9
2NM7e1
Kim loại nặng (Pb)
1QTVTNMT hạng III.3
0,9
10
2NM7e2
Kim loại nặng (Cd)
1QTVTNMT hạng III.3
0,9
11
2NM7g
1
Kim loại nặng (As)
1QTVTNMT hạng III.3
0,9
12
2NM7g
2
Kim loại nặng (Hg)
1QTVTNMT hạng III.3
0,9
13
2NM7h1
Kim loại (Fe)
1QTVTNMT hạng III.2
0,7
14
2NM7h2
Kim loại (Cu)
1QTVTNMT hạng III.2
0,7
15
2NM7h3
Kim loại (Zn)
1QTVTNMT hạng III.2
0,7

STT
Mã hiệu
Thông số quan trắc
Định biên
Định mức
16
2NM7h4
Kim loại (Mn)
1QTVTNMT hạng III.2
0,7
17
2NM7h5
Kim loại (Cr)
1QTVTNMT hạng III.2
0,7
18
2NM7h6
Kim loại (Ni)
1QTVTNMT hạng III.2
0,7
19
2NM7i
Sulphat (SO
4
2-
)
1QTVTNMT hạng III.2
0,6
20
2NM7k
Photphat (PO
4
3-
)
1QTVTNMT hạng III.2
0,6
21
2NM7l
Clorua (Cl
-
)
1QTVTNMT hạng IV.2
0,5
22
2NM7m
Florua (F
-
)
1QTVTNMT hạng III.2
0,5
23
2NM7n
Crom (VI)
1QTVTNMT hạng III.2
0,5
24
2NM8
Tổng dầu, mỡ
1QTVTNMT hạng III.3
0,9
25
2NM9a1
Coliform (TCVN 6187-
1:2009)
1QTVTNMT hạng III.2
0,8
26
2NM9a2
Coliform (TCVN 6187-
2:2009)
1QTVTNMT hạng III.2
0,8
27
2NM9b1
E.Coli (TCVN 6187-1:2009)
1QTVTNMT hạng III.2
0,8
28
2NM9b2
E.Coli (TCVN 6187-2:2009)
1QTVTNMT hạng III.2
0,8
29
2NM10
Tổng cacbon hữu cơ (TOC)
1QTVTNMT hạng III.2
0,8
30
2NM11
Hóa chất BVTV nhóm Clo
hữu cơ
1QTVTNMT hạng III.3
1,5
31
2NM12
Hóa chất BVTV nhóm
Photpho hữu cơ
1QTVTNMT hạng III.3
1,5
32
2NM13
Xyanua (CN )
1QTVTNMT hạng III.3
0,6
33
2NM14
Chất hoạt động bề mặt
1QTVTNMT hạng III.3
1
34
2NM15
Phenol
1QTVTNMT hạng III.3
1
35
2NM16
Phân tích đồng thời các kim
loại
1QTVTNMT hạng III.3
1

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, THIẾT BỊ
2.1. Định mức dụng cụ: ca/thông số
TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
I
Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường (1NM)
1
1NM1a1
Nhiệt độ
1
Đầu đo
cái
6
0,160
2
Quần áo BHLĐ
Bộ
6
0,200
3
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,200
4
Mũ cứng
cái
3
0,200
5
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,160
6
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
7
Bình tia
cái
6
0,120
8
Cốc nhựa
chiếc
3
0,200
2
1NM1a2
pH
Như mục 1NM1a1
3
1NM1b
Thế oxy hoá khử (ORP)
1
Đầu đo
cái
6
0,160
2
Quần áo BHLĐ
Bộ
6
0,150
3
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,120
4
Mũ cứng
cái
3
0,120
5
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,120
6
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
7
Bình tia
cái
6
0,180
8
Cốc nhựa
chiếc
3
0,200
4
1NM2a
Oxy hòa tan (DO)
1
Đầu đo
cái
6
0,160
2
Cốc nhựa
chiếc
3
0,200
3
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,200
4
Bình tia
cái
6
0,200
5
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,200
6
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,200
7
Mũ cứng
cái
3
0,200
8
Ô che mưa, che nắng
cái
24
0,160
9
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
10
Màng DO
cái
12
0,016

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
5
1NM2b
Độ đục
1
Đầu đo
cái
6
0,160
2
Cốc nhựa
chiếc
3
0,200
3
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,200
4
Bình tia
cái
6
0,200
5
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,200
6
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,200
7
Mũ cứng
cái
3
0,200
8
Ô che mưa, che nắng
cái
24
0,160
9
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
6
1NM3a
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
1
Điện cực độ dẫn Pt
cái
12
0,200
2
Đầu đo
cái
6
0,160
3
Cốc nhựa
chiếc
3
0,200
4
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,200
5
Bình tia
cái
6
0,200
6
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,200
7
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,200
8
Mũ cứng
cái
3
0,200
9
Ô che mưa, che nắng
cái
24
0,160
10
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
7
1NM3b
Độ dẫn điện (EC)
Như mục 1NM3a
8
1NM4
Đo đồng thời đa chỉ tiêu:
- Nhiệt độ nước, pH ; Thế oxi hoá khử, ORP
- Oxy hòa tan (DO); Độ đục, Tổng chất rắn hòa tan (TDS),
Độ dẫn điện (EC)
1
Đầu đo
cái
6
0,480
2
Điện cực độ dẫn Pt
cái
12
0,200
3
Quần áo BHLĐ
Bộ
6
0,600
4
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,600
5
Mũ cứng
cái
3
0,600
6
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,480
7
Bình mẫu
cái
12
0,100
8
Cốc nhựa
chiếc
3
0,600

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
9
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,200
10
Bình tia
cái
6
0,200
11
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
9
1NM5
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,250
2
Thùng đựng và bảo quản
mẫu
cái
5
0,250
3
Chai đựng mẫu
cái
6
0,250
4
Bình tia
cái
6
0,250
5
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,250
6
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,250
7
Mũ cứng
cái
3
0,250
8
Ô che mưa, che nắng
cái
24
0,080
9
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
10
1NM6a
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD
5
)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,250
2
Thùng đựng và bảo quản
mẫu
cái
5
0,250
3
Chai đựng mẫu
cái
6
0,250
4
Bình tia
cái
6
0,250
5
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,250
6
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,250
7
Mũ cứng
cái
3
0,250
8
Ô che mưa, che nắng
cái
24
0,080
9
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
11
1NM6b
Nhu cầu oxy hóa học
(COD)
Như mục 1NM6a
12
1NM7a
Amoni (NH
4
+
); Nitrit (NO
2
-
); Nitrat (NO
3
-
); Tổng N, Tổng P;
Sulphat (SO
4
2-
), Florua (F
-
), Crom (VI), Photphat (PO
4
3-
);
Clorua (Cl
-
(Định mức tính cho 01 thông số)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,250
2
Thùng đựng và bảo quản
mẫu
cái
5
0,250
3
Chai đựng mẫu
cái
6
0,250
4
Bình tia
cái
6
0,250
5
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,250

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
6
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,250
7
Mũ cứng
cái
3
0,250
8
Ô che mưa, che nắng
cái
24
0,080
9
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
13
1NM7b
Kim loại (Pd, Cd, Hg, As,
Fe, Cu, Zn, Mn, Ni)
( Định mức tính cho 01
thông số)
Như mục 1NM7a
14
1NM8
Tổng dầu, mỡ
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,250
2
Thùng đựng và bảo quản
mẫu
cái
5
0,250
3
Chai đựng mẫu
cái
6
0,250
4
Bình tia
cái
6
0,250
5
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,250
6
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,250
8
Mũ cứng
cái
3
0,120
9
Ô che mưa, che nắng
cái
24
0,080
10
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
15
1NM9a
Coliform
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,250
2
Thùng đựng và bảo quản
mẫu
cái
5
0,250
3
Chai đựng mẫu
cái
6
0,250
4
Bình tia
cái
6
0,250
5
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,250
6
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,250
7
Mũ cứng
cái
3
0,250
8
Ô che mưa, che nắng
cái
24
0,080
9
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
16
1NM9b
E coli
Như mục 1NM9a
17
1NM10
Tổng cácbon hữu cơ (TOC)
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,250
2
Thùng đựng và bảo quản
mẫu
cái
5
0,250
3
Chai đựng mẫu
cái
6
0,250

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
4
Bình tia
cái
6
0,250
5
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,250
6
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,250
7
Mũ cứng
cái
3
0,250
8
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,080
9
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
18
1NM11
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,250
2
Thùng đựng và bảo quản
mẫu
cái
5
0,250
3
Chai đựng mẫu
cái
6
0,250
4
Bình tia
cái
6
0,250
5
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,250
6
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,250
7
Mũ cứng
cái
3
0,250
8
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,080
9
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
19
1NM12
Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,250
2
Thùng đựng và bảo quản
mẫu
cái
5
0,250
3
Chai đựng mẫu
cái
6
0,250
4
Bình tia
cái
6
0,250
5
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,250
6
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,250
7
Mũ cứng
cái
3
0,250
8
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,080
9
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
20
1NM13
Xyanua (CN
-
)
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,250
2
Thùng đựng và bảo quản
mẫu
cái
5
0,250
3
Chai đựng mẫu
cái
6
0,250
4
Bình tia
cái
6
0,250
5
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,250

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
6
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,250
7
Mũ cứng
cái
3
0,250
8
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,080
9
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
21
1NM14
Chất hoạt động bề mặt
Như mục 1NM13
22
1NM15
Phenol
Như mục 1NM13
II
Công tác phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm
(2NM)
1
2NM5
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
1
Bình định mức 100ml
cái
6
0,400
2
Bình định mức 250ml
cái
6
0,400
3
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,400
4
Phễu lọc thủy tinh
cái
6
0,400
5
Cốc thủy tinh
cái
6
0,400
6
Đũa thủy tinh
cái
6
0,400
7
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,400
8
Áo blue
cái
12
0,080
9
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
10
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
11
Quạt trần 100w
cái
36
0,067
12
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,067
13
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,003
14
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,025
15
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
16
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,080
17
Bàn làm việc
cái
72
0,200
18
Ghế tựa
cái
72
0,320
19
Điện năng
kw
0,580
2
2NM6a
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD
5
)
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,600
2
Chai BOD
cái
6
0,600
3
Micropipet 5ml
cái
6
0,600
4
Đầu cone 1ml
cái
1
0,600
5
Bình định mức 50ml
cái
6
0,600

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
6
Bình định mức 100ml
cái
6
0,600
7
Bình định mức 250ml
cái
6
0,600
8
Bộ sục khí
bộ
24
0,600
9
Chai bảo quản dung dịch
cái
6
0,600
10
Xô chứa dung dịch sục khí
cái
24
0,600
11
Đầu điện cực
cái
6
0,600
12
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,600
13
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,600
14
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,600
15
Áo blue
cái
12
0,080
16
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
17
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
18
Quạt trần 100w
cái
36
0,053
19
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,053
20
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,003
21
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,020
22
Đèn neon 40w
bộ
24
0,320
23
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,080
24
Bàn làm việc
cái
72
0,200
25
Ghế tựa
cái
72
0,600
26
Điện năng
kw
0,464
3
2NM6b
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,600
2
Ống phá mẫu có nắp kín
cái
6
0,600
3
Bình định mức 50ml
cái
6
0,600
4
Bình định mức 100ml
cái
6
0,600
5
Bình định mức 250ml
cái
6
0,600
6
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,600
7
Pipet 5ml
cái
6
0,600
8
Micropipet 5ml
cái
6
0,600
9
Burret chuẩn độ tự động
cái
12
0,600
10
Đầu cone 5ml
cái
1
0,600
11
Bình nhỏ giọt
cái
1
0,600

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
12
Bình tia
cái
6
0,600
13
Cốc thủy tinh
cái
6
0,600
14
Đũa thủy tinh
cái
6
0,600
15
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,600
16
Áo blue
cái
12
0,080
17
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
18
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
19
Quạt trần 100w
cái
36
0,080
20
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,080
21
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,004
22
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,030
23
Đèn neon 40w
bộ
24
0,600
24
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,120
25
Bàn làm việc
cái
72
0,200
26
Ghế tựa
cái
72
0,600
27
Điện năng
kw
0,696
4
2NM7a
Amoni (N-NH
4
+
)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,400
2
Bình chưng cất
cái
6
0,400
3
Ống chứa mẫu 15ml (có
nắp)
cái
6
3,000
4
Cái lọc
cái
1
3,000
5
Ống hút
cái
3
1,000
6
Ống đong 250ml
cái
6
0,400
7
Bình tia
cái
6
0,400
8
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,400
9
Bình định mức 250ml
cái
6
0,400
10
Bình tam giác 500ml
cái
6
0,400
11
Cốc thủy tinh
cái
6
0,400
12
Đũa thủy tinh
cái
6
0,400
13
Đèn D2
cái
24
0,400
14
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
15
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
16
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,400

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
17
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,400
18
Áo blue
cái
12
0,080
19
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
20
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
21
Quạt trần 100w
cái
36
0,067
22
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,067
23
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,003
24
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,025
25
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
26
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,100
27
Bàn làm việc
cái
72
0,200
28
Ghế tựa
cái
72
0,400
29
Điện năng
kw
0,579
5
2NM7b
Nitrit (NO
2
-
)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,400
2
Micropipet 5ml
cái
6
0,400
3
Ống chứa mẫu 15ml (có
nắp)
cái
6
3,000
4
Cái lọc
cái
1
3,000
5
Ống hút
cái
3
1,000
6
Đầu cone 5ml
cái
1
0,400
7
Đầu cone 1ml
cái
1
0,400
8
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,400
9
Bình tam giác 25ml
cái
6
0,400
10
Bình tam giác 50ml
cái
6
0,400
11
Bình tam giác 100ml
cái
6
0,400
12
Cốc thủy tinh
cái
6
0,400
13
Đũa thủy tinh
cái
6
0,400
14
Đèn D2
cái
24
0,400
15
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
16
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
17
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,400
18
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,400
19
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,400

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
20
Áo blue
cái
12
0,080
21
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
22
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
23
Quạt trần 100w
cái
36
0,067
24
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,067
25
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,003
26
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,025
27
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
28
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,100
29
Bàn làm việc
cái
72
0,200
30
Ghế tựa
cái
72
0,400
31
Điện năng
kw
0,579
6
2NM7c
Nitrat (NO
3
-
)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,400
2
Micropipet 1ml
cái
6
0,400
3
Ống chứa mẫu 15ml (có
nắp)
cái
6
3,000
4
Cái lọc
cái
1
3,000
5
Ống hút
cái
3
1,000
6
Đầu cone 5ml
cái
1
0,400
7
Đầu cone 1ml
cái
1
0,400
8
Cốc thủy tinh 1000ml
cái
6
0,400
9
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,400
10
Bình định mức 50ml
cái
6
0,400
11
Bình định mức 100ml
cái
6
0,400
12
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,400
13
Đũa thủy tinh
cái
6
0,400
14
Bình tia
cái
6
0,400
15
Đèn D2
cái
24
0,400
16
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
17
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
18
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,400
19
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,400
20
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,400

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
21
Áo blue
cái
12
0,080
22
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
23
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
24
Quạt trần 100w
cái
36
0,067
25
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,067
26
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,003
27
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,025
28
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
29
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,100
30
Bàn làm việc
cái
72
0,200
31
Ghế tựa
cái
72
0,400
32
Điện năng
kw
0,579
7
2NM7d
Tổng Photpho (Tổng P)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,600
2
Bình tam giác
cái
6
0,600
3
Chai chứa mẫu 100ml
cái
6
3,000
4
Micropipet 10ml
cái
6
0,600
5
Pipet 5ml
cái
6
0,600
6
Bình định mức 50ml
cái
6
0,600
7
Bình định mức 100ml
cái
6
0,600
8
Bình định mức 25ml
cái
6
0,600
9
Bình định mức 250ml
cái
6
0,600
10
Đầu cone 5ml
cái
1
0,600
11
Cốc thủy tinh
cái
6
0,600
12
Đũa thủy tinh
cái
6
0,600
13
Bình tia
cái
6
0,600
14
Đèn D2
cái
24
0,600
15
Đèn Tungsten
cái
24
0,600
16
Cuvet 1cm
cái
12
0,600
17
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,600
18
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,600
19
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,600
20
Áo blue
cái
12
0,080

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
21
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
22
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
23
Quạt trần 100w
cái
36
0,107
24
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,107
25
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,005
26
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,040
27
Đèn neon 40w
bộ
24
0,600
28
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,160
29
Bàn làm việc
cái
72
0,200
30
Ghế tựa
cái
72
0,600
31
Điện năng
kw
0,928
8
2NM7đ
Tổng Nito
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,700
2
Bình tam giác
cái
6
0,700
3
Chai chứa mẫu 100ml
cái
6
0,700
4
Micropipet 10ml
cái
6
0,700
5
Pipet 5ml
cái
6
0,700
6
Bình định mức 50ml
cái
6
0,700
7
Bình định mức 100ml
cái
6
0,700
8
Bình định mức 25ml
cái
6
0,700
9
Bình định mức 250ml
cái
6
0,700
10
Đầu cone 5ml
cái
1
0,700
11
Cốc thủy tinh
cái
6
0,700
12
Đũa thủy tinh
cái
6
0,700
13
Bình tia
cái
6
0,700
14
Burret chuẩn độ tự động
cái
12
0,700
15
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,700
16
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,700
17
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,700
18
Áo blue
cái
12
0,080
19
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
20
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
21
Quạt trần 100w
cái
36
0,133

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
22
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,133
23
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,006
24
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,050
25
Đèn neon 40w
bộ
24
0,700
26
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,200
27
Bàn làm việc
cái
72
0,200
28
Ghế tựa
cái
72
0,700
29
Điện năng
kw
1,157
9
2NM7e1
Kim loại nặng Pd
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,600
2
Pipet 10ml
cái
6
0,600
3
Micropipet 1ml
cái
6
0,600
4
Đầu cone 1ml
cái
1
0,600
5
Bình tia
cái
6
0,600
6
Bình định mức 25ml
cái
6
0,600
7
Bình định mức 50ml
cái
6
0,600
8
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,600
9
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,600
10
Đũa thủy tinh
cái
6
0,600
11
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,600
12
Cuvet Graphit
cái
1
0,300
13
Đèn D2
cái
24
0,500
14
Đèn Tungsten
cái
24
0,500
15
Đèn EDL
cái
24
0,500
16
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,600
17
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,600
18
Bình nhựa 0,5 lít
cái
6
0,600
19
Áo blue
cái
12
0,080
21
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
22
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
23
Quạt trần 100w
cái
36
0,133
24
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,133
25
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,006

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
26
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,050
27
Đèn neon 40w
bộ
24
0,600
28
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,600
29
Bàn làm việc
cái
72
0,200
30
Ghế tựa
cái
72
0,600
31
Điện năng
kw
1,157
10
2NM7e2
Kim loại nặng Cd
Như mục 2NM7e1
11
2NM7g
1
Kim loại nặng As
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,700
2
Pipet 10ml
cái
6
0,700
3
Micropipet 1ml
cái
6
0,700
4
Đầu cone 1ml
cái
1
0,700
5
Bình tia
cái
6
0,700
6
Bình định mức 25ml
cái
6
0,700
7
Bình định mức 50ml
cái
6
0,700
8
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,700
9
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,700
10
Đũa thủy tinh
cái
6
0,700
11
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,700
12
Cuvet thạch anh cho FIAS
cái
12
0,500
13
Màng lọc cho FIAS
cái
2
0,500
14
Đèn D2
cái
24
0,500
15
Đèn Tungsten
cái
24
0,500
16
Đèn EDL
cái
24
0,500
17
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,700
18
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,700
19
Bình nhựa 0,5 lít
cái
6
0,700
20
Áo blue
cái
12
0,080
21
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
22
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
23
Quạt trần 100w
cái
36
0,160
24
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,160
25
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,008

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
26
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,060
27
Đèn neon 40w
bộ
24
0,700
28
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,700
29
Bàn làm việc
cái
72
0,200
30
Ghế tựa
cái
72
0,700
31
Điện năng
kw
1,401
12
2NM7g
2
Kim loại nặng Hg
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,900
2
Pipet 10ml
cái
6
0,900
3
Micropipet 1ml
cái
6
0,900
4
Đầu cone 1ml
cái
1
0,900
5
Bình tia
cái
6
0,900
6
Bình định mức 25ml
cái
6
0,900
7
Bình định mức 50ml
cái
6
0,900
8
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,900
9
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,900
10
Đũa thủy tinh
cái
6
0,900
11
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,900
12
Cuvet thạch anh cho FIAS
cái
12
0,500
13
Đèn D2
cái
24
0,500
14
Màng lọc cho FIAS
cái
2
0,500
15
Đèn Tungsten
cái
24
0,500
16
Đèn EDL
cái
24
0,500
17
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,900
18
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,900
19
Bình nhựa 0,5 lít
cái
6
0,900
20
Áo blue
cái
12
0,080
22
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
23
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
24
Quạt trần 100w
cái
36
0,160
25
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,160
26
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,008
27
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,060

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
28
Đèn neon 40w
bộ
24
0,960
29
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,240
30
Bàn làm việc
cái
72
0,200
31
Ghế tựa
cái
72
0,960
32
Điện năng
kw
1,401
13
2NM7h1
Kim loại Fe
1
Pipet 10ml
cái
6
0,500
2
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,500
3
Micropipet 1ml
cái
6
0,500
4
Đầu cone 1ml
cái
1
0,500
5
Bình tia
cái
6
0,500
6
Bình định mức 25ml
cái
6
0,500
7
Bình định mức 50ml
cái
6
0,500
8
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,500
9
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,500
10
Đũa thủy tinh
cái
6
0,500
11
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,500
12
Đèn D2
cái
24
0,500
13
Cuvet 1cm
cái
12
0,500
14
Đèn Tungsten
cái
24
0,500
15
Đèn HCL
cái
24
0,500
16
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,500
17
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,500
18
Bình nhựa 0,5 lít
cái
6
0,500
19
Áo blue
cái
12
0,080
20
Găng tay y tế
hộp
0
0,010
21
Khẩu trang y tế
hộp
0
0,010
22
Quạt trần 100w
cái
36
0,107
23
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,107
24
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,005
25
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,040
26
Đèn neon 40w
bộ
24
0,640
27
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,160

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
28
Bàn làm việc
cái
72
0,200
29
Ghế tựa
cái
72
0,640
30
Điện năng
kw
0,928
14
2NM7h2
Kim loại (Cu)
Như mụ 2NM7h1
15
2NM7h3
Kim loại (Zn)
Như mụ 2NM7h1
16
2NM7h4
Kim loại (Mn)
Như mụ 2NM7h1
17
2NM7h5
Kim loại (Cr)
Như mụ 2NM7h1
18
2NM7h6
Kim loại (Ni)
Như mụ 2NM7h1
19
2NM7i
Sulphat (SO
4
2-
)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,400
2
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,400
3
Pipet 10ml
cái
6
0,400
4
Micropipet 5ml
cái
6
0,400
5
Đầu cone 5ml
cái
1
0,400
6
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,400
7
Đũa thủy tinh
cái
6
0,400
8
Đèn D2
cái
15
0,400
9
Đèn Tungsten
cái
15
0,400
10
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
11
Bình định mức 50ml
cái
6
0,400
12
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,400
13
Bình tia
cái
6
0,400
14
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,400
15
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,400
16
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,400
17
Áo blue
cái
12
0,080
18
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
19
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
20
Quạt trần 100w
cái
36
0,080
21
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,080
22
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,004
23
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,030
24
Đèn neon 40w
bộ
30
0,400

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
25
Tủ đựng tài liệu
cái
60
0,120
26
Bàn làm việc
cái
72
0,200
27
Ghế tựa
cái
60
0,400
28
Điện năng
kw
0,769
20
2NM7k
Photphat (PO
4
3-
)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,400
2
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,400
3
Ống chứa mẫu 15ml (có
nắp)
cái
6
3,000
4
Ống hút
cái
3
1,000
5
Pipet 10ml
cái
6
0,400
6
Micropipet 5ml
cái
6
0,400
7
Đầu cone 5ml
cái
1
0,400
8
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,400
9
Đũa thủy tinh
cái
6
0,400
10
Đèn D2
cái
24
0,400
11
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
12
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
13
Bình định mức 50ml
cái
6
0,400
14
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,400
15
Bình tia
cái
6
0,400
16
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,400
17
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,400
18
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,400
19
Áo blue
cái
12
0,080
20
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
21
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
22
Quạt trần 100w
cái
36
0,080
23
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,080
24
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,004
25
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,030
26
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
27
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,120
28
Bàn làm việc
cái
72
0,200

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
29
Ghế tựa
cái
72
0,400
30
Điện năng
kw
0,769
21
2NM7l
Clorua (Cl
-
)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,500
2
Micropipet 5ml
cái
6
0,500
3
Pipet 10ml
cái
6
0,500
4
Đầu cone 5ml
cái
1
0,500
5
Đầu cone 1ml
cái
1
0,500
6
Bình tia
cái
6
0,500
7
Buret chuẩn độ
cái
12
0,500
8
Bình định mức 50ml
cái
6
0,500
9
Bình định mức 100ml
cái
6
0,500
10
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,500
11
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,500
12
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,500
13
Áo blue
cái
12
0,080
14
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
15
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
16
Quạt trần 100w
cái
36
0,080
17
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,080
18
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,004
19
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,030
20
Đèn neon 40w
bộ
24
0,500
21
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,120
22
Bàn làm việc
cái
72
0,200
23
Ghế tựa
cái
72
0,500
24
Điện năng
kw
0,769
22
2NM7m
Florua (F
-
)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,400
2
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,400
3
Ống chứa mẫu 15ml (có
nắp)
cái
6
3,000
4
Ống hút
cái
3
1,000
5
Pipet 10ml
cái
6
0,400

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
6
Micropipet 5ml
cái
6
0,400
7
Đầu cone 5ml
cái
1
0,400
8
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,400
9
Đũa thủy tinh
cái
6
0,400
10
Đèn D2
cái
24
0,400
11
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
12
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
13
Bình định mức 50ml
cái
6
0,400
14
Bình định mức 1.000ml
cái
6
0,400
15
Bình tia
cái
6
0,400
16
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,400
17
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,400
18
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,400
19
Áo blue
cái
12
0,080
20
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
21
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
22
Quạt trần 100w
cái
36
0,080
23
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,080
24
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,004
25
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,030
26
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
27
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,120
28
Bàn làm việc
cái
72
0,200
29
Ghế tựa
cái
72
0,400
30
Điện năng
kw
0,769
23
2NM7n
Crom (VI) (Cr
6+
)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,400
2
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,400
3
Ống chứa mẫu 15ml (có
nắp)
cái
6
3,000
4
Ống hút
cái
3
1,000
5
Pipet 10ml
cái
6
0,400
6
Micropipet 5ml
cái
6
0,400
7
Đầu cone 5ml
cái
1
0,400

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
8
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,400
9
Đũa thủy tinh
cái
6
0,400
10
Đèn D2
cái
24
0,400
11
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
12
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
13
Bình định mức 50ml
cái
6
0,400
14
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,400
15
Bình tia
cái
6
0,400
16
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,400
17
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,400
18
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,400
19
Áo blue
cái
12
0,080
20
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
21
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
22
Quạt trần 100w
cái
36
0,080
23
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,080
24
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,004
25
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,030
26
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
27
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,120
28
Bàn làm việc
cái
72
0,200
29
Ghế tựa
cái
72
0,400
30
Điện năng
kw
0,769
24
2NM8
Tổng dầu, mỡ
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
1,600
2
Micropipet 5ml
cái
6
1,600
3
Pipet 10ml
cái
6
1,600
4
Bình tia
cái
6
1,600
5
Ống đong 100ml
cái
6
1,600
6
Ống đong 250ml
cái
6
1,600
7
Bình tam giác 250ml
cái
6
1,600
8
Đũa thủy tinh
cái
6
1,600
9
Bình định mức 100ml
cái
6
1,600

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
10
Bình định mức 1000ml
cái
6
1,600
11
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
1,600
12
Đũa thủy tinh
cái
6
1,600
13
Bếp điện
cái
12
1,600
14
Bình nhựa 2 lít
cái
6
1,600
15
Phễu chiết 1.000ml
cái
6
1,600
16
Áo blue
cái
12
0,080
18
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
19
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
20
Quạt trần 100w
cái
36
0,267
21
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,267
22
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,013
23
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,100
24
Đèn neon 40w
bộ
24
1,600
25
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,400
26
Bàn làm việc
cái
72
0,200
27
Ghế tựa
cái
72
1,600
29
Điện năng
kw
2,329
25
2NM9a1
Coliform (TCVN 6187-1:2009)
1
Chai đựng hóa chất
Chai
6
0,800
2
Màng lọc
cái
1
1,000
3
Ống nghiệm 25*150
ống
6
0,050
4
Ống nghiệm không nắp
ống
6
0,050
5
Ống nghiệm có nắp
ống
6
0,050
6
Micropipet 1ml
cái
6
0,050
7
Pipet 5ml
cái
6
0,050
8
Đĩa petri
cái
1
0,500
9
Đầu cone 0,1ml
cái
1
1,000
10
Đầu cone 1ml
cái
1
1,000
11
Đầu cone 5ml
cái
1
1,000
12
Bình tia
cái
6
0,050
13
Cốc thủy tinh 1000ml
cái
6
0,050
14
Đũa thủy tinh
cái
6
0,050

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
15
Ống duham
ống
6
0,050
16
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,050
17
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,050
18
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,050
19
Áo blue
cái
12
0,080
21
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
22
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
23
Quạt trần 100w
cái
36
0,200
24
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,800
25
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,800
26
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,200
27
Đèn neon 40w
bộ
24
0,130
28
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,130
29
Bàn làm việc
cái
72
0,200
30
Ghế tựa
cái
72
0,006
31
Điện năng
kw
1,150
26
2NM9a2
Coliform (TCVN 6187-2:2009)
Như mục 2NM9a1
27
2NM9b1
E.coli (TCVN 6187-1:2009)
Như mục 2NM9a1
28
2NM9b2
E.coli (TCVN 6187-2:2009)
Như mục 2NM9a1
29
2NM10
Tổng cacbon hữu cơ (TOC)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,600
2
Bình tam giác
cái
6
0,600
3
Chai chứa mẫu 100ml
cái
6
3,000
4
Micropipet 10ml
cái
6
0,600
5
Pipet 5ml
cái
6
0,600
6
Bình định mức 50ml
cái
6
0,600
7
Bình định mức 100ml
cái
6
0,600
8
Bình định mức 25ml
cái
6
0,600
9
Bình định mức 250ml
cái
6
0,600
10
Đầu cone 5ml
cái
1
0,600
11
Cốc thủy tinh
cái
6
0,600
12
Đũa thủy tinh
cái
6
0,600
13
Bình tia
cái
6
0,600

