• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1903/QĐ-UBND Điện Biên 2026 Giá dịch vụ quan trắc môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/08/2026 09:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1903/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lò Văn Cương
Trích yếu: Ban hành Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1903/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1903/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1903/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Điện Biên, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường
trên địa n tỉnh Điện Biên
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n c Lut Bo v môi trưng ngày 17 tng 11 năm 2020; Luật sửa đổi,
b sung mt s điu ca Lut Bo v i trưng ny 11 tháng 12 m 2025;
Căn cứ Lut Gngày 19 tháng 6 năm 2023; Lut sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường; Ngh định
s 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường; Ngh định
s 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường được sa
đổi b sung bi Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Nghị định số
128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật
số 95/2025/QH15 và Luật s 140/2025/QH15.
Căn cứ Thông số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm
công việc, phụ cấp lưu động phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức
quan trắc tài nguyên môi trường, điều tra bản tài nguyên nước; Thông số
10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường quản thông tin, dữ
liệu quan trắc chất lượng môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
B trưởng B Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành mt s điu
ca Lut Bo v môi trường; Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02
năm 2025 của B trưởng B Tài nguyên Môi trường sửa đổi, b sung mt s
Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên
1903
24
2
điu của Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca B
trưởng B Tài nguyên Môi trường quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut Bo v môi trường; Thông số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01
năm 2026 B trưởng B Nông nghiệp Môi trưng sửa đổi, b sung mt s
điu của Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca B
trưởng B Tài nguyên Môi trường quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut Bo v môi trường đưc sửa đổi, b sung bởi Thông số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ
trưởng BTài chính hướng dẫn quản kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Thông số 31/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 02/2017/TT-BTC ngày 06
tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản kinh phí sự
nghiệp bảo vệ môi trường; Thông số 94/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn quản kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường; Thông s
141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại quan,
tổ chức, đơn vị tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản
không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 05/2025/-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt
động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá dịch vhoạt động quan
trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên, gồm các nội dung sau:
1. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời;
2. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường tiếng ồn và độ rung;
3. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa;
4. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường đất;
5. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất;
6. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước mưa;
7. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước thải;
8. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường trầm tích;
9. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường chất thải;
10. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường khí thải;
11. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc nước
mặt tự động liên tục;
3
12. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi
trường không khí tự động liên tục;
(Chi tiết lần lượt ti các Ph lc kèm theo).
Điu 2. T chc thc hin.
1. Quyết định này căn cứ xây dng d toán ngân sách Nhà c hàng
năm cho dịch v quan trắc môi tờng trên địa bàn tỉnh Điện Biên, sở để
các quan nhà nước lp, thẩm định, phê duyt d toán qun chi phí dch
v quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
2. Gdịch vụ quan trắc môi trường tại Điều 1 của Quyết định này chưa
bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí quản lý chung, chi phí cho phương tiện vận
chuyển máy móc, thiết bị từ đơn vị quan trắc đến địa điểm quan trắc.
3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường: Hướng dẫn việc áp dụng các Giá
dịch vụ theo Quyết định này đến các cơ quan, đơn vị có liên quan. Theo dõi việc
áp dụng thực hiện mức đtrượt giá các Gdịch vụ đã ban hành; tổng hợp,
phản ánh vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện kịp thời báo cáo, đề
xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.
4. Giao Sở Tài chính: Bố trí kinh phí cho hoạt động quan trắc môi trường
định kỳ hàng năm của tỉnh; phối hợp với Sở Nông nghiệp Môi trường thực
hiện theo dõi, xử lý tình huống vướng mắc, phát sinh trong triển khai thực hiện.
5. Các nội dung liên quan đến giá dch v dch v quan trắc môi trường
trên địa bàn tỉnh Điện Biên chưa được quy định ti Quyết định này được thc
hiện theo quy định do cơ quan quản lý Nhà nước có thm quyn ban hành.
