• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3998/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 kết quả tác động môi trường Dự án khai thác đất làm đường thị xã Bỉm Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/10/2024 15:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3998/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án khai thác đất san lấp tại khu vực thực hiện dự án Mở rộng khai trường, làm đường vận tải mỏ đất san lấp và khoáng sản đi kèm phường Bắc Sơn, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa của Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Cường Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3998/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3998/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3998/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂNN CỘNG A HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
TNH THANH HOÁ
Độc lp - Tự do - Hạnh pc
S: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt
kết qu thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi
trưng D án khai thác đất san lấp ti khu vực thc hin dán M rng
khai tng, làm đường vận ti m đt san lấp và khoáng sn đi
kèm phường Bắc Sơn, thị xã Bm Sơn, tnh Thanh Hóa
ca ng ty TNHH tơng mại Cường Giang
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyn đa phương ngày 19/6/2015; Lut sửa
đi, bổ sung một số điu ca Luật Tchc Chính phủ và Lut T chức chính
quyền địa phương ny 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường s 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điều của Luật Bảo vệ môi tờng;
Căn cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B
trưởng Bộ i nguyên và i trường quy đnh chi tiết thi nh một số điều của
Lut Bo vệ i trường;
Căn c Quyết đnh s 1149/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 ca UBND tnh
v vic y quyn cho S Tài nguyên và Môi trưng t chc thm đnh báo cáo
đánh g tác động môi trưng; giy phép môi trường; phương án cải to, phc
hồi môi trường ca các d án đu trên đa n tnh Thanh Hóa thuc thm
quyn ca UBND tnh;
Căn cVăn bản số 9423/UBND-CN ngày 02/7/2024 ca UBND tỉnh
Thanh Hóa v chủ trương cho Công ty TNHH thương mi Cường Giang lập h
sơ tận thu đất thải trong quá trình thi công Dự án mở rộng khai trường và làm
đường vận tải m đt san lp và thu hồi khoáng sn đi m ti phường Bắc
Sơn, th Bỉm Sơn;
Xét Văn bn s 7644/STNMT-BVMT ngày 21/8/2024 của Gm đc S
Tài nguyên và Môi trường về việc Thông báo kết qu thẩm định báo cáo ĐTM
dán Khai thác đất san lấp ti khu vực thực hiện d án Mở rộng khai trưng
và làm đường vn tải m đt san lp và thu hi khoáng sn đi kèm ti phưng
Bc Sơn, th Bỉm Sơn của Công ty TNHH thương mại Cường Giang;
Theo đ ngh của Giám đốc Sở Tài ngun và Môi tờng ti Ttrình s
1542/Tr-STNMT ngày 01/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kết qu thm đnh Báo cáo đánh giá c đng môi
2
trường ca D án khai thác đất san lp ti khu vc thc hin d án M rng
khai trường và làm đường vn ti m đt san lp và thu hi khoáng sản đi kèm
ti png Bc Sơn, th Bm Sơn (sau đây gi là D án) ca Công ty TNHH
thương mại Cường Giang (sau đây gi là Ch đầu tư) thực hin tại phường Bc
Sơn, th xã Bm Sơn, tnh Thanh Hóa vi các ni dung, yêu cu v bo v môi
trường ban hành kèm theo Quyết đnh này.
Điu 2. Ch d án có trách nhim thc hin quy đnh tại Điu 37, Lut
Bo v môi trường và Điu 27, Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi tng.
Giám đốc Si nguyên Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật
và trước UBND tnh về kết quả thẩm đnh Báo cáo đánh giá c đng môi
trường của Dán khai thác đất san lp tại khu vực thực hiện dán Mrng
khai trường làm đường vận ti m đt san lấp và thu hi khoáng sản đi m
ti png Bc Sơn, th xã Bm Sơn của Công ty TNHH thương mi Cường
Giang thực hiện tại pờng Bc Sơn, th Bỉm Sơn, tnh Thanh Hóa.
Điu 3. Quyết đnh này có hiu lc thi nh k t ngày ký.
Cnh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc STài nguyên và Môi trường,
Chủ tịch UBND th xã Bm Sơn
,
Giám đốc Công ty TNHH thương mi Cường
Giang và Th trưởng các đơn v liên quan chịu trách nhim thi nh Quyết
đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, QĐ;
- B TN&MT ể b/c);
- UBND p. Bắc Sơn giámt);
- Lưu: VT, CCBVMT, PgNN.
KT.
