- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 16/2019/QĐ-UBND Bắc Kạn quy định giá bán nước sạch sinh hoạt
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 16/2019/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lý Thái Hải |
| Trích yếu: | Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
30/09/2019 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 16/2019/QĐ-UBND
Quyết định 16/2019/QĐ-UBND: Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt tại Bắc Kạn
Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành ngày 30 tháng 9 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 11 tháng 10 năm 2019. Quyết định này quy định về giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh nhằm đảm bảo quyền lợi của người dân trong việc sử dụng nguồn nước sạch.
Theo quyết định, giá bán nước sạch sinh hoạt đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và các chi phí liên quan như chi phí dịch vụ môi trường rừng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt. Giá cụ thể được quy định cho từng khu vực, và được đính kèm trong phụ lục của văn bản.
Cụ thể, cho thành phố Bắc Kạn, mức giá bán nước sạch lần lượt là 9.150 đồng/m3 cho 10m3 đầu tiên, 10.200 đồng/m3 cho từ 10m3 đến 20m3, 12.200 đồng/m3 cho từ 20m3 đến 30m3 và 13.200 đồng/m3 cho trên 30m3. Đối với thị trấn Bằng Lũng, giá bắt đầu từ 8.650 đồng/m3 cho 10m3 đầu tiên và tăng dần theo mức tiêu thụ.
Tương tự, tại thị trấn Chợ Rã, mức giá là 8.500 đồng/m3 cho 10m3 đầu tiên và tăng lên đến 12.200 đồng/m3 cho trên 30m3. Các thôn thuộc xã Bành Trạch có giá bán nước thấp nhất là 6.700 đồng/m3 cho 10m3 đầu tiên. Quy định cũng đưa ra mức giá cho nhiều khu vực khác nhau như huyện Na Rì, huyện Chợ Mới với các mức giá dao động từ 5.000 đến 13.200 đồng/m3.
Sở Tài chính tỉnh Bắc Kạn được giao trách nhiệm chủ trì kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định. Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bắc Kạn và các hợp tác xã có liên quan được yêu cầu tuyên truyền, phổ biến để người dân được biết và thực hiện đúng mức giá này.
Thông qua Quyết định này, việc tiếp cận nguồn nước sạch của người dân sẽ được quản lý một cách chính xác và hợp lý hơn, qua đó góp phần nâng cao chất lượng đời sống của nhân dân và bảo vệ môi trường.
Xem chi tiết Quyết định 16/2019/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 11/10/2019
Tải Quyết định 16/2019/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 16/2019/QĐ-UBND | Bắc Kạn, ngày 30 tháng 9 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
_________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số: 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số: 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số: 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư liên tịch số: 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của liên Bộ: Tài chính - Xây dựng - Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;
Căn cứ Thông tư số: 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành Khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số: 189/TTr-STC ngày 20 tháng 8 năm 2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
1. Quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn theo Phụ lục đính kèm Quyết định này.
2. Giá bán nước sạch sinh hoạt quy định tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí dịch vụ môi trường rừng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt (nếu có) theo quy định hiện hành.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 10 năm 2019.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Quyết định này.
2. Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bắc Kạn, Hợp tác xã Nước sạch và Vệ sinh môi trường huyện Ngân Sơn, Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn thực hiện tuyên truyền, phổ biến và công khai giá bán nước sạch sinh hoạt, thời điểm áp dụng trên các phương tiện thông tin đại chúng để các đối tượng sử dụng nước sạch biết và thực hiện.
