• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 481/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Báo cáo chuyên đề Hiện trạng môi trường năm 2024

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/02/2025 09:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 481/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Báo cáo chuyên đề Hiện trạng môi trường năm 2024: Môi trường đô thị và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa - Thực trạng và giải pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 481/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 481/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 481/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HOÁ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Báo cáo chuyên đề Hiện trạng môi trường năm 2024:
Môi trường đô thị và các khu công nghiệp tỉnh
Thanh Hóa - Thực trạng và giải pháp
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
n cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đổi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc chính
quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n c Lut Bo v môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưng
Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo
v môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
146/TTr-STNMT ngày 12/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt kèm theo Quyết định này Báo cáo chuyên đHiện trạng
môi trường m 2024, với chủ đề: “Môi trường đô thị các Khu công nghiệp
tỉnh Thanh Hóa - Thực trạng và giải pháp” (có báo cáo kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Văn phòng
UBND tỉnh công bố Báo cáo chuyên đề Hiện trạng môi trường năm 2024: “Môi
trường đô thị và các Khu công nghip tnh Thanh a - Thực trạng giải pháp
trên cổng thông tin điện tử tỉnh Thanh Hóa theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên Môi
trường, Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
huyện, thxã, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ TN&MT (để báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Lưu VT, PgNN.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
U BAN NHÂN DÂN TNH THANH H
S TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
BÁO CÁO HIN TRẠNG MÔI TRƯỜNG
TNH THANH HOÁ NĂM 2024
MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIP
TNH THANH HOÁ - THC TRNG VÀ GII PHÁP
DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI THAM GIA BIÊN SON BÁO CÁO
HIN TRẠNG MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA NĂM 2024
MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIP
TNH THANH HÓA - THC TRNG VÀ GII PHÁP
Tp th ch đạo:
- ThS. Lê S Nghiêm - Giám đốc S Tài nguyên Môi trường Thanh Hóa.
- ThS. Nguyn Khánh Toàn - Phó Giám đốc Si nguyên Môi
trường Thanh Hóa.
- ThS. Nguyn Th Minh Hu - Chi cục tng, Chi cc BVMT Thanh a.
T son tho:
- ThS. Nguyn Th Thy - Phó Chi cục trưng, Chi cc BVMT Thanh Hóa.
- ThS. Nguyn Quang Chiến - Trưởng phòng Kim soát ô nhim, Chi cc
BVMT Thanh Hóa
- ThS. Tốngn Doãn - PTP. Kim soát ô nhim, Chi BVMT Thanh a.
- ThS. Hoàng Th Ngc Qunh - CV. Phòng Kim soát ô nhim, Chi
BVMT Thanh Hóa.
- ThS. Hoàng Tiến Dũng - CV. Phòng Kim soát ô nhim, Chi BVMT
Thanh Hóa.
- CN. Đào n Hùng - CV. Phòng Kim soát ô nhim, Chi BVMT
Thanh Hóa.
Đóng góp ý kiến và cung cp s liu cho Báo cáo:
Các đơn vị thuc S Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa; Các S: Xây
dựng; Công Thương; Khoa hc Công ngh; Giao thông vn ti; Y tế; Kế
hoạch và Đầu tư; Văn hóa, Thể thao Du lch; UBND các huyn, th xã, thành
ph trên địa bàn tnh Thanh Hóa; Ban Qun lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu
công nghip.
i
MC LC
DANH MC CH VIT TT ............................................................................ iv
DANH MC BIU ĐỒ ........................................................................................ v
DANH MC BNG .......................................................................................... viii
LỜI NÓI ĐẦU ..................................................................................................... ix
TRÍCH YU .......................................................................................................... 3
CHƯƠNG I: TNG QUAN PHÁT TRIN ĐÔ TH VÀ C KHU CÔNG
NGHIP TNH THANH HOÁ ........................................................................... 4
I.1. TNG QUAN V ĐÔ THỊ THANH HOÁ ............................................... 4
I.1.1. Quy hoạch đô thị, phát triển đô thị tnh Thanh Hoa ......................... 4
I.2. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN CƠ SỞ H TẦNG ĐÔ THỊ ....................... 15
I.2.1. Tình hình phát trin h thng giao thông đô thị ................................ 15
I.3. PHÁT TRIN KINH T - HỘI ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TNH
THANH HOÁ ................................................................................................. 33
I.3.1. Phát trin y tế ..................................................................................... 33
I.3.2. Phát triển thương mại, dch v ........................................................... 34
I.3.3. Phát trin loi hình công nghip ........................................................ 35
I.4. TNG QUAN V CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TNH
THANH HOÁ ................................................................................................. 39
I.4.1. Quá trình hình thành các Khu công nghip Thanh Hoá ................. 39
CHƯƠNG II: SỨC ÉP Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ ...................... 46
CÁC KHU CÔNG NGHIP TNH THANH HOÁ ........................................... 46
II.1. SC ÉP Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG TẠI CÁC ĐÔ THỊ ....................... 46
II.1.1. Hoạt động giao thông vn ti ........................................................... 46
II.1.2. Hoạt động xây dng ......................................................................... 48
II.1.3. Hoạt động sn xut công nghip ...................................................... 48
II.1.4. Hoạt động của các cơ sở y tế ............................................................ 49
II.1.5. Hoạt động dân sinh ........................................................................... 50
II.2. SC ÉP Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG T CÁC KHU CÔNG NGHIP . 53
II.2.1. Khu kinh tế Nghi n ......................................................................... 53
II.2.2. Các Khu công nghip ngi khu kinh tế .............................................. 54
ii
Chương III: HIỆN TRNG CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG ĐÔ TH CÁC
KHU CÔNG NGHIP TNH THANH H..................................................... 61
III.1. HIN TRNG CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG TẠI CÁC ĐÔ THỊ .. 61
III.1.1. Cht lưng môi trưng không khí ti các đô th ..................................... 61
III.1.2. Chất lượng môi trường nước tại các đô thị ..................................... 72
III.2. HIN TRNG CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG TI CÁC KHU
CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TNH THANH HOÁ ............................. 98
III.2.1. Cht ợng môi trường không khí xung quanh khu công nghip ....... 98
III.2.2. Môi trường nước xung quanh khu công nghip ............................ 103
III.2.3. Môi trường đất xung quanh các khu công nghip ........................ 112
Chương IV. TÁC ĐỘNG CA Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ
KHU CÔNG NGHIP ...................................................................................... 113
IV.1. Tác động ca ô nhim do cht thi rn ................................................ 113
IV.2. Tác động ca ô nhim nguồn nước ...................................................... 113
IV.3. Tác động ca ô nhiễm môi trường không khí và tiếng n ................... 115
IV.4. Ảnh hưởng do biến đổi khí hu ........................................................... 119
Chương V. QUẢN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ CÁC KHU CÔNG
NGHIP THANH HOÁ ................................................................................... 122
V.1. QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ .................................................... 122
V.1.1. Các chính sách, pháp lut v bo v môi trường đô thị ................. 122
V.1.2. Phân tích, đánh giá nhng thun li thách thc trong công tác
quản lý môi trường đô thị .......................................................................... 127
V.2. QUẢN MÔI TRƯỜNG CÁC KHU CÔNG NGHIP TNH
THANH HOÁ ............................................................................................... 129
V.2.1. Các chính sách, pháp lut v qun lý khu công nghip ................. 129
V.2.2. Phân tích, đánh giá nhng thun li thách thc trong công tác
quản lý môi trường Khu công nghip ....................................................... 132
Chương VI. PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GII PHÁP BO V I TRƯỜNG ĐÔ
TH VÀ KHU CÔNG NGHIP VIT NAM ................................................... 135
VI.1. PHƯƠNG HƯỚNG GII PHÁP BO V MÔI TRƯỜNG ĐÔ
TH ................................................................................................................ 135
iii
VI.1.1. Gii pháp v th chế, pp lut liên quan trong lĩnh vực môi tng đô th
................................................................................................................... 135
VI.1.2. Gii pháp v cơ cấu t chc quản lý môi trường đô th ............... 135
VI.1.3. Giải pháp tài chính, đầu tư cho bảo v môi trường đô thị ............ 138
VI.1.4. Gii pháp v công ngh và k thut x lý cht thải đô thị ........... 138
VI.1.5. Giải pháp tăng ng s tham gia ca cộng đồng hi hóa
công tác BVMT đô thị ............................................................................... 138
VI.2. PHƯƠNG HƯỚNG GII PHÁP BO V MÔI TRƯỜNG KHU
CÔNG NGHIP ............................................................................................ 140
VI.2.1. Hoàn thin h thng t chc quản lý môi trường ......................... 140
VI.2.2 Gii pháp v mt chính sách, th chế, lut pháp liên quan trong lĩnh
vc bo v môi trường .............................................................................. 140
VI.2.3. Tăng cường kinh phí đầu tư cho bảo v môi trường .................... 142
VI.2.4. Tăng cường các hoạt động giám sát chất lượng, quan trc cnh
báo ô nhiễm môi trường ............................................................................ 143
VI.2.5. Nâng cao nhn thc cộng đồng vấn đề hi hóa công tác bo
v môi trường ............................................................................................ 144
KT LUN VÀ KIN NGH ........................................................................... 146
1. KT LUN ............................................................................................... 146
2. KIN NGH .............................................................................................. 147
1. Kiến ngh đối với Trung ương .............................................................. 148
2. Kiến ngh với địa phương ..................................................................... 148
TÀI LIU THAM KHO ................................................................................. 153
iv
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
BĐKH Biến đổi khí hu
BVMT Bo v môi trường
CNH-HĐH Công nghip hóa, hiện đại hóa
CTRSH Cht thi rn sinh hot
DHMT Duyên hi min Trung
ĐDSH Đa dạng sinh hc
GDP Tng sn phẩm trong nước
GHCP Gii hn cho phép
KCN Khu công nghip
KSONMT Kim soát ô nhiễm môi trường
KT-XH Kinh tế - xã hi
NGTK Niên giám thng kê
HTMT Hin trng môi trường
QCVN Quy chun Vit Nam
TCTK Tng cc Thng kê
TNMT Tài nguyên và Môi trường
TW Trung ương
UBND y ban nhân dân
XLNT X lý nước thi
v
DANH MC BIỂU Đ
Biểu đồ 1. T l % mc chi tiêu bình quân một lượt khách du lch nội địa phân
theo khon chi ..................................................................................................... 34
Biểu đồ 1. Nồng độ bụi lơ lửng trong môi trường không khí giao thông ........... 62
Biểu đồ 2. Nồng độ bụi lng trung bình ti các v ttrong i trường không
khí giao thông của 6 đợt năm 2023 và 2024 ....................................................... 63
Biểu đồ 3. Nồng độ bụi PM10 trong môi trường không khí giao thông ............. 64
Biểu đồ 4. Nồng đ bi PM10 trung bình ti các v trí trong môi trưng không
khí giao thông của 6 đợt năm 2023 và 2024. ...................................................... 64
Biểu đồ 6. Nồng độ NO
2
trung bình ti các v trí trong môi trường ................... 66
không khí giao thông của 6 đợt năm 2023 và 2024 ............................................ 66
Biểu đồ 7. Nồng độ SO
2
trong môi trường không khí giao thông ...................... 66
Biểu đồ 8. Nồng độ SO
2
trung bình ti các v trí trong môi trường .................... 67
không khí giao thông của 6 đợt năm 2023 và 2024 ............................................ 67
Biểu đồ 9. Nồng độ CO trong môi trường không khí giao thông ....................... 67
Biểu đồ 10. Nồng độ CO trung bình ti các v trí trong môi trường................... 68
không khí giao thông của 6 đợt năm 2023 và 2024 ............................................ 68
Biu đ 11. Tiếng n giao thông gi cao điểm trong ........................................ 69
Biu đ 12. Độ n gi cao đim (6-18h) ti các v trí trong môi trường không
khí giao thông của 6 đợt năm 2023 và 2024 ....................................................... 70
Biu đ 13. Độ ồn tương đương giờ thấp điểm ban ngày ti mt s ................. 70
nút giao thông trọng điểm trong tnh. ................................................................. 70
Biu đ 14. Độ ồn tương đương gi cao điểm ban đêm tại mt s nút giao thông
trọng điểm trong tnh. .......................................................................................... 71
Biu đ 15. Độ ồn tương đương giờ thấp điểm ban đêm tại mt s nút giao
thông trọng điểm trong tnh. ................................................................................ 72
Biu đ 16. Hàm lượng TSS trong nước H ...................................................... 74
Biu đ 17. Hàm lượng TSS trong nước H m 2024 so với năm 2023 ......... 75
Biu đ 18. Hàm lượng Amoni trong nước H ................................................. 76
Biu đ 19. Hàm lượng Amoni trong nước H năm 2024 so với năm 2023 ..... 76
Biu đ 20. Hàm lượng Fe trong nước H......................................................... 77
Biu đ 21. Hàm lượng Fe trong nước H năm 2024 so với năm 2023 ............ 77
Biu đ 22. Hàm lượng Amoni trong nước sông Mã ........................................ 79
Biu đồ 23. Din biến hàm lượng Amoni trong nước sông năm 2024 so với
năm 2023 ............................................................................................................. 79
Biu đ 24. Hàm lượng Clo trong nước sông Mã .............................................. 80
Biểu đồ 25. Din biến hàm lượng Clo trong nước sông Mã năm 2024 so với năm
2023 ..................................................................................................................... 80
Biu đ 26. Hàm lượng Fe trong sông ......................................................... 81
Biểu đồ 27. Din biến hàm lượng Fe trong nước sông năm 2024 so với năm
2023 ..................................................................................................................... 81
Biu đ 28. Hàm lượng Coliform trong sông Mã .............................................. 82
Biểu đồ 29. Din biến hàm lượng Coliform trong ớc sông năm 2024 so
vi 2023 ............................................................................................................... 83
vi
Biểu đồ 30. Hàm lượng amoni trong h thống sông Đào ................................... 84
Biu đ 31. Hàm lượng Amoni trong nước sông đào năm 2024 so với năm 2023
............................................................................................................................. 84
Biu đ 32. Hàm lượng Fe trong h thống sông Đào ........................................... 85
Biu đ 33. Hàm lượng St trong h thống sông đào năm 2024 so với năm 2023
............................................................................................................................. 85
Biu đ 34. Hàm lượng Coliform trong h thống sông Đào ................................ 86
Biểu đồ 35. Hàm lượng Coliform trong h thống sông đào năm 2024 so với năm
2023 ..................................................................................................................... 87
Biểu đồ 36. Hàm lượng độ cứng trong nước dưới đất khu vc ven bin ........... 88
Biu đ 37. Din biến hàm lượng độ cứng trong nước ới đất khu vc ven bin
năm 2024 so với năm 2023 ................................................................................. 89
Biu đ 38. Hàm lượng Amoni trong nước dưới đất khu vc ven bin ............... 90
Biu đồ 39. So sánh hàm lượng Amoni trong nước dưới đt khu vc ven bin
năm 2024 với năm 2023 ...................................................................................... 90
Biu đ 40. m lượng Clorua trong nước dưới đất khu vc ven bin .............. 91
Biu đ 41. So sánh hàm lượng Clorua trong nước dưới đất khu vc ven bin
năm 2024 với năm 2023 ...................................................................................... 91
Biu đ 42. Hàm lượng Độ cng tng s trong nước dưới đt khu vc nguy
cơ ô nhiễm khác .................................................................................................. 92
Biu đồ 43. Hàm lượng CaCO
3
trong nước dưới đất khu vực nguy ô nhim
khác năm 2024 so với năm 2023 ......................................................................... 93
Biu đ 44. Hàm lượng cht rn tng s trong nước dưới đất khu vực nguy
ô nhim khác ....................................................................................................... 94
Biu đ 45. Hàm lượng cht rn tng s trong ớc dưới đất khu vực nguy ô
nhiễm khác năm 2024 so với năm 2023 .............................................................. 94
Biu đ 46. Hàm lượng Clorua trong nước dưới đất khu vực nguy ô nhiễm
khác ..................................................................................................................... 95
Biu đ 47. Hàm lượng Clorua trong nước dưới đất khu vực nguy ô nhiễm
khác năm 2024 so với năm 2023 ......................................................................... 95
Biu đ 48. Hàm lượng Coliform trong nước dưới đất khu vực nguy ô
nhim khác .......................................................................................................... 96
Biểu đồ 49. Hàm lượng Mn trong ớc dưới đất khu vực nguy ô nhiễm
khác ..................................................................................................................... 96
Biu đ 50. Hàm lượng Mn trong nước dưới đt khu vực nguy ô nhiễm
khác năm 2024 so với năm 2023 ......................................................................... 97
Biểu đồ 51. Nồng đ bụi lơ lửng trong môi trường không khí KDC cnh các nhà
máy, KCN, làng ngh .......................................................................................... 98
Biểu đồ 52. Nồng độ bụi lơ lửng trung bình ti các v trí KDC cnh ................. 99
nhà máy, KCN, làng ngh của 6 đợt năm 2023 và 2024 .................................... 99
Biểu đồ 53. Nồng độ NO
2
môi trường không khí KDC cnh các KCN, làng ngh
............................................................................................................................. 99
Biểu đồ 55. Nồng độ SO
2
môi trường không khí KDCcnh các KCN, làng ngh
........................................................................................................................... 100
vii
Biểu đồ 56. Nồng độ SO2 ti các v trí khu dân cạnh KCN, làng ngh ca 6
đợt năm 2023 và 2024 ....................................................................................... 101
Biểu đồ 57. Nồng độ CO môi trường không khí KDC cnh các KCN, làng ngh
........................................................................................................................... 101
Biu đ 58. Nồng độ CO ti các v trí khu dân cạnh KCN, làng ngh ca 6
đợt năm 2023 và 2024 ....................................................................................... 102
Biu đ 59. Hàm lượng độ cứng trong nước dưới đt khu vc gn các khu công
nghip, làng ngh .............................................................................................. 104
Biu đ 60. So sánh hàm lượng độ cứng trong nước dưới đt khu vc gn các
nhà máy, khu công nghip, làng ngh năm 2024 so với năm 2023 .................. 105
Biu đ 61. Hàm lượng Cl
-
trong nước dưới đất khu vc gn các khu công
nghip, làng ngh .............................................................................................. 105
Biểu đồ 62. So sánh hàm lượng Clorua trong nước dưới đất khu vc gn các n
máy, khu công nghip, làng ngh năm 2024 so với năm 2023 ......................... 106
Biu đ 63. Hàm lượng Amoni trong nước dưới đất khu vc gn các KCN, làng
ngh ................................................................................................................... 107
Biu đ 64. So sánh hàm ợng Amoni trong ớc dưới đt khu vc gn các
nhà máy, khu công nghip, làng ngh năm 2024 so với năm 2023 .................. 107
Biu đ 65. Hàm lượng Mangan trong nước dưới đt khu vc gn các KCN,
làng ngh ........................................................................................................... 108
Biu đ 66. Hàm lượng Mangan trong nước dưới đất khu vc gn các nhà máy,
khu công nghip, làng ngh năm 2024 so với năm 2023 .................................. 108
Biu đồ 67. Hàm lượng florua trong nước dưới đt khu vc gn các KCN, làng
ngh ................................................................................................................... 109
Biu đ 68. So sánh hàm ng F- trong nước dưới đất khu vc gn các nhà
máy, khu công nghip, làng ngh năm 2024 với năm 2023 ............................. 109
Biu đ 69. Hàm lượng NO
3
-
trong nước dưới đất khu vc gn các KCN, làng
ngh ................................................................................................................... 110
Biu đ 70. So sánh hàm lượng NO
3
-
trong nước dưới đất khu vc gn các nhà
máy, khu công nghip, làng ngh năm 2024 với năm 2023 ............................. 110
Biu đ 71. Hàm lượng Coliform trong nước dưới đt khu vc gn các KCN,
làng ngh ........................................................................................................... 111
viii
DAN H MC BNG
Bảng 1. Số lượng, dân số tỷ lệ đô thị hoá trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm
2024 ........................................................................................................................................................5
Bảng 2. Chuyển dịch cơ cấu dân số đô thị và nông thôn .................................................9
Bảng 3. Phương án phát triển hệ thống đô thị tỉnh Thanh Hoá thời kỳ 2021-
2025, định hướng đến năm 2030 ............................................................................................. 11
Bảng 4. Diện tích đất giao thông đô thị ................................................................................ 17
Bảng 5. Các đoạn tuyến đường trong khu đô thị được cải tạo, nâng cấp năm
2024 ..................................................................................................................................................... 18
Bảng 6. Các Hệ thống ga tầu trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá .......................................... 19
Bảng 7. Các dự án đang đầu tư xây dựng khu đô thị trên địa bàn tỉnh.................... 21
Bảng 8. Cấp nước đô thị trên địa bàn tỉnh ........................................................................... 23
Bảng 9. Hệ thống thoát nước xử nước thải đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh
Hoá ...................................................................................................................................................... 25
Bảng 10. Thông tin, số liệu về các Nhà máy/trạm xử nước thải tại các Đô thị,
khu đô thị, khu dân nông thôn tập trung đã đưa vào quản lý, sử dụng trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa ...................................................................................................................... 26
Bảng 11. Diện tích tối thiểu đất cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị (không
bao gồm đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở) ........................................... 30
Bảng 12. Hiện trạng công viên và cây xanh đô thị .......................................................... 31
Bảng 13. Bảng tổng hợp số lượng cây bóng mát được quản lý, chăm sóc trên địa
bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2023 ................................................................................................. 32
Bảng 14. Tỷ lệ lấp đầy tại các KCN, Khu đô thị thuộc KKT Nghi Sơn ................. 41
Bảng 15. Khối lượng CTR phát sinh tại các địa phương .............................................. 50
Bảng 16. Lượng nước thải sinh hoạt phát sinh tại các đô thị trên địa bàn tỉnh
Thanh Hoá ........................................................................................................................................ 52
Bảng 17. Vị trí quan trắc tiếng ôn trong hoạt động giao thông .................................. 68
Bảng 18. Chỉ số chất lượng nước (WQI) của nước hồ ................................................... 73
Bảng 19. Chỉ số chất lượng nước (WQI) của sông Mã .................................................. 78
Bảng 20. Chỉ số chất lượng nước (WQI) của sông đào ................................................. 83
Bảng 21. Các điểm lầy mẫu quan trắc nước dưới đất khu vực ven biển ................ 88
Bảng 21. Vị trí lấy mẫu Nước dưới đất khu vực đô thị nguy ô nhiễm khác
............................................................................................................................................................... 93
ix
Biu đồ 54. Nồng độ NO
2
tại các vị trí khu dân cạnh KCN, làng nghề của 6
đợt năm 2023 và 2024 ............................................................................................................... 100
Bảng 22. Vị trí lấy mẫu nước dưới đất khu vực gần các khu công nghiệp, làng
nghề ................................................................................................................................................... 104
Bảng 4.1. Tác hại của tiếng ồn đối với sức khỏe con người ...................................... 119
1
LỜI NÓI ĐẦU
Tnh Thanh Hoá mt tnh ln ca Bc Trung B din tích t nhiên
1.111.471 ha,; dân s tính đến cuối năm 2023 4.527.523 người; mật độ dân s
trung bình trên toàn tỉnh là 407 người/km
2
.
Hin nay, tnh Thanh Hoá có 34 đô thị, trong đó: 01 đô thị loại I; 02 đô thị
loại III; 01 đô thị loi IV, 30 đô thị loại V, 11 xã đạt tiêu chí đô thị loi V. Trong
đó, thành phố Thanh Hoá đô thị trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa hi
ca tỉnh, đô th chức năng chuyên ngành công nghip, dch v mt
trong nhng trung tâm công nghip - dch v - y tế - văn hóa - giáo dc và khoa
hc k thut ca tỉnh Thanh Hoá. Đây cũng đu mi giao thông liên vùng
quan trng, tạo điều kin phát triển giao lưu kinh tế, hi trong vùng gn
lin tnh Thanh Hoá vi các khu vc khác.
Những năm gần đây, hệ thống đô th tỉnh ta đã tăng lên nhanh chóng
cùng vi s m rng c v quy mô và din tích, dân s đô thị1.664.360 người
chiếm 44,5% dân s toàn tnh tốc độ đô thị hóa đạt 39 %% vào năm 2024,
kinh tế đô thị đóng góp khoảng 70% GDP c tnh. Ngoài ra, s hình thành
phát trin các loại hình đô th mới như “đô thị thông minh” hoặc “đô thị công
nghiệp” không chỉ thúc đy phát trin kinh tế-xã hi (KT-XH) đất nước còn góp
phần tăng cường công tác bo v môi trường theo hướng phát trin bn vng.
Cùng với các đô th, các khu công nghiệp (KCN) cũng đóng một vai trò
quan trng trong quá trình phát trin KT-XH Thanh Hoá. Các KCN các đô
th đã đang nhân t ch yếu thúc đẩy tăng trưởng công nghiệp, tăng khả
năng thu hút vốn đầu trong và ngoài nước đối vi phát trin công nghiệp, đẩy
mnh xut khu, tạo công văn việc làm thu nhập cho người dân. Các khu đô
th và KCN đã góp phần to ra s chuyn dch tích cực trong cơ cu KT-XH ca
tnh Thanh Hoá.
Không th ph định vai trò quan trng của các đô thị KCN đã đang
đóng góp tích cực vào s phát trin KT-XH c tnh, tuy nhiên, do h thống đô
th ca tỉnh Thanh Hoá đang phát trin nhanh v s ng, song h tng k thut
đô thị lại chưa đáp ứng được yêu cu phát trin, mt s doanh nghip trong các
KCN còn thiếu nhn thc trong công tác kim soát cht thi dẫn đến các nguy
cơ gây ô nhiễm môi trường, tại các đô thị đó là tình trng ô nhim ti các ao, h,
kênh mương nội thành, tình trng xâm nhp mn tại các đô thị ven bin và thách
thc trong thu gom, phân loi rác thi sinh hoạt đô thị,... Các thách thc nêu trên
nếu không được kim soát cht ch s gây tác động lớn đến sc khỏe và đời
sng của người dân, tác đng xấu đến cnh quan, h sinh thái rào cn tiến
ti các mc tiêu phát trin KT-XH ca tỉnh Thanh Hoá trong giai đoạn ti.
2
T vn đề u trên, vic xây dng báo o hin trạng môi trường chuyên
để tỉnh Thanh Hoá năm 2024 với ch đề "Hin trạng môi trường đô thị các
khu công nghip tnh Thanh Hoá - Thc trng và gii pháp" cn thiết nhm
phn ánh v thc trng chất lượng môi trường tại các đô th KCN, nhn din
các nguy ô nhiễm môi trường trên địa bàn tnh Thanh Hoá; các vấn đề môi
trường bc xúc, ni cm trong thời gian qua cũng như xác đnh các nguyên
nhân, sc ép ca vấn đề ô nhiễm môi trường đô thị và các KCN, t đó đề xut,
kiến ngh các gii pháp nhằm tăng cường hiu qu công tác kim soát ô môi
trường và ci thin chất lượng môi trưng trên địa bàn tnh.
Báo cáo hin trạng môi trường tnh Thanh Hoá năm 2024 sẽ ngun
thông tin, d liu hu ích, kp thi h tr công tác quản nhà c v môi
trường đô th các khu công nghip trên địa bàn tnh Thanh H. Đồng thi
Báo cáo cũng ngun tài liu tham kho chính thng, phc v công tác nghiên
cu và ph biến thông tin môi trường cho cộng đồng.
Là cơ quan được UBND tnh giao ch trì tham mưu xây dựng Báo cáo, S
Tài nguyên Môi trường trân trng cảm ơn sự đóng góp ý kiến ca các S,
ngành, cán b quản môi trường cho Báo cáo hin trạng môi trường chuyên đề
năm 2024.
3
TRÍCH YẾU
1. Mục đích của báo cáo
Báo cáo hin trạng môi trường chuyên để tỉnh Thanh Hoá năm 2024 với
ch đề "Hin trng i trường đô thị các khu công nghip tnh Thanh
Hoá - Thc trng và gii pháp" đưc thc hin vi mục đích thể hin tng quan
v hin trng môi trưng tại đô th các khu ng nghip trên địa bàn tnh
Thanh Hoá và din biến xu hướng môi trường đô thịcác khu công nghip. T
đó, những gii pháp thích hp nhm ci thin tăng cường công tác BVMT
trong ng tác qun bo v i trường đô thị các khu công nghiệp đáp ng
yêu cu phát trin bn vng ca tnh trong qtrình hi nhp kinh tế quc tế.
2. Phm vi ca báo cáo
Báo cáo hin trạng môi trường chuyên để tỉnh Thanh Hoá năm 2024 với
ch đề "Hin trạng môi trường đô thị và các khu công nghip tnh Thanh hoá
- Thc trng và gii pháp" đề cp ti s phát trin kinh tế - xã hi, tốc độ đô thị
hoá các lĩnh vực ngành khác liên quan trên đa bàn tnh Thanh Hoá. Báo
cáo tng hp mt cách h thng các thông tin, s liu v hin trng phát sinh
cht thi tại đô thị các khu công nghip trong phm vi tnh Thanh Hoá trong
năm 2024, d báo din biến các thành phần môi trường những tác động ti
kinh tế - hi. Báo cáo nêu lên thc trạng đô thị hoá phát trin ti c khu
công nghip; thc trng công tác quản BVMT, đ xut các kế hoch, bin
pháp nhm gii quyết các vấn đề môi trường phát sinh liên quan đến môi trường
đô thị và các khu công nghiệp trên địa bàn tnh Thanh Hoá.
Báo cáo được xây dựng trên sở tng hp, phân tích các ngun tài liu
tính pháp t các S, ban, ngành cp tnh; các huyn, th xã, thành ph; các
doanh nghip. Cp nht các thông tin v kinh tế - xã hi ca toàn tỉnh trong năm
2024. Báo cáo s dng các s liu, thông tin v phát trin kinh tế hi nêu
trong Niên giám thng tnh Thanh Hoá t năm 2021 đến năm 2024, các o
cáo tng kết, quy hoch phát trin ca tnh, các s, ban, ngành trong tnh, các tài
liu chuyên ngành liên quan.
Báo cáo được thc hiện theo hướng dn ti Mu s 08, Thông
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B Tài nguyên Môi trường quy
định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Bo v môi trường, Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
ca Lut Bo v i trường.
3. Thi gian thc hin: T tháng 6/2024 đến hết tháng 12/2024.
4
CƠNG I: TỔNG QUAN PHÁT TRIN ĐÔ TH VÀ CÁC KHU
CÔNG NGHIP TNH THANH HOÁ
I.1. TNG QUAN V ĐÔ TH THANH HOÁ
I.1.1. Quy hoạch đô thị, phát triển đô thị ở tỉnh Thanh Hoa
- Phát triển đô thị tnh Thanh Hoá
Tỉnh Thanh Hoá đang trong thời điểm then cht ca phát trin đô thị, mc
độ phát trin kinh tế nhanh trong giai đon 2020-2024 đã thúc đẩy quá trình phát
triển đô thị c v ng và cht. Theo báo cáo ca S Xây dng Thanh Hoá, tính
đến năm 2024, toàn tỉnh 4 loại đô thị vi tng s 34 đô thị, trong đó: 01 đô
th loại I; 02 đô thị loại III; 01 đô thị loi IV, 30 đô thị loi V. T l đô thị hóa
năm 2024 ước đạt trên 39 %, quy dân s đô thị 1.704.145 ngưi; din tích
sàn nhà đô thị bình quân đt 25 m
2
/người; t l dân đô thị đưc cấp nước
sch và tiêu chun cấp nước tại các đô thị loại I đến loại IV đạt 97 %, đô thị loi
V đạt 90 %; t l cht thi rn sinh hot của đô thị đưc thu gom x năm
2024 đạt 95%. Tỉnh Thanh Hóa cũng đã hoàn thành việc mở rộng địa giới hành
chính toàn bộ các thị trấn hiện có, thành lập thành phố Sầm Sơn, thành lập thị xã
Nghi Sơn, thành lập thị trấn Nưa thuộc huyện Triệu Sơn, thành lập thị trấn Yên
Lâm, thị trấn Quý Lộc, công nhận 4 khu vực đạt tiêu chí đô thị loại III, công
nhận 3 khu vực đạt tiêu chí đô thị loại IV, công nhận 23 khu vực đạt tiêu chí đô
thị loại V.
Về mặt phân cấp đô thị, hệ thống đô thị của tỉnh Thanh Hoá được quản lý
theo phân cấp đơn vị hành chính, bao gồm: Thành phố, thị và thị trấn; trong
đó thành phố 01 cấp các thành phố trực thuộc tỉnh đơn vị hành chính
tương đương cấp huyện; thị xã đơn vị hành chính cấp huyện và thị trấn là đơn
vị hành chính cấp xã. Các thành phố, thị là trung tâm đô thị của tỉnh, các thị
trấn chủ yếu trung tâm huyện lỵ. Điều này cho thấy xu hướng tập trung phát
triển đô thị đầu tàu của tỉnh làm hạt nhân thúc đẩy phát triển kinh tế - hội
phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh là tất yếu.
Với đặc thù về điều kiện tự nhiên địa hình nên mạng lưới đô thị của
tỉnh Thanh Hóa tập trung phần lớn khu vực đồng bằng ven biển, nhiều
điều kiện phát triển đô thị (gồm 16 huyện, thị xã, thành phố với 22 đô thị). Hệ
thống đô thị vùng này phân bố tương đối đồng đều, riêng huyện Thọ Xuân hiện
3 đô thị (gồm thị trấn Thọ Xuân, thị trấn Lam Sơn, thị trấn Sao Vàng), huyện
Yên Định 04 đô thị (gồm thị trấn Quán Lào, thị trấn Thống Nhất, thị trấn
kiểu, thị trấn Yên Lâm), huyện Triệu Sơn 2 thị trấn (gồm thị trấn Triệu Sơn,
thị trấn Nưa). "Vùng miền núi phía Tây có địa hình phức tạp, nhiều vùng bị chia
cắt bởi sông và núi cao, hệ thống giao thông chưa được đầu tư đồng bộ theo quy
hoạch, số lượng đô thị ít (gồm 11 huyện với 12 đô thị)".
5
Bng 1. S ng, dân s và t l đô thị hoá trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2024
(Đơn vị tính: người)
TT
HUYỆN, THÀNH
PHỐ, THỊ XÃ
HIỆN TRẠNG 2024
Đô thị
Loại
Dân số tổng
(Do công an cung cấp)
Dân số đô thị
Tổng
Thường
trú
Tạm
trú,
quy
đổi
Tổng
toàn
huyện
Tổng
từng đô
thị
Thường
trú
TỔNG CỔNG
4.537.523
3.791.031
59.262
1.734.301
1.734.301
1.490.025
I
Vùng 01
1.376.107
717.500
11.377
840.894
840.894
729.027
1
TP.Thanh Hóa
TP.Thanh Hóa
I
547.230
418.262
88.968
538.262
538.262
538.262
2
Huyện Đông Sơn
Thị trấn Rừng Thông
V
94.162
92.565
1.597
10.936
10.936
10.936
3
TP.Sầm Sơn
TP.Sầm Sơn
III
229.801
126.767
3.034
226.767
226.767
126.767
4
H.Quảng Xương
TT. Tân Phong
V
240.314
237.201
3.113
50.867
27.000
27.000
Đô thị Tiên Trang
V
11.867
11.867
Đô thị Quảng Bình
V
12.000
12000
5
H.Hoằng Hóa
TT.Bút Sơn
V
264.600
260.967
3.633
14.062
14.062
14.062
II
Vùng 02
989.345
978.385
10.960
226.893
187.204
187.204
6
H.Thọ Xuân
TT.Thọ Xuân
V
259.775
257.104
2.671
71.166
10.280
10.280
TT.Lam Sơn
V
13.120
13.120
TT. Sao Vàng
V
11.310
11.310
Đô thị Phố Đầm (xã
Xuân Thiên)
V
10.906
10906
Đô thị LS-SV (xã Thọ
Xương)
IV
10.402
10402
Đô thị LS-SV (xã
Xuân Bái)
IV
8.673
8673
6
TT
HUYỆN, THÀNH
PHỐ, THỊ XÃ
HIỆN TRẠNG 2024
Đô thị
Loại
Dân số tổng
(Do công an cung cấp)
Dân số đô thị
Tổng
Thường
trú
Tạm
trú,
quy
đổi
Tổng
toàn
huyện
Tổng
từng đô
thị
Thường
trú
Đô thị Xuân Lai
6.475
6475
7
H.Yên Định
Thị trấn Quán Lào
V
193.257
190.867
2.390
71.162
13.749
13.749
Thị trấn Thống Nhất
V
5.351
5.351
Đô thị Kiểu (Xã Yên
Trường)
V
9.831
9831
Thị trấn Yên Lâm
7.178
7178
Thị trấn Quý Lộc
V
13.900
13900
Đô thị Kiểu (Xã Yên
Trường)
V
14.000
Đô thị Định Tân
V
7.153
7153
8
H.Thiệu Hóa
TT. Thiệu Hóa
V
185.845
183.899
1.946
44.476
28.352
18.787
Đô thị Hậu Hiền (xã
Minh Tâm)
V
16.124
9
H.Triệu Sơn
TT.Triệu Sơn
V
247.724
245.264
2.460
29.520
18.770
18.770
TT.Nưa
V
10.750
10.750
10
H.Thường Xuân
TT.Thường Xuân
V
102.744
101.251
1.493
10.569
10.569
10.569
III
Vùng 03
715.729
681.804
13.925
384.083
384.083
355.871
11
TX. Nghi Sơn
TX. Nghi Sơn
IV
322.210
293.998
8.212
322.210
322.210
293.998
12
H.Nông Cống
TT. Nông Cống
V
210.002
207.109
2.893
40.524
15.432
15.432
Đô thị Cầu Quan
16.190
16190
Đô thị Yên Mỹ
8.902
8902
13
H.Như Thanh
TT. Bến Sung
V
106.690
104.711
1.979
11.412
11.412
11.412
7
TT
HUYỆN, THÀNH
PHỐ, THỊ XÃ
HIỆN TRẠNG 2024
Đô thị
Loại
Dân số tổng
(Do công an cung cấp)
Dân số đô thị
Tổng
Thường
trú
Tạm
trú,
quy
đổi
Tổng
toàn
huyện
Tổng
từng đô
thị
Thường
trú
14
H.Như Xuân
TT. Yên Cát
V
76.827
75.986
841
9.937
9.937
9.937
IV
Vùng 04
856.828
824.421
12.407
193.521
174.521
154.521
15
TX.Bỉm Sơn
TX. Bỉm Sơn
III
89.826
67.869
1.957
87.869
87.869
67.869
16
H.Hà Trung
TT. Hà Trung
V
131.568
129.288
2.280
30.796
10.796
10.796
Đô thị Hà Long
11.000
11000
Đô thị Hà Lĩnh
9.000
9000
17
H.Nga Sơn
TT. Nga Sơn
V
166.202
164.195
2.007
14.400
14.400
14.400
18
H.Hậu Lộc
TT. Hậu Lộc
V
199.978
197.789
2.189
19.000
19.000
19
H.Thạch Thành
TT. Kim Tân
V
169.221
166.388
2.833
31.484
13.144
13.144
TT. Vân Du
V
10.463
10.463
Đô thị Thạch Quảng
V
7.877
7877
20
H.Vĩnh Lộc
TT. Vĩnh Lộc
V
100.033
98.892
1.141
9.972
9.972
9.972
V
Vùng 05
599.514
588.921
10.593
88.910
63.402
63.402
21
H.Ngọc Lặc
TT. Ngọc Lặc
IV
160.464
157.519
2.945
24.083
24.083
24.083
22
H.Lang Chánh
TT. Lang Chánh
V
53.647
52.671
976
9.562
9.562
9.562
23
H.Cẩm Thủy
TT. Phong Sơn
IV
131.257
129.241
2.016
25.508
25.508
24
H.Bá Thước
TT. Cành Nàng
V
116.103
114.693
1.410
10.203
10.203
10.203
25
H.Quan Hóa
TT. Hồi Xuân
V
50.678
49.594
1.084
7.518
7.518
7.518
26
H.Quan Sơn
TT. Quan Sơn
V
43.764
42.539
1.225
5.172
5.172
5.172
27
H.Mường Lát
TT. Mường Lát
V
43.601
42.664
937
6.864
6.864
6.864
(Ngun: Công văn số 305/UBND-CN ngày 26/12/2024 ca UBND tnh Thanh Hoá v báo cáo tình hình phát triển đô thị tnh
Thanh Hoá năm 2024)
8
Hệ thống đô thị tỉnh Thanh Hóa được phát triển trên sở phát triển 4
trung tâm kinh tế động lực, gồm: Trung m động lực thành phố Thanh Hóa -
thành phố Sầm Sơn với phát triển dịch vụ đa ngành, đa lĩnh vực, chú trọng các
ngành dịch vụ chất lượng cao, du lịch biển, du lịch văn hóa; phát triển ng
nghiệp sạch, công nghệ cao, có giá trị giang lớn; đào tạo, phát triển nguồn nhân
lực chất lượng cao. Trung tâm động lực phía Nam (Khu kinh tế Nghi Sơn) với
mục tiêu phát triển đa ngành, đa lĩnh vực, trọng tâm là công nghiệp nặng và ng
nghiệp cơ bản, công nghiệp chế biến chế tạo gắn với khai thác hiệu quả Cảng biển
Nghi n. Trung tâm động lực phía Bắc (Thạch Thành - Bỉm n) tập trung phát
triển công nghiệp vật liệu y dựng, chế biến chế tạo; chế biến nông, lâm sản,
dược phẩm, da giày, dịch vụ, du lịch. Trung tâm động lực phía Tây (Lam n -
Sao Vàng) với phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; công nghiệp hàng
không, điện tử viễn thông, công nghiệp công nghệ cao; du lịch di sản. Đồng thời,
tỉnh Thanh Hóa cũng phát triển các khu công nghiệp tập trung, các khu kinh tế
tổng hợp ven biển cửa khẩu nhằm khai thác các tiềm năng, thế mạnh, tạo ra
các động lực, cực tăng trưởng chủ đạo hoặc cực ng trưởng thứ cấp quốc gia
sức cạnh tranh và sự lan tỏa trong cả nướckhu vực.
Các hành lang kinh tế động lực theo hướng Bắc - Nam (hành lang kinh tế
ven biển; hành lang biên giới; hành lang hỗ trợ dọc tuyến đường Hồ Chí Minh)
bản đã đóng vai trò quan trọng trong kết nối không gian, các vùng, các cực
tăng trưởng, các đô thị động lực chủ đạo thcấp… Tạo nên bộ khung xương
sống, huyết mạch chính của tỉnh Thanh Hóa.
c đô thị bản được hình thành bố trí hợp lý tại các vùng đô thhóa
bản; tạo mối liên kết, phối hợp, chia sẻ chức ng trong mỗi vùng, gắn phát triển
kinh tế - hội với bảo đảm an ninh quốc phòng. Đồng thi dành nguồn lực phù
hợp kể cả tài chính, chế chính sách để đầu tư, pt triểnc đô thị trung bình và
nhỏ, tn cơ sở khai tc triệt để các lợi thế, tiềm năng của tất cả các vùng, liên kết
hỗ trnhau kể cả khu vựcng thôn, m cho tất cc vùng đều pt triển.
Hình 1. Nhiều đô thị mới, khu đô th mới được hình thành phát triển; nhiều
đô thị cũ được cải tạo, nâng cấp hạ tầng
9
- Phát trin dân s đô thị và quá trình đô thị hóa
Trong thời gian qua, qtrình đô th hóa trên địa bàn tnh phát trin mnh.
Giai đoạn t năm 2018 đến năm 2023 đô thị hóa phát trin dẫn đến thay đổi t
trọng cấu dân s theo hướng tăng dân s đô thị t 14,42 % lên 36,76 % năm
2023 và gim dn dân s nông thôn t 85,58 % xung 63,24 %.
Bng 2. Chuyn dịch cơ cu dân s đô thị và nông thôn
Đơn vị tính: Người
Ch tiêu
Năm
2019
Năm
2020
Năm
2021
Năm
2022
Năm
2023
Năm
2024
Tng dân s
3.645.696
3.664.944
3.716.428
3.722.059
3.739.480
4.537.523
Dân s nông thôn
3.098.537
2.811.664
2.723.038
2.691.372
2.703.346
2.803.222
T trng (%)
84,99
76,72
73,27
72,31
72,29
61,78
Dân s đô thị
547.159
853.280
993.390
1.030.687
1.036.134
1.734.301
T trng (%)
15,01
23,28
26,73
27,69
27,71
38,22
(Ngun: Niên giám thng kê tnh Thanh Hnăm 2024 và báo cáo ca Công an
tỉnh Thanh Hoá năm 2024)
Theo s liu t báo cáo ca Công an tỉnh Thanh Hoá năm 2024, tng dân
s ca tỉnh năm 2024 4.537.523 người trong đó dân số đô thị 1.734.301
ngưi. T l đô thị hóa tính đến năm 2024 trên 39%. Đô th hóa góp phần đẩy
mnh phát trin phát trin kinh tế hi ca tỉnh, nâng cao đời sống người n
tác động ti chuyn dịch cấu kinh tế tăng GDP của tnh. S gia tăng dân
s tại các đô thị kéo theo s gia tăng các nhu cu v nhà , y tế, giao thông, vic
làm,... góp phn to nên sức ép đối với môi trường t nhiên hi. Bên cnh
đó s gia tăng dân số và quá trình đô th hóa làm gim diện tích đt nông nghip
cây xanh thay vào đó din tích các công trình xây dng ngày càng gia
tăng góp phần làm suy gim chất lượng môi trường.
Định hướng đến năm 2025 t l đô thị hóa đạt khong 39%. Tuy nhiên h
thng h tng k thut h tng hi ti mt s đô thị chưa đồng bộ. Đa số
các đô thị trong tnh ch được đầu h thng h tng k thuật đồng b khu
vc trung tâm, các trc cảnh quan đô th chưa được đầu xây dng nhiu, mt
s loi công trình còn thiếu như: Công viên, khu vui chơi giải trí, văn hóa, thể
thao mang tính cộng đồng.
Đô thị hoá đồng nghĩa với tập trung dân cư và phát trin công nghip, góp
phần tăng trưởng kinh tế. S tăng trưởng mt s đô thị ln ca tnh (thành ph
Thanh Hoá; thành ph Sầm Sơn; thị Bm Sơn; th Nghi Sơn) dẫn đến gia
10
tăng nhu cầu lao động, vic làm, góp phn ci thin ch s tăng trưởng kinh tế
gim nghèo các địa phương.
Bên cnh nhng mt tích cực, quá trình đô thị hoá Thanh Hoá cũng tạo
ra nhiu vấn đề thách thức như: Kiểm soát phát triển đô thị xây dng h tng
kết cầu chưa đồng b theo quy hoch; s dụng tài nguyên đất đai chưa hiu qu;
tốc độ di dân tới các đô th gia tăng nhanh hơn tốc độ đô thị hoá tăng trưởng
kinh tế - hi, to sc ép ln, y ra tình trng quá ti trong s dng h tng;
ùn tc giao thông, ngập úng; đặc bit là vấn đ ô nhiễm môi trường các tác
động ca biến đối khí hu. Phát triển đô thị trên địa bàn tnh Thanh Hoá s
không đồng đều gia các vùng chênh lch nhiu gia các khu vc khác nhau
v địa lý. Dân s gia tăng khiến s ợng phương tiện giao thông nhân lưu
hành cũng tăng tương ng; nhiều phương tiện , lc hu vẫn được s dng
thải vào môi trường lượng ln bi và khí thi.
Mt khác, phát triển đô thị đô thị hoá s tp trung các hoạt động
công nghip, các khu công nghip vi các loi sn xut, dch v khác nhau. Sn
sut công nghiệp tăng mnh dẫn đến s gia tăng ô nhiễm môi trường đất, nước,
không khí, gánh nng bnh tt. n cạnh đó, hệ sinh thái nhiều đô thị b phá
v để phc v cho phát trin kinh tế xã hội, như việc san lp ao, h, gim din
tích cây xanh, công viên đ phc v phát trin h tng. Phát triển đô thị đồng
nghĩa với tăng số ợng đường, phương tiện giao thông, các toà nhà và các công
trình phc v tiện ích đô thị, t đó làm giảm lưu thông không khí dẫn đến tích t
các cht thi, gây ô nhiễm môi trường không khí đô thị, đc bit là ô nhim bi.
Môi trường nước mt mt s địa phương có dấu hiu b ô nhim dc các
hoạt động phát triển đô thị, đô thị hoá, công nghip hoá. H thống thoát nước
của đô th không đồng b vi h thng x lý nước thi tp trung, dẫn đến hiu
qu x lý thp. Ch có khong gần 15% nước thi sinh hoạt đô th đưc thu gom
x (ch yếu các đô thị lớn như thành ph Thanh Hoá, thành ph Sm
Sơn, thị xã Bỉm Sơn…).
Các đô thị ti các khu vc ven biển cũng chịu ảnh hưởng nhất định bi
những tác động ca biến đổi khí hu. Khu vc ven bin tình trng ngp úng
thưng xuyên xảy ra, xu ng m rộng gia tăng; trong khi các khu vc
nim núi phải đối mt vi những thiên tai như quyét, st l đất…Các yêu cu
v ng phó vi biến đi khí hậu đã được lng ghép trong quy hoch phát trin
đô thị, tuy nhiên vic trin khai thc hiện chưa tốt nên các tác đng tiêu cc ca
biển đổi khí hu vẫn đang diễn ra mt s nơi.
Để gii quyết tình trng ô nhiễm môi trường, ng phó hiu qu vi biến
đổi khí hu phát trin bn vng tại các đô th, cn nhng giải pháp đồng
b, lng ghép yêu cu bo v môi trường và thích ng vi biến đổi khí hu trong
11
các quy hoch, kế hoch phát triển đô thị tnh Thanh Hoá, nhằm hướng ti
mc tiêu phát triển đô thị xanh, bn vng.
- Quy hoch h thống đô th tnh Thanh Hoá thi k 2021-2025, định
ớng đến năm 2030
Với những thành quả đã đạt được, tỉnh Thanh Hóa đang đề ra mục tiêu
giai đoạn đến năm 2025 dự kiến thành lập mới 14 thị trấn, sáp nhập huyện Đông
Sơn với thành phố Thanh Hóa; đến năm 2025, toàn tỉnh 47 đô thị các loại.
100% các đô thị hiện có và đô thị mới có quy hoạch chung, quy hoạch phân khu,
chương trình cải tạo, chỉnh trang, tái thiết và phát triển đô thị; bảo đảm 100% đô
thị loại III trở lên hoàn thiện tiêu chí phân loại đô thị về sở htầng đô thị,
nhất htầng về y tế, giáo dục, đào tạo và công trình văn hoá cấp đô thị. Đến
2025, tổng dân số khu vực thành thị gồm cả quy đổi đạt trên 1,69 triệu người, tỷ
lệ đô thị hóa đạt 40% trở lên; tỉ lệ đất xây dựng đô thị trên tổng diện tích đất tự
nhiên đạt khoảng 1,5 - 1,9%.
Giai đoạn đến 2030: Giai đoạn 2026 - 2030 tiếp tục đầu tư, chỉnh trang và
nâng cấp các đô thị hiện, đồng thời nghiên cứu nâng cấp, sáp nhập một số đô
thị trên địa bàn tỉnh; đến năm 2030, toàn tỉnh 47 đô thị. Xây dựng c thành
phố: Thanh Hoá, Sầm Sơn các thị Bỉm Sơn, Nghi Sơn trở thành đô thị
thông minh. Đến năm 2030, dân số khu vực thành thị gồm cả quy đổi đạt trên
2,23 triệu người, tỷ lệ đô thhóa đạt 50% trở lên; Tỉ lệ đất xây dựng đô thị trên
tổng diện tích đất tự nhiên đạt khoảng 1,9 - 2,3%.
Bảng 3. Phương án phát triển h thống đô thị tnh Thanh Hoá
thi k 2021-2025, định hướng đến năm 2030
TT
Huyện, thị xã,
thành phố
Năm 2020
Năm 2025
Năm 2030
Tên đô thị
Loại
đô
thị
Tên đô thị
Loại
đô
thị
Tên đô thị
Loại
đô
thị
I
Vùng 01
1
TP. Thanh Hoá
TP. Thanh Hoá
I
Đô thị Thanh Hoá
I
Đô thị Thanh Hoá
I
2
Huyện Đông
Sơn
TT. Rừng Thông
V
3
TP. Sầm Sơn
TP. Sầm Sơn
III
TP. Sầm Sơn
III
TP. Sầm Sơn
III
4
Huyện Quảng
Xương
TT. Tân Phong
V
TT. Tân Phong
V
TX. Quảng
Xương
IV
TT. Tiên Trang
V
12
TT
Huyện, thị xã,
thành phố
Năm 2020
Năm 2025
Năm 2030
Tên đô thị
Loại
đô
thị
Tên đô thị
Loại
đô
thị
Tên đô thị
Loại
đô
thị
5
Huyện Hoằng
Hoá
TT. Bút Sơn
V
TT. Bút Sơn
V
TX. Hoằng Hoá
IV
TT. Hải Tiến
V
II
Vùng 02
1
Huyện Thọ
Xuân
TT. Thọ Xuân
V
TT. Thọ Xuân
V
TX. Thọ Xuân
IV
TT. Lam Sơn
V
TT. Lam Sơn
V
TT. Sao Vàng
V
TT. Sao Vàng
V
TT. Xuân Thiên
V
2
Huyện Yên Định
TT. Quán Lào
V
TT. Quán Lào
V
TT. Quán Lào
IV
TT. Thống Nhất
V
TT. Thống Nhất
V
TT. Thống Nhất
V
TT. Kiểu
V
TT. Kiểu
V
TT. Yên Lâm
V
TT. Yên Lâm
V
TT. Quý Lộc
V
TT. Quý Lộc
V
3
Huyện Thiệu
Hoá
TT. Thiệu Hoá
V
TT. Thiệu Hoá
V
TT. Thiệu Hoá
IV
TT. Hậu Hiền
V
TT. Hậu Hiền
V
4
Huyện Triệu
Sơn
TT. Triệu Sơn
V
TT. Triệu Sơn
V
TT. Triệu Sơn
V
TT. Nưa
V
TT. Nưa
V
TT. Nưa
V
TT. Gốm
V
TT. Gốm
V
TT. Sim
V
TT. Đà
V
5
Huyện Thường
Xuân
TT. Thường
Xuân
V
TT. Thường Xuân
V
TT. Thường Xuân
V
TT. Luận Thành
V
TT. Luận Thành
V
III
Vùng 03
13
TT
Huyện, thị xã,
thành phố
Năm 2020
Năm 2025
Năm 2030
Tên đô thị
Loại
đô
thị
Tên đô thị
Loại
đô
thị
Tên đô thị
Loại
đô
thị
1
TX. Nghi Sơn
TX. Nghi Sơn
IV
TX. Nghi Sơn
IV
TX. Nghi Sơn
III
2
Huyện Nông
Cống
TT. Nông Cống
V
TT. Nông Cống
V
TT. Nông Cống
V
TT. Cầu Quan
V
TT. Cầu Quan
V
3
Huyện Như
Thanh
TT. Bến Sung
V
TT. Bến Sung
V
TT. Bến Sung
V
Huyện Như
Xuân
TT. Yên Cát
V
TT. Yên Cát
V
TT. Yên Cát
V
IV
Vùng 04
1
TX. Bỉm Sơn
TX. Bỉm Sơn
III
TX. Bỉm Sơn
III
Đô thị Bỉm Sơn
Hà Trung
IV
2
Huyện Hà Trung
TT. Hà Trung
V
TT. Hà Trung
V
TT. Hà Long
V
TT. Hà Lĩnh
V
3
Huyện Nga Sơn
TT. Nga Sơn
V
TT. Nga Sơn
V
TT. Nga Sơn
V
TT. Hói Đào
V
4
Huyện Hậu Lộc
TT. Hậu Lộc
V
TT. Hậu Lộc
V
TT. Hậu Lộc
V
Đô thị ven biển
V
Đô thị ven biển
V
5
Huyện Thạch
Thành
TT. Kim Tân
V
TT. Kim Tân
V
TT. Kim Tân
V
TT. Vân Du
V
TT. Vân Du
V
TT. Vân Du
V
TT. Thạch Quảng
V
TT. Thạch Quảng
V
6
Huyện Vĩnh Lộc
TT. Vĩnh Lộc
V
TT. Vĩnh Lộc
V
TT. Vĩnh Lộc
V
TT. Bồng
V
TT. Bồng
V
V
Vùng 05
1
Huyện Ngọc Lặc
TT. Ngọc Lặc
IV
TT. Ngọc Lặc
IV
TT. Ngọc Lặc
IV
14
TT
Huyện, thị xã,
thành phố
Năm 2020
Năm 2025
Năm 2030
Tên đô thị
Loại
đô
thị
Tên đô thị
Loại
đô
thị
Tên đô thị
Loại
đô
thị
TT. Ba Si
V
TT. Ba Si
V
2
Huyện Lang
Chánh
TT. Lang Chánh
V
TT. Lang Chánh
V
TT. Lang Chánh
V
3
Huyện Cẩm
Thuỷ
TT. Phong Sơn
V
TT. Phong Sơn
V
TT. Phong Sơn
IV
TT. Cẩm Tân
V
TT. Cẩm Tân
V
4
Huyện
Thước
TT. Cánh Nàng
V
TT. Cánh Nàng
V
TT. Cánh Nàng
V
5
Huyện Quan
Hoá
TT. Hồi Xuân
V
TT. Hồi Xuân
V
TT. Hồi Xuân
V
TT. Phú Lệ
V
6
Huyện Quan
Sơn
TT. Quan Sơn
V
TT. Quan Sơn
V
TT. Quan Sơn
V
TT. Na Mèo
V
7
Huyện Mường
Lát
TT. Mường Lát
V
TT. Mường Lát
V
TT. Mường Lát
V
(Ngun: Quyết định s 153/-TTg ngày 27/2/2023 ca Th ng Chính ph v
Phê duyt quy hoch tnh Thanh H thi k 2021-2030, tm nn đến m 2045)
th thấy, không gian hành chính đô th đưc m rng c 2 cấp độ:
huyn, xã. Nhiều đơn vị hành chính cp huyện xu ớng đô thị hoá toàn
huyn (lên th xã/thành ph thuc tnh), nhiều đơn vị hành chính cấp xã đô thị
hóa lên đô thị. Xu hướng này tiếp tục gia tăng mạnh trong thi k 2021-2030.
H thống đô thị tỉnh ta đang phát triển nhanh v s ng, tuy nhiên
chất lượng đô thị còn thp. H thng kết cu h tng giao thông tại các đô th
trong những năm qua tuy đã được ci thin nâng cp, th hin qua các mt,
như: Nhiều tuyến đường, cây cầu được xây dng; chất lượng đường đô thị dn
đưc ci thin; tại các đô th loi III hu hết các tuyến đường chính được nha
hoá xây dựng đồng b vi h thống thoát nước, va hè, chiếu sáng cây
xanh, nhưng h thng h tng k thut h tng hội chưa đng bộ; trình độ
năng lc qun và phát triển đô thị còn thp so vi yêu cu. Ti mt s đô
th có kết cu h tng yếu kém, quá ti không nhng không tạo điều kin cho s
15
phát trin KT - XH đô thị, mà còn làm ny sinh nhiu áp lực đối với môi trường.
Để phát triển đô thị hóa bn vng, cn tiến hành xây dng các h thng h
tầng đô thị, đặc bit h tng k thut BVMT phải đi trước một bước. Trên
thc tế, đô thị hóa tnh ta nhiều nơi, nhiều lúc còn mang tính ch quan; mun
nhanh chóng tăng dân s đô thị hóa đ đưc nâng cấp đô thị (như nâng cấp đô
th loi V thành loi IV, loi IV thành loại III…) nên đã mở rộng đô thị bng
cách ghép các làng xã có 100% sn xut nông nghiệp vào đô thị để to thành các
phưng mi. Việc này đã tạo ra tình trng nhiu làng nông nghip tn ti
lâu dài trong đô thị và phát sinh các vấn đề rt nan giải đối vi xây dng và phát
trin h thng k thuật BVMT đô thị.
Quá trình đô thị a đãc đng đến biến đng trong s dng đt, dẫn đến các
thay đổi v cu s dng đất theo hưng gim mnh v din ch đt nông nghip,
đất ca sử dng và đng thời ng nhanh v din ch đt chuyên dùng, đất đô th.
I.2. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN CƠ SỞ H TẦNG ĐÔ THỊ
I.2.1. Tình hình phát trin h thống giao thông đô thị
- H thống giao thông đô thị trên địa bàn tnh Thanh H
H thng giao thông ca tỉnh Thanh Hóa đầy đủ 5 phương thức, gm:
Đưng b, hàng không, đưng st tuyến Bc - Nam, cng biển đường thy
nội địa. Trong đó, đưng btng chiu dài khong 23.272km, gm 13 tuyến
quc l dài 1.299,3km, 63 tuyến đường tỉnh dài 1.499,53 km các đường khác
dài 20.492,1km. Mật độ chiều dài đường chính yếu (gm quc l đường
tnh)/din tích ca Thanh Hóa 25km/100km
2
(cao hơn mật độ trung bình ca
c c là khong 15km/100km
2
và tnh Ngh An khong 16,4km/100km
2
).
Hiện nay, Trên địa n tnh Thanh Hóa đã trin khai xong mt s d án
giao thông ln, trọng điểm như: Tuyến đường b cao tc Bc - Nam đ tăng
ng kết ni Thanh Hóa vi Th đô Nội, c tnh phía Bc Bc Trung
B; Tuyến đường b ven biển để kết ni vi c tnh ven bin phía Bc t
Quảng Ninh đến Ngh An; Đường ni thành ph Thanh Hóa vi Cng hàng
không Th Xuân và đưng giao thông ni QL217 vi QL45 QL47 tăng
ng kết ni các khu vc trong tnh vi cng hàng không Th Xuân, m rng
không gian phát triển đ thị; Đường giao thông t Khu công nghip Bm Sơn
đến đường ven biển đ kết ni cng Lch Sung, các huyện Nga Sơn, Bỉm Sơn,
Thch Thành vi các tnh phía Bắc thông qua QL217B QL217; Đưng ni
QL1A với QL45; Đường Vn Thin - Bến En để tăng cường kết ni gia tuyến
đưng b cao tc Bc - Nam vi Trung m thành ph Thanh Hóa, Cng hàng
không Th Xuân, các khu công nghiệp, các khu đô th; Đầu nâng cấp QL15
đon Km53-Km109, tăng ng kết nối, giao thương hai tnh Hòa Bình -
Thanh Hóa.
16
* Đường b: Trên địa bàn tnh Thanh Hóa có 13 tuyến quc l đi qua với
chiu i 1.366,7km; 67 tuyến đưng tnh 11 tuyến đưng khác i
1.798,5km (67 tuyến đưng tnh dài 1.527,4km; 11 tuyến đường khác i
271,1km); trong đó có 269,1km quốc l 189,8km đưng tỉnh qua địa bàn đô thị.
17
Bng 4. Diện tích đất giao thông đô thị
Các Chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Hiện trạng năm 2023
Chỉ tiêu đến năm 2025
Chỉ tiêu đến năm 2030
Thành
phố
Thị xã
Thị
trấn
Thành
phố
Thị xã
Thị
trấn
Thành
phố
Thị xã
Thị
trấn
Diện tích đất giao
thông đô thị
ha
815,00
1.143,00
2.240,00
1.486,00
1.500,00
3.500,00
1.800,00
3.000,00
4.500,00
Diện tích đất xây
dựng bến, bãi đỗ xe
đô thị
ha
25,00
9,70
20,00
73,00
45,00
80,00
100,00
120,00
160,00
Tổng chiều i
đường đô thị (tính
từ đường
khu vực trở lên)
km
850,00
315,00
450,00
1.000,00
500,00
600,00
1.200,00
1.500,00
1.000,00
Tỷ lệ đất giao
thông/đất xây dựng
đô thị
%
8,20
10,00
8,00
12,00
14,00
12,00
20,00
20,00
16,00
Mật độ mạng lưới
đường chính đô thị
km/km
2
5,10
5,50
5,00
6,00
6,20
5,80
6,50
6,60
6,20
Tỷ lệ vận tải hành
khách công cộng
%
3,50
2,00
0,80
8,00
6,00
2,00
12,00
10,00
5,00
Mật độ mạng lưới
tuyến vận tải hành
khách công cộng
km/km
2
10,00
4,50
2,00
20,00
10,00
5,00
30,00
20,00
10,00
Số điểm ùn tắc giao
thông
Số
lượng
5,00
3,00
1,00
10,00
5,00
8,00
12,00
10,00
10,00
18
Các đoạn tuyến quc lộ, đường tnh qua khu vực đô thị đưc sa cha, ci
tạo năm 2024 c th theo bng sau:
Bng 5. Các đon tuyến đưng trong khu đô th đưc ci to, nâng cấp năm 2024
TT
Tên đường
Mt ct ngang
hin trng (m)
Chiu
dài
(km)
Ghi chú
1
Đường Trường Thi-Hàm
Rồng (ĐT.501) đon
Km1+300-Km2+800, địa
phn Thành ph Thanh Hoá
Chiu rng nn
đưng Bn=23m;
chiu rng mt
đưng Bm=6,5-
13m
1,5km
Qu đất dành cho
đon tuyến theo
Quy hoch thành
ph Thanh Hóa đã
đưc duyt
2
Đưng Tén Tn-Quang
Chiu-ờng Chanh đoạn
đon Km1+750- Km2+00,
Km4+300- Km5+00
(ĐT.521E), thuc th trn
ng Lát
Chiu rng nn
đưng Bn=6,5m;
chiu rng mt
đưng Bm=3,5m
0,95km
Qu đất dành cho
đon tuyến theo
Quy hoch th trn
ờng Lát đã được
duyt
3
Đưng Th Trn Trung -
Lan (ĐT.527C) đoạn
Km10+211-Km11+400, địa
phận phường Đông Sơn, thị
xã Bỉm Sơn
Chiu rng nn
đưng Bn=6,5m;
chiu rng mt
đưng Bm=5,5m
1,19km
Qu đất dành cho
đon tuyến theo
Quy hoch th
Bỉm Sơn đã được
duyt
Quy hoch giao thông tnh Thanh Hoá đến năm 2030 (Ph lc s I, II
gi kèm):
- Theo Quy hoch các tuyến quc l trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm
2030, s gi nguyên 13 tuyến quc l, nâng cấp đường cao tc Bc - Nam, xây
dng mi và nâng cp các nhà ga.
- Đon cao tốc phía Đông Bắc Nam: Tuyến chy phía Tây t Quc l 1,
TP. Thanh Hóa, dài khoảng 100 km, đầu tư xây dựng đạt quy mô 4 6 làn xe và
nút giao thông ti 5 v trí kết ni: Quc l 217B, Quc l 217, Quc l 47,
đưng ni Quc l 45 với đường Th Xuân - Nghi Sơn trên địa bàn xã, đưng
Vn Thiện và Nghi Sơn - Bãi Trành.
- Đon cao tc phía Tây Bắc Nam ường H Chí Minh): Phân k xây
dng mt s đon tuyến được la chọn đạt tiêu chuẩn đường cao tc theo quy
hoạch được duyt, dài khong 130 km, quy mô 4 - 6 làn xe.
19
* Đưng st:
- Tuyến đường st Bc - Nam đoạn đi qua tnh Thanh Hoá tng chiu
dài 101,2 km với 10 nhà ga, 147 điểm giao cắt, trong đó có 69 đưng ngang hp
pháp và 78 lối đi.
Bng 6. Các H thng ga tầu trên địa bàn tnh Thanh Hoá
TT
Ga
Cây s (tính
t Hà ni)
Địa ch
1
Bỉm Sơn
141,5
Đưng Triệu, phường Ngc Tro, th Bm
Sơn, Thanh Hóa
2
Đò Lèn
152,3
Quc l 1, th trn Hà Trung, huyn Hà Trung,
Thanh Hóa
3
Nghĩa Trang
161
Quc l 1, Hong Trung, huyn Hong Hóa,
Thanh Hóa
4
Thanh Hóa
175,23
08/19, đường Dương Đình Nghệ, phường Tân
Sơn, thành ph Thanh Hóa, Thanh Hóa
5
Yên Thái
187,47
Hoàng Giang, huyn Nông Cng, Thanh Hóa
6
Minh Khôi
196,9
Minh Khôi, huyn Nông Cng, Thanh Hóa
7
Th Long
207
ợng Sơn, huyn Nông Cng, Thanh Hóa
8
Văn Trai
219
Hi Nhân, th Nghi Sơn, Thanh Hóa
9
Khoa Trường
228,95
Tùng Lâm, th xã Nghi Sơn, Thanh Hóa
10
Trường Lâm
237,79
Trường Lâm, th xã Nghi Sơn, Thanh Hóa
- Hin nay, Chính ph đã có Tờ trình s 767/TTr-CP ngày 10/11/2024 trình
Quc hi quyết định ch trương đầu tư D án đường st tc độ cao trên trc Bc
- Nam; đối vi tnh Thanh Hoá, d kiến tuyến đường st chiều dài 95,2km đi
qua 08 huyn, th xã, thành ph trong đó huyện Hong Hoá. D kiến tiến độ
thc hin: lp Báo cáo nghiên cu kh thi trong năm 2025-2026, khi công cui
năm 2027; phấn đấu cơ bản hoàn thành tuyến trong năm 2035
* Đưng thy:
Thanh Hóa 4 h thng sông chính là sông Mã, sông Yên, sông Hot,
sông Bng 6 cửa sông chính đổ ra bin, gm các ca Lch Càn, Lch Sung,
Lạch Trường, Lch Hi, Lch Ghép, Lch Bng. 26 tuyến sông, kênh, lòng
h th khai thác đ phc v giao thông - vn tải đường thy vi chiu dài
khong 1.170km.
20
Hiện đã công bố, đưa vào khai thác, quản lý và bo trì 23 tuyến đường thy
nội địa (ĐTNĐ), với chiều dài 761km, trong đó 8 tuyến ĐTNĐ quốc gia vi
chiu dài 213km 15 tuyến ĐTNĐ địa phương vi chiu dài 548km. Hot
động vn tải ĐTNĐ trên địa bàn tnh ch yếu nh, l, hin ti tuyến vn ti
ĐTNĐ chính từ Thanh Hóa đi các tnh khu vc phía Bc và các tnh min Trung
tuyến kênh Nga Sơn- sông Lèn - sông và ngược li thông qua các ca
sông ni vi tuyến đường thy ven bin.
Quy hoch phát triển đường thu nội địa trên đại bàn tỉnh Thanh Hoá đến
năm 2030: Tng chiu dài tuyến đường thu nội đa tnh Thanh Hoá 818,5 km,
trong đó: Trung ương qun 07 tuyến đường thu nội địa vi chiu dài 249,5
km; địa phương quản 16 tuyến đường vi tng chiu dài 569 km. C th:
(Ph lc III gi kèm).
* Đường hàng không: Thanh Hóa có Cng hàng không Th Xuân đã được
đầu xây dựng hoàn thành đưa vào khai thác t năm 2013, đến nay đã thc
hiện khai thác 8 đường bay nội địa. Năm 2024, lượng hành khách khai thác đã
t công sut thiết kế 1,2 triệu khách/năm Cng hàng không Th Xuân đã
đưc quy hoch Cng hàng không quc tế, d kiến lượng hành khách qua
cảng năm 2025 1,5 triệu hành khách/năm. Bên cạnh đó, h thng Cng bin
ớc sâu Nghi Sơn và Cảng L Môn với lượng hàng thông qua cảng đạt 45 triu
tấn/năm...
Kết Lun: Các đô thị trên đa bàn tnh Thanh Hoá t l đất dành cho
giao thông đạt 26%, đm bo theo yêu cu (theo Luật Giao thông đường b quy
định là 16%-26%).
- Tình hình phát trin xây dựng đô thị
Tình hình lp, trin khai các khu vc phát triển đô thị, qun trt t xây
dựng đô th, qun lý h tng k thuật đô thị: Các địa phương trên địa bàn tỉnh đã
đang xây dựng các chương trình phát triển đô thị, hình thành các khu vc
phát triển đô thị để qun lý, kim soát phát triển đô thị theo quy hoch kế
hoạch; cơ bản hoàn thành vic rà soát, phân loi các d án phát triển đô thị, phát
trin nhà trên địa bàn tỉnh, đề xut việc điều chnh, b sung cho phù hp vi
quy hoch, kế hoch phát trin kinh tế - xã hi của địa phương.
Các địa phương đã bản hoàn thành vic soát, phân loi các d án
phát triển đô thị, phát trin nhà trên phm vi toàn tỉnh, đề xut việc điều chnh,
b sung cho phù hp vi quy hoch, kế hoch phát trin kinh tế - hi của địa
phương và nhu cu th trường. Mt s địa phương cũng đã thu hi các d án đầu
không còn phù hp vi quy hoch hoc chm trin khai thc hin; Các d án
phát triển đô thị mới được kim soát cht ch theo đúng quy đnh hin hành.
21
Vic cho phép chuyn quyn s dụng đất đã đầu tư hạ tầng cho người dân t xây
dng nhà theo quy hoch chi tiết được duyệt đã góp phn tháo g khó khăn
cho các ch đầu tư, giúp người dân điu kin ci thin nhà ở, qua đó cũng
góp phn làm ổn đnh th trường bất động sn.