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
14
Đèn D2
cái
24
0,600
15
Đèn Tungsten
cái
24
0,600
16
Cuvet 1cm
cái
12
0,600
17
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,600
18
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,600
19
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,600
20
Áo blue
cái
12
0,080
21
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
22
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
23
Quạt trần 100w
cái
36
0,107
24
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,107
25
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,005
26
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,040
27
Đèn neon 40w
bộ
24
0,600
28
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,160
29
Bàn làm việc
cái
72
0,200
30
Ghế tựa
cái
72
0,600
31
Điện năng
kw
0,928
30
2NM11
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
1,200
2
Cột sắc ký thủy tinh
Cái
6
1,200
3
Cột tách mao quản
Cái
12
1,200
4
Phễu chiết 500ml
Cái
6
1,200
5
Phễu chiết 1.000ml
Cái
6
1,200
6
Pipet 5ml
Cái
6
1,200
7
Micropipet 5ml
Cái
6
1,200
8
Cốc thủy tinh 250ml
Cái
6
1,200
9
Bình định mức 50ml
cái
6
1,200
10
Bình định mức 500ml
cái
6
1,200
11
Bình định mức 1.000ml
cái
6
1,200
12
Bình nhựa 2 lít
cái
6
1,200
13
Bình nhựa 5 lít
cái
6
1,200
14
Chai nhựa 0,5 lít
Cái
6
1,200

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
15
Áo blue
Cái
12
0,080
16
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
17
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
18
Kim tiêm mẫu (syringe
10uL)
Cái
6
1,200
19
Quạt trần 100w
Cái
36
0,400
20
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,400
21
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,019
22
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,150
23
Đèn neon 40w
bộ
24
1,600
24
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,080
25
Bàn làm việc
Cái
72
0,200
26
Ghế tựa
Cái
72
1,200
27
Điện năng
Kw
2,321
31
2NM12
Hóa chất BVTV nhóm Phot pho hữu cơ
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
1,200
2
Cột sắc ký thủy tinh
Cái
6
1,200
3
Cột tách mao quản
Cái
12
1,200
4
Phễu chiết 500ml
Cái
6
1,200
5
Phễu chiết 1.000ml
Cái
6
1,200
6
Pipet 5ml
Cái
6
1,200
7
Micropipet 5ml
Cái
6
1,200
8
Cốc thủy tinh 250ml
Cái
6
1,200
9
Bình định mức 50ml
cái
6
1,200
10
Bình định mức 500ml
cái
6
1,200
11
Bình định mức 1.000ml
cái
6
1,200
12
Bình nhựa 2 lít
cái
6
1,200
13
Bình nhựa 5 lít
cái
6
1,200
14
Chai nhựa 0,5 lít
Cái
6
1,200
15
Áo blue
Cái
12
0,080
16
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
17
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
18
Kim tiêm mẫu (syringe
10uL)
Cái
6
1,200

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
19
Quạt trần 100w
Cái
36
0,400
20
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,400
21
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,019
22
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,150
23
Đèn neon 40w
bộ
24
1,600
24
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,080
25
Bàn làm việc
Cái
72
0,200
26
Ghế tựa
Cái
72
1,200
27
Điện năng
Kw
2,321
32
2NM13
Cyanua (CN
-
)
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,640
2
Micropipet 5ml
Cái
6
0,640
3
Pipet 10ml
Cái
6
0,640
4
Đầu cone 5ml
Cái
1
0,640
5
Bình tia
cái
6
0,640
6
Burret chuẩn độ tự động
cái
12
0,640
7
Bình định mức 50ml
cái
6
0,640
8
Bình định mức 100ml
Cái
6
0,640
9
Đèn D2
cái
24
0,400
10
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
11
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
12
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,640
13
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,640
14
Chai nhựa 0,5 lít
Cái
6
0,640
15
Áo blue
Cái
12
0,080
16
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
17
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
18
Quạt trần 100w
Cái
36
0,107
19
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,107
20
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,005
21
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,040
22
Đèn neon 40w
bộ
24
0,640
23
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,080

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
24
Bàn làm việc
Cái
72
0,200
25
Ghế tựa
Cái
72
0,640
26
Điện năng
Kw
0,928
33
2NM14
Chất hoạt động bề mặt
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
1,600
2
Micropipet 5ml
cái
6
1,600
3
Pipet 10ml
cái
6
1,600
4
Bình tia
cái
6
1,600
5
Ống đong 100ml
cái
6
1,600
6
Ống đong 250ml
cái
6
1,600
7
Bình tam giác 250ml
cái
6
1,600
8
Đũa thủy tinh
cái
6
1,600
9
Bình định mức 100ml
cái
6
1,600
10
Bình định mức 1000ml
cái
6
1,600
11
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
1,600
12
Đũa thủy tinh
cái
6
1,600
13
Phễu chiết 250ml
Cái
6
1,600
14
Phễu chiết 500ml
Cái
6
1,600
15
Bình nhựa 2 lít
cái
6
1,600
16
Bình nhựa 5 lít
cái
6
1,600
17
Đèn D2
cái
24
0,400
18
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
19
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
20
Áo blue
cái
12
0,080
21
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
22
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
23
Quạt trần 100w
cái
36
0,267
24
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,267
25
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,013
26
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,100
27
Đèn neon 40w
bộ
24
1,600
28
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,400
29
Bàn làm việc
cái
72
0,200

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
30
Ghế tựa
cái
72
1,600
31
Điện năng
kw
2,329
34
2NM15
Phenol
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
1,500
2
Micropipet 5ml
Cái
6
1,500
3
Pipet 1ml
Cái
6
1,500
4
Bình tia
cái
6
1,500
5
Ống đong 250ml
Cái
6
1,500
6
Bình tam giác 250ml
cái
6
1,500
7
Cốc thủy tinh 250ml
Cái
6
1,500
8
Bình định mức 100ml
Cái
6
1,500
9
Bình định mức 250ml
cái
6
1,500
10
Đèn D2
cái
24
0,400
11
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
12
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
13
Đũa thủy tinh
cái
6
1,500
14
Bình nhựa 2 lít
cái
6
1,500
15
Phễu chiết 1.000ml
Cái
6
1,500
16
Áo blue
Cái
12
0,080
17
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
18
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
19
Quạt trần 100w
Cái
36
0,267
20
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,267
21
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,013
22
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,100
23
Đèn neon 40w
bộ
24
0,800
24
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,080
25
Bàn làm việc
Cái
72
0,200
26
Ghế tựa
Cái
72
0,800
27
Điện năng
Kw
2,321
35
2NM16
Phân tích đồng thời các kim loại
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,500
2
Quartz torches
cái
12
0,500

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
(tháng)
Định mức
(Ca)
3
Pipet 10ml
cái
6
0,500
4
Micropipet 1ml
cái
6
0,500
5
Đầu cone 1ml
cái
1
0,500
6
Bình tia
cái
6
0,500
7
Bình định mức 25ml
cái
6
0,500
8
Bình định mức 50ml
cái
6
0,500
9
Bình định mức 1.000ml
cái
6
0,500
10
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,500
11
Đũa thủy tinh
cái
6
0,500
12
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,500
13
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,500
14
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,500
15
Bình nhựa 0,5 lít
cái
6
0,500
16
Áo blue
cái
12
0,080
17
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
18
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
19
Quạt trần 100w
cái
36
0,107
20
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,107
21
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,005
22
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,040
23
Đèn neon 40w
bộ
24
0,640
24
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,160
25
Bàn làm việc
cái
72
0,200
26
Ghế tựa
cái
72
0,640
27
Điện năng
kw
2,329
2.2. Định mức thiết bị: ca/thông số
TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công
suất (Kw)
Định mức
(Ca)
I
Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường (1NM)
1
1NM1a1
Nhiệt độ nước
1
Thiết bị lấy mẫu nước
bộ
0,200
2
Thiết bị đo hiện số
bộ
Pin khô
0,080
3
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,060

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công
suất (Kw)
Định mức
(Ca)
4
Máy khuấy từ
chiếc
1,060
2
1NM1a2
pH
Như mục1NM1a1
3
1NM1b
Thế oxi hoá khử (ORP)
Như mục 1NM1a
4
1NM2a
Oxy hòa tan (DO)
Như 1NM1a
5
1NM2b
Độ đục
Như 1NM1a
6
1NM3a
Tổng chất rắn hòa tan
(TDS)
Như 1NM1a
7
1NM3b
Độ dẫn điện (EC)
Như 1NM1a
8
1NM4
Đo đồng thời đa chỉ tiêu:
- Nhiệt độ nước, pH;Thế oxi hoá khử, ORP
- Oxy hòa tan (DO); Độ đục - Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ
dẫn điện (EC)
1
Thiết bị lấy mẫu nước
bộ
-
0,600
2
Thiết bị đo hiện số
bộ
Pin khô
0,080
3
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,180
4
Máy khuấy từ
chiếc
3,180
9
1NM5
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
1
Thiết bị lấy mẫu nước
bộ
-
0,120
2
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,060
10
1NM6
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD
5
), Nhu cầu oxy hóa
học (COD)
1
Thiết bị lấy mẫu nước
bộ
-
0,120
2
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,060
11
1NM7a
Amoni (NH
4
+
); Nitrit (NO
2
-
); Nitrat (NO
3
-
); Tổng Nito, Tổng
Photpho; Sulphat (SO
4
2-
), Florua (F
-
), Crom (VI), Photphat
(PO
4
3-
); Clorua (Cl
-
) (Định mức tính cho 01 thông số)
1
Thiết bị lấy mẫu nước
bộ
-
0,200
2
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,060
3
Kim loại nặng (Pd, Cd, Hg,
As, Fe, Cu, Zn, Mn,
12
1NM7b
Kim loại nặng Pd, Cd, Hg,
As, Fe, Cu, Zn, Mn, Ni
(Định mức tính cho 01
thông số)
Như mục 1NM7a
13
1NM8
Tổng dầu, mỡ
1
Thiết bị lấy mẫu nước
bộ
-
0,120
2
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,060
14
1NM9a
Coliform

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công
suất (Kw)
Định mức
(Ca)
1
Thiết bị lấy mẫu nước
bộ
-
0,120
2
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,060
15
1NM9b
E.coli
Như mục 1NM9a
16
1NM10
Tổng cácbon hữu cơ (TOC)
1
Thiết bị lấy mẫu nước
bộ
-
0,060
2
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
1,060
17
1NM11
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
1
Thiết bị lấy mẫu nước
bộ
-
0,040
2
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,080
18
1NM12
Thuốc BVTV nhóm phot pho hữu cơ
1
Thiết bị lấy mẫu nước
bộ
-
0,040
2
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,080
19
1NM13
Xyanua (CN
-
)
1
Thiết bị lấy mẫu nước
bộ
-
0,080
2
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
1,080
II
Công tác phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm
(2NM)
1
2NM5
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
1
Tủ sấy
cái
0,3
0,035
2
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,040
3
Tủ lưu hóa chất
cái
0,040
4
Máy lọc chân không
bộ
0,45
0,050
5
Cân phân tích
cái
0,06
0,350
6
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,067
7
Điện năng
kw
3,620
2
2NM6a
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD
5
)
1
Tủ ủ BOD
cái
0,8
0,200
2
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,320
3
Tủ lưu hóa chất
cái
0,16
0,040
4
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,320
5
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,053
6
Điện năng
kw
4,045
3
2NM6b
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
1
Tủ hút
cái
0,1
0,200

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công
suất (Kw)
Định mức
(Ca)
2
Tủ sấy
cái
0,3
0,020
3
Thiết bị phản ứng COD
bộ
0,45
0,200
4
Tủ lưu hóa chất
cái
0,16
0,040
5
Cân phân tích
cái
0,06
0,200
6
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,320
7
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,080
8
Điện năng
kw
5,997
4
2NM7a
Amoni (NH
4
+
)
1
Tủ sấy
cái
0,3
0,020
2
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,040
3
Tủ lưu hóa chất
cái
0,16
0,040
4
Thiết bị lọc nước siêu sạch
bộ
0,18
0,320
5
Máy quang phổ UV-VIS
bộ
0,55
0,020
6
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,067
7
Điện năng
kw
6,168
5
2NM7b
Nitrit (NO
2
+
)
1
Tủ sấy
cái
0,3
0,020
2
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,040
3
Tủ lưu hóa chất
cái
0,16
0,040
4
Cân phân tích
cái
0,06
0,200
5
Máy quang phổ UV-VIS
bộ
0,55
0,020
6
Thiết bị lọc nước siêu sạch
bộ
0,18
0,320
7
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,067
8
Điện năng
kw
6,168
6
2NM7c
Nitrat (NO
3
-
)
1
Tủ sấy
cái
0,3
0,020
2
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,040
3
Tủ lưu hóa chất
cái
0,16
0,040
4
Cân phân tích
cái
0,06
0,200
5
Máy quang phổ UV-VIS
bộ
0,55
0,020
6
Thiết bị lọc nước siêu sạch
bộ
0,18
0,320
7
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,067
8
Điện năng
kw
6,168

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công
suất (Kw)
Định mức
(Ca)
7
2NM7d
Tổng Phốtpho (Tổng P)
1
Tủ hút
cái
0,1
0,200
2
Tủ sấy
cái
0,3
0,020
3
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,040
4
Tủ lưu hóa chất
cái
0,16
0,040
5
Cân phân tích
cái
0,06
0,200
6
Máy quang phổ UV-VIS
bộ
0,55
0,020
7
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,320
8
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,107
9
Điện năng
kw
10,320
8
2NM7đ
Tổng Nitơ (Tổng N)
1
Tủ hút
cái
0,1
0,200
2
Tủ sấy
cái
0,3
0,020
3
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,040
4
Tủ lưu hóa chất
cái
0,16
0,040
5
Cân phân tích
cái
0,06
0,200
6
Máy chưng cất đạm tự động
bộ
0,55
0,020
7
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,320
8
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,133
9
Điện năng
kw
12,800
9
2NM7e1
Kim loại nặng (Pb)
1
Tủ hút
cái
0,1
0,200
2
Tủ sấy
cái
0,3
0,020
3
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,040
4
Tủ lưu hóa chất
cái
0,16
0,040
5
Lò vi sóng
cái
0,1
0,030
6
Cân phân tích
cái
0,06
0,200
7
Máy phân tích quang phổ
AAS
bộ
3
0,030
8
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,300
9
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,133
10
Điện năng
kw
24,100
10
2NM7e2
Kim loại nặng (Cd)
Như mục2NM7e1
11
2NM7g1
Kim loại nặng ( As)

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công
suất (Kw)
Định mức
(Ca)
1
Tủ hút
cái
0,1
0,200
2
Tủ sấy
cái
0,3
0,020
3
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,040
4
Tủ lưu hóa chất
cái
0,16
0,040
5
Lò vi sóng
cái
0,1
0,030
6
Cân phân tích
cái
0,06
0,200
7
Máy phân tích quang phổ
AAS
bộ
3
0,030
8
Bộ phân tích thủy ngân và
asen MHS hoặc FIAS
bộ
0,6
0,035
9
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,320
10
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,160
11
Điện năng
kw
24,100
12
2NM7g2
Kim loại nặng (Hg)
Như mục 2NM7g1
13
2NM7h1
Kim loại (Fe)
1
Tủ hút
cái
0,1
0,200
2
Tủ sấy
cái
0,3
0,020
3
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,040
4
Tủ lưu hóa chất
cái
0,16
0,040
5
Lò vi sóng
cái
0,1
0,030
6
Cân phân tích
cái
0,06
0,200
7
Máy phân tích quang phổ
AAS
bộ
3
0,030
8
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,320
9
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,107
10
Điện năng
kw
18,860
14
2NM7h2
Kim loại (Cu)
Như mục 2NM7h1
15
2NM7h3
Kim loại (Zn)
Như mục 2NM7h1
16
2NM7h4
Kim loại (Mn)
Như mục 2NM7h1
17
2NM7h5
Kim loại (Cr)
Như mục 2NM7h1
18
2NM7h6
Kim loại (Ni)
Như mục 2NM7h1
19
2NM7i
Sulphat (SO
4
2-
)
1
Tủ sấy
cái
0,3
0,200
2
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,040
3
Tủ lưu hóa chất
cái
0,16
0,040

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công
suất (Kw)
Định mức
(Ca)
4
Cân phân tích
cái
0,06
0,200
5
Máy quang phổ UV-VIS
bộ
0,55
0,020
6
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,400
7
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,080
8
Điện năng
kw
4,290
20
2NM7k
Photphat (PO
4
3-
)
1
Tủ sấy
cái
0,3
0,200
2
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,040
3
Tủ lưu hóa chất
cái
0,16
0,040
4
Cân phân tích
cái
0,06
0,200
5
Máy quang phổ UV-VIS
bộ
0,55
0,020
6
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,320
7
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,080
8
Điện năng
kw
7,100
21
2NM7l
Clorua (Cl
-
)
1
Tủ sấy
cái
0,3
0,200
2
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,040
3
Tủ lưu hóa chất
cái
0,16
0,040
4
Cân phân tích
cái
0,06
0,200
6
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,400
7
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,080
8
Điện năng
kw
3,257
22
2NM7m
Florua (F
-
)
1
Tủ sấy
cái
0,3
0,200
2
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,040
3
Tủ lưu hóa chất
cái
0,16
0,040
4
Cân phân tích
cái
0,06
0,200
5
Bộ lọc hút chân không
bộ
0,45
0,040
6
Thiết bị lọc nước siêu sạch
bộ
0,18
0,400
7
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,080
8
Điện năng
kw
7,279
23
2NM7n
Crom (VI) (Cr
6+
)
1
Tủ sấy
cái
0,3
0,200

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công
suất (Kw)
Định mức
(Ca)
2
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,040
3
Tủ lưu hóa chất
cái
0,16
0,040
4
Cân phân tích
cái
0,06
0,200
5
Máy quang phổ UV-VIS
bộ
0,55
0,020
6
Bộ lọc hút chân không
bộ
0,45
0,040
7
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,400
8
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,080
9
Điện năng
kw
7,279
24
2NM8
Tổng dầu, mỡ
1
Tủ sấy
cái
0,3
0,200
2
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,040
3
Tủ lưu hóa chất
cái
0,16
0,040
4
Cân phân tích
cái
0,06
0,200
5
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,500
6
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,267
7
Điện năng
kw
14,760
25
2NM9a1
Coliform (TCVN 6187-1:2009)
1
Tủ ấm
cái
0,3
0,200
2
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,040
3
Tủ lưu hóa chất
cái
0,16
0,040
4
Tủ cấy vi sinh
cái
0,45
0,100
5
Thiết bị hấp tiệt trùng
bộ
0,45
0,100
6
Máy đếm Coliform
cái
0,33
0,100
7
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,320
8
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,267
9
Điện năng
kw
20,400
26
2NM9a2
Coliform (TCVN 6187-2:2009)
Như mục 2NM9a1
27
2NM9b1
E.coli (TCVN 6187-1:2009)
Như mục 2NM9a1
28
2NM9b2
E.coli (TCVN 6187-2:2009)
Như mục 2NM9a1
29
2NM10
Tổng cácbon hữu cơ (TOC)
1
Tủ sấy
cái
0,3
0,200
2
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,040
3
Tủ lưu hóa chất
cái
0,16
0,040

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công
suất (Kw)
Định mức
(Ca)
4
Cân phân tích
cái
0,06
0,200
5
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,400
6
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,267
7
Điện năng
kw
17,250
30
2NM11
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ
1
Tủ sấy
Cái
0,3
0,200
2
Cân phân tích
cái
0,06
0,200
3
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,040
4
Tủ lưu hóa chất
cái
0,16
0,040
5
Bộ Soxlel
bộ
0,3
0,100
6
Máy cất quay chân không
bộ
0,65
0,100
7
Bể ổn định nhiệt
Cái
0,1
0,200
8
Bể siêu âm
Cái
0,1
0,300
9
Bơm chân không
bộ
0,37
0,300
10
Máy phân tích sắc ký GC
bộ
3
0,030
11
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
0,400
12
Máy cô nitơ
bộ
0,2
0,400
13
Điện năng
kw
48,480
31
2NM12
Hóa chất BVTV nhóm Phot pho hữu
cơ
Như 2NM11
32
2NM13
Cyanua (CN
-
)
1
Tủ sấy
cái
0,3
0,200
2
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,040
3
Tủ lưu hóa chất
cái
0,16
0,040
4
Cân phân tích
cái
0,06
0,200
5
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,500
6
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,267
7
Máy quang phổ UV-VIS
bộ
0,55
0,020
8
Điện năng
kw
20,250
33
2NM14
Chất hoạt động bề mặt
1
Tủ sấy
cái
0,3
0,200
2
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,040
3
Tủ lưu hóa chất
cái
0,16
0,040
4
Cân phân tích
cái
0,06
0,200

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công
suất (Kw)
Định mức
(Ca)
5
Máy quang phổ UV-VIS
bộ
0,55
0,020
6
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,400
7
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,267
8
Điện năng
kw
17,250
34
2NM15
Phenol
Như mục 2NM13
35
2NM16
Phân tích đồng thời các kim loại
1
Tủ hút
cái
0,1
0,200
2
Tủ bảo quản mẫu
cái
0,16
0,040
3
Tủ lưu hóa chất
cái
0,16
0,040
4
Tủ sấy
cái
0,3
0,200
5
Lò vi sóng
cái
0,1
0,030
6
Cân phân tích
cái
0,06
0,200
7
Hệ thống ICP
bộ
3
0,030
8
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,350
9
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,107
10
Điện năng
kw
35,750

2.3. Định mức vật liệu: tính cho 1 thông số
TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
I
Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường (1NM)
1
1NM1a1
Nhiệt độ
1
Nước rửa đầu đo
lít
0,100
2
Pin chuyên dụng
cục
0,500
3
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
4
Sổ công tác
cuốn
0,005
5
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
6
Bút ghi kính
cái
0,050
2
1NM1a2
pH
1
Nước cất
lít
0,100
2
Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 4
và pH = 10
ml
5,000
3
Pin chuyên dụng
cục
0,500
4
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
5
Sổ công tác
cuốn
0,005
6
Giấy lau
hộp
0,020
7
Nước rửa đầu đo
lít
0,100
8
Bút ghi kính
cái
0,050
3
1NM1b
Thế oxi hoá khử (ORP)
1
Nước rửa đầu đo
lít
0,100
2
Pin chuyên dụng
cục
0,300
3
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
4
Dung dich đệm
ml
0,020
5
Dung dịch KCl
ml
0,030
6
Sổ công tác
cuốn
0,002
7
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
4
1NM2a
Oxy hòa tan (DO)
1
Dung dịch điện cực DO
ml
4,000
2
Dung dịch làm sạch điện cực
ml
4,000
3
Nước rửa đầu đo
lít
0,100
4
Pin chuyên dụng
cục
0,300
5
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
6
Sổ công tác
cuốn
0,005

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
7
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
5
1NM2b
Độ đục
1
Dung dịch chuẩn 0 NTU
ml
4,000
2
Dung dịch chuẩn 100 NTU
ml
4,000
3
Dung dịch làm sạch điện cực
ml
4,000
4
Nước rửa đầu đo
lít
0,100
5
Pin chuyên dụng
cục
0,300
6
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
7
Sổ công tác
cuốn
0,002
8
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
6
1NM3a
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
1
Dung dịch chuẩn 84
ml
4,000
2
Dung dịch chuẩn 1413
ml
4,000
3
Dung dịch chuẩn 12280
ml
4,000
4
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
5
Nước rửa đầu đo
lít
0,100
6
Pin chuyên dụng
cục
0,300
7
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
8
Sổ công tác
cuốn
0,005
9
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
7
1NM3b
Độ dẫn điện (EC)
Như mục 1NM3a
8
1NM4
Đo đồng thời đa chỉ tiêu:
- Nhiệt độ nước, pH ;Thế oxi hoá khử (ORP)
- Oxy hòa tan (DO); Độ đục - Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ
dẫn điện (EC)
1
Dung dịch chuẩn pH ở pH = 4, pH =
7, pH = 10
ml
5,000
2
Dung dịch chuẩn 84
ml
4,000
3
Dung dịch chuẩn 1.413
ml
4,000
4
Dung dịch chuẩn 12.280
ml
4,000
5
Dung dịch chuẩn 0 NTU
ml
4,000
6
Dung dịch chuẩn 100 NTU
ml
4,000
7
Dung dich đệm
ml
0,020
8
Dung dịch KCl
ml
0,030
9
Dung dịch điện cực DO
ml
4,000

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
10
Dung dịch làm sạch điện cực
ml
4,000
11
Chất điện giải
ml
0,020
12
Natri Sunfit khan (Na
2
SO
3
)
gam
0,150
13
Nước rửa đầu đo
lít
0,300
14
Pin chuyên dụng
cục
0,900
15
Cồn lau dụng cụ
ml
180,000
16
Sổ công tác
cuốn
0,005
17
Bản đồ địa hình
tờ
0,060
9
1NM5
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
1
Giấy lau
Hộp
0,030
2
Sổ công tác
cuốn
0,002
3
Bản đồ địa hình
tờ
0,048
4
Bút ghi kính
cái
0,050
5
Đá khô
túi
0,500
10
1NM6a
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD
5
)
1
Đá khô
túi
0,500
2
Hóa chất bảo quản mẫu
ml
1,000
3
Sổ công tác
cuốn
0,005
4
Bút ghi kính
cái
0,050
5
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
6
Giấy lau
hộp
0,020
11
1NM6b
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
Như mục 1NM6a
12
1NM7a
Amoni (NH
4
+
); Nitrit (NO
2
-
); Nitrat (NO
3
-
); Tổng N, Tổng P;
Sulphat (SO
4
2-
), Florua (F
-
), Crom (VI), Photphat (PO
4
3-
);
Clorua (Cl
-
); (Định mức tính co 01 thông số)
1
Đá khô
túi
0,500
2
Hóa chất bảo quản mẫu
ml
1,000
3
Sổ công tác
cuốn
0,005
4
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
5
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
0,100
13
1NM7b
Kim loại nặng Pd, Cd, Hg, As, Fe,
Cu, Zn, Mn, Ni
(Định mức tính cho 01 thông số)
Như mục 1NM7a
14
1NM8
Tổng dầu, mỡ
1
Đá khô
túi
0,500

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
2
Hóa chất bảo quản mẫu
ml
1,000
3
Sổ công tác
cuốn
0,005
4
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
5
Hóa chất bảo quản mẫu
ml
1,000
15
1NM9a
Coliform
1
Đá khô
túi
0,600
2
Sổ công tác
cuốn
0,005
3
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
16
1NM9b
E Coli
Như mục 1NM9a
17
1NM10
Tổng cácbon hữu cơ (TOC)
1
Đá khô
túi
0,600
2
Sổ công tác
cuốn
0,004
3
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
18
1NM11
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
1
Đá khô
túi
0,600
2
Giấy lau
Hộp
0,030
3
Sổ công tác
cuốn
0,005
4
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
19
1NM12
Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu
cơ
Như mục 1NM 11
20
1NM13
Xyanua (CN
-
)
1
Đá khô
túi
0,500
2
Hóa chất bảo quản mẫu
ml
1,000
3
Sổ công tác
cuốn
0,006
4
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
21
1NM14
Chất hoạt động bề mặt
Như mục 1NM13
22
1NM15
Phenol
Như mục 1NM14
II
Công tác phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm
(2NM)
1
2NM5
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
1
Xenlulo
gam
0,010
2
Giấy lau
Hộp
0,030
3
Giấy lọc
hộp
0,010
4
Sổ công tác
cuốn
0,005

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
5
Cồn lau dụng cụ
ml
5,000
2
2NM6a
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD
5
)
1
FeCl
3
, 6H
2
O
gam
0,050
2
CaCl
2
gam
0,050
3
MgSO
4
.7H
2
O
gam
0,050
4
KH
2
PO
4
gam
0,020
5
K
2
HPO
4
gam
0,040
6
Na
2
HPO
4
gam
0,070
7
NH
4
Cl
gam
0,030
8
Gluco
gam
0,060
9
Polyseed
Viên
0,100
10
Glutamic
gam
0,060
11
Cồn lau dụng cụ
ml
3,000
12
Giấy pH
hộp
0,010
13
Sổ công tác
cuốn
0,005
14
Giấy lau
Hộp
0,030
3
2NM6b
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
1
K
2
Cr
2
O
7
gam
0,290
2
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
2,000
3
Ag
2
SO
4
gam
0,100
4
HgSO
4
gam
0,200
5
(NH4)
2
Fe(SO4)
2
.6H
2
O
gam
0,100
6
C
12
H
8
N
2
.H
2
O
gam
0,010
7
FeSO
4
.7H
2
O
gam
0,100
8
Ống chuẩn K
2
C
2
O
7
0.1N
ống
0,010
9
Kaliphatalat
gam
0,300
10
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
11
Sổ công tác
cuốn
0,005
12
Giấy lau
Hộp
0,030
4
2NM7a
Amoni (NH
4
+
)
1
Dung dịch NH
4
+
chuẩn
ml
0,500
2
NaC
7
H
5
NaO
3
gam
0,500
3
Na
3
C
6
H
5
O
7
.2H
2
O
gam
0,500