CHTCH
PHÓ CHỦ TCH
Đc Giang
C NỘI DUNG, YÊU CU V BO V MÔI TRƯỜNG
Dự án Khai thác đt san lấp tại khu vực thực hin d án Mở rng khai
trường và làm đưng vận tải m đt san lp và thu hi khoáng sn
đi kèm tại png Bc Sơn, thBỉm Sơn của
ng ty TNHH thương mi Cường Giang
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của
Ch tịch UBND tỉnh Thanh a)
1. Thông tin v d án
1.1. Thông tin chung
- Tên dự án: D án khai thác đt san lp tại khu vực thực hiện dán M
rộng khai trường và làm đường vận ti mỏ đt san lấp thu hi khoáng sản đi
kèm tại phường Bắc Sơn, th Bỉm Sơn.
- Địa đim thực hin dán: pờng Bc Sơn, th Bm Sơn, tỉnh Thanh
Hóa.
- Ch đầu : Công ty TNHH Thương mại Cường Giang.
+ Nời đại diện: Nguyn Văn Phong; Chức v: Giám đc.
+ Địa ch liên hệ: S 89, đường Nguyn Đức Cảnh, Phường Ba Đình, thị
xã Bỉm Sơn.
1.2. Phm vi, quy mô, công sut
- Phạm vi, quy mô: Tng din ch sdụng đt là 38.590,4 m
2
, trong đó:
+ Din ch khu vực mở rng khai trường: 30.807,4 m
2
được giới hạn bởi
các đim góc: 1, 2, 3, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 8, 9, 10 và 11.
+ Diện ch khu vực làm đường vn chuyển: 7.783 m
2
được giới hạn bởi
các đim góc: 4, 5, 6, 7, 17, 16, 15, 14, 13 và 12.
- Ranh giới ta đ khu vực c thể như sau:
Đim góc
TOẠ Đ VN 2000
X(m)
Y(m)
Diện tích khu mrộng khai trường S = 30.807,4 m
2
1
2225 428,30
589 002,90
2
2225 396,00
588 903,00
3
2225 466,00
588 837,00
12
2225 489,02
588 848,65
13
2225 492,87
588 983,44
14
2225 525,98
589 012,84
15
2225 563,71
588 992,56
16
2225 586,28
588 969,38
17
2225 624,22
588 954,61
8
2225 672,40
589 004,77
9
2225 604,00
589 099,00
2
10
2225 515,86
589 092,52
11
2225 464,15
589 057,25
Diện tích khu vực tuyến đường S = 7.783 m
2
4
2225 519,00
588 863,00
5
2225 527,00
588 973,00
6
2225 536,74
588 975,11
7
2225 594,97
588 924,15
17
2225 624,22
588 954,61
16
2225 586,28
588 969,38
15
2225 563,71
588 992,56
14
2225 525,98
589 012,84
13
2225 492,87
588 983,44
12
2225 489,02
588 848,65
* Công sut khai thác: 223.054,7 m
3
/năm.
* Thời gian khai thác: 12 tháng.
1.3. Công ngh khai thác
- Công nghkhai tc: phương pháp khai thác l thiên, hthng khai tc
theo lớp bằng, khai thác từ trên xung dưới, từ ngoài o trong, bc c bằng
máy c vn chuyn bng ô tô.
- Quy trình công nghệ khai thác n sau: bc xúc vn chuyển đt đi
tiêu thụ.
1.4. c hạng mc công trình và hoạt đng ca d án
1.4.1. Các hạng mục công trình
a. Các hạng mục công trình chính của dán:
- Khu n điều hành: din tích 100 m
2
.
- Khu n bếp, nhà ăn: diện ch 90,0 m
2
.
- Khu n nghca công nhân: din tích 155 m
2
.
- Khu vật tư: din tích 225 m
2
.
- H lắng 02 ngăn: 02 h s 1, 2; diện ch 855m
2
/h; kích thước (DxRxS
= 30m x 28,5m x 2,0 m); kết cấu: đất sét đm chặn bao quanh thành và đáy.
- Trạm cân 50 tn: diện tích 36m
2
.
- Kho chất thi nguy hại: diện tích 5 m
2
.
- Khu vc phụ trợ: din tích 330 m
2
.
- Nhà v sinh: diện ch 20 m
2
.
b. Các công tnh thi công xây dựng:
- Thi ng làm đường vận tải: Đu tư xây dựng mới tuyến đường vận tải
có chiều dài 42m, chiều rng 6m; đầu đường cos +45m, cui đường cos +65m,
góc dốc trung bình 9,88%.
3
- Tạo tầng công tác ban đầu: Đầu xây mới tầng công tác ban đu, cao
đ thi ng cos + 65m.
- i rửa xe: Đầu tư xây mới khu vực rửa bánh xe din tích 20m
2
(kích
thước: 4,0mx5,0m).
1.4.2. Các hot động ca Dự án:
Các hot đng ca Dán gồm: Xây dng các hng mục ng trình phc
v khai thác; hot đng khai thác, xúc bc, vn chuyn đi tiêu thụ.