Tình hình quản lý đất xây dựng đô thị tại các đô thị theo quy hoạch đô thị
đưc duyt: Tại các địa phương, công tác qun xây dựng đã có những tiến b
nhất đnh. Công tác qun thc hin quy hoch xây dựng đã nhiều chuyn
biến rt. Công tác cp phép xây dng qun trt t xây dng tiếp tc có
những thay đổi tích cc, các th tc hành chính trong cp phép xây dựng được
thc hin công khai minh bch, trách nhim ca các ch th liên quan đã được
quy định rõ hơn.
Việc đầu các d án phát triển đô thị mới được kim soát cht ch theo
đúng quy định ti Ngh định s 11/2013/NĐ-CP;
Mt s khu đô th mới ra đời vi nhng công trình kiến trúc hiện đại,
trong đó ni bật Khu đô th mới phường Điện Biên, thành ph Thanh Hóa;
khu đô thị mới phường Đông Hải, thành ph Thanh Hóa (VinGroup); khu đô thị
Bình Minh; khu đô thị mới Đông Sơn…đã làm thay đổi đáng kể din mạo đô thị
ca tỉnh. Đồng thi, h tng nhiều đô thị quy nh vừa trên địa bàn các
huyện đã được đầu làm trung tâm đầu mi kết ni vi các khu vực dân
nông thôn lân cn; gn kết các cm công nghiệp, các điểm dch v du lch
theo quy hoạch trên đa bàn tnh. H thống giao thông đô th, h thng thoát
c, cấp nước, cấp điện, qun cht thi rn, x nước thi, vin thông,
công ngh thông tin đang từng bước được hoàn thin…
Bng 7. Các d án đang đầu tư xây dựng khu đô thị trên địa bàn tnh
TT
Loi
đô
th
D án có quy mô t 20 ha
tr lên
D án có quy mô nh
hơn 20 ha
T l DT đã xây
dng h tng so
vi DT d án
đưc duyt (%)
Tng d án
Tng din
tích (ha)
Tng d án
Tng din
tích (ha)
1
I
07
576,7
25
192,7
75
2
III
03
207,1
04
33,9
70
3
IV
02
54,1
05
46,8
64
4
V
05
161,1
11
105,1
60
22
- H thng cp nước đô thị
Theo thống kê, trên địa bàn tỉnh 26 đô thị h thng cấp nước tp
trung đã, đang khai thác, s dụng; trong đó, 23 đô thị nhà máy x lý nước
sạch, 3 đô th s dụng nước thô (các th trấn Quan Sơn, Mường Lát, Thường
Xuân). Tng công sut thiết kế ca h thng cấp nước đô thị tp trung 283.320
m
3
/ngày.đêm (trong đó: Thành ph 100.000 m
3
/ngày.đêm; thị 140.000
m
3
/ngày.đêm; thị trấn 43.320 m
3
/ngày.đêm.
T l dân s đô thị đưc cung cấp nước sch qua h thng cấp nước tp
trung 95%. H thng cấp nước đang được đầu tư theo hình thức xã hi hóa.
23
Bng 8. Cấp nước đô thị trên địa bàn tnh
TT
Cấp nước
Đơn vị
tính
Hiện trạng năm 2023
Chỉ tiêu đến năm 2025
Chỉ tiêu đến năm 2030
Thành phố
Thị xã
Thị trấn
Thành
phố
Thị xã
Thị
trấn
Thành
phố ...
Thị xã
....
Thị
trấn ....
1
Số lượng nhà
máy cấp nước
Số lượng
3
4
32
4
6
42
4
10
42
2
Tổng công
suất thiết kế
cấp nước đô
thị
(m
3
/ng.đ)
100.000
140.000
43.320
120.000
330.000
70.000
140.000
440.000
100.000
3
Tổng công
suất khai thác
của nhà máy
nước
(m
3
/ng.đ)
98.000
79.000
37.500
115.000
300.000
65.000
130.000
400.000
95.000
4
Tỷ lệ dân số
đô thị được
cung cấp nước
sạch từ hệ
thống cấp
nước tập trung
(%)
98.5
95
90.2
100
100
95
100
100
100
5
Tỷ lệ thất
thoát thất thu
nước sạch
(%)
21,2
22
22,7
20
21
22
18
19
20
24
Phấn đấu đến năm 2025, t l dân s đô thị đưc s dụng nước sch qua
h thống đt 97%, tiêu chun cấp nước trung bình tại các đô th khong 120
lít/người/ngày đêm; cấp nước bao ph đạt 90% đối với đô thị loại V, đạt 100%
đối với đô thị loi IV tr lên. Đến năm 2030, t l dân s đô thị đưc s dng
c sch qua h thống đt 100%, tiêu chun cấp nước trung bình tại các đô thị
khoảng 120 lít/người/ngày.đêm.
Đẩy nhanh tiến độ hoàn thành các d án đang triển khai thc hin, gm:
D án đầu xây dựng Nhà máy c Hong Hóa, ti Hoằng Đồng, huyn
Hong Hóa, công sut 6.500m
3
/ngày đêm, của Công ty CP Vnwater Hong Hóa.
D án đầu tư nâng cấp, m rng h thng cấp nước sch cho th trn huyn Hu
Lc mt s lân cn, công sut 5.000m
3
/ngày đêm của Công ty CP Xây
dựng Thương mi s 7 Thanh Hóa. D án h thng cp x nước sinh
hot th trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, vi công sut 2.000m
3
/ngày đêm. Nâng
công suất nhà máy nước sch hin ti h Đồng Chùa, ca Công ty TNHH
Xây dng Sn xut vt liu xây dựng nh Minh Nhà máy c sch ti
h Quế Sơn, của liên danh Tổng Công ty Đầu xây dựng Thương mại Anh
Phát Công ty TNHH MTV Sông Chu, công sut thiết kế tăng lên
60.000m
3
/ngày đêm
Bên cạnh đó, tỉnh Thanh Hóa cũng chú trọng đầu các trm x nước
thải cho các đô thị loi IV tr lên. Phấn đấu t l c thải được thu gom x
đến năm 2025 đạt 70%, đến năm 2030 đạt 80%; t l bao ph ca h thng
thoát nước đến năm 2025 đạt 80%, đến năm 2030 đt 90% diện tích lưu vc
thoát nước trong các đô thị.
- H thống thoát nước thi, x lý nước thải đô thị
Để đạt được nhng tiêu chí quan trng trong xây dựng đô thị bn vng,
Thanh Hóa đã tập trung vào đầu tư các lĩnh vc v h tầng như: Cấp thoát nưc,
giao thông, chiếu sáng, năng lưng, thu gom x cht thi... nhm nâng cao
chất lượng cuc sống cho người dân ci thin kh năng quản ca chính
quyền đô thị.
Hin ti, tnh Thanh Hóa có 34 đô thị, trong đó: 01 đô thị loi I (thành ph
Thanh Hoá); 02 đô thị loi III (thành ph Sầm Sơn, thị Bỉm Sơn); 01 đô thị
loi IV (th Nghi Sơn), 30 đô thị loi V (các th trn thuc huyn), 04 th trn
đạt tiêu chí đô thị loại IV, 11 xã đạt tiêu chí đô thị loi V.
25
Bng 9. H thng thoát nước và x lý nước thải đô thị trên địa bàn tnh Thanh Hoá
TT
Nội dung
Đơn vị tính
Hiện trạng năm 2023
Chỉ tiêu đến năm 2025
Chỉ tiêu đến năm 2030
Thành
phố ...
Thị
xã ....
Thị
trấn
....
Đô thị
mới....
Thành
phố ...
Thị xã
....
Thị
trấn
....
Đô
thị
mới...
Thành
phố ...
Thị xã
....
Thị
trấn
....
Đô
thị
mới...
1
Tỷ lệ dân số được
thu gom nước thải
(%)
85
70
70
90
80
80
95
90
85
2
Tỷ lệ dân số được
thu gom và xử lý
nước thải
(%)
10
6
0
40
30
10
80
60
50
3
Số lượng nhà
máy/trạm xử lý
nước thải (do nhà
nước đầu tư)
Số lượng
2
1
0
3
2
3
5
5
20
4
Tổng công suất
thiết kế
m
3
/ ngày
18.500
3.500
0
50.000
40.000
20.000
80.000
100.000
50.000
5
Tổng công suất
khai thác xử lý
nước thải đô thị
m
3
/ ngày
17.000
3.000
0
45.000
37.000
18.500
75.000
95.000
46.000
6
Số lượng điểm
ngập úng trong đô
thị
Số lượng
5
2
0
4
2
0
2
5
0
26
Bng 10. Thông tin, s liu v các Nhà máy/trm x lý nước thi tại các Đô thị, khu đô thị, khu dân cư nông thôn tập
trung đã đưa vào quản lý, s dụng trên địa bàn tnh Thanh Hóa
STT
Tên Nhà máy/H thng/
trm x lý nưc thi
Địa ch
Ch đầu tư/Quản lý
Công sut
(m
3
/ngày đêm)
H sơ, thủ tc HC v
bo v môi trường
Ghi chú
1
H thng x lý nưc thi tp
trung ti Qung Thnh,
TP Thanh Hóa
Phưng Qung
Thnh, thành ph
Thanh Hóa, tnh
Thanh Hóa
Công ty CP Môi
trưng và Công trình
đô thị Thanh Hóa
15.000 m
3
/ngày
đêm
Quyết định phê duyt báo
cáo ĐTM số 2289/-
UBND ngày 04/7/2013
Đang hot
động bình
thưng
2
Trạm nước thi sinh hot
ca th xã Bỉm Sơn
Xã Quang Trung,
th xã Bỉm Sơn
Ban Qun lý D án -
UBND th xã Bm
Sơn
3.500 m
3
/ngày
đêm
- Quyết định phê duyt
báo cáo ĐTM số s
153/QĐ-UBND ngày
13/01/2014 ca Ch tch
UBND tnh Thanh Hóa;
- Giy phép x nước thi
vào nguồn nước s
76/GP-BTNMT ngày
11/01/2019 ca B Tài
nguyên và Môi trường,
Đang hot
động bình
thưng
3
Trm x nước thi tp
trung của Khu đô th trung
tâm thành ph Thanh Hóa
tại phường Đông Hải, thành
ph Thanh Hóa (Vinhomes
Star City, TP Thanh Hóa)
Phường Đông Hải
, thành ph Thanh
Hóa, tnh Thanh
Hóa
Tập đoàn Vingroup -
Công ty c phn
6.000 m
3
/ngày
đêm
Quyết định phê duyt báo
cáo ĐTM số 290/QĐ-
BTNMT ngày 24/01/2018
s 1843/QĐ-BTNMT
ca B Tài nguyên
Môi trưng
Đang hot
động bình
thưng
4
H thng x lý nưc thi tp
trung của Khu đô thị mi
Phưng An
Hưng, thành phố
Cp phép cho Tng
Công ty đầu tư phát
1.500 m
3
/ngày
đêm
Giấy phép môi trưng s
14/GP-UBND ngày
Đang hot
động bình
27
STT
Tên Nhà máy/H thng/
trm x lý nưc thi
Địa ch
Ch đầu tư/Quản lý
Công sut
(m
3
/ngày đêm)
H sơ, thủ tc HC v
bo v môi trường
Ghi chú
Đông Sơn, phường An
Hưng, thành phố Thanh Hóa
Thanh Hóa, tnh
ThanhHoas
triển nhà và đô thị -
Công ty TNHH
06/02/2023 ca UBND
tnh Thanh Hóa
thưng
5
H thng x lý nưc thi tp
trung ca Khu du lch sinh
thái bin ngh dưỡng
Flamingo Linh Trưng,
Hoằng Trưng, huyn
Hong Hóa
Xã Hong
Trưng, huyn
Hong Hóa, tnh
Thanh Hóa
Công ty TNHH
Flamingo Hi Tiến
1.500 m
3
/ngày
đêm
Giấy phép môi trưng s
149/GP-UBND ngày
06/11/2023 ca UBND
tnh Thanh Hóa
Đang hot
động bình
thưng
6
Trm x nước thi tp
trung của Khu đô thị mi
phường Điện Biên, TP
Thanh Hóa
Phường Điện
Biên, thành ph
Thanh Hóa, tnh
Thanh Hóa
Tập đoàn Vingroup -
Công ty c phn
500 m
3
/ngày
đêm
Quyết định phê duyt báo
cáo ĐTM số 2943/-
UBND ngày 08/8/2016
ca Ch tch UBND tnh
Thanh Hóa
Đang hot
động bình
thưng
7
H thng x lý nưc thi tp
chun của Chung Tecco
Center Point ti A, khu
2, Khu đô thị mi Bắc đại l
Lê Li, TP. Thanh Hóa
Phường Đông
Hương, thành phố
Thanh Hóa, tnh
Thanh Hóa
Tng công ty Tecco
Hà Ni
300 m
3
/ngày
đêm
Giấy phép môi trưng s
137/GP-UBND ngày
21/12/2022 ca UBND
tnh Thanh Hóa
Đang hot
động bình
thưng
8
Trm x nước thi tp
trung ca Khu t hp
thương mi dch v nhà -
chung cư ti P.Đông Hương,
TP. Thanh Hóa
Phường Đông
Hương, thành phố
Thanh Hóa, tnh
Thanh Hóa
Công ty c phn Mai
Tuấn Nghĩa
240 m
3
/ngày
đêm
Giấy phép môi trưng s
64/GP-UBND ngày
19/6/2023 ca UBND tnh
Thanh Hóa
Đang hot
động bình
thưng
9
Trm x nước thi sinh
hot của Khu đô thị xanh -
Phường Đông Vệ,
thành ph Thanh
Công ty c phần đu
tư xây dựng Cường
600 m
3
/ngày
đêm
- phê duyt báo cáo
ĐTM số 5076/QĐ-UBND
Đang hot
động bình
28
STT
Tên Nhà máy/H thng/
trm x lý nưc thi
Địa ch
Ch đầu tư/Quản lý
Công sut
(m
3
/ngày đêm)
H sơ, thủ tc HC v
bo v môi trường
Ghi chú
Khu Nam thành ph Thanh
Hóa
Hóa, tnh Thanh
Hóa
Thnh
ngày 27/12/2017.
- Giy phép x nước thi
vào nguồn nước s
264/GP-UBND ngày
17/12/2021
thưng
10
Trm x nước thi s 01
của Khu đô thị sinh thái
FLC Sầm Sơn ti Qung
Phưng Qung
Cư, thành phố
Sầm Sơn, tỉnh
Thanh Hóa
Công ty c phn Tp
đoàn FLC
10.000m
3
/ngày
đêm
Giy phép x nước thi
vào nguồn nước s
138/GP-UBND ngày
30/8/2019
Đang hot
động bình
thưng
11
Trm x nước thi s 02
của Khu đô thị sinh thái
FLC Sầm Sơn ti Qung
Phưng Qung
Cư, thành phố
Sầm Sơn, tỉnh
Thanh Hóa
Công ty c phn Tp
đoàn FLC
2.500m
3
/ngày
đêm
Giy phép x thi vào
nguồn nước s 52/GP-
UBND ngày 05/4/2021
Đang hot
động bình
thưng
12
Trm x nước thi tp
trung Khu dân Vân
Sơn, huyện Triệu Sơn
Khu tái định cư
xã Vân Sơn,
huyn Triệu Sơn
UBND huyn Triu
Sơn
200m
3
/ngày đêm
Quyết định phê duyt báo
cáo ĐTM số 437/QĐ-
UBND ngày 25/02/2023
Đang vn
hành th
nghim
13
Trm x nước thi tp
trung khu ph Lý Yên, th
trn Quán Lào
Khu ph Lý Yên,
th trn Quán Lào,
huyện Yên Định
UBND huyn Yên
Định
100m
3
/ngày đêm
Chưa có hồ sơ môi trưng
Đang vn
hành th
nghim
14
Trm x nước thi tp
trung ti làng ngh làm bánh
đa xã Tân Châu
Xã Tân Châu,
huyn Thiu Hóa
UBND huyn Thiu
Hóa/BQLDA
180m
3
/ngày đêm
Quyết định phê duyt báo
cáo ĐTM số 4289/-
UBND ngày 15/11/2023
Đang vn
hành th
nghim
15
Trm x nước thi tp
trung ti Khu 3, th trn Th
Xuân
Khu 3, th trn
Th Xuân, huyn
Th Xuân
UBND huyn Th
Xuân/BQLDA
200m
3
/ngày đêm
Chưa có hồ sơ môi trưng
Đang th
công xây
dng
29
Tại các đô thị ln ca Thanh Hóa, nhiều đường ng, cống, kênh, mương,
h điều hòa đã được quan tâm đầu tư, qua đó góp phần tích cc trong vic thoát
ớc cho các đô thị. Đối với các khu dân cư, khu đô th mi hiện nay đã triển
khai đầu tư đầy đủ, đồng b mạng ới thoát nước vi h tng k thut khu dân
cư, khu đô th theo quy hoch chi tiết đã được phê duyệt, đng thời đã được đấu
ni vi mạng lưới thoát nước chính ca đô thị để thoát nước cho khu dân cư,
khu đô thị mi.
Nhìn chung, các khu dân hiện trng, mạng lưới thoát nước được quan
tâm đầu các dự án nâng cp, sa cha, ci tạo trên sở quy hoch phù
hp tình hình thc tế.
V mạng lưới thu gom nước thi, h thống thoát nước trên địa bàn tnh
Thanh Hóa ch yếu h thống thoát nước chung, trong đó nước mưa nước
thải được thoát chung cống, rãnh, kênh mương, nước chảy theo độ dốc địa hình
và đổ vào h thng sông, sui, ao, h.
Mt s đô thị lớn đã và đang đầu tư nhà máy xử lý nước thi tp trung cho
đô thị như: thành ph Thanh Hóa, th Bỉm Sơn, thành phố Sầm Sơn. Đối vi
các khu dân cư, khu đô th mới đã đang triển khai đầu dự án khu n cư,
khu đô thị, các đường ng, cống thoát nước mưa được đầu xây dựng riêng
bit với đường ng, cống thu gom, thoát nước thi theo quy hoch chi tiết xây
dựng được phê duyệt và theo quy định pháp luật; các khu dân cư, khu đô thị mi
đã được quy hoch trm x lý nước thải và đầu đng b vi h tng thoát
ớc khu dân cư, khu đô thị mi...
Hin ti, UBND các huyn, th xã, thành ph trên địa bàn tnh Thanh Hóa
đang tích cực đầu tư xây dựng, nâng cp, ci to thành h thống thoát nước riêng
hoc na riêng (xây dng các giếng tràn nước mưa, các tuyến cng bao, cng
gom để thu gom, vn chuyển nước thi v nhà máy x lý nước thi tp trung).
- V cấp điện chiếu sáng
Giai đon 2021 - 2025, h thống điện trên địa bàn tnh không ngừng được
các đơn vị quản lý, kinh doanh đầu tư, nâng cấp, ci to trm biến áp, đường dây
vi tng ngun vn khong 6.500 t đồng, c th:
+ Đường dây: Đầu mới 131km đường dây 500kV; 52km đường dây
220kV; 137,64km đường dây 110kV; 607,11km đưng dây trung áp; 2.330km
đưng dây h thế. Lũy kế đến nay toàn tỉnh 345,74 km đường dây 500kV;
443,6 km đường dây 220kV; 1.057 km đường dây 110kV; 9.648 km đưng dây
trung áp và 15.500 km đường dây h áp.
+ Trm biến áp: Đầu tư cải to, xây mi 01 TBA 500kV công sut
30
1.200MW;21 TBA 110kV tng ng sut 1.263,5 MVA; 2.190 TBA phân phi
vi tng công suất 991 MVA. Lũy kế đến nay toàn tnh 02 TBA 500kV vi
tng công sut 2.100MVA; 04 TBA 220kV vi tng công sut 1.750 MVA; 41
TBA 110kV vi tng công sut 3.267,5 MVA; 24 TBA trung gian vi tng công
sut 190,3 MVA và 10.230 TBA phân phi vi tng công sut 3.660 MVA.
H thống lưới điện đáp ng nhu cu sn xut và sinh hot ca nhân dân
trên đa bàn tỉnh, đặc biệt đi vi nhân dân các khu vc trọng điểm như: TP.
Thanh Hóa, TP. Sầm Sơn, TX. Bỉm Sơn, TX. Nghi Sơn và các khu công nghip,
các nhà máy, cơ s sn xut quy mô lớn trên địa bàn tnh; Tt c các phường, th
trấn trên địa bàn tỉnh đều điện, vi 100% dân s đưc cấp đin. Hu hết các
tuyến đường chính các đô thị trên địa bàn tỉnh đều được lắp đặt h thng chiếu
sáng, riêng thành ph Thanh Hoá 100% các tuyến đường chính đều được lp
h thng chiếu sáng, t l ngõ hẽm được chiếu sáng 85%. H thống lưới điện
đã từng bước áp dụng lưới điện thông minh, công ngh hiện đại nhm nâng cao
chất lượng lưới điện phân phi, gim tn thất điện năng. Giai đoạn 2021-2025,
sản lượng điện thương phẩm ước đạt 38.218 triệu kWh, đạt 105,4% kế hoch.
- Hin trng công viên và cây xanh
Ti khu vực đô thị, cây xanh có mt vai trò rt quan trng mang li li ích
cho con người. Trong môi trường sng xung quanh các công trình xây dng
đưc tông hóa cây xanh giúp hp th bc x nhit ca mt tri, CO
2
c
chất khí độc hại trong môi trường. Bên cạnh đó cây xanh góp phn to cnh
quan duy trì không gian xanh tại các đô thị.
Theo QCVN 01:2021/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch
xây dựng, quy định diện tích tối thiểu đất cây xanh sử dụng công cộng.
Bng 11. Din tích ti thiểu đt cây xanh s dng công cộng trong đô thị
(không bao gm đất cây xanh s dng công cộng trong đơn v )
Loại đô thị
Tiêu chuẩn (m
2
/người)
Đặc biệt
7
I và II
6
III và IV
5
V
4
CHÚ THÍCH 1: Diện tích mặt nước nằm trong khuôn viên các công
viên, vườn hoa, được quy đổi ra chỉ tiêu đất cây xanh/người nhưng
không chiếm quá 50% so với tổng chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử
dụng công cộng trong đô thị;
CHÚ THÍCH 2: Đối với đô thị miền núi, hải đảo chỉ tiêu diện tích đất
cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị thể thấp hơn nhưng phải
đạt trên 70% mức quy định trong Bảng 2.5.
31
Theo s liu t báo cáo v tình hình quản y xanh đô thị trên địa bàn
tỉnh Thanh Hoá năm 2023 ca S Xây dng (báo cáo 9051/BC-SXD ngày
20/12/2023), Hin trng công viên cây xanh tại các đô th trên địa bàn tnh
được trình bày như sau:
Bng 12. Hin trạng công viên và cây xanh đô thị
Loại
đô
thị
Đất cây xanh sử dụng công cộng
Đất cây xanh
chuyên dụng
Ghi chú
Đất công viên
Đất vườn hoa công
cộng, đơn vị ở
Số
lượng
công
viên
Diện
tích
(ha)
Số
lượng
vườn
hoa
Diện tích
(m
2
)
SL vườn
ươm,
nghiên
cứu, cây
xanh..
Diện tích
(ha)
Loại
I
19
101,6
Thành phố
Thanh Hóa
Loại
III
5
35,14
74
457.686,00
Tổng số tại
thành phố Sầm
Sơn, thị xã Bỉm
Sơn
Loại
IV
1
0,32
2
1500,00
2
61.730,50
Tổng số tại th
xã Nghị Sơn,
huyện Ngọc
Lặc
Loại
V
41
70,75
11,00
74.579,20
7
407,79
Tổng số tại các
thị trấn thuộc
các huyện
Tổng
cộng
66,00
207,81
87,00
533.765,20
9
62.138,29
32
Bng 13. Bng tng hp s ng cây bóng mát đưc quản lý, chăm sóc trên
địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2024
STT
Loại đô thị
Cây bóng
mát trên
đường, phố
(cây)
Cây bóng
mát trong
công viên
(cây)
Cây bóng
mát trồng tại
các khu khác
(nếu có)
Ghi chú (Theo
báo cáo của
UBND các huyện,
thị xã, thành phố)
1
Loại I
800
Thành phố
Thanh Hóa
2
Loại III
29.431,0
1.990,0
3.450,0
Tổng số tại các
đô thị
-
Thành phố
Sầm Sơn
4.617,0
490,0
Cây xanh
trên núi
Trường Lệ
(chưa có số
liệu cụ thể về
số lượng cây)
Thành phố Sầm
Sơn
-
Thị xã Bỉm
Sơn
24.814,0
1.500,0
3.450,0
Thị xã Bỉm Sơn
3
Loại IV
1.492,0
52,0
268.947,0
Tổng số tại các
đô thị
-
Thị xã Nghi
Sơn
1.250,0
52,0
268.947,0
các cây trồng phân
tán tại các khu vực
công cộng trên địa
bàn các xã phường
-
Huyện Ngọc
Lặc
242,0
Trung tâm đô thị
miền núi phía Tây
4
Loại V
38.096,0
1.957,0
7.931,0
Tổng số tại các
thị trấn thuộc các
huyện
Theo báo cáo ca S Xây dựng, trên địa n tnh có 66 công viên vi tng
diện tích 207,81 ha (trong đó tại đô thị loi I - thành ph Thanh Hóa 19 công
viên vi tng din tích 101,6 ha); 87 vưn hoa công cng vi tng din tích 53,37
ha; 09 vườn ươm, cây xanh phục v nghiên cu, cây xanh cách ly vi tng din
tích 6,2 ha. S ợng cây xanh bóng mát được qun lý ti các khu vực đô thị trên
địa bàn tnh khong 354.000 cây, trong đó 69.819 cây bóng mát trên đường
ph tại các đô thị. Trong năm 2023, toàn tỉnh đã trồng đưc 5,694 triu cây xanh,
đạt 80,25% kế hoch, trong đó: trng rng tp trung 261,8 ha (tương đương 394,2
nghìn cây); trng cây xanh phân n 5,3 triu cây (khu vực đô thị 843 nghìn cây,
khu vc nông thôn 4,457 triu cây). S ng cây xanh trng mới trên địa n
thành ph Thanh Hóam 2023 là 212.600 cây.
33
Bên cạnh đó, mt s địa phương thc hin ch tiêu v phát trin cây xanh
đô thị còn thấp, chưa đt yêu cu tiêu chun theo Ngh quyết s
26/2022/UBTVQH15 ca Ủy ban Thường v Quc hi và QCVN
01:2021/BXD-Quy chun k thut Quc gia v quy hoch xây dựng, như: thành
ph Thanh Hóa, các huyện: Thước, Đông Sơn, Nga Sơn, Ngc Lc, Nông
Cng, Quảng Xương, Thiệu Hóa, Thường Xuân. Vic b trí ngun vn ngân
sách cho vic trng, chăm sóc cắt tỉa cây xanh đầu xây dng các công
trình, d án công viên, vườn hoa, cây xanh đô thị còn khó khăn, hạn chế.
Trong những năm qua, nhiều khu đô thị mới đã và đang được xây dng.
Tuy nhiên, qua thc tế, các khu đô thị mi còn thiếu các không gian công cng
như quảng 9 trường, vườn dạo, vườn hoa, công viên… Din tích cây xanh, mt
ớc đã không được khai thác, quy hoch hp lý làm cho chất lượng môi trưng
sng suy gim.
I.3. PHÁT TRIN KINH T - HỘI ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN
TNH THANH HOÁ
I.3.1. Phát trin y tế
Hiện nay, các s y tế khu vực đô thị trên địa bàn tnh gm: 02 bnh
viện trung ương, 13 bnh vin tuyến tnh, 25 bnh vin tuyến huyn, 2 Chi cc
(Chi cc Dân s Chi cc An toàn v sinh thc phm), 04 Trung tâm tuyến
tnh, 27 trung tâm y tế các huyn, th xã, thành ph, 20 bnh viện tư nhân, 90
trm y tế phưng/th trấn, 45 phòng đa khoa tư nhân.
H thng y tế tại đô thị trên địa bàn tnh Thanh Hoá có 23.674 giưng bnh
(bao gm c các bnh vin tư nhân và các trung tâm y tế có giường bệnh điều tr).
Công sut s sng gng bệnh trong các cơ sở y tế công là 110%, trong đó tuyến
tnh là 120% và tuyến huyn là 90%. Các bnh vin trong tỉnh đều thc hin chc
năng chẩn đoán điều tr cho c bệnh nhân điều tr ni trú và ngoi trú.
Ngày 23/7/2024, UBND tỉnh Thanh Hoá đã ban hành Quyết định số
36/2024/QĐ-UBND Quy định về thu gom, vận chuyển xử chất thải y tế
nguy hại trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; toàn tỉnh có 9 cụm xử lý chất thải rắn y tế
(CTRYT) nguy hại tập trung (Cụ thể: Bệnh viện Nhi Thanh Hóa; Bệnh viện Đa
khoa các huyện: Hậu Lộc, Triệu Sơn, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Nông Cống,
Nghi Sơn, Thước, Quan Hóa) Bệnh viện đa khoa tỉnh Thanh Hoá thiết
bị xử CTRYT nguy hại phát sinh tại đơn vị. Tại các cụm xử chất thải đã
được đầu hệ thống thiết bị xử bằng công nghệ không đốt, thân thiện với
môi trường (vi sóng, plasma, khử khuẩn…). Một số sy tế không xử theo
hình cụm, tự hợp đồng vận chuyển xử chất thải với các đơn vị đủ
năng lực thu gom, xử lý.
34
I.3.2. Phát triển thương mại, dch v
Sau đại dch COVID 19, ngành du lch trong tỉnh đã những bước phát
trin nhanh gi vai trò quan trng trong phát trin kinh tế ca tnh Thanh
Hoá. Tại các nơi điều kin t nhiên, du lch biển như: Sầm Sơn; Hoằng Hoá;
Nghi Sơn… Hay các huyện di sản văn hóa - lch s như: Di sản văn hoá thế
gii Thành Nhà H (huyện Vĩnh Lộc); các di tích cp Quc gia trọng điểm như
Lam Kinh, Thành nH, đền Triu, Thái miếu nhà Lê, đền Đồng Cổ;… du
lịch đã tr thành đng lc phát trin chính ca toàn tnh. Ngày càng nhiu d
án đầu vào ngành du lịch. Trong năm 2024, dịch v du lch tnh Thanh Hoá
đã đón được 15.345.000 lượt khách, tăng 22,9% so với năm 2023 (trong đó
khách quc tế đạt: 720.000 lượt khách); tng thu du lịch đạt 33.830 t đồng,
tăng 38,1% so với năm 2023 (trong đó tổng thu t khách du lch quc tế:
375.200.000 USD).
Các đim du lch biển trên địa bàn tnh Thanh Hoá vẫn nơi được du
khách trong nước đổ v nhiu nht. Việc tăng trưởng c v s ng chuyến đi,
s ngày lưu trú chi tiêu du lch, du lch nội địa đóng vai trò ngày càng quan
trng trong phát trin kinh tế ca tnh.
Biểu đồ 1. Tỷ lệ % mức chi tiêu bình quân một lượt khách du lịch nội địa
phân theo khoản chi trong năm 2024
Các siêu th trung tâm thương mi phát trin khá nhanh trong thi gian
gần đây. Trong khi đó, các cơ s bán l truyn thng (ch dân sinh) cũng một
đầu mi quan trọng chưa thể thay thế trong đời sng hiện đại, ch vn gi mt
vai trò quan trng bên cnh các loại hình thương nghiệp khác như các trung tâm
mua sm, siêu thị, trung tâm thương mi. Theo báo cáo ca S Công Thương,
35
tính tính đến năm 2024, tỉnh Thanh Hoá 389 ch (trong đó: 108/389 ch
tại đô thị 13 ch hng I, 43 ch Hng II, 333 ch hng III); 29 siêu th, trung
tâm thương mại được công nhận theo quy định.
Hoạt đng kinh doanh, mua bán ti các ch ch yếu là: khu vc kinh
doanh mua bán hàng hoá, khu vực sơ chế gia cầm và cơ sở thu mua thy sn nh
lẻ. Đặc bit ti các ch không có hoạt động sn xut công nghip, sn phm ch
yếu được sn xuất mua bán trao đi qua mạng lưới ch sn phm nông,
ngư nghiệp (rau c, hoa qu, tht, các loi) các mt hàng tiêu dùng thông
thường như may mặc, tp hoá. Quy ca các ch hu hết bán l phc v
nhu cu tiêu dùng của người dân.
Hin nay, các ch dân sinh tại các đô th, v bản đã b trí thùng đựng
rác công cng, song h thng cống thoát nước và XLNT nhìn chung đều chưa có
hoặc nhưng không hoạt động. Vn còn tình trng vt rác ba bãi xung h
thng cống rãnh thoát nưc làm tc cống rãnh thoát nưc, gây ngp tràn đọng,
gây ra tình trng mt v sinh môi trường trong khu vc, ảnh hưởng đến sc khe
cộng đồng dân cư.
Do s gia tăng mật độ dân s ti khu vc, nhiu ch đang ngày càng trở
nên quá ti, vic tìm mt bằng để xây dng h thng XLNT, khu vc tp kết thu
gom rác còn gp nhiều khó khăn. Trên thực tế, ti các ch dân sinh vn còn
thiếu thùng đng rác công cng hay các khu gom rác tp trung. Cht thi phát
sinh chưa được thu gom triệt để, còn rơi xung cng rãnh làm tc cng rãnh
thoát c chung ca khu vc gây ô nhim môi trường.
I.3.3. Phát trin công nghip
* V sảnng công nghiệp trên địa bàn toàn tnh:
Trong giai đoạn (năm 2021 và 2022), hoạt động sn xut, kinh doanh trong
tnh phải đối mt vi những khó khăn, thách thức chưa từng có bi dch bnh
Covid-19, đặc biệt đỉnh dịch năm 2021 những căng thẳng, biến động chính
trị, thương mi quc tế giữa các nước ln din ra liên tc ngày càng gay gt.
Sau khi dch Covid-19 được kim soát t cuối m 2022, được s quan tâm lãnh
đạo, ch đạo ca B Công Thương, Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh, n hoạt động
sn xut công nghiệp đạt được kết qu kh quan, c th:
- Sn xut công nghip c giai đoạn bước tăng trưởng cao, ước đạt
15,0%/năm, dự báo gtr sn sut năm 2024 đạt 235.000 t đồng năm 2025
d kiến đạt 285.000 t đồng. Hu hết c sn phm công nghip ch yếu sn
ợng tăng so với nhim k trưc (17/25 sn phẩm), trong đó có một s sn phm
tăng đột phá so với 2016-2020, như: Thép các loại ng gần 10 ln; dầu ăn
tăng 6,6 lần; benzen tăng khoảng 2,6 lần; xăng động tăng khoảng 2,5 ln; lưu
36
huỳnh ng 3,3 lần; du nhiên liệu ng khoảng 2,9 ln;... Giá tr sn xut công
nghip cng dn (theo giá so sánh 2010) d kiến đạt khong 1.052 nghìn t đồng
tăng 2,12 lần so với giai đoạn trước. Các sn phẩm có đóng góp tăng trưởng ln,
như: Lọc hóa dầu Nghi n; điện sn xut; thép; vt liu xây dng; may mc,
giy da; chế biến nông, lâm, thu sản… đây cũng là những sn phm công nghip
ch lc, th mnh ca tnh góp phn đưa Thanh Hoá dần tr thành trung tâm
công nghip ca khu vc và c c.
- Công nghip hóa du, hóa cht được xác định sn phm ch lc,
tính cht thúc đẩy s phát trin nhanh bn vng ca công nghip tnh Thanh
Hóa, vi ht nhân là c sn phm ca Nhà máy Lc hóa du Nghi Sơn (công suất
10 triu tn dầu thô/năm) tốc độ tăng trưởng bình quân giai đoạn giai đoạn 2021-
2025: Sn phẩm Lưu huỳnh rắn ng bình quân 13,7%; Benzen tăng 4,2%; Dầu
nhiên liệu ước tăng bình quân 16%…
- Công nghip điện: Sản lượng điện sn xuất giai đoạn 2021-2025 ước đạt
56.971 tr.kWh, đạt 85,3% so vi kế hoạch, tăng trưởng bình quân đạt 21,4%/năm.
Nguồn điện đang sản xuất trên địa n tnh t 19 nhà máy điện đang hoạt động
vi tng ng sut 2.488,36MW (gm 13 nhà y thy điện vi tng công sut
610,66 MW; 02 nhà máy nhit điện vi công suất 1.800MW; 01 nhà y điện
mt tri vi công suất 30MW; 03 nhà máy điện sinh khi vi tng công sut 47,7
MW); Sản lượng điện thương phẩm giai đoạn 2021-2025 ước đạt 38.218 tr.kWh,
đạt 105,4% kế hoạch,ng trưởng bình quân đạt 11,0%/năm.
- Công nghip khí, điện t sn xut kim loi: Trên địa bàn tnh
224 doanh nghip sn xut thuc loi nh này; trong đó, mt trong nhng nhà
máy quy mô ln nhà máy Thép Nghi Sơn đã vận hành đi vào sản xut
năm 2021, sản ng sn phm st thép d ước tăng bình quân giai đoạn 2021-
2025 đạt 9.7 triu tấn tăng 894,6% so với giai đoạn 2016-2020. Tăng trưng bình
quân giai đoạn 2021-2025 34,9%.
- Công nghip sn xut vt liu xây dng: Các sn phẩm chính là xi măng,
clinker gch y s phát trin mnh. Sản lượng xi măng dự ước ng nh
quân giai đoạn 2021-2025 đạt khong 82,196 triu tấn tăng 25,7% so với giai
đon 2016-2020, tăng trưởng bình quân 9%; Clinker ước tăng bình quân giai đoạn
2021-2025 tăng 5,4% so với giai đon 2016-2020, tăng tngnh quân 6,7%.
- Công nghip dt may, sn xut giy (73 sở) phát trin mnh m, thu
hút đưc nhiu ngun vốn trong c ngun vn FDI; nhiu d án dt may,
sn xut giy xut khu được đầu mới hoc nâng cp, m rng quy sn
xuất trên địa bàn toàn tnh; ni bật như Tập đoàn Hồng Phúc, Công ty TNHH
Sakurai Vit Nam, Công ty TNHH Ivory Triệu Sơn... Sản lượng sn phm may
37
d ước tăng bình quân giai đoạn 2021- 2025 so với giai đon 2016-2020
66,5%, tăng trưởng bình quân 19,9%; da giầy tăng 70,6%, tăng trưởng bình quân
18,7%. Hiện nay có hơn 200 doanh nghiệp sn xut ngành dt may, sn xut giày
trên đa bàn tnh.
- ng nghip chế biến thc phm: Sn lượng Du ăn tinh luyện giai đon
2021-2025 ước đạt 857 nghìn tn tăng 664,3% so với giai đoạn 2016- 2020, ng
trưởng bình quân 17,9%. tinh bt sn gim 35,4%; đưng kết tinh gim 32,3%; Bia
c loi d ước ng nh quân 62,8%,..Trong nhóm y, c sn phm hin
đang gặp kkhăn, sảnng ny ng gim do thiếu nguyên liu sn xut và tiêu
th chậm, n: Sản phm đường, sn phm tinh bt sn do gim vùng ngun liu.
Trong 08 sn phm công nghiệp trong giai đoạn 2021-2025 không đạt so
vi nhim k trước, như: Sản lượng sn phm đường tinh khiết gim 32,3% do
diện tích đất trng mía b thu hp, sn ng cây mía b gim; Bia gim 62,8%;
Phân bón giảm 59,3%. Đặc bit sản lượng ô gim mnh nht vi mc gim
81,3% do chất lưng ô tô sn xut trong tnh không cạnh tranh được vi các hãng
ô tô trên th trường.
Mt s sn phm công nghip ch yếu ca tnh Thanh Hoá: Ph lc IV
m theo.
* V phát trin công nghip đô thị:
Các doanh nghip ln đô thị ch yếu tp trung ti các Khu công nghip
các đô th ln (thành ph Thanh Hoá, th xã Bỉm Sơn, th Nghi Sơn), cụ th:
- KCN L Môn ( thành ph Thanh Hoá): 27 doanh nghiệp đang hoạt
động, trong đó hoạt động Nhóm ngành tiêu dùng gm 03 d án may mc, 03 d
án sn xut giy da, nha bao bì, 01 d án sn xut bàn ghế trang thiết b giáo
dc, 06 d án thuc nhóm ngành chế biến thc phm, 02 d án thuc nhóm
ngành ph tr nông nghip, 02 d án thuc nhóm ngành ngh khí, 06 d án
thuc nhóm ngành ngh công nghip và vt liu xây dng, 02 d án thuc nhóm
ngành ngh y tế 01 d án thuc nhóm ngành ngh tài chính. Các doanh
nghip hu hết đấu ni vào h thng x nước thi tp trung ca KCN, riêng
Nhà máy sữa Lam Sơn của Chi nhánh Công ty c phn sa Vit Nam - Nhà máy
sữa Lam Sơn có h thng xriêng công sut thiết kế ca trm x nước thi
1500m
3
/ngày, công sut x thc tế 1050 m
3
/ngày tách đu ni, h thng x
lý riêng, được tách đấu ni.
- KCN Bỉm Sơn (ở Th xã Bm Sơn): Đưc chia làm 02 khu (Khu A KCN
Bỉm Sơn và Khu B KCN Bỉm Sơn)
38
+ Khu A KCN Bỉm Sơn: Đưc chia làm 02 phân khu (Bc Khu A KCN
Bỉm Sơn và Nam Khu A KCN Bỉm Sơn):
Bc Khu A KCN Bỉm Sơn: S doanh nghiệp đã đi vào hoạt động 02, s
doanh nghiệp đang xây dng 03, s doanh nghiệp chưa xây dng 02. Doanh
nghip hin trạng 01: đã tách đấu nối nước thi. Th tc các doanh nghiệp đã
Giy chng nhn quyn s dụng đất: 06 doanh nghip.
Nam Khu A KCN Bỉm Sơn: Có 09 doanh nghiệp đầu trong nước và 17
doanh nghiệp đầu FDI. Trong đó 14 doanh nghiệp hoạt động sản xuất
kinh doanh; 07 doanh nghiệp đang xây dựng; 04 doanh nghiệp đang trong hoàn
thiện thtục pháp hoặc đã hoàn thiện hồ sơ nhưng chưa xây dựng; 01 doanh
nghiệp tạm ngừng hoạt động. Ngành nghề đầu trong từng khu sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ tập trung: vật liệu xây dựng, khí (sản xuất, chế tạo các máy
móc, đúc kim loại sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn…), sửa chữa và lắp
ráp ô tô, xe máy, công nghiệp điện, điện tử; sản xuất hàng tiêu dùng; hàng thủ
công mỹ nghệ; công nghiệp dệt (có công đoạn nhuộm), may mặc; sản xuất thiết
bị y tế (găng tay y tế, túi chườm nóng/lạnh, miếng điện cực tim); công nghiệp
chế biến nông lâm sản, thực phẩm. KCN đã được đầu tư 01 trạm xử lý nước thải
quy mô 1.500m
3
/ngày: Tổng lượng nước thải khoảng 2.410 m
3
/ngđ. Trong đó,
lưu lượng nước thải xử qua h thống XLNTTT của KCN 450 m
3
/ngđ;
Lượng nước thải còn lại phát sinh từ 02 đơn vị tách đấu nối là: Nhà máy sản
xuất giấy bao bì Koryo 1.800 m
3
/ngđ, nhà máy ô Veam là 160 m
3
/ngđ.
Hai nmáy này h thống xnước thải riêng, xử đạt chuẩn tớc khi
thải ra môi trường.
+ Khu A KCN Bỉm Sơn: Hin có 20 doanh nghip gm 17 doanh nghip
đu tư trong nưc 03 doanh nghip đu tư FDI. Trong đó có 15 doanh
nghip hot đng sn xut kinh doanh; 02 doanh nghiệp đang xây dng; 02
doanh nghip đang trong hoàn thin th tc pháp lý hoc đã hoàn thin h
sơ nhưng chưa xây dng; 01 doanh nghip tm ngng hot đng. Ngành
ngh đầu trong từng khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung: vt liu xây
dựng, cơ khí, sa cha , sn xut ht nha tái chế, x cht thi, sn xut phân
bón, sang chai đóng gói thuốc bo v thc vật,…
- KCN Hoàng Long: Hin 19 d án đã đi vào hoạt động toàn b. Các
lĩnh vc d án đầu chiếm phn ln din tích các nhà máy giy dép xut
khu ca tập đoàn Hongfu. Còn li các d án va nhỏ, kho tàng như sản
xuất, gia công nưc mắm, phân bón, kho đông lạnh... Nước thải được các đơn v
thu gom, x đạt quy chuẩn trước khi thải ra môi trường.
39
- Khu kinh tế Nghi Sơn (thị xã Nghi Sơn): có 23 khu chức năng, trong đó
gồm 22 KCN và 01 khu đô thị trung tâm. Tính đến nay, có 322 dự án đầu tư vào
KKT Nghi Sơn, trong đó 298 dự án đầu trong nước (với 104 dự án đã đi
vào hoạt động toàn bộ hoặc hoạt động từng phần) và 24 dự án đầu tư nước ngoài
(với 13 dự án đã đi vào hoạt động). Loại hình sản xuất chính: Lọc hoá dầu, chế
biến hải sản; công nghiệp sản xuất thép; sản xu giấy bột giấy. Các sở sãn
xuất hệ thống xử lý nước thải riêng để xử nước thải đạt quy chuẩn trước
khi thải ra môi trường.
Mt s doanh nghip đô thị phân b trong các CCN, hin nay, trên đa
bàn tnh 44 CCN đang thực hiện đầu với tng din tích 1.557,62 ha; tng
vốn đầu đăng 11.414,98 t đồng, lu kế vốn đầu tư 3.205,2 tỷ đồng,
trong đó: khu vực đô thị 02 CCN (CCN th trn Vn Hà, CCN th trn Quán
Lào) đã hoàn thành đầu hạ tầng, đã xây dng hoàn thin h thng x nước
thải, thu hút nhà đầu th cp hoạt động. Doanh nghiệp đầu tư thứ cp ti 2
CCN này là các doanh nghip sn xut giy, may mc. Loi hình sn xut này ít
tác động đến môi trường, phát sinh cht thi ch yếu nước thi sinh hot ca
công nhân được x đạt quy chun ti h thng x nước thi tp trung, cht
thi rn ch yếu cht thi công nghiệp thông thường được các doanh nghip
hợp đồng với đơn vị các chức năng xử lý.
Ngoài KCN, CCN, đô thị ch yếu doanh nghip va nh, chiếm
khong gn 90% tng s ng doanh nghip, 25% tng mc đầu tư hội, thu
hút hơn 70% lực lượng lao động phi nông nghip. Các doanh nghip này v
thế quan trng trong phát trin kinh tế trên địa bàn tnh Thanh hoá, phn ln
phân b xen k trong khu dân cư. Doanh nghiệp va và nh đối tượng rt khó
kim soát v môi trường. Cho đến nay, tỉnh Thanh Hoá chưa có nghiên cu tng
hợp đánh giá v mức độ ô nhiễm môi trường của các cơ s sn xut công nghip
đứng độc lập ngoài KCN, CCN. Tuy nhiên, theo các báo cáo, đánh giá cho thy,
ng phát thải (nước thi, khí thi) t các sở này chiếm t l khá ln gây
nhiu sức ép lên môi trường. Tùy theo loi hình sn xuất lượng phát thi và
tính cht ngun ô nhim là khác nhau.
I.4.
TNG QUAN V CÁC KHU NG NGHIP TN ĐA BÀN
TNH THANH HOÁ
I.4.1. Quá trình hình thành các Khu công nghiệp ở Thanh Hoá
Theo đồ án Điều chnh, m rng quy hoch chung xây dng Khu kinh tế
Nghi Sơn, KKT Nghi Sơn 23 khu chức năng, trong đó gồm 22 KCN (12
KCN đã dự án hoạt động) 01 khu đô th trung tâm. Ngoài ra, trên đa bàn
tỉnh 08 KCN ngoài KKT Nghi Sơn (gồm: L Môn, Bỉm Sơn, Hoàng Long,
40
Đình Hương - Tây Bắc Ga, Lam Sơn - Sao Vàng, Thch Qung, Bãi Trành
Ngc Lặc), trong đó: 4 KCN (L Môn, Bỉm Sơn, Hoàng Long, Đình Hương -
Tây Bắc Ga đã xây dng h tng, t l lấp đy cao; 01 KCN (Lam Sơn - Sao
Vàng) đã có nhà đầu tư hạ tầng nhưng chưa thi công xây dng; 03 KCN chưa có
nhà đầu h tng (KCN Thch Qung, huyn Thch Thành; KCN Ngc Lc;
KCN Bãi Trành, huyện Như Xuân).
Tính đến nay, đã thu hút được 716 d án vào KKT các KCN (Ti Khu
kinh tế Nghi Sơn 322 d án; ti các KCN có 394 d án). Trong đó, s sở
nguy gây ô nhiễm môi trường c th: Trong Khu kinh tế 19 sở; KCN
ngoài khu kinh tế 94 Cơ sở (Ph lc V và VI gi kèm).
a) Các khu công nghip trong Khu kinh tế Nghi Sơn
Theo Quyết định s 1699/QĐ-TTg ngày 07/12/2018 ca Th ng Chính
ph v việc điều chnh m rng quy hoch Khu kinh tế Nghi Sơn đến năm 2035
tầm nhìn đến năm 2050, Khu kinh tế Nghi n 23 khu chức năng, trong đó
gồm 22 KCN và 01 khu đô thị trung tâm vi có tng din tích 106.000 ha, bao
gồm: 66.497,57 ha đất liền đảo; 39.502,43 ha mặt nước. Trong đó, đất công
nghiệp, kho tàng 9.057,9 ha; đất cng 741,2 ha; đất đô thị 6.012,7 ha; đất các khu
du lch biển, khu sinh thái 6.665,9 ha; đất an ninh, quốc phòng 411,2 ha; đất di
tích, tôn giáo tín ngưỡng 360,5 ha; đất nghĩa trang 100,0 ha; đất h tng k thut
khác 3.708,0 ha, trong đó bao gồm c đất trồng cây xanh. Tính đến nay, Khu kinh
tế đã thu hút đưc 322 d án đầu tư và giải quyết việc làm cho 65.862 lao động.
41
Bng 14. T l lấp đy tại các KCN, Khu đô th thuộc KKT Nghi Sơn
Đơn vị: ha
STT
KCN
Din tích
Din tích
cho thuê
đất
T l lp
đầy theo
TD
DT đã chấp
thun ch
trương,
CNĐT
T l lấp đầy
theo QĐ chấp
thun ch
trương,
CNĐT
1
KCN s 1
279
56,41
20,22
67
24,01
2
KCNs 2
177
84,02
47,47
115
64,97
3
KCNs 3
247,12
0,00
247,12
100,00
4
KCN s 4
385,24
0,00
30,00
7,79
5
KCN s 5
462,87
38,89
8,40
227,83
49,22
6
KCN s 6
586
0,00
395
67,41
7
KCN s 7
(LHD)
548
506,65
92,45
506,65
92,45
8
KCN s 8
83
50,7
61,08
50,7
61,08
9
KCN s 9
450
180,8
40,18
180,8
40,18
10
KCN s 10
277
277
100,00
277
100,00
11
KCN s 11
567
6,85
1,21
6,85
1,21
12
KCN s 12
377
11,2
2,97
11,99
3,18
13
KCN s 13
60
51,69
86,15
11,99
19,98
14
KCN s 14
(XM Công
Thanh)
60,5
60,5
100,00
11,99
19,82
15
KCN s 15
720
17,8
2,47
11,99
1,67
16
KCN s 16
470
0,00
0,00
17
KCN s 17
782
0,00
782
100,00
18
KCN s 18
1048
0,00
74,75
7,13
19
KCN s 19
918
0,00
918
100,00
42
STT
KCN
Din tích
Din tích
cho thuê
đất
T l lp
đầy theo
TD
DT đã chấp
thun ch
trương,
CNĐT
T l lấp đầy
theo QĐ chấp
thun ch
trương,
CNĐT
20
KCN s 20
783
0,00
400
51,09
21
KCN s 21
539
0,00
539
100,00
22
KCN s 22
687
0,00
0,00
23
KĐT trung
tâm s 3
120
0,00
0,00
Tng
10.626,73
1.342,51
-
4.865,66
-
b) Các Khu công nghip ngoài khu kinh tế
Hiện nay trên địa bàn tnh Thanh Hóa, các khu công nghip nm ngoài
Khu kinh tế Nghi Sơn đã 05/08 khu công nghiệp đã thu hút nhà đầu hạ
tầng. Đến nay, các khu công nghip 345 d án đầu trong c, tng vn
đăng đầu 21.149 t đồng 44 d án đầu nước ngoài vi tng vn
đăng ký đầu tư là hơn 734 triu USD, vn thc hiện đạt 9.839 t VNÐ/21.149 t
VNÐ (đạt 46,5%) và 486,2 triu USD/734,19 triệu USD (đạt 66,22%) và đã
hơn 300 dự án đi vào hoạt động ổn định, nộp ngân sách nhà nước 619 t đồng,
65.862 lao động ti các KCN. C th:
- Khu công nghip L Môn: Khu công nghiệp được hình thành đu tiên
ti thành ph Thanh Hóa, trên s Quyết định s 1195/QÐ-BXD ngày
19/11/1998 ca B trưởng B Xây dng v vic phê duyt quy hoch chi tiêt
khu công nghip L Môn. Đến ngày 12/5/2000, Ch tch UBND tnh Thanh Hóa
đã có Quyết định s 1132/QÐ-UB ban hành điu l qun lý xây dựng theo đồ án
quy hoach chi tiết khu công nghip L Môn vi din tích 62,61 ha. Ngày
03/9/2004, Ch tch UBND tnh Thanh Hóa ban hành Quyết định s 2764/QÐ-
CT phê duyt quy hoch chi tiết Khu công nghip L Môn m rộng (giai đoạn
2) vi quy 25 ha tiếp giáp phía Đông Khu công nghip L Môn giai don 1,
nâng tng din tích Khu công nghip L Môn lên 87,61 ha, trong đó đt công
nghip có th cho thuê là 61,85 ha.
H thng h tng k thut ti Khu ng nghip L n đã được đầu tư xây
dng đồng bộ, đã đầu tư y dựng h thng thu gom và trm x c thi ng
43
sut 1.300 m
3
/ny đêm, t l lấp đầy đạt 100%.
Đến nay, Khu công nghip L Môn đã có nhà đầu tư hạ tng và 28 nhà đầu
thứ cp. Trong đó 8 dự án đầu nước ngoài vi tng vốn đăng là 200
triu USD, vốn đã thực hiện đầu 177,2 triệu USD, 20 d án đầu trong
c vi vốn đăng ký 2.881 tỷ đồng đã thực hin 100% vốn đầu.
- Khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bc Ga: Đây khu công nghip
đưc Ch tch UBND tnh Thanh Hóa thành lp ti Quyết đnh s 913/QÐ-
UBND ngày 21/3/2013 trên s sáp nhp Khu công nghiệp Đình Hương
Khu công nghip Tây Bc Ga gồm có giai đoạn 1giai đoạn 2 vi tính cht
khu công nghiệp tâp trung đa ngành nghề vi quy mô va và nh.
Khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bc Ga 3 khu vc, gm Khu
công nghiệp Đình Hương có tổng din tích gn 29 ha; Khu công nghip Tây Bc
Ga giai đoạn 1 gn 122 ha; Khu công nghip Tây Bắc Ga giai đoạn 2 vi din
tích gn 50ha. Tng din tích Khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bc Ga
đến thời điểm hin ti khoảng hơn 200 ha.
Phn Khu công nghip Đình Hương không có chủ đầu tư hạ tng, h thng
các hng mc h tng k thuật chưa được đầu tư đồng b. Phn Khu công nghip
Tây Bắc Ga giai đoạn 1 được đầu tư hạ tng theo hình thức đổi đt ly h tng vi
Công ty TNHH xây dng sn xut vt liu xây dựng Bình Minh. Đến nay, h
tng Khu công nghip Tây Bắc Ga giai đoạn 1 đã được đầu tư hoàn thành khoảng
hơn 80% khối lưng d án, đã đưc phê duyt. Ti Khu công nghip Tây Bc Ga
giai đoạn 2 do ng ty c phn Tập đoàn Tân Phục Hưng đầu hạ tng, d án
trin khai đảm bo tiến độ.
Tính đến thời điểm hin ti, Khu ng nghiệp Đình Hương - Tây Bc Ga
đã có nhà đầu tư hạ tng 273 d án th cấp. Trong đó có 11 dự án đầu tư nước
ngoài, vi tng vốn đăng đầu trên 31 triu USD, vốn đã thực hiện đầu tư
trên 28 triệu USD (đạt 91,32%); 262 d án đầu trong c, vi vốn đăng
đầu tư hơn 3.200 tỷ đồng, vốn đã thực hiện đầu gn 3.000 t đồng (đạt
91,66%).
- Khu công nghip Bm Sơn: Tng din tích hơn 524 ha, đưc phân thành 2
khu. C th, khu A ca khu công nghip vi din tích khong 308 ha, trong đó thì
Bc khu A din ch khong 163 ha Nam khu A din tích khong 145 ha;
Khu B vi din tích khong 216,29 ha. H thng h tng k thut Khu công
nghip Bm Sơn được đầu bởi 3 nhà đầu hạ tng. Trong đó, Bắc khu A do
Công ty c phần đầu tư phát triên VID Thanh Hóa làm Chủ đầu h tng; Nam khu
A do Công ty c phn Tập đoàn Tân Phục Hưng m chủ đầu . Hiện nay, các
nhà đầu đã triển khai đầu hạ tầng được khong hơn 70% khối ng ng
44
việc. Nam khu A đã được đầu xây dựng h thng thu gom x nước thi
công sut 1.500 m
3
/ngày đêm; Bắc khu A đã được đầu xây dựng h thng thu
gom x nước thi công sut 6.000m
3
/ngày đêm. Ti Khu B do Công ty c
phần đầu xây dựng HUD4 làm ch đầu tư. Hiện nay, ch đầu đã thực hin
đầu tư hạ tầng được khong 75 % khối lượng công vic.
Đến nay, Khu công nghip Bỉm Sơn đã thu hút đưc 54 d án đầu thứ
cấp. Trong đó, 30 d án đang hoạt động sn xut kinh doanh; 09 d án đang
xây dng; 14 d án hoàn thin h sơ; 01 tạm dng hoạt động. Tng mức đầu
ti khu công nghip này trên 8.600 t đồng hơn 372 triệu USD, vn thc
hiện ước đạt gn 4.000 t đng và 109 triu USD.
Tng diện tích đt công nghip ca khu công nghip cho thuê khoảng hơn
216 ha/350,56 ha diện tích đất công nghip th cho thuê (t l lấp đầy đt
61,81%).
- Khu công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng: Đây là d án đầu tư xây dựng
khai thác h tng khu công nghiệp do liên danh nhà đầu Công ty cổ phn Tp
đoàn đầu xây dựng Cường Thnh Thi Công ty c phn tập đoàn xây dng
Min Trung làm ch đầu tư, được cp Giy chng nhận đăng đầu lần đầu
vào tháng 02/2022, chng nhận điều chnh ln th 2 vào tháng 12/2022. Vi tiến
độ d án gồm 3 giai đoạn. Giai đon 1 ca d án đến hết ngày 15/01/2023, ch
đầu sẽ hoàn thin h sơ, thủ tc v đầu xây dựng khi công xây dng
hoàn thin h tng cm s 01 vi din tích 121 ha, xây dng hoàn thin trm x
lý nước thải giai đoạn 1. Giai đoạn 2 đến hết ngày 31/12/2023, ch đầu tư đầu tư
hoàn thin h tng Khu công nghip vi din tích 202 ha, xây dng hoàn thin
trm x nước thải giai đon m rộng (đạt khng 60%) toàn b d án. Giai
đon 3 ca d án đến hết ngày 31/12/2024, ch đầu hoàn thin h tng Khu
công nghip còn li vi din tích 214 ha xây dng hoàn thin h thông x
c thải giai đoạn 2 (hoàn thành d án 100%). Nhà nước đã đầu hạ tng các
tuyến giao thông chính trong khu công nghip, vi tng mức đầu hơn 170
t đồng.
Tuy nhiên, đến thời điểm hin ti, d án này mi bản hoàn thin h
th tc, thc hin gii phóng mt bng khoảng 100 ha đang thc hin th tc
thuê đất. D án chm tiến độ theo quy định, nguyên nhân chính do ch đầu tư có
thời điểm chưa tập trung để trin khai thc hin các h sơ, thủ tục, chưa b trí
kinh phí kp thời để thc hin, h sơ dự án phải điều chnh nhiu ln và quá trình
gii phóng mt bng gặp khó khăn. Đối vi gii phóng mt bng ti d án thuc
giai đoạn 1, Hội đồng bồi thường gii phóng mt bng huyn Th Xuân đã tiến
hành bàn giao mt bng vi tng din tích khoảng 98 ha. Ngay sau khi được bàn
giao mt bằng, nhà đầu tư đã tập kết máy móc, thiết b, nhân lực để trin khai xây
45
dng lán tri tm phc v thi công tiến hành san gạt để mt bng chun b
khi công d án. Nhà đầu đã nghiệm thu, hoàn công công tác rà phá bom mìn
đợt 1, đ điu kin thing.
Ti Khu công nghiệp Lam Sơn - Sao ng, đang 01 s hot
động, cơ s y đã đưc hình thành t tc khi d án đu tư h tng Khu
ng nghip, vi tng vn đăng ký đu tư trên 175 t đng.
- Khu công nghip Hoàng Long: Công ty c phn Tập đoàn FLC làm chủ
đầu được UBND tnh Thanh Hóa chp thun ch trương vào tháng 6/2015.
Đến nay, nhà đầu tư chưa triển khai xây dựng, đã đề xut dng d án đầu h
tng khu công nghip. Hin nay, Ban Qun lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu
công nghiệp đang làm vic vi Công ty c phn Tập đoàn FLC để thc hin th
tc chm dt hoạt động thu hi Giy chng nhận đăng đầu của d án.
Phm vi d án đã được đưa vào Quy hoạch đô thị Thanh Hóa, vi chức năng là
khu đô thị.
c) 03/8 Khu công nghip còn li: (KCN Thch Qung, huyn Thch
Thành; KCN Ngc Lc; KCN Bãi Trành, huyện Như Xuân) đã kêu gọi nhiu
năm, nhưng đến nay vẫn chưa có nhà đầu tư hạ tng.
46
CHƯƠNG II: SỨC ÉP Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ
CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH THANH HOÁ
II.1. SC ÉP Ô NHIM MÔI TRƯNG TI CÁC ĐÔ TH
II.1.1. Hoạt động giao thông vận tải
Trong vài năm tr lại đây, hạ tng giao thông vn ti ca tnh Thanh Hoá
phát triển khá nhanh, đc bit h thống giao thông đưng b vi nhiu d án
trọng điểm được đưa vào khởi công và s dng. Mc hin nay, h thng giao
thông công cng tại các đô thị đã có sự phát trin nhất định, mt s công trình đã
đưa o hoạt đng, tuy nhiên, vẫn chưa đảm bảo được nhu cầu đi li của đa số
ngưi dân, tình trng ùn tc giao thông vn xảy ra, đặc bit vào nhng ngày
nghĩ, ngày lễ, ngày tết, người phương tiện tham gia giao thông tăng cao, đã
gây ùn tc giao thông cc b trên mt s tuyến đường giao thông, nhất là địa bàn
TP Thanh Hóa…
S gia tăng các phương tiện giao thông giới đường bộ, đặc bit ô
xe máy, cùng vi chất lượng các tuyến đường chưa đáp ng nhu cu, cht
ng nhiên liu s dng thp mt trong nhng nguyên nhân chính gây ô
nhiễm môi trường không khí tại các đô thị trên địa bàn tnh. Hoạt động gây ô
nhim của phương tiện giao thông làm tăng nồng độ vt cht dng hạt, lưu
huỳnh và nitơ gồm: SO
2
, NO
2
, CO, bi (TSP, PM10, PM2,5).
Theo báo cáo ca Công an tnh Thanh Hoá, trong 6 tháng đầu năm 2024
Công an tỉnh Thanh Hóa đã thc hiện đăng ký mới hơn 7.000 xe ô tô, 49.000 xe
mô tô 1.800 xe máy đin; so vi cùng k năm 2023 xe ô đăng ký mới tăng
1.500 chiếc, xe tăng hơn 5.800 chiếc. Tính đến ngày 30/6/2024, tng s
phương tiện đang qun trên toàn tỉnh hơn 2.484.000 xe. Phương tin gia
tăng nhanh, trong khi sở h tầng giao thông chưa được ci thin nhiều đã
đang gây áp lực lớn đối với công tác đảm bo trt t an toàn giao thông, nguy cơ
xy ra ùn tc giao thông và tai nn giao thông là rất cao. Đây nguồn phát sinh
khí thi, tiếng n tác nhân chiếm khong 70% ngun thải vào môi trường
không khí xung quanh tại các đô thị.
Bên cạnh đó, hiện trng bụi, đất đá, cát tồn đọng trên đường do chất lượng
đường kém, do rơi rớt vt liu xây dựng (cát, đất) trong chuyên ch, khi các
phương tiện giao thông chy qua, bi t mặt đường bốc lên cũng là mt ngun
gây ô nhim không khí.
47
Hình 2. Ô nhiễm bụi, khí thải do hoạt động của phương tiện giao thông
Khung 2.1. Các nhân tố ảnh hưởng đến chất thải động cơ phương tiện
rất nhiều tác nhân ảnh hưởng đến chất thải gây ô nhiễm từ các nguồn di
động, bao gồm: Các đặc tính của phương tiện/nhiên liệu.
Chủng loại thuật động cơ; hệ thống phun nhiên liệu; hệ thống dẫn
động; Hệ thống xả, hộp trục khuỷu, bộ chuyển đổi xúc tác, hệ thống tuần
hoàn khí thải.
● Tuổi thọ động cơ, quãng đường đi, điều kiện học của động cơ, mức độ
tảo trì, thích hợp.
Thuộc tính và chất lượng nhiên liệu (tham khảo thêm Giáo trình, phần
viết về động cơ và nhiên liệu). Đặc tính của phương tiện.
Tỉ lệ các phương tiện lưu thông trên đường phố (số lượng chủng loại
động cơ).
Cách thức sử dụng phương tiện - số lượng chiều dài của các thiết bị
nhả (trips), số lần khởi động lạnh, tốc độ, trọng tải, độ hung hãn của tài xế.
Mức đùn tắc giao thông, lưu lượng chất lượng hạ tầng đường
xá, cũng như các hệ thống kiểm soát giao thông.
Để kim soát khí thi t phương tiện giao thông, B Giao thông vn tải đã
trin khai xây dựng “Đề án chính sách h tr chuyển đổi sang xe ô tô điện”; ban
hành Kế hoch thc hiện Chương trình hành động v chuyển đổi năng lượng
xanh, gim phát thi khí các-bon và khí -tan; trin khai áp dng tiêu chun
mức 5 đối vi xe ô sn xut, lp ráp nhp khu mi; t chc thc hin l
48
trình áp dng tiêu chun khí thi đối vi xe ô tham gia giao thông xe ô
đã qua sử dng nhp khu.
II.1.2. Hoạt động xây dựng
Hoạt động xây dựng cũng một trong nhng nguồn chính đóng góp các
cht ô nhim ti các khu vực đô thị, các đô thị càng phát trin thì hoạt động xây
dng càng tr nên nhn nhịp đ đáp ng nhu cu nhà , công trình công cng,
trung tâm hành chính, khu vui chơi gii trí, cầu đường,...của người dân ngày
càng gia tăng cũng như để đảm bo các yêu cu v quy hoạch đã đặt ra.
Thc tế cho thy, nhiu công trình xây dựng do khó khăn trong vic gii
phóng mt bằng cũng như thiếu vốn đầu dẫn đến kéo dài thi gian thc hin,
gây ảnh hưởng xấu đến cảnh quan, cũng như gây ô nhiễm tới i trường xung
quanh. Mặc đã quy đnh v che chn bi tại các công trường xây dng
phương tiện chuyên ch nguyên vt liu phế thi xây dng, rửa xe trước khi
ra khỏi công trường, phun nước rửa đường nhưng vic thc hin còn nhiu hn
chế. Bên cnh bi, các thiết b xây dng (máy xúc, máy ủi,...) các phương tiện
vn chuyn vt liu xây dng còn thải ra môi trưng không khí các khí thi khác
như: SO
2
, NO
2
, CO, VOC,...
Vic gii phóng mt bng, phát trin qu đất phc v các công trình xây
dựng cũng tác động không nh tới môi trường khi nhiu din tích cây xanh,
cây c th nhường ch cho các công trình xây dng. Theo các nghiên cu cho
thy, thành ph nhiu cây xanh th gim nhiệt độ ngoài tri khong 40
C
,
giảm chi phí năng lượng khong 12%, giảm đ bụi 13%, tăng các giao dịch
thương mại thêm 12% và giá tr đất đai 23%.
II.1.3. Hoạt động sản xuất công nghiệp
Mt trong nhng h ly ca vic m rng quy hoch các khu vực đô thị ra
vùng ven là s tn ti hoạt động ca mt s cơ sở sn xut công nghip, các làng
ngh sn xut trong các khu vực đô thị, dẫn đến ng tác bo v i trường ti
khu vực chưa thực s đạt hiu qu.
Bên cnh hot động ca các doanh nghiệp trên địa bàn, hoạt động ca các
s kinh doanh nh l, các làng ngh trong khu vực đô thị cũng nguyên
nhân gây ô nhiễm môi trường nước, môi trường không khí. Hoạt động ca các
cơ sở này thường là quy mô nh, h gia đình, do đó việc thu gom, x lý cht thi
thường được thu gom xcùng vi cht thi sinh hoạt. Nước thi tại các
s này thường không được x thi trc tiếp vào đường ống thoát nước
chung ca khu vc, dn ti gây ô nhim nguồn nước. Cùng với đó, công nghệ
49
sn xut th công, không có hoc rt hn chế v công ngh x lý khí thi, thi ra
môi trường một lượng ln khí CO, CO
2
,... Điều này ảnh hưởng rt lớn đến cnh
quan môi trường cũng như đời sng của người dân trong đô thị.
Ngoài ra, vic tn tại các sở kinh doanh, các làng ngh trong khu vc
đông dân cũng tồn ti những nguy v cháy nổ, do các sở kinh doanh
nằm trong khu đông dân cư nên vic cha cháy có th gặp khó khăn. Khi đ xy
ra cháy nhà xưởng, cơ s sn xut, các chất khí phát sinh thưng là các chất độc
hại như VOC, Dioxin,...gây ảnh hưởng không tt ti sc khỏe người dân trong
khu vc xung quanh.
II.1.4. Hoạt động của các cơ sở y tế
Hiện nay các sở y tế khu vực đô thị trên địa bàn tnh gm: 02
bnh viện trung ương, 13 bệnh vin tuyến tnh, 25 bnh vin tuyến huyn, 2 Chi
cc, 04 Trung tâm tuyến tnh, 27 trung tâm y tế các huyn, th xã, thành ph, 20
bnh viện tư nhân, 90 trm y tế phường/th trấn, 45 phòng đa khoa nhân
(danh sách s liu theo ph lc VII). Vi tng s 23.674 giường bnh (trong
đó: Số giường bnh theo kế hoch là 16.190, s giường bnh kê thêm là 7.484).
- Cht thi rn: Theo báo cáo ca S Y tế, khối lượng cht thi rn y tế ti
khu vực đô thị trên địa bàn tnh Thanh Hoá phát sinh 862,4 tn/ngày (trong
đó: Khối lượng cht thi rn y tế thông thường 808,5 tn/ngày, khi lượng cht
thi y tế nguy hi 53,9 tấn/ngày). Để đm bo thu gom, x 100% ng cht
thi y tế nguy hại phát sinh theo quy đnh, UBND tỉnh đã đầu 9 cụm x
cht thi rn y tế (CTRYT) nguy hi ti Bnh vin Nhi Thanh Hóa; Bnh vin
Đa khoa các huyện: Hu Lc, Triệu Sơn, Ngọc Lc, Thch Thành, Nông Cng,
Nghi Sơn, Thước, Quan Hóa bnh viện đa khoa hệ thng t x
CTRYT nguy hi phát sinh tại đơn vị. Ti các cm x cht thải đã được đu
hệ thng thiết b x bng công ngh không đt, thân thin vi môi trường
(vi sóng, plasma, kh khuẩn…). Cht thi rn y tế nguy hi tại các sở y tế
(phát sinh tại các sở y tế công lp) đưc thu gom và xti 9 cm nêu trên.
Mt s cht thi y tế nguy hi không x theo hình cm, các cht thi sinh
hoạt được các đơn vị hợp đồng vn chuyn x cht thi với các đơn vị,
doanh nghiệp đủ điu kin thu gom, x lý.
- c thi: Trên sở tng hp báo cáo công tác bo v môi trường ca
các sở y tế; UBND các huyn, th xã, thành ph, ước tính lượng nước thi y
tế phát sinh tại các cơ sở khám cha bnh các đô thị gn 5.000m
3
/ngày. Thành
phần nước thi y tế, ngoài nhng yếu t ô nhiễm thông thường như cht hữu cơ,
du m động, thc vt còn nhng cht bn khoáng cht hữu đặc thù,
50
các vi khun gây bnh, chế phm thuc, cht kh trùng, các dung môi hóa hc,
lượng thuc kháng sinh th các đồng v phóng x đưc s dng
trong quá trình chẩn đoán và điều tr bnh.
