Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 50/2026/TT-BXD: Định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ thuê chuyên cơ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/07/2026 13:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 50/2026/TT-BXD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Lê Anh Tuấn
Trích yếu: Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách Nhà nước
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Giao thông

TÓM TẮT THÔNG TƯ 50/2026/TT-BXD

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho dịch vụ thuê chuyên cơ sử dụng ngân sách Nhà nước

Ngày 30/06/2026, Bộ Xây dựng đã ban hành Thông tư 50/2026/TT-BXD quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức, bao gồm cả yếu tố tàu bay dự bị, sử dụng ngân sách Nhà nước. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 16/08/2026.

Thông tư áp dụng cho các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc đặt hàng cung ứng dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức sử dụng ngân sách Nhà nước.

- Nguyên tắc áp dụng định mức

Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm định mức vật liệu trực tiếp và định mức lao động trực tiếp, được xác định dựa trên các công tác phục vụ chuyến bay, loại tàu bay (Airbus A321, A350, Boeing 787) và thời gian bay. Định mức được tính cho một chặng bay một chiều, tương ứng với một lần cất cánh và hạ cánh.

- Các công tác phục vụ chuyến bay chuyên cơ

Các công tác bao gồm chuẩn bị tại cảng hàng không, dự bị, vận hành hệ thống động cơ phụ, di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh, di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến, và di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến.

- Xác định định mức cho một chặng bay

Định mức cho mỗi công tác được xác định bằng công thức tính hao phí vật liệu và lao động trực tiếp dựa trên thời gian thực hiện công tác. Định mức cho một chặng bay là tổng định mức của các công tác thực hiện chuyến bay.

- Danh mục định mức kinh tế - kỹ thuật

Danh mục định mức bao gồm các công tác chuẩn bị trực tiếp, dự bị, vận hành hệ thống động cơ phụ, và di chuyển của chuyến bay chuyên cơ đối với các loại tàu bay A321, A350, và B787. Mỗi công tác được mã hóa và phân loại theo thời gian thực hiện, từ dưới 1 giờ đến trên 12 giờ, với các mức hao phí cụ thể cho từng loại tàu bay và thời gian bay.

Xem chi tiết Thông tư 50/2026/TT-BXD có hiệu lực kể từ ngày 16/08/2026

Tải Thông tư 50/2026/TT-BXD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 50/2026/TT-BXD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 50/2026/TT-BXD DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ XÂY DỰNG
_______
Số: 50/2026/TT-BXD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

Hà Nội, ngày 30 tháng 06 năm 2026

THÔNG TƯ

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê
chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị)
sử dụng ngân sách nhà nước

Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải và An toàn giao thông và Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước.

Đang theo dõi

Điều 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến đặt hàng cung ứng dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước.

Đang theo dõi

Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 8 năm 2026./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Văn phòng Quốc hội;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Văn phòng Chính phủ;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);

- Bộ Xây dựng: các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ;

- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

- Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng, Báo Xây dựng;

- Lưu: VT, Vụ VT&ATGT

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG






Lê Anh Tuấn

BỘ XÂY DỰNG
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THUÊ CHUYÊN CƠ CHÍNH THỨC (CÓ TÍNH ĐẾN

YẾU TỐ TÀU BAY DỰ BỊ) SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 06 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Đang theo dõi

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Đang theo dõi

Điều 1. Nguyên tắc áp dụng định mức

Đang theo dõi

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm định mức vật liệu trực tiếp và định mức lao động trực tiếp.

Đang theo dõi

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước được xác định trên cơ sở:

Đang theo dõi

a) Các công tác phục vụ chuyến bay chuyên cơ theo quy định tại Điều 3 Định mức kinh tế - kỹ thuật này;

Đang theo dõi

b) Loại tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ, gồm: Airbus A321 (A321), Airbus A350 (A350), Boeing 787 (B787);

Đang theo dõi

c) Thời gian bay theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Định mức kinh tế - kỹ thuật này.

Đang theo dõi

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước tính trên một chặng bay một chiều, tương ứng với một lần cất cánh và một lần hạ cánh của tàu bay. Đối với nhiệm vụ chuyên cơ gồm nhiều chặng bay, định mức được xác định riêng cho từng chặng bay.

Đang theo dõi

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Đang theo dõi

1. Thời gian bay là thời gian tính từ thời điểm rút chèn tại cảng hàng không khởi hành đến khi đóng chèn tại cảng hàng không đến.

Đang theo dõi

2. Thời gian chờ là thời gian tàu bay nằm chờ tại cảng hàng không đến tính từ thời điểm đóng chèn đến thời điểm rút chèn.