1.5. c yếu tố nhạy cm vmôi tng:
Dán không có yếu t nhạy cm theo quy đnh ti khoản 4 Điu 25 Ngh
đnh s 08/2022/NĐ-CP ny 10 tháng 01 năm 2022 ca Chính phquy đnh
chi tiết mt s điu của Luật Bảo vệ môi trường.
2. Hạng mục công trình và hoạt động ca d án đu tư có kh năng
tác động xấu đến môi trưng
2.1. Giai đoạn thi ng xây dựng:
- Quá trình xây dựng làm phát sinh khi lượng thực vật phát quang, nước
mưa chảy tràn, bi, khí thi, tiếng n, độ rung và phát sinh chất thải rắn sinh
hoạt, chất thi rn công nghiệp thông thường, cht thải nguy hi.
- Các rủi ro, sc do st ltrong quá trình thi công xây dựng các hng
mục công tnh.
2.2. Giai đoạn vn nh:
- Hoạt động của các thiết b c bc, san gt làm phát sinh bi, kthải,
tiếng ồn, đ rung, ớc thải sinh hoạt, nước mưa chy tràn, chất thi rắn sinh
hoạt, chất thi rn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hi.
- Các rủi ro, sc liên quan tới hoạt động khai thác, vận hành các hạng
mục, công trình xử lý i trường.
3. Dbáo các tác đng môi tng chính, cht thi phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đu tư:
3.1. Ngun phát sinh, quy mô, tính cht của ớc thi:
3.1.1. Giai đon thi công xây dng:
- ớc thi sinh hoạt pt sinh khong 0,65m
3
/ngày. Thông s ô nhim
đc trưng: pH, BOD
5
, TSS, Amoni, tổng Coliform.
- Nước thi thot đng rửa lp bánh xe phát sinh khoảng 1,0 m
3
/ngày.
Thành phn chủ yếu gồm: Bùn đt, rác thi, cht rắn lơ lửng,...
- Nước mưa chảy tràn pt sinh ngày lớn nhất khong 31.449 m
3
/ngày.
Thông số ô nhiễm đặc trưng: Bùn đất, rác thải, chất rắn lơ lửng,...
3.1.2. Giai đon vn hành:
- Nước thi sinh hot 0,87m
3
/ngày. Tnh phần chyếu gm: Chất rắn lơ
lửng, các hợp chất hữu cơ, coliform,
- Nước thi thot đng rửa lp bánh xe phát sinh khoảng 7,8 m
3
/ngày.
Thành phn chủ yếu gồm: Bùn đt, rác thi, cht rắn lơ lửng,...
4
- Nước mưa chảy tràn pt sinh ngày lớn nhất khong 31.891 m
3
/ngày.
Thông số ô nhiễm đặc trưng: Bùn đất, rác thải, chất rắn lơ lửng,...
3.2. Ngun phát sinh khí thi:
3.2.1. Giai đon thi công xây dng:
- Bi phát sinh do hoạt đng thi công xây dựng (đào đp, xây dựng
và vận chuyn nguyên vật liệu).
- Khí thải phát sinh thoạt đng của các phương tin giao thông vận ti
nguyên vật liu, vận chuyển đất đi tiêu th, thiết b sdng nhiên liu ng và
du diezen. Thông s ô nhiễm đc tng: Bụi, CO, NO
x
, SO
2
.
3.2.2. Giai đon vn hành:
- Bụi phát sinh trong quá trình xúc bc, vận chuyển.
- Khí thải phát sinh thoạt đng của các phương tiện vn tải nguyên vt
liệu và sản phm sdụng nhiên liệu xăng dầu diezen. Thông s ô nhim đc
trưng: CO, NO
x
, SO
2
.
- Với s chuyến vận chuyn tối đa trong ngày là 78 chuyến, nồng đcác
chất khí: CO, NO
x
, SO
2
đt quy chuẩn cho phép; ch tiêu bi đều vượt quy
chun cho phép (với vận tốc gió u=1,5m/s, tại vị t cách 20 m, nng đ bi
vượt 1,5 lần; ti vị t cách 30 m, nồng đ bụi vượt 1,48 ln).
3.3. Cht thi rắn thông thưng:
3.3.1. Giai đon thi công xây dng:
- Chất thải rn sinh hoạt pt sinh khong 6,8kg/ny trong thời gian thi
công y dựng m. Thành phn chủ yếu là: thức ăn thừa, v chai, túi nilong.
- Khi lượng đất đào dư thừa từ bạt ngn công tác ban đu, làm đường lên
núi phát sinh trong xây dng khong 1.720m
3
.
