• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 261/KH-UBND Thanh Hóa 2025 thực hiện Quan trắc tài nguyên và môi trường 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 25/12/2025 16:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 261/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Cao Văn Cường
Trích yếu: Tổ chức thực hiện nhiệm vụ “Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026-2030”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 261/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 261/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 261/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do Hạnh pc
Số: /KH-UBND
Thanh a, ngày tng năm 2025
KẾ HOẠCH
Tổ chức thực hin nhim vụ Quan trắc tài nguyên và i trường
tỉnh Thanh a, giai đon 2026-2030”
Thực hiện Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Th tướng
Chính ph vphê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời k 2021-2030, tầm nhìn
đến năm 2045; Quyết định số 611/QĐ-TTg ngày 08/7/2024 của Th ớng Chính
ph v phê duyệt Quy hoạch bảo vi trường quc gia thời k2021-2030, tầm
nhìn đến năm 2050; Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 ca B
trưởng B i nguyên và Môi trường quy định kthuật quan trắc i trường và
quản thông tin, d liệu quan trắc chất ợng i trường; Thông số
01/2023/TT-BTNMT ngày 13/3/2023 của B Tài nguyên và Môi trường (nay B
Nông nghiệp và Môi trường) ban hành quy chuẩn k thuật quc gia vchất ợng
i trường xung quanh; Kế hoạch số 177/KH-UBND ngày 25/8/2025 của UBND
tỉnh v kế hoạch triển khai thực hiện Chthsố 20/CT-TTg ngày 12/7/2025 của
Thủ ớng Chính ph v một số nhiệm v cấp bách, quyết liệt ngăn chặn, giải
quyết nh trạng ô nhiễm i trường; trên sở báo cáo và đxuất tại Tờ trình số
1505/TTr-SNNMT ngày 08/12/2025 của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND
tỉnh ban hành Kế hoạch tổ chc thực hiện nhiệm v Quan trắc tài nguyên và môi
trường tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026-2030 với các ni dung sau đây:
I. MC TIÊU
1.1. Mc tiêu chung
Theo dõi, giám sát, đo ờng và đánh giá chất lượng i trường (nước mặt lc
địa, nước dưới đất, nước biển ven bờ, đất, không khí, tiếng n) trên địa bàn tỉnh
Thanh Hoá theo kế hoạch đã định đphát hiện sớm các dấu hiệu ô nhiễm và suy
thoái, từ đó sở đra các biện pháp bảo vi trường, cảnh báo nguy cơ và xây
dng sở dliệu vi trường cho công tác quản và phát triển bền vững.
1.2. Mục tiêu cụ thể
- Đánh giá hiện trạng chất ợng môi trường, theo dõi diễn biến chất ợng
i trường trên địa bàn tỉnh và thu thập, cung cấp thông tin, số liệu quan trắc, xây
dng ngân hàng dữ liệu phc vụ hiệu qucho công tác xlý, khắc phc ô nhiễm
i trường.
- Kịp thời phát hiện mức đ ô nhiễm trong các nguồn thải, phản ánh các vấn
đô nhiễm đặc thù tại các khu công nghiệp, ng nghề, khu vc khai thác khoáng
sản, môi trường tại khu đô thị, i trường nông thôntrên địa bàn tỉnh Thanh
261
25 12
2
2
Hóa. Nhằm c định chất ợng môi trường liên quan đến sức khe cộng đng,
hội và cảnh báo sớm các hiện tượng ô nhiễm i trường, nâng cao nhận thức cộng
đng trong công tác bảo vệ môi trường.
II. NỘI DUNG
2.1. Đối tượng thực hin: c thành phần môi trường: ớc mặt lục địa;
Nước dưới đất;ớc biển ven bờ; Không khí - Tiếng n; Môi trường đất.
2.2. Phạm vi thực hin: Các xã, phường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
2.3. Nội dung thực hin
2.3.1. Khảo sát, thu thp tng tin: Khảo sát, thu thập thông tin, số liệu
hiện trạng môi trường và các hoạt động bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa. Phân ch, đánh giá số liệu,c định điểm quan trắc và thu mẫu i trường.
2.3.2. Mng đim, tng số và tần suất quan trắc
2.3.2.1. Môi tờng nước mt lc địa:
a) Mạng điểm quan trắc: 54 vị trí nước mặt (Chi tiết ti Ph lc 1).
- H thng ng Hot: 03 v trí;
- H thng ng Tam Điệp: 01 v trí;
- H thng ng Mã: 25 v trí;
- H thng ng Yên: 10 v trí;
- H thng ng Bng: 02 v trí;
- H thng ng đào: 06 v trí;
- H thng h: 07 v trí.
b) Thông s quan trc
- Thông số đo, phân ch tại hiện trường (3 thông số): pH, nhiệt đ (t
o
), hàm
ợng oxi hòa tan (DO);
- Thông số phân ch trong phòng thí nghiệm (32 thông số): Tổng chất rắn
lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh a (BOD
5
), nhu cầu oxi a hc (COD), tổng
carbon hữu (TOC), nitrit (NO
2-
), amoni (NH4+), tổng coliform, coliform chịu
nhiệt, tổng phospho TP, tng nitơ TN, Chlorophyll a, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thy ngân (Hg), mangan (Mn), kẽm (Zn),
đng (Cu), niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng
dầu mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb), Hóa chất bảo vthực
vật clo hữu cơ, Hóa chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ, trong đó:
+ Thông số tổng carbon hữu (TOC) phân ch 07 vị trí có du hiu nưc
bnhiễm mặn.
+ Thông số Chlorophyll a phân ch tại 07 hồ.
+ Thông số hóa chất bảo vthực vật nhóm clo hu cơ, hóa chất bảo vệ thc
vật nhóm phospho hữu cơ phânch16 vị trí quan trắc.
3
3
+ Thông số thủy sinh của nước mặt gồm phân ch mẫu định nh: Thc vật
ni, đng vật nổi, đng vật đáy, tảo đc; phân tích mẫu định ợng: Thực vật nổi,
đng vật nổi, đng vật đáy phân ch tại 20 vị trí hệ sinh thái thy vc nước mặt.
c) Tn sut quan trắc i trường
- Đi với nước mt lục đa tn sut 6 ln/năm.
- Đối với c thông số thy sinh của nước mặt lục địa đxuất tần suất quan
trắc 2 lần/năm.