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
4
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
0,600
5
NaClO
ml
0,300
6
NaOH
gam
1,000
7
Na
2
[Fe(CN)
5
.NO].2H
2
O
gam
0,100
8
C
3
N
3
O
3
C
l2
Na.2H
2
O
gam
0,200
9
Cồn lau dụng cụ
ml
2,000
10
Giấy thử pH
Hộp
0,010
11
Sổ công tác
Cuốn
0,005
12
Giấy lau
Hộp
0,030
5
2NM7b
Nitrit (NO
2
-
)
1
CHCl
3
ml
0,500
2
NaOH
gam
0,400
3
Sulfaniamide
gam
0,500
4
N-(1-naphyl)-ethyllediamine
gam
0,500
5
KMnO
4
gam
1,000
6
HCl
ml
1,000
7
NH
3
ml
1,000
8
H
3
PO
4
ml
0,500
9
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
2,000
10
Dung dịch chuẩn NaNO
2
ml
0,500
11
Cồn lau dụng cụ
ml
2,000
12
Giấy lọc
hộp
0,010
13
Sổ công tác
cuốn
0,005
14
Giấy lau
Hộp
0,030
6
2NM7c
Nitrat (NO
3
-
)
1
C
7
H
5
NaO
3
gam
0,500
2
K
2
C
4
H
4
O
6
gam
5,000
3
Dung dịch NH
3
đặc
ml
0,400
4
Dung dịch chuẩn NaNO
3
ml
0,500
5
NaOH
gam
5,000
6
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
1,000
7
NH
4
NO
3
gam
0,400
8
Cồn lau dụng cụ
ml
2,000

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
9
Giấy lọc
hộp
0,010
10
Sổ công tác
cuốn
0,005
11
Giấy lau
Hộp
0,030
7
2NM7d
Tổng Photpho
1
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
5,000
2
Phenolphtalein
gam
0,200
3
K
2
S
2
O
8
gam
0,200
4
(NH
4
)
6
Mo
7
O
24
.4H
2
O
gam
0,500
5
NaOH
gam
0,500
6
K
4
P
2
O
7
gam
0,100
7
Kali antimontatrat
gam
0,400
8
Axit ascorbic
gam
0,300
9
Dung dịch chuẩn P-PO
4
ml
0,500
10
Cồn lau dụng cụ
ml
2,000
11
Giấy lọc
hộp
0,010
12
Sổ công tác
cuốn
0,005
13
Giấy lau
Hộp
0,030
8
2NM7đ
Tổng Nitơ
1
NaOH
gam
1,000
2
H
3
BO
3
gam
0,200
3
K
2
S
2
O
8
gam
0,200
4
KNO
3
gam
0,600
5
Glyxin
gam
0,500
6
NaC
7
H
5
NaO
3
gam
0,500
7
K
2
SO
4
gam
2,000
8
HCl
ml
0,500
9
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
5,000
10
Hợp kim Devarda
gam
0,200
11
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
12
Giấy lọc
hộp
0,010
13
Sổ công tác
cuốn
0,005
14
Giấy lau
Hộp
0,030
9
2NM7e1
Kim loại nặng Pb

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
1
Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm
ml
1,000
2
HNO
3
ml
10,000
3
H
2
O
2
ml
10,000
4
NaOH
gam
10,000
5
NH
4
NO
3
gam
10,000
6
Bột Pd
gam
0,002
7
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
8
Giấy lọc
hộp
0,010
9
Sổ công tác
cuốn
0,005
10
Giấy lau
Hộp
0,030
11
Khí argon
bình
0,002
2NM7e2
Kim loại nặng Cd
Như mục 2NM7e1
10
2NM7g
1
Kim loại nặng As
1
Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm
ml
1,000
2
HNO
3
ml
10,000
3
H
2
O
2
ml
10,000
4
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
2,000
5
HCl
ml
5,000
6
KI
gam
2,000
7
NaOH
gam
10,000
8
NaBH
4
gam
0,500
9
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
10
Sổ công tác
cuốn
0,005
11
Giấy lau
Hộp
0,030
12
Giấy lọc
hộp
0,010
13
Khí argon
bình
0,002
14
Khí axetylen
bình
0,002
11
2NM7g
2
Kim loại nặng Hg
1
Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm
ml
1,000
2
H
2
O
2
ml
10,000
3
HNO
3
ml
10,000
4
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
2,000
5
HCl
ml
5,000

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
6
KMnO
4
gam
1,000
7
K
2
S
2
O
8
gam
2,000
8
NH
4
OCl
gam
2,000
9
SnCl
2
.2H
2
O
gam
1,000
10
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
11
Giấy lọc
hộp
0,010
12
Sổ công tác
cuốn
0,005
13
Giấy lau
Hộp
0,030
14
Khí argon
bình
0,002
15
Khí axetylen
bình
0,002
12
2NM7h1
Kim loại (Fe)
1
Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm
ml
1,000
2
HNO
3
ml
10,000
3
NaOH
gam
10,000
4
H
2
O
2
ml
10,000
5
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
6
Giấy lọc
hộp
0,010
7
Sổ công tác
cuốn
0,005
8
Giấy lau
Hộp
0,030
9
Khí argon
bình
0,002
10
Khí axetylen
bình
0,002
13
2NM7h2
Kim loại (Cu)
Như mục 2NM7h1
14
2NM7h3
Kim loại (Zn)
Như mục 2NM7h1
15
2NM7h4
Kim loại (Mn)
Như mục 2NM7h1
16
2NM7h5
Kim loại (Cr)
Như mục 2NM7h1
17
2NM7h6
Kim loại (Ni)
Như mục 2NM7h1
18
2NM7i
Sulphat (SO
4
2-
)
1
Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm
ml
1,000
2
Glycerol
ml
10,000
3
HCl
ml
2,000
4
BaCl
2
.2H
2
O
gam
1,000
5
Etanol
ml
10,000
6
NaCl
gam
1,000

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
7
Cồn lau dụng cụ
ml
2,000
8
Giấy lọc
hộp
0,010
9
Sổ công tác
cuốn
0,005
10
Giấy lau
Hộp
0,030
19
2NM7k
Photphat (PO
4
3-
)
1
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
5,000
2
Kali antimontatrat
gam
0,500
3
(NH
4
)
6
Mo
7
O
24
.4H
2
O
gam
0,500
4
Axit ascorbic
gam
0,400
5
KH
2
PO
4
gam
0,500
6
Giấy lọc
hộp
0,010
7
Cồn lau dụng cụ
ml
2,000
8
Sổ công tác
cuốn
0,005
9
Giấy lau
Hộp
0,030
20
2NM7l
Clorua (Cl
-
)
1
K
2
CrO
4
gam
0,500
2
NaOH
gam
0,800
3
CaCO
3
gam
0,200
4
Ống chuẩn AgNO
3
0,1N
ống
0,015
5
NaCl
gam
0,200
6
Cồn lau dụng cụ
ml
2,000
7
Giấy thử pH
hộp
0,010
8
Giấy lọc
hộp
0,010
9
Sổ công tác
cuốn
0,005
10
Giấy lau
Hộp
0,030
21
2NM7m
Florua (F
-
)
1
CH
3
COOH
ml
1,000
2
NaOH
gam
2,000
3
CDTA- C
14
H
22
N
2
O
8
gam
0,200
4
SPADNS (C
16
H
9
O
11
N
2
S
3
Na
3
)
gam
0,100
5
HCl
ml
25,000
6
NaAsO
2
gam
0,200
7
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
5,000

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
8
ZrOCl
2
.8.H
2
O
gam
0,100
9
NaCl
gam
5,000
10
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
11
Giấy thử pH
hộp
0,100
12
Giấy lọc
hộp
0,010
13
Sổ công tác
cuốn
0,005
14
Giấy lau
Hộp
0,030
22
2NM7n
Crom (VI) (Cr
6+
)
1
Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm
ml
1,000
2
1,5-Diphenylcacbazid (C
13
H
14
N
4
O)
gam
0,200
3
H
3
PO
4
ml
2,000
4
K
2
Cr
2
O
7
gam
1,000
5
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
10,000
6
Aceton
ml
10,000
7
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
8
Giấy lọc
hộp
0,010
23
2NM8
Tổng dầu, mỡ
1
HCl
ml
4,000
2
NaOH
gam
0,200
3
Dung môi
ml
150,000
4
n-Hexan
ml
30,000
5
Na
2
SO
4
gam
20,000
6
Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm
ml
0,400
7
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
8
Giấy thử pH
hộp
0,100
9
Giấy lọc
hộp
0,010
10
Sổ công tác
cuốn
0,005
11
Giấy lau
Hộp
0,030
24
2NM9a1
Coliform (TCVN 6187-1:2009)
1
Canh thang lactose LT
gam
10,000
2
Canh thang BGBL
gam
20,000
3
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
4
p-Dimetylamin benzadehyt
gam
0,500

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
5
Tetrametyl-p-phenylendiamin
dihyroclorua
gam
0,100
6
HCl
ml
50,000
7
C
4
H
9
OH
ml
25,000
8
Pepton
gam
10,000
9
Lactoza
gam
20,000
10
Chất chiết nấm men
gam
6,000
11
Bromothymol xanh
gam
0,080
12
2,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua
gam
0,050
13
natri heptadecylsunphat
gam
0,200
14
Agar
gam
10,000
15
Bông
kg
0,010
16
Sổ công tác
cuốn
0,005
17
Giấy lau
Hộp
0,030
25
2NM9a2
Coliform (TCVN 6187-2:2009)
1
Canh thang lactose LT
gam
10,000
2
Canh thang BGBL
gam
20,000
3
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
4
NaCl
gam
0,100
5
C
5
H
8
NO
4
Na
gam
0,100
6
K
2
HPO
4
gam
2,000
7
C
4
H
9
OH
ml
25,000
8
Pepton
gam
10,000
9
Lactoza
gam
20,000
10
Chất chiết cao thịt bò
ml
6,000
11
Bromothymol xanh
gam
0,050
12
NH
4
Cl
gam
0,050
13
CaCl
2
gam
0,200
14
Agar
gam
10,000
15
Bông
kg
0,010
16
Sổ công tác
cuốn
0,005
17
Giấy lau
Hộp
0,030
18
Aspartic
gam
0,010
19
MgSO
4
.7H
2
O
gam
0,010

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
20
Pantotenic
gam
0,010
21
Thiamin
gam
0,010
22
Ferric citrate
gam
0,010
26
2NM9b1
E.coli (TCVN 6187-1:2009)
Như mục 2NM9a1
27
2NM9b2
E.coli (TCVN 6187-2:2009)
Như mục 2NM9a2
28
2NM10
Tổng cácbon hữu cơ (TOC)
1
Kali hydrrophtalat (C
8
H
5
KO
4
)
gam
0,213
2
Na
2
CO
3
gam
0,415
3
NaHCO
3
gam
0,350
4
Đồng phtalocyanin tetrasunfonic
(C
32
H
12
CuN
8
O
12
S
4
Na
4
)
gam
0,126
5
H
3
PO
4
ml
2,000
6
Khí Nitơ
bình
0,010
7
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
8
Giấy thử pH
hộp
0,100
9
Giấy lọc
hộp
0,010
10
Sổ công tác
cuốn
0,005
11
Giấy lau
Hộp
0,030
29
2NM11
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ
1
Dung dịch chuẩn mix 13
ml
0,020
2
Dung dịch nội chuẩn
ml
0,005
3
CH
2
Cl
2
ml
150,000
4
Aceton
ml
150,000
5
n-Hexan
ml
300,000
6
Na
2
SO
4
gam
50,000
7
Chiết pha rắn SPE
Cái
1,000
8
Septa cho vial
Cái
1,000
9
Vial
Cái
1,000
10
Bông thủy tinh
gam
10,000
11
Pipet Pasteur
cái
1,000
12
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
13
Giấy lau
Hộp
0,030
14
Sổ công tác
cuốn
0,005
15
Khí Nitơ
bình
0,005

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
16
Khí Heli
bình
0,005
30
2NM12
Hóa chất BVTV nhóm Phot pho hữu cơ
1
Dung dịch chuẩn mix 13
ml
0,020
2
Dung dịch nội chuẩn
ml
0,005
3
CH
2
Cl
2
ml
150,000
4
Aceton
ml
150,000
5
n-Hexan
ml
300,000
6
Na
2
SO
4
gam
50,000
7
Chiết pha rắn SPE
Cái
1,000
8
Septa cho vial
Cái
1,000
9
Vial
Cái
1,000
10
Bông thủy tinh
gam
10,000
11
Pipet Pasteur
cái
1,000
12
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
13
Giấy lau
Hộp
0,030
14
Sổ công tác
cuốn
0,005
15
Khí Nitơ
bình
0,005
16
Khí Heli
bình
0,005
31
2NM13
Cyanua (CN
-
)
1
NaOH
Gram
0,300
2
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
25,000
3
MgCl
2
gam
10,200
4
CH
3
COONa.3H
2
O
Gram
0,800
5
CH
3
COOH
ml
1,000
6
Cloramin T
gram
0,200
7
Axit Bacbituric
Gram
0,900
8
HCl
ml
0,900
9
NaCN
gam
0,500
10
AgNO
3
Gram
0,500
11
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
12
Giấy lọc
hộp
0,010
13
Giấy lau
Hộp
0,030
32
2NM14
Chất hoạt động bề mặtt

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
1
NaCl
gam
5,000
2
CH
3
COOC
2
H
5
ml
10,000
3
CHCl
3
ml
100,000
4
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
5
Methanol
ml
1,000
6
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
10,000
7
NaOH
gam
1,000
8
NaHCO
3
gam
2,400
9
Na
2
CO
3
gam
1,500
10
Methylen xanh
gam
0,200
11
Na
2
B
4
O
7
.10H
2
O
gam
2,000
12
Phenolphtalein
gam
0,200
13
C
19
H
32
O
3
S
ml
1,000
14
Giấy thử pH
hộp
0,100
15
Giấy lọc
hộp
0,010
16
Sổ công tác
cuốn
0,005
17
Giấy lau
Hộp
0,030
33
2NM15
Phenol
1
K
3
Fe(CN)
6
Gram
0,300
2
CHCl
3
ml
100,000
3
4-Amino-Antypyrin
Gram
0,800
4
NH
4
Cl
gam
0,300
5
NaKC
4
H
4
O
6
gam
2,000
6
NH
4
OH
ml
4,000
7
NaBr
gam
0,150
8
HCl
ml
10,000
9
KI
gam
2,000
10
Na
2
S
2
O
3
gam
2,000
11
CuSO
4
.5H
2
O
gram
1,900
12
H
3
PO
4
ml
2,000
13
NaOH
Gram
4,000
14
Phenol chuẩn
gam
0,200
15
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
16
Giấy lọc
hộp
0,010
17
Giấy lau
Hộp
0,030
18
Sổ công tác
cuốn
0,005
34
2NM16
Phân tích đồng thời các kim loại
1
Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP
Standard)
ml
5,000
2
Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng
của thiết bị
ml
1,000
3
HNO
3
ml
10,000
4
H
2
O
2
ml
10,000
5
HCl
ml
10,000
6
(NH
4
)
2
SO
4
gam
10,000
7
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
8
Giấy lọc
hộp
0,020
9
Sổ công tác
cuốn
0,005
10
Giấy lau
Hộp
0,030
11
Khí axetylen
bình
0,250
12
Khí argon
bình
0,250

Phần II.3. HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ
1.1. Nội dung công việc
1.1.1. Ngoại nghiệp
* Thành phần công việc
- Định mức kinh tế - kỹ thuật này được xây dựng cho các hoạt động, công
việc sau:
+ Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, tài liệu, bảng biểu, chuẩn bị máy
móc thiết bị, xác định vị trí lấy mẫu, lắp đặt thiết bị tại hiện trường;
+ Thực hiện việc lấy mẫu;
- Bảo quản mẫu tại hiện trường.
- Định mức không bao gồm các công việc đi lại, vận chuyển con người và
thiết bị, vận chuyển mẫu từ đơn vị quan trắc đến địa bàn quan trắc và trở về sau
khi kết thúc công việc (nếu có) sẽ tính riêng trong từng thiết kế kỹ thuật - dự
toán cho từng công việc cụ thể.
*Phương pháp quan trắc tại hiện trường
Định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động quan trắc môi trường đất tại
hiện trường được xây dựng cho các thông số và phương pháp tương ứng sau:
STT
Thông số quan trắc
Phương pháp quan trắc,
số hiệu tiêu chuẩn
I
Công tác lấy mẫu
Lấy mẫu đất
TCVN 5297:1995
1.1.2. Nội nghiệp
* Thành phần công việc:
- Định mức kinh tế - kỹ thuật này được xây dựng cho các hoạt động, công
việc sau:
+ Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, chuẩn bị máy
móc thiết bị, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;
+ Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn;
+ Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;
+ Lập báo cáo quan trắc và phân tích môi trường.
*Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm
Định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động phân tích môi trường đất trong phòng
thí nghiệm được xây dựng cho các thông số và phương pháp tương ứng sau:

Số TT
Thông số quan trắc
Phương pháp sử dụng
II
Hoạt động phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm
1
Cl
-
SMEWW 4500-Cl.B: 2012
2
SO
4
2-
TCVN 6656: 2000
3
HCO
3
-
SMEWW 4500.HCO3:2012
4
Tổng K
2
O
TCVN 8660: 2011
5
Tổng N
TCVN 6498:1999
6
Tổng P
TCVN 8940 : 2011
7
Tổng các bon hữu cơ
TCVN 6644:2000
8
Ca
2+
EPA 3050b
+ TCVN 6196-1996
9
Mg
2+
EPA 3050b
+ TCVN 6196-1996
10
K
+
TCVN 5254-1990
11
Na
+
TCVN 5254-1990
12
Al
3+
TCVN 4403 : 2011
13
Fe
3+
TCVN 4618-1988
14
Mn
2+
SMEWW 3113.B
15
Pb
TCVN 6649-2000
+TCVN 6496: 2009
16
Cd
TCVN 6649-2000
+TCVN 6496: 2009
17
Hg
EPA 3050B
+ TCVN 7877:2008
18
As
EPA 3050B
+TCVN 6626:2000)
19
Fe
TCVN 6649-2000
+TCVN 6496: 2009
20
Cu
TCVN 6649-2000
+TCVN 6496: 2009
21
Zn
TCVN 6649-2000
+TCVN 6496: 2009
22
Cr
TCVN 6649-2000
+TCVN 6496: 2009
23
Mn
TCVN 6649-2000
+TCVN 6496: 2009
24
Ni
TCVN 6649-2000
+TCVN 6496: 2009
25
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu
cơ*
TCVN 8061:2009

Số TT
Thông số quan trắc
Phương pháp sử dụng
26
Thuốc BVTV nhóm photpho
hữu cơ*
TCVN 8062:2009;
27
Thuốc BVTV nhóm
Pyrethroid**
TCVN 8061:2009
28
PCBs
TCVN 8061:2009
29
Phân tích đồng thời các KL
TCVN 8246: 2009
Ghi chú:
*HC BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD,
DDT, Alpha-Endosulfan, Beta-Endosulfan, Endosulfan-sulfate, Endrin, Endrin
Aldehyde, Alpha-HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor
Epoxide, Methoxyclor
**HC BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin, Deltamethrin, Cypermethrin,
Fenvalerate
1.2. Định biên
Đơn vị tính: Công/thông số
STT
Mã
hiệu
Thông số quan trắc
Định biên
Định
mức
1
Hoạt động lấy mẫu đất tại hiện trường
1,200
1
1Đ1
Cl
-
, SO
4
2-
, HCO
3
-
, Tổng P
2
O
5
,
Tổng K
2
O, P
2
O
5
dễ tiêu, K
2
O dễ
tiêu, Tổng N, Tổng P, Tổng
muối, Tổng các bon hữu cơ
(Định mức tính cho 01 thông số)
1QTVTNMT hạng III.1
0,220
2
1Đ2
Ca
2+
, Mg
2+
, K
+
, Na
+
, Al
3+
, Fe
3+
,
Mn
2+
, KLN
(Định mức tính cho 01 thông số)
1QTVTNMT hạng III.1
0,220
3
1Đ3
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
1QTVTNMT hạng III.2
0,300
4
1Đ4
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid
1QTVTNMT hạng III.2
0,300
5
1Đ5
Thuốc BVTV nhóm photpho hữu
cơ
1QTVTNMT hạng III.2
0,300
6
1Đ6
PCBs
1QTVTNMT hạng III.2
0,300
2
Hoạt động phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm
1
2Đ1a
Cl
-
1QTVTNMT hạng III.1
0,45
2
2Đ1b
SO
4
2-
1QTVTNMT hạng III.1
0,45

STT
Mã
hiệu
Thông số quan trắc
Định biên
Định
mức
3
2Đ1c
HCO
3
-
1QTVTNMT hạng III.1
0,45
4
2Đ1đ
Tổng K
2
O
1QTVTNMT hạng III.1
0,45
5
2Đ1h
Tổng N
1QTVTNMT hạng III.2
0,75
6
2Đ1k
Tổng P
1QTVTNMT hạng III.2
0,75
7
2Đ1m
Tổng các bon hữu cơ
1QTVTNMT hạng III.1
0,45
8
2Đ2a
Ca
2+
1QTVTNMT hạng III.2
0,45
9
2Đ2b
Mg
2+
1QTVTNMT hạng III.2
0,45
10
2Đ2c
K
+
1QTVTNMT hạng III.2
0,45
11
2Đ2d
Na
+
1QTVTNMT hạng III.2
0,45
12
2Đ2đ
Al
3+
1QTVTNMT hạng III.2
0,45
13
2Đ2e
Fe
3+
1QTVTNMT hạng III.2
0,45
14
2Đ2g
Mn
2+
1QTVTNMT hạng III.2
0,45
15
2Đ2h
1
Pb
1QTVTNMT hạng III.2
0,45
16
2Đ2h
2
Cd
1QTVTNMT hạng III.2
0,45
17
2Đ2k1
Kim loại nặng (As)
1QTVTNMT hạng III.3
0,85
18
2Đ2k2
Kim loại nặng (Hg)
1QTVTNMT hạng III.3
0,85
19
2Đ2l1
Kim loại (Fe)
1QTVTNMT hạng III.2
0,7
20
2Đ2l2
Kim loại (Cu)
1QTVTNMT hạng III.2
0,7
21
2Đ2l3
Kim loại (Mn)
1QTVTNMT hạng III.2
0,7
22
2Đ2l4
Kim loại (Zn)
1QTVTNMT hạng III.2
0,7
23
2Đ2l5
Kim loại (Cr)
1QTVTNMT hạng III.2
0,7

STT
Mã
hiệu
Thông số quan trắc
Định biên
Định
mức
24
2Đ2l6
Kim loại (Ni)
1QTVTNMT hạng III.2
0,7
25
2Đ3a
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
1QTVTNMT hạng III.3
1,2
26
2Đ3b
Thuốc BVTV nhóm photpho hữu
cơ
1QTVTNMT hạng III.3
1,2
27
2Đ4
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid
1QTVTNMT hạng III.3
1,2
28
2Đ5
PCBs
1QTVTNMT hạng III.3
1,2
29
2Đ6
Phân tích đồng thời Kim loại
1QTVTNMT hạng III.3
1
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, THIẾT BỊ
2.1. Định mức dụng cụ: ca/thông số
TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định
mức
I
Hoạt động lấy mẫu đất tại hiện trường
1
1Đ1
Cl
-
, SO
4
2-
, HCO
3
-
, Tổng P
2
O
5
, Tổng K
2
O, P
2
O
5
dễ tiêu,
K
2
O dễ tiêu, Tổng N, Tổng P, Tổng muối, Tổng các bon
hữu cơ
(Định mức tính cho 01 thông số)
1
Thùng đựng và bảo quản mẫu
Cái
5
0,16
2
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,24
3
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,200
5
Mũ cứng
Cái
3
0,200
6
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,120
7
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
2
1Đ2
Ca
2+
, Mg
2+
, K
+
, Na
+
, Al
3+
, Fe
3+
, Mn
2+
, Kim loại nặng
(Định mức tính cho 01 thông số)
1
Thùng đựng và bảo quản mẫu
Cái
5
0,160
2
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,200
3
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,200
4
Mũ cứng
Cái
3
0,200
5
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,200
6
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
3
1Đ3
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định
mức
1
Thùng đựng và bảo quản mẫu
Cái
5
0,160
2
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,240
3
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,240
4
Mũ cứng
Cái
3
0,240
5
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,240
6
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
4
1Đ4
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid
1
Thùng đựng và bảo quản mẫu
Cái
5
0,160
2
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,240
3
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,240
4
Mũ cứng
Cái
3
0,240
5
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,120
6
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
5
1Đ5
Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ
Như mục
1Đ4
6
1Đ6
PCBs
Như mục
1Đ4
II
Hoạt động phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm
1
2Đ1a
Cl
-
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,500
2
Micropipet 5ml
Cái
6
0,500
3
Pipet 10ml
Cái
6
0,500
4
Đầu cone 5ml
Cái
1
0,500
5
Đầu cone 1ml
Cái
1
0,500
6
Bình tia
Cái
6
0,500
7
Buret chuẩn độ
Cái
12
0,500
8
Bình định mức 50ml
Cái
6
0,500
9
Bình định mức 100ml
Cái
6
0,500
10
Bình nhựa 2 lít
Cái
6
0,500
11
Bình nhựa 5 lít
Cái
6
0,500
12
Chai nhựa 0,5 lít
Cái
6
0,500
13
Áo blue
Cái
12
0,080
14
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
15
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
16
Quạt trần 100w
Cái
36
0,067

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định
mức
17
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,067
18
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,003
19
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,025
20
Đèn neon 40w
bộ
24
0,500
21
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,100
22
Bàn làm việc
Cái
72
0,500
23
Ghế tựa
Cái
72
0,500
24
Điện năng
kw
0,578
2
2Đ1b
SO
4
2-
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,28
2
Đĩa phơi mẫu
Cái
2
0,28
3
Bình tam giác 250ml
Cái
6
0,28
4
Pipet 10ml
Cái
6
0,28
5
Micropipet 5ml
Cái
6
0,28
6
Đầu cone 5ml
Cái
1
0,28
7
Cốc thủy tinh 250ml
Cái
6
0,28
8
Đũa thủy tinh
Cái
6
0,28
9
Cốc nhựa
Cái
3
0,28
10
Bình định mức 50ml
Cái
6
0,28
11
Bình định mức 1000ml
Cái
6
0,28
12
Bình tia
Cái
6
0,28
13
Bình nhựa 2 lít
Cái
6
0,28
14
Bình nhựa 5 lít
Cái
6
0,28
15
Chai nhựa 0,5 lít
Cái
6
0,28
16
Áo blue
Cái
12
0,4
17
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
18
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
19
Quạt trần 100w
Cái
36
0,067
20
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,067
21
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,003
22
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,025
23
Đèn neon 40w
bộ
24
0,4
24
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,1
25
Bàn làm việc
Cái
72
0,4

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định
mức
26
Ghế tựa
Cái
72
0,4
27
Điện năng
kw
0,578
3
2Đ1c
HCO
3
-
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,280
2
Đĩa phơi mẫu
Cái
2
0,280
3
Bình tam giác 250ml
Cái
6
0,280
4
Pipet 10ml
Cái
6
0,280
5
Micropipet 5ml
Cái
6
0,280
6
Đầu cone 5ml
Cái
1
0,280
7
Cốc thủy tinh 250ml
Cái
6
0,280
8
Đũa thủy tinh
Cái
6
0,280
9
Cốc nhựa
Cái
3
0,280
10
Bình định mức 50ml
Cái
6
0,280
11
Bình định mức 150ml
Cái
6
0,280
12
Bình tia
Cái
6
0,280
13
Bình nhựa 2 lít
Cái
6
0,280
14
Bình nhựa 5 lít
Cái
6
0,280
15
Chai nhựa 0,5 lít
Cái
6
0,280
16
Áo blue
Cái
12
0,400
17
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
18
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
19
Quạt trần 100w
Cái
36
0,067
20
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,067
21
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,003
22
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,025
23
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
24
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,100
25
Bàn làm việc
Cái
72
0,400
26
Ghế tựa
Cái
72
0,400
27
Điện năng
kw
0,578
4
2Đ1đ
Tổng K
2
O
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,280
2
Đĩa phơi mẫu
Cái
2
0,280
3
Bình tam giác
Cái
6
0,280

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định
mức
4
Micropipet 10ml
Cái
6
0,280
5
Pipet 5ml
Cái
6
0,280
6
Bình định mức 100ml
Cái
6
0,280
7
Bình định mức 25ml
Cái
6
0,280
8
Bình định mức 250ml
Cái
6
0,280
9
Đầu cone 5ml
Cái
1
0,280
10
Cốc nhựa
Cái
3
0,280
11
Cốc thủy tinh
Cái
6
0,280
12
Bình tia
Cái
6
0,280
13
Đèn Wimax = 200h
Cái
24
0,280
14
Đèn Dimax = 500h
Cái
24
0,280
15
Cuvet 1cm
Cái
12
0,280
16
Bình nhựa 2 lít
Cái
6
0,280
17
Bình nhựa 5 lít
Cái
6
0,280
18
Chai nhựa 0,5 lít
Cái
6
0,280
19
Áo blue
Cái
12
0,400
20
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
21
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
22
Quạt trần 100w
Cái
36
0,067
23
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,067
24
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,003
25
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,025
26
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
27
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,100
28
Bàn làm việc
Cái
72
0,400
29
Ghế tựa
Cái
72
0,400
30
Điện năng
kw
0,578
5
2Đ1h
Tổng N
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,700
2
Micropipet 10ml
Cái
6
0,700
3
Pipet 5ml
Cái
6
0,700
4
Bình định mức 50ml
Cái
6
0,700
5
Bình định mức 100ml
Cái
6
0,700
6
Bình định mức 25ml
Cái
6
0,700

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định
mức
7
Bình định mức 250ml
Cái
6
0,700
8
Đầu cone 5ml
Cái
1
0,700
9
Cốc thủy tinh
Cái
6
0,700
10
Đèn D2
Cái
24
0,700
11
Đèn Tungsten
Cái
24
0,700
12
Cuvet 1cm
Cái
12
0,700
13
Bình nhựa 2 lít
Cái
6
0,700
14
Bình nhựa 5 lít
Cái
6
0,700
15
Chai nhựa 0,5 lít
Cái
6
0,700
16
Áo blue
Cái
12
0,400
17
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
18
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
19
Quạt trần 100w
Cái
36
0,067
20
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,067
21
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,003
22
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,025
23
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
24
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,100
25
Bàn làm việc
Cái
72
0,400
26
Ghế tựa
Cái
72
0,400
27
Điện năng
kw
0,578
6
2Đ1k
Tổng P
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,280
2
Bình tam giác
Cái
6
0,280
3
Micropipet 10ml
Cái
6
0,280
4
Pipet 5ml
Cái
6
0,280
5
Bình định mức 50ml
Cái
6
0,280
6
Bình định mức 100ml
Cái
6
0,280
7
Bình định mức 25ml
Cái
6
0,280
8
Đầu cone 5ml
Cái
1
0,280
9
Cốc thủy tinh
Cái
6
0,280
10
Đũa thủy tinh
Cái
6
0,280
11
Bình tia
Cái
6
0,280
12
Đèn Wimax = 200h
Cái
24
0,280

