• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Nghị định sửa đổi bổ sung Nghị định 06/2022 về giảm phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/08/2026 11:59 (GMT+7)
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Nghị định
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Nông nghiệp và Môi trường Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 07/08/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Nghị định

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Tải Dự thảo Nghị định DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua

CHÍNH PHỦ

_________

Số:         /2026/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

Hà Nội, ngày      tháng     năm 2026

 

DỰ THẢO

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP
ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 119/2025/NĐ-CP, Nghị định số 83/2026/NĐ-CP
và Nghị định số 112/2026/NĐ-CP

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 54/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP, Nghị định số 83/2026/NĐ-CP và Nghị định số 112/2026/NĐ-CP.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 18

“2. Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia

a) Đối với cơ sở được phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tổ chức tham gia dự án được đăng ký theo các cơ chế tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 20a Nghị định này, tổ chức tham gia dự án các-bon rừng có diện tích rừng thuộc phạm vi hành chính trên địa bàn 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên được Bộ Nông nghiệp và Môi trường cấp tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia và gửi thông tin cho cơ sở, tổ chức;

b) Đối với tổ chức tham gia dự án được đăng ký theo cơ chế tại Điều 20 Nghị định này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia và gửi thông tin cho tổ chức.

c) Đối với tổ chức tham gia chương trình, dự án đăng ký theo cơ chế tại điểm c khoản 1 Điều 20a Nghị định này, tổ chức gửi hồ sơ đăng ký tài khoản tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo một trong các hình thức: trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính. Hồ sơ đăng ký bao gồm:

Đơn đề nghị đăng ký theo Mẫu số 01 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này;

Tài liệu chương trình, dự án được đăng ký theo quy định của cơ chế;

Phương thức liên lạc của chương trình, dự án được đăng ký theo quy định của cơ chế.

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia và gửi thông tin cho tổ chức; trường hợp từ chối cấp tài khoản phải nêu rõ lý do.”.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 20

1. Sửa đổi, bổ sung các khoản 6, 7, 8 và 9 như sau:

“6. Đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước

a) Cơ quan, tổ chức có đề nghị đăng ký dự án lựa chọn phương pháp tạo tín chỉ các-bon quy định tại khoản 4 Điều này và gửi hồ sơ đăng ký dự án tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp dự án đăng ký trên địa bàn 01 đơn vị hành chính cấp tỉnh hoặc tới Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án trong trường hợp dự án đăng ký trên địa bàn 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên theo một trong các hình thức: trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính. Hồ sơ bao gồm:

Đơn đề nghị đăng ký hoặc điều chỉnh đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước theo Mẫu số 04A Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này;

Tài liệu thiết kế dự án theo Mẫu số 04B Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này;

Kế hoạch giám sát dự án theo Mẫu số 04C Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này;

Kế hoạch thực hiện phát triển bền vững theo Mẫu số 04D Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này;

Phương thức liên lạc theo Mẫu số 04Đ Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này;

Bản sao các loại giấy phép liên quan đến hoạt động chuyên môn của dự án theo quy định pháp luật hiện hành;

b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ thông báo cho cơ quan, tổ chức về tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, tổ chức hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày có thông báo. Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời hạn thực hiện thủ tục đăng ký, điều chỉnh dự án;

c) Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ đăng tải hồ sơ đề nghị đăng ký dự án trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh để lấy ý kiến rộng rãi trong thời gian 30 ngày;

d) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc lấy ý kiến rộng rãi, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ tổng hợp ý kiến và thông báo cho cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ;

đ) Cơ quan, tổ chức hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến tại thông báo và gửi đơn vị quy định tại khoản 2 Điều này để thực hiện thẩm định. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, cơ quan, tổ chức gửi hồ sơ đề nghị đăng ký dự án đã hoàn thiện kèm báo cáo thẩm định tài liệu dự án theo Mẫu số 04E Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ.