2.3.2.2. i tờng nước dưới đt:
a) Mạng điểm quan trc: 32 v trí (Chi tiết ti Ph lc 2);
- ớc dưới đt khu vc gn các khu ng nghip, ng ngh: 11 v trí;
- c ới đt khu vc khai thác khoáng sn: 03 v trí;
- c dưi đt khu vc ven bin và nh hưng do hot động du lch: 06 v trí;
- ớc dưới đt khu vực nguy cơ ô nhiễm khác: 12 v trí.
b) Thông s quan trc
- Thông số đo tại hiện trường (02 thông số): đ pH, TDS;
- Thông số phân ch trong phòng thí nghiệm (25 thông số): Đ cứng theo
CaCO3; Chsố pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt (Fe), asen (As),
thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm (Zn), niken
(Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH
4+
), nitrat (NO3-), nitrit (NO
2-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
), Hóa chất bảo vthc vật clo hữu cơ,
Hóa chất bảo vệ thực vật phospho hu cơ;
Riêng thông số Hóa chất bảo vthực vật clo hữu , Hóa chất bảo vthực
vật phospho hu chỉ phân ch tại 4 vị trí quan trắc:
+ Khu dân gần bãi chứa rác phường Bỉm Sơn;
+ Khu dân gần khu liên hợp xử rác thải Đông Nam;
+ Khu dân Thiệu Toán;
+ Khu dân xã Thắng Lợi.
c) Tn sut quan trc i trưng: 4 ln/năm.
2.3.2.3. i tng c bin ven b:
a) Mạng điểm quan trc: 10 v trí (Chi tiết ti Ph lc 3).
+ ớc biển ven b(cách b100m): 03 vị trí dc bbiển và 07 vtrí quan
trắc (cách bờ 3 hải );
b) Thông s quan trc
- Thông số đo tại hiện trường (2 thông số): pH, hàm ợng oxi hòa tan (DO);
- Thông số phânch trong phòng thí nghiệm (19 thông số): Tổng chất rắn
lửng (TSS), amoni (NH
4
+
), florua (F
-
), PO
4
3-
, asen (As), chì (Pb), cadimi (Cd), thy
ngân (Hg), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), kẽm (Zn), Cr
6+
, tổng Crom, xianua
(CN-), tổng phenol, dầu, mỡ khoáng, tổng coliform, tổng hydrocacbon dầu (TPH).
4
4
c) Tn sut quan trắc i trường: 6 ln/năm.
2.3.2.4. i trường đt:
a) Mạng điểm quan trc: 30 v trí (Chi tiết ti Ph lc 4).
* Đất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản: 07 vị trí.
* Đất có nguy cơ ô nhim tổng hp mi, bao gồm:
- Đất nông nghiệp nguy nhiễm mặn: Nhằm đánh giá chất ợng đất
phc v nông nghiệp b ảnh hưởng bởi xâm nhập mặn: 06 vị trí.
- Đất ng nghiệp có nguy ảnh hưởng bởi quá trình canh c nông
nghiệp: Nhằm đánh gchất ợng đất nông nghiệp nguy cơ ảnh hưởng bởi quá
trình canh tác nông nghiệp (Phân bón, HCBVTV… ): 06 vị trí.
* Đất khu công nghiệp, cụm ng nghiệp, khu chế xut và khu bãi thải, x
lý chất thải:
- Đất nguy ô nhiễm do ảnh hưởng của hoạt đng công nghiệp nặng,
tập trung nhiều nhà máy, nghiệp công nghiệp: 07 vị trí.
- Đất nguy ô nhiễm do hoạt đng chôn lấp rác thải tập trung, ảnh
hưởng hoá chất, rác thải khó phân huỷ, dư lượng kim loại, HCBTV: 04 vị trí.
b) Thông s quan trc
Thông số hóa hc (11 thông số): pH (H
2
O); đng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn),
cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni), Asen (As), Crom (Cr), Nhóm hóa chất bo
vthực hữu khó phân hy tn u trong môi trường (Hóa chất bảo vthc vt clo
hu cơ), Nhóm hóa chất đc hại khác (Hóa chất bảo vệ thc vật phospho hữu cơ).
Trong đó, thông số Nhóm hóa chất bảo vệ thực hữu cơ khó phân hy tồnu trong
i trường (Hóa chất bảo v thực vật clo hữu cơ), Nhóm a chất đc hại khác
(Hóa chất bảo vthc vật phospho hữu cơ) được phân ch tại 10 vị trí.
c) Tn sut quan trắc i trường: 02 ln/năm.
2.3.2.5. i tng không khí - tiếng n
a) Mạng điểm quan trắc: 50 vị trí (Chi tiết ti Ph lc 5).
- Không khí - tiếng n giao thông: 19 vtrí;
- Không khí - tiếng ồn khu dân cạnh khu ng nghiệp ng nghề: 13 vtrí;
- Môi tng không khí, tiếng ồn pt sinh t trang tri ti khu dân cư: 04 vị trí;
- Môi trưng kng k, tiếng ồn phát sinh t cơ s sn xuất, chế biến đá: 01 vị trí;
- Môi trường không khí, tiếng n phát sinh từ sở sản xuất: 01 vtrí;
- Môi trường không khí, tiếng n phát sinh do hoạt đng giao thông, thương
mại dịch v, khu vực tập trung dân đông đúc: 09 vtrí;
- Môi tng không khí - tiếng n nn: Khu vc ít chịu tác động các nguồn thải:
03 vị trí.
b) Thông s quan trc
- Thông shin trưng (7 tng số): Vi khí hậu (nhiệt đ, đ ẩm, tốc độ gió),
5
5
áp suất, hướng gió, tiếng n Leq, đ rung.
- Thông số trong phòng thí nghiệm (9 thông số): Tổng bi lơ lửng (TSP),
bi chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2,
O
3
, NH
3
, H
2
S, bi PM10.
- Riêng thông số bi chì (Pb), bi PM10 chỉ phân ch tại 10 vị trí quan trắc:
+ Ngã vòng xuyến Bic C, phường Hạc Thành.
+ Ngã Voi, phường Hạc Thành.
+ Ngã Phú Sơn, phường Hạc Thành.
+ Ngã Ba Nhồi, phường Đông Quang.
+ Ngã năm Đình Hương, phường Hàm Rồng.
+ Khu dân cạnh KCN LMôn, phường Quảng Phú.