Đang theo dõi

3. Tàu bay chuyên cơ là tàu bay đáp ứng tiêu chuẩn của tàu bay thực hiện chuyến bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

4. Người lái tàu bay chuyên cơ bao gồm lái chính, lái phụ.

Đang theo dõi

5. Lái chính là thành viên tổ lái đáp ứng tiêu chuẩn của người chỉ huy tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm chỉ huy, điều hành toàn bộ hoạt động khai thác và bảo đảm an toàn chuyến bay chuyên cơ.

Đang theo dõi

6. Lái phụ là thành viên tổ lái đáp ứng tiêu chuẩn đối với lái phụ tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; thực hiện nhiệm vụ điều hành, dẫn đường, liên lạc và hỗ trợ lái chính trong quá trình khai thác chuyến bay chuyên cơ.

Đang theo dõi

7. Tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ bao gồm tiếp viên trưởng vị trí 2, tiếp viên trưởng vị trí 1, tiếp viên khoang thương gia, tiếp viên khoang phổ thông.

Đang theo dõi

8. Tiếp viên trưởng vị trí 2 là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn của tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm tổ chức, điều hành toàn bộ công tác phục vụ hành khách và bảo đảm an ninh, an toàn trên khoang hành khách của chuyến bay chuyên cơ.

Đang theo dõi

9. Tiếp viên trưởng vị trí 1 là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn của tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm tổ chức, giám sát công tác phục vụ hành khách và đảm bảo an toàn, an ninh tại khu vực được phân công.

Đang theo dõi

10. Tiếp viên khoang thương gia là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn của tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; thực hiện nhiệm vụ phục vụ hành khách và đảm bảo an toàn, an ninh tại khu vực khoang thương gia.

Đang theo dõi

11. Tiếp viên khoang phổ thông là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn của tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; thực hiện nhiệm vụ phục vụ hành khách và đảm bảo an toàn, an ninh tại khu vực khoang phổ thông.

Đang theo dõi

12. Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay chuyên cơ bao gồm kỹ sư trưởng, kỹ thuật viên, nhân viên bảo dưỡng nội thất.

Đang theo dõi

13. Kỹ sư trưởng là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm chính về công tác kỹ thuật, tình trạng đủ điều kiện khai thác của tàu bay và công tác bảo đảm kỹ thuật đối với chuyến bay chuyên cơ.

Đang theo dõi

14. Kỹ thuật viên là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; thực hiện nhiệm vụ bảo đảm kỹ thuật, kiểm tra, bảo dưỡng và xử lý hỏng hóc tàu bay theo phân công của kỹ sư trưởng.

Đang theo dõi

15. Nhân viên bảo dưỡng nội thất là thành viên tổ bay đáp ứng tiêu chuẩn nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật; thực hiện công tác bảo dưỡng nội thất tàu bay, bảo dưỡng hệ thống giải trí trên tàu bay và thực hiện các nhiệm vụ kỹ thuật khác theo phân công của kỹ sư trưởng.

Đang theo dõi

Điều 3. Các công tác phục vụ chuyến bay chuyên cơ

Đang theo dõi

1. Các công tác phục vụ chuyến bay chuyên cơ bao gồm:

Đang theo dõi

a) Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ;

Đang theo dõi

b) Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ (áp dụng đối với chặng bay chuyên cơ khởi hành từ cảng hàng không Việt Nam);

Đang theo dõi

c) Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ (APU) của chuyến bay chuyên cơ;

Đang theo dõi

d) Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ;

Đang theo dõi

đ) Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ;

Đang theo dõi

e) Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ.

Đang theo dõi

2. Trong khoảng thời gian chờ thì thời gian từ khi đóng chèn đến thời gian bắt đầu thực hiện công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ không phát sinh hao phí vật liệu trực tiếp và hao phí lao động trực tiếp phục vụ chuyến bay chuyên cơ.

Đang theo dõi

Điều 4. Xác định định mức cho một chặng bay

Đang theo dõi

1. Định mức cho mỗi công tác phục vụ chuyến bay chuyên cơ quy định tại Điều 3 Định mức kinh tế - kỹ thuật này được xác định như sau:

Đang theo dõi
a) Định mức vật liệu trực tiếp (ĐMVL) được xác định theo công thức sau:
ĐMVL = HPVL x TG
Trong đó:
- HPVL là mức hao phí vật liệu trực tiếp tính cho một giờ được quy định tại các bảng thành phần hao phí tại Định mức kinh tế - kỹ thuật này;
- TG là thời gian thực hiện công tác, tính từ thời điểm bắt đầu đến thời điểm kết thúc công tác. Đơn vị tính là giờ, trường hợp không đủ một giờ thì được xác định bằng số phút chia cho 60.
Đang theo dõi
b) Định mức lao động trực tiếp (ĐMLĐ) được xác định theo công thức sau:
ĐMLĐ = HPLĐ x TG
Trong đó:
- HPLĐ là mức hao phí lao động trực tiếp tính cho một giờ được quy định tại các bảng thành phần hao phí tại Định mức kinh tế - kỹ thuật này;
- TG là thời gian thực hiện công tác, tính từ thời điểm bắt đầu đến thời điểm kết thúc công tác. Đơn vị tính là giờ, trường hợp không đủ một giờ thì được xác định bằng số phút chia cho 60. 
Đang theo dõi

2. Định mức cho một chặng bay chuyên cơ là tổng định mức của các công tác thực hiện chuyến bay chuyên cơ.