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định
mức
13
Đèn Dimax = 500h
Cái
24
0,280
14
Cuvet 1cm
Cái
12
0,280
15
Bình nhựa 2 lít
Cái
6
0,280
16
Bình nhựa 5 lít
Cái
6
0,280
17
Chai nhựa 0,5 lít
Cái
6
0,280
18
Áo blue
Cái
12
0,400
19
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
20
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
21
Quạt trần 100w
Cái
36
0,057
22
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,057
23
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,003
24
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,025
25
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
26
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,100
27
Bàn làm việc
Cái
72
0,400
28
Ghế tựa
Cái
72
0,400
29
Điện năng
kw
0,578
7
2Đ1m
Tổng các bon hữu cơ
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,280
2
Bao đựng mẫu
Cái
1
0,280
3
Đĩa phơi mẫu
Cái
2
0,280
4
Micropipet 10ml
Cái
6
0,280
5
Pipet 5ml
Cái
6
0,280
6
Bình định mức 50ml
Cái
6
0,280
7
Bình định mức 100ml
Cái
6
0,280
8
Bình định mức 25ml
Cái
6
0,280
9
Bình định mức 250ml
Cái
6
0,280
10
Đầu cone 5ml
Cái
1
0,280
11
Cốc thủy tinh
Cái
6
0,28
12
Đèn Wimax = 200h
Cái
24
0,28
13
Đèn Dimax = 500h
Cái
24
0,28
14
Cuvet 1cm
Cái
12
0,28
15
Bình nhựa 2 lít
Cái
6
0,28
16
Bình nhựa 5 lít
Cái
6
0,28

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định
mức
17
Chai nhựa 0,5 lít
Cái
6
0,28
18
Áo blue
Cái
12
0,4
19
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
20
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
21
Quạt trần 100w
Cái
36
0,067
22
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,067
23
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,003
24
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,025
25
Đèn neon 40w
bộ
24
0,4
26
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,1
27
Bàn làm việc
Cái
72
0,4
28
Ghế tựa
Cái
72
0,4
29
Điện năng
kw
0,578
8
2Đ2a
Ca
2+
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,32
2
Pipet 10ml
Cái
6
0,32
3
Mocropipet 1ml
Cái
6
0,32
4
Bình định mức 25ml
Cái
6
0,32
5
Bình định mức 50ml
Cái
6
0,32
6
Bình định mức 1000ml
Cái
6
0,32
7
Cốc thủy tinh 250ml
Cái
6
0,32
8
Bình tam giác 250ml
Cái
6
0,32
9
Đèn Wimax = 200h
Cái
24
0,28
10
Đèn Dimax = 500h
Cái
24
0,28
11
Bình nhựa 5 lít
Cái
6
0,32
12
Áo blue
Cái
12
0,32
13
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
14
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
15
Quạt trần 100w
Cái
36
0,08
16
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,08
17
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,004
18
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,03
19
Đèn neon 40w
bộ
24
0,48
20
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,12

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định
mức
21
Bàn làm việc
Cái
72
0,48
22
Ghế tựa
Cái
72
0,48
23
Điện năng
kw
0,7
9
2Đ2b
Mg
2+
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,320
2
Pipet 10ml
Cái
6
0,320
3
Mocropipet 1ml
Cái
6
0,320
4
Bình định mức 25ml
Cái
6
0,320
5
Bình định mức 50ml
Cái
6
0,320
6
Bình định mức 1000ml
Cái
6
0,320
7
Cốc thủy tinh 250ml
Cái
6
0,320
8
Bình tam giác 250ml
Cái
6
0,320
9
Đèn Wimax = 200h
Cái
24
0,280
10
Đèn Dimax = 500h
Cái
24
0,280
11
Bình nhựa 5 lít
Cái
6
0,320
12
Áo blue
Cái
12
0,320
13
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
14
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
15
Quạt trần 100w
Cái
36
0,080
16
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,080
17
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,004
18
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,030
19
Đèn neon 40w
bộ
24
0,480
20
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,120
21
Bàn làm việc
Cái
72
0,480
22
Ghế tựa
Cái
72
0,480
23
Điện năng
kw
0,700
10
2Đ2c
K
+
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,320
2
Đĩa phơi mẫu
Cái
2
0,320
3
Pipet 10ml
Cái
6
0,320
4
Mocropipet 1ml
Cái
6
0,320
5
Đầu cone 5ml
Cái
1
0,320
6
Bình định mức 25ml
Cái
6
0,320

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định
mức
7
Bình định mức 50ml
Cái
6
0,320
8
Bình định mức 100ml
Cái
6
0,320
9
Bình định mức 1000ml
Cái
6
0,320
10
Bình tia
Cái
6
0,320
11
Cốc thủy tinh 250ml
Cái
6
0,320
12
Bình tam giác 250ml
Cái
6
0,320
13
Bình nhựa 5 lít
Cái
6
0,320
14
Bình nhựa 0,5 lít
Cái
6
0,320
15
Áo blue
Cái
12
0,480
16
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
17
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
18
Quạt trần 100w
Cái
36
0,080
19
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,080
20
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,004
21
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,030
22
Đèn neon 40w
bộ
24
0,480
23
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,120
24
Bàn làm việc
Cái
72
0,480
25
Ghế tựa
Cái
72
0,480
26
Điện năng
kw
0,700
11
2Đ2d
Na
+
Như
2Đ2c
12
2Đ2đ
Al
3+
Như
2Đ2c
13
2Đ2e
Fe
3+
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,320
2
Đĩa phơi mẫu
Cái
2
0,320
3
Pipet 10ml
Cái
6
0,320
4
Mocropipet 1ml
Cái
6
0,320
5
Đầu cone 5ml
Cái
1
0,320
6
Bình định mức 25ml
Cái
6
0,320
7
Bình định mức 50ml
Cái
6
0,320
8
Bình định mức 100ml
Cái
6
0,320
9
Bình định mức 1000ml
Cái
6
0,320
10
Bình tia
Cái
6
0,320

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định
mức
11
Cuvet 1cm
Cái
12
0,320
12
Đèn WImax = 200h
Cái
24
0,320
13
Đèn Dimax = 500h
Cái
24
0,320
14
Cốc thủy tinh 250ml
Cái
6
0,320
15
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,320
16
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,320
17
Bình nhựa 0,5 lít
cái
6
0,320
18
Áo blue
Cái
12
0,480
19
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
20
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
21
Quạt trần 100w
Cái
36
0,080
22
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,080
23
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,004
24
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,030
25
Đèn neon 40w
bộ
24
0,480
26
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,120
27
Bàn làm việc
Cái
72
0,480
28
Ghế tựa
Cái
72
0,480
29
Điện năng
kw
0,700
14
2Đ2g
Mn
2+
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,320
2
Đĩa phơi mẫu
Cái
2
0,320
3
Pipet 10ml
Cái
6
0,320
4
Mocropipet 1ml
Cái
6
0,320
5
Đầu cone 5ml
Cái
1
0,320
6
Bình định mức 25ml
Cái
6
0,320
7
Bình định mức 50ml
Cái
6
0,320
8
Bình định mức 100ml
Cái
6
0,320
9
Bình định mức 1000ml
Cái
6
0,320
10
Bình tia
Cái
6
0,320
11
Cuvet 1cm
Cái
12
0,320
12
Đèn WImax = 200h
Cái
24
0,320
13
Đèn Dimax = 500h
Cái
24
0,320
14
Cốc thủy tinh 250ml
Cái
6
0,320

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định
mức
15
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,320
16
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,320
17
Bình nhựa 0,5 lít
cái
6
0,320
18
Áo blue
Cái
12
0,480
19
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
20
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
21
Quạt trần 100w
Cái
36
0,080
22
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,080
23
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,004
24
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,030
25
Đèn neon 40w
bộ
24
0,480
26
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,120
27
Bàn làm việc
Cái
72
0,480
28
Ghế tựa
Cái
72
0,480
29
Điện năng
kw
0,700
15
2Đ2h
1
Pb
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,600
2
Pipet 10ml
cái
6
0,600
3
Micropipet 1ml
cái
6
0,600
4
Đầu cone 1ml
cái
1
0,600
5
Bình tia
cái
6
0,600
6
Bình định mức 25ml
cái
6
0,600
7
Bình định mức 50ml
cái
6
0,600
8
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,600
9
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,600
10
Đũa thủy tinh
cái
6
0,600
11
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,600
12
Cuvet Graphit
cái
1
0,300
13
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,600
14
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,600
15
Bình nhựa 0,5 lít
cái
6
0,600
16
Áo blue
cái
12
0,600
17
Đèn D2
cái
24
0,600
18
Đèn Tungsten
cái
24
0,600

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định
mức
19
Đèn EDL
cái
24
0,600
20
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
21
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
22
Quạt trần 100w
cái
36
0,133
23
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,133
24
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,006
25
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,050
26
Đèn neon 40w
bộ
24
0,600
27
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,600
28
Bàn làm việc
cái
72
0,600
29
Ghế tựa
cái
72
0,600
30
Điện năng
kw
1,157
16
2Đ2h
2
Cd
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,600
2
Pipet 10ml
cái
6
0,600
3
Micropipet 1ml
cái
6
0,600
4
Đầu cone 1ml
cái
1
0,600
5
Bình tia
cái
6
0,600
6
Bình định mức 25ml
cái
6
0,600
7
Bình định mức 50ml
cái
6
0,600
8
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,600
9
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,600
10
Đũa thủy tinh
cái
6
0,600
11
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,600
12
Cuvet Graphit
cái
1
0,300
13
Đèn D2
cái
24
0,600
14
Đèn Tungsten
cái
24
0,600
15
Đèn EDL
cái
24
0,600
16
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,600
17
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,600
18
Bình nhựa 0,5 lít
cái
6
0,600
19
Áo blue
cái
12
0,600
20
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
21
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định
mức
22
Quạt trần 100w
cái
36
0,133
23
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,133
24
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,006
25
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,050
26
Đèn neon 40w
bộ
24
0,600
27
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,600
28
Bàn làm việc
cái
72
0,600
29
Ghế tựa
cái
72
0,600
30
Điện năng
kw
1,157
17
2Đ2k
1
Kim loại nặng Hg
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,900
2
Pipet 10ml
cái
6
0,900
3
Micropipet 1ml
cái
6
0,900
4
Đầu cone 1ml
cái
1
0,900
5
Bình tia
cái
6
0,900
6
Bình định mức 25ml
cái
6
0,900
7
Bình định mức 50ml
cái
6
0,900
8
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,900
9
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,900
10
Đũa thủy tinh
cái
6
0,900
11
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,900
12
Cuvet thạch anh cho FIAS
cái
12
0,350
13
Đèn D2
cái
24
0,500
14
Màng lọc cho FIAS
cái
2
0,500
15
Đèn Tungsten
cái
24
0,500
16
Đèn EDL
cái
24
0,500
17
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,900
18
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,900
19
Bình nhựa 0,5 lít
cái
6
0,900
20
Áo blue
cái
12
0,900
21
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
22
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
23
Quạt trần 100w
cái
36
0,160
24
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,160

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định
mức
25
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,008
26
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,060
27
Đèn neon 40w
bộ
24
0,960
28
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,240
29
Bàn làm việc
cái
72
0,960
30
Ghế tựa
cái
72
0,960
31
Điện năng
kw
1,401
18
2Đ2k
2
Kim loại nặng As
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,900
2
Pipet 10ml
cái
6
0,900
3
Micropipet 1ml
cái
6
0,900
4
Đầu cone 1ml
cái
1
0,900
5
Bình tia
cái
6
0,900
6
Bình định mức 25ml
cái
6
0,900
7
Bình định mức 50ml
cái
6
0,900
8
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,900
9
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,900
10
Đũa thủy tinh
cái
6
0,900
11
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,900
12
Cuvet thạch anh cho FIAS
cái
12
0,500
13
Đèn D2
cái
24
0,500
14
Màng lọc cho FIAS
cái
2
0,500
15
Đèn Tungsten
cái
24
0,500
16
Đèn EDL
cái
24
0,500
17
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,900
18
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,900
19
Bình nhựa 0,5 lít
cái
6
0,900
20
Áo blue
cái
12
0,900
21
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
22
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
23
Quạt trần 100w
cái
36
0,160
24
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,160
25
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,008
26
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,060

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định
mức
27
Đèn neon 40w
bộ
24
0,960
28
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,240
29
Bàn làm việc
cái
72
0,960
30
Ghế tựa
cái
72
0,960
31
Điện năng
kw
1,401
19
2Đ2l
1
Fe
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,500
2
Pipet 10ml
cái
6
0,500
3
Micropipet 1ml
cái
6
0,500
4
Đầu cone 1ml
cái
1
0,500
5
Bình tia
cái
6
0,500
6
Bình định mức 25ml
cái
6
0,500
7
Bình định mức 50ml
cái
6
0,500
8
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,500
9
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,500
10
Đũa thủy tinh
cái
6
0,500
11
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,500
12
Đèn D2
cái
24
0,500
13
Đèn Tungsten
cái
24
0,500
14
Đèn HCL
cái
24
0,500
15
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,500
16
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,500
17
Bình nhựa 0,5 lít
cái
6
0,500
18
Áo blue
cái
12
0,500
19
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
20
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
21
Quạt trần 100w
cái
36
0,107
22
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,107
23
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,005
24
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,040
25
Đèn neon 40w
bộ
24
0,640
26
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,160
27
Bàn làm việc
cái
72
0,640
28
Ghế tựa
cái
72
0,640

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định
mức
29
Điện năng
kw
0,928
20
2Đ2l
2
Cu
Như
2Đ2l
1
21
2Đ2l
3
Zn
Như
2Đ2l
1
22
2Đ2l
4
Cr
Như
2Đ2l
1
23
2Đ2l
5
Mn
Như
2Đ2l
1
24
2Đ2l6
Ni
Như
2Đ2l
1
25
2Đ3a
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
1,200
2
Cột sắc ký thủy tinh
Cái
6
1,200
3
Cột tách mao quản
Cái
12
1,200
4
Phễu chiết 500ml
Cái
6
1,200
5
Phễu chiết 1000ml
Cái
6
1,200
6
Pipet 5ml
Cái
6
1,200
7
Micropipet 5ml
Cái
6
1,200
8
Cốc thủy tinh 250ml
Cái
6
1,200
9
Bình định mức 50ml
Cái
6
1,200
10
Bình định mức 500ml
Cái
6
1,200
11
Bình định mức 1000ml
Cái
6
1,200
12
Bình nhựa 2 lít
Cái
6
1,200
13
Bình nhựa 5 lít
Cái
6
1,200
14
Chai nhựa 0,5 lít
Cái
6
1,200
15
Áo blue
Cái
12
1,200
17
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
18
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
19
Kim tiêm mẫu (syringe 10uL)
Cái
6
1,200
20
Quạt trần 100w
Cái
36
0,400
21
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,400
22
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,019
23
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,150
25
Đèn neon 40w
bộ
24
1,600
26
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,080

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định
mức
27
Bàn làm việc
Cái
72
1,200
28
Ghế tựa
Cái
72
1,200
29
Điện năng
Kw
2,321
26
2Đ3b
Thuốc BVTV nhóm cơ photpho
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
1,200
2
Cột sắc ký thủy tinh
Cái
6
1,200
3
Cột tách mao quản
Cái
12
1,200
4
Phễu chiết 500ml
Cái
6
1,200
5
Phễu chiết 1000ml
Cái
6
1,200
6
Pipet 5ml
Cái
6
1,200
7
Micropipet 5ml
Cái
6
1,200
8
Cốc thủy tinh 250ml
Cái
6
1,200
9
Bình định mức 50ml
Cái
6
1,200
10
Bình định mức 500ml
Cái
6
1,200
11
Bình định mức 1000ml
Cái
6
1,200
12
Bình nhựa 2 lít
Cái
6
1,200
13
Bình nhựa 5 lít
Cái
6
1,200
14
Chai nhựa 0,5 lít
Cái
6
1,200
15
Áo blue
Cái
12
1,200
16
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
17
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
18
Kim tiêm mẫu (syringe 10uL)
Cái
6
1,200
19
Quạt trần 100w
Cái
36
0,400
20
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,400
21
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,019
22
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,150
23
Đèn neon 40w
bộ
24
1,600
24
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,080
25
Bàn làm việc
Cái
72
1,200
26
Ghế tựa
Cái
72
1,200
27
Điện năng
Kw
2,321
27
2Đ4
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
1,200
2
Cột sắc ký thủy tinh
Cái
6
1,200

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định
mức
3
Cột tách mao quản
Cái
12
1,200
4
Phễu chiết 500ml
Cái
6
1,200
5
Phễu chiết 1000ml
Cái
6
1,200
6
Pipet 5ml
Cái
6
1,200
7
Micropipet 5ml
Cái
6
1,200
8
Cốc thủy tinh 250ml
Cái
6
1,200
9
Bình định mức 50ml
Cái
6
1,200
10
Bình định mức 500ml
Cái
6
1,200
11
Bình định mức 1000ml
Cái
6
1,200
12
Bình nhựa 2 lít
Cái
6
1,200
13
Bình nhựa 5 lít
Cái
6
1,200
14
Chai nhựa 0,5 lít
Cái
6
1,200
15
Áo blue
Cái
12
1,200
16
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
17
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
18
Kim tiêm mẫu (syringe 10uL)
Cái
6
1,200
19
Quạt trần 100w
Cái
36
0,400
20
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,400
21
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,019
22
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,150
23
Đèn neon 40w
bộ
24
1,600
24
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,080
25
Bàn làm việc
Cái
72
1,200
26
Ghế tựa
Cái
72
1,200
27
Điện năng
Kw
2,321
28
2Đ5
PCBs
Như 2Đ4
29
2Đ6
Phân tích đồng thời kim loại
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,5
2
Quartz torches
cái
12
0,5
3
Pipet 10ml
cái
6
0,5
4
Micropipet 1ml
cái
6
0,5
5
Đầu cone 1ml
cái
1
0,5
6
Bình tia
cái
6
0,5
7
Bình định mức 25ml
cái
6
0,5
8
Bình định mức 50ml
cái
6
0,5
9
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,5

TT
Mã
hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định
mức
10
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,5
11
Đũa thủy tinh
cái
6
0,5
12
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,5
13
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,5
14
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,5
15
Bình nhựa 0,5 lít
cái
6
0,5
16
Áo blue
cái
12
0,5
17
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
18
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
19
Quạt trần 100w
cái
36
0,107
20
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,107
21
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,005
22
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,04
23
Đèn neon 40w
bộ
24
0,64
24
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,16
25
Bàn làm việc
cái
72
0,64
26
Ghế tựa
cái
72
0,64
2.2. Định mức thiết bị: ca/thông số
TT
Mã
hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công
suất
(Kw)
Ca
I
Hoạt động lấy mẫu đất tại hiện trường
1
1Đ1
Cl
-
, SO
4
2-
, HCO
3
-
, Tổng P
2
O
5
, Tổng K
2
O, P
2
O
5
dễ tiêu, K
2
O
dễ tiêu, Tổng N, Tổng P, Tổng muối tan, Tổng các bon hữu
cơ (Định mức tính cho 01 thông số)
1
Thiết bị lấy mẫu
Cái
0,120
2
Máy định vị GPS cầm tay
Cái
Pin khô
0,080
2
1Đ2
Ca
2+
, Mg
2+
, K
+
, Na
+
, Al
3+
, Fe
3+
, Mn
2+
, KLN (Định mức tính
cho 01 thông số)
1
Thiết bị lấy mẫu
Cái
0,120
2
Máy định vị GPS cầm tay
Cái
Pin khô
0,080
3
1Đ3
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
1
Thiết bị lấy mẫu
Cái
0,120
2
Máy định vị GPS cầm tay
Cái
Pin khô
0,080
4
1Đ4
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid
Như
1Đ3
5
1Đ5
Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ
Như

TT
Mã
hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công
suất
(Kw)
Ca
1Đ3
6
1Đ6
PCBs
Như
1Đ3
II
Hoạt động phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm
1
2Đ1a
Cl
-
1
Tủ sấy
Cái
0,3
0,200
2
Tủ hút
Cái
0,1
0,200
3
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,28
4
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,28
5
Thiết bị phá mẫu
bộ
2,3
0,340
6
Cân phân tích
Cái
0,06
0,280
7
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
8
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
0,067
9
Điện năng
Kw
5,320
2
2Đ1b
SO
4
2-
1
Tủ sấy
Cái
0,3
0,200
2
Tủ hút
Cái
0,1
0,200
3
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,28
4
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,28
5
Thiết bị phá mẫu
bộ
2,3
0,340
6
Cân phân tích
Cái
0,06
0,280
7
Máy quang phổ UV-VIS
bộ
0,55
0,1
8
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
9
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
0,067
10
Điện năng
Kw
8,78
3
2Đ1c
HCO
3
-
Như
2Đ1b
4
2Đ1đ
Tổng K
2
O
1
Tủ sấy
Cái
0,3
0,200
2
Thiết bị phá mẫu
bộ
2,3
0,340
3
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,28
4
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,28
5
Cân phân tích
Cái
0,06
0,280
6
Máy quang phổ AAS
bộ
3
0,1

TT
Mã
hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công
suất
(Kw)
Ca
7
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
8
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
0,067
9
Điện năng
Kw
12,68
5
2Đ1h
Tổng N
1
Tủ sấy
Cái
0,3
0,200
2
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,28
3
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,28
4
Tủ lạnh lưu chất chuẩn
Cái
0,16
0,200
5
Thiết bị phá mẫu
bộ
2,3
0,340
6
Máy cất Nitơ
bộ
0,2
0,4
7
Cân phân tích
Cái
0,06
0,280
8
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
9
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
0,067
10
Điện năng
Kw
10,49
6
2Đ1k
Tổng P
Như
2Đ1h
7
2Đ1m
Tổng các bon hữu cơ
1
Tủ sấy
Cái
0,3
0,200
2
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,28
3
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,28
4
Thiết bị phá mẫu
bộ
2,3
0,340
5
Cân phân tích
Cái
0,06
0,280
6
Máy quang phổ UV-VIS
bộ
0,55
0,1
7
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
0,067
8
Điện năng
Kw
10,840
8
2Đ2a
Ca
2+
1
Tủ sấy
Cái
0,3
0,200
2
Thiết bị phá mẫu
bộ
2,3
0,340
3
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,28
4
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,28
5
Bếp điều chỉnh nhiệt
Cái
2
0,380
6
Cân phân tích
Cái
0,06
0,280
7
Máy quang phổ UV-VIS
bộ
0,55
0,1
8
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200

TT
Mã
hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công
suất
(Kw)
Ca
9
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
0,067
10
Điện năng
Kw
10,550
9
2Đ2b
Mg
2+
Như
2Đ2a
10
2Đ2c
K
+
1
Tủ sấy
Cái
0,3
0,200
2
Tủ hút
Cái
0,1
0,200
3
Thiết bị phá mẫu
bộ
2,3
0,340
4
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,28
5
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,28
6
Máy nén khí
bộ
1
0,380
7
Lò nung
bộ
1,5
0,280
8
Cân phân tích
Cái
0,06
0,280
9
Máy quang phổ AAS
bộ
3
0,1
10
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
11
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
0,067
12
Điện năng
Kw
12,290
11
2Đ2d
Na
+
Như
2Đ2c
12
2Đ2đ
Al
3+
Như
2Đ2a
13
2Đ2e
Fe
3+
1
Tủ sấy
Cái
0,3
0,200
2
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,28
3
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,28
4
Tủ lưu hóa chất chuẩn
Cái
0,16
0,200
5
Thiết bị phá mẫu
bộ
2,3
0,340
6
Cân phân tích
Cái
0,06
0,280
7
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
8
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
0,067
9
Điện năng
Kw
10,970
14
2Đ2g
Mn
2+
1
Tủ sấy
Cái
0,3
0,200
2
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,28
3
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,28

TT
Mã
hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công
suất
(Kw)
Ca
4
Thiết bị phá mẫu
bộ
2,3
0,340
5
Máy nén khí
bộ
1
0,380
6
Lò nung
bộ
1,5
0,280
7
Cân phân tích
Cái
0,06
0,280
8
Máy quang phổ UV-VIS
bộ
0,55
0,1
9
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
10
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
0,067
11
Điện năng
Kw
11,560
15
2Đ2h
1
Pb
1
Tủ hút
Cái
0,1
0,200
2
Tủ sấy
Cái
0,3
0,200
3
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,28
4
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,28
5
Lò vi sóng
Cái
0,1
0,030
6
Cân phân tích
Cái
0,06
0,280
7
Máy quang phổ AAS
bộ
3
0,1
8
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
9
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
0,067
10
Điện năng
Kw
26,660
16
2Đ2h
2
Cd
1
Tủ hút
Cái
0,1
0,200
2
Tủ sấy
Cái
0,3
0,200
3
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,28
4
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,28
5
Lò vi sóng
Cái
0,1
0,030
6
Cân phân tích
Cái
0,06
0,280
7
Máy quang phổ AAS
bộ
3
0,1
8
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
9
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
0,067
10
Điện năng
Kw
26,660
17
2Đ2k
1
Hg
1
Tủ hút
Cái
0,1
0,200
2
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,28

TT
Mã
hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công
suất
(Kw)
Ca
3
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,28
4
Tủ sấy
Cái
0,3
0,200
5
Lò vi sóng
Cái
0,1
0,030
6
Cân phân tích
Cái
0,06
0,280
7
Máy quang phổ AAS
bộ
3
0,1
8
Bộ phân tích thủy ngân và asen
bộ
0,6
0,600
9
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
10
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
0,067
11
Điện năng
Kw
26,660
18
2Đ2k
2
As
Như
2Đ2k
1
19
2Đ2l
1
Fe
1
Tủ hút
Cái
0,1
0,200
2
Tủ sấy
Cái
0,3
0,200
3
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,28
4
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,28
5
Lò vi sóng
Cái
0,1
0,030
6
Cân phân tích
Cái
0,06
0,280
7
Máy quang phổ AAS
bộ
3
0,1
8
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
9
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
0,067
10
Điện năng
Kw
26,200
20
2Đ2l
2
Cu
Như
2Đ2l
1
21
2Đ2l
3
Zn
Như
2Đ2l
1
22
2Đ2l
4
Cr
Như
2Đ2l
1
23
2Đ2l
5
Mn
Như
2Đ2l
1
24
2Đ2l6
Ni
25
2Đ3a
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
1
Tủ sấy
Cái
0,3
0,200
2
Cân phân tích
Cái
0,06
0,280
3
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,28
4
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,28

TT
Mã
hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công
suất
(Kw)
Ca
5
Bộ Soxlel
bộ
0,3
0,100
6
Máy cất cô chân không
bộ
0,65
0,100
7
Bể ổn định nhiệt
bộ
0,300
8
Bể siêu âm
bộ
0,300
9
Bơm chân không
bộ
0,37
0,300
10
Máy sắc ký khí GC
bộ
3
0,100
11
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
0,067
12
Máy cô nitơ
bộ
0,2
0,4
13
Điện năng
Kw
46,030
26
2Đ3b
Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ
Như
2Đ3a
27
2Đ4
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid
1
Tủ sấy
Cái
0,3
0,200
2
Cân phân tích
Cái
0,06
0,280
3
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,28
4
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,28
5
Bộ Soxlel
bộ
0,3
0,100
6
Máy cất cô chân không
bộ
0,65
0,100
7
Bể ổn định nhiệt
bộ
0,200
8
Bể siêu âm
bộ
0,300
9
Bơm chân không
bộ
0,37
0,300
10
Máy sắc ký khí GC
bộ
3
0,100
11
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
0,067
12
Máy cô nitơ
bộ
0,2
0,4
13
Điện năng
Kw
49,980
28
2Đ5
PCBs
Như
2Đ4
29
2Đ6
Phân tích đồng thời KLN
1
Tủ hút
cái
0,1
0,200
2
Tủ sấy
cái
0,3
0,200
3
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,28
4
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,28
5
Lò vi sóng
cái
0,1
0,030
6
Cân phân tích
cái
0,06
0,280
7
Hệ thống ICP
bộ
3
0,03
8
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200

TT
Mã
hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công
suất
(Kw)
Ca
9
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,067
10
Điện năng
kw
35,75
2.3. Định mức vật liệu: tính cho 1 thông số
TT
Mã
hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định
mức
I
Hoạt động lấy mẫu đất tại hiện trường
1
1Đ1
Cl
-
, SO
4
2-
, HCO
3
-
, Tổng P
2
O
5
, Tổng K
2
O, P
2
O
5
dễ tiêu,
K
2
O dễ tiêu, Tổng N, Tổng P, Tổng muối tan, Tổng các
bon hữu cơ
(Định mức tính cho 01 thông số)
1
Túi PE
Cái
2,000
2
Nước rửa dụng cụ
Lít
0,500
3
Sổ công tác
cuốn
0,005
4
Giấy lau
Hộp
0,010
5
Gim kẹp giấy
Hộp
0,020
6
Gim bấm
Hộp
0,020
7
Cồn lau dụng cụ
ml
60,000
8
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
2
1Đ2
Ca
2+
, Mg
2+
, K
+
, Na
+
, Al
3+
, Fe
3+
, Mn
2+
, KLN (Định mức
tính cho 01 thông số)
Như 1Đ1
3
1Đ3
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
1
Túi PE
Cái
2,000
2
Nước rửa dụng cụ
Lít
0,500
3
Sổ công tác
cuốn
0,005
4
Giấy lau
Hộp
0,020
5
Gim kẹp giấy
Hộp
0,040
6
Gim bấm
Hộp
0,040
7
Cồn lau dụng cụ
Lít
120,000
8
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
4
1Đ4
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid
Như 1Đ3
5
1Đ5
Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ
Như 1Đ3
6
1Đ6
PCBs
Như 1Đ3
II
Hoạt động phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm
1
2Đ1a
Cl-