+ Khu dân cạnh KCN Tây Bắc Ga, phường Hàm Rồng.
+ Khu dân cạnh KCN Hoàng Long, phường Nguyệt Viên.
+ Khu dân cạnh KCN Bỉm Sơn, phường Quang Trung.
+ Khu dân cạnh phía Tây Bắc Khu liên hiệp Lc Hóa Dầu Nghi Sơn,
phường Đào Duy Từ.
c) Tn sut quan trắc i trường: 6 lần/năm.
2.4. Đm bảo cht lượng và kim soát chất lượng (QA/QC) trong thực
hin quan trắc i trường
- Đối với quan trắc tại hiện trường s lượng mẫu QA/QC (không vượt quá
10% tổng số mẫu thực cần quan trắc), cụ thể như sau:
+ Môi trường nước mặt lục địa gm 54 vtrí: Lấy 5 vtrí QA/QC gồm 01 v
trí nước khu vực thượng u, 01 vtrí nước khu vực trung lưu, 01 vtrí nước khu
vc hạ lưu, 01 vị trí cửa Lạch, 01 vị trí sông Đào hoặc 01 v tH;
+ Môi trường nước dưới đất gm 32 vtrí: Lấy 3 vtrí QA/QC gồm 01 vtrí
nước dưới đất gần khu ng nghiệp,ng nghề; 01 v trí nước dưới đất gần khu vực
khai thác khoáng sản và 01 vtrí nước dưới đất khu vực nguy cơ ô nhiễm tổng hợp
nhiễm khác);
+ Môi trường nước biển ven bờ 10 vị trí: Lấy 1 vị trí QA/QC;
+ Môi trường đất 30 v trí: Lấy 03 vị trí QA/QC;
+ Môi trường không khí - tiếng ồn 50 vị trí: Lấy 5 vị trí QA/QC gm 02 vị trí
i trường không khí-tiếng n phát sinh từ các hoạt đng giao thông; 02 vị trí i
trường không khí, tiếng n phát sinh từ các sở sản xuất, kinh doanh, dịch v và
hoạt đng dân sinh; 01 vtrí quan trắc không khí - tiếng n nền.
- Để kiểm soát chấtợng trong phòng thí nghiệm, phòng thí nghim s dng
mẫu QA/QC không vượt quá 15% tổng số mẫu cần phân ch cụ thể: mu trng thiết
b(5%) , mẫu lặp (5%), mẫu thêm chuẩn (5%).
6
6
2.5. Quản lý x lý số liu quan trắc
Tuân th theo các quy định hiện hành của Tổng cục i trường vchế đ
u trữ, xử số liệu và báo cáo kết ququan trắc:
- Phương phápu trữ và xlý số liệu:
+ Lưu trữ trên tài liệu giấy tất cả c số liệu của các điểm quan trắc.
+ Lưu trữ dạng điện tử theo định dạng quy định trên Excel và Phần mềm
quản số liệu quan trắc.
2.6. Khai tc sử dụng dữ liu
Toàn b d liệu của nhiệm v “Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh
Thanh Hóa, giai đoạn 2026-2030sẽ được thẩm định, nghiệm thu và tiến hành u
trữ tại Sở Nông nghiệp và i trường tỉnh Thanh Hóa. Các s, ban, ngành, tổ
chức, công dân Việt Nam khai thác, sử dng tài liệu, dliệu liên quan tuân thủ
theo các quy định của Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 10/07/2019 của
Chủ tịch UBND tỉnh ban hành quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử
dng thông tin, d liệu i ngun và môi trường tỉnh.
2.7. Sản phẩm
- B số liệu kết ququan trắc, phân ch chất ợng môi trường tỉnh Thanh
Hóa sau mỗi đợt quan trắc;
- Báo cáo quan trắc tài nguyên và i trường tỉnh Thanh Hóa định k từng
đợt quan trắc;
- Báo cáo tổng kết nhiệm v quan trắc i nguyên và môi trường tỉnh Thanh
Hóa định kỳ hàng năm;
- Báo cáo tổng kết nhiệm v quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Thanh
Hóa, giai đoạn 2026-2030”.
- Đĩa CD/USB ghi sản phẩm.
2.8. Thời gian thực hin: Hằng năm, từ năm 2026 đến năm 2030.
III. KINH PHÍ THỰC HIỆN
Từ nguồn kinh phí sự nghiệp i trường hằng năm.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Nông nghipMôi trường
- Chủ trì phi hợp với c sở, ngành, đơn v liên quan tổ chc thực hiện
nhiệm v quan trắc môi trường, báo cáo v B Nông nghiệp và Môi trường,
UBND tỉnh theo quy định.
- Chủ trì, phi hợp với các đơn vliên quan xây dng dự toán chi tiết thực
hiện nhiệm v Quan trắc i nguyên và môi trường tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn
2026-2030 trình thẩm đnh, phê duyệt theo quy định.
7
7
- Ch trì, phi hợp với c sở, ban, ngành liên quan và UBND các xã,
phường t chức thực hiện nhiệm v Quan trắc tài nguyên và i trường tỉnh
Thanh Hóa, giai đoạn 2026-2030”. Tổ chức nghiệm thu h sơ sản phẩm và trình cấp
thẩm quyền phê duyệt theo quy đnh.
Trong quá trình thc hiện các nhiệm v của Kế hoạch này,u cầu Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp tục rà soát, đi chiếu đtránh trùng lặp vtrí lấy mẫu
với các nhiệm v, ni dung các đơn vkhác đang được giao thực hiện và các
ni dung khác liên quan, bảo đảm việc triển khai được hiệu quả, thống nhất và
đúng các quy định hiện hành của pháp luật.
2. S Tài chính: Căn cứ kh năng cân đi nn sách, S Tài chính tng
hợp, tham mưu, trình cấp thm quyn xem xét, b trí kinh phí đ thc hin kế
hoạch theo quy đnh ca pháp lut hin hành.
3. Các s, ban, ngành UBND các xã, png: Theo chức năng, nhiệm
v, quyn hạn được giao phi hp vi S Nông nghiệp và Môi trường đ cung cp
thông tin, s liu và trin khai thc hin Kế hoch này.