Đang theo dõi

Điều 5. Danh mục định mức kinh tế - kỹ thuật

Đang theo dõi
1. Danh mục định mức đối với dịch vụ thuê chuyên cơ chính thức (có tính đến yếu tố tàu bay dự bị) sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm:

TT

Mã hiệu

Tên công tác

Chương

I

 

Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ

Chương II

I.1

CC.10110

Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321

Chương II

1

CC.10111

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A321 (< 1 giờ)

Chương II

2

CC.10112

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A321 (≥ 1 giờ)

Chương II

I.2

CC.10120

Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350

Chương II

3

CC.10121

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (< 1 giờ)

Chương II

4

CC.10122

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

Chương II

5

CC.10123

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ)

Chương II

6

CC.10124

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 3 giờ ÷< 5 giờ)

Chương II

7

CC.10125

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ)

Chương II

8

CC.10126

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay A350 (≥ 9 giờ)

Chương II

I.3

CC.10130

Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787

Chương II

9

CC.10131

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (< 1 giờ)

Chương II

10

CC.10132

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

Chương II

11

CC.10133

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 2 giờ÷ < 4 giờ)

Chương II

12

CC.10134

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥4 giờ ÷ < 5 giờ)

Chương II

13

CC.10135

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 5 giờ ÷< 8 giờ)

Chương II

14

CC.10136

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ)

Chương II

15

CC.10137

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ)

Chương II

16

CC.10138

Công tác chuẩn bị trực tiếp đối với tàu bay B787 (≥ 12 giờ)

Chương II

II

 

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ

Chương III

II.1

CC.10210

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321

Chương III

17

CC.10211

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321 (< 1 giờ)

Chương III

18

CC.10212

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321 (≥ 1 giờ)

Chương III

II.2

CC.10220

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350

Chương III

19

CC.10221

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350 (< 3 giờ)

Chương III

20

CC.10222

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350 (≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ)

Chương III

21

CC.10223

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350 (≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ)

Chương III

22

CC.10224

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350 (≥9 giờ)

Chương III

II.3

CC.10230

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787

Chương III

23

CC.10231

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (< 1 giờ)

Chương III

24

CC.10232

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

Chương III

25

CC.10233

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 2 giờ ÷  < 3 giờ)

Chương III

26

CC.10234

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 3 giờ ÷ < 4 giờ)

Chương III

27

CC.10235

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ)

Chương III

28

CC.10236

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ)

Chương III

29

CC.10237

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 8 giờ ÷ < 12 giờ)

Chương III

30

CC.10238

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787 (≥ 12 giờ)

Chương III

III

CC.10300

Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ

Chương IV

31

CC.10301

Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ đối với tàu bay A321

Chương IV

32

CC.10302

Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ đối với tàu bay A350

Chương IV

33

CC.10303

Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ đối với tàu bay B787

Chương IV

IV

 

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ

Chương V

IV.1

CC.10410

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321

Chương V

34

CC.10411

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A321 (< 1 giờ)

Chương V

35

CC.10412

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A321 (≥ 1 giờ)

Chương V

IV.2

CC.10420

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350

Chương V

36

CC.10421

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (< 1 giờ)

Chương V

37

CC.10422

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

Chương V

38

CC.10423

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ)

Chương V

39

CC.10424

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ)

Chương V

40

CC.10425

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ)

Chương V

41

CC.10426

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay A350 (≥ 9 giờ)

Chương V

IV.3

CC.10430

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787

Chương V

42

CC.10431

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (< 1 giờ)

Chương V

43

CC.10432

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

Chương V

44

CC.10433

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 2 giờ ÷ < 4 giờ)

Chương V

45

CC.10434

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ)

Chương V

46

CC.10435

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ)

Chương V

47

CC.10436

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ)

Chương V

48

CC.10437

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ)

Chương V

49

CC.10438

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đối với tàu bay B787 (≥ 12 giờ)

Chương V

V

 

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ

Chương VI

V.1

CC.10510

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321

Chương VI

50

CC.10511

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A321 (< 1 giờ)

Chương VI

51

CC.10512

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A321 (≥ 1 giờ)

Chương VI

V.2

CC.10520

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350

Chương VI

52

CC.10521

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (< 1 giờ)

Chương VI

53

CC.10522

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥1 giờ ÷ < 2 giờ)