Trong các năm qua vi s quan tâm ca chính quyn các cp, các Bnh
vin mt s Trung tâm y tế trên địa bàn tỉnh đã được đầu đưa vào vn
hành h thng x lý nước thi.
II.1.5. Hoạt động dân sinh
II.1.5.1. Cht thi rn sinh hoạt đô thị
S gia tăng dân số cùng vi phát trin kinh tế - xã hội đã làm gia tăng nhu
cu tiêu dùng hàng hóa, nguyên vt liệu, năng lượng, đồng thời làm gia tăng
ng phát sinh cht thi rn (CTR), vi thành phn ngày càng phc tp.
Theo ước tính v phát sinh cht thi rn đô thị, vi dân s đô thị trên địa
bàn tỉnh 1.664.360 người, theo QCXDVN 01:2021/BXD) h s cht thi rn
sinh hoạt đô th là 1,3 kg/người/ngày (đô thị loi I - Thành ph Thanh Hoá);
0,9kg/người/ngày (đô thị loi III, IV - Thành ph Sầm Sơn (III), th Bỉm Sơn
(III), th Nghi Sơn (IV), Thị trn Ngc Lặc (IV)); 0,8 kg/người/ngày (đô thị
loi V - các th trn), hàng ngày khu vực đô thị trên địa bàn tnh Thanh Hoá thi
ra môi trường 1.666,2 tn/ngày. T l thu gom cht thi rn sinh hot ti khu
vực đô thị đạt khong 95 %. (Theo báo cáo công tác qun cht thi rn trên
địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2024).
Bng 15. Khối lượng CTR phát sinh tại các địa phương
TT
Huyện, thị xã, thành phố
Loại
đô thị
Dân số đô
thị (người)
Hệ số CTR
đô thị
(kg/người
/ngày)
KL CTR sinh
hoạt đô thị
(tấn/ngày)
1
Thành phố Thanh Hoá
I
538.262
1,3
699,7
2
Thành phố Sầm Sơn
III
209.801
0,9
188,8
3
Thị xã Bỉm Sơn
III
94.826
0,9
85,3
4
Huyện Thọ Xuân
V
71.166
0,8
56,9
5
Huyện Đông Sơn
V
19.205
0,8
15,4
6
Huyện Nông Cống
V
24.334
0,8
19,5
7
Huyện Triệu Sơn
V
29.520
0,8
23,6
8
Huyện Quảng Xương
V
32.157
0,8
25,7
9
Huyện Hà Trung
V
29.647
0,8
23,7
10
Huyện Nga Sơn
V
14.400
0,8
11,5
51
TT
Huyện, thị xã, thành phố
Loại
đô thị
Dân số đô
thị (người)
Hệ số CTR
đô thị
(kg/người
/ngày)
KL CTR sinh
hoạt đô thị
(tấn/ngày)
11
Huyện Yên Định
V
57.162
0,8
45,7
12
Huyện Thiệu Hoá
V
30.757
0,8
24,6
13
Huyện Hoằng Hoá
V
14.062
0,8
11,2
14
Huyện Hậu Lộc
V
13.577
0,8
10,9
15
Thị xã Nghi Sơn
IV
327.210
0,9
294,5
16
Huyện Vĩnh Lộc
V
9.972
0,8
8,0
17
Huyện Thạch Thành
V
31.484
0,8
25,2
18
Huyện Cẩm Thuỷ
V
21.498
0,8
17,2
19
Huyện Ngọc Lặc
IV
24.083
0,9
21,7
20
Huyện Lang Chánh
V
9.562
0,8
7,6
21
Huyện Như Xuân
V
9.937
0,8
7,9
22
Huyện Như Thanh
V
11.412
0,8
9,1
13
Huyện Thường Xuân
V
10.569
0,8
8,5
24
huyện Bá Thước
V
10.203
0,8
8,2
25
Huyện Quan Hoá
V
7.518
0,8
6,0
26
Huyện Quan Sơn
V
5.172
0,8
4,1
27
Huyện Mường Lát
V
6.864
0,8
5,5
Tổng
1.664.360
1.666,2
Theo s liu phng vấn đã thc hin ti 500 hnhân và 50 cơ s sn xut
kinh doanh sinh sống trên địa bàn các đô thị. Đa số cht thi rn sinh hot phát
sinh ti các h gia đình s sn xut kinh doanh ch yếu t hoạt động ăn
ung, sinh hot hàng ngày vi thành phn ch yếu gm rác thi hữu cơ, thức ăn
thừa, các loi bao nha (hp nha, giy cacton,..), cht thi nha (chai,
l,ống hút,...). Trong đó lượng rác thi nhựa phát sinh tương đi nhiu (bc
nilong, hộp cơm,...). Trong quá trình điều tra, phát hin các h dân còn chưa
phân loi cht thi nguy hại như pin, kim tiêm, ... (Khối lượng chiến khong
0,05% tổng lượng cht thi rn sinh hot).
Thành phn cht thi rn sinh hoạt cũng khác nhau giữa các đô thị, ti thành
ph Thanh Hoá t l rác hữu thấp hơn các đô thị còn li. Thành phn
tính cht cht thi rn sinh hot ph thuộc vào điều kin kinh tế-xã hi, li sng.
Với xu hướng s dng bao bì tái chế, cũng như sử dụng đồ ăn chế biến sn ngày
càng tr nên ph biến, vì vy d báo t l cht thi rn th thu hi, tái chế
đốt thu hồi năng lượng gia tăng t l cht thi d phân hy giảm (đặc bit
cht thi thc phm).
52
II.1.5.1. Nước thi sinh hot
Cùng vi s gia tăng dân số và nhu cu cuc sống, lượng nước thi sinh hot
phát sinh các khu vực đô thị ngày càng lớn. Theo TCVN 13606:2023 thì lượng
c cp cho sinh hoạt cho: Các đô th loi I (thành ph Thanh Hoá) khong
130lít/người.ngày; các đô thị loi III, IV (Thành ph Sầm Sơn (III), thị Bm
Sơn (III), thị Nghi Sơn (IV), Th trn Ngc Lc (IV)) khong
110lít/người.ngày; (đô thị loi V - các th trn) khoảng 100 lít/người.ngày. Vi
s dân đô thị ca tnh Thanh Hoá 1.664.360 người, thì lượng nước thi phát
sinh 189.143,1m
3
/ngày.đêm, trong đó, thành ph Thanh Hoá lượng nước thi
sinh hot phát sinh ln nht 69.974,1m
3
/ngày.đêm chiếm 36,9% tổng lượng
c thi sinh hot phát sinh t các đô thị trên địa bàn tnh; Th Nghi Sơn
tổng lượng nước thi sinh hot phát sinh 35.993,1m
3
/ngày.đêm (19,0%); Thành
ph Sầm Sơn tổng lượng nước thi sinh hot phát sinh 23.078,1 m
3
/ngày.đêm
(12,2%), các đô thị còn lại lưu lượng nước thi phát sinh t 517,2 - 10.430,9
m
3
/ngày.đêm (bảng 2.2).
Bng 16. Lượng nước thi sinh hot phát sinh tại các đô thị trên địa bàn
tnh Thanh Hoá
TT
Huyện, thị xã,
thành phố
Loại
đô thị
Dân số đô
thị (người)
HS nước
cấp đô thị
(lít/người
/ngày)
Lượng NT SH
đô thị
(m
3
/ngày.đêm)
Tỉ lệ
(%)
1
Thành phố Thanh Hoá
I
538.262
130,0
69.974,1
36,9
2
Thành phố Sầm Sơn
III
209.801
110,0
23.078,1
12,2
3
Thị xã Bỉm Sơn
III
94.826
110,0
10.430,9
5,5
4
Huyện Thọ Xuân
V
71.166
100,0
7.116,6
3,6
5
Huyện Đông Sơn
V
19.205
100,0
1.920,5
1,0
6
Huyện Nông Cống
V
24.334
100,0
2.433,4
1,3
7
Huyện Triệu Sơn
V
29.520
100,0
2.952,0
1,6
8
Huyện Quảng Xương
V
32.157
100,0
3.215,7
1,7
9
Huyện Hà Trung
V
29.647
100,0
2.964,7
1,6
10
Huyện Nga Sơn
V
14.400
100,0
1.440,0
0,8
11
Huyện Yên Định
V
57.162
100,0
5.716,2
3,0
12
Huyện Thiệu Hoá
V
30.757
100,0
3.075,7
1,7
13
Huyện Hoằng Hoá
V
14.062
100,0
1.406,2
0,7
14
Huyện Hậu Lộc
V
13.577
100,0
1.357,7
0,7
15
Thị xã Nghi Sơn
IV
327.210
110,0
35.993,1
19,0
16
Huyện Vĩnh Lộc
V
9.972
100,0
997,2
0,5
53
TT
Huyện, thị xã,
thành phố
Loại
đô thị
Dân số đô
thị (người)
HS nước
cấp đô thị
(lít/người
/ngày)
Lượng NT SH
đô thị
(m
3
/ngày.đêm)
Tỉ lệ
(%)
17
Huyện Thạch Thành
V
31.484
100,0
3.148,4
1,60
18
Huyện Cẩm Thuỷ
V
21.498
100,0
2.149,8
1,4
19
Huyện Ngọc Lặc
IV
24.083
110,0
2.649,1
1,4
20
Huyện Lang Chánh
V
9.562
100,0
956,2
0,5
21
Huyện Như Xuân
V
9.937
100,0
993,7
0,5
22
Huyện Như Thanh
V
11.412
100,0
1.141,2
0,6
13
Huyện Thường Xuân
V
10.569
100,0
1.056,9
0,6
24
huyện Bá Thước
V
10.203
100,0
1.020,3
0,5
25
Huyện Quan H
V
7.518
100,0
751,8
0,4
26
Huyện Quan Sơn
V
5.172
100,0
517,2
0,3
27
Huyện Mường Lát
V
6.864
100,0
686,4
0,4
Tổng
1.664.360
189.143,1
100,0
Thành phn các cht gây ô nhiễm chính trong nước thi sinh hot gm hàm
ng cht hữu cơ, hàm lượng tổng Nitơ của các mui Amoni, Nitrat, Nitrit (N-
NH
4
+
, N-NO
3
-
, N-NO
2
), Tổng phospho. Ngoài ra, trong nước thi sinh hot
còn có các thành phn vi sinh vt và vi trùng gây bnh khác.
II.2. SC ÉP Ô NHIM MÔI TRƯNG T CÁC KHU CÔNG NGHIP
Trong thi gian qua, các KCN trên địa n tỉnh đã thu hút lượng ln vn
đầu trong nước nước ngoài, thúc đẩy sn xut công nghip, tạo công ăn
việc làm cho người lao động, nâng cao chất lượng cuc sống người dân, góp
phần thúc đẩy quá trình CNH-HĐH đất nước. Tuy nhiên, s hình thành phát
trin các KCN tỉnh Thanh Hoá không đồng đu, mt s địa phương tỷ l
thu hút vốn đầu tư thấp, t l lấp đầy mt s KCN chưa cao. Tiến đ thi công h
tng KCN còn chm, trong đó có hạ tng v BVMT.
II.2.1. Khu kinh tế Nghi n
Khu kinh tế Nghi Sơn 23 khu chức năng, trong đó gồm 22 KCN 01
khu đô thị trung tâm. Tính đến nay, 322 d án đầu vào KKT Nghi Sơn,
trong đó 298 d án đầu trong c (vi 104 d án đã đi vào hoạt động
toàn b hoc hoạt động tng phn) 24 d án đầu tư nước ngoài (vi 13 d án
đã đi vào hoạt động). Ngun ô nhiễm môi trường chính tại KKT Nghi Sơn gồm:
- V c thi: c thi phát sinh t hoạt động sn xut công nghip
đặc trưng từ nhà máy lc hóa dầu Nghi Sơn; nước thi chế biến hi sn; c
54
thi công nghip giy và bt giy nước thi sinh hot ca công nhân làm
vic trong các nhà máy vi tổng lượng thi là 857.534,72 m
3
/ngày.
- Khí thi: Ngun phát sinh khí thi, tiếng n t hoạt đng sn xut
nguy cơ gây ô nhiễm môi trường cao gm: Khí thi t nhà máy lc hóa du, nhà
máy nhiệt đin, nhà máy sn xuất xi măng, sấy bt cá; khí thi t đốt rác thi
sinh hot, cht thi nguy hi t Nhà máy x cht thi rn và ngun khí thi t
hoạt động của hơi bằng nhiên liu hóa thch, du DO, HFO phc v hot
động sn xuất cho các sở. Ngoài ra, còn ngun phát sinh bi t hoạt động
của các phương tiện giao thông vn ti trên các tuyến đường.
- Các loi cht thi khác: gm cht thi rn công nghip, cht thi rn
sinh hot, cht thi nguy hi (bao gm c dng rn dng lng) phát sinh t
hoạt động sn xut, kinh doanh dch v của các cơ sở... C th như sau:
+ Tng cht thi rn sinh hot phát sinh: 114.942,82 tấn/ngđ. Cht thi
sinh hoạt không được thu gom, x theo quy đnh s gây mt cnh quan khu
vc, là ngun phát sinh dch bnh, phát sinh mùi hôi thối,…gây ra dịch bnh cho
người, động vt, sinh vt bin; th b phát tán vào các thy vc gây ô nhim
môi trường nước, môi trường đất,…
+ Tng cht thi rn công nghiệp thông thường: 838.619.568,00 tấn/ngđ.
Cht thải không được thu gom, x lý hoc tái s dng s phát tán ra môi trưng
gây mt m quan, nguy tác đng xấu đến môi trường nước, môi trường
đất,.. Đối vi mt s loi cht thi công nghiệp như vải, da, nha nguyên sinh,
giy nếu không được thu gom, tái chế, tái s dng s tăng chi phí cho vic s
cũng như tiêu tốn ngun tài nguyên.
+ Tng cht thi nguy hi 23.364.635,54 kg/năm; nguồn gây tác động
xấu đến môi trường rất cao. Trường hợp, không được thu gom, x lý theo quy
định s ngun gây ô nhiễm môi trường nước mặt, nước ngầm, môi trường
bin, ảnh hưởng đến s phát trin ca sinh vật cũng như sc khe của con người
thông qua đường tiêu hóa hoặc đường th.
II.2.2. Các Khu ng nghiệp ngi khu kinh tế
II.2.2.1. KCN Hoàng Long
- Tng s d án đầu vào KCN Hoàng Long là 19 d án đã đi vào hoạt
động toàn bộ. Các lĩnh vực d án đầu tư chiếm phn ln din tích các nhà
máy giy dép xut khu ca tập đoàn Hongfu. Còn li các d án va nh,
kho chứa hàng, như sn xuất, gia công nước mắm, phân bón, kho đông lạnh...
Trong đó các nguồn thi chính gm:
+ Nước thi: c thi sinh hot chiếm khong 80% (Ch yếu c
55
thi ca các nhà máy sn xut giày dép ph liu xut khu thuc Tập Đoàn
Hongfu), nước thi công nghip chiếm khong 20%. Tổng lượng nước thi phát
sinh khong 1.240 m
3
/ngày đêm.
Trm x nước thi tp trung tại KCN Hoàng Long chưa được đầu
xây dng hoàn chnh. Hin ti, các Doanh nghip ti KCN Hoàng Long ch yếu
đã tự đầu tư xây dng h thng x nước thi cc b x đạt quy chun
cho phép trước khi x thải ra môi trường.
+ Khí thi: Khí thi phát sinh t các hơi phục v sn xut, t máy móc,
thiết b và phương tin vn chuyn hàng hóa, phương tin giao thông trong KCN.
+ Cht thi rn: ng phát sinh ln nht cht thi rn công nghip t
các nhà máy sn xut giày dép và ph liu ngành giày, các cht thi nhiu
thành phần được tái chế. Các loi rác thải khác được Ch đầu tư Hợp đồng vi
đơn vị chức năng thu gom, x theo quy đnh. Khối lượng phát sinh tng loi
c th như sau: Khối lượng cht thi rn sinh hot khong 4.861 tấn/năm; khi
ng cht thi rn công nghiệp thông thường khong 4.861 tấn/năm; khi
ng cht thi nguy hi khoảng 60.200 kg/năm.
II.2.2.2. KCN Đình Hương - Tây Bc Ga:
- KCN Đình ơng - y Bắc Ga: đưc Ch tch UBND tnh tnh lp ti
Quyết định s 913/QĐ-UBND ny 21/3/2013 tn sở p nhp KCN Đình
ơng và KCN y Bắc Ga (bao gồm giai đoạn 1 và giai đoạn 2) vi nh cht
KCN tập trung đa ngành nghề vi quy va nh. Tng din ch KCN Đình
ơng - Tây Bc Ga sau khi soát của Ban đến thi điểm hin ti khong 200,11
ha. Hiện nay, Ban đang thc hiện điều chnh Quy hoch chi tiết 1/500 theo ch đạo
ca Ch tch UBND tnh tại Côngn số 5477/UBND-CN ngày 05/5/2020.
- Đến nay, KCN Đình Hương - TBG 224 sở đang hoạt động. Các
s hoạt động ti KCN này ch yếu doanh nghip va nh, sn xut
kinh doanh c nh vc gia công st thép, vt liu xây dng, kho hàng. Mt
s hoạt động lĩnh vc nông sn, thức ăn chăn nuôi và 01 đơn v sn xut kinh
doanh hàng dệt may không công đon dt nhuộm, 03 đơn v in ấn đính
ht trên các sn phm may mc. Do tính cht, loi hình của các sở hot
động ti c KCN quy mô nh, ch yếu gia ng, lưu cha hàng hóa nên
c thi phát sinh ít thành phn nguy hi (ch yếu là c thi sinh hot,
khí thải lò hơi, cht thi nguy hi không nhiu, thành phn chính gi lau dính
dầu, pin, ng đèn hunh quang, mc in; cht thi rn công nghip v bao
bì, hàng hóa hư hỏng,…).
- Theo s liu báo cáo công tác bo v môi trường của các s sn xut
kinh doanh trong KCN, khối lượng các loi cht thải phát sinh năm 2024 c th
56
như sau: Lượng nước thi khong 934 m
3
/ngày đêm; khối lượng cht thi rn
sinh hot khong 303 tấn/năm; khối lượng cht thi rn công nghip thông
thưng khong 1.839 tấn/năm; khối lượng cht thi nguy hi khong 10,5
tấn/năm.
- KCN được đầu Trm x nước thi tp trung vi công sut thiết kế
1.000 m
3
/ngày đêm. Công ty TNHH Xây dng Sn xut vt liu xây dng
Bình Minh nhà thu thi công bng nguồn kinh phí đổi đất ly h tng. H
thng x nước thi tập trung đã xây dng và lắp đt, tuy nhiên, ti thời điểm
hin ti Ban qun Khu kinh tế Nghi Sơn đang hoàn thiện các h thủ tc
theo quy định để ci to, nâng cp h thng x lý nước thi tập trung và đồng b
v h tng thu gom toàn b c thi ca các Doanh nghiệp trong KCN đ trm
x nước thi tp trung vn hành chính thc. Hiện nay, các đơn vị sn xut
kinh doanh đang t đầu tư hệ thng x lý nước thi cc b để x trước khi x
thải ra môi trường.
Các cơ sở đang hoạt động sn xut kinh doanh ti KCN này ch yếu là các
doanh nghip va và nhỏ. Trong đó, chiếm ti 95% thuc đối tượng lp bn cam
kết bo v môi trường và đăng ký kế hoch bo v môi trường. Các doanh nghip
phi chp hành các bin pháp bo v môi trường theo h i trường đã được
quan thẩm quyn phê duyt cp phép. KCN thuc phm vi thành ph
Thanh Hóa, do vy công c qun lý, vn chuyn và xrác thi sinh hot, cht
thi nguy hi, cht thi rắn thông thường của các sở sn xut kinh doanh ch
yếu đưc hợp đồng các Công ty đóng trên địa bàn tỉnh như: Công ty CP Môi
trường đô thị Thanh Hóa, Công ty CP môi trường Nghi Sơn, Công ty CP Môi
trưng Vit Tho vn chuyn x lý. Còn li mt s Doanh nghip vốn đầu
c ngoài ca các tp đoàn thưng hợp đồng với đối tác quen thuc chc
năng vận chuyn và x lý theo quy định.
II.2.2.3. KCN Ln:
KCN L Môn có tng din tích là 83,93 ha, diện tích đất Khu công nghip
đã được lấp đy 100%. Din tích cây xanh chiếm khong 20% tng diện tích đất
KCN. Đến nay, trong KCN 27 doanh nghiệp đang hoạt động, trong đó hoạt
động Nhóm ngành tiêu dùng gm 03 d án may mc, 03 d án sn xut giy da,
nha bao bì, 01 d án sn xut bàn ghế trang thiết b giáo dc, 06 d án thuc
nhóm ngành chế biến thc phm, 02 d án thuc nhóm ngành ph tr nông
nghip, 02 d án thuc nhóm ngành ngh khí, 06 d án thuc nhóm ngành
ngh công nghip và vt liu xây dng, 02 d án thuc nhóm ngành ngh y tế
01 d án thuc nhóm ngành ngh tài chính.
57
- Khu công nghip L Môn được Công ty CP Đầu tư h tng KCN
Thanh Hóa đầu tư xây dng h thng x c thi tp trung vi công sut
thiết kế là 1.300 m
3
/ngày.đêm. Tn sut hoạt động thường xuyên. H thng thu
gom và x nước thi ti KCN L Môn đã được UBND tnh cp giy xác
nhn hoàn thành công trình, bin pháp bo v i trường ti Quyết đnh s
13247/UBND-NN ngày 16/11/2016 và Quyết định s 9578/UBND-NN ngày
09/8/2018 ca UBND tnh Thanh a v điu chnh ni dung xác nhn hoàn
thành công trình: H thng XLNTTT KCN L Môn, tại phưng Quảng Hưng,
Thành ph Thanh Hóa.
- Trm quan trắc nước thi t động KCN L Môn được lắp đặt ti Trm
XLNTTT KCN L Môn - C - KCN L Môn - P. Quảng Hưng - TP. Thanh
Hóa, ta độ X=2188604 Y=0584883. Hng ngày, quá trình hoạt đng x
nước thi ca Trạm XLNTTT được Trm quan trc t động đo đạc lưu giữ
vào datalogger truyn v S Tài nguyên Môi trường vi tn sut 05
phút/ln bằng đường truyn internet s dụng IP tĩnh tiếp tục được truyn ra
B Tài nguyên và Môi trường 60 phút/ln. Vic kiểm định, hiu chỉnh năm 2023
do Vin Kiểm định Công ngh và Môi trường phi hp vi Trung tâm Quan trc
Bo v Môi trường Thanh Hóa thc hin ngày 30/5/2023 lp báo cáo RA
gi S Tài nguyên và Môi trường giám sát theo quy đnh. Vic hiu chun hng
tháng được Nhân viên vn hành phi hp vi Trung tâm quan trc Bo v
môi trường thc hin và cp nht và trong nht ký.
Theo báo cáo của các đơn v trong KCN Tổng lượng các cht thi phát
sinh trong năm 2024, cụ th:
+ Nước thi phát sinh khong 102.813 m
3
/ngày đêm;
+ Cht thi rn: Tng khối lượng cht thi rn sinh hot khong
301tấn/năm; tng khối lượng cht thi rn công nghiệp thông thường khong
1.839 tấn/năm; tổng khối lượng cht thi nguy hi khong 11 tấn/năm.
II.2.2.4. KCN Bỉm Sơn
a) Khu A KCN Bỉm Sơn: Đưc chia làm 02 phân khu (Bc Khu A KCN
Bỉm Sơn và Nam Khu A KCN Bỉm Sơn)
* Bc Khu A KCN Bỉm Sơn:
- Din tích theo quy hoch 163,455 ha. Trong đó, đt Công nghip
khoảng 97,13 ha. Đt cây xanh chiếm 20%. Còn li dành cho xây dựng khu điều
hành và các công trình x nước thi, công trình ph kèm theo khác. Din tích
đã GPMB là 72,5ha. Tỉ l lấp đầy là 60%.
- Hin nay, s doanh nghiệp đầu vào gồm 08 doanh nghiệp trong đó:
58
S doanh nghiệp đã đi vào hoạt động 02, s doanh nghiệp đang xây dng 03, s
doanh nghiệp chưa xây dng 02. Doanh nghip hin trạng 01: đã tách đu ni
c thi. Th tc các doanh nghiệp đã Giy chng nhn quyn s dụng đất:
06 doanh nghip.
- Ngành ngh đầu trong từng khu sn xut, kinh doanh, dch v tp
trung: vt liu xây dựng, cơ khí (sản xut, chế tạo các máy móc, đúc kim loi và
sn xut sn phm t kim loại đúc sẵn…), sửa cha lp ráp ô tô, xe máy,
công nghiệp điện, điện t; sn xut hàng tiêu dùng; hàng th công m ngh;
công nghip dệt (có công đoạn nhum), may mc; sn xut thiết b y tế (găng
tay y tế, túi chườm nóng/lnh, miếng điện cc tim); công nghip chế biến nông
lâm sn, thc phm.
- KCN đã được đầu xây dựng Trm x nước thi tp trung 01 đơn
nguyên (mođun) với công sut là 6.000m
3
/ngày đêm.
- Theo báo cáo của các đơn vị trong KCN Tổng lượng các cht thi phát
sinh trong năm 2024, cụ th:
+ Nước thải: Tổng lượng nước thải khoảng 45 m
3
/ngày đêm.
+ Chất thải rắn: Khối lượng chất thải rắn công nghiệp thông thường
khoảng 59.700 tấn/năm; khối lượng chất thải nguy hại khoảng 141 kg/năm.
* Nam Khu A KCN Bỉm Sơn:
- Diện tích được quy hoch sau các lần điều chnh là 145 ha. Trong đó, đất
Công nghip khoảng 86,51 ha. Đt y xanh chiếm 20%. Còn li dành cho xây
dựng khu điều hành các công trình x lý nước thi, công trình ph kèm theo
khác. T l lấp đầy 88,2 %. Hin nay, trong KCN có 26 doanh nghip, trong
đó 09 doanh nghiệp đầu tư trong nước và 17 doanh nghiệp đầu FDI.
Trong đó 14 doanh nghip hoạt đng sn xut kinh doanh; 07 doanh nghip
đang xây dng; 04 doanh nghiệp đang trong hoàn thin th tc pháp hoặc đã
hoàn thin h nhưng chưa xây dng; 01 doanh nghip tm ngng hoạt động.
- Ngành ngh đầu trong từng khu sn xut, kinh doanh, dch v tp
trung: vt liu xây dựng, cơ khí (sản xut, chế tạo các máy móc, đúc kim loi và
sn xut sn phm t kim loại đúc sẵn…), sửa cha lp ráp ô tô, xe máy,
công nghiệp điện, điện t; sn xut hàng tiêu dùng; hàng th công m ngh;
công nghip dệt (có công đoạn nhum), may mc; sn xut thiết b y tế (găng
tay y tế, túi chườm nóng/lnh, miếng điện cc tim); công nghip chế biến nông
lâm sn, thc phm.
- KCN đã được đầu 01 trạm x nước thi quy 1.500m
3
/ngày
các công trình ph tr khác…sẵn sàng đáp ng nhu cu v x nước thi cho
59
các nhà đầu th cấp, đáp ứng quy định của nnước v bo v môi trường
đầu tư khu công nghiệp.
- Khối lượng các loại chất thải phát sinh năm 2024 cụ thể như sau:
+ Nước thải: Tổng ợng nước thải khoảng 2.410 m
3
/ngđ. Trong đó, lưu
lượng nước thải xử qua hthống XLNTTT của KCN 450 m
3
/ngđ; Lượng
nước thải còn lại phát sinh từ 02 đơn vị tách đấu nối là: Nhà máy sản xuất giấy
bao Koryo là 1.800 m
3
/ngđ và nhà máy ô tô Veam là 160 m
3
/ngđ. Hai nhà
máy này hệ thống xử nước thải riêng, xử đạt chuẩn trước khi thải ra
môi trường.
+ Chất thải rắn: Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt khoảng 349 tấn/năm;
khối chất thải rắn công nghiệp thông thường 2.427 tấn/năm; khối lượng chất thải
nguy hại khoảng 2.944 kg/năm.
b) Khu B KCN Bỉm Sơn:
- Diện tích đất của KCN được quy hoch 216,29ha. Trong đó, đt công
nghip khoảng 138,26 ha. Đất cây xanh chiếm 16,94%. Còn li dành cho xây
dựng khu điều hành các công trình x lý nước thi, công trình ph kèm theo
khác. T l lấp đy 60% (tính theo diện tích đã được chp thun ch trương
đầu tư, giao đất cho đơn vị đầu tư th cp). Hin nay, s doanh nghip th cp
là: 20 doanh nghip gm 17 doanh nghip đu tư trong nưc và 03 doanh
nghiệp đu tư FDI. Trong đó có 15 doanh nghip hot đng sn xut kinh
doanh; 02 doanh nghip đang xây dng; 02 doanh nghip đang trong hoàn
thin th tc pháp lý hoc đã hoàn thin h sơ nhưng chưa y dng; 01
doanh nghip tm ngng hot đng.
- Ngành ngh đầu trong từng khu sn xut, kinh doanh, dch v tp
trung: vt liu xây dựng, khí, sửa cha , sn xut ht nha tái chế, x cht
thi, sn xuất phân bón, sang chai đóng gói thuc bo v thc vật,…
- Khối lượng các loi cht thải phát sinh năm 2023 cụ th như sau:
+ Nước thải khoảng 424 m
3
/ngđ.
+ Cht thi rn: Khi ng cht thi rn sinh hot khong 31 tấn/năm;
khối lượng cht thi rn công nghip thông thường: 67.953 kg/năm; khối lượng
cht thi nguy hi khoảng 620 kg/năm.
II.2.2.5. Khu công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng.
KCN Lam Sơn - Sao Vàng: Hin ti, Ch đầu đang trong giai đon
GPMB trin khai các th tục đầu tư xây dựng. Trong đó, 01 d án Nhà
máy sn xut gch công ngh cao phát thi thp do Công ty CP Á M Th Xuân
làm ch đầu được chp thun ch trương đầu trước thời điểm chp thun
60
ch trương đầu cho Nhà đầu hạ tầng KCN. Do đó, nguồn phát thi chính
của KCN nước thi, khí thi cht thi rn t nhà máy ca Công ty CP Á
M Th Xuân.
61
Chương III: HIỆN TRẠNG CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ
CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH THANH HOÁ
Trong báo cáo, hin trng chất lượng môi trường tại các đô thị khu
công nghip tỉnh Thanh Hoá được phân tích, đánh giá dựa trên kết qu quan
trắc môi trưng thuộc Chương trình quan trắc môi trưng hằng năm trên đa bàn
tnh Thanh Hoá mt s ngun d liu chính thng khác. Chất lượng môi
trường được phản ánh thông qua so sánh, đối chiếu giá tr gii hn ca các thông
s vi Quy chun k thut quốc gia tương ng, gm QCVN 05:2023/BTNMT -
Quy chun k thut quc gia v chất lượng không khí xung quanh, QCVN
08:2023/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v chất lượng nước, QCVN
03:2023/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v môi trường đất QCVN
09:2023/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v môi trường nước dưới đất.
Thông tin c th, chi tiết v các điểm quan trc hằng năm trên địa bàn tnh
Thanh Hoá theo (Ph lc VIII gi kèm).
III.1. HIN TRNG CHT LƯNG MÔI TRƯNG TẠI CÁC ĐÔ TH
III.1.1. Cht ng môi trưng không khí ti các đô th
Qua theo dõi din biến chất lượng môi trường không khí tại các đô thị
trong những năm gần đây cho thấy, hu hết các đô th lớn đang phải đi din vi
tình trng ô nhiễm môi trường không khí ngày càng gia tăng din biến bt
thường do tác động của BĐKH. Thời gian ô nhiễm kéo dài hơn cả v s gi
s ngày ô nhim. Tuy nhiên, mức độ ô nhiễm môi trường không khí tại các đô
th s phân hóa đặc trưng theo tng vùng, miền quy đô th, ph thuc
vào mật độ dân s, đc bit là mật độ giao thông và tốc độ xây dng.
Trong s các vấn đề ô nhiễm môi trường không khí tại các đô thị, ô nhim
bi tiếp tc vn vấn đề môi trưng không khí ni cộm, chưa được kim soát.
Các thông s khác như NO
2
, O
3
, CO, SO
2
tại các đô thị cho giá tr thấp, đa phần
đều đạt QCVN 05:2023/BTNMT và không có nhiu biến động qua các năm.
a) Thông s Bi
* Môi trường không khí tại các điểm giao thông: Các điểm quan trc
không khí giao thông (theo ph lc IX gi kèm)
Ô nhim bi tiếp tc vấn đ môi trường không khí ni cm tại c đô
th, nhất các đô thị lớn như thành ph Thanh Hoá, thành ph Sm Sơn…
đô thị phát trin ng nghiệp như th xã Nghi Sơn... Hiện tượng ô nhim bi
các đô th thường xut hin vào mt s thời điểm trong m, đin hình vào c
62
tháng mùa đông khu vc min Bc, thm c thời đim ô nhim bi, nht
bi mn (Bi PM2,5) ghi nhn mc nguy hi, ảnh ng xu đến sc khe
con ngưi.
Ô nhim bi các đô thị cũng s phân hóa khác nhau gia các khu
vc, mức đ ô nhim bi cao ti khu vc gn trc giao thông, khu vc sn xut
công nghip ni th hay ti khu vực đang xây dng cầu đưng hoc xây dng
dân dng.
Trên các tuyến đường giao thông nội đô, số ợng phương tiện tham gia
giao thông ln, nht vào gi cao điểm là nguyên nhân làm cho nồng độ các
cht ô nhiễm không ktăng cao. Tại các khu công trường xây dng (xây dng
khu chung cư, khu đô thị mi, xây dng sa chữa đường giao thông, sa
cha h thống thoát nước,…) cũng diễn ra tình trng ô nhim bi cc b.
Nguyên nhân chính do vic phát tán cht thi trong quá trình xây dng, vn
chuyn nguyên vt liệu…
- Tng bụi lửng (TSP): Kết qu quan trắc môi trường không khí giao
thông năm 2024 cho thy nồng độ tng bụi lửng trong môi trường không khí
giao thông tại các điểm quan trắc đều mc khá cao, tại điểm quan trc nào
cũng có đợt giá tr gn tim cn vi mc gii hn cho phép ca QCVN. Nồng độ
tng bụi lng tại các điểm quan trắc trong các đợt năm 2024 giao động trong
khong t 162 - 297 µg/m
3
, tt c đều nm trong gii hn cho phép ca QCVN
05:2023/BTNMT (300 µg/m
3
).
Biểu đồ 1. Nồng độ bụi lơ lửng trong môi trường không khí giao thông
63
So nh giá tr trung bình nng độ bi lửng ti c v trí quan trc ca
các đợt ng k giữa năm 2023 và năm 2024 đưc biu diễn thông qua đồ sau:
Biểu đồ 2. Nồng độ bụi lơ lửng trung bình tại các vị trí trong môi trường
không khí giao thông của 6 đợt năm 2023 và 2024
Qua biểu đ cho thy g tr trung bình nng đ bi lơ lng trong đt 1 và
đt 2 năm 2024 thp hơn so vi cùng k năm 2023, tuy nhiên vào 4 đt còn li giá
tr năm 2024 cao hơn cùng k năm 2023. Ba đt cui năm 2024 giá tr nng đ bi
cao hơn ba đt quan trc đu năm.
Đối với các khu dân các đô thị trên địa bàn tnh Thanh Hoá, mức độ
ô nhim bi thấp hơn nhiều ln so vi khu vc gn các trc giao thông, càng xa
trục đường giao thông chất lượng môi trường không khí càng được ci thin.
- Bi PM10: Kết qu quan trc Nồng độ bi PM
10
trung bình 1h trong môi
trường không khí giao thông trong các đt quan trắc năm 2024 dao động t 35 -
121 μg/m
3
. 95% giá tr nồng độ bi PM
10
trung bình 1h đo được trong các đợt
nm trong khong t 74 - 121 μg/m
3
. QCVN 05:2023/BTNMT không quy đnh
ngưng cho phép cho giá tr trung bình 1h thông s bi PM
10
.
64
Biểu đồ 3. Nồng độ bụi PM10 trong môi trường không khí giao thông
So sánh giá tr trung bình nồng độ bụi lơ lửng ti các v trí quan trc ca các
đợt ng k gia m 2023 năm 2024 đưc biu din thông qua đồ sau:
Biểu đồ 4. Nồng độ bụi PM10 trung bình tại các vị trí trong môi trường
không khí giao thông của 6 đợt năm 2023 và 2024.
Qua biểu đ cho thy giá tr trung bình nồng độ bụi PM10 trong đợt 1, đợt
2, đợt 3, đt 5 giá tr năm 2023 cao hơn cùng k năm 2024; đợt 4 và đợt 6 giá tr
trung bình năm 2024 cao hơn năm 2023. Giá tr trung bình nồng độ bi PM10
trong năm 2024 bốn đợt cui năm cao hơn so với 2 đợt đầu năm, ngược li vi
năm 2023, ba đợt đầu năm gtrị cao hơn hẳn 3 tháng cuối năm. Ti các thi
đim nồng đ PM10 giá tr cao do ti thi điểm đo thời tiết khô mật độ
giao thông cao nên bi lng ti các v tquan trc cao.
65
Nhn xét: Ngoài phân hóa theo khu vc, mức độ ô nhim bi các loi
đô thị khác nhau cũng s khác nhau. Kết qu quan trc giá tr Tng bụi lơ
lng (TSP) tại các địa phương cũng cho kết qu tương đồng, giá tr TSP cao ti
các điểm quan trc trên trục giao thông đô thị và các đô thị phát trin công
nghip (thành ph Thanh Hoá; th nghi Sơn, thị Bỉm Sơn), với các đô thị
va và nh giá tr TSP thấp, đạt GHCP ca QCVN 05:2023/BTNMT.
Nhìn chung ô nhim bi tại các đô thị mức tương đối cao, tuy nhiên mc
độ ô nhiễm thay đổi rt ln gia các gi trong ngày và gia các tháng trong
năm. Mức ô nhim cao, xut hin liên tục theo đợt vào các tháng mùa đông, ít
mưa (tháng 11 năm trước đến tháng 3 năm sau). Diễn biến nồng độ bụi cũng
thay đổi theo quy lut ngày, trong tun, th hin nht ti khu vc gn trc
giao thông. Nồng độ bụi thường xu hướng tăng cao vào các khung gi cao
đim (t 7h đến 8h sáng và 18h đến 20h) các ngày làm vic trong tun, gim
xung vào giữa trưa, ban đêm và các ngày nghỉ.
b) Các thông s NO
2
, SO
2
, CO
Qua phân ch các ngun gây ô nhiễm môi trường không khí tại đô thị,
ngun gc phát sinh các loi khí NO
2
, SO
2
CO ch yếu t động của các
phương tiện giao thông, SO
2
phát sinh t các ngun nhiên liu chứa lưu huỳnh
và đốt than.
Kết qu quan trắc định k đô thị trong giai đoạn 2021 đến năm 2024 đều
cho thy, giá tr trung bình năm các thông s NO
2
, CO, SO
2
khá thấp đều đạt
GHCP ca QCVN 05:2023/BTNMT. Din biến giá tr các thông s này trong
giai đoạn 2021 - 2024 cơ bản không có nhiu biến động.
- Kết qu quan trc tại các điểm giao thông:
+ Nồng độ NO
2
trung bình 1h ti các v t quan trắc dao đng trong
khong t 17,5 - 50,7 μg/m
3
, thấp hơn nhiu khi so với ngưỡng gii hn cho
phép ca QCVN 05:2023/BTNMT giá tr trung bình 1h (200 μg/m
3
).
Biểu đồ 5. Nồng đ NO
2
trong môi trường không khí giao thông
66
+ So sánh gtr trung bình nồng độ NO
2
ti các v trí quan trc ca các
đợt cùng k giữa năm 2023 và năm 2024 được biu diễn thông qua sơ đồ sau:
Biểu đồ 6. Nồng độ NO
2
trung bình tại các vị trí trong môi trường
không khí giao thông của 6 đợt năm 2023 và 2024
Qua biểu đồ cho thy gtr trung bình nng độ NO
2
trong các đợt quan
trắc năm 2024 đều cao hơn so vi cùng k năm 2023, tuy nhiên không chênh
lch nhiu. Giá tr trung bình nồng độ NO
2
của 3 đt cuối năm 2024 cao hơn so
với 3 đợt đầu năm 2024.
+ Nồng độ SO
2
trung bình 1h ti các v t quan trắc dao động trong
khong t nh hơn giá trị phát hin (<8) - 21,7 μg/m
3
, thấp hơn nhiu so vi
ngưng gii hn cho phép ca QCVN 05:2023/BTNMT giá tr trung bình 1h
(350 μg/m
3
).
Biểu đồ 7. Nồng độ SO
2
trong môi trường không khí giao thông
67
So sánh giá tr trung bình nồng độ SO
2
ti các v trí quan trc của các đợt
cùng k giữa năm 2023 và năm 2024 được biu din thông qua sơ đồ sau:
Biểu đồ 8. Nồng đ SO
2
trung bình tại các vị trí trong môi trường
không khí giao thông của 6 đợt năm 2023 và 2024
Qua biểu đồ cho thy giá tr trung bình nồng độ SO
2
trong các đt quan
trắc năm 2024 thấp hơn các đợt cùng k năm 2023. Giá trị trung bình nồng độ
SO
2
của ba đt cuối năm 2024 thấp hơn so với 3 đợt đầu năm 2024.
+ Nồng độ CO trung bình 1h ti các v trí quan trắc dao động trong
khong t 3.599 - 6.420 μg/m
3
, thấp hơn nhiều so với ngưỡng gii hn cho phép
ca QCVN 05:2023/BTNMT giá tr trung bình 1h (30.000 μg/m
3
).
Biểu đồ 9. Nồng độ CO trong môi trường không khí giao thông
68
So sánh giá tr trung bình nồng độ CO ti các v trí quan trc của các đợt
cùng k giữa năm 2023 và năm 2024 được biu din thông qua sơ đồ sau:
Biểu đồ 10. Nồng độ CO trung bình tại các vị trí trong môi trường
không khí giao thông của 6 đợt năm 2023 và 2024
c) Tiếng n
Ô nhim tiếng n tại các đô thị ch yếu t hot động giao thông vn ti, và
đây cũng là một trong nhng vấn đề môi trường ni cm nhiều đô thị, nht
ti các khu vc gn các trc giao thông ln, trên các quc l hoc tuyến đường
liên tnh. Mc n đo được các tuyến ph chính tại các đô thị lớn trên địa bàn
tnh Thanh Hoá hu hết đu xp x hoặc vượt ngưỡng ca QCVN
26:2010/BTNMT đối vi khung gi t 06 - 21h (70 dBA).
- Tiếng n ban ngày t 6h-18h
Bng 17. V trí quan trc tiếng ôn trong hoạt động giao thông
STT
V trí
STT
V trí
1
TO1: Ngã tư th xã Bm Sơn
10
TO10: Ngã tư Phú Sơn
2
TO2: Ngã năm Đình Hương
11
TO11: Ngã tư thành ph Sầm Sơn
3
TO3: Ngã tư Voi
12
TO12: Ngã Giắt (giao đưng 506
đường 501)
4
TO4: Ngã tư chng
13
TO13: Ngã tư Th Trn Hà Trung
5
TO5: Ngã tư cu H
14
TO14: Ngã ba chè
69
STT
V trí
STT
V trí
6
TO6: Ngã thị trn Ngc
Lc
15
TO15: Ngã ba Tào Xuyên
7
TO7: Ngã ba Mục Sơn (giao
đường 506 và đưng 507)
16
TO16: Ngã tư vòng xuyến BigC
8
TO8: Ngã tư Dân Lc
17
TO17: Ngã đường tránh Tp. Thanh
Hóa giao ct vi QL 1A với đường
vành đai phía Tây
9
TO9: Ngã ba Nhi
18
TO18: Ngã m Hoàng Sơn (quốc l 47
giao vi đường Nghi Sơn - Sao Vàng)
* Gi cao đim:
+ Độ n ơng đương gi cao đim ban ngày (6 gi đến 18 giờ) dao đng t
57,5 dBA + 79,7 dBA. Có 17/18 v t quan trc có giá tr c đợt cao n QCVN
26:2010/BTNMT (70 dBA), ch mt v trí T11 - ngã tư TP. Sầm n không đợt quan
trc nào trong năm có g trị đo cao hơn QCVN. 97/126 giá trị đo đưc ti các v
trí quan trc ca c đợt trong m 2024 giá tr độ n tương đương cao n QCVN.
Biu đ 11. Tiếng ồn giao thông giờ cao điểm trong
khoảng thời gian từ 6h-18h
70
So nh giá tr trungnh nng độ n tương đương tạic v tquan trc ca
c đợt cùng k gia năm 2023 năm 2024 được biu din thông qua sơ đồ sau:
Biu đ 12. Độ ồn giờ cao điểm (6-18h) tại các vị trí trong môi trường
không khí giao thông của 6 đợt năm 2023 và 2024
Qua biểu đồ cho thy giá tr trung bình độ ồn tương đương của tt c các
đợt trong năm 2024 và cùng kỳ năm 2023 không biến động nhiu. Tuy nhiên các
giá tr đều cao hơn QCVN 26:2010/BTNMT cho phép (70 dBA).
- Gi thấp điểm: Độ ồn tương đương gi thấp điểm ban ngày (6 gi đến 18
giờ) dao động t 51,2 dBA - 67,7 dBA. Tt c các v trí quan trắc trong đợt
độ ổn tương đương gi thấp điểm ban ngày nằm trong ngưỡng cho phép khi so
sánh vi QCVN 26:2010/BTNMT (70 dBA).
Biu đ 13. Độ ồn tương đương giờ thấp điểm ban ngày tại một số
nút giao thông trọng điểm trong tỉnh.
71
- Tiếng ồn ban đêm từ 18h - 6h
* Gi cao điểm:
Độ ồn tương đương giờ cao điểm ban đêm khu vc giao thông trọng điểm
(18h-6h) dao động t 54,2 dBA - 69,2 dBA. Tt c các v trí quan trắc có đều có
các đt ghi nhận độ ồn tương đương giờ cao điểm ban đêm cao hơn ngưỡng cho
phép khi so sánh vi QCVN 26:2010/BTNMT (55 dBA). 106/108 ln quan
trc tại các điểm trong các đợt trong năm 2024 giá tr độ ồn tương đương ghi
nhận được cao hơn QCVN.
Biu đ 14. Độ ồn tương đương giờ cao điểm ban đêm tại một số nút giao
thông trọng điểm trong tỉnh.
72
* Gi thp đim: Độ ồn tương đương gi thấp điểm ban đêm (18h-6h) dao
động t 39,6 dBA - 49,4 dBA. Tt c các v trí quan trắc độ ổn tương đương
gi thp
điểm ban đêm đu nằm trong ngưỡng cho phép khi so sánh vi QCVN
26:2010/BTNMT (55 dBA).
Biu đ 15. Độ ồn tương đương giờ thấp điểm ban đêm tại một số nút giao
thông trọng điểm trong tỉnh.
III.1.2. Chất lượng môi trường nước tại các đô thị
III.1.2.1. Chất lượng môi trường nước mt
Chất lượng môi trường nước mt khu vực đô thị được đánh giá tập trung
trên cơ sở chất lượng nước ca các kênh, rch, h ni thành và mt s đon sông
ln chảy qua đô thị.
Nhìn chung, chất lượng nước mt các h ni thành, ni th hu hết đã bị
ô nhim bi các hp cht hữu cơ, chất dinh ng vi sinh do ảnh hưởng ca
c thi sinh hoạt nước thi công nghiệp, thương mi, dch v, y tế…. Mặc
dù đã có những n lc ci thin thông qua các d án ci tạo nhưng ô nhiễm nước
mt ti các khu vc này vẫn đang vấn đề ni cm ti hu hết các đô thị trên
địa bàn tỉnh. Trong đó, Các h trên địa bàn thành ph Thanh Hoá (đánh giá thei
giá tr WQI) đang có ô nhiễm mức “Xấu).
73
Ghi chú: Ch s chất lượng nước (WQI) theo quyết định 1460/QĐ -
TCMT ca Tng Cục môi trường ngày 12/11/2020 v vic ban hành s tay
ng dn tính toán ch s chất lượng nước mt.
Giá tr WQI
Chất lượng nưc
Màu
91 - 100
Rt tt
Xanh nước bin
76 - 90
Tt
Xanh lá cây
51 - 75
Trung bình
Vàng
26 - 50
Xu
Da cam
10 - 25
Kém
Đỏ
< 10
Ô nhim nng
Nâu
a). Chất lượng nước h:
Đối vi c h khu vc ni thành, chc ng ch yếu điu tiết c,
XLNT và to cnh quan đô th. Tuy nhiên ti nhiều đô thị, h đã trở tnh nơi cha
c thi, nước không s u thông. Do đó các hồ ni thành, ni th phn ln
đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá đều b ô nhim cht hu cơ và chất dinh ng
c mức độ khác nhau.
Qua kết qu quan trc ti 9 v t h trên đa bàn tnh Thanh Hoá nh
đưc ch s chất lượng nưc (WQI) ti các h trên đa bàn tnh năm 2024, c
th như sau:
Bng 18. Ch s chất lượng nước (WQI) của nước h
STT
V trí
Ch s WQI của nước h năm 2024
Đợt 1
Đợt 2
Đợt 3
Đợt 4
Đợt 5
Đợt 6
1
H Yên M - VT1
81
73
79
81
82
78
2
H Yên M - VT2
82
78
79
79
80
75
3
H Sông Mc
87
80
74
75
78
78
4
H cánh Chim
84
79
81
74
65
78
5
H Thành
65
31
52
64
65
77
6
H Đồng Chic
77
50
63
64
59
72
7
H Đồng Chùa
81
72
74
82
78
78
8
H Thung Bng
85
72
78
72
78
78
9
H Dung Cc
83
71
81
72
81
77
74
- Hàm lượng TSS trong c H năm 2024: Đt 4, 5, 6 chất lượng nước
ti tt c các v trí đều đạt mc A (<25mg/L - Chất lượng nước tốt); Đợt 1,2 ti
v trí QT-M53 chất lượng nước đạt mc B (<100mg/L - Chất lượng nước trung
bình), các v trí còn lại đều đạt mc A(<25mg/L - Chất lượng c tốt); Đt 3
ti v trí QT-M52, M54 chất lượng nước đạt mc B (<100mg/L - Chất lượng
c trung bình), các v trí còn lại đều đạt mc A(<25mg/L - Chất lượng nước
tt) theo Bng 2 - QCVN 08:2023/BTNMT (Mc A, B, C, D).
Biu đ 16. m lượng TSS trong nước Hồ
Din biến hàm lượng TSS trong nước h thng h 6 đợt năm 2024 so vi
năm 2023 (đưc th hin biểu đồ sau). Nhìn vào biểu đồ cho thy hàm lượng
TSS năm 2024 thì ti 06/09 v trí chất lượng nước đạt mc B (<15mg/L - Cht
ợng nước trung bình); ti 03/09 v trí chất lượng nước đạt mc C (>15mg/L -
Chất lượng nước xu); năm 2023, 04/09 v trí chất lượng nước đạt mc B
(<15mg/L - Chất lượng nước trung bình); ti 05/09 v trí chất lượng nước đạt
mc C (>15mg/L - Chất lượng nước rt xu).
75
Biu đ 17. Hàm lượng TSS trong nước Hồ năm 2024 so với năm 2023
Nhìn vào biu đồ cho thy hàmng TSS m 2024 thì ti 06/09 v trí cht
ng ớc đạt mc B (<15mg/L - Chất lượng c trung bình); ti 03/09 v trí
chấtợng nước đt mc C (>15mg/L - Cht lượngc xu); m 2023 thì 04/09
v trí chất ợng ớc đạt mc B (<15mg/L - Chất ợng nước trung nh); ti
05/09 v trí cht ợngớc đt mc C (>15mg/L - Cht ợng nước rt xu).
- Hàm lượng Amoni trong c h năm 2024, qua kết qu quan trc cho
thấy: Đợt 1 ti v trí QT-M52 chất lượng nước cao hơn GHCP 7,36 lần; Đợt 3, 4,
6 ti v trí QT-M53 chất lượng nước cao hơn GHCP t 1,9 - 5,68 lần; Đợt 5 ti
v trí QT-M52, QT-M53 chất lượng nước cao hơn GHCP lần lượt 5,24
2,03 lần; Đợt 2 chất lượng nước ti tt c v trí đu nm trong GHCP theo Bng
1 - QCVN 08:2023/BTNMT (Giá tr gii hn tối đa các thông số ảnh hưởng ti
sc khỏe con người).
76
Biu đ 18. Hàm lượng Amoni trong nước Hồ
Din biến hàm ợng Amoni trong nước h 6 đợt năm 2024 so với năm
2023 (đưc th hin biểu đồ sau). Nhìn vào biểu đồ cho thy, giá tr trung bình
của hàm lượng Amoni năm 2024 ti 07/09 v trí thấp hơn GTGH, ti 02 v trí
(QT-M52 và QT-M53) cao hơn GTGH lần lượt là 2,3 ln và 2,02 ln; năm 2023
ti 06/09 v trí thấp hơn GTGH, tại 03 v trí (QT-M52,QT-M53 và QT-M54) cao
hơn GTGH từ 1,18 - 2,84 ln.
Biu đ 19. Hàm lượng Amoni trong nước Hồ năm 2024 so với năm 2023
- Hàm lượng Fe trong nước H năm 2024, quan kết qu quan trt cho
thấy: Đợt 4 chất lượng nước ti tt c các v trí đều nằm trong GHCP; Đợt 1 ti
v trí QT-M48, M49, M53 chất lượng nước cao hơn GHCP t 1,81 - 5,25 ln;
Đợt 2 ti v trí QT-M53, QT-M56 chất ợng nước cao hơn GHCP lần lượt là 2
1,22 lần; Đợt 3 ti v tQT-M52, QT-M53 chất lượng nước cao hơn GHCP
lần lượt 1,3 1,48 lần; Đợt 5 các v trí QT-M48, M49, M55, M56 cao hơn
GHCP t 1,08 - 3,1 lần; Đợt 6 v trí QT-M54 cao hơn GHCP 2,12 ln theo Bng
1 - QCVN 08:2023/BTNMT (Giá tr gii hn tối đa các thông số ảnh hưởng ti
sc khỏe con người).
77
Biu đ 20. Hàm lượng Fe trong nước Hồ
Din biến hàm lượng Fe trong nước H 6 đợt năm 2024 so với năm 2023
(đưc th hin biểu đồ sau). Nhìn vào biểu đồ cho thy, giá tr trung bình ca
hàm lượng trung bình ca Fe năm 2024 ti 03/09 v trí (QT-M49, QT-M53
QT-M56) cao hơn GTGH t 1,02 1,31 ln; còn ti 06/09 v trí thấp hơn GTGH
theo Bng 1 - QCVN 08:2023/BTNMT; năm 2023 tt c các v trí đu thấp hơn
GTGH theo Bng 1 - QCVN 08:2023/BTNMT.
Biu đ 21. Hàm lượng Fe trong nước Hồ năm 2024 so với năm 2023
b) Hin trng chất lượng môi trường nước trên các đoạn sông ln chy
qua các đô thị
78
Các sông, kênh mương nội thành nơi tiếp nhn trc tiếp nước thi sinh
hoạt, nước thi sn xut của các khu đô th. Tình trng vt rác ba bãi, x c
thi sn xuất chưa qua x xuống lòng sông, kênh mương còn khá ph biến.
Bên cạnh đó, tình trng ln chiếm lòng sông, kênh mương xy ra khắp nơi khiến
din tích mặt nước thu hp, cn tr dòng chy. Tại đô thị ln (thành ph Thanh
Hoá; thành ph Sầm Sơn) mức độ ô nhim các hp cht hữu và chất dinh
ng của các dòng sông, kênh, mương chy qu là vấn đề đã xy ra nhiều năm
và chưa có nhiều ci thin.
- Chất lượng nước h thng sông Mã:Ch s chất lượng nước sông
đưc th thin qua bng sau:
Bng 19. Ch s chất lượng nước (WQI) ca sông Mã
Stt
V trí
Ch s WQI sông Mã năm 2024
Đợt 1
Đợt 2
Đợt 3
Đợt 4
Đợt 5
Đợt 6
1
Cu Bn Lát
87
81
63
81
76
79
2
Cu Na Sài
79
80
71
34
78
78
3
Cu La Hán
84
80
80
32
78
76
4
Cu Cm Thy
91
73
76
58
78
76
5
Cu Kiu
88
75
75
70
32
78
6
Ngã ba Bông
76
73
69
76
77
74
7
Cng L Môn
73
71
80
35
76
77
8
Ti sông Goòng
59
70
63
56
74
52
9
Hợp lưu giữa sông Đơ
sông Mã
66
82
66
64
78
53
+ Hàm lượng Amoni: Kế qu quan trắc môi trường nước trên sông
cho thấy: Hàm lượng Amoni ti các v trí (Cng l môn, Sông Gòng-P.Tào
Xuyên, Hợp lưu giữa sông Đơ sông - P.Qung Châu-TP. Sầm Sơn) đợt 1
cao hơn GHCP lần lượt 1,39; 13,27 11,92 lần; Đợt 2 ti Cng l môn cao
hơn GHCP 3,18 lần. Đt 6 ti v t(Sông Gòng-P.Tào Xuyên, Hợp lưu giữa
sông Đơ sông - P.Qung Châu-TP. Sầm Sơn) cao hơn GHCP lần lượt
10,6 và 6,5 ln theo QCVN 08:2023/BTNMT.
79
Biu đ 22. m lượng Amoni trong nước sông Mã
Din biến hàm lượng Amoni trong nước sông 6 đợt năm 2024 so với
năm 2023 (đưc th hin biểu đồ sau). Nhìn vào biểu đồ cho thy, giá tr trung
bình của hàm lượng amoni năm 2024 so với năm 2023 theo Bng 1 - QCVN
08:2023/BTNMT (Giá tr gii hn tối đa các thông s ảnh hưởng ti sc khe
con người): năm 2024, 7/9 v trí quan trc thấp hơn giá trị gii hn; 02/9 v trí
cao hơn giá trị gii hạn (cao hơn từ 3,44 4,1 ln); năm 2023 2/9 v thàm
ợng amoni cao hơn GTGH (cao hơn từ 2,21 6,27 ln), 7/9 v tthấp hơn
GTGH.
Biu đ 23. Diễn biến hàm lượng Amoni trong nước sông Mã năm 2024 so
với năm 2023
80
+ Hàm lượng Clo: Đợt 1, 2, 3, v trí QT-M9 năm 2024 cao hơn GHCP
theo QCVN 08:2023/BTNMT t 3,55 - 22,01 ln; QT-M7 đợt 1, đợt 2 năm
2024 cao hơn GHCP lần lượt là 7,74 17,75 ln theo QCVN
08:2023/BTNMT.
Biu đ 24. m lượng Clo trong nước sông Mã
Din biến hàm lượng Clorua trong nước sông 6 đợt năm 2024 so với
năm 2023 (đưc th hin biểu đồ sau). Nhìn vào biểu đồ cho thy, giá tr trung
bình ca gtr trung bình của hàm lượng clorua năm 2024 so với năm 2023
theo Bng 1 - QCVN 08:2023/BTNMT (Giá tr gii hn tối đa các thông số nh
ng ti sc khỏe con người) thì năm 2024 có 2/9 v trí (QT-M7, QT-M9) hàm
ợng clorua cao hơn giá trị gii hn, 7/9 v trí thấp hơn GTGH; năm 2023
02/9 v t(QT-M7, QT-M9) hàm lượng clorua cao hơn GTGH, 7/9 v trí thp
hơn GTGH theo Bng 1 - QCVN 08:2023/BTNMT (Giá tr gii hn tối đa các
thông s ảnh hưởng ti sc khỏe con người).
Biểu đồ 25. Diễn biến hàm lượng Clo trong nước sông Mã năm 2024 so với
năm 2023
81
+ Hàm lượng Fe: Đợt 1 ti v trí QT-M1, QT-M2, QT-M7, QT-M8
QT-M9 cao hơn GHCP t 1,12 - 5,28 lần; Đợt 2 năm 2024 tại tt c các v trí,
giá tr chất lượng nước đu nằm trong GHCP; Đt 3 ti tt c các v trí đều cao
hơn GHCP t 1,58 - 31,2 lần; Đợt 4 ti v trí QT-M1, QT-M2, QT-M4 QT-
M6 cao hơn GHCP từ 1,9 - 2,77 lần; Đợt 5/2024 ti tt c các v trí đều cao hơn
GHCP t 3,86 - 22,08 lần; Đợt 6/2023 ti tt c các v trí tr v trí QT-M2 giá tr
chất lượng nước đều cao hơn GHCP từ 1,14 - 7,26 ln theo QCVN
08:2023/BTNMT.
Biu đ 26. Hàm lượng Fe trong sông Mã
Din biến hàm lượng Fe trong nước sông 6 đợt năm 2024 so với năm
2023 (đưc th hin biu đồ sau): Nhìn vào biểu đồ cho thy, giá tr trung bình
ca giá tr trung bình của hàm lượng clorua năm 2024 so với năm 2023 theo
Bng 1 - QCVN 08:2023/BTNMT (Giá tr gii hn tối đa các thông số nh
ng ti sc khỏe con người) thì năm 2024 ti c 09 v trí đều cao hơn GTGH
(cao hơn 1,86 9,64 ln); năm 2023 2/9 v trí hàm lượng Fe cao hơn GTGH
(cao hơn 1,64 lần và 2,45 ln), các v trí còn lại đều thấp hơn GTGH.
Biu đ 27. Din biến hàm lưng Fe trong nưc sông Mã năm 2024 so vi năm 2023
82
- Hàm lượng Coliform: Kết qu phân tích chất lượng nước cho thy ti
Cng L Môn, thành ph Thanh Hoácó chất lượng nước ch đạt mc D
(>7500MPN/100ml - Chất lượng nước rt xu).
Biu đ 28. m lượng Coliform trong sông Mã
Din biến hàm lượng Coliform trong nước sông 6 đợt năm 2024 so
với năm 2023 (đưc th hin biểu đồ sau). Nhìn vào biểu đồ cho thy, giá tr
trung bình của hàm lượng Coliform năm 2024 so vi 2023 theo Bng 2 - QCVN
08:2023/BTNMT (Mc A, B, C, D), cho thy, m 2024 có 3/9 v trí chất lượng
ớc đạt mc A (<1000MPN/100ml - Chất lượng nước tt), 5/9 v trí chất lượng
ớc đạt mc B (<5000MPN/100ml - Chất lượng nước trung bình), 1/9 v trí
(QT-M2) chất lượng nước đạt mc C (<7500MPN/100ml - Chất lượng nước
xu).; năm 2023 6/9 v trí chất lượng nước đạt mc A (<1000MPN/100ml -
Chất lượng nước tt), 3/9 v trí chất lượng nước đạt mc D (>7500MPN/100ml -
Chất lượng nước rt xu). Như vậy, Chất lượng nước sông Mã năm 2024 đối vi
ch tiêu Coliform tốt hơn so với năm 2023.
83
Biểu đồ 29. Diễn biến hàm lượng Coliform trong nước sông Mã năm 2024
so với 2023
- H thống Sông đào: Ch s WQI ti h thống sông Đào năm 2024:
Bng 20. Ch s cht lượng nước (WQI) ca sông đào
Stt
V trí
Ch s WQI sông đào năm 2024
Đợt 1
Đợt 2
Đợt 3
Đợt 4
Đợt 5
Đợt 6
1
Cu trên kênh Bến Thy
(giao đại l Hùng Vương),
QT-M42
27
74
63
73
68
58
2
Cu Thắng Sơn, QT-M43
25
67
73
68
64
53
3
Kênh Bc (ti núi Mt
Sơn), QT-M44
78
78
76
80
75
76
4
Cu B P.Đông vệ,
QT-M45
65
65
48
70
67
54
5
Cầu Đen P. Đông Thọ,
QT-M46
66
68
28
65
76
54
6
Cu Thng nht, QT-M47
57
52
54
65
65
54
84
+ m ng Amoni ca h thống song Đào m 2024: Kết qu phân tích
Đợt 2, đợt 3 ti v trí Cu Thng nhất, phường Quảngng caon GHCP 5,49
2,58 lần; Đợt 1,6 v trí nh Bc ti i Mật Sơn nằm trong GHCP, 5/6 v trí
n li cao hơn GHCP từ 1,24 - 16,13 ln; Đợt 5 v trí QT-M42, QT-M43 QT-
M47 cao hơn GHCP t 1,13 - 2,14 ln theo Bng 1 - QCVN 08:2023/BTNMT (Giá
tr gii hn tối đa các thông s nh hưởng ti sc khe con ni).
Biểu đồ 30. Hàm lượng amoni trong hệ thống sông Đào
Din biến hàm lượng amoni trong nước h thống sông đào đợt 6 năm
2024 so với năm 2023 (đưc th hin biểu đồ sau): Nhìn vào biểu đồ cho thy,
giá tr trung bình của hàm lượng Amoni năm 2024 ti 05/06 v t cao hơn
GHCP t 1,4 5,46 ln, v trí QT-M44 thấp hơn GTGH.; năm 2023 ti 05/06 v
trí cao hơn GHCP, vị trí QT-M44 thấp hơn GTGH.).
Biểu đ31. Hàm ợng Amoni trong ớc ng đào năm 2024 so vi m 2023
85
+ Hàm lưng Fe ca h thống sông Đào năm 2024: Kết qu phân tích Đợt
1, 3 ti v trí QT-M44 nm trong GHCP, các v trí còn lại cao hơn GHCP từ 1,57
- 10,38 lần; Đợt 2 v trí QT-M44, M45 nm trong GHCP, các v trí còn li cao
hơn GHCP từ 1,5 - 3,42 lần; Đợt 5,6 tt c các v trí cao hơn GHCP t 1,38 -
6,34 ln theo Bng 1 - QCVN 08:2023/BTNMT (Giá tr gii hn tối đa các thông số
ảnh hưởng ti sc khỏe con người).
Biểu đồ 32. Hàm lượng Fe trong hệ thống sông Đào
Din biến hàm lượng Fe trong nước h thống sông đào 6 đợt năm 2024 so
với m 2023 (đưc th hin biểu đ sau). Nhìn vào biu đồ cho thy, giá tr
trung bình của hàm lượng Fe năm 2024 ti 05/06 v trí đều cao hơn GTGH từ
2,05 - 4,84 ln; còn ti v trí QT-M44 thp hơn GTGH; năm 2023 ti 05/06 v trí
đều cao hơn GTGH t 1,07 - 1,8 ln; còn ti v trí QT-M44 thấp hơn GTGH.
Biểu đ33. Hàm ợng Sắt trong hệ thống ng đào m 2024 so với m 2023
86
+ Hàm lượng Coliform ca h thống sông đào năm 2024: Kết qu phân
tích cho thy mt s đim chất lượng nước xu hoc rt xu, c th: Kênh
Bc chất lượng nước đạt mức C (≤7500MPN/100ml - Chất lượng nước xu), v
trí QT-M42, QT-M43 chất lượng nước đạt mc D (>7500MPN/100ml - Cht
ợng nước rt xu); v trí QT-M45, QT-M46 chất lượng nước đạt mc D
(>7500MPN/100ml - Chất lượng nước rt xu) theo Bng 2 - QCVN
08:2023/BTNMT (Mc A, B, C, D).
Biểu đồ 34. Hàm lượng Coliform trong hệ thống sông Đào
Din biến hàm lượng Coliform trong nước sông h thống sông Đào 6 đợt
năm 2024 so với năm 2023 (đưc th hin biểu đồ sau). Nhìn vào biểu đồ cho
thy, giá tr trung bình ca hàm lượng Coliform năm 2024 ti 05/6 v trí cht
ợng nước đt mc B (<5000MPN/100ml - Chất lượng nước trung bình); ti v
trí QT-M42 chất lượng nước đạt mc C (<7500MPN/100ml - Chất lượng nước
xu); năm 2023 ti v trí QT-M44 chất lượng nước đạt mc B
(<5000MPN/100ml - Cht lượng nước trung bình); ti 05 v trí chất lượng nước
đạt mc D (>7500MPN/100ml - Chất lượng nước rt xu).
87
Biểu đồ 35. Hàm lượng Coliform trong hệ thống sông đào năm 2024 so với
năm 2023
Nhn xét chung: Quá trình quan trắc năm 2024 cho thấy, hu hết các
thông s chất lượng nước mặt trên địa bàn tnh Thanh Hóa thấp hơn GTGH theo
QCVN 08:2023/BTNMT. Tuy nhiên mt vài thông s ti mt vài v trí nước
sông có hàm lượng cao hơn GHCP như:
Mc dù chất lượng nước sông ln chy qua khu vực đô thị đa phần mc
trung bình, tuy nhiên, với các đon sông chảy qua đô thị tốc độ đô thị hóa
mạnh, đồng thi có các làng ngh trong đô thị, điển hình như các đim quan trc
(Cu trên kênh Bến Thủy (giao đại l Hùng Vương); Cu B P.Đông vệ; Cu
Đen P. Đông Thọ) nồng độ các cht ô nhiễm cũng thường xuyên mc cao,
c sông cht lượng nước rt xu, mc D theo phân loi chất lượng nước
ca QCVN 08:2023/BTNMT.
Cht lượng nưc mt mt s h trong ni thành, ni th hu hết đã bị
ô nhim bi các hp cht hu , chất dinh dưng và vi sinh do nh hưởng
ca nước thi sinh hot, thương mi, dch v,…Trong đó, ti thành ph
Thanh Hoá (H Thành, H Đồng Chic) đang có du hiu ô nhim mc
nghiêm trng.
b) Chất lượng môi trường nước dưới đt tại các đô thị
Nhìn chung, chất lượng môi trường nước dưới đất khu vực đô thịcác
khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá còn tương đi tt, gtr pH dao
động t 6,0 - 8,0 và hu hết các kim loi nặng đều có hàm lưng thấp và đều đạt
QCVN09:2023/BTNMT. Tuy nhiên, Bên cạnh đó, do s xâm nhp của nước
88
bin nên chất lượng nước dưới đt mt s vùng ven bin b ảnh hưởng. Đáng
chú ý đã đấu hiu nhim bn mt s v trí quan trc khu vực đông dân
cư, biểu hiện là hàm lượng độ cng, Amoni, Clorua, F-, Mn, NO
3
-
, Coliform cao
hơn GHCP.
- ớc dưới đất khu vc ven bin
ớc dưới đất khu vc ven biển được quan trc ti 6 v trí, kết qu cho
thy, phn ln các thông s chất lượng nước nm trong GHCP so vi QCVN
09:2023/BTNMT. Tuy nhiên các thông s Độ cng, Amoni, clorua, Florua,
NO
3
-
, Coliform cao hơn GHCP tại mt s v trí.
Bảng 21. Các điểm ly mu quan trắc nước ới đất khu vc ven bin
QT-M79
Nga Thy, huyn
Nga Sơn
QT-M82
P. Trường Sơn, Tp. Sầm Sơn
QT-M80
Quảng Lưu, huyện
Quảng Xương
QT-M83
Hong Tiến, huyn Hong
Hóa
QT-M81
Hòa Lc, huyn
Hu Lc
QT-M84
Phường Hi Hòa, Tx. Nghi
Sơn
+ Hàm lượng độ cng tng s: đợt 3 năm 2024 v tQT-M79, QT-
M81 cao hơn GHCP lần lượt 2,44 ln 2,62 ln; đợt 5 năm 2024 v t
QT-M81 cao hơn 1,05 ln GHCP. Các v trí còn li nm trong GHCP theo
QCVN 09:2023/BTNMT.
Biểu đồ 36. Hàm lượng độ cứng trong nước dưới đất khu vực ven biển
89
Din biến hàm ợng độ cng tng s trong ớc dưới đất khu vc ven
bin năm 2024 so nh với năm 2023: Nhìn vào biểu đồ cho thy, các đợt năm
2024 2023 đều nm trong GHCP, riêng đợt 3 năm 2024 cao hơn 1,2 ln
GHCP theo QCVN 09:2023/BTNMT (đưc th hin biểu đ sau).
Biểu đồ 37. Diễn biến hàm lượng đ cứng trong nước dưới đất khu vực ven
biển năm 2024 so với năm 2023
+ Hàm lượng Amoni trong nước dưới đất khu vc ven bin qua biểu đồ
cho thy: đợt 1 năm 2024 ti v trí QT-M84 cao hơn GHCP 1,29 ln; đợt 5 năm
2024 ti v trí QT-M80 cao hơn GHCP 2,54 ln; đợt 6 năm 2024 ti các v trí
QT-M79, QT-M81 QT-M83 cao hơn GHCP lần lượt 2,79 ln, 2,86 ln
2,72 ln; các v trí còn lại đều nm trong GHCP theo QCVN 09:2023/BTNMT.
90
Biểu đồ 38. Hàm lượng Amoni trong nước dưới đất khu vực ven biển
So sánh hàm lượng Amoni trong nước dưới đất khu vc ven biển năm 2024
với năm 2023 cho thy: đợt 1 năm 2024 cao hơn GHCP 1,29 ln đợt 6 năm
2024 cao hơn GHCP 1,68 lần, các đợt còn lại đều nm trong GHCP theo QCVN
09:2023/BTNMT (đưc th hin biểu đồ sau).
