• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 392/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/02/2025 14:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 392/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Đăng
Trích yếu: Phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 392/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 392/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 392/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BÌNH THUẬN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 392 /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày 27 tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Bình Thuận
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 Luật sửa
đổi, bổ sung một s điều của Luật Tổ chc Chính ph Luật Tổ chức chính
quyền địa phương năm 2019;
Căn c Luật Tài nguyên, môi trường biển hải đảo số 82/2015/QH13
ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 40/2016/-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính ph quy định chi tiết thi nh một số điều của Luật i nguyên, môi
trường biển và hải đảo;
Căn cứ Thông s29/2016/TT-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2016
của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định kỹ thuật thiết lập hành lang
bảo vệ bờ biển;
Căn cứ Quyết định số 1790/QĐ-BTNMT ngày 06 tháng 6 năm 2018 của
Bộ Tài nguyên Môi trường ban hành và công bố danh mục các điểm có g
trị đặc trưng mực nước triều vùng ven biển 10 đảo, cụm đảo lớn của Việt
Nam; bản đđường p nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều m
đường ranh giới ngoài cách đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong
nhiều năm một khoảng cách 03 hải lý vùng ven bin Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 2465/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2019 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt và công bố đường mực nước triều cao
trung bình nhiều năm tỉnhnh Thuận;
Căn cứ Quyết định số 936/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2021 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt và công bố danh mục các khu vực thiết
lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Bình Thuận;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình
số 47/TTr-STNMT ngày 24 tháng 02 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt m theo Quyết định y ranh giới nh lang bảo v
bờ biển tỉnh Bình Thuận tại 54 khu vực ven biển hải đảo trên địa bàn các
2
huyện, thị xã, thành phố: Tuy Phong, Bắc Bình, Phan Thiết, Hàm Thuận
Nam, Hàm Tân, La Gi, Phú Quý
(1)
như sau:
1. Ranh giới ngoài của hành lang bảo vệ bờ biển đường mc nước
triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh Bình Thuận đã được Ủy ban
nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 2465/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9
năm 2019.
2. Ranh giới trong của hành lang bảo vệ bbiển về phía đất liền hoặc
về phía trong đảo là đường nối các điểm khoảng ch được xác định để
bảo đảm chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển theo quy định.
3. Ranh giới nh lang bảo vệ bờ biển đưc thể hiện tại phụ lục chi tiết
bản đồ ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Bình Thuận tỷ l1:10.000
kèm theo Quyết định này.
Điều 2: Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
a) Trong thời hạn không quá 20 ngày kể từ ngày phê duyệt ranh giới
nh lang bảo vệ bờ biển, tham mưu Ủy ban nhân n tỉnh tổ chức công bố
nh lang bảo vệ bờ biển trên các phương tiện thông tin đại chúng.
b) Trong thời hạn không quá 60 ngày kể từ ngày ranh giới hành lang
bảo vệ bờ biển được phê duyệt, tổ chức thực hiện việc cắm mốc giới hành
lang bảo vệ bờ biển.
c) Tham mưu ban nh quy định về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ
bờ bin trên địa bàn tnh Bình Thuận.
2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: Tuy Phong, Bắc Bình,
Phan Thiết, Hàm Thuận Nam, Hàm Tân, La Gi, Phú Quý có trách nhiệm:
a) Tham gia phối hợp thực hiện việc cắm mốc giới hành lang bảo vệ bờ
biển trên địa bàn.
b) Quản lý, bảo vệ mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển; chịu trách nhiệm
khi để xảy ra hiện tượng lấn chiếm, sử dụng trái phép phần đất thuộc phạm vi
nh lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn.
c) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về quản lý, bảo vệ hành lang bảo
vệ bờ biển trên địa bàn.
d) Niêm yết công khai Bản đồ thể hiện ranh giới hành lang bảo vệ bờ
biển tại trụ sở ủy ban nhân dân c xã, phường, th trấn biển nơi hành
lang bảo vệ bờ biển và tại khu vực hành lang bảo vệ bờ biển được thiết lập.
3. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có biển có trách nhiệm:
(1)
Danh mc các khu vực thiết lập nh lang bo v b bin tỉnh Bình Thuận được phê duyệt công bố ti
Quyết đnh s 936/-UBND ngày 15/4/2021 ca Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thun.
