• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 261/KH-UBND Thanh Hóa 2025 thực hiện Quan trắc tài nguyên và môi trường 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 25/12/2025 16:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 261/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Cao Văn Cường
Trích yếu: Tổ chức thực hiện nhiệm vụ “Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026-2030”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 261/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 261/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 261/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /KH-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
KẾ HOẠCH
Tổ chức thực hiện nhiệm vụ “Quan trắc tài nguyên và môi trường
tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026-2030”
Thực hiện Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủ tướng
Chính phủ về phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn
đến năm 2045; Quyết định số 611/QĐ-TTg ngày 08/7/2024 của Thủ tướng Chính
phủ về phê duyệt Quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm
nhìn đến năm 2050; Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và
quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường; Thông tư số
01/2023/TT-BTNMT ngày 13/3/2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và Môi trường) ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
môi trường xung quanh; Kế hoạch số 177/KH-UBND ngày 25/8/2025 của UBND
tỉnh về kế hoạch triển khai thực hiện Chỉ thị số 20/CT-TTg ngày 12/7/2025 của
Thủ tướng Chính phủ về một số nhiệm vụ cấp bách, quyết liệt ngăn chặn, giải
quyết tình trạng ô nhiễm môi trường; trên cơ sở báo cáo và đề xuất tại Tờ trình số
1505/TTr-SNNMT ngày 08/12/2025 của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND
tỉnh ban hành Kế hoạch tổ chức thực hiện nhiệm vụ “Quan trắc tài nguyên và môi
trường tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026-2030” với các nội dung sau đây:
I. MỤC TIÊU
1.1. Mục tiêu chung
Theo dõi, giám sát, đo lường và đánh giá chất lượng môi trường (nước mặt lục
địa, nước dưới đất, nước biển ven bờ, đất, không khí, tiếng ồn) trên địa bàn tỉnh
Thanh Hoá theo kế hoạch đã định để phát hiện sớm các dấu hiệu ô nhiễm và suy
thoái, từ đó có cơ sở đề ra các biện pháp bảo vệ môi trường, cảnh báo nguy cơ và xây
dựng cơ sở dữ liệu về môi trường cho công tác quản lý và phát triển bền vững.
1.2. Mục tiêu cụ thể
- Đánh giá hiện trạng chất lượng môi trường, theo dõi diễn biến chất lượng
môi trường trên địa bàn tỉnh và thu thập, cung cấp thông tin, số liệu quan trắc, xây
dựng ngân hàng dữ liệu phục vụ hiệu quả cho công tác xử lý, khắc phục ô nhiễm
môi trường.
- Kịp thời phát hiện mức độ ô nhiễm trong các nguồn thải, phản ánh các vấn
đề ô nhiễm đặc thù tại các khu công nghiệp, làng nghề, khu vực khai thác khoáng
sản, môi trường tại khu đô thị, môi trường nông thôn… trên địa bàn tỉnh Thanh
261
25 12
2
2
Hóa. Nhằm xác định chất lượng môi trường liên quan đến sức khỏe cộng đồng, xã
hội và cảnh báo sớm các hiện tượng ô nhiễm môi trường, nâng cao nhận thức cộng
đồng trong công tác bảo vệ môi trường.
II. NỘI DUNG
2.1. Đối tượng thực hiện: Các thành phần môi trường: Nước mặt lục địa;
Nước dưới đất; Nước biển ven bờ; Không khí - Tiếng ồn; Môi trường đất.
2.2. Phạm vi thực hiện: Các xã, phường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
2.3. Nội dung thực hiện
2.3.1. Khảo sát, thu thập thông tin: Khảo sát, thu thập thông tin, số liệu
hiện trạng môi trường và các hoạt động bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa. Phân tích, đánh giá số liệu, xác định điểm quan trắc và thu mẫu môi trường.
2.3.2. Mạng điểm, thông số và tần suất quan trắc
2.3.2.1. Môi trường nước mặt lục địa:
a) Mạng điểm quan trắc: 54 vị trí nước mặt (Chi tiết tại Phụ lục 1).
- Hệ thống sông Hoạt: 03 vị trí;
- Hệ thống sông Tam Điệp: 01 vị trí;
- Hệ thống sông Mã: 25 vị trí;
- Hệ thống sông Yên: 10 vị trí;
- Hệ thống sông Bạng: 02 vị trí;
- Hệ thống sông đào: 06 vị trí;
- Hệ thống hồ: 07 vị trí.
b) Thông số quan trắc
- Thông số đo, phân tích tại hiện trường (3 thông số): pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO);
- Thông số phân tích trong phòng thí nghiệm (32 thông số): Tổng chất rắn
lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa (BOD
5
), nhu cầu oxi hóa học (COD), tổng
carbon hữu cơ (TOC), nitrit (NO
2-
), amoni (NH4+), tổng coliform, coliform chịu
nhiệt, tổng phospho TP, tổng nitơ TN, Chlorophyll a, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg), mangan (Mn), kẽm (Zn),
đồng (Cu), niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng
dầu mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb), Hóa chất bảo vệ thực
vật clo hữu cơ, Hóa chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ, trong đó:
+ Thông số tổng carbon hữu cơ (TOC) phân tích ở 07 vị trí có dấu hiệu nước
bị nhiễm mặn.
+ Thông số Chlorophyll a phân tích tại 07 hồ.
+ Thông số hóa chất bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ, hóa chất bảo vệ thực
vật nhóm phospho hữu cơ phân tích ở 16 vị trí quan trắc.
3
3
+ Thông số thủy sinh của nước mặt gồm phân tích mẫu định tính: Thực vật
nổi, động vật nổi, động vật đáy, tảo độc; phân tích mẫu định lượng: Thực vật nổi,
động vật nổi, động vật đáy phân tích tại 20 vị trí hệ sinh thái thủy vực nước mặt.
c) Tần suất quan trắc môi trường
- Đối với nước mặt lục địa tần suất 6 lần/năm.
- Đối với các thông số thủy sinh của nước mặt lục địa đề xuất tần suất quan
trắc 2 lần/năm.