TT
Mã
hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định
mức
1
K
2
CrO
4
gam
0,500
2
NaOH
gam
0,800
3
CaCO
3
gam
0,200
4
Ống chuẩn AgNO
3
0,1N
ống
0,015
5
NaCl
gam
0,200
6
Cồn lau dụng cụ
ml
2,000
7
Giấy thử pH
hộp
0,010
8
Giấy lọc
hộp
0,050
9
Sổ công tác
cuốn
0,005
10
Giấy lau
Hộp
0,010
2
2Đ1b
SO
4
2-
1
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
ml
0,6
2
Methyl da cam
Gam
0,5
3
HCl
ml
0,2
4
CH
3
COOH
ml
0,4
5
BaCl
2
Gam
1
6
Na
2
SO
4
Gam
0,3
7
Giấy lọc
hộp
0,05
8
Cồn lau dụng cụ
ml
10
9
Bao đựng mẫu
Cái
1
10
Giấy lau
Hộp
0,01
11
Sổ công tác
cuốn
0,005
3
2Đ1c
HCO
3
-
Như
2Đ1b
4
2Đ1đ
Tổng K
2
O
1
HF
ml
0,800
2
HClO
4
ml
0,400
3
HCl
ml
0,400
4
Dung dịch chuẩn K
ml
10,000
5
CsCl
Gam
0,400
6
Al(NO
3
)
3
Gam
0,500
7
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
8
Giấy lọc
hộp
0,050
9
Giấy lau
Hộp
0,010

TT
Mã
hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định
mức
10
Sổ công tác
cuốn
0,005
5
2Đ1h
Tổng N
1
NaOH
gam
2,000
2
H
3
BO
3
ml
0,200
3
K
2
S
2
O
8
gam
0,500
4
KNO
3
gam
0,600
5
Glyxin
gam
0,500
6
NaC
7
H
5
NaO
3
gam
0,500
7
K
2
SO
4
gam
2,000
8
HCl
ml
1,000
9
H
2
SO
4
ml
10,000
10
Hợp kim Devarda
gam
0,200
11
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
12
Giấy lọc
hộp
0,050
13
Sổ công tác
cuốn
0,005
14
Giấy lau
Hộp
0,010
6
2Đ1k
Tổng P
1
H
2
SO
4
ml
0,800
2
Phenolphtalein
Gam
0,200
3
K
2
S
2
O
8
Gam
0,200
4
(NH
4
)
6
Mo
7
O
24
.4H
2
O
Gam
0,600
5
NaOH
gam
0,500
6
Kali antimontatrat
Gam
0,400
7
Axit Ascorbic
Gam
0,300
8
Dung dịch chuẩn P-PO
4
ml
0,500
9
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
10
Giấy lọc
hộp
0,050
11
Giấy lau
Hộp
0,010
12
Sổ công tác
cuốn
0,005
7
2Đ1m
Tổng các bon hữu cơ
1
K
2
Cr
2
O
7
Gam
12,300
2
H
2
SO
4
ml
12,500
3
FeSO
4
(NH
4
)
2
SO
4
.H
2
O
Gam
24,500
4
C
12
H
8
N
2
.H
2
O
Gam
0,400

TT
Mã
hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định
mức
5
H
3
PO
4
ml
25,000
6
Diphenylamin
Gam
1,000
7
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
8
Bao đựng mẫu
Cái
1,000
9
Giấy lọc
hộp
0,050
10
Giấy lau
Hộp
0,010
11
Sổ công tác
cuốn
0,005
8
2Đ2a
Ca
2+
1
KCl
Gam
17,500
2
Trilon B
Gam
0,500
3
NaOH
Gam
2,500
4
NH
4
Cl
Gam
3,400
5
NH
4
OH
ml
28,500
6
HCl
ml
0,300
7
Hydroxylamin
Gam
0,150
8
K
4
Fe(CN)
6
gam
0,300
9
KCN
Gam
0,300
10
Trietanolamin
Gam
0,200
11
Eriochrom đen
Gam
0,200
12
Murexit
Gam
0,200
13
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
14
Giấy lọc
hộp
0,050
15
Giấy lau
Hộp
0,010
16
Sổ công tác
cuốn
0,005
9
2Đ2b
Mg
2+
1
KCl
Gam
17,500
2
Trilon B
Gam
0,500
3
NaOH
Gam
2,500
4
NH
4
Cl
Gam
3,400
5
NH
4
OH
ml
28,500
6
HCl
ml
0,300
7
Hydroxylamin
Gam
0,150
8
K
4
Fe(CN)
6
gam
0,300
9
KCN
Gam
0,200

TT
Mã
hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định
mức
10
Trietanolamin
Gam
0,200
11
Eriochrom đen
Gam
0,200
12
Murexit
Gam
0,200
13
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
14
Giấy lọc
hộp
0,050
15
Giấy lau
Hộp
0,010
16
Sổ công tác
cuốn
0,005
10
2Đ2c
K
+
1
CH
3
COOH
ml
10,300
2
NH
4
OH
ml
10,000
3
CsCl
Gam
0,600
4
Al(NO
3
)
3
Gam
6,500
5
Dung dịch chuẩn K
ml
5,000
6
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
7
Giấy lọc
hộp
0,050
8
Giấy lau
Hộp
0,010
9
Sổ công tác
cuốn
0,005
11
2Đ2d
Na
+
1
CH
3
COOH
ml
10,300
2
NH
4
OH
ml
10,000
3
CsCl
Gam
0,600
4
Al(NO
3
)
3
Gam
6,500
5
Dung dịch chuẩn Na
ml
5,000
6
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
7
Giấy lọc
hộp
0,050
8
Giấy lau
Hộp
0,010
9
Sổ công tác
cuốn
0,005
12
2Đ2đ
Al
3+
1
KCl
Gam
10,500
2
Trilon B
Gam
5,000
3
NH
4
OH
ml
0,400
4
CH
3
COOH
ml
10,300
5
Dung dịch chuẩn Al
3+
ml
5,000
6
HCl
ml
0,500

TT
Mã
hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định
mức
7
Dithizon
Gam
0,300
8
Etanol
ml
0,500
9
Sulfo salisilic
ml
0,300
10
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
11
Giấy lọc
hộp
0,050
12
Giấy lau
Hộp
0,010
13
Sổ công tác
cuốn
0,005
13
2Đ2e
Fe
3+
1
KNO
3
Gam
1,300
2
Hydroxylamin
Gam
0,300
3
a-dipyridin
Gam
0,200
4
NaCH
3
COO
Gam
2,500
5
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
6
Giấy lọc
hộp
0,050
7
Giấy lau
Hộp
0,010
8
Sổ công tác
cuốn
0,005
14
2Đ2g
Mn
2+
1
Dung dịch chuẩn
ml
1,000
2
HNO
3
ml
10,000
3
H
2
O
2
ml
10,000
4
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
5
Giấy lọc
hộp
0,050
6
Giấy lau
Hộp
0,010
7
Sổ công tác
cuốn
0,005
15
2Đ2h
1
Pb
1
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
ml
1,000
2
HNO
3
ml
10,000
3
H
2
O
2
ml
10,000
4
NaOH
gam
10,000
5
NH
4
NO
3
gam
10,000
6
Bột Pd
gam
0,001
7
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
8
Giấy lọc
hộp
0,060
9
Sổ công tác
cuốn
0,005

TT
Mã
hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định
mức
10
Giấy lau
Hộp
0,010
11
Khí argon
bình
0,002
16
2Đ2h
2
Cd
Như
2Đ2h
1
17
2Đ2k
1
Hg
1
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
ml
1,000
2
H
2
O
2
ml
10,000
3
HNO
3
ml
10,000
4
H
2
SO
4
ml
2,000
5
HCl
ml
5,000
6
KMnO
4
gam
1,000
7
K
2
S
2
O
8
gam
1,000
8
NH
4
OCl
gam
1,000
9
SnCl
2
.2H
2
O
gam
0,500
10
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
11
Giấy lọc
hộp
0,050
12
Sổ công tác
cuốn
0,005
13
Giấy lau
Hộp
0,010
14
Khí argon
bình
0,002
15
Khí axetylen
bình
0,002
18
2Đ2k
2
As
1
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
ml
1,000
2
H
2
O
2
ml
10,000
3
HNO
3
ml
10,000
4
H
2
SO
4
ml
2,000
5
HCl
ml
5,000
6
KI
gam
2,000
7
NaOH
gam
10,000
8
NaBH
4
gam
0,300
9
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
10
Sổ công tác
cuốn
0,005
11
Giấy lau
Hộp
0,010
12
Khí argon
bình
0,002
13
Khí axetylen
bình
0,002

TT
Mã
hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định
mức
19
2Đ2l
1
Fe
1
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
ml
1,000
2
HNO
3
ml
10,000
3
NaOH
gam
10,000
4
H
2
O
2
ml
10,000
5
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
6
Giấy lọc
hộp
0,050
7
Sổ công tác
cuốn
0,005
8
Giấy lau
Hộp
0,010
9
Khí argon
bình
0,002
10
Khí axetylen
bình
0,002
20
2Đ2l
2
Cu
Như
2Đ2l
1
21
2Đ2l
3
Zn
Như
2Đ2l
1
22
2Đ2l
4
Cr
Như
2Đ2l
1
23
2Đ2l
5
Mn
Như
2Đ2l
1
24
2Đ2l6
Ni
Như
2Đ2l1
25
2Đ3a
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
1
Dung dịch chuẩn mix 13
ml
0,005
2
Dung dịch nội chuẩn
ml
0,005
3
CH
2
Cl
2
ml
150,000
4
Aceton
ml
150,000
5
n-Hexan
ml
300,000
6
Na
2
SO
4
Gram
50,000
7
Chiết pha rắn SPE
Cái
1,000
8
Septa cho vial
Cái
1,000
9
Dietyl ete
ml
50,000
10
Oxit nhôm
Gram
90,000
11
Silicagel
Gram
95,000
12
Vial
Cái
1,000
13
Bông thủy tinh
gam
10,000
14
Pipet Pasteur
cái
1,000

TT
Mã
hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định
mức
15
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
16
Giấy lau
Hộp
0,010
17
Sổ công tác
cuốn
0,005
18
Khí Nitơ
bình
0,005
19
Khí Heli
bình
0,005
26
2Đ3b
Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ
1
Dung dịch chuẩn mix 13
ml
0,005
2
Dung dịch nội chuẩn
ml
0,005
3
Isooctan
ml
150,000
4
Aceton
ml
150,000
5
n-Hexan
ml
300,000
6
Na
2
SO
4
Gram
50,000
7
Chiết pha rắn SPE
Cái
1,000
8
Septa cho vial
Cái
1,000
9
Vial
Cái
1,000
10
Bông thủy tinh
gam
10,000
11
Pipet Pasteur
cái
1,000
12
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
13
Giấy lau
Hộp
0,010
14
Sổ công tác
cuốn
0,005
15
Khí Nitơ
bình
0,005
16
Khí Heli
bình
0,005
27
2Đ4
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid
1
Dung dịch chuẩn mix 13
ml
0,005
2
Dung dịch nội chuẩn
ml
0,005
3
CH
2
Cl
2
ml
150,000
4
Aceton
ml
150,000
5
n-Hexan
ml
300,000
6
Na
2
SO
4
Gram
50,000
7
Chiết pha rắn SPE
Cái
1,000
8
Septa cho vial
Cái
1,000
9
Dietyl ete
ml
50,000
10
Oxit nhôm
Gram
90,000
11
Silicagel
Gram
95,000

TT
Mã
hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định
mức
12
Vial
Cái
1,000
13
Bông thủy tinh
gam
10,000
14
Pipet Pasteur
cái
1,000
15
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
16
Giấy lau
Hộp
0,010
17
Sổ công tác
cuốn
0,005
18
Khí Nitơ
bình
0,005
19
Khí Heli
bình
0,005
28
2Đ5
PCBs
Như 2Đ4
29
2Đ6
Phân tích đồng thời các kim loại
1
Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard)
ml
5,000
2
Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị
ml
1,000
3
HNO
3
ml
10,000
4
H
2
O
2
ml
10,000
5
HCl
ml
10,000
6
(NH
4
)
2
SO
4
gam
10,000
7
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
8
Giấy lọc
hộp
0,050
9
Sổ công tác
cuốn
0,005
10
Giấy lau
hộp
0,010
11
Khí axetylen
bình
0,200
12
Khí argon
bình
0,200

Phần II.4. HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
NƯỚC DƯỚI ĐẤT
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ
1.1. Nội dung công việc
1.1.1. Ngoại nghiệp
* Thành phần công việc
- Định mức kinh tế - kỹ thuật này được xây dựng cho các hoạt động, công
việc sau:
+ Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, tài liệu, bảng biểu, chuẩn bị máy
móc thiết bị, xác định vị trí lấy mẫu, lắp đặt thiết bị tại hiện trường;
+ Thực hiện việc lấy mẫu tại hiện trường;
+ Bảo quản mẫu tại hiện trường.
- Định mức không bao gồm các công việc đi lại, vận chuyển con người và
thiết bị, vận chuyển mẫu từ đơn vị quan trắc đến địa bàn quan trắc và trở về sau
khi kết thúc công việc (nếu có) sẽ tính riêng trong từng thiết kế kỹ thuật - dự
toán cho từng công việc cụ thể.
*Phương pháp quan trắc tại hiện trường
Định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động quan trắc môi trường nước
dưới đất tại hiện trường được xây dựng cho các thông số và phương pháp tương
ứng sau:
STT
Thông số
Phương pháp quan trắc,
số hiệu tiêu chuẩn
I
Công tác lấy mẫu
1
Lấy và bảo quản mẫu
TCVN 6663-1:2011
TCVN 6663-3:2008
TCVN 6663-11:2011
II
Công tác quan trắc tại hiện trường
2
pH
TCVN 6492:2011
3
Nhiệt độ
SMEWW 2550B:2012
4
Hàm lượng Oxy hòa tan (DO)
TCVN 7325:2004
5
Độ đục
TCVN 6184:2008;
6
Độ dẫn điện (EC)
SMEWW 2510B:2012
7
Thế Ôxy hóa khử (ORP)
SMEWW 2580B:2012
8
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
SMEWW 2540C:2012

1.1.2. Nội nghiệp
* Thành phần công việc
- Định mức kinh tế - kỹ thuật này được xây dựng cho các hoạt động, công
việc sau:
+ Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, chuẩn bị máy
móc thiết bị, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;
+ Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn;
+ Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;
+ Lập báo cáo quan trắc và phân tích môi trường.
* Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm
Định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động phân tích môi trường nước
dưới đất trong phòng thí nghiệm được xây dựng cho các thông số và phương
pháp tương ứng sau:
STT
Thông số quan trắc
Phương pháp phân tích,
số hiệu tiêu chuẩn
1
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
TCVN 6625:2000
2
Chất rắn tổng số (TS)
SMEWW 2540.D:2012
3
Độ cứng tổng số theo CaCO
3
TCVN 6624:1996
4
Chỉ số permanganat
TCVN 6186:1996
5
Amoni (NH
4
+
)
TCVN 6179:1996
6
Nitrit (NO
2
-
)
SMEWW 4500.NO
2
.B:2012
7
Nitrat (NO
3
-
)
TCVN 6180:1996
8
Sulphat (SO
4
2-
)
EPA 375.4
9
Florua (F
-
)
SMEWW 4500.F.D:2012
10
Photphat (PO
4
3-
)
TCVN 6202:2008
11
Oxyt Silic (SiO
3
)
SMEWW 4500-SiO
2
:2012
12
Tổng N
TCVN 6638:2000
13
Crom (VI) (Cr
6+
)
TCVN 6658:2000
14
Tổng P
TCVN 6202:2008
15
Clorua (Cl
-
)
SMEWW 4500.Cl.B:2012
16
Kim loại nặng (Pb, Cd)
SMEWW 3113.B:2012
17
Kim loại năng (As, Se)
TCVN 6626:2000
18
Kim loại nặng (Hg)
TCVN 7877:2008

STT
Thông số quan trắc
Phương pháp phân tích,
số hiệu tiêu chuẩn
19
Sulfua (S
2-
)
SMEWW 4500.S
2-
.D:2012
20
Kim loại (Fe, Cu, Zn, Cr, Mn, Ni)
SMEWW 3111.B:2012
21
Phenol
SMEWW 5530C:2012
22
Cyanua (CN
-
)
TCVN 6181:1996
23
Coliform, E.Coli
TCVN 6187-1:2009
24
Coliform, E.Coli
TCVN 6187-2:2009
25
HCBVTV nhóm Clo hữu cơ
(Aldrin+Dieldrin, BHC, DDT,
Heptachlor &Heptachlorepoxide)
EPA Method 8270D
26
HCBVTV nhóm Phot pho hữu cơ
EPA Method 8270D
27
Phân tích đồng thời các kim loại
TCVN 6665:2011
1.2. Định biên
Đơn vị tính: Công/thông số
STT
Mã hiệu
Thông số quan trắc
Định biên
Định mức
I
Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước
dưới đất tại hiện trường
1,200
1
1NN1a
Nhiệt độ
1QTVTNMT hạng
III.1
0,200
1NN1b
pH
1QTVTNMT hạng
III.1
0,200
2
1NN2
Oxy hòa tan (DO)
1QTVTNMT hạng
III.1
0,200
3
1NN3a
Độ đục
1QTVTNMT hạng
III.1
0,200
1NN3b
Độ dẫn điện (EC)
1QTVTNMT hạng
III.1
0,200
1NN3c
Thế Ôxy hóa khử (ORP)
1QTVTNMT hạng
III.1
0,200
1NN3d
Tổng chất rắn hòa tan
(TDS)
1QTVTNMT hạng
III.1
0,200
4
1NN4
Lấy mẫu, phân tích đồng
thời: Nhiệt độ, pH, Oxy
hòa tan (DO), Độ đục,
Độ dẫn điện (EC), Thế
Oxy hóa khử
(ORP),Tổng chất rắn hòa
tan (TDS)
1QTVTNMT hạng
III.2
0,700
5
1NN5a
Chất rắn lơ lửng (SS)
1QTVTNMT hạng
0,200

STT
Mã hiệu
Thông số quan trắc
Định biên
Định mức
III.1
6
1NN5b
Chất rắn tổng số (TS)
1QTVTNMT hạng
III.1
0,200
7
1NN6
Độ cứng tổng số theo
CaCO
3
1QTVTNMT hạng
III.1
0,200
8
1NN7a
Nitơ amôn (NH
4
+
),
Nitrite (NO
2
-
), Nitrate
(NO
3
-
), Chất rắn lơ lửng
(SS), Chất rắn tổng số
(TS), Chỉ số
permanganat, Oxyt Silic
(SiO
3
), Tổng N, Tổng P,
Sulphat (SO
4
2-
), Photphat
(PO
4
3-
), Clorua (Cl
-
)
(Định mức tính cho 01
tông số)
1QTVTNMT hạng
III.2
0,200
9
1NN7b
KLN Pb, Cd, Hg, As,
Se, Cr (VI), Fe, Cu, Zn,
Mn, Ni
( Định mức tính cho 01
thông số)
1QTVTNMT hạng
III.2
0,200
10
1NN8
Cyanua (CN
-
)
1QTVTNMT hạng
III.2
0,200
11
1NN9
Coliform, E.coli
1QTVTNMT hạng
III.2
0,200
12
1NN10
Thuốc BVTV nhóm Clo
hữu cơ
1QTVTNMT hạng
III.3
0,200
13
1NN11
Thuốc BVTV nhóm
Photpho hữu cơ
1QTVTNMT hạng
III.3
0,200
14
1NN12
Phenol
1QTVTNMT hạng
III.2
0,200
II
Hoạt động phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm
1
2NN5a
Chất rắn lơ lửng (SS)
1QTVTNMT hạng
III.1
0,420
2
2NN5b
Chất rắn tổng số (TS)
1QTVTNMT hạng
IV.2
0,420
3
2NN6
Độ cứng tổng số theo
CaCO
3
1QTVTNMT hạng
IV.2
0,420
4
2NN7a
Chỉ số Permanganat
1QTVTNMT hạng
III.1
0,420
5
2NN7b
Nitơ amôn (NH
4
+
)
1QTVTNMT hạng
III.1
0,420
6
2NN7c
Nitrit (NO
2
-
)
1QTVTNMT hạng
III.1
0,420

STT
Mã hiệu
Thông số quan trắc
Định biên
Định mức
7
2NN7d
Nitrat (NO
3
-
)
1QTVTNMT hạng
III.1
0,420
8
2NN7đ
Sulphat (SO
4
2-
)
1QTVTNMT hạng
III.1
0,420
9
2NN7e
Florua (F
-
)
1QTVTNMT hạng
III.2
0,420
10
2NN7f
Photphat (PO
4
3-
)
1QTVTNMT hạng
III.2
0,420
11
2NN7g
Oxyt Silic (SiO
3
)
1QTVTNMT hạng
III.2
0,420
12
2NN7h
Tổng N
1QTVTNMT hạng
III.2
0,700
13
2NN7i
Crom (Cr
6+
)
1QTVTNMT hạng
III.2
0,420
14
2NN7k
Tổng P
1QTVTNMT hạng
III.2
0,650
15
2NN7l
Clorua (Cl
-
)
1QTVTNMT hạng
IV.2
0,420
16
2NN7m1
Kim loại nặng (Pb)
1QTVTNMT hạng
III.3
0,850
17
2NN7m2
Kim loại nặng (Cd)
1QTVTNMT hạng
III.3
0,850
18
2NN7n1
Kim loại nặng (As)
1QTVTNMT hạng
III.3
0,850
19
2NN7n2
Kim loại nặng (Se)
1QTVTNMT hạng
III.3
0,850
20
2NN7n3
Kim loại nặng (Hg)
1QTVTNMT hạng
III.3
0,850
21
2NN7o
Sulfua
1QTVTNMT hạng
III.2
0,420
22
2NN7p1
Kim loại (Fe)
1QTVTNMT hạng
III.2
0,700
23
2NN7p2
Kim loại (Cu)
1QTVTNMT hạng
III.2
0,700
24
2NN7p3
Kim loại (Zn)
1QTVTNMT hạng
III.2
0,700
25
2NN7p4
Kim loại (Mn)
1QTVTNMT hạng
III.2
0,700
26
2NN7p5
Kim loại (Cr)
1QTVTNMT hạng
III.2
0,700
27
2NN7p6
Kim loại (Ni)
1QTVTNMT hạng
III.2
0,700
28
2NN8
Cyanua (CN
-
)
1QTVTNMT hạng
III.2
0,650
29
2NN9a1
Coliform (TCVN 6187-
1QTVTNMT hạng
0,700

STT
Mã hiệu
Thông số quan trắc
Định biên
Định mức
1:2009)
III.2
30
2NN9a2
Coliform (TCVN 6187-
2:2009)
1QTVTNMT hạng
III.2
0,700
31
2NN9b1
E.coli (TCVN 6187-
1:2009)
1QTVTNMT hạng
III.2
0,700
32
2NN9b2
E.coli (TCVN 6187-
2:2009)
1QTVTNMT hạng
III.2
0,700
33
2NN10
Thuốc BVTV nhóm Clo
hữu cơ
1QTVTNMT hạng
III.3
2,000
34
2NN11
Thuốc BVTV nhóm Phot
pho hữu cơ
1QTVTNMT hạng
III.3
2,000
35
2NN12
Phenol
1QTVTNMT hạng
III.3
0,800
36
2NN13
Phân tích đồng thời các
kim loại
1QTVTNMT hạng
III.3
0,900
2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, THIẾT BỊ
2.1. Định mức dụng cụ: ca/thông số
TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
I
Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước dưới đất tại hiện
trường
1
1NN1a
Nhiệt độ nước
1
Đầu đo
Cái
6
0,160
2
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,200
3
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,200
4
Mũ cứng
Cái
3
0,200
5
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,160
6
Bình mẫu
chiếc
12
0,100
7
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
8
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
9
Bình tia
Cái
6
0,200
2
1NN1b
pH
Như mục 1NN1a
3
1NN2
Độ Oxy hòa tan (DO)
1
Đầu đo
Cái
6
0,160
2
Cốc nhựa
Cái
3
0,200
3
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,200
4
Bình tia
Cái
6
0,200

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
5
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,200
6
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,200
7
Mũ cứng
Cái
3
0,200
8
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,160
9
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
10
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
11
Màng DO
cái
12
0,050
4
1NN3a
Độ đục
1
Đầu đo
Cái
6
0,160
2
Cốc nhựa
Cái
3
0,200
3
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,200
4
Bình tia
Cái
6
0,200
5
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,200
6
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,200
7
Mũ cứng
Cái
3
0,200
8
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,160
9
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
10
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
5
1NN3b
Độ dẫn điện (EC)
1
Điện cực độ dẫn Pt
Cái
12
0,200
2
Đầu đo
Cái
6
0,160
3
Cốc nhựa
Cái
3
0,200
4
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,200
5
Bình tia
Cái
6
0,200
6
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,200
7
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,200
8
Mũ cứng
Cái
3
0,200
9
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,160
10
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
11
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
6
1NN3c
Thế Ôxi hóa khử (ORP)
Như mục 1NN1
7
1NN3d
Tổng chất rắng hòa tan (TDS)
Như mục 1NN1
8
1NN4
Đo đồng thời đa chỉ tiêu:
- Nhiệt độ, pH;

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
- Oxy hòa tan (DO);
- Tổng chất rắn hòa tan (TDS);Thế oxi hóa khử
(ORP)
- Độ đục, Độ dẫn điện (EC)
(Giá tính cho một mẫu)
1
Đầu đo
Cái
6
0,480
2
Điện cực độ dẫn Pt
cái
12
0,200
3
Quần áo BHLĐ
Bộ
6
0,600
4
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,600
6
Mũ cứng
Cái
3
0,600
7
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,480
8
Bình mẫu
chiếc
12
0,100
9
Cốc nhựa
cái
3
0,600
10
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,200
11
Bình tia
cái
6
0,200
12
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
9
1NN5a
Chất rắn lơ lửng (SS)
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,600
2
Thùng đựng và bảo quản
mẫu
Cái
5
0,600
3
Chai đựng mẫu
Cái
6
0,600
4
Bình tia
Cái
6
0,600
5
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,600
6
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,600
7
Mũ cứng
Cái
3
0,600
8
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,080
9
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
10
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
10
1NN5b
Chất rắn tổng số (TS)
Như mục 1NN5a
11
1NN6
Độ cứng tổng số theo CaCO
3
Như mục 1NN5
12
1NN7a
Nitơ amôn (NH
4
+
), Nitrite (NO
2
-
), Nitrate (NO
3
-
),
Chất rắn lơ lửng (SS), Chất rắn tổng số (TS), Chỉ
số permanganat, Oxyt Silic (SiO
3
), Tổng N, Tổng
P, Sulphat (SO
4
2-
), Photphat (PO
4
3-
), Clorua (Cl
-
)
(Định mức tính cho 01 tông số)
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,200
2
Thùng đựng và bảo quản
Cái
5
0,600

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
mẫu
3
Bình tia
Cái
6
0,200
4
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,200
5
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,200
6
Mũ cứng
Cái
3
0,200
7
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,160
8
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
9
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
10
Bình mẫu
chiếc
12
0,050
11
Micropipet 5ml
cái
6
0,050
13
1NN7b
KLN Pb, Cd, Hg, As, Se, Cr (6
+
), Fe,
Cu, Zn, Mn, Ni
(Định mức tính cho 01 thông số)
Như mục 1NN7a
14
1NN8
Cyanua (CN
-
)
Như mục 1NN7a
15
1NN9
Coliform
Như mục 1NN7a
16
1NN10
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
(Aldrin+Dieldrin, BHC, DDT,
Heptachlor &Heptachlorepoxide)
Như mục 1NN7a
17
1NN11
Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ
Như mục 1NN7a
18
1NN12
Phenol
Như mục 1NN7a
II
Hoạt động phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm
1
2NN5a
Chất rắn lơ lửng (SS)
1
Bình định mức 100ml
Cái
6
0,400
2
Bình định mức 250ml
Cái
6
0,400
3
Bình tam giác 250ml
Cái
6
0,400
4
Phễu lọc thủy tinh
Cái
6
0,400
5
Cốc thủy tinh
Cái
6
0,400
6
Đũa thủy tinh
Cái
6
0,400
7
Bình nhựa 2 lít
Cái
6
0,400
8
Áo blue
Cái
12
0,400
9
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
10
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
11
Quạt trần 100w
Cái
36
0,067
12
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,067
13
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,003

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
14
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,025
15
Đèn neon 40w
bộ
24
0,080
16
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,320
17
Bàn làm việc
Cái
72
0,320
18
Ghế tựa
Cái
72
0,100
19
Điện năng
Kw
6
0,580
2
2NN5b
Chất rắn tổng số
Như mục 2NN5a
3
2NN6
Độ cứng tổng số theo CaCO
3
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,400
2
Buret 1ml
Cái
12
0,400
3
Pipet 1ml
Cái
6
0,400
4
Micropipet 5ml
Cái
6
0,400
5
Đầu cone 1ml
Cái
1
0,400
6
Bình định mức 50ml
Cái
6
0,400
7
Bình định mức 100ml
Cái
6
0,400
8
Bình nhựa 2 lít
Cái
6
0,400
9
Bình nhựa 5 lít
Cái
6
0,400
10
Chai nhựa 0,5 lít
Cái
6
0,400
11
Áo blue
Cái
12
0,400
12
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
13
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
14
Quạt trần 100w
Cái
36
0,067
15
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,067
16
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,003
17
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,025
18
Đèn neon 40w
bộ
24
0,320
19
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,080
20
Bàn làm việc
Cái
72
0,400
21
Ghế tựa
Cái
72
0,400
22
Điện năng
Kw
6
0,580
4
2NN7a
Chỉ số permanganat
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,600
2
Ống phá mẫu có nắp kín
cái
6
0,600

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
3
Bình định mức 50ml
cái
6
0,600
4
Bình định mức 100ml
cái
6
0,600
5
Bình định mức 250ml
cái
6
0,600
6
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,600
7
Pipet 5ml
cái
6
0,600
8
Micropipet 5ml
cái
6
0,600
9
Burret chuẩn độ tự động
cái
12
0,600
10
Đầu cone 5ml
cái
1
0,600
11
Bình nhỏ giọt
cái
1
0,600
12
Bình tia
cái
6
0,600
13
Cốc thủy tinh
cái
6
0,600
14
Đũa thủy tinh
Cái
6
0,600
15
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,600
16
Áo blue
cái
12
0,600
17
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
18
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
19
Quạt trần 100w
cái
36
0,080
20
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,080
21
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,004
22
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,030
23
Đèn neon 40w
bộ
24
0,600
24
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,120
25
Bàn làm việc
cái
72
0,600
26
Ghế tựa
cái
72
0,600
27
Điện năng
kw
6
0,696
5
2NN7b
Amoni (NH
4
+
)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,400
2
Bình chưng cất
cái
6
0,400
3
Ống chứa mẫu 15ml (có
nắp)
cái
6
3,000
4
Cái lọc
cái
1
3,000
5
Ống hút
cái
3
1,000
6
Ống đong 250ml
cái
6
0,400
7
Bình tia
cái
6
0,400