3
a) Phối hợp thực hiện việc cắm mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển trên
địa bàn.
b) Bảo vệ mốc giới hành lang bảo vbờ biển; chịu trách nhiệm khi để
xảy ra hiện ng lấn chiếm, sử dụng trái phép phần đất thuc phạm vi hành
lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn.
c) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về quản lý, bảo vệ hành lang bảo
vệ bbiển trên địa bàn.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường; giám đốc c sở, ban, nnh; chủ tịch ủy ban nn
n các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các quan, đơn vị tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
./.
Nơi nhận:
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
KT. CHỦ TỊCH
- Thường trực Tỉnh ủy;
PHÓ
CHỦ TỊCH
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT và thành viên UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Mặt trận và các đoàn thể tỉnh;
- Như Điều 4;
- Đài PT-TH tỉnh; Báo Bình Thuận;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
Phan Văn Đăng
- Lưu VT, KT.
Đức
.
PHỤ LỤC CHI TIẾT
RANH GIỚI HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 392 /QĐ-UBND ngày 27 /02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
TT
Đơn vị Khu vực
Kí hiệu
mt ct
Vị trí địa lý
Tọa độ, chiều dài của hành lang bảo vệ bờ biển (HLBVBB)
Chiều
rộng
HLBVBB
Mục đích, yêu cầu
xác định chiều rộng
HLBVBB
Chiều
dài
Ranh giới ngoài Ranh giới trong
(km) X (m) Y (m) X (m) Y (m) (m)
1
Xã Vĩnh
Tân,
huyn
Tuy
Phong
TP1 - Đoạn 3
TP1.3.1
0,617
1253424,63 538877,55 1253431,10 538876,93 7
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; giảm thiểu sạt lở
bờ biển ng phó biến
đổi khí hậu (BĐKH)
nước biển dâng.
TP1.3.2 1253479,29 538571,37 1253503,22 538577,45 25
TP1.3.3 1253493,03 538270,65 1253517,69 538265,00 25
2 TP1 - Đoạn 4
TP1.4.1
0,918
1253413,68 538086,56 1253445,96 538070,05 36
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển.
TP1.4.2 1253287,13 537671,01 1253310,93 537669,02 24
TP1.4.3 1253166,93 537424,52 1253195,75 537402,03 37
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển.
3 TP1 - Đoạn 5
TP1.5.1
0,650
1253045,96 537313,26 1253066,40 537285,95 34 Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; giảm thiểu sạt lở
bờ biển ng phó
BĐKH nước biển
ng.
TP1.5.2 1252896,12 537107,84 1252906,67 537094,22 17
TP1.5.3 1252735,99 536959,40 1252748,49 536932,11 30
4 TP1 - Đoạn 10 TP1.10.1 1,270 1249002,42 530169,08 1249040,15 530110,70 70
Đảm bảo quyền tiếp
5
TT
Đơn vị Khu vực
Kí hiệu
mt ct
Vị trí địa lý
Tọa độ, chiều dài của hành lang bảo vệ bờ biển (HLBVBB)
Chiều
rộng
HLBVBB
Mục đích, yêu cầu
xác định chiều rộng
HLBVBB
Chiều
dài
Ranh giới ngoài Ranh giới trong
(km) X (m) Y (m) X (m) Y (m) (m)
TP1.10.2 1248323,65 529983,64 1248361,82 529946,81 53
cận của người
n với
biển; giảm thiểu sạt lở
bờ biển ng phó
BĐKH nước biển
ng.
TP1.10.3 1248401,53 529475,92 1248439,27 529467,96 39
5
Xã Vĩnh
Hảo,
huyện
Tuy
Phong
TP2 - Đoạn 2
TP2.2.1
2,439
1248324,23 529179,87 1248329,86 529179,09 6 Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; giảm thiểu sạt lở
bờ biển ng phó
BĐKH nước biển
ng.
TP2.2.2 1248083,00 528380,90 1248113,57 528370,10 32
TP2.2.3 1247611,05 527720,52 1247659,94 527644,62 90
TP2.2.4 1247018,32 527429,60 1247046,93 527341,79 92
6
Phước
Thể,
huyện
Tuy
Phong
TP3 - Đoạn 1
TP3.1.1
3,958
1246668,97 527332,55 1246674,24 527307,09 26 Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; giảm thiểu sạt lở
bờ biển ng phó
BĐKH nước biển
ng.
TP3.1.2 1245026,00 527264,63 1245027,34 527238,67 26
TP3.1.3 1244292,91 526968,92 1244307,91 526948,23 26
TP3.1.4 1243232,90 526583,76 1243235,59 526557,90 26
7
Thị trấn
Liên
Hương,
huyện
Tuy
Phong
TP4 - Đoạn 2
TP4.2.1
2,311
1240165,47 525432,83 1240179,36 525393,16 42
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; giảm thiểu sạt lở
bờ biển ng phó
BĐKH nước biển
ng.