Chương VI

54

CC.10523

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ)

Chương VI

55

CC.10524

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ)

Chương VI

56

CC.10525

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ)

Chương VI

57

CC.10526

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 9 giờ)

Chương VI

V.3

CC.10530

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787

Chương VI

58

CC.10531

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (< 1 giờ)

Chương VI

59

CC.10532

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 1 giờ ÷< 2 giờ)

Chương VI

60

CC.10533

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ)

Chương VI

61

CC.10534

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 3 giờ ÷ < 4 giờ)

Chương VI

62

CC.10535

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ)

Chương VI

63

CC.10536

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ)

Chương VI

64

CC.10537

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ)

Chương VI

65

CC.10538

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ)

Chương VI

66

CC.10539

Công tác di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 12 giờ)

Chương VI

VI

 

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ

Chương VII

VI.1

CC.10610

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A321

Chương VII

67

CC.10611

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A321 (< 1 giờ)

Chương VII

68

CC.10612

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A321 (≥ 1 giờ)

Chương VII

VI.2

CC.10620

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay A350

Chương VII

69

CC.10621

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (< 1 giờ)

Chương VII

70

CC.10622

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

Chương VII

71

CC.10623

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 2 giờ ÷ < 3 giờ)

Chương VII

72

CC.10624

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 3 giờ ÷ < 5 giờ)

Chương VII

73

CC.10625

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 (≥ 5 giờ ÷ < 9 giờ)

Chương VII

74

CC.10626

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay A350 ( ≥9 giờ)

Chương VII

VI.3

CC.10630

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ đối với tàu bay B787

Chương VII

75

CC.10631

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (< 1 giờ)

Chương VII

76

CC.10632

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 1 giờ ÷ < 2 giờ)

Chương VII

77

CC.10633

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 2 giờ ÷ < 4 giờ)

Chương VII

78

CC.10634

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 4 giờ ÷ < 5 giờ)

Chương VII

79

CC.10635

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 5 giờ ÷ < 8 giờ)

Chương VII

80

CC.10636

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 8 giờ ÷ < 10 giờ)

Chương VII

81

CC.10637

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 10 giờ ÷ < 12 giờ)

Chương VII

82

CC.10638

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến đối với tàu bay B787 (≥ 12 giờ)

Chương VII

Đang theo dõi

Chương II

ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRỰC TIẾP TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ

Đang theo dõi

Điều 6. Hao phí vật liệu trực tiếp

Công tác chuẩn bị trực tiếp tại cảng hàng không của chuyến bay chuyên cơ không phát sinh hao phí vật liệu trực tiếp.

Đang theo dõi

Điều 7. Hao phí lao động trực tiếp

Đang theo dõi

1. Thành phần công việc bao gồm:

Đang theo dõi

a) Công việc chuẩn bị khai thác chuyến bay; kiểm tra điều kiện khai thác, hồ sơ kỹ thuật và tình trạng tàu bay do người lái tàu bay chuyên cơ thực hiện;

Đang theo dõi

b) Công việc chuẩn bị phục vụ hành khách; bảo đảm an ninh, an toàn khoang hành khách do tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ thực hiện;

Đang theo dõi

c) Công việc kiểm tra tình trạng kỹ thuật và bảo đảm tàu bay đủ điều kiện khai thác do nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ thực hiện.

Đang theo dõi

2. Thời gian thực hiện công tác của mỗi lao động theo vị trí, tính từ thời điểm bắt đầu đến thời điểm kết thúc công tác như sau:

Đang theo dõi

a) Đối với chặng bay khởi hành từ cảng hàng không Việt Nam:

- Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay tối đa 03 giờ trước thời điểm rút chèn;

- Tiếp viên phục vụ trên tàu bay tối đa 02 giờ đối với chuyến bay chuyên cơ nội địa, 02 giờ 30 phút đối với chuyến bay chuyên cơ quốc tế trước thời điểm rút chèn;

- Người lái tàu bay tối đa 02 giờ trước thời điểm rút chèn.

Đang theo dõi

b) Đối với chặng bay khởi hành từ cảng hàng không nước ngoài:

- Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay tối đa 04 giờ trước thời điểm rút chèn;

- Tiếp viên phục vụ trên tàu bay tối đa 03 giờ trước thời điểm rút chèn;

- Người lái tàu bay tối đa 03 giờ trước thời điểm rút chèn.