3.3.2. Giai đon vn hành:
Chất thải rắn phát sinh trong giai đon vn hành chyếu là cht thải rn
sinh hoạt phát sinh khoảng 8,8kg/ny. Thành phn chủ yếu: thức ăn thừa,
nha, giấy, bìa catton, nilong, v chai nhựa, vỏ hộp,...
3.4. Cht thi nguy hại
3.4.1. Giai đon thi công xây dng:
- Chất thải nguy hại dng rắn phát sinh khoảng 03kg/tháng thoạt đng
sa chữa nh đi với các máy móc, thiết b. Thành phn ch yếu là: gi lau
nhim dầu, bóng đèn hunh quang,c quy,....
- Chất thải nguy hại dạng lng: Không pt sinh do không tiến nh thay
du tại Dự án.
3.4.2. Giai đon vn hành:
- Chất thải nguy hại dạng rn phát sinh từ hoạt đng sửa chữa nhỏ đi với
các máy móc, thiết b vi khi lượng khong 10kg/tháng. Thành phần ch yếu:
gilau nhim du, bóng đèn huỳnh quang, ắc quy,....
- Chất thi nguy hại dạng lng phát sinh khoảng 192,9 lít/năm. Thành
phần chủ yếu là du máy thi.
5
3.5. Tiếng ồn, đrung và các tác động không liên quan đến chất thi
khác:
- Giai đoạn thi công y dng:
+ Tiếng n và đ rung pt sinh từ hot đng ca phương tin vận chuyn,
thiết b thi công.
+ Tác đng do sc tai nn giao thông, tai nạn lao đng,...
- Giai đoạn vn hành:
+ Tiếng n và đ rung phát sinh tthiết bị bốc xúc phương tiện vận
chuyn.
+ Tác đng do sc tai nn giao thông, tai nạn lao đng,...
4. c công trình bin pháp bo v môi trường trong từng giai
đon ca Dán:
4.1. c ng trình và biện pháp thu gom, xlý nước thi:
4.1.1. Giai đon thi công xây dng và giai đoạn khai thác tận thu:
- Nước thi nhà vsinh (đại tin, tiểu tiện) được thu gom, xlý bng 01
b tự hoại 3 ngăn hin hữu với tổng thể ch 3m
3
tại khu n v sinh chung ca
khu vực khai trường; nước thi sau bthoi theo đường ống chảy ra hlắng
s01 đ tiếp tục xlý trước khi chảy ra mương thoát nước chung của khu vực.
- Hợp đồng với đơn vị có chức năng đnh khút, vận chuyn, xlý bùn
cặn với tn suất 01 năm/ln hoặc khi gần đầy bể.
- Bố trí khu vực rửa bánh xe cạnh h lắng; ớc thải ra bánh xe được thu
gom, dn vhlắng s 01 đ tiếp tục xử lý trước khi chảy ra mương thoát c
chung của khu vực.
- ớc a chy tn:
+ Nước a chảy tràn khu vcn phòng → rãnh thu gom Hồ lng s
01 (diện tích khoảng 285 m
2
, chia 02 ngăn bng vách ngăn lửng, kết cấu nn
đt, thành xây đá lát khan, cao n nn xung quanh đ ớng ớc mưa chảy
tràn theo rãnh thu gom vào nn s 01, sau lng chy sang ngăn s 2) → Nước
sau lng mt phần được i s dụng giảm thiu bi, phần còn li thoát ra h
thng mương thoátớc chung ca khu vực.
+ Nước mưa chảy tràn khu vực khai thác Mương thoát ớc (kích thưc
rộng 0,8 m x sâu 0,6m) H lắng s02 (diện tích khoảng 570 m
2
, chia 02 nn
bng vách ngăn lửng, kết cu nền đt, thành y đá lát khan, cao n nền xung
quanh đhướng nước mưa chảy tràn theo rãnh thu gom vào ngăn s 01, sau lắng
chảy sang ngăn số 2) ớc sau lắng một phần được tái sdụng giảm thiu bụi,
phần còn lại thoát ra h thống mương thoát nưc chung của khu vực.
- Nước sau 02 h lắng đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thut
quc gia v nước thải công nghip, (ct B) trước khi chy ra mương thoát c
chung của khu vực.
4.1.3. Yêu cầu bảo v môi tờng:
6
- Thu gom, lng nước a chảy tn đm bảo không làm ảnh hưởng đến
h thng thoát nước mưa và hệ sinh thái khu vực trong quá trình thi công y
dựng và vn hành các hạng mc công trình ca Dự án.
- Thực hin các bin pp qun lý và giải pp công trình đi vi nưc
mưa chảy tràn đ gim thiu úng ngp do việc thực hiện Dán; đảm bảo vic
tiêu thoát nước cho khu vực xung quanh Dán.