TP4.2.2 1239395,01 525188,74 1239402,83 525147,47 42
TP4.2.3 1237902,55 525045,51 1237904,54 525003,56 42
8
Xã Bình
Thạnh,
huyện
TP5 - Đoạn 2
TP5.2.1
0,826
1235974,06 523055,23 1235978,74 523051,12 6
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; bảo vệ hệ sinh
TP5.2.2 1235824,08 522913,25 1235838,42 522887,31 30
6
TT
Đơn vị Khu vực
Kí hiệu
mt ct
Vị trí địa lý
Tọa độ, chiều dài của hành lang bảo vệ bờ biển (HLBVBB)
Chiều
rộng
HLBVBB
Mục đích, yêu cầu
xác định chiều rộng
HLBVBB
Chiều
dài
Ranh giới ngoài Ranh giới trong
(km) X (m) Y (m) X (m) Y (m) (m)
Tuy
Phong
TP5.2.3 1235577,96 522792,51 1235587,46 522769,54 25
bờ biển ng phó
BĐKH nước biển
ng; Bảo vệ h sinh
thái, duy trì giá trị dịch
vụ của hệ sinh thái
cảnh quan tự nhiên
vùng bờ.
TP5.2.4 1235248,67 522691,71 1235250,97 522675,98 16
9 TP5 - Đoạn 5
TP5.5.1
4,104
1236586,57 521495,16 1236610,06 521523,34 37 Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; giảm thiểu sạt lở
bờ biển ng phó
BĐKH nước biển
ng.
TP5.5.2 1237125,57 520159,25 1237167,70 520174,33 45
TP5.5.3 1237588,07 518708,82 1237640,05 518719,31 53
TP5.5.4 1237804,23 517594,79 1237906,08 517612,62 103
10 TP5 - Đoạn 6
TP5.6.1
1,868
1237854,85 517131,78 1237956,65 517141,91 102 Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; giảm thiểu sạt lở
bờ biển ứng phó
BĐKH nước biển
ng.
TP5.6.2 1237863,30 516382,57 1237949,65 516374,84 87
TP5.6.3 1237695,39 515760,73 1237760,41 515716,10 79
11
Xã Chí
Công,
huyện
Tuy
Phong
TP6 - Đoạn 1
TP6.1.1
2,622
1237554,48 515433,55 1237566,92 515433,82 12 Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; giảm thiểu sạt lở
bờ biển ng phó
BĐKH nước biển
ng.
TP6.1.2 1237499,40 514771,13 1237539,25 514764,39 40
TP6.1.3 1237126,64 513747,99 1237150,05 513733,96 27
TP6.1.4 1236597,76 513080,03 1236599,18 513048,82 31
7
TT
Đơn vị Khu vực
Kí hiệu
mt ct
Vị trí địa lý
Tọa độ, chiều dài của hành lang bảo vệ bờ biển (HLBVBB)
Chiều
rộng
HLBVBB
Mục đích, yêu cầu
xác định chiều rộng
HLBVBB
Chiều
dài
Ranh giới ngoài Ranh giới trong
(km) X (m) Y (m) X (m) Y (m) (m)
12 TP6 - Đoạn 3
TP6.3.1
1,433
1236773,62 511579,41 1236813,15 511586,46 40
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; giảm thiểu sạt lở
bờ biển ng phó
BĐKH nước biển
ng.
TP6.3.2 1236853,39 511076,76 1236888,28 511081,98 35
TP6.3.3 1236876,79 510552,29 1236937,72 510554,25 61
TP6.3.4 1236865,66 510153,58 1236882,18 510151,34 17
13
Xã Hòa
Minh,
huyện
Tuy
Phong
TP7 - Đoạn 1
TP7.1.1
1,776
1236787,71 509723,67 1236814,99 509717,24 28 Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; giảm thiểu sạt lở
bờ biển ng phó
BĐKH nước biển
ng.
TP7.1.2 1236566,23 509015,89 1236585,59 509006,83 21
TP7.1.3 1236278,99 508494,36 1236309,41 508474,54 36
14
Thị trấn
Phan Rí
Cửa,
huyện
Tuy
Phong
TP9 - Đoạn 1
TP9.1.1
2,926
1234313,19 505376,12 1234343,89 505370,53 31 Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; giảm thiểu sạt lở
bờ biển ng phó
BĐKH nước biển
ng.