Đang theo dõi

Điều 8. Bảng thành phần hao phí

Đang theo dõi
1. CC.10110 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRỰC TIẾP TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

1 giờ

Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A321

Lao động trực tiếp

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,292

0,333

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,292

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,250

0,333

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,125

0,125

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10111

CC.10112

Đang theo dõi
2. CC.10120 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRỰC TIẾP TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

1 giờ÷

< 2 giờ

Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Lao động trực tiếp

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,250

0,250

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,250

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,750

0,750

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,200

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

 

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

 

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

 

Mã hiệu

 

CC.10121

CC.10122

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

2 giờ÷

< 3 giờ

3 giờ÷

< 5 giờ

Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Lao động trực tiếp

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,250

0,300

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,250

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,800

0,750

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,250

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10123

CC.10124

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

5 giờ÷

< 9 giờ

9 giờ

Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Lao động trực tiếp

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,250

0,250

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,400

0,469

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,200

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,700

0,750

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,250

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10125

CC.10126

Đang theo dõi
3. CC.10130 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ TRỰC TIẾP TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

1 giờ÷

< 2 giờ

2 giờ÷

< 4 giờ

Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Lao động trực tiếp

 

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,275

0,250

0,325

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,200

0,300

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,750

0,675

0,650

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,225

0,225

0,225

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10131

CC.10132

CC.10133

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

4 giờ÷

< 5 giờ

5 giờ÷

< 8 giờ

8 giờ÷

< 10 giờ

Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Lao động trực tiếp

 

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,250

0,250

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,375

0,375

0,375

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,275

0,325

0,275

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,625

0,675

0,775

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,175

0,200

0,225

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10134

CC.10135

CC.10136

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

10 giờ÷

< 12 giờ

12 giờ

Công tác chuẩn bị trực tiếp của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Lao động trực tiếp

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,250

0,250

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,425

0,450

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,275

0,275

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,775

0,825

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,225

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

 

CC.10137

CC.10138

Đang theo dõi

Chương III

ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ

Đang theo dõi

Điều 9. Hao phí vật liệu trực tiếp

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ không phát sinh hao phí vật liệu trực tiếp.

Đang theo dõi

Điều 10. Hao phí lao động trực tiếp

Đang theo dõi

1. Thành phần công việc

Đang theo dõi

a) Công việc chuẩn bị khai thác trên tàu bay dự bị, duy trì trạng thái sẵn sàng thay thế tàu bay chính thức khi có yêu cầu do người lái tàu bay chuyên cơ dự bị thực hiện;

Đang theo dõi

b) Công việc chuẩn bị điều kiện phục vụ hành khách trên tàu bay dự bị, duy trì trạng thái sẵn sàng thay thế tàu bay chính thức khi có yêu cầu do tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ dự bị thực hiện;

Đang theo dõi

c) Công việc bảo đảm điều kiện kỹ thuật của tàu bay dự bị, duy trì trạng thái sẵn sàng thay thế tàu bay chính thức khi có yêu cầu do nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ dự bị thực hiện.

Đang theo dõi

2. Thời gian thực hiện công tác của mỗi lao động theo vị trí, tính từ thời điểm bắt đầu đến thời điểm kết thúc công tác như sau:

- Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay tối đa 03 giờ trước thời điểm rút chèn và 30 phút sau khi tàu bay cất cánh;

- Tiếp viên phục vụ trên tàu bay tối đa 02 giờ trước thời điểm rút chèn và 30 phút sau khi tàu bay cất cánh đối với chuyến bay chuyên cơ nội địa, 02 giờ 30 phút trước thời điểm rút chèn và 30 phút sau khi tàu bay cất cánh đối với chuyến bay chuyên cơ quốc tế;

- Người lái tàu bay tối đa 02 giờ trước thời điểm rút chèn và 30 phút sau khi tàu bay cất cánh.

Đang theo dõi

Điều 11. Bảng thành phần hao phí

Đang theo dõi
1. CC.10210 CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

1 giờ

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A321

Lao động trực tiếp

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

Lái chính

công

0,125

0,125

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,125

0,167

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,125

0,125

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,125

0,208

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,125

0,125

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10211

CC.10212

Đang theo dõi
2. CC.10220 CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 3 giờ

3 giờ÷

< 5 giờ

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Lao động trực tiếp

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

Lái chính

công

0,125

0,125

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,125

0,175

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,125

0,125

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,225

0,225

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,100

0,100

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10221

CC.10222

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

≥ 5 giờ÷

< 9 giờ

≥ 9 giờ

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Lao động trực tiếp

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

Lái chính

công

0,125

0,125

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,225

0,250

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,150

0,156

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,250

0,250

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,100

0,125

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10223

CC.10224

Đang theo dõi
3. CC.10230 CÔNG TÁC DỰ BỊ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

≥ 1 giờ÷

< 2 giờ

≥ 2 giờ÷

< 3 giờ

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Lao động trực tiếp

 

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

 

Lái chính

công

0,125

0,125

0,125

Lái phụ

công

0,125

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,150

0,150

0,200

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,100

0,100

0,125

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,150

0,225

0,225

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,075

0,100

0,100

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10231

CC.10232

CC.10233

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

3 giờ÷

< 4 giờ

4 giờ÷

< 5 giờ

5 giờ÷

< 8 giờ

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Lao động trực tiếp

 

