• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư quy định Khung kiến trúc dữ liệu và quản lý dữ liệu địa chất khoáng sản (Phiên bản 1.0)

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 29/07/2026 09:42 (GMT+7)
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Thông tin-Truyền thông Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: 08/08/2026 Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Cục Chuyển đổi số Bộ Nông nghiệp và Môi trường Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 28/07/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TT-BNNMT
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
Quy định Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu
và Từ điển dữ liệu lĩnh vực địa chất, khoáng sản (Phiên bản 1.0)
Căn cứ Luật Địa chất khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản số 147/2025/QH15;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của BChính
trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
quốc gia;
Căn cứ Quy định số 05-QĐ/BCĐTW ngày 27 tháng 8 năm 2025 của Ban
Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
chuyển đổi số về Mô hình liên thông số thống nhất, hiệu quả và quản trị dựa trên
dữ liệu trong hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành của Luật Địa chất
khoáng sản; Nghị định số 21/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về sdữ
liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mphục vụ giao dịch điện tử của
cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các quan thuộc
hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định s85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ;
DỰ THẢO
2
Căn cứ Nghị định s47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính
phủ ban hành Kế hoạch hành động về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển
đổi số toàn diện;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị
quyết số 57-NQ/TW;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị,
quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 1805/-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường ban hành Khung kiến trúc dữ liệu,
Khung quản trị, quản dữ liệu Từ điển dữ liệu ngành nông nghiệp môi
trường (Phiên bản 1.0);
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Cục
trưởng Cục Chuyển đổi số;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường ban hành Thông quy định
Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu Từ điển dữ liệu lĩnh
vực địa chất, khoáng sản (Phiên bản 1.0).
Chương I.
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Mục tiêu, phạm vi điều chỉnh
1. Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ
liệu lĩnh vực địa chất, khoáng sản (Phiên bản 1.0) quy định các nội dung về nguyên
tắc, mục tiêu, phạm vi yêu cầu quản dữ liệu địa chất, khoáng sản; mô hình
kiến trúc dữ liệu địa chất, khoáng sản; hình tổ chức, phân cấp quản trị quản
dữ liệu địa chất, khoáng sản; quy trình phương thức tạo lập, thu nhận, chuẩn
hóa, lưu trữ, cập nhật, tích hợp, kết nối, chia sẻ, đồng bộ, khai thác phân tích
dữ liệu địa chất, khoáng sản; các yêu cầu bảo đảm an toàn, an ninh và bảo vệ dữ
liệu; vận hành Cơ sở dliệu địa chất, khoáng sản; chuẩn hóa, cập nhật dữ liệu địa
chất, khoáng sản lịch sử.
2. Thông này áp dụng thống nhất trong toàn quốc từ Trung ương đến địa
phương, bao gồm các quan quản nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức, doanh
nghiệp nhân liên quan đến hoạt động tạo lập, thu nhận, xử lý, quản lý,
lưu trữ, khai thác sử dụng dữ liệu địa chất, khoáng sản trong phạm vi chức
năng, nhiệm vụ được giao; áp dụng đối với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu
lĩnh vực địa chất, khoáng sản.
3. Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ
3
liệu lĩnh vực địa chất, khoáng sản (Phiên bản 1.0) được xây dựng nhằm cụ thể hóa
Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý và Từ điển dữ liệu ngành nông
nghiệp môi trường (Phiên bản 1.0) (sau đây gọi tắt Khung dữ liệu ngành
nông nghiệp môi trường), Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị,
quản dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0) (sau đây gọi
tắt Khung dliệu quốc gia). Thông tư này là căn cứ để xây dựng, nâng cấp, m
rộng các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu lĩnh vực địa chất, khoáng sản; tổ chức
quản trị, quản lý dữ liệu địa chất, khoáng sản; xác định mô hình triển khai vật lý
phù hợp với đặc thù dữ liệu địa chất, khoáng sản; tổ chức kết nối, tích hợp, chia
sẻ, đồng bộ và khai thác dữ liệu giữa sở dữ liệu địa chất, khoáng sản với
sở dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường, Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia.
Điu 2. Đối ợng áp dng
Quy định này áp dụng đối với Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, các
đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp Môi trường, các Sở Nông nghiệp Môi
trường, các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc tạo lập, xây
dựng, cập nhật, lưu trữ, quản lý, vận hành, kết nối, chia sẻ, cung cấp, khai thác sử
dụng dữ liệu và bảo đảm an toàn, bảo mật sở dữ liệu lĩnh vực địa chất, khoáng
sản; các quan, tổ chức, nhân có liên quan đến việc kết nối, chia sẻ, khai thác
sử dụng dữ liệu lĩnh vực địa chất, khoáng sản.
Điu 3. Nguyên tắc áp dụng
1. Tuân thủ pháp luật về dữ liệu, giao dịch điện tử, an toàn thông tin mạng,
an ninh mạng, bảo vdữ liệu nhân, bảo vệ mật nhà nước pháp luật chuyên
ngành địa chất, khoáng sản.
2. Bảo đảm thống nhất với Khung dữ liệu ngành nông nghiệp môi
trường, Khung dữ liệu quốc gia.
3. Bảo đảm dữ liệu địa chất, khoáng sản “đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất,
dùng chung”, có thể kết nối, chia sẻ, tích hợp và khai thác hiệu quả.
4. Bảo đảm xác định vai trò, trách nhiệm của chủ quản dliệu, đơn vị
vận hành và đơn vị sử dụng dữ liệu.
5. Tích hợp yêu cầu an toàn, an ninh trong toàn bộ vòng đời dữ liệu.
Điu 4. Mối quan hệ giữa ba hợp phn
1. Khung kiến trúc dữ liệu địa chất, khoáng sản cấu trúc tổng thể, xác định
nh, lớp dữ liệu, luồng tích hợp sản phẩm kiến trúc bắt buộc củanh vực.
2. Khung quản trị, quản dữ liệu địa chất, khoáng sản là công cụ vận hành,
giám sát và duy trì việc thực thi kiến trúc dữ liệu.
3. Từ điển dữ liệu địa chất, khoáng sản nền tảng chuẩn hóa ngnghĩa,
định danh, tên gọi, cấu trúc trường dữ liệu và siêu dữ liệu trong toàn lĩnh vực.
Điu 5. Giải thích từ ngữ và tngữ viết tắt
1. Địa chất, khoáng sản lĩnh vực điều tra cơ bản địa chất, thăm dò, khai
thác, chế biến, sử dụng khoáng sản các hoạt động quản nhà nước liên
4
quan theo quy định của Luật Địa chất và khoáng sản.
2. Dữ liệu địa cht, khng sản dữ liệu được tạo lập, thu thập trong quá trình
qun lý nhà ớc hot động chuyên môn thuộc lĩnh vực địa chất, khoáng sản.
3. Dữ liệu gốc là dữ liệu nguyên thủy thu thập trực tiếp từ công tác điều tra,
khảo sát thực địa, đo đạc, thí nghiệm (lộ trình địa chất, điểm khảo sát, công trình
khoan/hào/giếng/lò, đo địa vật lý, lấy mẫu) chưa qua tổng hợp, biên tập; tính
toàn vẹn, được lưu trữ nguyên trạng, không được phép chỉnh sửa trực tiếp, được
lưu trữ tại quan chủ quản dữ liệu; mỗi bản ghi phải gắn định danh duy nhất
trên toàn hệ thống.
4. Đán địa chất là đề án, dự án, nhiệm vụ điều tra cơ bản địa chất, điều tra
địa chất về khoáng sản hoặc thăm khoáng sản được cơ quan nhà nước thẩm
quyền phê duyệt; đơn vị tổ chức thu thập dữ liệu gốc bản của lĩnh vực địa
chất, khoáng sản.
5. định danh đề án là số duy nhất được quan quản nhà nước
cấp để nhận diện phân biệt đán trong hệ thống sở dữ liệu địa chất, khoáng
sản; mọi dữ liệu gốc thu thập trong quá trình thi công đề án phải mang định
danh của đề án tương ứng.
6. Trường thông tin (field) đơn vị lưu trữ tối thiểu của dữ liệu địa chất,
khoáng sản, tương ứng với một thuộc tính xác định của đối tượng, dạng công việc
cần thu thập; dữ liệu gốc trong mỗi đề án được tổ chức theo cấu trúc phân cấp: Đ
án → Dạng công việc → Đối tượng quan sát → Trường thông tin.
7. Dữ liệu chủ là dữ liệu chuẩn hóa mô tả các đối tượng thực thể chính của
lĩnh vực (nhiệm vụ/dự án, điểm khoáng sản, thân quặng/đới khoáng, giấy phép
thăm dò/khai thác khoáng sản, khu vực khoáng sản...), được nắn chỉnh, quy chuẩn
về Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000, dùng làm nguồn dữ liệu tin cậy
duy nhất để tham chiếu, liên kết, đồng bộ giữa các sở dữ liệu. Dữ liệu chủ
thuộc sở dữ liệu địa chất, khoáng sản, được quản lý, sử dụng thống nhất, xuyên
suốt trong Cơ sở dữ liệu dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Cơ sở
dữ liệu tổng hợp quốc gia.
8. Dữ liệu mở là dữ liệu mà mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu đều
được tiếp cận, chia sẻ, khai thác, sử dụng.
9. Dữ liệu dùng chung dữ liệu (danh mục, từ điển, thuật ngữ, bảng mã,
dữ liệu tham chiếu) được sử dụng, dùng chung bởi nhiều địa phương, ngành, cơ
quan, đơn vị.
10. Dữ liệu phân tích và tổng hợp là kết quả của quá trình xử lý, phân tích,
tập hợp và thống kê từ dữ liệu địa chất, khoáng sản, tạo ra thông tin có tính khái
quát cao (báo cáo định khoạt động khoáng sản, báo cáo tình hình quản nhà
nước về khoáng sản...), phục vụ phân tích và ra quyết định.
11. Dữ liệu giao dịch là dữ liệu phát sinh trong quá trình thực hiện các thủ
tục hành chính hoặc dịch vụ công về địa chất, khoáng sản (hồ cấp phép, gia
hạn, chuyển nhượng, điều chỉnh, cấp lại, trả lại giấy phép; tính tiền cấp quyền,
5
tiền hoàn trả...).
12. Danh mục dữ liệu địa chất, khoáng sản (Data Catalog) tập hợp các
tập dữ liệu được công bố, đăng để chia sẻ khai thác, gồm: dữ liệu chủ, dữ
liệu dùng chung, dliệu phân tích tổng hợp, dữ liệu mở các dữ liệu khác
theo quy định.
13. Chủ quản dữ liệu địa chất, khoáng sản là Cục Địa chất Khoáng sản
Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, cơ quan được giao trách nhiệm quản
lý, vận hành, khai thác và bảo đảm an toàn dữ liệu.
14. Bên sử dụng dữ liệu địa chất, khoáng sản quan, tổ chức, nhân
nhận dữ liệu.
15. Bên trung gian quản lý dữ liệu địa chất, khoáng sản là Cục Địa chất và
Khoáng sản Việt Nam, các đơn vị trực thuộc, quan, tổ chức chịu trách nhiệm
phân phối dữ liệu phục vụ yêu cầu của bên sử dụng dữ liệu.
16. Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu hình thức chia sẻ dữ liệu cho quan
nhà nước khác sdụng theo yêu cầu riêng đối với dữ liệu không được sử dụng
thông dụng bởi nhiều quan khác nhau; chủ quản dữ liệu chịu trách nhiệm kiểm
soát quyền truy cập và đánh giá tính hợp pháp của việc chia sẻ.
17. Siêu dữ liệu địa chất, khoáng sản là thông tin mô tả về dữ liệu, sản phẩm
địa chất, khoáng sản, gồm nội dung, nguồn gốc, chất lượng và các thông tin khác
liên quan; có các biến thể: siêu dữ liệu gốc, siêu dữ liệu chủ, siêu dữ liệu mở,
siêu dữ liệu dùng chung, siêu dữ liệu phân tích tổng hợp, siêu dữ liệu giao dịch,
tương ứng với từng loại dữ liệu nêu trên.
18. Thông điệp dữ liệu là thông tin được tạo ra, được gửi, được nhận, được
lưu trữ bằng phương tiện điện tử.
19. Xóa dữ liệu hoạt động loại bdữ liệu khỏi cấu trúc, môi trường đang
được lưu trữ.
20. Hủy dữ liệu là hoạt động loại bdữ liệu khỏi cấu trúc, môi trường đang
được lưu trữ bảo đảm loại bỏ khả năng phục hồi bằng phương thức ghi đè hoặc
phá hủy vật lý.
21. Hệ thống quản dịch vụ chia sẻ dữ liệu địa chất, khoáng sản hệ
thống thông tin quản lý tập trung danh mục các dịch vụ chia sẻ dữ liệu lĩnh vực.
22. Dịch vụ chia sẻ dữ liệu địa chất, khoáng sản các dịch vụ cung cấp,
chia sẻ dữ liệu cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác.
23. Kết nối, chia sẻ dữ liệu địa chất, khoáng sản bắt buộc là việc thiết lập
kết nối kỹ thuật bắt buộc giữa sở dữ liệu địa chất, khoáng sản với sở dữ
liệu ngành nông nghiệp môi trường, sở dữ liệu tổng hợp quốc gia nhằm
chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu đã được phân quyền.
24. Nhật truy vết dữ liệu địa chất, khoáng sản là dữ liệu ghi nhận lịch
sử truy cập, khai thác, thay đổi, chia sẻ, đồng bộ hoặc xử dữ liệu để phục vụ
giám sát, điều tra, kiểm toán; tài khoản đặc quyền là tài khoản có quyền quản trị
6
hoặc quyền truy cập cao hơn mức thông thường đối với hệ thống hoặc dữ liệu.
25. Bảo vệ dữ liệu địa chất, khoáng sản là tổng hợp các biện pháp pháp lý,
tổ chức, kỹ thuật và vận hành nhằm ngăn ngừa truy cập trái phép, lộ lọt, mất mát,
sửa đổi trái phép, phá hủy trái phép hoặc sử dụng sai mục đích đối với dữ liệu.
26. Các từ ngữ viết tắt sử dụng trong Thông tư này:
- HTTT là Hệ thống thông tin.
- CSDL là Cơ sở dữ liệu.
- ĐCKS là Địa chất, khoáng sản.
- NDOP nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (National Data
Orchestration Platform).
- LDOP là nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu cấp bộ, ngành, địa phương.
- AGN là thành phần bảo mật điểm kết nối (Agent Node) giữa LDOP
NDOP.
- API là giao diện lập trình ứng dụng.
- IAM là quản định danh và quyền truy cập.
- SSO là chế đăng nhập một lần.
- RBAC là kiểm soát truy cập dựa trên vai trò.
- ABAC là kiểm soát truy cập dựa trên thuộc tính.
- AI là trí tuệ nhân tạo.
- GIS là hệ thống thông tin địa lý.
- VN-2000Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia Việt Nam.
- XML ngôn ngữ đánh dấu mrộng, định dạng chuẩn để mã hóa dữ liệu
phục vụ trao đổi dữ liệu.
- GML là ngôn ngữ đánh dấu địa lý mở rộng, định dạng chuẩn để mã hóa
dữ liệu không gian phục vụ trao đổi dữ liệu.
- JSON định dạng dữ liệu dựa trên n bản, được hóa đphục vụ
trao đổi dữ liệu.
- GeoJSON là định dạng chuẩn để mã hóa các cấu trúc dữ liệu địa lý phục
vụ trao đổi dữ liệu.
- GeoTIFF định dạng tệp hình ảnh raster (.tif) chứa siêu dữ liệu tham
chiếu địa lý được nhúng bên trong tệp.
- SHP định dạng tệp Shapefile, định dạng chuẩn phổ biến để lưu trữ,
trao đổi dữ liệu không gian dạng vector (điểm, đường, vùng).
- PDF/A định dạng tệp văn bản điện tử chuẩn a phục vụ lưu trữ lâu
dài, bảo đảm khả năng hiển thị nguyên vẹn nội dung theo thời gian.
- SEG-Y là định dạng chuẩn trao đổi dữ liệu địa chấn trong công tác đo
7
địa vật.
Chương II.
KHUNG KIẾN TRÚC DỮ LIỆU LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN
Điu 6. Khung kiến trúc dữ liệu nh vc địa chất, khoáng sản
1. Nguyên tắc xây dựng Khung kiến trúc dữ liệu lĩnh vực địa chất,
khoáng sản
Khung kiến trúc dữ liệu lĩnh vực địa chất, khoáng sản được xây dựng bảo
đảm nguyên tắc kế thừa, đồng bộ tuân thủ các văn bản quy phạm pháp luật,
quy định về dữ liệu như sau:
a) Luật Dữ liệu (2024) và Nghị định số 165/2025/-CP quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu.
b) Khung dữ liu quc gia; Khung dữ liu ngành nông nghip môi trưng.
c) Các quy định về bảo mật, an toàn thông tin và dữ liệu mở.
2. đtổng quát kiến trúc cơ sở dữ liệu lĩnh vực địa chất, khoáng sản
sở dữ liệu địa chất, khoáng sản được tổ chức quản tập trung tại Cục
Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Hình 1. Sơ đồ tổng thể Khung kiến trúc dữ liệu lĩnh vực địa chất, khoáng sản
8
Hình 2. Sơ đồ tổng quát Khung kiến trúc dữ liệu lĩnh vực địa chất, khoáng sản
9
3. Mô tả khái quát khung kiến trúc dữ liệu lĩnh vực
Khung kiến trúc dữ liệu lĩnh vực địa chất, khoáng sản bao gồm các lớp sau:
a) Lớp người sử dụng: gồm ba nhóm tác nhân quan, tổ chức
nhân; đây là tầng tiếp cận đầu tiên với hệ thống.
b) Lớp kênh giao tiếp: Cổng dịch vụ công quốc gia, Cổng thông tin điện tử
Bộ Nông nghiệp Môi trường, Trang thông tin điện tử của Cục Địa chất
Khoáng sản Việt Nam, ứng dụng trên điện thoại thông minh, ứng dụng trên máy
tính để bàn.
c) Lớp ứng dụng nghiệp vụ: lớp điều phối; sở dữ liệu địa chất,
khoáng sản kết nối sở dữ liệu tổng hợp quốc gia qua nền tảng chia sẻ LDOP
của Bộ Nông nghiệp Môi trường NDOP để bảo đảm giám sát, truy vết
đánh giá hiệu quả.
d) Lớp dữ liệu: sở dữ liệu địa chất, khoáng sản bao gồm 10 sở dữ
liệu thành phần quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư này.
đ) Lớp hạ tầng và an toàn dữ liệu: hạ tầng và an toàn dữ liệu của Cơ sở dữ
liệu địa chất, khoáng sản, hạ tầng số dùng chung Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
4. Mô hình logic tổng quát cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản
Mô hình triển khai theo kiến trúc phân lớp: lớp thu thập/tạo lập dữ liệu tại
thực địa và các đơn vị nghiệp vụ; lớp xử lý, chuẩn hóa và lưu trữ tập trung tại Cục
Địa chất Khoáng sản Việt Nam; lớp tích hợp, chia sẻ qua LDOP/NDOP; lớp
khai thác, sử dụng bởi các cơ quan, tổ chức, cá nhân.
Hình 3. Sơ đồ mô hình logic cơ sở dữ liệu địa chất và khoáng sản
10
5. Sơ đồ luồng chia sẻ, điều phối dữ liệu
Luồng chia sẻ, điều phối dữ liệu địa chất, khoáng sản được thực hiện theo
chiều: đơn vị tạo lập dữ liệu (Cục Địa chất Khoáng sản Việt Nam, Sở Nông
nghiệp và Môi trường) sdữ liệu địa chất, khoáng sản → LDOP (Bộ Nông
nghiệp và Môi trường) → NDOP → cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng dữ liệu.
Hình 4. Sơ đồ logic luồng chia sẻ, điều phối dữ liệu địa chất và khoáng sản
Điu 7. Mô hình d liệunh vực địa chất, khng sản
1. Mô hình dữ liệu cơ bản lĩnh vực địa chất, khoáng sản bao gồm các thực
thể chính, thuộc tính quan trọng mối quan hệ giữa các thực thể, được minh họa
tại Hình 5 và Hình 6.
Hình 5. Mô hình dữ liệu lĩnh vực địa chất, khoáng sản theo các giai đoạn thực hiện
11
Hình 6. Mô hình dữ liệu cơ bản lĩnh vực địa chất, khoáng sản
2. hình dữ liệu bản lĩnh vực địa chất, khoáng sản gồm 10 sở dữ
liệu thành phần (Bảng 1):
Bảng 1. Cơ sở dữ liệu thành phần của mô hình dữ liệu cơ bản lĩnh vực địa chất, khoáng sản
STT
Cơ sở dữ liệu thành phần
Số loại dữ liệu
Số
lớp/bảng
dữ liệu
1
CSDL danh mục, từ điển, thuật ngữ dùng chung
địa chất, khoáng sản
12
17
2
CSDL nguyên thủy các công tác điều tra, thi
công công trình
14
60
3
CSDL địa vật lý
20
64
4
CSDL mẫu vật và bảo tàng địa chất
03
17
5
CSDL địa chất công trình, địa chất thủy văn
11
13
6
CSDL nền bản đồ và chuyên đề địa chất
26
54
7
CSDL di sản địa chất, công viên địa chất
03
7
8
CSDL tai biến địa chất, địa chất môi trường
04
21
9
CSDL quản lý hoạt động khoáng sản
8 nhóm nghiệp vụ
-
10
CSDL quản lý khu vực khoáng sản
08
17
12
Điu 8. Mô hình tham chiếu dữ liệu địa chất, khoáng sản
1. Mô hình tham chiếu dữ liệu lĩnh vực địa chất, khoáng sản gồm 07 lớp:
Bảng 2. Mô tả các lớp dữ liệu lĩnh vực địa chất, khoáng sản
Mã lớp
Tên lớp dữ liệu
Nội dung
SDL
Dữ liệu mô tả (Siêu dữ liệu -
Metadata)
Mô tả về tất cả các tập dữ liệu địa chất,
khoáng sản
DLG
Dữ liệu gốc (Raw Data)
Dữ liệu thô, nguyên bản từ điều tra,
khảo sát thực địa
DM
Dữ liệu danh mục (Reference Data)
Danh mục dùng chung và đặc thù (từ
điển, thuật ngữ, bảng mã)
DLC
Dữ liệu chủ (Core/Master Data)
Các bảng chính dựa trên bộ từ vựng cốt
lõi
GD
Dữ liệu giao dịch (Transaction
Data)
Hoạt động, thủ tục hành chính phát sinh
TH
Dữ liệu tổng hợp và phân tích
(Aggregate/Analytic Data)
Thống kê, báo cáo, dự báo
MO
Dữ liệu mở (Open Data)
Dữ liệu được công khai
2. Đối với Lớp Dữ liệu gốc (DLG), dữ liệu được tổ chức, thu thập theo cấu
trúc phân cấp thống nhất: Đề án → Dạng công việc (khảo sát địa chất, công trình
khai đào, công trình khoan, công tác mẫu, địa vật lý, trắc địa, viễn thám và xử lý
trong phòng) → Đối tượng quan sát → Trường thông tin, theo nguyên tắc và yêu
cầu kỹ thuật quy định tại Thông tư quy định kỹ thuật về thu thập dữ liệu địa chất,
khoáng sản.
3. Mỗi lớp dữ liệu quy định riêng về nguồn tạo lập, đơn vị chủ quản,
định danh, tần suất cập nhật, quy tắc chất lượng, mức đchia sẻ theo quy định tại
Điều 16, Điều 18 và Điều 29 Thông tư này.
Điu 9. Mô hình tham chiếu về đc tả danh mục dữ liệu đa chất, khng
sản
1. Bảng đặc tả dliệu lĩnh vực địa chất, khoáng sản gồm các tiêu chí: tên
tập dữ liệu, mã lớp dữ liệu, cơ sở dữ liệu thành phần, đơn vị chủ quản, nguồn tạo
lập, tần suất cập nhật, mức độ chia sẻ, hiện trạng chất lượng.
2. hình tham chiếu đặc tả dữ liệu địa chất, khoáng sản tả dữ liệu,
cung cấp thông tin phân loại các nhóm dữ liệu và tiêu chí đi kèm. Khi xây dựng,
cập nhật, chuẩn hóa dữ liệu, các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện phân loại dữ
liệu địa chất, khoáng sản theo 07 lớp dữ liệu quy định tại Điều 8 10 sở dữ
liệu thành phần quy định tại Điều 7 Thông tư này.
3. Đặc tả cấu trúc dữ liệu địa chất, khoáng sản
Dữ liệu địa chất, khoáng sản là dữ liệu có cấu trúc và phi cấu trúc.
13
a) Dữ liệu địa chất, khoáng sản có cấu trúc: dữ liệu được tổ chức thành các
bảng, lớp dữ liệu không gian và phi không gian với các trường thuộc tính c
định, dụ: bảng danh mục nhiệm vụ, dự án; lớp điểm khoáng sản; lớp khu vực
cấp phép thăm dò/khai thác khoáng sản.
b) Dữ liệu địa chất, khoáng sản phi cấu trúc: gồm các tập tin n bản, ảnh,
đồ họa, video, không tuân theo một cấu trúc hay mô hình dữ liệu cụ thể, ví dụ: hồ
pháp dạng scan, bản đồ giấy đã số hóa dạng ảnh, ảnh thực địa, video khảo sát.
4. Định dạng dữ liệu số chuẩn áp dụng cho dữ liệu địa chất, khoáng sản:
a) Dữ liệu bảng (phiếu điều tra, nhật ký, sổ mẫu, bảng số liệu đo đạc): định
dạng XLSX hoặc CSV;
b) Dữ liệu không gian (điểm, đường, vùng địa chất): định dạng Shapefile
(SHP) kèm tệp PRJ xác định hệ tọa độ VN-2000, hoặc định dạng GeoJSON;
c) Ảnh thực địa: định dạng JPEG hoặc PNG, thông tin EXIF địa
(geotagging);
d) Bản đồ địa chất số: định dạng GeoTIFF kèm thông tin hệ tọa độ, hoặc
định dạng vector SHP; bản đồ in phải scan và lưu dạng PDF/A;
đ) Tài liệu văn bản (nhật giấy đã scan, phiếu phân tích, báo cáo kỹ thuật):
định dạng PDF/A-1b;
e) Dữ liệu địa vật lý: định dạng gốc của thiết bị đo kèm bản xuất ASCII
hoặc chuẩn trao đổi SEG-Y (địa chấn), XYZ (từ, trọng lực, phóng xạ).
g) Yêu cầu kỹ thuật chi tiết về định dạng, cấu trúc tổ chức dữ liệu số quy
ước đặt tên tệp tin thực hiện theo Thông tư quy định kỹ thuật về thu thập dữ liệu
địa chất, khoáng sản.
Điu 10. Mô hình tham chiếu luồng chia sẻ, điều phối dữ liệu địa chất,
khoáng sản
1. nh nghip vụ bn về chia sdữ liệu địa cht, khoáng sản được xác
định nh kết hợp gia chia sẻ chủ động (đối với dữ liu chủ, dữ liệu dùng
chung) chia sẻ theo yêu cu i với d liệu chun đ, dữ liu có điều kiện).
2. Phương thức chia sẻ dữ liệu lĩnh vực địa chất, khoáng sản:
a) Truyền/nhận dữ liệu trực tiếp: chủ quản dữ liệu truyền dữ liệu trực tiếp
cho người nhận theo quy trình, yêu cầu đã định sẵn.
b) Truyền/nhận dữ liệu qua trung gian: dữ liệu được truyền qua nền tảng
trung gian (API gateway, Cơ sở dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường).
3. Các mô hình về chia sẻ, điều phối dữ liệu dùng chung:
a) Chia sẻ, điều phối dữ liệu từ điển danh mục dùng chung: được quản
tập trung, chia sẻ theo yêu cầu (qua LDOP) cho các hệ thống chuyên ngành qua
Từ điển dữ liệu địa chất, khoáng sản và hệ thống quản lý danh mục dùng chung.
14
b) Chia sẻ, điều phối dữ liệu chủ: dữ liệu chủ được cập nhật vào Cơ sở dữ
liệu tổng hợp quốc gia sdữ liệu ngành nông nghiệp môi trường qua
LDOP, NDOP; Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam đồng bộ dữ liệu chủ theo
phương thức chủ động.
c) sở dữ liệu tổng hợp quốc gia, sở dữ liệu ngành nông nghiệp
môi trường chia sẻ dữ liệu chủ cho các cơ quan, đơn vị theo yêu cầu và tính chất
chia sẻ của dữ liệu; dữ liệu giao dịch, dữ liệu tổng hợp và phân tích được chia sẻ,
đồng bộ theo từng giai đoạn, theo biến động dữ liệu yêu cầu công tác chỉ đạo
điều hành.
4. Hướng dẫn áp dụng chia sẻ, điều phối dữ liệu:
a) Chia sẻ dữ liệu nội bộ: Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam quy định
luồng chia sẻ nội bộ, ưu tiên “chia sẻ chủ động” cho dữ liệu chuyên đề, tổng hợp
“chia sẻ theo yêu cầu” cho dữ liệu sử dụng chung nội bộ (qua LDOP).
b) Kết nối với Cơ sở dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường: từ điển, dữ
liệu danh mục, dữ liệu chủ phải đồng bộ ngay (sống); dữ liệu giao dịch, dữ liệu
tổng hợp và phân tích được đồng bộ theo định kỳ hoặc đột xuất.
5. Quy trình chia sẻ, điều phối dữ liệu địa chất, khoáng sản thực hiện theo
trình tự: đăng nhu cầu xác thực, cấp quyền truy vấn, trích xuất qua
LDOP/NDOP → ghi nhật ký, giám sát → đối soát định kỳ.
Điu 11. Quy trình tham chiếu về tạo lập điu phối dữ liệu địa chất,
khoáng sản
1. Quy trình tại các đơn vị điều tra, thi công (Đoàn/Liên đoàn địa chất
đơn vị trực thuộc Cục): thu nhận dữ liệu thực địa kiểm tra, chuẩn hóa cập
nhật vào Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản → gắn siêu dữ liệu gửi phê duyệt.
2. Quy trình tại Cục Địa chất Khoáng sản Việt Nam: tiếp nhận, thẩm
định dữ liệu phê duyệt, ng bố cập nhật dữ liệu chủ, danh mục dùng chung
tổ chức đồng bộ n sở dữ liệu ngành nông nghiệp môi trường, sdữ
liệu tổng hợp quốc gia.
3. Quy trình tại đơn vị sử dụng dữ liệu (SNông nghiệp và Môi trường,
quan, tổ chức, nhân): đăng nhu cầu sử dụng dữ liệu được cấp quyền truy
cập khai thác, sử dụng theo phạm vi được cấp phép phản hồi, báo cáo khi
có yêu cầu.
Điu 12. nh triển khai vật của sở dữ liu địa chất, khoáng sản
hình triển khai vật của Cơ sở dliệu địa chất, khoáng sản hình
quản trị tập trung, phân quyền một phần, phù hợp theo Quyết định số 2439/QĐ-
TTg (Mục 6, Chương II). Các nhóm dliệu dùng chung lĩnh vực địa chất, khoáng
sản được tạo lập, cập nhật, duy trì tại Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản và được
hợp nhất (consolidate) vào sở dữ liệu dùng chung của Bộ Nông nghiệp Môi
trường, Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia; sau đó được cung cấp cho các hệ thống,
cơ sở dữ liệu của các lĩnh vực có nhu cầu sử dụng.
15
Điu 13. Mô nh tham chiếu an ninh, an tn dliệu (SRM)
1. Mô hình tham chiếu an ninh, an toàn dữ liệu (Security Reference Model
- SRM) lĩnh vực địa chất, khoáng sản là khung tham chiếu toàn diện về bảo mật,
an toàn bảo vệ dữ liệu, tuân thủ hình 08 lớp quy định tại Khung dữ liệu
ngành nông nghiệp và môi trường và Quyết định số 2439/-TTg.