Đơn vị thẩm định quy định tại khoản 2 Điều này lựa chọn thực hiện thẩm định tài liệu dự án trước, trong hoặc sau thời hạn lấy ý kiến rộng rãi;

e) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị đăng ký dự án đã hoàn thiện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ thông báo cho cơ quan, tổ chức đề xuất về tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan, tổ chức đề xuất hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo. Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời hạn thực hiện thủ tục đăng ký, điều chỉnh dự án;

g) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ gửi hồ sơ tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của các khu vực thực hiện dự án (nếu có) và các cơ quan, tổ chức liên quan lấy ý kiến về việc phê duyệt đăng ký dự án. Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn tối đa 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ lấy ý kiến;

h) Trong thời hạn 07 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan, tổ chức, trường hợp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của địa phương liên quan có ý kiến không đồng thuận thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ thông báo từ chối phê duyệt đăng ký cho cơ quan, tổ chức và nêu rõ lý do; trường hợp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của địa phương liên quan có ý kiến đồng thuận, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ tổ chức đánh giá theo các nội dung: biện pháp giảm phát thải khí nhà kính, phương pháp tạo tín chỉ các-bon, các tham số giám sát hoạt động dự án; phê duyệt đăng ký hoặc điều chỉnh đăng ký dự án bằng quyết định theo Mẫu số 04G Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này; gửi cho cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị đăng ký, thông báo cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của địa phương liên quan (nếu có) và công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia; trường hợp không phê duyệt đăng ký phải nêu rõ lý do;

i) Cơ quan, tổ chức có nhu cầu điều chỉnh quy mô, công suất của dự án đã được đăng ký thực hiện theo trình tự đề nghị đăng ký dự án quy định tại khoản này.

7. Thay đổi thành phần tham gia dự án

a) Cơ quan, tổ chức là chủ đầu tư dự án đã được đăng ký gửi hồ sơ đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đăng ký dự án trong trường hợp dự án đăng ký trên địa bàn 01 đơn vị hành chính cấp tỉnh hoặc tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án trong trường hợp dự án trên địa bàn 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên theo một trong các hình thức: trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính. Hồ sơ bao gồm:

Đơn đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án theo Mẫu số 05 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này;

Phương thức liên lạc bổ sung theo Mẫu số 04Đ Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này;

b) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ thực hiện thay đổi thành phần tham gia dự án theo đề nghị của cơ quan, tổ chức và công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia;

c) Tổ chức có trách nhiệm hoàn thành các nghĩa vụ đã cam kết chịu trách nhiệm với các bên liên quan theo quy định của pháp luật do quyết định điều chỉnh tham gia dự án.”.

8. Hủy đăng ký dự án

a) Cơ quan, tổ chức là chủ đầu tư dự án đã được đăng ký gửi hồ sơ đề nghị tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đăng ký dự án trong trường hợp dự án đăng ký trên 01 đơn vị hành chính cấp tỉnh hoặc tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án trong trường hợp dự án trên địa bàn 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên theo một trong các hình thức: trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính. Hồ sơ bao gồm:

Đơn đề nghị hủy đăng ký dự án theo Mẫu số 06 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này;

Phương thức liên lạc theo Mẫu số 04Đ Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này;

b) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ thực hiện hủy đăng ký dự án theo đề nghị của tổ chức trên Hệ thống đăng ký quốc gia;

c) Tổ chức có trách nhiệm hoàn thành các nghĩa vụ đã cam kết và chịu trách nhiệm với các bên liên quan theo quy định của pháp luật do quyết định hủy đăng ký dự án.

9. Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước

a) Cơ quan, tổ chức là chủ đầu tư dự án đã được đăng ký gửi hồ sơ đề nghị cấp tín chỉ các-bon tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt đăng ký dự án trong trường hợp dự án đăng ký trên địa bàn 01 đơn vị hành chính cấp tỉnh hoặc tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của một trong các khu vực thực hiện dự án trong trường hợp dự án trên địa bàn 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên theo một trong các hình thức: trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính. Hồ sơ gồm:

Đơn đề nghị cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước theo Mẫu số 07A Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này;

Báo cáo giám sát dự án theo Mẫu số 07B Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này;

Báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ dự án theo Mẫu số 07C Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này do đơn vị thẩm định quy định tại khoản 2 Điều này thực hiện;

Báo cáo phát triển bền vững theo Mẫu số 04D Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này;

b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức đề nghị về tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, tổ chức đề nghị hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày có thông báo.

Sau 15 ngày kể từ ngày có văn bản thông báo, trường hợp tổ chức không gửi hồ sơ đã được hoàn thiện theo văn bản thông báo thì phải thực hiện nộp lại hồ sơ như lần đầu;

c) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ gửi hồ sơ tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của các khu vực thực hiện dự án (nếu có) và các cơ quan, tổ chức liên quan lấy ý kiến về việc cấp tín chỉ các-bon cho dự án. Cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ lấy ý kiến;

d) Trong thời hạn 15 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan, tổ chức liên quan và được sự đồng thuận bằng văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của các khu vực thực hiện dự án (nếu có), Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận hồ sơ quyết định cấp tín chỉ các-bon thông báo cho tổ chức đề nghị và công bố trên Hệ thống đăng ký quốc gia; trường hợp không cấp tín chỉ các-bon phải nêu rõ lý do.”.

2. Bổ sung khoản 10 vào sau khoản 9 như sau:

“10. Trình tự thực hiện các thủ tục: đăng ký, điều chỉnh, hủy đăng ký dự án các-bon rừng; cấp tín chỉ các-bon rừng theo cơ chế trao đổi bù trừ các bon trong nước áp dụng theo quy định tại Nghị định số 180/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng.”

Điều 3. Bãi bỏ, thay thế một số mẫu tại Phụ lục V

1. Thay thế Mẫu số 01.

2. Thay thế Mẫu số 04A.

3. Thay thế Mẫu số 04G.

4. Thay thế Mẫu số 05.

5. Thay thế Mẫu số 06.

6. Thay thế Mẫu số 07A.

7. Bãi bỏ Mẫu số 11.

8. Bãi bỏ Mẫu số 12.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày … tháng … năm 2026.

2. Các hồ sơ đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia theo quy định tại khoản 2 Điều 18; đăng ký dự án, thay đổi thành phần tham gia dự án, hủy đăng ký dự án, cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước quy định tại các khoản 6, 7, 8 và 9 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP, Nghị định số 83/2026/NĐ-CP và Nghị định số 112/2026/NĐ-CP đã được bộ quản lý lĩnh vực tiếp nhận trước ngày 01 tháng 8 năm 2026 thì không phải nộp lại hồ sơ và được tiếp tục giải quyết theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận, trừ trường hợp cơ quan, tổ chức đề nghị thực hiện theo Nghị định này.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

2. Các bộ quản lý lĩnh vực có trách nhiệm hướng dẫn Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện các thủ tục hành chính được phân cấp theo Nghị định này.

 

 

Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Các bộ, cơ quan ngang bộ;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

- Văn phòng Quốc hội;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

- Kiểm toán nhà nước;

- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;

- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,

  các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

- Lưu: VT, NN (2).

TM. CHÍNH PHỦ

KT. THỦ TƯỚNG

PHÓ THỦ TƯỚNG

 

 

 

 

 

 

 

 

Hồ Quốc Dũng

 

 

 

Phụ lục

THAY THẾ MỘT SỐ MẪU TẠI PHỤ LỤC V BAN HÀNH

KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 06/2022/NĐ-CP NGÀY 07 THÁNG 01 NĂM 2022 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH GIẢM NHẸ PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VÀ BẢO VỆ TẦNG Ô-DÔN, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI NGHỊ ĐỊNH SỐ 119/2025/NĐ-CP, NGHỊ ĐỊNH SỐ 83/2026/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 112/2026/NĐ-CP