- Toàn bộ ớc thải sinh hot (nước đại tiện, tiểu tin) pt sinh được thu
gom, xử lý ti btự hoi; đnh kỳ, hợp đng với đơn v chức năng vận chuyển
bùn thải đi xử lý theo quy đinh; nước thải tắm giặt, rửa tay chân được dn v hồ
lắng s01 để tiếp tục xử lý trước khi thải ra môi trường.
- Toàn bộ ớc tại moong khai thác, khu vựcn phòng tự chảy về 02 hồ
lắng để lắng trước khi chảy ra môi trường. Đnh kỳ, nạo vét các khe rãnh thu
gom nước hồ lng.
4.2. c công trình bin pháp thu gom, xlý khí thải:
4.2.1. Giai đon thi công xây dng giai đon khai thác tận thu:
- Thường xun phun nước làm m, giảm bụi tại các tuyến đường vận tải
và các khu vực thi công vi tần suất 2 - 4 lần/ny (trừ những ny mưa), ng
tn suất vào mùa khô.
- Sdng xe được đăng kiểm; bo dưỡng định k, thường xuyên các máy
thi công và phương tin vận tải làm việc trong mỏ.
- Trang bị đầy đbảo hộ lao đng cho cán bộ, công nhân làm vic trực
tiếp ti m theo quy đnh của pháp luật van toàn vsinh lao động an toàn
trong khai thác mỏ l thiên.
- Bố trí khu vực rửa xe vận chuyn ra o dự án tại khu vực gn h lắng,
các xe vn chuyển được ra lp bánh xe trước khi ra khỏi Dự án.
- Thực hiện che ph bạt các pơng tiện vận chuyển, vận chuyển theo
đúng ti trọng cho phép; b trí công nn thường xun quét dn, v sinh dc
tuyến đường vn chuyển sn phẩm đi tiêu thkhi để xảy ra rơi vãi nhằm hạn
chế tác đng đến hoạt động giao thông và khu dân cư xung quanh.
- Hn chế ti đa vận chuyển đt vào khung gicao điểm (giđi/tan hc
của hc sinh, công nhân...); ch được phép vn chuyển tối đa 78 chuyến/ngày.
4.2.2. u cầu bo vệ môi trường:
Thực hiện và giám sát các biện pháp gim thiu c động ca bi, khí thải
phát sinh trong giai đoạn thi công xây dựng, giai đoạn khai tc tn thu ca Dự án.
4.3. ng trình, biện pháp qun lý cht thải rắn tng thường:
4.3.1. Giai đon thi công xây dng khai thác tận thu:
- Đi vi cht thi rn sinh hot:
+ Tại khu vực văn phòng: Bố t 02 tng chứac thi sinh hot với dung
tích 50l để thu gomc thải sinh hot ca công nhân văn phòng;
+ Tại khu vc n bếp và nhà ăn ca: B trí 02 thùng chứa rác thải sinh
hoạt với dung ch 50l tại khu vực tập kết rác thi sinh hoạt để thu gom toàn b
rác thải phát sinh từ dự án.
7
+ Hợp đồng với đơn vị chc ng thu gom và vn chuyn x lý vi tn
sut 2 ny/ln.
- Chất thải phát sinh từ quá trình xây dng: Đất san lp từ bạt ngọn công
tác ban đầu, làm đường lên núi có khi lượng khoảng 1.720m
3
tương đương
2.218,8m
3
, vận chuyn đi san lấp theo hợp đng đã ký kết.
4.3.2. Yêu cầu bảo vệ môi trường:
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt, cht thải rắn thông thường phát sinh
trong quá trình thc hin Dán đảm bảo các yêu cu v an toàn, bảo vệ môi
trường theo quy đnh tại Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tng 01 năm
2022 của Chính phquy đnh chi tiết mt s điều ca Luật Bo v môi trường
(Ngh định s 08/2022/NĐ-CP), Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022 ca Bộ trưởng B Tài nguyên và Môi trưng quy đnh chi
tiết thi hành mt s điu ca Luật Bảo vệ môi trường.
4.4. Công trình, bin pp quản lý cht thải nguy hi:
4.4.1. Giai đon thi công xây dng và giai đoạn khai thác tận thu:
- Chất thải nguy hại dạng lng: B trí ít nht 01 thùng phi, dung tích 100
lít có np đy, dán nhãn (đặt tại kho chứa chất thải nguy hại 5m
2
) đ thu gom
chất thi nguy hại lng.
- Đối với chất thải nguy hại dng rắn: gi lau dính dầu, pin, acquy
hỏng...thu gom vào ít nhất 02 thùng chứa th tích 60 lít, đt tại kho cha cht
thải nguy hại 5m
2
đ lưu gi.
- Hợp đng với đơn vị có chc năng thu gom, xử lý theo quy định.