Điu 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết đnh này hiu lc thi hành k t ngày thay thế Quyết
định s 383/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2015 ca y ban nhân dân tnh
Đin Biên ban hành đơn giá hoạt động quan trắc phân tích môi trưng trên
địa bàn tỉnh Điện Biên.
2. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các s: Nông
nghiệp Môi trường, Tài chính; Trưởng Thuế tỉnh Điện Biên; Giám đốc Kho
bc Nnước Khu vc X; Ch tch UBND các xã, phường các t chc,
nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các B: Nông nghiệp và Môi trường,
Tài chính (b/c);
- Thường trc Tnh y (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị;
- Lưu: VT, TH, KT
(LNH)
.
4
PHỤ LỤC 1
GIÁ DCH V HOT ĐNG QUAN TRC I TRƯNG
KHÔNG KHÍ NGOÀI TRI
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
TT
Thông số quan trắc
Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.
Ngoài hiện
trường
Trong
phòng thí
nghiệm
Tổng cộng
1
Nhiệt độ
90.867
90.867
2
Độ m
90.867
90.867
3
Tc đ gió
91.541
91.541
4
ng gió
91.541
91.541
5
p sut khí quyn
91.541
91.541
6
TSP
387.261
87.992
475.253
7
Pb
387.261
433.225
820.486
8
PM10
828.976
192.209
1.021.185
9
PM2,5
828.976
192.209
1.021.185
10
CO (TCVN 7725:2007)
352.712
561.094
913.806
11
CO (TCVN 5972:1995)
235.647
561.094
796.741
12
CO (phương pháp phân
tích so màu)
246.647
276.862
523.509
13
NO2
293.334
275.395
568.729
14
SO2
240.668
256.424
497.092
15
O3
452.682
246.159
698.841
16
Amoniac (NH3)
313.413
259.618
573.031
17
Hydrosunfua (H
2
S)
311.430
267.139
578.569
18
Hơi axit (HCl)
314.767
302.313
617.080
19
Hơi axit (HF)
314.767
302.313
617.080
1903
24
5
20
Hơi axit (HNO
3
)
314.767
302.313
617.080
21
Hơi axit (H
2
SO
4
)
314.767
302.313
617.080
22
Hơi axit (HCN)
314.767
302.313
617.080
23
Benzen (C
6
H
6
)
309.870
542.811
852.681
24
Toluen (C
6
H
5
CH
3
)
309.870
542.811
852.681
25
Xylen (C
6
H
4
(CH
3
)
2
309.870
542.811
852.681
26
Styren (C
6
H
5
CHCH
2
)
309.870
542.811
852.681
6
PHỤ LỤC 2
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
TING N, Đ RUNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
TT
Thông số quan trắc
Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.
Ngoài hiện
trường
Trong
phòng thí
nghiệm
Tổng cộng
A
HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TIẾNG N
a
Ting n giao thông
1
Mức ồn trung bình (LAeq)
137.347
93.748
231.095
2
Mức ồn cực đại (LAmax)
137.347
93.748
231.095
3
Cường độ dòng xe
355.228
129.119
484.347
b
Ting ồn Khu công nghiệp và đô thị
1
Mức ồn trung bình (LAeq)
137.998
93.748
231.746
2
Mức ồn cực đại (LAmax)
137.998
93.748
231.746
3
Mức ồn phân vị (LA50)
137.998
93.748
231.746
4
Mức ồn theo tần số (dải
Octa)
197.958
146.084
344.042
B
HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC ĐỘ RUNG
1
Độ rung
191.333
95.791
287.124
1903
24
7
PHỤ LỤC 3
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
C MT LC ĐA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
TT
Thông số quan trắc
Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.