(Kèm theo Nghị định số       /2026/NQ-CP ngày … tháng … năm 2026  của Chính phủ)

 

Mẫu số 01

TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC

_____________
 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________________________
 

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN
trên Hệ thống đăng ký quốc gia

về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon

____________

Kính gửi: …

(Ghi tên Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon)

 

Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP, Nghị định số 83/2026/NĐ-CP, Nghị định số 112/2026/NĐ-CP và Nghị định số …/…/NĐ-CP;

(Tên cơ quan/tổ chức đại diện đề nghị) đề nghị (Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ) xem xét cấp tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon cho (Tên cơ quan/tổ chức đại diện đề nghị) chúng tôi theo các nội dung sau:

1. Thông tin về cơ quan/tổ chức đề nghị:

Tên cơ quan/tổ chức viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):…………

Tên cơ quan/tổ chức viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………………..

Đại diện cơ quan/tổ chức: ..................................... Chức vụ: .......................

Mã số thuế cơ quan/tổ chức: .......................................................................

Địa chỉ: ........................................................................................................

Điện thoại: ...................................................................................................

Email: ..........................................................................................................

Website của cơ quan/tổ chức: ..................... ................................................

2. Thông tin về chương trình, dự án trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon:

- Tên đầy đủ, mã đăng ký của chương trình/dự án: …………………………

- Tên cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon dự án đăng ký: ………………

- Lĩnh vực giảm phát thải khí nhà kính của chương trình/dự án: …………

- Thời gian đăng ký thực hiện dự án: ………………………………………

- Tổng lượng tín chỉ các-bon dự kiến được phân bổ từ chương trình, dự án:

- Lượng tín chỉ các-bon đã được cấp của chương trình, dự án (nếu có): …

- Số seri tín chỉ bắt đầu, kết thúc (nếu có): …………………………………

- Cơ quan cấp tín chỉ (nếu có): ……………………………………………

   Hồ sơ đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon bao gồm:

   (1) .............................................................................................................

   (2) .............................................................................................................

   (3) .............................................................................................................

(Liệt kê đầy đủ các tài liệu trong hồ sơ đề nghị xác nhận theo danh mục hồ sơ quy định tại điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP, Nghị định số 83/2026/NĐ-CP, Nghị định số 112/2026/NĐ-CP và Nghị định số …/…/NĐ-PC và tài liệu khác gửi kèm theo (nếu có))

Cơ quan/Tổ chức chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nếu cung cấp thông tin không đúng quy định hoặc thông tin không trung thực.

Đề nghị (Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ) xem xét cấp tài khoản tín chỉ các-bon trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon cho Công ty chúng tôi.

 

(Địa danh), ngày ... tháng ... năm ...

TM. CƠ QUAN/TỔ CHỨC

(Đại diện cơ quan, tổ chức ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

 

 

 

Mẫu số 04A

 

TÊN TỔ CHỨC

_________
Số: … /…

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________
 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Đăng ký/Điều chỉnh đăng ký dự án

theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước

____________

Kính gửi:…
(Ghi tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước)

 

Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP, Nghị định số 83/2026/NĐ-CP và Nghị định số 112/2026/NĐ-CP và Nghị định số …/…/NĐ-CP;

(Tên cơ quan/tổ chức đại diện đề nghị đăng ký/điều chỉnh đăng ký dự án) đề nghị (tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ) xem xét chấp thuận đăng ký/điều chỉnh đăng ký dự án (tên dự án) theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước theo các nội dung sau:

I. Thông tin về tổ chức đại diện đề nghị

1. Tên tổ chức đại diện đề nghị: …………………………………………

2. Mã số thuế cơ quan/tổ chức: ...................................................................

3. Người đại diện cơ quan/tổ chức đại diện:................ Chức vụ: ................

            CCCD/Hộ chiếu số: ……………………………….……………………

4. Địa chỉ trụ sở: ..........................................................................................