2.3.2.2. Môi trường nước dưới đất:
a) Mạng điểm quan trắc: 32 vị trí (Chi tiết tại Phụ lục 2);
- Nước dưới đất khu vực gần các khu công nghiệp, làng nghề: 11 vị trí;
- Nước dưới đất khu vực khai thác khoáng sản: 03 vị trí;
- Nước dưới đất khu vực ven biển và ảnh hưởng do hoạt động du lịch: 06 vị trí;
- Nước dưới đất khu vực có nguy cơ ô nhiễm khác: 12 vị trí.
b) Thông số quan trắc
- Thông số đo tại hiện trường (02 thông số): độ pH, TDS;
- Thông số phân tích trong phòng thí nghiệm (25 thông số): Độ cứng theo
CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt (Fe), asen (As),
thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm (Zn), niken
(Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH
4+
), nitrat (NO3-), nitrit (NO
2-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
), Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ,
Hóa chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ;
Riêng thông số Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ, Hóa chất bảo vệ thực
vật phospho hữu cơ chỉ phân tích tại 4 vị trí quan trắc:
+ Khu dân cư gần bãi chứa rác phường Bỉm Sơn;
+ Khu dân cư gần khu liên hợp xử lý rác thải Đông Nam;
+ Khu dân cư xã Thiệu Toán;
+ Khu dân cư xã Thắng Lợi.
c) Tần suất quan trắc môi trường: 4 lần/năm.
2.3.2.3. Môi trường nước biển ven bờ:
a) Mạng điểm quan trắc: 10 vị trí (Chi tiết tại Phụ lục 3).
+ Nước biển ven bờ (cách bờ 100m): 03 vị trí dọc bờ biển và 07 vị trí quan
trắc (cách bờ 3 hải lý);
b) Thông số quan trắc
- Thông số đo tại hiện trường (2 thông số): pH, hàm lượng oxi hòa tan (DO);
- Thông số phân tích trong phòng thí nghiệm (19 thông số): Tổng chất rắn lơ
lửng (TSS), amoni (NH
4
+
), florua (F
-
), PO
4
3-
, asen (As), chì (Pb), cadimi (Cd), thủy
ngân (Hg), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), kẽm (Zn), Cr
6+
, tổng Crom, xianua
(CN-), tổng phenol, dầu, mỡ khoáng, tổng coliform, tổng hydrocacbon dầu (TPH).
4
4
c) Tần suất quan trắc môi trường: 6 lần/năm.
2.3.2.4. Môi trường đất:
a) Mạng điểm quan trắc: 30 vị trí (Chi tiết tại Phụ lục 4).
* Đất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản: 07 vị trí.
* Đất có nguy cơ ô nhiễm tổng hợp mới, bao gồm:
- Đất nông nghiệp có nguy cơ nhiễm mặn: Nhằm đánh giá chất lượng đất
phục vụ nông nghiệp bị ảnh hưởng bởi xâm nhập mặn: 06 vị trí.
- Đất nông nghiệp có nguy cơ ảnh hưởng bởi quá trình canh tác nông
nghiệp: Nhằm đánh giá chất lượng đất nông nghiệp có nguy cơ ảnh hưởng bởi quá
trình canh tác nông nghiệp (Phân bón, HCBVTV… ): 06 vị trí.
* Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất và khu bãi thải, xử
lý chất thải:
- Đất có nguy cơ ô nhiễm do ảnh hưởng của hoạt động công nghiệp nặng,
tập trung nhiều nhà máy, xí nghiệp công nghiệp: 07 vị trí.
- Đất có nguy cơ ô nhiễm do hoạt động chôn lấp rác thải tập trung, ảnh
hưởng hoá chất, rác thải khó phân huỷ, dư lượng kim loại, HCBTV: 04 vị trí.
b) Thông số quan trắc
Thông số hóa học (11 thông số): pH (H
2
O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn),
cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni), Asen (As), Crom (Cr), Nhóm hóa chất bảo
vệ thực hữu cơ khó phân hủy tồn lưu trong môi trường (Hóa chất bảo vệ thực vật clo
hữu cơ), Nhóm hóa chất độc hại khác (Hóa chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ).
Trong đó, thông số Nhóm hóa chất bảo vệ thực hữu cơ khó phân hủy tồn lưu trong
môi trường (Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ), Nhóm hóa chất độc hại khác
(Hóa chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ) được phân tích tại 10 vị trí.
c) Tần suất quan trắc môi trường: 02 lần/năm.
2.3.2.5. Môi trường không khí - tiếng ồn
a) Mạng điểm quan trắc: 50 vị trí (Chi tiết tại Phụ lục 5).
- Không khí - tiếng ồn giao thông: 19 vị trí;
- Không khí - tiếng ồn khu dân cư cạnh khu công nghiệp làng nghề: 13 vị trí;
- Môi trường không khí, tiếng ồn phát sinh từ trang trại tới khu dân cư: 04 vị trí;
- Môi trường không khí, tiếng ồn phát sinh từ cơ sở sản xuất, chế biến đá: 01 vị trí;
- Môi trường không khí, tiếng ồn phát sinh từ cơ sở sản xuất: 01 vị trí;
- Môi trường không khí, tiếng ồn phát sinh do hoạt động giao thông, thương
mại dịch vụ, khu vực tập trung dân cư đông đúc: 09 vị trí;
- Môi trường không khí - tiếng ồn nền: Khu vực ít chịu tác động các nguồn thải:
03 vị trí.
b) Thông số quan trắc
- Thông số hiện trường (7 thông số): Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió),
5
5
áp suất, hướng gió, tiếng ồn Leq, độ rung.
- Thông số trong phòng thí nghiệm (9 thông số): Tổng bụi lơ lửng (TSP),
bụi chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2,
O
3
, NH
3
, H
2
S, bụi PM10.
- Riêng thông số bụi chì (Pb), bụi PM10 chỉ phân tích tại 10 vị trí quan trắc:
+ Ngã tư vòng xuyến Bic C, phường Hạc Thành.
+ Ngã tư Voi, phường Hạc Thành.
+ Ngã tư Phú Sơn, phường Hạc Thành.
+ Ngã Ba Nhồi, phường Đông Quang.
+ Ngã năm Đình Hương, phường Hàm Rồng.
+ Khu dân cư cạnh KCN Lễ Môn, phường Quảng Phú.
+ Khu dân cư cạnh KCN Tây Bắc Ga, phường Hàm Rồng.
+ Khu dân cư cạnh KCN Hoàng Long, phường Nguyệt Viên.
+ Khu dân cư cạnh KCN Bỉm Sơn, phường Quang Trung.
+ Khu dân cư cạnh phía Tây Bắc Khu liên hiệp Lọc Hóa Dầu Nghi Sơn,
phường Đào Duy Từ.
c) Tần suất quan trắc môi trường: 6 lần/năm.