Ngoài hiện
trường
Trong
phòng thí
nghiệm
Tổng cộng
1
Nhiệt độ nước
113.316
113.316
2
pH
133.166
133.166
3
Thế oxi hóa khử (ORP)
107.946
107.946
4
Oxy hòa tan (DO)
133.431
133.431
5
Độ đục
168.007
168.007
6
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
207.666
207.666
7
Độ dẫn điện (EC)
207.666
207.666
8
Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt
độ, pH, Oxy hòa tan (DO),
Tổng chất rắn hòa tan (TDS);
Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa
khử (ORP); Độ đục
677.180
677.180
9
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
119.230
138.446
257.676
10
Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD
5
)
118.960
193.361
312.321
11
Nhu cầu oxy hóa học (COD)
118.960
246.251
365.211
12
Amoni (NH
4
+
)
129.009
205.719
334.728
13
Nitrit (NO
2
-
)
129.009
414.659
543.668
14
Nitrat (NO
3
-
)
129.009
247.865
376.874
15
Tổng P
129.009
334.351
463.361
16
Tổng N
129.009
388.196
517.205
17
Kim loại nặng (Pb)
105.863
543.277
649.140
18
Kim loại nặng (Cd)
105.863
543.277
649.140
19
Kim loại nặng (As)
105.863
557.298
663.161
20
Kim loại nặng (Hg)
105.863
670.199
776.062
22
Kim loại (Fe)
105.863
374.386
480.249
23
Kim loại (Cu)
105.863
374.386
480.249
24
Kim loại (Zn)
105.863
374.386
480.249
25
Kim loại (Mn)
105.863
374.386
480.249
8
26
Kim loại (Cr)
105.863
374.386
480.249
27
Kim loại (Ni)
105.863
374.386
480.249
28
Sulphat (SO
4
2-
)
129.009
267.066
396.075
29
Photphat (PO
4
3-
)
129.009
273.814
402.823
30
Clorua (Cl
-
)
129.009
172.315
301.323
31
Florua (F
-
)
129.009
276.065
405.074
32
Crom (VI)
105.863
267.132
372.995
33
Crom (III)
105.863
267.132
372.995
34
Tổng dầu, mỡ
128.165
1.286.493
1.414.658
35
Coliform (TCVN 6187-1:2009)
131.214
1.207.003
1.338.217
36
Coliform (TCVN 6187-2:2009)
131.214
1.142.909
1.274.123
37
E.Coli (TCVN 6187-1:2009)
131.214
1.207.003
1.338.217
38
E.Coli (TCVN 6187-2:2009)
131.214
1.142.909
1.274.123
39
Tổng cacbon hữu cơ (TOC)
134.977
867.537
1.002.514
40
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu
141.001
1.540.656
1.681.657
41
Hóa chất BVTV nhóm Photpho
hữu cơ
141.001
1.540.656
1.681.657
42
Xyanua (CN )
131.469
422.216
553.685
43
Chất hoạt động bề mặt
140.987
635.170
776.157
44
Phenol
140.987
597.453
738.440
45
Phân tích đồng thời các kim loại
140.987
2.963.922
3.104.909
9
PHỤ LỤC 4
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐT
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
TT
Thông số quan trắc
Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.
Ngoài hiện
trường
Trong
phòng thí
nghiệm
Tổng cộng
1
Cl-
106.548
215.804
322.352
2
SO42-
106.548
265.503
372.051
3
HCO3-
106.548
265.108
371.656
4
Tổng K2O
106.548
264.978
371.526
5
Tổng N
106.548
414.741
521.289
6
Tổng P
106.548
365.497
472.045
7
Tổng các bon hữu cơ
106.548
472.065
578.613
8
Ca2+
106.514
311.903
418.417
9
Mg2+
106.514
311.553
418.067
10
K+
106.514
291.211
397.725
11
Na+
106.514
291.211
397.725
12
Al3+
106.514
282.806
389.320
13
Fe3+
106.514
246.782
353.296
14
Mn2+
106.514
262.325
368.839
15
Pb
106.514
389.661
496.175
16
Cd
106.514
389.661
496.175
17
Kim loại nặng (As)
106.514
635.218
741.732
18
Kim loại nặng (Hg)
106.514
591.345
697.859
19
Kim loại (Fe)
106.514
421.381
527.895
20
Kim loại (Cu)
106.514
421.381
527.895
21
Kim loại (Mn)
106.514
421.381
527.895
22
Kim loại (Zn)
106.514
421.381
527.895
23
Kim loại (Cr)
106.514
421.381
527.895
24
Kim loại (Ni)
106.514
421.381
527.895
25
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu
158.931
1.882.983
2.041.914
26
Thuốc BVTV nhóm photpho
hữu cơ
158.916
4.316.233
4.475.149
10
27
Thuốc BVTV nhóm
Pyrethroid
158.916
1.891.476
2.050.392
28
PCBs
158.916
1.891.476
2.050.392
29
Phân tích đồng thời Kim loại
106.514
2.495.695
2.602.209
11
PHỤ LỤC 5
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
C DƯI ĐT
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
TT
Thông số quan trắc
Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.