5. Địa chỉ liên hệ: .........................................................................................

6. Điện thoại liên hệ: ....................................................................................

7. Email: ......................................................................................................

II. Thông tin về tổ chức khác (dự kiến) tham gia dự án (ghi rõ tên các cơ quan/tổ chức (dự kiến) tham gia dự án, mã số thuế doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở của cơ quan/tổ chức (dự kiến) tham gia dự án)

III. Nội dung đề nghị

Đề nghị đăng ký/điều chỉnh đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước với những thông tin sau:

1. Tên đầy đủ dự án đề nghị đăng ký/điều chỉnh đăng ký: ………………….

2. Địa điểm thực hiện dự án: ………………………………………………..

3. Dự kiến thời gian thực hiện dự án: ………………………………………

4. Dự kiến kinh phí thực hiện dự án: ………………………………………

5. Dự kiến tiến độ thực hiện dự án (liệt kê rõ cho từng giai đoạn khởi công/lắp đặt trang thiết bị/vận hành…):……………………………………………………

6. Lĩnh vực giảm phát thải khí nhà kính của dự án: ………………………..

7. Dự kiến lượng giảm phát thải khí nhà kính từ dự án: ………..………….; lượng tín chỉ quy đổi: …………………………………………………………….

8. Số lần điều chỉnh dự án (nếu có): ………………………………………..

9. Lý do điều chỉnh (nếu có): ………………………………………………

IV. Các văn bản, tài liệu kèm theo

Hồ sơ đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước bao gồm:

(1) .............................................................................................................

(2) .............................................................................................................

(3) .............................................................................................................

(Liệt kê đầy đủ các tài liệu trong hồ sơ đề nghị xác nhận đăng ký/ điều chỉnh đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP, Nghị định số 83/2026/NĐ-CP, Nghị định số 112/2026/NĐ-CP và Nghị định số …/…/NĐ-CP và tài liệu khác gửi kèm theo (nếu có))

Chúng tôi cam kết về độ trung thực và tuân thủ quy định pháp luật về đầu tư dự án. Nếu có vi phạm, chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Đề nghị (Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ) xem xét, quyết định phê duyệt đăng ký/điều chỉnh (tên dự án) theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước của Việt Nam.

(Địa danh), ngày ........ tháng ........ năm ........

TM. CƠ QUAN/TỔ CHỨC

(Đại diện cơ quan/ tổ chức ký,

ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

 

 

Mẫu số 04G

 

TÊN CƠ QUAN PHÊ DUYỆT

____________

 

Số: ......../QĐ-…

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________________________________

(Địa danh), ngày ..... tháng ..... năm .....

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt đăng ký/điều chỉnh đăng ký dự án

theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước

_____________

 

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN…

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;

Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP, Nghị định số 83/2026/NĐ-CP và Nghị định số 112/2026/NĐ-CP và Nghị định số …/…/NĐ-CP;

Căn cứ (liệt kê các căn khác (nếu có));

Xét đề nghị đăng ký dự án tại Công văn... ngày... tháng... năm...của (tên cơ quan/tổ chức đăng ký/điều chỉnh đăng ký dự án);

Theo đề nghị của .....

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt đăng ký/điều chỉnh đăng ký cho dự án (tên dự án ...) tham gia cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước với thông tin như sau:

- Tên dự án: ................................................................................................

- Tên cơ quan, tổ chức đề xuất đăng ký dự án:...........................................

- Thông tin chi tiết tại Tài liệu thiết kế dự án kèm theo.

Điều 2. Tổ chức thực hiện...

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

(Cơ quan/Tổ chức có liên quan) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Các cơ quan/tổ chức có liên quan;

- Lưu:..

CƠ QUAN PHÊ DUYỆT

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

 

 

 

 

Mẫu số 05

TÊN TỔ CHỨC

___________
 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________________________
 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Thay đổi thành phần tham gia dự án

theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước

____________

 

Kính gửi: ..............................................

