• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Luật sửa đổi, bổ sung điều của 10 Luật về thủ tục hành chính và điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/08/2026
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Luật
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Nông nghiệp và Môi trường Trạng thái:
Đã thông qua
Ngày cập nhật: 19/08/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Luật

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Luật PDF

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã thông qua
Tình trạng: Đã thông qua
D THO
QUỐC HỘI
Luật số: /2026/QH16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LUẬT
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA 10 LUẬT
CÓ LIÊN QUAN ĐẾN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, ĐIỀU KIỆN KINH
DOANH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 203/2025/QH15;
Quc hội ban hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật liên
quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường gồm: Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 146/2025/QH15; Luật Bảo vệ kiểm dịch thực vật số
41/2013/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14
Luật số 146/2025/QH15; Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 đã được sửa đổi,
bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15; Luật Thú y số 79/2015/QH13
đã được sửa đổi, bổ sung một sđiều theo Luật số 21/2017/QH14 Luật số
146/2025/QH15; Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15 Luật số
146/2025/QH15; Luật Địa chất khoáng sản s54/2024/QH15 đã được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 147/2025/QH15; Luật Tài nguyên nước số
28/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 84/2025/QH15,
Luật số 116/2025/QH15 Luật số 146/2025/QH15; Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14,
Luật số 59/2020/QH14, Luật s72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số
28/2023/QH15, Luật số 54/2024/QH15 Luật số 146/2025/QH15; Luật Khí
tượng thủy văn số 90/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật
số 35/2018/QH14, Luật số 64/2020/QH14 Luật số 146/2025/QH15; Luật Đê
điều số 79/2006/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
15/2008/QH12, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 60/2020/QH14, Luật số
18/2023/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật s 84/2025/QH15 Luật số
146/2025/QH15.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Trồng trọt
1. Sửa đổi, b sung khon 3 Điu 9 như sau:
2
“3. Sản xut ging cây trồng không đáp ứng điu kin sn xut; sn xut
phân bón không đáp ứng điều kin sn xut hoặc chưa được cp giy chng nhn
đủ điu kin sn xuất phân bón.”.
2. Sửa đổi, b sung Điều 17 như sau:
Điu 17. T công b lưu hành giống cây trng
“1. Tổ chức, nhân tng blưu hành giống cây trồng chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của thông tin đã tự công bố, công khai.
2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định nội dung thông tin
phải công bố, hình thức công khai thông tin tự công bố lưu nh giống y trồng.”.
3. B sung khon 8 sau khoản 7 Điều 19 như sau:
“8. Khảo nghim giá tr canh tác, giá tr s dng thc hin theo tiêu chun
quốc gia, trường hợp chưa tiêu chuẩn quc gia thì thc hin theo tiêu chuẩn
s; kho nghim tính khác biệt, tính đng nht tính ổn định (DUS) thc hin
theo tiêu chun quốc gia, trường hợp chưa tiêu chun quc gia thì thc hin
theo tài liệu hướng dn v kho nghim DUS do Hip hi quc tế v bo h ging
cây trng mi (UPOV) hoặc nước thành viên ca UPOV hoặc các nước hp tác
vi Vit Nam v bo h ging cây trng công b hoặc do quan quản nhà
c v bo h ging cây trồng ban hành.”.
4. Sửa đổi, b sung đim a khon 2 Điu 34 như sau:
a) Thc hin theo đúng quy đnh v kho nghim giá tr canh tác, giá
tr s dng; kho nghim tính khác bit, tính đng nht và tính n đnh ca
ging cây trng;.
5. Sửa đổi, b sung khoản 2 Điều 36 như sau:
“2. Quyết định công nhận phân bón lưu hành ti Vit Nam thi hn
10 năm và được gia hạn.”.
6. Bãi b mt s điu, khoản, điểm và cm t sau đây:
a) Bãi b Điu 21; khoản 2 Điều 22; khoản 1 Điều 31; đim b khoản 2 Điều
37; Điều 42; Điều 46; điểm a khoản 2 Điều 51;
b) Bỏ cụm từ “và buôn bán” tại tên mục 2 Chương III;
c) Bỏ cụm từ “, buôn bán” tại tên Điều 22, Điều 35.
7. Thay thế cm t “được công nhận đ điu kiện” bằng cm t “có chức
năng khảo nghim ging cây trng hoặc đăng hoạt động trong lĩnh vc kho
nghim ging cây trồng” tại khoản 5 Điều 13.
Điều 2. Sửa đi, bsung mt s điều của Lut Bảo vvà kim dch thực vt
1. Sa đi, b sung khon 3 Điu 51 như sau:
3
3. Giấy chng nhn đăng thuốc bo v thc vt thi hạn 10 năm
đưc gia hn.”.
2. Sa đổi, b sung khon 4 Điều 52 như sau:
4. Giy chng nhn đăng thuốc bo v thc vật đưc gia hn có thi hn
10 m.”.
3. Sa đổi, b sung Điều 66 n sau:
Điu 66. Thi hn hiu lc ca Giy chng nhn đủ điu kin sn xut
thuc bo v thc vt, Giy chng nhn đủ điu kin buôn n thuc bo v
thc vt
Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thuc bo v thc vt thi hn
05 năm, Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán thuc bo v thc vt không
thi hn..
4. Sa đổi, b sung khon 3 Điều 67 như sau:
“3. Thuốc bo v thc vt nhp khu quy định ti khoản 1 đim b khon 2
Điu này do Ch tch y ban nhân n cp tnh t chc thc hin kim tra n c
v chấtng thuc bo v thc vt nhp khu theo quy đnh ca pháp lut v cht
ng sn phm, hàng hóa. Tng hp thuc bo v thc vt thuc xông hơi khử
trùng thì Giy chng nhn chất ng ca nhà sn xuất tương đương Giấy chng
nhn hp quy..