Ngoài hiện
trường
Trong
phòng thí
nghiệm
Tổng cộng
1
Nhiệt độ
102.587
102.587
2
pH
113.987
113.987
3
Oxy hòa tan (DO)
122.594
122.594
4
Độ đục
163.569
163.569
5
Độ dẫn điện (EC)
184.220
184.220
6
Thế Ôxy hóa khử (ORP)
122.081
122.081
7
Tổng chất rắn hòa tan
(TDS)
184.220
184.220
8
Lấy mẫu, phân tích đồng
thời: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa
tan (DO), Độ đục, Độ dẫn
điện (EC), Thế Oxy hóa
khử (ORP), Tổng chất rắn
hòa tan (TDS)
577.898
577.898
9
Chất rắn lơ lửng (SS)
130.940
157.044
287.984
10
Chất rắn tổng số (TS)
130.940
142.911
273.851
11
Độ cứng tổng số theo
CaCO
3
130.940
206.454
337.394
12
Chỉ số Permanganat
139.353
202.463
341.816
13
Nitơ amôn (NH
4
+
)
139.353
190.588
329.941
14
Nitrit (NO
2
-
)
139.353
399.311
538.664
15
Nitrat (NO
3
-
)
139.353
232.334
371.687
16
Sulphat (SO
4
2-
)
139.353
199.123
338.476
17
Florua (F
-
)
139.353
249.135
388.488
18
Photphat (PO
4
3-
)
139.353
224.893
364.246
19
Oxyt Silic (SiO
3
)
139.353
207.231
346.584
20
Tổng N
139.353
354.800
494.153
21
Crom (Cr
6+
)
139.353
245.605
384.958
22
Tổng P
139.353
328.164
467.517
23
Clorua (Cl
-
)
139.353
168.220
307.573
12
24
Kim loại nặng (Pb)
139.353
541.700
681.053
25
Kim loại nặng (Cd)
139.353
541.700
681.053
26
Kim loại nặng (As)
139.353
657.822
797.175
27
Kim loại nặng (Se)
139.353
657.822
797.175
28
Kim loại nặng (Hg)
139.353
702.484
841.837
29
Sulfua
139.353
252.359
391.712
30
Kim loại (Fe)
139.353
426.757
566.110
31
Kim loại (Cu)
139.353
426.757
566.110
32
Kim loại (Zn)
139.353
426.757
566.110
33
Kim loại (Mn)
139.353
426.757
566.110
34
Kim loại (Cr)
139.353
426.757
566.110
35
Kim loại (Ni)
139.353
426.757
566.110
36
Cyanua (CN
-
)
139.353
416.112
555.465
37
Coliform (TCVN 6187-
1:2009)
139.353
1.133.063
1.272.416
38
Coliform (TCVN 6187-
2:2009)
139.353
1.076.950
1.216.303
39
E.coli (TCVN 6187-1:2009)
139.353
1.133.063
1.272.416
40
E.coli (TCVN 6187-2:2009)
139.353
1.076.950
1.216.303
41
Thuốc BVTV nhóm Clo
hữu cơ
148.871
1.616.898
1.765.769
42
Thuốc BVTV nhóm Phot
pho hữu cơ
148.871
1.565.721
1.714.592
43
Phenol
139.353
526.099
665.452
44
Phân tích đồng thời các kim
loại
139.353
2.515.801
2.655.154
13
PHỤ LỤC 6
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯC MƯA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
TT
Thông số quan trắc
Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.