Biểu đồ 39. So sánh hàm lượng Amoni trong nước dưới đất khu vực ven biển
năm 2024 với năm 2023
+ Hàm lượng Clorua trong nước dưới đất khu vc ven bin qua biểu đồ
cho thy: đợt 3 năm 2024 ti v trí QT-M79, QT-M81 QT-M84 cao hơn
GHCP lần lượt 9,94 ln, 10,79 ln 1,65 ln; đợt 5 năm 2024 ti v trí QT-
M81 cao hơn GHCP 1,24 ln; đợt 6 m 2024 ti v trí QT-M79, QT-M81
91
QT-M83 cao hơn GHCP lần lượt 1,136 ln, 1,12 ln 1,136 ln; các v trí
còn lại đều nm trong GHCP theo QCVN 09:2023/BTNMT.
Biểu đồ 40. Hàm lượng Clorua trong nước dưới đất khu vực ven biển
So sánh hàm ợng Clorua trong nước ới đt khu vc ven biển năm
2024 với năm 2023 cho thy: đợt 3 m 2024 cao hơn GHCP 3,82 lần, c đt
còn li đu nm trong GHCP theo QCVN 09:2023/BTNMT (đưc th hin
biểu đ sau). Nguyên nhân do hiện tượng m nhp mn, dẫn đến nng đ clo
trong nước ngm tic khu vc ven biển tăng cao.
Biểu đồ 41. So sánh hàm lượng Clorua trong nước dưới đất khu vực ven
biển năm 2024 với năm 2023
92
- ớc dưới đất khu vc đô thị nguy cơ ô nhiễm khác
ớc dưới đt khu vực nguy ô nhiễm khác năm 2024 đưc quan
trc ti 9 v trí, kết qu quan trc cho thy: phn ln các thông s nm trong
GHCP so vi QCVN 09:2023/BTNMT. Ti các v tkhu vc quan trắc nước
ới đất khu vực nguy ô nhiễm khác chưa bị ô nhim kim loi nng (Pd,
Cu, Zn, As), mt s ch tiêu như độ cng tng s, cht rn tng s, Clorua, Mn,
Coliform ti mt s v trí (KDC tp trung P. Hải Thanh, Tx. Nghi Sơn; KDC gn
bãi cha rác th Bỉm Sơn, P. Đông Sơn, Tx. Bỉm Sơn; KDC tập trung xã Ngư
Lc, huyn Hu Lc;…) cao hơn GHCP.
+ Hàm ợng Độ cng tng s: đợt 3 năm 2024 ti v trí QT-M87 QT-
M90 cao hơn GHCP lần lượt 2,22 ln 2,43 ln; đợt 5 năm 2024 ti v trí
QT-M87 và QT-M91 cao hơn GHCP lần lượt 1,05 ln và 2,43 ln; đợt 6 năm
2024 ti v trí QT-M90 cao hơn GHCP 2,52 ln; các v tcòn lại đu nm trong
GHCP theo QCVN 09:2023/BTNMT.
Biểu đồ 42. Hàm lượng Độ cứng tổng số trong nước dưới đất khu vực có
nguy cơ ô nhiễm khác
93
Bng 21. V trí ly mu ớc dưới đất khu vc đô thị có nguy cơ ô nhim
khác
QT-M85
KDC gn bãi cha rác th
Bỉm Sơn, P. Đông Sơn, Tx. Bỉm
Sơn
QT-M90
Làng Th v, Tế Thng,
huyn Nông Cng
QT-M86
KDC gn khu liên hp x rác
thải Đông Nam, xã Đông Nam,
huyện Đông Sơn
QT-M91
KDC Thiết Kế -
Thiết Kế - huyn
Thưc
QT-M87
KDC tập trung Ngư Lc,
huyn Hu Lc
QT-M92
KDC Điền Lư, Điền
Lư, huyện Bá Thước
QT-M88
KDC tp trung P. Hi Thanh,
Tx. Nghi Sơn
QT-M93
KDC Xuân Dương,
huyện Thường Xuân
QT-M89
KDC thông Đông Tiến 2,
Minh Tâm, huyn Thiu Hóa
So sánh hàm lượng CaCO
3
trong nước dưới đất khu vực nguy ô
nhim khác năm 2024 với năm 2023: Nhìn vào biểu đ cho thy các đợt năm
2024 2023 đều nm trong GHCP theo QCVN 09:2023/BTNMT (đưc th
hin biểu đồ sau).
Biểu đồ 43. Hàm lượng CaCO
3
trong nước dưới đất khu vực nguy cơ ô
nhiễm khác năm 2024 so với năm 2023
94
+ m ng cht rn tng s: Tt c c v t đều nm trong GHCP theo
QCVN 09:2023/BTNMT.
Biểu đồ 44. Hàm lượng chất rắn tổng số trong nước dưới đất khu vực có
nguy cơ ô nhiễm khác
Hàm lượng cht rn tng s trong nước dưới đất khu vực nguy ô
nhim khác năm 2024 so sánh với năm 2023: Nhìn vào biểu đồ cho thấy các đợt
năm 2023 các đợt năm 2024 đều nm trong GHCP theo QCVN
09:2023/BTNMT (đưc th hin biểu đồ sau).
Biểu đồ 45. Hàm lượng chất rắn tổng số trong nước dưới đất khu vực nguy
cơ ô nhiễm khác năm 2024 so với năm 2023
95
+ Hàm lượng Clorua: đợt 3 năm 2024 ti v trí QT-M87 QT-M90 cao
hơn GHCP lần lượt là 9,37 ln và 3,41 ln; đợt 5 m 2024 ti v trí QT-M88 và
QT-M91 cao hơn GHCP lần lượt 1,14 ln 4,62 ln; đợt 6 năm 2024 ti v
trí QT-M87 và QT-M90 cao hơn GHCP lần lượt là 1,14 ln và 4,9 ln; các v trí
còn lại đều nm trong GHCP theo QCVN 09:2023/BTNMT.
Biểu đồ 46. Hàm lượng Clorua trong nước dưới đất khu vực có nguy cơ ô
nhiễm khác
Hàm lượng Clorua trong nước dưới đất khu vc ô nhim khác năm 2024
so sánh với năm 2023: Nhìn vào biểu đồ cho thấy đợt 5, đợt 6 năm 2023 đt
3 năm 2024 cao hơn GHCP từ 1,11 lần đến 2,5 ln theo QCVN
09:2023/BTNMT (đưc th hin biểu đồ sau).
Biểu đồ 47. Hàm lượng Clorua trong nước dưới đất khu vực có nguy cơ ô
nhiễm khác năm 2024 so với năm 2023
96
+ Hàm lượng Coliform: đợt 1 năm 2024 cao hơn GHCP tại QT-M86, QT-
M88, QT-M89 t 3,33 đến 116,67 ln; đợt 3 năm 2024 cao hơn GHCP tại
QT-M86, QT-M87, QT-M88 và QT-M90 t 3,67 46,67 ln; đợt 5 năm 2024
cao hơn GHCP ti QT-M86, QT-M88, QT-M90 t 28,33 62 ln; đợt 6 năm
2024 cao hơn GHCP ti QT-M86 QT-M90 11,67 ln 29,33 ln theo
QCVN 09:2023/BTNMT.
Biểu đồ 48. Hàm lượng Coliform trong nước dưới đất khu vực có nguy cơ ô
nhiễm khác
+ Hàm lượng Mn: đợt 1 năm 2024 cao hơn GHCP ti v trí QT-M90
2,52 ln; đợt 5 năm 2024 cao hơn GHCP ti QT-M87 2,62 ln; đợt 6 năm
2024 cao hơn GHCP ti QT-M85 là 1,06 ln. Các v trí còn li nm trong GHCP
theo QCVN 09:2023/BTNMT.
Biu đ 49. Hàm lưng Mn trong nưc dưi đt khu vc có nguy cơ ô nhim khác
97
Hàm lượng Mn trong nước dưới đất khu vc ô nhim khác năm 2024 so
sánh với năm 2023: Nhìn vào biểu đồ cho thy riêng đợt 1 năm 2024 cao hơn
GHCP 1,24 lần còn các đợt còn lại đều nm trong GHCP theo QCVN
09:2023/BTNMT (đưc th hin biểu đồ sau).
Biểu đồ 50. Hàm lượng Mn trong nước dưới đất khu vực có nguy cơ ô nhiễm
khác năm 2024 so với năm 2023
c) Môi trường đất tại các đô thị
Kết qu quan trắc môi trường đất hằng năm trên đa bàn tnh Thanh Hoá
cho thy: Ti các v trí quan trắc (Đất nông nghip Tế Li, Nông Cống; Đất
nông nghiệp phường An Hưng) có xut hin hàm ng c kim loi nng,
HCBVTV, tuy nhn đều nm trong gii hn cho phép. Kết qu quan trc cht
ợng đất ti các khu vực nguy ô nhiễm tng hợp năm 2024 cho thy, ti
04/04 v tquan trắc t nông nghiệp Lĩnh, huyện Trung; Đt nông
nghiệp phường Quảng Hưng, TP. Thanh Hóa; Đt nông nghip Dân Lc,
huyn Triệu Sơn; Đất nông nghip th trấn Lam Sơn, huyện Th Xuân) đều
xut hiện hàm lượng các kim loi nng, HCBVTV. Tuy nhn, đều nm trong gii
hn cho phép.
98
III.2. HIN TRNG CHT LƯNG MÔI TNG TI CÁC KHU
CÔNG NGHIP TRÊN ĐA BÀN TNH THANH HOÁ
Hin nay, h thng pháp lut Việt Nam liên quan đến công tác BVMT nói
chung và BVMT trong các KCN đã từng bước đưc hoàn thin, đồng b và thng
nht, do vy v cơ bản chất lượng môi trường các KCN tỉnh ta ngày càng được
kim soát cht ch. Qua theo dõi kết qu quan trc t các Trm quan trc t động,
liên tc ca c doanh nghip trong các KCN truyn v S Tài nguyên Môi
trưng t năm 2024 đến nay chưa ghi nhận các trưng hợp vượt GHCP.
III.2.1. Chất lượngi trường không kxung quanh khung nghiệp
Mc công tác BVMT ti các KCN trong những năm gần đây đã được
kim soát, tuy nhiên ti mt s KCN vn ghi nhn tình trng b ô nhim, ô
nhim ch yếu vn ô nhim bi, nguyên nhân mt phn do hoạt động vn
chuyn của các phương tiện giới phc v hoạt động tiêu th cung ng
nguyên vt liêu phc v các doanh nghip thuc KCN.
a) Nồng đ bi trong môi trưng không khí khu dân cư cnh các nhà máy,
khu công nghip, làng nghề: Các đim quan trc không khí
(theo ph lc X)
- Nng độ bụi lơ lng (TSP): Kết qu quan trc môi tng không k
năm 2024 cho thy tng bụi lửng trung bình 1h trong môi tng không k
khu dân cư cnh nmáy, khu công nghip, làng ngh trong đợt quan trc dao
động trong khong t 174 - 418 g/m
3
. Ti 12/13 v trí g tr tng bụi
lửng đo đưc nm trong gii hn cho phép ca QCVN 05:2023/BTNMT
(300g/m
3
); v trí K22 - Khu dân cư làng ngh đá Đông Hưng 4/6 đt giá
tr tng bụi lơ lửng cao hơn QCVN05:2023/BTNMT, vi s lần cao hơn t
1,03 - 1,39 ln.
Biểu đồ 51. Nồng độ bụi lơ lửng trong môi trường không khí KDC cạnh các
nhà máy, KCN, làng nghề
99
So sánh gtr trung bình nồng độ Tng bụi lửng trong môi trưng
không khí khu dân cnh nhà máy, khu công nghip, làng ngh ti các v trí
quan trc của các đợt cùng k giữa năm 2023 và năm 2024 được biu din thông
qua biểu đồ sau:
Biểu đồ 52. Nồng độ bụi lơ lửng trung bình tại các vị trí KDC cạnh
nhà máy, KCN, làng nghề của 6 đợt năm 2023 và 2024
Qua biu đ cho thy có 5/6 đt quan trc g tr trung bình nng độ tng bi
lơ lửng trong môi trường không k khu dân cạnh nhà máy, khu ng nghip, ng
ngh trong năm 2024 thấp hơn so ving k năm 2023, riêng đợt 3 giá tr đo đưc
trong m 2024 cao hơn năm 2023. G tr trung nh nồng đ tng bụi lơ lửng trong
3 đợt cuối m 2024 thp n 3 đợt đu m 2024.
b) Nồng độ các cht NO
2
, SO
2
tại các điểm khu dân cnh c n
máy, khu ng nghip, làng ngh:
+ Nng độ NO
2
trung nh 1h ti các v trí quan trc trong các đợt m 2024
dao đng trong khong t 21,5 48,5 μg/m
3
, thấpn nhiu khi so vi nng gii
hn cho phép ca QCVN 05:2023/BTNMT giá tr trung nh 1h (200 μg/m
3
).
Biểu đồ 53. Nồng đNO
2
môi trưng không khí KDC cạnh các KCN, làng nghề
100
So sánh giá tr trung bình nồng độ NO
2
ti các v trí quan trc của các đợt
cùng k giữa năm 2023 và năm 2024 được biu din thông qua sơ đồ sau:
Biu đ 54. Nồng độ NO
2
ti các v trí khu dân cư cạnh KCN, làng ngh
của 6 đợt năm 2023 và 2024
Qua biểu đồ cho thy giá tr trung bình nồng độ NO
2
trong 5/6 đợt ca
năm 2024 cao hơn so vi cùng k năm 2023, tuy nhiên không chênh lch nhiu.
Giá tr trung bình nồng độ NO
2
của đợt 5, đợt 6 cao hơn các đt còn lại đã quan
trắc năm 2024.
+ Nồng độ SO
2
trung bình 1h ti các v trí quan trắc trong các đợt năm
2024 dao động trong khong t nh hơn giới hn phát hin (<8 μg/m
3
) 16,4
μg/m
3
, thấp hơn nhiều so với ngưỡng gii hn cho phép ca QCVN
05:2023/BTNMT giá tr trung bình 1h (350 μg/m
3
).
Biểu đ55. Nồng độ SO
2
môi trường không khí KDCcạnh các KCN, ng nghề
101
So sánh giá tr trung bình nồng độ SO
2
ti các v trí quan trc của các đợt
cùng k giữa năm 2023 và năm 2024 được biu din thông qua sơ đồ sau:
Biu đ 56. Nồng độ SO
2
tại các vị trí khu dân cư cạnh KCN, làng nghề của
6 đợt năm 2023 và 2024
Qua biểu đồ cho thy giá tr trung nh nồng độ SO
2
trong các đợt năm 2024
thấp hơn so vi cùng k năm 2023. Gtrị trung bình nồng độ SO
2
của ba đợt cui
năm 2024 thấp hơn so với 3 đợt đầu năm 2024.
+ Nồng độ CO trung bình 1h ti các v trí quan trắc dao động trong
khong t thấp hơn giới hn phát hiện (<3500 μg/m
3
) - 6.320 μg/m
3
, thấp hơn
nhiu so với ngưỡng gii hn cho phép ca QCVN 05:2023/BTNMT giá tr
trung bình 1h (30.000 μg/m
3
).
Biểu đ57. Nồng đCO môi trường không k KDC cạnh c KCN, làng ngh
102
So sánh giá tr trung bình nồng độ CO ti các v trí quan trc ca các đợt
cùng k giữa năm 2023 và năm 2024 được biu din thông qua sơ đồ sau:
Biu đ 58. Nồng độ CO tại các v trí khu dân cư cạnh KCN, làng nghề của
6 đợt năm 2023 và 2024
Qua biu đồ cho thy giá tr trung bình nồng độ CO trong 3 đợt đầu năm
2024 cao hơn cùng kỳ năm 2023, 3 đợt cuối năm 2024 thấp hơn cùng kỳ 2023.
Giá tr trung bình nồng độ CO của 3 đợt cui năm 2024 thấp hơn so với 3 đợt
đầu năm 2024.
d) Vấn đề ô nhim mùi
Ô nhim mùi dng ô nhiễm môi trường không khí phc tạp, được to ra
t s kết hp ca các hp cht khác nhau. Thành phn khí ô nhim gây mùi
thưng cha NH
3
, H
2
S…hay nhóm các chất hữu cơ như hóa chất BVTV,
VOC…Ô nhiễm mùi được đặc bit quan tâm do đc tính mùi hôi gây khó chu,
ảnh hưởng đến sc khỏe con người và kh năng phát tán trên diện rt rng.
Các ngành công nghip mức đ ô nhim mùi cao hoạt động chăn
nuôi heo, chế biến thy sn, sn xut phân bón… Ô nhiễm mùi ph thuc rt ln
vào loi hình sn xut ca các nhà máy, thời gian, điu kin thi tiết hướng
gió ch đạo.
Hin nay, việc xác định các thông s ch th v mùi đ thc hin quan trc
không khí đối với các s gây ra mùi hôi còn gp nhiều khó khăn do chưa
quy định ràng, các thông s ch th v mùi ngưng phát hiện mùi hôi đặc
thù cho từng sở, do đó việc gii quyết các khiếu ni ca cộng đồng đối vi
các cơ sở gây ô nhim mùi gp nhiều khó khăn.
103
III.2.2. Môi trường nước xung quanh khu công nghiệp
III.2.2.1. Nước mt gn các KCN
Kết qu phân tích chất lượng nước mt ti các v trí ly mu (ngày
12/10/2023 ngày 07/12/2023) so sánh vi quy chuẩn cho phép theo quy đnh
ti QCVN 08:2023 - Quy chun k thut Quc gia v chất lượng nước mt, cho
thấy nước mt ti Khu kinh tế Nghi Sơn thuộc địa phn th Nghi Sơn đã
du hiu ô nhim, c th như sau:
- Sonh vi Bng 1. Giá tr gii hn tối đa các thông s ảnh hưởng đến sc
khỏe con ni, cho thy: ch tiêu Amoni tại sông kênh Than vưt QCCP 3,66 ln;
ti nh cu trắng vượt 45,3 ln; ti Sông Cu ghép vượt 1,5 ln.
- So sánh với Bảng 2. Giá trị giới hạn các thông số trong nước mặt phục
vụ cho việc phân loại chất lượng nước sông, suối, kênh, mương, khe, rạch
bảo vệ môi trường sống dưới nước, cho thấy:
+ Chỉ tiêu tổng Nitơ trên Sông Yên Hòa (tại khu vực Nhà máy Nhiệt Điện
Nghi Sơn 1) đạt Mức B - “Chất lượng nước trung bình, Nước thể sử dụng
cho mục đích sản xuất công nghiệp, nông nghiệp sau khi áp dụng các biện pháp
xử phù hợp”; trên Sông Lạch Bạng (tại cầu Đò Dừa phường Hải Bình) đạt
Mức D - Chất lượng nước rất xấu thể gây ảnh hưởng lớn tới các sinh
vật sống trong môi trương nước do nồng độ oxy hòa tan thấp, nồng độ các chất ô
nhiễm cao. Nước có thể sử dụng cho mục đích giao thông và các mục đích khác
với yêu cầu nước chất lượng thấp. Kết quả đo DO tại Sông Lạch Bạng, Kênh
Cầu Trắng ở mức xấu.
+ Chỉ tu TSS trong mẫu ớc lấy tạing Lạch Bạng: đạt mức trung bình.
+ Chỉ tiêu COD: mức xấu tại Sông Lạch Bạng, Sông Kênh Than
Kênh Cầu Trắng; ở mức rất xấu tại Sông Yên Hòa.
+ Chỉ tiêu BOD: đạt mức rất xấu tại Sông Yên Hòa; đạt mức xấu tại Sông
Kênh Than và kênh cầu Trắng.
Từ kết qunêu trên cho thấy, chất lượng nước Sông Lạch Bạng (tại cầu
Đò Dừa, phường Hải Bình), kênh Cầu Trắng tại phường Hải Hòa, sông Kênh
Than đã dấu hiệu ô nhiễm. Nguyên nhân chính dẫn đến tình trạng này do
các nguồn thải chưa được xử đạt QCCP trước khi thải ra môi trường. Trong
đó, Kênh cầu trắng nguồn tiếp nước thải sinh hoạt của toàn bộ phường Hải
Hòa, Hải Nhân...; Sông Kênh Than tác động từ hoạt động sản xuất nông
nghiệp. Đối với nước tại Hồ Hao Hao Đầm Thượng Hòa chất lượng nước đạt
mức trung bình.
104
III.2.2.2. ớc dưới đất khu vc gn các khu công nghip, làng ngh
Quan trắc nước dưới đất gn các khu công nghip, làng ngh năm 2024 tại
11 v trí, kết qu cho thy, phn ln các thông s nm trong GHCP so vi QCVN
09:2023/BTNMT (Quy chun k thut Quc gia v chất lượng nước dưới đất)
Riêng thông s NH
4
+
, Mn, F
-
, NO
3
-
, Coliform ti mt s v trí cao hơn GHCP.
Bng 22. V trí ly mu nước dưới đt khu vc gn các khu công nghip,
làng ngh
QT-M65
Khu KT Nghi Sơn, Tx. Nghi
Sơn
QT-M71
Làng ngh đá Yên Lâm Yên
Lâm, huyện Yên Định
QT-M66
KCN Bỉm Sơn, P. Ba Đình,
Tx. Bỉm Sơn
QT-M72
Cm công nghip Qung Tiến P.
Qung Tiến, Tp. Sm Sơn
QT-M67
KCN Tây Bắc Ga P. Đông
Th, Tp. Thanh Hóa
QT-M73
Cm công nghip Tiên Trang
Tiên Trang, huyn Quảng Xương
QT-M68
KCN L n P. Quảng Hưng,
Tp. Thanh Hóa
QT-M74
KCN Lam Sơn thị trấn Lam Sơn,
huyn Th Xuân
QT-M69
Làng ngh tằm Thiu Đô Tt.
Thiu Hóa, huyn Thiu Hóa
QT-M75
Khu CN Vân Du, Thch Thành th
trn Vân Du, huyn Thch Thành
QT-M70
KCN Hong Long P. Tào
Xuyên, Tp. Thanh Hóa
- Hàm lượng độ cng (tính theo CaCO
3
) ti tt c các v trí đều nm trong
GHCP theo QCVN 09:2023/BTNMT.
Biu đ 59. Hàm lượng độ cứng trong nước dưới đất khu vực gần các khu
công nghiệp, làng nghề
105
So sánh hàm lượng độ cứng trong nước dưới đt khu vc gn các nhà
máy, khu công nghiệp các đợt năm 2024 với các đợt năm 2023: Nhìn vào biu
đồ cho thy các v trí đều nm trong GHCP theo QCVN 09:2023/BTNMT (đưc
th hin biểu đồ sau).
Biu đ 60. So sánh hàm lượng đ cứng trong nước dưới đất khu vực gần
các nhà máy, khu công nghiệp, làng nghề năm 2024 so với năm 2023
- Hàm lượng Clorua: Tt c các v trí đều nm trong GHCP theo QCVN
09:2023/BTNMT.
Biu đ 61. Hàm lượng Cl
-
trong nước dưới đất khu vực gần các khu công
nghiệp, làng nghề
106
So sánh hàm lượng Clorua trong nước dưới đt khu vc gn các nhà máy,
khu công nghiệp các đợt năm 2024 với các đợt năm 2023: Nhìn vào biểu đồ cho
thy các v trí đều nm trong GHCP theo QCVN 09:2023/BTNMT (đưc th
hin biểu đồ sau).
Biểu đồ 62. So sánh hàm lượng Clorua trong nước dưới đất khu vực gần
các nhà máy, khu công nghiệp, làng nghề năm 2024 so với năm 2023
- Hàm lượng Amoni: Đợt 1 năm 2024 cao hơn GHCP tại v trí QT-M67
(KCN Tây Bắc Ga P. Đông Th, Tp. Thanh Hóa) 5,524 ln; đợt 3 năm 2024
ti v tQT-M69 cao hơn GHCP 1,37 ln; Đợt 5 năm 2024 cao hơn GHCP tại
v trí QT-M69 là 1,074 ln, ti v trí QT-M73 (Cm công nghip Tiên Trang
Tiên Trang, huyn Quảng Xương) cao hơn 3,405 ln. Các v trí còn li nm
trong GHCP theo QCVN 09:2023/BTNMT.
Nguyên nhân:
+ Hàm lượng Amoni ti KCN Tây Bc Ga, P. Đông Thọ, Tp. Thanh Hóa
cao hơn GHCP 5,524 lần, điu này th nghĩ đến nguyên nhân do c thi
sinh hoạt chưa được x đạt yêu cu ngấm vào đất, sau đó ngấm vào mch
c ngm.
+ Hàm lượng Amoni ti Cm công nghip Tiên Trang xã Tiên Trang,
huyn Quảng Xương cao hơn GHCP 3,405 ln, điều này có th nghĩ đến nguyên
nhân do đất ti khu vực này đất cát (gn biển), nước thi sinh hot ca các h
dân ngấm vào đất sau đó ngấm vào mạch nước ngm.
107
Biu đ 63. Hàm lượng Amoni trong nước dưới đất khu vực gần các KCN,
làng nghề
So sánh hàm lượng Amoni trong nước dưới đt khu vc gn các nhà máy,
khu công nghip, làng ngh các đợt năm 2024 so với các đợt năm 2023: Nhìn
vào biểu đồ cho thy, các đợt năm 2024 năm 2023 hu hết đều nm trong
GHCP, riêng đợt 1 năm 2024 cao hơn GHCP 1,43 ln theo QCVN
09:2023/BTNMT (đưc th hin biểu đồ sau):
Biu đ 64. So sánh hàm lượng Amoni trong nước dưới đất khu vực gần
các nhà máy, khu công nghiệp, làng nghề năm 2024 so với năm 2023
108
- Hàm lượng Mn: Đợt 5 năm 2024 cao hơn GHCP tại v trí QT-M65
1,326 ln; đợt 6 năm 2024 ti v trí QT-M68 cao hơn GHCP 1,414 ln, ti v trí
QT-M72 cao hơn 2,02 ln. Các v trí còn li nm trong GHCP theo QCVN
09:2023/BTNMT.
Biu đồ 65. Hàm lượng Mangan trong nước dưới đất khu vực gần các
KCN, làng nghề
So sánh hàm lượng Mangan trong ớc dưới đất khu vc gn các nhà
máy, khu công nghip, làng ngh năm 2024 năm 2023: Nhìn vào biểu đồ cho
thấy các đợt đều nm trong GHCP theo QCVN 09:2023/BTNMT (đưc th hin
biểu đồ sau):
Biu đ 66. Hàm lượng Mangan trong nước dưới đất khu vực gần các nhà
máy, khu công nghiệp, làng nghề năm 2024 so với năm 2023
109
- Hàm lượng F
-
: Ti v trí quan trc đợt 3 năm 2024 cao hơn GHCP tại
(QT - M69) là 1,14 ln; các v trí còn lại đều nm trong GHCP.
Biu đ 67. Hàm lượng florua trong nước dưới đất khu vực gần các KCN,
làng nghề
Hàm lượng F- trong nước dưới đất khu vc gn các nhà máy, khu công
nghip, làng ngh năm 2024 so sánh với năm 2023: Nhìn vào biểu đồ cho thy,
các đợt năm 2024 2023 đều nm trong GHCP theo QCVN 09:2023/BTNMT
(đưc th hin biểu đồ sau):
Biu đ 68. So sánh hàm lượng F- trong nước dưới đất khu vực gần các
nhà máy, khu công nghiệp, làng nghề năm 2024 với năm 2023
110
- Hàm lượng NO
3
-
ti v trí quan trc đợt 3 năm 2024 cao hơn GHCP tại
QT-M72 là 1,053 ln; đợt 5 năm 2024 cao hơn GHCP tại QT-M68 là 1,047 ln,
ti QT-M72 1,147 ln ti QT-M73 là 1,147 ln; c v trí còn lại đều nm
trong GHCP.
Biu đ 69. Hàm lưng NO
3
-
trong nưc dưi đt khu vc gn các KCN, làng ngh
Hàm lượng NO
3
-
trong nước dưới đất khu vc gn các nhà máy, khu công
nghip, làng ngh năm 2024 so sánh với năm 2023: Nhìn vào biểu đồ cho thy,
các đợt năm 2024 2023 đều nm trong GHCP theo QCVN 09:2023/BTNMT
(đưc th hin biểu đồ sau):
Biu đ 70. So sánh hàm lượng NO
3
-
trong nước dưới đất khu vực gn các
nhà máy, khu công nghiệp, làng nghề năm 2024 với năm 2023
111
- Hàm lượng Coliform: Đợt 1 năm 2024 cao hơn GHCP ti QT-M69
(Làng ngh tằm Thiệu Đô Tt. Thiệu Hóa, huyn Thiu Hóa) 15,33 ln, ti
QT-M73 (Cm công nghip Tiên Trang xã Tiên Trang, huyn Quảng Xương )
7,67 ln; Đợt 3 năm 2024 cao hơn GHCP tại v trí QT-M67, QT-M70, QT-M71,
QT-M75 t 25,33 lần đến 80 ln; Đợt 5 năm 2024 cao hơn GHCP ti các v trí
QT-M67 (KCN Tây Bắc Ga P. Đông Thọ, Tp. Thanh Hóa), QT-M70 (KCN
Hong Long P. Tào Xuyên, Tp. Thanh Hóa), QT-M71 (Làng ngh đá Yên Lâm
xã Yên Lâm, huyện Yên Đnh), QT-M73 (Cm công nghip Tiên Trang xã Tiên
Trang, huyn Quảng Xương) 11 lần đến 43,33 ln; Đợt 6 năm 2024 cao hơn
GHCP ti v trí QT-M67, QT-M70, QT-M75 7,67 lần đến 36,67 ln. Các v
trí còn li nm trong GHCP theo QCVN 09:2023/BTNMT.
Biu đ 71. Hàm lượng Coliform trong nước dưới đất khu vực gần các
KCN, làng nghề
Nguyên nhân:
+ Hàm lượng Coliform ti KCN Tây Bắc Ga P. Đông Th, Tp. Thanh
Hóa cao hơn GHCP 11 lần, điu này th nghĩ đến nguyên nhân do c thi
sinh hoạt chưa được x đạt yêu cu ngấm vào đất, sau đó ngấm vào mch
c ngm.
+ Đối vi các khu vc n lại: Do nên đất ti các khu vc này yếu, gn
bin; h thống thoát nước thi sinh hot của khu dân chưa hoàn thin, dn
112
đến nước thi sinh hot ti các h dân ngm xung nguồn nước ngm, gây
nhim Coliform trong nguồn nước ngm ca khu vc.
III.2.3. Môi trường đất xung quanh các khu công nghiệp
Kết qu quan trắc môi trường đất ti các khu vc gn các KCN do Trung
tâm quan trc bo v môi trường thc hiện năm 2024, cho thy: Các kim loi,
kết qu quan trc, phân tích thấp, đt GHCP, thậm chí hàm lượng Cd Cr
6+
toàn b các mẫu đều kết qu nh hơn giới hạn định lượng của phương pháp.
113
Chương IV. TÁC ĐỘNG CA Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ
KHU CÔNG NGHIP
Ô nhiễm môi trường đô thị khu công nghip trên địa bàn tnh đã
nhng ảnh hưởng nhất định đến cuc sng con người. Các tác đng ch yếu t
các lĩnh vực sau:
IV.1. Tác động ca ô nhim do cht thi rn
Ô nhim t cht thi rắn tác động đến sc khe cộng đồng, đc biệt là đối
với người dân sng gn khu vc bãi rác hoặc người lao động tham gia thu gom,
phân loi, x lý CTR. Theo Báo cáo môi trường quc gia 2011 v cht thi rn,
những người làm ngh nht rác thải thường mc các bệnh như: cúm, lỵ, giun,
lao, d dày, tiêu chy, các vấn đ v đưng ruột khác…Đặc bit là ph n và tr
em là nhóm đối tượng d b tổn thương.
Tại các khu đô th, mặc dù các báo cáo đu cho thy, t l thu gom CTR
sinh hot khá cao, tuy nhiên, vấn đề ô nhim rác thi ti các bãi tp kết hay mùi
hôi, nước r rác t các điểm tp kết, trm trung chuyển, phương tiện vn chuyn
rác thi vẫn đang gây tác động ti hoạt động sinh hot ph biến nhiu khu vc
dân cư.
Bên cạnh đó, vn còn mt phn cht thi rn sinh hoạt chưa được thu
gom, thi trc tiếp vào các kênh rch khu vực đô thị phát sinh mùi hôi, gây ô
nhiễm môi trường, ảnh hưởng tới đời sng sinh hot của người dân sng ti các
khu vc và gây mt m quan đô thị.
Tác động: Rác thi sinh hoạt phát sinh không đưc thu gom triệt để thi
trc tiếp vào môi trường và mt phn rác thi x lý không đúng kỹ thut gây nh
ởng đến môi trường như sau:
- Ô nhiễm môi trường không khí: Rác thi sinh hoạt phát sinh i tác
động ca nhiệt độ, độ m các vi sinh vt, rác thi b phân hy sn sinh ra các
cht khí H
2
S, CH
4
, CO
2
,…
- Ô nhiễm môi trường nước: Rác thi sinh hot thi trc tiếp vào kênh,
mương, làm tắc nghẽn đường nước lưu thông. c r rác thành phn ô
nhim rt cao khi không x thải vào môi trường nước s làm ô nhim
nguồn nước mt kh năng thấm vào đất gây ô nhim tầng nước ngm.
Ngoài ra rác thi vt ba bãi s làm mt m quan ca khu vực đô thị.
Tình trng quá ti ca các bãi chôn lp cht thi rn: Trên địa bàn tnh
hin có 16 bãi chôn lp rác thi ln quy cp huyn và các bãi chôn lp các
xã đang hoạt động. Mt s khu xrác thi tp trung quy mô ln (Bãi chôn lp
114
rác thải xã Đông Nam, huyện Đông Sơn
1
, Bãi chôn lp rác thải phường Đông
Sơn, thị Bỉm Sơn
2
; Bãi chôn lp rác thải phường Trung Sơn, TP Sầm Sơn
3
.
ng c thi phi x hàng ngày quá lớn, vượt quá kh năng chứa ca khu
x lý, rác thải đưa v không được đầm nén, x đảm bo quy trình gây ô
nhim mùi hôi, rui, mui ảnh hưởng đến khu dân xung quanh. Đc bit, ti
các khu đô thịhot động du lch phát trin (thành ph Sầm Sơn, huyện Hong
Hoá, th Nghi n), ô nhiễm i trưng do rác thi gây n ng xu ti du
khách, làm giảm lượng khách du lch tới thăm quan, nghỉ ng.
Vic thu gom, x CTR hin đang gánh nặng kinh tế cho ngân sách
do hin nay, phn kinh phí chi tr cho hoạt động thu gom, x ch yếu vn do
nhà nước h tr. Ngun thu t phí v sinh rt thấp, chưa hiệu qu ch đủ h tr
cho các hoạt động thu gom ti ch.
IV.2. Tác động ca ô nhim nguồn nước
Ảnh hưng ca ô nhim ngun nưc đối vi sc khe con ngưi có th
thông qua hai con đưng là ung phi c b ô nhiễm hay ăn các loi rau
qu, thy hi sn được nuôi trồng trong nưc b ô nhim tiếp xúc vi môi
tờng nưc b ô nhim trong q trình sinh hot lao đng. Mt s nm
bnh đin hình liên quan đến ngun nưc th k đến gm: (i) c bnh v
đường tiêu h như t, l, thương hàn, tiêu chy...; (ii) bnh giun sán như
giun đũa, giun c, giun móc, giun kim...; (iii) các bnh do mui truyn như
bnh st rét, st xut huyết, viêm não Nht Bn... và (iv) các bnh v mt,
ngi da bnh ph khoa.Đối vi tnh Thanh Hoá tnh sn xut nông
nghip, chất lượng nguồn nước rt quan trọng, đặc biệt đối vi hoạt động nuôi
trng thy sn. Chính vậy tác động do ô nhiễm nước là rt quan trọng đối vi
sc khỏe con người, hoạt động sn xut nông nghiệp trên địa bàn.
Hin nay, vấn đề ô nhim t c thi sinh hot tại các đô thị, ch trung
tâm thương mại,… các sông kênh, rch ni thành không ch xy ra các đô thị
lớn như thành ph Thanh Hoá (sông chy dọc theo đường Hàm Nghi, phường
Đông Hương; sông cầu Sâng, phường Nam Ngn), mà còn c các đô thị loi V
(các th trn thuc huyn hoặc đạt đô thị). Ô nhiễm nước mt ti các khu vc
này thường gây ra mùi hôi thi, màu đen ảnh hưởng tới đời sng sinh hot
của người dân sinh sng các khu vc lân cn, làm mt m quan ảnh hưởng
ti chất lượng nước ca các ngun tiếp nhn.
1
Công sut thiết kế 230 tn/ngày, thc tế tiếp nhn 450 tn/ngày; 04 ô chôn lp theo thiết kế đã chứa
đầy rác, phải đầu tư thêm ô chôn lấp s 5, 6 và s 7 để tiếp tc x lý.
2
Công sut thiết kế 40 tn/ngày, thc tế tiếp nhn 60 tn/ngày, hin không còn kh năng tiếp nhn
nhưng chưa thể đóng ca bãi rác;
3
Công sut thiết kế 90 tn/ngày, thc tế tiếp nhn 143 tn/ngày, hin không còn kh năng tiếp nhn
nhưng chưa thể đóng ca bãi rác.
115
Đặc trưng nước thi phát sinh t hoạt động sinh hot cha các cht
cn , các cht rắn lng (SS), c hp cht hữu d phân hy sinh hc,
các hp cht dinh ng (N, P), vi khuẩncác cht này gây hiện tượng phú
ng hóa ngun nước làm ảnh hưởng đến chất lượng nước gâyc hại cho đi
sng các sinh vt thy sinh nếu không đưc x mà thi trc tiếp ra ngoài
gây mùi hôi thi, ảnh hưởng tới đời sng sinh hot của người dân sinh sng
các khu vc lân cn, làm mt m quan đô th ảnh hưởng ti chất ợng c
ca các ngun tiếp nhn (ngm vào nguồn nước ới đt hoc các sông tiếp
nhn...). Mùi hôi do cht hữu cơ phân hy t các ng, kênh, rch ni thành
đang vấn đ ni cm ti nhiu khu vc ni thành, ni th, gây bc xúc cho
cộng đồng dân cư.
Khung 4.1. Ảnh hưởng của ô nhiễm nước đối với sức khỏe con người
Ảnh hưởng của ô nhiễm nước đối với sức khỏe con người chủ yếu thông qua 2
con đường: do ăn uống phải nước bị ô nhiễm hay các loại rau quả, thủy hải sản
được nuôi trồng trong nước bị ô nhiễm; hai là do tiếp xúc với i trường nước
bị ô nhiễm trong quá trình sinh hoạt lao động. Theo thống của Bộ Y tế,
gần một nửa trong số 26 bệnh truyền nhiễm nguyên nhân liên quan tới nguồn
nước bị ô nhiễm, điển hình nhất bệnh tiêu chảy cấp. Ngoài ra nhiều bệnh
khác như tả, thương hàn, các bệnh về đường tiêu a, bệnh về da, viêm gan A,
viêm não, ung thư...
(Nguồn: Báo cáo môi trường quốc gia 2012, Môi trường nư c mt)
Ô nhiễm i trường gia ng đồng nghĩa với chi phí đầu xử ô nhim
ng gia tăng, kéo theo kinh phí phải chi tr để gii quyết nhng hu qu do ô
nhim y n trong nhiều nh vực, đó những thit hi đối vi nn kinh tế.
Trong nhng năm gần đây, tại các đô thị đã phải dành mt phần ngân ch để trin
khai c d án no vét, khơi tng dòng chảy, làm sch c nh ơng nội thành.
IV.3. Tác động ca ô nhiễm môi trường không khí và tiếng n
Không khí b ô nhim ch yếu do bụi (TSP, PM10, PM2.5), đc bit
mt s đô thị (thành ph Thanh Hoá, thành ph Sầm Sơn) một s khu công
nghip. Mức độ ô nhim giữa các đô thị trên địa bàn tnh Thanh hoá s khác
bit, ph thuộc vào quy đô th, mật độ dân số, đặc bit mật độ giao thông
và tc độ xây dng. Ô nhim bi tại các đô thị cũng tập trung ch yếu các nút,
trục giao thông, nơi lưu ợng phương tiện ln hoc khu vc hoạt động
công nghiệp. Ngoài ra, i trường không khí đô thị còn chịu tác động bi hot
hoạt động ci to, xây dng mi các tuyến quc l, h thống đường giao thông
116
ni thành, ni th, vic xây dng mi hàng loại các khu đô th... Ti các khu
công nghip, khí thi bi t hoạt động sn xut ngun ch yếu gây ra ô
nhim không khí. Chất lượng không khí b suy gim mt trong nhng nguyên
nhân làm gia tăng nguy cơ đt qu, bệnh tim, ung thư phổi, bnh phi tc nghn
mãn tính các bnh nhiễm trùng đưng hấp, đặc bit vi những người
sn bnh v hấp cũng dễ gp các triu chng nặng. Người bnh s thy
khó th nhiều hơn, ho nhiều hơn, kèm theo tc nng ngc các du hiu ca
đợt cp s xut hin. Các nhóm cộng đồng nhy cm nht vi ô nhim không
khí những người cao tui, ph n mang thai, tr em dưới 15 tuổi, người đang
mang bnh phi và tim mạch, người thường xuyên phi làm vic ngoài tri...
Khung 4.2. Trẻ em và ô nhiễm không khí
Trong quá trình trẻ lớn lên, phổi não bộ của trẻ đang trong giai đoạn phát triển.
Điều này khiến trẻ đặc biệt dễ bị tổn hại trước các tác động của ô nhiễm không khí.
Hệ thống miễn dịch của trẻ em yếu hơn so với người lớn nên trẻ dễ bị nhiễm virus,
vi khuẩn các bệnh nhiễm trùng khác. Điều này làm tăng nguy nhiễm trùng
đường hấp làm giảm sức đề kháng của trẻ. Ngoài ra, trẻ nhỏ thở nhanh hơn
người lớn hít vào lượng không khí lớn hơn so với trọng lượng thể của trẻ,
thường qua đường miệng, nơi hấp thu nhiều chất ô nhiễm hơn. Trẻ cũng tiếp xúc
gần với mặt đất hơn đó nồng độ một số chất ô nhiễm đạt mức cao nhất. Ô
nhiễm không khí không chỉ gây ra những ảnh hưởng ngắn hạn mà còn tác hại lâu
dài tới sức khỏe của trẻ em. Ô nhiễm không khí thể gây ra các vấn đề hấp như
viêm phổi, viêm phế quản hen suyễn. Ô nhiễm không khí thể làm trầm trọng
thêm các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn và gây hại tới quá trình phát triển thể chất và nhận
thức của trẻ, từ đó thể ảnh hưởng tới các mặt khác trong cuộc sống của trẻ. Hơn
nữa, những ảnh hưởng ô nhiễm không khí gây ra thể kéo dài trong suốt cuộc
đời của trẻ. Người lớn tiếp xúc với ô nhiễm không khí từ khi còn nhỏ xu hướng
gặp phải các vấn đề về hô hấp sau này.
Nguồn: UNICEF, https://www.unicef.org/vietnam/vi/o-nhiem-khong-khi#children
Theo công b năm 2016 của WHO, hơn 80% dân s thành th trên toàn
cầu đang hít thở bầu không khí kém trong lành điều này đang làm gia tăng
nguy mắc các loi bnh người dân (t l này 98% các thành ph mc
thu nhp thấp trung bình, trong khi đó, ti các thành ph mc thu nhp
cao, t l này 56%). Chất lượng không khí đô th suy gim s làm gia tăng
117
nguy đt qu, mc các bnh v tim mạch, ung thư phổi, các bnh hp cp
tính mãn tính. Trong s những trường hp t vong do ô nhim không khí
ngoài tri thì t l t vong do bnh tim mch bệnh đường hp chiếm cao
nht (Khung 4.2).
Khung 4.3. Các khí nhân tạo nguy hiểm nhất đi với sức khoẻ con người và
khí quyển trái đất
Các khí nhân tạo nguy hiểm nhất đối với sức khoẻ con người và khí
quyển trái đất đã được biết đến gồm: Cacbon đioxit (CO
2
); Dioxit Sunfua
(SO
2
).; Cacbon monoxit (CO); Nitơ oxit (N
2
O); Clorofluorocacbon (còn gọi là
CFC) và Mêtan (CH
4
).
1. Cácbon đioxit (CO
2
): CO
2
với hàm lượng 0,03% trong khí quyển
nguyên liệu cho quá trình quang hợp để sản xuất năng suất sinh học sơ cấp ở cây
xanh. Thông thường, lượng CO
2
sản sinh một cách tnhiên cân bằng với lượng
CO
2
được sử dụng cho quang hợp. Hai loại hoạt động của con người là đốt nhiên
liệu hoá thạch phá rừng đã làm cho quá trình trên mất cân bằng, tác động
xấu tới khí hậu toàn cầu.
2. Đioxit Sunfua (SO
2
): Đioxit sunfua (SO
2
) là chất gây ô nhiễm không
khí nồng độ thấp trong khí quyển, tập trung chủ yếu tầng đối lưu. Dioxit
sunfua sinh ra do núi lửa phun, do đốt nhiên liệu than, dầu, khí đốt, sinh khối
thực vật, quặng sunfua v.v... SO
2
rất độc hại đối với sức khoẻ của người sinh
vật, gây ra các bệnh về phổi khí phế quản. SO
2
trong không khí khi gặp oxy
nước tạo thành axit, tập trung trong nước mưa gây ra hiện tượng mưa axit.
3. Cacbon monoxit (CO): CO được hình thành do việc đốt cháy không
hết nhiên liệu hoá thạch như than, dầu một số chất hữu khác. Khí thải t
các động xe máy nguồn gây ô nhiễm CO chủ yếu các thành phố. Hàng
năm trên toàn cầu sản sinh khoảng 600 triệu tấn CO. CO không độc với thực vật
cây xanh thể chuyển hoá CO => CO
2
sử dụng trong quá trình quang
hợp. vậy, thảm thực vật được xem tác nhân tự nhiên tác dụng làm giảm
ô nhiễm CO. Khi con người trong không khí nồng độ CO khoảng 250 ppm
sẽ bị tử vong.
4. Nitơ oxit (N
2
O): N
2
O loại khí gây hiệu ứng nhà kính, được sinh
ra trong quá trình đốt các nhiên liệu hoá thạch. Hàm lượng của nó đang tăng dần
trên phạm vi toàn cầu, hàng năm khoảng từ 0,2 -,3%. Một lượng nhỏ N
2
O khác
xâm nhập vào khí quyển do kết quả của quá trình nitrat hoá các loại phân bón
hữu và cơ. N2O xâm nhập vào không khí sẽ không thay đổi dạng trong
thời gian dài, chỉ khi đạt tới những tầng trên của khí quyển nó mới tác động một
cách chậm chạp với nguyên tử oxy.
118
5. Clorofluorocacbon (viết tắt là CFC): CFC là những hoá chất do con
người tổng hợp để sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp từ đó xâm nhập
vào khí quyển. CFC 11 hoặc CFCl
3
hoặc CFCl
2
hoặc CF
2
Cl
2
(còn gọi là freon 12
hoặc F
12
) những chất thông dụng của CFC. Một lượng nhỏ CFC khác
CHC
1
F
2
(hoặc F
22
), CCl
4
và CF
4
cũng xâm nhập vào khí quyển. Cả hai hợp chất
CFC 11 CFC 12 hoặc freon đều những hợp chất ý nghĩa kinh tế cao,
việc sản xuất sử dụng chúng đã tăng lên rất nhanh trong hai thập kỷ vừa qua.
Chúng tồn tại cả dạng sol khí không sol khí. Dạng sol khí thường làm tổn
hại tầng ôzôn, do đó sự báo động về môi trường, những dạng không sol khí
thì vẫn tiếp tục sản xuất và ngày càng tăng về số lượng. CFC có tính ổn định cao
không bị phân huỷ. Khi CFC đạt tới thượng tầng khí quyển chúng sẽ được
các tia cực tím phân huỷ. Tốc độ phân huỷ CFC sẽ rất nhanh nếu tầng ôzôn bị
tổn thương và các bức xạ cực tím tới được những tầng khí quyển thấp hơn.
6. Mêtan (CH
4
): Mêtan là một loại khí gây hiệu ứng nhà kính. được
sinh ra từ các quá trình sinh học, như smen hoá đường ruột của động vật
guốc, cừu những động vật khác, sphân giải kỵ khí đất ngập nước, ruộng
lúa, cháy rừng đốt nhiên liệu hoá thạch. CH
4
thúc đẩy sự ôxy hoá hơi nước
tầng bình lưu. Sự gia tăng hơi nước gây hiệu ứng nhà kính mạnh hơn nhiều so
với hiệu ứng trực tiếp của CH
4
. Hiện nay hàng năm khí quyển thu nhận khoảng
từ 400 đến 765x1012 g CH
4
các khu công nghip, khí thi t hoạt động sn xut ngun ch yếu
gây ra ô nhiễm không khí. Người lao động trong mt s ngành công nghiệp như
khai khoáng, xây dng, sn xut vt liu xây dựng thường nguy mắc các
bnh ngh nghiệp như các bệnh bi phi, viêm phế qun, bệnh điếc do tiếng n.
Tiếng n mức cao, thường xuyên gây nên bệnh đau đầu, chóng mt, trng thái
tâm thn bt n, mt mỏi… Đối vi những người sng và làm vic môi trường
mức độ ô nhim tiếng n ln (Các nhà máy xi măng, trạm nghiền đá…)
nguy cơ ảnh hưởng đến cơ quan thính giác. Tại các đô thị, tiếng n phát sinh ch
yếu t các hoạt động giao thông xây dng. Mc dù, hiện nay chưa nhiều
nghiên cứu, đánh giá v ảnh hưởng ca ô nhim tiếng n ti sc khỏe đi
sng của người dân các khu vực đô thị nhưng một s kết qu điu tra, kho sát
ti các khu vực dân cư gần các trục giao thông chính hay các khu dân cư gn các
công trường xây dựng, người dân đều cho biết, tiếng n t các hoạt đng này
đều gây tác động không nh tới đời sng sinh hot ca h.
Tác động ca tiếng ồn đối với thể con người các di tn khác nhau
đưc th hin c th qua bng sau:
119
Bng 4.1. Tác hi ca tiếng ồn đối vi sc khỏe con người
TT
Mức ồn
(dBA)
Tác động đến người nghe
1
0
Ngưỡng nghe thấy
2
100
Bắt đầu làm biến đổi nhịp đập của tim
3
110
Kích thích mạnh màng nhĩ
4
120
Ngưỡng chói tai
5
130 ÷ 135
Gây bệnh thần kinh, nôn mửa, làm yếu c giác và cơ bắp
6
140
Đau chói tay, gây bệnh mất trí, điên
7
145
Giới hạn cực đại mà con người có thể chịu được tiếng ồn
8
150
Nếu nghe lâu sẽ bị thủng màng nhĩ
9
160
Nếu nghe lâu sẽ nguy hiểm
10
190
Chỉ cần nghe trong thời gian ngắn đã bị nguy hiểm
(Nguồn: Môi trường không khí, Phm Ngọc Đăng, NXB Khoa hc k
thut, 2003)
Ô nhiễm môi trường không khí, tiếng n còn gây ra tình trạng xung đột
gia doanh nghip gây ô nhim với dân liền k. Nhng doanh nghip này
v trí gn vi các khu vực đô thị, thm chí nm ngay trong khu vực đô thị đã gây
tác động trc tiếp hoc gián tiếp, ảnh ng ln ti chất lượng môi trường
sc khỏe người dân.
IV.4. Ảnh hưởng do biến đổi khí hu
- Các s liu phân ch cho thy biến đổi khí hu những tác động
tiềm tàng đến c lĩnh vực, các địa phương các cng đồng khác nhau ca
Thanh Hóa; làm tăng kh ng b tn thương và tạo nguy m chm hoc
đảo ngược quá trình phát trin. Trên thc tế, những người nghèo nhất, thường
tp trung c ng nông thôn, đặc bit di ven bin, các khu vc min núi
đối tượng chịu nguy tổn thương ln nht do biến đi khí hu. Thanh
Hóa, những lĩnh vực, đối tượng được đánh giá là dễ b tổn thương do biến đổi
khí hu bao gm: ng nghiệp an ninh lương thực, tài nguyên nước, y tế,
nơi cư t, nht ven bin và min núi; các cộng đồng, đi tượng d b tn
thương bao gồm: nông dân, ngư dân, các dân tc thiu s miền núi, ngưi
già, ph n, tr em và các tng lp nghèo nht các đô th.
- Các khu vc d b tổn thương bao gm 6 huyn, th xã, thành ph ven
bin; 2 huyện đa nh thấp trũng Nông Cng và Trung (là nhng
vùng hàng năm tng chu ảnh hưởng ca bão, nước dâng do bão, lũ lt) và
các huyn vùng min núi, nht những nơi thưng xảy ra quét, st l đt
như các huyệnờng Lát, Quan Hóa, Quan Sơn, Thch Thành,....
120
Do đặc điểm v trí địa lý, hàng m Thanh a thưng xuyên phi chu
tác đng ca hai hình thế thi tiết Bc B và Trung B; hầu như không năm
nào Thanh Hóa không chu ảnh hưởng của thiên tai như: mưa, bão, lũ, quét,
ngp lt, st l đất, giông, lc, hn hán, xâm nhp mn,..., những năm a,
lũ, ngập lt xy ra trên toàn tnh, năm xy ra trên mt vài huyn. Thit hi
do thiên tai gây ra trên đa bàn tnh mt s năm gần đây như sau:
- Năm 2017: Là năm thiên tai xy ra khc lit nhất trong 10 m qua
trên đa bàn tỉnh, đã xảy ra chu ảnh ng ca 14 trn thiên tai m 27
ngưi chết; 2 ngưi mt tích; 13 ngưi b thương; 272 nhà b đổ, trôi, sp;
48.419 nhà b ngp; 9.347 ha lúa, 18.608 ha hoa màu, rau màu b thit hi;
25.817 con gia súc, 641.028 con gia cm b chết và nhiu tài sản khác; ướcnh
giá tr thit hi khong 4.799 t đng.
- Năm 2018: Đã xy ra và chu ảnh hưởng ca 15 trn thiên tai làm 22
ngưi chết; 16 ngưi b mt tích; 825 nhà phi di di khn cp; 342 nhà b thit
hi hoàn toàn nhiu tài sản khác; ước tính giá tr thit hi khong 2.909 t
đồng. Trong đó đợt thiên tai do mưa lớn gây quét, st l đất t ngày 28-
31/8/2018 nng n nht vi g tr thit hại ưc tính 1.882 t đồng; gây quét,
st l đất nghiêm trng nht trong hàng chc năm qua trên đa bàn các huyn
ng Lát, Quan Hóa.
- Năm 2019: Đã xy ra chu ảnh hưởng ca 13 trn thiên tai m chết
17 người, 4 người mất tích, 9 người b thương, 78 nhà b thit hi hoàn toàn, 63
nhà b thit hi rt nng, 277 nhà b thit hi nng, 9.190 ha a b thit hi
nhiu tài sn khác; ước tính giá tr thit hi khong 1.403 t đồng.
- Năm 2020: Đã xy ra chu ảnh hưởng ca 27 trận thiên tai (16 đt
giông, lốc kèm theo mưa lớn, mưa đá; 6 đt nng ng; 5 cơn bão), làm 1
ngưi chết; 2 ngưi b thương; 9.131/122.477 ha lúa v mùa b thiếu nước tưới
do nng ng, hn hán; 1.525 nhà, 117 ha lúa, 110 ha hoa màu, 850 ha cây
trồng hàng năm, 42 ha cây trồng lâu năm, 46 ha cây ăn qu tp trung, 391 ha
rng b thit hại; 520 m kênh mương, 7 đp thy li b hỏng, st lở; đường
Quc lộ, đưng tỉnh, đưng tun tra biên gii b st lở, đưng giao thông liên
thôn, b hư hỏng ti 379 v tvi khi lượng khong 100.270 m3 nhiu
tài sản khác; ưc tính giá tr thit hi khong 100 t đồng.
- Năm 2021: Đã xy ra chu ảnh hưởng ca 30 trận thiên tai (3 cơn
bão, 1 cơn Áp thp nhiệt đới, 8 đợt a lớn, 5 trn lc, sét kèm theo mưa, 4
trn st l đất, 6 đt nắng nóng; 3 đợt rét đm, rét hại) làm 3 người chết, 1
ngưi b thương; 39 nb thit hi, 33 nhà b ảnh hưởng do st l đất, 260 ha
lúa, 2 ha m, 552 ha hoa màu, rau màu, 590 ha cây trồng hàng năm, 9 con gia
121
súc, 55 con gia cm b thit hại; đường giao thông (trên các tuyến Quc l
đưng tnh) b st l, sa bi ti 651 v trí vi khối lượng khong 182.610 m
3
,
st taluy âm ti 44 v t vi tng chiu dài 295 m nhiu tài sản khác; ưc
tính giá tr thit hi khong 66,5 t đng.
- Năm 2022: Đã xy ra chu ảnh hưởng ca 12 trận thiên tai (02 cơn
bão; 01 đt t hi; 03 trn lc; 01 trn lc kèm theo sét; 04 đợt mưa, lũ; 01
trn st l đất), làm 01 ngưi chết (do sét đánh Triệu Sơn); 42 nhà b thit
hi; 5.686 ha lúa b ngp thit hi; 472 con gia súc b chết; 42.516 con gia
cm chết; st sạt 1.010 m đê trên cp III; tiếp tc gây st l b, bãi ng, b
bin tại 8 đim vi chiu dài khoảng 940m; m hng 10 h cha, 8 cng,
st l 5.096 m kênh mương các loại,…; đường giao thông (trên các tuyến Quc
l đường tnh) b st l, sa bi vi khối lượng khong 59.573 m
3
. Ước tính
giá tr thit hi khong 679 t đng.
- m 2023: Đã xy ra chu ảnh hưởng ca 25 trn thiên tai (bao
gm: 05 trn lốc, 07 đợt mưa lớn, 01 n bão và 12 đt nng nóng) làm 3
ngưi chết (ti các huyện Thước, Như Xuân và Quan Sơn), 230 nhà b
hỏng; 17 điểm tng b ảnh hưởng; 952,66 ha lúa, 1.241 ha hoa màu, rau màu,
1.032,6 ha cây hàng m b thit hi; 1.130 con gia súc, 575 con gia cm b
chết; 474m đê cp IV, b bao, 3.260m bãi sông b st l; 12.187m kênh, 01
trạm m, 11 cng b hỏng; 236m đưng Quc l (khối lượng 26.069 m
3
đất và 390 m
3
đá, tông, nhựa đường), 283m đưng tnh (khi lượng 14.288
m3 đất và 164 m
3
đá, bê ng, nhựa đường), 5.696m đường giao thông liên
huyện, , 12 đưng tràn b st l hư hỏng; 2 cu phao b cun trôi; 477,86 ha
nuôi truyn thng b thit hi nhiu i sn khác. Uc tính giá tr thit hi
khong 300 t đồng.
122
Chương V. QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊCÁC KHU CÔNG
NGHIP THANH HOÁ
V.1. QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ
V.1.1. Các chính sách, pháp lut v bo v môi trường đô thị
a )Quy định pháp lut v bo v môi trường nước khu vực đô thị
Lut Bo v môi trường 2020, công c qun kế hoch qun cht
ợng môi trường nước mặt (KHQLCLN) đi vi sông, h, vi các ni dung
chính bao gồm: xác định mc tiêu chất lượng nước; điều tra, đánh giá tải lượng
ô nhim t các ngun ô nhiễm; đánh giá khả năng chịu ti ca ngun tiếp nhn;
xác định mc tiêu qun lý, gim phát thi; phân vùng x thải, đánh giá hn
ngch x c thải để làm căn cứ cp giấy phép môi trường.
Luật Tài nguyên nước s 28/2023/QH15 được Quc hi Khóa XV, K
hp th 6 thông qua ngày 27 tháng 11 năm 2023, có hiệu lc thi hành t ngày 01
tháng 7 năm 2024. Nghị định s 02/2023/NĐ-CP ngày 01/02/2023 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Tài nguyên ớc trên địa
bàn tnh.
Ngh định s 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020 ca Chính ph Quy đnh
phí bo v môi trường đối với nước thải, theo đó quy định trường hp các t
chc, h gia đình, nhân thải nước thi vào h thng x nước thi tp trung
tr tin dch v x nước thải cho đơn vị qun lý, vn hành h thng x
c thi tập trung theo cơ chế giá dch v thì đơn vị qun lý, vn hành h thng
x lý nước thi tập trung là người np phí bo v môi trường đối với nước thi.
Quyết định s 20 /QĐ-TTg ngày 08 tháng 01 năm 2024 của Th ng
Chính ph Th ng v phê duyt quy hoch tng hợp lưu vực sông Mã thi k
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
Liên quan đến x vi phạm hành chính đối vi hành vi gây ô nhim môi
trường nước được căn cứ ch yếu tại các văn bản: Lut X vi phm hành
chính 2012 (sửa đổi, b sung năm 2020); Luật BVMT năm 2020; Nghị định s
45/2022/NĐ-CP ngày 07/7/2022 quy đnh v x pht vi phm hành chính trong
lĩnh vực BVMT có hiu lc t ngày 25/8/2022.
Thc hiện các văn bản quy phm pháp lut v bo v môi trường nước,
UBND tnh Thanh Hoá ban hành Quyết định s 923/QĐ-UBND ngày 21/3/2023
v vic phê duyt Danh mc và Bản đồ phân vùng hn chế khai thác nước dưới
đất trên địa bàn tnh Thanh Hoá.
123
V nhim v “Lp, ban hành Danh mc nguồn nước ni tỉnh trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa” trong đó c nguồn nước trong các khu đô thị: UBND tnh
giao cho S Tài nguyên Môi trưng ch trì phi hp vi các đơn vị liên
quan trin khai thc hiện, tham mưu cho UBND tỉnh ban hành danh mc.
b)Quy định pháp lut v bo v môi trường không khí khu vực đô thị
Trong h thống văn bản quy phm pháp lut hin hành, t lut cho đến
các ngh định và văn bản hướng dẫn đều nhng nội dung quy đnh v BVMT
không khí, trong đó có môi trường không khí đô thị, c th là:
- Lut Bo v môi trường 2020.
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
- Ngh đnh s 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 ca Chính ph v quy
định gim nh phát thi khí nhà kính bo v tâng ô - dôn.
- Tng tư s 02/2022/TT-BTNMT ny 10/01/2022 ca B Tài
nguyên và i trường quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Bo v
i trường.
- Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 ca B Tài nguyên và
Môi trường quy đnh k thut quan trắc môi trường và qun thông tin, d liu
quan trc chất lượng môi trường; trong đó có quan trắc chất lượng không khí.
- Thông tư s 01/2023/TT-BTNMT ngày 13/3/2023 v quy chun k
thut quc gia v chất lượng môi trường xung quanh ất, không khí, nước mt,
ớc dưới đất, nước bin).
- Quyết định s 1973/QĐ-TTg ngày 23/11/2021 ca Th ng Chính ph
phê duyt Kế hoch quc gia v qun chất lượng môi trường không khí giai
đon 2021-2025.
- Quyết định s 224/QĐ-TTg ngày 07/3/2024 ca Th ng Chính ph
v vic phê duyt quy hoch tng th quan trắc môi trường quốc gia giai đoạn
2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2050 (thay thế Quyết định s 90/QĐ-TTg ngày
12/01/2016 ca Th ng Chính ph).
- Ch th s 03/CT-TTg ngày 18/01/2021 ca Th ng Chính ph v
tăng cường kim soát ô nhiễm môi trưng không khí.
Song song với các văn bản quy phm pháp lut, h thng tiêu chun, quy
chun k thut quốc gia liên quan đến không khí cũng đang tiếp tục được
soát, b sung ban hành mi, gm có: quy chun k thut v môi trưng
124
không khí xung quanh, khí thải phương tin giao thông các quy chun k
thut v khí thi công nghip.
UBND tỉnh Thanh Hoá đã Quyết đnh s 3976/QĐ-UBND tnh ngày
18/11/2022 v vic ban hành Kế hoch qun chất lượng i trường môi
trường không khí tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2023-2025.
c)Quy định pháp lut v qun lý cht thi rn khu vực đô thị
Công tác qun CTR nói chung, CTR khu vực đô thị nói riêng đã nhận
đưc rt nhiu s quan tâm của Đảng Nhà c, th hin trong các chính
sách, pháp lut v quản CTR, được quy đnh trong Lut BVMT qua các thi
k; trong Chiến lược BVMT quốc gia đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
Chiến lược quc gia v qun lý tng hp CTR tới năm 2025 và tầm nhìn tới năm
2050. Các mục tiêu đặt ra đều tp trung vào các vấn đề nâng cao hiu qu quá
trình thu gom, x CTR; vấn đ phân loi CTR ti ngun; tái chế, tái s dng
hiu qu, s dng c sn phm d phân hy khi b thi b; thân thin vi môi
trường, gim thiểu lưng cht thi khó phân hủy vào môi trường.
cấp địa phương, công tác quản lý CTR đã có nhiều bước tiến so vi giai
đoạn trước. Hin nay, tỉnh Thanh Hoá đã xây dng và trin khai quy hoch qun
lý CTR của địa phương, gm:
- Quyết định s 21/2019/QĐ-UBND ngày 04/7/2019 ca UBND tnh quy
định mc giá tối đa dịch v thu gom vn chuyn, x lý cht thi rn sinh hot s
dng ngun vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tnh Thanh Hoá.
- Ngh quyết s 236/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 ca Hội đồng
nhân dân tnh v ban hành chính sách h tr x lý cht thi rn sinh hoạt trên địa
bàn tỉnh Thanh Hoá, giai đon 2020-2025.
- Quyết định s 10/2020/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 ca UBND tnh v
việc ban hành quy đnh bin pháp thi hành Ngh quyết s 236/2019/NQ-HĐND
ngày 12/12/2019 ca Hội đng nhân dân tnh v ban hành chính sách h tr x
lý cht thi rn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2020-2025.
- Quyết định s 13/2022/QĐ-UBND ngày 02/3/2022 ca UBND tnh v
việc Ban hành Quy đnh chi tiết qun cht thi rn sinh hot ca h gia đình,
cá nhân trên địa bàn tnh Thanh Hóa.
d) Cơ cấu t chc quản lý môi trường đô thị
Công tác xây dng và hoàn thin t chc b máy quản lý nhà nước v bo
v môi trường trên địa bàn tnh Thanh Hoá trong những năm qua đã đưc Tnh
u, UBND tỉnh quan tâm đc biệt. Cơ cấu t chc liên tục được soát, sửa đổi,
b sung cho phù hp vi tình hình mi. Kin toàn t chc b máy qun nhà
125
c v bo v môi trường cp tnh, cp huyn cấp xã; đm bảo đủ s
ng cán b, công chức các quan quản nhà nước v bo v môi trường.
Đến nay, v bản b máy quản nhà c v bo v môi trường được tăng
ờng tương đối đầy đủ đồng b. T chc b máy quản nhà nước, thanh
tra v môi trường:
- Cp tnh: Chi cc bo v môi trường trc thuc S Tài nguyên & Môi
trường, Thanh tra S Tài nguyên và Môi trường, phòng Cnh sát kinh tế.
- Cp huyện: Phòng Tài nguyên và Môi trưng b trí công chc ph trách
lĩnh vực môi trường.
- Cấp xã, phường: Công chc - Địa chính - Xây dng - Môi trường.
đ). Công tác quản lý nhà nước v bo v môi trường đô thị
Hoạt động thẩm định báo cáo ĐTM và cấp phép môi trường
Thẩm định báo cáo ĐTM, cấp giấy phép môi trường: Công tác thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường, cp giấy phép môi trường, S Tài nguyên
Môi trường Thanh Hoá đặc bit quan tâm, chú trng ly ý kiến ca cng
đồng dân cư; d án phi ly ý kiến ca cộng đồng dân chịu tác động trc tiếp
bi d án, tiếp thu nhng ý kiến hợp để hn chế tác động bt li ca d án
đến môi trường t nhiên, sc khe cộng đồng trước khi thẩm định. Trong năm
2024, S Tài nguyên và Môi trường đã thẩm định và trình UBND tnh phê duyt
kết qu thẩm định 120 Báo cáo đánh giá tác động môi trường; 71 Gip phép môi
trường. Lũy kế t trước đến nay, S Tài nguyên Môi trường đã tham mưu
trình UBND tnh phê duyệt 1.277 báo cáo đánh giá tác động môi trường, 174
Giấy phép môi trường.
Hot đng
t
hanh tra, kim tra x lý vi phm pháp lut v bo v môi trưng:
Công tác thanh tra, kiểm tra đã được các quan chức năng của tnh
Thanh Hoá thc hin ch động, thường xuyên, đúng quy đnh. UBND tỉnh đã
ch đạo quan chuyên ngành và UBND các huyn, th xã, thành ph thưng
xuyên t chc kiểm tra, giám sát đnh kỳ, thanh tra định k và đột xut theo quy
định. Các hành vi vi phm của c s ch yếu v hành vi x c thải vượt
quy chun; thc hiện không đúng nội dung báo cáo ĐTM, Giấy phép môi trường
đưc phê duyt; khai thác, s dụng nước dưới đất không giy phép theo quy
định. Tình hình chấp hành quy định pháp luật đối với lĩnh vc sn xut kinh
doanh trên địa bàn tỉnh nhìn chung đã dần đi vào khuôn khổ, n nếp. Phn ln
các cơ sở đã có sự chuyn biến tích cc trong vic chp hành các yêu cu bo v
môi trường theo quy định.
126
Quan trắc, thông tin báo cáo môi trường
- Mạng lưới quan trc din biến các thành phần môi trường tnh Thanh
Hoá được thc hin hàng năm góp phần đánh giá kịp thi chất lượng môi trường
trên địa bàn tỉnh. Đến nay, tỉnh Thanh Hoá đã đầu 03 trạm quan trc t động
(Trm quan trắc môi trường không khí tại phường Lam Sơn, th xã Bỉm Sơm;
Trm quan trắc môi trường không khí ti ban quản KKT Nghi Sơn Các
khu công nghip tnh Thanh Hoá; Trm quan trắc môi trường nước bin ti xã
Hi Thanh, th Nghi Sơn). Trong đó, 02 trạm (Trm quan trắc môi trường
không khí tại phường Lam Sơn, thị Bm Sơn; Trạm quan trắc môi trường
không khí ti ban quản KKT Nghi Sơn Các khu công nghip tnh Thanh
Hoá) hoạt động đối n định, chui s liu truyn v độ tin cy, chính xác;
Trm quan trắc môi trường nước bin ti Hi Thanh, th Nghi Sơn đang
dng hoạt đng. Ngoài ra hằng năm Trung tâm quan trắc bo v môi trường
Thanh Hoá t chc trin khai, thc hin Chương trình Quan trắc tài nguyên
Môi trường tnh Thanh, góp phn không nh vào việc tăng cường năng lc qun
lý môi trường trên địa bàn tnh Thanh Hoá.
- Hằng năm, căn cứ vào kết qu quan trắc môi trường; tng hp báo cáo
công tác bo v của các sở sn xut kinh doanh, ban qun các khu công
nghip. UBND tnh xây dng báo cáo công tác bo v môi trường trên đa bàn
tỉnh Thanh Hoá theo quy định.
Kim soát ô nhiễm môi trường đô thị
- Kim soát ô nhiễm môi trường không khí: Hin tại trên địa bàn tỉnh đã
đưc đầu 02 Trạm quan trc t động môi trường không khí đt ti th xã Bm
Sơn thị Nghi Sơn, các trm hoạt động tương đi n định, chui s liu
truyn v độ tin cy, chính xác, góp phn d báo chất lượng môi trường
không khí tại các điểm quan trc.
- Kim soát ngun thi:
Ti Ngh định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 v quy định chi tiết mt
s điu ca Lut Bo v môi trường, trong đó có quy định các đổi tượng phi lp
đặt trm quan trc t động đối với nước thi và khí thải. Căn c và quy đnh
trên, S Tài nguyên Môi trường đã soát và yêu cầu các sở thuộc đối
ng tiến hành lắp đặt trm quan trn t động nước thi khí thải theo đúng
quy định. Đến nay, trên địa bàn toàn tỉnh đã 25 đơn v lắp đặt 111 trm quan
trc t đng, liên tục (trong đó: 26 trạm quan trắc nước thi; 85 trm quan trc
khí thi).
127
Nâng cao nhn thc cộng đồng và xã hi hóa công tác BVMT đô thị
Công tác tp hun tuyên truyn, ph biến các văn bn pháp lut v BVMT
đưc quan tâm trin khai nhm nâng cao nhn thức, thay đổi hành vi ca cng
đồng trong vic BVMT. Các hình thc truyền thông ngày càng phong phú, đa
dạng thu hút đông đo cộng đồng tham gia như: Hi ngh, hi tho, hi thi tìm
hiu v môi trường, tp hun, in n tài liu, pa-nô, áp phích, t chc các hot
động thiết thc nhân các s kiện hàng năm như: Ngày môi trưng thế gii (5/6),
Chiến dch làm cho thế gii sạch hơn, Tuần l c sch và v sinh môi trưng,
Ngày Nước thế giới, Chương trình “Gi trái đất”...Bên cạnh đó các chuyên
trang, chuyên mc phóng s định k phn ánh các hoạt động bo v tài
nguyên và môi trường trên Báo Thanh Hoá, Đài Phát thanh - Truyn hình Thanh
Hoá cũng được duy trì thc hin.