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
8
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,400
9
Bình định mức 250ml
cái
6
0,400
10
Bình tam giác 500ml
cái
6
0,400
11
Cốc thủy tinh
cái
6
0,400
12
Đĩa thủy tinh
cái
6
0,400
13
Đèn D2
cái
24
0,400
14
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
15
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
16
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,400
17
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,400
18
Áo blue
cái
12
0,400
19
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
20
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
21
Quạt trần 100w
cái
36
0,067
22
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,067
23
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,003
24
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,025
25
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
26
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,100
27
Bàn làm việc
cái
72
0,400
28
Ghế tựa
cái
72
0,400
29
Điện năng
kw
6
0,579
6
2NN7c
Nitrit (NO
2
-
)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,400
2
Micropipet 5ml
cái
6
0,400
3
Ống chứa mẫu 15ml (có
nắp)
cái
6
3,000
4
Cái lọc
cái
1
3,000
5
Ống hút
cái
3
1,000
6
Đầu cone 5ml
cái
1
0,400
7
Đầu cone 1ml
cái
1
0,400
8
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,400
9
Bình tam giác 25ml
cái
6
0,400
10
Bình tam giác 50ml
cái
6
0,400

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
11
Bình tam giác 100ml
cái
6
0,400
12
Cốc thủy tinh
cái
6
0,400
13
Đũa thủy tinh
Cái
6
0,400
14
Đèn D2
cái
24
0,400
15
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
16
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
17
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,400
18
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,400
19
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,400
20
Áo blue
cái
12
0,400
22
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
23
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
24
Quạt trần 100w
cái
36
0,067
25
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,067
26
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,003
27
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,025
28
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
29
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,100
30
Bàn làm việc
cái
72
0,400
31
Ghế tựa
cái
72
0,400
33
Điện năng
kw
6
0,579
7
2NN7d
Nitrat (NO
3
-
)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,400
2
Micropipet 1ml
cái
6
0,400
3
Ống chứa mẫu 15ml (có
nắp)
cái
6
3,000
4
Cái lọc
cái
1
3,000
5
Ống hút
cái
3
1,000
6
Đầu cone 5ml
cái
1
0,400
7
Đầu cone 1ml
cái
1
0,400
8
Đầu cone 1ml
cái
1
0,400
9
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,400
10
Bình định mức 50ml
cái
6
0,400
11
Bình định mức 100ml
cái
6
0,400

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
12
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,400
13
Đũa thủy tinh
Cái
6
0,400
14
Bình tia
cái
6
0,400
15
Đèn D2
cái
24
0,400
16
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
17
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
18
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,400
19
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,400
20
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,400
21
Áo blue
cái
12
0,400
22
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
23
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
24
Quạt trần 100w
cái
36
0,067
25
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,067
26
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,003
27
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,025
28
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
29
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,100
30
Bàn làm việc
cái
72
0,400
31
Ghế tựa
cái
72
0,400
32
Điện năng
kw
6
0,579
8
2NN7đ
Sulphat (SO
4
2-
)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,400
2
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,400
3
Pipet 10ml
cái
6
0,400
4
Micropipet 5ml
cái
6
0,400
5
Đầu cone 5ml
cái
1
0,400
6
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,400
7
Đũa thủy tinh
Cái
6
0,400
8
Đèn D2
cái
24
0,400
9
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
10
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
11
Bình định mức 50ml
cái
6
0,400

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
12
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,400
13
Bình tia
cái
6
0,400
14
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,400
15
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,400
16
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,400
17
Áo blue
cái
12
0,080
19
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
20
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
21
Quạt trần 100w
cái
36
0,080
22
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,080
23
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,004
24
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,030
25
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
26
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,120
27
Bàn làm việc
cái
72
0,400
28
Ghế tựa
cái
72
0,400
30
Điện năng
kw
6
0,769
9
2NN7e
Florua (F
-
)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,400
2
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,400
3
Ống chứa mẫu 15ml (có
nắp)
cái
6
3,000
4
Ống hút
cái
3
1,000
5
Pipet 10ml
cái
6
0,400
6
Micropipet 5ml
cái
6
0,400
7
Đầu cone 5ml
cái
1
0,400
8
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,400
9
Đũa thủy tinh
Cái
6
0,400
10
Đèn D2
cái
24
0,400
11
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
12
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
13
Bình định mức 50ml
cái
6
0,400
14
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,400
15
Bình tia
cái
6
0,400

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
16
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,400
17
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,400
18
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,400
19
Áo blue
cái
12
0,400
21
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
22
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
23
Quạt trần 100w
cái
36
0,080
24
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,080
25
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,004
26
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,030
27
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
28
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,120
29
Bàn làm việc
cái
72
0,400
30
Ghế tựa
cái
72
0,400
31
Điện năng
kw
6
0,769
10
2NN7f
Photphat (PO
4
3-
)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,400
2
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,400
3
Ống chứa mẫu 15ml (có
nắp)
cái
6
3,000
4
Ống hút
cái
3
1,000
5
Pipet 10ml
cái
6
0,400
6
Micropipet 5ml
cái
6
0,400
7
Đầu cone 5ml
cái
1
0,400
8
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,400
9
Đũa thủy tinh
Cái
6
0,400
10
Đèn D2
cái
24
0,400
11
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
12
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
13
Bình định mức 50ml
cái
6
0,400
14
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,400
15
Bình tia
cái
6
0,400
16
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,400
17
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,400

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
18
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,400
19
Áo blue
cái
12
0,400
20
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
21
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
22
Quạt trần 100w
cái
36
0,080
23
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,080
24
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,004
25
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,030
26
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
27
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,120
28
Bàn làm việc
cái
72
0,400
29
Ghế tựa
cái
72
0,400
30
Điện năng
kw
6
0,769
11
2NN7g
Oxyt Silic (SiO
3
)
Như mục 2NN7d
12
2NN7h
Tổng Nito (Tổng N)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,600
2
Bình tam giác
cái
6
0,600
3
Chai chứa mẫu 100ml
cái
6
0,600
4
Micropipet 10ml
cái
6
0,600
5
Pipet 5ml
cái
6
0,600
6
Bình định mức 50ml
cái
6
0,600
7
Bình định mức 100ml
cái
6
0,600
8
Bình định mức 25ml
cái
6
0,600
9
Bình định mức 250ml
cái
6
0,600
10
Đầu cone 5ml
cái
1
0,600
11
Cốc thủy tinh
cái
6
0,600
12
Đũa thủy tinh
Cái
6
0,600
13
Bình tia
cái
6
0,600
14
Burret chuẩn độ tự động
cái
12
0,600
15
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,600
16
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,600
17
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,600
18
Áo blue
cái
12
0,600

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
19
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
20
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
21
Quạt trần 100w
cái
36
0,133
22
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,133
23
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,006
24
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,050
25
Đèn neon 40w
bộ
24
0,600
26
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,200
27
Bàn làm việc
cái
72
0,600
28
Ghế tựa
cái
72
0,600
29
Điện năng
kw
6
1,157
13
2NN7i
Crom (Cr
6+
)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,400
2
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,400
3
Ống chứa mẫu 15ml (có
nắp)
cái
6
3,000
4
Ống hút
cái
3
1,000
5
Pipet 10ml
cái
6
0,400
6
Micropipet 5ml
cái
6
0,400
7
Đầu cone 5ml
cái
1
0,400
8
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,400
9
Đũa thủy tinh
Cái
6
0,400
10
Đèn D2
cái
24
0,400
11
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
12
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
13
Bình định mức 50ml
cái
6
0,400
14
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,400
15
Bình tia
cái
6
0,400
16
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,400
17
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,400
18
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,400
19
Áo blue
cái
12
0,400
20
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
21
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
22
Quạt trần 100w
cái
36
0,080
23
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,080
24
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,004
25
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,030
26
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
27
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,120
28
Bàn làm việc
cái
72
0,400
29
Ghế tựa
cái
72
0,400
30
Điện năng
kw
6
0,769
14
2NN7k
Tổng Photpho (Tổng P)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,600
2
Bình tam giác
cái
6
0,600
3
Chai chứa mẫu 100ml
cái
6
3,000
4
Micropipet 10ml
cái
6
0,600
5
Pipet 5ml
cái
6
0,600
6
Bình định mức 50ml
cái
6
0,600
7
Bình định mức 100ml
cái
6
0,600
8
Bình định mức 25ml
cái
6
0,600
9
Bình định mức 250ml
cái
6
0,600
10
Đầu cone 5ml
cái
1
0,600
11
Cốc thủy tinh
cái
6
0,600
12
Đũa thủy tinh
Cái
6
0,600
13
Bình tia
cái
6
0,600
14
Đèn D2
cái
24
0,600
15
Đèn Tungsten
cái
24
0,600
16
Cuvet 1cm
cái
12
0,600
17
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,600
18
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,600
19
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,600
20
Áo blue
cái
12
0,600
21
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
22
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
23
Quạt trần 100w
cái
36
0,107

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
24
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,107
25
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,005
26
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,040
27
Đèn neon 40w
bộ
24
0,600
28
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,160
29
Bàn làm việc
cái
72
0,600
30
Ghế tựa
cái
72
0,600
31
Điện năng
kw
6
0,928
15
2NN7l
Clorua (Cl
-
)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,500
2
Micropipet 5ml
cái
6
0,500
3
Pipet 10ml
cái
6
0,500
4
Đầu cone 5ml
cái
1
0,500
5
Đầu cone 1ml
cái
1
0,500
6
Bình tia
cái
6
0,500
7
Burret chuẩn độ tự động
cái
12
0,500
8
Bình định mức 50ml
cái
6
0,500
9
Bình định mức 100ml
cái
6
0,500
10
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,500
11
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,500
12
Burret chuẩn độ tự động
cái
12
0,500
13
Áo blue
cái
12
0,080
14
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
15
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
16
Quạt trần 100w
cái
36
0,080
17
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,080
18
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,004
19
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,030
20
Đèn neon 40w
bộ
24
0,500
21
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,120
22
Bàn làm việc
cái
72
0,500
23
Ghế tựa
cái
72
0,500
24
Điện năng
kw
6
0,769

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
16
2NN7m1
Kim loại nặng Pd
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,600
2
Pipet 10ml
cái
6
0,600
3
Micropipet 1ml
cái
6
0,600
4
Đầu cone 1ml
cái
1
0,600
5
Bình tia
cái
6
0,600
6
Bình định mức 25ml
cái
6
0,600
7
Bình định mức 50ml
cái
6
0,600
8
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,600
9
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,600
10
Đũa thủy tinh
Cái
6
0,600
11
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,600
12
Cuvet Graphit
cái
1
0,300
13
Đèn D2
cái
24
0,500
14
Đèn Tungsten
cái
24
0,500
15
Đèn EDL
cái
24
0,500
16
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,600
17
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,600
18
Bình nhựa 0,5 lít
cái
6
0,600
19
Áo blue
cái
12
0,600
20
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
21
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
22
Quạt trần 100w
cái
36
0,133
23
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,133
24
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,006
25
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,050
26
Đèn neon 40w
bộ
24
0,600
27
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,600
28
Bàn làm việc
cái
72
0,600
29
Ghế tựa
cái
72
0,600
30
Điện năng
kw
6
1,157
2NN7m2
Kim loại nặng Cd
Như mục 2NN7m1
17
2NN7n
1
Kim loại nặng As

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,700
2
Pipet 10ml
cái
6
0,700
3
Micropipet 1ml
cái
6
0,700
4
Đầu cone 1ml
cái
1
0,700
5
Bình tia
cái
6
0,700
6
Bình định mức 25ml
cái
6
0,700
7
Bình định mức 50ml
cái
6
0,700
8
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,700
9
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,700
10
Đũa thủy tinh
Cái
6
0,700
11
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,700
12
Cuvet thạch anh cho FIAS
cái
12
0,500
13
Màng lọc cho FIAS
cái
2
0,500
14
Đèn D2
cái
24
0,500
15
Đèn Tungsten
cái
24
0,500
16
Đèn EDL
cái
24
0,500
17
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,700
18
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,700
19
Bình nhựa 0,5 lít
cái
6
0,700
20
Áo blue
cái
12
0,700
21
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
22
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
23
Quạt trần 100w
cái
36
0,160
24
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,160
25
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,008
26
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,060
27
Đèn neon 40w
bộ
24
0,700
28
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,700
29
Bàn làm việc
cái
72
0,700
30
Ghế tựa
cái
72
0,700
31
Điện năng
kw
6
1,401
2NN7n
2
Kim loại nặng (Se)
Như mục 2NN7n1
18
2NN7n
3
Kim loại nặng Hg

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,900
2
Pipet 10ml
cái
6
0,900
3
Micropipet 1ml
cái
6
0,900
4
Đầu cone 1ml
cái
1
0,900
5
Bình tia
cái
6
0,900
6
Bình định mức 25ml
cái
6
0,900
7
Bình định mức 50ml
cái
6
0,900
8
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,900
9
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,900
10
Đũa thủy tinh
Cái
6
0,900
11
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,900
12
Cuvet thạch anh cho FIAS
cái
12
0,500
13
Màng lọc cho FIAS
cái
2
0,500
14
Đèn D2
cái
24
0,500
15
Đèn Tungsten
cái
24
0,500
16
Đèn EDL
cái
24
0,500
17
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,900
18
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,900
19
Bình nhựa 0,5 lít
cái
6
0,900
20
Áo blue
cái
12
0,900
21
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
22
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
23
Quạt trần 100w
cái
36
0,160
24
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,160
25
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,008
26
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,060
27
Đèn neon 40w
bộ
24
0,960
28
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,240
29
Bàn làm việc
cái
72
0,960
30
Ghế tựa
cái
72
0,960
31
Điện năng
kw
6
1,401
19
2NN7o
Sulfua
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,400

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
2
Bình chưng cất
cái
6
0,400
3
Ống chứa mẫu 15ml (có
nắp)
cái
6
3,000
4
Cái lọc
cái
1
3,000
5
Ống hút
cái
3
1,000
6
Ống đong 250ml
cái
6
0,400
7
Bình tia
cái
6
0,400
8
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,400
9
Bình định mức 250ml
cái
6
0,400
10
Bình tam giác 500ml
cái
6
0,400
11
Cốc thủy tinh
cái
6
0,400
12
Đĩa thủy tinh
cái
6
0,400
13
Đèn D2
cái
24
0,400
14
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
15
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
16
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,400
17
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,400
18
Áo blue
cái
12
0,400
19
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
20
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
21
Quạt trần 100w
cái
36
0,067
22
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,067
23
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,003
24
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,025
25
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
26
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,100
27
Bàn làm việc
cái
72
0,400
28
Ghế tựa
cái
72
0,400
29
Điện năng
kw
6
0,579
20
2NN7p1
Kim loại Fe
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,500
2
Pipet 10ml
cái
6
0,500
3
Micropipet 1ml
cái
6
0,500
4
Đầu cone 1ml
cái
1
0,500

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
5
Bình tia
cái
6
0,500
6
Bình định mức 25ml
cái
6
0,500
7
Bình định mức 50ml
cái
6
0,500
8
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,500
9
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,500
10
Đũa thủy tinh
Cái
6
0,500
11
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,500
12
Đèn D2
cái
24
0,500
13
Cuvet 1cm
cái
12
0,500
14
Đèn Tungsten
cái
24
0,500
15
Đèn HCL
cái
24
0,500
16
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,500
17
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,500
18
Bình nhựa 0,5 lít
cái
6
0,500
19
Áo blue
cái
12
0,500
20
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
21
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
22
Quạt trần 100w
cái
36
0,107
23
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,107
24
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,005
25
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,040
26
Đèn neon 40w
bộ
24
0,640
27
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,160
28
Bàn làm việc
cái
72
0,640
29
Ghế tựa
cái
72
0,640
30
Điện năng
kw
6
0,928
2NN7p2
Kim loại (Cu)
Như mục 2NN7p1
2NN7p3
Kim loại (Zn)
Như mục 2NN7p1
2NN7p4
Kim loại (Mn)
Như mục 2NN7p1
2NN7p5
Kim loại (Cr)
Như mục 2NN7p1
2NN7p6
Kim loại (Ni)
Như mục 2NN7p1
22
2NN8
Cyanua (CN
-
)
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,640

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
2
Micropipet 5ml
Cái
6
0,640
3
Pipet 10ml
Cái
6
0,640
4
Đầu cone 5ml
Cái
1
0,640
5
Bình tia
Cái
6
0,640
6
Burret chuẩn độ tự động
Cái
12
0,640
7
Bình định mức 50ml
Cái
6
0,640
8
Bình định mức 100ml
Cái
6
0,640
9
Đèn D2
cái
24
0,400
10
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
11
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
12
Bình nhựa 2 lít
Cái
6
0,640
13
Bình nhựa 5 lít
Cái
6
0,640
14
Chai nhựa 0,5 lít
Cái
6
0,640
15
Áo blue
Cái
12
0,640
16
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
17
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
18
Quạt trần 100w
Cái
36
0,107
19
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,107
20
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,005
21
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,040
22
Đèn neon 40w
bộ
24
0,640
23
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,080
24
Bàn làm việc
Cái
72
0,640
25
Ghế tựa
Cái
72
0,640
26
Điện năng
Kw
6
0,928
23
2NN9a1
Coliform (TCVN 6187-1:2009)
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,800
2
Màng lọc
cái
1
0,050
3
Ống nghiệm 25*150
ống
6
0,050
4
Ống nghiệm không nắp
ống
6
0,050
5
Ống nghiệm có nắp
ống
6
0,050
6
Đĩa petri
cái
1
0,500
7
Micropipet 1ml
cái
6
0,050

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
8
Pipet 5ml
cái
6
0,050
9
Đầu cone 0,1ml
cái
1
0,500
10
Đầu cone 1ml
cái
1
0,500
11
Đầu cone 5ml
cái
1
0,500
12
Bình tia
Cái
6
0,050
13
Cốc thủy tinh 1000ml
cái
6
0,050
14
Đũa thủy tinh
Cái
6
0,050
15
Ống duham
ống
6
0,050
16
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,050
17
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,050
18
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,050
19
Áo blue
cái
12
0,800
20
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
21
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
22
Quạt trần 100w
cái
36
0,200
23
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,800
24
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,800
25
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,200
26
Đèn neon 40w
bộ
24
0,130
27
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,130
28
Bàn làm việc
cái
72
0,800
29
Ghế tựa
cái
72
0,006
30
Điện năng
kw
6
1,150
24
2NN9a2
Coliform (TCVN 6187-2:2009)
Như mục 2NM9a1
25
2NN9b1
E.coli (TCVN 6187-1: 2009)
Như mục 2NN9a1
26
2NN9b2
E.coli (TCVN 6187-2: 2009)
Như mục 2NN9a1
27
2NN10
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ: (Aldrin+Dieldrin, BHC, DDT,
Heptachlor &Heptachlorepoxide)
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
1,200
2
Cột sắc ký thủy tinh
Cái
6
1,200
3
Cột tách mao quản
Cái
12
1,200
4
Phễu chiết 500ml
Cái
6
1,200
5
Phễu chiết 1000ml
Cái
6
1,200
6
Pipet 5ml
Cái
6
1,200

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
7
Micropipet 5ml
Cái
6
1,200
8
Cốc thủy tinh 250ml
Cái
6
1,200
9
Bình định mức 50ml
Cái
6
1,200
10
Bình định mức 500ml
Cái
6
1,200
11
Bình định mức 1000ml
Cái
6
1,200
12
Bình nhựa 2 lít
Cái
6
1,200
13
Bình nhựa 5 lít
Cái
6
1,200
14
Chai nhựa 0,5 lít
Cái
6
1,200
15
Áo blue
Cái
12
1,200
17
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
18
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
19
Kim tiêm mẫu (syringe
10uL)
Cái
6
1,200
20
Quạt trần 100w
Cái
36
0,400
21
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,400
22
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,019
23
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,150
24
Đèn neon 40w
bộ
24
1,600
25
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,080
26
Bàn làm việc
Cái
72
1,200
27
Ghế tựa
Cái
72
1,200
28
Điện năng
Kw
6
2,321
28
2NN11
Hóa chất BVTV nhóm Phot pho hữu cơ
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
1,200
2
Cột sắc ký thủy tinh
Cái
6
1,200
3
Cột tách mao quản
Cái
12
1,200
4
Phễu chiết 500ml
Cái
6
1,200
5
Phễu chiết 1000ml
Cái
6
1,200
6
Pipet 5ml
Cái
6
1,200
7
Micropipet 5ml
Cái
6
1,200
8
Cốc thủy tinh 250ml
Cái
6
1,200
9
Bình định mức 50ml
Cái
6
1,200
10
Bình định mức 500ml
Cái
6
1,200
11
Bình định mức 1000ml
Cái
6
1,200

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
12
Bình nhựa 2 lít
Cái
6
1,200
13
Bình nhựa 5 lít
Cái
6
1,200
14
Chai nhựa 0,5 lít
Cái
6
1,200
15
Áo blue
Cái
12
1,200
17
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
18
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
19
Kim tiêm mẫu (syringe
10uL)
Cái
6
1,200
20
Quạt trần 100w
Cái
36
0,400
21
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,400
22
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,019
23
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,150
24
Đèn neon 40w
bộ
24
1,600
25
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,080
26
Bàn làm việc
Cái
72
1,200
27
Ghế tựa
Cái
72
1,200
28
Điện năng
Kw
6
2,321
29
2NN12
Phenol
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
1,600
2
Micropipet 5ml
Cái
6
1,600
3
Pipet 1ml
Cái
6
1,600
4
Bình tia
Cái
6
1,600
5
Ống đong 250ml
Cái
6
1,600
6
Bình tam giác 250ml
Cái
6
1,600
7
Cốc thủy tinh 250ml
Cái
6
1,600
8
Bình định mức 100ml
Cái
6
1,600
9
Bình định mức 250ml
Cái
6
1,600
10
Đèn D2
cái
24
0,400
11
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
12
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
13
Đũa thủy tinh
Cái
6
1,600
14
Bình nhựa 2 lít
Cái
6
1,600
15
Phễu chiết 1000ml
Cái
6
1,600
16
Áo blue
Cái
12
1,600

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
17
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
18
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
19
Quạt trần 100w
Cái
36
0,267
20
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,267
21
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,013
22
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,100
23
Đèn neon 40w
bộ
24
0,800
24
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,080
25
Bàn làm việc
Cái
72
0,800
26
Ghế tựa
Cái
72
0,800
27
Điện năng
Kw
6
2,321
30
2NN13
Phân tích đồng thời các kim loại
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,500
2
Quartz torches
cái
12
0,500
3
Pipet 10ml
cái
6
0,500
4
Micropipet 1ml
cái
6
0,500
5
Đầu cone 1ml
cái
1
0,500
6
Bình tia
cái
6
0,500
7
Bình định mức 25ml
cái
6
0,500
8
Bình định mức 50ml
cái
6
0,500
9
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,500
10
Cuvet 1cm
cái
12
1,500
11
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,500
12
Đũa thủy tinh
Cái
6
0,500
13
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,500
14
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,500
15
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,500
16
Bình nhựa 0,5 lít
cái
6
0,500
17
Áo blue
cái
12
0,500
18
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
19
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
20
Quạt trần 100w
cái
36
0,107
21
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,107

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời hạn
Định mức
22
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,005
23
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,040
24
Đèn neon 40w
bộ
24
0,640
25
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,160
26
Bàn làm việc
cái
72
0,640
27
Ghế tựa
cái
72
0,640
2.2. Định mức thiết bị: ca/thông số
TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công suất
Ca
I
Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước dưới đất tại
hiện trường
1
1NN1
Nhiệt độ, pH
1
Thiết bị lấy mẫu nước
bộ
0,120
2
Thiết bị đo hiện số
bộ
0,200
3
Máy định vị GPS cầm
tay
bộ
0,080
4
Máy khuấy từ
chiếc
0,050
2
1NN2
Oxy hòa tan (DO)
Như mục 1NN1
3
1NN3a
Độ đục
Như mục 1NN1
4
1NN3b
Độ dẫn điện (EC)
Như mục 1NN2
5
1NN3c
Thế Ôxy hóa khử (ORP)
Như mục 1NN1
6
1NN3d
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
Như mục 1NN1
7
1NN4
Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy
hòa tan (DO), Độ đục, Độ dẫn điện (EC), Thế
Oxy hóa khử (ORP),Tổng chất rắn hòa tan
(TDS)
1
Thiết bị lấy mẫu nước
bộ
0,120
2
Thiết bị đo hiện số
bộ
0,200
3
Máy định vị GPS cầm
tay
bộ
0,080
4
Máy khuấy từ
chiếc
0,050
8
1NN5
Chất rắn lơ lửng (SS)
1
Thiết bị lấy mẫu nước
bộ
0,120
2
Máy định vị GPS cầm
tay
bộ
0,080
9
1NN6
Độ cứng tổng số theo CaCO
3
Như mục 1NN5

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công suất
Ca
10
1NN7
Amoni (NH
4
+
), Nitrit (NO
2
-
), Nitrat (NO
3
-
), Chỉ số
permanganat, Oxyt Silic (SiO
3
), Tổng N, Tổng P, Sulphat
(SO
4
2-
), Photphat (PO
4
3-
), Clorua (Cl
-
), KLN Pb, Cd, Hg, As,
Se, Cr (VI), Fe, Cu, Zn, Mn, Ni, Phenol
1
Thiết bị lấy mẫu nước
bộ
0,120
2
Máy định vị GPS cầm
tay
bộ
0,080
11
1NN8
Cyanua (CN
-
)
1
Thiết bị lấy mẫu nước
bộ
0,120
2
Máy định vị GPS cầm
tay
bộ
0,080
12
1NN9
Coliform
Như mục 1NN8
13
1NN10
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
Như mục 1NN5
14
1NN11
Thuốc BVTV nhóm Photpho hữu
cơ
Như mục 1NN5
II
Hoạt động phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm
1
2NN5a
Chất rắn lơ lửng (SS)
1
Tủ sấy
Cái
0,350
2
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,280
3
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,280
4
Máy lọc chân không
bộ
0,050
5
Cân phân tích
Cái
0,6
0,280
6
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
0,067
7
Điện năng
Kw
5,747
2
2NN5b
Chất rắn tổng số (TS)
3
2NN6
Độ cứng tổng số theo CaCO
3
1
Tủ sấy
Cái
0,350
2
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,280
3
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,280
4
Thiết bị lọc nước siêu
sạch
bộ
0,18
0,200
5
Cân phân tích
Cái
0,6
0,280
6
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
0,067
7
Điện năng
Kw
4,910
4
2NN7a
Chỉ số permanganat
1
Tủ hút
cái
0,1
0,200
2
Tủ sấy
cái
0,3
0,350

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công suất
Ca
3
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,280
4
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,280
5
Thiết bị phản ứng COD
bộ
0,45
0,320
6
Cân phân tích
Cái
0,6
0,280
7
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
8
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,067
9
Điện năng
kw
5,997
5
2NN7b
Amoni (NH
4
+
)
1
Tủ sấy
Cái
0,350
2
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,280
3
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,280
4
Thiết bị lọc nước siêu
sạch
bộ
0,18
0,200
5
Máy quang phổ UV-VIS
bộ
0,100
6
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
0,067
7
Điện năng
Kw
6,717
6
2NN7c
Nitrit (NO
2
-
)
1
Tủ sấy
Cái
0,350
2
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,280
3
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,280
4
Cân phân tích
Cái
0,6
0,280
5
Máy quang phổ UV-VIS
bộ
0,100
6
Thiết bị lọc nước siêu
sạch
bộ
0,18
0,200
7
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
0,067
8
Điện năng
Kw
6,168
7
2NN7d
Nitrat (NO
3
-
)
Như mục 2NN7b
8
2NN7đ
Sulphat (SO
4
2-
)
1
Tủ sấy
Cái
0,350
2
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,280
3
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,280
4
Cân phân tích
Cái
0,6
0,280
5
Bộ lọc hút chân không
bộ
0,030
6
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
7
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
0,067

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công suất
Ca
8
Điện năng
Kw
7,279
9
2NN7e
Florua (F
-
)
Như mục 2NN7d
10
2NN7f
Photphat (PO
4
3-
)
1
Tủ sấy
Cái
0,350
2
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,280
3
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,280
4
Cân phân tích
Cái
0,6
0,280
5
Máy quang phổ UV-VIS
Cái
0,100
6
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
7
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
0,067
8
Điện năng
Kw
8,701
11
2NN7g
Oxyt Silic (SiO
3
)
Như mục 2NN7e
12
2NN7h
Tổng N
1
Tủ hút
Cái
0,200
2
Tủ sấy
Cái
0,350
3
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,280
4
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,280
5
Cân phân tích
Cái
0,6
0,280
6
Máy quang phổ UV-VIS
bộ
0,100
7
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
8
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
0,067
9
Điện năng
Kw
12,800
13
2NN7i
Crom (VI) (Cr
6+
)
Như mục 2NN7e
14
2NN7k
Tổng P
1
Tủ hút
Cái
0,200
2
Tủ sấy
Cái
0,350
3
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,280
4
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,280
5
Cân phân tích
Cái
0,6
0,280
6
Máy quang phổ UV-VIS
bộ
0,100
7
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
8
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
0,067
9
Điện năng
Kw
10,320
15
2NN7l
Clorua (Cl
-
)