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

 

Lái chính

công

0,125

0,125

0,150

Lái phụ

công

0,125

0,125

0,150

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,200

0,200

0,225

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,125

0,150

0,150

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,225

0,225

0,250

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,125

0,125

0,125

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

0,125

Mã hiệu

 

CC.10234

CC.10235

CC.10236

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

8 giờ÷

< 12 giờ

12 giờ

Công tác dự bị của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Lao động trực tiếp

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

Lái chính

công

0,150

0,200

Lái phụ

công

0,150

0,150

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,225

0,250

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,175

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,250

0,250

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,125

0,125

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10237

CC.10238

Đang theo dõi

Chương IV

ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐỘNG CƠ PHỤ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ

Đang theo dõi

Điều 12. Hao phí vật liệu trực tiếp

Đang theo dõi

1. Thành phần công việc: Vận hành hệ thống động cơ phụ (APU) của tàu bay từ thời điểm khởi động đến thời điểm dừng vận hành.

Đang theo dõi

2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi khởi động đến khi dừng vận hành hệ thống động cơ phụ do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.

Đang theo dõi

Điều 13. Hao phí lao động trực tiếp

Công tác vận hành hệ thống động cơ phụ của chuyến bay chuyên cơ không phát sinh hao phí lao động trực tiếp.

Đang theo dõi
Điều 14. Bảng thành phần hao phí
CC.10300 CÔNG TÁC VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐỘNG CƠ PHỤ CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

 

Loại tàu bay

A321

A350

B787

Vận hành hệ thống động cơ phụ

Vật liệu trực tiếp

 

 

 

 

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

130

230

195

Mã hiệu

CC.10301

CC.10302

CC.10303

Đang theo dõi

Chương V

ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ

Đang theo dõi

Điều 15. Hao phí vật liệu trực tiếp

Đang theo dõi

1. Thành phần công việc: Tàu bay lăn bánh từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành.

Đang theo dõi

2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.

Đang theo dõi

Điều 16. Hao phí lao động trực tiếp

Đang theo dõi

1. Thành phần công việc ứng với mỗi chức danh lao động trực tiếp

Đang theo dõi

a) Người lái tàu bay chuyên cơ: thực hiện các công việc điều hành tàu bay trong quá trình di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh;

Đang theo dõi

b) Tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ: thực hiện các công việc phục vụ hành khách và bảo đảm an toàn trước cất cánh;

Đang theo dõi

c) Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ: thực hiện các công việc theo dõi tình trạng kỹ thuật tàu bay và phối hợp xử lý bất thường theo quy định.

Đang theo dõi

2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.

Đang theo dõi

Điều 17. Bảng thành phần hao phí

Đang theo dõi
1. CC.10410 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

1 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A321

Vật liệu trực tiếp

 

 

 

Nhiên liệu Jet A-1

kg

800

800

Lao động trực tiếp

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,292

0,333

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,292

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,250

0,333

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,125

0,125

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10411

CC.10412

Đang theo dõi
2. CC.10420 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

1 giờ÷

< 2 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Vật liệu trực tiếp

 

 

 

Nhiên liệu Jet A-1

kg

1.500

1.500

Lao động trực tiếp

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,250

0,250

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,250

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,750

0,750

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,200

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10421

CC.10422

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

2 giờ÷

< 3 giờ

3 giờ÷

< 5 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Vật liệu trực tiếp

 

 

 

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

1500

1500

Lao động trực tiếp

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,250

0,300

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,250

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,800

0,750

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,250

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10423

CC.10424

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

5 giờ÷

< 9 giờ

9 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Vật liệu trực tiếp

 

 

 

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

1.500

1.500

Lao động trực tiếp

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,250

0,250

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,400

0,469

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,200

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,700

0,750

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,250

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10425

CC.10426

Đang theo dõi
3. CC.10430 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ RÚT CHÈN ĐẾN KHI CẤT CÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

thời gian bay

< 1 giờ

1 giờ÷

< 2 giờ

2 giờ÷

< 4 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Vật liệu trực tiếp

 

 

 

 

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

1.320

1.320

1.320

Lao động trực tiếp

 

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,275

0,250

0,325

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,200

0,300

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,750

0,675

0,650

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,225

0,225

0,225

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10431

CC.10432

CC.10433

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

thời gian bay

4 giờ÷

< 5 giờ

5 giờ÷

< 8 giờ

8 giờ÷

< 10 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng

không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Vật liệu trực tiếp

 

 

 

 

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

1.320

1.320

1.320

Lao động trực tiếp

 

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,250

0,250

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,375

0,375

0,375

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,275

0,325

0,275

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,625

0,675

0,775

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,175

0,200

0,225

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10434

CC.10435

CC.10436

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

10 giờ÷

< 12 giờ

12 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí rút chèn đến khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Vật liệu trực tiếp

 

 

 

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

1.320

1.320

Lao động trực tiếp

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,250

0,250

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,425

0,450

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,275

0,275

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,775

0,825

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,225

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10437

CC.10438

 

Đang theo dõi

Chương VI

ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH TỚI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ

Đang theo dõi

Điều 18. Hao phí vật liệu trực tiếp

Đang theo dõi

1. Thành phần công việc: Tàu bay di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến.

Đang theo dõi

2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đến khi hạ cánh tại cảng hàng không đến do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.