Phi hp vi các t chc chính tr - hội đoàn thể (Mt trn T quc
tnh, Hi Nông dân, Hi Liên hip ph nữ, Liên đoàn lao động, Hi cu chiến
binh, Tỉnh đoàn, Liên minh Hp tác xã, Hội người cao tui) tuyên truyn, ph
biến pháp lut v bo v Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tnh.
V.1.2. Phân tích, đánh giá những thun li thách thc trong công
tác quản lý môi trường đô thị
Thun li
a) Hành lang pháp đ kim soát, qun chất lượng môi trường đã gần
như đầy đủ (t Luật đến Ngh định, Thông các văn bn ch đạo điều hành,
ng dn).
b) Đã sự quan tâm, vào cuc ca c h thng chính tr t Trung ương
đến địa phương.
c) Công tác quan trắc môi trường, giám sát ngun thi tiếp tục được đẩy
mạnh, quan tâm đầu tư.
- Chương trình quan trắc định k tnh Thanh Hoá tiếp tục được duy trì
thc hin. H thng quan trc t động giám sát ngun thi ca các doanh nghip
cũng từng bước được đầu tư, nâng cấp theo quy định ca Lut Bo v môi
trường các văn bản hướng dn, phù hp vi yêu cu k thut quan trc
phân tích môi trường.
- Tỉnh Thanh Hoá đã trin khai thc hin Kế hoch qun chất lượng
môi trường không khí. Nâng cao năng lc quản nhà nước v bo v môi
trường không khí.
128
Thách thc
Ô nhim bi, tiếng n ti các khu vực đô thị
Hin nay, ô nhim bi tiếp tục có xu hướng duy trì ngưỡng cao, đc bit
các khu vc gn các trc giao thông chính, các khu vc din ra các hoạt động
xây dng. Trong thi gian ti khi tốc độ xây dng tăng cao, nếu không gii
pháp hp thì kh năng xảy ra ô nhim bi nhiu khu vc tại các đô thị
ca tnh.
Ô nhim v tiếng n ti mt s khu vực đã vượt gii hn cho phép. Thi
gian ti khi c hoạt đng xây dng, s ợng phương tiện tăng lên các hot
động dân sinh khác thì s cộng hưởng tiếng n t các hoạt động trên kh
năng vượt gii hn cho phép theo quy chun k thut quc gia v tiếng n.
Ô nhiễm môi trường nước ti các sông h, kênh rch ni thành, ni th
vn din biến phc tp.
Trong những năm gần đây, với nhng n lc c gng ci thin chất lượng
c và cảnh quan môi trường các tuyến kênh, rch trong ni thành, ni th, cht
ợng nước ca mt s khu vực đã được ci thin. Tuy nhiên, ô nhiễm nước mt
ti các khu vc h, kênh, rch trong ni thành, ni th vẫn đang vấn đ nan
gii ti mt s đô thị trên địa bàn tỉnh như tại Thanh Hoá, thành ph Sầm Sơn,
Nhiu kênh, rch ni thành vn các kênh dẫn nước thải. Môi trường nước ch
yếu b ô nhim các cht hữu cơ, chất dinh dưỡng ô nhim vi sinh. Nguyên
nhân ch yếu là do các khu vc này phi tiếp nhn một lượng lớn nước thi sinh
hoạt đô thị chưa được x lý hoc x lý chưa đạt yêu cu.
Công ngh x lý thi rắn đô th còn lc hậu và chưa phù hp vi thc tin.
Tại đô thị lớn như thành phố Thanh Hoá, thành ph Sầm Sơn: t l thu
gom CTR đạt khá cao. Tuy nhiên, các đô thị còn li t l thu gom CTR ch
mc trung nh. Bên cạnh đó tỷ l CTR được x lý đúng kỹ thut, hp v sinh
môi trường còn khá thp. Công ngh x CTR đô th hin nay vn tp trung
ch yếu chôn lấp đốt. Phn ln các bãi rác tiếp nhn CTR đô thị đều chưa
đảm bảo điều kin v sinh môi trường, thường trong tình trng quá ti. Rt nhiu
trong s đó bãi rác tạm, l thiên, không h thng thu gom, x nước r
rác... đang nguồn gây ô nhim tới môi trường đất, nước, không khí khu vc
lân cn, thm chí ảnh hưởng nghiêm trng ti sc khỏe đời sng cộng đng
dân xung quanh. Mt s địa phương đầu các đốt CTR, tuy nhiên vi
thi tiết mùa mưa kéo dài, độ ẩm rác tăng cao ảnh hưởng rt nhiều đến công sut
vn hành, ngoài ra kinh phí cho quan trc kim soát chất lượng khí thi ca các
đốt rác cũng một khó khăn hiện nay của các đơn vị vn hành, kinh phí tr
cho 1 tn cht thi rn sinh hot ch đủ cho chi phí x , nên chưa chi phí để
129
đắp các chi phí khác phát sinh (sa cha, ci to các công trình x b
xung cấp, hư hỏng).
Vấn đề quy hoch phát triển đô thị theo hướng phát trin bn vng, gn
vi bo v môi trường vẫn đang đứng trước nhiu thách thc
Thc tế hin nay cho thy, s ợng đô th tăng lên nhưng chất lượng ca
các đô thị chưa được quan tâm đúng mc. H thng h tng k thut h tng
xã hội không đồng b và b quá ti. Chất lượng kết cu h tng tại các đô th còn
thp. Chính vy, vic ci thin, nâng cp h tầng đô thị, đc biệt đối vi c
đô thị mật độ dân s lớn như thành phố Thanh Hoá, thành ph Sầm Sơn…là
nhng thách thc không nh trong quy hoch, phát triển đô thị. Để ớng đến
quy hoch, xây dựng đô thị xanh theo các tiêu chí: Không gian xanh, công trình
xanh, giao thông xanh; công nghip xanh; chất lượng môi trường đô th xanh;
bo tn cnh quan thiên nhiên... còn cn s quyết tâm n lc ca chính quyn và
nhân dân trong tnh.
V.2. QUẢN MÔI TRƯỜNG CÁC KHU CÔNG NGHIP
TNH THANH HOÁ
V.2.1. Các chính sách, pháp lut v qun lý khu công nghip
Luật BVMT 2020 đã quy định trách nhim ca t chc, nhân
phát sinh cht thải như: có trách nhiệm áp dng gii pháp tiết kim tài nguyên,
năng lượng; s dng nguyên liu, nhiên liu, vt liu thân thiện môi trường,
năng lượng tái to; áp dng công nghệ, chương trình sản xut sạch hơn, kiểm
soát môi trường và các biện pháp khác đ gim thiu phát sinh cht thi (Khon
4, Điều 72). Luật cũng quy định s sn xut, kinh doanh, dch v trách
nhim thiết lp h thng qun và thc hin biện pháp đ gim khai thác tài
nguyên, gim cht thi, nâng cao mức độ tái s dng và tái chế cht thi ngay t
giai đoạn xây dng d án, thiết kế sn phẩm, hàng hóa đến giai đoạn sn xut,
phân phi (Khoản 3, Điều 142). Vi CTR CNTT, ch sở sn xut, kinh
doanh, dch v, khu sn xut, kinh doanh, dch v tp trung, cm công nghip,
quan, tổ chc phát sinh cht thi rn công nghiệp thông thường trách
nhim phân loi ti nguồn theo quy định; lưu gi bảo đảm không gây ô nhim
môi trường (Khoản 2, Điu 81). Ngoài ra, danh mc cht thi bao gm: cht thi
nguy hi, cht thi công nghip phi kiểm soát, CTR CNTT cũng được ban hành
giúp việc xác định phân loi cht thi mt cách d dàng, hiu qu theo quy
định ca pháp lut (Ph lục 3, Thông 02/2022/TT-BTNMT). vy, hu hết
các KCN đã tổ chc phân loại CTR theo quy định ca Luật BVMT các văn
bản hướng dn thi hành. CTR CNTT th tái s dng, tái chế làm nguyên liu
130
sn xuất được chính doanh nghip tái s dng hoặc bán cho các đơn vị nhu
cu tái s dng.
Ngh định s 35/2022/NĐ-CP ny 28 tháng 8 năm 2022 ca Chính ph
quy định v qun khu công nghip khu kinh tế chính sách quan trng
trong việc định hướng phát trin h tng KCN ca tnh Thanh Htrong giai
đon sp tới. Đc biệt các chính sách liên quan đến vic h tr phát trin các
hình KCN chuyên dụng như Khu công nghiệp h tr, Khu công nghip
chuyên ngành, Khu công nghip sinh thái, Khu công nghip công ngh cao.
131
Căn cứ quy định ti khoản 1 Điều 67 Ngh định s 35/2022/NĐ-CP quy đnh v qun lý khu công nghip và khu kinh tế, các
khu ng nghip chu s qun ca Ban qun lý khu công nghip, UBND Tnh Thanh Hoá đã giao cho Ban Quản khu kinh tế
Nghi Sơn các khu công nghiệp tham u cho UBND tỉnh qun các khu ng nghip khu Kinh tế Nghi sơn trên địa bàn
tnh Thanh Hoá.
Sơ đồ phân cấp quản lý liên quan đến công tác BVMT từ UBND tỉnh đến KKT Nghi Sơn được trình bày tại sơ đồ sau:
Qun lý
Ch đạo
Qun lý
BQLKKT
NGHI SƠN VÀ
CÁC KCN
B TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
PHÒNG QUN
LÝ TN&MT
UBND HUYN
S TÀI NGUYÊN
VÀ MÔI TRƯỜNG
CHI CC BO
V MÔI
TRƯỜNG
C S SN
XUT, KD
ti KKTNS,
KCN
UBND
PHÒNG
TN&MT
CÔNG CHC
MÔI
TRƯỜNG
CP XÃ
Y BAN
NHÂN DÂN
TNH
Ch đạo
Ch đạo
Ch đạo
Ch đạo
Ch đạo
Qun lý
Qun lý
Ch đạo
Ch đạo
Ch đạo
phi hp
phi hp
Ch đạo
đạo
132
V.2.2. Phân tích, đánh giá những thun li thách thc trong công
tác quản lý môi trường Khu công nghip
Thun li:
Công tác BVMT trong KCN đã từng bước được các cp, ngành, doanh
nghip kinh doanh h tng KCN quan tâm, chú trọng. Các KCN đã góp phần
hn chế việc phân tán sở sn xut công nghiệp. Do đó, công tác BVMT đưc
kim soát cht ch, đc biệt đối vi vic XLNT, cht thi rn (CTR), khí thi.
Các KCN đang hoạt động v bản đã tuân th quy định pháp lut v
BVMT, quan tâm đầu xây dng h tng k thuật BVMT như hệ thng thoát
ớc mưa, XLNT tập trung, h thng quan trắc nước thi t động các công
trình h tng k thut BVMT khác. Mt khác, các KCN đang từng c chuyn
đổi hình phát triển theo hướng cân bng kinh tế, hội môi trường, đm
bo s phát trin bn vững, hướng ti nn kinh tế tun hoàn thc hin mc
tiêu tăng trưởng xanh.
T chc b máy qun BVMT KCN ti tỉnh Thanh Hoá đã được hình
thành phân cp thc hin chức năng quản theo thm quyn. Ban Qun
khu kinh tế Nghi sơn các khu công nghip chức năng quản nhà nước
trc tiếp đối vi khu kinh tế Nghi Sơn và các KCN trên đa bàn tnh Thanh Hoá;
qun lý t chc thc hin chức năng cung ng dch v hành chính công, dch
v h tr khác liên quan đến hoạt động đầu tư, sn xuất kinh doanh cho nhà đu
thứ cp trong KCN. Ban Qun khu kinh tế Nghi sơn các khu công
nghip thm quyn trc tiếp qun v đầu tư, quản KCN theo ng dn
ca các B theo s y quyn ca UBND tnh Thanh Hoá trên mt s lĩnh
vực: Thương mại, xây dựng, lao động.
Các doanh nghip kinh doanh h tầng KCN đều b phn ph trách v
môi trường, hoc b trí cán b chuyên trách có chuyên môn phù hợp để qun lý,
vn hành h thng x lý cht thi, kiểm soát môi trường.
Thách thc:
Vn còn mt s doanh nghip hoạt động nhưng không thc hin đầy đủ
th tc v môi trường hay không thc hin b sung các th tc môi trường khi
thay đổi công nghệ, tăng quy công sut sn xut, mt s doanh nghiệp chưa
nghiêm túc thc hin báo cáo công tác bo v môi trường hằng năm. Công tác
qun h về môi trường ti nhiu doanh nghiệp chưa được quan tâm, chưa
lưu gi các h môi trường, thc hiện không đúng các quy định v bo v môi
trường đã được các cơ quan quản lý nhà nước yêu cu.
133
Vic x lý ô nhiễm mùi hôi khó đt hiu qu cao, nht là các d án v chế
biến hi sn, sn xut phân bón, chăn nuôi…mc kết qu đo không khí xung
quanh các thông s ô nhiễm theo đều đt quy chuẩn cho phép nhưng vn không
tránh khi s phn ánh của người dân xung quanh.
- Công tác BVMT trong KCN chu s chi phi ca nhiu lut liên quan,
dẫn đến s thiếu đồng b, thng nht trong quá trình trin khai thc hin, gây
khó khăn cho công tác quản nhà c; Các loi thuế, pv môi tng
chưa phát huy được vai trò ng c kinh tế; chưa to hành lang pháp lý và môi
trường thun lợi đ khuyến khích phát trin dch v môi trường, sn phm thân
thin với môi tng; Vic phân loi, tái chế, tái s dng cht thi, tiến ti
hình KCN không phát thi, cũng nphát trin KCN sinh thái, hoc khuyến
khích hi hóa trong mt s hoạt động BVMT KCN chm trin khai trong
thc tế. Công tác lp, trin khai quy hoạch KCN chưa php, gây áp lc cho
côngc BVMT.
- Tiến độ thc hin d án ca mt s doanh nghip còn chm so vi cam
kết. Hiu qu sn xut kinh doanh ca mt s d án đầu chưa cao, mức đóng
góp ngân sách còn thp.
- Tình hình khiếu ni, kiến ngh phn ánh của nhân dân liên quan đến công
tác bo v môi trường ti các KCN mc dù không có nhiều nhưng vẫn xy ra.
- Vic kiểm tra, giám sát các sở sn xut nằm trong KKT Nghi sơn
các KCN chưa đm bo, dẫn đến tình trng còn mt s cơ sở sn xut nm trong
các KCN Bỉm Sơn xả khí thi, gây mùi hôi thi, mt s sở sn xut trong
KCN Hoàng Long x c thi gây ô nhim sông Gòng...
- Chưa quyết lit trong vic yêu cầu các nhà đầu hạ tầng các KCN đầu
công trình xử nước thi tập trung. Đến nay còn nhiều KCN đã nhà đu
thứ cấp đi vào hoạt động (KCN Hoàng Long, KCN Tây Bc Ga, KCN Bm
Sơn…) nhưng chưa được đầu đầy đủ h thống thu gom, thoát nước mưa,
c thi, khu tp kết cht thi rn.
- Vic chp thun cho nhiu d án thuc danh mc loại hình nguy
gây ô nhiễm môi trường tp trung phm vi, khu vc hẹp trong KCN chưa
tính đến tác động tng hp, dẫn đến khó kim soát triệt để c bit vấn đề gây
mùi hôi thời gian qua trên địa bàn th xã Bỉm Sơn);
- Công tác thanh tra, kim tra v lĩnh vực BVMT đã đưc tiến hành song
còn hn chế do kinh pphc v hạn nên các đợt thanh kiểm tra được tiến
hành ít, chưa kịp thi, thiếu tính răn đe.
134
- Việc đu nối, thu gom, XLNT, thoát nước mưa tại mt s KCN khó
kim soát; chất lượng nước thải chưa ổn định, có thời điểm không đạt quy chun
x thi. Trong KCN còn tình trng h thng XLNT tp trung vận hành chưa hiệu
qu, mạng lưới thu gom h thống thoát nước mưa, nước thải, XLNT chưa
đưc duy tu, bảo dưỡng định k.
- Tại KKT Nghi Sơn: Theo quy đnh tại Điều 50 Lut bo v môi trường
năm 2020 quy định v bo v môi trường KKT phải đáp ng yêu cu h
thống thu gom, thoát nước mưa; h thng thu gom x nước thi bảo đảm
c thi sau x đáp ng yêu cu v bo v môi trường (h thng thu gom
ớc mưa phải độc lp vi h thng thu gom c thải). Tuy nhiên, đến nay h
tng k thut v bo v môi trường chưa được đầu tư xây dựng đáp ứng theo yêu
cầu. Đồng thi, khi các d án đi vào hoạt động phi thc hin tha thuận đấu ni
thoát nước mưa, nước thải đúng theo quy hoch gặp kkhăn phát sinh thủ
tc, mt s d án phi thc hiện đấu ni tm.
- KCN Bỉm Sơn: Theo báo cáo của các Chủ đầu hạ tầng do công tác
GPMB chậm dẫn đến việc các đơn vị chậm được giao đất đtriển khai thi công
hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật; nguồn cung cấp nước cho hoạt động sản xuất không
đảm bảo làm chậm tiến độ đầu tư của các dự án đã được tiếp nhận cũng như ảnh
hưởng đến việc thu hút đầu tư các dự án mới.
- Đối với c dự án nằm trong KCN đã có Chủ đầu hạ tầng: Các dự
án được chấp thuận chủ trương đầu nhưng hạ tầng kỹ thuật về môi trường
KCN chưa đảm bảo đáp ứng để thực hiện đấu nối theo quy định nên ảnh hưởng
đến tiến độ đầu tư.
135
Chương VI. PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GII PHÁP BO V MÔI
TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ KHU CÔNG NGHIP VIT NAM
VI.1. PHƯƠNG HƯỚNG GII PHÁP BO V MÔI TRƯỜNG
ĐÔ THỊ
VI.1.1. Gii pháp v th chế, pháp lut liên quan trong lĩnh vc môi trưng
đô th
Trên s quy hoch tng th phát trin kinh tế - hi, quy hoch s
dụng đất, tiến hành rà soát, điều chnh các quy hoch chung xây dựng, làm cơ sở
định hướng phát trin quản đô th. T chc công b, công khai, cm mc,
qun lý cht ch việc đầu tư xây dựng theo quy hoch.
Các quy hoch phi bám sát hin trng, có tính kế tha, tránh chng chéo,
mâu thun gia các quy hoạch; định hướng quy hoch php vi chiến lược
phát trin kinh tế - xã hi, sát vi nhu cu, tiềm năng phát triển ca khu vc lp
quy hoạch, theo hướng bn vững, tăng trưởng xanh, bảo đo tính kh thi, phù
hp vi kch bn biến đổi khí hậu và nước bin dâng.
Trin khai hiu qu công tác quy hoch xây dựng đô thị, tăng cường
công tác qun lý quy hoch, xây dựng, thường xuyên kim tra vic thc hin các
đồ án quy hoạch đã được phê duyệt. Đnh kkế hoạch rà soát, điu chnh, b
sung các quy hoạch để đáp ứng nhu cầu đầu tư và phát triển đô thị.
Tiếp tc soát ban hành các kế hoạch, chương trình, chính sách ưu
đãi các quy định pháp lut phc v hiu qu công tác quản nhà nước v
môi trường trên địa bàn tnh Thanh Hoá, c th như: Tiếp tc hoàn thin các kế
hoch v BVMT, tài nguyên đất, nước, đa dng sinh hc, quan trắc môi trường...
trên đa bàn tnh Thanh Hoá; nghiên cu, hoàn thiện các chế đảm bo lng
ghép yêu cầu BVMT theo định hướng phát trin bn vng vào trong các quy
hoch phát trin kinh tế hi, quy hoch s dụng đất, b sung các chế,
chính sách ưu đãi, khuyến khích hi hóa, thu t các thành phn kinh tế đầu
tư BVMT trên địa bàn tnh Thanh Hoá.
VI.1.2. Gii pháp v cơ cấu t chc quản lý môi trường đô thị
Tiếp tục tăng cường ng tác đào to chuyên môn, k năng quản để
nâng cao chất lượng ngun nhân lc quản nhà nước v BVMT các cấp. Đm
bảo đội ngũ công chức đủ chuyên môn, kinh nghim thc thi hiu qu các
quy định pháp lut v BVMT, ch động, kp thi x các vấn đề môi trường
ny sinh tại địa phương. soát chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t
chc b máy, phân công c th trách nhim quản nhà nước v môi trường;
đẩy mnh vic phi hp gia các ngành, các cấp để to s thng nht, gn kết
136
trong công tác BVMT, đm bo h thng quản môi trường ca tnh Thanh
Hoá đủ mạnh, đáp ứng được yêu cu thc tin.
Hoạt đng thẩm định cấp phép môi trường: Tiếp tc nâng cao hiu
lc, hiu qu, chất lượng hoạt động đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác
động môi trường đối vi các chiến lược, quy hoch, kế hoạch, chương trình
d án đầu tư phát triển trên địa bàn tnh theo phân cp thm quyn; bảo đảm các
yêu cu v BVMT t khâu lp, phê duyệt đến trin khai thc hin các quy
hoch, kế hoch, d án phát triển đô thị. Tiếp tục đẩy mnh vic soát các d
án đầu trên địa bàn đô thị thuộc đối tượng lập báo cáo đánh giá tác động môi
trường, giấp phép môi trường đúng theo quy đnh; kim tra vic thc hin ni
dung báo o ĐTM, giấy phép môi trường được phê duyt, bảo đảm các d án
trước khi đi vào hoạt động phải đầu xây dựng đầy đ các công trình bo v
môi trường và được cơ quan có thẩm quyn phê duyt.
Thanh tra, kim tra x vi phm pháp lut v BVMT đô thị: Tiếp
tục đẩy mnh vic phi hp cht ch, hiu qu gia công tác kim tra, thanh tra
của quan quản nhà nước v môi trường các cp vi hoạt động đấu tranh
phòng chng ti phạm môi trường ca lực lượng cảnh sát môi trường. Tăng
ng công tác thanh tra, kim tra vic chp hành pháp lut v bo v môi
trường tại các sở công nghiệp trên địa bàn đô thị; x nghiêm các doanh
nghip vi phm, kiên quyết tạm đình chỉ hoạt động hoc cm hoạt động theo quy
định ca pháp luật đối với các trường hp vi phm nghiêm trọng. Tăng cường
công tác phi hp liên ngành, trin khai quyết lit công tác kim tra, thanh tra
hoạt đng khai thác, s dụng tài nguyên đất, nước, khoáng sản đúng theo quy
định; x lý nghiêm các t chc, h gia đình, cá nhân, cơ s sn xut, kinh doanh
x các loi cht thi gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí đối vi khu
dân cư tập trung và khu đô th.
Kim soát ô nhim x các ngun gây ô nhiễm môi trường đô thị:
Đẩy mnh các hoạt đng kim soát ô nhiễm môi trường các cấp theo hướng
ch động phòng nga, kp thi x lý, gim thiu phát sinh các ngun gây ô
nhim; xây dựng các chương trình, d án, đề án từng bước ci to, phc hi các
khu vực đã b ô nhim, loi tr tối đa ảnh hưởng xấu đến môi trường sc
khe cng đồng, c th như sau:
- Tăng cường kim tra, giám sát công tác BVMT ti các công trình xây
dng, nhm kim soát vic phát tán bi tại các địa điểm thi công xây dng, trên
các tuyến đường vn ti vt liu xây dng và c các phương tiện chuyên ch vt
liu xây dng.
137
- Duy tphát trin diện tích cây xanh đô thị, đáp ng t l theo tiêu
chuẩn đô thị tương ứng.
- Ưu tiên triển khai các chương trình, dự án, đề án x lý nước thi có nguy
ảnh hưởng môi trường, phc hồi môi trường các ao hồ, kênh, mương, đon
sông trong các đô th (sông chy dọc theo đường Hàm Nghi, phường Đông
Hương; sông cầu Sâng, phường Nam Ngn; h thng thoát nước dọc đường qua
trường SOS…), bng các biện pháp như nạo vét, khơi thông, tăng kh năng u
thông dòng chy tại các sông, kênh mương nội thành khu dân cư.
- Đầu nâng cấp h thống thoát nước tại các đô thị còn lại, để th thu
gom, x lý nưc thi sinh hot tập trung, xóa các đim ngp úng cc b khi mưa
ln (ph Nam Đội Cung 3, phường Trường Thi; Bưu điện tnh Thanh Hoá; khu
đô thị Bắc Đại l Lê Lợi, phường Đông Hương…).
- Đẩy mnh s dng nguồn nước mặt thay cho nước ngầm để cấp nước
sinh hoạt, song song đó cần định hướng thích nghi vi tình trng xâm nhp
mặn vào các tháng mùa khô trên địa bàn tnh Thanh Hoá.
- Đối vi các khu vực đang bị ô nhiễm nước ngm bi ch tiêu coliform
(như: KCN Tây Bc Ga, phường Đông Thọ, thành ph Thanh Hóa; KCN Hong
Long, phường Tào Xuyên, thành ph Thanh Hóa); Làng ngh đá Yên Lâm
Yên Lâm, huyn Yên Đnh; Cm công nghip Tiên Trang Tiên Trang, huyn
Quảng Xương): Khuyến cáo người dân không dụng nước ngm trong sinh hot;
vận động các h dân trong khu vc xây dng, ci to b pht đảm bo x
c thi sinh hoạt trước khi thi ra h thống thoát nước chung. Ci to h thng
thoát nước chung ca khu vực, đảm bo thu gom toàn b c thi sinh hot
phát sinh trong khu vc. Nhm tránh hiện tượng nước thi sinh hot ngm
xuống đất gây ô nhim nguồn nước ngm.
- Đầu tư, phát triển h thng thu gom, vn chuyn, x CTR sinh hot
khu vực đô thị; thu gom và x lý cht thi rn công nghip, y tế, CTNH để tăng
ờng năng lực x lý ô nhiễm do CTR trên địa bàn tnh.
Quan trắc thông tin, báo cáo môi trường đô thị: Tăng cường đầu tư,
hiện đi hóa mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Thanh Hoá theo ng ng
dng các công ngh, thiết b quan trắc môi trường nước, không khí t động
nhm cung cấp đầy đủ, kp thi các thông tin, s liu chính xác v hin trng, xu
thế din biến chất lượng môi trường đất, nước, không khí, các vấn đề môi trường
bức xúc trên địa bàn tỉnh để phc v hiu qu công tác xây dng các báo cáo
hin trạng môi trường hàng năm 5 năm. Tiếp tục đẩy mnh công tác xây
138
dng và hoàn thin h thống cơ sở d liu v Tài nguyên và Môi trường ca tnh
Thanh Hoá. Đảm bo thông tin, s liệu đồng b, phát huy tối đa hiệu qu trong
công tác quản lý nhà nước v bo v môi trường ca tnh.
VI.1.3. Giải pháp tài chính, đầu tư cho bo v môi trường đô thị
Tăng cường công tác đa dng hoá các ngun đầu cho môi trường. Chi
hoạt động s nghiệp môi trường hàng năm không dưới 2% tng chi ngân sách
nhà nước chi đầu tư phát trin bo v môi trường theo tốc độ tăng trưởng ca
nn kinh tế ca tỉnh, đáp ứng yêu cu thc tin.
Đẩy mnh vic kim tra, giám sát s dng hp lý, hiu qu ngun kinh
phí s nghiệp môi trường. Phát huy ti đa vai trò, trách nhiệm ca ngành Tài
nguyên Môi trường trong phân b, giám sát các ngun chi ngân sách cho
BVMT. S dng hiu qu các ngun thu phí BVMT ca tnh.
Trin khai mnh m hình hp tác công - (PPP); thu hút s dng
hiu qu các ngun vn vay ưu đãi, vốn h tr phát trin t các t chc quc
tế Chính ph các nước cho BVMT; phát trin các t chc tài chính, ngân
hàng, tín dng, qu BVMT nhằm đa dạng hóa các ngun vốn đầu tư khắc phc ô
nhim, phc hi và ci thiện môi trưng, bo tồn thiên nhiên và đa dng sinh
học trên địa bàn tnh Thanh Hoá.
VI.1.4. Gii pháp v công ngh và k thut x lý cht thi đô thị
Đẩy mnh vic nghiên cu, ng dng các công ngh để x nước thi,
cht thi rn sinh hot, cht thi nguy hi, khí thải; đổi mi công ngh sn xut
thân thin với môi trường, tiêu tn ít tài nguyên, nhiên liệu, năng lượng, ít cht
thi; phát trin công ngh tái chế cht thi, tái s dng; khuyến khích sn xut
mùn vi sinh t cht thi và phế phm nông nghip.
Tiếp tục đầu nghiên cứu, phát trin nhân rng các hình x
cht thi sn xut và sinh hot; ng dng tiến b khoa hc, k thuật để xây dng
mô hình s dụng tài nguyên nước tiết kim và hiu qu.
Trin khai mnh m vic ng dng ng ngh thông tin trong vic qun lý,
khai thác, chia s sở d liu v Tài nguyên và i trường ca tnh Thanh Hoá.
VI.1.5. Gii pháp tăng cường s tham gia ca cộng đồng hi
hóa công tác BVMT đô thị
Trin khai mnh m việc đổi mi, đa đạng a hình thc, ni dung các hot
động tuyên truyn v bo v môi trường đối với đội ngũn bộ nh đo, qun
c cp, các ngành, doanh nghip và cng đồng n trên địa bàn tnh.
139
Tăng cường thời lượng, chất lượng nội dung các chương trình tuyên
truyn, giáo dc, nâng cao nhn thc v BVMT trên các phương tin thông tin
đại chúng.
Tăng cường công tác phi hp giữa ngành Tài nguyên Môi trường vi
các quan, t chức đoàn thể, chính tr - hội để nâng cao hiu qu công tác
tuyên truyn, trin khai nhân rng các hình t qun v bo v môi trường,
phát huy mnh m vai trò ca cộng đồng trong vic giám sát quá trình trin khai
thc hiện các chính sách, quy định pháp lut v BVMT tại địa phương.
Đẩy mnh vic phát hiện các hình, đin hình tiên tiến trong hot
động BVMT c t chức, nhân đ kp thời tuyên dương, khen thưởng
nhân rộng; duy tphong trào thi đua, khen thưng trong ngành i nguyên
Môi trường.
140
VI.2. PHƯƠNG HƯỚNG GII PHÁP BO V MÔI TRƯỜNG
KHU CÔNG NGHIP
Vi bc tranh hin trạng môi trường, nhng thách thức như phân tích
trên, cn thc hin tt nhng vấn đ sau đây để đm bo hiu qu công tác bo
v môi trường KCN trong thi gian ti:
VI.2.1. Hoàn thiện hệ thống tổ chức quản lý môi trường
- Xem xét b ttăng thêm biên chế, tăng ng lc ng cán b làm
công tác thanh, kim tra để thc hin tt chc năng, giám sát thi hành pháp lut
v môi trường; đầu phương tiện, thiết bị, điều kin làm vic nhm nâng cao
năng lc trong công tác qun bo v môi trường, quan trc kim soát, t chc
các bin pháp x lý s c khc phc ô nhiễm môi trường.
- Đối vi các cơ sở sn xut yêu cu b t ít nht 01 cán b ph trách v nh
vực môi trường để đảm nhn các vn đề môi trường trong doanh nghip.
- V phân cp, y quyn: Tăng ng vai trò, trách nhim ca Ban qun
Khu kinh tế Nghi Sơn các KCN theo y quyn ca UBND tnh trong vic
trin khai các quy định bo v môi trường liên quan. Nâng cao năng lc qun
v môi trường cho Ban c v nhân lc trang thiết b để to điu kin cho Ban
ch động hơn trong thc hin nhim v v bo v môi trường KCN.
- Thường xuyên lãnh đo, ch đạo vic soát, hoàn thin, b sung các quy
định, chính sách c th hóa các ch trương, đường li của Đảng, nhà nước v
BVMT đm bảo đng b, kh thi và phù hp với điều kin thc tin ca tnh.
Chú trng ni dung BVMT ngay t khâu ban hành chính sách, xúc tiến đầu tư;
lng ghép ni dung BVMT trong các quy hoch, kế hoch phát trin ca ngành,
địa phương, vào các phong trào, cuộc vận động xã hi.
VI.2.2 Giải pháp về mặt chính sách, thể chế, luật pháp liên quan trong
lĩnh vực bảo vệ môi trường
Đối vi ngành công nghip, kp thời soát, điều chnh, b sung, hoàn
thiện các chế chính sách ca tnh nhm tạo môi trường đầu hấp dẫn. Ưu
tiên thu hút vốn đầu trực tiếp t c ngoài, các doanh nghip ln trong
c; v tđất dành riêng cho nhà đầu tư ngành công nghip ph tr theo
nhóm ngành nghề; đặc biệt ưu tiên đối vi các loi hình sn xut có công ngh
tiên tiến, thân thin với môi trường, đm bo hiu qu đầu tư, trong đó ưu tiên
mt s lĩnh vực sn xut công nghiệp: cơ khí chế to, lp ráp, các sn phẩm đin
t, vin thông, công ngh thông tin, công nghip ph tr các lĩnh vực công
nghip khác; các d án t l nội địa hóa cao, cam kết chuyn giao công
141
nghệ, đào tạo, s dng nhân lc ti chỗ; các nhà đầu tư mức đầu lớn,
đóng góp nguồn ngân sách cao cho tnh.
- Tiếp tục đẩy mnh tuyên truyn, giáo dc, quán trit, trin khai sâu rng
các quan đim ch đạo n lc thc hin các mc tiêu, nhim v, giải pháp đã
đề, to s chuyn biến mnh m hơn, thống nhất cao hơn trong nhận thc ca c
h thng chính tr, ca cán bộ, đảng viên, công chc, viên chc, cộng đồng
doanh nghip và các tng lp nhân dân v BVMT.
- Thc hin các ni dung v bo v môi trường trong Quy hoch phát trin
kinh tế hi tnh; thc hin nghiêm Lut Bo v môi trường năm 2020, Luật
Đầu tư, Luật Xây dựng. Quy định vic lp hoàn thin các th tc môi
trường trước khi xem xét cp các giy phép v đầu tư, xây dng cho các doanh
nghiệp trên địa bàn toàn tnh.
- Thc hiện quy định BVMT trên đa bàn tnh Thanh Hoá; Trin khai thc
hin các kế hoạch “Ứng phó vi biến đổi khí hậu”, “Kế hoch rác thi nha”;
Xây dng, soát các quy hoch đng b, phù hp vi quy hoch phát trin
kinh tế - hi, quy hoch kế hoch s dng đất, nâng cao chất ng các
quy hoch.
- Vic thành lp phát trin KCN phi đảm bo tuân th đúng vi quy
hoch đã đưc phê duyt. Công b rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại
chúng để các nhà đầu tư dễ tiếp cn.
- Trin khai thc hiện nghiêm các quy đnh ca pháp lut v đầu tư và các
quy định ca pháp luật khác liên quan đi vi hoạt động đầu tư c ngoài,
không đ phát sinh khiếu kin, tranh chp quc tế xy ra. Nghiêm cm vic cp,
điu chnh, quản lý, đàm phán d án đầu nước ngoài, ban hành quy định ưu
đãi, hỗ tr đầu tư... trái thẩm quyền, trái quy định pháp lut.
- Chn chnh ng tác qun lý, trin khai d án đầu tư, bảo đảm hiu qu KT
- XH, môi trưng, phù hp quy hoch, theo đúng các tiêu chí la chn,ng lc d
án... soát bảo đảm cht ch v quy trình, th tc cp, điều chnh, thu hi, chm
dt hot động ca d án đầu nước ngoài theo đúng quy định pháp lut.
- Xây dng danh mục ưu tiên, hn chế, không thu hút đầu nước ngoài
phù hp với các quy đnh hiện hành, hướng dn ca các Bộ, ngành Trung ương
điều kin thc tế, định hướng đổi mới đầu phát triển ca tnh; xây dng
các tiêu chí la chọn nhà đầu tư (trong đó các vấn đề cần được quan tâm: V
suất đầu tư, s dụng lao động, công nghệ, môi trường, giá tr gia tăng nội địa,
kh năng liên kết, lan ta, np ngân sách, s dụng đất, địa bàn, lĩnh vc thc
142
hin...) để thu hút đầu chọn lc phù hp vi quy hoạch, định hướng phát
triển ngành, lĩnh vực, địa bàn.
- ng dn, to điu kin khuyến khích doanh nghip thc hin sn xut
sch hơn, tiết kim năng ng trong KCN, tun hoàn tái s dụng nước thi,
không thi cht thải ra môi trường. Nghiên cu phát trin hình KCN thân
thin vi môi trường, hình KCN sinh thái.
- Ch đầu KCN chu trách nhim thc hin đầy đủ các cam kết trong
báo cáo đánh giá tác động môi trường ca KCN; xây dng hoàn thin các h
thng x c thi tp trung, các hng mc này cn đưc thiết kế đúng
phù hp điu kin thc tế, xây dng lp đặt đúng thiết kế, duy trì hot động
n định hiu qu trong sut quá trình hot động ca KCN; tham gia ng phó
các s c môi trường trong KCN.
- Tt c các doanh nghip trong KCN c thi phi x b đạt
tiêu chun đầu vào ca h thng x c thi tp trung trước khi thi vào h
thng thu gom c thi ca KCN, trường hp chưa h thng x c thi
tp trung ttng doanh nghip phi x c thi đạt tiêu chun cho phép
trước khi thi ra ngoài.
- Các doanh nghip phát sinh khí thi phi h thng x khí thi
đạt quy chun Vit Nam trước khi x thi. Các doanh nghip trong KCN phát
sinh CTNH, cht thi công nghip cht thi rn sinh hot phi hp đồng
vi các đơn v chc năng đủ năng lc để thu gom x đúng quy định.
VI.2.3. Tăng cường kinh phí đầu tư cho bảo vệ môi trường
- Xem xét, tăng mc chi s nghiệp môi trường dn lên 2% tng chi ngân
sách hàng năm ca tnh nhm gii quyết các vấn đề môi trường cp bách, phù
hp vi ch trương ca B Chính tr đã nêu trong Nghị quyết 41NQ/TW v
bo v môi trường thi k đẩy mnh công nghip hóa, hiện đại hóa đất nước
“đt mức chi không dưới 1% tng chi ngân sách nhà ớc tăng dn t l này
theo tốc độ tăng trưởng ca nn kinh tế”.
- Phân b hp s dng hiu qu kinh phí s nghip BVMT nói
chung và qun lý ô nhiễm môi trường nước nói riêng.
- Ban hành chế, chính sách để to s cho vic h tr v tài chính, ưu
đãi đu đối vi vic đầu xây dng các công trình bo v môi trường ca
các doanh nghip. Ngoài ngun vn h tr t ngân sách Trung ương cho đầu
xây dng nhà máy x c thi tp trung các KCN quy định ti Quyết định
43/2009/QĐ-TTg ca Th ng Chính ph, xem xét huy động, b trí ngun
143
vn vi quy thích hp để thc hin tín dng ưu đãi cho đầu xây dng nhà
máy x c thi tp trung.
- Huy động tng hp các ngun vn đầu các công trình môi trường ca
KCN, bao gm: vn doanh nghip phát trin h tng, vn tín dng t các t
chc tín dng (k c Qu Môi trường), vn ODA, vn t ngân sách nhà c,
trong đó, vn doanh nghip phát trin h tng ch yếu.
- Kêu gi, khuyến khích tạo điu kin cho các t chc, nhân trong
ớc nước ngoài đầu xây dng các công trình dch v phc v cho công
tác bo v môi trường.
- Tiếp tc quan tâm h tr kinh phí theo Chương trình mục tiêu Quc gia
v ng phó vi biến đổi khí hậu. Đến năm 2025, tất c các KCN đều có h thng
thu gom, xcht thải (nước, khí, CTR) đảm bo yêu cu.
VI.2.4. Tăng cường các hoạt động giám sát chất lượng, quan trắc
cảnh báo ô nhiễm môi trường
- Cùng vi vic kin toàn b máy t chc và hoạt động, tăng cường trin
khai các công c qun lý môi trưng mnh m như hệ thng thông tin qun lý
môi trường, các công c d báo ô nhim - cnh báo s c, ng dng ng ngh
4.0 trong qun lý, phân tích và kim soát ô nhim môi trường. Tiến ti ngành tài
ngun môi trưng tr thành đơn v hàng đầu trong tnh trin khai công ngh hin
đại trong vic qun lý thông tin d liu và cnh báo sm các nguy cơ môi trường.
- Tăng cường áp dng sn xut sạch hơn, kiểm toán cht thi, h thng
quản môi trưng ISO 14000, thc hin kim soát ô nhiễm,...trong các sở
công nghip.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát, thanh tra việc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước liên quan tới đầu nước
ngoài. Xử dứt điểm các dự án gây ô nhiễm môi trường, sử dụng đất không
hiệu quả, kinh doanh thua lỗ nhiều năm, dự án không thực hiện đúng cam kết.
Phòng ngừa, giải quyết sớm, hiệu quả các tranh chấp liên quan đến đầu
nước ngoài. Tăng cường chế đối thoại, đổi mới, mở rộng phương thức tiếp
nhận kiến nghị, phản ánh của nhà đầu tư; xử dứt điểm, kịp thời các khó khăn,
vướng mắc liên quan đến các dự án đang thực hiện.
- Đôn đốc, kim tra các doanh nghiệp trong các KCN trên đa bàn tnh
thc hin các bin pháp kim soát, xkhí thải, đặc biệt các cơ sở phát sinh
ngun bi, khí thi lớn, nguy cháy nổ cao; khuyến khích c sở sn xut
thay thế các loi máy móc, dây chuyn công ngh lc hu bng dây chuyn công
ngh hiện đại ít gây ô nhiễm môi trường; đôn đốc, giám sát các s sn xut
144
thuộc đối tượng phi lp đt quan trc khí thi t động truyn d liu v S
Tài nguyên và Môi trường.
- Ban qun Khu kinh tế Nghi Sơn và các KCN đôn đc các ch đầu
h tng c KCN hoàn thin h thng h tng k thuật, đc bit h thng thu
gom, XLNT tập trung trước khi tiếp nhn các doanh nghiệp vào đầu xây
dng, sn xut và lp đặt vn hành trm quan trắc nước thi, khí thi t động.
VI.2.5. Nâng cao nhận thức cộng đồng vấn đề hội a công tác
bảo vệ môi trường
- Duy trì, m rng và phát trin mi quan h, tranh th s giúp đỡ ca các
Bộ, ngành Trung ương; Đi s quán, lãnh s quán, quan ngoại giao các c
Việt Nam; Đại s quán, lãnh s quán, cơ quan ngoại giao ca Vit Nam ti các
c và các t chc kinh tế, đầu tư, thương mại quc tế để phi hp, t chc các
hi tho, hoạt động xúc tiến, thu hút đầu tư vào tỉnh.
- Thu hút đầu vào KCN theo ng ưu tiên nhng ngành công nghip
sch, ít ô nhim, đảm bo cu ngành ngh phù hp vi kh năng thc tế
gii quyết ô nhim ca tnh; thu hút trng đim để phát trin các ngành kinh
tế ch lc cũng như to điu kin thun li trong b trí nhà máy, xây dng
phương án bo vi trường.
- Thúc đẩy hp tác quc tế để tăng cường năng lc quản môi trưng.
Tiếp tc duy trì phát trin quan h với các nước các t chc quc tế da
trên sở các d án, chương trình triển khai nhằm đẩy mnh thu hút nguồn đu
tư cho các hoạt động BVMT.
- Tạo điu kiện để thu hút ngun lc xã hi vào vic ch động x lý
CTNH trên địa bàn tnh nhằm đáp ng yêu cầu đang gia tăng nhanh chóng ca
s phát trin công nghip...
- Nâng cao nhn thc ca các doanh nghip v BVMT, bo v tài nguyên
ớc, hướng ti mc tiêu doanh nghip t nguyn, tích cc tham gia BVMT
cùng Nhà c; khai thác s dng hp nguồn tài nguyên nước, BVMT v
sinh môi trường đô thị - khu vc làm vic tr thành hành vi không th thiếu
được đối vi toàn b cộng đồng doanh nghip.
- Đẩy mnh công tác tuyên truyn, nâng cao ý thc s dng tiết kim
c của người dân trên địa bàn tỉnh thông qua các phương tiện thông tin đi
chúng, báo chí, đài phát thanh, các t chc (hi nông dân, hi ph nữ, đoàn
thanh niên…). Phối hp cht với các quan chức năng trong khu vc trong
vic qun các ngun phát thải vào lưu vực sông qua địa bàn tnh Thanh
145
Hoá… nhm hn chế xâm nhp các cht ô nhim vào các nguồn nước mt trong
địa bàn tnh.
- Xây dng, hoàn thin h thng cấp thoát nước, nhà v sinh đảm bo tiêu
chun tại các khu dân tp trung tránh tình trng các cht gây ô nhim phát
thi vào nguồn nước.
- Xã hi hoá công tác x lý cht thi, x lý c thi. Xã hi (ngưi tr tin
dch v) chp nhn, i lòng vi chất ng dch v các sn phm liên quan
đến qun , cung cp t các đơn vị ng ích, các đơn vị cung ng dch v khác.
- Tăng cường các hoạt động tuyên truyn, giáo dục, hướng dẫn người dân
thc hin phân loại đúng cách đi vi rác thi sinh hot.
- Chun b các căn cứ khoa hc và thc tiễn để xây dựng văn bản hướng
dn và đôn đốc các đơn vị thu gom x lý trang b trang thiết b, phương tiện phù
hợp để thc hin thu gom và x lý rác thải đã phân loại đúng cách, tiết kim chi
phí và ng cường hiu qu tái chế cht thi.
- Xây dng và trin khai các chương trình, hành động nhm gim phát
thi khí nhà kính như: vận đng toàn dân, các quan, doanh nghip thc hin
tiết kiệm năng lượng; s dng các phương tiện giao thông, máy móc trang thiết
b cũng như ng dng các gii pháp thân thin với môi trường; tăng cường khai
thác và s dng các nguồn năng lượng tái tạo, năng lượng sch và trin khai các
ph cp s dụng năng lượng mt tri.
- Tăng cường năng lực thích ng và kh năng chống chu với BĐKH,
thiên tai và s c môi trường: cnh báo sm các điu kin khí hu cực đoan do
BĐKH gây ra phc v phòng tránh thiên tai hiu qu; tiếp tục tăng cường nâng
cao hiu qu công tác giám sát, d báo, cnh báo vi công ngh hiện đại, độ
chính xác cao nhm cung cp thông tin kp thi và hiu qu đến các vùng, địa
phương trong tỉnh.
- Đẩy mnh hoạt động thi đua khen thưởng trong công tác bo v môi
trường KCN động viên kp thi các doanh nghip, BQL KCN thc hin tt công
tác này.
146
KT LUN VÀ KIN NGH
1. KT LUN
Các đô thị các KCN đã và đang đóng góp tích cc vào s phát trin
KT-XH ca thanh Hoá. Kinh tế đô thị đóng góp khong 70% GDP c tnh, các
đô thị các KCN đã khẳng định vai trò nhân t ch lực thúc đy s tăng
trưởng công nghiệp, tăng kh năng thu hút vốn đầu trong ngoài nước. S
hình thành phát trin các hình khu công nghip sinh thái gn với tăng
trưởng xanh, phát trin bn vng, kinh tế tuần hoàn hay các hình đô th
xanh, đô thị sinh thái, đô th thông minh không ch thúc đẩy phát trin kinh tế-xã
hi tnh Thanh Hoá còn góp phần tăng cường công tác bo v môi trường theo
ng phát trin bn vng.
Quá trình phát triển các đô thị các KCN cũng đã tạo ra nhiu áp lực đối
với môi trường không khí, môi trường đất và môi trường nước. Tại các đô thị đó
là sc ép t việc gia tăng nồng độ bi, khí thi do hoạt động của các phương tiện
xe cơ gii, do vn chuyn và quá trình xây dng h tng giao thông, nhà ở, đó là
sc ép ca s gia tăng ng cht thi rắn, nước thi t hoạt động dân sinh, hot
động sn xut công nghiệp…Tại các KCN ch yếu vn là do ý thc và vic thc
thi các quy đnh pháp luật trong giám sát nưc thi, khí thi và cht thi dẫn đến
phát tán ngun gây ô nhiễm ra môi trường xung quanh.
các đô thị, vấn đ ô nhim không khí, nht là ô nhim bi mn (PM2,5),
đin hình ti các thành ph Thanh Hoá, th xã Nghi Sơn ngày một gia tăng. Thời
gian ô nhiễm kéo dài hơn c v s gi s ngày ô nhim. Mức đ ô nhim
không khí tại các đô thị s phân hóa đặc trưng theo tng vùng, min và quy
đô thị, ph thuc vào mật độ dân số, đặc bit mật độ giao thông tc độ
xây dng. Vấn đề ô nhiễm nước mt ti các hồ, các kênh, mương nội đô xảy ra
hu hết các đô th, nht ti thành ph Thanh Hoá, thành ph Sầm Sơn, ô
nhim ch yếu vn ô nhim hữu dinh dưỡng, giá tr các thông s DO,
COD, BOD5, Tng N và Tổng P tương ứng mc D, mức nước rt xu theo phân
loi chất lượng nước ca QCVN 08:2023/BTNMT. Môi trường nước ngm,
c tng chứa nước ti mt s đim quan trc có du hiu b ô nhim vi sinh
và hữu cơ do thẩm thấu nước thi và cht thi t b mt.
Đối vi khu vc xung quanh các KCN, chất lượng môi trường được ci
thin. Tuy nhiên, xung quanh mt s KCN vn ghi nhn tình trng b ô nhim
không khí, ô nhiễm nước mặt. Trong đó, ô nhim không khí ch yếu là ô nhim
bi do hoạt động vn chuyn của các phương tiện cơ giới phc v hoạt động tiêu
147
th và cung ng nguyên vt liu phc v các doanh nghip thuc KCN. Ô nhim
c ch yếu vn là ô nhim bi cht hữu cơ và dinh dưỡng.
Hiện nay, hành lang pháp đ kim soát, qun chất lượng môi trường
trong đó môi trường đô thị các khu công nghiệp đã gần như đầy đủ (t
Luật đến Ngh định, Thông các văn bn ch đạo điều hành, hướng dn).
Bên cạnh đó s quan tâm, vào cuc ca c h thng chính tr cũng như công tác
thanh tra, kim tra, quan trắc môi trường, giám sát ngun thải đã được thc hin
nghiêm túc t Trung ương đến địa phương. Tổ chc b máy qun BVMT ti
KCN trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá đã được hình thành phân cp thc hin
chức năng quản lý theo thm quyn.
Tuy nhiên, thc trng ô nhiễm môi trường không khí, môi trường nước ti
mt s đô thị ln, xung quanh mt s KCN vn tiếp tc din ra, ti mt s thi
đim, mt s khu vc mc xấu, gây hoang mang cho Nhân dân cũng như nh
ởng đến sc khe cộng đồng. Phân loi cht thi rn sinh hot tại các đô thị
gp nhiều khó khăn, vn còn khoảng hơn 70% lượng CTRSH x bng bin
pháp chôn lp. S ng HTXLNT tp trung tại các đô thị rt khiêm tn (05
trm x nước thi sinh hot tp trung toàn tnh). T l c thi sinh hot
đưc thu gom x đạt khoảng 10%. Trong khi đó vấn đ kim soát ngun thi
tại các đô thị gp nhiều khó khăn do chủ th ngun thi thuc nhiều ngành, lĩnh
vực như Giao thông vn ti, Xây dng, Công nghip, Nông nghip UBND
các địa phương. Với các KCN, vn còn tình trng doanh nghip hoạt động
nhưng không thc hiện pháp môi trưng hay thc hiện đi phó. Vn còn tình
trng phn ánh của người dân do ô nhim mùi t các KCN. Vic phân loi, tái
chế, tái s dng cht thi, tiến ti mô hình KCN không phát thải, cũng như phát
trin KCN sinh thái, hoc khuyến khích hi hóa trong mt s hoạt động
BVMT KCN chm trin khai trong thc tế…
2. KIN NGH
Để gii quyết nhng tn ti, hn chế trong công tác BVMT đô thị các
khu công nghip tnh Thanh Hoá, cn thc hin nhiu giải pháp. Trong đó,
trng tâm là hoàn thin chính sách, pháp lut, hoàn thiện các văn bản hướng dn
Luật BVMT năm 2020 liên quan đến BVMT đô th KCN. Thu hút đầu tư
vào KCN theo hướng ưu tiên nhng ngành công nghip sch, ít ô nhiễm, đảm
bảo cấu ngành ngh phù hp vi kh năng thực tế gii quyết ô nhim ca
địa phương.
Tại các đô thị, thc hin kim kê các nguồn phát sinh khí, nước th xác
định chính xác mức độ đóng góp nguồn gây ô nhiễm môi trường t đó giải
pháp ngăn chặn, gim thiu, x đúng, hiu quả, đồng thời ưu tiên bố trí ngay
148
ngun lc lắp đặt b sung các trm quan trắc môi trường; tăng cường tn sut
quan trắc môi trường không khí trong chương trình quan trắc định k; vn hành
các trm quan trắc môi trường không khí t động, liên tục đảm bo s liu
truyn, kết ni theo quy định v S Tài nguyên và Môi trường liên tc, không b
gián đoạn.
Bên cnh hoạt động tăng cường thanh tra, kim tra vic thi hành pháp lut
v môi trường đối vi ch ngun thi cn ch đng tuyên truyn, ph biến pháp
lut v môi trường cho cộng đng, ch ngun thải,…
1. Kiến ngh đối với Trung ương
- Xây dựng và ban hành các hướng dn Luật BVMT năm 2020 liên
quan đến BVMT đô thị KCN; soát, điu chnh mt s chng chéo, thiếu
thng nht gia Lut Bo v môi trường, Luật Tài nguyên c Luật Đầu
trong đó nhng nội dung liên quan đến bo v môi trường đô thị mt cách h
thống đng b để h thống các văn bản pháp lut v bo v môi trường đơn
gin, d qun lý và có tính kh thi trong thc tin.
- Hoàn thiện cấu t chc b máy quản tài nguyên môi trưng t
Trung ương đến địa phương theo hướng tp trung qun lý, phân cấp cho địa
phương phân công trách nhiệm của c quan, đơn v tham gia qun
ràng, c th để tránh chng chéo hoặc đùn đẩy trách nhim.
- Đẩy mnh các chính sách khuyến khích, h tr trong công tác qun
CTR đô thị x nước thải đô thị; chế h tr phát trin các t chc dch
v môi trường đô thị.
- Xây dựng ban hành các chế, chính sách nhằm thu hút đầu
khuyến khích các doanh nghip thc hin các giải pháp ngăn ngừa, gim thiu ô
nhiễm như miễn gim thuế, cho vay ưu đãi, h tr tài chính đối vi các doanh
nghip thc hin các gii pháp sn xut sạch hơn, thc hin quản môi trường
theo tiêu chun quc tế ISO 14000, tái chế, tái s dng cht thi, x ô nhim,
thu hi sn phm thi b.
- Tăng cường h tr tnh Thanh Htiếp cn các d án quc tế
trong nước v biến đổi khí hu, gim thiu phát thải khí nhà kính, nâng cao năng
lc, bo v môi trường cho tỉnh; đồng thi h tr cho tỉnh được vay vn ODA
để đầu tư các công trình xử lý cht thi, ci thiện môi trường.
2. Kiến ngh với địa phương
2.1. Hội đồng nhân dân tnh và UBND tnh
Xem xét, ưu tiên bố trí vốn ngân sách địa phương cho các công trình, dự
án trọng đim v môi trường nhm khc phc ô nhim ci thin chất lượng
149
các thành phần môi trường đô thị các khu công nghip trên đa bàn tnh trên
địa bàn tnh Thanh Hoá; Tăng cường s giám sát đối vi chính quyn các cp
đảm bo thng nht mc tiêu xuyên sut phát trin kinh tế theo hướng bn vng.
2.2 Kiến ngh UBND tnh ch đạo các S, ngành UBND các huyn,
th , thành ph
2.2.1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- T chc thc hiện, đôn đốc các S, ban, ngành cp tnh; UBND các
huyn th xã, thành ph thc hin các nhim v và giải pháp đã chỉ ra ti báo cáo
này, trên sở báo cáo của các đơn vị, tng hp kết qu v công tác bo v môi
trường khu đô th c khu công nghiệp trên địa bàn toàn tnh báo cáo B Tài
ngun và môi trường và UBND tnh.
- Định hướng ni dung hoạt động cho các đơn vị trong chương trình phối
hp bo v môi trường phc v phát trin bn vng, tuyên truyn mnh m c
bin pháp phân loi cht thi rn sinh hot ti ngun lng ghép trong ni dung
ng dn tuyên truyn k nim các ngày l v môi trường hằng năm, như: Ngày
môi trường Thế gii (5/6); Chiến dch làm cho thế gii sạch hơn (tháng 9)…
- Phi hp vi các t chc chính tr - hi, t chc quc tế, doanh
nghiệp,…trin khai các phong trào,hình phân loi cht thi rn ti ngun; làm
phân hữu từ cht thi d phân hu; mô hình bo v dòng sông quê em...;
- Kim tra, kp thi phát hin và x lý nghiêm, đúng quy định các hành vi vi
phm pháp lut v bo v i trường tại các sở sn xut, kinh doanh; qun
các hoạt động phát thi, thu gom, vn chuyn, tái chế, tái s dng x cht
thải trên địa bàn tnh.
2.2.2. Ban Qun lý Khu kinh tế Nghi n và các khu công nghiệp
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát các s sn xut nm trong
KKT Nghi sơn các KCN, kp thi phát hiện các sở vi phm pháp lut v
bo v môi trường kiến ngh cp có thm quyn x theo quy định.
- Yêu cầu các nhà đầu hạ tầng các KCN đầu tư công trình x c
thi tp trung. Đặc biệt, đối vi các KCN đã nhà đầu th cấp đi vào hoạt
động (KCN Tây Bc Ga, KCN Bm Sơn…) nhưng chưa đầu đầy đủ h thng
thu gom, thoát nước mưa, x c thi.
- Phi hp với các đơn v có liên quan thc hin vic di di các h dân nm
xen k trong khu công nghip.
150
2.2.3. Sở Công Thương
- Lng ghép ng tác bo v môi trường trong vic thc hin nhim v
tham mưu xây dng, tnh ban hành t chc thc hin quy hoch, kế hoch,
chương trình, đ án, chính sách phát trin ngành công nghip khí, luyn
kim, công nghiệp điện t; phát trin các sn phẩm cơ khí, đin t trên đa bàn
tnh; phát trin các cm công nghip, làng ngh trên địa bàn tnh Thanh Hoá.
- Ch đạo các trung m thương mi, siêu th, ca ng, ch dân sinh
các s sn xuất, kinh doanh…tăng ng thc hin các nhim v, gii pháp
qun rác thi nha: không s dụng đ nha 01 lần (bát đĩa, thìa, cc, ng
mút... bng nha) thay thế bằng các đồ ng thân thiện i tng; gim thiu
vic phát túi ni lông min phí, yêu cu người mua sm tr thêm phí khi nhu
cầu phát túi ni ng đựng đồ...đảm bo t sau năm 2025, không lưu hành và s
dng sn phm nha dùng mt ln, bao nha khó phân hy tic trung tâm
thương mại, siêu th.
- Ch trì thẩm định, trình UBND tnh quyết đnh thành lp, m rng cm
công nghip, điu chnh, i b c quyết đnh thành lp, m rng cm ng
nghip; Kiểm tra, đánh giá đnh k hoặc đột xut hiu qu thc hiện phương án
phát trin, chính sách qun lý, phát trin cm công nghiệp trên đa bàn tnh
Thanh Hoá theo quy đnh ca pháp lut.
2.2.4. Sy dng
- Lng ghép công tác bo v môi trường trong vic thc hin các nhim
v: ng dn, kim tra t chc thc hiện các quy định v lp, thẩm định,
phê duyt quy hoch xây dng, thiết kế đô th theo quy đnh; tham mưu cho
UBND tnh lp c loại chương trình phát triển đô thị hoc thẩm định các
chương trình phát triển đô th theo thm quyền; xác định các khu vc phát trin
đô thị kế hoch thc hin.
- Xây dựng phương án, kế hoch ci to h thng thoát nước x
c thải đô th, khu dân cư nông thôn tp trung và khu công nghip đã xuống
cp; qun xây dng h tng k thuật thu gom, lưu gi, x cht thi rn;
công viên, cây xanh đô th; chiếu sáng đô thị; nghĩa trang (tr nghĩa trang lit
sĩ) s ha táng; kết cu h tng giao thông đô th; qun xây dng
ngầm đô thị; qun lý s dng chung công trình h tng k thuật đô th.
2.2.5. S Giao thông vn ti
- soát duy tu, bo t c đoạn đưng trong khu vực đô thị đã xuống
cấp, hng. T chc phòng ngừa, ngăn chn, x hành vi xâm phm kết
cu h tầng giao thông trên đa bàn theo quy đnh ca pháp lut;
151
- T chc thc hin vic kim tra an toàn k thut bo v i trường
đối với phương tiện giao thông đưng bộ, đưng thy ni theo quy đnh ca
pháp lut; T chc thc hiện các quy đnh v bo v môi trường trong giao
thông vn ti thuc phm vi quản lý nhà c ca S Giao thông vn ti theo
quy định ca pháp lut.
2.2.6. Sở Tài chính
Thẩm định tham mưu cho UBND tnh b tkinh phí để thc hin các
Kế hoạch, chương trình, đ án, nhim vụ,…Trong công tác quản bo v môi
trường đô thị và các khu công nghiệp trên địa bàn tnh Thanh Hóa.
2.2.7. Sở Giáo dục và Đào tạo
ng dn, ch đạo các đơn vị, trường học đẩy mnh công tác tuyên truyn
v bo v môi trường nói chung, v phân loi cht thi sinh hot ti ngun nói
riêng trong các sở giáo dục; đưa nội dung gim thiu s dụng đồ nha 1 ln
phân loi cht thải vào chương trình dy hc; xây dựng hình trưng hc
“nói không” với túi nilông và các sn phm nha dùng mt ln.
2.2.8. Sở Y tế
Ch đạo, hướng dẫn các sở y tế trên địa bàn toàn tnh thc hin phân
loi, thu gom, x cht thi y tế theo quy định tại Thông 20/2021/TT-BYT
ngày 31/12/2021 ca B Y tế quy định v qun cht thi y tế. Quyết định s
36/2024/QĐ-UBND ngày 23/7/2024 ca UBND tnh Thanh Hoá v vic ban
hành quy đnh v thu gom, vn chuyn x cht thi y tế nguy hại trên địa
bàn tnh Thanh Hoá; soát đầu nâng cấp, ci to h thng x nước thi
đối vi các bnh vin có hin trng đầu tư đã lâu, xuống cp
2.2.9. Công An tỉnh
Ch trì, phi hp vi S Tài nguyên Môi trường các đơn vị liên
quan kim soát, phòng chng ti phm v môi trường trên địa bàn toàn tỉnh, đặc
bit là tại các đô thị, các khu công nghip.
2.2.10. MTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội
- Tiếp tc phát huy vai trò, trách nhim, ch động sáng to, tích cc trin
khai các phong trào, hoạt động v bo v môi trường; cùng cộng đồng toàn
hi thc hin hiu qu các ch trương, chế, chính sách v phân loi cht
thi ti ngun nhm gim thiu cht thải rán phát sinh trên địa bàn tnh.
- Xây dựng, thí điểm nhân rng các hình qun rác sinh hot: (1)
hình xã hi hóa thu gom, phân loi tại khu dân cư, khu sn xut kinh doanh
152
phù hp với điều kin, tp quán ca từng địa phương; (2) các hình khu dân
cư bảo v môi trường; (3) Mô hình bo v ng sông quê hương...
2.2.11. UBND các huyện, thị xã, thành phố
- T chc các hoạt đng truyn thông, nâng cao nhn thc cho các t
chức, các đơn vị sn xuất kinh doanh và người dân trên địa bàn v phân loi cht
thi ti ngun. Phi hp với các ban, ngành, đoàn thể cp huyn xây dng nhn
rng các phong trào, hình đin hình, các cách làm hay v công tác bo v
môi trường tại địa phương.
- Tăng cường thc thi pháp lut bo v môi trường trên địa bàn địa phương
mình qun lý, chú trng công tác phòng nga ô nhim nht xem xét và b trí
các d án đầu sản xut công nghiệp, tăng cường thanh tra, kim tra giám
sát môi trường;
- Tp trung xây dng h tng k thut v bo v môi trường, công ngh để
thu gom phân loi rác thi ti ngun, biến rác thi thành ngun tài nguyên
ích, thu gom x nước thải đô th đt quy chuẩn trước khi thải ra môi trường,
tp trung x lý các ô nhiễm môi trường ti các khu vực đô thị.
- Thúc đẩy phát triển các hình tăng trưởng kinh tế bn vng, kinh tế
tun hoàn, phát trin ngành công nghiệp môi trường.
153
TÀI LIU THAM KHO
1. Lut Bo v môi trường năm 2020.
2. Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
3. Quyết định s 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 ca Th ng Chính ph.
4. Các Báo cáo công tác bo v môi trường tnh Thanh Hoá năm 2020, 2021,
2022, 2023.
5. c o cáo hin trng môi trưng tnh Thanh Hoá m 2019, 2020, 2021, 2023.
6. Các Báo cáo kết qu quan trắc môi trường tnh Thanh H, do Trung tâm
quan trc và bo v môi trường Thanh Hoá thc hin năm 2023 và 2024.
7. Báo cáo kết quả quan trắc định kỳ của doanh nghiệp, ban quản lý các khu
công nghiệp năm 2023.
8. Các Niên giám thng kê tnh Thanh Hnăm 2022, 2023 và 2024.
9. Trn L Linh, Nguyn Nht Qunh, Trn Ngọc Đăng, Nguyễn Như Vinh,
Phm An, 2021. Kho sát triu chng hp ca tr i 5 tui khi tiếp xúc
nhiên liu sinh khi ti huyn Cn Giuc, tnh Long An. Tp chí Y hc lâm sàng
s 120.