3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Giám đốc Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bắc Kạn, Giám đốc Hợp tác xã Nước sạch và Vệ sinh môi trường huyện Ngân Sơn, Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý khai thác công trình thủy lợi Bắc Kạn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
Giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 16/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
ĐVT: Đồng/m3
| STT | Mục đích sử dụng | Lượng nước sử dụng/tháng | Giá bán 01m3 nước sạch đã có VAT, chi phí dịch vụ môi trường rừng, phí bảo vệ môi trường (nếu có) | |
| Mức | Ký hiệu | |||
| 1 | Thành phố Bắc Kạn |
|
| |
|
| Sinh hoạt các hộ dân | 10m3 đầu tiên (hộ/tháng) | SH1 | 9.150 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 (hộ/tháng) | SH2 | 10.200 | ||
| Từ trên 20m3 đến 30m3 (hộ/tháng) | SH3 | 12.200 | ||
| Từ trên 30m3 (hộ/tháng) | SH4 | 13.200 | ||
| 2 | Thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn |
|
| |
|
| Sinh hoạt các hộ dân | 10m3 đầu tiên (hộ/tháng) | SH1 | 8.650 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 (hộ/tháng) | SH2 | 9.600 | ||
| Từ trên 20m3 đến 30m3 (hộ/tháng) | SH3 | 11.550 | ||
| Từ trên 30m3 (hộ/tháng) | SH4 | 12.500 | ||
| 3 | Thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể |
|
| |
|
| Sinh hoạt các hộ dân | 10m3 đầu tiên (hộ/tháng) | SH1 | 8.500 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 (hộ/tháng) | SH2 | 9.400 | ||
| Từ trên 20m3 đến 30m3 (hộ/tháng) | SH3 | 11.300 | ||
| Từ trên 30m3 (hộ/tháng) | SH4 | 12.200 | ||
| 4 | Các thôn: Bản Lấp, Lủng Điếc, Nà Lần, Bản Hon, Pác Châm thuộc xã Bành Trạch, huyện Ba Bể |
|
| |
|
| Sinh hoạt các hộ dân | 10m3 đầu tiên (hộ/tháng) | SH1 | 6.700 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 (hộ/tháng) | SH2 | 8.400 | ||
| Từ trên 20m3 đến 30m3 (hộ/tháng) | SH3 | 10.000 | ||
| Từ trên 30m3 (hộ/tháng) | SH4 | 11.000 | ||
| 5 | Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì |
|
| |
|
| Sinh hoạt các hộ dân | 10m3 đầu tiên (hộ/tháng) | SH1 | 7.200 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 (hộ/tháng) | SH2 | 8.000 | ||
| Từ trên 20m3 đến 30m3 (hộ/tháng) | SH3 | 9.600 | ||
| Từ trên 30m3 (hộ/tháng) | SH4 | 10.400 | ||
| 6 | Thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới |
|
| |
|
| Sinh hoạt các hộ dân | 10m3 đầu tiên (hộ/tháng) | SH1 | 8.150 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 (hộ/tháng) | SH2 | 9.050 | ||
| Từ trên 20m3 đến 30m3 (hộ/tháng) | SH3 | 10.850 | ||
| Từ trên 30m3 (hộ/tháng) | SH4 | 11.750 | ||
| 7 | Xã Yên Đĩnh, huyện Chợ Mới |
|
| |
|
| Sinh hoạt các hộ dân | 10m3 đầu tiên (hộ/tháng) | SH1 | 7.400 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 (hộ/tháng) | SH2 | 8.300 | ||
| Từ trên 20m3 đến 30m3 (hộ/tháng) | SH3 | 9.900 | ||
| Từ trên 30m3 (hộ/tháng) | SH4 | 10.300 | ||
| 8 | Thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông |
|
| |
|
| Sinh hoạt các hộ dân | 10m3 đầu tiên (hộ/tháng) | SH1 | 7.950 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 (hộ/tháng) | SH2 | 8.850 | ||
| Từ trên 20m3 đến 30m3 (hộ/tháng) | SH3 | 10.600 | ||
| Từ trên 30m3 (hộ/tháng) | SH4 | 11.500 | ||
| 9 | Thị trấn Nà Phặc, huyện Ngân Sơn |
|
| |
|
| Sinh hoạt các hộ dân | 10m3 đầu tiên (hộ/tháng) | SH1 | 7.950 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 (hộ/tháng) | SH2 | 8.850 | ||
| Từ trên 20m3 đến 30m3 (hộ/tháng) | SH3 | 10.600 | ||
| Từ trên 30m3 (hộ/tháng) | SH4 | 11.500 | ||
| 10 | Xã Vân Tùng và xã Bằng Vân, huyện Ngân Sơn |
|
| |
|
| Sinh hoạt các hộ dân | 10m3 đầu tiên (hộ/tháng) | SH1 | 5.000 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 (hộ/tháng) | SH2 | 6.200 | ||
| Từ trên 20m3 đến 30m3 (hộ/tháng) | SH3 | 7.400 | ||
| Từ trên 30m3 (hộ/tháng) | SH4 | 7.400 | ||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!