2. Hệ thống thông tin lĩnh vực địa chất, khoáng sản triển khai và vận hành
đồng thời cả 08 lớp sau:
Bảng 3. Tám lớp ca Mô hình tham chiếu an ninh, an tn dliệu lĩnh vc địa cht, khoáng sản
Lớp
Nội dung
Lớp 1
Dữ liệu gốc: mỗi tập dữ liệu địa chất, khoáng sản có mã định danh duy
nhất và cấu trúc siêu dữ liệu chuẩn hóa
Lớp 2
Phân loại và gán nhãn dữ liệu theo mức độ nhạy cảm
Lớp 3
Quản lý truy cập và mã hóa dữ liệu (RBAC/ABAC)
Lớp 4
Truy vết dữ liệu: lưu nguồn gốc, thời điểm, hành động xử lý, đơn vị thực
hiện
Lớp 5
Giám sát và đánh giá theo “4 yếu tố an toàn”: người dùng an toàn, mục
đích sử dụng an toàn, dữ liệu phù hợp, môi trường an toàn
Lớp 6
Kiểm soát pháp lý chia sẻ dữ liệu (hợp đồng, biên bản ghi nhớ, văn bản
thỏa thuận)
Lớp 7
Công cụ kỹ thuật bắt buộc: hệ thống quản lý siêu dữ liệu, giám sát truy
vấn, cập nhật, sao chép, xóa dữ liệu
Lớp 8
Báo cáo và đánh giá an toàn dữ liệu định kỳ
3. Các nguyên tắc áp dụng:
a) hình tham chiếu an ninh, an toàn dliệu phải được tích hợp chặt chẽ
với Mô hình tham chiếu dữ liệu địa chất, khoáng sản.
b) Áp dụng nguyên tắc Zero Trust (mọi truy cập đều phải kiểm tra, mọi
phiên làm việc đều được giám sát, quyền truy cập chỉ cấp tối thiểu cần thiết) xuyên
suốt 08 lớp.
c) Mọi dữ liệu phải được phân loại, gán nhãn và bảo vệ theo mức độ nhạy
cảm ngay từ Lớp 2.
4. Nội dung chi tiết Mô hình tham chiếu an ninh, an toàn dữ liệu được quy
định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
Điu 14. Mô nh tham chiếu dữ liệu chủ
1. Dữ liệu chủ (DLC) là dữ liệu ổn định, mang tính nền tảng và quan trọng
nhất của lĩnh vực; là tập hợp dữ liệu cơ bản, được chuẩn a, dùng để mô tcác
đối tượng thực thể chính và được sử dụng làm nguồn dữ liệu tin cậy duy nhất.
2. Mục đích dữ liệu chủ:
16
a) Làm nền tảng tham chiếu đồng bộ dữ liệu giữa các sở dữ liệu trong
ngành nông nghiệp và môi trường, giữa các lĩnh vực chuyên ngành và với các bộ,
ngành khác.
b) Bảo đảm tính nhất quán, chính xác và không mâu thuẫn của dữ liệu cốt
lõi trên toàn ngành.
c) Là dữ liệu đầu vào phục vụ chỉ đạo điều hành, thống kê, báo cáo và các
nghiệp vụ chuyên ngành địa chất, khoáng sản.
3. Đặc điểm chính:
a) Ổn định, ít thay đổi theo thời gian: nội dung bản ghi và cấu trúc bảng ổn
định, ít thay đổi sau khi tạo lập; số lượng bản ghi tăng theo thời gian nhưng không
biến động đột ngột.
b) Có định danh duy nhất trên toàn ngành nông nghiệp và môi trường theo
quy tắc của Từ điển dữ liệu địa chất, khoáng sản.
c) Được quản trị chặt chẽ: mọi thay đổi phải qua quy trình phê duyệt, phiên
bản hóa và ghi nhật ký đầy đủ.
d) Được chia sẻ rộng rãi liên thông với sở dữ liệu ngành nông nghiệp
và môi trường, Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia.
4. Dữ liệu chủ lĩnh vực địa chất, khoáng sản bao gồm: nhóm dữ liệu về
nhiệm vụ, dán, hồ pháp lý; nhóm dữ liệu hồ thăm khoáng sản; nhóm
dữ liệu hồ khai thác khoáng sản; dliệu về khu vực quy hoạch thăm dò, khu
vực quy hoạch khai thác, khu vực cấm/tạm cấm, khu vực dự trữ khoáng sản.
Điu 15. Mô nh tham chiếu dữ liệu m
1. Dữ liệu mở là dữ liệu được công khai dưới dạng mở theo nguyên tắc:
a) Miễn phí, không hạn chế lượt sử dụng.
b) Mọi quan, tổ chức, nhân đều quyền tiếp cận, sử dụng, tái sử
dụng và chia sẻ lại mà không cần xin phép.
2. Các nguyên tắc của mô hình dữ liệu mở:
a) Dữ liệu phải được công bố dưới định dạng máy tính có thể đọc được.
b) Ưu tiên sử dụng định dạng mở: CSV, JSON, XML, GeoJSON.
c) Phải kèm theo siêu dữ liệu đầy đủ để dễ tìm kiếm, hiểu và tái sử dụng.
3. Các thành phần chính của mô hình:
a) Cổng thông tin điện tử của Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản.
b) Hệ thống siêu dữ liệu cho dữ liệu mở.
c) Cơ chế công bố, cập nhật và giám sát dữ liệu mở.
4. Triển khai dữ liệu mở:
a) Xác định danh mục dữ liệu mở theo nguyên tắc: dữ liệu mặc định
công khai trừ khi thuộc diện hạn chế, thu phí.
17
b) Kiến trúc dữ liệu phải thiết kế lớp Dữ liệu mở tách biệt, dcông bố và
dễ tái sử dụng.
c) Tích hợp mô tả dữ liệu mở vào siêu dữ liệu để dễ đồng bộ lên Cơ sở dữ
liệu ngành nông nghiệp và môi trường, Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia.
Điu 16. Quy đnh đặt n bảng cơ sở dliu địa chất, khoáng sn
1. Quy tắc chung đặt tên bảng vật lý theo cơ sở dữ liệu thành phần
Tên bảng vật lý của sở dữ liệu thành phần thực hiện theo ký hiệu tiền tố
đã được quy định tại Quyết định số 77/QĐ-ĐCKS ngày 27 tháng 02 năm 2026
của Cục trưởng Cục Địa chất Khoáng sản Việt Nam, theo công thức: [Mã
CSDL thành phần][Tên bảng].
a) Đối với phần Địa chất: CSDL thành phần gồm DC01 đến DC08,
tương ứng 08 cơ sở dữ liệu thành phần phần địa chất quy định tại Điều 7. dụ:
DC01_DanhMucNhiemVu, DC02_LoTrinhDiaChat.
b) Đối với phần Khoáng sản: mã CSDL thành phần gồm KS01 đến KS28,
tương ứng các nhóm dữ liệu nghiệp vụ phần khoáng sản. dụ:
KS01_GiayPhepThamDo, KS27_DoanhNghiep.
c) Tên bảng viết bằng tiếng Việt không dấu, viết hoa chữ cái đầu mỗi từ,
không có khoảng trắng (chuẩn PascalCase).
2. Đối với các bảng danh mục/siêu dữ liệu dùng chung cấp Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
Sử dụng tiền tố NNMT ở đầu để xác định đây là tài nguyên nền tảng, dùng
chung cho toàn ngành không được phép tự ý sửa đổi. dụ:
NNMT_DM_DonViHanhChinh.
3. Đối với các bảng dữ liệu chủ, dữ liệu dùng chung cấp lĩnh vực (theo 07
lớp dữ liệu quy định tại Điều 8)
Tuân thủ công thức: [Miền]_[Mã Lớp]_[TênBảng], viết thường chữ cái
đầu tiên, viết hoa chữ cái đầu của các từ tiếp theo, không dấu, không khoảng trắng.
Miền của lĩnh vực địa chất, khoáng sản DK. dụ:
dk_DLC_DiemKhoangSan, dk_DM_TuDienThuatNguDCKS.
4. Đối với các bảng siêu dữ liệu (Metadata)
Tuân thủ công thức: [Mã Miền]_SDL_[LoạiMôTả]. dụ:
DK_SDL_Dungchung.
Điu 17. Quy đnh đặt n tờng d liệu
1. Nguyên tắc chung:
a) Sử dụng tiếng Việt không dấu, định dạng camelCase (chữ cái đầu tiên
của từ đầu tiên viết thường, chữ cái đầu tiên của các từ tiếp theo viết hoa). Ví dụ:
maDiemKhoangSan, ngayCapPhep, coQuanQuanLy.
b) Tên trường ngắn gọn, dễ hiểu phản ánh đúng nội dung trường dliệu.
18
c) Không dùng dấu cách, dấu gạch ngang, dấu chấm trong tên trường.
2. Quy tắc nhóm trường đặc thù:
a) Khóa định danh (PK/FK): bắt đầu bằng “ma hoặc kết thúc bằng ID.
b) Không gian (GIS): các trường lưu tọa độ, hình học đặt tên là “geo.
c) Thời gian: bắt đầu bằng “ngay, thoidiem, nam.
d) Trạng thái: bắt đầu bằng “loai, trangthai.
đ) Tệp đính kèm: sử dụng “tepDinhKem hoặc “url.
Điu 18. Quy tc cấp mã khóa chính
1. Lớp Danh mục (DM) Dữ liệu chủ (DLC): sử dụng mã có cấu trúc,
nghiệp vụ làm khóa chính; không sử dụng mã ngẫu nhiên (UUID) để tối ưu hiệu
năng liên kết.
2. Lớp Dữ liệu gốc (DLG): sử dụng UUID (36 ký tự) và mã giao dịch làm
khóa để bảo đảm hệ thống không bị tràn bộ đếm khi dữ liệu phát sinh quy
lớn. Mã giao dịch có cấu trúc, ví dụ: DK-2026-XXXXXX.
3. Lớp Dữ liệu giao dịch (GD): sử dụng mã có cấu trúc, mã nghiệp vụ làm
khóa chính; đối với dữ liệu phát sinh quy mô lớn (ví dụ dữ liệu nhật ký), sử dụng
UUID và mã giao dịch tương tự dữ liệu gốc.
4. Lớp Dữ liệu phân tích tổng hợp (TH): sử dụng công thức [Mã
Miền]_TH_[Năm]_[TênLoạiBáoCáoTổngHợp]. dụ:
DK_TH_2026_BaoCaoHoatDongKhoangSan.
Chương III.
KHUNG QUẢN TRỊ, QUẢN LÝ DỮ LIỆU LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT,
KHOÁNG SẢN
Điu 19. Nguyên tắc qun tr, quản dliu địa chất, khoáng sản
1. Bảo đảm thống nhất mô hình quản lý tập trung dữ liệu địa chất, khoáng
sản, phù hợp Khung kiến trúc dữ liệu ngành nông nghiệp môi trường, Khung
kiến trúc dữ liệu quốc gia nhằm duy trì, phát triển và khai thác hiệu quả dữ liệu.
2. Xác định rõ vai trò, trách nhiệm và quyền hạn của các chủ thể tham gia,
bao gồm chủ quản dữ liệu, bên trung gian quản lý dữ liệu và bên sử dụng dữ liệu.
3. Bảo đảm công khai, minh bạch, ng, dtiếp cận của các quy trình
quản trị, quản lý dữ liệu.
4. Dữ liệu được quản trị, quản tập trung theo nguyên tắc “đúng, đủ, sạch,
sống, thống nhất, dùng chung”; bảo đảm chất lượng, tính toàn vẹn, độ tin cậy của
dữ liệu.
Điu 20. Mô hình khung quản tr, quản dữ liệu nh vực địa chất,
khoáng sản
19
Khung quản trị, quản lý dữ liệu địa chất, khoáng sản bao gồm 4 lớp sau:
1. Lớp quản lý nhà nước về dữ liệu địa chất, khoáng sản
a) Chiến lược, quy hoạch điều tra bản địa chất, quản khoáng sản; tổ
chức bộ máy phục vụ xây dựng và vận hành Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản.
b) Xây dựng chủ trương, chiến lược, cơ chế chính sách về dữ liệu địa chất,
khoáng sản; tích hợp, đồng bộ dữ liệu với sở dữ liệu ngành nông nghiệp
môi trường, Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia.
2. Lớp quản trị dữ liệu địa chất, khoáng sản
a) Thực hiện quản lý, giám sát các hoạt động xây dựng, phát triển, bảo vệ,
quản trị, xử lý, sử dụng, đánh giá chất lượng dliệu, bảo đảm an ninh, an toàn dữ
liệu theo quy định; cập nhật, chuẩn hóa chia sẻ các danh mục dữ liệu, thuật ngữ
chuyên ngành.
b) Đề xuất hoàn thiện spháp lý, chính sách liên quan đến phát triển,
chia sẻ, bảo vệ, quản trị, xử lý, khai thác Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản; xây
dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy trình vận hành, khai thác.
c) Quản lý, sdụng, ch hợp, đồng bộ, u trữ, chia sẻ, phân tích, khai thác,
điều phối, bảo đảm hoạt động của các dịch vụ được cung cấp; xây dựng, tổ chức
quản trị, vận hành hạ tầng thông tin bảo đảm an toàn, an ninh vật lý.
3. Lớp quản lý dữ liệu địa chất, khoáng sản
a) Xây dựng và vận hành hệ thống quản lý Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng
sản.
b) Tổ chức xây dựng, quản duy trì dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu
mở và các danh mục dữ liệu dùng chung.
c) Xây dựng vận hành Từ điển dữ liệu địa chất, khoáng sản, quy định
đầy đủ các trường dữ liệu, kiểu dliệu, tả nghiệp vụ quy tắc ràng buộc,
tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
d) Bảo đảm an ninh, an toàn dữ liệu thông qua phân cấp, phân quyền truy
cập; xác thực người dùng; ghi nhật ký truy cập; xác thực dữ liệu; tchức kiểm
thử an toàn thông tin định kỳ.
4. Lớp vận hành Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản
a) Tổ chức quản dliệu theo ng đời; bảo đảm thu nhận dữ liệu đầy đủ,
kịp thời, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật.
b) Thực hiện lưu trữ dữ liệu; quản an toàn sở dữ liệu địa chất, khoáng
sản, bảo đảm khả năng truy xuất, phục hồi và duy trì tính toàn vẹn, sẵn sàng của
dữ liệu.
c) Vận hành hạ tầng kỹ thuật phục vụ quản khai thác dữ liệu; bảo đảm
kết nối thông suốt, an toàn giữa Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản với Cơ sở dữ
liệu ngành nông nghiệp và môi trường, Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia.
20
Điu 21. hình tổ chức quản trị, quản d liu lĩnh vực địa chất,
khoáng sản
1. Ban Chỉ đạo của Cục Địa chất Khoáng sản Việt Nam vdữ liệu địa
chất, khoáng sản
a) Ban Chỉ đạo do Cục trưởng Cục Địa chất Khoáng sản Việt Nam thành
lập; có chức năng tham mưu, chỉ đạo, điều phối việc tổ chức thực hiện các nhiệm
vụ quản lý, xây dựng, phát triển, quản trị, tích hợp, kết nối, chia sẻ khai thác
dữ liệu thuộc phạm vi quản của Cục; tổ chức triển khai hình quản trị dữ liệu
tập trung, thống nhất, đồng bộ, bảo đảm liên thông, chia sẻ dữ liệu.
b) Ban Chỉ đạo chỉ định đơn vị đầu mối thường trực giúp việc; chỉ đạo kiện
toàn tổ chức bộ máy, phát triển nguồn nhân lực chuyên môn về địa chất, khoáng
sản, công nghệ dữ liệu, hạ tầng số an toàn thông tin; bố trí vị trí chuyên trách
hoặc kiêm nhiệm phù hợp yêu cầu quản lý, vận hành, cập nhật, xử lý, lưu trữ,
phân tích và khai thác Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản.
2. Xây dng quy định, quy chế quản tr, quản lý dữ liệu địa cht, khng sn
Căn cứ chức năng, nhiệm vụ nội dung quản trị dữ liệu, Ban Chỉ đạo tổ
chức xây dựng, ban hành hoặc trình cấp thẩm quyền ban hành các quy định,
quy chế về:
a) Vai trò, trách nhiệm của các đơn vị, tổ chức, nhân trong hoạt động
quản trị, quản dữ liệu; trách nhiệm của chủ sở hữu, đơn vị quản lý, đơn vị tạo
lập, đơn vị vận hành khai thác dữ liệu; quản Khung kiến trúc dữ liệu, Từ
điển dữ liệu, siêu dữ liệu, các lớp dữ liệu.
b) Quy trình quản trị, quản dữ liệu; bảo đảm an toàn thông tin, an ninh
mạng và bảo vệ dữ liệu; chuẩn hóa, kiểm tra, làm sạch, đồng bộ và xử lý dữ liệu
lỗi; bảo đảm chất lượng dữ liệu; kết nối, chia sẻ, tích hợp, điều phối; quản lý, lưu
trữ, sao lưu, phục hồi và khắc phục sự cố.
c) Bộ chỉ số đánh giá chất lượng dữ liệu địa chất, khoáng sản.
d) Theoi, đánh g hiệu quả vận hành hệ thống, mức độ đáp ứng yêu cu
quản nhà ớc kết quả thực hiện chuyển đổi số lĩnh vực địa chất, khoáng sản.
3. Tổ chức quản lý, vận hành và quản trị dữ liệu địa chất, khoáng sản
a) Bộ phận quản nhà nước về dữ liệu địa chất, khoáng sản: thực hiện
quản lý, xây dựng, phát triển, quản trị, xử lý, khai thác dữ liệu; giám sát, kiểm tra,
đánh giá chất lượng dữ liệu; bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng, bảo vệ dữ
liệu; tham mưu chương trình, kế hoạch, tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy chế, quy trình.
b) Bộ phận vận hành Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản: tổ chức thu nhận,
tạo lập, xử lý, cập nhật, đồng bộ, lưu trữ, khai thác dliệu; quản lý, tích hợp, chia
sẻ, phân tích, điều phối, cung cấp dữ liệu; nghiên cứu, phát triển nền tảng, sản
phẩm, dịch vụ phân tích, xử lý dữ liệu ứng dụng công nghệ số, dữ liệu lớn, trí tuệ
nhân tạo.
21
Điu 22. Nguyên tc phân cấp quản tr, qun dữ liệu địa cht, khng
sản
1. sở dliệu địa chất, khoáng sản được tổ chức tập trung tại Trung ương,
quản lý và vận hành tại Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
2. quan, tổ chức, nhân sử dụng dữ liệu được phân quyền nhập, tra
cứu, khai thác dữ liệu theo quy định.
Điu 23. Nguyên tắc quản lý an toàn thông tin, d liệu địa chất, khoáng
sản
1. Hệ thống quản an toàn thông tin, dliệu địa chất, khoáng sản được
phân loại xác định cấp độ an toàn thông tin theo Nghị định số 85/2016/NĐ-CP.
2. Áp dụng đầy đủ các biện pháp theo Khung an toàn dữ liệu 8 lớp của
Khung dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường, quy định chi tiết tại Điều 13
Phụ lục 1 Thông tư này.
3. Định kỳ tổ chức kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin.
4. Việc triển khai, bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng bảo vệ dữ
liệu thực hiện theo nội dung Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
Điu 24. Quản cht lượng d liu đa chất, khoáng sản
1. Quản chất lượng dliệu địa chất, khoáng sản được thực hiện thống
nhất trong toàn quốc nhằm bảo đảm dữ liệu “đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất,
dùng chung”; tính toàn vẹn, độ tin cậy, khả năng chia sẻ, liên kết tái sử dụng
trong toàn bộ quá trình tạo lập, cập nhật, khai thác và chia sẻ dữ liệu.
2. Bộ tiêu chí chất lượng dữ liệu địa chất, khoáng sản bao gồm:
a) Tính “đúng”: dữ liệu đúng theo chuẩn dữ liệu, đúng quy trình sản xuất
và đúng nguồn gốc pháp lý.
b) Tính “đầy đủ”: số lượng chủng loại dữ liệu, siêu dữ liệu phải được
cập nhật thường xuyên, liên tục, bảo đảm đầy đủ vkhông gian, thời gian, kịp
thời phục vụ công tác quản lý, khai thác, sử dụng.
c) Tính “sạch”: dliệu đúng chủng loại, không bản ghi trùng lặp đối với
dữ liệu định danh hoặc dữ liệu chủ.
d) Tính “kịp thời”: dữ liệu được cung cấp theo chế gần thời gian thực,
có độ trễ nhất định so với thời điểm thu nhận.
đ) Tính nhất quán”: dữ liệu đồng nhất về sở toán học, khuôn dạng; nhất
quán giữa dữ liệu và siêu dữ liệu.
e) nh “duy nhất, không trùng lặp”: mỗi đối tượng dữ liệu chỉ được lưu
trữ, quản lý một lần duy nhất trong Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản.
g) Tính xác thực”: kiểm tra, xác minh, chứng minh dữ liệu thật, đáng
tin cậy, chưa bị can thiệp trái phép, đến tnguồn gốc được công nhận từ thời điểm
22
thu nhận cho đến khi khai thác, sử dụng.
3. Cục Địa chất Khng sản Việt Nam ban nh quy tắc chất lượng dữ
liệu, bao gồm: danh mục các trường dữ liệu siêu dữ liệu; quy trình giám sát chất
lượng dữ liệu; tần suất kiểm tra, đối soát, làm sạch và chuẩn a dữ liệu; ngưỡng
phần trăm đánh giá chất lượng ngưỡng chất lượng chấp nhận được cho từng tiêu
chí; vận nh sở dliệu địa chất, khoáng sản bảo đảm chất lượng dữ liệu.
4. Dữ liệu địa chất, khoáng sản đồng bộ vào sở dữ liệu ngành nông
nghiệp và môi trường qua API hoặc hình thức ngoại tuyến (tùy tính chất dữ liệu).
Trước khi đồng bộ phải thực hiện:
a) Kiểm tra cấu trúc;
b) Kiểm tra định danh;
c) Kiểm tra tính đầy đủ của trường bắt buộc;
d) Kiểm tra tính hợp lệ theo bảng mã, danh mục dùng chung;
đ) Kiểm tra trùng lặp;
e) Kiểm tra tính nhất quán giữa các trường và với dữ liệu tham chiếu;
g) Gắn trạng thái chất lượng dữ liệu và ghi nhật ký xử lý.
5. Dliệu không đạt ngưỡng chất lượng theo quy định không được sử dụng
làm căn cứ cho: quyết định quản nhà nước; tạo lập báo cáo tổng hợp chính thức;
cung cấp dữ liệu cho sở dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường, Cơ sở dữ
liệu tổng hợp quốc gia; công bố dliệu mở; huấn luyện hình phân tích, dự
báo, trí tuệ nhân tạo ứng dụng trong lĩnh vực.
6. Đối với dữ liệu chủ, dữ liệu danh mục dùng chung, Cục Địa chất
Khoáng sản Việt Nam thực hiện kiểm tra chất lượng mức ng cường, bao gồm:
đối soát với nguồn dữ liệu gốc; kiểm tra lịch sử thay đổi tính liên tục của dữ
liệu; phê duyệt hoặc xác thực dliệu trước khi chia sẻ, công bố hoặc khai thác
rộng rãi.
7. Việc làm sạch chuẩn hóa dữ liệu phải bảo đảm: không làm mất dữ
liệu gốc khi chưa quy định hoặc phê duyệt xử lý; thể truy vết toàn bộ thao
tác sửa lỗi, ghép bản ghi, chuẩn hóa mã, hợp nhất bản ghi; lưu vết phiên bản
trước sau xử lý; bảo đảm đồng bộ với Từ điển dữ liệu dùng chung, siêu dữ liệu
và dữ liệu chủ.
8. Cục Địa chất Khoáng sản Việt Nam thiết lập chế theo dõi báo
cáo định kỳ về chất lượng dữ liệu, tối thiểu gồm: tỷ lệ dữ liệu đạt chất lượng; tỷ
lệ trường dữ liệu siêu dữ liệu được điền đầy đủ; tỷ lệ dữ liệu trùng lặp; tỷ lệ lỗi
cấu trúc, lỗi bảng mã, lỗi định danh; tỷ lệ dữ liệu đã được chuẩn hóa theo Từ điển
dữ liệu dùng chung.
9. Cục Địa chất Khoáng sản Việt Nam và các đơn vị khai thác dữ liệu
trách nhiệm phối hợp xử lỗi chất lượng dliệu theo nguyên tắc: lỗi phát sinh
đâu xử đó; lỗi do nguồn tạo lập dữ liệu chịu trách nhiệm chỉnh sửa tận gốc;
lỗi liên quan dữ liệu chủ, danh mục dùng chung phải xử lý tập trung theo chế
23
điều phối của Bộ; lỗi ảnh hưởng liên ngành hoặc diện rộng phải được báo cáo
ngay cho đơn vị đầu mối dữ liệu của Bộ để tổ chức xử lý thống nhất.
10. Dữ liệu sau khi được chỉnh sửa, chuẩn hóa hoặc hợp nhất phải được cập
nhật đồng bộ lên Cơ sở dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường, Cơ sở dữ liệu
tổng hợp quốc gia theo cơ chế tích hợp, chia sẻ dữ liệu thống nhất.
Các biểu mẫu quản chất lượng dữ liệu quy định tại Phụ lục 2 ban hành
kèm theo Thông tư này.
Điu 25. Công c giám sát chất lượng d liệu (KPI)
1. Bộ chỉ số (KPI) theo dõi, đánh giá chất lượng dữ liệu địa chất, khoáng
sản tại sở dữ liệu địa chất, khoáng sản gồm 06 tiêu chí tương ứng khoản 2
Điều 24 Thông tư này: tính đúng (w1), tính đầy đủ (w2), tính sạch (w3), tính kịp
thời (w4), tính nhất quán (w5), tính duy nhất/xác thực (w6).
2. Công thức tính Chỉ số chất lượng dữ liệu tổng hợp (DQI):
DQI = ∑ (wi × Si) / 5 × 100 (%)
Trong đó:
- DQI: Chỉ schất lượng dliệu địa chất, khoáng sản tổng hợp (Data
Quality Index), thang 0-100%;
- Si: Điểm trungnh của tiêu chí i (trung bình cộng điểm các KPI thành
phần, thang 0-5);
- wi: Trọng số của tiêu chí i (∑wi = 1 với w1 = 0,25; w2 = 0,20; w3 =
0,20; w4 = 0,15; w5 = 0,12; w6 = 0,08). Tính đúng có trọng số cao nhất (25%)
sai lệch chuẩn kỹ thuật hoặc nguồn gốc pháp lý ảnh ởng trực tiếp đến giá
trị sdụng dữ liệu; tính “đầy đủ” “sạch” cùng mức 20% vì nh hưởng đến
khả năng chia sẻ, tích hợp liên ngành;
- 5: điểm tối đa của thang đo, dùng để chuẩn hóa về thang 0-100%.
Điu 26. Quản ng đời dliệu
1. Dữ liệu địa chất, khoáng sản trong sở dữ liệu địa chất, khoáng sản
phải được quản thống nhất, liên tục trong toàn bộ vòng đời, gồm các giai đoạn:
thu nhận, xử lý, phân loại, lưu trữ, cập nhật, khai thác, cung cấp, chia sẻ điều
phối sử dụng cho đến khi thu hồi, xóa hoặc hủy dữ liệu theo quy định.
2. Vòng đời dữ liệu địa chất, khoáng sản gồm các giai đoạn:
a) Thu nhận, tạo lập hoặc tiếp nhận dữ liệu; kiểm tra, xác thực, xác nhận
chuẩn hóa dữ liệu.
b) Phân loại, gán nhãn, đăng ký siêu dữ liệu và đưa vào quản lý.
c) Lưu trữ, cập nhật, sao lưu, đồng bộ và bảo vệ dữ liệu.
d) Khai thác, sử dụng, phân tích và cung cấp dữ liệu.
đ) Chia sẻ, điều phối, công bố siêu dữ liệu.
24
e) Xóa, hủy dữ liệu khi chấm dứt giá trị sử dụng, chất lượng dữ liệu không
đạt hoặc hết thời hạn lưu trữ.
3. Đối với dữ liệu chủ, dữ liệu dùng chung phục vụ chỉ đạo, điều hành của
Bộ Nông nghiệp Môi trường, Cục Địa chất Khoáng sản Việt Nam thực hiện:
xây dựng quy trình lưu trữ, sao lưu, phục hồi dữ liệu và ghi nhật ký; xây dựng hệ
thống quản lý lưu trữ, áp dụng công cụ tự động sao lưu, phục hồi; thiết lập quy
chế truy cập, truy xuất dữ liệu; thiết lập nền tảng quản lý, kiểm soát truy cập khi
khai thác dữ liệu.
4. Các hoạt động truy cập, truy xuất, cập nhật, đồng bộ, khai thác, chia sẻ,
xóa hoặc hủy dữ liệu phải được ghi nhật ký, truy vết, xác định người thực hiện,
thời điểm thực hiện, hệ thống thực hiện, loại thao tác.
5. Việc chia sẻ dữ liệu trong vòng đời dữ liệu phải bảo đảm: có căn cứ pháp
lý, mục đích ràng, đúng thẩm quyền; phù hợp mức độ chia sẻ và mức độ bảo
vệ dữ liệu; thực hiện qua nền tảng tích hợp, chia sẻ, điều phối dữ liệu thống nhất;
có ghi nhật ký chia sẻ, truy vết, kiểm soát truy cập chế thu hồi khi cần thiết.
6. Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam thiết lập quy trình soát định kỳ
đối với dữ liệu không còn giá trị nghiệp vụ, dữ liệu tạm thời, trùng lặp, lỗi thời
hoặc hết thời hạn lưu trữ để quyết định: gia hạn lưu trữ; chuyển sang lưu trữ lịch
sử; chuyển sang trạng thái không khai thác thường xuyên; xóa dữ liệu; hủy d
liệu. Việc xóa, hủy phải thực hiện theo quy trình phê duyệt, nhật hành động
và xác nhận trách nhiệm của đơn vị quản trị.
7. Việc xóa, hủy dữ liệu phải bảo đảm: đúng thời hạn hoặc đúng điều kiện
xóa, hủy đã quy định; có thể chứng minh việc xóa, hủy đã được thực hiện; đối với
dữ liệu hết thời hạn u trữ hoặc không còn cần thiết phải được xóa, hủy hoặc
ngừng xử lý theo quy định.
8. Trường hợp Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản được nâng cấp, thay thế,
hợp nhất, chia tách hoặc chấm dứt hoạt động, Cục Địa chất Khoáng sản Việt
Nam xây dựng phương án xử lý dữ liệu trước khi thực hiện thay đổi, xác định rõ:
dữ liệu tiếp tục sử dụng; dữ liệu phải chuyển đổi, ánh xạ, đồng bộ sang hệ thống
mới; dữ liệu phải lưu trữ lịch sử; dữ liệu phải xóa, hủy; trách nhiệm bảo toàn tính
toàn vẹn, khả năng truy vết và tra cứu dữ liệu lịch sử.
9. Đối với dữ liệu phục vụ báo cáo thống kê, giám sát, điều hành, phân tích,
dự báo hoặc trí tuệ nhân tạo, Cục Địa chất Khoáng sản Việt Nam quy định thời
gian làm sạch dữ liệu, chu kỳ cập nhật, các điều kiện cần thực hiện phục vụ mục
đích phân tích chuyên sâu.
10. Dữ liệu trong mọi giai đoạn của vòng đời phải được đưa vào kế hoạch
sao lưu, phục hồi, kiểm tra chất lượng, kiểm soát truy cập, phân loại, gán nhãn và
bảo vệ dữ liệu.