(Ghi tên Cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước)

 

Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP, Nghị định số 83/2026/NĐ-CP, Nghị định số 112/2026/NĐ-CP và Nghị định số …/…/NĐ-CP;

(Tên cơ quan/tổ chức đại diện đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án) đề nghị (tên Cơ quan tiếp nhận hồ sơ) xem xét điều chỉnh thành phần tham gia dự án (tên dự án) theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước của chúng tôi theo các nội dung sau:

I. Thông tin tổ chức đại diện đề nghị

Tên tổ chức đại diện đề nghị: ........................................................................

Đại diện cơ quan/tổ chức đại diện đề nghị: ...................................................

Chức vụ: ........................................................................................................

Mã số thuế cơ quan/tổ chức: ..........................................................................

Địa chỉ: ...........................................................................................................

Điện thoại: ......................................................................................................

Email: .............................................................................................................

II. Thông tin dự án

1. Tên đầy đủ của dự án: ................................................................................

2. Mã dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước: ............

III. Đề nghị thay đổi

1. Thông tin thành phần thay đổi: ..................................................................

(Ghi rõ thông tin đầu mối liên hệ, đại diện có thẩm quyền chính thức của từng doanh nghiệp đề nghị bổ sung tham gia dự án)

2. Lý do thay đổi thành phần tham gia dự án: ...................................................

3. Tác động tới hoạt động của dự án khi thay đổi thành phần tham gia (nếu có): .........................................................................................................................

….....................................................................................................................

IV. Hồ sơ kèm theo

1 ......................................................................................................................

2 ......................................................................................................................

3 ......................................................................................................................

(Liệt kê đầy đủ tài liệu trong hồ sơ đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án theo quy định tại điểm a khoản 7 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP, Nghị định số 83/2026/NĐ-CP, Nghị định số 112/2026/NĐ-CP và Nghị định số …/…/NĐ-CP và các tài liệu gửi kèm theo (nếu có)).

Các tổ chức chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nếu cung cấp thông tin không đúng quy định hoặc thông tin không trung thực và cam kết hoàn thành các nghĩa vụ phát sinh do quyết định việc điều chỉnh thành phần tham gia dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước theo đúng quy định của pháp luật.

Đề nghị (Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ) xem xét điều chỉnh thành phần dự án (tên dự án) theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước.              

(Địa danh), ngày ........ tháng ........ năm ........

TM. CƠ QUAN/TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN

(Đại diện cơ quan, tổ chức ký,
ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

 

 

Mẫu số 06

 

TÊN TỔ CHỨC

___________
 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________________________________
 

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Hủy đăng ký dự án

theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước

___________

 

Kính gửi: ....................................................

(Ghi tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị hủy đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước)

Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP, Nghị định số 83/2026/NĐ-CP và Nghị định số 112/2026/NĐ-CP;

(Tên cơ quan/tổ chức đại diện đề nghị hủy đăng ký dự án) đề nghị (tên Cơ quan tiếp nhận hồ sơ) xem xét hủy đăng ký dự án (tên dự án) theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước của chúng tôi theo các nội dung sau:

I. Thông tin dự án đã đăng ký

1. Tên đầy đủ của dự án: ...........................................................................

2. Mã dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước: ........

3. Lĩnh vực giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của dự án: ............................

4. Đơn vị thẩm định tài liệu dự án:

- Tên đơn vị: ...............................................................................................

- Mã số thuế: ..............................................................................................

5. Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định tài liệu dự án: ....

6. Ngày được phê duyệt đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước: …………………………………….............................

7. Ngày được phê duyệt điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước gần nhất (nếu có): ………………….......................................

II. Thông tin tổ chức đại diện của dự án

1. Tên tổ chức đại diện đề nghị: ......................................................................

2. Người có thẩm quyền thay mặt cho tổ chức đại diện đề nghị: ................; chức vụ: ..................................................................................................................