Ngoài hiện
trường
Trong
phòng thí
nghiệm
Tổng cộng
1
Nhiệt độ
83.751
83.751
2
pH
99.801
99.801
3
Độ dẫn điện (EC)
183.245
183.245
4
Thế oxi hóa khử (ORP)
97.601
97.601
5
Độ đục
139.490
139.490
6
Tổng chất rắn hòa tan
(TDS)
98.321
98.321
7
Hàm lượng ôxi hòa tan
(DO)
97.601
97.601
8
Đo đồng thời đa chỉ tiêu:
Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện
(EC), Thế oxi hoá khử
(ORP), Độ đục, Tổng chất
rắn hòa tan (TDS), DO
572.675
572.675
9
Clorua (Cl
-
)
106.457
230.482
336.939
10
Florua (F
-
)
106.457
310.907
417.364
11
Nitrit (NO
2
-
)
106.457
461.498
567.955
12
Nitrat (NO
3
-
)
106.457
295.178
401.635
13
Sulphat (SO
4
2-
)
230.482
302.017
532.499
14
Crom (VI) (Cr
6+
)
310.907
304.075
614.982
15
Na
+
461.498
371.494
832.992
16
NH
4
+
295.178
246.615
541.793
17
K
+
302.017
370.038
672.055
18
Mg
2+
304.075
321.386
625.461
19
Ca
2+
371.494
321.905
693.399
20
Kim loại nặng (Pb)
246.615
551.362
797.977
21
Kim loại nặng (Cd)
370.038
551.362
921.400
22
Kim loại nặng (As)
321.386
641.531
962.917
23
Kim loại nặng (Hg)
321.905
641.531
963.436
24
Kim loại (Fe)
551.362
377.345
928.707
14
25
Kim loại (Cu)
551.362
377.345
928.707
26
Kim loại (Zn)
641.531
377.345
1.018.876
27
Kim loại (Cr)
641.531
377.345
1.018.876
28
Kim loại (Mn)
377.345
377.345
754.690
29
Kim loại (Ni)
377.345
377.345
754.690
30
Phân tích đồng thời các
Kim loại
377.345
2.519.897
2.897.22
31
Phân tích đồng thời các
anion: Cl
-
, F
-
, NO
2
-
, NO
3
-
,
SO
4
2-
377.345
574.673
952.018
15
PHỤ LỤC 7
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯC THI
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
TT
Thông số quan trắc
Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.
Ngoài hiện
trường
Trong
phòng thí
nghiệm
Tổng cộng
1
Nhiệt độ
112.827
112.827
2
pH
131.107
131.107
3
Vận tốc
203.444
203.444
4
Tổng chất rắn hòa tan
(TDS)
130.691
130.691
5
Độ màu
130.691
130.691
6
Nhu cầu oxy sinh hoá
(BOD
5
)
129.341
202.248
331.589
7
Nhu cầu oxy hoá học
(COD)
131.752
265.425
397.177
8
Chất rắn lơ lửng (SS)
131.555
172.183
303.738
9
Coliform
141.464
1.175.973
1.317.437
10
E.Coli
150.982
1.119.861
1.270.843
11
Tổng dầu, mỡ khoáng
156.367
1.298.432
1.454.799
12
Cyanua (CN
-
)
149.667
362.852
512.519
13
Tổng P
143.228
319.327
462.555
14
Tổng N
143.228
351.011
494.239
15
Nitơ amôn (NH
4
+
)
143.228
220.507
363.735
16
Sunfua (S
2-
)
143.228
251.302
394.530
17
Crom (VI)
143.228
282.629
425.857
18
Nitrate (NO
3
)
143.228
469.956
613.184
19
Sulphat (SO
4
2
)
143.228
242.541
385.769
20
Photphat (PO
4
3-
)
143.228
265.018
408.246
21
Florua (F
-
)
143.228
316.401
459.629
22
Clorua (Cl
-
)
143.228
188.200
331.428
23
Clo dư (Cl
2
)
143.228
392.518
535.746
24
Kim loại nặng (Pb)
120.082
550.222
670.304
25
Kim loại nặng (Cd)
120.082
550.222
670.304
26
Kim loại nặng (As)
120.082
606.533
726.615
16
27
Kim loại nặng (Hg)
120.082
652.207
772.289
28
Kim loại (Cu)
120.082
431.383
551.465
29
Kim loại (Zn)
120.082
431.383
551.465
30
Kim loại (Mn)
120.082
431.383
551.465
31
Kim loại (Fe)
120.082
431.383
551.465
32
Kim loại (Cr)
120.082
431.383
551.465
33
Kim loại (Ni)
120.082
431.383
551.465
34
Phenol
141.317
485.121
626.438
35
Chất hoạt động bề mặt
