Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
So sánh VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 20/2024/TT-BKHĐT quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 15/11/2024 16:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 20/2024/TT-BKHĐT Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Nguyễn Chí Công
Trích yếu: Quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT THÔNG TƯ 20/2024/TT-BKHĐT

Ngày 13/11/2024, Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư 20/2024/TT-BKHĐT quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê. Cụ thể như sau:

1. Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê nhằm thu thập thông tin để biên soạn các chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê và phục vụ biên soạn báo cáo tình hình kinh tế - xã hội.

2. Kỳ báo cáo thống kê là khoảng thời gian nhất định quy định đối tượng báo cáo thống kê phải thể hiện kết quả hoạt động bằng số liệu theo các tiêu chí thống kê trong biểu mẫu báo cáo thống kê. Kỳ báo cáo được ghi ở phần giữa của từng biểu mẫu thống kê (sau tên biểu báo cáo). Kỳ báo cáo thống kê được tính theo ngày dương lịch và được quy định cụ thể của từng biểu mẫu báo cáo thống kê, bao gồm:

- Báo cáo thống kê tháng;

- Báo cáo thống kê quý;

- Báo cáo thống kê 6 tháng;

- Báo cáo thống kê 9 tháng;

- Báo cáo thống kê năm;

- Báo cáo thống kê theo Vụ;

- Báo cáo thống kê đột xuất trong trường hợp khi có sự vật, hiện tượng đột xuất xảy ra: Thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn.

3. Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gửi báo cáo thống kê bằng báo cáo điện tử hoặc bản giấy theo thời gian quy định trên từng biểu mẫu. Báo cáo phải được ký số (đối với báo cáo điện tử) hoặc có chữ ký của Thủ trưởng, đóng dấu của đơn vị (đối với báo cáo bằng bản giấy) để bảo đảm tính chính xác của số liệu, thuận lợi cho việc kiểm tra, đối chiếu, xử lý số liệu.

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/01/2025.

Xem chi tiết Thông tư 20/2024/TT-BKHĐT có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2025

Tải Thông tư 20/2024/TT-BKHĐT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 20/2024/TT-BKHĐT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 20/2024/TT-BKHĐT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
_______________

Số: 20/2024/TT-BKHĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________

Hà Nội, ngày 13 tháng 11 năm 2024

THÔNG TƯ

Quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê

_______________

Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;

Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;

Căn cứ Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Nghị định số 89/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Căn cứ Quyết định số 05/2023/QĐ-TTg ngày 24 tháng 02 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê;

Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê nhằm thu thập thông tin để biên soạn các chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê và phục vụ biên soạn báo cáo tình hình kinh tế - xã hội.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê, bao gồm:

Đang theo dõi

1. Cơ quan thống kê trung ương.

Đang theo dõi

2. Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Đang theo dõi

3. Tổ chức, cá nhân có liên quan.

Đang theo dõi

Điều 3. Nội dung Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê

Nội dung Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê gồm:

Đang theo dõi

1. Mục đích

Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê nhằm thu thập thông tin để biên soạn các chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê và phục vụ biên soạn báo cáo tình hình kinh tế - xã hội.

Đang theo dõi

2. Phạm vi thống kê

Số liệu báo cáo trong hệ thống biểu mẫu thuộc phạm vi trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Đang theo dõi

3. Đối tượng áp dụng

Đối tượng áp dụng theo quy định tại Điều 2 Thông tư này.

Đang theo dõi

4. Đơn vị báo cáo

Đơn vị báo cáo là Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được ghi cụ thể tại góc trên bên phải của từng biểu mẫu thống kê.

Đang theo dõi

5. Đơn vị nhận báo cáo

Đơn vị nhận báo cáo là cơ quan thống kê trung ương (Tổng cục Thống kê) được ghi cụ thể tại góc trên bên phải của từng biểu mẫu thống kê, dưới dòng đơn vị báo cáo.

Đang theo dõi

6. Ký hiệu biểu

Ký hiệu biểu gồm hai phần: Phần số và phần chữ; phần số được đánh liên tục từ 001 đến hết số lượng biểu được ban hành; phần chữ được ghi chữ in viết tắt sao cho phù hợp với từng ngành hoặc lĩnh vực và chu kỳ báo cáo (năm - N; 2 năm - 2N; 5 năm - 5N; quý - Q; tháng - T; vụ - V; hỗn hợp - H); lấy chữ BCC (Báo cáo Cục) thể hiện cho hệ thống biểu mẫu báo cáo thống kê ngành Thống kê áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Ký hiệu biểu được ghi cụ thể tại góc trên bên trái của từng biểu mẫu thống kê.

Đang theo dõi

7. Kỳ báo cáo

Kỳ báo cáo thống kê là khoảng thời gian nhất định quy định đối tượng báo cáo thống kê phải thể hiện kết quả hoạt động bằng số liệu theo các tiêu chí thống kê trong biểu mẫu báo cáo thống kê. Kỳ báo cáo được ghi ở phần giữa của từng biểu mẫu thống kê (sau tên biểu báo cáo). Kỳ báo cáo thống kê được tính theo ngày dương lịch và được quy định cụ thể của từng biểu mẫu báo cáo thống kê, bao gồm:

Đang theo dõi

a) Báo cáo thống kê tháng

Đang theo dõi

b) Báo cáo thống kê quý

Đang theo dõi

c) Báo cáo thống kê 6 tháng

Đang theo dõi

d) Báo cáo thống kê 9 tháng

Đang theo dõi

đ) Báo cáo thống kê năm

Đang theo dõi

e) Báo cáo thống kê theo Vụ

Đang theo dõi

g) Báo cáo thống kê đột xuất trong trường hợp khi có sự vật, hiện tượng đột xuất xảy ra: Thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn. Ngoài ra còn có kỳ báo cáo khác được ghi cụ thể ở biểu mẫu báo cáo.

Đang theo dõi

8. Thời hạn nhận báo cáo

Ngày nhận báo cáo được ghi cụ thể tại góc trên bên trái của từng biểu mẫu thống kê.

Đang theo dõi

9. Phương thức gửi báo cáo

Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gửi báo cáo thống kê bằng báo cáo điện tử hoặc bản giấy theo thời gian quy định trên từng biểu mẫu. Báo cáo phải được ký số (đối với báo cáo điện tử) hoặc có chữ ký của Thủ trưởng, đóng dấu của đơn vị (đối với báo cáo bằng bản giấy) để bảo đảm tính chính xác của số liệu, thuận lợi cho việc kiểm tra, đối chiếu, xử lý số liệu.

Đang theo dõi

10. Biểu mẫu báo cáo và giải thích biểu mẫu báo cáo thống kê

Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê bao gồm: Danh mục biểu mẫu báo cáo thống kê; các biểu mẫu báo cáo thống kê, giải thích và hướng dẫn cách ghi biểu báo cáo của các lĩnh vực quy định tại các Phụ lục (từ Phụ lục số I đến Phụ lục số VI) ban hành kèm theo Thông tư này gồm:

Đang theo dõi

a) Phụ lục I: Biểu mẫu báo cáo thống kê tài khoản quốc gia.

Đang theo dõi

b) Phụ lục II: Biểu mẫu báo cáo thống kê nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

Đang theo dõi

c) Phụ lục III: Biểu mẫu báo cáo thống kê công nghiệp.

Đang theo dõi

d) Phụ lục IV: Biểu mẫu báo cáo thống kê vốn đầu tư và xây dựng.

Đang theo dõi

đ) Phụ lục V: Biểu mẫu báo cáo thống kê thương mại và dịch vụ.

Đang theo dõi

e) Phụ lục VI: Biểu mẫu báo cáo thống kê xã hội và môi trường.

Đang theo dõi

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Đang theo dõi

1. Tổng cục Thống kê có trách nhiệm:

Đang theo dõi

a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai Thông tư.

Đang theo dõi

b) Thu thập, tổng hợp, biên soạn số liệu thống kê theo quy định của Thông tư.

Đang theo dõi

c) Hướng dẫn và kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Chế độ báo cáo thống kê này theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

d) Thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong quá trình triển khai Thông tư: Hoàn thiện và triển khai phần mềm báo cáo thống kê áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; tích hợp, khai thác số liệu thống kê từ các phần mềm ứng dụng chuyên ngành, từ các cơ sở dữ liệu hành chính khác thuộc trách nhiệm được giao để phục vụ cho lập báo cáo thống kê.

Đang theo dõi

đ) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng hệ thống biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo thống kê thu thập các chỉ tiêu thống kê từ các Sở, ban, ngành trên địa bàn tỉnh, thành phố.

Đang theo dõi

e) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan hằng năm rà soát danh mục và nội dung các biểu mẫu báo cáo thống kê theo quy định của Thông tư để đề nghị sửa đổi, bổ sung biểu mẫu báo cáo cho phù hợp với thực tiễn.

Đang theo dõi

g) Tổ chức tổng kết, đánh giá tình hình thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê.

Đang theo dõi

2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm:

Đang theo dõi

a) Tổ chức, chỉ đạo, đôn đốc các Sở, ban, ngành thu thập, tổng hợp các chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh thuộc lĩnh vực quản lý và gửi Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương để báo cáo Tổng cục Thống kê theo quy định tại Thông tư này.

Đang theo dõi

b) Phối hợp và thực hiện chỉ đạo, hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn thống kê của Tổng cục Thống kê.

Đang theo dõi

3. Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm:

Đang theo dõi

a) Chấp hành đầy đủ, chính xác về nội dung; thời điểm, thời kỳ của từng biểu mẫu thuộc chế độ báo cáo và gửi báo cáo đúng thời gian quy định.

Đang theo dõi

b) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương về chuyên môn nghiệp vụ thống kê, phân công, hướng dẫn các Sở, ban, ngành trên địa bàn tỉnh, thành phố thực hiện hệ thống biểu mẫu báo cáo thống kê; tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương việc thực hiện các chỉ tiêu thống kê Sở, ban, ngành chịu trách nhiệm thu thập tổng hợp.

Đang theo dõi

c) Tổ chức tổng kết, đánh giá tình hình thực hiện chế độ báo cáo thống kê tại địa phương.

Đang theo dõi

d) Ứng dụng công nghệ thông tin trong tiếp nhận, tổng hợp thông tin từ các Sở, ban, ngành, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Tổng cục Thống kê.

Đang theo dõi

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Thông tư số 01/2019/TT-BKHĐT ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê.

Đang theo dõi

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) để kịp thời xem xét, chỉnh lý./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ:
- VPBCDTW về phòng, chống tham nhũng;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao:
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ: Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Vụ Pháp chế;
- Lưu: VT, TCTK (2b)

BỘ TRƯỞNG



 

 

 

 

 



Nguyễn Chí Dũng

Phụ lục I

BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ TÀI KHOẢN QUỐC GIA

(Kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13 tháng 11 năm 2024

của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

 

DANH MỤC VÀ BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ

 

STT

Ký hiệu biểu

Tên biểu

Kỳ báo cáo

Ngày nhận báo cáo

1

001.H/BCC-TKQG

Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

Quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Ngày 22 tháng 3: Ước tính quý I; sơ bộ quý IV của năm trước năm báo cáo

Ngày 22 tháng 6: Ước tính quý II, 6 tháng, năm (lần 1); sơ bộ quý I

Ngày 22 tháng 9: Ước tính quý III, 9 tháng; sơ bộ quý II và 6 tháng

Ngày 22 tháng 11: Ước tính quý IV, năm (lần 2); sơ bộ quý III và 9 tháng

Ngày 15 tháng 7 năm kế tiếp sau năm báo cáo: Sơ bộ năm báo cáo

Ngày 15 tháng 7 của năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo: Chính thức các quý, 6 tháng, 9 tháng, năm báo cáo

2

002.H/BCC-TKQG

Chi ngân sách địa phương

Quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Ngày 22 tháng 3: Ước tính quý I; sơ bộ quý IV của năm trước năm báo cáo

Ngày 22 tháng 6: Ước tính quý II, 6 tháng, năm (lần 1); sơ bộ quý I

Ngày 22 tháng 9: Ước tính quý III, 9 tháng; sơ bộ quý II và 6 tháng

Ngày 22 tháng 11: Ước tính quý IV, năm (lần 2); sơ bộ quý III và 9 tháng

Ngày 15 tháng 7 năm kế tiếp sau năm báo cáo: Sơ bộ năm báo cáo

Ngày 15 tháng 7 của năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo: Chính thức các quý, 6 tháng, 9 tháng, năm báo cáo

3

003.H/BCC-TKQG

Một số chỉ tiêu về tiền tệ, ngân hàng và hoạt động kinh doanh xổ số, bảo hiểm hội

Quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Ngày 22 tháng 3: Ước tính quý I; sơ bộ quý IV của năm trước năm báo cáo

Ngày 22 tháng 6: Ước tính quý II, 6 tháng và năm (lần 1); sơ bộ quý I

Ngày 22 tháng 9: Ước tính quý III và 9 tháng; sơ bộ quý II và 6 tháng

Ngày 22 tháng 11: Ước tính quý IV và năm (lần 2); sơ bộ quý III và 9 tháng

Ngày 15 tháng 7 năm kế tiếp sau năm báo cáo: Chính thức các quý, 6 tháng, 9 tháng và cả năm

4

004.H/BCC-TKQG

Tỷ lệ nợ xấu trên tổng nợ của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Quý, năm

- Báo cáo quý: Ngày 15 của tháng thứ 2 quý kế tiếp sau quý báo cáo

- Báo cáo năm: Ngày 15 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số: 001.H/BCC-TKQG

Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 22 tháng 3: Ước tính quý I; sơ bộ quý IV của năm trước năm báo cáo

Ngày 22 tháng 6: Ước tính quý II, 6 tháng, năm (lần 1); sơ bộ quý I

Ngày 22 tháng 9: Ước tính quý III, 9 tháng; sơ bộ quý II và 6 tháng

Ngày 22 tháng 11: Ước tính quý IV, năm (lần 2); sơ bộ quý III và 9 tháng

Ngày 15 tháng 7 năm kế tiếp sau năm báo cáo: Sơ bộ năm báo cáo

Ngày 15 tháng 7 của năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo: Chính thức các quý, 6 tháng, 9 tháng, năm báo cáo

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
Quý..., 6 tháng, 9 tháng, cả năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

- Đơn vị báo cáo:
Cục Thống kê ……

- Đơn vị nhận báo cáo:
Tổng cục Thống kê

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Mã số

Năm trước năm báo cáo

Năm báo cáo

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III+IV)

01

                           

I. THU NỘI ĐỊA

02

                           

1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước (TW+ĐP)

03

                           

Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ

04

                           

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ

05

                           

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

06

                           

- Thuế tài nguyên

07

                           

2. Thu từ doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

08

                           

Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ

09

                           

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ

10

                           

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

11

                           

- Thuế tài nguyên

12

                           

3. Thu từ khu vực công, thương nghiệp ngoài quốc doanh

13

                           

Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ

14

                           

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ

15

                           

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

16

                           

- Thuế tài nguyên

17

                           

4. Thuế thu nhập cá nhân

18

                           

5. Thuế bảo vệ môi trường

19

                           

6. Thu phí, lệ phí

20

                           

Trong đó: Lệ phí trước bạ

21

                           

7. Các khoản thu về nhà, đất

22

                           

- Thuế sử dụng đất nông nghiệp

23

                           

- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

24

                           

- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

25

                           

- Thu tiền sử dụng đất

26

                           

- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

27

                           

8. Thu xổ số kiến thiết (bao gồm cả xổ số điện toán)

28

                           

Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng

29

                           

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

30

                           

9. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền sử dụng khu vực biển

31

                           

10. Thu khác ngân sách

32

                           

11. Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

33

                           

12. Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước

34

                           

II. THU TỪ DẦU THÔ

35

                           

Trong đó: Thuế tài nguyên

36

                           

III. THU CÂN ĐỐI HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU

37

                           

1. Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

38

                           

- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

39

                           

- Thuế xuất khẩu

40

                           

- Thuế nhập khẩu

41

                           

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

42

                           

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

43

                           

- Thuế khác

44

                           

2. Hoàn thuế GTGT

45

                           

IV. THU VIỆN TRỢ

46

                           


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

…., ngày … tháng … năm ….
Cục trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

Biểu số 001.H/BCC-TKQG: Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

1. Khái niệm và phương pháp tính

Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gồm:

- Toàn bộ các khoản thu từ thuế, lệ phí.

- Toàn bộ các khoản phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước địa phương thực hiện, trường hợp được khoán chi phí hoạt động thì được khấu trừ; các khoản phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước thực hiện nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

- Các khoản viện trợ không hoàn lại của Chính phủ các nước, các tổ chức, cá nhân ở ngoài nước trực tiếp cho chính quyền địa phương.

- Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật.

Các chỉ tiêu thu ngân sách nhà nước được tổng hợp và chia chi tiết từ cơ sở dữ liệu thu ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý tài chính của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cung cấp.

- Thu nội địa phản ánh các khoản thu ngân sách nhà nước (gồm thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác) của địa phương đối với các hoạt động diễn ra trong lãnh thổ địa lý, giữa các tổ chức, cá nhân thường trú trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

- Thu từ doanh nghiệp nhà nước bao gồm thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý và thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý.

- Thu về dầu thô gồm thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp, lợi nhuận phía Việt Nam được hưởng, dầu lãi được chia của nước chủ nhà.

- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu gồm thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu ...

- Thu viện trợ (không kể viện trợ về cho vay lại) phản ánh các khoản viện trợ không hoàn lại bằng tiền hoặc hiện vật của tổ chức, cá nhân nước ngoài cho địa phương theo quy định của pháp luật.

2. Cách ghi biểu

Số liệu ước tính

- Quý I:

Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/3 năm báo cáo;

Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 20/3 năm báo cáo.

- Quý II:

Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 30/6 năm báo cáo;

Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 20/6 năm báo cáo.

- 6 tháng đầu năm:

Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/6 năm báo cáo;

Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 20/6 năm báo cáo.

- Quý III:

Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 30/9 năm báo cáo;

Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 20/9 năm báo cáo.

- 9 tháng:

Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/9 năm báo cáo;

Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 20/9 năm báo cáo.

- Quý IV:

Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/10-31/12 năm báo cáo;

Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/10 - 20/11 năm báo cáo.

- Cả năm:

+ Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 22/6:

Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo;

Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo.

+ Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 22/11:

Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo;

Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 20/11 năm báo cáo.

Số liệu sơ bộ và chính thức

Quý I: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/3 năm báo cáo;

Quý II: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 30/6 năm báo cáo;

6 tháng đầu năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/6 năm báo cáo;

Quý III: Số liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 30/9 năm báo cáo;

9 tháng: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/9 năm báo cáo;

Quý IV: Số liệu thực hiện từ ngày 01/10 - 31/12 năm báo cáo;

Cả năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01-31/12 năm báo cáo;

- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).

3. Nguồn số liệu

Sở Tài chính; Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh; Cục Thuế tỉnh.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số: 002.H/BCC-TKQG

Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 22 tháng 3: Ước tính quý I; sơ bộ quý IV của năm trước năm báo cáo

Ngày 22 tháng 6: Ước tính quý II, 6 tháng, năm (lần 1); sơ bộ quý

Ngày 22 tháng 9: Ước tính quý III, 9 tháng; sơ bộ quý II và 6 tháng

Ngày 22 tháng 11: Ước tính quý IV, năm (lần 2); sơ bộ quý III và 9 tháng

Ngày 15 tháng 7 năm kế tiếp sau năm báo cáo: Sơ bộ năm báo cáo

Ngày 15 tháng 7 của năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo: Chính thức các quý, 6 tháng, 9 tháng, năm báo cáo

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Quý..., 6 tháng, 9 tháng, cả năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

- Đơn vị báo cáo:
Cục Thống kê ……

- Đơn vị nhận báo cáo:
Tổng cục Thống kê

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Mã số

Năm trước năm báo cáo

Năm báo cáo

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

01

                           

1. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

02

                           

1. Chi đầu tư cho các dự án

03

                           

2. Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của trung ương và địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp theo quy định

04

                           

3. Chi đầu tư phát triển còn lại

05

                           

II. CHI TRẢ NỢ LÃI

06

                           

III. CHI THƯỜNG XUYÊN

07

                           

1. Chi quốc phòng

08

                           

2. Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

09

                           

3. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo, dạy nghề

10

                           

4. Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế hoạch hóa gia đình

11

                           

5. Chi khoa học, công nghệ

12

                           

6. Chi văn hóa, thông tin

13

                           

7. Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

14

                           

8. Chi thể dục, thể thao

15

                           

9. Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

16

                           

10. Chi sự nghiệp kinh tế

17

                           

Trong đó: Chi sự nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản và thủy lợi

18

                           

11. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể

19

                           

12. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

20

                           

13. Chi trợ giá các mặt hàng chính sách

21

                           

14. Chi khác

22

                           

IV. CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

23

                           

V. CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

24

                           

VI. CHI VIỆN TRỢ

25

                           

VII. CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC

26

                           


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

…., ngày … tháng … năm ….
Cục trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

Biểu số 002.H/BCC-TKQG: Chi ngân sách địa phương

1. Khái niệm, phương pháp tính

Chi ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương là toàn bộ các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ được giao, bao gồm: Chi đầu tư phát triển; chi thường xuyên; chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay; chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính của cấp tỉnh và các khoản chi khác theo quy định của pháp luật.

Chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương bao gồm tất cả các khoản chi ngân sách nhà nước cho các đơn vị sử dụng ngân sách địa phương và các đơn vị thường trú tại địa bàn có sử dụng ngân sách trung ương.

Các chỉ tiêu chi ngân sách nhà nước được tổng hợp và chia chi tiết từ cơ sở dữ liệu chi ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý tài chính của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cung cấp.

Chi đầu tư phát triển bao gồm: Chi đầu tư cho các dự án; Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế; Chi đầu tư phát triển cho các chương trình quốc gia do các địa phương thực hiện; Các khoản chi đầu tư phát triển khác.

Chi trả lãi là số tiền lãi phải trả cho các khoản vay của ngân sách địa phương.

Chi thường xuyên phản ánh các khoản chi thường xuyên cho các hoạt động của các đơn vị hành chính, sự nghiệp thường trú trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong thời kỳ báo cáo.

2. Cách ghi biểu

Số liệu ước tính

- Quý I:

Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/3 năm báo cáo;

Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 20/3 năm báo cáo.

- Quý II:

Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 30/6 năm báo cáo;

Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 20/6 năm báo cáo.

- 6 tháng đầu năm:

Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/6 năm báo cáo;

Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 20/6 năm báo cáo.

- Quý III:

Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 30/9 năm báo cáo;

Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 20/9 năm báo cáo.

- 9 tháng:

Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/9 năm báo cáo;

Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 20/9 năm báo cáo.

- Quý IV:

Năm trước năm báo cáo: số liệu thực hiện từ ngày 01/10-31/12 năm báo cáo;

Năm báo cáo: số liệu thực hiện từ ngày 01/10 - 20/11 năm báo cáo.

- Cả năm:

+ Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 22/6:

Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo;

Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo.

+ Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 22/11:

Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo;

Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 20/11 năm báo cáo.

Số liệu sơ bộ và chính thức

Quý I: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/3 năm báo cáo;

Quý II: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 30/6 năm báo cáo;

6 tháng đầu năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/6 năm báo cáo;

Quý III: Số liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 30/9 năm báo cáo;

9 tháng: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/9 năm báo cáo;

Quý IV: Số liệu thực hiện từ ngày 01/10-31/12 năm báo cáo;

Cả năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01-31/12 năm báo cáo;

- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).

3. Nguồn số liệu

Sở Tài chính; Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh (Đối với nguồn ngân sách trung ương chỉ tính khoản chi qua Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh).