10. UNICEF. Qu Nhi Đng Liên Hp Quc. [cited 2024 Sep 18]. Ô nhim
không khí: Thông tin nhanh. Available from:
https://www.unicef.org/vietnam/vi/o-nhiem-khong-khi#children
154
PH LC
155
Ph lc I
Hin trng tuyến đưng tỉnh Thanh Hoá năm 2024;
Phương án phát triển mạng lưới tuyến đường tỉnh đến năm 2030
TT
Số
hiệu
Tên đường
Hiện trạng
(cấp kỹ thuật)
Quy mô quy hoạch
(cấp kỹ thuật)
1
501
Trường Thi - Hàm Rồng
Đô thị
Chuyển thành
đường đô thị
2
502
Đình Hương - Giàng - Thiệu Đô
IV, IV
III
Kéo dài đến ĐT.515
III
3
503
Quốc lộ 47 - Cảng Thanh Hoá
IV
Chuyển thành
đường đô thị
4
504
Quảng Bình - Quảng Yên
IV, VI
III
Kéo dài 504
III
5
505
Chuối - Thanh Tân
V, VI
III
6
505B
Thăng Long - Xuân Thái - đường Nghi
Sơn - Bãi Trành
V, VI
III
7
506
Đường từ CHK Thọ Xuân đi KKT Nghi
Sơn
III
Nâng cấp lên thành
QL: 47B
8
506B
TT. Thiệu Hoá - Xuân Vinh - Xuân
Lam
V, VI
III
Kéo dài ĐT. 516C
III
9
506C
Yên Phong - Cầu Bụt
VI
III
10
506D
Thọ Minh - Kiên Thọ
V
III
11
506E
Xuân Thiên - Ngọc Phục
VI
IV
12
508
Hà Ninh - Ngã Ba Hạnh
V
Ngân cấp lên QL
(kéo dài QL217)
13
508B
Yến Sơn - Hà Sơn - Vĩnh Hùng
VI
III
14
509
Nghĩa trang - Chợ Phủ
V
III
15
510
Hoằng Long - Hoằng Đại - Ngã
Gòong - Chợ Vực
III, IV, V, VI
III; đoạn qua đô thị
theo QHĐT
16
510B
Hoằng Trường - Hoằng Phụ
III, IV, V
III
17
511
Ngã Ba Môi Núi Chẹt
III, IV
III
18
512
Tân Dân - Chuồng - Vạn Thiện - ợng
Sơn
V
III
19
513
Cầu Hồ - Nghi Sơn
III
Chuyển thành
đường đô thị,
8 -12 làn xe
20
514
Cầu Thiều – Thượng Ninh
III, V, VI
III
156
TT
Số
hiệu
Tên đường
Hiện trạng
(cấp kỹ thuật)
Quy mô quy hoạch
(cấp kỹ thuật)
21
514B
Ngã Ba Sim Xuân Thắng TT
Thường Xuân
V
III
22
515
Ngã Ba Chè Hạnh Phúc
III, IV, V
III
23
515B
Thiệu Lý Đông Hoàng
IV
III
Kéo dài đến giao với ĐT 517
III
24
515C
Đu Thọ Vực – TT Triệu Sơn
V, VI
III
25
516
Kim Tân Thạch Định Thạch QUảng
IV
III
26
516B
Kim Tân - Vĩnh Hùng - TT Quán Lào -
TT Thấng Nhất - Phố Châu
IV, V, VI
III
27
516C
Thiệu Phú - Định Thành - Định Tân
V, VI
III
28
516D
Định Tiến - Yên Hùng
VI
III
29
517
Cầu Trần - Nưa - Am Tiên
IV
III
30
518
Yên Bái - Ấn Đỗ
IV, V
III
31
518B
Cẩm Sơn - Quý Lộc - Kiểu
V, VI
Chuyển Thành quốc
lộ
32
518C
Yên Trường - TT Thống Nhất - Xuân
Tín
V, VI
III
Cẩm Sơn - Quý Lộc - Kiểu
III
33
518D
Cao Thịnh - Quang Trung
VI
III
34
519
TT Thường Xuân – Hón Can
III, IV
III, đường đô thị
35
519B
TT Sao Vàng - Bình Sơn - Luận Thành
- Bù Đồn
VI
III
36
520
Sim - TT Bến Sung - Thanh Tân
VI
III
37
520B
Xuân Quý - Thanh Quân
IV, VI
III
38
520C
TT Yên Cát - Xuân Khang
III, VI
III
39
520D
TT Yên Cát - Thanh Quân
IV, VI
III
40
521
Vạn Mai - Trung Sơn
IV, VI
III
41
521B
Cành Nàng - Lũng Cao
VI
IV
42
521C
Ban Công - Phú L
V
III
43
521D
TT Mường Lát - Mường Lý
GTNT cấp A
III
44
521E
Tén Tằn - Quang Chiểu - Mường Chanh
VI
III
45
522
Thành Tâm -Thành Long - TT Vĩnh Lộc
VI
III
46
522B
Bỉm Sơn – Hà Long Hà Lĩnh
VI
III
Kéo dài đoạn từ QL 217 (Hà Tĩnh) đến
Hà Sơn (ĐT.508B)
III
47
523
Hoạt Giang - Kim Tân - Thạch Quảng
IV, VI
III
157
TT
Số
hiệu
Tên đường
Hiện trạng
(cấp kỹ thuật)
Quy mô quy hoạch
(cấp kỹ thuật)
48
523B
Cẩm Tú - Điền Lư
VI
III
49
523C
Vĩnh Long Thạch Bình – Cẩm Ngọc
VI
III
50
523D
Ban Công - Lương Nội
VI
III
51
523E
Cẩm Phong - Cẩm Lương - Cẩm Thạch
VI
III
52
524
Cầu Báo Văn - Ngã Tư Sy - Nga Phú
V, VI
III
53
525
Chợ kho - Minh Thọ - Thăng Thọ -
Tượng Văn
V, VI
III
54
526
Đại Lộc - Hoa Lộc - Minh Lộc - Hải
Lộc - Đa Lộc
V
III
55
526B
Hậu Lộc - Quán Dốc
IV
III
Kéo dài TT Hậu Lộc (QL10 đến giao
ĐT. 526 tại Hậu Lộc)
III
56
527
Cầu Hà Lan - QL10
III, IV
III
57
527B
Tứ Thôn - Mộng Giang
V, VI
III
58
527C
TT Hà Trung - Hà Lan
V
III
59
528
Quán Lào Sét Dốc Lê
VI
III
60
529
Thanh Tân Bò Lăn
VI
III
61
530
Lang Chánh Yên Khương
III, IV, VI
III
62
530B
TT Lang Chánh Trung Hạ
VI
III
63
530C
Sông Lò - Nam Động
VI
IV
158
Ph lc II
Phương án phát triển mạng lưới các tuyến đường liên tnh ca Thanh Hoá
đến năm 2030
TT
Tên đường
Hiện trạng
(cấp kỹ thuật)
Quy mô quy hoạch
(cấp kỹ thuật)
I
Các tuyến đường huyện, đường đô thị
liên đường tỉnh
1
Đường Tam Lư – Tam Thanh
2
Nam Tiến Trung Sơn
GTNT, đường mòn
IV
3
Còng Hải Thanh
VI
III
4
Tân Phúc Văn Nho
GTNT cấp A
IV
5
Quang Trung Thiết Ống
GTNT cấp A
IV
6
Yên Cát Bãi Trành
IV, GTNT cấp A
III
7
Tuyến đường nối Thọ Xuân - Nghi Sơn -
phía Bắc cầu Ghép QL 1A - đường ven
biển (đường Minh Khôi - Bắc cầu ghép)
IV, GTNT cấp A
III
8
Tuyến Công Bình Công Chính (Nông
Cống)
VI
III
9
Tuyến Xuân Thiên Ngọc Phụng
IV, GTNT cấp A
IV
10
Tuyến Xuân Hoá (QL57C) Xuân Tín
(506B)
IV, GTNT cấp A
IV
11
QL47C-QL 47 kéo dài
V, VI
III
12
Tuyến đường QL 47B, xã Yên Trường đi
đường tỉnh 518C, Quý Lộc, huyện
Yên Định
III
13
Đường nối từ QL 45 đi Sầm Sơn (Đường
Hải Thượng Lãn Ông và đường Voi -
Sầm Sơn)
Đường đô thị
Đường phố chính đô
thị
14
Đường nội thành Thành phố thanh Hoá
với Cảng hàng không Thọc Xuân
III
15
Tuyến đường Vành đai phía tây Thành
phố Thanh Hoá
III
III
16
Đường tuần tra biên giới
VI
III
17
Đường vào nhà mày giầy Châu Lộc
VI
III
18
Đường giao thông từ Ql 47 đến đường
HCM
Đường đô thị
Đường đô thị
19
Đường giao thông từ bản Na Tao
Nhi đi bản Chai ờng Chanh huyện
VI
III
159
TT
Tên đường
Hiện trạng
(cấp kỹ thuật)
Quy mô quy hoạch
(cấp kỹ thuật)
Mường Lát
20
Tuyến đường động trong căn cứ hậu
phương của tỉnh
GTNT
III
21
Tuyến đường bven biển đoạn qua tỉnh
Thanh Hoá
III
22
Tuyến đường từ cầu Hoàng Long, thành
phố Thanh Hđến đường Nguyễn Du,
thành phố Sầm Sơn (Đại lộ Nam sông
Mã và đường Trần Nhân Tông)
III
III
23
Tuyến đường nối QL 217B QL 217,
QL45, QL 47C và Ql47
III
24
Tuyến đường nối QL45 với QL1A và
đường bộ ven biển
III
25
Tuyến đường nối thành phố Thanh Hoá
với trung tâm Huyện Ngọc Lặc
III
26
Tuyến đường Bắc ng từ Hoằng
Hoá đến Thiệu Hoá
III
27
Tuyến đường từ Thành phố Thanh Hoá
đi các Định Công, Định Thành, Định
Bình, Định Hoà, huyện Yên Định
III
28
Tuyến đường nối QL 47C với đoạn QL1
đoạn từ huyện Nông Cống đến huyện
Quảng Xương
III
29
Tuyến đường nối QL 47 tại Dân Lực,
huyện Triệu Sơn với khu du lịch biển
Quảng Đại
III
30
Tuyến đường nối Khu du lịch Bến En
với Khu di tích Am Tiên
III
31
Tuyến đường nối Khu du lịch Bên En
với đường nội bộ cao tốc khu du lịch
biển Quảng Lợi
III
32
Tuyến đường nối QL47 với ĐT.530
(Lương Sơn - Giao Thiện - Giao An)
III
33
Tuyến đường Xuân Du - Vân Sơn đi
huyện Đông Phú Anh
III
34
Đường Phượng Nghi - Thượng Ninh
IV
35
Đường Kẻ Lạn - Thống Nhất - Lãng
IV
160
TT
Tên đường
Hiện trạng
(cấp kỹ thuật)
Quy mô quy hoạch
(cấp kỹ thuật)
Trung, xã Thanh Quân
36
Đường Thượng Ninh - Cát Tân
IV
37
Đường Thiệu Khánh - Thiệu Vận - Thiệu
Giao, huyện Thiệu Hoá đi Rừng Thông
huyện Đông Sơn
V
III
38
Tuyến đường Minh Sơn Minh Thành
đi Ninh Bình
III
39
Thành Công Vân Du Bỉm Sơn
III
40
Thành Mỹ - Thạch Cẩm – Cẩm Thuỷ
III
41
Đường 4B
VI
III
42
Đường 4V
VI
III
43
Đường nối QL217 với QL 15C (nối
huyện Quan Sơn với huyện Quan hoá)
GTNT cấp B
IV
44
Đường nối QL217 đi đồn Biên phòng
Mường Khương
GTNT cấp B
IV
45
Đường nối QL217 đi Điền Thượng
đến xã Lập Thành, huyện Ngọc Lặc
GTNT cấp A
IV
46
Đường từ ngã ba cầu Hón Nga, Thiết
ống đị Cầu Đại Lạn, Điền Trung đi
huyện Cẩm Thuỷ
GTNT cấp A
IV
47
Đường TT Ngọc Lặc - Mỹ Tân
VI
IV
48
Đường Thành Mỹ - Thành Yên (Thạch
Thành)
VI
III
49
Đường Thạch Quảng - Thạch Tượng -
Lương Nội (Bá Thước)
VI
III
50
Đường Nga Nhân - Nga Thiện - Nga An
VI
III
51
Đường Trí Nang - Giao Thiện (Lang
Chánh)
VI
III
52
Đường từ QL 15 đi Giao Thiện (Lang
Chánh)
VI
III
53
Đường Lộc Tân - Phòng Lộc (Hậu Lộc)
V, VI
III
54
Đường Mỹ Lộc - Đồng Lộc (Hậu Lộc
VI
III
55
Đường Quang Trung - Ngọc Trung
(Ngọc Lặc)
VI
III
56
Đường Kiên Thọ - Vân Am - Minh Sơn
(Ngọc Lặc)
VI
III
161
TT
Tên đường
Hiện trạng
(cấp kỹ thuật)
Quy mô quy hoạch
(cấp kỹ thuật)
57
Đường Ban Công - Cổ Lũng - Hoà Bình
GTNT cấp A
IV
58
Đường Thường Xuân - Thanh Xuân -
Thanh Lâm - Thanh Hoà đi Nghệ An
VI, GTNT cấp A,
đường mòn
IV
59
Đường Cẩm - Cẩm Giang - Cẩm Quý
- Lương Trung
GTNT cấp A
III
60
Đường Na Mèo - n Thuỷ (Quan Sơn
GTNT cấp A
IV
61
Đường Cầu Trắng - Đồng Lợi (Triệu
Sơn)
VI
III
62
Đường Thọ lâm - Xuân Thắng
IV
III
63
Tuyến đường tránh phía Bắc thị trấn
Quán Lào
IV
III
64
Bến Tín - Cấu vàng
VI
IV
65
TT Hối Xuân - Trung Tiến
VI
IV
66
Đường Hoá Quý - Cát Vân
GTNT cấp A
IV
67
Đường từ xã Thanh Quân, huyện Như
Xuân, tỉnh Thanh Hoá đi Châu Nga,
huyện Châu Quỳ, tỉnh Nghệ An
GTNT cấp A
IV
68
Đường Bắc sông Chu, huyện Thiệu Hoá
III
69
Đường Nam sông Chu, huyện Thiệu Hoá
III
70
Đường nối QL 45, huyện Thiêu Hoá với
QL 47, huyện Triệu Sơn
III
71
Đường nối 3 đô thị Giang Quan - TT
Thiệu Hoá - Ngọc Vũ
III
72
Đường từ thị trấn Thiệu Hoá đi Thiệu
Duy
VI
III
73
Đường Thiệu Hoá, huyện Thiệu Hoá đi
Dân Lực, huyện Triệu Sơn
VI
III
74
Đường Thiệu Quang Thiệu Giang –
Thiệu Long, huyện Thiệu Hoá đi Bình
Định huyện Yên Định
VI
III
75
Đường Thiệu Châu Thiệu Giao, huyện
Thiệu Hoá đi Bôn, huyện Đông Sơn
VI
III
76
Đường Thiệu Long đi Thiệu Công,
Thiệu Thành, Thiệu Tiến, huyện Thiệu
Hoá
VI
IV
77
Đường Quảng Yên - Đông Xuân - Thiệu
III
162
TT
Tên đường
Hiện trạng
(cấp kỹ thuật)
Quy mô quy hoạch
(cấp kỹ thuật)
Giao
78
Đường Vạn Bảo - Yên Hoành
IV
79
Ban Công (Bá Thước) Na Sài (hồi
Xuân)
GTNT cấp B
IV
80
Tuyến Tránh QL47C: Từ ĐT506 (xã
Nông Trường) đến nút giao với QL 47C
(Chợ Hào - Thọ Phú)
III
81
Đường Thạch Quảng - Thạch Tượng -
Lương Nội - Lũng Niên - Thành Sơn
(Bác Thước)
VI
IV
82
Đường kết nối từ đường tỉnh 52B tại phố
Đoàn Lũng Niêm đi đường tỉnh 521C
tại thôn Báng, xã Thanh Sơn
VI
IV
83
Tuyến tránh thị trấn Lang Chánh
IV
84
Tuyến đường Yên Thắng - Tam văn -
Văn Nho
GTNT
IV
85
Tuyến đường Yên Nhân - Giao Thiện -
Vân Am
GTNT
IV
86
Đường nối QL47 – QL15-QL217
III
87
Đường Lam Kinh - thành Nhà Hồ
III
88
Đường Cửa Đạt - Dốc Cáy
III
89
Đường từ Lương Sơn, huyện THường
Xuân đi xã Nguyệt Ấn, huyện Ngọc Lặc
III
90
Đường từ Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc
đi huyện Thường Xuân
III
91
Đường Xuân Phú, huyện Thọ Xuân đi
Cầu Tổ rồng, huyện Thường Xuân
III
92
Đường tỉnh 505 kéo dài từ Thăng
Long đi cấu Thắng Phú xã Tế Nông
III
93
Đường tỉnh 512 kéo i từ tỉnh lộ 505
Công Chính đi ĐT 520 xã Công Bình
III
94
Đường 525 kéo dài từ tỉnh lộ 505 xã
Thăng Thọ đi Thanh Thái huyện Như
Thanh
III
95
Tuyến đường 506 xã Trường Minh đi
đường tỉnh 525 xã Tượng Văn
III
163
TT
Tên đường
Hiện trạng
(cấp kỹ thuật)
Quy mô quy hoạch
(cấp kỹ thuật)
96
Đường Tây Thanh Hoá – Nghi Sơn
III
97
Tuyến song song với đường tỉnh 520;
điểm đầu từ Cán Khê (Đường tỉnh 514)
qua các Phượng Nghi, Mậu Lâm, Phú
Nhuận, thị trấn Bến Sung, Yên Thọ, Yên
Lạc; điểm cuối tại Thanh Ký
III
98
ĐT từ TT Bến Sung đi Yên (Nông
Cống)
VI
III
99
Đường nối Ngọc Lặc cửa khẩu Khẹo
huyện Thường Xuân
V
II
Các tuyến chuyển từ Quốc lộ thành
đường địa phương
1
Điều chuyển đoạn Km0 + 00 Km
3+200 QL47B hiện trạng thành đường
địa phương
V
III
2
Điều chuyển QL 10 đoạn từ huyện Hậu
Lộc (Km211+400) đến TP Thanh Hoá
IV
III
164
Ph lc III
Phương án phát triển đường thu nội địa trên
địa bàn tỉnh Thanh Hoá đến năm 2030
TT
Tuyến đường thuỷ nội địa
Chiều dài
(Km)
Cấp kỹ thuật
Tổng cộng (I + II)
818,5
I
Cấp Trung ương quản lý
249,5
1
Kênh Nga Sơn: Từ Ngã ba Chế Thôn đến Điện
Hộ (huyện Nga Sơn, huyện Hà Trung)
27
III
2
Kênh De: Từ ngã Ba Yên Lương đến ngã ba
Trường Xá (huyện Hậu Lộc)
6,5
IV
3
Sông Mã (36 km)
-
Từ ngã Ba Vĩnh Ninh đến ngã Ba Bông (huyện
Hà Trung, huyện Vĩnh Lộc, huyện Yên Định)
19
III
-
Từ ngã Ba Bông đến Cầu Hoàng Long cách
200m về phía hạ lưu (TP Thanh Hoá, huyện
Hoằng Hoá, huyện Thiệu Hoá, huyện Yên
Định, huyện Hà Trung)
17
III
4
Sông Tào (Sông Tào + Sông Trường) 32km
-
Từ Lạch Trường đến ngã Ba Trường Xá
(huyện Hoằng Hoá), huyện Hậu Lộc)
8
III
-
Từ ngã Ba Trường đến ngã ba Hoằng Hà
(huyện Hậu Lộc, huyện Hoằng Hoá)
6,5
III
-
Từ ngã ba Hoằng đến ngã ba Sông Tào
(huyện Hoằng Hoá, huyện Hậu Lộc)
17,5
III
5
Kênh Choán: Từ ngã ba Hoằng đến Ngã ba
Hoằng Phụ (huyện Hoằng Hoá)
15
IV
6
Sông Lèn (51 km)
Từ Cầu Đò Lèn đến Ngã ba Bông (huyện
Trung, huyện Vĩnh Lộc)
11
III
Từ cửa Lạch Sung đến Cầu Đò Lèn (huyện
Nga Sơn, huyện Hậu Lộc, Hà Trung)
40
I
7
Sông Yên (62 km)
Từ của Ghép đến Cầu Ghép (huyện Tĩnh Gia,
huyện Quảng Xương)
12
II
Từ cầu Ghép đến Cầu Vạy (huyện Tĩnh Gia,
huyện Quảng Xương, huyện Nông Cống)
50
IV
8
Tuyến Lạch Bạng - Đảo Hòn (huyện nh
20
I
165
TT
Tuyến đường thuỷ nội địa
Chiều dài
(Km)
Cấp kỹ thuật
Gia)
II
Địa phương quản lý
569
1
Sông Mã: Từ ngã Ba Vĩnh Ninh đến Cầu Na
Sài (huyện Vĩnh Lộc, huyện Yên Định, huyện
Cẩm Thuỷ, huyện Bá Thước, huyện Quan
Hoá)
122
V
2
Sông Bưởi: (Thạch Thành, Vĩnh Lộc) 50,5 km
Từ Kim Tân đến Thành Mỹ (huyện Thạch
Thành)
25
V
Từ Kim Tân đến Ngã ba Vĩnh Ninh (huyện
Vĩnh Lộc, huyện Thạch Thành)
25,5
IV
3
Sông Chu (57 km)
Từ Ngã Ba Đầu đến CẦu vạn Hà (huyện Thiệu
Hoá)
10
III
Từ Cầu Vạn đến Đạp Bái Thượng (huyện
Thiệu Hoá, huyện Thọ Xuân, huyện Thường
Xuân, huyện Ngọc Lặc)
47
IV
4
Sông Cầu Chày: Từ Nba Châu Chướng đến
Cầu Si (huyện Yên Định, huyện Thiệu Hoá)
15,5
V
5
Sông Càn (18 km)
Từ Phao số 0 đề hạ lưu cầu Sông Càn
7,8
II
Từ cầu Sông Càn đến Cầu Điền Hộ
10,2
V
6
Sông Nhồi: Từ Ngã ba Bến Ngự đến Cầu Vạy
(TP Thanh Hoá, huyện Quảng Xương, huyện
Đông Sơn, huyện Nông Cống)
25
VI
7
Sông Lục Giang: Từ Ngã Ba Nấp đến Âu
Đông Tân (TP. Thanh Hoá)
7
VI
8
Sông Cầu Quan: Từ Ngã Ba Vua đến Chợ
Nưa (huyện Nông Cống)
29
VI
9
Sông Chuối: Từ Ngã Ba Cây đến ngã Ba
Cầu Vạn Hoà (huyện Nông Cống
29
V
10
Sông Hoàng: Từ ngã ba Ngọc Trà đến Ngã ba
sông Hoàng (huyện Quảng Xương)
16
V
11
Lòng Hồ Sông mực vườn QG Bến En (huyện
Như Thanh)
36
I
12
Lòng hồ Cửa Đạt (huyện Thường Xuân)
43
I
166
TT
Tuyến đường thuỷ nội địa
Chiều dài
(Km)
Cấp kỹ thuật
13
Lòng hồ Thu điện Trung Sơn (huyện Quan
Hoá, Mường Lát)
46,5
V
14
Lạch Hới Đảo Nẹ (huyện Hoằng Hoá, Hậu
Lộc)
17
IV
15
Lòng hố Thuỷ điện Hồi Xuân (huyện Quan
Hoá)
40
V
16
Sông Bạng: Từ cảng cá Lạch Bạng đến cầu Hổ
(Nghi Sơn)
17,5
III
167
Ph lc IV. Mt s sn phm CN ch yếu ca tnh Thanh Hoá
TT
Sn phm
Đơn vị
tính
Năm
2019
Năm
2020
Năm
2021
Năm
2022
Năm
2023
1
Đá các loi
1000 m
3
10.128,3
11.439,1
12.716,5
13.805,6
14.460
2
Cát các loi
1000 m
3
7.350,9
7.899,6
8.140,3
9.722,8
9.844,3
3
Qung Secpentin
1000 tn
212,6
207,5
211,8
262,7
311,2
4
Muối phơi cát
1000 tn
17,2
16,9
17,3
17,6
15,8
5
Súc sản đông lạnh
Tn
2.808,5
3.012,2
3.218,2
3.514,3
3.303,4
6
Thy sản đông
lnh khác
Tn
45.257,5
50.710,5
57.610,7
64.310,2
50.162,0
7
c mm
Nghìn lí
8.688,4
9.129,7
9.718,6
10.126,5
10.205,1
8
Dầu ăn thực vt
Tn
38.893,0
92.412,0
186.159,3
185.715,0
200.996
9
Sữa tươi đóng hộp
Nghìn lít
18.664,2
19.565,2
21.892,2
22.360,7
23.159,4
10
Tinh bt sn
Tn
44.026,2
48.764,0
45.408,3
46.148,5
35.230,5
11
Đưng mt các
loi
Tn
165.326,4
86.823,3
111.252,3
79.619,1
44.173,0
12
Thức ăn gia súc
1000 tn
155,1
168,2
170,2
185,6
236,6
13
Bia các loi
Nghìn lít
68.120,1
43.024,2
40.524,9
47.310,8
36.895,5
14
Qun áo may sn
Nghìn cái
287.731,8
328.413,0
398.858,0
507.718,6
527.322,9
15
Giy th thao
Nghìn đôi
125.036,6
137.049,0
173.530,0
215.763,9
225.559,7
16
Chiếu cói
Nghìn chiếc
10.458,1
10.889,4
10.982,2
10.472,5
10.053,6
17
Giy, bìa các loi
Tn
45.387,8
54.910,1
57.310,5
84.545,4
97.562,9
18
Xăng các loại
1000 tn
1.786,9
2.483,3
2.644,3
2.819,4
2.779,5
19
Du diesel
1000 tn
2.964,9
3.843,1
4.043,7
4.508,1
4.433,7
168
TT
Sn phm
Đơn vị
tính
Năm
2019
Năm
2020
Năm
2021
Năm
2022
Năm
2023
20
Khí hóa lng
1000 tn
28,1
32,3
35,7
38,6
35,3
21
Khí hóa lng
1000 tn
28,1
32,3
35,7
38,6
35,3
22
Nha PP
1000 tn
174,0
165,3
168,0
172,5
170,1
23
Para-xylene
1000 tn
248,1
494,1
401,6
427,2
371,5
24
Benzen
1000 tn
128,1
192,8
157,8
182,4
200,3
25
Lưu huỳnh rn
1000 tn
141,6
257,0
242,6
260,4
272,2
26
Phân bón các loi
Tn
321.920,2
311.510,0
325.915,0
369.102,0
379.658,3
27
Bao bì PP các loi
Triu bao
135,4
231,5
239,2
259,1
276,2
28
Gch nung
Triu viên
1.425,4
1.698,3
2.223,5
2.164,5
2.145,2
29
Ngói lp
1000 viên
11.447,7
11.599,7
11.702,0
11.563,9
10.997,3
30
Xi măng các loại
1000 tn
14.865,0
16.341,1
17.999,9
17.710,5
17.421,7
31
Ô tô ti các loi
Chiếc
1.010,0
460,0
1.060,0
1.226,0
898,0
32
Thép cán và phôi
thép
Nghìn
tn
120,8
1.143,6
2.103,6
3.709,9
3.718,9
* Ngun: Niên giám thông kê 2024 tnh Thanh Hoá
169
Ph lc V. Tình hình phát sinh, thu gom, x lý cht thi ca các cơ s sn xut, kinh doanh, dch v ca các h tng
Khu công nghip trên đa bàn Khu kinh tế Nghi Sơn
TT
Tình trng
hoạt đng
(đang xây
dựng/đang
hoạt đng)
Các cơ sở
đang hoạt
động trong
KKT
Cơ sở
đang
hot
động
T l
lp
đầy
(%)
X lý nước thi
X lý khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
Tổng lượng
c thi
phát sinh
(thc tế)
(m
3
/ngđ)
Công
sut TK
ca
HTXLN
T
(m
3
/ngđ)
H thng
quan trc
c thi t
động, liên
tc ghi rõ
thông s
ng khí
thi phát
sinh
(m
3
/gi)
H thng
quan trc
khí thi t
động, liên
tc (ghi rõ
thông s)
Sinh hot
(tấn/năm)
Công
nghip
thông
thường
(kg/nă
m)
Nguy hi
(kg/năm)
1
121/156
121
35
1.027.311,99
-
-
8,595,501.96
Áp sut,
nhiệt độ, tc
độ gió, bi
5,508.35
1,006,10
1,404.40
28,003,95
3.85
2
1/1
KCN s 7
(Nhà máy
Lc hóa
du Nghi
Sơn)
1
100%
17.000
1700
pH: TSS:
COD:
Amoni: Lưu
ợng đầu
vào, đầu ra
2,296,125.0
Oxy, nhit
độ, NOx,
CO, Lưu
ng, áp
sut, bi
tng
495.00
17,826,4
31.00
9,970,944.
00
3
1/2
KCN
Luyn Kim
2
40%
100
2.000
pH: TSS:
COD:
Amoni: Lưu
ợng đầu
vào, đầu ra
489.932
Oxy, nhit
độ, NOx,
CO, Lưu
ng, áp
sut, bi
tng
35.92
216,380.
00
10,977,48
0.00
170
TT
Tình trng
hoạt đng
(đang xây
dựng/đang
hoạt đng)
Các cơ sở
đang hoạt
động trong
KKT
Cơ sở
đang
hot
động
T l
lp
đầy
(%)
X lý nước thi
X lý khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
Tổng lượng
c thi
phát sinh
(thc tế)
(m
3
/ngđ)
Công
sut TK
ca
HTXLN
T
(m
3
/ngđ)
H thng
quan trc
c thi t
động, liên
tc ghi rõ
thông s
ng khí
thi phát
sinh
(m
3
/gi)
H thng
quan trc
khí thi t
động, liên
tc (ghi rõ
thông s)
Sinh hot
(tấn/năm)
Công
nghip
thông
thường
(kg/nă
m)
Nguy hi
(kg/năm)
4
1/1
KCN s 1
9
30%
40
1.300
không
không
không
50 tn
150
63
5
0/0
KCN s 3
0
6
1/1
KCN s 18
(Nhà máy
chăn nuôi
sa
chế biến
sa tp
trung quy
công
nghip)
01
50%
1.600
1.600
Nhiệt độ,
pH, Lưu
ng,
Amoni
-
nt
-
-
-
7
1/1
KCN s 10
(D án
Nhiệt đin
Nghi Sơn 1
và 2)
01
100%
189.00
200
Oxy, nhit
độ, NOx,
CO, Lưu
ng, áp
sut, bi
tng
122.50
15,670,0
00
75,937.0
171
TT
Tình trng
hoạt đng
(đang xây
dựng/đang
hoạt đng)
Các cơ sở
đang hoạt
động trong
KKT
Cơ sở
đang
hot
động
T l
lp
đầy
(%)
X lý nước thi
X lý khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
Tổng lượng
c thi
phát sinh
(thc tế)
(m
3
/ngđ)
Công
sut TK
ca
HTXLN
T
(m
3
/ngđ)
H thng
quan trc
c thi t
động, liên
tc ghi rõ
thông s
ng khí
thi phát
sinh
(m
3
/gi)
H thng
quan trc
khí thi t
động, liên
tc (ghi rõ
thông s)
Sinh hot
(tấn/năm)
Công
nghip
thông
thường
(kg/nă
m)
Nguy hi
(kg/năm)
8
1/1
Xi măng
nghi sơn
(KCN s 9)
100
174
không
Đang hoàn
thin
85.46
474,364,
860.00
104,540.0
0
9
01/01
KCN s
10(02 nhà
máy Nhit
điện)
02
100%
615.643
403.650.3
43
Nhiệt độ,
pH, Lưu
ng,
Amoni
Oxy, nhit
độ, NOx,
CO, Lưu
ng, áp
sut, bi
tng
4,666.12
625,218,
010.00
16,022,84
5,8
10
03/03
KCN s
13(Nhà
máy xi
măng Đại
Dương)
02
50%
40
60
không
Đang trin
khai thc
hin lắp đặt
11
00/01
KCN s 14
(xi măng
Công
01
100%
30
115
không
Oxy, nhit
độ, NOx,
CO, Lưu
36.00
26,620.00
172
TT
Tình trng
hoạt đng
(đang xây
dựng/đang
hoạt đng)
Các cơ sở
đang hoạt
động trong
KKT
Cơ sở
đang
hot
động
T l
lp
đầy
(%)
X lý nước thi
X lý khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
Tổng lượng
c thi
phát sinh
(thc tế)
(m
3
/ngđ)
Công
sut TK
ca
HTXLN
T
(m
3
/ngđ)
H thng
quan trc
c thi t
động, liên
tc ghi rõ
thông s
ng khí
thi phát
sinh
(m
3
/gi)
H thng
quan trc
khí thi t
động, liên
tc (ghi rõ
thông s)
Sinh hot
(tấn/năm)
Công
nghip
thông
thường
(kg/nă
m)
Nguy hi
(kg/năm)
Thanh)
ng, áp
sut, bi
tng
Ph lc VI: Tình hình phát sinh, thu gom, x lý cht thi của các cơ sở sn xut, kinh doanh, dch v trong các
Khu công nghiệp ngoài địa bàn KKT Nghi Sơn
TT
Tên cơ sở hoạt động
Loi hình sn xut
chính/ quy mô công
sut
c thi
Khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
Tổng lượng
c thi
phát sinh
(m
3
/ngđ)
Đấu ni
vào
HTXLN
TTT
Tách đấu
ni (ghi rõ
h thng
quan trc
t động,
nếu có)
ng
khí thi
phát sinh
Quan trc khí
thi t động,
liên tc
(nếu có)
Sinh hot
(tấn/năm)
CN thông
thường
(kg/năm)
Nguy hi
(kg/năm)
I
Khu công nghip L Môn
173
TT
Tên cơ sở hoạt động
Loi hình sn xut
chính/ quy mô công
sut
c thi
Khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
Tổng lượng
c thi
phát sinh
(m
3
/ngđ)
Đấu ni
vào
HTXLN
TTT
Tách đấu
ni (ghi rõ
h thng
quan trc
t động,
nếu có)
ng
khí thi
phát sinh
Quan trc khí
thi t động,
liên tc
(nếu có)
Sinh hot
(tấn/năm)
CN thông
thường
(kg/năm)
Nguy hi
(kg/năm)
1
Cty CP Thn Nông
Thanh Hóa
Sn xut phân bón
N,P,K phân bón hu
cơ 20.000 tấn/năm.
3
3
0
1.080
35
30.000
4
2
Cty CP XNK Thy sn
Thanh Hóa
NM đông lạnh thy sn
XK/ Công suất TS đông
lnh XK: 2088 tấn/năm;
tươi ướp đá: 200
tấn/năm. TS khô XK:
200 tấn/năm
112
112
0
0
0
5,4
2.500
136
3
NM gch men cao cp
VICENZA
Sun xut gch p lát
8 triu m
2
/năm
63.690
3.250
0
42.000
0
150
3.400.000
400
4
Cty CP Điện
XLCT Thanh Hóa
SX đũa ăn XK-30
tấn/năm
3
3
0
0
0
10,08
0
10
5
Cty TNHH NOMURA
Thanh Hóa
Sn xut, gia công hàng
may mc 1.850.000
sn phẩm/năm
14
14
0
0
0
131,04
3
749
6
Cty TNHH SAKURAI
Vit Nam
Gia công hàng may mc
xut khu 88.961.558
285
285
0
0
0
785,4
27.428.40
4.492
174
TT
Tên cơ sở hoạt động
Loi hình sn xut
chính/ quy mô công
sut
c thi
Khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
Tổng lượng
c thi
phát sinh
(m
3
/ngđ)
Đấu ni
vào
HTXLN
TTT
Tách đấu
ni (ghi rõ
h thng
quan trc
t động,
nếu có)
ng
khí thi
phát sinh
Quan trc khí
thi t động,
liên tc
(nếu có)
Sinh hot
(tấn/năm)
CN thông
thường
(kg/năm)
Nguy hi
(kg/năm)
sp/năm
7
Cty TNHH giy
SUNJADE VN
Sn xut và gia công
giy xut khu 30
triệu đôi/năm
350
350
0
0
720
2.160.000
108.000
8
C.ty CP Nông Sn Phú
Gia
Sn xut thức ăn gia
súc, gia cm 64.000
tấn/năm
4
4
0
77,5
0
8,64
5.760
36
9
Cty TNHH Cơ – Nhit
Đin Thành Nam
Sn xuất đá thực phm-
12.000 tấn/năm; Gia
công cơ khí – 900
tấn/năm
2
2
0
0
0
5,04
0
0
10
Cty TNHH MTV Sa
lam Sơn
SX và chế biên sa
156.000 tấn/năm
227.596
0
227.596
<20.000
0
17.810
116.773
2.663
11
Cty TNHH Tân Nam
Phong
SX bao bì nha-900
tấn/năm
2
2
0
0
0
3
3,8
0,4035
175
TT
Tên cơ sở hoạt động
Loi hình sn xut
chính/ quy mô công
sut
c thi
Khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
Tổng lượng
c thi
phát sinh
(m
3
/ngđ)
Đấu ni
vào
HTXLN
TTT
Tách đấu
ni (ghi rõ
h thng
quan trc
t động,
nếu có)
ng
khí thi
phát sinh
Quan trc khí
thi t động,
liên tc
(nếu có)
Sinh hot
(tấn/năm)
CN thông
thường
(kg/năm)
Nguy hi
(kg/năm)
12
Cty TNHH Công ngh
Việt Phương
Sn xut công nghip(
v chai gas ) 360
nghìn chai
150
0
0
0
0
0.2
0
0
13
Cty TNHH giày Aresa
VN
Sn xut và gia công
nguyên ph liu nghành
giy 27 triệu sp/năm
96
96
0
12265
0
95.165
1022170
310
14
C.ty TNHH Sâm Minh
Thành
Sn xut, chế biến thc
phm -
2
2
0
0
0
0,48
1.400
8
15
Cty CP xây dng Hoàng
Hi
NM chế biến lâm sn,
SX đồ mc dân dng và
trang trí ni ngoi tht
3
1
0
16
Cty TNHH khí
Thanh Tú
SX gia công kết cu
thép
1
1
0
17
Cty CP thiết b giáo dc
Hồng Đức
Sn xut thiết b giáo
dc, ni thất và cơ khí
tng hp 251.000
sp/năm
12
12
0
0
0
25,2
6.400
130
176
TT
Tên cơ sở hoạt động
Loi hình sn xut
chính/ quy mô công
sut
c thi
Khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
Tổng lượng
c thi
phát sinh
(m
3
/ngđ)
Đấu ni
vào
HTXLN
TTT
Tách đấu
ni (ghi rõ
h thng
quan trc
t động,
nếu có)
ng
khí thi
phát sinh
Quan trc khí
thi t động,
liên tc
(nếu có)
Sinh hot
(tấn/năm)
CN thông
thường
(kg/năm)
Nguy hi
(kg/năm)
18
Cty CP Đầu tư phát
trin VICENZA
Sn xut gch p lát
7,5triu m
2
/năm
314
14
0
41510
180
3.400.000
400
19
Công ty TNHH hoá
dược Vedic Fanxipang
Sn xut dch triết t
hạt methy, cây hương
tho
2,5
2,5
0
20
Công ty c phn phân
bón Sông Mã
Nhà máy phi trn
sn xut phân bón
VRAT. Công sut 9.000
tn sn phẩm/năm.
4
4
0
7.150
0
2,8
47.000
10
21
Cty TNHH Huy Hoàng
SX kem 500 tấn/năm,
nước đá tinh khiết
1000 tấn/năm
1,5
1,5
0
0
0
1,8
1,6
12
II
Khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bc Ga
1
Cty CP cơ khí & xây lắp
Sông Chu
Lp ráp, hoàn chnh xe
ô tô vn ti loi va
nh, kinh doanh các SP
ca Cty
2,5
T x
0
177
TT
Tên cơ sở hoạt động
Loi hình sn xut
chính/ quy mô công
sut
c thi
Khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
Tổng lượng
c thi
phát sinh
(m
3
/ngđ)
Đấu ni
vào
HTXLN
TTT
Tách đấu
ni (ghi rõ
h thng
quan trc
t động,
nếu có)
ng
khí thi
phát sinh
Quan trc khí
thi t động,
liên tc
(nếu có)
Sinh hot
(tấn/năm)
CN thông
thường
(kg/năm)
Nguy hi
(kg/năm)
2
Cty CP cơ khí ô tô 19-5
NM đại tu ô & vn
ti hành khách công
cng (xe bus)
1,6
T x
0
3
Cty CP giy, bao
Thanh Hóa
SX kinh doanh giy,
bao bì, XNK, giy vt
tư, thiết b ngành giy
2,0
T x
0
4
Cty TNHH MTVcông
nghip tàu thu Thanh
Hoá
SX hàng khí que
hàn
1,5
T x
0
6
Cty CP vn ti có khí
dch v thương mại Đức
Vit
ng sa chữa khí
trung đại tu xe ô
1,6
T x
0
7
Cty CP đầu tư & XL
công nghip Thanh Hoá
SXKD (SX vt liu, xây
lp công nghip)
1,7
T x
8
Cty CP SX thương mại
& đầu tư Việt Thanh
NM may hàng may măc
XK
42,0
T x
0
178
TT
Tên cơ sở hoạt động
Loi hình sn xut
chính/ quy mô công
sut
c thi
Khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
Tổng lượng
c thi
phát sinh
(m
3
/ngđ)
Đấu ni
vào
HTXLN
TTT
Tách đấu
ni (ghi rõ
h thng
quan trc
t động,
nếu có)
ng
khí thi
phát sinh
Quan trc khí
thi t động,
liên tc
(nếu có)
Sinh hot
(tấn/năm)
CN thông
thường
(kg/năm)
Nguy hi
(kg/năm)
9
Doanh nghip Minh Hi
chế biến hàng lâm sn,
hàng ni thất văn phòng
3,0
T x
0
10
Cty đá Cúc Khang
ởng SX đá ốp lát XK
2,0
T x
11
Cty CP Thc phm Lam
Sơn
NM bánh kẹo Đình
Hương
42,0
T x
12
Cty CP ĐT XD TM
Vit Hùng
SX chế biến đá ốp lát,
2,0
T x
13
C.ty CP đầu XD
Quang Vinh
ng sa cha lp ráp
ô tô
2,0
T x
0
14
Công ty TNHH Vĩnh
Quang
ng sa chữa cơ khí
2,0
T x
0
15
C.ty TNHH XD-TM
Đức Minh
ng chế biến Nông,
Lâm sn
8,0
T x
0
179
TT
Tên cơ sở hoạt động
Loi hình sn xut
chính/ quy mô công
sut
c thi
Khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
Tổng lượng
c thi
phát sinh
(m
3
/ngđ)
Đấu ni
vào
HTXLN
TTT
Tách đấu
ni (ghi rõ
h thng
quan trc
t động,
nếu có)
ng
khí thi
phát sinh
Quan trc khí
thi t động,
liên tc
(nếu có)
Sinh hot
(tấn/năm)
CN thông
thường
(kg/năm)
Nguy hi
(kg/năm)
16
Cty CP Bc Trung Nam
Nhà máy chế biến Nông
sn thc phm
10,0
T x
17
C.ty TNHH Lê Cương
ng sa cha ô tô
4,0
T x
0
18
C.ty lưới thép Minh
Quang
NM SX lưới thép. Công
sut 3,5 triu sn
phẩm/năm.
3,0
T x
0
19
Công ty CP Danco
Thanh Hóa
ởng SX đồ gia dng
và th công m ngh
5,0
T x
0
20
Cty TNHH TM phát
trin Tiến Đạt
NM SX hàng Lâm sn
XK
8,0
T x
0
21
Cty TNHH May Kim
Anh
Xí nghip may
10,0
T x
0
22
C. ty TNHH Vn Xuân
NM SX túi PP, PE
màng PE
8,0
T x
0
180
TT
Tên cơ sở hoạt động
Loi hình sn xut
chính/ quy mô công
sut
c thi
Khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
Tổng lượng
c thi
phát sinh
(m
3
/ngđ)
Đấu ni
vào
HTXLN
TTT
Tách đấu
ni (ghi rõ
h thng
quan trc
t động,
nếu có)
ng
khí thi
phát sinh
Quan trc khí
thi t động,
liên tc
(nếu có)
Sinh hot
(tấn/năm)
CN thông
thường
(kg/năm)
Nguy hi
(kg/năm)
23
C.ty TNHH khí ô
Dũng Yến
ng sa cha ô tô
2,0
T x
0
24
C. ty TNHH khí ô
Long Minh
ng sa cha ô tô
3,0
T x
0
25
C.ty TNHH Minh Tiến
( phân bón)
( Công ty CP Thiên
nông Thanh Hóa)
ng sx phân bón cao
cp
10,0
T x
26
C.ty CP TM Tun
Thành
Nhà máy SX ca
UPVC, NEWINDOW,
xưởng SX sơn, kho
kim khí
6,0
T x
0
27
Cty TNHH DV & TM
Hoàng Hà
ởng khí sửa
cha ô tô
3,0
T x
0
28
Công ty TNHH Lun
Chung
ng sn xut gia
công cơ khí
3,0
T x
0
181
TT
Tên cơ sở hoạt động
Loi hình sn xut
chính/ quy mô công
sut
c thi
Khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
Tổng lượng
c thi
phát sinh
(m
3
/ngđ)
Đấu ni
vào
HTXLN
TTT
Tách đấu
ni (ghi rõ
h thng
quan trc
t động,
nếu có)
ng
khí thi
phát sinh
Quan trc khí
thi t động,
liên tc
(nếu có)
Sinh hot
(tấn/năm)
CN thông
thường
(kg/năm)
Nguy hi
(kg/năm)
29
C.ty TNHH SX & TM
Phương Hoa
ng sx bao cát
tông sóng màng
mng PPC
5,0
T x
0
30
Cty CP dược vật y tế
Thanh Hóa
NM SX c phm
GMP-WHO. SX thuc
viên, cm, bột đông
dược; thuc dung dch
ung, thuc dùng ngoài
da.
6,0
T x
0
31
C.ty TNHH DV TM
tng hợp Bình Hương
ng sa cha ô tô.
Công suất 300 xe/năm
4,0
T x
0
32
Cty TNHH ĐT & TM
Song Toàn
Dch v thương mại
sa cha ô tô. Công
sut '- Sa cha ô tô:
300xe/năm
'- Lắp ráp đồ gia dng:
50 tn sn phẩm/năm
4,0
T x
0
182
TT
Tên cơ sở hoạt động
Loi hình sn xut
chính/ quy mô công
sut
c thi
Khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
Tổng lượng
c thi
phát sinh
(m
3
/ngđ)
Đấu ni
vào
HTXLN
TTT
Tách đấu
ni (ghi rõ
h thng
quan trc
t động,
nếu có)
ng
khí thi
phát sinh
Quan trc khí
thi t động,
liên tc
(nếu có)
Sinh hot
(tấn/năm)
CN thông
thường
(kg/năm)
Nguy hi
(kg/năm)
33
C.ty TNHH TM
Phương Mai
Kho kết hp VP làm
vic
1,5
T x
0
34
Cty TNHH Anh Tài
ng mc dân dng
(Chuyển đổi: ng
sa chữa khí máy
công trình)
1,5
T x
0
136
519,3
0
III
KCN Tây Bc Ga
(GĐ2)
1
Cty TNHH NewHope
Hà Ni-CN Thanh Hóa
Nhà máy sn xut thc
ăn chăn nuôi cho các
loi gia súc, gia cm
thy sn
6,4
T x
0,85
2
Công ty CP SXTM
Hùng Dũng
NM SX gch không
nung Imexco Thanh
Hóa
3,0
T x
183
TT
Tên cơ sở hoạt động
Loi hình sn xut
chính/ quy mô công
sut
c thi
Khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
Tổng lượng
c thi
phát sinh
(m
3
/ngđ)
Đấu ni
vào
HTXLN
TTT
Tách đấu
ni (ghi rõ
h thng
quan trc
t động,
nếu có)
ng
khí thi
phát sinh
Quan trc khí
thi t động,
liên tc
(nếu có)
Sinh hot
(tấn/năm)
CN thông
thường
(kg/năm)
Nguy hi
(kg/năm)
3
Công ty TNHH nông
sn An Thành Phong
NM Chế biến lương
thc
2,0
T x
0
4
Cty TNHH MTV Pai
Kuan
ng dt, dán vi
3,0
T x
0
5
Công ty TNHH thương
mi dch v tng hp
Thành Đạt
Gara sa cha ô tô, xe
động khác KD
ph tùng các loi xe
1,5
T x
0
6
Công ty TNHH
Thành
NM chế biến g XK
1,2
T x
0
7
Công ty CP nồi hơi
thiết b nhit Min
Trung
SX nồi hơi, gia công
khí và KD tng hp
1,5
T x
0
8
Công ty TNHH ô
cơ khí Hùng Tuấn
Gara ô tô Minh Tun
1,2
T x
0
184
TT
Tên cơ sở hoạt động
Loi hình sn xut
chính/ quy mô công
sut
c thi
Khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
Tổng lượng
c thi
phát sinh
(m
3
/ngđ)
Đấu ni
vào
HTXLN
TTT
Tách đấu
ni (ghi rõ
h thng
quan trc
t động,
nếu có)
ng
khí thi
phát sinh
Quan trc khí
thi t động,
liên tc
(nếu có)
Sinh hot
(tấn/năm)
CN thông
thường
(kg/năm)
Nguy hi
(kg/năm)
9
Công ty TNHH khí
ô tô Sơn Giang
Gara sa cha ô tô
1,0
T x
0
10
Cty CP TV & XL
Thành Đạt
Trưng bày. Giới thiu
thiết b đin
0,6
T x
0
11
Cty TNHH MTV
Huesa-TH2
Trung tâm kinh doanh
vật tư, thiết b đin
0,8
T x
0
12
Cty TNHH Danh Thông
Gara sa cha ô tô và
các loại xe động
khác
0,8
T x
0
13
Ông Nguyn Tiến Dũng
Gara bảo dưởng, sa
chữa ô xe đng
0,5
T x
0
KCN Hoàng Long
185
TT
Tên cơ sở hoạt động
Loi hình sn xut
chính/ quy mô công
sut
c thi
Khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
Tổng lượng
c thi
phát sinh
(m
3
/ngđ)
Đấu ni
vào
HTXLN
TTT
Tách đấu
ni (ghi rõ
h thng
quan trc
t động,
nếu có)
ng
khí thi
phát sinh
Quan trc khí
thi t động,
liên tc
(nếu có)
Sinh hot
(tấn/năm)
CN thông
thường
(kg/năm)
Nguy hi
(kg/năm)
1
Công ty Lam Sơn
Thanh Hóa
XD NM SX các mt
hàng v đá và may gia
công
5,0
T x
0
2
Công ty TNHH Bin
Đông
NM SX mui và chế
biến gia v thc phm
(Cty đang SX cửa nha,
ca xếp Thanh Tâm)
3,0
T x
0
3
Công ty TNHH giày
Aleron Vit Nam
Gia công và SX giày
dép XK các loi. Công
sut SP: 16.000.000
đôi/năm
350,0
T x
4
Công ty TNHH giày
Rollsport Vit Nam
NM SX giày dép XK.
Công sut
SP:15.000.000 đôi/năm
360,0
T x
5
Công ty CP chế biến
xúc sn Thanh Hoá
SX chế biến, súc sn
8,0
T x
0
186
TT
Tên cơ sở hoạt động
Loi hình sn xut
chính/ quy mô công
sut
c thi
Khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
Tổng lượng
c thi
phát sinh
(m
3
/ngđ)
Đấu ni
vào
HTXLN
TTT
Tách đấu
ni (ghi rõ
h thng
quan trc
t động,
nếu có)
ng
khí thi
phát sinh
Quan trc khí
thi t động,
liên tc
(nếu có)
Sinh hot
(tấn/năm)
CN thông
thường
(kg/năm)
Nguy hi
(kg/năm)
6
Công ty CP nước mm
Thiên Hương Thanh
Hóa
SX, KD sn phẩm nước
mm, mm tôm, mm
chua các loi.
3,0
T x
0
7
Công ty CP liên doanh
phân bón Hu Ngh
SX phân bón
3,0
T x
8
Công ty CP
DĐTXDTM M&T
NM SX gạch xi măng
ct liu và bê tông nh
1,5
T x
0
9
Cty TNHH SXTM &
DV Hùng Dũng
Nhà máy sn xut, kinh
doanh ht nha các
sn phm t nha
4,0
T x
0
KCN Bỉm Sơn Bắc
khu A
1
Công ty CP Bánh ko
Sn xut bánh ko
17,3
Không (đối
ng min
Không đáng
Không
11,15
40.900
97
187
TT
Tên cơ sở hoạt động
Loi hình sn xut
chính/ quy mô công
sut
c thi
Khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
Tổng lượng
c thi
phát sinh
(m
3
/ngđ)
Đấu ni
vào
HTXLN
TTT
Tách đấu
ni (ghi rõ
h thng
quan trc
t động,
nếu có)
ng
khí thi
phát sinh
Quan trc khí
thi t động,
liên tc
(nếu có)
Sinh hot
(tấn/năm)
CN thông
thường
(kg/năm)
Nguy hi
(kg/năm)
Tràng An 3
đấu ni)
k
2
Công ty TNHH Oceanus
Outwear - Chi nhánh
Thanh Hóa
May mc
16,5
Không đáng
k
Không
10,9
18.800
29
3
Công ty c phn dch v
XNK An Bình
Sn xut bao bì t nha
Plastic
0
0
0
0
4
Công ty CP thương mại
Hi Ánh
Gia công, sang chai đóng
gói thuc bo v thc vt
0
0
0
0
KCN Bỉm Sơn Nam khu A
1
Công ty TNHH KH vina
May mc
x
không
0
Không
1,4
2.000
223
2
Công ty c phn giy
Koryo Vit Nam
Sn xut giy và bao
x
(nước SH )
x (nước sn
xut ) Có h
quan trc t
động. Trm
XLNT 2000
m
3
/ngđ
15
Lưu lượng,nhit
độ, áp sut, oxi
dư, SO
2
, NOx,
CO
51,816
2.405.0
63
1037
188
TT
Tên cơ sở hoạt động
Loi hình sn xut
chính/ quy mô công
sut
c thi
Khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
Tổng lượng
c thi
phát sinh
(m
3
/ngđ)
Đấu ni
vào
HTXLN
TTT
Tách đấu
ni (ghi rõ
h thng
quan trc
t động,
nếu có)
ng
khí thi
phát sinh
Quan trc khí
thi t động,
liên tc
(nếu có)
Sinh hot
(tấn/năm)
CN thông
thường
(kg/năm)
Nguy hi
(kg/năm)
3
Công ty Daesung-Hi Tech
Sn xut ph tùng xe động
x
không
0
Không
47
50 000
0
4
Công ty TNHH May mc
Leading Star Thanh Hoá
May mc
x
không
0
Không
3,976
15809
31
5
Công ty TNHH Honey
Son House Vit Nam
Nhà máy sn xut, gia
công vật tư hỗ tr nghành
giy
x
không
0
Không
12,38
0
0
6
Công ty TNHH Thanh
Hoá Gelan Textile IND
Giai đoạn 1:
- Sn xuất dây đai: 1.000
tấn/năm; dây giày: 1.000
tấn/năm;
- Sn xut, gia công ph
kin giày: 1.000 tấn/năm
- Sn xut vải đan lát:
5.000 tấn/năm;
x
không
0
Không
1
442
0
7
Công ty CP dch v tng
hợp và thương mại Minh
Sn xut bê tổng thương
phm
5,00
-
-
Không
-
-
-
189
TT
Tên cơ sở hoạt động
Loi hình sn xut
chính/ quy mô công
sut
c thi
Khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
Tổng lượng
c thi
phát sinh
(m
3
/ngđ)
Đấu ni
vào
HTXLN
TTT
Tách đấu
ni (ghi rõ
h thng
quan trc
t động,
nếu có)
ng
khí thi
phát sinh
Quan trc khí
thi t động,
liên tc
(nếu có)
Sinh hot
(tấn/năm)
CN thông
thường
(kg/năm)
Nguy hi
(kg/năm)
Nguyên
8
Công ty c phn sn xut
và dch v thương mại Phú
Nông
Sn xut phân bón
10,00
-
-
Không
2,00
1000,00
50,00
9
Công ty c phn công
ngh ATD Vit Nam
San triết đóng chai thuốc
bo v thc vt (có h
thng x lý)
10,00
-
-
Không
0,30
-
-
10
Công ty TNHH Catwork
Sn xut linh kin, , bng
inox, hợp kim …
20,00
-
-
Không
1,60
2400,00
130,00
11
Công ty TNHH Song Hà
Sn xut ht nha (có h
thng x lý)
5,00
-
-
Không
10,00
63898,00
803.5
12
Công ty c phn Thun
Đức
Sn xut túi xách siêu th
25,00
-
-
Không
-
-
-
13
Công ty TNHH lp Cofo
Sn xut lp ô tô
200,00
-
-
Không
-
-
-
190
Ph lục VII: DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ Y T ĐÔ TH TRÊN ĐỊA BÀN TNH THANH HÓA
STT
Tên cơ sở y tế
Địa chỉ
Số
giường
bệnh
theo KH
Số
giường
bệnh
thêm
Công suất
sử dụng
giường
bệnh (%)
Khối lượng chất thải
y tế phát sinh
(kg/tháng)
Tỷ lệ thu gom, xử lý
%
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất thải
y tế nguy
hại
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất
thải y tế
NH
I
Bệnh viện trung ương
1
Bệnh viện 71 TW
Phường Quảng Tâm - TP. Thanh
Hóa - Tỉnh Thanh Hóa
422
116
82.7
33600
794
100%
100%
2
Bệnh viện Điều
dưỡng Phục hồi
chức năng trung
ương
Đường Nguyễn Du - Phường
Trường Sơn - thành phố Sầm Sơn -
tỉnh Thanh Hóa
310
88
73
9000
394
100%
100%
II
Bệnh viện tuyến tỉnh
1
Bệnh viện Đa khoa
tỉnh Thanh Hóa
181 Hải Thượng Lãn Ông phường
Đông Vệ thành phố Thanh Hóa
1200
749
150
270000
9889,82
100%
100%
2
Bệnh viện Da liễu
Thanh Hóa
195 Hải thượng lãn ông- Phường
Quảng Thắng-TP Thanh Hóa
100
158
115
2255
134
100%
100%
3
Bệnh viện Mắt
Thanh Hóa
Số 215 Hải Thượng Lãn Ông,
Phường Quảng Thắng, TP Thanh
Hóa
180
16
106
4500
250
100%
100%
4
Bệnh viện Nhi
Thanh Hóa
Số 724 Quang Trung, phường Đông
Vệ, TP. Thanh Hóa
750
386
168
41400
2400
100%
100%
5
Bệnh viện Nội tiết
Thanh Hóa
Số 476 Hải Thượng Lãn ông P.
Quảng Thắng Tp. Thanh Hóa
240
260
88
10500
330
100%
100%
191
STT
Tên cơ sở y tế
Địa chỉ
Số
giường
bệnh
theo KH
Số
giường
bệnh
thêm
Công suất
sử dụng
giường
bệnh (%)
Khối lượng chất thải
y tế phát sinh
(kg/tháng)
Tỷ lệ thu gom, xử lý
%
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất thải
y tế nguy
hại
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất
thải y tế
NH
6
Bệnh viện Phổi
Thanh Hoá
Phường Quảng Thịnh - Thành phố
Thanh Hoá - Tỉnh Tanh Hoá
500
175
120
1600
550
100%
100%
7
Bệnh viện Phụ sản
Thanh Hóa
Số 183 – Đường Hải Thượng Lãn
Ông Phường Quảng Thắng- TP.
Thanh Hóa
750
57
60,5
47250
2931
100%
100%
8
Bệnh viện Phục hồi
chức năng tỉnh
Thanh Hóa
Số 36, Tống Duy Tân, Phường Bắc
Sơn, Tp Sầm Sơn, Thnah Hóa
120
40
137
5588
56
100%
100%
9
Bệnh viện Tâm
Thần Thanh Hóa
Số 217 Hải Thượng Lãn Ông
Phường Quảng Thắng TPTH
270
122
110,4
60000
130.2
100%
100%
10
Bệnh viện Ung
bướu tỉnh Thanh
Hóa
Ngõ 958, đường Quang Trung,
phường Đông Vệ, Thành Phố Thanh
Hóa
450
525
128
33075
1318
100%
100%
11
Bệnh viện Y dược
Cổ truyền tỉnh
Thanh Hóa
155 Trường Thi-Phường Trường Thi
- TP Thanh Hóa
230
81
100,2
190,75
0
100%
100%
12
Bệnh viện Đa khoa
khu vực Nghi Sơn
TDP Xuân Hòa - Phường Hải Hòa -
Thị xã Nghi Sơn - Tỉnh Thanh Hóa
360
36
105
6958
748
100%
100%
13
Bệnh viện đa khoa
khu vực Ngọc Lặc
Phố Lê Duẩn - Thị Trấn Ngọc Lặc -
huyện Ngọc Lặc -Thanh Hoá
640
761
96%
5441
556
100%
100%
III
Bệnh viên tuyến huyện
192
STT
Tên cơ sở y tế
Địa chỉ
Số
giường
bệnh
theo KH
Số
giường
bệnh
thêm
Công suất
sử dụng
giường
bệnh (%)
Khối lượng chất thải
y tế phát sinh
(kg/tháng)
Tỷ lệ thu gom, xử lý
%
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất thải
y tế nguy
hại
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất
thải y tế
NH
1
Bệnh viện đa khoa
Bỉm Sơn
Khu phố 1, Phường Lam Sơn, Thị
Xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
170
75
73,4
346
305
100%
100%
2
Bệnh viện đa khoa
huyện Đông Sơn
Phố Nhuệ Sâm, thị trấn Rừng
Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh
Hóa
200
80
103,9
8410
202
100%
100%
3
Bệnh viện Đa khoa
huyện Hà Trung
Tiểu khu 5, thị trấn Hà Trung, huyện
Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
350
69
94,07
10125
850
100%
100%
4
Bệnh viện đa khoa
huyện Hậu Lộc
Số nhà 15 - Đường Lưu Cộng Hoà -
Khu Tân Mỹ - Thị trấn Hậu Lộc -
Huyện Hậu Lộc
290
92
125
9875
530
100%
100%
5
Bệnh viện đa khoa
huyện Lang Chánh
Khu Phố Lê Lai, thị trấn huyện Lang
Chánh, tỉnh Thanh Hóa
180
32
95
4700
370
100%
100%
6
Bệnh viện đa khoa
huyện Mường Lát
Khu 2 Thị trấn Mường Lát, huyện
Mường Lát, tỉnh Thanh Hoá
130
70
72,1
574
187
100%
100%
7
Bệnh viện đa khoa
huyện Nga Sơn
Tiểu khu III, thị trấn Nga Sơn, huyện
Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
300
450
101
1500
496,4
100%
100%
8
Bệnh viện đa khoa
huyện Như Thanh
Khu phố 3 - Thị trấn Bến Sung -
Huyện Như Thanh - Tỉnh Thanh
Hoá
170
187
84,57
5930
616
100%
100%
9
Bệnh viện đa khoa
huyện Như Xuân
Khu phố 4, thị trấn Yên Cát, huyện
Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
200
68
94
10250
2580
100%
100%
10
Bệnh viện đa khoa
huyện Nông Cống
Tiểu khu Tập cát 2, Thị trấn Nông
Cống, Huyện Nông Cống
270
80
112
6395
438
100%
100%
193
STT
Tên cơ sở y tế
Địa chỉ
Số
giường
bệnh
theo KH
Số
giường
bệnh
thêm
Công suất
sử dụng
giường
bệnh (%)
Khối lượng chất thải
y tế phát sinh
(kg/tháng)
Tỷ lệ thu gom, xử lý
%
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất thải
y tế nguy
hại
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất
thải y tế
NH
11
Bệnh viện đa khoa
huyện Quan Hóa
Khu 4 thị trấn Hồi Xuân, huyện
Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa
140
0
50
1965
138
100%
100%
12
Bệnh viện đa khoa
huyện Quảng
Xương
Tổ dẫn phố Trung Phong, thị trấn
Tân Phong, huyện Quảng Xương,
tỉnh Thanh Hóa
340
390
92.54
27300
650
100%
100%
13
Bệnh viện Đa khoa
huyện Thạch Thành
Thôn Đồng Khanh - xã Thành Thọ -
huyện Thạch Thành - tỉnh Thanh
Hóa
290
336
120
1800
240
100%
100%
14
Bệnh viện Đa khoa
huyện Thiệu Hóa
Khu phố Ba chè Thị trấn Thiệu Hóa
huyện Thiệu hóaThanh Hóa
240
149
171,8
4200
630,4
100%
100%
15
Bệnh viện đa khoa
huyện Thọ Xuân
Khu 6, Thị trấn Thọ Xuân, huyện
Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
415
0
89
42600
1423
100%
100%
16
Bệnh viện đa khoa
huyện Thường
Xuân
Số 2, đường Lê Văn Linh, khu 2 Thị
trấn, thị trấn Thường Xuân, huyện
Thường Xuân. tỉnh Thanh Hóa
120
66
80
4800
415
100%
100%
17
Bệnh viện Đa khoa
huyện Triệu Sơn
số 992, đường Lê Thái Tổ, Thị trấn
Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh
Thanh Hóa
350
212
139,6
6000
2988
100%
100%
18
Bệnh viện đa khoa
huyện Vĩnh Lộc
Khu 3 thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh
Lộc, Thanh Hoá
200
50
82,8
262
27
100%
100%
19
Bệnh viện đa khoa
huyện Yên Định
thôn Tân Ngữ, xã Định Long, huyện
Yên Định, tỉnh Thanh Hoá
280
81
128.06
13000
455
100%
100%
194
STT
Tên cơ sở y tế
Địa chỉ
Số
giường
bệnh
theo KH
Số
giường
bệnh
thêm
Công suất
sử dụng
giường
bệnh (%)
Khối lượng chất thải
y tế phát sinh
(kg/tháng)
Tỷ lệ thu gom, xử lý
%
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất thải
y tế nguy
hại
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất
thải y tế
NH
20
Bệnh viện đa khoa
thành phố sầm Sơn
Số 83 nguyễn du phường bắc sơn
thành phố sầm sơn thanh hoá
160
90
118
10500
236,2
100%
100%
21
Bệnh viện đa khoa
Thành phố Thanh
Hóa
140 đường Trường Thi- Phường
Trường Thi- Thành phố Thanh Hóa-
Tỉnh Thanh Hóa
230
220
161
350
900
100%
100%
22
Bệnh viện đa khoa
huyện Cẩm Thủy
Tổ dân phố Đại Quang, thị trấn
Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy
260
183
93,41
1526
590
100%
100%
23
Bệnh viện đa khoa
huyện Bá Thước
Phố 2 thị trấn Cành Nàng - huyện Bá
Thước - tỉnh Thanh Hóa
260
60
76,3
3494
367
100%
100%
24
Bệnh viện đa khoa
huyện Hoằng Hoá
Phố Vinh Sơn, thị trấn Bút Sơn,
huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hoá
340
0
76
5040
430
1
1
25
Bệnh viện đa khoa
huyện Quan Sơn
Khu phố 5, thị trấn Sơn Lư, huyện
Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
120
0
61
7765,83
8422,83
1
1
IV
Bệnh viện tư nhân
1
Bệnh viện Đa Khoa
An Việt
291-293 Triệu Quốc Đạt, Thị trấn
Giắt, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh
Hóa.
100
100
154,11
40
705
100%
100%
2
Bệnh viện đa khoa
Đức Thiện
Lô 5-6 Trịnh Kiểm, phường Quảng
Thịnh, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa
73
10
114
1500
54
100%
100%
3
Bệnh viện đa khoa
Hàm Rồng
Quốc lộ 1A, Hoằng Quỳ, Hoằng
Hoá, Thanh Hoá
240
38
80,5
4200
300
100%
100%
195
STT
Tên cơ sở y tế
Địa chỉ
Số
giường
bệnh
theo KH
Số
giường
bệnh
thêm
Công suất
sử dụng
giường
bệnh (%)
Khối lượng chất thải
y tế phát sinh
(kg/tháng)
Tỷ lệ thu gom, xử lý
%
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất thải
y tế nguy
hại
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất
thải y tế
NH
4
Bệnh viện đa khoa
Hợp Lực
595 Nguyễn Chí Thanh, phường
Đông Thọ, TP Thanh Hóa
800
220
104
21100
4210
100%
100%
5
Bệnh viện đa khoa
Quốc tế Hợp Lực
TDP Nổ Giáp I- Phường Nguyên
Bình - Thị xã Nghi Sơn - Thanh Hoá
460
90
80
9300
1250
100%
100%
6
Bệnh Viện đa khoa
Tâm Đức Cầu Quan
Quốc lộ 45, Cầu Quan, Trung Chính,
Nông Cống, Thanh Hoá
250
65
>90
17500
200
100%
100%
7
Bệnh viện đa khoa
Thanh Hà
KHU ĐÔ THỊ BẮC ĐẠI LỘ LÊ
LỢI, PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG,
THÀNH PHỐ THANH HÓA, TỈNH
THANH HÓA
318
18
80,85
1450
635
100%
100%
8
Bệnh viện Đa khoa
Trí Đức Thành
Thôn Thành Phú, thị trấn Quán Lào,
huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
250
50
90
9083
522
100%
100%
9
Bệnh viện mắt
Thanh An
Số nhà: 09-Lê Hoàn, Phường
Trường Thj, Thành Phố Thanh Hóa,
tỉnh Thanh Hóa
40
06
55
12
26
100%
100%
10
Bệnh viện Mắt
Thanh Tâm
Lô 04-05-06, LK5, khu đô thị mới
Đông Sơn, phố Cao Sơn, phường An
Hưng, thành phố Thanh Hoá
25
10
50
200
0
100%
100%
11
Bệnh viện Tâm An
Tòa nhà hợp khối số 257 Nguyễn
Trãi - 04 Phan Huy Ích, phường Tân
Sơn, TPTH
60
6
90
200
50
100%
100%
12
Bệnh Viện Mắt Bắc
trung Nam
Lô 02,03,04 Mai An Tiêm- P Lam
Sơn - tp Thanh Hóa
25
8
55
5,8
34,6
100%
100%
13
Bệnh viện Mắt Bình
Tâm
Lô 03-04 đường Quang Trung ,
phường Đông Vệ, thành phố Thanh
196
STT
Tên cơ sở y tế
Địa chỉ
Số
giường
bệnh
theo KH
Số
giường
bệnh
thêm
Công suất
sử dụng
giường
bệnh (%)
Khối lượng chất thải
y tế phát sinh
(kg/tháng)
Tỷ lệ thu gom, xử lý
%
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất thải
y tế nguy
hại
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất
thải y tế
NH
Hoá
14
Bệnh viện đa khoa
ACA Bỉm Sơn
Quốc lộ 1A, phường Phú Sơn, thị xã
Bỉm Sơn
15
Bệnh viện đa khoa
Phúc Thịnh
Núi 1, phường Đông Lĩnh, thành
phố Thanh Hoá
16
Bệnh viện đa khoa
Đại An
Quốc lộ 45, thị trấn Thiệu Hóa,
huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
474
170
80
710
290
100%
100%
17
Bệnh viện Đa khoa
Hải Tiến
Thôn 4, xã Hoằng Ngọc, huyện
Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
99
33
100
600
120
100%
100%
18
Bệnh viện Mắt Lam
Kinh
Số 757 Nguyễn Trãi, phường Phú
Sơn, thành phố Thanh Hoá
19
Bệnh viện PHCN
An Bình Hưng
Số 36-38, đại lộ Võ Nguyên Giáp,
Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh
Hóa
20
Bệnh viện Y dược
cổ truyền An Khang
Thôn Xuân Lộc, xã Xuân Khang,
huyện Như Thanh, Thanh Hóa
30
0
100
19850
46,6
100%
100%
V
Trung tâm y tế dự
phòng
1
Trung tâm Y tế
huyện Triệu Sơn
Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn,
tỉnh Thanh Hóa
0
0
0
0
0
100%
100%
2
Trung tâm Y tế
huyện Cẩm Thủy
Tổ dân phố Đại Quang, thị trấn
Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy
0
0
0
58,5
19,9
100%
100%
197
STT
Tên cơ sở y tế
Địa chỉ
Số
giường
bệnh
theo KH
Số
giường
bệnh
thêm
Công suất
sử dụng
giường
bệnh (%)
Khối lượng chất thải
y tế phát sinh
(kg/tháng)
Tỷ lệ thu gom, xử lý
%
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất thải
y tế nguy
hại
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất
thải y tế
NH
3
Trung tâm Y tế
huyện Đông Sơn
Khu phố Nhuệ Sâm, thị trấn Rừng
Thông, huyện Đông Sơn
0
0
0
3,8
1,5
100%
100%
4
Trung tâm y tế
huyện Hà Trung
Tiểu Khu 6 Thị trấn Hà Trung
Thanh Hoá
0
0
0
30
1,5
100%
100%
5
Trung Tâm Y tế
huyện Hậu Lộc
Huyện Hậu Lộc
0
0
0
45
8.5
100%
100%
6
Trung tâm Y tế
huyện Mường Lát
Khu 3, thị trấn Mường Lát, huyện
Mường Lát
0
0
0
32,5
6
100%
100%
7
Trung tâm y tế
huyện Ngọc Lặc
Số 45, phố lê Duẩn, Thị Trấn Ngọc
Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Hóa
0
0
0
60
54.5
100%
100%
8
Trung tâm y tế
huyện Nông Cống
Số 113 đuòng nguyễn đốc tiểu khu
tập cát 1 thị trấn nông cống huyện
nông cống tỉnh thanh hoá
0
0
0
5
2
100%
100%
9
Trung Tâm Y tế
huyện Quan Hoá
Khu 4, Thị trấn Hồi Xuân, huyện
Quan Hoá.