5. Bãi b mt s điu, khoản, điểm và cm t sau đây:
a) Bãi b Điu 23 đim a khoản 2 Điều 24;
b) B cm t “cp lại,” tại khoản 2 Điều 63.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chăn nuôi
1. Sửa đổi, b sung khon 2 Điu 15 như sau:
2. Việc trao đổi quc tế ngun gen ging vt nuôi trong Danh mc ging
vt nuôi cm xut khẩu để phc v nghiên cu khoa hc, trin lãm, qung cáo
việc trao đổi ngun gen ging vt nuôi quý, hiếm ca Vit Nam cho bên th ba
phải được Ch tch y ban nhân dân cp tỉnh nơi lưu gi ngun gen chp thun..
2. Sửa đổi, b sung khoản 4 Điều 20 như sau:
“4. Tổ chức, nhân nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc thực
hiện như sau:
a) Công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định của pháp luật về chăn nuôi
trước khi đưa vào sản xuất, kinh doanh; chịu trách nhiệm về nguồn gốc, xuất xứ,
lý lịch, hệ phả, năng suất, chất lượng của dòng, giống nhập khẩu;
4
b) Đối với đc giống gia c là dòng, giống vật ni mi phải thực hiện khảo
nghim theo quy đnh tại Điu 26 Luật y trưc khi đưa vào sản xuất, kinh doanh.”.
3. Sửa đổi, b sung khon 3 Điu 26 như sau:
“3. Tổ chức, cá nhân nhu cầu công nhận dòng, giống vật nuôi mới phải
thực hiện khảo nghiệm theo quy định về khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi.”.
4. Sửa đổi, b sung Điều 33 như sau:
Điều 33. Công bố, thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn chăn nuôi
1. Sản phẩm thức ăn chăn nuôi (không bao gồm thức ăn truyền thống
nguyên liệu đơn) do tổ chức, nhân sản xuất, kinh doanh tự công bố, tự thay đổi
thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này..
5. Sửa đổi, b sung Điều 39 như sau:
Điều 39. Cấp, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi
1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với các cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên
địa bàn. Trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu khác, thẩm quyền cấp, thu hồi
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với các sở sản
xuất thức ăn chăn nuôi thực hiện theo quy định của Chính phủ.
2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi bị thu hồi trong
trường hợp sau đây:
a) Bị tẩy, xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi;
b) Cơ s không n đủ điu kiện quy đnh ti khon 1 Điu 38 của Luật y;
c) Cơ sở có hành vi vi phạm khác mà pháp luật quy định phải thu hồi Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi;
d) sở sản xuất thức ăn chăn nuôi không thực hiện yêu cầu về giám sát
duy tđiều kiện sản xuất của quan thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi;
đ) Theo đề nghị của tổ chức, nhân được cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi.
3. Chính phủ quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi; thay đổi thông tin của tổ chức, cá nhân
trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi.”.
5
6. Sửa đổi, b sung Điều 58 như sau:
Điều 58. Cấp, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với
chăn nuôi trang trại quy mô lớn
1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi.
2. Giy chng nhận đđiu kin cn nuôi b thu hi trong trưng hợp sau đây:
a) B tẩy, xóa, sửa cha nội dung trong Giấy chng nhn đđiu kin chăn nuôi;
b) sở chăn nuôi trang trại không còn đủ điều kiện quy định tại Điều 55
của Luật này;
c) sở chăn nuôi trang trại hành vi vi phạm khác pháp luật quy
định phải thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi.
3. Chính phủ quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy chứng nhận
đủ điều kiện chăn nuôi; thay đổi thông tin trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện
chăn nuôi.”.
7.
Bãi b mt s điu, khoản, điểm cm t sau đây:
a) Bãi bỏ Điều 27; điểm a khoản 2 Điều 31; khoản 3 Điều 37; Điều 40;
khoản 2 Điều 41; điểm a khoản 2 điều 49; điểm a khoản 2 Điều 51;
b) Bỏ cụm từ “điều kiện” tại điểm đ khoản 2 Điều 49.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thú y
1. Sửa đổi, b sung khoản 2 Điều 41 như sau:
“2. Cơ quan thực hiện kiểm dịch
a) Bộ Nông nghiệp Môi trường thực hiện kiểm dịch và cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch theo quy định của pháp luật Việt Nam và yêu cầu của nước nhập
khẩu hoặc của chủ hàng trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này;
b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện kiểm dịch cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch xuất khẩu đối với động vật trên cạn đã nhập khẩu để tham
gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật
trên cạn đã nhập khẩu để tham gia hội chợ, triển lãm theo quy định của pháp luật
Việt Nam và yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc của chủ hàng.”.
2. Sửa đổi, b sung khon 1, khon 2 và khoản 3 Điều 46 như sau:
“1. Đăng ký kiểm dch
a) T chc, nhân khi nhp khẩu động vt, sn phẩm động vt trong
Danh mục động vt, sn phẩm động vt trên cn thuc din phi kim dịch đăng
ký kim dch vi B Nông nghiệp và Môi trường;
6
b) Trường hp t chc, nhân nhp khẩu động vt trên cạn để tham
gia hi ch, triển lãm, thi đấu th thao, biu din ngh thut; sn phẩm động vt
trên cn nhp khẩu để tham gia hi ch, trin lãm đăng kiểm dch vi Ch tch
y ban nhân dân cp.
2. Căn cứ tình hình dch bnh, h thng qun giám sát dch bnh, giám
sát v sinh thú y của nước xut khu:
a) B Nông nghiệp và Môi trường có văn bản hướng dn t chc, cá nhân
có liên quan thc hin kim dịch động vt, sn phẩm động vt nhp khu.
