• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 27/2026QĐ-UBND Tuyên Quang quản lý bảo vệ phát huy giá trị Công viên địa chất UNESCO Cao nguyên đá Đồng Văn

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 24/04/2026 11:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 27/2026QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vương Ngọc Hà
Trích yếu: Ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Cao nguyên đá Đồng Văn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 27/2026QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 27/2026QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 27/2026QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
TNH TUYÊN QUANG
S: /2026/QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy chế qun lý, bo v và phát huy g tr Công viên địa cht
toàn cầu UNESCO Cao nguyên đá Đồng Văn tnh Tuyên Quang
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương s 72/2025/QH15;
Căn cứ Lut Di sản văn hoá s 45/2024/QH15, được sửa đổi, b sung bi
Lut s 84/2025/QH15, Lut s 112/2025/QH15;
n cứ Lut y dng s 50/2014/QH13, đưc sửa đi, b sung bi Lut
s 03/2016/QH14, Lut s 35/2018/QH14, Lut s 40/2019/QH14, Lut s
62/2020/QH14, Lut s 45/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15, Lut s
55/2024/QH15, Lut s 61/2024/QH15, Lut s 84/2025/QH15, Lut s
93/2025/QH15, Lut s 95/2025/QH15;
n c Lut m nghip s 16/2017/QH14, đưc sửa đi, b sung bi
Lut s 16/2023/QH15, Lut s 31/2024/QH15, Lut s 146/2025/QH15;
n cứ Lut Bo v môi trường s 72/2020/QH14, đưc sa đổi, b sung
bi Lut s 16/2023/QH15, Lut s 18/2023/QH15, Lut s 47/2024/QH15,
Lut s 54/2024/QH15;
n c Luật Đất đai s 31/2024/QH15, đưc sửa đi b sung bi Lut
s 43/2024/QH15, Lut s 47/2024/QH15, Lut s 58/2024/QH15, Lut s
71/2025/QH15, Lut s 84/2025/QH15, Lut s 93/2025/QH15, Lut s
95/2025/QH15, Lut s 146/2025/QH15;
Căn cứ Lut Đưng b s 35/2024/QH15, được sửa đổi, b sung bi Lut
s 112/2025/QH15; Lut s 118/2025/QH15;
Căn cứ Lut Trt tự, an toàn giao thông đưng b s 36/2024/QH15, được
sửa đổi, b sung bi Lut s 118/2025/QH15;
Căn cứ Lut Quy hoch đô th và nông thôn s 47/2024/QH15;
Căn cứ Lut Địa cht và Khoáng sn s 54/2024/QH15, được sửa đổi, b
sung bi Lut s 147/2025/QH15;
Căn cứ Lut Đu công s 58/2024/QH15, được sửa đổi, b sung bi
Lut s 90/2025/QH15, Lut s 135/2025/QH15;
27
23
4
2
Căn cứ Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ca Chính ph Quy định chi tiết mt
s điu ca Lut Bo v môi trường; đưc sửa đi, b sung bi Ngh định s
05/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Ngh định s 208/2025/NĐ-CP ca Chnh ph Quy định thm
quyn, trình t, th tc, h lập, thẩm định, phê duyt quy hoch kho c; quy
hoch, d án bo qun, tu b, phc hi di tích lch s - văn hóa, danh lam thng
cnh; d án đu xây dng, y dng công trình, sa cha, ci to, xây dng
nhà riêng l nm trong, nm ngoài khu vc bo v di tích lch s - văn hóa,
danh lam thng cnh, di sn thế gii; d án đu tư xây dựng, ci to, nâng cp
công trình kiến trúc h tng k thuật và trưng bày bảo tàng công lp;
Căn cứ Ngh đnh s 215/2025/NĐ-CP ca Chnh ph Quy định c bin
pháp qun lý, bo v và phát huy giá tr di sản văn hóa và thiên nhiên thế gii, di
sản văn hóa ới nước, di sản văn hóa phi vật th trong các Danh sách ca
UNESCO và Danh mc quc gia v di sản văn hóa phi vật th và chnh sách đi
vi ngh nhân, ch th di sản văn hóa phi vật th;
Căn cứ Ngh định s 308/2025/NĐ-CP ca Chính ph Quy định chi tiết mt
s điu và bin pháp t chức, hướng dn thi hành Lut Di sản văn hóa;
Theo đề ngh của Giám đốc S Văn hóa, Thể thao và Du lch;
U ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy chế qun lý, bo v
phát huy giá tr Công viên địa cht toàn cu UNESCO Cao nguyên đá Đồng
Văn, tnh Tuyên Quang.
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế qun lý, bo v
phát huy giá tr Công viên địa cht toàn cầu UNESCO Cao nguyên đá Đồng Văn
tnh Tuyên Quang.
Điu 2. Điu khon thi hành
1. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày 10 tháng 5 năm 2026.
2. Bãi b toàn b, mt phn c quyết đnh sau:
a) i b toàn b Quyết đnh s 18/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6
m 2020 ca U ban nn n tnh Hà Giang ban nh Quy chế qun lý, bo
v và phát trin ng viên đa cht tn cu UNESCO Cao nguyên đá Đồng
Văn tnh Hà Giang;
b) Bãi b Danh mc Quyết định ti s th t 40, Mc IV, Ph lc IV ban
hành kèm theo Quyết định s 764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của y
ban nhân dân tnh Tuyên Quang v vic áp dng các Quyết định quy phm pháp
lut ca y ban nhân dân tnh Tuyên Quang và tnh Hà Giang trước sp xếp trên
địa bàn tnh Tuyên Quang.
3
3. Trường hợp các văn bản quy phm pháp lut vin dn ti Quyết định này
sửa đổi, b sung, thay thế thì thc hiện theo văn bản sửa đổi, b sung, thay thế đó.
4. Cnh Văn phòng U ban nhân dân tnh; Giám đc S Văn a, Th
thao Du lch; Th tng các s, ban, ngành; Ch tch U ban nnn các
x vngng viên đa cht toàn cầu UNESCO Cao ngun đá Đồngn; Các
quan, đơn v và t chc, cá nhân liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết đnh này./.
Nơi nhn:
- Như Điều 2;
- Văn phòng Chính ph;
- B Văn hoá, Thể thao và Du lch;
- V Pháp chế, B n hóa, Th thao và Du lch;
- Cc KTVB và T chc thi hành pháp lut, B Tư pháp;
- Thường trc Tnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tnh;
- y ban MTTQ Vit Nam và c t chc CT-XH tnh;
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Các S, ban, ngành cp tnh;
- UBND các x, phường;
- Báo và Phát thanh, truyn hình Tuyên Quang;
- Cổng Thông tin điện t tnh;
- Trung tâm Thông tin - Hi ngh tnh ăng tải Công o);
- Cơ sở d liu VBQPPL tnh ăng tải);
- Lưu: VT, VHXH.