Yêu cầu c đơn v, địa phương khẩn trương triển khai thc hiện đm bo
theo đúng các ni dung ca Kế hoạch và các quy đnh hin hành ca pháp lut./.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PCH TCH
Cao Văn Cưng
PH LỤC 1: MẠNG ĐIỂM, TẦN SUẤT THÔNG SỐ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
THUỘC NHIỆM VỤ QUAN TRẮC I NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
MÔI TRƯỜNG NƯỚC NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA (54 vị trí)
I
Hệ thống sông Hoạt (3 vị trí)
1
Cầu Cừ
Hoạt
Giang
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb),
Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu , Hóa chất bảo vệ
thực vật phospho hữu cơ.
2
Cầu Báo Văn
Nga
Thắng
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
2
2
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
3
Lạch Càn
Tân
Tiến
6
3
pH, nhiệt độ (to), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), tổng carbon hữu (TOC), nitrit (NO
2
-
), amoni
(NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng phospho
TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen
(As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg), mangan
(Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
),
tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng
phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb), Hóa chất
bảo vệ thực vật clo hữu , Hóa chất bảo vệ thực vật
phospho hữu .
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
II
Hệ thống sông Tam Điệp (1 vị trí)
1
Suối Sòng
P. Quang
Trung
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
3
3
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
III
Hệ thống sông (25 vị trí)
3.1
Sông (06 vị trí)
1
Cầu Tén Tằn (đầu nguồn
Sông từ bên c Lào
chảy sang)
Mường
Lát
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
2
Cầu Mục n
Lam
n
6
3
pH, nhiệt độ (to), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO2-),
amoni (NH4+), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN-), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr6+), tổng Crom, clorua (Cl-), florua (F-), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
4
4
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
3
Ngã ba Bông
Hoằng
Giang
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb),
Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu , Hóa chất bảo vệ
thực vật phospho hữu cơ.
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
4
Cảng Lễ Môn
P. Quảng
Hưng
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), tổng carbon hữu (TOC), nitrit (NO
2
-
), amoni
(NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng phospho
TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen
(As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg), mangan
(Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
),
tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng
phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
5
5
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
5
Tại sông Goòng
Phường
Nguyệt
Viên
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
6
Hợp lưu giữa sông Đơ
sông
P. Sầm
n
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), tổng carbon hữu (TOC), nitrit (NO
2
-
), amoni
(NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng phospho
TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen
(As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg), mangan
(Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
),
tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng
phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb), Hóa chất
bảo vệ thực vật clo hữu , Hóa chất bảo vệ thực vật
phospho hữu .
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
6
6
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
3.2
Suối Quanh (01 vị trí)
1
Cầu Suối Quanh (nước
suối Quanh chảy từ Sơn
La nhập vào Sông Mã)
xã Trung
n
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
3.3
Sông Luồng (01 vị trí)
1
Cầu treo Hang Phi (Hang
Ma) (nước sông Luồng
chảy vào sông Mã)
xã Hồi
Xuân
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
3.4
Sông Chàng (01 vị trí)
1
Cầu sông Chàng
Thanh
Phong
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
7
7
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
3.5
Hệ thống Sông (01 vị trí)
1
Cầu Trung Thượng
Quan
n
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
3.6
Hệ thống Sông Chu (07 vị trí)
3.6.1
Sông Âm (03 vị trí)
1
Cầu Lanh Chánh
Lang
Chánh
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
8
8
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
2
Cầu treo bản Lọng đi bản
Phả (Tam Văn cũ)
xã Văn
P
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
3
Cầu Giao An
xã Giao
An
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
3.6.2
Sông Chu (04 vị trí)
1
Cầu Đồn (giao sông
Đạt chảy sông Chu)
xã Vạn
Xuân
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
9
9
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
2
Thượng nguồn đập Bái
Thượng
Lam
n
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), c (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
3
Cầu Hạnh Phúc
Thọ
Xuân
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), c (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb),
Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu , Hóa chất bảo vệ
thực vật phospho hữu .
10
10
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
4
Cầu Thiệu Hoá
Thiệu
Hoá
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb),
Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu , Hóa chất bảo vệ
thực vật phospho hữu cơ.
3.7
Sông Cầu Chày (03 vị trí)
1
Cầu Làng Ngòn
Ngọc
Lặc
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
11
11
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
2
Cầu Bãi Lai
Yên
P
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
3
Cầu Si
Định
Hòa
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
12
12
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
3.8
Sông Bưởi (01 vị trí)
1
Ngã ba sông gia sông
Bưởi và sông
Vĩnh
Lộc
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb),
Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ, Hóa chất bảo vệ
thực vật phospho hữu cơ.
3.9
Sông Lèn (02 vị trí)
1
(Trạm thuỷ văn Cự
Thôn)
nh
Toại
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb),
Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu , Hóa chất bảo vệ
thực vật phospho hữu cơ.
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
13
13
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
2
n
Nga
Thắng
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb),
Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu , Hóa chất bảo vệ
thực vật phospho hữu cơ.
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật
đáy, tảo độc), mẫu định lưng (Thực vật nổi, động vật
nổi, động vật đáy).
3.10
Sông Lạch Trường (02 vị trí)
1
Ngã ba sông Cung
Hoằng
Hoá
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb),
Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu , Hóa chất bảo vệ
thực vật phospho hữu cơ.
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
14
14
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
2
PLạch Trường
Vạn
Lộc
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng cht rn lơ lng (TSS), nhu cu oxi sinh hóa (BOD5),
tng carbon hu cơ (TOC), nitrit (NO
2
-
), amoni (NH
4
+
), tng
coliform, coliform chu nhit, tng phospho TP, tng nitơ
TN, E. Coli, xianua (CN
-
), st (Fe), asen (As), cadimi (Cd),
chì (Pb), thy ngân (Hg), mangan (Mn), km (Zn), đng
(Cu), niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
), tng Crom, clorua (Cl
-
),
florua (F
-
), tng du mỡ, tng phenol, cht hot đng b mt,
Antimon (Sb), Hóa cht bo v thc vt clo hữu cơ, Hóa
cht bo v thực vt phospho hu cơ.
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
IV
Hệ thống Sông Yên (10 vị trí)
4.1
Sông Yên (04 vị trí)
1
Hợp lưu giữa khe ngạt
sông Yên
Nông
Cống
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
15
15
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
2
Cầu Chuối
xã Nông
Cống
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
3
Ngã ba Tuần
Quảng
Chính
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb),
Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu , Hóa chất bảo vệ
thực vật phospho hữu cơ.