3. Mã số thuế của tổ chức: .............................................................................

4. Thông tin liên hệ:

- Địa chỉ liên hệ: ..........................................................................................

- Điện thoại: .................................................................................................

- Fax: ............................................................................................................

- Email: ........................................................................................................

III. Thông tin đề nghị

Đề nghị (Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ) xem xét hủy đăng ký cho dự án (tên dự án) theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước của Việt Nam.

Lý do đề nghị hủy đăng ký dự án: .................................................................

….....................................................................................................................

IV. Hồ sơ kèm theo

1. ................................................................................................................

2. ................................................................................................................

3. ................................................................................................................

(Liệt kê đầy đủ tài liệu trong hồ sơ đề nghị hủy đăng ký dự án theo quy định tại điểm a khoản 8 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP, Nghị định số 83/2026/NĐ-CP, Nghị định số 112/2026/NĐ-CP và Nghị định số …/…/NĐ-CP; trường hợp lý do đề nghị hủy đăng ký dự án do đơn vị thẩm định sửa đổi nội dung thẩm định tài liệu dự án, đề nghị cơ quan, tổ chức nộp hồ sơ cung cấp báo cáo thẩm định sửa đổi).

Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nếu cung cấp thông tin không đúng quy định hoặc thông tin không trung thực, hoàn thành các nghĩa vụ đã cam kết và trách nhiệm với các bên liên quan phát sinh do hủy đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước theo quy định của pháp luật.

 

(Địa danh), ngày ........ tháng ........ năm ........

TM. CƠ QUAN/TỔ CHỨC

  (Đại diện cơ quan, tổ chức ký,
ghi rõ họ tên, chức vụ  và đóng dấu
)

 

 

Mẫu số 07A

 

 

TÊN TỔ CHỨC

___________

Số: ......../

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________________________

 

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Cấp tín chỉ các-bon

theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước

__________

Kính gửi: ............................................................

(Ghi tên Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước)

Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP, Nghị định số 83/2026/NĐ-CP và Nghị định số 112/2026/NĐ-CP và Nghị định số …/…/NĐ-CP;

(Tên cơ quan/tổ chức đại diện đề nghị cấp tín chỉ các-bon) đề nghị (Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ) xem xét cấp tín chỉ các-bon cho dự án (tên dự án) theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước của chúng tôi theo các nội dung sau:

 

I. Thông tin dự án đã đăng ký

1. Tên đầy đủ của dự án: …...........................................................................

2. Mã dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước: ............

3. Lĩnh vực giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của dự án: ................................

4. Đơn vị thẩm định tài liệu dự án:

- Tên đơn vị: ..................................................................................

- Mã số thuế: ..................................................................

5. Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định tài liệu dự án: .......

6. Ngày được phê duyệt đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước: …………......................…………………………..................

7. Ngày được phê duyệt điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước gần nhất (nếu có): ………..........................…..…….........

8. Lượng giảm phát thải dự kiến từ dự án: .....................................................

9. Thành phần tham gia dự án theo phê duyệt đăng ký hoặc phê duyệt điều chỉnh đăng ký dự án gần nhất và thông tin số tài khoản của các tổ chức tham gia dự án trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon: (Liệt kê đầy đủ thành phần tham gia dự án): ……………………....

 

TT

Tên

tổ chức tham gia dự án

Trụ sở

của tổ chức tham gia dự án

Mã số doanh nghiệp, mã số thuế của tổ chức tham gia dự án

Số tài khoản tín chỉ của tổ chức trên Hệ thống đăng ký quốc gia

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

...

 

 

 

 

10. Giai đoạn nhận tín chỉ của dự án: từ tháng .../năm ... đến tháng .../ năm ...

11. Niên hạn của tín chỉ (chọn loại niên hạn 05 năm hoặc 10 năm):

- Bắt đầu: ngày/tháng/năm;

- Kết thúc: ngày/tháng/năm.