TM. U BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
ơng Ngc Hà
4
U BAN NHÂN DÂN
TNH TUYÊN QUANG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
QUY CH
Qun lý, bo v phát huy giá tr Công viên địa cht toàn cu
UNESCO Cao nguyên đá Đồng Văn tnh Tuyên Quang
(Ban hành km theo Quyết định s /2026/-UBND)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh, đối tượng áp dng
1. Phạm vi điều chnh
Quy chế này quy đnh các hoạt động qun lý, bo v và phát huy giá tr
ca Công viên địa cht toàn cầu UNESCO Cao nguyên đá Đồng Văn tnh Tuyên
Quang (sau đây gọi tắt là Công viên địa cht), gm: Bo v khu vc di sn; qun
lý, bo tn và phát huy giá tr di sn; qun lý các hoạt động du lch, dch v; qun
các hoạt động văn hóa; qun l các hoạt động nghiên cu khoa hc; qun các
hoạt động xây dng và khai thác khoáng sn và các hoạt động liên quan khác đến
Công viên đa cht.
2. Đối tượng áp dng
Quy chế này áp dụng đối vi s, ban, ngành thuc U ban nhân dân tnh;
U ban nhân dân các , t chức, nhân liên quan đến hoạt động qun lý, bo
v và phát huy giá tr Công viên địa cht trên khu vực Công viên địa cht.
Điu 2. Nguyên tc chung
1. Hoạt động qun l, bo v và phát huy giá tr di sn trên khu vc Công
viên địa cht phải đảm bo tuân thủ quy định của pháp luật hiện hành; các tiêu
chí, khuyến nghị của Mạng lưới Công viên địa chất toàn cầu UNESCO và các quy
định pháp lut hin hành khác có liên quan.
2. Các di sản đa cht, di sản văn hoá di sn t nhiên trên vùng Công
viên địa chất được qun lý, bo v phát trin bn vng, góp phn phát trin
kinh tế - hi, bo v môi trường sinh thái góp phn nâng cao chất lượng
cuc sng ca cộng đồng địa phương.
3. Phát triển Công viên địa cht phi phù hp vi quy hoch tng th bo
tn, tôn to, phát huy giá tr của Công viên địa cht, quy hoch phát trin kinh tế
- hi các quy hoạch khác liên quan đ được phê duyt; trng tâm,
trng điểm; bo đảm quc phòng, an ninh, trt t an toàn hi, bo v li ích
27
5
quc gia, li ích cộng đồng; phù hp vi chương trình, kế hoch phát trin kinh
tế - xã hi của địa phương.
4. Bảo đảm s phi hp cht ch, hiu qu gia các s, ban, ngành, địa
phương trong lnh vc qun l theo ngành, lnh vc và trên địa bàn.
5. Bảo đảm công khai, minh bch s tham gia, góp ý rng rãi ca t
chc, nhân, cộng đồng liên quan trong quá trình qun , khai thác xây dng.
6. Bo tn các giá tr ni bt toàn cu của Công viên đa cht nhim v
trng tâm, xuyên sut; phát trin kinh tế - xã hi và du lch phi gn lin vi bo
tn di sn, bo v cnh quan thiên nhiên, môi trường sinh thái để phát trin bn
vững, trong đó cộng đồng địa phương giữ vai trò là ch th tham gia, đồng thi
đối tượng th ng t vic bo tn phát huy giá tr Công viên địa cht, phù
hp với các tiêu chí và định hướng ca UNESCO.
Điu 3. Phân vùng khu vc
1. Công viên địa cht bao gồm đa gii hành chính ca 23 x: Qun B,
Lng Tám, Ngha Thun, Tùng Vài, Cán T, Thng M, Bạch Đích, Yên Minh,
Mu Du, Ngc Long, Du Già, Đường Thượng, Đồng Văn, Lũng Cú, Ph Bng,
Phìn, Lũng Phìn, Sủng Máng, Sơn V, Mèo Vạc, Khâu Vai, Niêm Sơn, Tát
Ngà, có tng din tích 2.345km
2
. Ranh gii khu vực Công viên địa chất được xác
định: phía Tây, phía Bắc và Đông Bắc giáp Trung Quốc; phía Đông Nam giáp
tnh Cao Bng và x Minh Sơn, tỉnh Tuyên Quang; phía Nam giáp x Minh Tân,
Thun Hoà, Tùng Bá ca tnh Tuyên Quang.
2. Vùng lõi: Bao gồm các khu bảo tồn thiên nhiên nằm trong vng Công
viên địa chất (phân khu chức năng của các khu bảo tồn thiên nhiên thực hiện theo
quy định của pháp luật về đa dng sinh học, lâm nghiệp, thủy sản); khu vực bảo
vệ I của các di ch lch s - văn hoá, danh lam thng cnh, di sản văn hoá đ được
xếp hạng theo Luật số 45/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
84/2025/QH15, Luật số 112/2025/QH15; vng di sản cần bảo vệ nghiêm ngt
(vùng có đường bao quanh màu đỏ - gọi tắt vùng đỏ) trong Báo cáo khoa hc
về điều tra khảo sát, khoanh vng ranh giới di sản Công viên địa chất toàn cầu
Cao nguyên đá Đồng Văn năm 2014; khu vực có các giá trị cốt lõi cần phải được
bảo vệ nguyên vẹn, giữ được nét nguyên sơ của tự nhiên của Công viên địa chất.
3. Vng đệm: Bao gồm khu vực bảo vệ II của các di ch lch s - văn hoá,
danh lam thng cnh, di sản văn hoá đ được xếp hạng theo Luật số 45/2024/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 84/2025/QH15, Luật số 112/2025/QH15; vùng
di sản nghiêm cấm các hoạt động phá vỡ cảnh quan (vùng đường bao quanh
màu xanh - gọi tắt là vùng xanh) khu vực ranh giới cụm di sản, các hoạt động
dân sinh được kiểm soát dưới sự quản l của Ban quản l Công viên địa chất toàn
cầu Cao nguyên đá Đồng n (vùng có đường bao quanh màu tm - gọi tắt ng
tím) trong Báo cáo khoa hc về điều tra khảo sát, khoanh vng ranh giới di sản
6
Công viên địa chất toàn cầu Cao nguyên đá Đồng n năm 2014; khu vực có giá
trị cần bảo vệ mức thấp hơn so với vng lõi của Công viên địa chất nằm sát
ranh giới, bao quanh vng lõi tác dụng ngăn chn, giảm nhẹ tác động tiêu cực
của hoạt động phát triển kinh tế - x hội bên ngoài đến vng lõi.