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số: 003.H/BCC-TKQG

Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 22 tháng 3: Ước tính quý I; sơ bộ quý IV của năm trước năm báo cáo

Ngày 22 tháng 6: Ước tính quý II, 6 tháng và năm (lần 1); sơ bộ quý I

Ngày 22 tháng 9: Ước tính quý III và 9 tháng; sơ bộ quý II và 6 tháng

Ngày 22 tháng 11: Ước tính quý IV và năm (lần 2); sơ bộ quý III và 9 tháng

Ngày 15 tháng 7 năm kế tiếp sau năm báo cáo: Chính thức các quý, 6 tháng, 9 tháng, và cả năm

MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TIỀN TỆ, NGÂN HÀNG VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XỔ SỐ, BẢO HIỂM XÃ HỘI
Quý..., 6 tháng, 9 tháng, cả năm...
(Ước tính, sơ bộ, chính thức)

- Đơn vị báo cáo:
Cục Thống kê ……

- Đơn vị nhận báo cáo:
Tổng cục Thống kê

Đơn vị tính: Triệu đồng

Chỉ tiêu

Mã số

Năm trước năm báo cáo

Năm báo cáo

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

Quý I

Quý II

6 tháng

Quý III

9 tháng

Quý IV

Cả năm

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

A. CHỈ TIÊU VỀ TIỀN TỆ, NGÂN HÀNG

01

                           

I. SỐ DƯ HUY ĐỘNG VỐN

02

                           

1. Bằng đồng Việt Nam

03

 

x

 

x

 

x

   

x

 

x

 

x

 

+ Không kỳ hạn

04

 

x

 

x

 

x

   

x

 

x

 

x

 

+ Có kỳ hạn

05

 

x

 

x

 

x

   

x

 

x

 

x

 

2. Bằng ngoại tệ

06

 

x

 

x

 

x

   

x

 

x

 

x

 

+ Không kỳ hạn

07

 

x

 

x

 

x

   

x

 

x

 

x

 

+ Có kỳ hạn

08

 

x

 

x

 

x

   

x

 

x

 

x

 

3. Tổng cộng (09=10+11)

09

 

x

 

x

 

x

   

x

 

x

 

x

 

+ Không kỳ hạn (10=04+07)

10

 

x

 

x

 

x

   

x

 

x

 

x

 

+ Có kỳ hạn (11=05+08)

11

 

x

 

x

 

x

   

x

 

x

 

x

 

II. DƯ NỢ TÍN DỤNG

12

 

x

 

x

 

x

   

x

 

x

 

x

 

1. Bằng đồng Việt Nam

13

 

x

 

x

 

x

   

x

 

x

 

x

 

+ Ngắn hạn

14

 

x

 

x

 

x

   

x

 

x

 

x

 

+ Trung và dài hạn

15

 

x

 

x

 

x

   

x

 

x

 

x

 

2. Bằng ngoại tệ

16

 

x

 

x

 

x

   

x

 

x

 

x

 

+ Ngắn hạn

17

 

x

 

x

 

x

   

x

 

x

 

x

 

+ Trung và dài hạn

18

 

x

 

x

 

x

   

x

 

x

 

x

 

3. Tổng cộng (19=20+21)

19

 

x

 

x

 

x

   

x

 

x

 

x

 

+ Ngắn hạn (20=14+17)

20

 

x

 

x

 

x

   

x

 

x

 

x

 

+ Trung và dài hạn (21=15+18).

21

 

x

 

x

 

x

   

x

 

x

 

x

 

B. HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XỔ SỐ

22

                           

1. Doanh thu thuần kinh doanh xổ số

23

                           

2. Chi phí trả thưởng

24

                           

C. BẢO HIỂM XÃ HỘI

25

                           

Chi hoạt động của đơn vị

26

                           

Ghi chú: Không điền số liệu vào ô có dấu “x”


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

…., ngày … tháng … năm ….
Cục trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

Biểu số 003.H/BCC-TKQG: Một số chỉ tiêu về tiền tệ, ngân hàng và hoạt động kinh doanh xổ số, bảo hiểm xã hội

I. CHỈ TIÊU VỀ TIỀN TỆ, NGÂN HÀNG

1. Khái niệm và phương pháp tính

1.1. Dư nợ tín dụng

Dư nợ tín dụng là toàn bộ số dư tại một thời điểm cụ thể của các khoản cấp tín dụng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho các tổ chức và cá nhân là người cư trú của Việt Nam thuộc khu vực thể chế phi tài chính, khu vực thể chế hộ gia đình, khu vực thể chế không vì lợi nhuận phục vụ hộ gia đình, các tổ chức tài chính không phải là tổ chức tín dụng như bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, bảo hiểm xã hội Việt Nam, quỹ đầu tư phát triển tỉnh thành phố trực thuộc trung ương, doanh nghiệp bảo hiểm, quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, tổ chức không phải tổ chức tín dụng cung ứng dịch vụ thanh toán, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán,... dưới các hình thức sau:

(a) Cho vay;

(b) Chiết khấu, tái chiết khấu các công cụ chuyển nhượng và các giấy tờ có giá khác;

(c) Cho thuê tài chính;

(d) Bao thanh toán;

(đ) Các khoản trả thay cá nhân, tổ chức trong trường hợp cá nhân, tổ chức được bảo lãnh không thực hiện được nghĩa vụ của mình khi đến hạn thanh toán;

(e) Phát hành thẻ tín dụng;

(g) Mua, đầu tư trái phiếu doanh nghiệp (không bao gồm trái phiếu VAMC);

(h) Các nghiệp vụ cấp tín dụng khác được ngân hàng chấp nhận chấp thuận;

- Tín dụng ngắn hạn là các khoản cấp tín dụng có thời hạn tối đa 01 (một) năm;

- Tín dụng trung hạn là các khoản cấp tín dụng có thời hạn trên 01 (một) năm và tối đa 05 (năm) năm;

- Tín dụng dài hạn là các khoản cấp tín dụng có thời hạn trên 05 (năm) năm.

1.2. Huy động vốn

Số dư huy động vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài là số tiền bằng đồng Việt Nam, bằng ngoại tệ tại một thời điểm nhất định mà các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nhận của các tổ chức, cá nhân là người cư trú của Việt Nam thuộc khu vực thể chế phi tài chính, khu vực thể chế hộ gia đình, khu vực thể chế không vì lợi nhuận phục vụ hộ gia đình, các tổ chức tài chính không phải là tổ chức tín dụng như bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, bảo hiểm xã hội Việt Nam, quỹ đầu tư phát triển tỉnh thành phố trực thuộc trung ương, doanh nghiệp bảo hiểm, quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, tổ chức không phải tổ chức tín dụng cung ứng dịch vụ thanh toán, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán,... dưới hình thức nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các hình thức nhận tiền gửi khác theo quy tắc có hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi cho người gửi tiền theo thỏa thuận.

1.3. Phương pháp tính

Các chỉ tiêu được thể hiện dưới dạng số dư tại ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo của các tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài.

2. Cách ghi biểu

- Cột 1-14: Ghi số dư tại ngày cuối cùng của kỳ báo cáo của các tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài tương ứng với các nội dung của cột A.

- Số liệu năm trước năm báo cáo là số liệu tương ứng với số liệu kỳ báo cáo.

Số liệu ước tính

Quý I: Số liệu thực hiện đến hết ngày 20/3 năm báo cáo;

6 tháng đầu năm: số liệu thực hiện đến hết ngày 20/6 năm báo cáo;

9 tháng: số liệu thực hiện đến hết ngày 20/9 năm báo cáo;

Cả năm: Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 22/6 là số liệu ước cả năm (đến ngày 31/12 năm báo cáo). Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 22/11 là số liệu thực hiện đến ngày 20/11 năm báo cáo.

Số liệu sơ bộ và chính thức

Quý I: Số liệu thực hiện đến hết ngày 31/3 năm báo cáo;

6 tháng đầu năm: Số liệu thực hiện đến hết ngày 30/6 năm báo cáo;

9 tháng: Số liệu thực hiện đến hết ngày 30/9 năm báo cáo;

Cả năm: Số liệu thực hiện đến hết ngày 31/12 năm báo cáo.

- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).

3. Nguồn số liệu

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

II. HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XỔ SỐ

1. Khái niệm và phương pháp tính: Doanh thu thuần kinh doanh xổ số là tổng doanh thu kinh doanh xổ số trừ (-) các khoản giảm trừ doanh thu.

Chi phí trả thưởng là chi phí trả thưởng cho các vé số trúng thưởng.

2. Cách ghi biểu

- Cột 1-14: Ghi số liệu của trọn kỳ báo cáo tương ứng với nội dung của cột A.

- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).

3. Nguồn số liệu

Công ty xổ số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

III. BẢO HIỂM XÃ HỘI

1. Khái niệm và phương pháp tính: Chi hoạt động của đơn vị gồm các khoản chi bảo đảm hoạt động thường kỳ tại đơn vị từ tất cả các nguồn thu. Chi hoạt động của đơn vị bao gồm: Tiền lương, tiền công, phụ cấp, tiền thưởng; Các khoản thanh toán khác cho cá nhân; các khoản đóng góp; thanh toán dịch vụ công cộng; vật tư văn phòng; thông tin, truyền thông, liên lạc; hội nghị; công tác phí; sửa chữa nhỏ và thường xuyên tài sản cố định; chi khác.

2. Cách ghi biểu

- Cột 1-14: Ghi số liệu của trọn kỳ báo cáo tương ứng với nội dung của cột A.

- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).

3. Nguồn số liệu

Bảo hiểm xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số: 004.H/BCC-TKQG

Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Ngày nhận báo cáo:

- Báo cáo quý: Ngày 15 của tháng thứ 2 quý kế tiếp sau quý báo cáo

- Báo cáo năm: Ngày 15 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo

TỶ LỆ NỢ XẤU TRÊN TỔNG NỢ CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI

Quý..., Năm...

- Đơn vị báo cáo:
Cục Thống kê ……

- Đơn vị nhận báo cáo:
Tổng cục Thống kê

Chỉ tiêu

Mã số

Tỷ lệ nợ xấu (%)

(A)

(B)

(1)

1. Bằng đồng Việt Nam

01

 

- Ngắn hạn

02

 

- Trung và dài hạn

03

 

2. Bằng ngoại tệ

04

 

- Ngắn hạn

05

 

- Trung và dài hạn

06

 

3. Tổng cộng

07

 

- Ngắn hạn

08

 

- Trung và dài hạn

09

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

…., ngày … tháng … năm ….
Cục trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

Biểu số 004.H/BCC-TKQG: Tỷ lệ nợ xấu trên tổng nợ của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

1. Khái niệm và phương pháp tính

Nợ xấu được hiểu là nợ nhóm 3, 4, 5 theo quy định hiện hành về phân loại tài sản có (hoặc phân loại nợ), mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.

Tỷ lệ nợ xấu trên tổng nợ là tỷ lệ được sử dụng để đánh giá chất lượng tín dụng của tổ chức tín dụng.

Tỷ lệ nợ xấu trên tổng nợ (%)

=

Tổng nợ xấu

x 100

Tổng nợ

 

2. Cách ghi biểu

- Cột 1: Ghi tỉ lệ nợ xấu trên tổng nợ của kỳ báo cáo của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tương ứng với các nội dung ở cột A.

- Kỳ báo cáo:

+ Báo cáo quý: Ngày 15 của tháng thứ 2 quý kế tiếp sau quý báo cáo (số liệu tại ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo);

+ Báo cáo năm: Ngày 15 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo (số liệu tại ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo).

- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).

3. Nguồn số liệu

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Đang theo dõi

Phụ lục II

BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

(Kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

 

DANH MỤC VÀ BIỂU MẪU BÁO CÁO THÔNG KÊ
 

STT

Ký hiệu biểu

Tên biểu

Kỳ báo cáo

Ngày nhận báo cáo

1

001.N/BCC-NLTS

Báo cáo chính thức số lượng trang trại

Năm

Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp sau năm báo cáo

2

002.N/BCC-NLTS

Báo cáo ước tính, chính thức giá trị sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản trên 1 ha đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản

Năm

- Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp sau năm báo cáo: Ước tính năm báo cáo

- Ngày 30 tháng 11 năm kế tiếp sau năm báo cáo: Chính thức năm báo cáo

3

003.H/BCC-NLTS

Báo cáo ước tính cây hàng năm

Vụ, năm

- Vụ Đông Xuân:

+ Các tỉnh ĐBSCL: Ngày 18 tháng 3 năm báo cáo

+ Các tỉnh khác: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo

- Vụ Hè Thu: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo

- Vụ Thu Đông/Vụ 3 (cây lúa các tỉnh ĐBSCL): Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo

- Vụ mùa (không bao gồm lúa mùa của các tỉnh ĐBSCL): Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo

- Cả năm: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo

4

004.V/BCC-NLTS

Báo cáo chính thức cây hàng năm

Vụ

- Vụ Đông (cây hàng năm khác của các tỉnh phía Bắc): Ngày 15 tháng 3

- Vụ Đông Xuân:

+ Các tỉnh ĐBSCL: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo

+ Các tỉnh khác: Ngày 15 tháng 8 năm báo cáo

- Vụ Hè Thu: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo

- Vụ Thu Đông/Vụ 3 (các tỉnh ĐBSCL): Ngày 25 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo

- Vụ mùa:

+ Các tỉnh vùng ĐBSCL

Lúa của các tỉnh ĐBSCL: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo

Các cây còn lại vùng ĐBSCL: Ngày 25 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo

+ Các tỉnh khác: Ngày 25 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo

5

005.N/BCC-NLTS

Báo cáo chính thức cây hằng năm

Năm

Ngày 25 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo

6

006.H/BCC-NLTS

Báo cáo ước tính cây lâu năm

6 tháng, 9 tháng

- Ngày 18 tháng 6: Ước tính 6 tháng đầu năm báo cáo

- Ngày 18 tháng 9: Ước tính 9 tháng đầu năm báo cáo

7

007.N/BCC-NLTS

Báo cáo ước tính, sơ bộ cây lâu năm

Năm

Ngày 15 tháng 11: Báo cáo ước tính năm báo cáo

Ngày 20 tháng 12: Báo cáo sơ bộ năm báo cáo

8

008.N/BCC-NLTS

Báo cáo,chính Thức cây lâu năm

Năm

Ngày 25 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo

9

009.H/BCC-NLTS

Báo cáo ước tính, sơ bộ tình hình chăn nuôi và sản phẩm dịch vụ khai thác yến sào.

6 tháng, năm

- Ngày 15 tháng 6: Ước tính 6 tháng đầu năm báo cáo

- Ngày 15 tháng 8: Sơ bộ 6 tháng đầu năm báo cáo

- Ngày 15 tháng 11: Ước tính cả năm báo cáo

10

010.N/BCC-NLTS

Báo cáo chính thức kết quả chăn nuôi và dịch vụ khai thác yến sào

Năm

Ngày 28 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo

11

011.Q/BCC-NLTS

Báo cáo chính thức số lượng và sản phẩm chăn nuôi chủ yếu

Quý

- Ngày 15 tháng 5: Quý I năm báo cáo

- Ngày 12 tháng 11: Quý III năm báo cáo

12

012.H/BCC-NLTS

Báo cáo ước tính trồng rừng và chăm sóc nuôi dưỡng rừng

6 tháng, năm

  • Ngày 18 tháng 6: Ước tính 6 tháng đầu năm báo cáo
  • Ngày 18 tháng 11: Ước tính cả năm báo cáo

13

013.N/BCC-NLTS

Báo cáo chính thức trồng rừng và chăm sóc nuôi dưỡng rừng

Năm

Ngày 15 tháng 3 năm kế tiếp sau năm báo cáo

14

014.H/BCC-NLTS

Báo cáo ước tính, khai thác, thu nhặt gỗ và lâm sản khác

6 tháng, năm

- Ngày 18 tháng 6: Ước tính 6 tháng đầu năm báo cáo

- Ngày 18 tháng 11: Ước tính cả năm báo cáo

15

015.N/BCC-NLTS

Báo cáo chính thức khai thác, thu nhặt gỗ và lâm sản khác

Năm

Ngày 15 tháng 3 năm kế tiếp sau năm báo cáo

16

016.H/BCC-NLTS

Báo cáo ước tính, chính thức tình hình cơ bản về nuôi trồng và khai thác thủy sản nội địa

6 tháng, năm

- Ngày 15 tháng 7: Ước tính 6 tháng đầu năm báo cáo

- Ngày 15 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo: Chính thức năm báo cáo

17

017.H/BCC-NLTS

Báo cáo chính thức tình hình cơ bản về khai thác thủy sản biển

6 tháng, năm

- Ngày 15 tháng 7: Chính thức 6 tháng đầu năm báo cáo

- Ngày 15 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo: Chính thức năm báo cáo

18

018.N/BCC-NLTS

Báo cáo chính thức sản lượng thủy sản

Năm

Ngày 15 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo

19

019.T/BCC-NLTS

Báo cáo tình hình sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản

Tháng

Ngày 25 tháng báo cáo

20

020.Q/BCC-NLTS

Báo cáo ước tính, sơ bộ sản lượng sản phẩm nông, lâm nghiệp và thuỷ sản chủ yếu

Quý

- Ngày 22 tháng 3: Ước tính quý I năm báo cáo

- Ngày 22 tháng 6: Ước tính quý II, sơ bộ quý I năm báo cáo

- Ngày 22 tháng 9: Ước tính quý III, sơ bộ quý II năm báo cáo

- Ngày 22 tháng 11: Ước tính quý IV, sơ bộ quý III năm báo cáo

 

QUY ĐỊNH CHUNG THỰC HIỆN BÁO CÁO THỐNG KÊ
NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

 

1. Chế độ báo cáo thống kê nông, lâm nghiệp và thủy sản được áp dụng cho các Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Nguồn số liệu để tính toán, tổng hợp dựa vào số liệu từ các cuộc điều tra thống kê lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thủy sản cùng các nguồn số liệu khác được thu thập từ các cơ quan có liên quan. Phạm vi báo cáo thực hiện theo nguyên tắc thống kê theo lãnh thổ bao gồm: các doanh nghiệp Nhà nước do Trung ương hoặc địa phương quản lý đóng trên địa bàn tỉnh, thành phố; các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài và các loại hình kinh tế ngoài Nhà nước (hợp tác xã hoặc tổ/đội sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản, các doanh nghiệp tư nhân, hộ cá thể,...).

Chế độ báo cáo này gồm nhiều loại báo cáo khác nhau: Phân tổ theo loại số liệu gồm: báo cáo ước tính, báo cáo sơ bộ, báo cáo chính thức; phân tổ theo kỳ số liệu gồm: vụ, quý, 6 tháng, 9 tháng, cả năm. Các cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện đầy đủ nội dung và đúng theo thời gian quy định áp dụng với từng loại báo cáo.

2. Những phân tổ chung dùng trong chế độ báo cáo này thực hiện theo các văn bản pháp quy của Nhà nước được cập nhật mới nhất đến thời điểm báo cáo về phân ngành kinh tế, phân ngành sản phẩm, phân chia loại hình kinh tế, phân vùng kinh tế và các phân tổ khác.

3. Quy định về kỳ báo cáo: Tính theo năm dương lịch (từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12) đối với các kỳ báo cáo quý, 6 tháng, 9 tháng, năm; tính theo năm nông lịch đối với các mùa vụ sản xuất nông nghiệp (vụ đông, vụ đông xuân, vụ hè thu, vụ thu đông và vụ mùa).

4. Quy định về cách ghi các nội dung của cột A (tên chỉ tiêu) và cột B (mã số) trong các biểu báo cáo như sau:

(i) Những dòng đã ghi tên chỉ tiêu/sản phẩm/dịch vụ và mã số: Các địa phương không được thay đổi.

(ii) Những dòng để trống chưa ghi tên chỉ tiêu/sản phẩm/dịch vụ và mã số:

Cột A: Các địa phương có thể ghi chi tiết những chỉ tiêu/sản phẩm/dịch vụ có thu thập số liệu tại địa phương nhưng chưa ghi trong danh mục chỉ tiêu/sản phẩm/dịch vụ tương ứng (nếu có nhu cầu). Lưu ý: Những sản phẩm bổ sung phải thuộc nhóm sản phẩm tương ứng. Ví dụ, sản phẩm được bổ sung trong nhóm “Rau lấy lá khác” là các loại rau chủ yếu trồng để lấy lá như xà lách, rau diếp, rau đay...; sản phẩm được bổ sung trong nhóm “Rau lấy quả khác” là các loại rau chủ yếu trồng để lấy quả như ngô bao tử, dưa gang, lặc lè,...

Cột B: Mã số/mã sản phẩm của những chỉ tiêu/sản phẩm/dịch vụ do địa phương bổ sung không được trùng với các mã số đã ghi cho các chỉ tiêu/sản phẩm/dịch vụ do Tổng cục thống kê ghi sẵn. Cách đánh mã số đối với các chỉ tiêu/sản phẩm/dịch vụ bổ sung được quy định trong phần giải thích của từng biểu. 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số: 001.N/BCC-NLTS

Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp sau năm báo cáo

BÁO CÁO CHÍNH THỨC

SỐ LƯỢNG TRANG TRẠI

Năm ……

- Đơn vị báo cáo:

Cục Thống kê ……

- Đơn vị nhận báo cáo:

Tổng cục Thống kê

 

Đơn vị tính: Trang trại

 

Mã số

Năm trước năm báo cáo

Năm báo cáo

Năm báo cáo so với năm trước (%)

(A)

(B)

(1)

(2)

(3)=(2):(1)x100

Tổng số trang trại

01

 

 

 

Chia ra:

 

 

 

 

Trang trại trồng trọt

02

 

 

 

Trang trại chăn nuôi

03

 

 

 

Trang trại lâm nghiệp

04

 

 

 

Trang trại nuôi trồng thủy sản

05

 

 

 

Trang trại sản xuất muối

06

 

 

 

Trang trại tổng hợp

07

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, họ tên)

 

Người kiểm tra biểu

(Ký, họ tên)

..., ngày ... tháng ... năm ...

Cục trưởng

(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

Biểu số: 001.N/BCC-NLTS: Báo cáo chính thức số lượng trang trại

 

1. Khái niệm, phương pháp tính

Trang trại là các cá nhân, hộ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản đạt tiêu chí về trang trại được Nhà nước quy định bằng văn bản và có hiệu lực gần nhất trước kỳ báo cáo.

Hiện nay, các trang trại được xác định căn cứ vào Thông tư số 02/2020/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn quy định về tiêu chí kinh tế trang trại. Theo quy định này thì cá nhân, hộ gia đình có hoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp (trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, diêm nghiệp) được xác định là trang trại cần đáp ứng các tiêu chí sau:

- Trang trại trồng trọt: Giá trị sản xuất bình quân phải đạt từ 1,0 tỷ đồng/năm trở lên và tổng diện tích đất sản xuất từ 1,0 ha trở lên;

- Trang trạng nuôi trồng thủy sản: Giá trị sản xuất bình quân phải đạt từ 2,0 tỷ đồng/năm trở lên và tổng diện tích đất sản xuất từ 1,0 ha trở lên;

- Trang trại chăn nuôi: Giá trị sản xuất bình quân phải đạt từ 2,0 tỷ đồng/năm trở lên và đạt quy mô trang trại theo quy định của Luật Chăn nuôi và văn bản hướng dẫn;

- Trang trại lâm nghiệp: Giá trị sản xuất bình quân phải đạt từ 1,0 tỷ đồng/năm trở lên và tổng diện tích đất sản xuất từ 10,0 ha trở lên;

- Trang trại sản xuất muối: Giá trị sản xuất bình quân phải đạt từ 0,35 tỷ đồng/năm trở lên và tổng diện tích đất sản xuất từ 1,0 ha trở lên;

- Trang trại tổng hợp: Giá trị sản xuất bình quân phải đạt từ 2,0 tỷ đồng/năm trở lên và tổng diện tích đất sản xuất từ 1,0 ha trở lên.