2.4. Đảm bảo chất lượng và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong thực
hiện quan trắc môi trường
- Đối với quan trắc tại hiện trường số lượng mẫu QA/QC (không vượt quá
10% tổng số mẫu thực cần quan trắc), cụ thể như sau:
+ Môi trường nước mặt lục địa gồm 54 vị trí: Lấy 5 vị trí QA/QC gồm 01 vị
trí nước khu vực thượng lưu, 01 vị trí nước khu vực trung lưu, 01 vị trí nước khu
vực hạ lưu, 01 vị trí cửa Lạch, 01 vị trí sông Đào hoặc 01 vị trí Hồ;
+ Môi trường nước dưới đất gồm 32 vị trí: Lấy 3 vị trí QA/QC gồm 01 vị trí
nước dưới đất gần khu công nghiệp, làng nghề; 01 vị trí nước dưới đất gần khu vực
khai thác khoáng sản và 01 vị trí nước dưới đất khu vực có nguy cơ ô nhiễm tổng hợp
(ô nhiễm khác);
+ Môi trường nước biển ven bờ 10 vị trí: Lấy 1 vị trí QA/QC;
+ Môi trường đất 30 vị trí: Lấy 03 vị trí QA/QC;
+ Môi trường không khí - tiếng ồn 50 vị trí: Lấy 5 vị trí QA/QC gồm 02 vị trí
môi trường không khí-tiếng ồn phát sinh từ các hoạt động giao thông; 02 vị trí môi
trường không khí, tiếng ồn phát sinh từ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và
hoạt động dân sinh; 01 vị trí quan trắc không khí - tiếng ồn nền.
- Để kiểm soát chất lượng trong phòng thí nghiệm, phòng thí nghiệm sử dụng
mẫu QA/QC không vượt quá 15% tổng số mẫu cần phân tích cụ thể: mẫu trắng thiết
bị (5%) , mẫu lặp (5%), mẫu thêm chuẩn (5%).
6
6
2.5. Quản lý và xử lý số liệu quan trắc
Tuân thủ theo các quy định hiện hành của Tổng cục môi trường về chế độ
lưu trữ, xử lý số liệu và báo cáo kết quả quan trắc:
- Phương pháp lưu trữ và xử lý số liệu:
+ Lưu trữ trên tài liệu giấy tất cả các số liệu của các điểm quan trắc.
+ Lưu trữ dạng điện tử theo định dạng quy định trên Excel và Phần mềm
quản lý số liệu quan trắc.
2.6. Khai thác và sử dụng dữ liệu
Toàn bộ dữ liệu của nhiệm vụ “Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh
Thanh Hóa, giai đoạn 2026-2030” sẽ được thẩm định, nghiệm thu và tiến hành lưu
trữ tại Sở Nông nghiệp và môi trường tỉnh Thanh Hóa. Các sở, ban, ngành, tổ
chức, công dân Việt Nam khai thác, sử dụng tài liệu, dữ liệu có liên quan tuân thủ
theo các quy định của Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 10/07/2019 của
Chủ tịch UBND tỉnh ban hành quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử
dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh.
2.7. Sản phẩm
- Bộ số liệu kết quả quan trắc, phân tích chất lượng môi trường tỉnh Thanh
Hóa sau mỗi đợt quan trắc;
- Báo cáo quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Thanh Hóa định kỳ từng
đợt quan trắc;
- Báo cáo tổng kết nhiệm vụ quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Thanh
Hóa định kỳ hàng năm;
- Báo cáo tổng kết nhiệm vụ quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Thanh
Hóa, giai đoạn 2026-2030”.
- Đĩa CD/USB ghi sản phẩm.
2.8. Thời gian thực hiện: Hằng năm, từ năm 2026 đến năm 2030.
III. KINH PHÍ THỰC HIỆN
Từ nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường hằng năm.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chủ trì phối hợp với các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện
nhiệm vụ quan trắc môi trường, báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Môi trường,
UBND tỉnh theo quy định.
- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng dự toán chi tiết thực
hiện nhiệm vụ “Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn
2026-2030” trình thẩm định, phê duyệt theo quy định.
7
7
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và UBND các xã,
phường tổ chức thực hiện nhiệm vụ “Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh
Thanh Hóa, giai đoạn 2026-2030”. Tổ chức nghiệm thu hồ sơ sản phẩm và trình cấp
có thẩm quyền phê duyệt theo quy định.
Trong quá trình thực hiện các nhiệm vụ của Kế hoạch này, yêu cầu Sở Nông
nghiệp và Môi trường tiếp tục rà soát, đối chiếu để tránh trùng lặp vị trí lấy mẫu
với các nhiệm vụ, nội dung mà các đơn vị khác đang được giao thực hiện và các
nội dung khác có liên quan, bảo đảm việc triển khai được hiệu quả, thống nhất và
đúng các quy định hiện hành của pháp luật.
2. Sở Tài chính: Căn cứ khả năng cân đối ngân sách, Sở Tài chính tổng
hợp, tham mưu, trình cấp thẩm quyền xem xét, bố trí kinh phí để thực hiện kế
hoạch theo quy định của pháp luật hiện hành.
3. Các sở, ban, ngành và UBND các xã, phường: Theo chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn được giao phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường để cung cấp
thông tin, số liệu và triển khai thực hiện Kế hoạch này.
Yêu cầu các đơn vị, địa phương khẩn trương triển khai thực hiện đảm bảo
theo đúng các nội dung của Kế hoạch và các quy định hiện hành của pháp luật./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Cao Văn Cường
PHỤ LỤC 1: MẠNG ĐIỂM, TẦN SUẤT VÀ THÔNG SỐ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
THUỘC NHIỆM VỤ QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
MÔI TRƯỜNG NƯỚC NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA (54 vị trí)
I
Hệ thống sông Hoạt (3 vị trí)
1
Cầu Cừ
Xã Hoạt
Giang
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb),
Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ, Hóa chất bảo vệ
thực vật phospho hữu cơ.
2
Cầu Báo Văn
Xã Nga
Thắng
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
2
2
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
3
Lạch Càn
Xã Tân
Tiến
6
3
pH, nhiệt độ (to), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), tổng carbon hữu cơ (TOC), nitrit (NO
2
-
), amoni
(NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng phospho
TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen
(As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg), mangan
(Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
),
tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng
phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb), Hóa chất
bảo vệ thực vật clo hữu cơ, Hóa chất bảo vệ thực vật
phospho hữu cơ.
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
II
Hệ thống sông Tam Điệp (1 vị trí)
1
Suối Sòng
P. Quang
Trung
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
3
3
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
III
Hệ thống sông Mã (25 vị trí)
3.1
Sông Mã (06 vị trí)
1
Cầu Tén Tằn (đầu nguồn
Sông Mã từ bên nước Lào
chảy sang)
Xã
Mường
Lát
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
2
Cầu Mục Sơn
Xã Lam
Sơn
6
3
pH, nhiệt độ (to), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO2-),
amoni (NH4+), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN-), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr6+), tổng Crom, clorua (Cl-), florua (F-), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
4
4
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
3
Ngã ba Bông
Xã Hoằng
Giang
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb),
Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ, Hóa chất bảo vệ
thực vật phospho hữu cơ.