11. Các biểu mẫu quản lý vòng đời dữ liệu quy định tại Phụ lục 2 ban hành
kèm theo Thông tư này.
25
Chương IV.
TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN
Điu 27. Mục đíchphạm vi áp dng T điển dliu địa chất, khng
sản
1. Từ điển dữ liệu lĩnh vực địa chất, khoáng sản bao gồm các khái niệm,
thuật ngữ, cấu trúc quy tắc dữ liệu được áp dụng chung cho các miền dữ liệu
địa chất, khoáng sản.
2. Từ điển dliệu địa chất, khng sản được xây dựng vận nh tuân thủ
Khung dữ liệu ngành nông nghiệp môi trường, Quyết định s2439/QĐ-TTg,
bảo đảm tính nhất qn, đồng bộ và phục vụ hiệu quả ng tác quản lý nớc.
Điu 28. Cu trúc của T điển dữ liu đa chất, khng sản
Từ điển dữ liệu địa chất, khoáng sản tập hợp các định nghĩa, thuật ngữ
chuyên ngành của lĩnh vực địa chất, khoáng sản. Mỗi từ vựng khi đưa vào Tđiển
dữ liệu bắt buộc phải được cấp một mã định danh duy nhất (Vocabulary ID);
định danh này phải duy trì tính bất biến xuyên suốt vòng đời dữ liệu (không chứa
yếu tố thời gian) tuân thủ chế phân cấp kế thừa giữa Thực thể (bảng)
Phần tử dữ liệu (cột), theo cấu trúc quy định tại Khung kiến trúc tổng thể dữ liệu
ngành nông nghiệp và môi trường.
Điu 29. Cu trúc mã đnh danh cấp Thực thể và Phần tdliu
1. định danh của từ vựng cấp Thực thể cấu trúc gồm 5 thành phần,
phân tách bởi dấu gạch ngang (-):
NNMT - DK - [Mã Lớp] - TV - XXX
Trong đó:
- NNMT: tiền tố mặc định chỉ định ngành nông nghiệp và môi trường.
- DK: ký hiệu mã miền dữ liệu lĩnh vực địa chất, khoáng sản.
- [Mã Lớp]: hiệu 07 lớp dữ liệu (SDL, DLG, DM, DLC, GD, TH, MO)
quy định tại Điều 8 Thông này.
- TV: ký hiệu Từ vựng thuộc Từ điển dữ liệu địa chất, khoáng sản.
- XXX: số thttự tăng của Thực thể/Bảng trong phân lớp đó (gồm 3 chữ
số, từ 001 đến 999).
2. Cấu trúc mã định danh cấp Phần tử dữ liệu
định danh của Phần tdữ liệu bắt buộc kế thừa toàn bộ chuỗi của
Thực thể chứa nó, bổ sung số thứ tự phần tử:
NNMT - DK - [Mã Lớp] - TV - XXX - YYYY
Trong đó YYYY số thứ tự của phần tử trong thực thể (gồm 4 chữ số).
dụ: thực thể NNMT-DK-DLC-TV-001 (Điểm khoáng sản); phần tử dliệu
NNMT-DK-DLC-TV-001-0001 (Mã điểm khoáng sản).
26
Điu 30. Các lớp dliệu địa chất, khng sản
Các lớp sở dữ liệu địa chất, khoáng sản được phân thành 07 lớp tương
ứng Điều 8 Thông tư này:
1. Dữ liệu t(Siêu dữ liệu - Metadata): tả về tất cả các tập dliệu
địa chất, khoáng sản.
2. Dữ liệu gốc (Raw Data): dữ liệu thô, nguyên bản từ điều tra, khảo sát
thực địa.
3. Dữ liệu danh mục (Reference Data): danh mục dùng chung và đặc thù.
4. Dữ liệu ch (Core/Master Data): các bng chính dựa trên bộ t vng cốt lõi.
5. D liệu giao dch (Transaction Data): hot đng, th tục hành chính phát
sinh.
6. Dữ liệu tổng hợp và phân tích (Aggregate/Analytic Data): thống kê, báo
cáo, dự báo.
7. Dữ liệu mở (Open Data): dữ liệu được công khai.
Điu 31. Cu trúc bảng Từ điển Thực th Phần tử d liu
1. Cấu trúc Bảng từ điển thực thể
Tên bảng vật lý: DK_TD_ThucThe.
tả: nơi định nghĩa quản danh sách các thực thể (bảng dữ liệu)
thuộc 07 lớp dữ liệu của lĩnh vực địa chất, khoáng sản.
Các trường chính: Mã thực thể, Tên thực thể (nghiệp vụ), Tên bảng vật lý,
lớp dữ liệu, Mã CSDL thành phần (DC01-DC08/KS01-KS28), tả, Đơn vị
chủ quản, Trạng thái, Phiên bản, Ngày cập nhật.
2. Cấu trúc Bảng từ điển phần tử dữ liệu
Tên bảng vật lý: DK_TD_PhanTuDuLieu.
tả: chi tiết bên trong mỗi thực thể những phần tử dữ liệu nào, tuân
thủ nguyên tắc kế thừa mã định danh.
Các trường chính: phần tử, thực thể (khóa ngoại), Tên trường kỹ
thuật, Tên nghiệp vụ, Kiểu dữ liệu, Độ dài, Bắt buộc/Không bắt buộc, Khóa
chính/Khóa ngoại, Quy tắc ràng buộc, Từ đồng nghĩa, Trạng thái.
Điu 32. Hồ sơ đặc t tvựng
1. Mỗi thuật ngtrong Từ điển dữ liệu địa chất, khoáng sản được tả chi
tiết bằng các thuộc tính siêu dữ liệu, chia làm 02 nhóm chính: nhóm định nghĩa
nghiệp vụ (Business) phục vụ con người đọc hiểu nhóm định nghĩa kỹ thuật
(Technical) phục vụ hệ thống công nghệ thông tin tương tác.
2. Nội dung nhóm định nghĩa nghiệp vụ quản trị, bao gồm các thuộc tính
bắt buộc:
a) Mã định danh duy nhất (ID).
27
b) Tên nghiệp vụ: tên hiển thị rõ ràng, dễ hiểu (ví dụ: Điểm khoáng sản).
c) Định nghĩa nghiệp vụ: tả chi tiết khái niệm ngữ cảnh sử dụng đ
tránh hiểu lầm.
d) Phân loại/Nhóm dữ liệu: xác định từ vựng thuộc nhóm lĩnh vực nào
(Điều 7, Điều 8 Thông tư này).
đ) Mối quan hệ thực thể: xác định tvựng thuộc tính của thực thể nào
(cha - con).
e) Đơn vị tạo ra dữ liệu và đơn vị sở hữu: ghi rõ cơ quan chịu trách nhiệm
tạo lập và chủ sở hữu theo pháp luật.
g) Từ đồng nghĩa/gần nghĩa: liệt kê các thuật ngữ tương đương đang được
dùng ở các địa phương, đơn vị khác để gom nhóm.
3. Nội dung nhóm định nghĩa kỹ thuật, bao gồm các thuộc tính phục vụ
thiết kế cơ sở dữ liệu vật lý:
a) Tên kỹ thuật (Technical Name): tên trường dữ liệu vật lý viết liền không
dấu (ví dụ: maDiemKhoangSan).
b) Kiểu dliệu độ dài: quy định định dạng lưu trữ (String, Integer, Date,
Geometry...) và độ dài tối đa.
c) Quy tắc ràng buộc: khóa chính (Primary Key), khóa ngoại (Foreign Key),
bắt buộc nhập (Not Null), tính duy nhất (Unique).
d) Phiên bản/Trạng thái: số phiên bản (ví dv1.0), trạng thái hoạt động
(đang sử dụng/đã đóng) và ngày giờ cập nhật cuối cùng.
4. Ví dụ minh họa hồ sơ đặc tả:
Bảng 4. Ví dụ minh họa hồ sơ đặc tả từ vựng
Thuộc tính
Nội dung ví dụ
Mã định danh
NNMT-DK-DLC-TV-001-0001
Tên nghiệp vụ
Mã điểm khoáng sản
Định nghĩa nghiệp vụ
Mã định danh duy nhất của điểm khoáng sản trong Cơ sở dữ
liệu địa chất, khoáng sản
Tên kỹ thuật
maDiemKhoangSan
Kiểu dữ liệu / Độ dài
String / 20
Ràng buộc
Primary Key, Not Null, Unique
Điu 33. Danh mục Thực th địa chất, khng sản
Chi tiết danh mục thực thể (bảng, lớp dữ liệu) của lĩnh vực địa chất, khoáng
sản được quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.
Điu 34. Danh mục Phn tử dliệu địa chất, khoáng sản
Chi tiết danh mục phần tử dữ liệu (trường thuộc tính) của lĩnh vực địa chất,
28
khoáng sản được quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này.
Điu 35. Danh mục Từ điển địa chất, khoáng sn
Chi tiết danh mục Từ điển địa chất, khng sản (thuật ngchuyên ngành, danh
mục ng chung) đưc quy định ti Phlục 5 ban hành kèm theo Thông này.
Chương V.
KẾT NỐI, CHIA SẺ VÀ KHAI THÁC DỮ LIỆU ĐỊA CHẤT,
KHOÁNG SẢN
Điu 36. Nguyên tắc kết nối, chia sd liệu địa chất, khoáng sn
1. Kết nối, liên thông chia sẻ dliệu địa chất, khoáng sản được thực hiện
trên nguyên tắc bảo đảm một nguồn dữ liệu gốc, đúng thẩm quyền, đúng mục
đích, đúng phạm vi, đúng điều kiện sdụng; bảo đảm tính toàn vẹn, nhất quán
của dữ liệu khả năng truy vết, kiểm tra, giám sát trong suốt quá trình khai
thác, sử dụng.
2. Ưu tiên thực hiện chia sẻ dữ liệu thông qua các phương thức điện tử hiện
đại, gồm dịch vụ dữ liệu, giao diện lập trình ứng dụng (API), nền tảng chia sẻ và
điều phối dliệu; áp dụng trao đổi, sao chép dữ liệu thủ công khi dung lượng lớn,
khuôn dạng phức tạp không thực hiện được qua phương thức điện tử.
3. Dữ liệu được cung cấp, khai thác và sử dụng phải đi kèm đầy đủ siêu dữ
liệu, điều kiện sử dụng, lịch sử cập nhật, đồng bộ các ràng buộc pháp lý, k
thuật có liên quan.
4. Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu phải thực hiện thông qua nền tảng tích hợp,
chia sẻ và điều phối dữ liệu dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, bảo
đảm tương thích với các nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp Bộ, cấp quốc gia
(LDOP, NDOP) và thông qua thành phần bảo đảm an toàn kết nối (AGN) theo
quy định; trường hợp kết nối đặc tngoài nền tảng phải được cấp thẩm quyền
xem xét, phê duyệt bằng văn bản.
Điu 37. Phân loại d liu theo chế đ chia sẻ và khai thác
1. Dữ liệu bắt buộc chia sẻ dữ liệu mà cơ quan, đơn vị quản trách
nhiệm cung cấp định kỳ hoặc theo sự kiện cho các quan, đơn vị khác theo danh
mục được công bố hoặc theo quy định của pháp luật, bảo đảm phục vụ quản
nhà nước, chỉ đạo điều hành và nhu cầu khai thác chung.
2. Dữ liệu chia sẻ theo u cầu là dữ liệu được cung cấp trên cơ sở đề ngh
khai thác hợp lệ của quan, tổ chức, nhân thẩm quyn hoặc quyn, lợi ích
liên quan; việc cung cấp phi tuân thủ trình tự, th tục và điu kiện theo quy định.
3. Dữ liệu chia sẻ điều kiện dliệu chỉ được cung cấp khi đáp ứng
đầy đủ điều kiện về pháp lý, thẩm quyền, mục đích sử dụng, yêu cầu kỹ thuật, bảo
đảm an toàn thông tin và nghĩa vụ tài chính (nếu có).
4. Dữ liệu dùng riêng hoặc hạn chế chia sdliệu phục vhoạt động nội
29
bộ hoặc chưa đủ điều kiện chia sẻ rộng rãi; việc cung cấp, khai thác phải được
xem xét, phê duyệt theo thẩm quyền và kiểm soát chặt chẽ phạm vi sử dụng.
5. Dữ liệu mở là dữ liệu đáp ng đy đủ điều kin để ng bố công khai, cho
phép cơ quan, tchc, cá nhân truy cp, khai tc, sử dụng, chia sẻ tái s dng.
Điu 38. Danh mục dữ liu bắt buộc chia sẻ catalog dịch vd liu
1. Danh mục dữ liệu bắt buộc chia sẻ bao gồm: dữ liệu chủ, dữ liệu mở,
danh mục dữ liệu dùng chung, dữ liệu tổng hợp phân tích lĩnh vực địa chất,
khoáng sản.
2. Mỗi danh mục dữ liệu bắt buộc chia sẻ phải thể hiện tối thiểu: tên tập dữ
liệu hoặc dịch vụ dữ liệu; chủ quản dữ liệu; đơn vị cung cấp; đơn vị tiếp nhận,
khai thác; mục đích sử dụng; căn cứ pháp lý; phương thức chia sẻ; yêu cầu, điều
kiện bảo đảm an toàn thông tin, bảo mật; mức độ nhạy cảm; trạng thái, chất lượng
dữ liệu.
3. Catalog dịch vụ dữ liệu địa chất, khoáng sản tập hợp các dịch vụ dữ
liệu được chuẩn hóa, công bố và quản thống nhất, phục vụ kết nối, chia sẻ, khai
thác qua API và nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu, bao gồm:
a) Dịch vụ tra cứu dữ liệu địa chất, khoáng sản: cho phép tìm kiếm, truy
vấn dữ liệu (điểm khoáng sản, giấy phép, khu vực khoáng sản...).
b) Dịch vụ cung cấp bản đồ, dữ liệu không gian địa chất, khoáng sản theo
yêu cầu.
c) Dịch vụ xem bản đồ trực tuyến: cung cấp khả năng hiển thị dữ liệu nền
địa chất, khoáng sản (WMS/WMTS).
d) Dịch vụ tra cứu hồ sơ cấp phép thăm dò, khai thác khoáng sản.
đ) Dịch vụ dliệu địa chất, khoáng sản phục vụ các lĩnh vực chuyên ngành
khác (quy hoạch, xây dựng, môi trường, phòng chống thiên tai).
Điu 39. Kiến trúc kết nối yêu cầu k thuật đối với chia sdữ liu
1. Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản khi tham gia kết
nối, chia sẻ khai thác dữ liệu phải được đăng ký, tích hợp và quản thống nhất
trên nền tảng tích hợp, chia sẻ điều phối dữ liệu ngành nông nghiệp môi
trường.
2. Việc chia sẻ dữ liệu phải đáp ứng tối thiểu các yêu cầu kỹ thuật sau:
a) giao diện lập trình ứng dụng (API) hoặc chuẩn thông điệp phục vụ
kết nối, trao đổi dữ liệu.
b) Có siêu dữ liệu mô tả đầy đủ nội dung, nguồn gốc, phạm vi, chất lượng
và điều kiện sử dụng dữ liệu.
c) Có định danh duy nhất đối với mỗi tập dữ liệu.
d) nhật giao dịch (log), bảo đảm khả năng theo dõi, truy vết quá trình
truy cập, khai thác và chia sẻ dữ liệu.
30
đ) khả năng xác định lịch sử khai thác, lịch sử cập nhật đồng bộ dữ
liệu giữa các hệ thống.
3. Vic chia sẻ dữ liệu không được thực hiện bằng ch cấp quyn truy cập
trc tiếp vào vùng u trữ d liệu nguồn, kho d liệu gốc; việc cung cấp dữ liệu phải
thông qua các dịch vụ dữ liệu, API hoặc nền tảngch hợp, chia s dữ liệu. Trường
hợp đặc thù cần truy cập trực tiếp phi được cấp có thẩm quyền phê duyt bng n
bản áp dụng đầy đ các biện pháp bảo đảm an toàn, bảo mật ơng ng.
Điu 40. Đng bdữ liu
1. Đồng bộ dữ liệu địa chất, khoáng sản được tchức thực hiện theo các
phương thức phù hợp đặc thù dữ liệu về không gian và thời gian, bao gồm: đồng
bộ thời gian thực; đồng bộ gần thời gian thực; đồng bộ theo lô; đồng bộ theo sự
kiện; đồng bộ theo yêu cầu, bảo đảm đáp ứng nhu cầu khai thác, sử dụng và điều
hành.
2. Đối với từng nhóm dữ liệu, Cục Địa chất Khoáng sản Việt Nam xác
định công bố phương thức đồng bộ; tần suất đồng bộ; độ trễ tối đa cho phép;
đơn vị chịu trách nhiệm thực hiện; chế đối soát, kiểm tra tính toàn vẹn dữ liệu;
chế phát hiện, cảnh báo, xlý lỗi; cơ chế phục hồi sau sự cố; cơ chế phát hiện,
xử lý xung đột dữ liệu trong quá trình đồng bộ.
3. Dữ liệu thuộc danh mục phải đồng bộ với các hệ thống, nền tảng dùng
chung ngành nông nghiệp môi trường cấp quốc gia phải được chuẩn hóa
theo quy chuẩn kỹ thuật, gắn đầy đủ siêu dữ liệu và điều kiện sử dụng; việc đồng
bộ phải thực hiện qua nền tảng tích hợp, chia sẻ điều phối dữ liệu, bảo đảm
tuân thủ pháp luật về kết nối, chia sẻ và bảo đảm an toàn thông tin.
4. Việc tạm dừng, ngừng hoặc khôi phục hoạt động đồng bộ dữ liệu phải
được quản chặt chẽ, ghi nhận nhật ký, cơ chế cảnh báo thông báo kịp thời
đến các bên liên quan theo quy trình đã được phê duyệt.
Điu 41. Cung cấp, khai thác và s dng dliệu đa chất, khoáng sản
1. Việc cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu phải được tổ chức, quản lý
thống nhất dựa trên kiến trúc kết nối, chia sẻ điều phối dữ liệu của sở dữ
liệu địa chất, khoáng sản, Cơ sở dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường, Cơ sở
dữ liệu tổng hợp quốc gia, bao gồm:
a) Danh mục dữ liệu mở lĩnh vực địa chất, khoáng sản.
b) Danh mục dịch vụ dữ liệu địa chất, khoáng sản.
c) Quy định về siêu dữ liệu, mô hình và phương thức đồng bộ dữ liệu, mức
cam kết chất lượng dữ liệu.
d) Đăng ký, xác thực và cấp quyền khai thác dữ liệu.
đ) Tạm dừng, ngừng hoặc thu hồi việc cung cấp dữ liệu.
e) Cơ chế giám sát, kiểm tra, đánh giá quá trình khai thác, sử dụng dữ liệu.
g) Điều kiện, phạm vi sdụng dữ liệu phục vụ ứng dụng trí tuệ nhân tạo,
31
cung cấp dịch vụ công nghiên cứu khoa học, đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực
địa chất, khoáng sản.
2. Dữ liệu được cung cấp, khai thác và sử dụng thông qua một hoặc nhiều
phương thức: dịch vụ dliệu, API trên nền tảng tích hợp, chia sdliệu; Cổng
thông tin điện tử của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam; Cổng thông tin điện
tử Bộ Nông nghiệp Môi trường; Cổng dịch vụ công quốc gia; các phương thức
hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
3. Trước khi khai thác d liệu, quan, tổ chức, cá nn nhu cầu s
dụng phải thc hiện đăng ký hoặc được cấp quyền truy cập theo quy định; nội
dung đăng ký phải thể hiện mục đích s dng, phạm vi khai tc, thời hạn
sử dụng, phương thức truy cập và cam kết tuân th điu kiện sdụng dữ liệu.
Điu 42. Phương thức, dịch vụ kết nối, chia s dữ liệu
1. Phương thức: trực tuyến (API) hoặc qua tệp tin, trực tiếp (ngoại tuyến)
khi dung lượng dữ liệu lớn.
2. Chuẩn định dạng trao đổi dữ liệu tuân thủ quy định kỹ thuật, bảo đảm
khả năng ch hợp, liên thông: dữ liệu thuộc tính sử dụng XML, JSON; dliệu
không gian sử dụng GML, GeoJSON hoặc chuẩn tương đương; dữ liệu phi cấu
trúc cung cấp theo định dạng gốc hoặc định dạng chuẩn hóa phù hợp.
3. Dịch vkết nối, chia sẻ dữ liệu được tổ chức theo hình dịch vụ dữ
liệu: Cục Địa chất Khoáng sản Việt Nam xây dựng, công bố duy trì các dịch
vụ API phục vụ chia sẻ, khai thác dữ liệu; dịch vụ dữ liệu được phân loại theo
mục đích và phạm vi sử dụng.
Điu 43. D liu m
1. Cục Địa chất Khoáng sản Việt Nam xây dựng, công bố cập nhật
định kỳ danh mục dữ liệu mở, bảo đảm phù hợp nhu cầu khai thác, sử dụng
khả năng chia sẻ.
2. Dữ liệu mở khi công bphải kèm theo thông tin tả: tên tệp; đơn vị
công bố; thời điểm tần suất cập nhật; siêu dữ liệu; chất lượng dữ liệu; định
dạng; phương thức khai thác (API hoặc tải xuống); thông tin liên hệ.
3. Dữ liệu mở phải được soát trước khi công bố, bảo đảm không thuộc
phạm vi dữ liệu hạn chế chia sẻ; trường hợp cần thiết phải được xử lý để đáp ứng
đầy đủ điều kiện pháp lý theo quy định.
Điều 44. Giám sát đối với chia sẻ và sử dụng dữ liệu
1. Mọi giao dịch chia sẻ, đồng bộ, cung cấp và khai thác dữ liệu phải
nhật ký, lịch sử truy cập, lịch sử chia sẻ, lịch sử sử dụng.
2. Cục Địa chất Khoáng sản Việt Nam chủ trì, phối hợp với các đơn vị
liên quan tổ chức theo dõi, giám sát và tổng hợp đánh giá việc thực hiện chia sẻ,
đồng bộ, cung cấp, sử dụng dữ liệu.
32
Chương VI.
CHUẨN HÓA VÀ CẬP NHẬT DỮ LIỆU ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN
LỊCH SỬ
Điu 45. Chuẩn hóa cập nhật dữ liu địa chất, khoáng sản lịch sử
1. Nguyên tắc
Việc chuẩn hóa cập nhật dữ liệu địa chất, khoáng sản lịch sử (báo cáo,
bản đồ địa chất giấy đã shóa, hồ sơ cấp phép thăm dò/khai thác trước đây, hồ
tài liệu điều tra cơ bản địa chất, các loại dữ liệu chủ, dữ liệu mở hình thành trước
khi Thông tư này có hiệu lực) trong Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản bảo đảm:
a) Bảo đảm tính liên tc của hoạt động nghiệp vụ trong suốt quá trình cập nhật.
b) Ưu tiên bảo toàn dữ liệu lịch sử có giá trị, bảo đảm tính toàn vẹn, chính
xác và khả năng truy xuất.
c) Tuân thủ chuẩn dliệu, cấu trúc Từ điển dữ liệu địa chất, khoáng sản.
d) Áp dụng phương thức cập nhật từng phần; dữ liệu sau cập nhật phải đáp
ứng yêu cầu chất lượng, sẵn sàng cho kết nối, chia sẻ và khai thác.
đ) Dữ liệu sau cập nhật phải đáp ứng các tiêu chí chất lượng “đúng, đủ,
sạch, sống, thống nhất, dùng chung”.
2. Các giai đoạn chuẩn hóa và cập nhật
a) Giai đoạn 1: Đánh giá, phân tích dữ liệu lịch sử
Thu thập thông tin về chủng loại, cấu trúc, dữ liệu, định dạng, chất lượng
dữ liệu địa chất, khoáng sản lịch sử.
Thực hiện hồ sơ hóa dữ liệu (data profiling) để xác định khối lượng ng
việc cần bổ sung, vấn đề chất lượng cần điều chỉnh do thông tin thiếu, trùng, sai
lệch, không nhất quán.
Đánh giá mức đánh xạ (mapping) giữa cấu trúc dữ liệu với cấu trúc dữ
liệu chuẩn theo Từ điển dữ liệu địa chất, khoáng sản.
b) Giai đoạn 2: Thiết kế phương án cập nhật dữ liệu
Xây dựng kế hoạch chi tiết cập nhật cho từng nhóm dữ liệu lịch sử vào Cơ
sở dữ liệu địa chất, khoáng sản, đánh giá công cụ, nguồn lực, tiến độ thực hiện.
Thiết kế bảng ánh xạ (mapping table) giữa trường dữ liệu cũ và trường dữ
liệu chuẩn; làm sạch, chuẩn hóa dữ liệu.
Xây dựng quy tắc xử lý dữ liệu lỗi, dữ liệu không thể ánh xạ trực tiếp.
c) Giai đoạn 3: Xây dựng và kiểm thử cập nhật dữ liệu
Phát triển script, chương trình, quy trình chuẩn hóa, cập nhật dữ liệu.
Chạy thử trên phạm vi nhỏ, một nhóm dữ liệu đại diện để kiểm tra kết quả
thực hiện.
Đánh giá kết quả chạy thử, điều chỉnh quy tắc cập nhật.
33
Kiểm thử toàn diện về chất lượng dữ liệu đầu ra, hiệu năng, tính toàn vẹn
và bảo mật.
d) Giai đoạn 4: Triển khai cập nhật dữ liệu chính thức
Thực hiện cập nhật dữ liệu theo phương án đã được phê duyệt.
Áp dụng cơ chế đồng bộ hai chiều (nếu cần) trong thời gian chuyển tiếp đ
bảo đảm dữ liệu mới phát sinh trên sdliệu địa chất, khoáng sản đồng bộ
lên Cơ sở dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường.
Ghi nhận đầy đủ nhật cập nhật, các giao dịch, lỗi phát sinh để phục vụ
kiểm tra, đối soát.
Thực hiện sao lưu dữ liệu gốc trước khi cập nhật.
3. Trách nhiệm thực hiện của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam:
Tổ chức thực hiện sản xuất, chuẩn hóa, cập nhật dữ liệu địa chất, khoáng
sản lịch sử vào Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản.
y dựng phương án, kế hoch cập nhật dữ liệu lịch sử cụ thể; xác nhận thẩm
định của Cục Chuyển đi số, BNông nghip Môi trưng tớc khi trin khai.
Bảo đảm nguồn lực, kinh phí thực hiện cập nhật dữ liệu lịch sử được bố trí
từ ngân sách nhà nước.
Báo cáo định kỳ tiến độ, kết quả thực hiện.
Điu 46. Lộ trình cập nhật dliu địa chất, khoáng sản lch sử
1. Giai đoạn 1 (năm đầu tiên sau khi Thông tư có hiệu lực): hoàn thành thu
thập, đánh giá thông tin về chủng loại, cấu trúc, dữ liệu, định dạng, chất lượng dữ
liệu lịch sử.
2. Giai đoạn 2 (năm thứ hai đến năm thứ tư): lập kế hoạch cập nhật dữ liệu
lịch sử chi tiết; thực hiện sản xuất dữ liệu, cập nhật vào sdliệu địa chất,
khoáng sản, Cơ sở dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường theo kế hoạch được
phê duyệt.
3. Giai đoạn 3 (năm thứ năm): hoàn thành cập nhật dữ liệu lịch sử và đồng
bộ lên sở dữ liệu ngành nông nghiệp môi trường, sdữ liệu tổng hợp
quốc gia.
Điu 47. X lý đi với dữ liu đa chất, khng sản lịch skhông thcập
nhật
1. Đối với dữ liệu lịch sử có cấu trúc, định dạng không thể ánh xạ trực tiếp
sang cấu trúc chuẩn: đề xuất phương án xử (lưu trữ riêng, bổ sung trường dữ
liệu, xây dựng công cụ tra cứu hỗ trợ) và được cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
2. Đối với dữ liệu lịch schất lượng quá kém (tài liệu mờ, rách, thiếu
tọa độ, sai lệch không thể khắc phục): lập danh mục, đánh giá mức độ ảnh hưởng
và báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định phương án xử lý (loại bỏ, lưu
trữ riêng, bổ sung thông tin thủ công).
34
Điu 48. Lưu trvà bảo mật dữ liu đa chất, khoáng sản lịch s
1. Dữ liệu địa chất, khoáng sản lịch sử sau khi sản xuất phải được lưu trữ
đầy đủ, có thể truy cập phục vụ tra cứu, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán.
2. Việc xóa, hủy dữ liệu lịch sử phải tuân thủ quy trình quản vòng đời dữ
liệu quy định tại Điều 26 Thông tư này và các quy định pháp luật có liên quan.
Chương VII.
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điu 49. Hiệu lc thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày … tháng … năm 2026.
Điu 50. Tổ chức thực hiện
1. Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban
nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục Địa chất Khoáng sản Việt Nam chủ trì, phối hợp với Cục Chuyển
đổi số có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông này.
3. Sở Nông nghiệp Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương có trách nhiệm tổ chức thu thập, cập nhật dữ liệu tại địa phương và kết nối
với hệ thống Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản Trung ương.
Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu vướng mắc, các quan, tổ
chức, nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp Môi trường để xem xét,
quyết định./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục KTVB&QLXLVPHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ NN&MT;
- SNN&MT các tnh, thành phố trc thuc trung ương;
- Công báo Chính phủ; Cổng thông tin điện tCnh ph;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ NN&MT, Cổng TTĐT Bộ
NN&MT;
- Lưu: VT, PC, ĐCKS.
BỘ TRƯỞNG
35
PHỤ LỤC 1
KHUNG AN TOÀN THÔNG TIN, AN NINH MẠNG VÀ BẢO VỆ
DỮ LIỆU ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Thông tư số …/2026/TT-BNNMT ngày … tháng … năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
I. Mục tu phạm vi
Phụ lục này quy định các lớp kiểm soát, biện pháp kỹ thuật, yêu cầu tổ chức
vận hành giám sát đối với hệ thống thông tin, sở dữ liệu địa chất, khoáng
sản, bao gồm hệ thống thu nhận dữ liệu điều tra thực địa, hệ thống xử lý, biên tập
bản đồ địa chất, kho dữ liệu địa chất, khoáng sản, nền tảng tích hợp, cổng dữ liệu
và các thành phần hạ tầng phục vụ quản lý, khai thác dữ liệu.
Mục tiêu là bảo đảm tính bí mật, toàn vẹn, sẵn sàng, khả năng truy vết, khả
năng phục hồi tuân thủ pháp luật đối với dữ liệu địa chất, khoáng sản trong
toàn bộ vòng đời, từ thu nhận, xử lý, lưu trữ, chia sẻ, khai thác đến hủy hoặc lưu
trữ lâu dài.
II. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng và an ninh d
liu
1. Công tác bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng và bảo vệ dữ liệu địa
chất, khoáng sản phải thực hiện theo nguyên tắc “phòng ngừa từ gốc, kiểm soát
theo vai trò, giám sát liên tục, tuân thủ pháp lý, đánh giá định kỳ”; là thành phần
bắt buộc, không tách rời của Khung kiến trúc, quản trị, quản lý dữ liệu lĩnh vực.
2. Áp dụng nguyên tắc bảo mật theo thiết kế (security by design), bảo mật
theo mặc định (security by default) mô hình “không tin cậy mặc định (zero
trust) trong toàn bộ vòng đời hệ thống dữ liệu.
3. Hệ thống xử lý, lưu trữ cung cấp dữ liệu phải được đánh giá an toàn
thông tin trước khi đưa vào vận hành đánh giá lại khi thay đổi lớn về kiến
trúc, công nghệ, mô hình dữ liệu hoặc phương thức tích hợp, chia sẻ.
4. Bảo đảm tách biệt ng trách nhiệm giữa quan chủ quản dữ liệu,
đơn vị vận hành kỹ thuật, đơn vị khai thác sử dụng và đơn vị giám sát.