141.317
528.245
669.562
36
HCBVTV clo hữu cơ
150.465
1.563.488
1.713.953
37
HCBVTV phot pho hữu cơ
150.465
1.568.009
1.718.474
38
PCBs
150.465
1.568.009
1.718.474
39
Phân tích đồng thời các kim
loại (giá tính cho 01 mẫu)
120.082
2.564.953
2.685.035
17
PHỤ LỤC 8
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRM TCH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
TT
Thông số quan trắc
Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.
Ngoài hiện
trường
Trong
phòng thí
nghiệm
Tổng cộng
1
pH (H2O, KCl)
186.360
241.210
427.570
2
Tổng các bon hữu cơ
186.360
576.476
762.836
3
Dầu mỡ
182.250
827.531
1.009.781
4
Cyanua (CN-)
182.250
497.115
679.365
5
Tổng N
182.250
389.202
571.452
6
Tổng P
182.250
375.282
557.532
7
Phenol
182.250
689.510
871.760
8
KLN (Pb)
182.250
618.190
800.440
9
KLN (Cd)
182.250
618.190
800.440
10
KLN ( As)
182.250
779.023
961.273
11
KLN (Hg)
182.250
779.023
961.273
12
KLN (Zn)
182.250
529.213
711.463
13
KLN (Cu)
182.250
529.213
711.463
14
KLN (Cr)
182.250
529.213
711.463
15
KLN (Mn)
182.250
529.213
711.463
16
KLN (Ni)
182.250
529.213
711.463
17
Tổng K2O
165.594
315.918
481.512
18
Thuốc BVTV nhóm Clo
hữu cơ
181.830
1.482.673
1.664.503
19
Thuốc BVTV nhóm phốt
pho hữu cơ
181.830
1.482.673
1.664.503
20
Thuốc BVTV nhóm
Pyrethroid
181.830
1.482.673
1.664.503
21
Polycyclic aromatic
hydrocarbon (PAHs)
181.830
1.482.132
1.663.962
22
PCBs
181.830
1.482.673
1.664.503
23
Phân tích đồng thời kim
loại
162.020
2.551.324
2.713.344
18
PHỤ LỤC 9
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CHT THI
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 m 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
TT
Thông số quan trắc
Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.
Ngoài hiện
trường
Trong
phòng thí
nghiệm
Tổng cộng
1
Độ m (%)
144.063
160.216
304.279
2
pH
150.972
258.560
409.532
3
Cyanua (CN-)
159.759
645.050
804.809
4
Crom (VI)
159.759
330.613
490.372
5
Florua (F-)
159.759
355.877
515.636
6
Kim loại nặng (Pb)
159.759
646.768
806.527
7
Kim loại nặng (Cd)
159.759
646.768
806.527
8
Kim loại nặng (As)
159.759
720.784
880.543
9
Kim loại nặng (Hg)
159.759
770.598
930.357
10
Kim loại (Cu)
159.759
475.567
635.326
11
Kim loại (Zn)
159.759
475.567
635.326
12
Kim loại (Mn)
159.759
475.567
635.326
13
Kim loại (Ta)
159.759
475.567
635.326
14
Kim loại (Cr)
159.759
475.567
635.326
15
Kim loại (Ni)
159.759
475.567
635.326
16
Kim loại (Ba)
159.759
475.567
635.326
17
Kim loại (Se)
159.759
475.567
635.326
18
Kim loại (Mo)
159.759
475.567
635.326
19
Kim loại (Be)
159.759
475.567
635.326
20
Kim loại (Va)
159.759
475.567
635.326
21
Kim loại (Ag)
159.759
475.567
635.326
22
Dầu mỡ
176.415
1.003.546
1.179.961
23
Phenol
176.415
679.040
855.455
24
HCBVTV clo hữu cơ
176.415
1.648.285
1.824.700
25
HCBVTV phot pho hữu cơ
176.415
1.647.070
1.823.485
26
PAH
176.415
1.876.386
2.052.801
27
PCBs
176.415
1.797.603
1.974.018
28
Lấy mẫu đồng thời các kim loại
176.415
2.607.162
2.783.577
19
PHỤ LỤC 10
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KH THI
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
TT
Thông số quan trắc
Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.