4. Vng chuyển tiếp (vùng phát triển kinh tế - xã hi): Là khu vực nằm tiếp
giáp, liên kết với vng đệm thuộc Công viên địa chất và các x Minh Tân, Thuận
Hoà, Tng Bá, Minh Sơn. Vng chuyển tiếp diễn ra các hoạt động phát triển kinh
tế - x hội đảm bảo tuân thủ theo các tiêu c khuyến nghị của Mạng lưới Công
viên địa chất toàn cầu.
Chương II
QUY ĐỊNH C TH
Điu 4. Bo v khu vc di sn
1. Bo v vùng lõi
Đây nhng khu vực được khoanh vùng bo v cấp đ cao nht, bo tn
ti chgi gìn nguyên trng các giá tr di sn của Công viên đa cht; nghiêm
cm mi hoạt động làm thay đổi, phá v cnh quan và các yếu t gc cu thành
di sn.
Thc hiện nghiêm các quy định v bo vphát huy giá tr di sản đi vi
khoanh vùng khu vc bo v I theo Lut s 45/2024/QH15 được sửa đổi, b sung
bi Lut s 84/2025/QH15, Lut s 112/2025/QH15 đồng thi tuân th các quy
định ca pháp lut v qun lý, bo v khu bo tồn thiên nhiên trong các lnh vc
đa dng sinh hc, lâm nghip, thy sn, các quy hoch liên quan các quy
định pháp lut khác có liên quan.
2. Bảo vệ vng đệm
Thc hiện nghiêm các quy định v bo vphát huy giá tr di sản đi vi
khoanh vùng khu vc bo v II theo Lut s 45/2024/QH15 đưc sửa đổi, b sung
bi Lut s 84/2025/QH15, Lut s 112/2025/QH15 đồng thi tuân th các quy
định ca pháp lut và các quy hoch có liên quan.
a) Khu vc nghiêm cm các hot động phá v cnh quan (vùng xanh)
Đây khu vực giá trị, được quản l, bảo tồn phát triển bền vững,
nghiêm cấm các hoạt động làm thay đổi, phá vỡ cảnh quan di sản. Thực hiện bảo
tồn tại ch, bảo vcảnh quan tự nhiên, phục hồi hệ sinh thái động vật, thực vật
thông qua việc triển khai các hoạt động bảo tồn, tôn tạo cần thiết, hạn chế các hoạt
động dân sinh, kinh tế có nguy cơ ảnh hưởng đến cảnh quan và giá trị di sản. Việc
xây dựng trong khu vực phải được kiểm soát cht ch, các dự án đầu tư xây dựng
mới phải ph hợp với các quy hoạch liên quan đ được phê duyệt, tuân thủ quy
7
định của pháp luật hiện hành, bảo đảm không làm ảnh hưởng đến cảnh quan tự
nhiên và kiến trúc truyền thống.
b) Khu vực di sản dưới sự kiểm soát của Ban quản l Công viên địa chất
toàn cầu Cao nguyên đá Đồng Văn (vùng tím)
Đây khu vực tiếp giáp, liền kề bao quanh khu vực nghiêm cấm các
hoạt động phá vỡ cảnh quan (vùng xanh). Trong khu vực này, các tổ chức, nhân
được phép xây dựng công trình dân dụng, sở nghiên cứu, thí nghiệm, sở
dịch vụ du lịch, thực hiện hoạt động tuyên truyền, quảng về Công viên địa chất,
đầu tư, xây dựng, nâng cấp hạ tầng tại các điểm dân gắn với hoạt động sản
xuất, du lịch sinh thái và phục vụ du lịch. Các hoạt động nêu trên phải bảo đảm
không gây tác động tiêu cực đến môi trường tự nhiên, tuân thủ quy định ca pháp
luật ph hợp với các quy hoạch liên quan đđược phê duyệt. Việc triển khai
phải được kiểm soát cht ch, ưu tiên sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường,
thiết kế kiến trúc mang bản sắc truyền thống của các dân tộc trong vng Công
viên địa chất, bảo đảm hài hòa với cảnh quan tnhiên. Khuyến khích phát triển
du lịch sinh thái, du lịch cộng đồng, du lịch nông nghiệp theo hướng bền vững.
3. Bo v vùng chuyn tiếp
Khu vực được phép triển khai các hoạt động phát triển kinh tế - x hội bền
vững, gắn với bảo tồn phát huy các giá trị di sản, tôn trng văn hóa bản địa và tạo
sinh kế cho cộng đồng địa phương, đảm bảo hài hòa lợi ích kinh tế, x hi và môi
trường; tuân thủ nghiêm các quy định của pháp luật hiện hành, các quy hoạch, kế
hoạch đđược cấp thẩm quyền phê duyệt, đáp ứng các tiêu chí, khuyến nghị
và hướng dẫn của Mạng lưới Công viên địa chất toàn cầu UNESCO, ph hợp với
nguyên tắc quy định tại Điều 2 của Quy chế này.
Việc đầu xây dựng khu vc ng chuyn tiếp căn cứ vào Quy hoch phát
trin vng được cp có thm quyn phê duyt; th xây dng nhng công trình
phc v cho vic phát huy giá tr di sản nhưng không làm ảnh hưng tiêu cực đến
giá tr di sn, kiến trúc, cảnh quan thiên nhiên và môi trường sinh thái ca các khu
vc tiếp giáp vi Công viên địa cht.
Điu 5. Qun lý, bo tn và phát huy giá tr di sn
1. Tổ chức điều tra, nghiên cứu, sưu tầm, kiểm kê, phân loại đánh giá
các giá trị di sản trong phạm vi Công viên địa chất; lập, cập nhật danh mục các
điểm di sản địa chất, di sản văn hóa, di sản tự nhiên; xác định các điểm di sản có
nguy cơ bị xâm hại theo thứ tự ưu tiên để xây dựng phương án quản l, bảo vệ.
2. Xây dựng và triển khai kế hoạch bảo vệ, tu bổ, tôn tạo phục hồi các
điểm di sản, trong đó xác định rõ danh mục công việc, nguồn lực thực hiện, kinh
phí lộ trình ph hợp; việc tu bổ, tôn tạo, phục hồi di sản phải bảo đảm tính khoa
hc, tính nguyên gốc, không làm biến dạng hoc suy giảm giá trị di sản và phải
được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật.