III. Kiến tc an toàn dữ liệu (08 lớp)
1. Áp dụng kiến trúc 08 lớp an toàn dữ liệu địa chất, khoáng sản, bao gồm:
lớp dữ liệu gốc; lớp phân loại gán nhãn dữ liệu; lớp quản truy cập mã hóa
dữ liệu; lớp che giấu dữ liệu, xử lý an toàn truy vết dliệu; lớp giám sát
đánh giá an toàn dữ liệu; lớp kiểm soát pháp quản vòng đời dữ liệu; lớp
công cụ kỹ thuật bảo mật; lớp báo cáo và đánh giá định kỳ.
2. Yêu cầu áp dụng theo từng lớp:
Lớp 1 - Dliệu gốc: dữ liệu gốc phải xác định rõ nguồn thu nhận, thời gian
thu nhận, hệ quy chiếu, đơn vị quản lý; không làm thay đổi dữ liệu gốc khi chưa
có cơ chế kiểm soát thay đổi và lưu vết.
36
Lớp 2 - Phân loại gán nhãn dữ liệu: dữ liệu phải được phân loại theo
mức độ: công khai, nội bộ, hạn chế chia sẻ, quan trọng cốt lõi; thực hiện gán
nhãn trước khi chia sẻ, tích hợp hoặc công bố.
Lớp 3 - Quản lý truy cậphóa dữ liệu: phân quyền truy cập theo vai
trò (RBAC) hoặc theo thuộc tính (ABAC); áp dụng xác thực đa yếu tố đối với tài
khoản quản trị; hóa dữ liệu trong truyền lưu trữ, đặc biệt đối với dữ liệu
quan trọng, dữ liệu nhạy cảm (ví dụ dữ liệu khu vực khoáng sản chiến lược,
khoáng sản độc hại).
Lớp 4 - Che giấu dữ liệu, tính toán an toàn truy vết: áp dụng kỹ thuật
che giấu dữ liệu, tách biệt môi trường thử nghiệm và vận hành; bảo đảm truy vết
đầy đủ các thao tác truy cập, chỉnh sửa, khai thác dữ liệu.
Lớp 5 - Giám sát và đánh giá theo “4 yếu tố an toàn”: người dùng an toàn
(xác thực định danh, phân quyền ràng theo vai trò, ghi nhận lịch sử truy cập);
mục đích sử dụng an toàn (có văn bản phê duyệt, hợp đồng sử dụng dữ liệu hoặc
căn cứ pháp lý cụ thể); dữ liệu phù hợp (khai thác đúng mục tiêu, phạm vi, phân
loại); môi trường an toàn (hạ tầng có kiểm soát vật lý và mạng).
Lớp 6 - Kiểm soát pháp lý chia sẻ dữ liệu: chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan,
đơn vị phải được thiết lập thông qua hợp đồng dữ liệu, biên bản ghi nhớ (MOU)
hoặc văn bản thỏa thuận có giá trị pháp lý tương đương.
Lớp 7 - Công cụ kỹ thuật bắt buộc: hệ thống quản siêu dữ liệu truy
vết dữ liệu; hệ thống giám sát Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản theo dõi toàn bộ
truy vấn, cập nhật, sao chép, xóa dữ liệu; tường lửa, IDS/IPS, chống mã độc, sao
lưu phục hồi dữ liệu; tách biệt môi trường phát triển, kiểm thử vận hành
chính thức.
Lớp 8 - Báo cáo và đánh giá an toàn dữ liệu định kỳ: thực hiện báo cáo khi
có sự cố an toàn thông tin cấp độ III trở lên theo quy định và theo yêu cầu của cơ
quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
IV. Quy trình vn hành bảo vệ dữ liu
Quy trình kiểm soát truy cập phải bảo đảm cấp quyền đúng đối tượng, đúng
mục đích; thực hiện soát, thu hồi quyền định kỳ kiểm tra đột xuất khi phát
hiện dấu hiệu bất thường.
Quy trình sao lưu phục hồi phải xác định danh mục dữ liệu cần sao
lưu (dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, sản phẩm, bản đồ); thực hiện sao lưu định kỳ, lưu
trữ tại môi trường an toàn và kiểm tra khả năng phục hồi.
Quy trình giám sát cảnh báo phải thu thập, phân tích nhật hệ thống,
phát hiện hành vi truy cập bất thường, truy vấn dữ liệu lớn bất thường hoặc xuất
dữ liệu trái phép.
Quy trình ứng phó sự cố phải bảo đảm phát hiện, lập, xử khôi phục
hệ thống kịp thời; bảo toàn dữ liệu bằng chứng số; thực hiện báo cáo cập
nhật biện pháp phòng ngừa tái diễn.
37
V. Chế độ kiểm tra, đánh giá diễn tập
Kiểm tra định kỳ tối thiểu hằng quý đối với: tài khoản quyền truy cập;
trạng thái sao lưu và phục hồi; nhật ký hệ thống; lỗ hổng cấu hình; tình trạng cập
nhật bản vá; tình trạng phân loại và gán nhãn dữ liệu.
Đánh giá rủi ro tối thiểu hằng năm đối với hệ thống xử dữ liệu quan
trọng, dữ liệu cốt lõi; soát ngay khi thay đổi lớn vkiến trúc, nền tảng,
phương án tích hợp hoặc môi trường vận hành.
Diễn tập ứng phó sự cố: tối thiểu 01 lần/năm đối với hệ thống thông thường;
tối thiểu 06 tháng/lần đối với hệ thống xử dữ liệu quan trọng, dữ liệu cốt lõi.
Hồ sơ diễn tập phải được lưu giữ và dùng để cập nhật kế hoạch dự phòng.
Kết quả kiểm tra, đánh giá, diễn tập là căn cứ: xếp loại mức độ an toàn của
hệ thống; yêu cầu khắc phục, nâng cấp; giới hạn hoặc mở rộng phạm vi chia sẻ
dữ liệu; đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của đơn vị quản lý hệ thống.
VI. c biu mu
Mẫu ĐK-01. Danh mục hệ thống và dữ liệu cần bảo vệ.
Mẫu ĐK-02. Phiếu soát an toàn thông tin bảo vệ dữ liệu địa chất,
khoáng sản.
Mẫu ĐK-03. Sổ theo dõi sự cố an toàn dữ liệu địa chất, khoáng sản.
Mẫu ĐK-04. Biên bản diễn tập ứng phó sự cố.
Mẫu ĐK-05. Báo cáo định kỳ về an toàn dữ liệu địa chất, khoáng sản.
38
PHỤ LỤC 2
BIỂU MẪU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỮ LIỆU VÀ QUẢN LÝ
VÒNG ĐỜI DỮ LIỆU ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN
Phụ lục này ban hành kèm theo bộ mẫu biểu đánh giá chất lượng dữ liệu,
soát vòng đời dữ liệu và siêu dữ liệu (metadata) lĩnh vực địa chất, khoáng sản.
Mẫu số 01. Phiếu đánh giá chất ng dữ liệu địa chất, khng sản cấp
tập dliệu/bảng dữ liệu
1. Thông tin chung: tên tập dữ liệu/bảng dliệu; CSDL thành phần
(DC01-DC08/KS01-KS28); đơn vị quản lý; ngày đánh giá.
2. Bảng chấm điểm theo 07 tiêu cquy định tại khoản 2 Điều 24 Thông tư
(đúng, đầy đủ, sạch, kịp thời, nhất quán, duy nhất, xác thực).
Thang điểm gợi ý: 0 điểm - không có dữ liệu hoặc không đo đưc; 1 điểm -
dưới 50%; 2 điểm - từ 50% đến dưới 70%; 3 điểm - từ 70% đến dưới 85%; 4 điểm
- từ 85% đến dưới 95%; 5 điểm - từ 95% trlên hoặc đáp ứng đầy đủ yêu cầu.
3. Kết luận: Điểm trung bình .......... ; Xếp loại .......... ; Kiến nghị xử
lý/phạm vi sử dụng dữ liệu: ..........
Mẫu s02. Bảng kim đánh giá quy tnh qun lý chất ng dữ liu địa
chất, khoáng sản
Dùng khi kiểm tra hệ thống/cơ sở dữ liệu cấp đơn vị (Cục Địa chất
Khoáng sản Việt Nam, Sở Nông nghiệp Môi trường), gồm các nội dung: quy
trình thu nhận, kiểm tra chất lượng đầu vào; quy trình chuẩn hóa, làm sạch; quy
trình cập nhật, đồng bộ; quy trình lưu trữ, sao lưu; quy trình giám sát chất lượng
định kỳ.
Mẫu s03. Phiếu đánh giá vòng đời dữ liu địa chất, khng sn
Dùng khi rà soát tuân thủ vòng đời dữ liệu quy định tại Điều 26 Thông tư,
gồm các giai đoạn: thu nhận/tạo lập; phân loại, gán nhãn; lưu trữ, cập nhật; khai
thác, sử dụng; chia sẻ, điều phối; xóa, hủy.
Mẫu số 04. Stheo i lỗi dữ liệu địa chất, khoáng sản kế hoạch khc
phục
Quy ước nhóm lỗi: cấu trúc; định dạng; bảng mã/danh mục; định danh;
trùng lặp; nhất quán; thiếu dữ liệu; chậm cập nhật; siêu dữ liệu; chia sẻ/API.
Mẫu số 05. Phiếu chấm điểm mc độ trưởng thành quản tr dữ liệu địa
chất, khoáng sản của đơn vị
Nhóm 1 - Thiết lập nền tảng quản trị dữ liệu.
Nhóm 2 - Quản lý và vận hành dữ liệu.
Nhóm 3 - Công nghệ hỗ trợ và tự động hóa.
Tổng hợp: Điểm trung bình nhóm 1 .......... ; nhóm 2 .......... ; nhóm 3 ..........
; điểm trung bình toàn đơn vị .......... ; xếp loại ..........
39
Mẫu s 06. Bn bn n giao, tiếp nhận đánh giá d liệu đa chất,
khoáng sản
Nội dung bàn giao; kết quả kiểm tra tiếp nhận; kết luận: [ ] Tiếp nhận đầy
đủ [ ] Tiếp nhận có điều kiện [ ] Chưa tiếp nhận, yêu cầu bổ sung.
Mẫu s07. Bảng chuẩn a dữ liệu đa chất, khoáng sản
Dùng trong chuẩn hóa, tích hợp, nâng cấp dữ liệu lịch sử theo Điều 45
Thông tư, gồm bảng ánh xạ (mapping) giữa trường dữ liệu trường dữ liệu
chuẩn theo Từ điển dữ liệu địa chất, khoáng sản.
40
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC THỰC THỂ ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN
Danh mục dưới đây liệt kê đầy đủ các thực thể (bảng, lớp dữ liệu), ký hiệu
và kiểu dữ liệu (không gian/phi không gian) thuộc từng cơ sở dữ liệu thành phần,
nhóm dữ liệu của lĩnh vực địa chất, khoáng sản, tổng hợp trên cơ sở Quyết định
số 77/QĐ-ĐCKS ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Cục trưởng Cục Địa chất
Khoáng sản Việt Nam.
A. PHẦN ĐỊA CHẤT
1. sở dữ liệu danh mục, từ điển, thuật ngữ dùng chung địa chất,
khoáng sản
a) Nhiệm vụ, dự án, hồ sơ
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng danh mục nhiệm vụ, dự án
DC01_DanhMucNhiemVu
Phi không gian
Lớp quản lý nhiệm vụ, dự án theo khu vực
điều tra
DC01_KhuVucDieuTra
Không gian
Dạng vùng
Lớp tọa độ điểm khép góc khu vực điều
tra
DC01_ToaDoKhepGocKVDT
Không gian
Dạng điểm
Bảng danh mục hồ sơ pháp lý, giám sát
DC01_DanhMucHoSoPLGS
Phi không gian
b) Nhật ký thực địa
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng danh mục nhật ký địa chất
DC01_DanhMucNhatKyDiaChat
Phi không
gian
Bảng danh mục nhật ký công trình
DC01_DanhMucNhatKyCongTrinh
Phi không
gian
Bảng danh mục nhật ký lấy mẫu
DC01_DanhMucNhatKyLayMau
Phi không
gian
c) Từ điển, thuật ngữ
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng từ điển thuật ngữ chuyên ngành
địa chất, khoáng sản
DC01_TuDienThuatNguDCKS
Phi không
gian
Bảng từ điển thuật ngữ chung
D01_TuDienThuatNguChung
Phi không
gian
Bảng danh mục phân vị địa chất Việt
Nam
D01_DanhMucPhanViDiaChatVN
Phi không
gian
Bảng từ điển thạch học, đất đá
DC01_TuDienThachHocDatDa
Phi không
gian
d) Bản đồ, bản vẽ, ảnh viễn thám phục vụ điều tra địa chất, khoáng sản
41
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng danh mục tờ bản đồ
DC01_DanhMucToBanDo
Phi không gian
Bảng danh mục nhóm tờ bản đồ
DC01_DanhMucNhomToBanDo
Phi không gian
Bảng danh mục bản vẽ
DC01_DanhMucBanVe
Phi không gian
Bảng danh mục ảnh viễn thám
DC01_DanhMucAnhVienTham
Phi không gian
đ) Cơ quan, cán bộ, người cung cấp dữ liệu
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng danh mục cơ quan, đơn vị
DC01_DanhMucCoQuan
Phi không gian
Bảng danh mục cán bộ
DC01_DanhMucCanBo
Phi không gian
Bảng danh mục người cung cấp dữ
liệu
DC01_DanhMucNguoiCungCap
Phi không gian
2. Cơ sở dữ liệu nguyên thủy các công tác điều tra, thi công công trình
a) Khảo sát địa chất thực tế
Tên thực thể (bảng/lớp dữ
liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp lộ trình địa chất
DC02_LoTrinhDiaChat
Không gian
dạng đường
Lớp điểm khảo sát
DC02_DiemKhaoSat
Không gian
dạng điểm
Bảng mô tả vỏ phong hóa
DC02_MoTaVoPhongHoa
Phi không gian
Bảng mô tả cảnh quan, địa mạo
DC02_MoTaCanhQuanDiaMao
Phi không gian
Bảng mô tả trầm tích bở rời
DC02_MoTaTramTichBoRoi
Phi không gian
Bảng mô tả trầm tích
DC02_MoTaTramTich
Phi không gian
Bảng mô tả magma
DC02_MoTaMagma
Phi không gian
Bảng mô tả biến chất
DC02_MoTaBienChat
Phi không gian
Bảng mô tả cấu tạo mặt đất đá
DC02_MoTaCauTaoMatDatDa
Phi không gian
Bảng mô tả đá nguồn gốc kiến
tạo
DC02_MoTaDaNguonGocKienTao
Phi không gian
Bảng mô tả đứt gãy
DC02_MoTaDutGay
Phi không gian
Bảng mô tả nếp uốn
DC02_MoTaNepUon
Phi không gian
Bảng mô tả hiện tượng địa động
lực
DC02_MoTaHienTuongDiaDongLuc
Phi không gian
Bảng mô tả hoá thạch, di chỉ
khảo cổ
DC02_MoTaHoaThachKhaoCo
Phi không gian
Bảng mô tả công tác địa vật lý
DC02_MoTaDiaVatLy
Phi không gian
42
Tên thực thể (bảng/lớp dữ
liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng mô tả công tác điều tra địa
chất công trình, địa chất thuỷ
văn
DC02_MoTaDCCTDCTV
Phi không gian
Bảng mô tả tai biến địa chất
DC02_MoTaTaiBienDiaChat
Phi không gian
Bảng mô tả địa chất môi trường
DC02_MoTaDiaChatMoiTruong
Phi không gian
Bảng mô tả di sản, di chỉ địa
chất
DC02_MoTaDiSanDiChiDC
Phi không gian
Bảng mô tả dấu hiệu khoáng
sản
DC02_MoTaDauHieuKhoangSan
Phi không gian
Bảng mô tả thân quặng, đới
khoáng
DC02_MoTaThanQuangDoiKhoang
Phi không gian
Bảng mô tả điểm mỏ
DC02_MoTaDiemMo
Phi không gian
Bảng mô tả điểm lộ tài nguyên
khác
DC02_MoTaTaiNguyenKhac
Phi không gian
Bảng mô tả công tác lấy mẫu
DC02_MoTaLayMau
Phi không gian
Lớp mặt cắt địa chất
DC02_MatCatDiaChat
Không gian
dạng đường
Lớp mặt cắt địa chất thủy văn –
địa chất công trình
DC02_MatCatDCTVDCCT
Không gian
dạng đường
b) Công trình khoan
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp tuyến lỗ khoan địa chất
DC02_TuyenLoKhoanDiaChat
Không gian
dạng đường
Lớp lỗ khoan địa chất
DC02_LoKhoanDiaChat
Không gian
dạng điểm
Bảng thành phần thạch học lỗ khoan địa
chất
DC02_TPTHLoKhoanDiaChat
Phi không gian
Bảng phân đoạn lỗ khoan địa chất
DC02_PDLoKhoanDiaChat
Phi không gian
Bảng định hướng lỗ khoan địa chất
DC02_DHLoKhoanDiaChat
Phi không gian
Lớp tuyến lỗ khoan địa chất công trình
DC02_TuyenLoKhoanDCCT
Không gian
dạng đường
Lớp lỗ khoan địa chất công trình
DC02_LoKhoanDCCT
Không gian
dạng điểm
Bảng thành phần đất đá lỗ khoan địa chất
công trình
DC02_TPDDLoKhoanDCCT
Phi không gian
Bảng thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)
DC02_ThiNghiemSPT
Phi không gian
43
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp tuyến lỗ khoan địa chất thủy văn
DC02_TuyenLoKhoanDCTV
Không gian
dạng đường
Lớp lỗ khoan địa chất thủy văn
DC02_LoKhoanDCTV
Không gian
dạng điểm
Bảng mô tả tầng địa chất thủy văn
DC02_MoTaTangDCTV
Phi không gian
Lớp tuyến lỗ khoan địa vật lý
DC02_TuyenLoKhoanDVL
Không gian
dạng đường
Lớp lỗ khoan địa vật lý
DC02_LoKhoanDVL
Không gian
dạng điểm
c) Công trình khai đào và thí nghiệm hiện trường
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp tuyến công trình hào
DC02_TuyenCongTrinhHao
Không gian
dạng đường
Lớp công trình hào
DC02_CongTrinhHao
Không gian
dạng điểm
Bảng thành phần thạch học công
trình hào
DC02_TPTHCongTrinhHao
Phi không gian
Bảng phân đoạn công trình hào
DC02_PDCongTrinhHao
Phi không gian
Lớp tuyến công trình giếng
DC02_TuyenCongTrinhGieng
Không gian
dạng đường
Lớp công trình giếng
DC02_CongTrinhGieng
Không gian
dạng điểm
Bảng thành phần thạch học công
trình giếng
DC02_TPTHCongTrinhGieng
Phi không gian
Bảng phân đoạn công trình giếng
DC02_PDCongTrinhGieng
Phi không gian
Lớp tuyến công trình lò
DC02_TuyenCongTrinhLo
Không gian
dạng đường
Lớp công trình lò
DC02_CongTrinhLo
Không gian
dạng điểm
Bảng thành phần thạch học công
trình lò
DC02_TPTHCongTrinhLo
Phi không gian
Bảng phân đoạn công trình lò
DC02_PDCongTrinhLo
Phi không gian
Lớp công trình vết lộ
DC02_CongTrinhVetLo
Không gian
dạng điểm
Bảng thành phần đất đá vết lộ
DC02_TPDDVetLo
Phi không gian
Lớp tuyến công trình h
DC02_TuyenCongTrinhHo
Không gian
dạng đường
44
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp công trình hố
DC02_CongTrinhHo
Không gian
dạng điểm
Bảng thành phần đất đá công
trình hố
DC02_TPDDCongTrinhHo
Phi không gian
Lớp điểm thí nghiệm xuyên tĩnh
hiện trường
DC02_DiemThiNghiemXuyenTinh
Không gian
dạng điểm
d) Công tác trắc địa (bổ sung)
Nhóm thực thể dưới đây bổ sung dữ liệu gốc công tác trắc địa (lưới khống
chế, đo GPS, đo địa hình xác định tọa độ công trình) theo Thông tư quy định kỹ
thuật về thu thập dữ liệu địa chất, khoáng sản.
Tên thực thể (bảng/lớp
dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp điểm lưới khống chế
trắc địa
DC02_DiemLuoiTracDia
Không gian dạng điểm
Bảng số liệu đo GPS
theo phiên đo
DC02_SoLieuDoGPS
Phi không gian
Bảng số liệu đo địa hình,
xác định tọa độ công
trình
DC02_DoDiaHinhCongTrinh
Phi không gian
3. Cơ sở dữ liệu địa vật lý
a) Đo địa vật lý hiện trường
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp tuyến đo điện trường
DC03_TuyenDoDienTruong
Không gian
dạng đường
Lớp tuyến đo điện
DC03_TuyenDoDien
Không gian
dạng đường
Lớp tuyến đo điện từ
DC03_TuyenDoDienTu
Không gian
dạng đường
Lớp tuyến đo từ
DC03_TuyenDoTu
Không gian
dạng đường
Lớp tuyến đo trọng lực
DC03_TuyenDoTrongLuc
Không gian
dạng đường
Lớp tuyến đo địa chấn
DC03_TuyenDoDiaChan
Không gian
dạng đường
Lớp tuyến đo phóng xạ
DC03_TuyenDoPhongXa
Không gian
dạng đường
45
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp tuyến đo địa nhiệt
DC03_TuyenDoDiaNhiet
Không gian
dạng đường
Lớp điểm đo điện trường
DC03_DiemDoDienTruong
Không gian
dạng điểm
Lớp điểm đo điện
DC03_DiemDoDien
Không gian
dạng điểm
Lớp điểm đo điện từ
DC03_DiemDoDienTu
Không gian
dạng điểm
Lớp điểm đo từ
DC03_DiemDoTu
Không gian
dạng điểm
Lớp điểm đo trọng lực
DC03_DiemDoTrongLuc
Không gian
dạng điểm
Lớp điểm đo địa chấn
DC03_DiemDoDiaChan
Không gian
dạng điểm
Lớp điểm đo phóng xạ
DC03_DiemDoPhongXa
Không gian
dạng điểm
Lớp điểm đo địa nhiệt
DC03_DiemDoDiaNhiet
Không gian
dạng điểm
Lớp điểm đo carota
DC03_DiemDoCarota
Không gian
dạng điểm
Lớp mặt cắt điện trường
DC03_MatCatDienTruong
Không gian
dạng tuyến
Lớp mặt cắt điện
DC03_MatCatDien
Không gian
dạng tuyến
Lớp mặt cắt điện từ
DC03_MatCatDienTu
Không gian
dạng tuyến
Lớp mặt cắt địa chấn
DC03_MatCatDiaChan
Không gian
dạng tuyến
b) Kết quả phương pháp đo điện
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp đường đẳng Ohm
DC03_DuongDangOhm
Không gian
dạng tuyến
c) Kết quả phương pháp từ trường
Tên thực thể (bảng/lớp dữ
liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp đường đẳng trị trường
từ toàn phần (mặt đất)
DC03_DDTTruongTuToanPhanMatDat
Không gian
dạng tuyến
46
Tên thực thể (bảng/lớp dữ
liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp đường đẳng trị dị
thường từ ΔTa (mặt đất)
DC03_DDTDiThuongTuTaMatDat
Không gian
dạng tuyến
Lớp đường đường đẳng trị dị
thường trường từ ΔTa (mặt
đất)
DC03_DDTDiThuongTruongTuTaMat
Dat
Không gian
dạng tuyến
Lớp đường đường đẳng trị
trường từ toàn phần (hàng
không)
DC03_DDTTruongTuToanPhanHangKh
ong
Không gian
dạng tuyến
Lớp đường đường đẳng trị dị
thường từ ΔTa (hàng không)
DC03_DDTDiThuongTuTaHangKhong
Không gian
dạng tuyến
Lớp đường đường đẳng trị dị
thường trường từ ΔTa (hàng
không)
DC03_DDTDiThuongTruongTuTaHang
Khong
Không gian
dạng tuyến
Lớp vùng giá trị từ ΔTa (mặt
đất)
DC03_VGTTuTaMatDat
Không gian
dạng vùng
Lớp vùng giá trị trường từ
ΔTa (mặt đất)
DC03_VGTTruongTuTaMatDat
Không gian
dạng vùng
Lớp vùng giá trị từ ΔTa
(hàng không)
DC03_VGTTuTaHangKhong
Không gian
dạng vùng
Lớp vùng giá trị trường từ
ΔTa (hàng không)
DC03_VGTTruongTuTaHangKhong
Không gian
dạng vùng
d) Kết quả phương pháp trọng lực
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ
liệu
Lớp đường đẳng trị dị thường
trọng lực Bughe (mặt đất)
DC03_DDTTrongLucBugheMatDat
Không gian
dạng
đường
Lớp đường đẳng trị dị thường
trọng lực FAI (mặt đất)
DC03_DDTTrongLucFAIMatDat
Không gian
dạng
đường
Lớp đường đẳng trị trường trọng
lực (mặt đất)
DC03_DDTTruongTrongLucMatDat
Không gian
dạng
đường
Lớp đường đẳng trị dị thường
trọng lực Bughe (hàng không)
DC03_DDTTrongLucBugheHangKhong
Không gian
dạng
đường
47
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ
liệu
Lớp đường đẳng trị dị thường
trọng lực FAI (hàng không)
DC03_DDTTrongLucFAIHangKhong
Không gian
dạng
đường
Lớp đường đẳng trị trường trọng
lực (hàng không)
DC03_DDTTruongTrongLucHangKhong
Không gian
dạng
đường
Lớp vùng giá trị trọng lực Bughe
(mặt đất)
DC03_VGTTrongLucBugheMatDat
Không gian
dạng vùng
Lớp vùng giá trị trọng lực FAI
(mặt đất)
DC03_VGTTrongLucFAIMatDat
Không gian
dạng vùng
Lớp vùng giá trị trọng lực Bughe
(hàng không)
DC03_VGTTrongLucBugheHangKhong
Không gian
dạng vùng
Lớp vùng giá trị trọng lực FAI
(mặt đất)
DC03_VGTTrongLucFAIHangKhong
Không gian
dạng vùng
đ) Kết quả phương pháp địa chấn
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp đường đẳng dày địa chấn
DC03_DuongDangDayDiaChan
Không gian
dạng đường
Lớp đường đẳng sâu đáy
DC03_DuongDangSauDay
Không gian
dạng đường
Lớp trục đới đáy tập địa chấn
DC03_TrucDoiDayTapDiaChan
Không gian
dạng đường
Lớp đứt gãy theo tài liệu địa chấn
DC03_DutGayTheoTaiLieuDiaChan
Không gian
dạng đường
Lớp vùng hình thái đáy tập địa
chấn
DC03_VungHinhThaiDayTapDiaChan
Không gian
dạng vùng
e) Kết quả phương pháp phóng xạ
Tên thực thể (bảng/lớp dữ
liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ
liệu
Lớp đường đẳng trị khí phóng
xạ (mặt đất)
DC03_DDTKhiPhongXaMatDat
Không gian
dạng
đường
Lớp đường đẳng trị mức liều
(mặt đất)
DC03_DDTMucLieuMatDat
Không gian
dạng
đường
48
Tên thực thể (bảng/lớp dữ
liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ
liệu
Lớp đường đẳng trị hàm lượng
nguyên tố phóng xạ (mặt đất)
DC03_DDTHamLuongNTPXMatDat
Không gian
dạng
đường
Lớp đường đẳng trị suất liều
gamma (mặt đất)
DC03_DDTSuatLieuGammaMatDat
Không gian
dạng
đường
Lớp đường đẳng trị hàm lượng
nguyên tố phóng xạ (hàng
không)
DC03_DDTHamLuongNTPXHangKhong
Không gian
dạng
đường
Lớp phân vùng nồng độ khí
phóng xạ (mặt đất)
DC03_PVNongDoKhiPhongXaMatDat
Không gian
dạng vùng
Lớp phân vùng liều tương đương
bức xạ tự nhiên (mặt đất)
DC03_PVLieuTuongDuongBXTNMatDat
Không gian
dạng vùng
Lớp phân vùng hàm lượng
nguyên tố phóng xạ (mặt đất)
DC03_PVHamLuongNTPXMatDat
Không gian
dạng vùng
Lớp phân vùng thể hiện giá trị
suất liều gamma (mặt đất)
DC03_PVSuatLieuGammaMatDat
Không gian
dạng vùng
Lớp phân vùng phổ gamma (mặt
đất)
DC03_PVPhoGammaMatDat
Không gian
dạng vùng
Lớp phân vùng hàm lượng
nguyên tố phóng xạ (hàng
không)
DC03_PVHamLuongNTPXHangKhong
Không gian
dạng vùng
g) Kết quả phương pháp đo địa nhiệt
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp đường đẳng trị địa nhiệt
DC03_DDTDiaNhiet
Không gian
dạng đường
Lớp vùng mức độ địa nhiệt
DC03_VungMucDoDiaNhiet
Không gian
dạng vùng
h) Kết quả luận giải theo tài liệu địa vật
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp vùng dị thường địa chất
DC03_VungDiThuongDiaChat
Không gian
dạng vùng
Lớp điểm quặng theo tài liệu địa vật
DC03_DiemQuangTheoTaiLieuDVL
Không gian
dạng điểm
49
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp thân quặng, đới khoáng theo tài
liệu địa vật lý
DC03_ThanQuangTheoTaiLieuDVL
Không gian
dạng vùng
i) Xử lý địa vật lý (bổ sung)
Tên thực thể (bảng/lớp
dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng dữ liệu xử lý địa
vật lý (kết quả tổng hợp
sau xử lý)
DC03_KetQuaXuLyDiaVatLy
Phi không gian
4. Cơ sở dữ liệu mẫu vật và bảo tàng địa chất
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp tuyến lấy mẫu địa chất
DC04_TuyenLayMauDiaChat
Không gian
dạng đường
Lớp tuyến lấy mẫu trọng sa
DC04_TuyenLayMauTrongSa
Không gian
dạng đường
Lớp tuyến lấy mẫu địa hóa
DC04_TuyenLayMauDiaHoa
Không gian
dạng đường
Lớp tuyến lấy mẫu địa vật lý
DC04_TuyenLayMauDVL
Không gian
dạng đường
Lớp tuyến lấy mẫu địa chất công trình
DC04_TuyenLayMauDCCT
Không gian
dạng đường
Lớp tuyến lấy mẫu địa chất thủy văn
DC04_TuyenLayMauDCTV
Không gian
dạng đường
Lớp điểm lấy mẫu địa chất
DC04_DiemLayMauDiaChat
Không gian
dạng điểm
Lớp điểm lấy mẫu trọng sa
DC04_DiemLayMauTrongSa
Không gian
dạng điểm
Lớp điểm lấy mẫu địa hóa
DC04_DiemLayMauDiaHoa
Không gian
dạng điểm
Lớp điểm lấy mẫu địa vật lý
DC04_DiemLayMauDVL
Không gian
dạng điểm
Lớp điểm lấy mẫu địa chất công trình
DC04_DiemLayMauDCCT
Không gian
dạng điểm
Lớp điểm lấy mẫu địa chất thủy văn
DC04_DiemLayMauDCTV
Không gian
dạng điểm
Lớp điểm lấy mẫu lỗ khoan
DC04_DiemLayMauLoKhoan
Không gian
dạng điểm
50
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp điểm lấy mẫu công trình khai đào
DC04_DiemLayMauKhaiDao
Không gian
dạng điểm
Bảng kết quả phân tích mẫu
DC04_KetQuaPhanTichMau
Phi không gian
Bảng danh mục phiếu gửi mẫu
DC04_DanhMucPhieuGuiMau
Phi không gian
Lớp mẫu vật bảo tàng
DC04_MauVatBaoTang
Không gian
dạng điểm