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
16
16
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
4
Cầu Ghép
P. Ngọc
n
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), tổng carbon hữu (TOC), nitrit (NO
2
-
), amoni
(NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng phospho
TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen
(As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg), mangan
(Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
),
tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng
phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb), Hóa chất
bảo vệ thực vật clo hữu , Hóa chất bảo vệ thực vật
phospho hữu .
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
4.2
Sông Nhơm (02 vị trí)
1
Cầu Cổ Định
Tân
Ninh
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
17
17
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
2
Cầu Quan
Trung
Chính
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
4.3
Sông Hoàng (02 vị trí)
1
Cầu Thiều
P. Đông
n
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
18
18
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
2
Cầu Cảnh
Quảng
Yên
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb),
Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu , Hóa chất bảo vệ
thực vật phospho hữu cơ.
4.4
Sông (01 vị trí)
1
Cầu sông
Tiên
Trang
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
4.5
Sông Thị Long (01 vị trí)
19
19
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
1
Cầu Đò Trạp
Tượng
nh
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
V
Hệ thống sông Bạng (02 vị trí)
1
Cầu Đò Dừa
P.Trúc
Lâm
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), tổng carbon hữu (TOC), nitrit (NO
2
-
), amoni
(NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng phospho
TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen
(As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg), mangan
(Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
),
tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng
phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
20
20
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
2
Bến đò Du Xuyên
P. Tĩnh
Gia
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), tổng carbon hữu (TOC), nitrit (NO
2
-
), amoni
(NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng phospho
TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen
(As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg), mangan
(Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
),
tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng
phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb), Hóa chất
bảo vệ thực vật clo hữu , Hóa chất bảo vệ thực vật
phospho hữu .
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật
đáy, tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật
nổi, động vật đáy).
VI
Hệ thống sông đào (06 vị trí)
1
Cầu trên kênh Bến Thủy
(giao đại lHùng Vương)
P. Hàm
Rồng
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
21
21
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
2
Cầu Thắng n
P. Đông
Quang
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
3
Kênh Bắc (tại núi Mật
n)
P. Đông
Quang
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb),
Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu , Hóa chất bảo vệ
thực vật phospho hữu cơ.
4
Cầu Bố
P. Hạc
Thành
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
22
22
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
5
Cầu Đen
P. Hàm
Rồng
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
6
Cầu Thống nhất
P. Quảng
P
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
23
23
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
VII
Hệ thống hồ (07 vị trí)
1
Hồ Yên Mỹ
Công
Chính
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
29
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, Chlorophyll a, E. Coli,
xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb),
thủy ngân (Hg), mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu),
niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
),
florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề
mặt, Antimon (Sb).
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
2
Hồ Sông Mực
xã Như
Thanh
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
29
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, Chlorophyll a, E. Coli,
xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb),
thủy ngân (Hg), mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu),
niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
),
florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề
mặt, Antimon (Sb).
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
24
24
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
3
Hồ cánh Chim
P. Bỉm
n
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
29
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, Chlorophyll a, E. Coli,
xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb),
thủy ngân (Hg), mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu),
niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
),
florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề
mặt, Antimon (Sb).
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
4
Hồ Đồng Chiệc
P. Hạc
Thành
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
29
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, Chlorophyll a, E. Coli,
xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb),
thủy ngân (Hg), mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu),
niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
),
florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề
mặt, Antimon (Sb).
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
25
25
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
5
Hồ Đồng Chùa
P. Nghi
n
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
29
Tổng chất rắn lơ lng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, Chlorophyll a, E. Coli,
xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb),
thủy ngân (Hg), mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu),
niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
),
florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề
mặt, Antimon (Sb).
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
6
Hồ Thung Bằng
Cẩm
Thủy
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
29
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, Chlorophyll a, E. Coli,
xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb),
thủy ngân (Hg), mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu),
niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
),
florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề
mặt, Antimon (Sb).
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
26
26
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
7
Hồ Duồng Cốc
Điền
Quang
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lưng oxi hòa tan (DO)
29
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng ni TN, Chlorophyll a, E. Coli,
xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb),
thủy ngân (Hg), mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu),
niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
),
florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề
mặt, Antimon (Sb).
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
PH LỤC 2: MẠNG ĐIỂM, TẦN SUẤT THÔNG SỐ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
THUỘC NHIỆM VỤ QUAN TRC I NGUYÊN MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT (32 vị trí)
I
Nước dưới đất khu vực gần các khu công nghiệp, làng nghề (11 vị trí)
1.1
Các KCN vùng đồng bằng (07 vị trí)
1
Khu kinh tế Nghi
n
Phường
Nghi Sơn
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
2
Khu CN Bỉm n
P. Bỉm
n
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
2
2
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
3
Khu CN Tây Bắc
Ga
P. Hàm
Rồng
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
4
KCN Lễ Môn
P. Quảng
P
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
5
Làng nghề tằm
Thiệu Đô
Thiệu
Hóa
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
3
3
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
6
Khu công nghiệp
Hoàng Long
Phường
Nguyệt
Viên
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
7
Làng nghề đá Yên
Lâm
Quý
Lộc
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
1.2
Các KCN vùng ven biển (02 vị trí)
1
Cụm công nghiệp
Quảng Tiến
P. Sầm
n
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
4
4
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
2
CCN Tiên Trang
Tiên
Trang,
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
1.3
Các KCN vùng miền núi ( 02 vị trí)
1
Khu CN Lam n
Lam
n
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
2
Khu CN Vân Du-
Thạch Thành
Thạch
Thành
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
5
5
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
II
Nước dưới đất khu vực khai thác khoáng sản (03 vị trí)
1
Mỏ Secpentin Tế
Lợi
Thắng
Lợi
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
2
Mỏ quặng sắt,
quặng đồng
Linh
n
4
2
độ pH, TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
3
Mỏ quặng sắt
Lương Nội
Quý
Lương
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
6
6
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
III
Nước ới đất khu vực ven biển ảnh hưởng do hoạt động du lịch (06 vị trí)
1
Nước i đất tại
Nga n
Nga
n
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
2
Nước i đất tại
Quảng Bình
Quảng
Bình
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
3
Nước i đất tại
Hoa Lộc
Hoa
Lộc
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
7
7
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
4
Nước i đất tại
Phường Sầm n
Phường
Sầm n
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO
3
; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt (Fe),
asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm (Zn),
niken (Ni), Xianua (CN
-
), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH
4+
), nitrat (NO
3
-
), nitrit
(NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
5
Nước i đất tại
Hoằng Tiến
Hoằng
Tiến
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
6
Nước i đất tại
Phường Tĩnh Gia
Phường
Tĩnh Gia
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
8
8
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
IV
Nước dưới đất khu vực nguy ô nhiễm khác (12 vị trí)
1
Khu dân gần bãi
chứa rác phưng
Bỉm n
P. Bỉm
n
4
2
độ pH,
TDS
25
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
), Hóa chất bảo vệ thực vật clo
hữu , Hóa chất bảo vệ thực vật phospho hữu .