TP9.1.2 1233873,10 504016,75 1233886,99 504009,41 16
TP9.1.3 1233711,09 503111,86 1233748,74 503096,11 41
15 TP9 - Đoạn 2
TP9.2.1
0,547
1233578,37 502789,05 1233608,71 502774,54 34
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển.
TP9.2.2 1233431,81 502568,76 1233484,25 502525,02 68
TP9.2.3 1233229,00 502442,80
0
16 TP9 - Đoạn 3
TP9.3.1
1,996
1233224,70 502144,22 1233247,89 502127,25 29
Gim thiểu sạt lở bờ
biển ng phó BĐKH
nước biển dâng.
TP9.3.2 1232621,09 501490,00 1232633,52 501476,84 18
TP9.3.3 1232014,87 501014,54 1232032,12 500989,88 30
8
TT
Đơn vị Khu vực
Kí hiệu
mt ct
Vị trí địa lý
Tọa độ, chiều dài của hành lang bảo vệ bờ biển (HLBVBB)
Chiều
rộng
HLBVBB
Mục đích, yêu cầu
xác định chiều rộng
HLBVBB
Chiều
dài
Ranh giới ngoài Ranh giới trong
(km) X (m) Y (m) X (m) Y (m) (m)
17
Xã Hòa
Thắng,
huyện
Bắc
Bình
BB1 - Đoạn 1
BB1.1.1
3,361
1231692,96 500796,06 1231704,92 500778,49 21 Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; giảm thiểu sạt lở
bờ biển ng phó
BĐKH nước biển
ng.
BB1.1.2 1231009,08 500377,55 1231026,33 500344,49 37
BB1.1.3 1230246,89 499980,62 1230277,95 499921,45 67
BB1.1.4 1229481,95 499587,99 1229510,24 499532,93 62
18 BB1 - Đoạn 2
BB1.2.1
3,632
1229077,63 499388,15 1229104,77 499331,67 63
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển.
BB1.2.2 1228175,08 498979,72 1228186,95 498954,10 28
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển.
BB1.2.3 1226914,95 498447,52 1226926,78 498419,03 31
BB1.2.4 1225726,47 497991,64 1225737,43 497962,75 31
19 BB1 - Đoạn 3
BB1.3.1
3,900
1225332,00 497847,59 1225342,02 497818,35 31 Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; giảm thiểu sạt lở
bờ biển ng phó
BĐKH nước biển
ng.
BB1.3.2 1224389,00 497549,10 1224396,60 497524,65 26
BB1.3.3 1223187,00 497231,91 1223193,04 497207,06 26
BB1.3.4 1221972,31 497004,78 1221961,69 496993,98 15
20 BB1 - Đoạn 8
BB1.8.1
2,881
1220104,32 487525,36 1220093,77 487550,66 27
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển.
BB1.8.2 1220252,82 486806,81 1220320,08 486803,86 67
BB1.8.3 1219889,80 485832,85 1219941,73 485791,98 66
BB1.8.4 1219334,31 485106,00 1219534,51 484990,93 48
21
Xã Hồng
Phong,
BB2 - Đoạn 1
BB2.1.1
3,681
1218942,00 484637,40 1219046,85 484536,43 29
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
BB2.1.2 1218264,94 484082,49 1218319,94 484003,72 25
9
TT
Đơn vị Khu vực
Kí hiệu
mt ct
Vị trí địa lý
Tọa độ, chiều dài của hành lang bảo vệ bờ biển (HLBVBB)
Chiều
rộng
HLBVBB
Mục đích, yêu cầu
xác định chiều rộng
HLBVBB
Chiều
dài
Ranh giới ngoài Ranh giới trong
(km) X (m) Y (m) X (m) Y (m) (m)
huyện
Bắc
Bình
BB2.1.3 1217534,90 483652,99 1217566,75 483590,01 18
biể
n; giảm thiểu sạt lở
bờ biển ng phó
BĐKH nước biển
ng.
22
Phường
Mũi Né,
thành
phố
Phan
Thiết
PT1 - Đoạn 1
PT1.1.1
0,977
1216287,56 483163,25 1216298,90 483133,60 32
Gim thiểu sạt lở, ứng
phó BĐKH nước
biển dâng.
PT1.1.2 1216037,03 483082,51 1216047,63 483049,36 35
PT1.1.3 1215728,97 482966,90 1215735,16 482948,17 20
PT1.1.4 1215360,38 482861,81 1215368,26 482833,43 29
23 PT1 - Đoạn 2
PT1.2.1
3,306
1214691,01 482703,85 1214698,01 482677,47 27
Gim thiểu sạt lở, ứng
phó BĐKH nước
biển dâng.