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
4
Cảng Lễ Môn
P. Quảng
Hưng
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), tổng carbon hữu cơ (TOC), nitrit (NO
2
-
), amoni
(NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng phospho
TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen
(As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg), mangan
(Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
),
tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng
phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
5
5
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
5
Tại sông Goòng
Phường
Nguyệt
Viên
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
6
Hợp lưu giữa sông Đơ và
sông Mã
P. Sầm
Sơn
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), tổng carbon hữu cơ (TOC), nitrit (NO
2
-
), amoni
(NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng phospho
TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen
(As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg), mangan
(Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
),
tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng
phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb), Hóa chất
bảo vệ thực vật clo hữu cơ, Hóa chất bảo vệ thực vật
phospho hữu cơ.
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
6
6
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
3.2
Suối Quanh (01 vị trí)
1
Cầu Suối Quanh (nước
suối Quanh chảy từ Sơn
La nhập vào Sông Mã)
xã Trung
Sơn
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
3.3
Sông Luồng (01 vị trí)
1
Cầu treo Hang Phi (Hang
Ma) (nước sông Luồng
chảy vào sông Mã)
xã Hồi
Xuân
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
3.4
Sông Chàng (01 vị trí)
1
Cầu sông Chàng
Xã Thanh
Phong
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
7
7
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
3.5
Hệ thống Sông Lò (01 vị trí)
1
Cầu Trung Thượng
Xã Quan
Sơn
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
3.6
Hệ thống Sông Chu (07 vị trí)
3.6.1
Sông Âm (03 vị trí)
1
Cầu Lanh Chánh
Xã Lang
Chánh
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
8
8
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
2
Cầu treo bản Lọng đi bản
Phả (Tam Văn cũ)
xã Văn
Phú
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
3
Cầu Giao An
xã Giao
An
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
3.6.2
Sông Chu (04 vị trí)
1
Cầu Bù Đồn (giao sông
Đạt chảy và sông Chu)
xã Vạn
Xuân
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
9
9
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
2
Thượng nguồn đập Bái
Thượng
Xã Lam
Sơn
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
3
Cầu Hạnh Phúc
Xã Thọ
Xuân
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb),
Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ, Hóa chất bảo vệ
thực vật phospho hữu cơ.
10
10
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
4
Cầu Thiệu Hoá
Xã Thiệu
Hoá
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb),
Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ, Hóa chất bảo vệ
thực vật phospho hữu cơ.
3.7
Sông Cầu Chày (03 vị trí)
1
Cầu Làng Ngòn
Xã Ngọc
Lặc
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
11
11
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
2
Cầu Bãi Lai
Xã Yên
Phú
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
3
Cầu Si
Xã Định
Hòa
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
12
12
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
3.8
Sông Bưởi (01 vị trí)
1
Ngã ba sông giữa sông
Bưởi và sông Mã
Xã Vĩnh
Lộc
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb),
Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ, Hóa chất bảo vệ
thực vật phospho hữu cơ.
3.9
Sông Lèn (02 vị trí)
1
Gũ (Trạm thuỷ văn Cự
Thôn)
Xã Lĩnh
Toại
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb),
Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ, Hóa chất bảo vệ
thực vật phospho hữu cơ.
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
13
13
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
2
Gò Bơn
Xã Nga
Thắng
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb),
Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ, Hóa chất bảo vệ
thực vật phospho hữu cơ.
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật
đáy, tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật
nổi, động vật đáy).
3.10
Sông Lạch Trường (02 vị trí)
1
Ngã ba sông Cung
Xã Hoằng
Hoá
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb),
Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ, Hóa chất bảo vệ
thực vật phospho hữu cơ.
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
14
14
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
2
Phà Lạch Trường
Xã Vạn
Lộc
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa (BOD5),
tổng carbon hữu cơ (TOC), nitrit (NO
2
-
), amoni (NH
4
+
), tổng
coliform, coliform chịu nhiệt, tổng phospho TP, tổng nitơ
TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen (As), cadimi (Cd),
chì (Pb), thủy ngân (Hg), mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng
(Cu), niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
),
florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt,
Antimon (Sb), Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ, Hóa
chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ.
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
IV
Hệ thống Sông Yên (10 vị trí)
4.1
Sông Yên (04 vị trí)
1
Hợp lưu giữa khe ngạt và
sông Yên
Xã Nông
Cống
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
15
15
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
2
Cầu Chuối
xã Nông
Cống
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
3
Ngã ba Tuần
Xã Quảng
Chính
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb),
Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ, Hóa chất bảo vệ
thực vật phospho hữu cơ.
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
16
16
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
4
Cầu Ghép
P. Ngọc
Sơn
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), tổng carbon hữu cơ (TOC), nitrit (NO
2
-
), amoni
(NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng phospho
TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen
(As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg), mangan
(Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
),
tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng
phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb), Hóa chất
bảo vệ thực vật clo hữu cơ, Hóa chất bảo vệ thực vật
phospho hữu cơ.
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
4.2
Sông Nhơm (02 vị trí)
1
Cầu Cổ Định
Xã Tân
Ninh
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
17
17
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
2
Cầu Quan
Xã Trung
Chính
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
4.3
Sông Hoàng (02 vị trí)
1
Cầu Thiều
P. Đông
Sơn
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
18
18
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
2
Cầu Cảnh
Xã Quảng
Yên
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb),
Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ, Hóa chất bảo vệ
thực vật phospho hữu cơ.
4.4
Sông Lý (01 vị trí)
1
Cầu sông Lý
Xã Tiên
Trang
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
4.5
Sông Thị Long (01 vị trí)
19
19
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
1
Cầu Đò Trạp
Xã Tượng
Lĩnh
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
V
Hệ thống sông Bạng (02 vị trí)
1
Cầu Đò Dừa
P.Trúc
Lâm
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), tổng carbon hữu cơ (TOC), nitrit (NO
2
-
), amoni
(NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng phospho
TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen
(As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg), mangan
(Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
),
tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng
phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
20
20
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
2
Bến đò Du Xuyên
P. Tĩnh
Gia
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), tổng carbon hữu cơ (TOC), nitrit (NO
2
-
), amoni
(NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng phospho
TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen
(As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg), mangan
(Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
),
tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng
phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb), Hóa chất
bảo vệ thực vật clo hữu cơ, Hóa chất bảo vệ thực vật
phospho hữu cơ.
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật
đáy, tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật
nổi, động vật đáy).