2
Khu dân gần
khu liên hợp xlý
rác thải Đông Nam
P. Đông
Quang
4
2
độ pH,
TDS
25
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
), Hóa chất bảo vệ thực vật clo
hữu , Hóa chất bảo vệ thực vật phospho hữu .
3
Khu dân tập
trung Vạn Lộc
Vạn
Lộc
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
9
9
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
4
Khu dân tập
trung phưng Tĩnh
Gia
P. Tĩnh
Gia
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
5
KDC Thiệu
Toán
Thiệu
Toán
4
2
độ pH,
TDS
25
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
), Hóa chất bảo vệ thực vật clo
hữu , Hóa chất bảo vệ thực vật phospho hữu .
6
KDC Thắng
Lợi
Thắng
Lợi
4
2
độ pH,
TDS
25
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
), Hóa chất bảo vệ thực vật clo
hữu , Hóa chất bảo vệ thực vật phospho hữu .
7
KDC xã Thiết Kế
Thiết
Kế
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
10
10
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
8
KDC xã Điền
Điền
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
9
KDC Thường
Xuân
Thường
Xuân
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
10
Nước i đất tại
Làng Bái (gần bãi
rác tại xã Sao
Vàng)
xã Sao
Vàng
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
11
11
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
11
Nước i đất tại
khu phố Phóng
Bàn
xã Đồng
Lương
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
12
Nước i đất
thôn Tượng Liên 1
xã Thạch
Quảng
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
PH LỤC 3: MẠNG ĐIỂM, TẦN SUẤT THÔNG SỐ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN VEN BỜ
THUỘC NHIỆM VỤ QUAN TRẮC I NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
STT
Vị trí
quan trắc
Địa
điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN VEN BỜ (10 vị trí)
1
Khu du lịch
biển Sầm
Sơn
6
2
pH, DO
19
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), amoni (NH
4
+
), florua (F
-
), PO
4
3-
, asen (As), chì (Pb),
cadimi (Cd), thy ngân (Hg), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), kẽm (Zn), Cr
6+
,
tổng Crom, xianua (CN-), tổng phenol, dầu, m khoáng, tổng coliform, tổng
hydrocacbon dầu (TPH).
2
Khu du lịch
biển Hải
Hòa
6
2
pH, DO
19
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), amoni (NH
4
+
), florua (F
-
), PO
4
3-
, asen (As), chì (Pb),
cadimi (Cd), thy ngân (Hg), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), kẽm (Zn), Cr
6+
,
tổng Crom, xianua (CN-), tổng phenol, dầu, m khoáng, tổng coliform, tổng
hydrocacbon dầu (TPH).
2
2
STT
Vị trí
quan trắc
Địa
điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
3
Khu du lịch
biển Hải
Tiến
6
2
pH, DO
19
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), amoni (NH
4
+
), florua (F
-
), PO
4
3-
, asen (As), chì (Pb),
cadimi (Cd), thy ngân (Hg), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), kẽm (Zn), Cr
6+
,
tổng Crom, xianua (CN-), tổng phenol, dầu, m khoáng, tổng coliform, tổng
hydrocacbon dầu (TPH).
4
Cửa Lạch
Sung
6
2
pH, DO
19
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), amoni (NH
4
+
), florua (F
-
), PO
4
3-
, asen (As), chì (Pb),
cadimi (Cd), thy ngân (Hg), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), kẽm (Zn), Cr
6+
,
tổng Crom, xianua (CN-), tổng phenol, dầu, m khoáng, tổng coliform, tổng
hydrocacbon dầu (TPH).
5
Cửa Lạch
Trường
6
2
pH, DO
19
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), amoni (NH
4
+
), florua (F
-
), PO
4
3-
, asen (As), chì (Pb),
cadimi (Cd), thy ngân (Hg), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), kẽm (Zn), Cr
6+
,
tổng Crom, xianua (CN-), tổng phenol, dầu, m khoáng, tổng coliform, tổng
hydrocacbon dầu (TPH).
3
3
STT
Vị trí
quan trắc
Địa
điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
6
Cửa Hới
6
2
pH, DO
19
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), amoni (NH
4
+
), florua (F
-
), PO
4
3-
, asen (As), chì (Pb),
cadimi (Cd), thy ngân (Hg), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), kẽm (Zn), Cr
6+
,
tổng Crom, xianua (CN-), tổng phenol, dầu, m khoáng, tổng coliform, tổng
hydrocacbon dầu (TPH).
7
Biển Sầm
Sơn
6
2
pH, DO
19
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), amoni (NH
4
+
), florua (F
-
), PO
4
3-
, asen (As), chì (Pb),
cadimi (Cd), thy ngân (Hg), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), kẽm (Zn), Cr
6+
,
tổng Crom, xianua (CN-), tổng phenol, dầu, m khoáng, tổng coliform, tổng
hydrocacbon dầu (TPH).
8
Cửa Lạch
Ghép
6
2
pH, DO
19
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), amoni (NH
4
+
), florua (F
-
), PO
4
3-
, asen (As), chì (Pb),
cadimi (Cd), thy ngân (Hg), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), kẽm (Zn), Cr
6+
,
tổng Crom, xianua (CN-), tổng phenol, dầu, m khoáng, tổng coliform, tổng
hydrocacbon dầu (TPH).
4
4
STT
Vị trí
quan trắc
Địa
điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
9
Cửa Lạch
Bạng
6
2
pH, DO
19
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), amoni (NH
4
+
), florua (F
-
), PO
4
3-
, asen (As), chì (Pb),
cadimi (Cd), thy ngân (Hg), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), kẽm (Zn), Cr
6+
,
tổng Crom, xianua (CN-), tổng phenol, dầu, m khoáng, tổng coliform, tổng
hydrocacbon dầu (TPH).