PT1.2.2 1213430,99 482433,95 1213436,34 482408,58 26
PT1.2.3 1212122,91 482230,77 1212125,40 482217,34 14
24 PT1 - Đoạn 5
PT1.5.1
1,527
1212050,66 479608,66 1212083,56 479599,38 34 Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; giảm thiểu sạt lở
bờ biển ng phó
BĐKH nước biển
ng.
PT1.5.2 1211695,68 478988,09 1211738,36 478949,04 58
PT1.5.3 1211098,00 478457,60 0
25
Phường
Phú
Thủy,
thành
phố
Phan
Thiết
PT5 - Đoạn 1
PT5.1.1
1,093
1208693,62 458746,50 1208726,72 458726,62 39
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển.
PT5.1.2 1208547,12 458453,64 1208583,56 458435,59 41
PT5.1.3 1208366,76 458123,08 1208386,14 458108,72 24
PT5.1.4 1208141,46 457807,74 1208151,27 457800,42 12
10
TT
Đơn vị Khu vực
Kí hiệu
mt ct
Vị trí địa lý
Tọa độ, chiều dài của hành lang bảo vệ bờ biển (HLBVBB)
Chiều
rộng
HLBVBB
Mục đích, yêu cầu
xác định chiều rộng
HLBVBB
Chiều
dài
Ranh giới ngoài Ranh giới trong
(km) X (m) Y (m) X (m) Y (m) (m)
26
Phường
Bình
Hưng,
thành
phố
Phan
Thiết
PT6 - Đoạn 1
PT6.1.1
1,187
1207955,04 457572,37 1207967,37 457562,14 16
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển.
PT6.1.2 1207642,19 457242,00 1207657,17 457226,09 22
PT6.1.3 1207341,07 456945,01 1207362,20 456939,79 22
27
Xã Tiến
Thành,
thành
phố
Phan
Thiết
PT10 - Đoạn 2
PT10.2.1
1,406
1206006,92 453507,96 0
Gim thiểu sạt lở, ứng
phó BĐKH nước
biển dâng.
PT10.2.2 1205709,98 453360,39 0
PT10.2.3 1205260,04 453044,44 1205271,13 453027,67 20
Gim thiểu sạt lở, ứng
phó BĐKH nước
biển dâng.
PT10.2.4 1204834,66 452775,44 1204846,91 452754,90 24
Gim thiểu sạt lở bờ
biển, ứng p BĐKH
nước biển dâng.
28 PT10 - Đoạn 3
PT10.3.1
1,496
1204626,85 452648,04 1204644,27 452620,61 32 Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; giảm thiểu sạt lở
bờ biển, ứng phó
BĐKH nước biển
ng.
PT10.3.2 1204267,08 452424,27 1204281,93 452399,97 28
PT10.3.3 1203895,92 452201,55 1203909,53 452177,48 28
PT10.3.4 1203556,74 451997,99 1203568,68 451978,92 23
29 PT10 - Đoạn 4
PT10.4.1
2,472
1203265,13 451825,00 1203273,04 451812,34 15
Gim thiểu sạt lở bờ
biển, ứng phó BĐKH
nước biển dâng.
PT10.4.2 1202661,04 451510,71 1202670,83 451490,52 22
PT10.4.3 1201955,89 451164,32 1201961,42 451153,61 12
11
TT
Đơn vị Khu vực
Kí hiệu
mt ct
Vị trí địa lý
Tọa độ, chiều dài của hành lang bảo vệ bờ biển (HLBVBB)
Chiều
rộng
HLBVBB
Mục đích, yêu cầu
xác định chiều rộng
HLBVBB
Chiều
dài
Ranh giới ngoài Ranh giới trong
(km) X (m) Y (m) X (m) Y (m) (m)
PT10.4.4 1201373,99 450846,02 1201385,48 450823,99 25
30 PT10 - Đoạn 5
PT10.5.1
2,466
1201003,93 450673,35 1201013,47 450651,80 24
Gim thiểu sạt lở bờ
biển, ứng phó BĐKH
nước biển dâng.
PT10.5.2 1200398,91 450397,08 1200408,58 450377,85 22
PT10.5.3 1199764,91 450076,67 1199775,19 450057,43 22
PT10.5.4 1199140,02 449805,66 1199151,88 449779,76 28
31 PT10 - Đoạn 6
PT10.6.1
7,376
1198437,95 449497,61 1198448,93 449472,54 27
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; giảm thiểu sạt lở
bờ biển, ứng phó
BĐKH nước biển
ng.