Trường hợp động vt, sn phẩm động vt t quc gia, vùng lãnh th ln
đầu tiên đăng nhp khu vào Vit Nam hoc t quc gia, vùng lãnh th
nguy cao về dch bnh phải được B Nông nghiệp Môi trường tiến hành
phân tích nguy cơ theo quy định tại Điều 43 ca Lut này;
b) Ch tch y ban nhân dân cp tỉnh văn bản hướng dn t chc,
nhân có liên quan thc hin kim dịch đối với động vt trên cạn để tham gia hi
ch, triển lãm, thi đấu th thao, biu din ngh thut; sn phẩm động vt trên cn
nhp khẩu để tham gia hi ch, trin lãm.
3. Khai báo kim dch
a) Trước khi đng vt, sn phẩm động vật đến ca khu nhp, t chc,
nhân phi khai báo kim dch với quan quản chuyên ngành thú y trung
ương;
b) Trường hp nhp khẩu động vt trên cạn để tham gia hi ch, trin lãm,
thi đấu th thao, biu din ngh thut; sn phẩm động vt trên cn nhp khẩu đ
tham gia hi ch, trin lãm phi khai báo kim dch với quan qun lý chuyên
ngành thú y cp tnh.”.
3. Sửa đổi, b sung khon 1 và khoản 2 Điều 47 như sau:
“1. Đối với động vật nhập khẩu, quan thực hiện kiểm dịch theo quy định
tại khoản 3 Điều 46 Luật này thực hiện kiểm dịch như sau:
a) Kiểm tra hkhai báo kiểm dịch, tình trạng sức khỏe của động vật; nếu
hồ sơ kiểm dịch hợp lệ, động vật không có dấu hiệu mắc bệnh nguy hiểm thì xác
nhận để làm thủ tục chuyển động vật đến khu cách ly kiểm dịch hoặc đến địa
điểm cách ly kiểm dịch;
b) Giám sát động vật tại khu cách ly kiểm dịch hoặc tại địa điểm cách ly
kiểm dịch; thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với từng loài động vật,
từng bệnh được kiểm tra nhưng không quá 45 ngày, kể từ ngày bắt đầu cách ly
kiểm dịch;
c) Lấy mẫu kiểm tra bệnh động vật, áp dụng các biện pháp phòng bệnh bắt
7
buộc cho động vật theo quy định;
d) Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch nhập khẩu đối với động vật đạt yêu cầu
vệ sinh thú y và thông báo cho cơ quan quản lý chuyên ngành thú y nơi đến;
đ) Hướng dn chủ hàng thc hiện các biện pp vệ sinh, kh trùng, tiêu độc.
2. Đối với sản phẩm động vật nhập khẩu, cơ quan thực hiện kiểm dịch quy
định tại khoản 3 Điều 46 Luật này thực hiện kiểm dịch như sau:
a) Kiểm tra hồ sơ khai báo kiểm dịch, thực trạng hàng hóa, nếu đạt yêu cầu
thì lấy mẫu kiểm tra các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo quy định;
b) Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch nhập khẩu đối với sản phẩm động vật
đạt yêu cầu vsinh thú y thông báo cho quan quản chuyên ngành thú y
nơi đến;
c) ớng dẫn chng thc hiện các biện pháp vệ sinh, kh trùng, tiêu độc..
4. Sửa đổi, b sung khoản 1 Điều 52 như sau:
“1. Việc đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm được thực hiện như sau:
a) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đưa vào Việt Nam, gửi ra nước ngoài mẫu
bệnh phẩm động vật, sản phẩm động vật trên cạn đăng gửi hồ tới
quan quản lý chuyên ngành thú y trung ương để được phép vận chuyển;
b) Tổ chức, nhân nhu cầu nhận mẫu bệnh phẩm thủy sản từ nước ngoài
gửi về Việt Nam hoặc gửi mẫu bệnh phẩm thủy sản từ Việt Nam ra nước ngoài
đăng ký và gửi hồ sơ tới Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.”.
5. B sung khon 1a sau khoản 1 Điều 56 như sau:
1a. B Nông nghiệp Môi trường thc hin kim dch cp Giy chng
nhn kim dịch theo quy định ca pháp luật đối với động vt, sn phẩm động vt
thy sn xut khu không dùng làm thc phẩm. Trường hợp động vt, sn phm
động vt thy sn xut khu không dùng làm thc phẩm mang theo người, gi
qua đường bưu điện, Ch tch y ban nhân dân cp tnh thc hin vic kim dch
và cp Giy chng nhn kim dịch theo quy định ca pháp lut.”.
6. Sửa đổi, b sung khoản 1 Điều 57 như sau:
“1. Trước khi xut khẩu động vt, sn phẩm đng vt thy sn dùng làm
thc phm có trong Danh mục động vt, sn phẩm động vt thy sn thuc din
phi kim dch, t chức, cá nhân đăng ký kim dch vi B Nông nghip và Môi
trường. Trường hợp đng vt, sn phm động vt thy sn xut khu dùng làm
thc phẩm mang theo người, gửi qua đường bưu điện, t chức, nhân đăng
kim dch vi Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
B Nông nghiệp Môi trường, Ch tch y ban nhân dân cp tnh thc
8
hin kim dịch động vt, sn phẩm động vt thy sn xut khu dùng làm thc
phm và cp Giy chng nhn kim dịch theo quy định ca pháp luật.”.
7. Sửa đổi, b sung Điều 58 như sau:
Điu 58. Kim dịch động vt, sn phẩm động vt thy sn nhp khu,
tm nhp tái xut, tm xut tái nhp, chuyn ca khu, kho ngoi quan, quá
cnh lãnh th Việt Nam; đng vt thy sn tham gia hi ch, trin lãm, thi
đấu th thao, biu din ngh thut; sn phẩm động vt thy sn tham gia hi
ch, trin lãm; vn chuyn mu bnh phm thy sn
1. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu được thực hiện
theo quy định tại Điều 44, điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều
46, Điều 47 của Luật này.
2. Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản được tạm nhập tái xuất,
tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam,
động vật, sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao,
biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm được
thực hiện theo quy định tại các Điều 49, 50 và 51 của Luật này.
3. Tổ chức, nhân nhu cầu đưa vào Việt Nam, gửi ra nước ngoài mẫu bệnh
phẩm động vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản đăng ký gửi hồ tới Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để được cấp Giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm động
vật thủy sản, sản phẩm động vật thủy sản. Mẫu bệnh phẩm thủy sản được thực hiện
theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 52 Luật này.”.
8. Sửa đổi, b sung Điều 96 như sau:
Điều 96. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y.
2. Bộ Nông nghiệp Môi trường cấp, cấp lại, gia hạn Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu phải
cung cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y cấp quốc gia đđược
xuất khẩu.
3. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y bị thu hồi trong các
trường hợp sau đây:
a) Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y bị tẩy xóa, sửa chữa
nội dung;
b) Không còn hoạt động sản xuất thuốc thú y;
9
c) hành vi vi phạm khác pháp luật quy định phải thu hồi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y.
4. Chính phủ quy định việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y.”.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thủy sản
1. Bãi b khon 2 Điều 28; Điều 33; khoản 2 Điều 35; Điều 63 Điều 64.
2. B cm t chi tiết khon 2 Điều này tại khoản 4 Điều 28.
3. B cm t khoản 2 và” tại khon 6 Điều 35.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
1. Sửa đổi, b sung khoản 3 Điều 26 như sau:
“3. Trường hp cần thăm dò, khai thác khoáng sn khu vc cm hot
động khoáng sn, khu vc tm thi cm hoạt động khoáng sn, Ch tch y ban
nhân dân cp tnh xem xét, chp thuận trước khi lp h sơ đề ngh cp giy phép
thăm khoáng sn, giy phép khai thác khoáng sn, bao gm c khoáng sn
thuc thm quyn cp giấy phép thăm khoáng sn, giy phép khai thác khoáng
sn ca B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường.
Trưng hp khu vực đề ngh chp thun thăm , khai thác khoáng sản ti khu
vc cm hot động khoáng sn, khu vc tm thi cm hot động khoáng sn thuc
khu vc bin nm ngi ranh gii qun lýnh chính trên bin ca c tnh, thành
ph; khu vc biển chưa c định ranh gii qun hành chính trên bin ca c tnh,
thành ph thì thm quyn gii quyết thc hiện theo quy định ca Chính phủ..
2. Sửa đổi, b sung khoản 4 Điều 33 như sau:
“4. Chtịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh i dự án đầu xem t, chấp thuận
nội dung đánh giá mức độ ảnh hưởng đến khoáng sản thuộc đối tượng dự trữ quy
định tại khoản 3 Điều này.”.
3. Sửa đổi, b sung điểm c khoản 4 Điều 44 như sau:
“c) Trường hp t chức, nhân đã thực hiện đầy đủ khối lượng công tác
thăm dò theo đề án thăm dò khoáng sản mà giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết
thi hạn nhưng phải b sung khối lượng công tác thăm theo yêu cu của
quan nhà nước có thm quyn thì t chc, cá nhân phi báo cáo Ch tch y ban
nhân dân cp tnh chp thuận trước khi thc hin, bao gm c giấy phép do
quan khác cấp trước ngày Lut này có hiu lc thi hành và giy phép thuc thm
quyn cp giy phép ca B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường quy định ti
khoản 1 Điều 108 ca Lut này.
Đối vi giấy phép thăm dò khoáng sản nằm trên địa bàn t 02 đơn vị hành
chính cp tnh tr lên thì thm quyn gii quyết thuc Ch tch y ban nhân dân
cp tỉnh nơi din tích khu vực thăm khoáng sn theo giấy phép thăm
10
khoáng sn chiếm t l din tích ln nht. Ch tch y ban nhân dân cp tỉnh nơi
gii quyết th tc hành chính trách nhim ly ý kiến ca Ch tch y ban nhân
dân cp tnh diện tích địa gii hành chính thuc din tích khu vực thăm
khoáng sn theo giấy phép thăm dò khoáng sản.
Đối vi giấy phép thăm dò khoáng sản thuc khu vc bin nm ngoài ranh
gii qun lý hành chính trên bin ca các tnh, thành ph; khu vc biển chưa xác
định ranh gii qun hành chính trên bin ca các tnh, thành ph tthm quyn
gii quyết thc hiện theo quy định ca Chính ph;”.
4. Sửa đổi, b sung điểm b khoản 2 Điều 47 như sau:
“b) Thực hin các ni dung trong giấy phép thăm khoáng sản. Trưng
hợp thăm vượt quá mức sâu thăm theo quy định ca Chính ph, b sung
mu công ngh, moong khai thác th hoặc điều chỉnh phương pháp hoặc gim
khối lượng công tác thăm dò, tổ chc, cá nhân phải báo cáo và được Ch tch y
ban nhân dân cp tnh chp thun bằng văn bản trước khi thc hin, bao gm c
giấy phép do quan khác cấp trước ngày Lut này có hiu lc thi hành giy
phép thuc thm quyn cp giy phép ca B trưởng B Nông nghip Môi
trường quy định ti khoản 1 Điều 108 ca Lut này.
Đối vi giấy phép thăm dò khoáng sản nằm trên địa bàn t 02 đơn vị hành
chính cp tnh tr lên thì thm quyn gii quyết thuc Ch tch y ban nhân dân
cp tỉnh nơi din tích khu vực thăm khoáng sn theo giấy phép thăm
khoáng sn chiếm t l din tích ln nht. Ch tch y ban nhân dân cp tỉnh nơi
gii quyết th tc hành chính trách nhim ly ý kiến ca Ch tch y ban nhân
dân cp tnh diện tích địa gii hành chính thuc din tích khu vực thăm
khoáng sn theo giấy phép thăm dò khoáng sản.