8
3. Việc xây dựng, phê duyệt triển khai các đề án, dự án, chương trình,
kế hoạch phát triển trong phạm vi Công viên địa chất phải tuân thủ nguyên tắc
“Phát triển để bảo tồn, bảo tồn để phát triển”; ph hợp với các tiêu chí, quy định
của Mạng lưới Công viên địa chất toàn cầu UNESCO và các quy hoạch, kế hoạch
đ được cấp thẩm quyền phê duyệt; bảo đảm không ảnh hưởng tiêu cực đến
các giá trị di sản nổi bật toàn cầu của Công viên địa chất.
4. Khuyến khích thu hút đầu tư phát triển các hoạt động du lịch địa chất,
du lịch sinh thái, du lịch văn hóa gắn với giáo dục di sản; bảo đảm việc khai thác,
sử dụng di sản kiểm soát, không vượt quá sức chịu tải của môi trường di
sản, góp phần tạo sinh kế bền vững cho người dân địa phương; gắn với công tác
quản l, bảo vệ để phát triển bền vững các khu rừng đc dụng trong phạm vi Công
viên địa chất.
5. Hoạt động đầu xây dựng kết cấu hạ tầng, tôn tạo cảnh quan xây
dựng các công trình, dịch vụ trong phạm vi Công viên địa chất phải ph hợp với
các quy hoạch đ được phê duyệt các quy định hiện hành của Nhà nước gắn
với bảo vệ môi trường sinh thái, đồng thời ph hợp với các quy định về phân vng
di sản tại Điều 4 Quy chế này.
6. Các công trình xây dựng của cộng đồng dân cư trong khu vực Công viên
địa chất phải được thực hiện theo đúng quy định của pháp luật các quy định
liên quan đến công tác bảo tồn di sản, bảo vệ cảnh quan thiên nhiên, môi trường
sinh thái, khuyến khích xây dựng theo kiến trúc truyền thống, sdụng vật liệu
thân thiện với môi trường nhằm tăng giá trị thẩm mỹ, bảo tồn bản sắc văn hóa và
bảo đảm hài hòa với cảnh quan tnhiên; đồng thời phải có biện pháp thu gom, xử
l chất thải, kiểm soát ô nhiễm, góp phần bảo vệ môi trường sinh thái của Công
viên địa chất toàn cầu.
7. Huy động và sử dụng hiệu quả các nguồn lực cho công tác quản l, bảo
tồn phát huy giá trị di sản Công viên địa chất, bao gồm ngân sách nhà nước,
nguồn x hội hóa và các nguồn hợp pháp khác; tạo điều kiện cho các tổ chức,
nhân tham gia tu bổ, tôn tạo, phục hồi di sản nghiên cứu khoa hc nhằm phát
huy các gtrị di sản dưới sự quản l, giám sát của quan chức năng, địa phương
và cộng đồng dân cư.
Điu 6. Qun l các hoạt đng du lch, dch v
1. Đối vi các tuyến, điểm tham quan, tri nghim của Công viên địa cht:
a) Các tuyến, điểm tham quan, tri nghim phải được qun lý, khai thác phù
hp vi tiêu c ca Mạng lưới Công viên địa cht toàn cu;
b) T chc cho du khách tham quan, tìm hiu, tri nghim các giá tr di sn
địa cht, cảnh quan, sinh thái văn hóa bản địa theo đúng các tuyến, điểm đ
đưc công b;
9
c) Các hng mc cấu thành đim tham quan, tri nghim gm h thng bin
bng (bin thuyết minh, bin ch ng, biển đỗ xe), sàn ngm cnh, bi đ xe,
nhà v sinh, khu cung cp dch v các công trình liên quan phi bảo đảm đy
đủ, phù hợp quy định, ưu tiên s dng vt liu thân thin với môi trường, đảm bo
tính bn vng, hài hòa vi cnh quan t nhiên và giá tr văn hóa truyền thng;
d) Thc hin niêm yết nội quy, công khai đường dây nóng đ tiếp nhn
phn ánh, kiến ngh, t giác vi phm ca khách du lịch và người dân;
đ) Vic khai thác, s dng tài nguyên và giá tr di sn phi hp lý, gn vi
bo tn và phát trin bn vững, không làm thay đổi, phá v cnh quan và các yếu
t gc cấu thành đim tham quan, tri nghim, thc hin các bin pháp bo v
môi trường, thu gom, x lý rác thải theo quy đnh;
e) Khuyến khích s tham gia ca cộng đồng đa phương trong quản lý, vn
hành cung cp dch v tại các điểm tham quan, tri nghiệm; ưu tiên s dng
lao động ti ch, bo tn phát huy tri thc bản địa, ngh truyn thng các
giá tr văn hóa đc trưng;
g) soát, đánh giá hiu qu hoạt động của các điểm tham quan, tri
nghim trên tng tuyến, kp thời đề xuất cơ quan có thẩm quyn công nhận điểm
mới, điều chỉnh đim, tuyến t chc sa cha, nâng cp các hng mc theo
phương án được phê duyt;
h) Đi vi các điểm tham quan tri nghiệm chưa được khoanh vùng bo v
thì áp dng các bin pháp bo v như khoản 2 Điu 4 Quy chế này.
2. Liên doanh, liên kết để phát trin du lch
Vic liên doanh, liên kết vi các t chức, nhân trong ngoài ớc để
kinh doanh phát trin du lch trong khuôn kh đảm bo các mc tiêu phát trin
bn vng theo tiêu chí ca Mạng lưới Công viên địa cht toàn cu UNESCO và
các quy định ca pháp lut.
Điu 7. Qun l các hoạt đng văn hoá
Các hoạt động văn hoá, l hội, vui chơi giải trí khi t chc trên Công viên
địa chất được thc hiện theo quy định ca pháp lut và quy định của địa phương;
phù hp vi thun phong m tục đảm bảo không gây tác đng xấu đến vic
bo tn bn sắc văn hoá cũng như tín ngưỡng ca cộng đồng cư dân địa phương
trên địa bàn Công viên địa cht.
Điu 8. Qun l các hoạt động nghiên cu khoa hc
1. Xây dựng định hướng, kế hoạch nghiên cứu khoa hc về di sản địa chất,
di sản văn hóa và đa dạng sinh hc gắn với yêu cầu bảo tồn, phát huy giá trị Công
viên địa chất;
10
2. Phối hợp thiết lập, mở rộng hợp tác với các tổ chức, cá nhân trong nước
quốc tế nhằm huy động nguồn lực, chia sẻ tri thức kinh nghiệm phục vụ
công tác nghiên cứu, bảo tồn và quản l bền vững Công viên địa chất.