Trang trại chuyên ngành (trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, diêm nghiệp) là trang trại có tỷ trọng giá trị sản lượng nông sản của ngành chiếm trên 50% cơ cấu giá trị sản lượng của trang trại trong năm. Trường hợp không có ngành nào chiếm trên 50% cơ cấu giá trị sản lượng thì được gọi là trang trại tổng hợp.

2. Cách ghi biểu

- Ghi số lượng trang trại tại thời điểm ngày 31 tháng 12 hằng năm theo các loại hình vào các cột tương ứng theo loại trang trại gồm: Trang trại trồng trọt, trang trại chăn nuôi, trang trại lâm nghiệp, trang trạng nuôi trồng thủy sản, trang trại sản xuất muối, trang trại tổng hợp.

- Thời điểm, thời kỳ số liệu: số liệu năm báo cáo (từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12). Số liệu báo cáo tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm báo cáo.

- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).

3. Nguồn số liệu

Căn cứ vào số liệu tổng điều tra nông thôn, nông nghiệp và thủy sản và điều tra nông thôn, nông nghiệp giữa kỳ, rà soát đơn vị điều tra tại các cuộc điều tra thống kê nông, lâm nghiệp và thủy sản hằng năm; tham khảo số liệu trang trại của các ngành, các cấp ở địa phương,...

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số: 002.N/BCC-NLTS

Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp sau năm báo cáo: Ước tính năm

Ngày 30 tháng 11 năm kế tiếp sau năm báo cáo: Chính thức năm

BÁO CÁO ƯỚC TÍNH, CHÍNH THỨC GIÁ TRỊ SẢN PHẨM NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN TRÊN 1 HA ĐẤT SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT NUÔI TRÔNG THỦY SẢN

Năm ……

- Đơn vị báo cáo:

Cục Thống kê ….

- Đơn vị nhận báo cáo:

Tổng cục Thống kê

Tên chỉ tiêu

Mã số

Đơn vị tính

Chính thức cùng kỳ năm trước

Ước tính/chính thức kỳ báo cáo

Kỳ báo cáo so chính thức năm trước (%)

(A)

(B)

(C)

(1)

(2)

(3)=(2):(1)x100

1. Giá trị sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản (trừ SP thuỷ sản nuôi lồng bè, bể bồn)

Chia ra

- Giá trị sản phẩm trên đất sản xuất nông nghiệp (01=02+03)

01

Triệu đồng

+ Giá trị sản phẩm trên đất cây hằng năm

02

Triệu đồng

+ Giá trị sản phẩm trên đất cây lâu năm

03

Triệu đồng

- Giá trị sản phâm trên đất nuôi trồng thuỷ sản

04

Triệu đồng

2. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản (trừ diện tích lồng bè, bể bồn)

Chia ra:

- Diện tích đất trồng trọt (05=06+07)

05

Ha

+ Diện tích đất trồng cây hằng năm

06

Ha

+ Diện tích đất trồng cây lâu năm

07

Ha

- Diện tích nuôi trồng thuỷ sản

08

Ha

3. Giá trị sản phẩm nông, lâm nghiệp và thuỷ sản trên 1 ha

Chia ra:

- GTSP trên 1 ha đất sản xuất nông nghiệp (09 = 01:05)

09

Triệu đồng

+ GTSP trên 1 ha đất cây hằng năm (10 = 02:06)

10

Triệu đồng

+ GTSP trên 1 ha đất cây lâu năm (11 = 03:07)

11

Triệu đồng

- GTSP trên 1 ha đất nuôi trồng thuỷ sản (12 = 04:08)

12

Triệu đồng

 

Người lập biểu

(Ký, họ tên)

Người kiểm tra biểu

(Ký, họ tên)

..., ngày ... tháng ... năm ...

Cục trưởng

(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

Biểu số: 002.N/BCC-NLTS: Báo cáo ước tính, chính thức giá trị sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản trên 1 ha đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản

1. Khái niệm, phương pháp tính

Giá trị sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản trên 1ha đất là tổng giá trị các sản phẩm: nông nghiệp (cây hằng năm, cây lâu năm, chăn nuôi, sản phẩm phụ); lâm nghiệp và thủy sản thu hoạch trên 1 ha đất trong khoảng thời gian nhất định (thường là một năm), bao gồm cả sản phẩm bán ra và không bán ra.

Đất sản xuất nông nghiệp bao gồm đất trồng cây hằng năm và đất trồng cây lâu năm.

- Đất trồng cây hằng năm là đất sử dụng với mục đích chính là trồng các loại cây cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm; kể cả cây hằng năm được lưu gốc và trường hợp trồng cây hằng năm theo chế độ canh tác không thường xuyên theo chu kỳ. Đất trồng cây hằng năm bao gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác.

+ Đất trồng lúa là ruộng và nương rẫy trồng lúa từ một vụ trở lên hoặc trồng lúa kết hợp với các hoạt động khác như luân canh lúa và cây hằng năm khác, luân canh trồng lúa và nuôi thủy sản, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản nhưng trồng lúa là mục đích chính. Đất trồng lúa bao gồm:

(i) Đất chuyên trồng lúa nước là ruộng trồng lúa nước (gồm cả ruộng bậc thang), hằng năm cấy trồng từ hai vụ lúa trở lên, kể cả trường hợp có luân canh, xen canh với cây hằng năm khác hoặc có khó khăn đột xuất mà chỉ trồng cấy được một vụ hoặc không sử dụng trong thời gian không quá một năm;

(ii) Đất trồng lúa nước còn lại là ruộng trồng lúa nước (gồm cả ruộng bậc thang), hằng năm chỉ trồng được một vụ lúa, kể cả trường hợp trong năm có thuận lợi mà trồng thêm một vụ lúa hoặc trồng thêm cây hằng năm khác hoặc do khó khăn đột xuất mà không sử dụng trong thời gian không quá một năm;

(iii) Đất trồng lúa nương là đất chuyên trồng lúa trên sườn đồi, núi dốc từ một vụ trở lên, kể cả trường hợp trồng lúa không thường xuyên theo chu kỳ và trường hợp có luân canh, xen canh với cây hằng năm khác.

+ Đất trồng cây hằng năm khác là đất trồng các cây hằng năm không phải là cây lúa, bao gồm: ngô và cây lương thực có hạt khác ngoài lúa; cây lấy củ có chất bột; mía; thuốc lá, thuốc lào; cây lấy sợi; cây có hạt chứa dầu; rau, đậu và hoa các loại, cây gia vị, dược liệu, hương liệu hằng năm và các loại cây hằng năm khác). Các loại cây lưu gốc như mía, đay, gai, cói, xả,... được tính vào nhóm cây hằng năm. Đất trồng cây hằng năm gồm:

(i) Đất bằng trồng cây hằng năm khác là đất bằng phẳng ở đồng bằng, thung lũng, cao nguyên để trồng cây hằng năm khác.

(ii) Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác là đất trồng cây hằng năm khác trên sườn đồi, núi dốc, kể cả trường hợp trồng cây hằng năm khác không thường xuyên nhưng theo chu kỳ.

- Đất trồng cây lâu năm là đất sử dụng vào mục đích trồng các loại cây được trồng một lần, sinh trưởng và cho thu hoạch trong nhiều năm, bao gồm:

+ Cây công nghiệp lâu năm: Là cây lâu năm cho sản phẩm dùng làm nguyên liệu để sản xuất công nghiệp hoặc phải qua chế biến mới sử dụng được bao gồm cây cao su, cà phê, chè, điều, hồ tiêu, dừa, v.v;

+ Cây ăn quả lâu năm: Là cây lâu năm cho sản phẩm là quả để ăn tươi hoặc kết hợp chế biến như cây bưởi, cam, chôm chôm, mận, mơ, măng cụt, nhãn, sầu riêng, vải, xoài, v.v;

+ Cây gia vị, dược liệu, hương liệu lâu năm là cây lâu năm cho sản phẩm làm dược liệu như đinh hương, vani, hoa nhài, hoa hồi, ý dĩ, tam thất, sâm, sa nhân, đinh lăng, đỗ trọng, long não,...

+ Cây lâu năm khác: trôm, dâu tằm, cau,..

Đất nuôi trồng thủy sản là đất được sử dụng với mục đích chính để nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn và nước ngọt. Đất nuôi trồng thủy sản bao gồm diện tích bờ bao, diện tích mặt nước nội địa (thả nuôi, ao lắng, ao lọc), diện tích mặt nước ven biển; diện tích các công trình phụ trợ. Đất nuôi trồng thủy sản bao gồm cả đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản.

Lưu ý:

- Đất trồng cây hằng năm bao gồm cả đất trồng hoa, đất trồng cây lâu năm bao gồm cả đất trồng cây cảnh lâu năm;

- Đất sản xuất nông nghiệp bao gồm cả đất trồng cây trong nhà kính, nhà lưới;

- Danh mục sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản được quy định chi tiết tại Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.

Công thức tính:

Giá trị sản phẩm nông, lâm nghiệp và

thủy sản trên 1 ha đất sản xuất nông

nghiệp/đất nuôi trồng thủy sản

=

Tổng giá trị sản phẩm nông, lâm nghiệp và

thủy sản theo giá hiện hành

Diện tích đất sản xuất nông nghiệp/đất nuôi

trồng thủy sản

Trong đó:

Tổng giá trị sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản theo giá hiện hành trên một đơn vị diện tích đất nhất định (triệu đồng): là tổng giá trị sản lượng của các loại cây hằng năm, cây lâu năm, chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản và sản phẩm phụ thu được trên đất đó. Giá trị sản lượng của mỗi sản phẩm được tính bằng sản lượng thu hoạch nhân với giá bán bình quân của người sản xuất (giá tại cổng trại).

Diện tích đất sản xuất tính riêng theo từng loại đất (đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản) với đơn vị tính là ha.

2. Cách ghi biểu

- Cột 1: Ghi số liệu chính thức cùng kỳ năm trước.

- Cột 2: Ghi số liệu thực hiện năm báo cáo (tương ứng với kỳ báo cáo ước tính hoặc chính thức).

- Cột 3: Kỳ báo cáo Năm báo cáo so cùng kỳ năm trước: Ghi tốc độ phát triển giữa số liệu thực hiện năm báo cáo (tương ứng với kỳ báo cáo ước tính hoặc chính thức) và số chính thức năm trước.

- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).

3. Nguồn số liệu

- Các chỉ tiêu giá trị sản phẩm thu hoạch: kết quả tính toán giá trị sản xuất theo giá hiện hành ngành nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản của địa phương đã được Tổng cục Thống kê xác nhận.

- Diện tích đất sản xuất nông nghiệp, diện tích nuôi trồng thủy sản: Dựa vào số liệu thống kê đất hằng năm của Bộ Tài nguyên và Môi trường có đối chiếu, so sánh với số liệu điều tra diện tích của ngành Thống kê, điều chỉnh để đảm bảo nguyên tắc thống nhất nội dung giữa giá trị sản phẩm làm ra và diện tích đất sản xuất.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số: 003.H/BCC-NLTS

Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Ngày nhận báo cáo:

- Vụ Đông Xuân:

 + Các tỉnh ĐBSCL: Ngày 18 tháng 3

+ Các tỉnh khác: Ngày 18 tháng 6

- Vụ Hè Thu: Ngày 18 tháng 9

- Vụ Thu Đông/Vụ 31 (cây lúa các tỉnh

ĐBSCL): Ngày 18 tháng 11

- Vụ mùa2 (không bao gồm lúa mùa của các tỉnh ĐBSCL): Ngày 18 tháng 11

- Cả năm: Ngày 18 tháng 11

BÁO CÁO ƯỚC TÍNH

CÂY HẰNG NĂM

Vụ/cả năm       , Năm....

- Đơn vị báo cáo:

Cục Thống kê ….

- Đơn vị nhận báo cáo:

Tổng cục Thống kê

 

Tên chỉ tiêu

Mã số

Đơn vị tính

Chính thức cùng kỳ năm trước

Ước tính kỳ báo cáo

Kỳ báo cáo so chính thức năm trước (%)

(A)

(B)

(C)

(1)

(2)

(3)=(2):(1)x100

TỔNG DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG

011

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I. LÚA

 

 

 

 

 

1. Lúa

Diện tích gieo trồng

011100101

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

011100104

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

01110010

Tấn

 

 

 

Chia ra:

 

 

 

 

 

 

a. Lúa ruộng

Diện tích gieo trồng

011100151

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

011100154

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

01110015

Tấn

 

 

 

b. Lúa nương

Diện tích gieo trồng

011100161

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

011100164

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

01110016

Tấn

 

 

 

II. NGÔ VÀ CÂY LƯƠNG THỰC CÓ HẠT KHÁC

0112

 

 

 

 

1. Ngô (bắp)

Diện tích gieo trồng

011201101

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

011201104

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

01120110

Tấn

 

 

 

2. Mạch

Diện tích gieo trồng

01120911

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01120914

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0112091

Tấn

 

 

 

3. Kê

Diện tích gieo trồng

01120921

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01120924

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0112092

Tấn

 

 

 

4. Cây lương thực có hạt khác (lúa mì, cao lương...)

Diện tích gieo trồng

01120991

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01120994

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0112099

Tấn

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

……

Diện tích gieo trồng

 

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

 

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

 

Tấn

 

 

 

III. CÂY LẤY CỦ CÓ CHẤT BỘT

0113

 

 

 

 

1. Khoai lang

Diện tích gieo trồng

01130101

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01130104

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0113010

Tấn

 

 

 

2. Sắn (mỳ)

Diện tích gieo trồng

01130201

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01130204

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0113020

Tấn

 

 

 

Chia ra:

 

 

 

 

 

 

a. Sắn/mỳ thường

Diện tích gieo trồng

011302051

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

011302054

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

01130205

Tấn

 

 

 

b. Sắn/mỳ công nghiệp

Diện tích gieo trồng

011302061

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

011302064

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

01130206

Tấn

 

 

 

3. Khoai sọ

Diện tích gieo trồng

01130301

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01130304

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0113030

Tấn

 

 

 

4. Khoai mỡ

Diện tích gieo trồng

01130401

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01130404

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0113040

Tấn

 

 

 

5. Khoai môn

Diện tích gieo trồng

01130501

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01130504

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0113050

Tấn

 

 

 

6. Dong riềng

Diện tích gieo trồng

01130601

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01130604

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0113060

Tấn

 

 

 

7. Khoai tây

Diện tích gieo trồng

01130701

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01130704

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0113070

Tấn

 

 

 

8. Sắn dây

Diện tích gieo trồng

01130801

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01130804

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0113080

Tấn

 

 

 

9. Cây lấy củ có chất bột khác (Củ từ, củ đao/năng,hoàng tinh, củ lùn,...)

Diện tích gieo trồng

01130901

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01130904

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0113090

Tấn

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

…….

Diện tích gieo trồng

 

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

 

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

 

Tấn

 

 

 

IV. CÂY MÍA

0114

 

 

 

 

1. Mía

Diện tích gieo trồng

01140001

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01140004

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0114000

Tấn

 

 

 

Chia ra:

 

 

 

 

 

 

a. Mía đường

Diện tích gieo trồng

011400051

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

011400054

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

01140005

Tấn

 

 

 

b. Mía ăn

Diện tích gieo trồng

011400061

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

011400064

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

01140006

Tấn

 

 

 

V. CÂY THUỐC LÁ, THUỐC LÀO

0115

 

 

 

 

1. Thuốc lá

Diện tích gieo trồng

01150101

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01150104

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0115010

Tấn

 

 

 

2. Thuốc lào

Diện tích gieo trồng

01150201

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01150204

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0115020

Tấn

 

 

 

VI. CÂY LẤY SỢI

0116

 

 

 

 

1. Bông

Diện tích gieo trồng

01160101

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01160104

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0116010

Tấn

 

 

 

2. Đay (bố)

Diện tích gieo trồng

01160201

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01160204

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0116020

Tấn

 

 

 

3. Cói (lác)

Diện tích gieo trồng

01160301

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01160304

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0116030

Tấn

 

 

 

4. Lanh

Diện tích gieo trồng

01160501

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01160504

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0116050

Tấn

 

 

 

5. Cây lấy sợi khác (gai,...)

Diện tích gieo trồng

01160901

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01160904

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0116090

Tấn

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

……

Diện tích gieo trồng

 

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

 

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

 

Tấn

 

 

 

VII. CÂY CÓ HẠT CHỨA DẦU

0117

 

 

 

 

1. Đậu tương (đậu nành)

Diện tích gieo trồng

01170101

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01170104

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0117010

Tấn

 

 

 

2. Lạc (đậu phng)

Diện tích gieo trồng

01170201

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01170204

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0117020

Tấn

 

 

 

3. Vừng (mè)

Diện tích gieo trồng

01170301

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01170304

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0117030

Tấn

 

 

 

4. Cây hằng năm có hạt chứa dầu khác (hướng dương, thầu dầu, cải dầu,...)

Diện tích gieo trồng

01170401

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01170404

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0117040

Tấn

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

……

Diện tích gieo trồng

 

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

 

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

 

Tấn

 

 

 

VIII. CÂY RAU, ĐẬU CÁC LOẠI VÀ HOA

0118

 

 

 

 

1. Rau các loại

Diện tích gieo trồng

01181101

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181301

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

01181

Tấn

 

 

 

a. Rau lấy lá

Diện tích gieo trồng

011811101

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

011811301

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

01181101

Tấn

 

 

 

Rau muống

Diện tích gieo trồng

01181111

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181114

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118111

Tấn

 

 

 

Cải các loại

Diện tích gieo trồng

01181121

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181124

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118112

Tấn

 

 

 

Rau mùng tơi

Diện tích gieo trồng

01181131

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181134

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118113

Tấn

 

 

 

Rau ngót

Diện tích gieo trồng

01181141

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181144

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118114

Tấn

 

 

 

Bắp cải

Diện tích gieo trồng

01181151

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181154

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118115

Tấn

 

 

 

Rau dền

Diện tích gieo trồng

01181171

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181174

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118117

Tấn

 

 

 

Súp lơ/bông cải

Diện tích gieo trồng

01181181

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181184

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118118

Tấn

 

 

 

Rau lấy lá khác (xà lách, rau diếp, rau đay, rau khoai lang, ngọn susu, ngọn bí,...)

Diện tích gieo trồng

01181191

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181194

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118119

Tấn

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

……

Diện tích gieo trồng

 

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

 

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

 

Tấn

 

 

 

b. Dưa lấy quả

Diện tích gieo trồng

011812101

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

011812301

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

011812

Tấn

 

 

 

Dưa hấu

Diện tích gieo trồng

01181211

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181214

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118121

Tấn

 

 

 

Dưa lê

Diện tích gieo trồng

01181221

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181224

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118122

Tấn

 

 

 

Dưa vàng

Diện tích gieo trồng

01181231

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181234

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118123

Tấn

 

 

 

Dưa khác (dưa bở, dưa lưới,...)

Diện tích gieo trồng

01181291

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181294

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118129

Tấn

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

…….

Diện tích gieo trồng

 

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

 

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

 

Tấn

 

 

 

c. Rau họ đậu

Diện tích gieo trồng

011813101

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

011813301

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

011813

Tấn

 

 

 

Đậu đũa

Diện tích gieo trồng

01181311

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181314

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118131

Tấn

 

 

 

Đậu co-ve

Diện tích gieo trồng

01181321

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181324

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118132

Tấn

 

 

 

Đậu hà lan

Diện tích gieo trồng

01181341

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181344

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118134

Tấn

 

 

 

Đậu khác (đậu rồng, đậu ván,...)

Diện tích gieo trồng

01181391

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181394

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118139

Tấn

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

…….

Diện tích gieo trồng

 

Ha

 

 

 

 

Năng suất gieo trồng

 

Tạ/ha

 

 

 

 

Sản lượng

 

Tấn

 

 

 

 

d. Rau lấy quả

Diện tích gieo trồng

011814101

Ha

 

 

 

 

Năng suất gieo trồng

011814301

Tạ/ha

 

 

 

 

Sản lượng

011814

Tấn

 

 

 

 

Dưa chuột/ dưa leo

Diện tích gieo trồng

01181411

Ha

 

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181414

Tạ/ha

 

 

 

 

Sản lượng

0118141

Tấn

 

 

 

 

Cà chua

Diện tích gieo trồng

01181421

Ha

 

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181424

Tạ/ha

 

 

 

 

Sản lượng

0118142

Tấn

 

 

 

 

Bí đỏ (bí ngô)

Diện tích gieo trồng

01181431

Ha

 

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181434

Tạ/ha

 

 

 

 

Sản lượng

0118143

Tấn

 

 

 

 

Bí xanh

Diện tích gieo trồng

011814451

Ha

 

 

 

 

Năng suất gieo trồng

011814454

Tạ/ha

 

 

 

 

Sản lượng

01181445

Tấn

 

 

 

 

Bầu

Diện tích gieo trồng

011814461

Ha

 

 

 

 

Năng suất gieo trồng

011814464

Tạ/ha

 

 

 

 

Sản lượng

01181446

Tấn

 

 

 

 

Mướp

Diện tích gieo trồng

011814471

Ha

 

 

 

 

Năng suất gieo trồng

011814474

Tạ/ha

 

 

 

 

Sản lượng

01181447

Tấn

 

 

 

 

Quả su su

Diện tích gieo trồng

01181451

Ha

 

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181454

Tạ/ha

 

 

 

 

Sản lượng

0118145

Tấn

 

 

 

 

Ớt trái ngọt

Diện tích gieo trồng

01181461

Ha

 

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181464

Tạ/ha

 

 

 

 

Sảndượng

0118146

Tấn

 

 

 

 

Cà tím, cà pháo

Diện tích gieo trồng

01181471

Ha

 

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181474

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118147

Tấn

 

 

 

Mướp đắng

Diện tích gieo trồng

01181481

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181484

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118148

Tấn

 

 

 

Rau lấy quả khác (ngô bao tử, dưa gang, dưa mèo, lặc lè,...)

Diện tích gieo trồng

01181491

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181494

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118149

Tấn

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

…….

Diện tích gieo trồng

 

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

 

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

 

Tấn

 

 

 

e. Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân

Diện tích gieo trồng

011815101

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

011815301

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

011815

Tấn

 

 

 

Su hào

Diện tích gieo trồng

01181511

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181514

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118151

Tấn

 

 

 

Cà rốt

Diện tích gieo trồng

01181521

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181524

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118152

Tấn

 

 

 

Củ cải

Diện tích gieo trồng

01181531

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181534

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118153

Tấn

 

 

 

Tỏi lấy củ

Diện tích gieo trồng

01181541

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181544

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118154

Tấn

 

 

 

Hành tây

Diện tích gieo trồng

01181551

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181554

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118155

Tấn

 

 

 

Hành hoa, hành củ

Diện tích gieo trồng

01181571

Ha

 

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181574

Tạ/ha

 

 

 

 

Sản lượng

0118157

Tấn

 

 

 

 

Rau cần ta

Diện tích gieo trồng

01181581

Ha

 

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181584

Tạ/ha

 

 

 

 

Sản lượng

0118158

Tấn

 

 

 

 

Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân khác (tỏi tây, tỏi ngồng,cần tây, củ dền, củ đậu/củ sắn,...)

Diện tích gieo trồng

01181591

Ha

 

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181594

Tạ/ha

 

 

 

 

Sản lượng

0118159

Tấn

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

…….