PT10.6.2 1197412,95 449087,75 1197416,77 449075,86 12
PT10.6.3 1196317,02 448720,73 1196322,19 448703,48 18
PT10.6.4 1195143,99 448373,14 1195151,04 448347,73 26
PT10.6.5 1194077,96 448080,11 1194085,86 448057,50 24
PT10.6.6 1192943,02 447840,08 1192953,20 447790,32 51
32
Thuận
Quý,
huyện
Hàm
Thuận
Nam
HTN1 - Đoạn 1
HTN1.1.1
0,903
1192111,07 447654,08 1192113,80 447606,69 47
Gim thiểu sạt lở bờ
biển, ứng phó BĐKH
nước biển dâng.
HTN1.1.2 1191836,00 447633,81 1191846,23 447587,78 47
HTN1.1.3 1191500,03 447567,45 1191509,80 447515,56 53
HTN1.1.4 1191232,72 447475,31 1191234,34 447469,75 6
33 HTN1 - Đoạn 2
HTN1.2.1
1,037
1191088,02 447438,44 1191092,81 447420,71 18
Gim thiểu sạt lở bờ
biển, ứng phó BĐKH
nước biển dâng.
HTN1.2.2 1190786,01 447369,05 1190792,94 447337,64 32
HTN1.2.3 1190495,99 447299,74 1190502,84 447266,84 34
HTN1.2.4 1190221,21 447250,47 1190225,14 447221,61 29
34 HTN1 - Đoạn 3
HTN1.3.1
2,473
1189697,01 447124,14 1189705,00 447074,33 50
Gim thiểu sạt lở bờ
biển, ứng phó BĐKH
HTN1.3.2 1188813,00 446942,38 1188817,32 446900,62 42
12
TT
Đơn vị Khu vực
Kí hiệu
mt ct
Vị trí địa lý
Tọa độ, chiều dài của hành lang bảo vệ bờ biển (HLBVBB)
Chiều
rộng
HLBVBB
Mục đích, yêu cầu
xác định chiều rộng
HLBVBB
Chiều
dài
Ranh giới ngoài Ranh giới trong
(km) X (m) Y (m) X (m) Y (m) (m)
HTN1.3.3 1187802,48 446773,27 1187811,24 446733,96 40
v
à nước biển dâng.
35
Xã Tân
Thành,
huyện
Hàm
Thuận
Nam
HTN2 - Đoạn 6
HTN2.6.1
0,846
1183307,67 444128,81 1183356,89 444148,75 53
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển.
HTN2.6.2 1183423,87 443938,85 1183455,79 443976,52 49
HTN2.6.3 1183630,05 443735,35 1183664,33 443766,49 46
HTN2.6.4 1183802,62 443461,49 1183827,59 443472,51 27
36 HTN2 - Đoạn 9
HTN2.9.1
1,019
1184419,79 439679,68 1184452,39 439687,14 33
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển.
HTN2.9.2 1184535,83 439354,60 1184570,45 439374,67 40
HTN2.9.3 1184696,60 439039,64 1184704,45 439042,76 8
HTN2.9.4 1184801,88 438738,60 1184836,25 438752,27 37
37 HTN2 - Đoạn 10
HTN2.10.1
1,699
1184946,62 438411,09 1184970,34 438424,09 27 Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; Giảm thiểu sạt lở
bờ biển, ứng phó
BĐKH nước biển
ng.
HTN2.10.2 1185121,62 437963,80 1185126,35 437965,06 5
HTN2.10.3 1185229,71 437545,84 1185258,35 437551,50 29
HTN2.10.4 1185332,90 437133,66 1185362,34 437145,44 32
38
Xã Tân
Thuận,
huyện
Hàm
Thuận
Nam
HTN3 - Đoạn 1
HTN3.1.1
2,241
1185436,68 436560,78 1185473,89 436565,90 38 Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; giảm thiểu sạt lở
bờ biển ng phó
BĐKH nước biển
ng.