0
0
0
1,62
0,2
100%
100%
10
Trung tâm Y tế
huyện Quan Sơn
Huyện Quan Sơn
0
0
0
0
0
100%
100%
11
Trung tâm Y tế
huyện Thạch Thành
Thôn Đồng Khanh, xã Thành Thọ,
huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
0
0
0
70
0,5
100%
100%
12
Trung tâm Y tế
huyện Vĩnh Lộc
Thôn Bái Xuân, xã Vĩnh Phúc,
huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hoá
0
0
0
42
10
100%
100%
198
STT
Tên cơ sở y tế
Địa chỉ
Số
giường
bệnh
theo KH
Số
giường
bệnh
thêm
Công suất
sử dụng
giường
bệnh (%)
Khối lượng chất thải
y tế phát sinh
(kg/tháng)
Tỷ lệ thu gom, xử lý
%
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất thải
y tế nguy
hại
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất
thải y tế
NH
13
Trung tâm Y tế
huyện Yên Định
Thôn Đắc Trí, xã Định Bình, huyện
Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
0
0
0
6,2
1,3
100%
100%
14
Trung tâm Y tế
thành phố Sầm Sơn
số 286 đường lê lợi- phường trường
sơn- thành phố Sầm sơn
0
0
0
03
02
100%
100%
15
Trung tâm Y tế
thành phố Thanh
Hóa
322 Trần Hưng Đạo phường Nam
Ngạn Thành phố Thanh Hóa
0
0
0
9
1,6
100%
100%
16
Trung tâm Y tế thị
xã Bỉm Sơn
Khu đô Thị Nam Cổ Đam, phường
Lam Sơn, Tx Bỉm Sơn, Thanh Hóa
0
0
0
2
0,5
100%
100%
17
Trung tâm y tế thị
xã Nga sơn
Tiểu khu Ba đình- thị trấn Nga sơn -
huyện Nga sơn -Thanh hóa
0
0
0
45
3
100%
100%
18
Trung tâm y tế thị
xã Nghi Sơn
Thượng Nam-Hải Nhân - Nghi Sơn-
Thanh Hóa
0
0
0
12
1
100%
100%
19
Trung tâm y tế
huyện Bá Thước
Thôn Giổi, xã Ái Thượng, huyện Bá
Thước, tỉnh Thanh Hóa
0
0
0
5
1
100%
100%
20
Trung tâm Y tế
huyện Hoằng Hoá
Phố Tân Sơn - thị trấn Bút Sơn -
huyện Hoằng Hoá - tỉnh Thanh Hoá
0
0
0
2,2
1,8
100%
100%
21
Trung tâm y tế
huyện Quảng
Xương
TDP Trung Phong - thị trấn Tân
Phong - huyện Quảng Xương - tỉnh
Thanh Hóa
0
0
0
38,5
1,2
100%
100%
22
Trung tâm y tế
huyện Lang Chánh
Thôn Xuống Chỏm, xã Đồng Lương,
huyện Lang Chánh, Tỉnh Thanh Hoá
0
0
0
14,8
11,86
1
1
199
STT
Tên cơ sở y tế
Địa chỉ
Số
giường
bệnh
theo KH
Số
giường
bệnh
thêm
Công suất
sử dụng
giường
bệnh (%)
Khối lượng chất thải
y tế phát sinh
(kg/tháng)
Tỷ lệ thu gom, xử lý
%
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất thải
y tế nguy
hại
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất
thải y tế
NH
23
Trung tâm Y tế
huyện Như Xuân
24
trung tâm Y tế
huyện Như Thanh
khu phố Kim Sơn, thị trấn Bến Sung,
Như Thanh, Thanh Hoá
0
0
0
0,5
0,2
1
1
25
Trung tâm y tế
Thiệu Hóa
Khu phố ba chè- Ba Chè- Thiệu
Hóa- Thanh Hóa
90
0
0,85
60
24
0
0
26
Trung tâm Y tế
huyện Thọ Xuân
27
Trung tâm y tế
huyện Thường
Xuân
Số 242 Lê Lợi, Khu phố 3, Thị Trấn
Thường Xuân, Thường Xuân, Thanh
Hóa
0
0
0
30
0
1
1
VI
Trạm y tế các phường, thị trấn
1
Trạm Y tế Phường
Quảng Châu
Phường Quảng Châu - TP Sầm Sơn
4
0
100
2
2
100%
100%
2
Trạm Y tế thị trấn
Triệu Sơn
Tổ Dân Phố Giắt, Thị trấn Triệu
Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh
Hóa
04
0
100
05
04
100%
100%
3
Trạm Y tế Phường
An Hưng
Phố Quang phường An Hưng thành
phố Thanh Hóa
3
3
0
8
1,3
100%
100%
4
Trạm Y tế phường
Ba Đình
59 Hàn Thuyên phường Ba Đình
thành phố Thanh Hóa
3
0
0
8
1,5
100%
100%
200
STT
Tên cơ sở y tế
Địa chỉ
Số
giường
bệnh
theo KH
Số
giường
bệnh
thêm
Công suất
sử dụng
giường
bệnh (%)
Khối lượng chất thải
y tế phát sinh
(kg/tháng)
Tỷ lệ thu gom, xử lý
%
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất thải
y tế nguy
hại
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất
thải y tế
NH
5
Trạm Y tế phường
Ba Đình
Thị xã Bỉm Sơn
7
0
100
2
0,5
100%
100%
6
Trạm Y tế phường
Bắc Sơn
Phường bắc sơn - TP Sầm Sơn
3
0
100
2
2
100%
100%
7
Trạm y tế phường
Bắc Sơn
Khu 9, phường Bắc Sơn, Tx Bỉm
Sơn
3
2
100
3
0,5
100%
100%
8
Trạm Y tế Phường
Bình Minh
Yên Cầu- Bình Minh
4
5
50
2
1
100%
100%
9
Trạm Y tế phường
Điện Biên
Phố Tô Hiến Thành phường Điện
Biên thành phố Thanh Hóa
3
3
20
8
1,5
100%
100%
10
Trạm Y tế phường
Đông Cương
03 Lê Thành phường Đông Cương
thành phố Thanh Hóa
3
0
0
9
1,5
100%
100%
11
Trạm Y tế phường
Đông Hải
MB 199 Phường Đông Hải thành
phố Thanh Hóa
3
0
0
8
1,2
100%
100%
12
Trạm Y tế Phường
Đông Hương
02/56 Nguyễn Tĩnh phường Đông
Hương thành phố Thanh Hóa
3
2
40
9
1,5
100%
100%
13
Trạm Y tế Phường
Đông Lĩnh
Phố Quyết phường Đông Lĩnh thành
phố Thanh Hóa
3
0
0
9
1,5
100%
100%
14
Trạm Y tế phường
Đông Sơn
05/344 Lê Lai phường Đông Sơn
thành phố Thanh Hóa
3
0
0
8
1,5
100%
100%
15
Trạm Y tế Phường
Đông Sơn
thị xã Bỉm Sơn
4
2
1
5
0
100%
100%
201
STT
Tên cơ sở y tế
Địa chỉ
Số
giường
bệnh
theo KH
Số
giường
bệnh
thêm
Công suất
sử dụng
giường
bệnh (%)
Khối lượng chất thải
y tế phát sinh
(kg/tháng)
Tỷ lệ thu gom, xử lý
%
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất thải
y tế nguy
hại
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất
thải y tế
NH
16
Trạm Y tế phường
Đông Tân
Phố Tân Cộng phường Đông tân
thành phố Thanh Hóa
3
1
0
8
1,3
100%
100%
17
Trạm Y tế Phường
Đông Thọ
185 Thành Thái phường Đông Thọ
thành phố Thanh Hóa
3
0
0
9
1,7
100%
100%
18
Trạm Y tế phường
Đông vệ
03 Nguyễn Sơn phường Đông Vệ
thành phố Thanh Hóa
3
8
0
9
1,8
100%
100%
19
Trạm Y tế Phường
Hải Bình
Tiền Phong- Hải Bình- Nghi Sơn
4
0
100
5
3
100%
100%
20
trạm y tế phường
Hải Châu
hòa bình- hải châu - nghi sơn
6
0
80
5
1
100%
100%
21
Trạm Y tế Phường
Hải Hòa
Tiểu Khu6- p. Hải Hòa- Nghi Sơn
2
0
100
0.5
0.1
100%
100%
22
Trạm Y tế Phường
Hải Ninh
Hồng Kỳ- Hải Ninh- Nghi Sơn
4
0
100
35
5
100%
100%
23
Trạm Y tế Phường
Hải Thanh
Quang Minh- Hải Thanh- Nghi Sơn
4
0
50
1
0.2
100%
100%
24
Trạm Y tế Phường
Hải Thượng
Liên Trung- Hải Thượng- Nghi Sơn
4
2
80
1
0.5
100%
100%
25
Trạm Y tế phường
Hàm Rồng
02 phố Hàm Long phường Hàm
Rồng thành phố Thanh Hóa
3
0
0
8
1,5
100%
100%
26
Trạm Y tế phường
Lam Sơn
01 Lê Thị Hoa phường Lam Sơn
thành phố Thanh Hóa
3
2
50
8
1,5
100%
100%
202
STT
Tên cơ sở y tế
Địa chỉ
Số
giường
bệnh
theo KH
Số
giường
bệnh
thêm
Công suất
sử dụng
giường
bệnh (%)
Khối lượng chất thải
y tế phát sinh
(kg/tháng)
Tỷ lệ thu gom, xử lý
%
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất thải
y tế nguy
hại
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất
thải y tế
NH
27
Trạm Y tế phường
Lam Sơn
Đường Trần Phú, Nghĩa Môn,
phường Lam Sơn, Tx Bỉm Sơn
7
0
100
2
0,5
100%
100%
28
Trạm Y tế Phường
Long Anh
Phố Nhữ xá phường Long Anh thành
phố Thanh Hóa
3
0
0
9
1,5
100%
100%
29
Trạm Y tế Phường
Mai Lâm
Hữu Lại- Mai Lâm- Nghi Sơn
4
0
100
10
1
100%
100%
30
Trạm Y tế phường
Nam Ngạn
Đường Trần khánh Dư phường nam
Ngạn thành phố Thanh Hóa
3
0
0
8
1,5
100%
100%
31
Trạm Y tế phường
Ngọc Trạo
72 Nguyễn Thiếp phường Ngọc Trạo
thành phố Thanh Hóa
3
0
0
8
1,5
100%
100%
32
Trạm y tế phường
Ngọc Trạo
khu 6, phường Ngọc Tạo, Tx Bỉm
sơn, Thanh Hóa
7
0
100
15
0,5
100%
100%
33
Trạm Y tế Phường
Nguyên Bình
Quyết Thắng- Nguyên Bình- Nghi
Sơn
4
0
50
3
1
100%
100%
34
Trạm Y tế Phường
Ninh Hải
Đại Tiến- Ninh Hải- Nghi Sơn
3
0
100
12.3
8.1
100%
100%
35
Trạm Y tế phường
Phú Sơn
753 Nguyễn Trãi Phường Phú Sơn
thành phố Thanh Hóa
3
0
0
9
1,3
100%
100%
36
Trạm Y tế Phường
Phú Sơn
Khu 5, phường Phú Sơn, Tx Bỉm
Sơn, Thanh Hóa
5
0
100
10
1
100%
100%
37
Trạm Y tế Phường
Quảng Cát
230 Nguyễn Doãn Chấp phường
Quảng Cát thành phố Thanh Hóa
3
0
40
9
1,5
100%
100%
203
STT
Tên cơ sở y tế
Địa chỉ
Số
giường
bệnh
theo KH
Số
giường
bệnh
thêm
Công suất
sử dụng
giường
bệnh (%)
Khối lượng chất thải
y tế phát sinh
(kg/tháng)
Tỷ lệ thu gom, xử lý
%
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất thải
y tế nguy
hại
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất
thải y tế
NH
38
Trạm Y tế Phường
Quảng Cư
Phường Quảng Cư - TP Sầm Sơn
4
0
100
2
2
100%
100%
39
Trạm Y tế phường
Quảng Đông
Phố Đồng Quang phường Quảng
Đông thành phố Thanh Hóa
3
0
0
9
1,5
100%
100%
40
Trạm Y tế Phường
Quảng Hưng
73 lê Niệm phố 4 phường Quảng
Hưng thành phố Thanh Hóa
4
2
40
9
1,5
100%
100%
41
Trạm Y tế Phường
Quảng Phú
Phố 6 phường Quảng Phú thành phố
Thanh Hóa
3
0
0
8
1,2
100%
100%
42
Trạm Y tế phường
Quảng Tâm
Phố Phú Quý phường Quảng Tâm
thành phố Thanh Hóa
3
0
0
9
1,3
100%
100%
43
Trạm Y tế phường
Quảng Thắng
06 đường Lê Hưng phường Quảng
Thắng thành phố Thanh Hóa
3
0
0
9
1,5
100%
100%
44
Trạm Y tế Phường
Quảng Thành
Phố Tân Trọng phường Quảng
Thành thành phố Thanh Hóa
3
0
0
9
1,9
100%
100%
45
Trạm Y tế phường
Quảng Thịnh
Phố Gia Lộc phường Quảng Thịnh
thành phố Thanh Hóa
4
3
0
9
1,3
100%
100%
46
Trạm Y tế phường
Quảng Thọ
phường Quảng Thọ - TP Sầm Sơn
4
0
100
2
2
100%
100%
47
Trạm Y tế Phường
Quảng Tiến
Phường Quảng Tiến - TP Sầm Sơn
4
0
100
2
2
100%
100%
48
Trạm Y tế Phường
Quảng Vinh
Phường Quảng Vinh - Thành phố
Sầm Sơn
4
0
100
2
2
100%
100%
204
STT
Tên cơ sở y tế
Địa chỉ
Số
giường
bệnh
theo KH
Số
giường
bệnh
thêm
Công suất
sử dụng
giường
bệnh (%)
Khối lượng chất thải
y tế phát sinh
(kg/tháng)
Tỷ lệ thu gom, xử lý
%
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất thải
y tế nguy
hại
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất
thải y tế
NH
49
trạm y tế phường
Tân Dân
Thanh Minh- Tân Dân -Nghi Sơn
2
0
100
1
1
100%
100%
50
Trạm Y tế phường
Tân Sơn
43 Nguyễn Trung Trực phường Tân
Sơn thành phố Thanh Hóa
3
0
0
9
1,5
100%
100%
51
Trạm Y tế phường
Tào Xuyên
Phố Phượng Đình 1 phường Tào
Xuyên thành phố Thanh Hóa
3
0
0
9
1,5
100%
100%
52
Trạm Y tế phường
Thiệu Dương
Phố 8 phường Thiệu Dương thành
phố Thanh Hóa
3
0
50
9
1,5
100%
100%
53
Trạm Y tế phường
Thiệu khánh
Phố Dinh Xá phường Thiệu Khánh
thành phố Thanh Hóa
3
2
0
9
1,3
100%
100%
54
Trạm Y tế Phường
Tĩnh Hải
Thắng Hải- Tĩnh Hải- Nghi Sơn
5
0
50
5
2
100%
100%
55
Trạm Y tế Phường
Trúc Lâm
Hữu Lộc- Trúc Lâm - Nghi Sơn
3
0
50
2
0.5
100%
100%
56
Trạm Y tế Phường
Trung Sơn
TDP Khanh Tiến Trung Sơn - TP
Sầm Sơn
3
0
100
2
2
100%
100%
57
Trạm y tế phường
Trường Sơn
TDP sơn Thắng - Phường Trường
Sơn - Sầm Sơn
4
0
100
2
2
100%
100%
58
Trạm Y tế Phường
Trường Thi
10 Hồng Nguyên phường trường Thi
thành phố Thanh Hóa
3
0
0
8
1,2
100%
100%
59
Trạm Y tế Phường
Xuân Lâm
Sa Thôn- Xuân Lâm- Nghi Sơn
2
0
100
0.7
0.2
100%
100%
205
STT
Tên cơ sở y tế
Địa chỉ
Số
giường
bệnh
theo KH
Số
giường
bệnh
thêm
Công suất
sử dụng
giường
bệnh (%)
Khối lượng chất thải
y tế phát sinh
(kg/tháng)
Tỷ lệ thu gom, xử lý
%
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất thải
y tế nguy
hại
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất
thải y tế
NH
60
Trạm Y tế Thị Trấn
Huyện Hậu Lộc
10
0
95
6.6
3.6
100%
100%
61
Trạm Y tế thị trấn
Bút Sơn
Phố Tân Sơn - Thị trấn Bút Sơn -
Hoằng Hóa - Thanh Hóa
4
4
60
0.5
1.3
100%
100%
62
Trạm Y tế Thị trấn
Cành Nàng
Khu Phố Hồng Sơn, thị trấn Cành
Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh
Hóa
4
0
50
4
1
100%
100%
63
Trạm y tế thị trấn
Hà Trung
Tiểu khu 3 thị trấn Hà Trung - huyện
Hà Trung
04
09
0
1,6
2,5
100%
100%
64
Trạm Y tế thị trấn
Hồi Xuân
Khu 3, thị trấn Hồi Xuân, huyện
Quan Hoá
9
0
100
0,72
0
100%
100%
65
Trạm Y tế Thị trấn
Kim Tân
Khu phố 3, Thị trấn Kim tân, huyện
Thạch Thành
4
0
100
17
1
100%
100%
66
Trạm Y tế thị trấn
Mường Lát
Khu phố Tén Tằn, thị trấn Mường
Lát
4
0
100
17,5
4
100%
100%
67
Trạm y tế thị trấn
Nga sơn
số 32 đường Lê Thị Hoa tiểu khu
Hưng Long- thị trấn Nga sơn.
04
04
0
5
5
100%
100%
68
Trạm y tế thị trấn
Ngọc Lặc
Khu phố Tran, thị trấn Ngọc Lặc,
huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
4
0
60
21
2.7
100%
100%
69
Trạm y tế thị trấn
Ngọc Lặc
Khu Phố Tran, thị trấn Ngọc Lặc,
huyện Ngọc Lặc, tỉnh Hóa
4
0
100
21
2.7
100%
100%
206
STT
Tên cơ sở y tế
Địa chỉ
Số
giường
bệnh
theo KH
Số
giường
bệnh
thêm
Công suất
sử dụng
giường
bệnh (%)
Khối lượng chất thải
y tế phát sinh
(kg/tháng)
Tỷ lệ thu gom, xử lý
%
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất thải
y tế nguy
hại
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất
thải y tế
NH
70
Trạm y tế thị trấn
Nông Cống
Lê xá 1, Thị Trấn Nông Cống,
Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá
4
0
40
2
0
100%
100%
71
Trạm Y tế Thị Trấn
Nưa
Tổ Dân Phố 7, Thị Trấn Nưa, Huyện
Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
04
0
100
06
03
100%
100%
72
Trạm Y tế thị trấn
Phong Sơn
Tổ dân phố Dương Đình Huệ, thị
trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy
4
0
0
21
2,2
100%
100%
73
Trạm Y tế Thị Trấn
Quán Lào
Khu phố Ngọc Sơn, TT Quán Lào,
huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
4
0
0
2
0,5
100%
100%
74
Trạm Y tế Thị Trấn
Quý Lộc
TDP 6, TT Quý Lộc, huyện Yên
Định, tỉnh Thanh Hóa
4
0
100
5
1
100%
100%
75
Trạm y tế Thị trấn
Rừng Thông
Khu phố Nhuệ Sâm - Thị trấn Rừng
Thông - Đông Sơn - Thanh Hoá
4
0
0
0,5
0,3
100%
100%
76
Trạm Y tế Thị Trấn
Thống Nhất
Khu Phố 2, TT Thống Nhất, huyện
Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
5
0
100
2
0,5
100%
100%
77
Trạm Y tế Thị trấn
Vân Du
Khu phố 1, thị trấn Vân Du, huyện
Thạch Thành
4
4
100
20
0.5
100%
100%
78
Trạm Y tế Thị trấn
Vĩnh Lộc
Phố Giáng, Thị trấn Vĩnh Lộc, Vĩnh
Lộc
4
0
70
9
2,5
100%
100%
79
Trạm Y tế Thị Trấn
Yên Lâm
TDP Hành Chính, TT Yên Lâm,
huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
4
2
100
1,1
2,1
100%
100%
80
Trạm Y tế Thị Trấn
Thường Xuân
Khu phố Trung Chính- Thị Trấn
Thường Xuân- huyện Thường Xuân
4
0
100
20
0
100%
100%
207
STT
Tên cơ sở y tế
Địa chỉ
Số
giường
bệnh
theo KH
Số
giường
bệnh
thêm
Công suất
sử dụng
giường
bệnh (%)
Khối lượng chất thải
y tế phát sinh
(kg/tháng)
Tỷ lệ thu gom, xử lý
%
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất thải
y tế nguy
hại
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất
thải y tế
NH
81
Trạm y tế thị trấn
Tân Phong
Số 82 - đường Thanh Niên - thị trấn
Tân Phong - huyện Quảng Xương -
tỉnh Thanh Hóa
4
0
100
24
1
100%
100%
82
Trạm y tế Thị trấn
Hậu Hiền
Số 27- Khu phố Đồng Tiến- Minh
Tâm- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
4
0
50
3
2
100%
100%
83
Trạm Y tế thị Trấn
Bến Sung-Trung
tâm Y tế huyện Như
Thanh
Khu phố Đồi Dẻ, Thị trấn Bến Sung,
Như Thanh, Thanh Hóa
4
0
50
1
0,3
100%
100%
84
Trạm y tế Thị trấn
Thiệu Hóa
Khu phố 3- Thị trấn Thiệu Hóa-
Thiệu Hóa- Thanh Hóa
4
0
50
3
1
100%
100%
85
Trạm y tế thị trấn
Lang Chánh
Khu phố Lê Lai, thị trấn Lang
Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh
Thanh Hoá
3
0
70
13,3
0,8
100%
100%
VII
Các phòng khám đa khoa tư nhân
1
Phòng Khám đa
Khoa Y Khoa Hà
Nội 4.0+ ( thuộc
Công ty cổ phần
đầu tư và công nghệ
Y khoa Hà Nội
4.0+)
Lô 207, 208 khu DC Tây Nam chợ
Quảng Thắng, Phường Quảng
Thắng, TP. Thanh Hoá, tỉnh Thanh
Hóa
0
0
0
26
20
100%
100%
208
STT
Tên cơ sở y tế
Địa chỉ
Số
giường
bệnh
theo KH
Số
giường
bệnh
thêm
Công suất
sử dụng
giường
bệnh (%)
Khối lượng chất thải
y tế phát sinh
(kg/tháng)
Tỷ lệ thu gom, xử lý
%
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất thải
y tế nguy
hại
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất
thải y tế
NH
2
Chi nhánh Phòng
khám đa khoa
Phòng mạch – Công
ty cổ phần dược-Vật
tư y tế Thanh Hóa
số 95 đường Lê Hoàn, phường Lam
Sơn, thành phố Thanh Hóa
0
0
0
22.6
0
100
0
3
Phòng khám đa
khoa
Khu 5, thị trấn Kim Tân, huyện
Thạch Thành
4
Phòng khám đa
khoa 108 Tâm Phúc
Tổ dân phố Trung Chính, Phường
Hải Hoà, Thị xã Nghi Sơn, Tỉnh
Thanh Hoá
0
0
0
15
2
100%
100%
5
Phòng khám đa
khoa 123
Thôn 4 Quảng Lưu , Quảng Xương,
Thanh Hóa
15
8
100
10
0
100%
không có
6
Phòng khám đa
khoa 244 Hải
Thượng Lãn Ông
Số 244 đường Hải Thượng Lãn Ông,
phường Đông Vệ, thành phố Thanh
Hóa
7
Phòng khám đa
khoa 246
SN 246 Hải Thượng Lãn Ông,
Phường Đông Vệ, Thành Phố Thanh
Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
0
0
0
3,7
3
100%
100%
8
Phòng khám Đa
khoa 246 - cơ sở 2
116 Đinh Công Tráng, Phường Ba
Đình, Thành phố Thanh Hóa, Thanh
Hóa.
0
0
0
3
6
100%
100%
9
Phòng khám đa
khoa 353 Bà Triệu
Số nhà 353 Bà Triệu Phường Hàm
Rồng Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh
Thanh Hóa
0
0
0
65
23
209
STT
Tên cơ sở y tế
Địa chỉ
Số
giường
bệnh
theo KH
Số
giường
bệnh
thêm
Công suất
sử dụng
giường
bệnh (%)
Khối lượng chất thải
y tế phát sinh
(kg/tháng)
Tỷ lệ thu gom, xử lý
%
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất thải
y tế nguy
hại
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất
thải y tế
NH
10
Phòng khám đa
khoa 360 Lê Hoàn
Từ số nhà 360 đến 374 Lê Hoàn,
phường Ba Đình, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa
0
0
0
1000
110
100%
100%
11
Phòng khám đa
khoa 72 Hải
Thượng Lãn Ông
Số 72 đường Hải Thượng Lãn Ông,
phường Đông Vệ, thành phố Thanh
Hóa
12
Phòng khám đa
khoa 90
Số 90, thị trấn Quảng Xương, huyện
Quảng Xương
13
Phòng khám đa
khoa An Bình
Lô 36-38, đại lộ Võ Nguyên Giáp,
phường Đông Vệ, Thành phố thanh
Hóa
14
Phòng khám đa
khoa An Bình
Khu 9, thị trấn Thọ Xuân, huyện
Thọ Xuân
15
Phòng khám đa
khoa An Đức
Lô 12, MBQH 131 đại lộ Lê Lợi,
phường Đông Hương, thành phố
Thanh Hóa
16
Phòng khám đa
khoa An Thịnh
Số 138-140 phố Giắt, thị trấn Triệu
Sơn, huyện Triệu Sơn
17
Phòng khám đa
khoa An Việt
Tiểu khu Ba Chè - thị trấn Thiệu
Hóa - huyện Thiệu Hóa - tỉnh Thanh
Hóa
0
0
0
90
38
100%
100%
210
STT
Tên cơ sở y tế
Địa chỉ
Số
giường
bệnh
theo KH
Số
giường
bệnh
thêm
Công suất
sử dụng
giường
bệnh (%)
Khối lượng chất thải
y tế phát sinh
(kg/tháng)
Tỷ lệ thu gom, xử lý
%
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất thải
y tế nguy
hại
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất
thải y tế
NH
18
Phòng khám đa
khoa Bạch Mai
thuộc Công ty
TNHH thiết bị và
dịch vụ y tế FHM.
số 65-67 đường Từ Thức, tiểu khu
Hưng Long, thị trấn Nga Sơn, huyện
Nga Sơn
19
Phòng khám đa
khoa Chợ Kho
Tổ dân phố Hạnh Phúc, phường Hải
Ninh, thị xã Nghi Sơn
20
Phòng khám đa
khoa Đàn Hường
Số 72-74 đường Quang Trung,
phường Ngọc Trạo, thành phố
Thanh Hóa
21
Phòng khám đa
khoa Đoàn Dung
Số 02A88 đại lộ Lê Lợi, phường
Đông Hương, thành phố Thanh Hóa
18
0
70
10
19
100%
100%
22
Phòng khám đa
khoa Đức Cường
Số 65, khu II, thị trấn Vĩnh Lộc,
huyện Vĩnh Lộc
23
Phòng khám đa
khoa Hồng Phát
(Sửa)
SN 27 đường Trần Phú, Phường Ba
Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh
Hóa
0
0
0
152
15,8
100%
100%
24
Phòng khám đa
khoa Lễ Môn
Lô 39-40 A 05(MBQH 1568),Phố
8,Phường Quảng Hưng,TP.Thanh
Hoá.
5
1
60
10
0
100%
0
25
Phòng khám Đa
khoa Mai Thanh
Tiểu khu 1, Thị trấn Hà Trung,
huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
0
0
0
5
8,5
100%
100%
26
Phòng khám đa
khoa Medic Sầm
Số 224 đường Lê Lợi, phường
Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
211
STT
Tên cơ sở y tế
Địa chỉ
Số
giường
bệnh
theo KH
Số
giường
bệnh
thêm
Công suất
sử dụng
giường
bệnh (%)
Khối lượng chất thải
y tế phát sinh
(kg/tháng)
Tỷ lệ thu gom, xử lý
%
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất thải
y tế nguy
hại
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất
thải y tế
NH
Sơn
27
Phòng khám đa
khoa Minh Thọ
Thôn Thái Hòa, thị trấn Nông Cống,
huyện Nông Cống
28
Phòng khám đa
khoa Nam Sơn
Dự Quần 1, phường Xuân Lâm, thị
xã Nghi Sơn
29
Phòng khám đa
khoa Nhật Thanh
Số 380 đường Lê Lợi, thị trấn Thọ
Xuân, huyện Thọ Xuân
30
Phòng khám đa
khoa Nhung Hiếu
Số 181 khu phố 4, thị trấn Yên Cát,
huyện Như Xuân
31
Phòng khám đa
khoa Phạm Bằng
Số nhà 320 đường Hải Thượng Lãn
Ông, phường Quảng Thắng, thành
phố Thanh Hóa
32
Phòng khám đa
khoa Quang Hoa
Số 152 phố Môi, phường Quảng
Tâm, thành phố Thanh Hóa
33
Phòng khám đa
khoa Quang Khởi –
Nghi Sơn
Đường 513, khu kinh tế Nghi Sơn,
phường Hải Thượng, thị xã Nghi
Sơn
34
Phòng khám đa
khoa Sao Vàng
Khu 3, thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ
Xuân
35
Phòng khám đa
khoa Sao Vàng
(Thuộc Công ty
Quốc lộ 47 khu phố Tân Lập, thị
trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân
212
STT
Tên cơ sở y tế
Địa chỉ
Số
giường
bệnh
theo KH
Số
giường
bệnh
thêm
Công suất
sử dụng
giường
bệnh (%)
Khối lượng chất thải
y tế phát sinh
(kg/tháng)
Tỷ lệ thu gom, xử lý
%
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất thải
y tế nguy
hại
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất
thải y tế
NH
TNHH Phòng khám
đa khao sao Vàng)
36
Phòng khám đa
khoa Tâm An thuộc
Công ty cổ phần
đầu tư y tế Bệnh
viện Tâm An
Tòa nhà hợp khối 257 Nguyễn Trãi
và 04 Phan Huy Ích, phường Tân
Sơn, thành phố Thanh Hoá
37
Phòng khám đa
khoa Tâm Phúc
Số 378 Lê Lợi, thị trấn Thọ Xuân,
huyện Thọ Xuân
38
Phòng khám đa
khoa Tâm Tài
Khu 5, thị trấn Kim Tân, huyện
Thạch Thành
39
Phòng khám đa
khoa Thiên Đức
Tổ dân phố Xuân Hòa, phường Hải
Hòa, thị xã Nghi Sơn
40
Phòng khám đa
khoa Thọ Xuân
Khu 9, thị trấn Thọ Xuân, huyện
Thọ Xuân
41
Phòng khám đa
khoa Trung Tâm
số nhà 75 , TDP Hành Chính - Yên
Lâm - Yên Định - Thanh Hoá
0
0
0
14
5
100%
100%
42
Phòng khám đa
khoa Việt Nga
thuộc Công ty
TNHH Phòng khám
đa khoa Việt Nga.
Ki ốt số 28, 29, 30 chợ Đầu mối
huyện Thọ Xuân, thị trấn Thọ Xuân,
huyện Thọ Xuân
213
STT
Tên cơ sở y tế
Địa chỉ
Số
giường
bệnh
theo KH
Số
giường
bệnh
thêm
Công suất
sử dụng
giường
bệnh (%)
Khối lượng chất thải
y tế phát sinh
(kg/tháng)
Tỷ lệ thu gom, xử lý
%
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất thải
y tế nguy
hại
Chất
thải y tế
thông
thường
Chất
thải y tế
NH
43
Phòng Khám đa
khoa Việt Pháp III
Khu dân cư thôn Hữu Lộc, phường
Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn
44
Phòng khám đa
khoa Y học lâm
sàng trực thuộc
Trường Cao đẳng y
tế Thanh Hóa
Số 177 đường Hải Thượng Lãn Ông,
phường Đông vệ, thành phố Thanh
Hóa
45
PKĐK
MEDLATEC
Thanh Hóa
Số 12-14 Phạm Ngũ Lão, phường
Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa
0
0
0
150
130
100%
100%
214
Ph lc VIII: Thông tin v các điểm quan trắc trên địa bàn tnh Thanh Hoá
STT
n điểm quan trc
hiu
đim quan
trc
Thông s
quan trc
V t ly mu
Tn sut
t/
năm)
Kinh độ
Vĩ độ
A
Môi trường nước mt
1
Cu Bn Lát xã Tam Trung
QT-M1
pH, nhiệt độ
(t
o
), hàm
ng oxi hòa
tan (DO), độ
đục, tng cht
rn hòa tan
(TDS).
Độ màu, tng
cht rắn
lng (TSS),
nhu cu oxi
sinh hóa
(BOD
5
), nhu
cu oxi hóa
hc (COD),
nitrit (NO
2
-
),
nitrat (NO
3
-
),
amoni (NH
4
+
),
Photphat
(PO
4
3-
),
Coliform,
E.coli, xianua
(CN
-
), tng
st (Fe), asen
(As), cadimi
(Cd), chì (Pb),
thy ngân
(Hg), mangan
(Mn), km
(Zn), đồng
(Cu), niken
(Ni), Crom VI
(Cr6+), tng
Crom, clorua
2271717
458305
6 lần/ năm
2
Cu Na Sài xã Xuân Phú
QT-M2
2252578
513452
3
Cu La Hán xã Ban Công
QT-M3
2251149
522040
4
Cu Cm Thy th trn
Phong Sơn
QT-M4
2236248
550050
5
Cu Kiểu xã Yên Trường
QT-M5
2214378
561674
6
Ngã Ba Bông Hong
Khánh
QT-M6
2206723
580180
7
Cng L Môn Qung
Hưng
QT-M7
2188626
586072
8
Sông Gòng P. Tào Xuyên
TP Thanh Hóa
QT-M8
2195232
584360
9
Hợp lưu giữa sông Đơ
sông P. Qung Châu
TP. Sầm Sơn
QT-M9
2187156
593144
10
Cầu Trung Thượng
Trung Thượng
QT-M10
2242269
495388
11
Cu Sông Âm th trn Lang
Chánh
QT-M11
2227824
524710
12
Thượng ngun cửa Đạt xã
Xuân M
QT-M12
2198463
529236
13
Thượng nguồn đập Bái
Thượng xã Xuân Bái
QT-M13
2200613
539487
14
Cu Mục Sơn xã Xuân Lam
QT-M14
2202935
543619
15
Cu Hnh Phúc
QT-M15
2205537
554956
215
STT
n điểm quan trc
hiu
đim quan
trc
Thông s
quan trc
V t ly mu
Tn sut
t/
năm)
Kinh độ
Vĩ độ
16
Cu Thiu Hoá th trn Vn
QT-M16
(Cl
-
), florua
(F
-
), tng du
m, phenol,
cht hot
động b mt,
Hóa cht bo
v thc vt
clo hữu
(Aldrin,
Diedrin,
B.H.C, DDTs,
Clordane,
Heptachlor &
Heptachlorep
oxide)
2198117
571456
17
Cu Làng Ngòn Ngc
Khê
QT-M17
2222186
537840
18
Cầu Bãi Lai nông trưng
Thng nht
QT-M18
2219030
553893
19
Cầu Si xã Định Bình
QT-M19
2206821
569188
20
Cu sông Ngang Thch
Lâm
QT-M20
2248838
553794
21
Ngã ba sông giữa sông Bưởi
và sông Mã
QT-M21
2214236
566521
22
(trạm thu văn Cự
Thôn) xã Hà Lâm
QT-M22
2210261
593443
23
Gò Bơn
QT-M23
2207676
600056
24
Ngã ba sông Cung
QT-M24
2199230
593814
25
Phà Lạch Trường
QT-M25
2199729
597265
26
Ngã ba sông giữa sông Bưởi
và sông Mã
QT-M26
2172467
563374
27
Cu Chui th trn Chui
QT-M27
2170944
568044
28
Ngã Ba Tun xã Qung Trung
QT-M28
2171258
583342
29
Cu Ghép P. Hi Châu
QT-M29
2167795
583304
30
Cu C Định xã Tân Ninh
QT-M30
2183043
566435
31
Cu Quan xã Trung Chính
QT-M31
2178988
571759
32
Cu Thiều xã Đông Hoàng
QT-M32
2193008
568280
33
Cu Cnh xã Qung Yên
QT-M33
2181165
574605
216
STT
n điểm quan trc
hiu
đim quan
trc
Thông s
quan trc
V t ly mu
Tn sut
t/
năm)
Kinh độ
Vĩ độ
34
Cu sông Lý xã Quảng Lĩnh
QT-M34
2181276
574890
35
Cầu Đò Trạp xã Tượng Văn
QT-M35
2166343
575397
36
Cu C xã Hà Yên
QT-M36
2217158
588214
37
Cầu Báo Văn xã Nga Lĩnh
QT-M37
2209968
596452
38
Lch Càn xã Nga Tân
QT-M38
2209715
604208
39
Sui Sòng
QT-M39
2222614
598578
40
Cầu Đò Dừa P. Trúc Lâm
QT-M40
2147697
578663
41
Bến đò Du Xuyên
QT-M41
2146937
582224
42
Cu trên kênh Bến Thy
(giao đại l Hùng Vương)
QT-M42
2192392
582934
43
Cu Thắng Sơn Đông
Hưng
QT-M43
2189423
578836
44
Kênh bc ti núi Mật Sơn P.
Đông Vệ
QT-M44
2187905
579359
45
Cu B phường Đông Vệ
QT-M45
2188948
581271
46
Cầu Đen P. Đông Thọ
QT-M46
2192844
580751
47
Cu Thng Nht P. Qung
Hưng
QT-M47
2188389
585305
48
H Yên M -VT1 - Yên
M
QT-M48
2156559
569518
49
H Yên M - VT2 - Yên
M
QT-M49
2156559
569518
50
H Sông Mc xã Hi Vân
QT-M50
2169559
555042
51
H Cánh Chim P. Ba Đình
QT-M51
2223760
592449
52
H Thành phưng Phú Sơn
QT-M52
2191670
579653
217
STT
n điểm quan trc
hiu
đim quan
trc
Thông s
quan trc
V t ly mu
Tn sut
t/
năm)
Kinh độ
Vĩ độ
53
H Đồng Chic P. P
Sơn
QT-M53
2190797
579873
54
H Đồng Chùa KKT Nghi
Sơn
QT-M54
2136725
581435
55
H Thung Bng
QT-M55
2235787
554058
56
H Dung Cc
QT-M56
2237240
532466
B
Môi trường nước dưới đất
1
Khu kinh tế Nghi Sơn TX
Nghi Sơn
QT-M65
pH, TDS.
Độ màu, Độ
cng theo
CaCO3; Ch
s
pemanganat,
Các kim loi:
Mangan
(Mn
2+
), st
(Fe), asen
(As), thy
ngân (Hg),
crom VI
(Cr6+),
cadimi (Cd),
Chì (Pb),
đồng (Cu),
km (Zn),
niken (Ni),
Xianua (CN
-
),
Phenol, Selen
(Se), Amoni
(NH
4
+
), nitrat
(NO
3
-
), nitrit
(NO
2
-
), clorua
2138393
581728
4 lần/ năm
2
KCN Bỉm Sơn, P. Ba Đình
QT-M66
2221769
590174
3
KCN Tây Bắc Ga, P. Đông
Th
QT-M67
2193227
580331
4
KCN L Môn, P. Qung
Hưng
QT-M68
2188092
586966
5
Làng ngh tằm Thiu
Đô
QT-M69
2198321
572022
6
Khu công nghip Hoàng
Long
QT-M70
2177903
564890
7
Làng ngh đá Yên Lâm
Yên Lâm
QT-M71
2219410
554799
8
Cm công nghiêp Qung
Tiến
QT-M72
2183367
594321
9
Cm công nghip Tiên
Trang
QT-M73
2188725
561787
10
Khu CN Lam Sơn, Ttr Lam
Sơn
QT-M74
2200818
542748
11
Khu CN Vân Du Thch
Thành
QT-M75
2227836
576520
218
STT
n điểm quan trc
hiu
đim quan
trc
Thông s
quan trc
V t ly mu
Tn sut
t/
năm)
Kinh độ
Vĩ độ
12
M Secpentin xã Tế Li
QT-M76
(Cl
-
), florua
(F
-
), sunphat
(SO
4
2-
),
Coliform,
E.Coli, Hóa
cht bo v
thc vt clo
hữu cơ
(Aldrin,
Diedrin,
B.H.C, DDTs,
Clordane,
Heptachlor &
Heptachlorep
oxide)
2175110
571231
13
M qung st, quặng đồng
huyn Lang Chánh
QT-M77
2189020
561789
14
M qung sắt Lương Nội
QT-M78
2178101
518901
15
Xã Nga Thu
QT-M79
2210072
602701
16
Xã Quảng Lưu
QT-M80
2177278
586737
17
Xã Hòa Lc
QT-M81
2203729
598730
18
Phường Trường Sơn
QT-M82
2182449
593336
19
Xã Hong Tiến
QT-M83
2195841
595222
20
Phường Hi Hoà
QT-M84
2151739
584806
21
KDC gn bãi cha rác th
Bỉm Sơn
QT-M85
2224569
593227
22
KDC gn khu liên hp x
rác thải Đông Nam
QT-M86
2209634
592089
23
KDC cnh nhà máy, KCN,
làng ngh xã Ngư Lộc
QT-M87
2203809
601237
24
KDC cnh nhà máy, KCN,
làng ngh xã Hi Thanh
QT-M88
2145758
583025
25
KDC thôn Đông Tiến 2
QT-M89
2148719
514278
26
Làng Th V xã Tế Thng
QT-M90
2175844
570469
219
STT
n điểm quan trc
hiu
đim quan
trc
Thông s
quan trc
V t ly mu
Tn sut
t/
năm)
Kinh độ
Vĩ độ
27
KDC Thiết Kế -
Thước
QT-M91
2198217
571801
28
KDC Điền
Thước
QT-M92
2187101
571625
29
KDC Xuân Dương -
Thường Xuân
QT-M93
2191724
571234
C
Môi trường đất
1
Đất nông nghip Tế Li,
Nông Cng
QT-Đ1
pH (KCl);
đồng (Cu), chì
(Pb), km
(Zn), cadimi
(Cd), Asen
(As), Crom
(Cr), Dư
ng thuc
bo v thc
vt gm:
Nhóm hóa
cht tr c-clo
hữu cơ
(Benthiocarb
(C16H16ClN
OS),
Fenoxapropet
hyl,
(C16H12ClN
O5),
Pretilachlor
(C17H26ClN
O2)),
Fenvalerate
(C25H22ClN
O3) dit nm
(Isoprothiolan
e
(C12H18O4S
2)); Nhóm
2142915
569686
2
Đất nông nghiệp phường
An Hưng
QT-Đ2
2189077
579138
3
Đất lâm nghip Trí
Nang, Lang Chánh
QT-Đ3
2178902
569345
4
Đất nông nghip
Lĩnh, huyện Hà Trung
QT-Đ4
2212269
581037
5
Đất nông nghip P. Qung
Hưng, Tp. Thanh Hóa
QT-Đ5
2187651
585510
6
Đất nông nghip Dân
Lc, huyn Triệu Sơn
QT-Đ6
2194108
563137
7
Đất nông nghip Tt. Lam
Sơn, huyện Th Xuân
QT-Đ7
2200818
542748
220
STT
n điểm quan trc
hiu
đim quan
trc
Thông s
quan trc
V t ly mu
Tn sut
t/
năm)
Kinh độ
Vĩ độ
hóa cht tr
sâu-phospho
hữu cơ gồm:
Diazinon
(C12H21N2O
3PS),
Dimethoate
(C5H12NO3S
P2),
Trichlorfon
(C4H8Cl3O4
P); Nhóm
pyrethroid
(gm hóa cht
tr sâu và hóa
cht dit
nm): Cartap
(C7H15N3O2
S2) và
Isoprothiolane
(C12H18O4S
2 ),
Fenobucarb
(C12H17NO2
).
F
Môi trường không khí
I
Môi trường không khí giao thông
1
Ngã tư thị xã Bỉm Sơn
QT-K1
Vi khí
hu (nhiệt độ,
độ m, tốc độ
gió), Tng
bụi lửng,
Bi chì, Bi
PM10, NO
2
,
SO
2
, CO,
H
2
S, NH
3
.
2182980
593881
6 lần/ năm
2
Ngã tư Thị trn Hà Trung
QT-K2
2210465
588110
3
Ngã ba Tào Xuyên- P. Tào
Xuyên- TP. Thanh Hoá
QT-K3
2195884
583755
4
Ngã tư vòng xuyến Big C
QT-K4
2191185
581300
5
Ngã Voi - P. Đông Vệ -
TPTH
QT-K5
2188394
581159
221
STT
n điểm quan trc
hiu
đim quan
trc
Thông s
quan trc
V t ly mu
Tn sut
t/
năm)
Kinh độ
Vĩ độ
6
Ngã chợ Còng, Tx. Nghi
Sơn
QT-K6
2151697
581838
7
Ngã cầu H (đường vào
NMXM Nghi Sơn, Tx. Nghi
sơn)
QT-K7
2140599
576033
8
Ngã Phú Sơn, P. Phú
Sơn
QT-K8
2191222
579546
9
Ngã ba chè xã Thiệu Đô
QT-K9
2917595
570901
10
Ngã tư thành phố Sầm Sơn
QT-K10
2182980
593881
11
Ngã ba Nhi- P. An Hoch-
TP. Thanh Hoá
QT-K11
2190448
578124
12
Ngã Dân Lc - Triu
Sơn
QT-K12
2194710
562555
13
Ngã năm Hoàng Sơn (quốc
l 47 giao với đường Nghi
Sơn - Sao Vàng), Hoàng
Sơn, huyện Nông Cng
QT-K13
2179518
572445
14
Ngã tư thị trn Ngc Lc
QT-K14
2222358
539003
15
Ngã đường tránh Tp.
Thanh Hóa giao ct vi QL
1A với đường vành đai phía
Tây ti xã Qung Thnh ,
Tp. Thanh Hóa
QT-K15
2185080
580487
16
Ngã năm Đình Hương - P.
Hàm Rng - TPTH
QT-K16
2221885
589509
17
Ngã Giắt (giao đường
506 đường 501), th trn
Git, huyn Triệu Sơn
QT-K17
2191731
563355
18
Ngã ba Mục Sơn (giao
đường 506 và đường 507)
QT-K18
2184901
571490
222
STT
n điểm quan trc
hiu
đim quan
trc
Thông s
quan trc
V t ly mu
Tn sut
t/
năm)
Kinh độ
Vĩ độ
th trấn Lam Sơn, huyện
Th Xuân
II
Không khí khu dân cư cạnh các nhà máy và khu công nghip
19
Khu vực NMXM Long Sơn,
P. Đông Sơn - Tx. Bỉm Sơn
QT-K19
Vi khí
hu (nhiệt độ,
độ m, tốc độ
gió), Tng
bụi lửng,
Bi chì, Bi
PM10, NO
2
,
SO
2
, CO,
H
2
S, NH
3
.
2194871
571461
6 lần/ năm
20
KDC NM đường Lam Sơn
- Th Xuân
QT-K20
2201250
542324
21
KDC KCN L Môn,
P.Quảng Hưng
QT-K21
2188900
583977
22
KDC cnh Làng ngh đá
Đông Hưng, P. An Hưng,
Tp. Thanh Hóa
QT-K22
2188147
578835
23
KDC cnh KCN Tây Bc
Ga P. Đông Thọ
QT-K23
2193279
580757
24
KDC cnh KCN Hong
Long
QT-K24
2195881
583758
25
KDC cạnh NM đường Vit
Đài, thị trn Vân Du
QT-K25
2228407
576909
26
KDC Làng ngh đá Yên
Lâm xã Yên Lâm
QT-K26
2218216
556162
27
KDC cnh KCN Bỉm Sơn
QT-K27
2223391
589634
28
KDC cnh phía Tây Nam
khu liên hip lc hóa du
Nghi Sơn, P. Hải Thượng,
Tx. Nghi Sơn
QT-K28
2141421
575975
29
KDC cnh phía Tây Bc
Khu liên hip lc hóa du
Nghi Sơn, Hải Yến, Tx.
Nghi Sơn
QT-K29
2141065
578891
223
STT
n điểm quan trc
hiu
đim quan
trc
Thông s
quan trc
V t ly mu
Tn sut
t/
năm)
Kinh độ
Vĩ độ
30
KDC cnh NM Nhiệt điện
Nghi Sơn, xã Hải Hà, Tx.
Nghi Sơn
QT-K30
2135898
584289
31
KDC cnh Khu liên hp x
rác thải Đông Nam,
Đông Nam, huyện Đông
Sơn
QT-K31
2184860
579350
G
Môi trường tiếng n
I
Môi trường tiếng n giao thông
1
Ngã tư thị xã Bỉm Sơn
QT-K1
Độ ồn, đếm
lưu lượng xe
2182980
593881
6 lần/ năm
2
Ngã tư Thị trn Hà Trung
QT-K2
2210465
588110
3
Ngã ba Tào Xuyên- P. Tào
Xuyên- TP. Thanh Hoá
QT-K3
2195884
583755
4
Ngã tư vòng xuyến Big C
QT-K4
2191185
581300
5
Ngã Voi - P. Đông Vệ -
TPTH
QT-K5
2188394
581159
6
Ngã chợ Còng, Tx. Nghi
Sơn
QT-K6
2151697
581838
7
Ngã cầu H (đường vào
NMXM Nghi Sơn, Tx. Nghi
sơn)
QT-K7
2140599
576033
8
Ngã Phú Sơn, P. Phú
Sơn
QT-K8
2191222
579546
9
Ngã ba chè xã Thiệu Đô
QT-K9
2917595
570901
10
Ngã tư thành phố Sầm Sơn
QT-K10
2182980
593881
11
Ngã ba Nhi- P. An Hoch-
TP. Thanh Hoá
QT-K11
2190448
578124
12
Ngã Dân Lc - Triu
QT-K12
2194710
562555
224
STT
n điểm quan trc
hiu
đim quan
trc
Thông s
quan trc
V t ly mu
Tn sut
t/
năm)
Kinh độ
Vĩ độ
Sơn
13
Ngã năm Hoàng Sơn (quốc
l 47 giao với đường Nghi
Sơn - Sao Vàng), Hoàng
Sơn, huyện Nông Cng
QT-K13
2179518
572445
14
Ngã tư thị trn Ngc Lc
QT-K14
2222358
539003
15
Ngã đường tránh Tp.
Thanh Hóa giao ct vi QL
1A với đường vành đai phía
Tây ti Qung Thnh ,
Tp. Thanh Hóa
QT-K15
2185080
580487
16
Ngã năm Đình Hương - P.
Hàm Rng - TPTH
QT-K16
2221885
589509
17
Ngã Giắt (giao đường
506 đường 501), th trn
Git, huyn Triệu Sơn
QT-K17
2191731
563355
18
Ngã ba Mục Sơn (giao
đường 506 và đường 507)
th trấn Lam Sơn, huyện
Th Xuân
QT-K18
2184901
571490
II
Môi trường tiếng ồn khu dân cư cạnh các nhà máy và khu công nghip
19
Khu vực NMXM Long Sơn,
P. Đông Sơn - Tx. Bỉm Sơn
TO19
Độ ồn, đếm
lưu lượng xe
2194871
571461
6 lần/ năm
20
KDC NM đường Lam Sơn
- Th Xuân
TO20
2201250
542324
21
KDC KCN L Môn,
P.Quảng Hưng
TO21
2188900
583977
22
KDC cnh KCN Tây Bc
Ga P. Đông Thọ
TO22
2188147
578835
23
KDC cnh Làng ngh đá
Đông Hưng, P. An Hưng,
TO23
2193279
580757
225
STT
n điểm quan trc
hiu
đim quan
trc
Thông s
quan trc
V t ly mu
Tn sut
t/
năm)
Kinh độ
Vĩ độ
Tp. Thanh Hóa
24
KDC cnh KCN Bỉm Sơn
TO24
2195881
583758
25
KDC cnh NM Nhiệt điện
Nghi Sơn, xã Hải Hà, Tx.
Nghi Sơn
TO25
2228407
576909
26
KDC cạnh NM đường Vit
Đài, thị trn Vân Du
TO26
2218216
556162
27
KDC Làng ngh đá Yên
Lâm xã Yên Lâm
TO27
2223391
589634
28
KDC cnh phía Tây Nam
khu liên hip lc hóa du
Nghi Sơn, P. Hải Thượng,
Tx. Nghi Sơn
TO28
2141421
575975
29
KDC cnh phía Tây Bc
Khu liên hip lc hóa du
Nghi Sơn, Hải Yến, Tx.
Nghi Sơn
TO29
2141065
578891
30
KDC cnh Khu liên hp x
rác thải Đông Nam,
Đông Nam, huyện Đông
Sơn
TO30
2135898
584289
31
KDC cnh KCN Hong
Long
TO31
2184860
579350
226
Ph lục IX: Đim quan trắc không khí giao thông năm 2024
TT
Ký hiệu mẫu
Địa điểm
1
QT-K1
Ngã tư thị xã Bỉm Sơn
2
QT-K2
Ngã tư Thị Trấn Hà Trung
3
QT-K3
Ngã ba Tào Xuyên
4
QT-K4
Ngã tư vòng xuyến BigC
5
QT-K5
Ngã tư Voi
6
QT-K6
Ngã tư chợ Còng
7
QT-K7
Ngã tư cầu Hổ
8
QT-K8
Ngã tư Phú Sơn
9
QT-K9
Ngã ba chè
10
QT-K10
Ngã tư thành phố Sầm Sơn
11
QT-K11
Ngã ba Nhồi
12
QT-K12
Ngã tư Dân Lực
13
QT-K13
Ngã năm Hoàng n (quốc lộ 47 giao với đường Nghi
Sơn - Sao Vàng)
14
QT-K14
Ngã tư thị trấn Ngọc Lặc
15
QT-K15
Ngã đường tránh Tp. Thanh Hóa giao cắt với QL 1A
với đường vành đai phía Tây
16
QT-K16
Ngã năm Đình Hương
17
QT-K17
Ngã tư Giắt (giao đường 506 và đường 501)
18
QT-K18
Ngã ba Mục Sơn (giao đường 506 và đường 507)
227
Ph lục X: Đim quan trc không khí khu dân cư gn làng ngh,
khu công nghiệp trên địa bàn tnh Thanh Hoá năm 2024
TT
Ký hiệu mẫu
Địa điểm
1
QT-K19
Khu vực NMXM Long Sơn
2
QT-K20
KDC cạnh NM đường Lam Sơn
3
QT-K21
Khu vực KCN Lễ Môn
4
QT-K22
KDC cạnh Làng nghề đá Đông Hưng
5
QT-K23
KDC cạnh KCN Tây Bắc Ga - P.Đông Th
6
QT-K24
KDC cạnh KCN Hoàng Long
7
QT-K25
KDC cạnh nhà máy đường Việt Đài, Tt. Vân Du
8
QT-K26
KDC làng nghề đá Yên Lâm, xã Yên Lâm
9
QT-K27
KDC cạnh KCN Bỉm Sơn
10
QT-K28
KDC cạnh phía Tây Nam khu liên hiệp lọc hóa dầu Nghi
Sơn
11
QT-K29
KDC cạnh phía Tây Bắc Khu liên hiệp lọc hóa dầu Nghi
Sơn
12
QT-K30
KDC cạnh NM Nhiệt điện Nghi Sơn
13
QT-K31
KDC cạnh Khu liên hợp xử lý rác thải Đông Nam
228
Ph lc XI. Danh mc ch tiêu báo cáo v môi trưng
1.1. Ch tiêu báo cáo v môi trường đi vi khu kinh tế Nghi Sơn
1.1.1. Ch tiêu báo cáo v môi trường tại các KCN trong KKT Nghi Sơn
TT
Tên khu kinh
tế (năm
thành lp)
Địa ch
Diện tích đã
đầu tư/ Tổng
din tích (ha)
Tình trng
hoạt động
(đang xây
dựng/đang
hoạt động)
Các cơ sở đang
hoạt động trong
KKT
Cơ sở
đang
hot
động
T l lp
đầy (%)
H thng thu
gom nước
mưa
(có/không)
X lý nước thi
X lý khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
Công trình
phòng nga, ng
phó s c môi
trường
T l cây xanh
Tổng lượng nước
thi phát sinh
(thc tế) (m
3
/ngđ)
Công sut
thiết kế ca
HTXLNT
(m
3
/ngđ)
H thng quan
trắc nước thi
t động, liên
tc ghi rõ thông
s
ng khí thi
phát
sinh(m
3
/gi)
H thng quan
trc khí thi
t động, liên
tc (ghi
thông s)
Sinh hot
(tấn/năm)
Công nghip thông
thường (kg/năm)
Nguy hi
(kg/năm)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
KKT Nghi
Sơn - 2006
Km 372, QL
1A, th
Nghi Sơn
tnh Thanh
Hóa
15.959,1/
66.497,57
121/156
121
35
1.027.311,99
-
-
8,595,501.96
Âp sut, nhit
độ, tốc độ gió,
bi
5,508.35
1,006,101,404.40
28,003,953.85
-
10%
1/1
KCN s 7 (Nhà
máy Lc hóa du
Nghi Sơn)
1
100%
17.000
1700
pH: TSS:
COD: Amoni:
Lưu lượng đầu
vào, đầu ra
2,296,125.0
Oxy, nhiệt độ,
NOx, CO, Lưu
ng, áp sut,
bi tng
495.00
17,826,431.00
9,970,944.00
H s c 2.900
m3
10%
1/2
- KCN Luyn
Kim
2
40%
100
2.000
pH: TSS:
COD: Amoni:
Lưu lượng đầu
vào, đầu ra
489.932
Oxy, nhiệt độ,
NOx, CO, Lưu
ng, áp sut,
bi tng
35.92
216,380.00
10,977,480.00
H sinh hc kết
hp gii pháp k
thut
10%
1/1
KCN s 1
9
30%
40
1.300
không
không
không
50 tn
150
63
không
20%
0/0
KCN s 3
0
1/1
KCN s 18 )Nhà
máy chăn nuôi
sa chế
biến sa tp
trung quy
01
50%
1.600
1.600
Nhiệt độ, pH,
Lưu lượng,
Amoni
-
nt
-
-
-
-
30%
229
TT
Tên khu kinh
tế (năm
thành lp)
Địa ch
Diện tích đã
đầu tư/ Tổng
din tích (ha)
Tình trng
hoạt động
(đang xây
dựng/đang
hoạt động)
Các cơ sở đang
hoạt động trong
KKT
Cơ sở
đang
hot
động
T l lp
đầy (%)
H thng thu
gom nước
mưa
(có/không)
X lý nước thi
X lý khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
Công trình
phòng nga, ng
phó s c môi
trường
T l cây xanh
Tổng lượng nước
thi phát sinh
(thc tế) (m
3
/ngđ)
Công sut
thiết kế ca
HTXLNT
(m
3
/ngđ)
H thng quan
trắc nước thi
t động, liên
tc ghi rõ thông
s
ng khí thi
phát
sinh(m
3
/gi)
H thng quan
trc khí thi
t động, liên
tc (ghi
thông s)
Sinh hot
(tấn/năm)
Công nghip thông
thường (kg/năm)
Nguy hi
(kg/năm)
công nghip)
1/1
KCN s 10 (D
án Nhiệt điện
Nghi Sơn 1 và 2)
01
100%
189.00
200
Oxy, nhiệt độ,
NOx, CO, Lưu
ng, áp sut,
bi tng
122.50
15,670,000
75,937.0
20%
1/1
Xi măng nghi
sơn (KCN số 9)
100
174
không
Đang hoàn
thin
85.46
474,364,860.00
104,540.00
768.51
01/01
KCN s 10(02
nhà máy Nhit
điện)
02
100%
615.643
403.650.343
Nhiệt độ, pH,
Lưu lượng,
Amoni
Oxy, nhiệt độ,
NOx, CO, Lưu
ng, áp sut,
bi tng
4,666.12
625,218,010.00
16,022,845,8
3,346,866.42
03/03
KCN s 13(xi
măng Đại
Dương)
02
50%
40
60
Đang triển
khai thc hin
lắp đặt
20 %
KCN s 14 (xi
măng Công
Thanh)
01
100%
30
115
không
Oxy, nhiệt độ,
NOx, CO, Lưu
ng, áp sut,
bi tng
36.00
26,620.00
20%
Ghi chú:
- KCN s 3 đã xây dng hoàn chnh 01 modult XLNT công sut 1.900 m
3
/ngđ (Tổng công sut thiết kế3.800 m
3
/ngđ và
nhà đầu tư đang tiếp tc thc hin công tác lp h sơ cấp GPMT);
- KCN s 18 (D án chăn nuôi bò sa và chế biến sa tp trung quy mô công nghip): D án đã hoàn thiện việc đầu tư xây
dng lắp đặt máy móc thiết b để sn xut của giai đoạn 1; đến nay, Ch đầu đã trình h xin cp Giấy phép môi trường
cho giai đoạn 1, công sut trm x nước thải 1.600 m3/ngđ.
230
- KCN Luyn Kim: 01 modult Trm x lý nước thi tp trung vi công suất 2.000 m3/ngđ.
- KCN s 1 (khu vc 67 ha phía Bắc đưng 513): Trm x nước thi tp trung công suất 1.300 m3 /ngđ. Hiện ti,
Ch đầu tư đang đầu tư xây dựng 01 modult có công suất 300 m3 /ngđ. Đối vi h thống thu gom, thoát nước mưa cũng được đầu
tư theo tiến độ đưc nhà nước giao đất.
- Đối vi 07 KCN gn vi các d án đầu lớn đã được lấp đầy gm: KCN s 7 (D án Lc hóa dầu Nghi Sơn), KCN
s 8 (D án Xi măng Nghi Sơn), KCN số 10 (D án Nhiệt điện Nghi Sơn 1 và 2), KCN số 13 (D án Xi măng Đại Dương); KCN
s 14 (D án Xi măng Công Thanh), , KCN số 2 (các d án kho xăng du, ph tr cho liên hp lc hóa dầu Nghi Sơn). Trong đó,
các ch d án đã t đầu tư xây dng và vn hành h thng thu gom, x lý nước thi tp trung; h thống thu gom, thoát nước mưa
phc v giai đoạn hoạt động, c th:
+ KCN s 7 (D án Lc hóa dầu Nghi Sơn) có 02 trạm XLNTTT công suất 17.000 m3 /ngđ hoạt động luân phiên.
+ KCN s 8 (D án Xi măng Nghi Sơn): Đã có trm x nước thi tập trung (nước thi sinh hot) công suất 174 m3/ngđ.
+ KCN s 10 (D án Nhiệt điện Nghi Sơn 1 và 2): Nhà máy Nhiệt điện Nghi Sơn 1: 01 trạm XLNT công nghip công sut
80m3 /h trm x c thi sinh hot công suất 80 m3 /ngđ, Nhà máy nhiệt điện 2: 02 trm XLNT sinh hot công sut 30m3
/ngày và 5 m3 /ngày; 01 trm x c công nghip công suất 4.320 m3 /ngđ; công trình xử lý nước làm mát 4.036.464 m3 /ngđ;
+ KCN s 13 (D án Xi măng Đại Dương): 01 trạm x c thi sinh hot công sut 60 m
3
/ngđ;
+ KCN s 14 (D án Xi măng Công Thanh) có 01 trạm x c thi sinh hot công sut 115 m
3
/ngđ;
- Các KCN, khu chức năng còn lại các ch đầu tư dự án t đầu tư công trình BVMT theo quy đnh.
1.1.2. Ch tiêu báo cáo v môi trường đối với các cơ sở tại KKT Nghi Sơn.
TT
Tên D án
Ch đầu tư
Địa điểm
d án
Sinh
hot
(tấn/nă
Công
nghip
(kg/năm)
Nguy hi
(kg/năm)
c thi
(m3/ngày)
Khí thi
(m3/h)
231
m)
I
Vốn Trong nước
1
Cửa hàng xăng dầu
Thanh K
Công ty TNHH
MTV Xăng dầu
du khí Thanh
Hóa
Xã Thanh
k, huyn
Như
Thanh
0,35
5,50
1,50
2
Nhà máy Xi măng
Công Thanh
(GĐ1+GĐ2)
Cty CP Xi măng
Công Thanh
Tân
Trường
4,50
235,00
98,30
5,00
3
Nhà máy sn xut ván
sàn, ván ép công
nghiệp và dăm gỗ xut
khu
Công ty TNHH
Thanh Hòa
Xã Mai
Lâm
7,20
3.075.000,
00
148,00
2,70
4
Nhà máy Gạch Trường
Lâm
Trường
Lâm
3,10
153.356,00
9,85
5,00
183.641,0
0
5
Nhà máy Gch
LICOGI Trường Lâm
Trường
Lâm
4,30
123.567,00
7,90
4,20
150.364,0
0
6
Nhà máy cấp nước
sch cho KKT Nghi
Sơn
Công ty TNHH
XD và sn xut
VLXD Bình
Minh
Xã Hi
Thưng
2,00
8.200,00
10,00
1,00
232
7
Nhà máy Luyn cán
thép Nghi Sơn số 1
Công ty CP Gang
Thép Ns
KCN LK-
Xã Hi
Thưng
35,92
216.380,00
10.977.480,
00
561,00
489.932,0
0
8
Khu du lch sinh thái
Đảo Nghi Sơn
Công ty c phn
Đầu tư, dịch v
và DL Nghi Sơn
Xã Nghi
Sơn, thị
Nghi Sơn,
tnh
Thanh
Hoá
100,00
143,00
11,20
43,00
9
Nhà máy chế biến hi
sn Long Hi
Công ty CP
thương mại vn
ti và chế biến hi
sn Long Hi
Khu TĐC
Hi Hà ti
Xã Hi
Bình
1,10
451,00
587,00
650,00
12.615,30
10
Khu sn xut, chế biến
c mm
Công ty CP Hi
Châu
Xã Hi
Châu,
Tĩnh Gia
267,00
1.234,00
38,00
30,00
11
Nhà máy sn xut ng
si thy tinh
Cty c phn ng
si thu tinh Nghi
Sơn
CT HĐQT kiêm
GĐ: Phí Văn
Thnh
Xã Mai
Lâm
0,30
300,00
10,00
0,50
12
Nhà máy gch Tuynel
Trường Sơn
Công ty c phn
Trường Sơn
Trường
Lâm
6,00
1.080.000
30,00
6,00
13
Nhà máy chế biến g
xut khẩu, xưng cán
tôn Nghi Sơn
Công ty TNHH
Thanh Thành Đạt
KKT Nghi
Sơn
0,30
50,00
1,50
233
14
Khu x lý cht thi tp
trung Nghi Sơn
Công ty C phn
Môi trường Nghi
Sơn
Trường
Lâm
0,88
650.915,00
1.140.692,5
0
74,00
39.070,00
15
Khai thác m đá vôi
làm vt liu xây dng
thông thường
Công ty CP 471
Trường
Lâm, th
xã Nghi
Sơn
0,72
35,00
1,90
16
Cây xăng dầu
Công ty xăng dầu
Thanh Hoá
Tân
Trường,
Tĩnh Gia
0,35
5,50
1,50
17
D án Trung tâm
thương mại
Công ty c phn
Siêu th A&S
phưng
Hi Hòa,
th
Nghi Sơn
18
Nhà máy Nhiệt điện
Nghi Sơn 1
Tng Công ty
phát điện 1
Xã Hi
Hà+ Hi
Thưng+
Trúc Lâm
85,46
474.364.86
0,00
104.540,00
768,51
1.866.533,
04
khu cư xá vận hành và
sa cha
phưng
Xuân Lâm
91,25
38,00
63,63
19
ởng SX đá lạnh
Công ty TNHH
SX kinh doanh
thương mại Minh
Lô TM-
DV 12
TĐC HH
ti Hi
Bình
0,20
30,00
2,30
1,00
234
20
Nhà máy chế biến và
sn xut thành phm t
g, viên nén xut khu
Mai Anh 88
Công ty TNHH
hai thành viên tr
lên Mai Anh 88
Trường
Lâm
0,40
112,00
50,00
1,50
21
Nhà máy sn xut bt
cá Hi Bình
Công ty TNHH
Đào Lan
Cng cá
Lch
Bng
0,30
56,30
5,0
1,2
22
Trung tâm dch v
thương mại và sn xut
hàng tiêu dùng
Công ty TNHH
DT&H
Phường
Nguyên
Bình
0,50
153,00
2,00
2,00
23
ởng sơ chế, cp
đông hải sản và SX đá
lnh Thy Hin
Công ty TNHH
Thy Hin
Cng cá
Lch
Bng
0,30
2,00
1,10
24
ởng sơ chế hi sn
và kho bo qun lnh
Nht Hà
Công ty TNHH
Nht Hà
Cng cá
Lch
Bng
0,50
36,00
3,00
2,00
25
Đầu tư xây dựng, khai
thác và kinh doanh các
bến cng s 3,4,5-
Nghi Sơn.
Công ty CP Đầu
tư khoáng sản Đại
Dương
Cng NS
20,00
12.358,00
4.650,00
10,00
26
Bến cng Tng hp s
1, 2 - Nghi Sơn
Công ty C phn
Cng dch v du
khí tng hp
PTSC Thanh Hóa
Xã Nghi
Sơn –
Huyn
Tĩnh Gia –
Tnh
Thanh
Hoá
24,00
18.140,00
3.650,00
53,00
235
27
Nhà công v phc v
vn hành và m rng
cảng Nghi Sơn
Công ty CP cng
dch v du khí
tng hp PTSC
Thanh Hóa
Lô đất
D02, khu
s 3, khu
đô thị
Trung tâm
- KKT
Nghi Sơn,
xã Hi
Thưng
24,00
60,00
3,60
28
NM chế biến hi sn
và SX đá lạnh Nghi
Sơn
Công ty CP Sông
Vit Thanh Hóa
Ô ph 5 -
Cm CN
Hi Bình -
KKTNS
1,80
1.200,00
355,00
450,00
14.903,70
29
Nhà máy chế biến hi
sn Ngọc Sơn
Công ty TNHH
chế biến hi sn
Ngọc Sơn
Lô s
CN2,
CN3,
CN4, CX-
TT5 thuc
ô ph 3 -
KhuTĐC
Hi Hà ti
xã Hi
Bình -
KKT Nghi
Sơn.
0,50
155,00
30,00
12.615,30
30
Khu du lch sinh thái
bin Du Xuyên
Công ty CP Do
Xuyên
Xã Hi
Thanh,
Tĩnh Gia
0,30
2,2
2,00
236
31
D án xây dng Khu
văn phòng, khách sạn
và dch v thương mại
Công ty C phn
Đầu tư xây dựng
và Dch v
Thương mại
NSCM
phưng
Hi Hòa,
th
Nghi Sơn
2,50
2,00
6,00
32
ng thu mua, phân
loại sơ chế thy sn
Thy Tun
Công ty TNHH
Thương mại vn
và chế biến hi
sn Thy Tun
Cng cá
Lch
Bng - Xã
Hi Bình -
Huyn
Tĩnh Gia
33
Nhà máy sn xut
c mm và chế biến
hi sản Nghi Sơn.
Công ty CP sn
xuất và thương
mi Sông Mã
Lô CN1
Cm công
nghip
Hi Bình,
xã Hi
Bình,
huyn
Tĩnh Gia,
tnh
Thanh
Hóa
3,00
34
D án đầu tư xây dng
nhà làm vic, chế biến
thy hi sn
Công ty TNHH
Chế biến hi sn
Ba Làng
phưng
Hi
Thanh, th
xã Nghi
Sơn
4,30
50,40
3,00
3,00
237
35
Cửa hàng xăng dầu
Công ty xăng dầu
Thanh Hóa
Hi yến,
th
Nghi Sơn
0,35
5,50
1,50
36
ng chế biến hi
sn
T hợp tác Đại
Hi
Xã Hi
Thanh,
Tĩnh Gia
37
Khu thương mại tng
hp Bc Min Trung
tại KKT Nghi Sơn
Công ty TNHH
Đầu tư Nghi Sơn
Vit Nam
Xã Hi
Thưng
2,30
4,30
20,00
38
D án cung cp dch
v hu cn ti Khu
kinh tế Nghi Sơn
Tổng Công ty đầu
tư xây dựng và
thương mại Anh
Phát - CTCP
xã Hi
Thưng,
huyn
Tĩnh Gia
39
Khai thác m đá vôi
làm vt liu xây dng
thông thường ti Núi
Khế, xã Trường Lâm -
KKT Nghi Sơn
Công ty c phn
Đại Lâm
xã Trường
Lâm,
huyn
Tĩnh Gia,
TH
0,10
80,00
1,00
40
D án khai thác m đá
vôi làm vt liu xây
dựng thông thường ti
xã Trường Lâm - KKT
Nghi Sơn
Công ty c phn
LICOGI 15
xã Trường
Lâm,
huyn
Tĩnh Gia,
TH
0,30
13,00
0,50
41
Nhà máy thu hi nhit
thừa phát điện
Công ty CP Nhit
đin Công Thanh
Nhà máy
xi măng
Công
Thanh,
thôn Tam
238
Sơn, xã
Tân
Trường
42
Đầu tư xây dựng và
khai thác m đất san
lp ti núi chut chù -
KKT Nghi Sơn
Cty CP ĐT và PT
h tng NS
Núi Chut
Chù thuc
xã Hi
Thưng
và xã Hi
Yến
0,30
1,00
43
Khu dch vng cng
Bắc núi Xước - KKT
Nghi Sơn
Tổng Công ty đầu
tư xây dựng và
thương mại Anh
Phát - CTCP
Xã Mai
Lâm
2,64
55,30
47,00
630,00
44
Khu thương mại dch
v Nht Hà
Công ty TNHH
Nht Hà
Hi Bình,
huyn
Tĩnh Gia,
tnh
Thanh
Hóa
45
T hp dch v thương
mi, khách sn, nhà
hàng
Công ty CP dch
v thương mại
315
xã Hi
Thưng,
Tĩnh Gia,
Thanh
Hóa
46
Khu dch v thương
mi và khách sn Xuân
Thành Công
Công ty TNHH
Xuân Thành
Công
TMĐT15
Khu đô
th s 3,
1,20
239
xã Hi
Bình
47
D án đầu tư xây dng
Khu dch v tng hp
khách sn, nhà hàng
siêu th
Công ty c phn
Đầu tư và Xây lắp
Hoàng Long
phưng
Hi Hòa,
th
Nghi Sơn
48
Xây dng và khai thác
đá vôi làm vật liu xây
dng
Công ty TNHH
Xây dng và SX
vt liu xây dng
Bình Minh
Trường
Lâm, th
xã Nghi
Sơn, tỉnh
Thanh
Hóa.
7,67
130,00
1,00
49
Khu nhà và dch v
phc v liên hp lc
hóa dầu Nghi Sơn
Tng công ty CP
dch v tng hp
du khí
Xã Xuân
Lâm và
Nguyên
Bình
253,42
525,00
370,40
50
Khai thác đá vôi làm
vt liu xây dng
thông thường
Công ty TNHH
xây dựng thương
mi sn xut và
vn ti Thế
Trường
xã Trường
Lâm,
huyn
Tĩnh Gia,
TH
0,20
347,00
2,00
51
D án khai thác đá vôi
làm vt liu xây dng
thông thường ti núi
Gò Trường, xã Tân
Trường, huyện Tĩnh
Công ty c phn
Đầu tư và
Thương mại du
khí Thành Phát
Núi Gò
Trường,
xã Tân
Trường
1,10
600,00
105,00
1,80
240
Gia, tnh Thanh Hóa
52
Cửa hàng xăng dầu
Hi An
Công ty c phn
đầu tư hạ tng và
đô thị Hi An
Lô DV-
XD, thuc
khu trung
tâm dch
v công
cng
KKT Nghi
Sơn, xã
Hi
Thưng,
Tĩnh Gia,
Thanh
Hóa
0,35
5,50
1,50
53
Trung tâm thương mại
và dch v SEMEC
Công ty CP
SEMEC Nghi
Sơn
Thôn Lan
Trà, xã
Trúc Lâm
54
Cửa hàng xăng dầu
Thy Tun - Hi Bình
Công ty TNHH
vn ti và chế
biến hi sn Thy
Tun
Lô TMDV
16 thuc
quy hoch
Cm dân
-
DVTM và
CN Hi
Bình ti
khu TĐC
0,35
5,50
1,50
241
Hi Hà ti
xã Hi
Bình
55
Trm cấp xăng dầu
Tổng Công ty đầu
tư xây dựng và
thương mại Anh
Phát -CTCP
Ti xã
Mai Lâm,
huyn
Tĩnh Gia,
tnh
Thanh
Hóa thuc
Lô đất h
tng k
thut khu
công
nghip I,
ký hiu là
HT-2
0,75
6,50
1,80
56
Khu dch v thương
mi hn hp Huy
Hoàn
Công ty CP đầu
tư xây dựng và
thương mại Huy
Hoàn
phưng
Hi
Thưng,
tx Nghi
Sơn
57
Khai thác đá vôi làm
vt liu xây dng
thông thường ti núi
Hang Làng
Công ty TNHH
Trung Nam
Xã Tân
Trường
5,26
35,00
1,00
242
58
Khai thác đất san lp
Công ty TNHH
Hà Thành
xã Trường
Lâm,
huyn
Tĩnh Gia,
TH
59
Khai thác m đá vôi
làm vt liu xây dng
thông thường
Công ty TNHH
xây dng giao
thông thu li
Giang Sơn
Núi Hang
Dơi, xã
Tân
Trường,
huyn
Tĩnh Gia
5,26
123,00
1,50
60
Khai thác đá vôi làm
vt liu xây dng
thông thường
Hp tác xã vn ti
Kinh Gia
Núi Gáo,
Trường
Lâm, Tĩnh
Gia, TH
1,30
74,00
2,00
61
Khai thác m đá vôi
làm vt liu xây dng
thông thường ti xã
Tân Trường, huyn
Tĩnh Gia, tỉnh Thanh
Hoá
Công ty CP Đầu
tư và xây dựng
Nam Phương
Núi Gò
Trường,
xã Tân
Trường
1,00
70,00
1,50
62
Khai thác đá vôi làm
vt liu xây dng
thông thường
Công ty TNHH
Trung Nam
Xã Tân
Trường,
Trường
Lâm
4,26
35,00
1,00
243
63
Xây dng h tng Khu
công nghip I
Tổng Công ty đầu
tư xây dựng và
thương mại Anh
Phát - CTCP
Xã Mai
Lâm,
huyn
Tĩnh Gia,
tnh
Thanh
Hóa.
0,56
5,00
64
Khu dch v hu cn
Công ty c phn
xây dng dch v
thương mại Nam
Thanh Bc Ngh
Xã Mai
Lâm
88,68
52.737.212
,00
7.940,00
2.225,00
65
ởng sơ chế hi sn
và sn xuất đá lạnh
Quang L
Công ty CP chế
biến hi sn
Quang L
Ti Lô E
thuc mt
bng Cng
cá và khu
neo đậu
tránh trú
bão cho
tàu thuyn
ngh
Lch
Bng
KKT Nghi
Sơn
66
Cửa hàng xăng dầu
Tùng Lâm
Công ty TNHH
vn tải và thương
mại xăng dầu
Thiên Phúc
Tùng
Lâm, th
xã Nghi
Sơn
0,40
34,00
2,25
1,20
244
67
Cây xăng Tân Tiến
Công ty TNHH
Tân Tiến
Mai Lâm,
th
Nghi Sơn
0,35
30,00
2,23
1,30
68
Khu dch v lưu t
nhà ngh Phú Quý m
rng
Công ty TNHH
Hng Ngc
Lô K10D
và Lô K12
thuc quy
hoch
Cng bin
Nghi Sơn
0,50
69
Khu dch v hn hp
Trn Hùng
Công ty TNHH
Trn Hùng
Xã Tân
Trường,
huyn
Tĩnh Gia
0,70
70
Văn phòng giao dịch
Quang Vinh - Hi
Thưng
Công ty TNHH
Quang Vinh - Hi
Thưng
xã Hi
Thưng,
huyn
Tĩnh Gia
0,20
71
Cơ sở II - Trường
Mm non Vietkids
Công ty CP
Thành Nam
Các lô đất
NT1 và
CX-TT1
thuc Quy
hoch chi
tiết Khu
tái định cư
Hi Hà ti
xã Hi
Bình
6,20
245
72
Kho xăng dầu Nghi
Sơn
Tng Công ty du
Vit Nam - Công
ty TNHH
KCN s 2
- KKT
Nghi Sơn
1.360,00
125,00
7,72
73
Trm dng ngh Thanh
Bình
Công ty TNHH
Thanh Bình
Trường
Lâm
1,58
74
Trung tâm kinh doanh
vt liu xây dng Nghi
Sơn
Công ty c phn
môi trường cây
xanh Nghi Sơn
xã Xuân
Lâm,
huyn
Tĩnh Gia,
tnh
Thanh
Hóa.