5. Cơ sở dữ liệu địa chất công trình, địa chất thủy văn
a) Địa chất công trình
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp phân vùng địa chất công trình
DC05_PhanVungDCCT
Không gian
dạng vùng
Lớp ranh giới phân vùng địa chất công
trình
DC05_RanhGioiPhanVungDCCT
Không gian
dạng đường
Lớp vùng lập bản đồ địa chất công
trình
DC05_VungLapBanDoDCCT
Không gian
dạng vùng
Lớp điểm mỏ vật liệu xây dựng
DC05_DiemMoVatLieuXayDung
Không gian
dạng điểm
b) Địa chất thủy văn
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp phân vùng địa chất thuỷ văn
DC05_PhanVungDCTV
Không gian
dạng vùng
Lớp ranh giới phân vùng địa chất thuỷ
văn
DC05_RanhGioiPhanVungDCTV
Không gian
dạng đường
Lớp vùng lập bản đồ địa chất thuỷ văn
DC05_VungLapBanDoDCTV
Không gian
dạng vùng
Lớp điểm xuất lộ nước
DC05_DiemXuatLoNuoc
Không gian
dạng điểm
Lớp nước trên mặt
DC05_NuocTrenMat
Không gian
dạng vùng
Lớp phân vùng thủy địa hoá
DC05_PhanVungThuyDiaHoa
Không gian
dạng vùng
Lớp đường đẳng mực nước
DC05_DuongDangMucNuoc
Không gian
dạng đường
Lớp hướng dòng chảy
DC05_HuongDongChay
Không gian
dạng đường
51
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp phân vùng nước nhiễm bẩn
DC05_PhanVungNuocNhiemBan
Không gian
dạng vùng
6. Cơ sở dữ liệu nền bản đồ và chuyên đề địa chất
a) Vỏ phong hóa và địa mạo
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp vỏ phong hóa tỷ lệ 1:50.000
DC06_VoPhongHoa50K
Không gian
dạng vùng
Lớp điểm địa mạo tỷ lệ 1:50.000
DC06_DiemDiaMao50K
Không gian
dạng điểm
Lớp phân vùng địa mạo tỷ lệ 1:50.000
DC06_PhanVungDiaMao50K
Không gian
dạng vùng
b) Địa tầng và magma
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp trầm tích trước đệ tứ tỷ lệ
1:50.000
DC06_TramTichTruocDeTu50K
Không gian
dạng vùng
Lớp trầm tích trước đệ tứ tỷ lệ
1:250.000
DC06_TramTichTruocDeTu250K
Không gian
dạng vùng
Lớp trầm tích trước đệ tứ tỷ lệ
1:500.000
DC06_TramTichTruocDeTu500K
Không gian
dạng vùng
Lớp trầm tích trước đệ tứ tỷ lệ
1:1.000.000
DC06_TramTichTruocDeTu1000K
Không gian
dạng vùng
Lớp trầm tích đệ tứ tỷ lệ 1:50.000
DC06_TramTichDeTu50K
Không gian
dạng vùng
Lớp trầm tích đệ tứ tỷ lệ 1:250.000
DC06_TramTichDeTu250K
Không gian
dạng vùng
Lớp trầm tích đệ tứ tỷ lệ 1:500.000
DC06_TramTichDeTu500K
Không gian
dạng vùng
Lớp trầm tích đệ tứ tỷ lệ 1:1.000.000
DC06_TramTichDeTu1000K
Không gian
dạng vùng
Lớp magma tỷ lệ 1:50.000
DC06_Magma50K
Không gian
dạng vùng
Lớp magma tỷ lệ 1:250.000
DC06_Magma250K
Không gian
dạng vùng
Lớp magma tỷ lệ 1:500.000
DC06_Magma500K
Không gian
dạng vùng
Lớp magma tỷ lệ 1:1.000.000
DC06_Magma1000K
Không gian
dạng vùng
52
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp biến chất tỷ lệ 1:50.000
DC06_BienChat50K
Không gian
dạng vùng
Lớp biến chất tỷ lệ 1:250.000
DC06_BienChat250K
Không gian
dạng vùng
Lớp ranh giới địa chất tỷ lệ 1:50.000
DC06_RanhGioiDiaChat50K
Không gian
dạng đường
Lớp ranh giới địa chất tỷ lệ 1:250.000
DC06_RanhGioiDiaChat250K
Không gian
dạng đường
Lớp ranh giới địa chất tỷ lệ 1:500.000
DC06_RanhGioiDiaChat500K
Không gian
dạng đường
Lớp ranh giới địa chất tỷ lệ
1:1.000.000
DC06_RanhGioiDiaChat1000K
Không gian
dạng đường
Lớp thạch học tỷ lệ 1:50.000
DC06_ThachHoc50K
Không gian
dạng vùng
c) Cấu trúc và kiến tạo
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp các yếu tố cấu tạo mặt đất đá tỷ
lệ 1:50.000
DC06_YeuToCauTaoMat50K
Không gian
dạng điểm
Lớp các yếu tố cấu tạo mặt đất đá tỷ
lệ 1:250.000
DC06_YeuToCauTaoMat250K
Không gian
dạng điểm
Lớp các yếu tố cấu tạo mặt đất đá tỷ
lệ 1:500.000
DC06_YeuToCauTaoMat500K
Không gian
dạng điểm
Lớp các yếu tố cấu tạo mặt đất đá tỷ
lệ 1:1.000.000
DC06_YeuToCauTaoMat1000K
Không gian
dạng điểm
Lớp đá nguồn gốc kiến tạo tỷ lệ
1:50.000
DC06_DaNguonGocKienTao50K
Không gian
dạng điểm
Lớp đá nguồn gốc kiến tạo tỷ lệ
1:250.000
DC06_DaNguonGocKienTao250K
Không gian
dạng điểm
Lớp đá nguồn gốc kiến tạo tỷ lệ
1:500.000
DC06_DaNguonGocKienTao500K
Không gian
dạng điểm
Lớp đá nguồn gốc kiến tạo tỷ lệ
1:1.000.000
DC06_DaNguonGocKienTao1000K
Không gian
dạng điểm
Lớp đứt gãy tỷ lệ 1:50.000
DC06_DutGay50K
Không gian
dạng đường
Lớp đứt gãy tỷ lệ 1:250.000
DC06_DutGay250K
Không gian
dạng đường
Lớp đứt gãy tỷ lệ 1:500.000
DC06_DutGay500K
Không gian
dạng đường
53
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp đứt gãy tỷ lệ 1:1.000.000
DC06_DutGay1000K
Không gian
dạng đường
Lớp nếp uốn tỷ lệ 1:50.000
DC06_NepUon50K
Không gian
dạng đường
Lớp điểm hiện tượng địa chất động
lực tỷ lệ 1:50.000
DC06_HienTuongDiaDongLuc50K
Không gian
dạng điểm
d) Hóa thạch, di chỉ khảo cổ, đặc trưng địa chất
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp hóa thạch, di chỉ khảo cổ tỷ lệ
1:50.000
DC06_HoaThachDiChi50K
Không gian
dạng điểm
Lớp hóa thạch, di chỉ khảo cổ tỷ lệ
1:250.000
DC06_HoaThachDiChi250K
Không gian
dạng điểm
Lớp hóa thạch, di chỉ khảo cổ tỷ lệ
1:500.000
DC06_HoaThachDiChi500K
Không gian
dạng điểm
Lớp hóa thạch, di chỉ khảo cổ tỷ lệ
1:1.000.000
DC06_HoaThachDiChi1000K
Không gian
dạng điểm
Lớp điểm địa chất đặc trưng tỷ lệ
1:50.000
DC06_DiemDiaChatDacTrung50K
Không gian
dạng điểm
đ) Trọng sa, địa hóa
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp điểm dị thường địa hóa (trầm tích
dòng)
DC06_DiemDiThuongDiaHoa
Không gian
dạng điểm
Lớp vành phân tán địa hóa (trầm tích
dòng)
DC06_VanhPhanTanDiaHoa
Không gian
dạng đường
Lớp điểm dị thường trọng sa
DC06_DiemDiThuongTrongSa
Không gian
dạng điểm
Lớp vành phân tán trọng sa
DC06_VanhPhanTanTrongSa
Không gian
dạng đường
e) Tài nguyên, khoáng sản
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp điểm khoáng sản tỷ lệ 1:50.000
DC06_DiemKhoangSan50K
Không gian
dạng điểm
Lớp điểm khoáng sản tỷ lệ
1:250.000
DC06_DiemKhoangSan250K
Không gian
dạng điểm
Lớp điểm khoáng sản tỷ lệ
1:500.000
DC06_DiemKhoangSan500K
Không gian
dạng điểm
54
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp điểm khoáng sản tỷ lệ
1:1.000.000
DC06_DiemKhoangSan1000K
Không gian
dạng điểm
Lớp khu vực điều tra chi tiết về
khoáng sản
DC06_KhuVucDieuTraKhoangSan
Không gian
dạng vùng
Lớp thân quặng, đới khoáng
DC06_ThanQuangDoiKhoang
Không gian
dạng vùng
Lớp khu vực khoáng sản độc hại
DC06_KhuVucKhoangSanDocHai
Không gian
dạng vùng
Lớp khu vực triển vọng khoáng sản
DC06_KhuVucTrienVongKhoangSan
Không gian
dạng vùng
Lớp tài nguyên khác
DC06_TaiNguyenKhac
Không gian
dạng điểm
7. Cơ sở dữ liệu di sản địa chất, công viên địa chất
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp điểm di sản địa chất
DC07_DiemDiSanDiaChat
Không gian
dạng điểm
Bảng danh mục hồ sơ di sản địa chất
DC07_HoSoDiSanDiaChat
Không gian
dạng bảng
Lớp cụm di sản địa chất
DC07_CumDiSanDiaChat
Không gian
dạng vùng
Lớp điểm di chỉ địa chất
DC07_DiemDiChiDiaChat
Không gian
dạng điểm
Lớp công viên địa chất
DC07_CongVienDiaChat
Không gian
dạng vùng
Bảng danh mục hồ sơ công viên địa chất
DC07_HoSoCongVienDiaChat
Không gian
dạng bảng
Lớp Điểm tiềm năng du lịch địa chất
DC07_DiemDuLichDiaChat
Không gian
dạng điểm
8. Cơ sở dữ liệu tai biến địa chất, địa chất môi trường
a) Tai biến địa chất
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp điểm động đất
DC08_DiemDongDat
Không gian
dạng điểm
Lớp tuyến đứt gãy hoạt động
DC08_TuyenDutGay
Không gian
dạng đường
Lớp điểm lũ bùn đá
DC08_DiemLuBunDa
Không gian
dạng điểm
55
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp vùng lũ bùn đá
DC08_VungLuBunDa
Không gian
dạng vùng
Lớp điểm nứt đất
DC08_DiemNutDat
Không gian
dạng điểm
Lớp tuyến nứt đất
DC08_TuyenNutDat
Không gian
dạng đường
Lớp điểm sụt lún
DC08_DiemSutLun
Không gian
dạng điểm
Lớp vùng sụt lún
DC08_VungSutLun
Không gian
dạng vùng
Lớp điểm trượt lở đất đá
DC08_DiemTruotLo
Không gian
dạng điểm
Lớp vùng trượt lở đất đá
DC08_VungTruotLo
Không gian
dạng vùng
Lớp điểm xói lở bờ sông, bờ biển
DC08_DiemXoiLoBSBB
Không gian
dạng điểm
Lớp tuyến xói lở bờ sông, bờ biển
DC08_TuyenXoiLoBSBB
Không gian
dạng tuyến
Lớp điểm tai biến địa chất khác
DC08_DiemTaiBienDiaChatKhac
Không gian
dạng điểm
Lớp vùng nguy cơ động đất
DC08_VungNguyCoDongDat
Không gian
dạng vùng
Lớp vùng nguy cơ đứt gãy hoạt động
DC08_VungNguyCoDutGay
Không gian
dạng vùng
Lớp vùng nguy cơ lũ bùn đá
DC08_VungNguyCoLuBunDa
Không gian
dạng vùng
Lớp vùng nguy cơ nứt đất
DC08_VungNguyCoNutDat
Không gian
dạng vùng
Lớp vùng nguy cơ trượt lở đất đá
DC08_VungNguyCoTruotLo
Không gian
dạng vùng
Lớp vùng nguy cơ sụt lún
DC08_VungNguyCoSutLun
Không gian
dạng vùng
Lớp vùng nguy cơ xói lở bờ sông, bờ
biển
DC08_VungNguyCoXoiLoBSBB
Không gian
dạng vùng
b) Địa chất môi trường
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp mạng lưới điểm quan trắc địa
chất môi trường
DC08_MangLuoiQuanTracDCMT
Không gian
dạng điểm
56
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp điểm hiện trạng môi trường địa
chất
DC08_DiemHienTrangMoiTruongDC
Không gian
dạng điểm
B. PHẦN KHOÁNG SẢN
9. Cơ sở dữ liệu quản lý hoạt động khoáng sản
a) Hồ sơ cấp phép thăm dò khoáng sản
Tên thực thể (bảng/lớp dữ
liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ
liệu
Bảng dữ liệu giấy phép thăm
dò khoáng sản
KS01_GiayPhepThamDo
Phi không
gian
Lớp Khu vực cấp phép thăm
dò khoáng sản
KS01_KhuVucCapPhepThamDo
Không gian
Dạng
vùng
Lớp Tọa độ khu vực cấp phép
thăm dò
KS01_ToaDoKVCPTD
Không gian
Dạng
điểm
Bảng Văn bản pháp lý thẩm
định hồ sơ cấp phép thăm dò
KS01_VanBanThamDinhCPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Văn bản đề nghị cấp
phép thăm dò khoáng sản
KS01_VanBanDeNghiCapPhepThamDo
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Công trình thăm dò nước
khoáng
KS01_CongTrinhThamDoNuocKhoang
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Khu vực đề nghị cấp
phép thăm dò
KS01_KhuVucDeNghiCPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Tọa độ khu vực đề nghị
cấp phép thăm dò
KS01_ToaDoKVDeNghiCPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Văn bản pháp lý đề nghị
cấp phép thăm dò
KS01_VanBanPhapLyDeNghiCPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Hồ sơ kỹ thuật cấp phép
thăm dò
KS01_HoSoKyThuatCPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Bản vẽ kỹ thuật cấp
phép thăm dò
KS01_BanVeKyThuatCPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng dữ liệu giấy phép thăm
dò khoáng sản
KS02_GiayPhepThamDoGiaHan
Phi không
gian
Lớp Khu vực thăm dò khoáng
sản gia hạn
KS02_KhuVucThamDoGiaHan
Không gian
Dạng
vùng
57
Tên thực thể (bảng/lớp dữ
liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ
liệu
Lớp Tọa độ khu vực thăm dò
khoáng sản gia hạn
KS02_ToaDoKVTDGH
Không gian
Dạng
điểm
Bảng Văn bản pháp lý thẩm
định gia hạn giấy phép thăm
dò khoáng sản
KS02_VanBanThamDinhGHTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Văn bản đề nghị gia hạn
giấy phép thăm dò khoáng sản
KS02_VanBanDeNghiGiaHanGPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Văn bản pháp lý đề nghi
gia hạn giấy phép thăm
KS02_VanBanPhapLyDeNghiGiaHanGPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Hồ sơ kỹ thuật gia hạn
giấy phép thăm dò
KS02_HoSoKyThuatGiaHanGPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Bản vẽ kỹ thuật gia hạn
thăm dò
KS02_BanVeKyThuatGiaHanGPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Quyết định trả lại giấy
phép thăm dò khoáng sản
KS03_QuyetDinhTraLaiGPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Khu vực thăm dò
khoáng sản trả lại
KS03_KhuVucThamDoTraLai
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Tọa độ khu vực thăm dò
khoáng sản trả lại
-
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Văn bản pháp lý thẩm
định trả lại giấy phép thăm dò
KS03_VanBanThamDinhTraLaiGPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Văn bản đề nghị trả lại
giấy phép thăm dò khoáng sản
KS03_VanBanDeNghiTraLaiGPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Khu vực thăm dò đề
nghị trả lại
KS03_KhuVucDeNghiTraLaiTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Tọa độ khu vực thăm dò
đề nghị trả lại
-
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Văn bản pháp lý đề nghị
trả lại giấy phép thăm dò
KS03_VanBanPhapLyDeNghiTraLaiGPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Hồ sơ kỹ thuật trả lại
giấy phép thăm dò
KS03_HoSoKyThuatTraLaiGPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Bản vẽ kỹ thuật trả lại
giấy phép thăm dò
KS04_GiayPhepThamDoChuyenNhuong
Dữ liệu phi
không gian
58
Tên thực thể (bảng/lớp dữ
liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ
liệu
Bảng Khu vực thăm dò
khoáng sản chuyển nhượng
KS04_KhuVucThamDoChuyenNhuong
Dữ liệu
dạng vùng
(Polygon)
Bảng Tọa độ khu vực thăm dò
chuyển nhượng
KS04_ToaDoKVTDCN
Dữ liệu
dạng điểm
(Point)
Bảng Văn bản pháp lý thẩm
định hồ sơ chuyển nhượng
giấy phép thăm dò khoáng sản
KS04_VanBanThamDinhChuyenNhuongGP
TD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Văn bản đề nghị chuyển
nhượng giấy phép thăm dò
khoáng sản
KS04_VanBanDeNghiChuyenNhuongGPT
D
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Văn bản pháp lý đề nghị
chuyển nhượng quyền thăm dò
khoáng sản
KS04_VanBanPhapLyDeNghiChuyenNhuo
ngGPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Hồ sơ kỹ thuật chuyển
nhượng quyền thăm dò
KS04_HoSoKyThuatChuyenNhuongGPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Bản vẽ kỹ thuật chuyển
nhượng quyền thăm dò
KS04_BanVeKyThuatChuyenNhuongGPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Quyết định điều chỉnh
giấy phép thăm dò khoáng sản
KS05_QuyetDinhDieuChinhGPTD
Dữ liệu phi
không gian
Lớp Khu vực điều chỉnh giấy
phép thăm dò khoáng sản
KS05_KhuVucDieuChinhGPTD
Dữ liệu
dạng vùng
(Polygon)
Lớp Tọa độ khu vực thăm dò
điều chỉnh trả lại
KS05_ToaDoKhuVucTraLaiTD
Dữ liệu
dạng điểm
(Point)
Lớp Tọa độ khu vực điều
chỉnh tiếp tục thăm dò
KS05_ToaDoKhuVucTiepTucThamDo
Dữ liệu
dạng điểm
(Point)
Bảng Văn bản pháp lý thẩm
định điều chỉnh giấy phép
thăm dò
KS05_VanBanThamDinhDieuChinhGPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng văn bản đề nghị điều
chỉnh giấy phép thăm dò
KS05_VanBanDeNghiDieuChinhGPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Khu vực thăm dò đề
nghị điều chỉnh
KS05_KhuVucDeNghiDCTD
Dữ liệu phi
không gian
59
Tên thực thể (bảng/lớp dữ
liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ
liệu
Bảng Tọa độ khu vực đề nghị
điều chỉnh trả lại
KS05_ToaDoKhuVucDeNghiTLTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Tọa độ khu vực đề nghị
điều chỉnh tiếp tục thăm dò
KS05_ToaDoKhuVucDeNghiTiepTucTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Văn bản pháp lý đề nghị
điều chỉnh giấy phép thăm dò
KS05_VanBanPhapLyDeNghiDieuChinhGP
TD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Hồ sơ kỹ thuật điều
chỉnh giấy phép thăm dò
KS05_HoSoKyThuatDieuChinhGPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Bản vẽ kỹ thuật điều
chỉnh giấy phép thăm dò
KS05_BanVeKyThuatDieuChinhGPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng giấy phép thăm dò
khoáng sản cấp lại
KS06_GiayPhepThamDoCapLai
Dữ liệu phi
không gian
Lớp Khu vực thăm dò khoáng
sản cấp lại
KS06_KhuVucThamDoCapLai
Dữ liệu
dạng vùng
(Polygon)
Lớp Tọa độ khu vực thăm dò
khoáng sản cấp lại
KS06_ToaDoKhuKVTDCL
Dữ liệu
dạng điểm
(Point)
Bảng Văn bản pháp lý thẩm
định hồ sơ cấp lại giấy phép
thăm dò khoáng sản
KS06_VanBanThamDinhCapLaiGPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Văn bản đề nghị cấp lại
giấy phép thăm dò khoáng sản
KS06_VanBanDeNghiCapLaiGPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Công trình thăm dò nước
khoáng cấp lại
KS06_CongTrinhThamDoNuocKhoangCap
Lai
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Khu vực thăm dò
khoáng sản đề nghị cấp lại
KS06_KhuVucThamDoDeNghiCapLai
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Tọa độ khép góc khu
vực thăm dò đề nghị cấp lại
KS06_ToaDoKVTDDeNghiCapLai
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Văn bản pháp lý đề nghị
cấp lại giấy phép thăm dò
KS06_VanBanPhapLyDeNghiCapLaiGPTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Hồ sơ kỹ thuật cấp lại
thăm dò khoáng sản
KS06_HoSoKyThuatCapLaiTD
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Bản vẽ kỹ thuật cấp lại
thăm dò khoáng sản
KS06_BanVeKyThuatCapLaiGPTD
Dữ liệu phi
không gian
60
Tên thực thể (bảng/lớp dữ
liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ
liệu
Bảng quyết định phê duyệt trữ
lượng khoáng sản
KS07_QuyetDinhPheDuyetTruLuong
Dữ liệu phi
không gian
Bảng trữ lượng, tài nguyên
phê duyệt
KS07_TruLuongTaiNguyenPheDuyet
Dữ liệu phi
không gian
Lớp Khu vực phê duyệt trữ
lượng khoáng sản
KS07_KhuVucPheDuyetTruLuong
Không gian
- Dữ liệu
dạng vùng
(Polygon)
Lớp tọa độ khu vực phê duyệt
trữ lượng
KS07_ToaDoKVPDTL
Không gian
- Dữ liệu
dạng điểm
(Point)
Bảng văn bản đề nghị phê
duyệt trữ lượng
KS07_VanBanDeNghiPheDuyetTruLuong
Dữ liệu phi
không gian
Bảng báo cáo kết quả thăm dò
khoáng sản
KS07_BaoCaoKetQuaThamDo
Dữ liệu phi
không gian
Bảng văn bản pháp lý phê
duyệt trữ lượng
KS07_VanBanPhapLyPheDuyetTruLuong
Dữ liệu phi
không gian
b) Hồ sơ đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng Kế hoạch đấu giá quyền khai
thác khoáng sản
KS08_KeHoachDauGiaKhaiThac
KhoangSan
Dữ liệu phi
không gian
Bảng khu vực đấu giá khai thác
khoáng sản
KS08_KhuVucDauGiaKTKS
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Tọa độ khu vực đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
KS08_ToaDoKhuVucDGKT
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Quyết định phê duyệt kết quả
trúng đấu giá quyền khai thác
khoáng sản
KS08_QuyetDinhPheDuyetKQD
G
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Quyết định hủy kết quả đấu
giá quyền khai thác khoáng sản
KS08_QuyetDinhHuyKQDG
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Quyết định hủy quyết định
phê duyệt kết quả trúng đấu giá
KS08_QuyetDinhHuyQuyetDinh
KQDG
Dữ liệu phi
không gian
61
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng văn bản pháp lý thẩm định
đấu giá quyền khai thác khoáng sản
KS08_VanBanThamDinhDGKT
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Phiếu đăng ký tham gia đấu
giá quyền khai thác khoáng sản
KS08_PhieuDangKyDauGiaKhai
Thac
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Hồ sơ pháp lý đề nghị tham
gia đấu giá quyền khai thác khoáng
sản
KS08_HoSoPhapLyDauGiaKT
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Hồ sơ kỹ thuật đề nghị tham
gia đấu giá quyền khai thác khoán
sản
KS08_HoSoKyThuatDauGiaKT
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Bản vẽ kỹ thuật đề nghị tham
gia đấu giá quyền khai thác khoáng
sản
KS08_BanVeKyThuatDauGiaKT
Dữ liệu phi
không gian
c) Hồ sơ cấp phép khai thác khoáng sản
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng Bảng Giấy phép khai thác
khoáng sản
KS09_GiayPhepKhaiThac
Dữ liệu phi không gian
Bảng chi tiết giấy phép khai thác
khoáng sản
KS09_ChiTietGiayPhepKh
aiThac
Dữ liệu phi không gian
Lớp Khu vực cấp phép khai thác
khoáng sản
KS09_KhuVucCapPhepKh
aiThac
Không gian - Dữ liệu
dạng vùng (Polygon)
Lớp Tọa độ khu vực cấp phép khai
thác
KS09_ToaDoKhuVucCPK
T
Không gian - Dữ liệu
dạng điểm (Point)
Bảng Tọa độ khu vực cấp phép theo
mức sâu
KS09_ToaDoMucSauKhuV
ucCPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Văn bản pháp lý thẩm định hồ
sơ cấp phép khai thác
KS09_VanBanThamDinhC
apPhepKhaiThac
Dữ liệu phi không gian
Bảng Văn bản đề nghị cấp phép
khai thác khoáng sản nhóm I,II,III
KS09_VanBanDeNghiCPK
T123
Dữ liệu phi không gian
Bảng Chi tiết Văn bản đề nghị cấp
phép khai thác khoáng sản nhóm
I,II,III
KS09_ChiTietVanBanDeN
ghiCPKT123
Dữ liệu phi không gian
Bảng Văn bản đề nghị cấp phép
khai thác khoáng sản nhóm IV
KS09_VanBanDeNghiCPK
T4
Dữ liệu phi không gian
62
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng Công trình khai thác nước
khoáng
KS09_CongTrinhKhaiThac
NuocKhoang
Dữ liệu phi không gian
Bảng khu vực đề nghị cấp phép khai
thác
KS09_KhuVucDeNghiCPK
T
Dữ liệu phi không gian
Bảng Tọa độ khu vực đề nghị cáp
phép khai thác
KS09_ToaDoDeNghiCPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Tọa độ khu vực đề nghị cấp
phép khai thác theo mức sâu
KS09_ToaDoMucSauKhuV
ucDeNghiCPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Văn bản pháp lý đề nghị cấp
phép khai thác
KS09_VanBanPhapLyDeN
ghiCPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Hồ sơ kỹ thuật cấp phép khai
thác
KS09_HoSoKyThuatCPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Bản vẽ kỹ thuật cấp phép khai
thác
KS09_BanVeKyThuatCPK
T
Dữ liệu phi không gian
Bảng Giấy phép khai thác khoáng
sản gia hạn
KS10_GiayPhepKhaiThac
GiaHan
Dữ liệu phi không gian
Lớp Khu vực khai thác khoáng sản
gia hạn
KS10_KhuVucKhaiThacGi
aHan
Không gian - Dữ liệu
dạng vùng (Polygon)
Lớp Tọa độ khu vực khai thác
khoáng sản gia hạn
KS09_ToaDoKVKTGH
Không gian - Dữ liệu
dạng điểm (Point)
Bảng Văn bản pháp lý thẩm định hồ
sơ gia hạn giấy phép khai thác
KS10_VanBanPhapLyTha
mDinhGiaHanGPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Văn bản đề nghị gia hạn giấy
phép khai thác khoáng sản nhóm
I,II,III
KS10_VanBanDeNghiGia
HanGPKT123
Dữ liệu phi không gian
Bảng chi tiết Văn bản đề nghị gia
hạn giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm I,II,III
KS10_ChiTietVanDeNghiB
anGiaHanGPKT123
Dữ liệu phi không gian
Bảng Văn bản đề nghị gia hạn giấy
phép khai thác khoáng sản nhóm IV
KS10_VanBanDeNghiGia
HanGPKT4
Dữ liệu phi không gian
Bảng Văn bản pháp lý đề nghị gia
hạn giấy phép khai thác
KS10_VanBanPhapLyDeN
ghiGiaHanGPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Hồ sơ kỹ thuật gia hạn khai
thác
KS10_HoSoKyThuatGiaHa
nGPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Bản vẽ kỹ thuật gia hạn khai
thác
KS10_BanVeKyThuatGiaH
anGPKT
Dữ liệu phi không gian
63
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng Giấy phép khai thác khoáng
sản chuyển nhượng
KS11_GiayPhepKhaiThacC
huyenNhuong
Dữ liệu phi không gian
Bảng Chi tiết Giấy phép khai thác
khoáng sản chuyển nhượng
KS11_ChiTietGiayPhepKh
aiThacChuyenNhuong
Dữ liệu phi không gian
Lớp Khu vực khai thác khoáng sản
chuyển nhượng
KS11_KhuVucKhaiThacCh
uyenNhuong
Không gian - Dữ liệu
dạng vùng (Polygon)
Lớp Tọa độ khu vực khai thác
khoáng sản chuyển nhượng
KS11_ToaDoKVKTCN
Không gian - Dữ liệu
dạng điểm (Point)
Bảng Tọa độ khu vực khai thác
khoáng sản chuyển nhượng theo
mức sâu
KS11_ToaDoMucSauKVK
TCN
Dữ liệu phi không gian
Bảng Văn bản pháp lý thẩm định hồ
sơ chuyển nhượng giấy phép khai
thác khoáng sản
KS11_VanBanThamDinhC
huyenNhuongGPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Văn bản đề nghị chuyển
nhượng giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm I,II,III
KS11_VanBanDeNghiChu
yenNhuongGPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Văn bản pháp lý đề nghị
chuyển nhượng giấy phép khai thác
KS11_VanBanPhapLyDeN
ghiChuyenNhuongKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Hồ sơ kỹ thuật chuyển