Ngoài hiện
trường
Trong
phòng thí
nghiệm
Tổng cộng
A
Các thông số khí tượng
1
Nhiệt độ
159.179
159.179
2
Độ ẩm
159.179
159.179
3
Vận tốc gió
159.179
159.179
4
Hướng gió
159.179
159.179
5
p suất khí quyển
173.438
173.438
B
Các thông số khí thải
b1
Các thông số đo tại hiện trường
6
Nhiệt độ
396.679
396.679
7
Vận tốc
429.523
429.523
8
Hàm ẩm
223.171
223.171
9
Khối lượng mol phân tử khí khô
238.650
238.650
10
p suất khí thải
324.608
324.608
11
Khí oxy (O2)
772.848
772.848
12
Khí CO
682.198
682.198
13
Khí NO
899.900
899.900
14
Khí Nitơ dioxit (NO2)
900.300
900.300
15
Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2)
751.629
751.629
b2
Lấy mẫu ngoài hiện trường
16
Khí NOx
547.072
363.601
910.673
17
Khí SO2
437.049
289.022
726.071
18
Khí CO
413.535
307.674
721.209
19
Bụi tổng số (TSP)
2.643.005
381.270
3.024.275
20
Bụi PM10
2.643.005
381.270
3.024.275
21
HCl
694.634
513.613
1.208.247
22
HF
694.634
513.613
1.208.247
23
H2SO4
694.634
513.613
1.208.247
24
Kim loại Pb
700.902
751.124
1.452.026
20
25
Kim loại Cd
700.902
751.124
1.452.026
26
Kim loại As
700.902
1.903.843
2.604.745
27
Kim loại Sb
700.902
1.903.843
2.604.745
28
Kim loại Se
700.902
1.903.843
2.604.745
29
Kim loại Hg
700.902
1.903.843
2.604.745
30
Kim loại Cu
700.902
667.482
1.368.384
31
Kim loại Cr
700.902
667.482
1.368.384
32
Kim loại Mn
700.902
667.482
1.368.384
33
Kim loại Zn
700.902
667.482
1.368.384
34
Kim loại Ni
700.902
667.482
1.368.384
35
Hg (method 30B)
995.592
1.002.757
1.998.349
36
Hợp chất hữu cơ
1.024.528
852.619
1.877.147
37
Tổng các hợp chất hữu cơ không
bao gồm Metan (TGNMO)
967.421
852.619
1.820.040
38
Phân tích đồng thời các kim loại
(trừ Hg) (Giá tính cho một mẫu)
700.902
2.888.601
3.589.503
C
Các đặc tính nguồn thải
38
Chiều cao nguồn thải
470.996
470.996
39
Đường kính trong miệng ống
khói
470.996
470.996
40
Lưu lượng khí thải
647.389
647.389
21
PHỤ LỤC 11
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
CỦA TRM QUAN TRC NƯC MT T ĐỘNG LIÊN TC
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
13
Thông số quan trắc
Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.