VI
Hệ thống sông đào (06 vị trí)
1
Cầu trên kênh Bến Thủy
(giao đại lộ Hùng Vương)
P. Hàm
Rồng
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
21
21
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
2
Cầu Thắng Sơn
P. Đông
Quang
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
3
Kênh Bắc (tại núi Mật
Sơn)
P. Đông
Quang
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
30
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb),
Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ, Hóa chất bảo vệ
thực vật phospho hữu cơ.
4
Cầu Bố
P. Hạc
Thành
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
22
22
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
5
Cầu Đen
P. Hàm
Rồng
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
6
Cầu Thống nhất
P. Quảng
Phú
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
28
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, E. Coli, xianua (CN
-
), sắt
(Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb), thủy ngân (Hg),
mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu), niken (Ni), Crom
VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
), florua (F
-
), tổng dầu
mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề mặt, Antimon (Sb).
23
23
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
VII
Hệ thống hồ (07 vị trí)
1
Hồ Yên Mỹ
Xã Công
Chính
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
29
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, Chlorophyll a, E. Coli,
xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb),
thủy ngân (Hg), mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu),
niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
),
florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề
mặt, Antimon (Sb).
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
2
Hồ Sông Mực
xã Như
Thanh
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
29
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, Chlorophyll a, E. Coli,
xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb),
thủy ngân (Hg), mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu),
niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
),
florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề
mặt, Antimon (Sb).
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
24
24
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
3
Hồ cánh Chim
P. Bỉm
Sơn
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
29
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, Chlorophyll a, E. Coli,
xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb),
thủy ngân (Hg), mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu),
niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
),
florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề
mặt, Antimon (Sb).
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
4
Hồ Đồng Chiệc
P. Hạc
Thành
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
29
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, Chlorophyll a, E. Coli,
xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb),
thủy ngân (Hg), mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu),
niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
),
florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề
mặt, Antimon (Sb).
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
25
25
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
5
Hồ Đồng Chùa
P. Nghi
Sơn
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
29
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, Chlorophyll a, E. Coli,
xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb),
thủy ngân (Hg), mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu),
niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
),
florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề
mặt, Antimon (Sb).
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
6
Hồ Thung Bằng
Xã Cẩm
Thủy
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
29
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, Chlorophyll a, E. Coli,
xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb),
thủy ngân (Hg), mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu),
niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
),
florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề
mặt, Antimon (Sb).
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
26
26
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
7
Hồ Duồng Cốc
Xã Điền
Quang
6
3
pH, nhiệt độ (t
o
), hàm
lượng oxi hòa tan (DO)
29
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), nhu cầu oxi sinh hóa
(BOD5), nhu cầu oxi hóa học (COD), nitrit (NO
2
-
),
amoni (NH
4
+
), tổng coliform, coliform chịu nhiệt, tổng
phospho TP, tổng nitơ TN, Chlorophyll a, E. Coli,
xianua (CN
-
), sắt (Fe), asen (As), cadimi (Cd), chì (Pb),
thủy ngân (Hg), mangan (Mn), kẽm (Zn), đồng (Cu),
niken (Ni), Crom VI (Cr
6+
), tổng Crom, clorua (Cl
-
),
florua (F
-
), tổng dầu mỡ, tổng phenol, chất hoạt động bề
mặt, Antimon (Sb).
2
-
-
7
Mẫu định tính (Thực vật nổi, động vật nổi, động vật đáy,
tảo độc), mẫu định lượng (Thực vật nổi, động vật nổi,
động vật đáy).
PHỤ LỤC 2: MẠNG ĐIỂM, TẦN SUẤT VÀ THÔNG SỐ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
THUỘC NHIỆM VỤ QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT (32 vị trí)
I
Nước dưới đất khu vực gần các khu công nghiệp, làng nghề (11 vị trí)
1.1
Các KCN vùng đồng bằng (07 vị trí)
1
Khu kinh tế Nghi
Sơn
Phường
Nghi Sơn
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
2
Khu CN Bỉm Sơn
P. Bỉm
Sơn
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
2
2
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
3
Khu CN Tây Bắc
Ga
P. Hàm
Rồng
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
4
KCN Lễ Môn
P. Quảng
Phú
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
5
Làng nghề tơ tằm
Thiệu Đô
Xã Thiệu
Hóa
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
3
3
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
6
Khu công nghiệp
Hoàng Long
Phường
Nguyệt
Viên
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
7
Làng nghề đá Yên
Lâm
Xã Quý
Lộc
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
1.2
Các KCN vùng ven biển (02 vị trí)
1
Cụm công nghiệp
Quảng Tiến
P. Sầm
Sơn
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
4
4
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
2
CCN Tiên Trang
Xã Tiên
Trang,
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
1.3
Các KCN vùng miền núi ( 02 vị trí)
1
Khu CN Lam Sơn
Xã Lam
Sơn
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
2
Khu CN Vân Du-
Thạch Thành
Xã Thạch
Thành
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
5
5
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
II
Nước dưới đất khu vực khai thác khoáng sản (03 vị trí)
1
Mỏ Secpentin Tế
Lợi
Xã Thắng
Lợi
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
2
Mỏ quặng sắt,
quặng đồng
Xã Linh
Sơn
4
2
độ pH, TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
3
Mỏ quặng sắt
Lương Nội
Xã Quý
Lương
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
6
6
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
III
Nước dưới đất khu vực ven biển và ảnh hưởng do hoạt động du lịch (06 vị trí)
1
Nước dưới đất tại
Xã Nga Sơn
Xã Nga
Sơn
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
2
Nước dưới đất tại
Xã Quảng Bình
Xã Quảng
Bình
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
3
Nước dưới đất tại
Xã Hoa Lộc
Xã Hoa
Lộc
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
7
7
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
4
Nước dưới đất tại
Phường Sầm Sơn
Phường
Sầm Sơn
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO
3
; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt (Fe),
asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm (Zn),
niken (Ni), Xianua (CN
-
), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH
4+
), nitrat (NO
3
-
), nitrit
(NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
5
Nước dưới đất tại
Xã Hoằng Tiến
Xã Hoằng
Tiến
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
6
Nước dưới đất tại
Phường Tĩnh Gia
Phường
Tĩnh Gia
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
8
8
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
IV
Nước dưới đất khu vực có nguy cơ ô nhiễm khác (12 vị trí)
1
Khu dân cư gần bãi
chứa rác phường
Bỉm Sơn
P. Bỉm
Sơn
4
2
độ pH,
TDS
25
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
), Hóa chất bảo vệ thực vật clo
hữu cơ, Hóa chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ.
2
Khu dân cư gần
khu liên hợp xử lý
rác thải Đông Nam
P. Đông
Quang
4
2
độ pH,
TDS
25
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
), Hóa chất bảo vệ thực vật clo
hữu cơ, Hóa chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ.