Diện tích gieo trồng

 

Ha

 

 

 

 

Năng suất gieo trồng

 

Tạ/ha

 

 

 

 

Sản lượng

 

Tấn

 

 

 

 

f. Nấm

Diện tích gieo trồng

0118161

Ha

 

 

 

 

Năng suất gieo trồng

0118164

Tạ/ha

 

 

 

 

Sản lượng

011816

Tấn

 

 

 

 

Nấm hương

Diện tích gieo trồng

01181611

Ha

 

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181614

Tạ/ha

 

 

 

 

Sản lượng

0118161

Tấn

 

 

 

 

Nấm rơm

Diện tích gieo trồng

01181631

Ha

 

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181634

Tạ/ha

 

 

 

 

Sản lượng

0118163

Tấn

 

 

 

 

Mộc nhĩ

Diện tích gieo trồng

01181661

Ha

 

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181664

Tạ/ha

 

 

 

 

Sản lượng

0118166

Tấn

 

 

 

 

Nấm khác (nấm trứng, nấm kim châm, nấm sò,...)

Diện tích gieo trồng

01181691

Ha

 

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01181694

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118169

Tấn

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

……..

Diện tích gieo trồng

 

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

 

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

 

Tấn

 

 

 

g. Rau các loại khác chưa phân vào đâu

Diện tích gieo trồng

0118191

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

0118194

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

011819

Tấn

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

……..

Diện tích gieo trồng

 

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

 

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

 

Tấn

 

 

 

2. Đậu/đỗ các loại

Diện tích gieo trồng

011821

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

011824

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

01182

Tấn

 

 

 

Đậu/đỗ đen

Diện tích gieo trồng

01182101

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01182104

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118210

Tấn

 

 

 

Đậu/đỗ xanh

Diện tích gieo trồng

01182301

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01182304

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118230

Tấn

 

 

 

Đậu/đỗ Hà Lan hạt

Diện tích gieo trồng

01182501

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01182504

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118250

Tấn

 

 

 

Đậu/đỗ đỏ0

Diện tích gieo trồng

01182601

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01182604

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118260

Tấn

 

 

 

Đậu/đỗ khác (đậu/đỗ tằm, đậu lăng,…)

Diện tích gieo trồng

01182901

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01182904

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0118290

Tấn

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

……

Diện tích gieo trồng

 

Ha

 

 

 

 

Năng suất gieo trồng

 

Tạ/ha

 

 

 

 

Sản lượng

 

Tấn

 

 

 

 

3. Hoa các loại

011831

 

 

 

 

 

Hoa phong lan

Diện tích gieo trồng

01183111

Ha

 

 

 

 

Giá trị

0118311

Triệu đồng

 

 

 

 

Hoa hng

Diện tích gieo trồng

01183121

Ha

 

 

 

 

Giá trị

0118312

Triệu đồng

 

 

 

 

Hoa cúc

Diện tích gieo trồng

01183131

Ha

 

 

 

 

Giá trị

0118313

Triệu đồng

 

 

 

 

Hoa lay ơn

Diện tích gieo trồng

01183141

Ha

 

 

 

 

Giá trị

0118314

Triệu đồng

 

 

 

 

Hoa huệ

Diện tích gieo trồng

01183151

Ha

 

 

 

 

Giá trị

0118315

Triệu đồng

 

 

 

 

Hoa ly

Diện tích gieo trồng

01183171

Ha

 

 

 

 

Giá trị

0118317

Triệu đồng

 

 

 

 

Hoa khác (hoa tuy lip, hoa đồng tiền, hoa thủy tiên, hoa lan cành,...)

Diện tích gieo trồng

01183191

Ha

 

 

 

 

Giá trị

0118319

Triệu đồng

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

……

Diện tích gieo trồng

 

Ha

 

 

 

 

Giá trị

 

Triệu đồng

 

 

 

 

IX. CÂY HẰNG NĂM KHÁC

0119

 

 

 

 

 

1. Cây gia vị hằng năm

01191

Ha

 

 

 

 

Ớt cay

Diện tích gieo trồng

01191101

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01191104

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0119110

Tấn

 

 

 

Gừng

Diện tích gieo trồng

01191201

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01191204

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0119120

Tấn

 

 

 

Cây gia vị hằng năm khác (riềng, tía tô, kinh giới,...)

Diện tích gieo trồng

01191901

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01191904

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0119190

Tấn

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

……

Diện tích gieo trồng

 

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

 

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

 

Tấn

 

 

 

2. Cây dược liệu, hương liệu hằng năm

01192

 

 

 

 

Bạc hà

Diện tích gieo trồng

01192101

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01192104

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0119210

Tấn

 

 

 

Ngải cứu

Diện tích gieo trồng

01192201

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01192204

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0119220

Tấn

 

 

 

Atiso

Diện tích gieo trồng

01192301

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01192304

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0119230

Tấn

 

 

 

Nghệ

Diện tích gieo trồng

01192401

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01192404

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0119240

Tấn

 

 

 

Sả

Diện tích gieo trồng

01192501

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01192504

Tạ/ha

 

 

 

 

Sản lượng

0119250

Tấn

 

 

 

Cây dược liệu, hương liệu hằng năm khác (cà gai leo, xạ đen, hương nhu,...)

Diện tích gieo trồng

01192901

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01192904

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0119290

Tấn

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

…….

Diện tích gieo trồng

 

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

 

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

 

Tấn

 

 

 

3. Cây hằng năm khác còn lại

01199

Ha

 

 

 

Sen lấy hạt

Diện tích gieo trồng

01199101

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01199104

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0119910

Tấn

 

 

 

Cỏ voi

Diện tích gieo trồng

01199411

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01199414

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0119941

Tấn

 

 

 

Mung mung

Diện tích gieo trồng

01199301

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01199304

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0119930

Tấn

 

 

 

Ngô sinh khối (dùng làm thức ăn chăn nuôi)

Diện tích gieo trồng

01199421

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01199424

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0119942

Tấn

 

 

 

Cây hằng năm khác chưa phân vào đâu (cỏ nhung, ngô cây,...)

Diện tích gieo trồng

01199901

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

01199904

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

0119990

Tấn

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

……..

Diện tích gieo trồng

 

Ha

 

 

 

Năng suất gieo trồng

 

Tạ/ha

 

 

 

Sản lượng

 

Tấn

 

 

 

Sản phẩm phụ cây hằng năm (rơm, thân cây ngô, thân cây lạc,...)

Rơm

Sản lượng

011100991

Tấn

 

 

 

Giá trị

011100992

Triệu đồng

 

 

 

Sản phẩm phụ khác của cây hằng năm (Thân cây ngô, thân cây lạc,...)

Sản lượng

011991091

Tấn

 

 

 

Giá trị

011991092

Triệu đồng

 

 

 

X. CÂY GIỐNG CÂY HẰNG NĂM

0131000

 

 

 

 

Cây giống rau các loại

Diện tích ươm giống

013100011

Ha

 

 

 

Giá trị

01310001

Triệu đồng

 

 

 

Cây giống hoa các loại

Diện tích ươm giống

013100021

Ha

 

 

 

Giá trị

01310002

Triệu đồng

 

 

 

Cây giống cây hằng năm khác

Diện tích ươm giống

013100099

Ha

 

 

 

Giá trị

01310009

Triệu đồng

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, họ tên)

 

Người kiểm tra biểu

(Ký, họ tên)

..., ngày ... tháng ... năm ...

Cục trưởng

(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

_________________________________

1 Chỉ áp dụng đối với cây lúa các tỉnh ĐBSCL

2 Không bao gồm lúa mùa các tỉnh ĐBSCL

 

Biểu số: 003.H/BCC-NLTS: Báo cáo ước tính cây hằng năm

 

1. Khái niệm, phương pháp tính

Khái niệm, phương pháp tính, hình thái sản phẩm của sản lượng thu hoạch tính như hướng dẫn của biểu: 005.N/BCC-NLTS.

2. Cách ghi biểu

- Cột A, cột B: Như hướng dẫn của biểu: 005.N/BCC-NLTS;

- Cột 1: Ghi số liệu chính thức vụ/năm năm trước về diện tích gieo trồng, năng suất gieo trồng, sản lượng cây trồng theo từng dòng tương ứng;

- Cột 2: Ghi số liệu ước tính vụ báo cáo/năm báo cáo về diện tích gieo trồng, năng suất gieo trồng, sản lượng cây trồng theo từng dòng tương ứng;

- Cột 3: Ghi tỉ lệ % giữa số liệu ước tính vụ báo cáo/năm báo cáo so với số liệu chính thức của vụ/năm trước;

- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).

3. Nguồn số liệu

Dựa trên kết quả điều tra diện tích cây trồng nông nghiệp và Điều tra năng suất sản lượng cây nông nghiệp năm trước năm báo cáo; Kết quả Điều tra diện tích gieo trồng cây nông nghiệp năm báo cáo; Kết hợp kiểm tra thực địa, tham khảo ý kiến đánh giá của chuyên gia có kinh nghiệm và hộ nông dân có kinh nghiệm; Ý kiến đánh giá của UBND các cấp cùng các ngành liên quan để đánh giá năng suất, sản lượng, giá trị (đối với giống cây hằng năm, sản phẩm phụ cây hằng năm, dịch vụ cây hằng năm) trên diện tích gieo trồng các loại cây trong từng vụ.

Lưu ý:

Cây lúa: Báo cáo theo từng vụ sản xuất (đông xuân, hè thu, mùa, thu đông) và cả năm. Lúa thu đông chỉ thực hiện báo cáo tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long. Lúa mùa của các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long: Không thực hiện báo cáo ước tính/sơ bộ, chỉ thực hiện báo cáo chính thức 01 lần vào 15 tháng 3.

Các cây hằng năm khác: Báo cáo theo từng vụ sản xuất (đông, đông xuân, hè thu, mùa). Quy ước như sau:

+ Báo cáo vụ đông: Không thực hiện báo cáo ước tính/sơ bộ, chỉ thực hiện báo cáo chính thức 01 lần vào 15 tháng 3;

+ Báo cáo vụ đông xuân: Đối với các tỉnh có gieo trồng vụ đông, khi thực hiện báo cáo vụ đông xuân, gộp cả số liệu cây vụ đông chung vào vụ đông xuân;

+ Báo cáo vụ hè thu: Chỉ báo cáo các cây trồng được sản xuất trong vụ hè thu;

+ Báo cáo vụ thu đông: Chỉ báo cáo cây lúa được sản xuất trong vụ thu đông;

+ Báo cáo vụ mùa: Chỉ báo cáo cây trồng được sản xuất trong vụ mùa (không bao gồm lúa mùa của các tỉnh ĐBSCL).

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số: 004.V/BCC-NLTS

Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Ngày nhận báo cáo:

- Vụ Đông3 (cây hàng năm khác của các tỉnh phía Bắc): Ngày 15 tháng 3

- Vụ Đông Xuân:

+ Các tỉnh ĐBSCL: Ngày 15 tháng 6

+ Các tỉnh khác: Ngày 15 tháng 8

- Vụ Hè Thu: Ngày 15 tháng 11

- Vụ Thu Đông/Vụ 34 (các tỉnh ĐBSCL): Ngày 25 tháng 02 năm sau năm báo cáo

- Vụ mùa:

+ Các tỉnh vùng ĐBSCL:

Lúa của các tỉnh vùng ĐBSCL: Ngày 15 tháng 3

Các cây còn lại vùng ĐBSCL: Ngày 25 tháng 02 năm sau năm báo cáo

+ Các tỉnh khác: Ngày 25 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo

BÁO CÁO CHÍNH THỨC

CÂY HẰNG NĂM

Vụ……, Năm....

- Đơn vị báo cáo:

Cục Thống kê ….

- Đơn vị nhận báo cáo:

Tổng cục Thống kê

Tên chỉ tiêu

Mã số

Đơn vị tính

Tổng số

Chia ra theo loại hình kinh tế

Kinh tếNhànước

Kinh tế ngoài Nhà nước

Kinh tế có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

(A)

(B)

(C)

(1)

(2)

(3)

(4)

TỔNG DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG

011

Ha

I. LÚA

0111

1. Lúa

Diện tích gieo trồng

011100101

Ha

Diện tích thu hoạch

011100102

Ha

Năng suất thu hoạch

011100103

Tạ/ha

Sàn lượng

01110010

Tấn

Chia ra:

a. Lúa ruộng

Diện tích gieo trồng

011100151

Ha

Diện tích thu hoạch

011100152

Ha

Năng suất thu hoạch

011100153

Tạ/ha

Sản lượng

01110015

Tấn

b. Lúa nương

Diện tích gieo trồng

011100161

Ha

Diện tích thu hoạch

011100162

Ha

Năng suất thu hoạch

011100163

Tạ/ha

Sản lượng

01110016

Tấn

II. NGÔ VÀ CÂY LƯƠNG THỰC CÓ HẠT KHÁC

0112

1. Ngô (bắp)

Diện tích gieo trồng

011201101

Ha

Diện tích thu hoạch

011201102

Ha

Năng suất thu hoạch

011201103

Tạ/ha

Sản lượng

01120110

Tấn

2. Mạch

Diện tích gieo trồng

01120911

Ha

Diện tích thu hoạch

01120912

Ha

Năng suất thu hoạch

01120913

Tạ/ha

Sản lượng

0112091

Tấn

3. Kê

Diện tích gieo trồng

01120921

Ha

Diện tích thu hoạch

01120922

Ha

Năng suất thu hoạch

01120923

Tạ/ha

Sản lượng

0112092

Tấn

4. Cây lương thực có hạt khác (lúa mì, cao lương,...)

Diện tích gieo trồng

01120991

Ha

Diện tích thu hoạch

01120992

Ha

Năng suất thu hoạch

01120993

Tạ/ha

Sản lượng

0112099

Tấn

Trong đó:

…….

Diện tích gieo trồng

Ha

Diện tích thu hoạch

Ha

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

III. CÂY LẤY CỦ CÓ CHẤT BỌT

0113

1. Khoai lang

Diện tích gieo trồng

01130101

Ha

Diện tích thu hoạch

01130102

Ha

Năng suất thu hoạch

01130103

Tạ/ha

Sản lượng

0113010

Tấn

2. Sắn (mỳ)

Diện tích gieo trồng

01130201

Ha

Diện tích thu hoạch

01130202

Ha

Năng suất thu hoạch

01130203

Tạ/ha

Sản lượng

0113020

Tấn

Chia ra:

a. Sắn/mỳ thường

Diện tích gieo trồng

011302051

Ha

Diện tích thu hoạch

011302052

Ha

Năng suất thu hoạch

011302053

Tạ/ha

Sản lượng

01130205

Tấn

b. Sắn/mỳ công nghiệp

Diện tích gieo trồng

011302061

Ha

Diện tích thu hoạch

011302062

Ha

Năng suất thu hoạch

011302063

Tạ/ha

Sản lượng

01130206

Tấn

3. Khoai sọ

Diện tích gieo trồng

01130301

Ha

Diện tích thu hoạch

01130302

Ha

Năng suất thu hoạch

01130303

Tạ/ha

Sản lượng

0113030

Tấn

4. Khoai mỡ

Diện tích gieo trồng

01130401

Ha

Diện tích thu hoạch

01130402

Ha

Năng suất thu hoạch

01130403

Tạ/ha

Sản lượng

0113040

Tấn

5. Khoai môn

Diện tích gieo trồng

01130501

Ha

Diện tích thu hoạch

01130502

Ha

Năng suất thu hoạch

01130503

Tạ/ha

Sản lượng

0113050

Tấn

6. Dong riềng

Diện tích gieo trồng

01130601

Ha

Diện tích thu hoạch

01130602

Ha

Năng suất thu hoạch

01130603

Tạ/ha

Sản lượng

0113060

Tấn

7. Khoai tây

Diện tích gieo trồng

01130701

Ha

Diện tích thu hoạch

01130702

Ha

Năng suất thu hoạch

01130703

Tạ/ha

Sản lượng

0113070

Tấn

8. Sắn dây

Diện tích gieo trồng

01130801

Ha

Diện tích thu hoạch

01130802

Ha

Năng suất thu hoạch

01130803

Tạ/ha

Sản lượng

0113080

Tấn

9. Cây lấy củ có chất bột khác (Củ từ, củ đao/năng, hoàng tinh, củ lùn,...)

Diện tích gieo trồng

01130901

Ha

Diện tích thu hoạch

01130902

Ha

Năng suất thu hoạch

01130903

Tạ/ha

Sản lượng

0113090

Tấn

Trong đó:

……..

Diện tích gieo trồng

Ha

Diện tích thu hoạch

Ha

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

IV. CÂY MÍA

0114

1.Mía

Diện tích gieo trồng

01140001

Ha

Diện tích thu hoạch

01140002

Ha

Năng suất thu hoạch

01140003

Tạ/ha

Sản lượng

0114000

Tấn

Chia ra:

a. Mía đường

Diện tích gieo trồng

011400051

Ha

Diện tích thu hoạch

011400052

Ha

Năng suất thu hoạch

011400053

Tạ/ha

Sản lượng

01140005

Tấn

b. Mía ăn

Diện tích gieo trồng

011400061

Ha

Diện tích thu hoạch

011400062

Ha

Năng suất thu hoạch

011400063

Tạ/ha

Sản lượng

01140006

Tấn

V. CÂY THUỐC LÁ, THUỐC LÃO

0115

1. Thuốc lá

Diện tích gieo trồng

01150101

Ha

Diện tích thu hoạch

01150102

Ha

Năng suất thu hoạch

01150103

Tạ/ha

Sản lượng

0115010

Tấn

2. Thuốc lào

Diện tích gieo trồng

01150201

Ha

Diện tích thu hoạch

01150202

Ha

Năng suất thu hoạch

01150203

Tạ/ha

Sản lượng

0115020

Tấn

VI. CÂY LẤY SỢI

0116

1. Bông

Diện tích gieo trồng

01160101

Ha

Diện tích thu hoạch

01160102

Ha

Năng suất thu hoạch

01160103

Tạ/ha

Sản lượng

0116010

Tấn

2. Đay (bố)

Diện tích gieo trồng

01160201

Ha

Diện tích thu hoạch

01160202

Ha

Năng suất thu hoạch

01160203

Tạ/ha

Sản lượng

0116020

Tấn

3. Cói (lác)

Diện tích gieo trồng

01160301

Ha

Diện tích thu hoạch

01160302

Ha

Năng suất thu hoạch

01160303

Tạ/ha

Sản lượng

0116030

Tấn

4. Lanh

Diện tích gieo trồng

01160501

Ha

Diện tích thu hoạch

01160502

Ha

Năng suất thu hoạch

01160503

Tạ/ha

Sản lượng

0116050

Tấn

5. Cây lấy sợi khác (gai, dứa sợi,...)

Diện tích gieo trồng

01160901

Ha

Diện tích thu hoạch

01160902

Ha

Năng suất thu hoạch

01160903

Tạ/ha

Sản lượng

0116090

Tấn

Trong đó:

…….

Diện tích gieo trồng

Ha

Diện tích thu hoạch

Ha

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

VII. CÂY CÓ HẠT CHỨA DẦU

0117

1. Đậu tương (đậu nành)

Diện tích gieo trồng

01170101

Ha

Diện tích thu hoạch

01170102

Ha

Năng suất thu hoạch

01170103

Tạ/ha

Sản lượng

0117010

Tấn

2. Lạc (đậu phộng)

Diện tích gieo trồng

01170201

Ha

Diện tích thu hoạch

01170202

Ha

Năng suất thu hoạch

01170203

Tạ/ha

Sản lượng

0117020

Tấn

3. Vừng (mè)

Diện tích gieo trồng

01170301

Ha

Diện tích thu hoạch

01170302

Ha

Năng suất thu hoạch

01170303

Tạ/ha

Sản lượng

0117030

Tấn

4. Cây có hạt chứa dầu khác (hướng dương, thầu dầu, cải dầu,...)

Diện tích gieo trồng

01170901

Ha

Diện tích thu hoạch

01170902

Ha

Năng suất thu hoạch

01170903

Tạ/ha

Sản lượng

0117090

Tấn

Trong đó:

…….

Diện tích gieo trồng

Ha

Diện tích thu hoạch

Ha

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

VIII. CÂY RAU, ĐẬU VÀ CÁC LOẠI HOA

0118

1. Rau các loại

Diện tích gieo trồng

01181101

Ha

Diện tích thu hoạch

01181201

Ha

Năng suất thu hoạch

01181401

Tạ/ha

Sản lượng

01181

Tấn

a. Rau lấy lá

Diện tích gieo trồng

011811101

Ha

Diện tích thu hoạch

011811201

Ha

Năng suất thu hoạch

011811401

Tạ/ha

Sản lượng

01181101

Tấn

Rau muống

Diện tích gieo trồng

01181111

Ha

Diện tích thu hoạch

01181112

Ha

Năng suất thu hoạch

01181114

Tạ/ha

Sản lượng

0118111

Tấn

Cải các loại

Diện tích gieo trồng

01181121

Ha

Diện tích thu hoạch

01181122

Ha

Năng suất thu hoạch

01181123

Tạ/ha

Sản lượng

0118112

Tấn

Rau mùng tơi

Diện tích gieo trồng

01181131

Ha

Diện tích thu hoạch

01181132

Ha

Năng suất thu hoạch

Sản lượng

01181133

0118113

Tạ/ha Tấn

Rau ngót

Diện tích gieo trồng

01181141

Ha

Diện tích thu hoạch

01181142

Ha

Năng suất thu hoạch

01181143

Tạ/ha

Sản lượng

0118114

Tấn

Bắp cải

Diện tích gieo trồng

01181151

Ha

Diện tích thu hoạch

01181152

Ha

Năng suất thu hoạch

01181153

Tạ/ha

Sản lượng

0118115

Tấn

Rau dền

Diện tích gieo trồng

01181171

Ha

Diện tích thu hoạch

01181172

Ha

Năng suất thu hoạch

01181173

Tạ/ha

Sản lượng

0118117

Tấn

Súp lơ/bông cải

Diện tích gieo trồng

01181181

Ha

Diện tích thu hoạch

01181182

Ha

Năng suất thu hoạch

01181183

Tạ/ha

Sản lượng

0118118

Tấn

Rau lấy lá khác (xà lách, rau diếp, rau đay, rau khoai lang, ngọn susu, ngọn bí,...)

Diện tích gieo trồng

01181191

Ha

Diện tích thu hoạch

01181192

Ha

Năng suất thu hoạch

01181193

Tạ/ha

Sản lượng

0118119

Tấn

Trong đó:

…….

Diện tích gieo trồng

Ha

Diện tích thu hoạch

Ha

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

b. Dưa lấy quả

Diện tích gieo trồng

011812101

Ha

Diện tích thu hoạch

011812201

Ha

Năng suất thu hoạch

011812401

Tạ/ha

Sản lượng

011812101

Tấn

Dưa hấu

Diện tích gieo trồng

01181211

Ha

Diện tích thu hoạch

01181212

Ha

Năng suất thu hoạch

01181213

Tạ/ha

Sản lượng

0118121

Tấn

Dưa lê

Diện tích gieo trồng

01181221

Ha

Diện tích thu hoạch

01181222

Ha

Năng suất thu hoạch

01181223

Tạ/ha

Sản lượng

0118122

Tấn

Dưa vàng

Diện tích gieo trồng

01181231

Ha

Diện tích thu hoạch

01181232

Ha

Năng suất thu hoạch

01181233

Tạ/ha

Sản lượng

0118123

Tấn

Dưa khác (dưa bở, dưa lưới,...)