HTN3.1.2 1185588,85 435748,26 1185617,01 435755,95 29
HTN3.1.3 1185729,28 434941,69 1185733,79 434941,83 5
39 HTN3 - Đoạn 2
HTN3.2.1
0,798
1185729,39 434777,16 1185738,27 434776,35 9
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
HTN3.2.2 1185731,50 434569,80 1185751,02 434573,85 20
13
TT
Đơn vị Khu vực
Kí hiệu
mt ct
Vị trí địa lý
Tọa độ, chiều dài của hành lang bảo vệ bờ biển (HLBVBB)
Chiều
rộng
HLBVBB
Mục đích, yêu cầu
xác định chiều rộng
HLBVBB
Chiều
dài
Ranh giới ngoài Ranh giới trong
(km) X (m) Y (m) X (m) Y (m) (m)
HTN3.2.3 1185733,45 434314,55 1185767,26 434311,77 34
bờ biển ng phó
BĐKH nước biển
ng.
HTN3.2.4 1185733,11 434148,49 1185768,60 434152,50 36
40 HTN3 - Đoạn 3
HTN3.3.1
1,401
1185774,74 433845,56 1185814,44 433851,32 40
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; giảm thiểu sạt lở
bờ biển ng phó
BĐKH nước biển
ng.
HTN3.3.2 1185704,54 433285,15 1185754,99 433279,20 51
HTN3.3.3 1185610,21 432765,94 1185676,38 432753,50 67
41
Xã Tân
Hải, thị
xã La Gi
LG1 - Đoạn 1
LG1.1.1
1,170
1185557,30 432437,70 1185586,26 432427,58 31
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển.
LG1.1.2 1185402,26 432006,98 1185432,83 431993,04 34
LG1.1.3 1185259,50 431656,24 1185281,78 431647,83 24
42
Xã Tân
Tiến, thị
xã La Gi
LG2 - Đoạn 2
LG2.2.1
2,001
1184299,64 429155,64 1184392,53 429118,98 100 Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; giảm thiểu sạt lở
bờ biển, ứng phó
BĐKH nước biển
ng.
LG2.2.2 1184023,92 428560,04 1184052,46 428545,69 32
LG2.2.3 1183801,81 428046,07 1183812,52 428059,03 17
LG2.2.4 1183983,77 427632,20 1184036,55 427632,20 53
43 LG2 - Đoạn 3
LG2.3.1
0,492
1184008,39 427360,38 1184068,31 427353,34 60
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển.
LG2.3.2 1183999,41 427283,90 1184073,75 427275,15 75
LG2.3.3 1184022,63 427150,40 1184075,52 427150,21 53
LG2.3.4 1184022,10 427010,08 1184065,12 426999,65 44
LG2.3.5 1183989,00 426874,96 1184041,86 426861,38 55
14
TT
Đơn vị Khu vực
Kí hiệu
mt ct
Vị trí địa lý
Tọa độ, chiều dài của hành lang bảo vệ bờ biển (HLBVBB)
Chiều
rộng
HLBVBB
Mục đích, yêu cầu
xác định chiều rộng
HLBVBB
Chiều
dài
Ranh giới ngoài Ranh giới trong
(km) X (m) Y (m) X (m) Y (m) (m)
44 LG2 - Đoạn 4
LG2.4.1
2,586
1183875,30 426408,85 1183919,96 426386,17 50
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển.
LG2.4.2 1183524,18 425680,16 1183562,07 425650,81 48
LG2.4.3 1183068,28 425037,90 1183111,93 425005,91 54
45
Xã Tân
Bình, thị
xã La Gi
LG3 - Đoạn 1
LG3.1.1
3,597
1182730,05 424666,02 1182778,04 424624,68 63
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển.
LG3.1.2 1181823,06 423779,13 1181860,05 423736,08 57
LG3.1.3 1180764,79 422849,17 1180793,42 422812,39 47
46
Xã Bình
Tân, thị
xã La Gi
LG4 - Đoạn 1
LG4.1.1
2,223
1180026,07 422317,04 1180042,94 422295,20 28
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển.
LG4.1.2 1179582,95 421960,36 1179597,11 421943,88 22
LG4.1.3 1179135,79 421614,81 1179153,07 421597,53 24
LG4.1.4 1178726,25 421268,57 1178754,22 421242,93 38
LG4.1.5 1178281,76 420952,59 1178299,61 420917,91 39
47
Xã Tân
Phước,
thị xã La
Gi
LG6 - Đoạn 1
LG6.1.1
3,302
1177375,84 418990,65 0
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển.
LG6.1.2 1176699,16 417771,95 1176743,65 417758,91 46
LG6.1.3 1176455,31 416763,19 1176502,48 416746,21 50
48 LG6 - Đoạn 2
LG6.2.1
2,683
1176136,54 415990,24 1176193,57 415969,11 61
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; giảm sạt lở bở
biển, ứng phó BĐKH
nước biển dâng.