10
Cảng Nghi
Sơn
6
2
pH, DO
19
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), amoni (NH
4
+
), florua (F
-
), PO
4
3-
, asen (As), chì (Pb),
cadimi (Cd), thy ngân (Hg), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), kẽm (Zn), Cr
6+
,
tổng Crom, xianua (CN-), tổng phenol, dầu, m khoáng, tổng coliform, tổng
hydrocacbon dầu (TPH).
PH LỤC 4: MẠNG ĐIỂM, TẦN SUẤT THÔNG SỐ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT
THUỘC NHIỆM VỤ QUAN TRẮC I NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
MÔI TRƯỜNG ĐẤT (30 vị trí)
I
Đất nông nghiệp, nuôi trng thủy sản (7 vị trí)
1
Đất nông
nghiệp xã
Thắng Lợi
Thắng
Lợi
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
2
Đất nông
nghiệp phường
Đông Quang
P. Đông
Quang
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
2
2
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
3
Đất lâm nghiệp
xã Linh n
xã Linh
n
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
4
Đất nông
nghiệp xã Tống
n
xã Tống
n
2
-
-
11
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr), Nhóm hóa chất bảo vệ thực hữu khó phân hủy tồn lưu trong
môi trường (Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu ), Nhóm hóa chất độc hại khác (Hóa
chất bảo vệ thực vật phospho hữu ).
5
Đất nông
nghiệp phường
Quảng P
P. Quảng
P
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
3
3
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
6
Đất nông
nghiệp xã Triệu
n
Triệu
n
2
-
-
11
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr), Nhóm hóa chất bảo vệ thực hữu khó phân hủy tồn lưu trong
môi trường (Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu ), Nhóm hóa chất độc hại khác (Hóa
chất bảo vệ thực vật phospho hữu ).
7
Đất nông
nghiệp xã Lam
n
Lam
n
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
II
Đt có nguy cơ ô nhim tổng hp mi: 23 v trí
a
Đất nông nghiệp nguy cơ nhiễm mặn: 06 vị trí
1
Đt nông nghip
Phường Nghi
Sơn
Phường
Nghi Sơn
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
4
4
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
2
Đt nông nghip
Phường nh
Gia
Phường
nh Gia
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
3
Đt nông nghip
Phường n Dân
Phường
n Dân
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
4
Đt nông nghip
Xã Hong Châu
Xã Hong
Châu
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
5
5
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
5
Đt nông nghip
Xã Vn Lc
Xã Vn
Lộc
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
6
Đt nông nghip
Xã Nga Sơn
Xã Nga
Sơn
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
b
Đất nông nghiệp nguy ảnh hưởng bởi qtrình canh tác nông nghiệp: 06 vị trí
1
Đt nông nghip
Xã Vĩnh Lc
Xã Vĩnh
Lộc
2
-
-
11
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr), Nhóm hóa chất bảo vệ thực hữu khó phân hủy tồn lưu trong
môi trường (Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu ), Nhóm hóa chất độc hại khác (Hóa
chất bảo vệ thực vật phospho hữu ).
6
6
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
2
Đt nông nghip
Xã An Nông
Xã An
Nông
2
-
-
11
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr), Nhóm hóa chất bảo vệ thực hữu khó phân hủy tồn lưu trong
môi trường (Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu ), Nhóm hóa chất độc hại khác (Hóa
chất bảo vệ thực vật phospho hữu ).
3
Đt nông nghip
Xã Lưu V
Xã Lưu
Vệ
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
4
Đt nông nghip
Xã Kiên Th
Xã Kiên
Th
2
-
-
11
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr), Nhóm hóa chất bảo vệ thực hữu khó phân hủy tồn lưu trong
môi trường (Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu ), Nhóm hóa chất độc hại khác (Hóa
chất bảo vệ thực vật phospho hữu ).
7
7
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
5
Đt nông nghip
Xã Hà Trung
Xã Hà
Trung
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
6
Đt nông nghip
Xã Ngc Tro
Xã Ngc
Tro
2
-
-
11
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr), Nhóm hóa chất bảo vệ thực hữu khó phân hủy tồn lưu trong
môi trường (Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu ), Nhóm hóa chất độc hại khác (Hóa
chất bảo vệ thực vật phospho hữu ).
c
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất khu bãi thải, xử chất thải
Đất nguy ô nhiễm do ảnh hưởng của hoạt động công nghiệp nặng, tập trung nhiều nhà máy,nghiệp công nghiệp: 7 vị trí
1
Đt nông nghip
KCN Bm Sơn
A
P. Quang
Trung
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
8
8
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
2
Đt nông nghip
KCN Bm Sơn B
P. Bỉm
n
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
3
Đt nông nghip
KCN L Môn
P. Quảng
P
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
4
Đt nông nghip
KCN Hoàng
Long
P.
Nguyệt
Viên
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
9
9
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
5
Đt nông nghip
KCN Nghi Sơn
P. Đào
Duy T
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
6
Đt nông nghip
KCN Lam Sơn
Lam
n
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
7
Đt nông nghip
KCN Bãi Trành
Xuân
Bình
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
Đất nguy ô nhiễm do hoạt động chôn lấp rác thải tập trung, ảnh hưởng hoá chất, rác thải khó phân huỷ, lượng kim loại, HCBTV: 04 vị trí
10
10
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
1
Đt nông nghip
Bãi rác Đông
Nam
P. Đông
Quang
2
-
-
11
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr), Nhóm hóa chất bảo vệ thực hữu khó phân hủy tồn lưu trong
môi trường (Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu ), Nhóm hóa chất độc hại khác (Hóa
chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ).
2
Đt nông nghip
Bãi rác Xuân
Phú
Sao
Vàng
2
-
-
11
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr), Nhóm hóa chất bảo vệ thực hữu khó phân hủy tồn lưu trong
môi trường (Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu ), Nhóm hóa chất độc hại khác (Hóa
chất bảo vệ thực vật phospho hữu ).
3
Đt nông nghip
Bãi rác Sm Sơn
P. Sầm
n
2
-
-
11
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr), Nhóm hóa chất bảo vệ thực hữu khó phân hủy tồn lưu trong
môi trường (Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu ), Nhóm hóa chất độc hại khác (Hóa
chất bảo vệ thực vật phospho hữu ).