Đang theo dõi

Điều 19. Hao phí lao động trực tiếp

Đang theo dõi

1. Thành phần công việc

Đang theo dõi

a) Công việc điều hành tàu bay trong quá trình bay từ cảng hàng không khởi hành đến cảng hàng không đến do người lái tàu bay chuyên cơ thực hiện;

Đang theo dõi

b) Công việc phục vụ hành khách và bảo đảm an ninh, an toàn trong suốt quá trình bay do tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ thực hiện;

Đang theo dõi

c) Công việc theo dõi tình trạng kỹ thuật tàu bay và phối hợp xử lý bất thường do nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ thực hiện.

Đang theo dõi

2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi cất cánh tại cảng hàng không khởi hành đến khi hạ cánh tại cảng hàng không đến do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.

Đang theo dõi

Điều 20. Bảng thành phần hao phí

Đang theo dõi
1. CC.10510 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH TỚI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

1 giờ

Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của

chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A321

Vật liệu trực tiếp

 

 

 

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

3.456

3.195

Lao động trực tiếp

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,292

0,333

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,292

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,250

0,333

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,125

0,125

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10511

CC.10512

Đang theo dõi
2. CC.10520 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH TỚI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

1 giờ÷

< 2 giờ

Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Vật liệu trực tiếp

 

 

 

Nhiên liệu Jet A-1

kg

5.972

5.766

Lao động trực tiếp

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,250

0,250

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,250

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,750

0,750

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,200

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10521

CC.10522

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

2 giờ÷

< 3 giờ

3 giờ÷

< 5 giờ

Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Vật liệu trực tiếp

 

 

 

Nhiên liệu Jet A-1

kg

5.550

5.530

Lao động trực tiếp

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,250

0,300

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,250

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,800

0,750

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,250

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10523

CC.10524

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

5 giờ÷

< 9 giờ

9 giờ

Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Vật liệu trực tiếp

 

 

 

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

5.677

5.789

Lao động trực tiếp

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,250

0,250

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,400

0,469

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,200

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,700

0,750

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,250

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10525

CC.10526

Đang theo dõi
3. CC.10530 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ CẢNG HÀNG KHÔNG KHỞI HÀNH TỚI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

1 giờ÷

< 2 giờ

2 giờ÷

< 3 giờ

Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Vật liệu trực tiếp

 

 

 

 

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

6.168

5 668

5 389

Lao động trực tiếp

 

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,275

0,250

0,325

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,200

0,300

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,750

0,675

0,650

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,225

0,225

0,225

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10531

CC.10532

CC.10533

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

3 giờ÷

< 4 giờ

4 giờ÷

< 5 giờ

5 giờ÷

< 8 giờ

Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Vật liệu trực tiếp

 

 

 

 

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

5.374

4.904

5.487

Lao động trực tiếp

 

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

0,250

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,325

0,375

0,375

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,250

0,275

0,325

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,650

0,625

0,675

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,225

0,175

0,200

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10534

CC.10535

CC.10536

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

8 giờ÷

< 10 giờ

10 giờ÷

< 12 giờ

12 giờ

Di chuyển từ cảng hàng không khởi hành tới cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Vật liệu trực tiếp

 

 

 

 

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

5.531

5.874

5.928

Lao động trực tiếp

 

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,250

0,250

0,250

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,375

0,425

0,450

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,275

0,275

0,275

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,775

0,775

0,825

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,225

0,225

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10537

CC.10538

CC.10539

Đang theo dõi

Chương VII

ĐỊNH MỨC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ HẠ CÁNH ĐẾN VỊ TRÍ CHÈN BÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ

Đang theo dõi

Điều 21. Hao phí vật liệu trực tiếp

Đang theo dõi

1. Thành phần công việc: Tàu bay lăn bánh từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến.

Đang theo dõi

2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi hạ cánh đến khi chèn bánh tại cảng hàng không đến do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.