Diện tích gieo trồng

01181291

Ha

Diện tích thu hoạch

01181292

Ha

Năng suất thu hoạch

01181293

Tạ/ha

Sản lượng

0118129

Tấn

Trong đó:

……

Diện tích gieo trồng

Ha

Diện tích thu hoạch

Ha

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

c. Rau họ đậu

Diện tích gieo trồng

011813101

Ha

Diện tích thu hoạch

011813201

Ha

Năng suất thu hoạch

011813401

Tạ/ha

Sản lượng

011813

Tấn

Đậu đũa

Diện tích gieo trồng

01181311

Ha

Diện tích thu hoạch

01181312

Ha

Năng suất thu hoạch

01181313

Tạ/ha

Sản lượng

0118131

Tấn

Đậu co-ve

Diện tích gieo trồng

01181321

Ha

Diện tích thu hoạch

01181322

Ha

Năng suất thu hoạch

01181323

Tạ/ha

Sản lượng

0118132

Tấn

Đậu hà lan

Diện tích gieo trồng

01181341

Ha

Diện tích thu hoạch

01181342

Ha

Năng suất thu hoạch

01181343

Tạ/ha

Sản lượng

0118134

Tấn

Đậu khác (đậu rồng, đậu ván,...)

Diện tích gieo trồng

01181391

Ha

Diện tích thu hoạch

01181392

Ha

Năng suất thu hoạch

01181393

Tạ/ha

Sản lượng

0118139

Tấn

Trong đó:

……..

Diện tích gieo trồng

Ha

Diện tích thu hoạch

Ha

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

d. Rau lấy quả

Diện tích gieo trồng

011814101

Ha

Diện tích thu hoạch

011814201

Ha

Năng suất thu hoạch

011814401

Tạ/ha

Sản lượng

011814

Tấn

Dưa chuột/ dưa leo

Diện tích gieo trồng

01181411

Ha

Diện tích thu hoạch

01181412

Ha

Năng suất thu hoạch

01181413

Tạ/ha

Sản lượng

0118141

Tấn

Cà chua

Diện tích gieo trồng

01181421

Ha

Diện tích thu hoạch

01181422

Ha

Năng suất thu hoạch

01181423

Tạ/ha

Sản lượng

0118142

Tấn

Bí đỏ (Bí ngô)

Diện tích gieo trồng

01181431

Ha

Diện tích thu hoạch

01181432

Ha

Năng suất thu hoạch

01181433

Tạ/ha

Sản lượng

0118143

Tấn

Bí xanh

Diện tích gieo trồng

011814451

Ha

Diện tích thu hoạch

011814452

Ha

Năng suất thu hoạch

011814453

Tạ/ha

Sản lượng

01181445

Tấn

Bầu

Diện tích gieo trồng

011814461

Ha

Diện tích thu hoạch

011814462

Ha

Năng suất thu hoạch

011814463

Tạ/ha

Sản lượng

01181446

Tấn

Mướp

Diện tích gieo trồng

011814471

Ha

Diện tích thu hoạch

011814472

Ha

Năng suất thu hoạch

011814473

Tạ/ha

Sản lượng

01181447

Tấn

Quả su su

Diện tích gieo trồng

01181451

Ha

Diện tích thu hoạch

01181452

Ha

Năng suất thu hoạch

01181453

Tạ/ha

Sản lượng

0118145

Tấn

Ớt trái ngọt

Diện tích gieo trồng

01181461

Ha

Diện tích thu hoạch

01181462

Ha

Năng suất thu hoạch

01181463

Tạ/ha

Sản lượng

0118146

Tấn

Cà tím, cà pháo

Diện tích gieo trồng

01181471

Ha

Diện tích thu hoạch

01181472

Ha

Năng suất thu hoạch

01181473

Tạ/ha

Sản lượng

0118147

Tấn

Mướp đắng

Diện tích gieo trồng

01181481

Ha

Diện tích thu hoạch

01181482

Ha

Năng suất thu hoạch

01181483

Tạ/ha

Sản lượng

0118148

Tấn

Rau lấy quả khác (ngô bao tử, dưa gang, dưa mèo, lặc lè,...)

Diện tích gieo trồng

01181491

Ha

Diện tích thu hoạch

01181492

Ha

Năng suất thu hoạch

01181493

Tạ/ha

Sản lượng

0118149

Tấn

Trong đó:

……

Diện tích gieo trồng

Ha

Diện tích thu hoạch

Ha

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

e. Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân

Diện tích gieo trồng

011815101

Ha

Diện tích thu hoạch

011815201

Ha

Năng suất thu hoạch

011815401

Tạ/ha

Sản lượng

011815

Tấn

Su hào

Diện tích gieo trồng

01181511

Ha

Diện tích thu hoạch

01181512

Ha

Năng suất thu hoạch

01181513

Tạ/ha

Sản lượng

0118151

Tấn

Cà rốt

Diện tích gieo trồng

01181521

Ha

Diện tích thu hoạch

01181522

Ha

Năng suất thu hoạch

01181523

Tạ/ha

Sản lượng

0118152

Tấn

Củ cải

 

Diện tích gieo trồng

01181531

Ha

Diện tích thu hoạch

01181532

Ha

Năng suất thu hoạch

01181533

Tạ/ha

Sản lượng

0118153

Tấn

Tỏi lấy củ

Diện tích gieo trồng

01181541

Ha

Diện tích thu hoạch

01181542

Ha

Năng suất thu hoạch

01181543

Tạ/ha

Sản lượng

0118154

Tấn

Hành tây

Diện tích gieo trồng

01181551

Ha

Diện tích thu hoạch

01181552

Ha

Năng suất thu hoạch

01181553

Tạ/ha

Sản lượng

0118155

Tấn

Hành hoa, hành củ

Diện tích gieo trồng

01181571

Ha

Diện tích thu hoạch

01181572

Ha

Năng suất thu-hoạch

01181573

Tạ/ha

Sản lượng

0118157

Tấn

Rau cần ta

Diện tích gieo trồng

01181581

Ha

Diện tích thu hoạch

01181582

Ha

Năng suất thu hoạch

01181583

Tạ/ha

Sản lượng

0118158

Tấn

Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân khác (tỏi tây, tỏi ngồng, cần tây, củ dền, củ đậu/củ sắn,...)

Diện tích gieo trồng

01181591

Ha

Diện tích thu hoạch

01181592

Ha

Năng suất thu hoạch

01181593

Tạ/ha

Sản lượng

0118159

Tấn

Trong đó:

…….

Diện tích gieo trồng

Ha

Diện tích thu hoạch

Ha

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

f. Nấm

 

Diện tích gieo trồng

011816101

Ha

Diện tích thu hoạch

011816201

Ha

Năng suất thu hoạch

011816401

Tạ/ha

Sản lượng

011816

Tấn

Nâm hương

Diện tích gieo trồng

01181611

Ha

Diện tích thu hoạch

01181612

Ha

Năng suất thu hoạch

01181613

Tạ/ha

Sản lượng

0118161

Tấn

Nấm rơm

Diện tích gieo trồng

01181631

Ha

Diện tích thu hoạch

01181632

Ha

Năng suất thu hoạch

01181633

Tạ/ha

Sản lượng

0118163

Tấn

Mộc nhĩ

Diện tích gieo trồng

01181661

Ha

Diện tích thu hoạch

01181662

Ha

Năng suất thu hoạch

01181663

Tạ/ha

Sản lượng

0118166

Tấn

Nấm khác (nấm trứng, nấm kim châm, nấm sò,...)

Diện tích gieo trồng

01181691

Ha

Diện tích thu hoạch

01181692

Ha

Năng suất thu hoạch

01181693

Tạ/ha

Sản lượng

0118169

Tấn

Trong đó:

……

Diện tích gieo trồng

Ha

Diện tích thu hoạch

Ha

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

g. Rau các loại khác chưa phân vào đâu

Diện tích gieo trồng

0118191

Ha

Diện tích thu hoạch

0118192

Ha

Năng suất thu hoạch

0118193

Tạ/ha

Sản lượng

011819

Tấn

Trong đó:

……

Diện tích gieo trồng

Ha

Diện tích thu hoạch

Ha

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

2. Đậu/đỗ các loại

Diện tích gieo trồng

011821

Ha

Diện tích thu hoạch

011822

Ha

Năng suất thu hoạch

011823

Tạ/ha

Sản lượng

01182

Tấn

Đậu/đỗ đen

Diện tích gieo trồng

01182101

Ha

Diện tích thu hoạch

01182102

Ha

Năng suất thu hoạch

01182103

Tạ/ha

Sản lượng

0118210

Tấn

Đậu/đỗ xanh

Diện tích gieo trồng

01182301

Ha

Diện tích thu hoạch

01182302

Ha

Năng suất thu hoạch

01182303

Tạ/ha

Sản lượng

0118230

Tấn

Đậu/đỗ Hà

Lan hạt

Diện tích gieo trồng

01182501

Ha

Diện tích thu hoạch

01182502

Ha

Năng suất thu hoạch

01182503

Tạ/ha

Sản lượng

0118250

Tấn

Đậu/đỗ đỏ

Diện tích gieo trồng

01182601

Ha

Diện tích thu hoạch

01182602

Ha

Năng suất thu hoạch

01182603

Tạ/ha

Sản lượng

0118260

Tấn

Đậu/đỗ khác (đậu/đỗ tằm, đậu lăng,...)

Diện tích gieo trồng

01182901

Ha

Diện tích thu hoạch

01182902

Ha

Năng suất thu hoạch

01182903

Tạ/ha

Sản lượng

0118290

Tấn

Trong đó:

.....

Diện tích gieo trồng

Ha

Diện tích thu hoạch

Ha

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

3. Hoa các loại

011831

Hoa phong lan

Diện tích gieo trồng

01183111

Ha

Diện tích thu hoạch

01183112

Ha

Giá trị

0118311

Triệu đồng

Hoa hồng

Diện tích gieo trồng

01183121

Ha

Diện tích thu hoạch

01183122

Ha

Giá trị

0118312

Triệu đồng

Hoa cúc

Diện tích gieo trồng

01183131

Ha

Diện tích thu hoạch

01183132

Ha

Giá trị

0118313

Triệu đồng

Hoa lay ơn

Diện tích gieo trồng

01183141

Ha

Diện tích thu hoạch

01183142

Ha

Giá trị

0118314

Triệu đồng

Hoa huệ

Diện tích gieo trồng

01183151

Ha

Diện tích thu hoạch

01183152

Ha

Giá trị

0118315

Triệu đồng

Hoa ly

Diện tích gieo trồng

01183171

Ha

Diện tích thu hoạch

01183172

Ha

Giá trị

0118317

Triệu đồng

Hoa khác (hoa tuy lip, hoa đồng tiền, hoa thủy tiên, hoa phong lan cành,...)

Diện tích gieo trồng

01183191

Ha

Diện tích thu hoạch

01183192

Ha

Giá trị

0118319

Triệu đồng

Trong đó:

……..

Diện tích gieo trồng

Ha

Diện tích thu hoạch

Ha

Giá trị

Triệu đồng

IX. CÂY HẰNG NĂM KHÁC

0119

1. Cây gia vị hằng năm

01191

Ớt cay

Diện tích gieo trồng

01191101

Ha

Diện tích thu hoạch

01191102

Ha

Năng suất thu hoạch

01191103

Tạ/ha

Sản lượng

0119110

Tấn

Gừng

Diện tích gieo trồng

01191201

Ha

Diện tích thu hoạch

01191202

Ha

Năng suất thu hoạch

01191203

Tạ/ha

Sản lượng

0119120

Tấn

Cây gia vị hằng năm khác (riềng, tía tô, kinh giới, rau mùi, rau húng, mùi tàu/ngò gai, rau thì là,...)

Diện tích gieo trồng

01191901

Ha

Diện tích thu hoạch

01191902

Ha

Năng suất thu hoạch

01191903

Tạ/ha

Sản lượng

0119190

Tấn

Trong đó:

……

Diện tích gieo trồng

Ha

Diện tích thu hoạch

Ha

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

2. Cây dược liệu, hương liệu hằng năm

01192

Bạc hà

Diện tích gieo trồng

01192101

Ha

Diện tích thu hoạch

01192102

Ha

Năng suất thu hoạch

01192103

Tạ/ha

Sản lượng

0119210

Tấn

Ngải cứu

Diện tích gieo trồng

01192201

Ha

Diện tích thu hoạch

01192202

Ha

Năng suất thu hoạch

01192203

Tạ/ha

Sản lượng

0119220

Tấn

Atiso

Diện tích gieo trồng

01192301

Ha

Diện tích thu hoạch

01192302

Ha

Năng suất thu hoạch

01192303

Tạ/ha

Sản lượng

0119230

Tấn

Nghệ

Diện tích gieo trồng

01192401

Ha

Diện tích thu hoạch

01192402

Ha

Năng suất thu hoạch

01192403

Tạ/ha

Sản lượng

0119240

Tấn

Sả

Diện tích gieo trồng

01192501

Ha

Diện tích thu hoạch

01192502

Ha

Năng suất thu hoạch

01192503

Tạ/ha

Sản lượng

0119250

Tấn

Cây dược liệu, hương liệu hằng năm khác (cà gai leo, xạ đen, hương nhu,...)

Diện tích gieo trồng

01192901

Ha

Diện tích thu hoạch

01192902

Ha

Năng suất thu hoạch

01192903

Tạ/ha

Sản lượng

0119290

Tấn

Trong đó:

…….

Diện tích gieo trồng

Ha

Diện tích thu hoạch

Ha

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

3. Cây hằng năm khác còn lại

01199

Sen lấy hạt

Diện tích gieo trồng

01199101

Ha

Diện tích thu hoạch

01199102

Ha

Năng suất thu hoạch

01199103

Tạ/ha

Sản lượng

0119910

Tấn

Cỏ voi

Diện tích gieo trồng

01199411

Ha

Diện tích thu hoạch

01199412

Ha

Năng suất thu hoạch

01199413

Tạ/ha

Sản lượng

0119941

Tấn

Mung mung

Diện tích gieo trồng

01199301

Ha

Diện tích thu hoạch

01199302

Ha

Năng suất thu hoạch

01199303

Tạ/ha

Sản lượng

0119930

Tấn

Ngô sinh khối (dùng làm thức ăn chăn nuôi)

Diện tích gieo trồng

01199421

Ha

Diện tích thu hoạch

01199422

Ha

Năng suất thu hoạch

01199423

Tạ/ha

Sản lượng

0119942

Tấn

Cây hằng năm khác chưa phân vào đâu (cỏ nhung, ngô cây,...)

Diện tích gieo trồng

01199901

Ha

Diện tích thu hoạch

01199902

Ha

Năng suất thu hoạch

01199903

Tạ/ha

Sản lượng

0119990

Tấn

Trong đó:

…….

Diện tích gieo trồng

Ha

Diện tích thu hoạch

Ha

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

Sản phẩm phụ cây hằng năm (rơm, thân cây ngô, thân cây lạc,….)

Rơm

Sản lượng

011100991

Tấn

Giá trị

011100992

Triệu đồng

Sản phẩm phụ khác của cây hằng năm (Thân cây ngô, thân cây lạc,...)

Sản lượng

011991091

Tấn

Giá trị

011991092

Triệu đồng

X. CÂY GIỐNG CÂY HẰNG NĂM

0131000

Cây giống rau các loại

Diện tích ươm giống

013100011

Ha

Giá trị

01310001

Triệu đồng

Cây giống hoa các loại

Diện tích ươm giống

013100021

Ha

Giá trị

01310002

Triệu đồng

Cây giống cây hằng năm khác

Diện tích ươm giống

013100099

Ha

Giá trị

01310009

Triệu đồng

XI. GIÁ TRỊ DỊCH VỤ CÂY HẰNG NĂM

01601

Triệu đồng

1. Dịch vụ trồng trọt

016101

Triệu đồng

2. Dịch vụ sau thu hoạch

016301

Triệu đồng

3. Dịch vụ xử lý hạt giống để nhân giống

016401

Triệu đồng

                       
 

Người lập biểu

(Ký, họ tên)

Người kiểm tra biểu

(Ký, họ tên)

..., ngày ... tháng ... năm ...

Cục trưởng

(Ký, đóng dấu, họ tên)

    , ngày      tháng       năm

_________________________

3 Chỉ áp dụng đối với cây hàng năm khác các tỉnh phía Bắc

4 Chỉ áp dụng đối với cây lúa các tỉnh ĐBSCL

 

Biểu số: 004.V/BCC-NLTS: Báo cáo chính thức cây hằng năm

1. Khái niệm, phương pháp tính

Khái niệm, phương pháp tính, hình thái sản phẩm của sản lượng thu hoạch tính như hướng dẫn của biểu: 005.N/BCC-NLTS.

2. Cách ghi biểu

- Cột A, cột B: Như hướng dẫn của biểu: 005.N/BCC-NLTS;

- Cột 1: Ghi số liệu chính thức theo vụ báo cáo về tổng diện tích gieo trồng, tổng diện tích thu hoạch, năng suất thu hoạch, tổng sản lượng cây trồng; giá trị hoa, cây giống, giá trị các hoạt động dich vụ cây hằng năm của các loại hình kinh tế theo từng dòng tương ứng;

- Cột 2 đến cột 4: Ghi diện tích gieo trồng, diện tích thu hoạch, năng suất thu hoạch, sản lượng cây trồng, giá trị hoa, cây giống, giá trị dịch vụ cây hàng năm theo từng dòng tương ứng của từng loại hình kinh tế trên địa bàn;

- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).

3. Nguồn số liệu

Dựa trên kết quả điều tra diện tích cây nồng nghiệp và điều tra năng suất sản lượng cây nông nghiệp.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số: 005.N/BCC-NLTS

Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 25 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo

BÁO CÁO CHÍNH THỨC

CÂY HẰNG NĂM

Năm....

- Đơn vị báo cáo:

Cục Thống kê ….

- Đơn vị nhận báo cáo:

Tổng cục Thống kê

Tên chỉ tiêu

Mã số

Đơn vị

tính

Tổng số

Chia ra theo kỳ

Chia ra theo loại hình kinh tế

QuýI

Quý

II

Quý

III

Quý IV

Kinh tế

Nhà nước

Kinh tế ngoài Nhà nước

Kinh tế có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

(A)

(B)

(C)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG

011

Ha

I. LÚA

0111

1. Lúa

Diện tích gieo trồng

011100101

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

011100102

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

011100103

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

01110010

Tấn

Chia ra:

a. Lúa ruộng

Diện tích gieo trồng

011100151

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

011100152

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

011100153

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

01110015

Tấn

b. Lúa nương

Diện tích gieo trồng

011100161

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

011100162

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

011100163

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

01110016

Tấn

II. NGÔ VÀ CÂY LƯƠNG THỰC CÓ HẠT KHÁC

0112

1. Ngô (bắp)

Diện tích gieo trồng

011201101

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

011201102

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

011201103

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

01120110

Tấn

2. Mạch

Diện tích gieo trồng

01120911

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01120912

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01120913

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0112091

Tấn

3. Kê

Diện tích gieo trồng

01120921

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01120922

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01120923

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0112092

Tấn

4. Cây lương thực có hạt khác (lúa mì, cao lương,...)

Diện tích gieo trồng

01120991

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01120992

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01120993

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0112099

Tấn

Trong đó:

…..

Diện tích gieo trồng

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

Tấn

III. CÂY LẤY CỦ CÓ CHẤT BỘT

0113

1. Khoai lang

Diện tích gieo trồng

01130101

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01130102

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01130103

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0113010

Tấn

2. Sắn (mỳ)

Diện tích gieo trồng

01130201

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01130202

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01130203

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0113020

Tấn

Chia ra:

a. Sắn/mỳ thường

Diện tích gieo trồng

011302051

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

011302052

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

011302053

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

01130205

Tấn

b. Sắn/mỳ công nghiệp

Diện tích gieo trồng

011302061

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

011302062

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

011302063

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

01130206

Tấn

3. Khoai

sọ

Diện tích gieo trồng

01130301

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01130302

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01130303

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0113030

Tấn

4. Khoai mỡ

Diện tích gieo trồng

01130401

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01130402

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01130403

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0113040

Tấn

5. Khoai môn

Diện tích gieo trồng

01130501

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01130502

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01130503

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0113050

Tấn

6. Dong riềng

Diện tích gieo trồng

01130601

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01130602

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01130603

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0113060

Tấn

7. Khoai tây

Diện tích gieo trồng

01130701

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01130702

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01130703

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0113070

Tấn

8. Sắn dây

Diện tích gieo trồng

01130801

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01130802

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01130803

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0113080

Tấn

9. Cây lấy củ có chất bột khác (Củ từ, củ đao/năng, hoàng tinh, củ lùn,...)

Diện tích gieo trồng

01130901

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01130902

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01130903

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0113090

Tấn

Trong đó:

…..

Diện tích gieo trồng

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

Tấn

IV. CÂY MÍA

0114

1.Mía

Diện tích gieo trồng

01140001

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01140002

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01140003

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0114000

Tấn

Chia ra:

a. Mía đường

Diện tích gieo trồng

011400051

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

011400052

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

011400053

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

01140005

Tấn

b. Mía ăn

Diện tích gieo trồng

011400061

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

011400062

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

011400063

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

01140006

Tấn

V. CÂY THUỐC LÁ, THUỐC LÀO

0115

1. Thuốc lá

Diện tích gieo trồng

01150101

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01150102

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01150103

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0115010

Tấn

2. Thuốc lào

Diện tích gieo trồng

01150201

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01150202

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01150203

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0115020

Tấn

VI. CÂY LẤY SỢI

0116

1. Bông

Diện tích gieo trồng

01160101

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01160102

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01160103

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0116010

Tấn

2. Đay (bố)

Diện tích gieo trồng

01160201

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01160202

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01160203

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0116020

Tấn

3. Cói (lác)

Diện tích gieo trồng

01160301

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01160302

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01160303

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0116030

Tấn

4. Lanh

Diện tích gieo trồng

01160501

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01160502

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01160503

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0116050

Tấn

5. Cây lấy sợi khác (gai, dứa sợi,...)

Diện tích gieo trồng

01160901

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01160902

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01160903

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0116090

Tấn

Trong đó:

.....

Diện tích gieo trồng

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

Tấn

VII. CÂY CÓ HẠT CHỨA DẦU

0117

1. Đậu tương (đậu nành)

Diện tích gieo trồng

01170101

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01170102

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01170103

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0117010

Tấn

2. Lạc (đậuphộng)

Diện tích gieo trồng

01170201

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01170202

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01170203

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0117020

Tấn

3. Vừng (mè)

Diện tích gieo trồng

01170301

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01170302

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01170303

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0117030

Tấn

4. Cây có hạt chứa dầu khác (hướng dương, thầu dầu, cải dầu,...)

Diện tích gieo trồng

01170901

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01170902

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01170903

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0117090

Tấn

Trong đó:

.....

Diện tích gieo trồng

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

Tấn

VIII. CÂY RAU, ĐẬU VÀ CÁC LOẠI HOA

0118

1. Rau các loại

Diện tích gieo trồng

01181101

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181201

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181401

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

01181

Tấn

a. Rau lấy lá

Diện tích gieo trồng

011811101

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

011811201

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

011811401

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

01181101

Tấn

Rau muống

Diện tích gieo trồng

01181111

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181112

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181114

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118111

Tấn

Cải các loại

Diện tích gieo trồng

01181121

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181122

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181123

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118112

Tấn

Rau mùng tơi

Diện tích gieo trồng

01181131

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181132

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181133

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118113

Tấn

Rau ngót

Diện tích gieo trồng

01181141

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181142

Ha'

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181143

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118114

Tấn

Bắp cải

Diện tích gieo trồng

01181151

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181152

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181153

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118115

Tấn

Rau dền

Diện tích gieo trồng

01181171

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181172

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181173

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118117

Tấn

Súp lơ/bông cải

Diện tích gieo trồng

01181181

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181182

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181183

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118118

Tấn

Rau lấy lá khác (xà lách, rau diếp,
rau đay, rau khoai lang, ngọn susu, ngọn bí,...)