nhượng giấy phép khai thác
KS11_HoSoKyThuatChuye
nNhuongGPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Bản vẽ kỹ thuật chuyển
nhượng giấy phép khai thác
KS11_BanVeKyThuatChuy
enNhuongKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Quyết định trả lại giấy phép
khai thác khoáng sản
KS12_QuyetDinhTraLaiGi
ayPhepKhaiThac
Dữ liệu phi không gian
Lớp Khu vực khai thác khoáng sản
trả lại
KS12_KhuVucTraLaiGiay
PhepKhaiThac
Không gian - Dữ liệu
dạng vùng (Polygon)
Lớp Tọa độ khu vực khai thác
khoáng sản trả lại
KS12_ToaDoKVTLKT
Không gian - Dữ liệu
dạng điểm (Point)
Bảng Văn bản pháp lý thẩm định trả
lại giấy phép khai thác
KS12_VanBanThamDinhTr
aLaiGPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Văn bản đề nghị trả lại giấy
phép khai thác khoáng sản nhóm
I,II,III,IV
KS12_VanBanDeNghiTraL
aiGPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Khu vực khai thác khoáng sản
đề nghị trả
KS12_KhuVucDeNghiTraL
aiGPKT
Dữ liệu phi không gian
64
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng Tọa độ khu vực khai thác
khoáng sản đề nghị trả lại
KS12_ToaDoKhuVucDeNg
hiTraLaiGPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Văn bản pháp lý đề nghị trả
lại giấy phép khai thác khoáng sản
KS12_VanBanPhapLyDeN
ghiTraLaiKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Hồ sơ kỹ thuật trả lại giấy
phép khai thác
KS12_HoSoKyThuatTraLai
GPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Bản vẽ kỹ thuật trả lại giấy
phép khai thác
KS12_BanVeKyThuatTraL
aiGPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Quyết định điều chỉnh giấy
phép khai thác
KS13_QuyetDinhDieuChin
hGiayPhepKhaiThac
Dữ liệu phi không gian
Lớp Khu vực khai thác khoáng sản
điều chỉnh
KS13_KhuVucDieuChinhG
iayPhepKhaiThac
Không gian - Dữ liệu
dạng vùng (Polygon)
Lớp Tọa độ khu vực khai thác
khoáng sản điều chỉnh trả lại
-
Dữ liệu dạng điểm
(Point)
Lớp Tọa độ khu vực tiếp tục khai
thác
KS13_ToaDoKhuVucTiep
TucKT
Dữ liệu dạng điểm
(Point)
Bảng Tọa độ khu vực tiếp tục khai
thác theo mức sâu
KS13_ToaDoMucSauKhuV
ucTiepTucKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Văn bản pháp lý thẩm định hồ
sơ điều chỉnh giấy phép khai thác
KS13_VanBanThamDinhD
ieuChinhGPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Văn bản đề nghị điều chỉnh
nội dung giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I,II,III,IV
KS13_VanBanDeNghiDieu
ChinhGPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Khu vực khai thác đề nghị
điều chỉnh
KS13_KhuVucDeNghiDieu
ChinhGPKT
Dữ liệu phi không gian
Lớp Tọa độ khu vực đề nghị tiếp tục
khai thác
KS13_ToaDoKhuVucDeNg
hiTiepTucKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Tọa độ khu vực đề nghị tiếp
tục khai thác theo mức sâu
KS13_ToaDoMucSauKhuV
ucDeNghiTiepTucKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Văn bản pháp lý đề nghị điều
chỉnh giấy phép khai thác
KS13_VanBanPhapLyDeN
ghiDieuChinhGPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Hồ sơ kỹ thuật điều chỉnh
giấy phép khai thác
KS13_HoSoKyThuatDieuC
hinhGPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Bản vẽ kỹ thuật điều chỉnh
giấy phép khai thác
KS13_BanVeKyThuatDieu
ChinhGPKT
Dữ liệu phi không gian
65
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng Giấy phép khai thác khoáng
sản cấp lại
KS14_GiayPhepKhaiThacC
apLai
Dữ liệu phi không gian
Bảng chi tiết Giấy phép khai thác
khoáng sản cấp lại
KS14_ChiTietGiayPhepKh
aiThacCapLai
Dữ liệu phi không gian
Lớp Khu vực khai thác khoáng sản
cấp lại
KS14_KhuVucKhaiThacCa
pLai
Không gian - Dữ liệu
dạng vùng (Polygon)
Lớp Tọa độ khu vực khai thác
khoáng sản cấp lại
KS14_ToaDoKVKTCL
Không gian - Dữ liệu
dạng điểm (Point)
Bảng Tọa độ khu vực khai thác câp
lại theo mứu sâu
KS14_ToaDoMucSauKVK
TCL
Dữ liệu phi không gian
Bảng Văn bản pháp lý thẩm định hồ
sơ cấp lại giấp phép khai thác
KS14_VanBanThamDinhC
apLaiGPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Văn bản đề nghị cấp lại giấy
phép khai thác khoáng sản nhóm
I,II,III
KS14_VanBanDeNghiCap
LaiGPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Chi tiết Văn bản đề nghị cấp
lại giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm I,II,III
KS14_ChiTietVanBanDeN
ghiCapLaiGPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Khu vực khai thác khoáng sản
đề nghị cấp lại
KS14_KhuVucDeNghiCap
LaiKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Tọa độ khu vực khai thác
khoáng sản đề nghị cấp lại
KS14_ToaDoKhuVucDeNg
hiCapLaiGPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Tọa độ khu vực khai thác
khoáng sản đề nghị cấp lại theo mức
sâu
KS14_ToaDoMucSauKhuV
ucDeNghiCapLaiKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Văn bản pháp lý đề nghị cấp
lại giấy phép khai thác khoáng sản
KS14_VanBanPhapLyDeN
ghiCapLaiGPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Hồ sơ kỹ thuật cấp lại giấy
phép khai thác
KS14_HoSoKyThuatCapLa
iGPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Bản vẽ kỹ thuật cấp lại giấy
phép khai thác
KS14_BanVeKyThuatCapL
aiGPKT
Dữ liệu phi không gian
Bảng Giấy phép khai thác khoáng
sản tận thu
KS15_GiayPhepKhaiThacT
anThu
Dữ liệu phi không gian
Bảng chi tiết Giấy phép khai thác
khoáng sản tận thu
KS15_ChiTietGiayPhepKh
aiThacTanThu
Dữ liệu phi không gian
66
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp Khu vực khai thác khoáng sản
tận thu
KS15_KhuVucKhaiThacTa
nThu
Không gian - Dữ liệu
dạng vùng (Polygon)
Lớp Tọa độ khu vực khai thác
khoáng sản tận thu
KS15_ToaDoKVKTTanTh
u
Không gian - Dữ liệu
dạng điểm (Point)
Bảng Văn bản pháp lý thẩm định hồ
sơ cấp phép khai thác tận thu
-
Dữ liệu phi không gian
Bảng Văn bản đề nghị cấp phép
khai thác khoáng sản tận thu
KS15_VanBanDeNghiCPK
TTanThu
Dữ liệu phi không gian
Bảng Khu vực đề nghị khai thác
khoáng sản tận thu
KS15_KhuVucDeNghiCPK
TTanThu
Dữ liệu phi không gian
Bảng Tọa độ khu vực đề nghị khai
thác khoáng sản tận thu
KS15_ToaDoKhuVucDeNg
hiCPKTTanThu
Dữ liệu phi không gian
Bảng Văn bản pháp lý đề nghị cấp
phép khai thác tận thu
KS15_VanBanPhapLyDeN
ghiCPKTTanThu
Dữ liệu phi không gian
Bảng Hồ sơ kỹ thuật cấp phép khai
thác tận thu
KS15_HoSoKyThuatCPKT
TanThu
Dữ liệu phi không gian
Bảng Bản vẽ kỹ thuật cấp phép khai
thác tận thu
KS15_BanVeKyThuatCPK
TTanThu
Dữ liệu phi không gian
d) Báo cáo định kỳ hoạt động khoáng sản
Tên thực thể (bảng/lớp dữ
liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng Báo cáo định kỳ hoạt
động khai thác khoáng sản
nhóm I,II,III
KS16_BaoCaoHoatDongKhai
ThacKhoangSanNhom123
Dữ liệu phi không gian
Bảng Thông tin giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm
I,II,III
KS16_ThongTinGiayPhepKha
iThac123
Dữ liệu phi không gian
Bảng trữ lượng khai thác
KS16_TruLuongKhaiThac123
Dữ liệu phi không gian
Bảng Kết quả hoạt động khai
thác khoáng sản nhóm I,II,III
KS16_HoatDongKhaiThac123
Dữ liệu phi không gian
Bảng sản lượng khai thác
khoáng sản nhóm I,II,III
KS16_SanLuongKhaiThac123
Dữ liệu phi không gian
Bảng hoạt động tuyển, phân
loại làm giàu khoáng sản
nhóm I,II,III
KS16_HoatDongCheBien123
Dữ liệu phi không gian
67
Tên thực thể (bảng/lớp dữ
liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng Trách nhiệm với cộng
đồng
KS16_TrachNhiemCongDong
Dữ liệu phi không gian
Bảng Thông tin thăm dò
nâng cấp trữ lượng khoáng
sản nhóm I,II,III
KS16_ThongKeKiemKeTruL
uong
Dữ liệu phi không gian
Lớp Khu vực hiện trạng hoạt
động khai thác khoáng sản
nhóm I,II,III
KS16_KhuVucHienTrangKhai
Thac123
Không gian Dữ liệu dạng
vùng
Lớp Tọa độ khu vực hiện
trạng khai thác
KS16_ToaDoKhuVucHTKT1
23
Không gian Dữ liệu dạng
điểm
Bảng Báo cáo định kỳ hoạt
động khai thác khoáng sản
nhóm IV
KS17_BaoCaoHoatDongKhoa
ngSanNhom4
Dữ liệu phi không gian
Bảng thông tin giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm
IV
KS17_ThongTinGiayPhepKha
iThac4
Dữ liệu phi không gian
Bảng kết quả hoạt động khai
thác khoáng sản nhóm IV
KS17_HoatDongKhaiThac4
Dữ liệu phi không gian
Bảng thông tin Trách nhiệm
với cộng đồng
KS17_TrachNhiemCongDong
4
Dữ liệu phi không gian
Lớp Khu vực hiện trạng hoạt
động khai thác khoáng sản
nhóm IV
KS17_KhuVucHienTrangKhai
Thac4
Không gian Dữ liệu dạng
vùng
Lớp Tọa độ khu vực hiện
trạng hoạt động khai thác
khoáng sản nhóm IV
KS17_ToaDoKhuVucHTKT4
Không gian - Dữ liệu dạng
điểm
Bảng Báo cáo định kỳ hoạt
động khai thác tận thu
khoáng sản
KS18_BaoCaoHoatDongKhoa
ngSanTanthu
Dữ liệu phi không gian
Bảng Thông tin giấy phép
khai thác tận thu
KS18_ThongTinGiayPhepKha
iThacTanThu
Dữ liệu phi không gian
Bảng Trữ lượng khai thác
khoáng sản tận thu
KS18_TruLuongKhaiThacTan
Thu
Dữ liệu phi không gian
Bảng Kết quả hoạt động khai
thác tận thu khoáng sản
KS18_HoatDongKhaiThacTan
Thu
Dữ liệu phi không gian
Bảng Sản lượng khai thác
thận thu
KS18_SanLuongKhaiThacTan
Thu
Dữ liệu phi không gian
Bảng thông tin Hoạt động
tuyển, phân loại, làm giàu
KS18_HoatDongCheBienTan
Thu
Dữ liệu phi không gian
68
Tên thực thể (bảng/lớp dữ
liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng thông tin Trách nhiệm
với cộng đồng
KS18_TrachNhiemCongDong
TanThu
Dữ liệu phi không gian
Lớp Khu vực hiện trạng hoạt
động khai thác khoáng sản
tận thu
KS18_KhuVucHienTrangKhai
ThacTanthu
Không gian Dữ liệu dạng
vùng
Lớp Tọa độ khu vực hiện
trạng hoạt động khai thác
khoáng sản tận thu
KS18_ToaDoKhuVucHTKTT
anThu
Không gian - Dữ liệu dạng
điểm
Bảng Báo cáo định kỳ hoạt
động thu hồi khoáng sản
KS19_BaoCaoHoatDongThu
HoiKhoangSan
Dữ liệu phi không gian
Bảng Thông tin Giấy xác
nhận bản đăng ký thu hồi
khoáng sản
KS19_ThongTinGiayXacNha
nThuHoi
Dữ liệu phi không gian
Bảng Hoạt động thu hồi
khoáng sản
KS19_HoatDongThuHoi
Dữ liệu phi không gian
Bảng Hoạt động tuyển, phân
loại, làm giàu
KS19_HoatDongCheBienThu
Hoi
Dữ liệu phi không gian
Lớp Khu vực hiện trạng hoạt
động thu hồi khoáng sản
KS19_KhuVucHienTrangThu
Hoi
Không gian - Dữ liệu dạng
vùng
Lớp Tọa độ khu vực hiện
trạng hoạt động thu hồi
khoáng sản
KS19_ToaDoKhuVucHTHDT
H
Không gian - Dữ liệu dạng
điểm
Bảng Báo cáo định kỳ hoạt
động thăm dò khoáng sản
KS20_BaoCaoHoatDongTha
mDo
Dữ liệu phi không gian
Bảng Thông tin giấy phép
thăm dò
KS20_ThongTinGiayPhepTha
mDo
Dữ liệu phi không gian
Bảng Khối lượng thi công đề
án thăm dò
KS20_KhoiLuongThiCongTh
amDo
Dữ liệu phi không gian
Bảng Khu vực hiện trạng
hoạt động thăm dò khoáng
sản
KS20_KhuVucHienTrangTha
mDo
Không gian Dữ liệu dạng
vùng
Lớp Tọa độ khu vực hiện
trạng hoạt động thu hồi
khoáng sản
KS20_ToaDoKhuVucHienTra
ngThamDo
Không gian Dữ liệu dạng
điểm
Bảng Báo cáo tình hình quản
lý nhà nước về khoáng sản
của tỉnh, thành phố
KS21_BaoCaoQuanLyNhaNu
ocKhoangSanTinh
Dữ liệu phi không gian
Bảng Công tác quản lý nhà
nước về khoáng sản
KS21_CongTacQuanLyNhaN
uocKhoangSan
Dữ liệu phi không gian
69
Tên thực thể (bảng/lớp dữ
liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng Tổng hợp điều tra cơ
bản địa chất
KS21_TongHopDieuTraCoBa
n
Dữ liệu phi không gian
Bảng Hoạt động thăm
khoáng sản
KS21_HoatDongThamDoKho
angSan
Dữ liệu phi không gian
Bảng Tổng hợp giấy phép
thăm dò còn hiệu lực
KS21_TongHopGiayPhepTha
mDoHieuLuc
Dữ liệu phi không gian
Bảng Tổng hợp giấy phép
thăm dò hết hạn
KS21_TongHopGiayPhepTha
mDoHetHan
Dữ liệu phi không gian
Bảng Tổng hợp kết quả thăm
KS21_TongHopKetQuaTham
Do
Dữ liệu phi không gian
Bảng Trữ lượng tài nguyên
được công nhận
KS21_TruLuongTaiNguyenC
ongNhan
Dữ liệu phi không gian
Bảng Hoạt động khai thác
khoáng sản
KS21_HoatDongKhaiThacKh
oangSan
Dữ liệu phi không gian
Bảng Tổng hợp giấy phép
khai thác còn hiệu lực
KS21_TongHopGiayPhepKha
iThacHieuLuc
Dữ liệu phi không gian
Bảng Trữ lượng giấy phép
khai thác còn hiệu lực
KS21_TruLuongGiayPhepKha
iThacHieuLuc
Dữ liệu phi không gian
Bảng Tổng hợp giấy phép
khai thác khoáng sản hết hạn
KS21_TongHopGiayPhepKha
iThacHetHan
Dữ liệu phi không gian
Bảng Tổng hợp kết quả hoạt
động khai thác
KS21_TongHopKetQuaHoatD
ongKhaiThac
Dữ liệu phi không gian
Bảng Trữ lượng sản lượng
hoạt động khai thác
KS21_TruLuongSanLuongHo
atDongKhaiThac
Dữ liệu phi không gian
Bảng Kết quả thanh tra, kiểm
tra
KS21_KetQuaThanhTraKiem
Tra
Dữ liệu phi không gian
Bảng Tổng hợp kết quả nộp
ngân sách nhà nước
KS21_TongHopKetQuaNopN
ganSachNhaNuoc
Dữ liệu phi không gian
Bảng Kết quả phê duyệt tiền
hoàn trả
KS21_PheDuyetHoanTra
Dữ liệu phi không gian
Bảng Kết quả phê duyệt tiền
cấp quyền
KS21_PheDuyetCapQuyen
Dữ liệu phi không gian
Bảng Báo cáo tình hình quản
lý nhà nước về khoáng sản cả
nước
KS22_BaoCaoQuanLyNhaNu
ocKhoangSanToanQuoc
Dữ liệu phi không gian
Bảng Thống kê văn bản pháp
luật
KS22_TongHopDTCBTinh
Dữ liệu phi không gian
70
Tên thực thể (bảng/lớp dữ
liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng Kết quả đấu giá quyền
khai thác khoáng sản Bộ thực
hiện
KS22_KetQuaDauGiaBo
Dữ liệu phi không gian
Bảng Kết quả đấu giá quyền
khai thác khoáng sản Tỉnh
thực hiện
KS22_KetQuaDauGiaTinh
Dữ liệu phi không gian
Bảng Thống kê giấy phép
thăm dò Bộ cấp phép
KS22_ThongKeGPTDBo
Dữ liệu phi không gian
Bảng Thống kê giấy phép
thăm dò Tỉnh cấp phép
KS22_ThongKeGPKTTinh
Dữ liệu phi không gian
Bảng Trữ lượng khoáng sản
Hội đồng trữ lượng phê
duyệt
KS22_TruLuongBoPheDuyet
Dữ liệu phi không gian
Bảng Trữ lượng khoáng sản
Tỉnh phê duyệt
KS22_TruLuongTinhPheDuye
t
Dữ liệu phi không gian
Bảng Kết quả thanh tra, kiểm
tra địa phương
KS22_TongHopNopNSNN
Dữ liệu phi không gian
đ) Tính tiền hoàn trả, dữ liệu tính tiền cấp quyền
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng quyết định giao nhiệm vụ
KS23_QuyetDinhGiaoNhiemVu
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Danh mục nhiệm vụ
KS23_DanhMucNhiemVu
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Báo cáo tính tiền hoàn trả
KS23_BaoCaoTinhTienHoanTr
a
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Phụ lục báo cáo tính tiền
KS23_PhuLucBaoCaoTT
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Bản vẽ báo cáo tính tiền hoàn trả
KS23_BanVeBaoCaoTT
Dữ liệu phi
không gian
Bảng giá trị đầu tư
KS23_GiaTriDauTu
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Giá trị hoàn trả
KS23_GiaTriHoanTra
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Phê duyệt tiền hoàn trả
KS23_PheDuyetHoanTra
Dữ liệu phi
không gian
71
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng Chi tiết phê duyệt tiền hoàn trả
KS23_ChiTietPheDuyet
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Phiếu công trình khoan
KS23_PhieuKhoan
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Chi tiết Phiếu công trình khoan
KS23_ChiTietPhieuKhoan
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Phiếu công trình hào, vết lộ
KS23_PhieuHaoVL
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Chi tiết Phiếu công trình hào, vết
lộ
KS23_ChiTietPhieuHaoVL
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Phiếu công trình giếng
KS23_PhieuGieng
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Chi tiết Phiếu công trình giếng
KS23_ChiTietPhieuGieng
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Phiếu công trình
KS23_PhieuLo
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Chi tiết công trình lò
KS23_ChiTietPhieuLo
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Xác nhận nộp tiền hoàn trả
KS23_XacNhanNopTien
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Hội thảo
KS23_HoiThao
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Nghiệm thu
KS23_NghiemThu
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Thẩm định
KS23_ThamDinh
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Quyết định phê duyệt tính tiền
cấp quyền
KS24_QuyetDinhPheDuyetTien
CapQuyen
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Quyết định tính thuế của địa
phương
KS24_QuyetDinhThueDiaPhuo
ng
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Thông báo cấp quyền khai thác
KS24_ThongBaoCapQuyen
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Thông báo cục thuế địa phương
KS24_ThongBaoCucThueDP
Dữ liệu phi
không gian
Bảng xác nhận nộp tiền cấp quyền
KS24_XacNhanNopTien
Dữ liệu phi
không gian
e) Kiểm soát hoạt động khoáng sản
72
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng Quyết định kiểm tra hoạt động khoáng
sản
KS25_QuyetDinhKiemTra
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Kế hoạch kiểm tra hoạt động khoáng
sản
KS25_KeHoachKiemTra
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Biên bản làm việc
KS25_BienBanLamViec
Dữ liệu phi
không gian
Bảng Biên bản xử lý vi phạm
KS25_BienBanViPham
Dữ liệu phi
không gian
g) Hồ sơ đóng cửa mỏ khoáng sản
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng Quyết định đóng cửa mỏ
khoáng sản
KS26_QuyetDinhDongCua
Mo
Dữ liệu phi không gian
Bảng tổng hợp kết quả nghiệm thu
đề án đóng cửa mỏ
KS26_TongHopKetQuaNg
hiemThuDCM
Dữ liệu phi không gian
Lớp Khu vực đóng của mỏ khoáng
sản
KS26_KhuVucDongCuaM
o
Không gian - Dữ liệu
dạng vùng (Polygon)
Lớp Tọa độ khu vực đóng của mỏ
khoáng sản
KS26_ToaDoKhuVucDong
CuaMo
Không gian - Dữ liệu
dạng điểm (Point)
Bảng Văn bản pháp lý thẩm định hồ
sơ đóng cửa mỏ khoáng sản
KS26_VanBanPhapLyTha
mDinhDongCuaMo
Dữ liệu phi không gian
Bảng Văn bản đề nghị đóng của mỏ
khoáng sản
KS26_VanBanDeNghiDon
gCuaMo
Dữ liệu phi không gian
Bảng Quyết định phê duyệt đề án
đóng của mỏ khoáng sản
KS26_QuyetDinhPheDuyet
DeAnDongCuaMo
Dữ liệu phi không gian
Bảng Đề án/phương án đóng của
mỏ khoáng sản
KS26_DeAnDongCuaMo
Dữ liệu phi không gian
Bảng Bản vẽ kèm theo đề
án/phương án đóng cửa mỏ
KS26_BanVeDeAnDongCu
aMo
Dữ liệu phi không gian
Bảng Báo cáo phương án cải tạo,
phục hồi môi trường
KS26_BaoCaoPhucHoiMoi
Truong
Dữ liệu phi không gian
Bảng Văn bản pháp lý đề nghị đóng
cửa mỏ
KS26_VanBanPhapLyDeN
ghiDCM
Dữ liệu phi không gian
73
h) Tham chiếu trong lĩnh vực khoáng sản
Tên thực thể (bảng/lớp dữ liệu)
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng Doanh nghiệp
KS27_DoanhNghiep
Phi không gian
Bảng Cơ quan cấp phép
KS27_CoQuanCapPhep
Phi không gian
Lớp mỏ khoáng sản
KS27_DanhMucMo
Khong gian
Dữ liệu dạng
điểm (Point)
Bảng Đơn vị tính diện tích
KS27_DonViTinhDienTich
Phi không gian
Bảng Đơn vị tính trữ lượng, khối lượng,
sản lượng
KS27_DonViTinhDienTich
Phi không gian
Bảng Đơn vị tính công suất
KS27_DonViTinhCongSuat
Phi không gian
Bảng Nhóm Khoáng sản
KS27_NhomKhoangSan
Phi không gian
Bảng khoáng sản
KS27_KhoangSan
Phi không gian
Bảng Công nghệ thăm
KS27_CongNgheThamDo
Phi không gian
Bảng phương pháp khai thác
KS27_PhuongPhapKhaiThac
Phi không gian
Lớp Xã (Phường)
KS27_Xa
Không gian
Dữ liệu dạng
vùng (polygon)
Lớp Huyện (Quận)
KS27_Huyen
Không gian
Dữ liệu dạng
vùng (polygon)
Lớp Tỉnh (Thành phố)
KS27_Tinh
Không gian
Dữ liệu dạng
vùng (polygon)
10. Cơ sở dữ liệu quản lý khu vực khoáng sản
Tên thực thể (bảng/lớp dữ
liệu)
hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp Khu vực quy hoạch thăm
KS28_KhuVucQuyHoachThamD
o
Không gian - Dữ liệu
dạng vùng (Polygon)
Lớp Tọa độ khép góc khu vực
quy hoạch thăm dò
KS28_ToaDoKhuVucQuyHoach
ThamDo
Không gian - Dữ liệu
dạng điểm
Lớp khu vực quy hoạch khai
thác hoáng sản
KS28_KhuVucQuyHoachKhaiTh
ac
Không gian - Dữ liệu
dạng vùng (Polygon)
Bảng Trữ lượng quy hoạch
KS28_TruLuongQuyHoachKhai
Thac
Phi không gian
Lớp Tọa độ khép góc khu vực
quy hoạch khai thác
KS28_KhuVucDauGia
Không gian - Dữ liệu
dạng vùng (Polygon)
74
Tên thực thể (bảng/lớp dữ
liệu)
hiệu
Kiểu dữ liệu
Lớp Tọa độ khép góc khu vực
đấu giá
KS28_ToaDoKhuVucDauGia
Không gian - Dữ liệu
dạng điểm (Point)
Lớp Khu vực không đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
KS28_KhuVucKhongDauGia
Không gian - Dữ liệu
dạng vùng (Polygon)
Lớp Tọa độ khép góc khu vực
không đấu giá
KS28_ToaDoKhuVucKhongDau
Gia
Dữ liệu dạng điểm
(Point)
Lớp Khu vực cấm/tạm cấm hoạt
động khoáng sản
KS28_KhuVucCamTamCamHD
KS
Không gian - Dữ liệu
dạng vùng (Polygon)
Lớp Tọa độ khép góc khu vực
cấm/ tạm cấm
KS28_ToaDoKhuVucCamTamC
amHDKS
Không gian - Dữ liệu
dạng điểm (Point)
Lớp Khu vực dự trữ khoáng sản
KS28_KhuVucDuTruKhoangSan
Không gian - Dữ liệu
dạng vùng (Polygon)
Lớp Tọa độ khép góc khu vực
dự trữ khoáng sản
KS28_ToaDoKhuVucDuTru
Không gian - Dữ liệu
dạng điểm (Point)
Lớp Khu vực khoáng sản phân
tán nhỏ lẻ
KS28_KhuVucKhoangSanNhoL
e
Không gian - Dữ liệu
dạng vùng (Polygon)
Lớp Tọa độ khép góc khu vực
khoáng sản phân tán nhỏ lẻ
KS28_ToaDoKhuVuKhoangSan
NhoLe
Không gian - Dữ liệu
dạng điểm (Point)
Lớp Khu vực hạn chế hoạt động
khoáng sản
KS28_KhuVucHanCheHoatDon
gKhoangSan
Không gian - Dữ liệu
dạng vùng (Polygon)
Lớp Tọa độ khép góc khu vực
hạn chế
KS28_ToaDoKhuVucHanCheHo
atDongKhoangSan
Không gian - Dữ liệu
dạng điểm (Point)
75
PHỤ LỤC 4
DANH MỤC PHẦN TỬ DỮ LIỆU ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN
Danh mục phần tử dữ liệu (trường thuộc tính) của từng thực thể quy định
tại Phụ lục 3 được xây dựng theo cấu trúc Bảng từ điển phần tử dữ liệu quy định
tại khoản 2 Điều 31 Thông này, gồm tối thiểu các thông tin: phần tử,
thực thể, tên trường kỹ thuật, tên nghiệp vụ, kiểu dữ liệu, độ dài, ràng buộc (khóa
chính/khóa ngoại/bắt buộc/duy nhất), từ đồng nghĩa và trạng thái.
dụ minh họa cấu trúc phần tử dữ liệu của thực thể “Điểm khoáng sản”
(DC06_DiemKhoangSan):
Tên trường kỹ thuật
Tên nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng buộc
maDiemKhoangSan
Mã điểm khoáng sản
String(20)
Khóa chính, Not
Null, Unique
tenDiemKhoangSan
Tên điểm khoáng sản
String(255)
Not Null
maKhoangSan
Mã loại khoáng sản
String(20)
Khóa ngoại (Danh
mục khoáng sản)
geo
Tọa độ không gian
Geometry(Point)
Not Null, VN-2000
ngayPhatHien
Ngày phát hiện/cập nhật
Date
-
trangThai
Trạng thái đối tượng
String(50)
Theo danh mục
dùng chung
Bảng 5. Ví dụ minh họa danh mục phần tử dữ liệu
Do khối lượng phần tử dữ liệu chi tiết của 550 thực thể (bảng, lớp dữ liệu)
thuộc 10 sở dữ liệu thành phần rất lớn, danh mục đầy đủ tất cả các trường
thuộc tính, kiểu dữ liệu, độ dài và quy tắc ràng buộc của từng thực thể được quản
lý, cập nhật trong Bảng từ điển phần tử dữ liệu (DK_TD_PhanTuDuLieu) vận
hành trên Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản được quy định chi tiết tại Quyết
định số 77/QĐ-ĐCKS ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Cục trưởng Cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam.
Trên cơ sở Thông tư quy định kỹ thuật về thu thập dữ liệu địa chất, khoáng
sản, nội dung dưới đây bổ sung chi tiết Danh mục phần tử dữ liệu (trường thuộc
tính) của các thực thể thuộc Lớp Dữ liệu gốc (DLG - dữ liệu thô, nguyên bản từ
điều tra, khảo sát thực địa) quy định tại Điều 8 Thông tư này, a theo cấu
trúc quy định tại Điều 29 Thông này (NNMT-DK-DLG-TV-XXX-YYYY).
Đối với các nhóm thực thể có cấu trúc trường thông tin đồng nhất giữa nhiều thực
thể cùng dạng công việc (ví dụ: công trình khai đào áp dụng chung cho
Hào/Hố/Giếng/Lò/Vết lộ), danh mục dưới đây trình bày một bảng chuẩn chung,
áp dụng tương ứng cho các ký hiệu thực thể liên quan.