3. Thẩm định, quản l giám sát các chương trình, dán, đề tài nghiên
cứu khoa hc trong phạm vi Công viên địa chất theo thẩm quyền.
4. Hoạt động nghiên cứu khoa hc phải tuân thủ nghiêm các nguyên tắc:
a) Không xâm hại, không làm suy giảm các giá trị di sản địa chất, di sản
văn hóa, cảnh quan và đa dạng sinh hc;
b) Không làm biến dạng, thay đổi hiện trạng di sản; không thu thập, di dời
mẫu vật trái phép; bảo đảm hoàn trả hiện trạng sau khi kết thúc nghiên cứu;
c) Không gây tác động tiêu cực đến môi trường sinh thái, cảnh quan thiên
nhiên, đời sống, sinh kế, phong tục, tập quán bản sắc văn hóa của cộng đồng
dân cư trong vng Công viên địa chất.
5. Khuyến khích các hoạt động nghiên cứu khoa hc giá trị thực tiễn
cao, ứng dụng khoa hc - công nghệ phục vụ công tác điều tra đánh giá, giáo dục,
bảo tồn các giá trị di sản; ưu tiên nguồn lực cho hoạt động nghiên cứu khoa hc
phục vụ công tác quản l, bảo vệ, phát huy các giá trị di sản Công viên địa chất
để phát triển bền vững.
6. Kết quả nghiên cứu khoa hc phải được báo cáo, bàn giao, lưu trữ tại cơ
quan nhà nước thẩm quyền Ban quản l Công viên địa chất toàn cầu Cao
nguyên đá Đồng Văn để phục vụ công tác quản l, bảo tồn và phát huy các giá trị
Công viên địa chất theo quy định.
Điu 9. Phát trin kinh tế địa phương
Khai thác hợp l tài nguyên thiên nhiên, bảo tồn các giá trị di sản địa chất,
văn hóa và t nhiên. Tạo điều kiện cho người dân địa phương tham gia, hưởng lợi
và trở thành chủ thể trong các hoạt động phát trin kinh tế, du lịch bn vng. Các
hoạt động kinh tế phải gắn liền với việc bảo tồn, quảng bá các giá trị độc đáo của
Công viên địa chất, tránh các hoạt động ảnh hưởng đến cảnh quan và môi trường,
thực hiện một cách đồng bộ thống nhất với việc triển khai 17 mục tiêu vphát
triển bền vững theo Chương trình nghị sự 2030 của Liên Hợp Quốc tuân thủ
các quy định ca pháp luật hiện hành.
Điu 10. Quản l các hoạt động xây dựng và khai thác khoáng sản
1. Hoạt động xây dựng và khai thác khoáng sản trên khu vc Công viên địa
chất phải tuân thủ các quy định hiện hành của pháp luật các tiêu chí, khuyến
nghị của Mạng lưới Công viên địa chất toàn cầu UNESCO.
2. Ưu tiên bảo tồn nguyên trạng các giá trị di sản địa chất, cảnh quan thiên
nhiên và môi trường sinh thái.
11
3. Việc quy hoạch, cấp phép khai thác khoáng sản (kể cả khai thác đá làm
vật liệu xây dựng thông thường) tại các điểm di sản đđược xếp hạng, khu vực
khoanh vùng bảo vệ nghiêm ngt, ảnh hưởng tiêu cực đến cảnh quan thiên nhiên,
môi trường sinh thái đời sống của cộng đồng dân cư, chỉ cho phép thăm ,
khai thác khoáng sản tại các khu vực đđược quy hoạch được cấp thẩm
quyền phê duyệt thực hiện theo quy định của pháp luật. Ưu tiên sử dụng công
nghệ khai thác tiên tiến, để hạn chế tối đa ảnh hưởng tiêu cực đến di sản địa chất
đ được khoanh vng bảo vệ, cảnh quan thiên nhiên và môi trường sinh thái.
Điu 11. Kim soát các hoạt động duy tu, bảo dưỡng, bảo trì đường bộ
và hành lang đường bộ
1. Các hoạt động duy tu, bảo dưỡng, bảo trì và khai thác, sử dụng đường bộ
trên khu vc Công viên địa chất phải tuân thủ Luật Giao thông đường bộ các
quy định về bảo tồn di sản. Ưu tiên việc giữ gìn cảnh quan tự nhiên, hạn chế tối
đa việc tác động làm biến dạng cấu trúc địa chất và đa dạng sinh hc.
2. Đất, đá sạt lở trên công trình đường bộ, phế thải, vật tư, vật liệu dư thừa
phát sinh từ các hoạt động duy tu, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa đường bộ và hành
lang đường bộ phải được thu gom, tập kết đúng nơi quy định đảm bảo công tác
vệ sinh môi trường.
Điu 12. Hp tác quc tế
1. Thực hiện công tác hợp tác quốc tế về bảo tồn và phát huy giá trị các di
sản văn hóa; quan hệ với các tổ chức quốc tế, tổ chức phi Chính phủ nhằm huy
động nguồn lực phục vụ công tác nghiên cứu, bảo tồn và phát huy giá tr di sn.
2. M rng các hình thc hp tác quc tế trong lnh vực bo v và phát huy
các giá tr di sn; xây dng thc hin các d án hp tác quc tế theo quy định
ca pháp lut.
Điu 13. Bo v môi trường, cnh quan phòng, chng thiên tai, tai
biến địa cht; ng phó vi biến đổi khí hu
1. T chc thc hin các quy định ca pháp lut v bo v môi trưng; phòng,
chng thiên tai, ng phó khc phc hu qu thiên tai, tai biến địa cht tác
động ca biến đổi khí hu;
2. Lng ghép các ni dung bo v i trưng; phòng, chng thiên tai, ng
phó và khc phc hu qu thiên tai, tai biến địa chất và tác động ca biến đổi khí
hu vào công tác quy hoạch, đầu tư, xây dựng, quản l đất đai, phát triển du lch
và các hoạt động kinh tế - xã hội trong vng Công viên địa cht;
3. Ch động soát, đánh giá, khoanh vng các khu vực nguy thiên
tai, tai biến địa chất để bin pháp phòng nga, cnh báo, kim soát và x kp
thi theo thm quyn.