4.4.2. Yêu cầu bảo vệ môi trường:
Phân loại, thu gom toàn b chất thải nguy hi phát sinh trong quá trình
thực hin Dán đảm bảo các u cu van toàn v sinh môi trường theo
quy định tại Luật Bảo vmôi trường, Ngh định số 08/2022/NĐ-CP và Thông
tư s 02/2022/TT-BTNMT.
4.5. Bin pháp giảm thiểu ô nhim tiếng n, độ rung:
4.5.1. Giai đon thi công và giai đoạn khai thác tận thu:
- Sdng các thiết b thi công đạt kim đnh chất lượng theo u cầu; ưu
tiên sdng các thiết b có mức rung thp; các thiết b thi ng được kiểm tra,
bo dưỡng đnh k.
- Tuân th thời gian làm việc theo quy đnh; hạn chế tập trung các thiết
b làm vic cùng lúc tại công trường.
- Thường xuyên bảo dưỡng thiết b làm vic tại m, trang b bảo h cho
người lao đng.
- Trng và duy trì cây xanh xung quanh tuyến đường vn tải.
4.5.2. Yêu cu bảo v môi trường: Tuân thQCVN 26:2010/BTNMT -
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v tiếng ồn; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy
chun kỹ thuật quc gia v đ rung; tuân th các quy đnh về an toàn lao đng,
an toàn cháy nổ.
4.6. c biện pháp bo v môi trường khác:
8
4.6.1. Phương án cải tạo, phc hi i trường đi với hoạt đng khai
thác khoáng sn:
a. Giải pháp ci tạo, phục hi môi trường:
- Sau khi kết thúc giai đon khai thác tận thu, để đảm bảo mt bng triển
khai thi công các hạng mục công trình phục vdán Mrng khai trường và
làm đường vận tải phục v khai thác mỏ, đng thi đm bo an toàn trong quá
trình hoạt đng ca D án, Chủ đầu thực hin: y dựng biển báo nguy
hiểm; bạt mái taluy đm bo an toàn; củng c bờ moong khai thác; san gạt mặt
bng tại cos +45m; di dời y móc, thiết b ra khỏi khu vực dự án; phá dỡ các
công trình hiện hữu; nạo vét mương thoát ớc khu vực xung quanh.
(Dán Mrộng khai tờng và làm đường vận tải phục vụ khai thác m
bao gm các hạng mc công trình:
+ Khu vực m rộng khai trường bao gm các hạng mục: Khu nhà điều
hành: din ch 243m
2
; Khu n bếp, nhà ăn: din ch 226,8m
2
; Khu nhà nghỉ
ca công nn: din ch 210m
2
; ởng sửa chữa + nhà đ xe, y khai thác:
diện ch 1400m
2
; Khu vt tư: diện ch 210m
2
; Nhà đxe CBCNV: din tích
264m
2
; N bo vệ: diện ch 9m
2
; Tuyến đường vận tải: din tích 2720m
2
; H
thu nước: din ch 250m
2
; i tập kết đt giàu silic: diện tích 7.000m
2
; sân,
đường nội b: din tích 19648,2m
2
; Trm cân 50 tấn: diện ch 36m
2
; Cng,
hàng rào;
+ Khu vực đường vận tải: Chiều dài 272 m, rng 10 m).
- Việc cải tạo phc hi i trường khu vực Dự án Mở rộng khai trường và
làm đường vận tải phc vkhai thác theo Giy phép khai thác khoáng sn và
thuê đt s 46/GP-UBND ngày 20/11/2017 ca UBND tỉnh, được thực hin khi
hết thời hạn th đt của Dán m rng u trên (đến ngày 20/01/2047), các
hng mục cải tạo, phục hi môi trường bao gồm:
- Đối với tuyến đường vn tải: Lu lèn, san gạt mt bằng đ bàn giao li
cho Cnh quyền đa phương quản lý và sdng.
- Đi với khu vực dự án Mở rng khai tờng:
+ San lấp hố thu nước.
+ Tháo dcác hạng mc công trình xây dựng.
+ Vận chuyn y móc vbãi tập kết ca khu vực.
+ Trám lấp giếng khoan.
+ Đào h, phủ đất màu, trng cây keo tai tượng Úc.
- Đi với khu vực xung quanh: Nạo vét rãnh thoát nước, cải to tuyến
đường ngoại m.