Diện tích gieo trồng

01181191

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181192

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181193

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118119

Tấn

Trong đó:

…….

Diện tích gieo trồng

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

Tấn

b. Dưa lấy quả

Diện tích gieo trồng

011812101

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

011812201

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

011812401

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

011812101

Tấn

Dưa hấu

Diện tích gieo trồng

01181211

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181212

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181213

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118121

Tấn

Dưa lê

Diện tích gieo trồng

01181221

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181222

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181223

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118122

Tấn

Dưa vàng

Diện tích gieo trồng

01181231

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181232

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181233

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118123

Tấn

Dưa khác (dưa bở, dưa lưới,...)

Diện tích gieo trồng

01181291

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181292

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181293

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118129

Tấn

Trong đó:

……

Diện tích gieo trồng

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

Tấn

c. Rau họ đậu

Diện tích gieo trồng

011813101

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

011813201

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

011813401

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

011813

Tấn

Đậu đũa

Diện tích gieo trồng

01181311

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181312

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181313

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118131

Tấn

Đậu co­ - ve

Diện tích gieo trồng

01181321

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181322

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181323

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118132

Tấn

Đậu hà lan

Diện tích gieo trồng

01181341

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181342

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181343

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118134

Tấn

Đậu khác (đậu rồng, đậu ván,...)

Diện tích gieo trồng

01181391

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181392

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181393

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118139

Tấn

Trong đó:

.....

Diện tích gieo trồng

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

Tấn

d. Rau lấy quả

Diện tích gieo trồng

011814101

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

011814201

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

011814401

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

011814

Tấn

Dưa chuột/ dưa leo

Diện tích gieo trồng

01181411

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181412

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181413

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118141

Tấn

Cà chua

Diện tích gieo trồng

01181421

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181422

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181423

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118142

Tấn

Bí đỏ (Bí ngô)

Diện tích gieo trồng

01181431

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181432

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181433

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118143

Tấn

Bí xanh

Diện tích gieo trồng

011814451

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

011814452

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

011814453

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

01181445

Tấn

Bầu

Diện tích gieo trồng

011814461

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

011814462

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

011814463

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

01181446

Tấn

Mướp

Diện tích gieo trồng

011814471

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

011814472

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

011814473

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

01.181447

Tấn

Quả su su

Diện tích gieo trồng

01181451

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181452

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181453

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118145

Tấn

Ớt trái ngọt

Diện tích gieo trồng

01181461

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181462

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181463

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118146

Tấn

Cà tím, cà pháo

Diện tích gieo trồng

01181471

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181472

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181473

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118147

Tấn

Mướp đắng

Diện tích gieo trồng

01181481

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181482

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181483

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118148

Tấn

Rau lấy quả khác (ngô bao tử, dưa gang, dưa mèo, lặc lè,...)

Diện tích gieo trồng

01181491

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181492

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181493

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118149

Tấn

Trong đó:

…..

Diện tích gieo trồng

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

Tấn

e. Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân

Diện tích gieo trồng

011815101

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

011815201

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

011815401

Tạ/ha

X

X

X

X

Sảnluợng

011815

Tấn

Su hào

Diện tích gieo trồng

01181511

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181512

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181513

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118151

Tấn

Cà rốt

Diện tích gieo trồng

01181521

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181522

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181523

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118152

Tấn

Củ cải

Diện tích gieo trồng

01181531

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181532

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181533

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118153

Tấn

Tỏi lấy củ

Diện tích gieo trồng

01181541

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181542

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181543

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118154

Tấn

Hành tây

Diện tích gieo trồng

01181551

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181552

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181553

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118155

Tấn

Hành hoa, hành củ

Diện tích gieo trồng

01181571

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181572

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181573

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118157

Tấn

Rau cần ta

Diện tích gieo trồng

01181581

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181582

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181583

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118158

Tấn

Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân khác (tỏi tây, tỏi ngồng, cần tây, củ dền, củ đậu/củ sắn,...)

Diện tích gieo trồng

01181591

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181592

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181593

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118159

Tấn

Trong đó:

…….

Diện tích gieo trồng

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

Tấn

f. Nấm

Diện tích gieo trồng

011816101

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

011816201

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

011816401

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

011816

Tấn

Nấm hương

Diện tích gieotrồng

01181611

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181612

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181613

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118161

Tấn

Nấm rơm

Diện tích gieo trồng

01181631

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181632

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181633

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118163

Tấn

Mộc nhĩ

Diện tích gieo trồng

01181661

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181662

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181663

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118166

Tấn

Nấm khác (nấm trứng, nấm kim châm, nấm sò,...)

Diện tích gieo trồng

01181691

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01181692

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01181693

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118169

Tấn

Trong đó:

…….

Diện tích gieo trồng

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

Tấn

g. Rau các loại khác chưa phân vào đâu

Diện tích gieo trồng

0118191

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

0118192

Ha

X

X

X

X

Năng sut thu hoạch

0118193

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

011819

Tấn

Trong đó:

……..

Diện tích gieo trồng

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

Tấn

 

2.Đậu/đỗ các loại

Diện tích gieo trồng

011821

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

011822

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

011823

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

01182

Tấn

Đậu/đỗ đen

Diện tích gieo trồng

01182101

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01182102

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01182103

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118210

Tấn

Đậu/đỗ xanh

Diện tích gieo trồng

01182301

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01182302

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01182303

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118230

Tấn

Đậu/đỗ Hà Lan hạt

Diện tích gieo trồng

01182501

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01182502

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01182503

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118250

Tấn

Đậu/đỗ đỏ

Diện tích gieo trồng

01182601

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01182602

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01182603

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118260

Tấn

Đậu/đỗ khác (đậu/đỗ tằm, đậu lăng,...)

Diện tích gieo trồng

01182901

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01182902

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01182903

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0118290

Tấn

Trong đó:

…….

Diện tích gieo trồng

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

Tấn

3. Hoa các loại

011831

Hoa phong lan

Diện tích gieo trồng

01183111

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01183112

Ha

X

X

X

X

Giá trị

0118311

Triệu đồng

Hoa hồng

Diện tích gieo trồng

01183121

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01183122

Ha

X

X

X

X

Giá trị

0118312

Triệu đồng

Hoa cúc

Diện tích gieo trồng

01183131

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01183132

Ha

X

X

X

X

Giá trị

0118313

Triệu đồng

Hoa lay ơn

Diện tích gieo trồng

01183141

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01183142

Ha

X

X

X

X

Giá tr

0118314

Triệu đồng

Hoa huệ

Diện tích gieo trồng

01183151

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01183152

Ha

X

X

X

X

Giá trị

0118315

Triệu đồng

Hoa ly

Diện tích gieo trồng

01183171

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01183172

Ha

X

X

X

X

Giá trị

0118317

Triệu đồng

Hoa khác (hoa tuy lip, hoa đồng tiền, hoa thủy tiên, hoa phong lan cành,...)

Diện tích gieo trồng

01183191

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01183192

Ha

X

X

X

X

Giá trị

0118319

Triệu đồng

Trong đó:

……….

Diện tích gieo trồng

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

Ha

X

X

X

X

Giá trị

Triệu đồng

IX. CÂY HẰNG NĂM KHÁC

0119

1. Cây gia vị hằng năm

01191

Ớt cay

Diện tích gieo trồng

01191101

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01191102

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01191103

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0119110

Tấn

Gừng

Diện tích gieo trồng

01191201

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01191202

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01191203

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0119120

Tấn

Cây gia vị hằng năm khác (riềng, tía tô, kinh giới, rau mùi, rau húng, mùi tàu/ngò gai, rau thì là,...)

Diện tích gieo trồng

01191901

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01191902

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01191903

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0119190

Tấn

Trong đó:

……

Diện tích gieo trồng

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

Tấn

2. Cây dược liệu, hương liệu hằng năm

01192

Bạc hà

Diện tích gieo trồng

01192101

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01192102

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01192103

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0119210

Tấn

Ngải cứu

Diện tích gieo trồng

01192201

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01192202

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01192203

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0119220

Tấn

Atiso

 

Diện tích gieo trồng

01192301

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01192302

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01192303

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0119230

Tấn

Nghệ

Diện tích gieo trồng

01192401

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01192402

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01192403

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0119240

Tấn

Sả

Diện tích gieo trồng

01192501

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01192502

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01192503

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0119250

Tấn

Cây dược liệu, hương liệu hằng năm khác (cà gai leo, xạ đen, hương nhu,...)

Diện tích gieo trồng

01192901

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01192902

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01192903

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0119290

Tấn

Trong đó:

…..

Diện tích gieo trồng

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

Tấn

3. Cây hằng năm khác còn lại

01199

Sen lấy hạt

Diện tích gieo trồng

01199101

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01199102

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01199103

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0119910

Tấn

Cỏ voi

Diện tích gieo trồng

01199411

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01199412

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01199413

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0119941

Tấn

Muồng muồng

Diện tích gieo trồng

01199301

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01199302

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01199303

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0119930

Tấn

Ngô sinh khối (dùng làm thức ăn chăn nuôi)

Diện tích gieo trồng

01199421

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01199422

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01199423

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0119942

Tấn

Cây hằng năm khác chưa phân vào đâu (cỏ nhung, ngô cây,...)

Diện tích gieo trồng

01199901

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

01199902

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

01199903

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0119990

Tấn

Trong đó:

……

Diện tích gieo trồng

Ha

X

X

X

X

Diện tích thu hoạch

Ha

X

X

X

X

Năng suất thu hoạch

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

Tấn

Sản phẩm phụ cây hằng năm (rơm, thân cây ngô, thân cây lạc,...)

Rơm

Sản lượng

011100991

Tấn

Giá trị

011100992

Triệu đồng

Sản phẩm phụ khác của cây hằng năm (Thân cây ngô, thân cây lạc,...)

Sản lượng

011991091

Tấn

Giá trị

011991092

Triệu đồng

X. CÂY GIỐNG CÂY HẰNG NĂM

0131000

Cây giống rau các loại

Diện tích ươm giống

013100011

Ha

Giá trị

01310001

Triệu đồng

Cây giống hoa các loại

Diện tích ươm giống

013100021

Ha

Giá trị

01310002

Triệu đồng

Cây giống cây hằng năm khác

Diện tích ươm giống

013100099

Ha

Giá trị

01310009

Triệu đồng

XI. GIÁ TRỊ DỊCH VỤ CÂY HẰNG NĂM

01601

Triệu đồng

1.Dịch vụ trồng trọt

016101

Triệu đồng

2. Dịch vụ sau thu hoạch

016301

Triệu đồng

3. Dịch vụ xử lý hạt giống để nhân giống

016401

Triệu đồng

                                 
 

Người lập biểu

(Ký, họ tên)

Người kiểm tra biểu

(Ký, họ tên)

..., ngày ... tháng ... năm ...

Cục trưởng

(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

Biểu số: 005.N/BCC-NLTS: Báo cáo chính thức cây hằng năm

1. Khái niệm, phương pháp tính

a) Khái niệm

Cây hằng năm là các loại cây có thời gian sinh trưởng từ khi gieo trồng tới khi thu hoạch không quá một (01) năm.

Cây hằng năm là loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá 01 năm, kể cả cây hằng năm lưu gốc.

Theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, ban hành theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg, ngày 06/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ, cây hằng năm được phân thành các nhóm cây sau:

- Lúa;

- Ngô và cây lương thực có hạt khác: gồm ngô, kê, mỳ, mạch...;

- Cây lấy củ có chất bột: gồm khoai lang, sắn, khoai sọ, khoai tây, dong riềng...;

- Cây mía;

- Cây thuốc lá, thuốc lào;

- Cây lấy sợi: gồm bông, đay, cói, lanh và cây lấy sợi khác;

- Cây có hạt chứa dầu: gồm lạc (đậu phộng), đậu tương (đậu nành), vừng (mè), cây có hạt chứa dầu khác;

- Cây rau, đậu các loại, hoa;

- Cây hằng năm khác: Gồm nhóm cây gia vị, dược liệu, hương liệu và nhóm cây hằng năm khác như: sen lấy hạt, cỏ voi, muồng muồng, ngô sinh khối,... và cây hằng năm khác chưa được phân vào đâu.

Các hình thức gieo trồng cây hằng năm gồm: trồng trần, trồng xen, trồng gối vụ, trồng lưu gốc. Trong đó:

- Trồng trần: Trên một diện tích, trong 1 vụ chỉ trồng 1 loại cây với mật độ cây trồng bình thường theo tập quán từng địa phương. Trong 1 vụ sản xuất có thể trồng 1 lần như lúa, ngô hoặc trồng nhiều lần như một số loại rau.

- Trồng xen: Trên một diện tích trồng hơn 1 loại cây xen nhau, song song cùng tồn tại. Cây trồng chính có mật độ bình thường, cây trồng xen được trồng nhằm tiết kiệm diện tích nên mật độ cây thưa hơn so với trồng trần. Trồng xen có thể là giữa các cây hằng năm với nhau hoặc cây hằng năm xen với cây lâu năm.

- Trồng gối vụ: Trên một diện tích, khi cây trồng trước chuẩn bị thu hoạch thì trồng gối cây sau với mật độ bình thường nhằm tranh thủ thời vụ.

- Trồng lưu góc: Là hình thức trồng 01 lần nhưng cho thu hoạch sản phẩm trong nhiều vụ của năm như: mía, rau muống, sả...

Sản phẩm phụ cây hằng năm (rơm, thân cây ngô, thân cây lạc,...): là sản phẩm phụ phát sinh trong quá trình tiến hành hoạt động chăm sóc, thu hoạch, sơ chế sản phẩm cây hằng năm được sử dụng thể làm thức ăn chăn nuôi (trâu, bò,..) hoặc sử dụng làm chất đốt hoặc sử dụng vào mục đích khác. Nếu đốt bỏ, bỏ tại rộng hoặc bỏ đi không sử dụng thì không được tính là sản phẩm phụ cây hằng năm.

Hoạt động sản xuất cây giống hằng năm là hoạt động chuyên gieo ươm với mục đích để bán các loại giống cây hằng năm như: sản xuất lúa giống; sản xuất giống rau, hoa...

Hoạt động dịch vụ cây hằng năm

Nhóm này bao gồm các hoạt động chuyên môn hóa phục vụ cho bên ngoài trên cơ sở trả phí hoặc họp đồng, gồm hoạt động làm đất, chăm sóc, thu hoạch sản phẩm. Nhóm này cũng bao gồm các hoạt động sau thu hoạch, nhằm mục đích chuẩn bị các sản phẩm nông nghiệp cho thị trường sơ cấp.

Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch cây hằng năm

Nhóm này bao gồm các hoạt động chuyên môn hóa phục vụ cho bên ngoài trên cơ sở trả phí hoặc hợp đồng, gồm hoạt động chuẩn bị các sản phẩm nông nghiệp cho thị trường sơ cấp như làm sạch, phân loại, sơ chế, phơi sấy, bảo quản.

Xử lý hạt giống để nhân giống

Nhóm này gồm các hoạt động sau thu hoạch nhằm cải thiện chất lượng hạt giống thông qua việc loại bỏ các loại hạt không đủ chất lượng bàng cách sàng lọc, chọn một cách kỹ lưỡng để loại bỏ những hạt bị sâu, những hạt giống còn non, chưa khô để bảo quản trong kho. Hoạt động này bao gồm phơi khô, làm sạch, phân loại và bảo quản cho đến khi chúng được bán ra thị trường.

b) Phương pháp tính

(1) Diện tích

- Diện tích các loại cây hằng năm được tính theo từng vụ sản xuất. Bao gồm diện tích hiện có đến thời điểm điều tra theo từng loại cây. Diện tích cây hằng năm được tính trên cơ sở cây trồng trần, trồng bao nhiêu đất tính bấy nhiêu diện tích.

- Diện tích từng nhóm cây bằng tổng diện tích các loại cây trong nhóm. Tổng diện tích cây hằng năm bằng tổng diện tích các nhóm cây.

- Quy ước như sau:

+ Diện tích gieo trồng là diện tích thực tế có gieo trồng các loại cây hằng năm đến thời điểm báo cáo

+ Diện tích mất trắng là diện tích do ảnh hưởng tiêu cực của sâu bệnh, thời tiết,... sản lượng thu hoạch đạt dưới 30% so với sản lượng thu hoạch được trong điều kiện sản xuất bình thường

+ Diện tích thu hoạch = Diện tích gieo trồng - diện tích mất trắng.

- Cách tính diện tích tương ứng với mỗi hình thức gieo trồng như sau:

+ Trồng trần: Cây trồng trần được tính 1 lần diện tích trong 1 vụ sản xuất bất kể trồng bao nhiêu lần trong vụ. Quy định tính một lần diện tích trong vụ sản xuất đối với các nhóm cây như sau:

● Các loại cây trong 1 vụ chỉ có thể gieo trồng và thu hoạch 1 lần (ngô, khoai lang, đậu các loại,...);

● Các loại cây trong 1 năm chỉ phải gieo trồng 1 lần nhưng có thể cho thu hoạch nhiều lần (rau muống, mùng tơi, rau ngót, cỏ voi...);

● Các loại cây trong 1 vụ có thể gieo trồng và thu hoạch được nhiều lần (bắp cải, su hào, cải các loại, xà lách...).

+ Trồng xen: Trong trồng xen, cây trồng chính tính như cây trồng trần, các cây trồng xen căn cứ theo mật độ cây thực tế hoặc theo số lượng hạt giống để qui đổi ra diện tích trồng trần. Vì vậy, trên đất có trồng xen, diện tích gieo trồng lớn hơn nhưng không quá 2 lần trồng trần.

+ Trồng gối vụ: Cây trồng gối vụ cả cây trồng trước và cây trồng sau đều tính một lần diện tích như trồng trần; nếu trong một vụ sản xuất có trồng gối vụ từ 2 loại cây trở lên thì mỗi loại cây tính 1 lần diện tích.

+ Trồng lưu gốc:

● Đối với những cây thu hoạch 1 lần trong 1 vụ thì mỗi vụ tính một lần diện tích gieo trồng;

● Đối với những cây cả năm thu hoạch 1-2 lần thì mỗi lần thu hoạch tính một lần diện tích gieo trồng.

- Lưu ý:

+ Đối với những cây gieo trồng vụ trước/năm trước nhưng đến vụ tiếp theo/năm sau mới cho thu hoạch sản phẩm (mía, mì,...) thì quy ước tính diện tích gieo trồng vào vụ/năm cho thu hoạch sản phẩm đại trà;

+ Đối với cây hằng năm gieo trồng trên đất trồng cây lâu năm: Khi tính diện tích gieo trồng cây hằng năm gieo trồng trên đất trồng cây lâu năm chưa khép tán, thường thì mật độ cây trồng thấp hơn mật độ cây trồng trần. Do vậy, cần xem xét lượng giống sử dụng cho những loại diện tích này so với lượng giống sử dụng trồng trần để quy đổi ra diện tích gieo trồng chuẩn;

+ Đối với diện tích trồng cỏ: Chỉ tính diện tích trên đất có thực hiện trồng cỏ cho thu hoạch. Bao gồm cả diện tích cỏ mọc tự nhiên nhưng được chăm sóc và cho thu hoạch. Loại trừ diện tích cỏ mọc tự nhiên không được chăm sóc.

(2) Năng suất:

Năng suất gieo trồng

=

Sản lượng

Diện tích gieo trồng

Năng suấtthu hoạch

=

Sản lượng

Diện tích thu hoạch

 

(3) Sản lượng:

Sản lượng cây trồng là khối lượng sản phẩm chính của từng loại cây hoặc một nhóm cây hằng năm thu được trong một vụ sản xuất hoặc một năm của một đơn vị sản xuất, một địa phương hay cả nước. Sản lượng cây trồng được tính theo hình thái sản phẩm quy định sau đây:

- Cây lúa: Sản phẩm dưới dạng hạt đã phơi khô quạt sạch;

- Cây ngô và cây lương thực có hạt khác: Sản phẩm dưới dạng hạt đã phơi khô, quạt sạch;

- Cây lấy củ có chất bột: Sản phẩm dưới dạng củ tươi, được rửa sạch;

- Cây mía: Sản phẩm dưới dạng cây tươi, không lá;

- Cây thuốc lá, thuốc lào:

+ Cây thuốc lá: Sản phẩm dưới dạng lá được phơi khô;

+ Cây thuốc lào: Sản phẩm dưới dạng lá được phơi khô, thái sợi;

- Cây lấy sợi:

+ Cây bông: Sản phẩm là sợi bông sau khi thu hoạch bao gồm cả hạt;

+ Cây đay: Sản phẩm là vỏ/bẹ đay được phơi khô (không tính lõi);

+ Cói: Sản phẩm là thân cói được chẻ và phơi khô;

+ Lanh và cây lấy sợi khác: Hình thái sản phẩm dạng khô.

- Cây có hạt chứa dầu:

+ Lạc (đậu phộng): Sản phẩm dạng cả vỏ, đã rửa sạch, phơi khô;

+ Đậu tương (đậu nành): Sản phẩm dạng hạt, đã khô;

+ Vừng (mè): Sản phẩm dạng hạt, đã khô;

+ Sản phẩm cây có hạt chứa dầu khác: Sản phẩm dạng hạt, đã được phơi khô.

- Rau, đậu các loại và hoa:

Rau các loại:

+ Rau lấy lá: Sản phẩm dạng tươi, được rửa sạch sau khi đã bỏ rễ;

+ Dưa lấy quả: Sản phẩm dạng quả tươi;

+ Rau họ đậu: Sản phẩm dạng tươi;

+ Rau lấy quả: Sản phẩm dạng quả tươi;

+ Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân: Sản phẩm dạng tươi đã được rửa sạch;

+ Nấm: Sản phẩm dạng tươi sau khi đã bỏ rễ;

+ Rau các loại khác chưa phân vào đâu: Sản phẩm dạng tươi, đã được làm sạch.

Đậu/đỗ các loại: Sản phẩm dạng hạt, đã được phơi khô.

Hoa các loại: Sản phẩm dạng bông/cành hoặc giò/chậu hoa tươi.

- Cây hằng năm khác:

+ Cây gia vị, dược liệu, hương liệu hằng năm: Sản phẩm dạng tươi;

+ Cây hằng năm khác còn lại: Sản phẩm đã được làm sạch.

(4) Giá trị bao gồm:

+ Giá trị sản phẩm hoa: Giá trị từng sản phẩm thu được trên diện tích thu hoạch;

+ Giá trị cây giống hằng năm bán ra;

+ Giá trị dịch vụ cây hằng năm, gồm giá trị hoạt động thuê ngoài các hoạt động dịch vụ trồng trọt, dịch vụ sau thu hoạch cây hằng năm; dịch vụ lựa chọn sản phẩm, làm sạch sản phẩm trước khi xuất bán.

Dịch vụ trồng trọt: Bao gồm giá trị các công việc làm đất cấy sạ, bón phân, phun thuốc, phòng trừ sâu bệnh, tưới tiêu, cắt tỉa, gieo cấy dặm, làm cỏ và các dịch vụ trồng trọt khác.

Dịch vụ sau thu hoạch.Bao gồm giá trị các khâu chuẩn bị trước khi bán ra thị trường như làm sạch, phân loại, sơ chế hạt thô, thuê phơi, sấy khô.