12
4. T chc tuyên truyền, hướng dn cộng đồng dân cư, các tổ chc, nhân
kinh doanh dch v, du lch khách tham quan nâng cao nhn thc, k năng
phòng tránh, gim nh ri ro thiên tai và thích ng vi biến đổi khí hu.
Điu 14. Công tác đảm bo an ninh trt t
1. Tăng cường công tác kim tra và phi hp thanh tra tnh nhm kp thi
phát hin, chn chnh, x lý các sai phm làm mt an ninh trt t, an toàn xã hi,
an toàn giao thông, an ninh văn hóa - thông tin; an ninh quc phòng và an ninh
lãnh th trên vng Công viên địa cht.
2. Tuyên truyn, vận động, hướng dẫn người dân tích cc tham gia các
phong trào toàn dân bo v an ninh T quc.
Chương III
T CHC THC HIN
Điu 15. Trách nhim ca các S, ban, ngành, cơ quan, đơn vị
1. S Văn hóa, Thể thao và Du lch
a) Chịu trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện
Quy chế này;
b) quan đu mối, tham mưu y ban nhân dân tnh ch đo công tác
qun lý, bo v phát huy giá tr Công viên địa cht; lập phương án, xây dng
kế hoch t chc trin khai thc hiện theo giai đoạn ngn hn, trung hn và dài
hn trình y ban nhân dân tnh phê duyt. Triển khai chương trình, kế hoch, d
án đầu tư trong lnh vực qun lý, bo v và phát triển Công viên địa cht;
c) Thc hin công tác qun nhà nước đối vi toàn b các cm, đim di
sn trên địa bàn Công viên đa cht thuc lnh vc, thm quyền được phân công.
Phi hp vi các s, ban ngành y ban nhân dân các vng Công viên địa
cht ch đạo, thc hin công tác qun lý, bo tn và phát huy giá tr các di sn;
d) T chc kim tra vic qun lý, bo v và phát huy các giá tr di sn trên
Công viên đa cht.
2. Ban Quản l Công viên địa cht toàn cầu Cao nguyên đá Đồng Văn
a) Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, tham mưu Sở Văn hóa, Thể thao Du
lch t chc trin khai thc hin các nhim v trong công tác qun lý, bo v
phát triển Công viên đa cht; công tác t chc thc hiện các quy đnh, tiêu chí,
khuyến ngh ca Mạng lưới Công viên đa cht toàn cu trong vic bo tn, phát
huy giá tr di sản công viên địa chất theo quy định ca Mạng lưới Công viên đa
cht toàn cu; xây dng và t chc trin khai các chiến lược, quy hoạch, chương
13
trình, kế hoạch, đề án, d án v bo tn, qun lý và phát trin bn vng Công viên
địa cht;
b) Là quan trc tiếp quản l Công viên địa cht; chu trách nhim t
chc thc hin công tác qun lý, bo v, bo tn phát huy giá tr di sn theo
Quy chế này, các quy định ca pháp lut liên quan các cam kết ca Vit
Nam vi UNESCO, Mạng lưới Công viên địa cht toàn cu; theo dõi, tng hp
và báo cáo kết qu thc hin phc v công tác đánh giá, tái thẩm định danh hiu
Công viên đa cht toàn cu UNESCO;
c) Tham mưu điu phi, t chc thc hiện các quy định, tiêu chí, khuyến
ngh ca UNESCO và Mạng lưới Công viên địa cht toàn cu trong công tác bo
tn, qun phát huy gtr di sản đa cht, di sản văn hóa và đa dạng sinh hc;
ch động đề xut các gii pháp nhm duy trì, nâng cao giá tr ni bt ca Công
viên đa cht, gi vững cách thành viên Mạng lưới Công viên địa cht toàn cu;
d) T chc qun lý, bo v phát huy gtr di sản Công viên địa cht,
trong đó:
Trin khai hoc phi hp triển khai các chương trình, kế hoạch đầu tư xây
dng kết cu h tầng, cơ sở vt cht k thut, tôn to, tu b c công trình, hng
mc phc v bo tn phát huy giá tr Công viên địa cht theo phân cp, y
quyền và quy định ca pháp lut;
Phi hp kim tra, giám sát kiến ngh x các hành vi vi phm, xâm
hi, ảnh hưởng tiêu cực đối vi di tích lch s - văn hóa, danh lam thng cnh, các
đim và cm di sản địa cht, t nhiên, cảnh quan, môi trường sinh thái trong vùng
Công viên đa cht;
đ) Qun lý, t chc hoạt động ca h thống thông tin, đón tiếp hướng
dn khách tham quan trong phạm vi Công viên địa cht; t chc cung cp thông
tin, thuyết minh, hướng dn tham quan bảo đảm đúng quy đnh ca pháp lut
phù hp vi yêu cu bo tn di sn;
e) Xây dng nội dung, chương trình, tài liệu n phm giáo dc; phi hp
vi các s, ban, ngành, y ban nhân dân các xã, các t chức, đơn vị chuyên môn
trin khai các hoạt động giáo dc, truyn thông v giá tr Công viên địa cht, góp
phn hình thành ý thc bo v di sn và phát trin bn vng;
g) Phi hp thc hin hoạt động nghiên cu khoa hc, điều tra, kho sát,
đánh giá giá tr di sản địa cht, di sản văn hóa đa dng sinh hc; quản l, lưu
tr, khai thác chia s kết qu nghiên cu phc v công tác qun lý, bo tn,
giáo dc di sn và phát trin bn vững Công viên địa cht;
h) Phi hp vi các Ban quản l vườn quc gia, khu bo tn thiên nhiên
các cơ quan chuyên môn trong công tác bo tồn đa dạng sinh hc, bo v các loài
động, thc vt quý hiếm duy trì, phc hi h sinh thái trong phm vi Công viên
địa chất theo quy định ca pháp lut;
14
i) Ch t, phi hp thc hin hp tác quc tế trong lnh vc ng viên
địa cht theo thm quyn; tham gia các hot đng ca UNESCO và Mng lưới
ng viên đa cht toàn cu; t chức trao đi kinh nghim, tiếp nhn h tr k
thuật, huy đng và s dng hiu qu các ngun lc quc tế phc v công tác
bo tn phát huy giá tr ng viên đa cht; tham giac nhóm chunn
ca Mạng lưới Công viên đa cht toàn cu UNESCO; tham gia và t chc các
chương trình trao đi, h tr, tiếp nhn sinh viên, ng như các ka đào to,
bi dưng chuyên môn do UNESCO và Mạngới Công viên địa cht toàn cu
t chc;
k) T chức soát, đánh giá hiu qu khai thác các điểm tham quan, tri
nghim trên tng tuyến, đề xut cp thm quyn công nhận điểm mi, điu
chnh tuyến/điểm để php vi nhu cu, th hiếu ca du khách tiềm năng phát
trin ca vùng;
l) Định k tham mưu báo cáo đánh giá công tác qun lý, bo tn di sn
trong năm, hoc tích hp ni dung vào báo cáo năm; Định k 5 năm mt ln phi
có báo cáo công tác qun lý, bo tồn theo giai đoạn và đề xuất khoanh vng điều
chnh, b sung (nếu cn thiết).