Tng hp khối lưng các công c ci to, phục hi môi trưng
TT
NỘI DUNG C
ÔNG VIỆC
ĐƠN V
KHỐI
LƯỢNG
I
Khu vực tuyến đưng vận tải
-
Lu lèn, san gạt mặt bằng tuyến đường vận tải
m
2
7.783
9
II
Khu vực dự án Mở rộng khai trường
1
Lp hố thu nước
100m
3
5
2
To dcác công trình xây dựng
-
Tường y gạch
m
3
837,5
-
ng đá hc
100m
3
4,46
-
i lợp tôn
100m
2
2,369
-
BTCT chu lực
m
3
134
-
St thép, xà gồ các loi
tn
2,61
-
Gạch
m
3
710
-
Cửa các loại
m
2
47,8
-
Bê tông các loi
m
3
609,1
-
Ct Bê tông LT14B
Ct
4
-
Dây cáp điện
m
200
3
Di chuyển máy c thiết
b
ca xe
4
4
Trám lấp giếng khoan
m
3
0,39
5
Vận chuyn đ thải
100m
3
/1km
102,03
6
Tng hút bể tự hoại
m
3
3
7
To dh thống điện, trạm cân
Công
3
8
Đào h trng y
100m
3
1,38
9
Vận chuyn đất màu (tkhu vc khai tc theo giấy
phép s 46/GP - nh khi lượng theo htrồng cây)
100m
3
1,38
10
Trồng keo tai tượng Úc
ha
3,0807
III
Khu vực xung quanh
1
Gia cố tuyến đường ngoi m
100m
2
12
2
Nạo vét mương thoát nước
100m
3
0,202
IV
Chi p khác
1
Chi pduy tu, bo trì công tnh 01 đợt
2
Chi plắp đặt ni quy 01 lần
b. Chi phí ci tạo, phc hồi môi trường
- Tổng kinh phí ci tạo, phc hi môi trường là: 236.685.003 đng (Hai
trăm ba sáu triệu, sáu trăm tám lăm nghìn, không trăm không ba đồng).
- Do Dán mrng nêu trên có thời hạn thuê đt bằng thời hạn thuê đt
đ thực hin Dán khai thác đất và tận thu khoáng sn đi m theo Giấy phép
khai thác khoáng sản thuê đt s 46/GP-UBND ny 20/01/2017 ca UBND
tỉnh (thời hạn cho thuê đất đến ngày 20/01/2047, đến nay còn 23 năm); sau khi
kết thúc dán khai thác khoáng sn, Dự án mrộng nêu trên s hết thời gian
thuê đất, ng ty phải thực hiện ci tạo phc hi môi trường. Do đó, Công ty
thực hiện nộp qu cải tạo, phc hi môi trường ca Dự án mrộng song
10
song với thời gian thực hiện quỹ ca D án khai thác đt và tận thu khoáng
sản theo Giấy pp khai thác khoáng sản thuê đất s 46/GP-UBND nêu trên.
Vậy, s lần ký quỹ: 22 ln.
+ Số tin qu ln đầu (15%) (làm tròn): 35.502.750 đng (ba mươi lăm
triệu, năm trăm linh hai nghìn by trăm nămời đng); Thời gian thực hiện
việc ký qu lần đầu trước ngày đăng bắt đu xây dng các hạng mục công
trình b sung của Dán.
+ 21 ln tiếp theo, stiền mỗi ln (làm tròn): 9.580.108 đồng (chín triệu
năm trăm tám mươi nghìn mt tm linh tám đồng); Vic ký quỹ từ ln thứ hai
trđi trong khong thời gian không q 7 ngày kể tngày cơ quan thm quyn
công b ch s giá tiêu dùng củam trước năm ký quỹ.
- S tin u trên chưa bao gồm yếu tố trượt giá sau năm 2024. Yếu tố
trượt giá được xác đnh bằng s tin ký quhàng năm nhân vi chỉ s giá tiêu
dùng ca các m trước đó tính từ thời điểm phương án được phê duyt. Chỉ s
giá tiêu dùng ng năm áp dng theo công b của Tổng cc Thống kê cho đa
phương nơi khai thác khoáng sn hoặc cơ quan có thm quyn.
- Tên đơn v: Qubảo v môi trường Thanh Hóa.
- Đa chỉ : 14 đường Hạc Thành, thành ph Thanh Hóa.
- STK: 5010410752 ti Nn ng Tơng mi cổ phần Đầu và Phát
trin Vit Nam - Chi nhánh Thanh Hóa.
4.6.2. Phương án phòng ngừa ứng p sc môi trường:
- Thường xun kiểm tra và quan trắc hin ợng trượt, st l (nht là sau
các trn mưa ln).
- Công tác phòng chng mưa bão: lập kế hoạch chng bão trong sản xut
kinh doanh, ch đng b trí nn lực, tập hun trao đổi kinh nghim trong
phòng chng bão, dtr thêm vật tư sửa cha, phương tiện bảo vệ cá nhân, áp
phao, dây neo, áo qun đi mưa
- Lp phương án phòng ngừa scliên quan tới vỡ/tràn hlắng, trượt l
moong khai thác.