LG6.2.2 1175837,93 415421,94 1175900,43 415388,75 71
LG6.2.3 1175840,99 414810,70 1175892,58 414823,72 53
LG6.2.4 1175882,47 414224,17 1175931,58 414226,96 49
LG6.2.5 1175892,61 413407,67 1175942,16 413414,40 50
49
Xã Sơn
Mỹ,
HT1 - Đoạn 1
HT1.1.1
3,047
1175934,00 413067,80 0
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
HT1.1.2 1175795,00 412329,50 0
15
TT
Đơn vị Khu vực
Kí hiệu
mt ct
Vị trí địa lý
Tọa độ, chiều dài của hành lang bảo vệ bờ biển (HLBVBB)
Chiều
rộng
HLBVBB
Mục đích, yêu cầu
xác định chiều rộng
HLBVBB
Chiều
dài
Ranh giới ngoài Ranh giới trong
(km) X (m) Y (m) X (m) Y (m) (m)
huyện
Hàm
Tân
HT1.1.3 1175508,00 411622,10 0
biển; giảm sạt lở bở
biển, ứng phó BĐKH
nước biển dâng.
HT1.1.4 1175314,00 410942,40 0
HT1.1.5 1175130,02 410486,90 1175203,97 410452,58 82
50 HT1 - Đoạn 2
HT1.2.1
2,330
1174946,59 410102,63 1175000,89 410072,21 62
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; giảm sạt lở bở
biển, ứng phó BĐKH
nước biển dâng.
HT1.2.2 1174680,95 409669,22 1174738,77 409639,41 65
HT1.2.3 1174393,13 409304,52 1174430,17 409254,77 62
HT1.2.4 1174115,93 408963,56 1174139,85 408943,17 31
HT1.2.5 1173796,79 408645,28 1173819,31 408620,60 33
51
Xã Tân
Thắng,
huyện
Hàm
Tân
HT2 - Đoạn 1
HT2.1.1
3,255
1173249,67 407812,53 1173273,68 407796,07 29
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; giảm sạt lở bờ
biển, ứng phó BĐKH
nước biển dâng.
HT2.1.2 1172774,70 406743,26 1172800,15 406729,89 29
HT2.1.3 1172379,79 405795,73 1172419,83 405773,38 46
52
Long
Hải,
huyện
Phú Quý
PQ1 - Đoạn 3
PQ1.3.1
1,497
1164461,33 549845,38 1164454,38 549826,85 20
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển.
PQ1.3.2 1164195,43 549849,10 1164194,39 549828,26 21
PQ1.3.3 1163896,71 549942,02 1163890,60 549921,92 21
PQ1.3.4 1163614,86 550046,80 1163607,40 550027,16 21
PQ1.3.5 1163416,05 550218,40 1163402,84 550191,46 30
PQ1.3.6 1163221,18 550385,50 1163192,36 550386,10 29
53
Xã Ngũ
Phụng,
huyện
Phú Quý
PQ2 - Đoạn 2
PQ2.2.1
0,368
1163167,56 546965,55 1163169,32 546982,38 17
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển.
PQ2.2.2 1162987,00 547036,00 1163007,19 547075,29 44
PQ2.2.3 1162816,47 547041,30 1162815,77 547046,66 5
16
TT
Đơn vị Khu vực
Kí hiệu
mt ct
Vị trí địa lý
Tọa độ, chiều dài của hành lang bảo vệ bờ biển (HLBVBB)
Chiều
rộng
HLBVBB
Mục đích, yêu cầu
xác định chiều rộng
HLBVBB
Chiều
dài
Ranh giới ngoài Ranh giới trong
(km) X (m) Y (m) X (m) Y (m) (m)
54
Xã Tam
Thanh,
huyện
Phú Quý
PQ3 - Đoạn 2
PQ3.2.1
0,199
1162676,77 550832,12 1162687,70 550630,03 202
Đảm bảo quyền tiếp
cận của người dân với
biển; giảm sạt lở bờ
biển, ứng phó BĐKH
ớc biển dâng;
Bảo vệ hệ sinh thái,
duy trì giá trị dịch vụ
của hệ sinh thái
cảnh quan tự nhiên
vùng bờ.
PQ3.2.2 1162581,95 550833,71 1162496,49 550675,94 179
PQ3.2.3 1162495,19 550886,66 1162413,21 550819,50 106

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 392/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Bình Thuận

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 392/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×