3. Các s, ban, ngành theo chức năng, nhiệm v đưc giao có trách nhim
a) Phi hp vi S Văn hóa, Th thao Du lch thc hin công tác qun
l, bo v và phát huy các giá tr Công viên đa cht và các nhim v khác liên
quan đến lnh vực, thm quyn;
b) ng dn các x, t chc, nhân thc hin việc đầu tư xây dng, khai
thác trên Công viên đa cht tuân th các Quy hoch phát triển các quy đnh
ca pháp lut hin hành;
c) Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát đối với các tổ chức, nhân hoạt
động trong khu vực Công viên địa chất; kịp thời phát hiện, ngăn chn xử l
theo thẩm quyền hoc báo cáo cấp thẩm quyền xử l các hành vi xâm hại di
sản, làm ảnh hưởng đến cảnh quan thiên nhiên, môi trường sinh thái theo quy định
hiện hành ca pháp luật và tiêu chí của UNESCO;
d) Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, giáo dục nhằm nâng cao nhận thức và
trách nhiệm của cộng đồng trong việc bảo vệ và phát huy các giá trị của Công
viên địa chất bằng các hình thức ph hợp;
đ) Tham mưu cho y ban nhân dân tỉnh ban hành các chế chính sách
khuyến khích đầu xây dng và phát triển Công viên địa chất theo lnh vc,
thm quyn;
e) Tổ chức các hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn theo kế hoạch được
phê duyệt để nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ sở ng dẫn viên tại
các điểm di sản.
15
4. Các lực lượng Công an, Quân s, B đội Biên phòng
Xây dựng phương án đm bo an ninh trt t, trt t an toàn hi, xây
dng thế trn an ninh nhân dân, thế trn quc phòng toàn dân, trng tâm các
khu vc biên gii, khu vc trung tâm hành chính, kết hp gia bo v ch quyn
lãnh th ca t quc vi bo v các di sản trên vng Công viên địa cht.
5. Thanh tra tnh
Xây dng kế hoch thanh tra vic thc hin chính sách, pháp lut và nhim
v, quyn hn của các cơ quan, đơn vị, địa phương.
6. Sở Giáo dục và Đào tạo
Chủ trì, phối hợp với Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch và các quan, đơn
vị liên quan hướng dẫn các trường hc tổ chức các hoạt động tìm hiểu về Công
viên địa chất, các chương trình giảng dạy địa phương với chủ đề Công viên địa
chất, các chương trình văn nghệ, thể thao gắn với chủ đề bảo vệ Công viên địa
chất. Xây dựng các chương trình hc tập ngoại khóa cho hc sinh, sinh viên tại
các điểm di sản.
7. Báo và phát thanh, truyn hình Tuyên Quang
Xây dựng chương trình qung bá, gii thiu, tuyên truyn v bo v các di
sn của Công viên địa cht ti mi người dân và khách du lch.
8. Sở Khoa hc và Công nghệ
Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện chức năng
quản l nhà nước đối với các hoạt động nghiên cu khoa hc trên vùng Công viên
địa chất theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điu 16. Trách nhim ca y ban nhân dân các x trên vng Công viên
địa cht
y ban nhân dân cp x thc hin vic quản l đối vi các cm, đim di
sn trong phm vi qun l, nhim v, quyn hn được phân cp và chu trách
nhiệm trước y ban nhân dân tỉnh đối vi các hoạt động trên địa bàn qun l.
1. Công tác tuyên truyn
a) T chc tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut v bo v phát
triển Công viên địa cht. trách nhim vận động, hướng dn nhân dân thc hin
nghiêmc quy chế này;
b) Trin khai các hoạt động tuyên truyn, giáo dc nâng cao nhn thc cng
đồng bng nhiu hình thc v Công viên địa cht;
c) Ci tiến và nâng cp h thng panô, bin bng vi ni dung hình thc
phong phú va gần gũi, thân thiện với môi trường vừa đảm bo tính bn vng
theo thời gian ới tác động của điều kin thi tiết khc nghit;
16
d) ng dn, thuyết minh phc v khách tham quan du lch ti các điểm
di sản trên vng Công viên địa cht;
đ) Tổ chc tuyên truyền, ng dẫn ngưi n, t chc, nhân thc hin c
quy định v bo v môi tng, hn chế phát sinh cht thi, nht cht thi nha.
2. Công tác qun lý
a) T chc thc hin qun các quy hoạch đảm bo tuân th các quy
định, ch đo vic thc hin pháp lut, chính sách, chế độ của nhà nước v qun
lý, bo v và khai thác Công viên địa cht trong phạm vi địa phương qun lý;
b) ng cao vai trò trong vic qun lý, bo v khai thác các gtr trên
Công viên địa cht trong phm vi của địa phương mình, thành lp các ban qun
l di tích để trc tiếp quản l các di tích đ đưc xếp hng trên vùng Công viên
địa cht;
c) Khuyến khích tạo điều kin cho các t chức, nhân đầu xây dựng;
t chc các hoạt động trên vng Công viên địa chất theo quy định;
d) Niêm yết các quy định v thu phí và giá dch v tại các điểm tham quan
du lịch và trên địa bàn Công viên địa cht;
đ) Phát huy vai trò của người dân địa phương các la tui khác nhau trong
hoạt đng gii thiu v giá tr của Công viên địa cht, tham gia gìn gi, qung bá
và bo v di sn tại địa phương;
e) T chc qun l, gi gìn v sinh môi trường ti các khu vc công cng,
đim tham quan, du lịch trên địa bàn;
g) T chc kim tra, phát hin và x l các hành vi vi phạm quy đnh v
bo v môi trường theo thm quyn.
3. Công tác phi hp
a) Phi hp vi các s, ban, ngành, các đơn v liên quan qun lý, t chc
các hoạt động xây dng và phát triển Công viên địa cht;
b) Phi hp vi S Văn hóa Thể thao Du lịch các đơn v liên quan
thc hiện các quy định ca Quy chế này;
c) Phi hp vi Ban quản l Công viên địa cht toàn cu Cao nguyên đá
Đồng Văn thưng xuyên kim tra giám sát các hoạt động trong vng ng viên địa
chất theo quy định. Trin khai các hot động bo tn, phát huy các giá tr di sn
trên ng viên đa cht.