- Thường xun kim tra h thng khe hoc mương thoát ớc, h thống
cng tránh hin trượng bồi lng đt ca trong lòng khe, mương, cng;
thường xuyên not hồ lắng.
- Trang b đầy đphương tiện, thiết bị bảo h lao động cho công nhân
khai thác l thiên.
- T chức tp huấn, huấn luyện cho toàn b công nhân viên về kthuật an
toàn trong khai thác mỏ, đnh ktiến hành kiểm tra trình đ, kiến thức van
toàn lao đng.
- Thực hiện các quy đnh về phòng ngừa, ứng pscmôi trường và bi
thường thiệt hại về môi trường theo quy định ca pháp luật v bảo v môi
trường và các quy đnh của pháp lut khác có liên quan.
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường của Chủ Dự án
11
Theo quy đnh ti Điu 111, 112, Luật BVMT 2020; Điu 97, 98, Nghị
đnh 08/2022/NĐ-CP ngày 10/1/2022, dán không thuc đi tượng phải thực
hiện quan trắc môi trường c thải, bụi, k thải.
6. Các điu kiện liên quan đến môi trưng
Chủ D án có trách nhim thực hin các yêu cầu về bo vmôi trường
khác như sau:
- ng khai báo cáo đánh giá c động môi trường đã được phê duyệt kết
quthẩm đnh theo quy đnh ti Điều 114 ca Luật Bảo vmôi trường năm 2020.
- Trong quá trình chun b, triển khai thực hin d án đu tớc khi
vn hành, trường hợp có thay đi so với quyết đnh phê duyt kết quthẩm
đnh báo cáo đánh giá tác đng môi trường, chdán đu có tch nhiệm
thực hin theo đúng quy đnh tại Khon 4, Điều 37, Lut Bảo vệ môi trường
năm 2020 và Điu 27, Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Chủ dán ch được thực hin khai thác khoáng sn sau khi được UBND
tnh cp giy phép khai thác khoáng sn theo quy đnh ca pháp luật; đảm bảo
an toàn tuyệt đi v môi trường trong q trình hoạt động khai thác khoáng sn.
- T chức khai thác theo đúng toạ độ, diện ch, tr lượng, công suất
được quan nhà ớcthẩm quyn cho phép theo quy định ca pháp luật v
khoáng sn; tuân th nghiêm ngt các quy định ca pháp luật hiện hành và
QCVN 04:2009/BCT - Quy chuẩn k thuật quốc gia về an toàn trong khai thác
m l thiên.
- Tuân thcác quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v môi trường hiện hành có
liên quan, đm bảo các yêu cầu về an toàn, bảo v môi trường trong quá trình
thực hin Dán. Thc hin c biện pp, ng trình bo v môi trường ca
Dán, đảm bo tuân th các tiêu chun, quy chuẩn kỹ thut, quy đnh có liên
quan v bảo v môi trưng.
- Tuân thcác quy đnh v phòng chống cháy, n; xây dựng và t chức
thực hin phương án phòng chống cháy, nổ trong quá trình thực hin Dán
theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyt.
- Tn th các u cầu về v sinh ng nghip, an toàn lao động trong
quá trình thực hin Dự án theo các quy đnh của pp luật hiện hành.
- Tuân th nghiêm công tác cải tạo, phục hi môi trường, chế đ thông tin,
báo cáo vvic thực hiện ni dung phương án cải tạo, phc hi môi trường đã
được phê duyệt tại Quyết đnh y theo quy định của pháp luật hin hành;
nội dung phương án ci tạo, phục hi môi trường và những yêu cu bt buộc v
môi trường nêu trong Quyết đnh này làs đ các cơ quan quản lý nhà nước
có thm quyền thanh tra, kim tra, c nhn thực hiện công tác ký qu và ci
to, phục hồi môi tờng của Dự án.
- Chủ đng đ xuất điều chỉnh các công tnh bảo vmôi trường trong
trường hợp các công trình này không đảm bo công tác bo v môi tờng khi
Dự án đi vào hot đng theo quy đnh ca pháp lut.
12
- Thực hin nghiêm túc các trách nhiệm về phòng nga, ng phó sc
môi trường trong sut giai đoạn xây dựng và vn hành Dự án theo quy đnh của
pháp luật; chịu trách nhim toàn bộ trước pháp luật và bi thường thit hại về
môi trường (nếu có) theo quy đnh của pháp luật.
- Không thực hiện khai thác khi trời mưa.
- Đảm bảo tính chính c chu trách nhiệm trước pháp luật v các
thông tin, s liu và kết quả tính toán trong o cáo đánh giá tác động môi
trường./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3998/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án khai thác đất san lấp tại khu vực thực hiện dự án Mở rộng khai trường, làm đường vận tải mỏ đất san lấp và khoáng sản đi kèm phường Bắc Sơn, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa của Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Cường Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×