3
Khu dân cư tập
trung Xã Vạn Lộc
Xã Vạn
Lộc
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
9
9
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
4
Khu dân cư tập
trung phường Tĩnh
Gia
P. Tĩnh
Gia
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
5
KDC Xã Thiệu
Toán
Xã Thiệu
Toán
4
2
độ pH,
TDS
25
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
), Hóa chất bảo vệ thực vật clo
hữu cơ, Hóa chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ.
6
KDC Xã Thắng
Lợi
Xã Thắng
Lợi
4
2
độ pH,
TDS
25
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
), Hóa chất bảo vệ thực vật clo
hữu cơ, Hóa chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ.
7
KDC xã Thiết Kế
Xã Thiết
Kế
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
10
10
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
8
KDC xã Điền Lư
Xã Điền
Lư
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
9
KDC Xã Thường
Xuân
Xã
Thường
Xuân
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
10
Nước dưới đất tại
Làng Bái (gần bãi
rác tại xã Sao
Vàng)
xã Sao
Vàng
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
11
11
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
11
Nước dưới đất tại
khu phố Phóng
Bàn
xã Đồng
Lương
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
12
Nước dưới đất
thôn Tượng Liên 1
xã Thạch
Quảng
4
2
độ pH,
TDS
23
Độ cứng theo CaCO3; Chỉ số pemanganat, coliform, E.Coli, Mangan (Mn), sắt
(Fe), asen (As), thủy ngân (Hg), tổng crom, cadimi (Cd), Chì (Pb), đồng (Cu), kẽm
(Zn), niken (Ni), Xianua (CN-), Phenol, Selen (Se), Amoni (NH4+), nitrat (NO
3
-
),
nitrit (NO
2
-
), clorua (Cl
-
), florua (F
-
), sunphat (SO
4
-2
).
PHỤ LỤC 3: MẠNG ĐIỂM, TẦN SUẤT VÀ THÔNG SỐ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN VEN BỜ
THUỘC NHIỆM VỤ QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
STT
Vị trí
quan trắc
Địa
điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN VEN BỜ (10 vị trí)
1
Khu du lịch
biển Sầm
Sơn
6
2
pH, DO
19
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), amoni (NH
4
+
), florua (F
-
), PO
4
3-
, asen (As), chì (Pb),
cadimi (Cd), thủy ngân (Hg), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), kẽm (Zn), Cr
6+
,
tổng Crom, xianua (CN-), tổng phenol, dầu, mỡ khoáng, tổng coliform, tổng
hydrocacbon dầu (TPH).
2
Khu du lịch
biển Hải
Hòa
6
2
pH, DO
19
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), amoni (NH
4
+
), florua (F
-
), PO
4
3-
, asen (As), chì (Pb),
cadimi (Cd), thủy ngân (Hg), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), kẽm (Zn), Cr
6+
,
tổng Crom, xianua (CN-), tổng phenol, dầu, mỡ khoáng, tổng coliform, tổng
hydrocacbon dầu (TPH).
2
2
STT
Vị trí
quan trắc
Địa
điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
3
Khu du lịch
biển Hải
Tiến
6
2
pH, DO
19
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), amoni (NH
4
+
), florua (F
-
), PO
4
3-
, asen (As), chì (Pb),
cadimi (Cd), thủy ngân (Hg), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), kẽm (Zn), Cr
6+
,
tổng Crom, xianua (CN-), tổng phenol, dầu, mỡ khoáng, tổng coliform, tổng
hydrocacbon dầu (TPH).
4
Cửa Lạch
Sung
6
2
pH, DO
19
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), amoni (NH
4
+
), florua (F
-
), PO
4
3-
, asen (As), chì (Pb),
cadimi (Cd), thủy ngân (Hg), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), kẽm (Zn), Cr
6+
,
tổng Crom, xianua (CN-), tổng phenol, dầu, mỡ khoáng, tổng coliform, tổng
hydrocacbon dầu (TPH).
5
Cửa Lạch
Trường
6
2
pH, DO
19
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), amoni (NH
4
+
), florua (F
-
), PO
4
3-
, asen (As), chì (Pb),
cadimi (Cd), thủy ngân (Hg), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), kẽm (Zn), Cr
6+
,
tổng Crom, xianua (CN-), tổng phenol, dầu, mỡ khoáng, tổng coliform, tổng
hydrocacbon dầu (TPH).
3
3
STT
Vị trí
quan trắc
Địa
điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
6
Cửa Hới
6
2
pH, DO
19
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), amoni (NH
4
+
), florua (F
-
), PO
4
3-
, asen (As), chì (Pb),
cadimi (Cd), thủy ngân (Hg), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), kẽm (Zn), Cr
6+
,
tổng Crom, xianua (CN-), tổng phenol, dầu, mỡ khoáng, tổng coliform, tổng
hydrocacbon dầu (TPH).
7
Biển Sầm
Sơn
6
2
pH, DO
19
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), amoni (NH
4
+
), florua (F
-
), PO
4
3-
, asen (As), chì (Pb),
cadimi (Cd), thủy ngân (Hg), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), kẽm (Zn), Cr
6+
,
tổng Crom, xianua (CN-), tổng phenol, dầu, mỡ khoáng, tổng coliform, tổng
hydrocacbon dầu (TPH).
8
Cửa Lạch
Ghép
6
2
pH, DO
19
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), amoni (NH
4
+
), florua (F
-
), PO
4
3-
, asen (As), chì (Pb),
cadimi (Cd), thủy ngân (Hg), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), kẽm (Zn), Cr
6+
,
tổng Crom, xianua (CN-), tổng phenol, dầu, mỡ khoáng, tổng coliform, tổng
hydrocacbon dầu (TPH).
4
4
STT
Vị trí
quan trắc
Địa
điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
9
Cửa Lạch
Bạng
6
2
pH, DO
19
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), amoni (NH
4
+
), florua (F
-
), PO
4
3-
, asen (As), chì (Pb),
cadimi (Cd), thủy ngân (Hg), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), kẽm (Zn), Cr
6+
,
tổng Crom, xianua (CN-), tổng phenol, dầu, mỡ khoáng, tổng coliform, tổng
hydrocacbon dầu (TPH).
10
Cảng Nghi
Sơn
6
2
pH, DO
19
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), amoni (NH
4
+
), florua (F
-
), PO
4
3-
, asen (As), chì (Pb),
cadimi (Cd), thủy ngân (Hg), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), kẽm (Zn), Cr
6+
,
tổng Crom, xianua (CN-), tổng phenol, dầu, mỡ khoáng, tổng coliform, tổng
hydrocacbon dầu (TPH).