1. NNMT-DK-DLG-TV-001. Lp đim khảo t địa cht ( hiu:
DC02_DiemKhaoSat; Không gian dạng điểm)
76
Mã phần tử
Tên
trường kỹ
thuật
Tên nghiệp vụ
Kiểu dữ
liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0001
soHieuDie
mKs
Số hiệu điểm KS
String(255)
Not Null; Tự
tạo hoặc nhập
tay
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0002
maDeAn
Mã đề án
String(255)
Not Null;
Khai báo
trước
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0003
loTrinhTu
yen
Lộ trình/Tuyến
String(255)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0004
ngayKhao
Sat
Ngày khảo sát
Date
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0005
heToaDo
Hệ tọa độ
String
(danh mục)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0006
kinhTuyen
Truc
Kinh tuyến trục
Integer
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0007
muiChieu
Múi chiếu
String
(danh mục)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0008
toaDoXM
Tọa độ X (m)
Decimal(1
8,4)
Not Null;
GPS tự động
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0009
toaDoYM
Tọa độ Y (m)
Decimal(1
8,4)
Not Null;
GPS tự động
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0010
toaDoZM
Tọa độ Z (m)
Decimal(1
8,4)
GPS tự động
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0011
saiSoGps
M
Sai số GPS (m)
Decimal(1
8,4)
Tự động
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0012
tyLeBanD
oNen
Tỷ lệ bản đồ nền
String
(danh mục)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0013
tinh
Tỉnh
String
(danh mục)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0014
xa
String
(danh mục)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0015
thonBan
Thôn/bản
String(255)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0016
hienTrang
DienLo
Hiện trạng diện lộ
String
(danh mục)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0017
loaiDiemK
s
Loại điểm KS
String
(danh mục)
Not Null
77
Mã phần tử
Tên
trường kỹ
thuật
Tên nghiệp vụ
Kiểu dữ
liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0018
thamPhuT
hucVat
Thảm phủ thực
vật
Decimal(1
8,4) x5
Tổng = 100%
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0019
viTriTuon
gDoi
Vị trí tương đối
String(255)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0020
thoiTiet
Thời tiết
String
(danh mục)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0021
nguoiDieu
Tra
Người điều tra
String(255)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0022
donVi
Đơn vị
String(255)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0023
moTaTinh
LienTuc
Mô tả tính liên
tục
Text (dài)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0024
anhChup
Ảnh chụp
String
(đường dẫn
tệp ảnh)
Nhiều ảnh
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0025
phuongTh
ucLap
Phương thức lập
String
(danh mục)
Not Null; Tự
động
NNMT-DK-DLG-
TV-001-0026
nguoiXac
Nhan
Người xác nhận
String/Bina
ry (chữ ký
số)
Not Null
2. NNMT-DK-DLG-TV-002. Bảng tả trm tích á trầm ch trước
Đệ t) (Ký hiệu: DC02_MoTaTramTich; Phi không gian)
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0001
tenDa
Tên đá
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0002
mucDoPhongHoa
Mức độ
phong
hóa
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0003
mauSacNguyenThuy
Màu sắc
nguyên
thủy
String(255)
Not Null
78
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0004
mauSacThuSinh
Màu sắc
thứ sinh
String(255)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0005
chieuDayLop
Chiều dày
lớp
List + Float
cm
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0006
thanhPhanHatVun
Thành
phần hạt
vụn
Decimal(18,4)
x7
Tổng
≤100%
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0007
xiMangGanKet
Xi măng
gắn kết
Decimal(18,4)
x5
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0008
doMaiTron
Độ mài
tròn
String (danh
mục)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0009
doChonLoc
Độ chọn
lọc
String (danh
mục)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0010
mucDoGanKet
Mức độ
gắn kết
String (danh
mục)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0011
bienDoi
Biến đổi
String (chọn
nhiều)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0012
cauTao
Cấu tạo
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
kienTruc
Kiến trúc
String (danh
mục)
Not Null
79
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
TV-002-
0013
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0014
dacDiemPhanLop
Đặc điểm
phân lớp
String (danh
mục)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0015
mucDoXenKep
Mức độ
xen kẹp
String (danh
mục)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0016
theNamMatPhanLop
Thế nằm
mặt phân
lớp
Decimal(18,4)
x2
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0017
theNamMatPhanPhien
Thế nằm
mặt phân
phiến
Decimal(18,4)
x2
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0018
quanHeGiuaCacLop
Quan hệ
giữa các
lớp
String (danh
mục)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0019
quanHeVoiThanhTaoKhac
Quan hệ
với thành
tạo khác
String (danh
mục)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0020
dacDiemBienChat
Đặc điểm
biến chất
String (danh
mục)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0021
dacDiemBienDang
Đặc điểm
biến dạng
String (chọn
nhiều)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0022
diTichSinhVat
Di tích
sinh vật
Checkbox+Text
-
80
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0023
tenPhanViDuKien
Tên phân
vị dự kiến
String(255)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0024
tuoiDiaChatDuKien
Tuổi địa
chất dự
kiến
String(255)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0025
quangHoaLienQuan
Quặng
hóa liên
quan
String(255)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-002-
0026
layMau
Lấy mẫu
List+Text
-
3. NNMT-DK-DLG-TV-003. Bảng tả trm ch brời (Đệ T) (
hiệu: DC02_MoTaTramTichBoRoi; Phi không gian)
Mã phần tử
Tên trường kỹ
thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/G
hi chú
NNMT-DK-DLG-
TV-003-0001
tenDa
Tên đá
String(255)
Not
Null
NNMT-DK-DLG-
TV-003-0002
mauSac
Màu sắc
String(255)
Not
Null
NNMT-DK-DLG-
TV-003-0003
chieuDayVaTin
hPhanLop
Chiều dày
và tính
phân lớp
Float+Text
-
NNMT-DK-DLG-
TV-003-0004
thanhPhan
Thành
phần
Decimal(18,4) x7
Not
Null;
Tổng
≤100%
NNMT-DK-DLG-
TV-003-0005
doMaiTron
Độ mài
tròn
String (danh mục)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-003-0006
cauTao
Cấu tạo
String (danh mục)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-003-0007
mauSacCacLop
Màu sắc
các lớp
String(255)
-
81
Mã phần tử
Tên trường kỹ
thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/G
hi chú
NNMT-DK-DLG-
TV-003-0008
trangThai
Trạng thái
String (danh mục)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-003-0009
doAm
Độ ẩm
String (danh mục)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-003-0010
diTichSinhVat
Di tích
sinh vật
String (chọn nhiều)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-003-0011
nguonGoc
Nguồn
gốc
String (danh mục)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-003-0012
tenPhanViDuKi
en
Tên phân
vị dự kiến
String(255)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-003-0013
tuoiDiaChatDu
Kien
Tuổi địa
chất dự
kiến
String(255)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-003-0014
quangHoaLien
Quan
Quặng
hóa liên
quan
String(255)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-003-0015
layMau
Lấy mẫu
Checkbox+Text
-
4. NNMT-DK-DLG-TV-004. Bảng mô t magma ( hiệu:
DC02_MoTaMagma; Phi không gian)
Mã phần tử
Tên trường kỹ
thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-DLG-TV-
004-0001
tenDa
Tên đá
String(255)
Not Null
NNMT-DK-DLG-TV-
004-0002
mucDoPhongHo
a
Mức độ
phong
hóa
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-DLG-TV-
004-0003
mauSac
Màu
sắc
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-DLG-TV-
004-0004
thanhPhanKvChi
nh
Thành
phần
KV
chính
Decimal(18,4)
x9
Not Null;
Tổng
≤100%
82
Mã phần tử
Tên trường kỹ
thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-DLG-TV-
004-0005
thanhPhanKvPhu
Thành
phần
KV phụ
Decimal(18,4)
x8
-
NNMT-DK-DLG-TV-
004-0006
kienTruc
Kiến
trúc
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-DLG-TV-
004-0007
cauTao
Cấu tạo
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-DLG-TV-
004-0008
dacDiemBienDang
Đặc
điểm
biến
dạng
String (chọn
nhiều)
-
NNMT-DK-DLG-TV-
004-0009
bienDoiThuSinh
Biến
đổi thứ
sinh
String (chọn
nhiều)
-
NNMT-DK-DLG-TV-
004-0010
quanHeDiaChat
Quan
hệ địa
chất
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-DLG-TV-
004-0011
quanHeVoiDaVa
yQuanh
Quan
hệ với
đá vây
quanh
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-DLG-TV-
004-0012
tenPhanViDuKie
n
Tên
phân vị
dự kiến
String(255)
-
NNMT-DK-DLG-TV-
004-0013
tuoiDiaChatDuKi
en
Tuổi
địa chất
dự kiến
String(255)
-
NNMT-DK-DLG-TV-
004-0014
quangHoaLienQ
uan
Quặng
hóa liên
quan
String(255)
-
NNMT-DK-DLG-TV-
004-0015
layMau
Lấy
mẫu
Checkbox+Text
-
5. NNMT-DK-DLG-TV-005. Bảng tả biến chất (Ký hiu:
DC02_MoTaBienChat; Phi không gian)
83
Mã phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-
005-0001
tenDa
Tên đá
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-
005-0002
mucDoPhongHoa
Mức độ
phong
hóa
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-
005-0003
mauSacNguyenThuy
Màu sắc
nguyên
thủy
String(255)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
005-0004
thanhPhanKvChinh
Thành
phần KV
chính
Decimal(18,4)
x10
Not Null;
Tổng
≤100%
NNMT-DK-
DLG-TV-
005-0005
khoangVatBienDoi
Khoáng
vật biến
đổi
Decimal(18,4)
x6
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
005-0006
mucDoGanKet
Mức độ
gắn kết
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
005-0007
kieuBienChat
Kiểu biến
chất
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-
005-0008
cauTao
Cấu tạo
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-
005-0009
kienTruc
Kiến trúc
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
005-0010
dacDiemPhanPhien
Đặc điểm
phân
phiến
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
005-0011
theNamMatPhanPhien
Thế nằm
mặt phân
phiến
Decimal(18,4)
x2
-
84
Mã phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-
005-0012
mucDoPhanDai
Mức độ
phân dải
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
005-0013
quanHeVoiThanhTaoKhac
Quan hệ
với thành
tạo khác
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
005-0014
mucDoTuongBienChat
Mức
độ/Tướng
biến chất
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
005-0015
dacDiemBienDang
Đặc điểm
biến dạng
String (chọn
nhiều)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
005-0016
diTichDaGoc
Di tích đá
gốc
String(255)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
005-0017
tenPhanViDuKien
Tên phân
vị dự kiến
String(255)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
005-0018
tuoiDiaChatDuKien
Tuổi địa
chất dự
kiến
String(255)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
005-0019
layMau
Lấy mẫu
Checkbox+Text
-
6. NNMT-DK-DLG-TV-006. Bảng t cu tạo mt đt đá (thdạng
mạch, nếp un phụ, khe nt) ( hiu: DC02_MoTaCauTaoMatDatDa; Phi
kng gian)
Mã phần tử
Tên trường
kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0001
tenDaMach
Tên
đá/mạch
String(255)
Not Null
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0002
mucDoPhong
Hoa
Mức độ
phong hóa
String (danh
mục)
-
85
Mã phần tử
Tên trường
kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0003
hinhDang
Hình dạng
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0004
kichThuoc
Kích
thước
Decimal(18,4)
x2
Not Null
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0005
theNam
Thế nằm
Decimal(18,4)
x2
Not Null
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0006
mauSac
Màu sắc
String(255)
-
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0007
kienTruc
Kiến trúc
String(255)
-
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0008
cauTao
Cấu tạo
String(255)
-
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0009
thanhPhanKh
oangVat
Thành
phần
khoáng
vật
String(255)
Not Null
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0010
quanHeDiaC
hat
Quan hệ
địa chất
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0011
dacDiemTiep
Xuc
Đặc điểm
tiếp xúc
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0012
bienDoiNoiTi
epXuc
Biến đổi
nội tiếp
xúc
String(255)
-
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0013
bienDoiNgoa
iTiepXuc
Biến đổi
ngoại tiếp
xúc
Checkbox+Text
-
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0014
tenPhanViDu
Kien
Tên phân
vị dự kiến
String(255)
-
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0015
quangHoaLie
nQuan
Quặng hóa
liên quan
String(255)
-
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0016
layMau
Lấy mẫu
Checkbox+Text
-
86
Mã phần tử
Tên trường
kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0017
tenDa
Tên đá
String(255)
Not Null
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0018
heThongKhe
Nut
Hệ thống
khe nứt
List+Text
-
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0019
quyMo
Quy mô
Decimal(18,4)
x2
-
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0020
theNamKheN
ut
Thế nằm
khe nứt
Decimal(18,4)
x2
-
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0021
tinhChatKhe
Nut
Tính chất
khe nứt
List+Text
-
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0022
matDoKheNu
t
Mật độ
khe nứt
Integer
-
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0023
vatLieuLapN
het
Vật liệu
lấp nhét
String(255)
-
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0024
quanHeVoiD
oiTuongKhac
Quan hệ
với đối
tượng
khác
String (chọn
nhiều)
-
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0025
khoangHoaLi
enQuan
Khoáng
hóa liên
quan
String(255)
-
NNMT-DK-DLG-TV-
006-0026
layMau
Lấy mẫu
Checkbox+Text
-
7. NNMT-DK-DLG-TV-007. Bảng tả nếp uốn (Ký hiệu:
DC02_MoTaNepUon; Phi không gian)
Mã phần tử
Tên trường
kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-DLG-
TV-007-0001
tenDa
Tên đá
String(255)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-007-0002
theHeNepUo
n
Thế hệ
nếp uốn
List+Text
-
87
Mã phần tử
Tên trường
kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-DLG-
TV-007-0003
loaiNepUon
Loại nếp
uốn
List+Int
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-007-0004
quyMo
Quy mô
Decimal(18,4)
x2
-
NNMT-DK-DLG-
TV-007-0005
theNam2Can
h
Thế nằm
2 cánh
Decimal(18,4)
x4
-
NNMT-DK-DLG-
TV-007-0006
trucNepUon
Trục nếp
uốn
Decimal(18,4)
x2
-
NNMT-DK-DLG-
TV-007-0007
matTruc
Mặt trục
Decimal(18,4)
x2
-
NNMT-DK-DLG-
TV-007-0008
dacDiemNep
Uon
Đặc điểm
nếp uốn
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-007-0009
quanHeCauT
ao
Quan hệ
cấu tạo
Decimal(18,4)
x4
-
NNMT-DK-DLG-
TV-007-0010
khoangHoaLi
enQuan
Khoáng
hóa liên
quan
String(255)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-007-0011
layMau
Lấy mẫu
Checkbox+Text
-
8. NNMT-DK-DLG-TV-008. Bảng mô tả đứt y (Ký hiu:
DC02_MoTaDutGay; Phi kng gian)
Mã phần tử
Tên trường kỹ
thuật
Tên nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-DLG-
TV-008-0001
tenDa
Tên đá
String(255)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-008-0002
heThongDutGa
y
Hệ thống
đứt gãy
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-008-0003
quyMo
Quy mô
Decimal(18,4)
x4
-
NNMT-DK-DLG-
TV-008-0004
sanPhamKienTa
o
Sản phẩm
kiến tạo
String (danh
mục)
-
88
Mã phần tử
Tên trường kỹ
thuật
Tên nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-DLG-
TV-008-0005
theNamMatTru
ot
Thế nằm
mặt trượt
Decimal(18,4)
x4
-
NNMT-DK-DLG-
TV-008-0006
vetXuocDuong
Truot
Vết
xước/Đường
trượt
Decimal(18,4)
x2
-
NNMT-DK-DLG-
TV-008-0007
tinhChatDichCh
uyen
Tính chất
dịch chuyển
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-008-0008
quanHeVoiDoi
TuongKhac
Quan hệ với
đối tượng
khác
Checkbox+Text
-
NNMT-DK-DLG-
TV-008-0009
khoangHoaLien
Quan
Khoáng hóa
liên quan
String(255)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-008-0010
layMau
Lấy mẫu
Checkbox+Text
-
9. NNMT-DK-DLG-TV-009. Bảng tả đá nguồn gốc kiến tạo ới dập
vỡ, phá hủy) ( hiệu: DC02_MoTaDaNguonGocKienTao; Phi kng gian)
Mã phần tử
Tên trường
kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-DLG-TV-
009-0001
quyMoPhanB
o
Quy mô
phân bố
String(255)
Not Null
NNMT-DK-DLG-TV-
009-0002
cacLoaiDa
Các loại
đá
String(255)
Not Null
NNMT-DK-DLG-TV-
009-0003
tenDa
Tên đá
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-DLG-TV-
009-0004
mauSac
Màu sắc
String(255)
-
NNMT-DK-DLG-TV-
009-0005
nguonGocBa
nDau
Nguồn
gốc ban
đầu
String(255)
-
NNMT-DK-DLG-TV-
009-0006
quyMo
Quy mô
String (danh
mục)
-
89
Mã phần tử
Tên trường
kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-DLG-TV-
009-0007
hinhDangPha
nBo
Hình dạng
phân bố
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-DLG-TV-
009-0008
quanHeVoiD
oiTuongKhac
Quan hệ
với đối
tượng
khác
String(255)
-
NNMT-DK-DLG-TV-
009-0009
khoangHoaLi
enQuan
Khoáng
hóa liên
quan
String(255)
-
NNMT-DK-DLG-TV-
009-0010
layMau
Lấy mẫu
Checkbox+Text
-
10. NNMT-DK-DLG-TV-010. Bảng mô ttn quặng, đới khoáng (biểu
hiện khng sản) (Ký hiu: DC02_MoTaThanQuangDoiKhoang; Phi không
gian)
Mã phần tử
Tên trường kỹ
thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-DLG-
TV-010-0001
tenKhoangSan
Tên
khoáng
sản
String(255)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-010-0002
hinhThai
Hình thái
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-010-0003
quyMo
Quy mô
Decimal(18,4)
x3
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-010-0004
theNam
Thế nằm
Decimal(18,4)
x2
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-010-0005
quanHeDaVayQu
anh
Quan hệ
đá vây
quanh
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-010-0006
dacDiemBienDan
gDaQuang
Đặc điểm
biến dạng
đá/quặng
String (chọn
nhiều)
-
90
Mã phần tử
Tên trường kỹ
thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-DLG-
TV-010-0007
tenDaVayQuanh
Tên đá
vây quanh
List+Text
-
NNMT-DK-DLG-
TV-010-0008
kvBienDoiDaVay
Quanh
KV biến
đổi đá vây
quanh
String (chọn
nhiều)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-010-0009
cauTaoQuang
Cấu tạo
quặng
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-010-0010
kienTrucQuang
Kiến trúc
quặng
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-010-0011
dacDiemPhanBo
Đặc điểm
phân bố
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-010-0012
kvQuangChuYeu
KV quặng
chủ yếu
String (chọn
nhiều)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-010-0013
kvQuangThuYeu
KV quặng
thứ yếu
String (chọn
nhiều)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-010-0014
chatLuongQuang
Chất
lượng
quặng
Float+Unit
-
NNMT-DK-DLG-
TV-010-0015
layMau
Lấy mẫu
Checkbox+Text
-
11. NNMT-DK-DLG-TV-011. Bảng tả cnh quan, địa mạo (Ký hiệu:
DC02_MoTaCanhQuanDiaMao; Phi không gian)
Mã phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-011-
0001
dacDiemSuon
Đặc điểm
sườn
List×2
-
NNMT-DK-
DLG-TV-011-
0002
lopPhuDeluvi
Lớp phủ
deluvi
List+Text
-
91
Mã phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-011-
0003
hienTuongPhaHuySuon
Hiện
tượng
phá hủy
sườn
String (chọn
nhiều)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-011-
0004
dacDiemDuongChiaNuo
c
Đặc điểm
đường
chia
nước
String(255)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-011-
0005
dacDiemThungLung
Đặc điểm
thung
lũng
List+Text
-
NNMT-DK-
DLG-TV-011-
0006
tichTuDocSongSuoiHinh
Dang
Tích tụ
dọc
sông/suối
Hình
dạng
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-011-
0007
tichTuDocSongSuoiQuy
Mo
Tích tụ
dọc
sông/suối
Quy
Decimal(18,4)
x3
-
NNMT-DK-
DLG-TV-011-
0008
tichTuDocSongSuoiTha
nhPhan
Tích tụ
dọc
sông/suối
Thành
phần
Decimal(18,4)
x6
Tổng
≤100%
NNMT-DK-
DLG-TV-011-
0009
tichTuDoChonLocMaiTr
on
Tích tụ
Độ chọn
lọc/Mài
tròn
List×2
-
NNMT-DK-
DLG-TV-011-
0010
mucDoGanKet
Mức độ
gắn kết
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-011-
0011
kieuBienDoiBeMatDiaH
inh
Kiểu
biến đổi
bề mặt
địa hình
String (danh
mục)
-
92
Mã phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-011-
0012
yeuToTacDong
Yếu tố
tác động
String (chọn
nhiều)
-
12. NNMT-DK-DLG-TV-012. Bảng tả vỏ phonga (Ký hiệu:
DC02_MoTaVoPhongHoa; Phi không gian)
Mã phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-012-
0001
cauTrucMatCat
Cấu trúc
mặt cắt
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-012-
0002
tongChieuDay
Tổng
chiều
dày
Decimal(18,4)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-012-
0003
viTriDiaHinh
Vị trí
địa hình
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-012-
0004
chieuDayTungDoi
Chiều
dày
từng đới
Decimal(18,4)
x6
-
NNMT-DK-
DLG-TV-012-
0005
thanhPhanTungDoi
Thành
phần
từng đới
String(255)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-012-
0006
mauSacTungDoi
Màu sắc
từng đới
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-012-
0007
loaiKhoangSan
Loại
khoáng
sản
String (chọn
nhiều)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-012-
0008
dangTonTaiKhoangSan
Dạng
tồn tại
khoáng
sản
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-012-
0009
daGocTaoVo
Đá gốc
tạo vỏ
List+Text
Not Null
93
Mã phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-012-
0010
mucDoAnhHuongDaGoc
Mức độ
ảnh
hưởng
đá gốc
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-012-
0011
dienPhanBo
Diện
phân bố
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-012-
0012
dienTichDuKien
Diện
tích dự
kiến
Float+Unit
-
NNMT-DK-
DLG-TV-012-
0013
ranhGioiDoi
Ranh
giới đới
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-012-
0014
layMau
Lấy
mẫu
Checkbox+Text
-
13. NNMT-DK-DLG-TV-013. Bảng tả ng c điu tra địa chất ng
trình, địa cht thủy n (Ký hiu: DC02_MoTaDCCTDCTV; Phi không gian)
Mã phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0001
loaiHinhDiemKs
Loại hình
điểm KS
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0002
hinhThucXuatLo
Hình thức
xuất lộ
String (danh
mục)
Nguồn lộ
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0003
viTriXuatLo
Vị trí xuất
lộ
String (danh
mục)
Nguồn lộ
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0004
tinhTrangGiengLk
Tình trạng
(giếng/LK)
String (danh
mục)
Giếng/LK
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0005
mucNuocTinh
Mực nước
tĩnh
Decimal(18,4)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0006
mucNuocDong
Mực nước
động
Decimal(18,4)
-
94
Mã phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0007
luuLuongQ
Lưu lượng
Q
Float+List
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0008
ph
pH
Decimal(18,4)
Not Null;
Đo nhanh
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0009
nhietDoNuoc
Nhiệt độ
nước
Decimal(18,4)
Not Null;
Đo nhanh
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0010
doDanDienEc
Độ dẫn
điện EC
Decimal(18,4)
Đo nhanh
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0011
tds
TDS
Decimal(18,4)
Đo nhanh
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0012
mauSac
Màu sắc
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0013
mui
Mùi
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0014
vi
Vị
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0015
tangChuaNuoc
Tầng chứa
nước
String(255)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0016
thanhPhanDatDaChuaNuoc
Thành
phần đất
đá chứa
nước
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0017
doHongNutNe
Độ
hổng/nứt
nẻ
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0018
nguonONhiemGanNhat
Nguồn ô
nhiễm gần
nhất
String (danh
mục)
-
95
Mã phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0019
nhiemMan
Nhiễm
mặn
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0020
layMau
Lấy mẫu
String (chọn
nhiều)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0021
loaiHinh
Loại hình
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0022
tenDatDaChinh
Tên đất đá
chính
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0023
trangThaiDatDinh
Trạng thái
đất dính
String (danh
mục)
Sét/Bột
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0024
doChatDatRoi
Độ chặt
đất rời
String (danh
mục)
Cát/Sỏi
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0025
mucDoPhongHoaDa
Mức độ
phong hóa
đá
String (danh
mục)
Với đá
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0026
doAmThucDia
Độ ẩm
thực địa
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0027
cauTaoDacDiemPhu
Cấu tạo
đặc điểm
phụ
String (chọn
nhiều)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0028
sptSoNhatBuaN
SPT Số
nhát búa N
Integer
Nếu có
TN SPT
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0029
rqd
RQD (%)
String (danh
mục)
Với đá
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0030
mucNuocXuatHien
Mực nước
xuất hiện
Decimal(18,4)
x2
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0031
mucNuocOnDinh
Mực nước
ổn định
Decimal(18,4)
x2
-
96
Mã phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0032
hienTuongDiaDongLuc
Hiện
tượng địa
động lực
String (chọn
nhiều)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0033
loaiMauLay
Loại mẫu
lấy
String (chọn
nhiều)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0034
doSauLayMau
Độ sâu lấy
mẫu
Decimal(18,4)
x2
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0035
chiTieuPhanTich
Chỉ tiêu
phân tích
String (chọn
nhiều)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
013-0036
khaNangChiuTaiDuKien
Khả năng
chịu tải dự
kiến
String (danh
mục)
-
14. NNMT-DK-DLG-TV-014. Nhóm lớp ng trình khai đào
(Hào/Hố/Giếng/Lò/Vết lộ) thông tin chung ( hiệu:
DC02_CongTrinhHao;DC02_CongTrinhGieng;DC02_CongTrinhLo;DC02_
CongTrinhHo;DC02_CongTrinhVetLo; Không gian dạng đim)
Mã phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Gh
i chú
NNMT-DK-
DLG-TV-014-
0001
loaiCongTrinh
Loại công
trình
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-014-
0002
soHieuCongTrinh
Số hiệu
công trình
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-014-
0003
thuocLoTrinhTuyen
Thuộc lộ
trình/Tuyế
n
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-014-
0004
heToaDoKinhTuyenTr
ucMuiChieu
Hệ tọa độ /
Kinh tuyến
trục / Múi
chiếu
List+Int×2
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-014-
0005
toaDoXYZM
Tọa độ X,
Y, Z (m)
Decimal(18,4
) x3
Not Null
97
Mã phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Gh
i chú
NNMT-DK-
DLG-TV-014-
0006
saiSoGpsM
Sai số GPS
(m)
Decimal(18,4
)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-014-
0007
tinhXaThonBan
Tỉnh, Xã,
Thôn/bản
String(255)
(nhiều
trường)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-014-
0008
viTriMoTa
Vị trí mô
tả
String(255)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-014-
0009
ngayKhoiCong
Ngày khởi
công
Date
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-014-
0010
ngayKetThuc
Ngày kết
thúc
Date
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-014-
0011
kichThuoc
Kích thước
Decimal(18,4
) x2
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-014-
0012
khoiLuongThucHien
Khối
lượng thực
hiện
Decimal(18,4
)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-014-
0013
capDatDa
Cấp đất đá
Decimal(18,4
) x10
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-014-
0014
thoiTiet
Thời tiết
String (danh
mục)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-014-
0015
nguoiTheoDoiCt
Người
theo dõi
CT
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-014-
0016
phuongThucLap
Phương
thức lập
String (danh
mục)
Not
Null; Tự
động
NNMT-DK-
DLG-TV-014-
0017
chuKyXacNhan
Chữ ký
xác nhận
String/Binary
(chữ ký số)
Not Null
98
15. NNMT-DK-DLG-TV-015. Nm bảng thành phần thạch học/phân
đoạn theo đới ng trình khai đào (Ký hiệu:
DC02_TPTHCongTrinhHao;DC02_TPTHCongTrinhGieng;DC02_TPTHCo
ngTrinhLo;DC02_TPDDVetLo;DC02_PDCongTrinhHao;DC02_PDCongTri
nhGieng;DC02_PDCongTrinhLo;DC02_TPDDCongTrinhHo; Phi không
gian)
Mã phần tử
Tên trường kỹ
thuật
Tên nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-015-
0001
soThuTuDoi
Số thứ tự
đới
Integer
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-015-
0002
tenDaQuang
Tên
đá/quặng
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-015-
0003
mauSac
Màu sắc
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-015-
0004
cauTao
Cấu tạo
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-015-
0005
nutNe
Nứt nẻ
String(255)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-015-
0006
phongHoa
Phong hóa
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-015-
0007
theNam
Thế nằm
Decimal(18,4)
x2
-
NNMT-DK-
DLG-TV-015-
0008
quanHe
Quan hệ
String(255)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-015-
0009
chieuDay
Chiều dày
List+Float
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-015-
0010
capDatDaCuaDoi
Cấp đất đá
của đới
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-015-
0011
loaiMau
Loại mẫu
String (chọn
nhiều)
-
99
Mã phần tử
Tên trường kỹ
thuật
Tên nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-015-
0012
soHieuMau
Số hiệu mẫu
String(255)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-015-
0013
viTriLayMau
Vị trí lấy
mẫu
Decimal(18,4)
x4
-
NNMT-DK-
DLG-TV-015-
0014
kichThuocMau
Kích thước
mẫu
Decimal(18,4)
x3
-
NNMT-DK-
DLG-TV-015-
0015
chiTieuDuKien
Chỉ tiêu dự
kiến
String (chọn
nhiều)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-015-
0016
anhVach
Ảnh vách
String (đường
dẫn tệp ảnh)
-
16. NNMT-DK-DLG-TV-016. Bảng danh mục nhật công trình (s
thống công trình) (Ký hiệu: DC01_DanhMucNhatKyCongTrinh; Phi không
gian)
Mã phần tử
Tên trường kỹ
thuật
Tên nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-016-
0001
stt
STT
Integer
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-016-
0002
loaiCongTrinh
Loại công
trình
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-016-
0003
soHieuCongTrinh
Số hiệu công
trình
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-016-
0004
tuyenKhuVuc
Tuyến/Khu
vực
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-016-
0005
xYZM
X, Y, Z (m)
Decimal(18,4)
x3
Not Null
100
Mã phần tử
Tên trường kỹ
thuật
Tên nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-016-
0006
ngayKhoiCong
Ngày khởi
công
Date
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-016-
0007
ngayKetThuc
Ngày kết
thúc
Date
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-016-
0008
daiRongSauM
Dài, Rộng,
Sâu (m)
Decimal(18,4)
x3
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-016-
0009
klThucHienM³
KL thực hiện
(m³)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-016-
0010
capDatDaChuYeu
Cấp đất đá
chủ yếu
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-016-
0011
phuongThucLap
Phương thức
lập
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-016-
0012
ghiChu
Ghi chú
String(255)
-
17. NNMT-DK-DLG-TV-017. Lớp lỗ khoan địa cht tng tin chung
(Ký hiệu: DC02_LoKhoanDiaChat; Kng gian dạng điểm)
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-DLG-
TV-017-
0001
tuyenKhuVuc
Tuyến/Khu
vực
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-017-
0002
soHieuLoKhoan
Số hiệu lỗ
khoan
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-017-
0003
heToaDoKttMuiChieu
Hệ tọa độ /
KTT / Múi
chiếu
List+Int×2
Not Null
101
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-DLG-
TV-017-
0004
toaDoThietKeXYZM
Tọa độ thiết
kế X, Y, Z
(m)
Decimal(18,4)
x3
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-017-
0005
toaDoThucTeXYZM
Tọa độ thực
tế X, Y, Z
(m)
Decimal(18,4)
x3
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-017-
0006
phuongVi0360
Phương vị
(0360°)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-017-
0007
gocDoc90Den0
Góc dốc
(−90° đến 0°)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-017-
0008
chieuSauDuKienM
Chiều sâu dự
kiến (m)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-017-
0009
chieuSauThucTeM
Chiều sâu
thực tế (m)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-017-
0010
mayKhoan
Máy khoan