11
11
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
4
Đt nông nghip
Bãi rác Như
Thanh
Như
Thanh
2
-
-
11
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr), Nhóm hóa chất bảo vệ thực hữu khó phân hủy tồn lưu trong
môi trường (Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu ), Nhóm hóa chất độc hại khác (Hóa
chất bảo vệ thực vật phospho hữu ).
PH LỤC 5: MẠNG ĐIỂM, TẦN SUẤT THÔNG SỐ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG K TIẾNG ỒN
THUỘC NHIỆM VỤ QUAN TRẮC I NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ-TIẾNG ỒN (50 vị trí)
I
Không khí - Tiếng n phát sinh từ hoạt động giao thông (19 vị trí)
1.1
Quốc lộ 1A (07 VT)
1
Ngã phường Quang Trung
P. Quang
Trung
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
2
Ngã xã Trung
xã Trung
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
3
Ngã ba o Xuyên phưng Nguyệt Viên
P. Tào
Xuyên
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
4
Ngã tư vòng xuyến Bic C- phường Hạc Thành
P. Hạc
Thành
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
6
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, bụi
PM10
2
2
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
5
Ngã tư Voi phưng Hạc Thành
P. Hạc
Thành
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
6
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, bụi
PM10
6
Ngã tư Ch Còng, phưng Tĩnh Gia
Phường Tĩnh
Gia
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
7
Ngã tư cu h xã Trường Lâm
Trường
Lâm
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
1.2
Quốc lộ 45 (02 vị trí)
1
Ngã tư Phú Sơn phường Hạc Thành
P. Hạc
Thành
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
6
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, bụi
PM10
2
Ngã Ba Chè xã Thiệu Hóa
Thiệu
Hóa
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
3
3
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
1.3
Quốc lộ 47 (04 vị trí)
1
Ngã tư phường Sầm n
Phường Sầm
n
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
2
Ngã Ba Nhi phưng Đông Quang
P. Đông
Quang
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
6
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, bụi
PM10
3
Ngã tư Dân Lc xã Triệu n
Dân Lực
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
4
Ngã 5 Hoàng n xã Trung Chính (quốc l
47 giao với đường Nghi n-Sao Vàng)
Trung
Chính
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
1.4
Đường Hồ Chí Minh (01 Vị trí)
1
Ngã xã Ngọc Lặc
xã Ngọc Lặc
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
1.5
Tuyến đường vành đai phường Quảng Phú (01 vị trí)
1
Ngã đưng tránh thành phố Thanh Hóa cũ
Phường
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
5
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
4
4
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
giao cắt với QL 1A với đường vành đai phía
Tây phường Quảng P
Quảng P
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
1.6
Các đường tỉnh lộ khác (04 vị trí)
1
Ngã năm Đình ơng phưng Hàm Rồng
P. Hàm
Rồng
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
6
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, bụi
PM10
2
Ngã giắt xã Triệu n (giao đường 506
đường 501)
Triệu
n
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
3
Ngã 3 Mục n (giao đường 506 507),
xã Lam n
xã Lam n
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
4
Ngã xã Hoằng Tiến
xã Hoằng
Tiến
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
II
Không khí - Tiếng n phát sinh từ các sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoạt động dân sinh (31 vị trí)
1
KDC cạnh NMXM Long n, phường Bỉm
n
P. Bỉm n
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
2
KDC cạnh NM đưng Lam n, xã Lam
n
xã Lam n
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
5
5
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
3
KDC cạnh KCN Lễ Môn phưng Quảng
P
P. Quảng
P
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
8
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S, bụi PM10
4
KDC làng nghề đá P. Đông Quang
P. Đông
Quang
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
5
KDC cạnh KCN Tây Bắc Ga- phưng Hàm
Rồng
P. Hàm
Rồng
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
8
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S, bụi PM10
6
KDC cạnh KCN Hoàng Long phường
Nguyệt Viên
P. Nguyệt
Viên
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
8
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S, bụi PM10
7
KDC cạnh khu vực nhà máy đường Việt-
Đài, xã Kim Tân
Kim Tân
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
8
KDC cạnh làng nghề đá Yên Lâm, xã Quý
Lộc.
Quý Lộc
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
9
KDC cạnh KCN Bỉm n, P.Quang Trung
P. Quang
Trung
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
8
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S, bụi PM10
6
6
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
10
KDC cạnh phía Tây Bắc Khu liên hiệp Lọc
Hóa Dầu Nghi Sơn
P. Đào Duy
Từ
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
8
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S, bụi PM10
11
KDC cạnh phía Tây Nam Khu Liên hiệp
Lọc Hóa dầu Nghi Sơn
P. Nghi n
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
12
KDC cạnh nhà máy Nhiệt điện Nghi n
P. Nghi n
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
13
KDC cạnh khu liên hợp xlý rác thải Đông
Nam, phường Đông Quang
P. Đông
Quang
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
14
Khu dân xã Thạch Quảng
xã Thạch
Quảng
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
15
Khu dân xã Linh n
xã Linh n
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
16
KDC xã Linh n
xã Linh n
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
7
7
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
17
Khu dân xã Sao Vàng
xã Sao Vàng
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
18
Khu dân xã Biện Thượng
xã Biện
Thượng
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
19
Khu Dân xã Nông Cống
xã Nông
Cống
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
20
Khu dân xã Như Xuân
xã Như
Xuân
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
21
Khu dân xã Quang Trung
xã Quang
Trung
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
22
KDC xã Th Xuân
xã Thọ Xuân
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
23
Khu dân xã Yên Đnh
xã Yên Định
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
8
8
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
24
KDC phường Tĩnh Gia
phường Tĩnh
Gia
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
25
Khu dân cạnh Cm công nghip Bc
Hong Hóa xã Hong P
xã Hoằng
P
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
26
Khu dân phưng Sầm n
phường Sầm
n
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
27
Khu dân xã Cm Thy
xã Cẩm
Thủy
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
28
Khu dân xã Tng Xuân
xã Thường
Xuân
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
29
Khu dân xã Tam Chung
xã Tam
Chung
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
30
Khu bảo tồn Pù Hu xã Thanh Quân
xã Thanh
Quân
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
9
9
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
31
Khu bảo tồn Pù Luông xã Cổ Lũng
xã Cổ Lũng
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, ng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 261/KH-UBND Thanh Hóa 2025 thực hiện Quan trắc tài nguyên và môi trường 2026-2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Kế hoạch 261/KH-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×