PHỤ LỤC 4: MẠNG ĐIỂM, TẦN SUẤT VÀ THÔNG SỐ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT
THUỘC NHIỆM VỤ QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
MÔI TRƯỜNG ĐẤT (30 vị trí)
I
Đất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản (7 vị trí)
1
Đất nông
nghiệp xã
Thắng Lợi
Xã
Thắng
Lợi
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
2
Đất nông
nghiệp phường
Đông Quang
P. Đông
Quang
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
2
2
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
3
Đất lâm nghiệp
xã Linh Sơn
xã Linh
Sơn
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
4
Đất nông
nghiệp xã Tống
Sơn
xã Tống
Sơn
2
-
-
11
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr), Nhóm hóa chất bảo vệ thực hữu cơ khó phân hủy tồn lưu trong
môi trường (Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ), Nhóm hóa chất độc hại khác (Hóa
chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ).
5
Đất nông
nghiệp phường
Quảng Phú
P. Quảng
Phú
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
3
3
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
6
Đất nông
nghiệp xã Triệu
Sơn
Xã Triệu
Sơn
2
-
-
11
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr), Nhóm hóa chất bảo vệ thực hữu cơ khó phân hủy tồn lưu trong
môi trường (Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ), Nhóm hóa chất độc hại khác (Hóa
chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ).
7
Đất nông
nghiệp xã Lam
Sơn
Xã Lam
Sơn
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
II
Đất có nguy cơ ô nhiễm tổng hợp mới: 23 vị trí
a
Đất nông nghiệp có nguy cơ nhiễm mặn: 06 vị trí
1
Đất nông nghiệp
Phường Nghi
Sơn
Phường
Nghi Sơn
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
4
4
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
2
Đất nông nghiệp
Phường Tĩnh
Gia
Phường
Tĩnh Gia
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
3
Đất nông nghiệp
Phường Tân Dân
Phường
Tân Dân
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
4
Đất nông nghiệp
Xã Hoằng Châu
Xã Hoằng
Châu
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
5
5
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
5
Đất nông nghiệp
Xã Vạn Lộc
Xã Vạn
Lộc
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
6
Đất nông nghiệp
Xã Nga Sơn
Xã Nga
Sơn
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
b
Đất nông nghiệp có nguy cơ ảnh hưởng bởi quá trình canh tác nông nghiệp: 06 vị trí
1
Đất nông nghiệp
Xã Vĩnh Lộc
Xã Vĩnh
Lộc
2
-
-
11
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr), Nhóm hóa chất bảo vệ thực hữu cơ khó phân hủy tồn lưu trong
môi trường (Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ), Nhóm hóa chất độc hại khác (Hóa
chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ).
6
6
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
2
Đất nông nghiệp
Xã An Nông
Xã An
Nông
2
-
-
11
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr), Nhóm hóa chất bảo vệ thực hữu cơ khó phân hủy tồn lưu trong
môi trường (Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ), Nhóm hóa chất độc hại khác (Hóa
chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ).
3
Đất nông nghiệp
Xã Lưu Vệ
Xã Lưu
Vệ
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
4
Đất nông nghiệp
Xã Kiên Thọ
Xã Kiên
Thọ
2
-
-
11
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr), Nhóm hóa chất bảo vệ thực hữu cơ khó phân hủy tồn lưu trong
môi trường (Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ), Nhóm hóa chất độc hại khác (Hóa
chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ).
7
7
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
5
Đất nông nghiệp
Xã Hà Trung
Xã Hà
Trung
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
6
Đất nông nghiệp
Xã Ngọc Trạo
Xã Ngọc
Trạo
2
-
-
11
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr), Nhóm hóa chất bảo vệ thực hữu cơ khó phân hủy tồn lưu trong
môi trường (Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ), Nhóm hóa chất độc hại khác (Hóa
chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ).
c
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất và khu bãi thải, xử lý chất thải
Đất có nguy cơ ô nhiễm do ảnh hưởng của hoạt động công nghiệp nặng, tập trung nhiều nhà máy, xí nghiệp công nghiệp: 7 vị trí
1
Đất nông nghiệp
KCN Bỉm Sơn
A
P. Quang
Trung
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
8
8
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
2
Đất nông nghiệp
KCN Bỉm Sơn B
P. Bỉm
Sơn
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
3
Đất nông nghiệp
KCN Lễ Môn
P. Quảng
Phú
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
4
Đất nông nghiệp
KCN Hoàng
Long
P.
Nguyệt
Viên
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
9
9
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
5
Đất nông nghiệp
KCN Nghi Sơn
P. Đào
Duy Từ
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
6
Đất nông nghiệp
KCN Lam Sơn
Xã Lam
Sơn
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
7
Đất nông nghiệp
KCN Bãi Trành
Xã Xuân
Bình
2
-
-
9
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr)
Đất có nguy cơ ô nhiễm do hoạt động chôn lấp rác thải tập trung, ảnh hưởng hoá chất, rác thải khó phân huỷ, dư lượng kim loại, HCBTV: 04 vị trí
10
10
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
1
Đất nông nghiệp
Bãi rác Đông
Nam
P. Đông
Quang
2
-
-
11
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr), Nhóm hóa chất bảo vệ thực hữu cơ khó phân hủy tồn lưu trong
môi trường (Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ), Nhóm hóa chất độc hại khác (Hóa
chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ).
2
Đất nông nghiệp
Bãi rác Xuân
Phú
Xã Sao
Vàng
2
-
-
11
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr), Nhóm hóa chất bảo vệ thực hữu cơ khó phân hủy tồn lưu trong
môi trường (Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ), Nhóm hóa chất độc hại khác (Hóa
chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ).
3
Đất nông nghiệp
Bãi rác Sầm Sơn
P. Sầm
Sơn
2
-
-
11
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr), Nhóm hóa chất bảo vệ thực hữu cơ khó phân hủy tồn lưu trong
môi trường (Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ), Nhóm hóa chất độc hại khác (Hóa
chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ).
11
11
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện
trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông
số
Số
lượng
Thông số
4
Đất nông nghiệp
Bãi rác Như
Thanh
Xã Như
Thanh
2
-
-
11
pH (H2O); đồng (Cu), chì (Pb), kẽm (Zn), cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Niken (Ni),
Asen (As), Crom (Cr), Nhóm hóa chất bảo vệ thực hữu cơ khó phân hủy tồn lưu trong
môi trường (Hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ), Nhóm hóa chất độc hại khác (Hóa
chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ).