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-017-
0011
nguoiTheoDoiKhoan
Người theo
dõi khoan
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-017-
0012
kyThuatThiCong
Kỹ thuật thi
công
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-017-
0013
ngayKhoiCong
Ngày khởi
công
Date
Not Null
102
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-DLG-
TV-017-
0014
ngayKetThuc
Ngày kết
thúc
Date
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-017-
0015
phuongThucLap
Phương thức
lập
String (danh
mục)
Not Null;
Tự động
18. NNMT-DK-DLG-TV-018. Bảng phân đoạn lỗ khoan địa chất (nht
ký hiệp khoan) (Ký hiệu: DC02_PDLoKhoanDiaChat; Phi không gian)
Mã phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-018-
0001
soHieuHiep
Số hiệu
hiệp
Integer
Not Null;
Auto
NNMT-DK-
DLG-TV-018-
0002
tuMetDenMet
Từ mét –
Đến mét
Decimal(18,4)
x2
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-018-
0003
chieuDaiHiepLM
Chiều dài
hiệp L
(m)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-018-
0004
chieuDaiLoiThucTeLM
Chiều dài
lõi thực tế
l (m)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-018-
0005
tyLeThuHoiLoi
Tỷ lệ thu
hồi lõi
(%)
Decimal(18,4)
Not Null;
Tự tính
NNMT-DK-
DLG-TV-018-
0006
duongKinhLoKhoanMm
Đường
kính lỗ
khoan
(mm)
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-018-
0007
tinhTrangDungDich
Tình
trạng
dung dịch
String (danh
mục)
-
103
Mã phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-018-
0008
thoiGianKhoanBatDau
Thời gian
khoan
Bắt đầu
DateTime
-
NNMT-DK-
DLG-TV-018-
0009
thoiGianKhoanKetThuc
Thời gian
khoan
Kết thúc
DateTime
-
NNMT-DK-
DLG-TV-018-
0010
tenDaQuang
Tên
đá/quặng
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-018-
0011
mauSac
Màu sắc
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-018-
0012
kienTruc
Kiến trúc
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-018-
0013
cauTao
Cấu tạo
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-018-
0014
mucDoNutNe
Mức độ
nứt nẻ
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-018-
0015
mucDoPhongHoa
Mức độ
phong
hóa
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-018-
0016
dacDiemQuangHoa
Đặc điểm
quặng
hóa
String(255)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-018-
0017
gocDocLop
Góc dốc
lớp (°)
Decimal(18,4)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-018-
0018
anhKhayMauLoi
Ảnh khay
mẫu lõi
String (đường
dẫn tệp ảnh)
Not Null;
Mỗi khay
104
Mã phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-018-
0019
capDatDa
Cấp đất
đá
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-018-
0020
ghiChu
Ghi chú
String(255)
-
19. NNMT-DK-DLG-TV-019. Bảng đnh ớng lỗ khoan địa cht o độ
lệch) (hiệu: DC02_DHLoKhoanDiaChat; Phi không gian)
Mã phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-019-
0001
chieuSauDoM
Chiều sâu
đo (m)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-019-
0002
gocPhuongViThucΒ
Góc
phương vị
thực β (°)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-019-
0003
gocDocThucΑ
Góc dốc
thực α (°)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-019-
0004
thietBiDo
Thiết bị
đo
String(255)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-019-
0005
ngayDo
Ngày đo
Date
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-019-
0006
toaDoThucTeTinhToan
Tọa độ
thực tế
tính toán
Decimal(18,4)
x3
Tự tính
20. NNMT-DK-DLG-TV-020. Lớp điểm lấy mẫu lõi khoan (Ký hiệu:
DC04_DiemLayMauLoKhoan; Không gian dạng đim)
105
Mã phần tử
Tên trường kỹ
thuật
Tên nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-020-
0001
soHieuMau
Số hiệu
mẫu
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-020-
0002
viTriLayMau
Vị trí lấy
mẫu
Decimal(18,4)
x2
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-020-
0003
loaiMau
Loại mẫu
String (chọn
nhiều)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-020-
0004
chiTieuDuKien
Chỉ tiêu dự
kiến
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-020-
0005
khoiLuongMauKg
Khối lượng
mẫu (kg)
Decimal(18,4)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-020-
0006
ghiChu
Ghi chú
String(255)
-
21. NNMT-DK-DLG-TV-021. Bảng thành phn thạch học lỗ khoan địa
chất (thiết đồ ng trình khoan) (Ký hiệu: DC02_TPTHLoKhoanDiaChat; Phi
kng gian)
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-DLG-
TV-021-
0001
thongTinChungLoKhoan
Thông tin
chung lỗ
khoan
(từ BM4)
Not Null;
Liên kết
BM4
NNMT-
DK-DLG-
TV-021-
0002
tongTyLeLoiTb
Tổng tỷ lệ
lõi TB (%)
Decimal(18,4)
Not Null;
Tự tính
NNMT-
DK-DLG-
ttTheDiaChatSoThuTu
TT thể địa
chất (số thứ
tự)
Integer
Not Null
106
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
TV-021-
0003
NNMT-
DK-DLG-
TV-021-
0004
tuMDenM
Từ (m) –
Đến (m)
Decimal(18,4)
x2
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-021-
0005
chieuDayM
Chiều dày
(m)
Decimal(18,4)
Not Null;
Tự tính
NNMT-
DK-DLG-
TV-021-
0006
tyLeLoi
Tỷ lệ lõi (%)
Decimal(18,4)
Từ BM4
NNMT-
DK-DLG-
TV-021-
0007
cotDiaTang
Cột địa tầng
String(50)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-021-
0008
moTaChiTiet
Mô tả chi
tiết
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-021-
0009
theNamHdGd
Thế nằm
(HĐ/GĐ)
Decimal(18,4)
x2
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-021-
0010
loaiMau
Loại mẫu
String (chọn
nhiều)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-021-
0011
soHieuMau
Số hiệu mẫu
String(255)
-
NNMT-
DK-DLG-
ketQuaDvl
Kết quả
ĐVL
Float/Text
-
107
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
TV-021-
0012
NNMT-
DK-DLG-
TV-021-
0013
ketQuaPhanTichHamLuong
Kết quả
phân tích /
Hàm lượng
Float+Unit
Từ BM8
NNMT-
DK-DLG-
TV-021-
0014
nguoiLapThietDo
Người lập
thiết đồ
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-021-
0015
chuNhiemDeAn
Chủ nhiệm
đề án
String/Binary
(chữ ký số)
Not Null
22. NNMT-DK-DLG-TV-022. Bảng mô tả ng tác lấy mẫu (sổ ghi chép,
sổ lấy và gia công mẫu) (Ký hiệu: DC02_MoTaLayMau; Phi không gian)
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-DLG-
TV-022-
0001
stt
STT
Integer
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-022-
0002
soHieuMau
Số hiệu
mẫu
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-022-
0003
viTriLayMau
Vị trí lấy
mẫu
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-022-
0004
tenDaQuang
Tên
đá/quặng
String(255)
Not Null
108
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-DLG-
TV-022-
0005
loaiMauLayKem
Loại mẫu
lấy kèm
String (chọn
nhiều)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-022-
0006
anhMau
Ảnh mẫu
String (đường
dẫn tệp ảnh)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-022-
0007
ghiChu
Ghi chú
String(255)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-022-
0008
stt
STT
Integer
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-022-
0009
soHieuMau
Số hiệu
mẫu
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-022-
0010
viTriLayMau
Vị trí lấy
mẫu
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-022-
0011
loaiMau
Loại mẫu
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-022-
0012
tongKhoiLuongKg
Tổng
khối
lượng
(kg)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-022-
0013
klGiaCongCoHat1mmKg
KL gia
công cỡ
hạt 1mm
(kg)
Decimal(18,4)
-
109
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-DLG-
TV-022-
0014
klGiaCongCoHat0074mmKg
KL gia
công cỡ
hạt
0,074mm
(kg)
Decimal(18,4)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-022-
0015
klGuiPhanTichGiaDaiKg
KL gửi
phân tích
Giã đãi
(kg)
Decimal(18,4)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-022-
0016
klGuiPhanTichNungLuyenKg
KL gửi
phân tích
Nung
luyện
(kg)
Decimal(18,4)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-022-
0017
klGuiPhanTichHtntKg
KL gửi
phân tích
HTNT
(kg)
Decimal(18,4)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-022-
0018
klMauConLaiCo1mmKg
KL mẫu
còn lại
cỡ 1mm
(kg)
Decimal(18,4)
Tự tính
NNMT-
DK-DLG-
TV-022-
0019
klMauConLaiCo0074mmKg
KL mẫu
còn lại
cỡ
0,074mm
(kg)
Decimal(18,4)
Tự tính
NNMT-
DK-DLG-
TV-022-
0020
nguoiGiaCong
Người
gia công
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-022-
0021
ngayGiaCong
Ngày gia
công
Date
Not Null
23. NNMT-DK-DLG-TV-023. Bảng kết quả phân ch mẫu (phiếu trkết
quả) (Ký hiệu: DC04_KetQuaPhanTichMau; Phi không gian)
110
Mã phần tử
Tên trường kỹ
thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-DLG-
TV-023-0001
donViPhanTich
Đơn vị
phân tích
String(255)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-023-0002
donViGuiMau
Đơn vị
gửi mẫu
String(255)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-023-0003
tenDeAnDuAn
Tên đề
án/dự án
String(255)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-023-0004
soPhieuGuiMau
Số phiếu
gửi mẫu
String(255)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-023-0005
soLuongMau
Số lượng
mẫu
Integer
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-023-0006
phuongPhapGia
Cong
Phương
pháp gia
công
String(255)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-023-0007
phuongPhapPha
nTich
Phương
pháp phân
tích
String(255)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-023-0008
thietBiPhanTich
Thiết bị
phân tích
String(255)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-023-0009
gioiHanPhatHie
n
Giới hạn
phát hiện
String(255)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-023-0010
soSoLuuKetQua
Pt
Số sổ lưu
kết quả
PT
String(255)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-023-0011
stt
STT
Integer
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-023-0012
soHieuMauDon
ViPt
Số hiệu
mẫu (đơn
vị PT)
String(255)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-023-0013
soHieuMauDon
ViGui
Số hiệu
mẫu (đơn
vị gửi)
String(255)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-023-0014
ketQuaPhanTic
h
Kết quả
phân tích
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-023-0015
donViChiTieu
Đơn vị
chỉ tiêu
String(255)
Not Null;
Mỗi chỉ
tiêu
NNMT-DK-DLG-
TV-023-0016
ghiChu
Ghi chú
String(255)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-023-0017
nguoiPhanTich
Người
phân tích
String/Binary
(chữ ký số)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-023-0018
nguoiKiemTra
Người
kiểm tra
String/Binary
(chữ ký số)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-023-0019
thuTruongDonV
iPt
Thủ
trưởng
đơn vị PT
String/Binary
(chữ ký số)
Not Null
111
Mã phần tử
Tên trường kỹ
thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-DLG-
TV-023-0020
ngayPhatHanh
Ngày phát
hành
Date
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-023-0021
hinhThucPhatH
anh
Hình thức
phát hành
String (danh
mục)
Not Null
24. NNMT-DK-DLG-TV-024. Nhóm lớp điểm đo địa vật thông tin
chung đề án đim đo (mọi pơng pháp) (Ký hiu:
DC03_DiemDoDienTruong;DC03_DiemDoDien;DC03_DiemDoDienTu;DC03
_DiemDoTu;DC03_DiemDoTrongLuc;DC03_DiemDoDiaChan;DC03_DiemD
oPhongXa;DC03_DiemDoDiaNhiet; Không gian dng điểm)
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-DLG-
TV-024-
0001
maDeAn
Mã đề án
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-024-
0002
phuongPhapDvlChinh
Phương
pháp ĐVL
chính
String (chọn
nhiều)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-024-
0003
tyLeDo
Tỷ lệ đo
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-024-
0004
mangLuoiDo
Mạng lưới
đo
Decimal(18,4)
x2
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-024-
0005
heToaDo
Hệ tọa độ
List+Int×2
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-024-
0006
thietBiDo
Thiết bị đo
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
doNhayThietBi
Độ nhạy
thiết bị
Float+Unit
Not Null
112
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
TV-024-
0007
NNMT-
DK-DLG-
TV-024-
0008
tieuChuanQuyChuanApDung
Tiêu
chuẩn/Quy
chuẩn áp
dụng
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-024-
0009
soHieuDiemDo
Số hiệu
điểm đo
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-024-
0010
soHieuTuyen
Số hiệu
tuyến
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-024-
0011
toaDoXM
Tọa độ X
(m)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-024-
0012
toaDoYM
Tọa độ Y
(m)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-024-
0013
toaDoZM
Tọa độ Z
(m)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-024-
0014
ngayDo
Ngày đo
Date
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-024-
0015
thoiGianDo
Thời gian
đo
Time
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-024-
0016
nguoiDo
Người đo
String(255)
Not Null
113
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-DLG-
TV-024-
0017
dieuKienThoiTiet
Điều kiện
thời tiết
String (danh
mục)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-024-
0018
soDocThietBiRaw
Số đọc
thiết bị
(Raw)
Float+Unit
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-024-
0019
hieuChinhDriftNen
Hiệu
chỉnh
drift/nền
Float+Text
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-024-
0020
giaTriSauHieuChinh
Giá trị sau
hiệu chỉnh
Decimal(18,4)
Not Null;
Tự tính
NNMT-
DK-DLG-
TV-024-
0021
donViGiaTriDo
Đơn vị giá
trị đo
String(20)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-024-
0022
ghiChu
Ghi chú
String(255)
-
25. NNMT-DK-DLG-TV-025. Lớp điểm đo từ trường thông tin chuyên
biệt (Ký hiệu: DC03_DiemDoTu; Kng gian dạng điểm)
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-
DLG-
TV-025-
0001
thanhPhanDo
Thành
phần đo
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-
DK-
DLG-
tanSuatDoTramCoSo
Tần suất
đo trạm
cơ sở
Integer
Not Null
114
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
TV-025-
0002
NNMT-
DK-
DLG-
TV-025-
0003
giaTriTuTramCoSo
Giá trị từ
trạm cơ
sở
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-
DK-
DLG-
TV-025-
0004
hieuChinhBienThienNgayDem
Hiệu
chỉnh
biến
thiên
ngày
đêm
Decimal(18,4)
-
NNMT-
DK-
DLG-
TV-025-
0005
diThuongTuΔtNt
Dị
thường
từ ΔT
(nT)
Decimal(18,4)
Not Null;
Tự tính
26. NNMT-DK-DLG-TV-026. Lớp điểm đo trọng lc – tng thông tin
chuyên biệt (Ký hiệu: DC03_DiemDoTrongLuc; Không gian dạng điểm)
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-DLG-
TV-026-
0001
soDocMayDonViMay
Số đọc
máy (đơn
vị máy)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-026-
0002
giaTriGTuongDoiMgal
Giá trị g
tương đối
(mGal)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-026-
0003
hieuChinhKhongKhiTuDo
Hiệu chỉnh
không khí
tự do
Decimal(18,4)
Not Null
115
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-DLG-
TV-026-
0004
hieuChinhBouguer
Hiệu chỉnh
Bouguer
Decimal(18,4)
x2
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-026-
0005
hieuChinhDiaHinh
Hiệu chỉnh
địa hình
Decimal(18,4)
x2
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-026-
0006
diThuongBouguerMgal
Dị thường
Bouguer
(mGal)
Decimal(18,4)
Not Null;
Tự tính
27. NNMT-DK-DLG-TV-027. Lớp điểm đo đin trường thông tin
chuyên biệt (Ký hiệu: DC03_DiemDoDien; Kng gian dng điểm)
phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-
DLG-
TV-027-
0001
loaiThietBiDo
Loại thiết
bị đo
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-
DK-
DLG-
TV-027-
0002
thongSoDienCuc
Thông số
điện cực
Decimal(18,4)
x3
Not Null
NNMT-
DK-
DLG-
TV-027-
0003
cuongDoDongDienIMa
Cường độ
dòng điện
I (mA)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-
DK-
DLG-
TV-027-
0004
dienTheDoΔvMv
Điện thế
đo ΔV
(mV)
Decimal(18,4)
Not Null
116
phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-
DLG-
TV-027-
0005
dienTroSuatBieuKienΡaOhmM
Điện trở
suất biểu
kiến ρa
(Ohm.m)
Decimal(18,4)
Not Null;
Tự tính
NNMT-
DK-
DLG-
TV-027-
0006
heSoHinhHocK
Hệ số
hình học
K
Decimal(18,4)
Not Null;
Tự tính
NNMT-
DK-
DLG-
TV-027-
0007
soLanDoLap
Số lần đo
lặp
Integer
-
28. NNMT-DK-DLG-TV-028. Lớp đim đo phóng xạ trường tng tin
chuyên biệt (Ký hiệu: DC03_DiemDoPhongXa; Không gian dạng đim)
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-
DLG-
TV-028-
0001
loaiDo
Loại đo
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-
DK-
DLG-
TV-028-
0002
tocDoDemXungCpsHoacΜsvH
Tốc độ
đếm
xung
(cps
hoặc
µSv/h)
Float+Unit
Not Null
NNMT-
DK-
DLG-
TV-028-
0003
hamLuongUPpm
Hàm
lượng U
(ppm)
Decimal(18,4)
Gamma
phổ
117
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-
DLG-
TV-028-
0004
hamLuongThPpm
Hàm
lượng
Th
(ppm)
Decimal(18,4)
Gamma
phổ
NNMT-
DK-
DLG-
TV-028-
0005
hamLuongK
Hàm
lượng K
(%)
Decimal(18,4)
Gamma
phổ
NNMT-
DK-
DLG-
TV-028-
0006
nenPhongXaKhuVuc
Nền
phóng
xạ khu
vực
Decimal(18,4)
-
NNMT-
DK-
DLG-
TV-028-
0007
thoiGianDoTaiDiemGiay
Thời
gian đo
tại điểm
(giây)
Integer
Not Null
29. NNMT-DK-DLG-TV-029. Lớp điểm đo carota lỗ khoan ( hiệu:
DC03_DiemDoCarota; Không gian dạng điểm)
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-DLG-
TV-029-
0001
soHieuLoKhoan
Số hiệu lỗ
khoan
String(255)
Not Null;
FK → BM4
NNMT-
DK-DLG-
TV-029-
0002
loaiCarota
Loại
carota
String (chọn
nhiều)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-029-
0003
khoangCachDiemDoM
Khoảng
cách điểm
đo (m)
Decimal(18,4)
Not Null
118
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-DLG-
TV-029-
0004
chieuSauTuMDenM
Chiều sâu
từ (m) –
đến (m)
Decimal(18,4)
x2
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-029-
0005
giaTriDoTaiTungChieuSau
Giá trị đo
tại từng
chiều sâu
Decimal(18,4)
x2
Not Null;
Dạng bảng
NNMT-
DK-DLG-
TV-029-
0006
tepDuLieuGoc
Tệp dữ
liệu gốc
String (đường
dẫn tệp)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-029-
0007
doiSoatVoiMoTaDiaChat
Đối soát
với mô tả
địa chất
String(255)
-
30. NNMT-DK-DLG-TV-030. Lớp điểm ới khống chế trắc địa (Ký
hiệu: DC02_DiemLuoiTracDia (MỚI); Không gian dạng điểm)
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0001
maDeAn
Mã đề án
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0002
mucDichCongTacTracDia
Mục đích
công tác
trắc địa
String (chọn
nhiều)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0003
heToaDo
Hệ tọa độ
String(255)
Not Null;
Bắt buộc
VN-2000
NNMT-
DK-DLG-
kinhTuyenTruc
Kinh tuyến
trục (°)
Integer
Not Null
119
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
TV-030-
0004
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0005
muiChieu
Múi chiếu
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0006
heDoCao
Hệ độ cao
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0007
capDoChinhXacLuoi
Cấp độ
chính xác
lưới
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0008
thietBiDo
Thiết bị đo
String(255)
(nhiều trường)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0009
ngayKiemDinhThietBi
Ngày kiểm
định thiết
bị
Date
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0010
tieuChuanQuyChuanApDung
Tiêu
chuẩn/Quy
chuẩn áp
dụng
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0011
soHieuDiem
Số hiệu
điểm
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0012
capDiem
Cấp điểm
String (danh
mục)
Not Null
120
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0013
toaDoXM
Tọa độ X
(m)
Decimal(18,4)
Not Null;
≥3 chữ số
thập phân
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0014
toaDoYM
Tọa độ Y
(m)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0015
doCaoHM
Độ cao H
(m)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0016
saiSoViTriMfM
Sai số vị
trí mf (m)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0017
saiSoDoCaoMhM
Sai số độ
cao mH
(m)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0018
loaiMoc
Loại mốc
String (danh
mục)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0019
moTaViTriMoc
Mô tả vị
trí mốc
String(255)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0020
anhMoc
Ảnh mốc
String (đường
dẫn tệp ảnh)
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0021
ngayDo
Ngày đo
Date
Not Null
121
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0022
phuongPhapXacDinh
Phương
pháp xác
định
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0023
thietBiSuDung
Thiết bị sử
dụng
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0024
soPhienDoGpsNeuGps
Số phiên
đo GPS
(nếu GPS)
Integer
-
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0025
thoiGianThuTinHieuGps
Thời gian
thu tín
hiệu GPS
Integer
GPS tĩnh
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0026
gocCutOff
Góc cut-
off (°)
Integer
GPS
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0027
pdopTrungBinh
PDOP
trung bình
Decimal(18,4)
GPS
NNMT-
DK-DLG-
TV-030-
0028
nguonSoLieuGocThamChieu
Nguồn số
liệu gốc
tham chiếu
String(255)
Not Null
31. NNMT-DK-DLG-TV-031. Bảng số liệu đo GPS theo phiên đo (Ký
hiệu: DC02_SoLieuDoGPS (MỚI); Phi không gian)
Mã phần tử
Tên trường kỹ
thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-DLG-
TV-031-0001
soHieuDiem
Số hiệu
điểm
String(255)
Not Null;
FK
122
Mã phần tử
Tên trường kỹ
thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-DLG-
TV-031-0002
soHieuMayThuGps
Số hiệu
máy thu
GPS
String(255)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-031-0003
soThuTuPhienDo
Số thứ tự
phiên đo
Integer
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-031-0004
ngayDoGioBatDauGi
oKetThuc
Ngày đo
/ Giờ bắt
đầu / Giờ
kết thúc
Date+Time×2
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-031-0005
thoiGianThuTinHieu
Phut
Thời
gian thu
tín hiệu
(phút)
Integer
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-031-0006
soVeTinhTrungBinh
Số vệ
tinh
trung
bình
Integer
-
NNMT-DK-DLG-
TV-031-0007
pdopTrungBinh
PDOP
trung
bình
Decimal(18,4)
-
NNMT-DK-DLG-
TV-031-0008
gocCutOff
Góc cut-
off (°)
Integer
-
NNMT-DK-DLG-
TV-031-0009
tanSuatThuTinHieuG
iay
Tần suất
thu tín
hiệu
(giây)
Integer
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-031-0010
antenChieuCaoDoM
Anten:
chiều
cao đo
(m)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-DK-DLG-
TV-031-0011
phuongPhapDoChieu
CaoAnten
Phương
pháp đo
chiều
cao
anten
String (danh
mục)
Not Null
123
Mã phần tử
Tên trường kỹ
thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-DLG-
TV-031-0012
tepDuLieuTho
Tệp dữ
liệu thô
String (đường
dẫn tệp)
Not Null
32. NNMT-DK-DLG-TV-032. Bảng số liu đo địa nh, c định tọa độ
ng trình ( hiu: DC02_DoDiaHinhCongTrinh (MỚI); Phi kng gian)
Mã phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-032-
0001
soHieuCongTrinhDie
mDiaHinh
Số hiệu
công
trình/Điểm
địa hình
String(255)
Not Null;
FK
NNMT-DK-
DLG-TV-032-
0002
loaiDoiTuong
Loại đối
tượng
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-032-
0003
toaDoXDoDuocM
Tọa độ X
đo được
(m)
Decimal(18,4)
Not Null;
≥3
CSTPT
NNMT-DK-
DLG-TV-032-
0004
toaDoYDoDuocM
Tọa độ Y
đo được
(m)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-032-
0005
doCaoHDoDuocM
Độ cao H
đo được
(m)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-032-
0006
saiSoViTriMfM
Sai số vị
trí mf (m)
Decimal(18,4)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-032-
0007
phuongPhapDo
Phương
pháp đo
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-032-
0008
thietBiSuDung
Thiết bị sử
dụng
String(255)
Not Null
124
Mã phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-032-
0009
ngayDo
Ngày đo
Date
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-032-
0010
nguoiDo
Người đo
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-032-
0011
soHieuDiemTramMa
y
Số hiệu
điểm trạm
máy
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-032-
0012
ghiChu
Ghi chú
String(255)
-
33. NNMT-DK-DLG-TV-033. Bảng dliệu xử địa vật (kết qu tổng
hợp sau xử ) (Ký hiệu: DC03_KetQuaXuLyDiaVatLy (MI); Phi không gian)
Mã phần tử
Tên trường kỹ
thuật
Tên nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-
033-0001
tenLopDuLieuXuLy
Tên lớp dữ
liệu xử lý
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-
033-0002
phuongPhapXuLy
Phương pháp
xử lý
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-
033-0003
phanMemSuDung
Phần mềm
sử dụng
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-
033-0004
thongSoChinh
Thông số
chính
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-
033-0005
dinhDangTepKetQua
Định dạng
tệp kết quả
String (danh
mục)
Not Null
125
Mã phần tử
Tên trường kỹ
thuật
Tên nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-
033-0006
tepKetQuaDinhKem
Tệp kết quả
đính kèm
String (đường
dẫn tệp)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-
033-0007
nguoiXuLy
Người xử lý
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-
033-0008
ngayXuLy
Ngày xử lý
Date
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-
033-0009
ghiChuDienGiai
Ghi chú diễn
giải
String(255)
-
34. NNMT-DK-DLG-TV-034. Bảng danh mục nh viễn thám (dữ liệu
vin thám đã xử ) (Ký hiệu: DC01_DanhMucAnhVienTham; Phi không gian)
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-
DK-
DLG-TV-
034-0001
nguonDuLieu
Nguồn dữ
liệu
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-
DK-
DLG-TV-
034-0002
soHieuCanhAnh
Số hiệu
cảnh/Ảnh
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-
DLG-TV-
034-0003
thoiGianThuNhanAnh
Thời gian
thu nhận
ảnh
DateTime
Not Null
NNMT-
DK-
DLG-TV-
034-0004
tyLeAnhDoPhanGiai
Tỷ lệ ảnh /
Độ phân
giải
Float+Text
Not Null
NNMT-
DK-
kenhPhoSuDung
Kênh phổ
sử dụng
String(255)
Not Null
126
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
DLG-TV-
034-0005
NNMT-
DK-
DLG-TV-
034-0006
phuongPhapTangCuongAnh
Phương
pháp tăng
cường ảnh
String(255)
-
NNMT-
DK-
DLG-TV-
034-0007
phanMemXuLy
Phần mềm
xử lý
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-
DLG-TV-
034-0008
heToaDoAnhDauRa
Hệ tọa độ
ảnh đầu ra
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-
DLG-TV-
034-0009
doChinhXacHinhHocM
Độ chính
xác hình
học (m)
Decimal(18,4)
-
NNMT-
DK-
DLG-TV-
034-0010
soDiemKhongCheNanAnh
Số điểm
khống chế
nắn ảnh
Integer
-
NNMT-
DK-
DLG-TV-
034-0011
ketQuaGiaiDoan
Kết quả
giải đoán
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-
DLG-TV-
034-0012
tepKetQuaDinhKem
Tệp kết
quả đính
kèm
String (đường
dẫn tệp)
Not Null
NNMT-
DK-
DLG-TV-
034-0013
nguoiPhanTich
Người
phân tích
String(255)
Not Null
NNMT-
DK-
ngayPhanTich
Ngày phân
tích
Date
Not Null
127
Mã phần
tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
DLG-TV-
034-0014
NNMT-
DK-
DLG-TV-
034-0015
nguoiKiemTra
Người
kiểm tra
String(255)
Not Null
35. NNMT-DK-DLG-TV-035. Bảng danh mục tờ bản đồ (bản đồ địa chất
thực tế dạng s) ( hiệu: DC01_DanhMucToBanDo; Phi không gian)
Mã phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-035-
0001
tenBanDo
Tên bản
đồ
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-035-
0002
tyLe
Tỷ lệ
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-035-
0003
heToaDo
Hệ tọa
độ
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-035-
0004
phamViBanDo
Phạm vi
bản đồ
Decimal(18,4)
x8
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-035-
0005
thanhPhanLopDuLieu
Thành
phần lớp
dữ liệu
String (chọn
nhiều)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-035-
0006
dinhDangTep
Định
dạng tệp
String (danh
mục)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-035-
0007
chuanKyHieu
Chuẩn
ký hiệu
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-035-
0008
banScanBanDoGocNeuCo
Bản
scan bản
String (đường
dẫn tệp)
-
128
Mã phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
đồ gốc
(nếu có)
NNMT-DK-
DLG-TV-035-
0009
nguoiThanhLap
Người
thành
lập
String(255)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-035-
0010
chuNhiemDeAn
Chủ
nhiệm
đề án
String/Binary
(chữ ký số)
Not Null
NNMT-DK-
DLG-TV-035-
0011
ngayThanhLap
Ngày
thành
lập
Date
Not Null
36. NNMT-DK-DLG-TV-036. Bảng danh mục nhiệm vụ, dự án (bsung
trường siêu dữ liệu tối thiểu đ án) ( hiu: DC01_DanhMucNhiemVu; Phi
kng gian)
Mã phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ
liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-
036-0001
moTa
Mô tả
String(255)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
036-0002
maDinhDanhDeAn
Mã định
danh đề
án
String(255)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
036-0003
tenDeAn
Tên đề
án
String(255)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
036-0004
moTaTomTatNoiDungDeAn
Mô tả
tóm tắt
nội dung
đề án
String(255)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
036-0005
tenDonViThiCong
Tên đơn
vị thi
công
String(255)
-
129
Mã phần tử
Tên trường kỹ thuật
Tên
nghiệp
vụ
Kiểu dữ
liệu
Ràng
buộc/Ghi
chú
NNMT-DK-
DLG-TV-
036-0006
hoTenChuNhiemDeAn
Họ tên
chủ
nhiệm đề
án
String(255)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
036-0007
ngayTaoLapMetadata
Ngày tạo
lập
metadata
String(255)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
036-0008
kinhDoBienTayDong
Kinh độ
biên
tây/đông
(°)
String(255)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
036-0009
viDoBienNamBac
Vĩ độ
biên
nam/bắc
(°)
String(255)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
036-0010
thoiGianBatDauKetThucDeAn
Thời
gian bắt
đầu/kết
thúc đề
án
String(255)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
036-0011
epsgCodeHeToaDo
EPSG
code hệ
tọa độ
String(255)
-
NNMT-DK-
DLG-TV-
036-0012
moTaChatLuongDuLieu
Mô tả
chất
lượng dữ
liệu
String(255)
-
130
PHỤ LỤC 5
DANH MỤC TỪ ĐIỂN ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN
I. Danh mục thuật ng, khái niệm cơ bn
Danh mục thuật ngữ bản của lĩnh vực địa chất, khoáng sản được quy
định tại Điều 5 Thông tư này (dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu mở, dữ liệu dùng
chung, dữ liệu phân tích tổng hợp, dữ liệu giao dịch, siêu dữ liệu các biến
thể, chủ quản dữ liệu, bên sử dụng, bên trung gian quản lý dữ liệu...) và các thuật
ngữ chuyên ngành địa chất, khoáng sản quy định tại Khung dữ liệu ngành nông
nghiệp và môi trường.
II. Danh mục các bảng d liệu tham chiếu, ng chung
Các bảng dữ liệu tham chiếu dưới đây được dùng chung, thống nhất trong
toàn bộ sở dliệu địa chất, khoáng sản, làm sở chuẩn hóa các thuộc tính,
mã, thuật ngữ chuyên ngành khi xây dựng, cập nhật dữ liệu.
1. Từ điển, thuật ngữ
Tên bảng dữ liệu tham chiếu
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng từ điển thuật ngữ chuyên ngành
địa chất, khoáng sản
DC01_TuDienThuatNguDCKS
Phi không
gian
Bảng từ điển thuật ngữ chung
D01_TuDienThuatNguChung
Phi không
gian
Bảng danh mục phân vị địa chất Việt
Nam
D01_DanhMucPhanViDiaChatVN
Phi không
gian
Bảng từ điển thạch học, đất đá
DC01_TuDienThachHocDatDa
Phi không
gian
2. Cơ quan, cán bộ, người cung cấp dữ liệu
Tên bảng dữ liệu tham chiếu
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng danh mục cơ quan, đơn vị
DC01_DanhMucCoQuan
Phi không
gian
Bảng danh mục cán bộ
DC01_DanhMucCanBo
Phi không
gian
Bảng danh mục người cung cấp dữ liệu
DC01_DanhMucNguoiCungCap
Phi không
gian
131
3. Tham chiếu trong lĩnh vực khoáng sản
Tên bảng dữ liệu tham chiếu
Ký hiệu
Kiểu dữ liệu
Bảng Doanh nghiệp
KS27_DoanhNghiep
Phi không gian
Bảng Cơ quan cấp phép
KS27_CoQuanCapPhep
Phi không gian
Lớp mỏ khoáng sản
KS27_DanhMucMo
Không gian
Dữ liệu dạng
điểm (Point)
Bảng Đơn vị tính diện tích
KS27_DonViTinhDienTich
Phi không gian
Bảng Đơn vị tính trữ lượng, khối lượng,
sản lượng
KS27_DonViTinhDienTich
Phi không gian
Bảng Đơn vị tính công suất
KS27_DonViTinhCongSuat
Phi không gian
Bảng Nhóm Khoáng sản
KS27_NhomKhoangSan
Phi không gian
Bảng khoáng sản
KS27_KhoangSan
Phi không gian
Bảng Công nghệ thăm
KS27_CongNgheThamDo
Phi không gian
Bảng phương pháp khai thác
KS27_PhuongPhapKhaiThac
Phi không gian
Lớp Xã (Phường)
KS27_Xa
Không gian
Dữ liệu dạng
vùng (polygon)
Lớp Huyện (Quận)
KS27_Huyen
Không gian
Dữ liệu dạng
vùng (polygon)
Lớp Tỉnh (Thành phố)
KS27_Tinh
Không gian
Dữ liệu dạng
vùng (polygon)
Ghi chú: Nội dung, cấu trúc thuộc tính chi tiết của từng thực thể, phần tử
dữ liệu và bảng tham chiếu tại các Phlục 3, 4, 5 được quản lý, cập nhật trong Từ
điển dliệu địa chất, khoáng sản vận hành trên sở dữ liệu địa chất, khoáng sản
và được quy định chi tiết tại Quyết định số 77/QĐ-ĐCKS ngày 27 tháng 02 năm
2026 của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư quy định Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu lĩnh vực địa chất, khoáng sản (Phiên bản 1.0)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×