Đối vi giấy phép thăm dò khoáng sản thuc khu vc bin nm ngoài ranh
gii qun lý hành chính trên bin ca các tnh, thành ph; khu vc biển chưa xác
định ranh gii qun hành chính trên bin ca các tnh, thành ph tthm quyn
gii quyết thc hiện theo quy định ca Chính phủ;”.
5. Sửa đổi, b sung khon 1 và khoản 2 Điều 51 như sau:
“1. Hội đồng đánh giá trữ ng khoáng sn quc gia công nhn kết qu
thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung đối vi:
a) Khoáng sản nhóm I, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều này;
b) Khoáng sản tại khu vực biển nằm ngoài ranh giới quản hành chính trên
biển của các tỉnh, thành phố; khu vực biển chưa xác định ranh giới quản hành
chính trên biển của các tỉnh, thành phố.
2. Ch tch y ban nhân dân cp tnh công nhn kết qu thăm khoáng
sản, thăm dò bổ sung đối vi:
11
a) Khoáng sản nhóm II, nhóm III, trừ trường hợp quy định tại điểm b khon
1 Điều này;
b) Khoáng sản nhóm I tại khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được
cơ quan, người có thẩm quyền khoanh định và công bố.”.
6. Thay thế cm t “khoản 1 và khoản 2 Điều 53 ca Luật này” thành cụm
t “các khoản 1, 1a và 2 Điều 53 ca Lut này” tại khon 1a Điều 55.
7. Sửa đổi, b sung điểm e khoản 2 Điều 59 như sau:
“e) Trường hợp thăm bổ sung để nâng cp tài nguyên, tr ng khoáng
sn chính hoặc xác định tr ng khoáng sản đi kèm (nếu có), bao gm c giy
phép do cơ quan khác cấp trước ngày Lut này có hiu lc thi hành và giy phép
thuc thm quyn cp giy phép ca B trưởng B Nông nghiệp Môi trường
quy đnh ti khoản 1 Điều 108 ca Lut này, t chc, nhân phi lập đề án thăm
dò b sung, gi Ch tch y ban nhân dân cp tnh để xem xét, chp thun bng
văn bản trước khi thc hiện và báo cáo cơ quan quản lý nhà nước có thm quyn
để đưc công nhn kết qu thăm dò bổ sung.
Đối vi giy phép khai thác khoáng sn nằm trên địa bàn t 02 đơn v hành
chính cp tnh tr lên thì thm quyn gii quyết thuc Ch tch y ban nhân dân
cp tỉnh nơi din tích khu vc khai thác khoáng sn theo giy phép khai thác
khoáng sn chiếm t l din tích ln nht. Ch tch y ban nhân dân cp tỉnh nơi
gii quyết th tc hành chính trách nhim ly ý kiến ca Ch tch y ban nhân
dân cp tnh có diện tích địa gii hành chính thuc din tích khu vực đề ngh chp
thuận thăm dò bổ sung để nâng cp tài nguyên, tr ng khoáng sn.
Đối vi giy phép khai thác khoáng sn thuc khu vc bin nm ngoài ranh
gii qun lý hành chính trên bin ca các tnh, thành ph; khu vc biển chưa xác
định ranh gii qun hành chính trên bin ca các tnh, thành ph tthm quyn
gii quyết thc hiện theo quy định ca Chính phủ;”.
8. Sửa đổi, b sung mt s khon của Điều 83 như sau:
a) Sa đổi, b sung khon 1 khoản 2 như sau:
1. T chc, nhân khai thác khoáng sn thuộc đối tượng quy định ti
khoản 1 Điều 82 ca Lut này phi gi h sơ đề ngh thẩm định, phê duyệt đề án
đóng cửa m khoáng sn v quan tiếp nhn h giải quyết th tc hành chính
ca y ban nhân dân cp tỉnh để đưc thẩm định, phê duyt trước khi thc hin
hoạt động đóng cửa m khoáng sn.
2. Ch tch y ban nhân dân cp tnh phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng
sn, điều chỉnh đề án đóng cửa mỏ khoáng sn, bao gồm cả các mỏ khoáng sản
do quan khác cấp phép trước ngày Luật này hiệu lực thi hành hoc m
khoáng sn thuc thm quyn cp giy phép ca B trưởng B Nông nghip
12
Môi trường quy định ti khoản 1 Điều 108 ca Lut này.”;
b) Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:
“6. Đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 82 của Luật này, tổ chức,
cá nhân có trách nhiệm lập phương án đóng cửa mỏ khoáng sản gi Ch tch y
ban nhân dân cp tỉnh để đưc xem xét, chp thun bằng văn bản trước khi thc
hiện đóng ca m khoáng sản, bao gồm cả phương án đóng cửa mỏ khoáng sản
đối với giấy phép khai thác khoáng sản do cơ quan khác cấp trước ngày Luật này
hiệu lực thi hành giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy
phép của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và i trường quy định tại khoản 1 Điều
108 của Luật này.”;
c) Bổ sung khoản 6a và 6b vào sau khoản 6 như sau:
“6a. Đối với giấy phép khai thác khoáng sản nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị
hành chính cấp tỉnh trở lên, bao gồm cả giy phép do quan khác cấp trước ngày
Lut này hiu lc thi hành giấy phép thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định tại khoản 1 Điều 108 của
Luật này tthẩm quyền phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, điều chỉnh nội
dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt, chấp thuận phương án
đóng cửa mỏ khoáng sản thuộc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi diện
tích khu vực khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản chiếm tỷ
lệ diện tích lớn nhất. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi giải quyết thủ tục
hành chính trách nhiệm lấy ý kiến của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
diện tích địa giới hành chính thuộc diện tích khu vực đề nghị phê duyệt đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản, điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được
phê duyệt, chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản.