Xử lý hạt giống để nhân giống:

Dịch vụ xử lý hạt giống để nhân giống là hoạt động lựa chọn những hạt giống đủ chất lượng thông qua việc loại bỏ những hạt không đủ chất lượng bằng cách sàng lọc, chọn một cách kỹ lưỡng để loại bỏ những hạt bị sâu, những hạt giống còn non, chưa khô để bảo quản trong kho cho đến khi chúng được bán trên thị trường.

2. Cách ghi biểu

- Cột A (Tên chỉ tiêu): Ghi tên sản phẩm và các chỉ tiêu diện tích, năng suất, sản lượng theo nhóm cây và từng loại cây tương ứng. Quy định về cách ghi sản phẩm bổ sung tuân theo mục 4 trong Quy định chung thực hiện báo cáo thống kê nông, lâm nghiệp và thủy sản.

Cột B (Mã số): Quy định chung về cách đánh mã số như sau:

Tên cây trồng

Diện tích gieo trồng

Ghi thêm số 1 vào sau mã sản phẩm cấp 7 được quy định trong Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Diện tích thu hoạch

Ghi thêm số 2 vào sau mã sản phẩm cấp 7 được quy định trong Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Năng suất gieo trồng

Ghi thêm số 3 vào sau mã sản phẩm cấp 7 được quy định trong Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Năng suất thu hoạch

Ghi thêm số 4 vào sau mã sản phẩm cấp 7 được quy định trong Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Sản lượng

Ghi mã sản phẩm cấp 7 được quy định trong Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

 

Ví dụ:

Tên chỉ tiêu

Mã số

Ngô

Diện tích gieo trồng

011201101

Diện tích thu hoạch

011201102

Năng suất gieo trồng

011201104

Năng suất thu hoạch

011201103

Sản lượng

01120110

 

Quy định về cách đánh mã số đối với những cây trồng có chia chi tiết (lúa ruộng, lúa nương, sắn công nghiệp, sắn thường, mía ăn, mía đường...) hoặc cây trồng khác được quy định tương tự như trên.

- Cột 1: Ghi số liệu chính thức năm báo cáo của tổng diện tích gieo trồng cả năm, tổng diện tích thu hoạch cả năm, tổng sản lượng thu hoạch cả năm của các loại cây trồng trong năm, năng suất thu hoạch cả năm của từng loại cây theo từng dòng tương ứng;

Diện tích gieo trồng cả năm = Tổng diện tích gieo trồng các mùa vụ trong năm;

Diện tích thu hoạch cả năm = Tổng diện tích thu hoạch các mùa vụ trong năm;

Sản lượng thu hoạch cả năm = Tổng sản lượng thu hoạch các mùa vụ trong năm;

Riêng đối với cây lúa: Sản lượng lúa cả năm bao gồm sản lượng lúa các mùa vụ và sản lượng lúa tái sinh.

Năng suất thu hoạch
cả năm

=

Sản lượng thu hoạch cả năm

Diện tích thu hoạch cả năm

- Cột 2 đến cột 5: Ghi sản lượng sản phẩm thu hoạch cây trồng của từng quý theo từng dòng tương ứng, với quy ước như sau:

Quý I

(i) Cây lúa: Chính thức lúa mùa ĐBSCL; Chính thức lúa Đông xuân ĐBSCL;

(ii) Cây hằng năm khác:

+ Những địa phương có vụ Đông: Chính thức cây hằng năm khác vụ Đông;

+ Những địa phương có vụ Đông xuân: Theo tình hình sản xuất thực tế vụ Đông xuân trong quý I.

Quý II

(i)Cây lúa: Chính thức lúa Đông xuân các tỉnh ngoài ĐBSCL

(ii) Cây hằng năm khác:

+ Những địa phương có vụ Xuân: Chính thức cây hằng năm khác vụ Xuân;

+ Những địa phương có vụ Đông xuân: Theo tình hình sản xuất thực tế vụ Đông xuân quý II (Lưu ý đảm bảo quý I vụ Đông xuân + quý II vụ Đông xuân = Chính thức vụ Đông xuân)

Quý III

(i) Cây lúa: Chính thức lúa Hè thu

(ii) Cây hằng năm khác:

+ Những địa phương có vụ Hè thu: Chính thức cây hằng năm khác vụ Hè thu;

+ Những địa phương có vụ Mùa: Theo tình hình sản xuất thực tế vụ Mùa quý III.

Quý IV

(i) Cây lúa: Chính thức lúa vụ Thu đông, vụ Mùa (trừ lúa mùa vùng ĐBSCL);

(ii) Cây hàng năm khác: Theo tình hình sản xuất thực tế vụ mùa quý IV (Lưu ý đảm bảo quý III vụ mùa + quý IV vụ mùa = Chính thức vụ Mùa).

 

Lưu ý:

- Đối với số liệu chia theo kỳ quý: chỉ phản ánh sản lượng/giá trị sản phẩm thu hoạch và phản ánh theo thực tế sản xuất tại địa phương; không phản ánh chỉ tiêu diện tích, năng suất.    

- Đối với sản lượng lúa tái sinh được tính vào kết quả của quý tương ứng thời kỳ cho thu hoạch sản phẩm để phản ánh theo thực tế phát sinh và bảo đảm cộng các quý bằng với cả năm.

- Cột 6 đến cột 8: Ghi diện tích gieo trồng, diện tích thu hoạch, năng suất thu hoạch và sản lượng/giá trị cây trồng theo từng dòng tương ứng của từng loại hình kinh tế trên địa bàn.

- Trường hợp cây trồng lưu gốc hoặc diễn ra trong 2 năm/vụ: Ghi số liệu diện tích gieo trồng của năm/vụ có thu hoạch sản phẩm.

- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).

3. Nguồn số liệu

Dựa trên báo cáo chính thức diện tích, năng suất, sản lượng và giá trị cây giống, dịch vụ cây hằng năm theo vụ sản xuất trong năm.

- Dựa trên sản lượng thực tế thu hoạch trong kỳ báo cáo (đối với kỳ quý), bảo đảm tổng sản lượng các quý bằng cả năm và phù hợp với báo cáo chính thức diện tích, năng suất, sản lượng và giá trị cây giống, dịch vụ cây hằng năm theo vụ sản xuất.

- Riêng thông tin về diện tích mất trắng; Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch cần tham khảo các nguồn số liệu khác tại địa phương.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số: 006.H/BCC-NLTS
Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Ngày nhận báo cáo:
 Ngày 18 tháng 6: Ước tính 6 tháng đầu năm
Ngày 18 tháng 9: Ước tính 9 tháng đầu năm

BÁO CÁO ƯỚC TÍNH CÂY LÂU NĂM
(6 tháng/9 tháng đầu năm…)

- Đơn vị báo cáo:
Cục Thống kê…...
- Đơn vị nhận báo cáo:
Tổng cục Thống kê

Tên chỉ tiêu

Mã số

Đơn vị tính

Chính thức cùng kỳ năm trước

Ước tính kỳ báo cáo

Kỳ báo cáo so với chính thức cùng kỳ năm trước (%)

(A)

(B)

(C)

(1)

(2)

(3)=(2):(1)x100

TỔNG DIỆN TÍCH HIỆN CÓ

012

Ha

1. CÂY ĂN QUẢ

0121

Ha

1. Nho

Diện tíchhiện có

01211001

Ha

Sản lượng

0121100

Tấn

2. Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới

01212

Ha

Xoài

Diện tích hiện có

01212101

Ha

Sản lượng

0121210

Tấn

Hồng xiêm/ Sapoche

Diện tích hiện có

01212201

Ha

Sản lượng

0121220

Tấn

Chuối

Diện tích hiện có

01212301

Ha

Sản lượng

0121230

Tấn

Thanh long

Diện tích hiện có

01212401

Ha

Sản lượng

0121240

Tấn

Đu đ

Diện tích hiện có

01212501

Ha

Sản lượng

0121250

Tấn

Da/thơm/ khóm

Diện tích hiện có

01212601

Ha

Sản lượng

0121260

Tấn

Sầu riêng

Diện tích hiện có

01212701

Ha

Sản lượng

0121270

Tấn

Na (mãng cầu)

Diện tích hiện có

01212801

Ha

Sản lượng

0121280

Tấn

Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác

012129

Ha

Hồng (hồng đỏ, hồng ngâm)

Diện tích hiện có

01212911

Ha

Sản lượng

0121291

Tấn

Mít

Diện tích hiện có

01212921

Ha

Sản lượng

0121292

Tấn

Măng cụt

Diện tích hiện có

01212931

Ha

Sản lượng

0121293

Tấn

Ổi

Diện tích hiện có

01212941

Ha

Sản lượng

0121294

Tấn

Vú sữa

Diện tích hiện có

01212951

Ha

Sản lượng

0121295

Tấn

Chanh leo

Diện tích hiện có

01212961

Ha

Sản lượng

0121296

Tấn

Doi/mận

Diện tích hiện có

01212971

Ha

Sản lượng

0121297

Tấn

Diện tích hiện có

01212981

Ha

Sản lượng

0121298

Tấn

Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác chưa được phân vào đâu (Bòn bon, me, khế, cóc, quất hồng bì, chà là, lựu, trứng gà/lê ki ma, thị,...)

Diện tích hiện có

01212991

Ha

Sản lượng

0121299

Tấn

Trong đó:

…….

Diện tích hiện có

Ha

Sản lượng

Tấn

3. Các loại quả có múi thuộc họ cam, quýt

01213

Ha

Cam

Diện tích hiện có

01213101

Ha

Sản lượng

0121310

Tấn

Quýt

Diện tích hiện có

01213201

Ha

Sản lượng

0121320

Tấn

Chanh

Diện tích hiện có

01213301

Ha

Sản lượng

0121330

Tấn

Bưởi

Diện tích hiện có

01213401

Ha

Sản lượng

0121340

Tấn

Các loại quả thuộc loại cam, quýt khác chưa được phân vào đâu (bòng, phật thủ, quất/tắc thu quả...)

Diện tích hiện có

01213901

Ha

Sản lượng

0121390

Tấn

Trong đó:

…….

Diện tích hiện có

Ha

Sản lượng

Tấn

4. Táo, mận và các loại quả có hạt như táo

01214

Ha

Táo

Diện tích hiện có

01214101

Ha

Sản lượng

0121410

Tấn

Mận

Diện tích hiện có

01214201

Ha

Sản lượng

0121420

Tấn

Diện tích hiện có

01214301

Ha

Sản lượng

0121430

Tấn

Đào

Diện tích hiện có

01214401

Ha

Sản lượng

0121440

Tấn

Lê/mắc coọc

Diện tích hiện có

01214501

Ha

Sản lượng

0121450

Tấn

f. Các loại quả có hạt như táo khác

Diện tích hiện có

01214901

Ha

Sản lượng

0121490

Tấn

Trong đó:

……..

Diện tích hiện có

Ha

Sản lượng

Tấn

5. Nhãn, vải, chôm chôm

01215

Ha

Nhãn

Diện tích hiện có

01215101

Ha

Sản lượng

0121510

Tấn

Vải

Diện tích hiện có

01215201

Ha

Sản lượng

0121520

Tấn

Chômchôm

Diện tích hiện có

01215301

Ha

Sản lượng

0121530

Tấn

6. Các loại quả mọng

01219

Ha

Dâu tây

Diện tích hiện có

0121911

Ha

Sản lượng

012191

Tấn

Quả mọng khác (kiwi, mâm xôi...)

Diện tích hiện có

01219191

Ha

Sản lượng

0121919

Tấn

7. Các loại hạt vỏ cứng

012192

Ha

Hạt dẻ

Diện tích hiện có

01219221

Ha

Sản lượng

0121922

Tấn

Mắc ca

Diện tích hiện có

01219231

Ha

Sản lượng

0121923

Tấn

Hạt vỏ cứng khác(quả hạnh/hạnh nhân, óc chó, hạt dẻ cười,...)

Diện tích hiện có

01219291

Ha

Sản lượng

0121929

Tấn

II. CÂY LẤY QUẢ CHỨA DẦU

0122

Ha

1. Dừa

Diện tích hiện có

01220101

Ha

Sản lượng

0122010

Tấn

2. Cọ dầu

Diện tích hiện có

01220301

Ha

Sản lượng

0122030

Tấn

3. Gấc

Diện tích hiện có

01220401

Ha

Sản lượng

0122040

Tấn

4. Cây lấy dầukhác

Diện tích hiện có

01220901

Ha

Sản lượng

0122090

Tấn

III. ĐIỀU

Diện tích hiện có

01230001

Ha

Sản lượng

0123000

Tấn

IV. HỒ TIÊU

Diện tích hiện có

01240001

Ha

Sản lượng

0124000

Tấn

V. CAO SU

Diện tích hiện có

01250001

Ha

Sản lượng

0125000

Tấn

VI. CÀ PHÊ

Diện tích hiện có

01260001

Ha

Sản lượng

0126000

Tấn

VII. CHÈ

0127

Ha

1. Chèbúp

Diện tích hiện có

01270101

Ha

Sản lượng

0127010

Tấn

2. Chè hái lá

Diện tích hiện có

01270201

Ha

Sản lượng

0127020

Tấn

VIII. CÂY GIA VỊ, CÂY DƯỢC LIỆU LÂU NĂM

0128

Ha

1. Cây gia vị lâu năm

01281

Ha

Đinhhương

Diện tích hiện có

01281101

Ha

Sản lượng

0128110

Tấn

Vani

Diện tích hiện có

01281201

Ha

Sản lượng

0128120

Tấn

Cây gia vị lâu năm khác

Diện tích hiện có

01281901

Ha

Sản lượng

0128190

Tấn

Trong đó:

……..

Diện tích hiện có

Ha

Sản lượng

Tấn

2. Cây dược liệu, hương liệu lâu năm

01282

Ha

Hoa nhài

Diện tích hiện có

01282101

Ha

Sản lượng

0128210

Tấn

Hồi

Diện tích hiện có

01282201

Ha

Sản lượng

0128220

Tấn

Ý dĩ

Diện tích hiện có

01282301

Ha

Sản lượng

0128230

Tấn

Tam thất

Diện tích hiện có

01282401

Ha

Sản lượng

0128240

Tấn

Sâm

Diện tích hiện có

01282501

Ha

Sản lượng

0128250

Tấn

Sa nhân

Diện tích hiện có

01282601

Ha

Sản lượng

0128260

Tấn

Đinh lăng

Diện tích hiện có

01282701

Ha

Sản lượng

0128270

Tấn

Cây dùng làm nguyên liệu chế nước hoa và cây làm hương liệu (hoa sói, hoa ngâu,...)

Diện tích hiện có

01282801

Ha

Sản lượng

0128280

Tấn

Cây dược liệu lâu năm khác (hoa hòe, thanh hao,...)

Diện tích hiện có

01282901

Ha

Sản lượng

0128290

Tấn

IX. CÂY LÂU NĂM KHÁC

0129

Ha

1. Cây cảnh

01291

Ha

Hoa mai

Diện tích hiện có

01291101

Ha

Giá trị

0129110

Triệu đồng

Quất/tắc cảnh

Diện tích hiện có

01291201

Ha

Giá trị

0129120

Triệu đồng

Hoa đào

Diện tích hiện có

01291301

Ha

Giá trị

0129130

Triệu đồng

Cây cảnh khác (Tùng, sanh, si,...)

Diện tích hiện

01291901

Ha

Giá trị

0129190

Triệu đồng

Trong đó:

……..

Diện tích hiện có

Ha

Giá trị

Triệu đồng

2. Cây lâu năm khác còn lại

01299

Ha

Ca cao

Diện tích hiện có

01299101

Ha

Sản lượng

0129910

Tấn

Sơn ta

Diện tích hiện có

01299201

Ha

Sản lượng

0129920

Tấn

Trôm

Diện tích hiện có

01299301

Ha

Sản lượng

0129930

Tấn

Dâu tằm

Diện tích hiện có

01299401

Ha

Sản lượng

0129940

Tấn

Quả cau

Diện tích hiện có

01299501

Ha

Sản lượng

0129950

Tấn

Cây lâu năm khác còn lại chưa được phân vào đâu

Diện tích hiện có

01299901

Ha

Sản lượng

0129990

Tấn

Trong đó:

………

Diện tích hiện có

Ha

Sản lượng thu hoạch

Tấn

Sản phẩm phụ cây lâu năm (gỗ thanh lý, củi...)

Sản phẩm gỗ cao su thanh lý

Sản lượng

01299900

M3

Giá trị

012999011

Triệu đồng

Sản phẩm phụ khác của cây lâu năm (Củi, lá,...)

Sản lượng

01299911

Kg

Giá trị

01299912

Triệu đồng

X. CÂY GIỐNG CÂY LÂU NĂM

0132000

Ha

1. Cây giống cây ăn quả các loại

Diện tích ươm giống

01320001

Ha

Giá trị

013200011

Triệu đồng

2. Cây giống cây lâu năm còn lại

Diện tích ươm giống

01320002

Ha

Giá trị

013200021

Triệu đồng

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

….., ngày…..tháng….năm…..
Cục trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

Biểu số: 006.H/BCC-NLTS: Báo cáo ước tính cây lâu năm (6 tháng/9 tháng đầu năm ...)

1. Khái niệm, phương pháp tính

Khái niệm, phương pháp tính, hình thái sản phẩm của sản lượng thu hoạch: Xem trong phần giải thích của biểu: 008.N/BCC-NLTS Báo cáo chính thức cây lâu năm.

2. Cách ghi biểu

- Cột A: Gồm thông tin về:

+ Diện tích hiện có: Là diện tích tại thời điểm 30/6 (đối với báo cáo ước tính 6 tháng); 30 tháng 9 (đối với báo cáo ước tính 9 tháng). Diện tích hiện có của từng nhóm cây bằng tổng diện tích hiện có của các loại cây trong nhóm

+ Sản lượng, giá trị cây giống lâu năm, giá trị dịch vụ cây lâu năm trong kỳ: Như hướng dẫn của biểu: Xem trong phần giải thích của biểu: 008.H/BCC-NLTS

+ Sản lượng: Là toàn bộ sản lượng sản phẩm của cây lâu năm thu được trong kỳ báo cáo5, bao gồm sản lượng sản phẩm thu trên diện tích trồng tập trung, thu trên diện tích trồng phân tán, sản phẩm tận thu hoặc thu bói trong kỳ của tất cả loại hình kinh tế trên địa bàn.

Giá trị: Là giá trị của toàn bộ sản lượng sản phẩm thu được trong kỳ báo cáo.

- Cột C: Xem trong phần giải thích của biểu: 008.H/BCC-NLTS

- Cột 1: Chính thức cùng kỳ năm trước: Ghi số liệu chính thức diện tích, sản lượng, giá trị đã thực hiện cùng kỳ năm trước (Tính toán từ kết quả chính thức điều tra cây lâu năm của năm trước theo thực tế sản xuất của địa phương).

- Cột 2: Ước tính kỳ báo cáo: Ghi số liệu ước tính diện tích, sản lượng, giá trị ước tính thực hiện kỳ báo cáo (cây trồng nào đã có số liệu điều tra thì cập nhật kết quả điều tra).

- Cột 3: Kỳ báo cáo so cùng kỳ năm trước: Ghi tỉ lệ (%) giữa số ước tính thực hiện kỳ báo cáo/số chính thức cùng kỳ năm trước.

- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).

3. Nguồn số liệu

Dựa trên kết quả điều tra diện tích cây trồng nông nghiệp; Điều tra năng suất sản lượng cây nông nghiệp kỳ điều tra gần nhất; Nguồn dữ liệu hành chính ở địa phương; hoặc trên cơ sở đi kiểm tra thực địa, tham khảo ý kiến đánh giá của chuyên gia có kinh nghiệm, ý kiến đánh giá của UBND các cấp cùng các ngành liên quan để ước tính thông tin của các chỉ tiêu trong kỳ báo cáo.

_______________

5 Kỳ báo cáo 6 tháng đầu năm: Từ ngày 01/01 đến 30/6; Kỳ báo cáo 9 tháng đầu năm: Từ ngày 01/01 đến 30/9.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số: 007.N/BCC-NLTS
Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Ngày nhận báo cáo:
 Ngày 15 tháng 11: Ước tính năm
Ngày 20 tháng 12: Sơ bộ năm

BÁO CÁO ƯỚC TÍNH, SƠ BỘ
CÂY LÂU NĂM

Năm…

- Đơn vị báo cáo:
Cục Thống kê…...
- Đơn vị nhận báo cáo:
Tổng cục Thống kê

Tên chỉ tiêu

Mã số

Đơn vị tính

Chính thức năm trước

Ước tính/sơ bộ năm báo cáo

Năm báo cáo so chính thức năm trước (%)

(A)

(B)

(C)

(1)

(2)

(3)=(2):(1)x100

TỔNG DIỆN TÍCH HIỆN CÓ

012

Ha

I. Cây ăn quả

0121

Ha

1.Nho

Diện tích hiện có

01211001

Ha

Trong đó: Trồng mới

01211002

Ha

Diện tích cho SP

01211003

Ha

NS trên DT cho SP

01211004

Tạ/ha

Sản lượng

0121100

Tấn

2. Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới

01212

Ha

Xoài

Diện tíchhiện có

01212101

Ha

Trong đó: Trồng mới

01212102

Ha

Diện tích cho SP

01212103

Ha

NS trên DT cho SP

01212104

Tạ/ha

Sản lượng

0121210

Tấn

Hồng xiêm/ Sapoche

Diện tích hiện có

01212201

Ha

Trong đó: Trồng mới

01212202

Ha

Diện tích cho SP

01212203

Ha

NS trên DT cho SP

01212204

Tạ/ha

Sản lượng

0121220

Tấn

Chuối

Diện tích hiện có

01212301

Ha

Trong đó: Trồng mới

01212302

Ha

Diện tích cho SP

01212303

Ha

NS trên DT cho SP

01212304

Tạ/ha

Sản lượng

0121230

Tấn

Thanh long

Diện tích hiện có

01212401

Ha

Trong đó: Trồng mới

01212402

Ha

Diện tích cho SP

01212403

Ha

NS trên DT cho SP

01212404

Tạ/ha

Sản lượng

0121240

Tấn

Đu đủ

Diện tích hiện có

01212501

Ha

Trong đó: Trồng mới

01212502

Ha

Diện tích cho SP

01212503

Ha

NS trên DT cho SP

01212504

Tạ/ha

Sản lượng

0121250

Tấn

Dứa/ thơm/khóm

Diện tích hiện có

01212601

Ha

Trong đó: Trồng mới

01212602

Ha

Diện tích cho SP

01212603

Ha

NS trên DT cho SP

01212604

Tạ/ha

Sản lượng

0121260

Tấn

Sầu riêng

Diện tích hiện có

01212701

Ha

Trong đó: Trồng mới

01212702

Ha

Diện tích cho SP

01212703

Ha

NS trên DT cho SP

01212704

Tạ/ha

Sản lượng

0121270

Tấn

Na (mãng cầu)

Diện tích hiện có

01212801

Ha

Trong đó: Trồng mới

01212802

Ha

Diện tích cho SP

01212803

Ha

NS trên DT cho SP

01212804

Tạ/ha

Sản lượng

0121280

Tấn

Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác

012129

Ha

Hồng (hồng đỏ, hồng ngâm)

Diện tích hiện có

01212911

Ha

Trong đó: Trồng mới

01212912

Ha

Diện tích cho SP

01212913

Ha

NS trên DT cho SP

01212914

Tạ/ha

Sản lượng

0121291

Tấn

Mít

Diện tích hiện có

01212921

Ha

Trong đó: Trồng mới

01212922

Ha

Diện tích cho SP

01212923

Ha

NS trên DT cho SP

01212924

Tạ/ha

Sản lượng

0121292

Tấn

Măng cụt

Diện tích hiện có

01212931

Ha

Trong đó: Trồng mới

01212932

Ha

Diện tích cho SP

01212933

Ha

NS trên DT cho SP

01212934

Tạ/ha

Sản lượng

0121293

Tấn

i

Diện tích hiện có

01212941

Ha

Trong đó: Trồng mới

01212942

Ha

Diện tích cho SP

01212943

Ha

NS trên DT cho SP

01212944

Tạ/ha

Sản lượng

0121294

Tấn

Vú sữa

Diện tích hiện có

01212951

Ha

Trong đó: Trồng mới

01212952

Ha

Diện tích cho SP

01212953

Ha

NS trên DT cho SP

01212954

Tạ/ha

Sản lượng

0121295

Tấn

Chanh leo

Diện tích hiện có

01212961

Ha

Trong đó: Trồng mới

01212962

Ha

Diện tích cho SP

01212963

Ha

NS trên DT cho SP

01212964

Tạ/ha

Sản lượng

0121296

Tấn

Doi/mận

Diện tích hiện có

01212971

Ha

Trong đó: Trồng mới

01212972

Ha

Diện tích cho SP

01212973

Ha

NS trên DT cho SP

01212974

Tạ/ha

Sản lượng

0121297

Tấn

Diện tích hiện có

01212981

Ha

Trong đó: Trồng mới

01212982

Ha

Diện tích cho SP

01212983

Ha

NS trên DT cho SP

01212984

Tạ/ha

Sản lượng

0121298

Tấn

Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác chưa được phân vào đâu (Me, khế, cóc, quất hồng bì, chà là, lựu, trứng gà/lê ki ma, thị,...)