PHỤ LỤC 5: MẠNG ĐIỂM, TẦN SUẤT VÀ THÔNG SỐ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ – TIẾNG ỒN
THUỘC NHIỆM VỤ QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ-TIẾNG ỒN (50 vị trí)
I
Không khí - Tiếng ồn phát sinh từ hoạt động giao thông (19 vị trí)
1.1
Quốc lộ 1A (07 VT)
1
Ngã tư phường Quang Trung
P. Quang
Trung
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
2
Ngã tư xã Hà Trung
xã Hà Trung
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
3
Ngã ba Tào Xuyên phường Nguyệt Viên
P. Tào
Xuyên
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
4
Ngã tư vòng xuyến Bic C- phường Hạc Thành
P. Hạc
Thành
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
6
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, bụi
PM10
2
2
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
5
Ngã tư Voi phường Hạc Thành
P. Hạc
Thành
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
6
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, bụi
PM10
6
Ngã tư Chợ Còng, phường Tĩnh Gia
Phường Tĩnh
Gia
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
7
Ngã tư cầu hổ xã Trường Lâm
Xã Trường
Lâm
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
1.2
Quốc lộ 45 (02 vị trí)
1
Ngã tư Phú Sơn phường Hạc Thành
P. Hạc
Thành
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
6
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, bụi
PM10
2
Ngã Ba Chè xã Thiệu Hóa
Xã Thiệu
Hóa
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
3
3
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
1.3
Quốc lộ 47 (04 vị trí)
1
Ngã tư phường Sầm Sơn
Phường Sầm
Sơn
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
2
Ngã Ba Nhồi phường Đông Quang
P. Đông
Quang
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
6
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, bụi
PM10
3
Ngã tư Dân Lực xã Triệu Sơn
Xã Dân Lực
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
4
Ngã 5 Hoàng Sơn xã Trung Chính (quốc lộ
47 giao với đường Nghi Sơn-Sao Vàng)
Xã Trung
Chính
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
1.4
Đường Hồ Chí Minh (01 Vị trí)
1
Ngã tư xã Ngọc Lặc
xã Ngọc Lặc
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
1.5
Tuyến đường vành đai phường Quảng Phú (01 vị trí)
1
Ngã tư đường tránh thành phố Thanh Hóa cũ
Phường
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
5
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
4
4
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
giao cắt với QL 1A với đường vành đai phía
Tây phường Quảng Phú
Quảng Phú
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
1.6
Các đường tỉnh lộ khác (04 vị trí)
1
Ngã năm Đình Hương phường Hàm Rồng
P. Hàm
Rồng
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
6
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, bụi
PM10
2
Ngã tư giắt xã Triệu Sơn (giao đường 506
và đường 501)
Xã Triệu
Sơn
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
3
Ngã 3 Mục Sơn (giao đường 506 và 507),
xã Lam Sơn
xã Lam Sơn
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
4
Ngã tư xã Hoằng Tiến
xã Hoằng
Tiến
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
5
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
,
II
Không khí - Tiếng ồn phát sinh từ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và hoạt động dân sinh (31 vị trí)
1
KDC cạnh NMXM Long Sơn, phường Bỉm
Sơn
P. Bỉm Sơn
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
2
KDC cạnh NM đường Lam Sơn, xã Lam
Sơn
xã Lam Sơn
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
5
5
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
3
KDC cạnh KCN Lễ Môn phường Quảng
Phú
P. Quảng
Phú
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
8
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S, bụi PM10
4
KDC làng nghề đá P. Đông Quang
P. Đông
Quang
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
5
KDC cạnh KCN Tây Bắc Ga- phường Hàm
Rồng
P. Hàm
Rồng
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
8
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S, bụi PM10
6
KDC cạnh KCN Hoàng Long phường
Nguyệt Viên
P. Nguyệt
Viên
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
8
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S, bụi PM10
7
KDC cạnh khu vực nhà máy đường Việt-
Đài, xã Kim Tân
Xã Kim Tân
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
8
KDC cạnh làng nghề đá Yên Lâm, xã Quý
Lộc.
Xã Quý Lộc
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
9
KDC cạnh KCN Bỉm Sơn, P.Quang Trung
P. Quang
Trung
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
8
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S, bụi PM10
6
6
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
10
KDC cạnh phía Tây Bắc Khu liên hiệp Lọc
Hóa Dầu Nghi Sơn
P. Đào Duy
Từ
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
8
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S, bụi PM10
11
KDC cạnh phía Tây Nam Khu Liên hiệp
Lọc Hóa dầu Nghi Sơn
P. Nghi Sơn
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
12
KDC cạnh nhà máy Nhiệt điện Nghi Sơn
P. Nghi Sơn
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
13
KDC cạnh khu liên hợp xử lý rác thải Đông
Nam, phường Đông Quang
P. Đông
Quang
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
14
Khu dân cư xã Thạch Quảng
xã Thạch
Quảng
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
15
Khu dân cư xã Linh Sơn
xã Linh Sơn
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
16
KDC xã Linh Sơn
xã Linh Sơn
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
7
7
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
17
Khu dân cư xã Sao Vàng
xã Sao Vàng
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
18
Khu dân cư xã Biện Thượng
xã Biện
Thượng
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
19
Khu Dân cư xã Nông Cống
xã Nông
Cống
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
20
Khu dân cư xã Như Xuân
xã Như
Xuân
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
21
Khu dân cư xã Quang Trung
xã Quang
Trung
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
22
KDC xã Thọ Xuân
xã Thọ Xuân
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
23
Khu dân cư xã Yên Định
xã Yên Định
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
8
8
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
24
KDC phường Tĩnh Gia
phường Tĩnh
Gia
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
25
Khu dân cư cạnh Cụm công nghiệp Bắc
Hoằng Hóa – xã Hoằng Phú
xã Hoằng
Phú
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
26
Khu dân cư phường Sầm Sơn
phường Sầm
Sơn
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
27
Khu dân cư xã Cẩm Thủy
xã Cẩm
Thủy
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
28
Khu dân cư xã Thường Xuân
xã Thường
Xuân
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
29
Khu dân cư xã Tam Chung
xã Tam
Chung
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
30
Khu bảo tồn Pù Hu xã Thanh Quân
xã Thanh
Quân
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S
9
9
STT
Vị trí
quan trắc
Địa điểm
Tần suất
(lần/năm)
Thông số phân tích (01 đợt)
Quan trắc hiện trường
Phân tích phòng thí nghiệm
Số
lượng
Thông số
Số
lượng
Thông số
31
Khu bảo tồn Pù Luông xã Cổ Lũng
xã Cổ Lũng
6
7
Vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc
độ gió), áp suất, hướng gió, tiếng
ồn Leq, độ rung
7
Tổng bụi lơ lửng (TSP), bụi
chì (Pb), CO, NO
2
, SO
2
, NH
3
,
H
2
S

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 261/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa tổ chức thực hiện nhiệm vụ “Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026-2030”

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 261/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Kế hoạch 261/KH-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×