6b. Đối với giấy phép khai thác khoáng sản thuộc khu vực biển nằm ngoài
ranh giới quản hành chính trên biển của các tỉnh, thành phố; khu vực biển chưa
xác định ranh giới quản lý hành chính trên biển của các tỉnh, thành phố, bao gồm
cả giấy phép do quan khác cấp trước ngày Lut này hiu lc thi hành
giấy phép thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định tại khoản 1 Điều 108 của Luật này thì thẩm quyền giải quyết
thực hiện theo quy định của Chính phủ.”;
d) Sửa đổi, bổ sung khoản 7 như sau:
“7. Chính phủ quy định chi tiết các khoản 1, 2, 3, 5, 6, 6a 6b Điều này;
quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh đề án đóng cửa
mỏ khoáng sản, chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản.”.
9. Sửa đổi, b sung khon 1 và khoản 2 Điều 84 như sau:
13
“1. Tổ chc, nhân khai thác khoáng sn thuộc đối tượng quy đnh ti
khon 1 và khoản 2 Điều 82 ca Lut này phi thc hiện đóng cửa m khoáng sn
sau khi được cơ quan, người có thm quyn pduyệt đề án đóng cửa m khoáng
sn hoc chp thuận phương án đóng cửa m khoáng sn.
Đối với trường hp khai thác khoáng sn nhóm IV, t chc, nhân khai
thác khoáng sn thc hiện đóng cửa m khoáng sn và báo cáo kết qu thc hin
v cơ quan quản lý nhà nước có thm quyền quy định tại Điều 108 ca Lut này.
2. Trường hp giy phép chm dt hiu lực theo quy định tại điểm d khon
2 Điều 66, đim d khoản 2 Điều 71 ca Lut này hoặc trường hp t chc, nhân
khai thác khoáng sn không có kh năng thực hiện đóng cửa m khoáng sn, Ch
tch y ban nhân dân cp tnh la chọn đơn vị đ năng lực để lp, t chc thc
hiện đóng cửa m khoáng sản theo quy đnh ca pháp lut v đấu thu pháp
luật khác có liên quan.”.
10. Sa đổi, b sung khoản 3 Điều 108 như sau:
“3. Tr trường hợp quy định tại đim b khoản 2 Điều 111 ca Lut này (khi
t chc, nhân la chn thc hin trình t, th tc, thm quyền theo quy định
ca pháp lut ti thời đim tiếp nhn h sơ) và khoản 4 Điều này thì thm quyn
cp li, gia hạn, điều chnh, thu hi, chp thun tr li, cấp đổi giy phép và chp
thun chuyển nhượng quyền thăm dò, khai thác khoáng sản như sau:
a) B trưởng B Nông nghiệp Môi trường cp li, gia hạn, điều chnh,
thu hi, chp thun tr li, cấp đổi giy phép khai thác khoáng sn và chp thun
chuyển nhượng quyn khai thác khoáng sản đối với các trường hợp quy định ti
khoản 1 Điều này.
Trường hp chuyển nhượng quyn khai thác khoáng sản đất hiếm, B
trưởng B Nông nghiệp Môi trường quyết định sau khi ý kiến ca Th ng
Chính ph;
b) Ch tch y ban nhân dân cp tnh cp li, gia hạn, điều chnh, thu hi,
chp thun tr li, cấp đổi giy phép khai thác khoáng sn chp thun chuyn
nhưng quyn khai thác khoáng sản đối vi khoáng sn nhóm II, khoáng sn
nhóm III, khoáng sn nhóm I ti khu vc có khoáng sn phân tán, nh l đã được
B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường khoanh định và công b; gia hạn, điều
chnh, thu hi, chp thun tr li giy phép khai thác khoáng sn nhóm IV; gia
hạn, điu chnh, thu hi, chp thun tr li chp thun chuyển nhượng quyn
khai thác khoáng sản đối vi giy phép khai thác tn thu khoáng sn.
Trường hp khu vực đề ngh cp li, gia hạn, điều chnh, cấp đổi, chp
thun tr li giy phép, chp thun chuyển nhượng quyn khai thác khoáng sn
nằm trên địa bàn t 02 đơn vị hành chính cp tnh tr lên thì thm quyn gii
14
quyết thuc Ch tch y ban nhân dân cp tỉnh nơi diện tích khu vc khai thác
khoáng sn chiếm t l din tích ln nht. Ch tch y ban nhân dân cp tỉnh nơi
gii quyết th tc hành chính trách nhim ly ý kiến ca Ch tch y ban nhân
dân cp tnh diện tích đa gii hành chính thuc din tích khu vc khai thác
khoáng sn theo giy phép khai thác khoáng sn, giy phép khai thác tn thu
khoáng sn;
c) B trưởng B Nông nghiệp Môi trường thu hi giấy phép thăm
khoáng sản đối với các trường hợp quy định ti khoản 1 Điều này; Ch tch y
ban nhân dân cp tnh thu hi giấy phép thăm dò khoáng sản đối với các trường
hợp quy định ti khoản 2 Điều này;
d) Ch tch y ban nhân dân cp tnh cp li, gia hạn, điều chnh, chp
thun tr li giấy phép thăm dò khoáng sn và chp thun chuyển nhượng quyn
thăm khoáng sản đi vi các trường hợp quy định ti khon 1 khoản 2 Điều
này;
Trường hp chuyn nhượng quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm, Ch tch
y ban nhân dân cp tnh quyết định sau khi có ý kiến ca Th ng Chính ph.