Diện tích hiện có

01212991

Ha

Trong đó: Trồng mới

01212992

Ha

Diện tích cho SP

01212993

Ha

NS trên DT cho SP

01212994

Tạ/ha

Sản lượng

0121299

Tấn

Trong đó:

………

Diện tích hiện có

Ha

Trong đó: Trồng mới

Ha

Diện tích cho SP

Ha

NS trên DT cho SP

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

3. Các loại quả có múi thuộc họ cam, quýt

01213

Ha

Cam

Diện tích hiện có

01213101

Ha

Trong đó: Trồng mới

01213102

Ha

Diện tích cho SP

01213103

Ha

NS trên DT cho SP

01213104

Tạ/ha

Sản lượng

0121310

Tấn

Quýt

Diện tích hiện có

01213201

Ha

Trong đó: Trồng mới

01213202

Ha

Diện tích cho SP

01213203

Ha

NS trên DT cho SP

01213204

Tạ/ha

Sản lượng

0121320

Tấn

Chanh

Diện tích hiện có

01213301

Ha

Trong đó: Trồng mới

01213302

Ha

Diện tích cho SP

01213303

Ha

NS trên DT cho SP

01213304

Tạ/ha

Sản lượng

0121330

Tấn

Bưởi

Diện tích hiện có

01213401

Ha

Trong đó: Trồng mới

01213402

Ha

Diện tích cho SP

01213403

Ha

NS trên DT cho SP

01213404

Tạ/ha

Sản lượng

0121340

Tấn

Các loại quả thuộc loại cam, quýt khác chưa được phân vào đâu (bòng, phật thủ, quất/tắc thu quả,...)

Ha

Diện tích hiện có

01213901

Ha

Trong đó: Trồng mới

01213902

Ha

Diện tích cho SP

01213903

Ha

NS trên DT cho SP

01213904

Tạ/ha

Sản lượng

0121390

Tấn

Trong đó:

……

Diện tích hiện có

Ha

Trong đó: Trồngmới

Ha

Diện tích cho SP

Ha

NS trênDTcho SP

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

4. Táo, mận và các loại quả có hạt như táo

01214

Ha

Táo

Diện tíchhiện có

01214101

Ha

Trong đó: Trồng mới

01214102

Ha

Diện tích cho SP

01214103

Ha

NS trên DT cho SP

01214104

Tạ/ha

Sản lượng

0121410

Tấn

Mận

Diện tíchhiện có

01214201

Ha

Trong đó: Trồng mới

01214202

Ha

Diện tích cho SP

01214203

Ha

NS trên DT cho SP

01214204

Tạ/ha

Sản lượng

0121420

Tấn

Diện tíchhiện có

01214301

Ha

Trong đó: Trồng mới

01214302

Ha

Diện tích cho SP

01214303

Ha

NS trên DT cho SP

01214304

Tạ/ha

Sản lượng

0121430

Tấn

Đào

Diện tích hiện có

01214401

Ha

Trong đó: Trồng mới

01214402

Ha

Diện tích cho SP

01214403

Ha

NS trên DT cho SP

01214404

Tạ/ha

Sản lượng

0121440

Tấn

Lê/mắccoọc

Diện tích hiện có

01214501

Ha

Trong đó: Trồng mới

01214502

Ha

Diện tích cho SP

01214503

Ha

NS trên DT cho SP

01214504

Tạ/ha

Sản lượng

0121450

Tấn

f. Các loại quả có hạt như táo khác

Diện tích hiện có

01214901

Ha

Trong đó: Trồng mới

01214902

Ha

Diện tích cho SP

01214903

Ha

NS trên DT cho SP

01214904

Tạ/ha

Sản lượng

0121490

Tấn

Trong đó:

……

Diện tích hiện có

Ha

Trongđó:Trồngmới

Ha

Diện tích cho SP

Ha

NS trên DT cho SP

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

5. Nhãn, vải, chôm chôm

01215

Ha

Nhãn

Diện tích hiện có

01215101

Ha

Trong đó: Trồng mới

01215102

Ha

Diện tích cho SP

01215103

Ha

NS trên DT cho SP

01215104

Tạ/ha

Sản lượng

0121510

Tấn

Vải

Diện tích hiện có

01215201

Ha

Trong đó: Trồng mới

01215202

Ha

Diện tích cho SP

01215203

Ha

NS trên DT cho SP

01215204

Tạ/ha

Sản lượng

0121520

Tấn

Chômchôm

Diện tích hiện có

01215301

Ha

Trong đó: Trồng mới

01215302

Ha

Diện tích cho SP

01215303

Ha

NS trên DT cho SP

01215304

Tạ/ha

Sản lượng

0121530

Tấn

6. Các loại quả mọng

012191

Ha

Dâu tây

Diện tích hiện có

01219111

Ha

Trong đó: Trồngmới

01219112

Ha

Diện tích cho SP

01219113

Ha

NS trên DT cho SP

01219114

Tạ/ha

Sản lượng

0121911

Tấn

Quả mọng khác (kiwi, mâm xôi, sơ ri,...)

Diện tích hiện có

01219191

Ha

Trong đó: Trồng mới

01219192

Ha

Diện tích cho SP

01219193

Ha

NS trên DT cho SP

01219194

Tạ/ha

Sản lượng

0121919

Tấn

7. Các loại hạt vỏ cứng

012192

Ha

Hạt dẻ

Diện tích hiện có

01219221

Ha

Trong đó: Trồngmới

01219222

Ha

Diện tích cho SP

01219223

Ha

NS trên DT cho SP

01219224

Tạ/ha

Sản lượng

0121922

Tấn

Mắc ca

Diện tích hiện có

01219231

Ha

Trong đó: Trồngmới

01219232

Ha

Diện tích cho SP

01219233

Ha

NS trên DT cho SP

01219234

Tạ/ha

Sản lượng

0121923

Tấn

Hạt/quả vỏ cứng khác(quả hạnh/hạnh nhân, óc chó,hạt dẻ cười,    )

Diện tích hiện có

01219291

Ha

Trong đó: Trồng mới

01219292

Ha

Diện tích cho SP

01219293

Ha

NS trên DT cho SP

01219294

Tạ/ha

Sản lượng

0121929

Tấn

II. Cây lấy quả chứa dầu

0122

Ha

1. Dừa

Diện tích hiện có

01220101

Ha

Trong đó: Trồng mới

01220102

Ha

Diện tích cho SP

01220103

Ha

NS trên DT cho SP

01220104

Tạ/ha

Sản lượng

0122010

Tấn

2. Cọ dầu

Diện tích hiện có

01220301

Ha

Trong đó: Trồng mới

01220302

Ha

Diện tích cho SP

01220303

Ha

NS trên DT cho SP

01220304

Tạ/ha

Sản lượng

0122030

Tấn

3. Gấc

Diện tích hiện có

01220401

Ha

Trong đó: Trồng mới

01220402

Ha

Diện tích cho SP

01220403

Ha

NS trên DT cho SP

01220404

Tạ/ha

Sản lượng

0122040

Tấn

4. Cây lấy dầu khác

Diện tích hiện có

01220901

Ha

Trong đó: Trồng mới

01220902

Ha

Diện tích cho SP

01220903

Ha

NS trên DT cho SP

01220904

Tạ/ha

Sản lượng

0122090

Tấn

Trong đó:

……..

Diện tích hiện có

Ha

Trong đó: Trồngmới

Ha

Diện tích cho SP

Ha

NS trên DT cho SP

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

III. Điều

Diện tích hiện có

01230001

Ha

Trong đó: Trồng mới

01230002

Ha

Diện tích cho SP

01230003

Ha

NS trên DT cho SP

01230004

Tạ/ha

Sản lượng

0123000

Tấn

IV. Hồ tiêu

Diện tích hiện có

01240001

Ha

Trong đó: Trồng mới

01240002

Ha

Diện tích cho SP

01240003

Ha

NS trên DT cho SP

01240004

Tạ/ha

Sản lượng

0124000

Tấn

V. Cao su

Diện tích hiện có

01250001

Ha

Trong đó: Trồng mới

01250002

Ha

Diện tích cho SP

01250003

Ha

NS trên DT cho SP

01250004

Tạ/ha

Sản lượng

0125000

Tấn

VI. Cà phê

Diện tích hiện có

01260001

Ha

Trong đó: Trồng mới

01260002

Ha

Diện tích cho SP

01260003

Ha

NS trên DT cho SP

01260004

Tạ/ha

Sản lượng

0126000

Tấn

VII. Chè

0127

Ha

1. Chè búp

Diện tích hiện có

01270101

Ha

Trong đó: Trồng mới

01270102

Ha

Diện tích cho SP

01270103

Ha

NS trên DT cho SP

01270104

Tạ/ha

Sản lượng

0127010

Tấn

2. Chè hái lá

Diện tích hiện có

01270201

Ha

Trong đó: Trồng mới

01270202

Ha

Diện tích cho SP

01270203

Ha

NS trên DT cho SP

01270204

Tạ/ha

Sản lượng

0127020

Tấn

VIII. Cây gia vị, cây dược liệu lâu năm

0128

Ha

1. Cây gia vị lâu năm

01281

Ha

Đinh hương

Diện tích hiện có

01281101

Ha

Diện tích cho SP

01281103

Ha

NS trên DT cho SP

01281104

Tạ/ha

Sản lượng

0128110

Tấn

Vani

Diện tích hiện có

01281201

Ha

Diện tích cho SP

01281203

Ha

NS trên DT cho SP

01281204

Tạ/ha

Sản lượng

0128120

Tấn

Cây gia vị lâu năm khác

Diện tích hiện có

01281901

Ha

Diện tích cho SP

01281903

Ha

NS trên DT cho SP

01281904

Tạ/ha

Sản lượng

0128190

Tấn

Trong đó:

…….

Diện tích hiện có

Ha

Diện tích cho SP

Ha

NS trên DT cho SP

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

2. Cây dược liệu lâu năm

01282

Ha

Hoa nhài

Diện tích hiện có

01282101

Ha

Diện tích cho SP

01282103

Ha

NS trên DT cho SP

01282104

Tạ/ha

Sản lượng

0128210

Tấn

Hồi

Diện tích hiện có

01282201

Ha

Diện tích cho SP

01282203

Ha

NS trên DT cho SP

01282204

Tạ/ha

Sản lượng

0128220

Tấn

Ý dĩ

Diện tích hiện có

01282301

Ha

Diện tích cho SP

01282303

Ha

NS trên DT cho SP

01282304

Tạ/ha

Snlượng

0128230

Tấn

Tam thất

Diện tích hiện có

01282401

Ha

Diện tích cho SP

01282403

Ha

NS trên DT cho SP

01282404

Tạ/ha

Sản lượng

0128240

Tấn

Sâm

Diện tích hiện có

01282501

Ha

Diện tích cho SP

01282503

Ha

NS trên DT cho SP

01282504

Tạ/ha

Sản lượng

0128250

Tấn

Sa nhân

Diện tích hiện có

01282601

Ha

Diện tích cho SP

01282603

Ha

NS trên DT cho SP

01282604

Tạ/ha

Sản lượng

0128260

Tấn

Đinh lăng

Diện tích hiện có

01282701

Ha

Diện tích cho SP

01282703

Ha

NS trên DT cho SP

01282704

Tạ/ha

Sản lượng

0128270

Tấn

Cây dùng làm nguyên liệu chế nước hoa và cây làm hương liệu (hoa sói, hoa ngâu,...)

Diện tích hiện có

01282801

Ha

Diện tích cho SP

01282803

Ha

NS trên DT cho SP

01282804

Tạ/ha

Sản lượng

0128280

Tấn

Trong đó:

…….

Diện tích hiện có

Ha

Diện tích cho SP

Ha

NS trên DT cho SP

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

Cây dược liệu lâu năm khác (hoa hòe, thanh hao,...)

Diện tích hiện có

01282901

Ha

Diện tích cho SP

01282903

Ha

NS trên DT cho SP

01282904

Tạ/ha

Sản lượng

0128290

Tấn

Trong đó:

……..

Diện tích hiện có

Ha

Diện tích cho SP

Ha

NS trên DT cho SP

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

IX. Cây lâu năm khác

0129

Ha

1. Cây cảnh lâu năm

01291

Ha

Hoa mai

Diện tích hiện có

01291101

Ha

Diện tích cho SP

01291103

Ha

Giá trị

0129110

Triệu đồng

Quất/tắc cảnh

Diện tích hiện có

01291201

Ha

Diện tích cho SP

01291203

Ha

Giá trị

0129120

Triệu đồng

Hoa đào

Diện tích hiện có

01291301

Ha

Diện tích cho SP

01291303

Ha

Giá trị

0129130

Triệu đồng

Cây cảnh khác (Tùng, sanh, si,...)

Diện tích hiện có

01291901

Ha

Giá trị

0129190

Triệu đồng

Trong đó:

…..

Diện tích hiện có

Ha

Giá trị

Triệu đồng

2. Cây lâu năm khác còn lại

01299

Ha

Ca cao

Diện tích hiện có

01299101

Ha

Trong đó: Trồng mới

01299102

Ha

Diện tích cho SP

01299103

Ha

NS trên DT cho SP

01299104

Tạ/ha

Sản lượng

0129910

Tấn

Sơn ta

Diện tích hiện có

01299201

Ha

Trong đó: Trồng mới

01299202

Ha

Diện tích cho SP

01299203

Ha

NS trên DT cho SP

01299204

Tạ/ha

Sản lượng

0129920

Tấn

Trôm

Diện tích hiện có

01299301

Ha

Trong đó: Trồng mới

01299302

Ha

Diện tích cho SP

01299303

Ha

NS trên DT cho SP

01299304

Tạ/ha

Sản lượng

0129930

Tấn

Dâu tằm

Diện tích hiện có

01299401

Ha

Trong đó: Trồng mới

01299402

Ha

Diện tích cho SP

01299403

Ha

NS trên DT cho SP

01299404

Tạ/ha

Sản lượng

0129940

Tấn

Cau

Diện tích hiện có

01299501

Ha

Trong đó: Trồng mới

01299502

Ha

Diện tích cho SP

01299503

Ha

NS trên DT cho SP

01299504

Tạ/ha

Sản lượng

0129950

Tấn

Cây lâu năm khác còn lại chưa được phân vào đâu

Diện tích hiện có

01299901

Ha

Trong đó: Trồng mới

01299902

Ha

Diện tích cho SP

01299903

Ha

NS trên DT cho SP

01299904

Tạ/ha

Sản lượng

0129990

Tấn

Trong đó:

………

Diện tích hiện có

Ha

Trong đó: Trồngmới

Ha

Diện tích cho SP

Ha

NS trên DT cho SP

Tạ/ha

Sản lượng

Tấn

Sản phẩm cây lâu năm (gỗ thanh lý, củi...)

Sản phẩm gỗ cao su thanh lý

Sản lượng

01299900

M3

Giá trị

012999011

Triệu đồng

Sản phẩm phụ khác của cây lâu năm (Củi, lá,...)

Sản lượng

01299911

Kg

Giá trị

01299912

Triệu đồng

X. CÂY GIỐNG CÂY LÂU NĂM

0132000

Ha

1. Cây giống cây ăn quả các loại

Diện tích ươm giống

01320001

Ha

Giá trị

013200011

Triệu đồng

2. Cây giống cây lâu năm còn lại

Diện tích ươm giống

01320002

Ha

Giá trị

013200021

Triệu đồng

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ tên)

….., ngày…..tháng….năm…..
Cục trưởng
(Ký, đóng dấu, họ tên)

 

Biểu số 007.N/BCC-NLTS: Báo cáo ước tính, sơ bộ cây lâu năm (năm)

1. Khái niệm, phương pháp tính

- Khái niệm, phương pháp tính, hình thái sản phẩm của sản lượng thu hoạch: Xem trong phần giải thích của biểu 008.N/BCC-NLTS - Báo cáo chính thức cây lâu năm.

2. Cách ghi biểu

- Cột A, cột B, cột C: Xem trong phần giải thích của biểu: 008.N/BCC-NLTS - Báo cáo chính thức cây lâu năm.

- Cột 1: Chính thức năm trước. Ghi số liệu chính thức diện tích, năng suất, sản lượng và giá trị cây giống, dịch vụ cây lâu năm theo từng dòng tương ứng đã thực hiện năm trước.

- Cột 2: Ước tính năm báo cáo. Ghi số liệu diện tích hiện có, diện tích trồng mới, diện tích cho sản phẩm, năng suất, sản lượng và giá trị cây giống, sản phẩm phụ cây lâu năm theo từng dòng tương ứng ước thực hiện năm báo cáo.

- Cột 3: Năm báo cáo so cùng kỳ năm trước. Ghi tỷ lệ (%) giữa số ước tính thực hiện năm báo cáo so với số chính thức năm trước.

- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).

3. Nguồn số liệu

Dựa trên kết quả điều tra diện tích cây nông nghiệp; Điều tra năng suất sản lượng cây nông nghiệp kỳ điều tra gần nhất; Nguồn dữ liệu hành chính ở địa phương; hoặc trên cơ sở đi kiểm tra thực địa, tham khảo ý kiến đánh giá của chuyên gia có kinh nghiệm, ý kiến đánh giá của UBND các cấp cùng các ngành liên quan để ước tính thông tin của các chỉ tiêu trong kỳ báo cáo.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Biểu số: 008.N/BCC-NLTS
Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Ngày nhận báo cáo:
 Ngày 25 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo

BÁO CÁO CHÍNH THỨC
CÂY LÂU NĂM

Năm…

- Đơn vị báo cáo:
Cục Thống kê…...
- Đơn vị nhận báo cáo:
Tổng cục Thống kê

Tên chỉ tiêu

Mã số

Đơn vị tính

Tổng số

Chia ra theo kỳ

Chia ra theo loại hình kinh tế

Quý I

QuýII

QuýIII

QuýIV

Kinh tếNhà nước

Kinh tế ngoài Nhà nước

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

(A)

(B)

(C)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH HIỆN CÓ

012

Ha

X

X

X

X

I. CÂY ĂN QUẢ

0121

Ha

X

X

X

X

1.Nho

X

X

X

X

Diện tích hiện có

01211001

Ha

X

X

X

X

Trong đó: Trồngmới

01211002

Ha

X

X

X

X

Diện tích cho SP

01211003

Ha

X

X

X

X

Năng suất trên

DT cho SP

01211004

Tạ/ha

X

X

X

X

Sn lượng

0121100

Tấn

2. Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới

01212

Ha

X

X

X

X

Xoài

Diện tích hiện có

01212101

Ha

X

X

X

X

Trong đó: Trồngmới

01212102

Ha

X

X

X

X

Diện tích cho SP

01212103

Ha

X

X

X

X

NS trên DT choSP

01212104

Tạ/ha

X

X

X

X

Sảnlượng

0121210

Tấn

Hồngxiêm/Sapoche

Diện tích hiện có

01212201

Ha

X

X

X

X

Trong đó: Trồngmới

01212202

Ha

X

X

X

X

Diện tích cho SP

01212203

Ha

X

X

X

X

NS trên DT choSP

01212204

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0121220

Tấn

Chuối

Diện tích hiện có

01212301

Ha

X

X

X

X

Trong đó: Trồngmới

01212302

Ha

X

X

X

X

Diện tích cho SP

01212303

Ha

X

X

X

X

NS trên DTcho SP

01212304

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0121230

Tấn

Thanh long

Diện tích hiện có

01212401

Ha

X

X

X

X

Trong đó: Trồngmới

01212402

Ha

X

X

X

X

Diện tích cho SP

01212403

Ha

X

X

X

X

NS trênDT cho SP

01212404

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0121240

Tấn

Đu đủ

Diện tích hiện có

01212501

Ha

X

X

X

X

Trong đó: Trồngmới

01212502

Ha

X

X

X

X

Diện tích cho SP

01212503

Ha

X

X

X

X

NS trên DT cho SP

01212504

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0121250

Tấn

Dứa/ thơm/khóm

Diện tích hiện có

01212601

Ha

X

X

X

X

Trong đó: Trồngmới

01212602

Ha

X

X

X

X

Diện tích cho SP

01212603

Ha

X

X

X

X

NS trên DT cho SP

01212604

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0121260

Tấn

Sầu riêng

Diện tích hiện có

01212701

Ha

X

X

X

X

Trong đó: Trồng

mới

01212702

Ha

X

X

X

X

Diện tích cho SP

01212703

Ha

X

X

X

X

NS trên DT cho SP

01212704

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0121270

Tấn

Na(mãng cầu)

Diện tích hiện có

01212801

Ha

X

X

X

X

Trong đó: Trồngmới

01212802

Ha

X

X

X

X

Diện tích cho SP

01212803

Ha

X

X

X

X

NS trên DT cho SP

01212804

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0121280

Tấn

Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác

012129

Ha

X

X

X

X

Hồng (hồng đỏ, hồng ngâm)

Diện tích hiện có

01212911

Ha

X

X

X

X

Trong đó: Trồngmới

01212912

Ha

X

X

X

X

Diện tích cho SP

01212913

Ha

X

X

X

X

NS trên DT cho SP

01212914

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0121291

Tấn

Mít

Diện tích hiện có

01212921

Ha

X

X

X

X

Trong đó: Trồng mới

01212922

Ha

X

X

X

X

Diện tích cho SP

01212923

Ha

X

X

X

X

NS trên DT choSP

01212924

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0121292

Tấn

Măng cụt

Diệntích hiện có

01212931

Ha

X

X

X

X

Trong đó: Trồngmới

01212932

Ha

X

X

X

X

Diện tích cho SP

01212933

Ha

X

X

X

X

NS trên DT cho SP

01212934

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0121293

Tấn

Ổi

Diện tích hiện có

01212941

Ha

X

X

X

X

Trong đó: Trồngmới

01212942

Ha

X

X

X

X

Diện tích cho SP

01212943

Ha

X

X

X

X

NS trên DT cho SP

01212944

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0121294

Tấn

Vú sữa

Diện tích hiện có

01212951

Ha

X

X

X

X

Trong đó: Trồng

mới

01212952

Ha

X

X

X

X

Diện tích cho SP

01212953

Ha

X

X

X

X

NS trên DT cho SP

01212954

Tạ/ha

X

X

X

X

Sản lượng

0121295

Tấn