Ngoài hiện
trường
Trong
phòng thí
nghiệm
Tổng cộng
A
Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan
trắc tự động cố định liên tục
1
Nhiệt độ
224.260
224.260
2
pH
224.260
224.260
3
ORP
224.260
224.260
4
Ôxy hoà tan (DO)
347.274
347.274
5
Độ dẫn điện (EC)
444.536
444.536
6
Độ đục
463.488
463.488
7
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
372.873
372.873
8
Amoni (NH
4
+
)
383.063
383.063
9
Nitrat (NO
3
-
)
375.567
375.567
10
Tổng nitơ (TN)
385.793
385.793
11
Tổng phốt pho (TP)
377.856
377.856
12
Tổng các bon hữu cơ (TOC)
408.693
408.693
B
Hoạt động quan trắc nước mặt
của trạm quan trắc tự động di
động liên tục
1
Nhiệt độ
276.037
276.037
2
pH
276.037
276.037
3
ORP
276.037
276.037
4
Ôxy hoà tan (DO)
342.868
342.868
5
Độ dẫn điện (EC)
524.173
524.173
6
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
524.173
524.173
7
Độ đục
459.968
459.968
8
Amoni (NH
4
+
)
422.096
422.096
9
Nitrat (NO
3
-
)
413.930
413.930
10
Photphat (PO
4
3-
)
452.037
452.037
22
PHỤ LỤC 12
GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA TRM
QUAN TRC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KH T ĐỘNG LIÊN TC
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
TT
Thông số quan trắc
Giá dịch vụ chưa bao gồm VAT
Đơn vị tính: Đồng/thông số.
Ngoài hiện
trường
Trong
phòng thí
nghiệm
Tổng cộng
A
Hoạt động quan trắc không khí của trạm
quan trắc tự động cố định liên tục
1
Modul quan trc khí ng
(Meteorology), đo thông s
nhit đ
169.800
169.800
2
Modul quan trc khí ng
(Meteorology), đo thông s độ
m
169.800
169.800
3
Modul quan trc khí ng
(Meteorology) đo thông s tc
độ gió
169.800
169.800
6
Modul quan trc khí ng
(Meteorology), đo thông s áp
sut khí quyn
169.800
169.800
7
Modul quan trắc Bụi TSP
222.119
222.119
9
Modul quan trắc Bụi PM-2,5
222.119
222.119
10
Modul quan trắc Bụi PM-1
222.119
222.119
11
Modul quan trc khí NO
289.367
289.367
12
Modul quan trc khí NO
2
289.367
289.367
13
Modul quan trc khí NO
x
289.367
289.367
14
Modul quan trc khí SO
2
271.187
271.187
15
Modul quan trc khí CO
283.297
283.297
16
Modul quan trc O
3
245.197
245.197
17
Modul quan trc THC
287.131
287.131
18
Modul quan trc BTEX
413.936
413.936
B
Hoạt động quan trắc không khí của trạm
quan trắc tự động di động liên tục
1
Modul quan trc khí ng
(Meteorology), đo thông s
nhit đ
185.563
185.563
23
2
Modul quan trc khí ng
(Meteorology), đo thông s độ
m
185.563
185.563
3
Modul quan trc khí ng
(Meteorology) đo thông s tc
độ gió
184.843
184.843
4
Modul quan trc khí ng
(Meteorology), đo thông s
hướng gió
185.643
185.643
5
Modul quan trc khí ng
(Meteorology), đo thông s
bc x mt tri
193.031
193.031
6
Modul quan trc khí ng
(Meteorology), đo thông s áp
sut khí quyn
186.643
186.643
7
Modul quan trc bi TSP
259.463
259.463
8
Modul quan trc bi PM
10
259.463
259.463
9
Modul quan trc bi PM
2,5
259.463
259.463
10
Modul quan trc khí NO
426.704
426.704
11
Modul quan trc khí NO
2
426.704
426.704
12
Modul quan trc khí NO
x
426.704
426.704
13
Modul quan trc khí SO
2
426.504
426.504
14
Modul quan trc khí CO
397.052
397.052
15
Modul quan trc O
3
385.139
385.139
16
Modul quan trc C
x
H
y
411.617
411.617

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1903/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành Giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1903/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×