Trường hp khu vực đề ngh cp li, gia hạn, điều chnh, chp thun tr li
giấy phép thăm khoáng sn, chp thun chuyển nhượng quyền thăm khoáng
sn nằm trên địa bàn t 02 đơn vị hành chính cp tnh tr lên thì thm quyn gii
quyết thuc Ch tch y ban nhân dân cp tỉnh nơi có diện tích khu vực thăm dò
khoáng sn chiếm t l din tích ln nht. Ch tch y ban nhân dân cp tỉnh nơi
gii quyết th tc hành chính trách nhim ly ý kiến ca Ch tch y ban nhân
dân các tnh, thành ph din tích địa gii hành chính thuc din tích khu vc
thăm dò khoáng sản theo giấy phép thăm dò khoáng sản.
Trường hp khu vực đề ngh cp li, gia hạn, điều chnh, chp thun tr li
giấy phép thăm khoáng sn, chp thun chuyển nhượng quyền thăm khoáng
sn thuc khu vc bin nm ngoài ranh gii qun lý hành chính trên bin ca các
tnh, thành ph hoc khu vc biển chưa xác định ranh gii qun hành chính trên
bin ca các tnh, thành ph thì thm quyn gii quyết thc hiện theo quy định
ca Chính phủ.”.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tài nguyên nước
1. Sa đổi, b sung Điều 37 như sau:
“Điều 37. Chuyển nước lưu vực sông
1. Các d án có hoạt động chuyển nước ra khỏi lưu vực sông phải đảm bo
các ni dung sau:
15
a) Phù hp vi quy hoch v tài nguyên nước, quy hoch tnh quy hoch
khác liên quan; phù hp vi kế hoch phát trin kinh tế - hi của địa phương
các ngành liên quan đến khai thác, s dụng tài nguyên nước trên các lưu vực
sông; phù hp vi kh năng đáp ứng ca ngun nước b chuyển nước, nhu cu s
dụng nước của lưu vực sông b chuyển nước và lưu vực nhn c;
b) Phi bin pháp gim thiu tác động ca vic chuyển nước đến vic
khai thác, s dụng nước, duy trì dòng chy, phòng, chống lũ, xói l lòng, b, bãi
sông, xâm nhp mặn và tác động đến kinh tế - xã hội, môi trường, đặc bit trong
mùa khô của đoạn sông, sui b chuyển nước, nhận nước phía h lưu công trình
chuyển nước.
2. Chính ph quy định chi tiết Điều này.”.
2. Sửa đổi, b sung mt s khoản, điểm của Điều 38 như sau:
a) Sa đổi, b sung điểm a khon 7 như sau:
a) B Nông nghiệp Môi trường ch trì, phi hp vi B, quan ngang
B, y ban nhân dân cp tnh liên quan t chc xây dựng, điều chnh quy trình
vn hành liên h chứa trên các lưu vực sông, trình Th ng Chính ph phê
duyt, tr trường hợp quy định ti khoản 9a Điều này.
Trường hp Bộ, quan ngang Bộ, y ban nhân dân cp tnh, t chc qun
lý, vận hành đập, h chứa đề xut điu chnh quy trình vn hành liên h cha thì
phi xây dựng phương án điu chnh gi B Nông nghiệp và Môi trường để xem
xét, tng hp, ly ý kiến B Công Thương, B Xây dng Bộ, quan ngang
B, y ban nhân dân các tnh liên quan trước khi trình Th ng Chính ph
phê duyt;;
b) Sửa đổi, b sung điểm a khoản 8 như sau:
“a) Bộ Nông nghiệp Môi trường tổ chức xây dựng quy trình hoặc điều
chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa theo thời gian thực, trình Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt, trừ trường hợp quy định tại khoản 9a Điều này.
Trường hợp các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức
quản lý, vận hành đập, hồ chứa đề xuất điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa
theo thời gian thực thì xây dựng phương án điều chỉnh gửi Bộ Nông nghiệp
Môi trường để xem xét, tổng hợp, lấy ý kiến Bộ Công Thương, Bộ Xây dựng và
Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh liên quan trước khi trình Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt;”.
4. Bãi b mt s điu, khoản, điểm và cm t sau đây:
a) Bãi bỏ điểm e khoản 1 Điều 42; khoản 2 Điều 70;
b) Bỏ cụm từ “, cấp lại” tại khoản 6 Điều 31, khoản 1 và khoản 2 Điều 53;
16
c) Bỏ cụm từ “đủ điều kiện, năng lực” tại khoản 7 Điều 50.
Điều 8. Sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Thy li
Bỏ cụm từ “cấp lại,” tại khoản 3 Điều 44 điểm h khoản 1 Điều 57.
Điều 9. Sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Khí tượng thủy văn
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 10 Điều 8 như sau:
“10. Tác động vào thời tiết không thông báo kế hoạch hoặc trái với kế
hoạch đã thông báo với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận.”.
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 41 như sau:
“4. Tác động vào thi tiết ch đưc thc hin theo kế hoạch đã thông báo
đến quan quản nhà nước thm quyn tiếp nhận theo quy định ca Lut
này và được công khai cho cộng đồng dân cư trong khu vực chu ảnh hưởng trc
tiếp trước khi thc hiện. quan quản nhà nước thm quyn trách nhim
tiếp nhn, theo dõi, giám sát vic thc hin kế hoạch theo quy định ca pháp luật.”.
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 44 như sau:
Điu 44. y dng kế hoch tác động vào thi tiết và giám t thc
hin
1. quan, t chc nhu cầu tác đng vào thi tiết phi xây dng kế
hoch tác động vào thi tiết bao gm các nội dung sau đây:
a) Tên cơ quan, tổ chc tham gia thc hiện tác động vào thi tiết;
b) Mục đích tác động vào thi tiết theo quy định tại Điều 42 ca Lut này;
c) Khu vc d kiến thc hin tác động vào thi tiết;
d) Thi gian d kiến thc hiện tác động vào thi tiết;
đ) Giải pháp thc hin tác động vào thi tiết;
e) Phương án bảo đảm an toàn, gim thiểu tác động tiêu cc t hoạt động
tác động vào thi tiết.