Đang theo dõi

Điều 22. Hao phí lao động trực tiếp

Đang theo dõi

1. Thành phần công việc

Đang theo dõi

a) Công việc điều hành tàu bay sau hạ cánh đến vị trí đỗ do người lái tàu bay chuyên cơ thực hiện;

Đang theo dõi

b) Công việc phục vụ và bảo đảm an toàn hành khách sau khi hạ cánh đến vị trí đỗ do tiếp viên phục vụ trên tàu bay chuyên cơ thực hiện;

Đang theo dõi

c) Công việc theo dõi tình trạng kỹ thuật và phối hợp xử lý bất thường sau khi hạ cánh đến vị trí đỗ do nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay phục vụ tàu bay chuyên cơ thực hiện.

Đang theo dõi

2. Thời gian thực hiện công tác được tính từ khi hạ cánh đến khi chèn bánh tại cảng hàng không đến do doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện chuyến bay chuyên cơ xác định và bảo đảm chất lượng, tiết kiệm, hiệu quả.

Đang theo dõi

Điều 23. Bảng thành phần hao phí

Đang theo dõi
1. CC.10610 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ HẠ CÁNH ĐẾN VỊ TRÍ CHÈN BÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A321

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

1 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A321

Vật liệu trực tiếp

 

 

 

Nhiên liệu Jet A-1

kg

800

800

Lao động trực tiếp

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,292

0,333

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,292

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,250

0,333

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,125

0,125

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10611

CC.10612

Đang theo dõi
2. CC.10620 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ HẠ CÁNH ĐẾN VỊ TRÍ CHÈN BÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY A350

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

1 giờ÷

< 2 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của

chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Vật liệu trực tiếp

 

 

 

Nhiên liệu Jet A-1

kg

1.500

1.500

Lao động trực tiếp

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,250

0,250

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,250

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,750

0,750

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,200

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10621

CC.10622

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

2 giờ÷

< 3 giờ

3 giờ÷

< 5 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Vật liệu trực tiếp

 

 

 

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

1.500

1.500

Lao động trực tiếp

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,250

0,300

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,250

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,800

0,750

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,250

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10623

CC.10624

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

5 giờ÷

< 9 giờ

≥9 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay A350

Vật liệu trực tiếp

 

 

 

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

1.500

1.500

Lao động trực tiếp

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,250

0,250

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,400

0,469

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,200

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,700

0,750

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,250

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10625

CC.10626

Đang theo dõi
3. CC.10630 CÔNG TÁC DI CHUYỂN TỪ VỊ TRÍ HẠ CÁNH ĐẾN VỊ TRÍ CHÈN BÁNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG ĐẾN CỦA CHUYẾN BAY CHUYÊN CƠ ĐỐI VỚI TÀU BAY B787

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

< 1 giờ

1 giờ÷

< 2 giờ

2 giờ÷

< 4 giờ

Công tác di chuyển chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Vật liệu trực tiếp

 

 

 

 

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

1.320

1320

1320

Lao động trực tiếp

 

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,125

0,125

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,275

0,250

0,325

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,200

0,300

0,250

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,750

0,675

0,650

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,225

0,225

0,225

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10631

CC.10632

CC.10633

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

4 giờ÷

< 5 giờ

5 giờ÷

< 8 giờ

8 giờ÷

< 10 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Vật liệu trực tiếp

 

 

 

 

Nhiên liệu Jet A - 1

kg

1.320

1.320

1.320

Lao động trực tiếp

 

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,125

0,250

0,250

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,375

0,375

0,375

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,275

0,325

0,275

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,625

0,675

0,775

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,175

0,200

0,225

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10634

CC.10635

CC.10636

 

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian bay

10 giờ ÷

< 12 giờ

12 giờ

Công tác di chuyển từ vị trí hạ cánh đến vị trí chèn bánh tại cảng hàng không đến của chuyến bay chuyên cơ sử dụng tàu bay B787

Vật liệu trực tiếp

 

 

 

Nhiên liệu Jet A-1

kg

1.320

1.320

Lao động trực tiếp

 

 

 

Người lái tàu bay

 

 

 

Lái chính

công

0,250

0,250

Lái phụ

công

0,250

0,250

Tiếp viên phục vụ trên tàu bay

 

 

 

Tiếp viên trưởng vị trí 2

công

0,425

0,450

Tiếp viên trưởng vị trí 1

công

0,275

0,275

Tiếp viên khoang thương gia

công

0,775

0,825

Tiếp viên khoang phổ thông

công

0,225

0,250

Nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

 

 

 

Kỹ sư trưởng

công

0,125

0,125

Kỹ thuật viên

công

0,250

0,250

Nhân viên bảo dưỡng nội thất

công

0,125

0,125

Mã hiệu

CC.10637

CC.10638

 

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 50/2026/TT-BXD: Định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ thuê chuyên cơ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Luật số 130/2025/QH15

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1278/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc giao bổ sung dự toán chi ngân sách trung ương, kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2026 (đợt 2) cho các địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×