4. Công tác kim tra giám sát
Kim tra vic chp hành pháp lut, chính sách, chế độ qun lý, bo v di
sản trên địa bàn; x pht vi phm, sai phm theo lnh vực qun lý trong phm vi
thm quyn và tuân th quy đnh ca pháp lut.
17
Điu 17. Trách nhim ca y ban nhân dân các x Minh Tân, Thun
Hoà, Tùng Bá v Minh Sơn
Các x Minh Tân, Thun H, Tùng Bá và Minh Sơn vùng chuyn tiếp,
căn cứ chức năng, nhiệm v, quyn hn của địa phương trách nhim qun lý
bo v giá tr các di sản và không để các hoạt động ảnh hưởng xấu đến cnh quan
thiên nhiên, môi trưng sinh thái vùng chuyn tiếp của Công viên địa chất, đồng
thi phi hp vi S Văn hóa, Thể thao Du lịch các đơn vị liên quan thc
hiện các quy định ca Quy chế này.
Điu 18. Trách nhim ca các t chc, cá nhân
1. Các t chc, cá nhân tham gia các hoạt động trên Công viên đa cht có
trách nhim:
a) Bo v phát huy gtr các di sản vng Công viên đa cht, tuân th
các quy đnh pháp lut v bo v di sn, bo v môi trường sinh thái các quy
định khác liên quan trong quá trình tham quan, nghiên cu, hc tp tham
gia các hot động du lch khác trên địa bàn Công viên địa cht; thc hin ni quy
ca các khu, điểm du lịch và quy định ti Quy chế này; ng x văn minh, lch s;
tôn trng phong tc, tp quán, bn sc văn hóa địa phương;
b) Các t chc, nhân kinh doanh hoạt đng du lch phi giy phép
kinh doanh; kinh doanh đúng ngành, ngh đ đăng k; ph biến các quy đnh v
tôn trng, bo v văn hóa truyền thng của địa phương; gii thiệu các nét đc sc
trong văn hóa truyền thng ti du khách t ngôn ng, kiến trúc, trang phc, m
thực, tín ngưỡng, phong tc, ngh thut biu din, tri thc bản địa, phương thức
canh tác; ph biến các quy định v đảm bo an toàn cho khách du lịch; hướng dn
các k năng cho du khách trưc khi tham gia các hành trình du lch; cnh báo
nguy cơ gây nguy him cho khách du lch; thông báo, ch dn kp thi cho khách
du lch trong trường hp khn cp; áp dng bin pháp cn thiết, phi hp với
quan, t chc, cá nhân liên quan trong vic cu h, cu nn cho khách du lch;
c) Các t chc, nhân kinh doanh dch v l hành phải đăng k chương
trình du lch, dch v giá tour với quan thm quyn theo quy đnh;
ng dn viên du lịch theo quy định; phn ánh kp thi vi chính quyền địa
phương về các hành vi gây tn hại đến an ninh trt t, v sinh môi trường, cnh
quan du lịch trên địa bàn. T chc tham quan, tri nghim, cung cp thông tin
phải đúng theo ni dung thuyết minh đ được Ban quản l Công viên địa cht toàn
cu Cao nguyên đá Đồng Văn thống nhất, đảm bo tính chính xác khoa hc, góp
phn nâng cao nhn thc cộng đồng và du khách v giá tr Công viên địa cht;
d) Các t chc, cá nhân kinh doanh dch v phi có thông tin rõ ràng, công
khai, trung thc s ng, chất lượng, giá c các loi dch v, hàng hoá cung cp
cho khách du lch thc hiện đầy đủ ngha vụ đối với Nhà nước. Thc hin
18
nghiêmđng bc quy định v an toàn thc phẩm và các quy đnh v v sinh
môi trường trong các cơ sở kinh doanh dch v du lch;
đ) Phi hp vi chính quyền địa phương, Ban quản l Công viên địa cht
toàn cầu Cao nguyên đá Đồng Văn trong công tác qun lý, giám sát hot động du
lch, kp thi phát hiện, ngăn chn và báo cáo các hành vi vi phm;
e) Chp hành s kim tra, giám sát v chất lượng dch v của quan quản
l Nhà nước theo quy định ca pháp lut và Quy chế này;
g) trách nhim thu gom, x các loi cht thi; khc phục tác động tiêu
cực do mình gây ra đối với môi trường; có bin pháp phòng, chng, t nn xã hi
phát sinh khi tham gia các hoạt động trên Công viên đa cht;
h) Khi tiến hành đầu tư, xây dựng, phát trin ti khu vực Công viên địa cht
phi tuân th quy định ca pháp lut s ng dn, kim tra ca các quan
chức năng liên quan địa phương s ti. Các hoạt động đầu tư, xây dng
không được gây tn hi hoc tạo nguy tổn hại đến di sn không phá v cnh
quan thiên nhiên và môi trường sinh thái;
i) Các tổ chức, nhân công dân Việt Nam, ngườiớc ngoài, người Việt
Nam định cư ở nước ngoài và các tổ chức quốc tế khi tiến nh các chương trình,
dự án, đề tài nghiên cứu khoa hc trong phạm vi Công viên địa chất phải được
quan nhà nước thẩm quyền của tỉnh chấp thuận bằng văn bản trước khi triển khai
chịu sự quản l, giám sát của cácquan chức năng theo quy định.
2. Cộng đồng dân địa phương trách nhiệm bo v cnh quan thiên
nhiên, môi trường sinh thái và qun các di sn ngay tại địa bàn sinh sng ca
mình. Phát trin sn xuất, đầu tư xây dựng, khai thác khoáng sn làm vt liu xây
dựng thông thường phi phù hp vi quy hoch, tuân th các quy định ca pháp
lut, không phá v cảnh quan thiên nhiên, môi trường sinh thái, trường hp khai
thác nh l để xây dng các công trình dân sinh khi quy hoạch chưa được duyt
phải được s cho phép ca cp có thm quyn.
Điu 19. Điều khoản thi hành
Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy chế nếu có phát sinh, vướng mắc các
tổ chức, nhân phản ánh về Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch để tổng hợp báo cáo
Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho ph hợp với tình hình thực hiện./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 27/2026QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị Công viên địa chất toàn cầu UNESCO Cao nguyên đá Đồng Văn tỉnh Tuyên Quang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 27/2026QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×