2. quan, t chc có nhu cầu tác động vào thi tiết sau khi xây dng kế
hoạch tác động vào thi tiết quy định ti khoản 1 Điều này trách nhim ly ý
kiến cộng đồng dân khu vực chu ảnh hưởng trc tiếp; tiếp thu hoàn thin
kế hoạch trước khi thc hin.
3. Trước thời đim thc hiện tác động vào thi tiết, quan, tổ chc nhu
cầu tác động vào thi tiết trách nhim thông báo kế hoch tác động vào thi
tiết đến quan tiếp nhận quy định ti khoản 4 Điu này công khai thông tin
v kế hoch cho cộng đồng dân cư khu vực chu ảnh hưởng trc tiếp.
17
4. Cơ quan có thẩm quyn tiếp nhn thôngo v kế hochc đngo thi
tiết trách nhim ch trì theo i, giám sát vic chp hành pháp lut v hot đng c
đngo thi tiết theo thm quyn; x lý hoc kiến ngh cơ quan thẩm quyn x
lý vi phm theo quy đnh ca pháp lut, c th như sau:
a) B Nông nghip và Môi trưng tiếp nhn thông báo đi vi trưng hp tác
đng vào thi tiết trên phm vi t hai đơn v hành chính cp tnh tr n;
b) y ban nn dân cp tnh tiếp nhn tng báo đi với trưng hp tác đng
vào thi tiết trong địa gii nh chính ca tnh.
5. quan thẩm quyền quy định ti khoản 4 Điu này trách nhim
gi thông báo v kế hoạch tác động vào thi tiết đã tiếp nhn tới các cơ quan phối
hp theo dõi, giám sát, c th như sau:
a) Trường hợp tác động vào thi tiết phm vi t hai đơn vị hành chính
cp tnh tr lên, B Nông nghiệp Môi trường trách nhim gi kế hoạch đã
tiếp nhn ti B Quc phòng, B Công an, B Khoa hc Công ngh, y ban
nhân dân các tnh, thành ph khu vc chu ảnh hưởng trc tiếp để phi hp
theo dõi, giám sát hoạt động tác động vào thi tiết theo quy định;
b) Trường hợp tác động vào thi tiết trong đa gii hành chính mt tnh, y
ban nhân dân cp tnh gi kế hoch đã tiếp nhn ti B Nông nghiệp Môi trường,
B Quc phòng, B Công an, B Khoa hc Công ngh để phi hp theo dõi,
giám sát hoạt động tác động vào thi tiết theo quy định.
6. B trưởng B Nông nghiệp Môi trường quy định chi tiết các khon 1,
2, 3 và 5 Điu này.”.
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 12 Điều 51 như sau:
“12. Tổ chc theo dõi, giám sát vic thc hin kế hoạch tác động vào thi
tiết theo thm quyền.”.
5. Sửa đổi, bổ sung điểm i1 khoản 1 Điều 53 như sau:
“i1. Tổ chc theo dõi, giám sát vic thc hin kế hoạch tác động vào thi
tiết theo thm quyền;”.
Điều 10. Sửa đổi, b sung khoản 4 Điều 26 Luật Đê điều
Sửa đổi, b sung khoản 4 Điều 26 như sau:
4. y ban nhân dân cp tnh trách nhim ch đạo lp d án đầu xây
dng; Ch tch y ban nhân dân cp tnh phê duyt nội dung đảm bảo thoát lũ,
an toàn đê điều ca d án đầu tư xây dựng quy định ti khoản 3 Điều này..
Điều 11. Điu khon thi hành
Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
18
Điều 12. Quy định chuyển tiếp
1. Văn bản, giy phép, giy chng nhn là kết qu gii quyết th tc hành
chính đã được quan, người thm quyền ban hành trước ngày 01 tháng 01
năm 2027 chưa hết hiu lc hoặc chưa hết thi hn thì tiếp tục được áp dng,
s dng theo thi hn ghi trên văn bản, giy phép, giy chng nhận đó tr trường
hợp quy định ti khon 4, khon 5 và khon 6 Điu này.
Trường hp t chc, nhân nhu cầu được sửa đổi, b sung, cp li, gia
hạn, điều chnh văn bản, giy phép, giy chng nhn thì gửi văn bản đề ngh đến
cơ quan, người có thm quyn theo quy định ti Lut này gii quyết.
2. T chức, nhân đã được quan nhà nước, người thm quyn tiếp
nhn h sơ để gii quyết th tục hành chính trước ngày 01 tháng 01 năm 2027
chưa kết qu thì tiếp tục được gii quyết theo quy định ca pháp lut ti thi
đim tiếp nhn.
3. Văn bản, giy phép, giy chng nhận đã được cp bng bn giấy trước
ngày 18 tháng 5 năm 2026 còn hiệu lc mà b mất, rách nát, hư hỏng thì t chc,
cá nhân có nhu cu đề ngh quan, ngưi có thm quyn cp bn sao t s gc
theo quy định ca pháp lut v chng thc.
4. Giy chng nhận đăng ký thuốc bo v thc vật đã được cấp trước ngày
18 tháng 5 năm 2026 và còn hiu lực thì được tiếp tc kéo dài thi hn thêm 05
năm kể t ngày hết hn ghi trên Giy chng nhn.
5. Quyết đnh công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đã được cp trước
ngày 18 tháng 5 năm 2026 còn hiệu lực thì được tiếp tc kéo dài thi hn thêm
05 năm kể t ngày hết hn ghi trên Quyết định công nhn.
6. Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán thuc bo v thc vt đã đưc
cp tc ngày 18 tháng 5 năm 2026 còn hiu lực thì đưc tiếp tc áp dng,
s dng không thi hn.
Lut y được Quốc hội c Cộng a xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa
XVI, kỳ họp thứ ... thông qua ngày tháng năm 2026.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 Luật có liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường

văn bản tiếng việt

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×