II. Thông tin tổ chức đại diện của dự án

1. Tên tổ chức đại diện đề nghị: ....................................................................

2. Người có thẩm quyền thay mặt cho tổ chức đại diện đề nghị: ................; chức vụ: ..................................................................................................................

3. Mã số thuế của tổ chức: .............................................................................

4. Thông tin liên hệ:

- Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................

- Điện thoại: ....................................................................................................

- Email: ...........................................................................................................

III. Thông tin thẩm định báo cáo kết quả giảm nhẹ của dự án

1. Thông tin đơn vị thẩm định kết quả giảm nhẹ của dự án :

- Tên đơn vị: .................................................................................

- Mã số thuế: ........................................................................

2. Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ của dự án cho giai đoạn đề nghị cấp tín chỉ: ..........................................................

3. Tổng lượng giảm phát thải khí nhà kính được xác minh: (Ghi rõ lượng giảm phát thải khí nhà kính được xác minh theo từng năm)

 

Lượng giảm phát thải khí nhà kính được xác minh thẩm định

(tấn CO2 tương đương)

Năm 20...

 

Năm 20...

 

...

 

IV. Đề nghị

1. Cấp tín chỉ cho dự án

Đề nghị (Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ) xem xét cấp tín chỉ cho (tên dự án) theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước của Việt Nam cho (giai đoạn đề nghị cấp tín chỉ) theo đề xuất như sau:

 

Lượng giảm phát thải khí nhà kính được đơn vị thẩm định thẩm định

(tấn CO2 tương đương)

Lượng tín chỉ đề nghị cấp cho dự án

(tín chỉ)

Năm 20...

 

 

Năm 20...

 

 

...

 

 

2. Cấp tín chỉ cho các tổ chức tham gia dự án theo đề xuất phân bổ

Đề nghị (Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp tín chỉ các-bon) xem xét cấp tín chỉ các-bon của (tên dự án) cho các tổ chức tham gia dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước cho (giai đoạn đề nghị cấp tín chỉ) theo đề xuất phân bổ tín chỉ như sau:

 

Lượng giảm phát thải khí nhà kính được đơn vị thẩm định xác minh thẩm định

(tấn CO2 tương đương)

Tổ chức A

(tín chỉ)

Tổ chức B

(tín chỉ)

Tổ chức C

(tín chỉ)

Năm 20...

 

 

 

 

Năm 20...

 

 

 

 

...

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

V. Hồ sơ kèm theo

1. ................................................................................................................

2................................................................................................................

3. ................................................................................................................

(Liệt kê đầy đủ tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp tín chỉ cho dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước theo quy định tại điểm a khoản 9 Điều 20 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP, Nghị định số 83/2026/NĐ-CP, Nghị định số 112/2026/NĐ-CP và Nghị định số …/…/NĐ-CP) và các tài liệu khác gửi kèm theo (nếu có);

VI. Xác nhận đồng thuận của các tổ chức tham gia dự án về đề nghị cấp tín chỉ

Tên tổ chức

Xác nhận đồng thuận về đề nghị cấp tín chỉ

(Đại diện hợp pháp của tất cả các tổ chức tham gia dự án ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

Tổ chức A

 

Tổ chức B

 

...

 

Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nếu cung cấp thông tin không đúng quy định hoặc thông tin không trung thực, hoàn thành các nghĩa vụ đã cam kết và trách nhiệm với các bên liên quan phát sinh do quyết định cấp tín chỉ các-bon cho dự án (tên dự án) theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước theo quy định của pháp luật.

 

(Địa danh), ngày ........ tháng ........ năm ........

TM. CƠ QUAN/TỔ CHỨC

  (Đại diện cơ quan, tổ chức ký,
ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu
)
 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 119/2025/NĐ-CP, Nghị định 83/2026/NĐ-CP và Nghị định 112/2026/NĐ-CP

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×