75
Khai thác m đá vôi
làm vt liu xây dng
thông thường
Công ty CP đầu
tư xây dựng
thương mại Thnh
Trường
Xã Tân
Trường,th
xã Nghi
Sơn, tỉnh
Thanh
Hóa
60,00
76
Nhà máy sang chiết
np Gas (LPG)
Công ty CP khí
hóa lng Nghi
Sơn
Xã Mai
Lâm,
huyn
Tĩnh Gia
77
Khai thác đất sét làm
gch Tuynel ti xã
Trường Lâm, huyn
Tình Gia, tnh Thanh
Hóa
Công ty c phn
đầu tư Trường
Sơn
Trường
Lam,
huyn
Tĩnh Gia,
1,46
8,00
1,20
246
tnh
Thanh
Hóa
78
Bến cng quc tế Nghi
Sơn
Công ty c phn
tập đoàn VAS
Nghi Sơn.
Thuc khu
cng tng
hp s 2,
khu kinh
tế Nghi
Sơn
36,46
16.940,00
17.380,00
34,00
79
Cm dch v thương
mại Đức Linh
Công ty CP xây
dựng Đức Linh
P.T
Xã Mai
Lâm,
huyn
Tĩnh Gia,
tnh
Thanh
Hóa. V trí
thuc khu
Dch v
đưng r
513 - Nghi
Sơn - Bãi
Trành, ký
hiu D5
80
D án đầu tư xây dng
sang chiết np GAS
(LPG)
Công ty TNHH
Thương Mại và
Dch v Hng
Đăng
xã Mai
Lâm, Th
xã Nghi
Sơn
0,30
247
81
Khu x lý nước thi
Công ty TNHH
Th Dương - Hi
Bình
Xã Hi
Bình, Tĩnh
Gia
0,10
82
D án đầu tư xây dng
bến cng s 6 - Cng
tng hợp Nghi Sơn
Công ty c phn
hoá cht Gama
Xã Nghi
Sơn –
Huyn
Tĩnh Gia –
Tnh
Thanh
Hoá
0,58
150,00
6,00
83
Khu dch v thương
mi Lucky Thanh Hà
Công ty TNHH
Lucky Thanh Hà
Khu s
03, Khu
đô thị
trung tâm
- Khu kinh
tế Nghi
Sơn, Xã
Trúc Lâm,
huyn
Tĩnh Gia,
tnh
Thanh
Hóa.
36,58
84
Khu du lch sinh thái
dch v
H gia đình Bà
Lương Thị Lan
Th trn
Tĩnh Gia,
huyn
Tĩnh Gia
248
85
Khai thác m đất san
lp tại xã Tân Trường,
huyện Tĩnh Gia, tỉnh
Thanh Hoá
Cty TNHH Phúc
Lc Gia
Xã Tân
Trường và
xã Trường
Lâm,
huyn
Tĩnh Gia,
tnh
Thanh
Hóa
1,80
155,00
1,28
86
Kho cha vt liu n
công nghiệp, xưởng
nghin sàng và công
trình ph tr phc v
khai thác
Công ty c phn
Hoàng Trường
Trường
Lâm, th
xã Nghi
Sơn
5,25
43,00
1,20
87
Cửa hàng xăng dầu
Trường Lâm - 888
Công ty TNHH
Trúc Lâm
Trung
Lâm, th
xã Nghi
Sơn
0,35
15,00
26,00
1,00
88
Khu hu cn Cng
Nghi Sơn
Công ty c phn
gang thép Nghi
Sơn
Khu phát
trin
logistic
(Lô K9B)
thuc
cng Nghi
Sơn, KKT
Nghi Sơn
100,86
56.391.760
,00
4.420,00
2.920,00
249
89
Bnh viện Đa khoa
Hp Lực Nghi Sơn
Tng Công ty CP
Hp Lc
phưng
Nguyên
Bình, TX
Nghi Sơn
109.920,
00
11.235,00
22.920,00
107,01
90
Cng tng hp Long
Sơn
Công ty TNHH
Long Sơn
Xã Hi Hà
40,80
410,00
72,00
91
Nhà máy sn xut bao
bì Đại Dương.
Công ty c phn
đầu tư khoáng sản
Đại Dương.
: xã
Trường
Lâm,
huyn
Tĩnh Gia
30,00
700,00
1.772,00
67,00
27.624,00
92
Nhà máy chế biến lâm
sn và sn xut ván ép
Công ty CP chế
biến lâm sản Đại
Dương
Trường
Lâm
1,80
83,00
1,00
93
Nhà máy sn xut giy
bao bì Miza Nghi Sơn
Công ty TNHH
Miza Nghi Sơn
Trường
Lâm, t.xã
Nghi Sơn
1,80
6.163.192,
00
707,00
1.372,00
61.008,00
94
Khu phát trin
GAS&LNG và loi
hình ph tr lc hóa
du tại KKT Nghi Sơn
Tổng Công ty đầu
tư xây dựng và
thương mại Anh
Phát - CTCP
Khu phát
trin
GAS&LN
G thuc
cng bin
Nghi Sơn,
xã Hi
Yến
23,10
959,00
5,00
5.036,00
250
huyn
Tĩnh Gia
95
T hp dch v thương
mi Megarig Industries
Công ty TNHH
Megarig
Industries
Xã Mai
Lâm
0,90
959,00
4,70
96
Cng tng hp Long
Sơn
Công ty TNHH
Công nghip
Long Sơn
xã Nghi
Sơn,
phưng
Hi
Thưng,
xã Hi Hà
40,80
410,00
72,00
97
Cng tng hp Quang
Trung
Công ty TNHH
Quang Trung
bến s 11
thuc khu
cng tng
hp s 1 -
cng bin
Nghi Sơn
1,20
100,00
74,00
10,00
98
Nhà máy gia công cơ
khí Thanh Hóa
Công ty CP Gia
Qung Phát
Khu công
nghip 1 -
Khu kinh
tế Nghi
Sơn.
100,00
99
Nhà máy Xi măng Đại
Dương 1
Công ty c phn
xi măng Đại
Dương
Xã Tân
Trường,tx
Nghi Sơn,
tnh
Thanh
36,00
26.620,00
50,00
251
Hóa
100
Khai
thác m đá vôi làm vật
liu xây dng thông
thưng
Công ty c phn
Phú Nam Sơn.
xã Tân
Trường
70,00
101
Khai thác đá, sản xut,
chế biến đá vật liu
xây dng thông
thưng, sn xut bê
tông thương phẩm, bê
tông nha nóng
Công ty TNHH
MTV Tân Thành
6
ti xã
Trường
Lâm,
huyn
Tĩnh Gia,
tnh
Thanh
Hóa.
1,50
100,00
80,00
102
Ca hàng kinh doanh
xăng dầu Tiến Thành -
Xuân Lâm
Công ty c phn
kinh doanh xăng
du Tiến Thành
xã Xuân
Lâm,
huyn
Tĩnh Gia
0,20
1,00
103
Khai thác m rng m
đá vôi làm vật liu xây
dựng thông thường
Công ty c phn
khoáng sn Fecon
Hải Đăng
Xã Tân
Trường
8,00
70,00
6,00
104
Khai thác m đá vôi
làm vt liu xây dng
thông thường
Công ty CP Đầu
tư xây dựng
thương mại tng
hợp Nghi Sơn
3,65
150,00
1,00
II
Vốn nước ngoài
252
105
Nhà máy chế biến dăm
g và ván công nghip
Công ty TNHH
Innovgreen
Thanh Hoá
KCN1,
phưng
Mai Lâm,
th
Nghi Sơn
27,00
5.400,00
288,00
1,08
31.102,00
106
Liên hp lc hóa du
Nghi Sơn (Bao gồm c
khu C)
Công ty TNHH
Lc hoá du Nghi
Sơn
Các
phưng:
Mai Lâm,
Tĩnh Hải
và xã Hi
Yến, th
xã Nghi
Sơn
495,00
17.826.431
,00
9.970.944,0
0
836.951,32
2.296.125,
0
107
Nhà máy sn xut hp
kim đặc chng
LIONAS METALS
i tên Nhà máy sn
xut và chế biến
Ferocrom)
Công ty TNHH
Lionas Metals
i tên t Công
ty TNHH
Ferocrom Thanh
Hóa)
phưng
Hi
Thưng,
th
Nghi Sơn
9,64
12.110,00
940,00
3.580,00
138.884,0
0
108
Nhà máy sn xut giy
Annora - KKT Nghi
Sơn
Công ty TNHH
Giy Annora Vit
Nam
phưng
Xuân
Lâm, th
xã Nghi
Sơn
1.304,30
59.408.281
,00
826.120,71
1.500,00
109
Nhà máy SX du ăn và
các sn phm chiết
xut t du ăn
Công ty TNHH
Du thc vt Khu
vc Min Bc
Vit Nam
xã Hi Hà,
th
Nghi Sơn
127,72
892.820,00
8.460,00
40,21
15.568,00
253
110
Khu dch v tng hp
Juna ti KKT Nghi
Sơn
Công ty TNHH
Juna
Phường
Trúc Lâm
3,65
2,00
111
Trung tâm đào to
ngh Tập đoàn Hong
Fu
Công ty TNHH
Giy Annora Vit
Nam
phưng
Xuân
Lâm,
Nguyên
Bình, th
xã Nghi
Sơn
2,08
112
ng bo trì, bo
ng, chế to PECI
Vit Nam
Công ty TNHH
PECI Vit Nam
thôn Nam
Yến, xã
Hi Yến,
huyn
Tĩnh Gia,
tnh
Thanh
Hóa.
23,71
2.626,00
8.393,00
20,00
113
Nhà máy nhiệt điện
BOT Nghi Sơn 2
Công ty TNHH
Điện Nghi Sơn 2
xã Hi Hà,
th
Nghi Sơn
54,60
150.853.15
0,
153.270,00
4.355,00
2.151.901,
95
Cư xá
Tĩnh Hải
23,12
245,00
92,00
114
Công ty TNHH
Kuwait Vit Nam
Petrochemicals
Công ty TNHH
Kuwait Vit Nam
Petrochemicals
phưng
Tĩnh Hải,
th
Nghi Sơn
254
1.2. Ch tiêu báo cáo v môi trường đi vi KCN không thuc khu kinh tế
1.2.1. Ch tiêu báo cáo v môi trường đối vi KCN ti TP Thanh Hóa
TT
Tên
KCN
đang
hot
động
Địa ch
Din
tích (ha)
Tên ch
đầu tư
kinh
doanh
h tng
S ng
cơ sở đang
hoạt động
trong
KCN
T l
lấp đầy
(%)
H thng
thu gom
ớc mưa
(có/không)
X lý nước thi (m
3
/ngđ)
Tổng lượng CTR phát sinh
Công
trình
phòng
nga,
ng phó
T l
cây xanh
Tng ng
c thi
phát sinh
thc tế
Công sut
thiết kế ca
HTXLNT
H thng
quan trc
c thi
t động,
Sinh hot
(tn/
năm)
Công
nghip
thông
thường
Nguy hi
(kg/năm)
115
Nhà máy viên nén g
Văn Lang Yufukuya
Công ty TNHH
Văn Lang
Yufukuya
ti xã Hi
Yến,
huyn
Tĩnh Gia,
tnh
Thanh
Hóa.
3,60
116
Sa cha, bảo dưng
và sn xut thiết b
công nghip -
TRIDENT HYDRO
JETTING ti KKT
Nghi Sơn
Công ty TNHH
Trident Hydro
Jetting
KCN 1 -
phưng
Mai Lâm,
th
Nghi Sơn
18,25
0,75
117
Nhà máy xi măng Nghi
Sơn
Công ty xi măng
Nghi Sơn
phưng
Hi
Thưng,
th
Nghi Sơn
122,50
15.670.000
,0
75.937,00
189,00
Tng
114.943,
02
838.619.56
8,
23.364.635,
54
857.535,72
7.496.923,
3
255
(m
3
/ngày
đêm)
(m
3
/ngày đêm)
liên tc
(kg/năm)
s c môi
trường
1
KCN
Hoàng
Long
Phường
Tào
Xuyên,
TP
Thanh
Hóa,
tnh
Thanh
Hóa
43
Công ty
c phn
Tp
Đoàn
Tân
Phc
Hưng
19
100%
1240,2
3.000
Chưa lắp
đặt
4.861
4.861.000
60.200
-
20
2
KCN
L
Môn
Phường
Qung
Hưng,
TPThah
Hóa,
tnh
Thanh
Hóa
83,93
Công ty
CP Đầu
tư hạ
tng
KCN
Thanh
Hóa
27
100%
(tr
phn
din
tích nh
m m
chưa
GPMB)
102.813
1.300
Đã lắp đặt
2.567
2.605.000
13.800
-
20
3
KCN
Đình
Hương
- Tây
Bc Ga
Phường
Đông
Th
phường
Đông
Hương,
TP
Thanh
Hóa,
tnh
200,11
Công ty
c phn
Tp
Đoàn
Tân
Phc
Hưng
(giai
đoạn 2)
224
100%
933,4
1.000
Chưa lắp
đặt
302,5
1.839.000
10.500
-
20
256
Thanh
Hóa
1.2.2. Ch tiêu báo cáo v môi trường đối vi ti KCN Bỉm Sơn
TT
Tên
KCN
đang
hot
động
Địa ch
Din
tích (ha)
Tên ch
đầu tư
kinh
doanh h
tng
S ng
cơ sở
đang hoạt
động
trong
KCN
T l
lp
đầy
(%)
H thng
thu gom
ớc mưa
(có/không)
X lý nước thi (m
3
/ngđ)
Tổng lượng CTR phát sinh
Công
trình
phòng
nga,
ng phó
s c môi
trường
T l
cây
xanh
Tng ng
c thi
phát sinh
thc tế
(m
3
/ngày
đêm)
Công sut
thiết kế
ca
HTXLNT
(m
3
/ngày
đêm)
H thng
quan
trc
c thi
t động,
liên tc
Sinh hot
(tn/
năm)
Công
nghip
thông
thường
(kg/năm)
Nguy hi
(kg/năm)
1
KCN
Nam
khu A
KCN Bỉm Sơn-
P.Bắc Sơn-tx
Bỉm Sơn
145
Công ty c
phn Tp
Đoàn Tân
Phc
Hưng
13
88,2
2.410
1500
Chưa lắp
đặt
52.028,46
2 426 892
2 944
H s c
16
2
Bc Khu
A -KCN
Bỉm Sơn
A
Khu A - Khu
Công nghip
Bỉm Sơn,
phường Bc
Sơn, TX Bỉm
Sơn
Nhà
nước
giao
163,4;
din tích
đã giải
phóng
72,5 ha
Công ty c
phần Đầu
tư Phát
trin VID
Thanh
Hóa
8
60%
(ca
72,4 ha
đã giải
phóng)
45
6000
Lưu
ng
nước thi
u vào,
đầu ra),
pH, nhit
độ,
Amoni,
độ màu,
COD,
TSS,
59.700
141
5
Công ty
đang
hoàn
thin thiết
kế h s
c
14,71
257
3
Khu B
KCN
BIM
SƠN
Bỉm Sơn
216.29ha
Công ty
HUD4
22
65%
424
490m
3
/ngày
đêm
Không
thuộc đối
ng
15,6
258
Ph lục XII. Danh sách cơ sở hoạt động trong ti các KCN
TT
Tên KCN
Tên cơ sở hoạt động
S QĐ phê duyệt báo
cáo ĐTM, xác nhận
BVMT; Giy phép
môi trường
(nếu có)
Loi hình sn xut
chính/quy công
sut
c thi
Khí thi
Tổng lượng CTR phát sinh
T l cây
xanh
Tổng lượng
c thi
phát sinh
(m
3
/ngđ)
Đấu ni
vào
HTXLNT
TT
Tách
đấu ni
(ghi rõ
h
thng
quan
trc t
động,
nếu có)
n
g khí
thi
phát
sinh
Quan
trc khí
thi t
động,
liên tc
(nếu
có)
Sinh
hot
(tấn/nă
m)
Công
nghip
thông
thường
(kg/nă
m)
Nguy
hi
(kg/năm
)
1
Khu công
nghip L
Môn
Cty CP Thn Nông Thanh
Hóa
400/QĐ-
BQLKTTNS&CKCN
ngày 16/11/2021
Sn xut phân bón
N,P,K phân bón
hữu 20.000
tấn/năm.
3
3
0
1.080
35
30.000
4
20%
Cty CP XNK Thy sn
Thanh Hóa
S 01/QĐ-MT ngày
04/01/2002 ca S
Khoa hc công ngh
và Môi trường
NM đông lạnh thy
sn XK/ Công sut
TS đông lnh XK:
2088 tấn/năm;
tươi ướp đá: 200
tấn/năm. TS khô
XK: 200 tấn/năm
112
112
0
0
0
5,4
2.500
136
17,47%
NM gch men cao cp
VICENZA
S 43/QĐ-
BQLKKTNS&KCN
ngày 08/02/2018
Sun xut gch p
lát 8 triu m
2
/năm
63.690
3.250
0
42.00
0
0
150
3.400.00
0
400
10%
Cty CP Điện XLCT
Thanh Hóa
270/GXN-
BQLKKTNS ngày
03/3/2012
SX đũa ăn XK-30
tấn/năm
3
3
0
0
0
10,08
0
10
Cty TNHH MTV Tân
Thành 8
919/GXN-
BQLKKTNS ngày
03/10/2011; 448/QĐ-
BQLKKTNS ngày
30/10/2009
Triết np gas 8.00
tấn/năm; Sn xut
v chai cha
100.000 sn
phẩm/năm
3
3
0
0
0
2,5
7.000
Cty Yotsuba Dress VN
172/BQLKKTNS-
TNMT ngày
08/3/2012
Sn xut xut khu -
340.000 b
chiếc/ năm
17
17
0
0
0
132,3
3.300
315
10%
259
Cty TNHH NOMURA
Thanh Hóa
2805/GXN-
BQLKKTNS&KCN
ngày 11/10/2018
Sn xut, gia công
hàng may mc
1.850.000 sn
phẩm/năm
14
14
0
0
0
131,04
3
749
Cty TNHH SAKURAI
Vit Nam
S 235/QĐ-
BQLKKTNS ngày
07/8/2014
Gia công hàng may
mc xut khu
88.961.558 sp/năm
285
285
0
0
0
785,4
27.428.4
0
4.492
Cty TNHH giy
SUNJADE VN
S 335/GPMT-
BQLKKTNS&KCN
ngày 01/12/2022
Sn xut và gia
công giy xut khu
30 triệu đôi/năm
350
350
0
0
720
2.160.00
0
108.000
C.ty CP Nông Sn Phú
Gia
253/QĐ-BQLKKTNS
ngày 24/12/2012
Sn xut thức ăn gia
súc, gia cm
64.000 tấn/năm
4
4
0
77,5
0
8,64
5.760
36
20%
Cty TNHH Nhit
Đin Thành Nam
Số: 2789/QĐ-STNMT
ngày 04/12/2006
Sn xuất đá thực
phm-12.000
tấn/năm; Gia công
cơ khí – 900
tấn/năm
2
2
0
0
0
5,04
0
0
27,50%
Cty CP VISACO
S 234/QĐ-
BQLKKTNS ngày
24/7/2009
Sn xut kinh doanh
Mui 4.050
tấn/năm
6
6
0
0
0
1,268
0
0
40%
Cty TNHH MTV Sa lam
Sơn
Số: 131/QĐ-BTNMT
ngày 15/01/2020; S:
2589/GXN-
BQLKKTN&KCN
ngày 29/12/2016
SX và chế biên sa
156.000 tấn/năm
227.596
0
227.596
<20.0
00
0
17.810
116.773
2.663
20%
Cty TNHH Tân Nam
Phong
S 4561/QĐ-UBND
ngày 27/11/2017 ca
UBND tnh
SX bao bì nha-900
tấn/năm
2
2
0
0
0
3
3,8
0,4035
53,40%
Cty TNHH Công ngh
Việt Phương
02/QĐ-BQLKKTNS
ngày 06/01/2012
Sn xut công
nghip( v chai gas
) 360 nghìn chai
150
0
0
0
0
0.2
0
0
Cty TNHH giày Aresa
VN
S 334/GPMT-
BQLKKTNS&KCN
ngày 02/12/2022
Sn xut và gia
công nguyên ph
liu nghành giy
27 triệu sp/năm
96
96
0
12265
0
95.165
1022170
310
10,70%
260
Cty CP dầu HT KCN
Thanh Hóa
s 13247/UBND-NN
ngày 16/11/2016 và
s 9578/UBND-NN
ngày 09/8/2018
Văn phòng, quản
h tng KCN
2,0
T x
0
C.ty TNHH Sâm Minh
Thành
S 384/QĐ-
BQLKKTNS&KCN
ngày 19/10/2016
Sn xut, chế biến
thc phm -
2
2
0
0
0
0,48
1.400
8
Cty CP xây dng Hoàng
Hi
NM chế biến lâm
sản, SX đồ mc dân
dng và trang trí ni
ngoi tht
3
1
0
Cty TNHH cơ khí Thanh
SX gia công kết cu
thép
1
1
0
Cty CP thiết b giáo dc
Hồng Đức
S: 2869/GXN-
BQLKKTNS&KCN
ngày 02/10/2020
Sn xut thiết b
giáo dc, ni tht và
cơ khí tổng hp
251.000 sp/năm
12
12
0
0
0
25,2
6.400
130
20,05%
C.ty TNHH Aeonmed
Vit Nam
S 154/QĐ-
BQLKKTNS ngày
02/6/2014
Sn xut dung dch
lc thn-7 triu
lít/năm
5
5
0
0
0
4
16
10
11%
Cty CP Đầu phát triển
VICENZA
S 15/QĐ-
BQLKKTNS&KCN
ngày 22/01/2018
Sn xut gch p lát
7,5triu m
2
/năm
314
14
0
41510
180
3.400.00
0
400
7%
Chi nhánh ngân hàng công
thương VN
Phòng giao dch
0,2
0
0,2
0
0
0,1
0
0
40%
Công ty TNHH hoá dược
Vedic Fanxipang
Sn xut dch triết
t ht methy, cây
hương thảo
2,5
2,5
0
Công ty c phn phân bón
Sông Mã
4063/GXN-
BQLKKTNS&KCN
ngày 23/11/2021
Nhà máy phi trn
sn xut phân
bón VRAT. Công
sut 9.000 tn sn
phẩm/năm.
4
4
0
7.150
0
2,8
47.000
10
5%
Cty TNHH Huy Hoàng
S 551/TB-UBND
ngày 11/10/2013 ca
UBND Thành ph
Thanh Hóa
SX kem 500
tấn/năm, nước đá
tinh khiết 1000
tấn/năm
1,5
1,5
0
0
0
1,8
1,6
12
20%
Tng
30
292.676
104.1
115.179
37.631
117685,
4
261
2
Khu công
nghip
Đình
Hương -
Tây Bc
Ga (GĐ1)
Cty CP khí & xây lắp
Sông Chu
Lp ráp, hoàn chnh
xe ô vn ti loi
va và nh, kinh
doanh các SP ca
Cty
2,5
T x
0
Cty CP Khoáng sn
Thương mại Nam Thanh
VP, nhà xưởng
1,5
T x
0
Cty CP cơ khí ô tô 19-5
Phiếu xác nhn bn
đăng ký đạt tiêu chun
môi trường s
799/TNMT-MTg
ngày 28/4/2005
NM đi tu ô &
vn ti hành khách
công cng (xe bus)
1,6
T x
0
Cty CP giy, bao Thanh
Hóa
SX kinh doanh giy,
bao bì, XNK, giy
vật , thiết b
ngành giy
2,0
T x
0
Cty TNHH MTVcông
nghip tàu thu Thanh
Hoá
SX hàng cơ khí và
que hàn
1,5
T x
0
TT đăng kiểm xe giới
Thanh hoá
TT đăng kiểm xe
giới đường b
1,2
T x
0
Công ty CP Công nông
nghip Tiến Nông
Làm văn phòng, ,
kho xưởng
KDTM-DV
3,0
T x
0
Cty CP vn ti khí dch
v thương mại Đức Vit
ng sa chữa
khí trung đi tu xe ô
1,6
T x
0
Cty CP vân ti ô Thanh
Hoá
KD vn ti hàng
hoá bằng ô tô, đại lý
bán xe cho các hãng
ô trong nước,
c ngoài, vn ti
khách công cng
bng xe bus
2,0
T x
0
262
Cty CP đầu & XL công
nghip Thanh Hoá
Giy xác nhn cam
kết bo v môi
trường, bn cam kết
bo v MT
SXKD (SX vt liu,
xây lp công
nghip)
1,7
T x
Cty CP bê tông XD
Thanh Hóa (Cty TNHH
Thép Thành Thái)
SX kinh doanh thép,
các loi VLXD,
dch v vật thiết
b & gia công các
SP cơ khí
3,0
T x
0
Cty CP SX thương mại &
đầu tư Việt Thanh
NM may hàng may
măc XK
42,0
T x
0
Cty CP XDCT giao thông
838
Tr s văn phòng và
ng SX
3,0
T x
0
Cty CP khoáng sn XD &
ph gia XM Thanh Hoá
Làm VP làm vic
2,0
T x
0
Ct Cp tông và xây dng
nông nghip - PTNT
Thanh Hoá
SX bê tông
3,0
T x
0
Doanh nghip Minh Hi
Giy xác nhận đăng
ký KHBVMT s
3214/GXN-BQL ngày
09/11/2020
chế biến hàng lâm
sn, hàng ni tht
văn phòng
3,0
T x
0
Cty đá Cúc Khang
ởng SX đá p lát
XK
2,0
T x
DN tư nhân Thanh Hà
Nâng cp,ci to
ởng SX đá ốp lát
1,8
T x
Cty CP ĐT XD hạ tng
KCN Anh Phát
Giy xác nhận đăng
ký KHBVMT s
79/GXN-BQL ngày
14/11/2017
XD tr s VP,
ng SX, Nhà kho
kín, gian hàng gii
thiu SP & KDTM
3,0
T x
0
263
Tng cty du VN-CT
TNHH MTV
DĐT cây xăng dầu
1,5
T x
Cty CP Thc phm Lam
Sơn
NM bánh kẹo Đình
Hương
42,0
T x
Cty CP ĐT XD TM Việt
Hùng
SX chế biến đá p
lát,
2,0
T x
C.ty CP đầu XD
Quang Vinh
ng sa cha lp
ráp ô tô
2,0
T x
0
Công ty TNHH Vĩnh
Quang
Thông báo chp thun
đăng ký cam kết bo
v môi trường s
88/TB- UBND ngày
11/2/2015
Trung tâm điều
hành dch v xe
buýt gii thiu
sn phm
3,0
T x
0
Công ty TNHH Vĩnh
Quang
ng sa chữa
khí
2,0
T x
0
C.ty TNHH XD-TM Đức
Minh
ng chế biến
Nông, Lâm sn
8,0
T x
0
C.ty CP Ô Hi Thnh
Phát
s 1831/UBND-
TNMT, ngày
01/10/2008
Trưng bày và giới
thiu ô tô
1,5
T x
0
Cty TNHH TM Long Anh
s 453/GXN-
BQLKKTNS, ngày
20/5/2010
Trưng bày và giới
thiu hang tiêu dùng
1,6
T x
0
Cty TNHH DV - TM
Thanh Định
1105/UBND-TNMT
ngày 01/7/2008
Nhà trưng bày
gii thiu Sp VLXD
và đồ ni tht
2,0
T x
0
264
Cty Hải Sơn
s 1077/UBND-
TNMT, ngày
17/6/2008
Trưng bày và giới
thiu sn phm in
n, vật tư nghành in
1,5
T x
0
C.ty TNHH Tuyết Long
Giy xác nhn Bn
cam kết BVMT.
Cơ sở chuyn giao
công ngh trang trí
ni, ngoi tht
1,6
T x
0
C.ty TNHH khí ô
Minh Long
Giy xác nhn Cam
kết BVMT
Cơ sở chuyn giao
công ngh đin t.
Công sut 540 máy
móc khí được
chuyn giao công
ngh đi vào sản
xuất/năm.
2,0
T x
0
Cty TNHH MTV In Đông
Á
S 936/GXN-
BQLKKTNS&KCN
ngày 23/4/2018
ng in n, sx bao
bì, màng mng
8,0
T x
0
C.ty TNHH TM Quang
ng
s 09/UBND-
TNMTngày
13/01/2008
Nhà máy sn xut
ớc đá tinh khiết.
Công sut
-Đá sạch tinh khiết:
5.000 tấn/năm;
- c lc tinh
khiết: 5.000 lít/năm.
10,0
T x
0
Cty CP Bc Trung Nam
Giy xác nhn cam
kết BVMT s
2103/UBND-TNMT
ngày 29/11/2007
Nhà máy chế biến
Nông sn thc
phm
10,0
T x
C.ty TNHH Lê Cương
s 815/UBND-
TNMT, ngày
15/5/2009
ng sa cha ô
4,0
T x
0
TT Dy ngh tư thục Phúc
Khiêm
Giy xác nhn bn
cam kết bo v môi
trường S
1078/UBND-TNMT
ngày 27/6/2008
TT Dy ngh
2,0
T x
0
265
C.ty Xây dng thy li
212
Giy xác nhn bn
cam kết bo v môi
trường s
1891/UBND-TNMT
ngày 1/1/2007
nghip sa cha
phc hồi năng lực
máy thi công
4,0
T x
0
C.ty lưới thép Minh Quang
Giy xác nhn bn
cam kết bo v môi
trường.
NM SX lưới thép.
Công sut 3,5 triu
sn phẩm/năm.
3,0
T x
0
Công ty CP Danco Thanh
Hóa
GXN s2333/GXN-
BQLKKTNS&KCN
ngày 06/8/2018
ởng SX đồ gia
dng th công
m ngh
5,0
T x
0
Cty TNHH ging cây
trng Bc Trung B
GXN s 2666/GXN-
BQLKKTNS&KCN
ngày 25/9/2018
ng SX & chế
biến nấm ăn (bổ
sung Kho chung
chuyn ging cây
trng vật nông
nghip)
5,0
T x
0
Cty TNHH TM phát
trin Tiến Đạt
Giy xác nhn bn
cam kết bo v môi
trường s 924/UBND-
TNMT ngày 4/6/2008
NM SX hàng Lâm
sn XK
8,0
T x
0
DN tư nhân Hồng Nhung
s 365/UBND-
TNMT, ngày
08/01/2008
Tr s văn phòng
kết hợp giưới thiu
sp kho hàng hóa
tng hp
2,0
T x
0
C.ty CP Thin Xuân
Lam Sơn
Bn cam kết BVMT
s 800/UBND-TNMT
ngày 25/5/2009;
ng SX chế
biến Lâm sn
5,0
T x
0
Cty TNHH May Kim Anh
Giy xác nhn
CKBVMT s
610/UBND-TNMT
ngày 17/4/2008
Xí nghip may
10,0
T x
0
Cty CP Vĩnh Thiện
Quyết định phê duyt
đề án BVMT được S
TNMT phê duyt s
199/QĐ-STNMT,
ngày 15/6/2009
Nhà máy chế biến
c gii khát cao
cp
10,0
T x
0
266
C.ty qung cáo Ánh
Dương
Cam kết bo v môi
trường
ng sn xut
hàng gia dng
m ngh cao cp
3,0
T x
0
C. ty TNHH Sơn Anh
Giy xác nhận đăng
ký bn cam kết
BVMT s 989/GXN-
BQLKKTNS ngày
13/9/2010
ng sn xut và
kinh doanh đồ gia
dng
2,0
T x
0
Cty TNHH Đông Lĩnh
Giy xác nhận đăng
ký bn cam kết bo v
môi trường s
10/UBND-TNMT
ngày 3/1/2008
ng sn xuất đồ
g ni tht
4,0
T x
0
Cty TNHH ni thất Tăng
ảnh (Đã chuyển nhượng li
Công ty CP qun lýXD
đưng b 1 Thanh Hóa)
s 548/GXN-
BQLKKTNS, ngày
17/03/2020
ng sn xuất đồ
g ni tht
5,0
T x
0
Cty TNHH Sc khe vàng
s 160/UBND-
TNMT ngày
25/01/2008
Nhà máy sn xut
đa năng
10,0
T x
0
C. ty TNHH Vn Xuân
Bn cam kết BVMT
s 88/UBND-TNMT
ngày 21/01/2008;
NM SX túi PP, PE
và màng PE
8,0
T x
0
C.ty TNHH TM Vit
Hưng
s 1013/UBND-
TNMT ngày
18/6/2008
ng sn xut
hàng ni tht th
công m ngh
3,0
T x
0
C.ty TNHH khí ô
Dũng Yến
ng sa cha ô
2,0
T x
0
C. ty TNHH cơ khí ô tô
Long Minh
Cam kết bo v môi
trường
ng sa cha ô
3,0
T x
0
C.ty TNHH du khí Vit
Phương
s 1921/UBND-
TNMT ngày
15/10/2008
Nhà máy chiết np
gas, khí công
nghip
8,0
T x
0
C.ty TNHH Minh Tiến (
phân bón)
( Công ty CP Thiên nông
Thanh Hóa)
s 1143/UBND-
TNMT 9/7/2007
ng sx phân bón
cao cp
10,0
T x
267
C.ty TNHH Minh Tiến (
c mm)
( Cty CP Hi Châu )
Khu tp kết thành
phẩm đóng chai
c mm Hi
châu, bt canh
2,0
T x
0
C. ty CP cơ khí-XD 306
Giy xác nhận đề án
BVMT kèm theo báo
cáo đề án BVMT
Sa chữa cơ khí
3,0
T x
0
Cty TNHH SX-TM Trng
Tín
s 978/UBND-
TNMT ngày
18/6/2009
ởng SX cơ khí
3,0
T x
0
C.ty CP TM Tun Thành
s 359/UBND-TNMT
ngày 17/3/2009
Nhà máy SX ca
UPVC,
NEWINDOW,
ởng SX sơn, kho
kim khí
6,0
T x
0
C.ty TNHH thương mại
Vit Hùng (Công ty
TNHH DVTM Thiên
Phúc)
s 278/UBND-TNMT
ngày 26/02/2008
Kho cha hàng ni
tht, VLXD làm
đin lnh (B sung
ng gia công
kính)
1,7
T x
0
C. ty TNHH In TM
ng Hiếu
s 1902/UBND-
TNMT ngày
15/10/2008
Kho cha hàng
công ngh phm,
VPPP, sn phm in
n
2,0
T x
0
Cty TNHH DV & TM
Hoàng Hà
s 35/UBND-TNMT
ngày 7/1/2009
ởng k
sa cha ô tô
3,0
T x
0
Công ty TNHH Lun
Chung
s 76/GXN-
BQLKKTNS&KCN
ngày 08/11/2017
ng sn xut và
gia công cơ khí
3,0
T x
0
C.ty TNHH SX & TM
Phương Hoa
Giy xác nhận đăng
ký bn cam kết bo v
môi trường s
838/UBND-TNMT
ngày 2/5/2006
ng sx bao cát
tông sóng và màng
mng PPC
5,0
T x
0
268
C. ty TNHH Hải Thư
S 792/UBND-
TNMT ngày
19/5/2008
ng sa cha lp
ráp máy móc ô tô
4,0
T x
0
Cty XD&TM Minh Hưng
S 925/UBND-
TNMT ngày
04/6/2008
ng sn xut và
gia công cơ khí
thiết b đin
3,0
T x
0
Cty TNHH HATUBA
S 1839/UBND-
TNMT ngày
3/10/2008
TT trưng bàyvà giới
thiu sn phm thiết
b nghành in, các n
phm in n
2,0
T x
0
C. ty TNHH T Thin
Thanh Hóa
S 596/UBND-
TNMT, ngày
14/4/2008
ng sx hàng mây
che đan, thủ công
m ngh
3,0
T x
0
C.ty TNHH điện XD
thy li Hồng Trường
s 609/UBND-
TNMT ngày
17/4/2008
ởng cơ khí thiết
b thi công
2,0
T x
0
C.ty TNHH Nguyn
Khánh Hòa
s 916/UBND-TNMT
ngày 8/6/2009
ng sn xut gia
công cơ khí ( Inox)
2,0
T x
0
Cty TNHH Đức Thành
s 596/UBND-
TNMT, ngày
14/4/2008
ng chế biến
nông sn phc v
thức ăn chăn nuôi
3,0
T x
Cty CP thương mại Hng
s 608/UBND-
TNMT, ngày
17/4/2008
Kho cha hàng
công ngh phm,
đin máy, hóa m
phm
1,5
T x
0
C.ty TNHH Khánh
Trường
S 801/UBND-
TNMT ngày
25/5/2009
Kho chứa hang đồ
g ni tht, VLXD
1,0
T x
0
C.ty TNHH Vĩnh Lợi
Giy xác nhận đăng
ký bn cam kết
BVMT s 33/UBND-
TNMT ngày
07/01/2009
Kho cha hàng,
VLXD, gara ô tô
1,0
T x
0
269
DN tư nhân Chương
Phượng
Giy xác nhận đăng
ký bn cam kết bo v
MT s 1486/UBND-
TNMT ngày
22/8/2008
ng sn xut chế
biến Lâm Sn
3,0
T x
0
C.ty CP XDCT &TM
Thanh Hoa
Giy xác nhận đăng
ký bn cam kết bo v
môi trường
ng sx VLXD
8,0
T x
C.ty TNHH khí thương
mi Vit Bc
S 816/UBND-
TNMT ngày
15/5/2009
ng sa cha ô
4,0
T x
0
Doanh nghip Minh Hi
S 757/UBND-
TNMT ngày
13/5/2008
ng sx ni tht,
hang th công m
ngh
4,0
T x
0
Cty TNHH TM kính Nht
Vit
S 483/GXN-
BQLKKTNS&KCN
ngày 06/03/2018
ng SX hang ni
tht gia công
gương kính
8,0
T x
0
DN TN Quý Lương
Cam kết bo v môi
trường
ng lp ráp, sa
chữa gia công
khí
3,0
T x
0
Cty CP TM bia sài gòn
Bc Trung b
Giy xác nhận đăng
ký BVMT
Vp làm vic, kho
thành phẩm rượu,
bia nước ngt.
1,5
T x
0
C. ty CP ĐTXD & TM
Phùng Hưng
Giy xác nhn CK
BVMT
Nhà văn phòng kết
hp gii thiu sn
phm và kho hàng
hóa thương mại
tng hp
1,5
T x
0
Công ty TNHH Xuân Hòa
Giy xác nhn CK
BVMT
nghip sa cha,
lp ráp ph tùng ô
3,0
T x
0
270
Cty CP Sa Thanh Hóa
Giy xác nhận đăng
ký BVMT s
49/GXN-
BQLKKTNS&KCN
ngày 27/7/2017
VP làm vic, gii
thiu SP và chế biến
sa
1,3
T x
0
Cty TNHH TM VT thy
b Thành Đức
Giy xác nhn CK
BVMT
SX cột điện, thiết b
đin
5,4
T x
0
Cty CP TM & XD cu
đưng
Giy xác nhn cam
kết BVMT s
1042/GXN-
BQLKKTNS ngày
29/9/2010
Trường dy ngh,
chuyn giao công
ngh
2,0
T x
0
Cty TNHH Toàn Thng
GXN Đăng ký BVMT
ởng sx hàng
khí
5,0
T x
0
C.ty CP Bia Thanh Hóa
Giy xác nhn cam
kết BVMT s
1491/UBND-TNMT
ngày 22/8/2008
ng chiết rót
u vang NK
6,0
T x
0
Công ty CP bt Thanh
Hóa
S 82/GXN -
BQLKKTNS &KCN
ngày 22/11/2017
Nhà sn xut bao
phc v đóng gói
nghành bia, rượu
c gii khát
5,0
T x
0
CtyCP thiết b vật y tế
Thanh Hóa
Thông báo v vic
chp nhận đăng ký
bn cam kết BVMT
s 535/TB-UBND
ngày 02/10/2013
Xây dựng xưng lp
ráp trang thiết b vt
y tế SX bao
c phẩm để cung
cp phân phi
cho các bnh vin
và trung tâm y tế..
Công sut Lp ráp
trang thiết b vật
y tế: 800 SP/năm;
Sn xut bao
c phm:
12.000.000 SP/năm
5,0
T x
0
271
Cty TNHH Ngc Linh
Giy xác nhận đăng
ký BVMT s
77/GXN-
BQLKKTNS&KCN
ngày 08/11/2017
ng sx bao bì
3,0
T x
0
Cty CP Thanh Hoa Sông
Đà
GXN s 2678/GXN-
BQLKKTNS&KCN
ngày 16/9/2020
Trung tâm dch v
tài chính ngân hàng,
vieen thông, trưng
bày sn phm
2,0
T x
0
Cty DV TM Lam Sơn
Giy xác nhận đăng
ký bn cam kết
BVMT s
979/UBND-TNMT
ngày 18/6/2009;
Trung tâm chuyn
giao công ngh
nghành điện máy,
đin tử, điện lnh
1,5
T x
0
Cty CP dược vật tư y tế
Thanh Hóa
Quyết định phê duyt
đánh giá tác động môi
trường s 187/QĐ-
BQLKKTNS ngày
20/5/2010
NM SX dược phm
GMP-WHO. SX
thuc viên, cm, bt
đông c; thuc
dung dch ung,
thuc dùng ngoài
da.
6,0
T x
0
Cty CP XD & DVTM Tân
Tiến
Giy xác nhận đăng
ký đề án bo v môi
trường
ng SXVLXD
8,0
T x
Cty CP X20
Giy xác nhn bn
cam kết BVMT s
968/UBND-TNMT
ngày 17/6/2009
Nhà xưởng sx quân
trang cho b đội và
các SP dt, may XK
8,0
T x
0
DNTN Thnh Phát
Giy xác nhn bn
cam kết BVMT s
1114/GXN-
BQLKKTNS ngày
10/01/2009
Khu dch v thương
mi
2,0
T x
0
C.ty TNHH DV TM tng
hợp Bình Hương
Giy xác nhận đăng
ký Bn cam kết
BVMT s 117/GXN-
BQLKKTNS ngày
08/02/2010;
ng sa cha ô
tô. Công sut 300
xe/năm
4,0
T x
0
272
Cty TNHH ĐT & TM
Song Toàn
Giy xác nhận ĐK
BVMT
Dch v thương mại
sa cha ô tô.
Công sut '- Sa
cha ô tô:
300xe/năm
'- Lắp ráp đồ gia
dng: 50 tn sn
phẩm/năm
4,0
T x
0
C.ty TNHH Thnh An
Thông báo chp thun
đăng ký CK BVMT
s 583/UBND-TNMT
ngày 10/9/2012
ng in n
trung tâm tiếp th
gii thiu sn phm
5,0
T x
0
Cty TNHH Thnh An
Giy xác nhận đăng
ký BVMT s
1197/GXN-
BQLKKTNS ngày
04/12/2009
ng SXVLXD.
Công sut Công
sut: 2.000 tn
SP/năm.
8,0
T x
C.ty TNHH Quang Dũng
Giy xác nhn CK
BVMT s 770/GXN-
BQLKKTNS ngày
19/8/2011
ng lp ráp thiết
b VP và DVTM
2,0
T x
0
C.ty TNHH TM Xuân
Lc
Giy xác nhn cam
kết bo v môi trường
ng lp ráp thiết
b VP và DVTM
3,0
T x
0
C.ty CP Phú Vinh
ởng gia công cơ
khí sa cha ô
tô, máy công trình.
Công sut 300
xe/năm
4,0
T x
0
C.ty TNHH TM Long Anh
s 453/GXN-
BQLKKTNS, ngày
20/5/2010
Trung tâm DV TM
& VP
1,5
T x
0
C.ty TNHH Song Vũ
Giy xác nhận ĐK
BVMT s
348/UBND-TNMT
ngày 16/3/2009
Trung tâm DVTM
và phân phi SP
2,0
T x
0
273
C.ty TNHH §T & TM
Phúc An
Chp thun bn cam
kết bo v MT s
256/TB-UBND ngày
25/8/2013
DV TM và sa cha
Oto
4,0
T x
0
Cty CP Thc phm nông
sn và du lch Thanh Hóa
Giy xác nhận đăng
ký bn cam kết bo v
môi trường s
967/BQLKKTNS-
VPTP ngày
01/10/2009
Dch thương mại
kinh doanh lp
ráp điện tử, đin
lnh
2,0
T x
0
C.ty TNHH TM Phương
Mai
Giy xác nhn cam
kết bo v môi trường
Kho kết hp VP làm
vic
1,5
T x
0
C.ty TNHH TM Sơn Hà
Giy xác nhận ĐK
BVMT s 454/GXN-
BQLKKTNS ngày
20/5/2010
DV thương mại VP
1,5
T x
0
C.ty TNHH TM & DV
Vn ti thy b Đức Minh
Giy xác nhn cam
kết bo v môi trường
Kho, DV bảo dưỡng
Ô tô vn ti
4,3
T x
0
Cty TNHH Điện t Bình
Minh
Quyết định phê duyt
đề án BVMT được S
TNMT phê duyt.
Nhà máy sx chip
cộng hưởng thc
anh cao cp
5,0
T x
0
Cty TNHH TM Hoàng
Thái Thanh Hóa
Trm bo hành thiết
b vn ti. Công sut
600 xe/năm
3,0
T x
0
Cty TNHH TM Hoàng
Thái Thanh Hóa
Đầu xây dựng
ng mc dân
dng trang trí ni
thất để phc v nhu
cu ca xã hi, to
vic làm cho lao
động địa phương và
tăng thêm lợi nhun
cho Doanh nghip.
Công sut 500 sn
phẩm/năm.
3,0
T x
0
274
Cty TNHH TM Hoàng
Thái Thanh Hóa
S 44/QĐ-
BQLKKTNS&KCN
ngày 08/02/2018
Trm chiết np gas
Cty TNHH Phúc Hng
Sơn
Thông báo chp thun
bn CK BVMT s
455/TB-UBND ngày
14/8/2014
ng SX gch
XM. Công suât
6.000 tấn/năm
6,0
T x
0
Cty TNHH Minh Trung
Giy xác nhn cam
kết bo v môi trường
ng SX thiết b,
lp ráp, bảo hành
khí ô tô
3,5
T x
0
Tổng cty TM & XD Đông
Bc C.T.TNHH
Giy xác nhn cam
kết bo v môi trường
3,0
T x
0
Cty CP SX VLXD TM
Huy Hoàng
GXN s 452/GXN-
BQLKKTNS&KCN
ngày 25/02/2019
ng git là công
nghiệp, xưởng may
và kho cha hàng
8,0
T x
Cty TNHH Tư Thành
S 109/QĐ-
BQLKKTNS ngày
22/4/2015
Nhà máy SX chế
biến hàng th công
m ngh nông
sn XK. Hàng th
công m ngh:
5.000.000 sn
phẩm/năm;
- Hàng nông sn:
4.800 tn sn
phẩm/năm.
3,0
T x
0
Công ty CP phân bón
Long Điền
ng sn xut
phân bón Long
Đin. Công sut
9.500 tn sn
phẩm/năm.
6,0
T x
Cty TNHH TMDV Trường
Vinh
Giy xác nhn bn
cam kết BVMT s
1758/UBND-TNMT
ngày 09/10/2009
Kho hàng nhà
gii thiu SP thc
ăn gia súc
1,5
T x
0
275
Cty TNHH XD-MT
Trường Thi
Giy xác nhn cam
kết bo v môi trường
ng bảo dưỡng,
sa cha và
máy công trình
3,0
T x
0
Cty TNHH Anh Tài
ng mc dân
dng (Chuyển đổi:
ng sa chữa
khí máy công trình)
1,5
T x
0
Cty CP ĐTXD TM Long
Thành Đạt
Kho, gara ô
sa cha máy công
trình
2,0
T x
0
Cty CP Dược phm Thanh
Hoa
Giy xác nhận ĐK
BVMT s 356/GXN-
BQLKKTNS ngày
01/02/2019
ng lp ráp trang
thiết b vật tư y tế
sn xut bao
c phm
1,5
T x
0
Cty CP TM Ngc Du
ng SX có khí
1,5
T x
0
C. ty CP Nồi hơi thiết
b áp lc Bc Min Trung
Giy xác nhn CK
BVMT s 18/GXN-
STNMT ngày
16/10/2015
KD, SX, lp ráp
đin lạnh, đồ gia
dng, thiết b áp lc
2,0
T x
0
Công ty TNHH DV TM
Khc Ánh
ng SX vt liu,
lắp ráp điện t, điện
lnh
2,0
T x
0
Công ty TNHH Hi An
ng SX VLXD
1,6
T x
DNTN Hãng thuc th
thao
ng SX vt liu,
bao đóng gói
thuc
5,0
T x
0
Tng
136
519,3
0
276
3
KCN Tây
Bc Ga
(GĐ2)
Công ty CP kiến trúc Phc
Hưng - FUHUCORP
Đầu xây dựng và
kinh doanh h tng
KCN Đình Hương -
Tây Bc Ga (giai
đon 2)
1,0
T x
0
Cty TNHH NewHope Hà
Ni-CN Thanh Hóa
Nhà máy sn xut
thức ăn chăn nuôi
cho các loi gia súc,
gia cm và thy sn
6,4
T x
0,85
Công ty CP SXTM Hùng
Dũng
NM SX gch không
nung Imexco Thanh
Hóa
3,0
T x
Cty TNHH Thành Minh
MTC
ởng SX cơ khí
1,8
T x
0
Công ty CP thương mi
Trường Xuân A-T
Xây dng kho
gara ô tô
2,0
T x
0
Công ty TNHH Đức Dũng
Chi
Kho cha vt liu
xây dng
1,5
T x
0
Công ty TNHH Liên Ho
Kho cha vt liu
xây dng
1,5
T x
0
Công ty CPSX đầu tư
Đại Vit
Kho hàng hóa tng
hp và dch v cho
thuê kho
1,5
T x
0
Công ty TNHH DVTM
Phi Hùng
ng sa cha
1,5
T x
0
277
Cty TNHH XD TM
Khánh Phượng
ng ct ép tôn
m màu
1,5
T x
Công ty TNHH XD và TM
Toàn Lc
ng gia công
khung xương và tấm
thch cao
1,0
T x
0
Công ty TNHH nông sn
An Thành Phong
NM Chế biến lương
thc
2,0
T x
0
Cty TNHH MTV Pai Kuan
ng dt, dán vi
3,0
T x
0
Cty TNHH SX & TM
Hoa
Trung tâm phát trin
dch v thương mại
1,5
T x
0
Công ty TNHH thương
mại Lan Sơn
Kho thương mại
tng hp
1,0
T x
0
Công ty CP Sun Vit
(trước đây Công ty CP
xây dng Tâm Vit Thành)
ng SX cu kin
tông đúc sãn,
VLXD
3,0
T x
0
Công ty TNHH Thương
mi sn xut xut nhp
khu Hng Thc
KD vt liu thiết b
lắp đặt trong XD
1,5
T x
0
Cty TNHH An Phúc Thnh
Sa cha ô
KD săm lốp, ph
tùng
2,0
T x
0
278
Công ty TNHH Sn xut
và Thương mại Hà Hoa
Công ty TNHH Sn
xuất và Thương mại
Hà Hoa
2,0
T x
0
Công ty TNHH Nhân Hòa
Phúc Vinh
NM gia công git
xưởng may công
nghip
40,0
T x
0
Công ty TNHH vấn
thiết kế xây dng Hng
Phát
ng SX cu kin
thép
1,5
T x
0
Cty CP Nicotex Thanh
Hóa
Nhà điều hành
kho trung chuyn
thuc bo v thc
vt
1,0
T x
0
Công ty TNHH thương
mi và dch v tng hp
Thành Đạt
Gara sa cha ô ,
xe động khác
KD ph tùng các
loi xe
1,5
T x
0
Công ty CP thiết b đin
Lam Sơn
Trung tâm thương
mi gii thiu sn
phm thiết b đin.
1,0
T x
0
Công ty TNHH đầu
phát trin Lam Kinh
Kho hàng hóa tng
hp, kho kinh doanh
đóng gói thực phm
cho thuê kho bãi,
lưu giữ hàng hóa
0,8
T x
0
Công ty TNHH Vĩ Thành
NM chế biến g XK
1,2
T x
0
Cty TNHH Kiên Cường
ng SX cc
tông & KD vn ti
1,0
T x
0
279
Cty CP điện lc Thanh
Hóa
Trung tâm thí
nghim thiết b đin
0,8
T x
0
Cty TNHH Toàn Hường
KD VLXD DV
s nn móng,vn
ti
1,0
T x
0
Công ty CP nồi hơi
thiết b nhit Min Trung
SX nồi hơi, gia
công khí và KD
tng hp
1,5
T x
0
Công ty TNHH Colour
Billion
Nhà kho cha mt
hàng sơn mực in
công nghip các loi
1,0
T x
0
Công ty TNHH ô cơ
khí Hùng Tun
Gara ô Minh
Tun
1,2
T x
0
Công ty TNHH khí ô
tô Sơn Giang
Gara sa cha ô tô
1,0
T x
0
Cty CP TV & XL Thành
Đạt
Trưng bày. Giới
thiu thiết b đin
0,6
T x
0
Cty TNHH MTV Huesa-
TH2
Trung tâm kinh
doanh vật tư, thiết
b đin
0,8
T x
0
Cty TNHH Danh Thông
Gara sa cha ô
các loi xe
động cơ khác
0,8
T x
0
280
Công ty TNHH khí
dch v thương mại Trang
Phong
ng gia công, SX
cơ khí
1,0
T x
0
Công ty TNHH dch v
thương mại Thanh Định
ng gia công
gch men vt liu,
trang trí ni tht
0,6
T x
0
Công ty TNHH Đại Hi
LD
ng SX, KD du
ph du m các
loi
0,5
T x
0
Công ty CP vấn đầu
XD Thăng Long
ng sn xut và
thiết kế SP XD công
ngh cao
1,0
T x
0
Công ty TNHH thương
mi XD Mnh Thng
Kho VLXD hàng
hóa tng hp Mnh
Thng
0,6
T x
0
Ông Nguyn Tiến Dũng
Gara bảo dưởng,
sa cha ô xe
có động cơ
0,5
T x
0
Công ty TNHH Thương
mi tng hp Yến Huy
Kho thương mại
tng hp
0,6
T x
0
Công ty TNHH Vit Thúy
Kho cha thức ăn,
thc phm gia súc,
gia cm
0,6
T x
0
Công ty TNHH XD
DVTM Thy Xuyên
Kho VLXD, trang
trí ni tht
0,5
T x
0
281
Công ty C phn xây dng
Tiến Đạt
Tr s công ty
nhà kho tng hp
40,0
T x
0
Công ty TNHH TM Tho
Chế biến g XK
1,0
T x
0
Cty TNHH XD &TM
Phúc Tài
Nhà điều hành
ng bảo dưỡng,
sa cha máy móc
thiết b
0,8
T x
0
H KD cá th Phm Th
Tho
ng sa cha và
kinh doanh đồ th,
đồ m ngh các
loi.
1,0
T x
0
Công ty TNHH SXTM
Long Phú (Lô 40)
sở SX tôn các
loi
2,5
T x
0
Lê Th Loan
TT kinh doanh tng
hp
1,0
T x
0
Công ty TNHH điện chiếu
sáng Quang Minh (Công
ty TNHH Leader first int'l)
sở SX thiết b
đin chiếu sáng
1,3
T x
0
Cty CP XD Công trình 503
Nhà điều hành, gian
hàng trưng bày máy
móc thiết b xây
dng công trình
0,8
T x
0
Công ty TNHH Đức Dũng
Chi
Trung tâm kinh
doanh vt liu xây
dng ni ngoi
tht.
0,8
T x
0
282
Công ty TNHH
YOUNGHAN (thlại đất
ca Công ty TNHH XD
Chiến Dũng)
Nhà máy Younghan
- Thanh Hóa
3,0
T x
0
Công ty TNHH SXTM
Long Phú ( 61, 62, 66,67)
Nhà máy sn xut
tm lp Panel, sn
xut kết cu thép,
chế biến xut nhp
khu g
2,0
T x
0
Cty TNHH Bách Gia An
Kho cha hàng hóa
tng hp
0,8
T x
0
Công ty CP Thành Đạt
Electricity
ng lắp ráp đồ
đin gia dng Cnh
Thành
1,5
T x
0
Công ty TNHH TM & DV
M Hương
ng SX VLXD,
gia công cơ khí
DVTM
1,0
T x
0
Cty TNHH Hùng An
ng sn xut, gia
công khí và bảo
ng sa cha ô
tô, xe động
khác
1,0
T x
0
Cty TNHH Hoàng Hà Sơn
KD vt liu , thiết b
lắp đt khác trong
XD
1,0
T x
0
Công ty CP XNK Nam
Long
Nhà điều hành
kho, xưởng gia công
các mt hàng vt
liu xây dng
0,8
T x
0
Công ty CP thương mi
Trường Xuân
Cửa hàng xăng du
Đông Thọ
0,8
T x
0
283
Công ty TNHH vn ti
cu, cu h Thanh Hòa
TT cu, cu h giao
thông 116
0,6
T x
0
Công ty TNHH Vn ti
Xuân Nhu
TT dch v cu, cu
h
0,6
T x
0
Công ty TNHH SX & TM
Quang Thy Vit Nam
TT kinh doanh tng
hợp đ gia dng
Quang Thy
1,0
T x
0
Công ty CP xây dựng Sơn
Trang
ng sn xuất đồ
gỗ, gia công khí
và kho tng hp
1,0
T x
0
Công ty TNHH vấn
thiết kế kiến trúc và xây
dng Vit Decor
Nhà xưởng sn
xut, gia công ni
tht
1,2
T x
0
Công ty TNHH Byeok Jin
Vina (Thuê lại nhà xưởng
của Công ty TNHH điện
chiếu sáng Quang Minh)
sở sn xut
kinh doanh qun áo
3,0
T x
0
Công ty TNHH công
nghip Wooju Vit Nam
(Thuê lại n xưởng ca
Công ty TNHH điện chiếu
sáng Quang Minh)
Sn xut, gia công
găng tay thời trang
Wooju
2,5
T x
0
Công ty TNHH KD
VLXD Minh Quang
Trung tâm kinh
doanh vt liu xây
dng ni - ngoi
tht
0,8
T x
0
284
Công ty CP xây dng
VACIC
Nhà điều hành
gian hàng trưng bày
thiết b chiếu sáng,
thiết b v sinh
0,8
T x
0
Công ty TNHH dch v
thương mại Kiên Quc
Trung tâm kinh
doanh ph tùng ô
dch v vn ti
hành khách
0,8
T x
0
Công ty TNHH Ngn
Nông Sn
ng xay xát lúa
go và nghin các
mặt hàng lương
thc
1,5
T x
0
Công Ty TNHH South
Asia Garment Limited
sở sn xut
kinh doanh hàng dt
may
20,0
T x
1
Công ty TNHH thương
mi LNA
ng sn xut, chế
biến g và các sn
phm m ngh
1,0
T x
0
Công ty c phn khí công
nghip Vit Nam
sở kinh doanh
sang chiết khí
công nghip, khí y
tế
1,5
T x
0
Công ty TNHH MTV t
động hóa máy giy Toàn
Thnh Vit Nam
Nhà máy sn xut
gia công ph
kin, máy móc
ngành giày
3,5
T x
0
Cty TNHH XD & TM
Lam Sơn
ởng gia công cơ
khí và sa cha bo
ng xe máy
chuyên dùng
0,8
T x
0
Công ty c phn tinh cht
thảo dược Vit Nam
Nhà điều hành
trung tâm kinh
doanh tng hp
1,0
T x
0
285
Công ty c phần vấn
xây dng thiết b chiếu
sáng Thanh Hóa
Trung tâm kinh
doanh các sn phm
ngành điện
1,0
T x
0
Công ty c phn xây dng
và phát trin h tng s 18
Trung tâm trưng
bày gii thiu sn
phẩm ngành khí,
ph tùng ô
dch v khí, vn
ti
1,0
T x
0
Nhà đầu Ha Kyung
Cheol
D án Jungwon
Vina
3,0
T x
0
CÔNG TY TNHH SAE
MY
ng gia công in,
ép hoa văn, logo
đình hạt cườm trên
các sn phm may
mc
2,0
T x
0
Tng
84
201,6
1
Tng công ty XD Thanh
Hóa - CTCP
Đầu xây dựng và
kinh doanh h tng
1,5
T x
0
4
KCN
Hoàng
Long
H kinh doanh th
Lương Thị Phan Anh
GXN S 1504/GXN-
BQLKKTNS&KCN
ngày 08/06/2020
XD nhà máy và KD
đồ g
3,0
T x
0
DNTN Vinh Oanh
Đại lý KD rượu bia,
c gii khát
5,0
T x
0
Công ty Lam n Thanh
Hóa
Giy xác nhn cam
kết bo v môi trường
s 51/UBND-TNMT
ngày 20/01/2009 do
UBND huyn Hong
Hóa cp.
XD NM SX các mt
hàng v đá và may
gia công
5,0
T x
0
286
Trung tâm đá thiên nhiên
SX KD đá p lát
6,0
T x
0
Công ty TNHH Bin
Đông
NM SX mui và
chế biến gia v thc
phẩm (Cty đang SX
ca nha, ca xếp
Thanh Tâm)
3,0
T x
0
Công ty TNHH Thnh An
NM SX khí và
kết cu thép
2,0
T x
0
DNTN SX thuc y hc c
truyn bà ging
XD NM SX thuc
y hc c truyn
2,0
T x
0
Công ty CP D lan
XD khu nhà ng
SX nước đá tinh
khiết, đá viên và
u nếp cái hoa
vàng
230,0
T x
0
Công ty TNHH giày
Aleron Vit Nam
Quyết đnh s 25/QĐ-
BQLKKTNS&KCN
ngày 19/01/2021
Gia công và SX
giày dép XK các
loi. Công sut SP:
16.000.000 đôi/năm
350,0
T x
Công ty TNHH giày
Rollsport Vit Nam
GPMT s
3663/GPMT-
BQLKKTNS&KCN
ngày 11/11/2022
NM SX giày dép
XK. Công sut
SP:15.000.000
đôi/năm
360,0
T x
Công ty CP chế biến xúc
sn Thanh Hoá
Phiếu xác nhn s
138/KCM-Mtg ngày
8/5/2002 bản đăng
đạt tiêu chun môi
trường.
SX chế biến, súc
sn
8,0
T x
0
287
Công ty CP nước mm
Thiên Hương Thanh Hóa
Bản đăng đt
chuẩn môi trưng do
S Khoa hc, công
ngh Môi trường
Thanh Hóa xác nhn
s 138/KCM-MTG
ngày 8/5/2002
SX, KD sn phm
c mm, mm
tôm, mm chua các
loi.
3,0
T x
0
Công ty CP liên doanh
phân bón Hu Ngh
Quyết định s
3927/QĐ-UBND
ngày 17/12/2007 ca
UBND tnh Thanh
Hóa
SX phân bón
3,0
T x
Nguyn Lnh Nghĩa
XD nhà ởng để
phc v sn xut
hoc nhà kho cho
thuê
1,5
T x
0
C.ty TNHH Hoàng Tun
Giy xác nhận đăng
bn cam kết
BVMT s
698/UBND-TNMT
ngày 15/10/2009
ng SX cu kin
be tông đúc sn, SX
nhựa đường áp phan
4,0
T x
0
Cty TNHH XK Phương
Đông
Giy xác nhn kế
hoch bo v môi
trường s 1621/GXN-
BQLKKTNS&KCN
ngày 27/5/2021
NM SX đũa công
ngh cao XK
3,0
T x
Công ty CP DĐTXDTM
M&T
Giy xác nhn kế
hoch bo v môi
trường s 2193/GXN-
BQLKKTNS&KCN
ngày 23/7/2019
NM SX gch xi
măng cốt liu và bê
tông nh
1,5
T x
0
Cty TNHH SXTM & DV
Hùng Dũng
Giy xác nhận ĐK kế
hoch bo v MT s
03/GXN-
BQLKKTNS&KCN
ngày 2/1/2018
Nhà máy sn xut,
kinh doanh ht nha
các sn phm t
nha
4,0
T x
0
Tng
17
992,5
0
288
Bc
khu A
1
Công ty CP Bánh ko Tràng
An 3
Sn xut bánh ko
17,3
Không (đối
ng min
đấu ni)
Không
đáng kể
Không
11,15
40.900
97
20
2
Công ty c phn kinh doanh
và xut nhp khu khí GAS
hóa lng Vn Lc
205/QĐ-UBND phê
duyệt báo cáo ĐTM dự
án trm chiết np gas
3000 tấn/năm của công
ty CPKD&XNK khí gas
hóa lng Vn Lc
Sang chiết ga
1
Không
đáng kể
Không
0,24
0
15
24,5
3
Công ty TNHH Oceanus
Outwear - Chi nhánh Thanh
Hóa
1492/GXN-
BQLKKTNS&KCN
Giy xác nhận đăng ký
kế hoch BVMT
May mc
16,5
Không
đáng kể
Không
10,9
18.800
29
20
4
Công ty c phn dch v
XNK An Bình
CN-02.3,Bc khu A -
KCN Bỉm Sơn, Phường
Bắc Sơn
Sn xut bao bì t
nha Plastic
0
0
0
0
5
Công ty TNHH SNB Vina
CN0-3.1,Bc khu A -
KCN Bỉm Sơn, Phường
Bắc Sơn, Thị Bm
Sơn, Tỉnh Thanh Hoá,
Vit Nam
Sn xut ni tht ô tô
0
0
0
0
6
Công ty CP thương mại Hi
Ánh
Lô CN-08,Bc khu A -
KCN Bỉm Sơn, Phường
Bắc Sơn, Thị Bm
Sơn, Tỉnh Thanh Hoá,
Vit Nam
Gia công, sang chai
đóng gói thuc bo v
thc vt
0
0
0
0
Nam
khu A
Công ty TNHH KH vina
36/GXN-
BQLKKTNS&KCN
May mc
x
không
0
Không
1,4
2.000
223
12,8
Công ty c phần Đông
phương phát
90/QĐ-BQLKKTNS
Sn xut kết cu thép
x
không
0
Không
3,5
-
-
20
Công ty TNHH Autodi Vina
295/QĐ-
BQLKKTNS&KCN
Khung ghế các loi xe
ô tô
x
không
0
Không
25,92
13.340
3.296
20
Công ty c phn giy Koryo
Vit Nam
381/GPMT-BTNMT
Sn xut giy và bao bì
x
(nước SH )
x (nước sn
xut ) Có
h quan
trc t
động. Trm
XLNT
2000
m
3
/ngđ
15
Lưu
ng,nhit
độ, áp sut,
oxi dư,
SO
2
, NOx,
CO
51,816
2.405.063
1037
20
Công ty Daesung-Hi Tech
13/QĐ-BQLKKTNS &
Sn xut ph tùng xe
x
không
0
Không
47
50 000
0
20
289
KCN
động cơ
Công ty TNHH thương mại
dch v và XNK Hoàng Long
-
Lưu kho hàng hóa
x
không
0
Không
13
0
0
20
Công ty SEIL - M -TECH
CO., LTD
450/GXN-
BQLKKTNS&KCN
May bc ghế ô tô
x
không
0
Không
103,68
208.600
70
20
Công ty TNHH công nghip
Intco Vit Nam
253/QĐ-
BQLKKTNS&KCN
Sn xut sn phm
công ngh thân thin
môi trường
x
không
12.500
Không
2
1.200.000
9.800
21
Công ty STECH VINA (CM
- TECH)
760/GXN-
BQLKKTNS&KCN
cơ khí
x
không
0
Không
51,84
6.500
800
20
Công ty TNHH May mc
Leading Star Thanh Hoá
S 02a/ĐKMT-LSVN
May mc
x
không
0
Không
3,976
15809
31
21.470
Công ty TNHH Honey Son
House Vit Nam
S 742/GPMT-UBND
Nhà máy sn xut, gia
công vật tư hỗ tr
nghành giy
x
không
0
Không
12,38
0
0
20
Công ty TNHH Vt liu cách
đin Poly Vit Nam
184/GXN-
BQLKKTNS&KCN
x
không
0
Không
0,5
0
0
20
Công ty TNHH Thanh Hoá
Gelan Textile IND
304/QĐ-
BQLKKTNS&KCN
Giai đoạn 1:
- Sn xuất dây đai:
1.000 tấn/năm; dây
giày: 1.000 tấn/năm;
- Sn xut, gia công
ph kin giày: 1.000
tấn/năm
- Sn xut vải đan lát:
5.000 tấn/năm;
x
không
0
Không
1
442
0
20
Khu B,
KCN
Bim
Các doanh nghip hin
trng
Công ty C phn LILAMA5
-
Thi công cơ khí, lắp
máy
7,00
Chưa
-
-
Không
-
-
-
-
Công ty TNHH Depak
-
Sn xut bao bì t g
và giy
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Công ty TNHH Du khí
Thanh Hóa
3744/GXN-
BQLKKTNS&KCN
Kinh doanh xăng dầu,
gas
6,00
Chưa
-
-
Không
1.5
200,00
-
-
Công ty C phần Đầu tư và
Phát triển Tây Đô
-
Kinh doanh dch v
vn ti
9,00
Chưa
-
-
Không
-
-
-
-
Công ty C phần Phương
Bc
1331/GXN-
BQLKKTNS&KCN
ngày 23/09/2014
Sn xut tm lp xi
măng và ngói màu
PVA
8,00
Chưa
-
-
Không
-
-
-
-
Công ty TNHH Vit Hà
-
Sn xut vt liu xây
dựng, bê tông thương
phm
10,00
Chưa
-
-
Không
-
-
-
-
Công ty C phn sn xut
Thương Mại dch v tng hp
GPXLCT: 1-2-3-4-5-
6.040.VX Ngày
Sn xut du m bôi
trơn và xử lý cht thi
10,00
Chưa
-
-
Không
5,4
455,00
1787.5
0,30
290
Vit Tho
29/10/2021
nguy hi
Công ty C phn sn xut
Thương Mại XNK Thiên
Nông
-
Sn xut phân bón
nông nghip
12,00
Chưa
-
-
Không
-
-
-
-
Công ty C phn vn ti và
khai thác khoáng sn Xuân
Hòa
-
Sn xut, tái chế
kinh doanh hàng nha
15,00
Chưa
-
-
Không
-
-
-
-
Công ty CP Công Nông
nghip Tiến Nông
Quyết định s 2239/QĐ-
BTNMT ngày 09 tháng
10 năm 2020 của B Tài
san xut phân bón
10,00
Chưa
-
-
Không
16,80
-
440,00
-
Công ty c phn sn xut và
phát trin nông nghip mi
-
Sn xut thuc tr sâu
và sn phm hóa cht
khác dùng trong Nông
nghip
6,00
Chưa
-
-
Không
-
-
-
-
ng sa cha ô tô Huê
Lương
-
Sa cha oto
3,00
Chưa
-
-
Không
-
-
-
-
Doanh nghip Hồng Phượng
-
M đá, Trạm trn bê
tông
8,00
Chưa
-
-
Không
-
-
-
-
Trường Lilama
-
Trường đào tạo lái xe
8,00
Chưa
-
-
Không
-
-
-
-
Công ty CP dch v tng hp
và thương mại Minh Nguyên
-
Sn xut bê tng
thương phẩm
5,00
-
-
Không
-
-
-
-
Công ty c phn sn xut và
dch v thương mại Phú
Nông
206/QĐ-
BQLKKTNS&KCN
ngày 20/06/2019
Sn xut phân bón
10,00
-
-
Không
2,00
1000,00
50,00
-
Công ty c phn công ngh
ATD Vit Nam
446/QĐ-
BQLKKTNS&KCN
ngày 26/12/2019
San triết đóng chai
thuc bo v thc vt
(có h thng x lý)
10,00
-
-
Không
0,30
-
-
-
Công ty TNHH Catwork
S văn bản đăng ký kế
hoch bo v môi trường
s 65/GXN-UBND ngày
8/2/2020
Sn xut linh kin, ,
bng inox, hợp kim …
20,00
-
-
Không
1,60
2400,00
130,00
-
Công ty TNHH Song Hà
Quyết định s 1410/QĐ-
BTNMT ngày 16 tháng
07 năm 2021
Sn xut ht nha (có
h thng x lý)
5,00
-
-
Không
10,00
63898,00
803.5
-
Công ty c phn Thuận Đức
-
Sn xut túi xách siêu
th
25,00
-
-
Không
-
-
-
-
Công ty TNHH lp Cofo
50/QĐ-
BQLKKTNS&KCN
ngày 29/01/2021
Sn xut lp ô tô
200,00
-
-
Không
-
-
-
-

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 481/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Báo cáo chuyên đề Hiện trạng môi trường năm 2024: Môi trường đô thị và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa - Thực trạng và giải pháp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×