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công suất
Ca
1
Tủ sấy
Cái
0,350
2
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,280
3
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,280
4
Cân phân tích
Cái
0,6
0,280
5
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
6
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
0,067
7
Điện năng
Kw
8,257
16
2NN7m1
Kim loại nặng Pb
1
Tủ hút
Cái
0,200
2
Tủ sấy
Cái
0,350
3
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,280
4
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,280
5
Lò vi sóng
Cái
0,030
6
Cân phân tích
Cái
0,6
0,280
7
Máy phân tích quang
phổ AAS
bộ
0,100
8
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
9
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
0,067
10
Điện năng
Kw
20,100
17
2NN7m2
Kim loại nặng (Cd)
Như mục 2NN7m1
18
2NN7n
1
Kim loại nặng As
1
Tủ hút
Cái
0,200
2
Tủ sấy
Cái
0,350
3
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,280
4
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,280
5
Lò vi sóng
Cái
0,030
6
Cân phân tích
Cái
0,6
0,280
7
Máy phân tích quang
phổ AAS
bộ
0,100
8
Bộ phân tích thủy ngân
và asen
bộ
0,600
9
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
10
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
0,067
11
Điện năng
Kw
29,160
19
2NN7n
2
Kim loại nặng Se
Như mục 2NN7n
1

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công suất
Ca
20
2NN7n
3
Kim loại nặng Hg
Như mục 2NN7n
1
21
2NN7o
Sulfua ( S
2-
)
Như mục 2NN7e
22
2NN7p1
Kim loại (Fe)
1
Tủ hút
Cái
0,200
2
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,280
3
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,280
4
Tủ sấy
Cái
0,350
5
Lò vi sóng
Cái
0,030
6
Cân phân tích
Cái
0,6
0,280
7
Máy phân tích quang
phổ AAS
bộ
0,100
8
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
9
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
0,067
10
Điện năng
Kw
26,860
23
2NN7p2
Kim loại (Cu)
Như mục 2NN7p1
24
2NN7p3
Kim loại (Zn)
Như mục 2NN7p1
25
2NN7p4
Kim loại (Mn)
Như mục 2NN7p1
26
2NN7p5
Kim loại (Cr)
Như mục 2NN7p1
27
2NN7p6
Kim loại (Ni)
Như mục 2NN7p1
28
2NN8
Cyanua (CN
-
)
1
Tủ sấy
Cái
0,350
2
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,280
3
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,280
4
Cân phân tích
Cái
0,6
0,280
5
Máy phân tích quang
phổ AAS
bộ
0,100
6
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
7
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
0,067
8
Điện năng
Kw
8,270
29
2NN9a1
Coliform (TCVN 6187-1: 2009)
1
Tủ ấm
Cái
0,200
2
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,280
3
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,280
4
Tủ cấy vi sinh
Cái
0,100
5
Thiết bị hấp tiệt trùng
bộ
0,100

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công suất
Ca
6
Máy đếm Coliform
bộ
0,100
7
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
8
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
0,067
9
Điện năng
Kw
17,430
30
2NN9a2
Coliform (TCVN 6187-2: 2009)
Như mục 2NN9a1
31
2NN9b1
E.Coli (TCVN 6187-1:2009)
Như mục 2NN9a1
32
2NN9b2
E.Coli (TCVN 6187-2:2009)
Như mục 2NN9a1
33
2NN10
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ (Aldrin+Dieldrin, BHC,
DDT, Heptachlor &Heptachlorepoxide)
1
Tủ sấy
Cái
0,350
2
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,280
3
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,280
4
Cân phân tích
Cái
0,6
0,280
5
Bộ Soxlel
bộ
0,100
6
Máy cất quay chân
không
bộ
0,65
0,100
7
Bể ổn định nhiệt
Cái
0,200
8
Bể siêu âm
Cái
0,300
9
Bơm chân không
bộ
0,300
10
Máy phân tích sắc ký
GC
bộ
0,100
11
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
0,067
12
Máy cô nitơ
bộ
0,2
0,400
13
Điện năng
Kw
40,480
34
2NN11
Hóa chất BVTV nhóm Phot pho
hữu cơ
Như mục 2NN10
35
2NN12
Phenol
1
Tủ hút
Cái
0,200
2
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,280
3
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,280
4
Tủ sấy
Cái
0,350
5
Cân phân tích
Cái
0,6
0,280
6
Máy quang phổ UV-VIS
bộ
0,100
7
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
8
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
0,067

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công suất
Ca
9
Điện năng
Kw
15,100
36
2NN12
Phân tích đồng thời các kim loại
1
Tủ hút
cái
0,1
0,200
2
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,280
3
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,280
4
Tủ sấy
cái
0,1
0,350
5
Lò vi sóng
cái
0,1
0,030
6
Thiết bị phá mẫu
bộ
2,3
0,340
7
Cân phân tích
Cái
0,6
0,280
8
Hệ thống ICP
bộ
3
0,030
9
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
10
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,067
11
Điện năng
kw
55,750
2.3. Định mức vật liệu: tính cho 1 thông số
TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
I
Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước dưới đất tại
hiện trường
1
1NN1a
Nhiệt độ nước
1
Nước rửa đầu đo
Lít
0,100
2
Cồn lau dụng cụ
Lít
50,000
3
Pin chuyên dụng
cục
0,005
4
Sổ công tác
cuốn
0,020
5
Bản đồ địa hình
tờ
0,048
6
Dung dich đệm
ml
0,020
7
Chất điện giải
ml
0,020
8
Dung dịch KCl
ml
0,020
2
1NN1b
pH
1
Dung dịch chuẩn pH ở giá trị
pH = 4 và pH = 10
ml
3,000
2
Nước rửa đầu đo
Lít
0,100
3
Cồn lau dụng cụ
Lít
50,000
4
Pin chuyên dụng
cục
0,005
5
Sổ công tác
cuốn
0,020

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
6
Bản đồ địa hình
tờ
0,048
7
Dung dich đệm
ml
0,020
8
Chất điện giải
ml
0,020
9
Dung dịch KCl
ml
0,020
3
1NN2
Oxy hòa tan (DO)
1
Dung dịch điện cực DO
ml
3,000
2
Dung dịch làm sạch điện cực
ml
3,000
3
Nước rửa đầu đo
lít
0,100
4
Pin chuyên dụng
cục
0,300
5
Cồn lau dụng cụ
lít
60,000
6
Sổ công tác
cuốn
0,005
7
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
8
Bản đồ địa hình
tờ
0,048
1NN3a
Độ đục
1
Dung dịch chuẩn 84
ml
3,000
2
Dung dịch chuẩn 1413
ml
3,000
3
Dung dịch chuẩn 12280
ml
3,000
4
Nước rửa đầu đo
Lít
0,100
5
Cồn lau dụng cụ
Lít
50,000
6
Pin chuyên dụng
cục
0,300
7
Sổ công tác
cuốn
0,002
8
Bản đồ địa hình
tờ
0,048
3
1NN3b
Độ dẫn điện (EC); Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
1
Dung dịch chuẩn 84
ml
3,000
2
Dung dịch chuẩn 1413
ml
3,000
3
Dung dịch chuẩn 12280
ml
3,000
4
Nước rửa đầu đo
lít
0,100
5
Pin chuyên dụng
cục
0,300
6
Cồn lau dụng cụ
lít
60,000
7
Sổ công tác
cuốn
0,005
8
Bản đồ địa hình
tờ
0,020
4
1NN3c
Thế Ôxi hóa khử (ORP)
Như mục 1NN2
5
1NN3d
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
Như mục 1NN3b

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
6
1NN4
Đo đồng thời đa chỉ tiêu:
- Nhiệt độ, pH;
- Oxy hòa tan (DO);
- Độ đục, Độ dẫn điện (EC)
1
Dung dịch chuẩn pH ở pH = 4,
pH = 7, pH = 10
ml
5,000
2
Dung dịch chuẩn 84
ml
5,000
3
Dung dịch chuẩn 1413
ml
5,000
4
Dung dịch chuẩn 12280
ml
5,000
5
Nước rửa đầu đo
lít
0,300
6
Pin chuyên dụng
cục
0,900
7
Cồn lau dụng cụ
lít
180,000
8
Sổ công tác
cuốn
0,005
9
Bản đồ địa hình
tờ
0,060
10
Dung dich đệm
ml
0,020
11
Chất điện giải
ml
0,020
12
Dung dịch KCl
ml
0,030
13
Dung dịch điện cực DO
ml
3,000
14
Dung dịch làm sạch điện cực
ml
3,000
15
Natri Sunfit khan (Na
2
SO
3
)
gam
0,150
16
Dung dịch chuẩn 0 NTU
ml
5,000
17
Dung dịch chuẩn 100 NTU
ml
5,000
5
1NN5a
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
1
Giấy lau
hộp
0,200
2
Gim kẹp giấy
Hộp
0,200
3
Gim bấm
Hộp
0,200
4
Sổ công tác
cuốn
0,002
5
Bản đồ địa hình
tờ
0,048
6
Đá khô
túi
0,500
1NN5b
Chất rắn tổng số (TS)
Như mục 1NN5a
6
1NN6
Độ cứng theo CaCO
3
Như mục 1NN5a
7
1NN7a
Nitơ amôn (NH
4
+
), Nitrite (NO
2
-
), Nitrate (NO
3
-
), Chất rắn
lơ lửng (SS), Chất rắn tổng số (TS), Chỉ số permanganat,
Oxyt Silic (SiO
3
), Tổng N, Tổng P, Sulphat (SO
4
2-
), Photphat
(PO
4
3-
), Clorua (Cl
-
)
(Định mức tính cho 01 tông số)

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
1
Đá khô
túi
0,500
2
Giấy lau
hộp
0,200
3
Gim kẹp giấy
Hộp
0,200
4
Sổ công tác
cuốn
0,002
5
Bản đồ địa hình
tờ
0,048
6
Hóa chất bảo quản mẫu
ml
1,000
8
1NN7b
KLN Pb, Cd, Hg, As, Se, Cr
(VI), Fe, Cu, Zn, Mn, Ni
( Định mức tính cho 01 thông
số)
Như mục 1NN7a
9
1NN8
Cyanua (CN
-
)
Như mục 1NN7a
10
1NN9
Coliform
Như mục 1NN7a
11
1NN10
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ
Như mục 1NN7a
12
1NN11
Thuốc BVTV nhóm Phot pho
hữu cơ
Như mục 1NN7a
II
Hoạt động phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm
1
2NN5a
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
1
Xenlulo
gam
0,050
2
Giấy lau
hộp
0,010
3
Giấy lọc
hộp
0,020
4
Sổ công tác
cuốn
0,005
5
Cồn lau dụng cụ
ml
5,000
2
2NN5b
Chất rắn tổng số (TS)
Như mục 2NN5a
3
2NN6
Độ cứng theo CaCO
3
1
Dung dịch chuẩn Trilon B
ml
10,000
2
Dung dịch canxi chuẩn
ml
0,100
3
CaCO
3
Gam
1,000
4
NH
4
OH
ml
0,100
5
EDTA
Gam
1,250
6
NH
4
Cl
Gam
10,000
7
Eriocrom đen T
Gam
0,500
8
Trietanolamin
Gam
0,100
9
Cồn lau dụng cụ
ml
3,000
10
Giấy lau
hộp
0,010
11
Sổ công tác
cuốn
0,005

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
4
2NN7a
Chỉ số permanganat
1
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
5,000
2
Na
2
C
2
O
4
gam
0,700
3
Ống chuẩn KMnO4
ống
0,015
4
Kaliphatalat
gam
0,300
5
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
6
Sổ công tác
cuốn
0,005
7
Giấy lau
hộp
0,010
5
2NN7b
Amoni (NH
4
+
)
1
Dung dịch NH
4
+
chuẩn
ml
0,500
2
NaC
7
H
5
NaO
3
gam
0,500
3
Na
3
C
6
H
5
O
7
.2H
2
O
gam
0,500
4
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
0,600
5
NaClO
ml
0,300
6
NaOH
gam
1,000
7
Na
2
[Fe(CN)
5
.NO].2H
2
O
gam
0,100
8
C
3
N
3
O
3
C
l2
Na.2H
2
O
gam
0,200
9
Cồn lau dụng cụ
ml
2,000
10
Giấy thử pH
hộp
0,010
11
Sổ công tác
Cuốn
0,005
12
Giấy lau
hộp
0,010
6
2NN7c
Nitrit (NO
2
-
)
1
CHCl
3
ml
0,500
2
NaOH
gam
0,400
3
Sulfaniamide
gam
0,500
4
N-(1-naphyl)-ethyllediamine
gam
0,500
5
KMnO
4
gam
1,000
6
HCl
ml
1,000
7
NH
3
ml
1,000
8
H
3
PO
4
ml
0,500
9
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
2,000
10
Dung dịch chuẩn NaNO
2
ml
0,500
11
Cồn lau dụng cụ
ml
2,000

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
12
Giấy lọc
hộp
0,020
13
Sổ công tác
cuốn
0,005
14
Giấy lau
hộp
0,010
7
2NN7d
Nitrat (NO
3
-
)
1
C
7
H
5
NaO
3
gam
0,500
2
K
2
C
4
H
4
O
6
ml
5,000
3
Dung dịch NH
3
đặc
ml
0,400
4
Dung dịch chuẩn NaNO
3
ml
0,500
5
NaOH
gam
5,000
6
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
1,000
7
NH
4
NO
3
gam
0,400
8
Cồn lau dụng cụ
ml
2,000
9
Giấy lọc
hộp
0,020
10
Sổ công tác
cuốn
0,005
11
Giấy lau
hộp
0,010
8
2NN7đ
Sulphat (SO
4
2-
)
1
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
ml
1,000
2
Glycerol
ml
10,000
3
HCl
ml
2,000
4
BaCl
2
.2H
2
O
gam
1,000
5
Etanol
ml
10,000
6
NaCl
gam
1,000
7
Cồn lau dụng cụ
ml
2,000
8
Giấy lọc
hộp
0,020
9
Sổ công tác
cuốn
0,005
10
Giấy lau
hộp
0,010
9
2NN7e
Florua (F
-
)
1
CH
3
COOH
ml
1,000
2
NaOH
gam
2,000
3
CDTA- C
14
H
22
N
2
O
8
gam
0,200
4
SPADNS (C
16
H
9
O
11
N
2
S
3
Na
3
)
gam
0,100
5
HCl
ml
25,000
6
NaAsO
2
gam
0,200

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
7
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
5,000
8
ZrOCl
2
.8H
2
O
gam
0,100
9
NaCl
gam
5,000
10
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
11
Giấy thử pH
hộp
0,100
12
Giấy lọc
hộp
0,020
13
Sổ công tác
cuốn
0,005
14
Giấy lau
hộp
0,010
10
2NN7f
Photphat (PO
4
3-
)
1
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
5,000
2
Kali antimontatrat
gam
0,500
3
(NH
4
)
6
Mo
7
O
24
.4H
2
O
gam
0,500
4
Axit ascorbic
gam
0,400
5
KH
2
PO
4
gam
0,500
6
Giấy lọc
hộp
0,020
7
Cồn lau dụng cụ
ml
2,000
8
Sổ công tác
cuốn
0,005
9
Giấy lau
hộp
0,010
11
2NN7g
Oxyt Silic (SiO
3
)
1
(NH
4
)
6
Mo
7
O
24
.4H
2
O
gam
0,600
2
HCl
ml
1,000
3
Oxalic
Gam
0,500
4
Dung dịch chuẩn Na
2
SiO
3
ml
0,500
5
Giấy lọc
Hộp
0,020
6
Cồn lau dụng cụ
ml
2,000
7
Giấy lau
hộp
0,010
8
Sổ công tác
cuốn
0,005
12
2NN7h
Tổng N
1
NaOH
gam
1,000
2
H
3
BO
3
gam
0,200
3
K
2
S
2
O
8
gam
0,200
4
KNO
3
gam
0,600
5
Glyxin
gam
0,500

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
6
NaC
7
H
5
NaO
3
gam
0,500
7
K
2
SO
4
gam
2,000
8
HCl
ml
0,500
9
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
5,000
10
Hợp kim Devarda
gam
0,200
11
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
12
Giấy lọc
hộp
0,020
13
Sổ công tác
cuốn
0,005
14
Giấy lau
hộp
0,010
13
2NN7i
Crom (Cr
6+
)
1
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
ml
1,000
2
1,5-Diphenylcacbazid
(C
13
H
14
N
4
O)
gam
0,200
3
H
3
PO
4
ml
2,000
4
K
2
Cr
2
O
7
gam
1,000
5
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
10,000
6
Aceton
ml
10,000
7
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
8
Giấy lọc
hộp
0,020
14
2NN7k
Tổng P
1
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
5,000
2
Phenolphtalein
gam
0,200
3
K
2
S
2
O
8
gam
0,200
4
(NH
4
)
6
Mo
7
O
24
.4H
2
O
gam
0,500
5
NaOH
gam
0,500
6
K
4
P
2
O
7
gam
0,100
7
Kali antimontatrat
gam
0,500
8
Axit ascorbic
gam
0,300
9
Dung dịch chuẩn P-PO
4
ml
0,500
10
Cồn lau dụng cụ
ml
2,000
11
Giấy lọc
hộp
0,020
12
Sổ công tác
cuốn
0,005
13
Giấy lau
hộp
0,010
15
2NN7l
Clorua (Cl
-
)

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
1
K
2
CrO
4
gam
0,500
2
NaOH
gam
0,800
3
CaCO
3
gam
0,200
4
Ống chuẩn AgNO
3
0,1N
ống
0,015
5
NaCl
gam
0,200
6
Cồn lau dụng cụ
ml
2,000
7
Giấy thử pH
hộp
0,010
8
Giấy lọc
hộp
0,020
9
Sổ công tác
cuốn
0,005
10
Giấy lau
hộp
0,010
16
2NN7m1
Kim loại nặng Pb
1
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
ml
1,000
2
HNO
3
ml
10,000
3
H
2
O
2
ml
10,000
4
NaOH
gam
10,000
5
NH
4
NO
3
gam
10,000
6
Bột Pd
gam
0,001
7
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
8
Giấy lọc
hộp
0,020
9
Sổ công tác
cuốn
0,005
10
Giấy lau
hộp
0,010
11
Khí argon
bình
0,002
17
2NN7m2
Kim loại nặng Cd
Như mục 2NN7m1
18
2NN7n
1
Kim loại nặng As
1
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
ml
1,000
2
H
2
O
2
ml
10,000
3
HNO
3
ml
10,000
4
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
2,000
5
HCl
ml
5,000
6
KI
gam
1,500
7
NaOH
gam
10,000
8
NaBH
4
gam
0,100
9
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
10
Màng lọc cho FIAS
cái
0,050
11
Sổ công tác
cuốn
0,005
12
Giấy lau
hộp
0,010
13
Khí argon
bình
0,002
14
Khí axetylen
bình
0,002
19
2NN7n
2
Kim loại nặng Se
Như mục 2NN7n1
20
2NN7n
3
Kim loại nặng Hg
1
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
ml
1,000
2
H
2
O
2
ml
10,000
3
HNO
3
ml
10,000
4
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
2,000
5
HCl
ml
5,000
6
KMnO
4
gam
1,000
7
K
2
S
2
O
8
gam
1,000
8
NH
4
OCl
gam
1,000
9
SnCl
2
.2H
2
O
ml
0,500
10
Màng lọc cho FIAS
cái
0,050
11
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
12
Giấy lọc
hộp
0,020
13
Sổ công tác
cuốn
0,005
14
Giấy lau
hộp
0,010
19
2NN7o
Sulfua
1
Na
2
S.9H
2
O
gam
0,050
2
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
5,000
3
Zn(CH
3
COO)
2
gam
1,000
4
N,N-dimethyl-
pphenylenediamineoxalate
gam
0,100
5
FeCl
3
gam
0,010
6
(NH
4
)
2
HPO
4
gam
0,500
7
NaOH
gam
2,000
8
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
9
Sổ công tác
cuốn
0,005
10
Giấy lau
hộp
0,010
20
2NN7p1
Kim loại Fe

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
1
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
ml
1,000
2
HNO
3
ml
10,000
3
NaOH
gam
10,000
4
H
2
O
2
ml
10,000
5
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
6
Giấy lọc
hộp
0,020
7
Sổ công tác
cuốn
0,005
8
Giấy lau
hộp
0,010
9
Khí argon
bình
0,002
10
Khí axetylen
bình
0,002
21
2NN7p2
Kim loại (Cu)
Như mục 2NN7p1
22
2NN7p3
Kim loại (Zn)
Như mục 2NN7p1
23
2NN7p4
Kim loại (Mn)
Như mục 2NN7p1
24
2NN7p5
Kim loại (Cr)
Như mục 2NN7p1
25
2NN7p6
Kim loại (Ni)
Như mục 2NN7p1
26
2NN8
Cyanua (CN
-
)
1
NaOH
gam
0,300
2
H
2
SO
4
đậm đặc
ml
25,000
3
MgCl
2
Gram
10,200
4
CH
3
COONa.3H
2
O
Gram
0,800
5
CH
3
COOH
ml
1,000
6
Cloramin T
Gram
0,200
7
Axit Bacbituric
Gram
0,900
8
HCl
ml
0,900
9
NaCN
gam
0,500
10
AgNO
3
Gram
0,500
11
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
12
Giấy lọc
hộp
0,020
13
Giấy lau
hộp
0,010
14
Sổ công tác
cuốn
0,005
15
Giấy lau
hộp
0,010
27
2NN9a1
Coliform
1
Canh thang lactose LT
gam
10,000

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
2
Canh thang BGBL
gam
20,000
3
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
4
p-Dimetylamin benzadehyt
gam
0,100
5
Tetrametyl-p-phenylendiamin
dihyroclorua
gam
0,100
6
HCl
ml
50,000
7
C
4
H
9
OH
ml
25,000
8
Pepton
gam
10,000
9
Lactoza
gam
20,000
10
Chất chiết nấm men
gam
6,000
11
Bromothymol xanh
gam
0,050
12
2,3,5-Triphenyltetrazoliun
chlorua
gam
0,050
13
natri heptadecylsunphat
gam
0,200
14
Agar
gam
10,000
15
Bông
kg
0,010
16
Sổ công tác
cuốn
0,005
17
Giấy lau
hộp
0,010
28
2NN9a2
Coliform
1
Canh thang lactose LT
gam
10,000
2
Canh thang BGBL
gam
20,000
3
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
4
NaCl
gam
0,100
5
C
5
H
8
NO
4
Na
gam
0,100
6
K
2
HPO
4
gam
2,000
7
C
4
H
9
OH
ml
25,000
8
Pepton
gam
10,000
9
Lactoza
gam
20,000
10
Chất chiết cao thịt bò
ml
6,000
11
Bromothymol xanh
gam
0,050
12
NH
4
Cl
gam
0,050
13
CaCl
2
gam
0,200
14
Agar
gam
10,000
15
Bông
kg
0,010

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
16
Sổ công tác
cuốn
0,005
17
Giấy lau
hộp
0,010
18
Aspartic
gam
0,010
19
MgSO
4.
7H
2
O
gam
0,010
20
Pantotenic
gam
0,010
21
Thiamin
gam
0,010
22
Ferric citrate
gam
0,010
29
2NN9b1
E.coli
Như mục 2NN9a1
30
2NN9b2
E.coli
Như mục 2NN9a2
31
2NN10
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ
1
Dung dịch chuẩn mix 13
ml
0,005
2
Dung dịch nội chuẩn
ml
0,005
3
CH
2
Cl
2
ml
150,000
4
Aceton
ml
150,000
5
n-Hexan
ml
300,000
6
Na
2
SO
4
Gram
50,000
7
Chiết pha rắn SPE
Cái
1,000
8
Septa cho vial
Cái
1,000
9
Vial
Cái
1,000
10
Bông thủy tinh
gam
10,000
11
Pipet Pasteur
cái
1,000
12
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
13
Giấy lau
hộp
0,010
14
Sổ công tác
cuốn
0,005
15
Khí Nitơ
bình
0,005
16
Khí Heli
bình
0,005
32
2NN11
Hóa chất BVTV nhóm Phot pho hữu cơ
1
Dung dịch chuẩn
ml
0,010
2
Dung dịch nội chuẩn
ml
0,010
3
CH
2
Cl
2
ml
150,000
4
Aceton
ml
150,000
5
n-Hexan
ml
300,000
6
Na
2
SO
4
Gram
50,000

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
7
Chiết pha rắn SPE
Cái
1,000
8
Septa cho vial
Cái
1,000
9
Vial
Cái
1,000
10
Bông thủy tinh
gam
10,000
11
Pipet Pasteur
cái
1,000
12
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
13
Giấy lau
hộp
0,010
14
Sổ công tác
cuốn
0,005
15
Khí Nitơ
bình
0,005
16
Khí Heli
bình
0,005
33
2NN12
Phenol
1
K
3
Fe(CN)
6
Gram
0,300
2
CHCl
3
ml
100,000
3
4-Amino-Antypyrin
Gram
0,800
4
NH
4
Cl
Gram
0,300
5
NaKC
4
H
4
O
6
Gram
2,000
6
NH
4
OH
ml
4,000
7
NaBr
gam
0,150
8
HCl
ml
10,000
9
KI
gam
2,000
10
Na
2
S
2
O
3
Gram
2,000
11
CuSO
4
.5H
2
O
Gram
1,900
12
H
3
PO
4
ml
2,000
13
NaOH
gam
4,000
14
Phenol chuẩn
Gram
0,200
15
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
16
Giấy lọc
hộp
0,020
17
Giấy lau
hộp
0,010
18
Sổ công tác
cuốn
0,005
34
2NN13
Phân tích đồng thời các kim loại
1
Dung dịch chuẩn đa nguyên tố
(ICP Standard)
ml
5,000
2
Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu
năng của thiết bị
ml
1,000

TT
Mã hiệu
Danh mục vật tư
Đơn vị
tính
Định mức
3
HNO
3
ml
10,000
4
H
2
O
2
ml
10,000
5
HCl
ml
10,000
6
(NH
4
)
2
SO
4
gam
10,000
7
Cồn lau dụng cụ
ml
10,000
8
Giấy lọc
hộp
0,010
9
Sổ công tác
cuốn
0,005
10
Giấy lau
hộp
0,030
11
Khí axetylen
bình
0,200
12
Khí argon
bình
0,200

Phần II.5. HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG NƯỚC MƯA
1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ
1.1. Nội dung công việc
1.1.1. Ngoại nghiệp
* Thành phần công việc
- Định mức kinh tế - kỹ thuật này được xây dựng cho các hoạt động, công
việc sau:
+ Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, tài liệu, bảng biểu, chuẩn bị máy
móc thiết bị, xác định vị trí lấy mẫu, lắp đặt thiết bị tại hiện trường;
+ Thực hiện việc lấy mẫu;
+ Bảo quản mẫu tại hiện trường.
+ Định mức trên không bao gồm các công việc đi lại, vận chuyển người
và trang thiết bị từ đơn vị quan trắc đến địa bàn quan trắc và trở về sau khi kết
thúc công việc (nếu có) sẽ tính riêng trong từng thiết kế kỹ thuật - dự toán cho
từng công việc cụ thể.
*Phương pháp quan trắc tại hiện trường
Định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động quan trắc chất lượng nước mưa
tại hiện trường được xây dựng cho các thông số và phương pháp tương ứng sau:
STT
Thông số
Phương pháp quan trắc,
số hiệu tiêu chuẩn
I
Công tác lấy mẫu và bảo quản mẫu
1
Lấy mẫu và bảo quản mẫu
TCVN 6663-1:2011
TCVN 6663-3:2008
II
Công tác quan trắc hiện trường
2
Nhiệt độ
SMEWW 2550B:2012
3
pH
TCVN 6492:2011
4
Độ dẫn điện (EC)
SMEWW 2510B:2012
5
Thế oxi hoá khử (ORP)
SMEWW 2580B:2012
6
Độ đục
TCVN 6184:2008
7
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
SMEWW 2540C:2012
8
Hàm lượng ôxy hòa tan (DO)
TCVN 7325:2004

1.1.2. Nội nghiệp
* Thành phần công việc:
- Định mức kinh tế - kỹ thuật này được xây dựng cho các hoạt động, công
việc sau:
+ Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, chuẩn bị máy
móc thiết bị, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu;
+ Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn;
+ Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích;
+ Lập báo cáo quan trắc và phân tích môi trường.
* Phương pháp phân tích chất lượng nước mưa trong phòng thí nghiệm:
Định mức kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động phân tích chất lượng nước mưa
trong phòng thí nghiệm được xây dựng cho các thông số và phương pháp tương
ứng sau:
STT
Thông số quan trắc
Phương pháp phân tích,
số hiệu tiêu chuẩn
1
Clorua (Cl
-
)
SMEWW 4500.Cl.B:2012
2
Florua (F
-
)
SMEWW 4500.F.D:2012
3
Nitrit (NO
2
-
)
SMEWW 4500.NO2.B:2012
4
Nitrat (NO
3
-
)
TCVN 6180:1996
5
Sulphat (SO
4
2-
)
EPA 375.4
6
Crom VI (Cr
6+
)
TCVN 6658:2000
7
Na
+
SMEWW 3500-Na:2012
8
NH
4
+
TCVN 6179:1996
9
K
+
SMEWW 3500-K:2012
10
Mg
2+
TCVN 6196:1996
11
Ca
2+
TCVN 6196:1996
12
Kim loại nặng (Pb,Cd)
SMEWW 3113.B:2012
13
Kim loại nặng (As)
TCVN 6626:2000
14
Kim loại nặng (Hg)
TCVN 7877:2008
15
Kim loại (Fe, Cr, Ni, Mn, Cu, Zn)
SMEWW 3111.B:2012
16
Phân tích đồng thời các Kim loại
TCVN 6665:2011
17
Phân tích đồng thời các anion: Cl
-
,F
-
,NO
2
-
, NO
3
-
,SO
4
2-
TCVN 6494 -1:2011

1.2. Định biên
Đơn vị tính: Công/thông số
STT
Mã hiệu
Thông số quan trắc
Định biên
Định
mức
A
Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nước mưa tại hiện trường
1,200
1
1MA1a
Nhiệt độ
1QTVTNMT hạng IV.1
0,160
2
1MA1b
pH
1QTVTNMT hạng IV.1
0,160
3
1MA2a
Độ dẫn điện (EC)
1QTVTNMT hạng IV.1
0,160
4
1MA2b
Thế oxi hoá khử (ORP)
1QTVTNMT hạng III.1
0,160
5
1MA2c
Độ đục
1QTVTNMT hạng III.1
0,160
6
1MA2d
Tổng chất rắn hòa tan
(TDS)
1QTVTNMT hạng III.1
0,160
7
1MA2đ
Hàm lượng ôxi hòa tan
(DO)
1QTVTNMT hạng III.1
0,160
8
1MA3
Đo đồng thời đa chỉ
tiêu: Nhiệt độ, pH; Độ
dẫn điện (EC), Thế oxi
hoá khử (ORP), Độ đục,
Tổng chất rắn hòa tan
(TDS), DO
1QTVTNMT hạng III.2
0,800
9
1MA4a
Clorua (Cl
-
), Florua (Fl
-
), Nitrit (NO
2
-
), Nitrat
(NO
3
-
), Sulphat (SO
4
2-
),
CromVI
(Định mức tính cho 01
thông số)
1QTVTNMT hạng III.2
0,150
10
1MA4b
Pb, Cd, As, Hg
(Định mức tính cho 01
thông số)
1QTVTNMT hạng III.2
0,150
11
1MA5
Các Ion Na
+
, NH
4
+
, K
+
,
Mg
2+
, Ca
2+
(Định mức tính cho 01
thông số)
1QTVTNMT hạng III.2
0,150
B
Hoạt động phân tích nước mưa tại phòng thí nghiệm
1
2MA4a
Clorua (Cl
-
)
1QTVTNMT hạng III.2
0,450
2
2MA4b
Florua (F
-
)
1QTVTNMT hạng III.2
0,450
3
2MA4c
Nitrit (NO
2
-
)
1QTVTNMT hạng III.2
0,450
4
2MA4d
Nitrat (NO
3
-
)
1QTVTNMT hạng III.2
0,450
5
2MA4e
Sulphat (SO
4
2-
)
1QTVTNMT hạng III.2
0,500
6
2MA4f
Crom (VI) (Cr
6+
)
1QTVTNMT hạng III.2
0,500

STT
Mã hiệu
Thông số quan trắc
Định biên
Định
mức
7
2MA5a
Na
+
1QTVTNMT hạng III.2
0,600
8
2MA5b
NH
4
+
1QTVTNMT hạng III.2
0,500
9
2MA5c
K
+
1QTVTNMT hạng III.2
0,600
10
2MA5d
Mg
2+
1QTVTNMT hạng III.2
0,500
11
2MA5e
Ca
2+
1QTVTNMT hạng III.2
0,500
12
2MA5f1
Kim loại nặng (Pb)
1QTVTNMT hạng III.3
0,900
13
2MA5f2
Kim loại nặng (Cd)
1QTVTNMT hạng III.3
0,900
14
2MA5g1
Kim loại nặng (As)
1QTVTNMT hạng III.3
1,000
15
2MA5g2
Kim loại nặng (Hg)
1QTVTNMT hạng III.3
1,000
16
2MA5h1
Kim loại (Fe)
1QTVTNMT hạng III.2
0,600
17
2MA5h2
Kim loại (Cu)
1QTVTNMT hạng III.2
0,600
18
2MA5h3
Kim loại (Zn)
1QTVTNMT hạng III.2
0,600
19
2MA5h4
Kim loại (Cr)
1QTVTNMT hạng III.2
0,600
20
2MA5h5
Kim loại (Mn)
1QTVTNMT hạng III.2
0,600
21
2MA5h6
Kim loại (Ni)
1QTVTNMT hạng III.2
0,600
22
2MA6a
Phân tich đồng thời các
Kim loại
1QTVTNMT hạng III.3
1,000
23
2MA6b
Phân tích đồng thời các
anion: Cl
-
,F
-
,NO
2
-
, NO
3
-
,SO
4
2-
1QTVTNMT hạng III.3
1,000

2. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, THIẾT BỊ
2.1. Định mức dụng cụ: ca/thông số
TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định mức
I
Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nước mưa tại hiện trường
1
1MA1a
Nhiệt độ
1
Bình thủy tinh trung tính
Cái
6
0,160
2
Đầu đo
Cái
6
0,200
3
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,200
4
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,200
5
Mũ cứng
Cái
3
0,200
6
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,160
2
1MA1b
pH
Như mục 1MA1a
3
1MA2a
Độ dẫn điện (EC)
1
Bình thủy tinh trung tính
Cái
6
0,160
2
Đầu đo
Cái
6
0,200
3
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,200
4
Cốc nhựa
Cái
3
0,200
5
Bình tia
Cái
6
0,200
6
Điện cực độ dẫn Pt
Cái
12
0,200
7
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,200
8
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,200
9
Mũ cứng
Cái
3
0,200
10
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,160
4
1MA2b
Thế oxi hoá khử (ORP)
1
Bình thủy tinh trung tính
Cái
6
0,160
2
Đầu đo
Cái
6
0,200
3
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,200
4
Cốc nhựa
Cái
3
0,200
5
Bình tia
Cái
6
0,200
6
Điện cực độ dẫn Pt
Cái
12
0,200
7
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,200
8
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,200

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định mức
10
Mũ cứng
Cái
3
0,200
11
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,160
5
1MA2c
Độ đục
1
Bình thủy tinh trung tính
Cái
6
0,160
2
Đầu đo
Cái
6
0,200
3
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,200
4
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,200
5
Bình tia
Cái
6
0,200
6
Mũ cứng
Cái
3
0,200
7
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,160
6
1MA2d
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
1
Bình thủy tinh trung tính
Cái
6
0,160
2
Đầu đo
Cái
6
0,200
3
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,200
4
Cốc nhựa
Cái
3
0,200
5
Bình tia
Cái
6
0,200
6
Điện cực độ dẫn Pt
Cái
12
0,200
7
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,200
8
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,200
9
Mũ cứng
Cái
3
0,200
10
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,160
7
1MA2đ
Hàm lượng ôxi hòa tan (DO)
Như mục 1MA2b
8
1MA3
Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC), Thế oxi
hoá khử (ORP), Độ đục, Tổng chất rắn hòa tan (TDS), DO
1
Bình thủy tinh trung tính
Cái
6
0,320
2
Đầu đo
Cái
6
0,400
3
Điện cực độ dẫn Pt
Cái
12
0,200
4
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,400
5
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,400
7
Mũ cứng
Cái
3
0,400
8
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,320

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định mức
9
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,400
10
Cốc nhựa
Cái
3
0,400
11
Bình tia
Cái
6
0,400
9
1MA4a
Clorua (Cl
-
), Florua (Fl
-
), Nitrit (NO
2
-
), Nitrat (NO
3
-
), Sulphat
(SO
4
2-
), CromVI (Định mức ính cho 01 thông số)
1
Bình thủy tinh trung tính
Cái
6
0,250
2
Thùng đựng và bảo quản mẫu
Cái
5
0,250
3
Chai đựng mẫu
Cái
6
0,250
4
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,250
5
Quần áo BHLĐ
bộ
6
0,250
6
Giầy BHLĐ
Đôi
12
0,250
7
Mũ cứng
Cái
3
0,250
8
Ô che mưa, che nắng
Cái
24
0,250
10
1MA4b
Pb, Cd, As, Hg
(Định mức tính cho 01 thông số)
Như mục 1MA4a
11
1MA5
Các Ion Na
+
, NH
4
+
, K
+
, Mg
2
+
, Ca
2
+
(Định mức tính cho 01 thông số)
Như 1MA4a
II
Hoạt động phân tích nước mưa tại phòng thí nghiệm
1
2MA4a
Clorua (Cl
-
)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,500
2
Micropipet 5ml
cái
6
0,500
3
Pipet 10ml
cái
6
0,500
4
Đầu cone 5ml
cái
1
0,500
5
Đầu cone 1ml
cái
1
0,500
6
Bình tia
cái
6
0,500
7
Burret chuẩn độ tự động
cái
12
0,500
8
Bình định mức 50ml
cái
6
0,500
9
Bình định mức 100ml
cái
6
0,500
10
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,500
11
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,500
12
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,500

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định mức
13
Áo blue
cái
12
0,080
14
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
15
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
16
Quạt trần 100w
cái
36
0,080
17
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,080
18
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,004
19
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,030
20
Đèn neon 40w
bộ
24
0,500
21
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,120
22
Bàn làm việc
cái
72
0,500
23
Ghế tựa
cái
72
0,500
24
Điện năng
kw
0
0,769
2
2MA4b
Florua (F
-
)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,400
2
Micropipet 5ml
cái
6
0,400
3
Ống chứa mẫu 15ml (có nắp)
cái
6
3,000
4
Cái lọc
cái
1
3,000
5
Ống hút
cái
3
1,000
6
Đầu cone 5ml
cái
1
0,400
7
Đầu cone 1ml
cái
1
0,400
8
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,400
9
Bình tam giác 25ml
cái
6
0,400
10
Bình tam giác 50ml
cái
6
0,400
11
Bình tam giác 100ml
cái
6
0,400
12
Cốc thủy tinh
cái
6
0,400
13
Đũa thủy tinh
cái
6
0,400
14
Đèn D2
cái
24
0,400
15
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
16
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
17
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,400
18
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,400

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định mức
19
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,400
20
Áo blue
cái
12
0,400
22
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
23
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
24
Quạt trần 100w
cái
36
0,067
25
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,067
26
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,003
27
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,025
28
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
29
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,100
30
Bàn làm việc
cái
72
0,400
31
Ghế tựa
cái
72
0,400
32
Điện năng
kw
0,579
3
2MA4c
Nitrit (NO
2
-
)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,400
2
Micropipet 5ml
cái
6
0,400
3
Ống chứa mẫu 15ml (có nắp)
cái
6
3,000
4
Cái lọc
cái
1
3,000
5
Ống hút
cái
3
1,000
6
Đầu cone 5ml
cái
1
0,400
7
Đầu cone 1ml
cái
1
0,400
8
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,400
9
Bình tam giác 25ml
cái
6
0,400
10
Bình tam giác 50ml
cái
6
0,400
11
Bình tam giác 100ml
cái
6
0,400
12
Cốc thủy tinh
cái
6
0,400
13
Đũa thủy tinh
Cái
6
0,400
14
Đèn D2
cái
24
0,400
15
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
16
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
17
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,400

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định mức
18
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,400
19
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,400
20
Áo blue
cái
12
0,400
21
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
22
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
23
Quạt trần 100w
cái
36
0,067
24
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,067
25
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,003
26
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,025
27
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
28
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,100
29
Bàn làm việc
cái
72
0,400
30
Ghế tựa
cái
72
0,400
31
Điện năng
kw
0
0,579
4
2MA4d
Nitrate (NO
3
-
)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,400
2
Micropipet 1ml
cái
6
0,400
3
Ống chứa mẫu 15ml (có nắp)
cái
6
3,000
4
Cái lọc
cái
1
3,000
5
Ống hút
cái
3
1,000
6
Đầu cone 5ml
cái
1
0,400
7
Đầu cone 1ml
cái
1
0,400
8
Cốc thủy tinh 1000ml
cái
6
0,400
9
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,400
10
Bình định mức 50ml
cái
6
0,400
11
Bình định mức 100ml
cái
6
0,400
12
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,400
13
Đũa thủy tinh
cái
6
0,400
14
Bình tia
cái
6
0,400
15
Đèn D2
cái
24
0,400
16
Đèn Tungsten
cái
24
0,400

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định mức
17
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
18
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,400
19
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,400
20
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,400
21
Áo blue
cái
12
0,400
22
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
23
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
24
Quạt trần 100w
cái
36
0,067
25
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,067
26
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,003
27
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,025
28
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
29
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,100
30
Bàn làm việc
cái
72
0,400
31
Ghế tựa
cái
72
0,400
32
Điện năng
kw
0,579
5
2MA4e
Sulphat (SO
4
2-
)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,400
2
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,400
3
Pipet 10ml
cái
6
0,400
4
Micropipet 5ml
cái
6
0,400
5
Đầu cone 5ml
cái
1
0,400
6
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,400
7
Đũa thủy tinh
cái
6
0,400
8
Đèn D2
cái
24
0,400
9
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
10
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
11
Bình định mức 50ml
cái
6
0,400
12
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,400
13
Bình tia
cái
6
0,400
14
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,400

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định mức
15
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,400
16
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,400
17
Áo blue
cái
12
0,080
19
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
20
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
21
Quạt trần 100w
cái
36
0,080
22
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,080
23
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,004
24
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,030
25
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
26
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,120
27
Bàn làm việc
cái
72
0,400
28
Ghế tựa
cái
72
0,400
29
Điện năng
kw
0,769
6
2MA4f
Crom (VI) (Cr
6+
)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,400
2
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,400
3
Ống chứa mẫu 15ml (có nắp)
cái
6
3,000
4
Ống hút
cái
3
1,000
5
Pipet 10ml
cái
6
0,400
6
Micropipet 5ml
cái
6
0,400
7
Đầu cone 5ml
cái
1
0,400
8
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,400
9
Đũa thủy tinh
cái
6
0,400
10
Đèn D2
cái
24
0,400
11
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
12
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
13
Bình định mức 50ml
cái
6
0,400
14
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,400
15
Bình tia
cái
6
0,400
16
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,400

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định mức
17
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,400
18
Chai nhựa 0,5 lít
cái
6
0,400
19
Áo blue
cái
12
0,400
21
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
22
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
23
Quạt trần 100w
cái
36
0,080
24
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,080
25
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,004
26
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,030
27
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
28
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,120
29
Bàn làm việc
cái
72
0,400
30
Ghế tựa
cái
72
0,400
31
Điện năng
kw
0,769
7
2MA5a
Na
+
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,400
2
Đĩa phơi mẫu
Cái
2
0,400
3
Pipet 10ml
Cái
6
0,400
4
Mocropipet 1ml
Cái
6
0,400
5
Đầu cone 4ml
Cái
1
0,400
6
Bình định mức 25ml
Cái
6
0,400
7
Bình định mức 50ml
Cái
6
0,400
8
Bình định mức 100ml
Cái
6
0,400
9
Bình định mức 1000ml
Cái
6
0,400
10
Bình tia
Cái
6
0,400
11
Cốc thủy tinh 250ml
Cái
6
0,400
12
Cuvet 1cm
Cái
12
0,400
13
Bình tam giác 250ml
Cái
6
0,400
14
Bình nhựa 5 lít
Cái
6
0,400
15
Bình nhựa 0,5 lít
Cái
6
0,400
16
Áo blue
Cái
12
0,400

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định mức
17
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
18
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
19
Quạt trần 100w
Cái
36
0,080
20
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,080
21
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,004
22
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,030
23
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
24
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,120
25
Bàn làm việc
Cái
72
0,400
26
Ghế tựa
Cái
72
0,400
27
Điện năng
kw
0,700
8
2MA5b
Nitơ amôn (NH
4
+
)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,400
2
Bình chưng cất
cái
6
0,400
3
Ống chứa mẫu 15ml (có nắp)
cái
6
3,000
4
Cái lọc
cái
1
3,000
5
Ống hút
cái
3
1,000
6
Ống đong 250ml
cái
6
0,400
7
Bình tia
cái
6
0,400
8
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,400
9
Bình định mức 250ml
cái
6
0,400
10
Bình tam giác 500ml
cái
6
0,400
11
Cốc thủy tinh
cái
6
0,400
12
Đĩa thủy tinh
cái
6
0,400
13
Đèn D2
cái
24
0,400
14
Đèn Tungsten
cái
24
0,400
15
Cuvet 1cm
cái
12
0,400
16
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,400
17
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,400
18
Áo blue
cái
12
0,400
19
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định mức
20
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
21
Quạt trần 100w
cái
36
0,067
22
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,067
23
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,003
24
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,025
25
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
26
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,100
27
Bàn làm việc
cái
72
0,400
28
Ghế tựa
cái
72
0,400
29
Điện năng
kw
0,579
9
2MA5c
K
+
Như 2MA5a
10
2MA5d
Mg
2+
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,400
2
Pipet 10ml
Cái
6
0,400
3
Mocropipet 1ml
Cái
6
0,400
4
Bình định mức 25ml
Cái
6
0,400
5
Bình định mức 50ml
Cái
6
0,400
6
Bình định mức 1000ml
Cái
6
0,400
7
Cốc thủy tinh 250ml
Cái
6
0,400
8
Bình tam giác 250ml
Cái
6
0,400
9
Burret chuẩn độ tự động
Cái
12
0,400
10
Bình nhựa 5 lít
Cái
6
0,400
11
Áo blue
Cái
12
0,400
12
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
13
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
14
Quạt trần 100w
Cái
36
0,080
15
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,080
16
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,004
17
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,030
18
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
19
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,120

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định mức
20
Bàn làm việc
Cái
72
0,400
21
Ghế tựa
Cái
72
0,400
22
Điện năng
kw
0,700
11
2MA5e
Ca
2+
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,400
2
Pipet 10ml
Cái
6
0,400
3
Mocropipet 1ml
Cái
6
0,400
4
Bình định mức 25ml
Cái
6
0,400
5
Bình định mức 50ml
Cái
6
0,400
6
Bình định mức 1000ml
Cái
6
0,400
7
Cốc thủy tinh 250ml
Cái
6
0,400
8
Bình tam giác 250ml
Cái
6
0,400
9
Burret chuẩn độ tự động
Cái
12
0,400
10
Bình nhựa 5 lít
Cái
6
0,400
11
Áo blue
Cái
12
0,400
12
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
13
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
14
Quạt trần 100w
Cái
36
0,080
15
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,080
16
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,004
17
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,030
18
Đèn neon 40w
bộ
24
0,400
19
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,120
20
Bàn làm việc
Cái
72
0,400
21
Ghế tựa
Cái
72
0,400
22
Điện năng
kw
0,700
12
2MA5f1
Kim loại nặng Pd
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,600
2
Pipet 10ml
cái
6
0,600
3
Micropipet 1ml
cái
6
0,600
4
Đầu cone 1ml
cái
1
0,600

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định mức
5
Bình tia
cái
6
0,600
6
Bình định mức 25ml
cái
6
0,600
7
Bình định mức 50ml
cái
6
0,600
8
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,600
9
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,600
10
Đũa thủy tinh
cái
6
0,600
11
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,600
12
Cuvet Graphit
cái
1
0,300
13
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,600
14
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,600
15
Bình nhựa 0,5 lít
cái
6
0,600
16
Đèn D2
cái
24
0,600
17
Đèn Tungsten
cái
24
0,600
18
Đèn EDL
cái
24
0,600
19
Áo blue
cái
12
0,600
20
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
21
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
22
Quạt trần 100w
cái
36
0,133
23
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,133
24
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,006
25
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,050
26
Đèn neon 40w
bộ
24
0,600
27
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,600
28
Bàn làm việc
cái
72
0,600
29
Ghế tựa
cái
72
0,600
30
Điện năng
kw
1,157
13
2MA5f2
Kim loại nặng Cd
Như mục 2MA5f1
14
2MA5g1
Kim loại nặng (As)
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,700
2
Pipet 10ml
cái
6
0,700
3
Micropipet 1ml
cái
6
0,700

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định mức
4
Đầu cone 1ml
cái
1
0,700
5
Bình tia
cái
6
0,700
6
Bình định mức 25ml
cái
6
0,700
7
Bình định mức 50ml
cái
6
0,700
8
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,700
9
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,700
10
Đũa thủy tinh
cái
6
0,700
11
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,700
12
Cuvet thạch anh cho FIAS
cái
12
0,700
13
Màng lọc cho FIAS
cái
2
0,500
14
Đèn D2
cái
24
0,700
15
Đèn Tungsten
cái
24
0,700
16
Đèn EDL
cái
24
0,700
17
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,700
18
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,700
19
Bình nhựa 0,5 lít
cái
6
0,700
20
Áo blue
cái
12
0,700
21
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
22
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
23
Quạt trần 100w
cái
36
0,160
24
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,160
25
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,008
26
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,060
27
Đèn neon 40w
bộ
24
0,700
28
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,700
29
Bàn làm việc
cái
72
0,700
30
Ghế tựa
cái
72
0,700
31
Điện năng
kw
1,401
15
2MA5g2
Kim loại nặng (Hg)
Như mục 2MA5g1
16
2MA5h1
Kim loại Fe
1
Pipet 10ml
cái
6
0,500

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định mức
2
Micropipet 1ml
cái
6
0,500
3
Đầu cone 1ml
cái
1
0,500
4
Bình tia
cái
6
0,500
5
Bình định mức 25ml
cái
6
0,500
6
Bình định mức 50ml
cái
6
0,500
7
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,500
8
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,500
9
Đũa thủy tinh
cái
6
0,500
10
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,500
11
Cuvet 1cm
cái
12
1,500
12
Đèn D2
cái
24
0,500
13
Đèn Tungsten
cái
24
0,500
14
Đèn HCL
cái
24
0,500
15
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,500
16
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,500
17
Bình nhựa 0,5 lít
cái
6
0,500
18
Áo blue
cái
12
0,500
19
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
20
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
21
Quạt trần 100w
cái
36
0,107
22
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,107
23
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,005
24
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,040
25
Đèn neon 40w
bộ
24
0,640
26
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,160
27
Bàn làm việc
cái
72
0,640
28
Ghế tựa
cái
72
0,640
29
Điện năng
kw
0,928
17
2MA5h2
Kim loại (Cu)
Như mục 2MA5h1
18
2MA5h3
Kim loại (Zn)
Như mục 2MA5h1
19
2MA5h4
Kim loại (Cr)
Như mục 2MA5h1

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định mức
20
2MA5h5
Kim loại (Mn)
Như mục 2MA5h1
21
2MA5h6
Kim loại (Ni)
Như mục 2MA5h1
22
2MA6a
Phân tích đồng thời các kim loại
1
Chai đựng hóa chất
cái
6
0,500
2
Giấy lọc chuyên dụng
cái
12
0,500
3
Pipet 10ml
cái
6
0,500
4
Micropipet 1ml
cái
6
0,500
5
Đầu cone 1ml
cái
1
0,500
6
Bình tia
cái
6
0,500
7
Bình định mức 25ml
cái
6
0,500
8
Bình định mức 50ml
cái
6
0,500
9
Bình định mức 1000ml
cái
6
0,500
10
Cốc thủy tinh 250ml
cái
6
0,500
11
Đũa thủy tinh
cái
6
0,500
12
Bình tam giác 250ml
cái
6
0,500
13
Bình nhựa 2 lít
cái
6
0,500
14
Bình nhựa 5 lít
cái
6
0,500
15
Bình nhựa 0,5 lít
cái
6
0,500
16
Áo blue
cái
12
0,500
17
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
18
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
19
Quạt trần 100w
cái
36
0,107
20
Quạt thông gió 40w
cái
36
0,107
21
Máy hút bụi 2kw
cái
60
0,005
22
Máy hút ẩm 1,5kw
cái
36
0,040
23
Đèn neon 40w
bộ
24
0,640
24
Tủ đựng tài liệu
cái
72
0,160
25
Bàn làm việc
cái
72
0,640
26
Ghế tựa
cái
72
0,640
27
Điện năng
kw
0,928
23
2MA6b
Phân tích đồng thời các anion: Cl
-
, F
-
, NO
2
-
, NO
3
-
, SO
4
2-

TT
Mã hiệu
Danh mục dụng cụ
Đơn vị
tính
Thời
hạn
Định mức
1
Chai đựng hóa chất
Cái
6
0,700
2
Giấy thử pH
hộp
1
0,700
3
Micropipet 5ml
Cái
6
0,700
4
Pipet 10ml
Cái
6
0,700
5
Đầu cone 5ml
Cái
1
0,700
6
Đầu cone 1ml
Cái
1
0,700
7
Bình tia
Cái
6
0,700
8
Cột tách cho anion
Cái
12
0,500
9
Cột tách mao quản
Cái
12
0,500
10
Bình định mức 50ml
Cái
6
0,700
11
Bình định mức 100ml
Cái
6
0,700
12
Bình nhựa 2 lít
Cái
6
0,700
13
Bình nhựa 5 lít
Cái
6
0,700
14
Chai nhựa 0,5 lít
Cái
6
0,700
15
Áo blue
Cái
12
0,700
16
Găng tay y tế
hộp
0,3
0,010
17
Khẩu trang y tế
hộp
0,3
0,010
18
Quạt trần 100w
Cái
36
0,080
19
Quạt thông gió 40w
Cái
36
0,080
20
Máy hút bụi 2kw
Cái
60
0,004
21
Máy hút ẩm 1,5kw
Cái
36
0,030
22
Đèn neon 40w
bộ
24
0,700
23
Tủ đựng tài liệu
Cái
72
0,120
24
Bàn làm việc
Cái
72
0,700
25
Ghế tựa
Cái
72
0,700
26
Điện năng
Kw
0,898
2.2. Định mức thiết bị: ca/thông số
TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công suất
(Kw)
Định mức
(Ca)
I
Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nước mưa tại hiện trường
1
1MA1a
Nhiệt độ

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công suất
(Kw)
Định mức
(Ca)
1
Thiết bị lấy mẫu nước
bộ
0,200
2
Thiết bị đo hiện số
bộ
Pin khô
0,200
3
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,080
2
1MA1b
pH
Như mục 1MA1a
3
1MA2a
Độ dẫn điện (EC) (SMEWW
2510B:2012)
Như mục 1MA1a
4
1MA2b
Thế oxi hoá khử, ORP
(SMEWW 2580B:2005)
Như mục 1MA1a
5
1MA2c
Độ đục (TCVN 6184:2008)
Như mục 1MA1a
6
1MA2d
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
(SMEWW 2540C:2012)
Như mục 1MA1a
7
1MA2đ
Hàm lượng ôxi hòa tan (DO)
Như mục 1MA1a
8
1MA3
Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC),
Thế oxi hoá khử (ORP), Độ đục, Tổng chất rắn hòa tan (TDS),
DO
1
Thiết bị lấy mẫu nước
bộ
0,200
2
Thiết bị đo hiện số
bộ
Pin khô
0,200
3
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,080
9
1MA4a
Clorua (Cl
-
), Florua (Fl
-
), Nitrite (NO
2
-
), Nitrate
(NO
3
-
), Sulphat (SO
4
2-
), CromVI, Pb, Cd, As, Hg
(Định mức tính cho 01 thông số)
1
Thiết bị lấy mẫu nước
bộ
0,200
2
Máy định vị GPS cầm tay
bộ
Pin khô
0,080
10
1MA4b
Pb, Cd, As, Hg
( Định mức tính cho 01 thông số)
(Đơn giá cho 01 thông số)
Như 1MA4a
11
1MA5
Các Ion Na
+
, NH
4
+
, K
+
, Mg
2
+
,
Ca
2
+
(Định mức ính co 01 thông
số)
Như 1MA4
II
Hoạt động phân tích nước mưa tại phòng thí nghiệm
1
2MA4a
Clorua (Cl
-
)
1
Tủ sấy
Cái
0,3
0,350

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công suất
(Kw)
Định mức
(Ca)
2
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,16
0,280
3
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,16
0,280
4
Máy lọc chân không
Cái
0,45
0,050
5
Cân phân tích
Cái
0,06
0,280
6
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
7
Máy sắc ký ion
bộ
1,5
0,100
8
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
0,067
9
Điện năng
kw
7,420
2
2MA4b
Florua (F
-
)
1
Tủ sấy
Cái
0,3
0,350
2
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,16
0,280
3
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,16
0,280
4
Thiết bị lọc nước siêu sạch
bộ
0,18
0,200
5
Cân phân tích
Cái
0,06
0,280
6
Máy sắc ký ion
bộ
1,5
0,100
7
Bể siêu âm
Cái
0,300
8
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
0,067
9
Điện năng
kw
16,690
3
2MA4c
Nitrit (NO
2
-
)
1
Tủ sấy
Cái
0,3
0,350
2
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,16
0,280
3
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,16
0,200
4
Cân phân tích
Cái
0,06
0,280
5
Máy quang phổ UV-VIS
bộ
0,55
0,100
6
Thiết bị lọc nước siêu sạch
bộ
0,18
0,200
7
Máy sắc ký lỏng cao áp
bộ
3
0,100
8
Bể siêu âm
Cái
0,300
9
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
0,067
10
Điện năng
kw
10,360
4
2MA4d
Nitrat (NO
3
-
)
Như 2MA4c
5
2MA4e
Sulphat (SO
4
2-
)

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công suất
(Kw)
Định mức
(Ca)
1
Tủ sấy
Cái
0,3
0,350
2
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,16
0,280
3
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,16
0,4
4
Cân phân tích
Cái
0,06
0,280
5
Máy quang phổ UV-VIS
bộ
0,55
0,100
6
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
7
Máy sắc ký lỏng cao áp
bộ
3
0,100
8
Bể siêu âm
Cái
0,300
9
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
0,067
10
Điện năng
kw
10,690
6
2MA4f
Crom VI (Cr
6+
)
Như mục 2MA4e
7
2MA5a
Na
+
1
Tủ sấy
Cái
0,3
0,350
2
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,16
0,280
3
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,16
0,4
4
Tủ hút
Cái
0,1
0,280
5
Thiết bị phá mẫu
bộ
2,3
0,340
6
Máy nén khí
bộ
1
0,340
7
Lò nung
cái
1,5
0,340
8
Cân phân tích
Cái
0,06
0,280
9
Máy phân tích quang phổ AAS
bộ
3
0,100
10
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
11
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
0,067
12
Điện năng
kw
19,520
8
2MA5b
NH
4
+
1
Nồi hấp
bộ
0,45
0,340
2
Tủ sấy
cái
0,3
0,350
3
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,16
0,280
4
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,16
0,4
5
Thiết bị lọc nước siêu sạch
bộ
0,18
0,200

TT
Mã hiệu
Danh mục thiết bị
Đơn vị
tính
Công suất
(Kw)
Định mức
(Ca)
6
Máy quang phổ UV-VIS
bộ
0,55
0,100
7
Máy điều hòa nhiệt độ
cái
2,2
0,067
8
Điện năng
kw
10,610
9
2MA5c
K
+
Như 2MA5a
10
2MA5d
Mg
2+
1
Tủ sấy
Cái
0,3
0,350
2
Tủ bảo quản mẫu
Cái
0,16
0,280
3
Tủ lưu hóa chất
Cái
0,16
0,4
4
Thiết bị phá mẫu
bộ
2,3
0,340
5
Bếp điều chỉnh nhiệt
Cái
0,340
6
Cân phân tích
Cái
0,06
0,280
7
Thiết bị cất nước 2 lần
bộ
0,18
0,200
8
Máy đo EC
bộ
Pin khô
0,340
9
Máy đo pH
bộ
Pin khô
0,340
10
Máy đo nhiệt độ
bộ
Pin khô
0,340
11
Điện năng
kw
19,910
11
2MA5e
Ca
2+
1
Tủ sấy
Cái
0,3
0,350