- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 20/2024/TT-BKHĐT quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê
| Cơ quan ban hành: | Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 20/2024/TT-BKHĐT | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Nguyễn Chí Công |
| Trích yếu: | Quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
13/11/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT THÔNG TƯ 20/2024/TT-BKHĐT
Ngày 13/11/2024, Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư 20/2024/TT-BKHĐT quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê. Cụ thể như sau:
1. Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê nhằm thu thập thông tin để biên soạn các chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê và phục vụ biên soạn báo cáo tình hình kinh tế - xã hội.
2. Kỳ báo cáo thống kê là khoảng thời gian nhất định quy định đối tượng báo cáo thống kê phải thể hiện kết quả hoạt động bằng số liệu theo các tiêu chí thống kê trong biểu mẫu báo cáo thống kê. Kỳ báo cáo được ghi ở phần giữa của từng biểu mẫu thống kê (sau tên biểu báo cáo). Kỳ báo cáo thống kê được tính theo ngày dương lịch và được quy định cụ thể của từng biểu mẫu báo cáo thống kê, bao gồm:
- Báo cáo thống kê tháng;
- Báo cáo thống kê quý;
- Báo cáo thống kê 6 tháng;
- Báo cáo thống kê 9 tháng;
- Báo cáo thống kê năm;
- Báo cáo thống kê theo Vụ;
- Báo cáo thống kê đột xuất trong trường hợp khi có sự vật, hiện tượng đột xuất xảy ra: Thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn.
3. Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gửi báo cáo thống kê bằng báo cáo điện tử hoặc bản giấy theo thời gian quy định trên từng biểu mẫu. Báo cáo phải được ký số (đối với báo cáo điện tử) hoặc có chữ ký của Thủ trưởng, đóng dấu của đơn vị (đối với báo cáo bằng bản giấy) để bảo đảm tính chính xác của số liệu, thuận lợi cho việc kiểm tra, đối chiếu, xử lý số liệu.
Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/01/2025.
Xem chi tiết Thông tư 20/2024/TT-BKHĐT có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2025
Tải Thông tư 20/2024/TT-BKHĐT
|
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ Số: 20/2024/TT-BKHĐT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 13 tháng 11 năm 2024 |
THÔNG TƯ
Quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê
_______________
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị định số 89/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 05/2023/QĐ-TTg ngày 24 tháng 02 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê;
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê nhằm thu thập thông tin để biên soạn các chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê và phục vụ biên soạn báo cáo tình hình kinh tế - xã hội.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê, bao gồm:
1. Cơ quan thống kê trung ương.
2. Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Nội dung Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê
Nội dung Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê gồm:
1. Mục đích
Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê nhằm thu thập thông tin để biên soạn các chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Thống kê và phục vụ biên soạn báo cáo tình hình kinh tế - xã hội.
2. Phạm vi thống kê
Số liệu báo cáo trong hệ thống biểu mẫu thuộc phạm vi trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
3. Đối tượng áp dụng
Đối tượng áp dụng theo quy định tại Điều 2 Thông tư này.
4. Đơn vị báo cáo
Đơn vị báo cáo là Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được ghi cụ thể tại góc trên bên phải của từng biểu mẫu thống kê.
5. Đơn vị nhận báo cáo
Đơn vị nhận báo cáo là cơ quan thống kê trung ương (Tổng cục Thống kê) được ghi cụ thể tại góc trên bên phải của từng biểu mẫu thống kê, dưới dòng đơn vị báo cáo.
6. Ký hiệu biểu
Ký hiệu biểu gồm hai phần: Phần số và phần chữ; phần số được đánh liên tục từ 001 đến hết số lượng biểu được ban hành; phần chữ được ghi chữ in viết tắt sao cho phù hợp với từng ngành hoặc lĩnh vực và chu kỳ báo cáo (năm - N; 2 năm - 2N; 5 năm - 5N; quý - Q; tháng - T; vụ - V; hỗn hợp - H); lấy chữ BCC (Báo cáo Cục) thể hiện cho hệ thống biểu mẫu báo cáo thống kê ngành Thống kê áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Ký hiệu biểu được ghi cụ thể tại góc trên bên trái của từng biểu mẫu thống kê.
7. Kỳ báo cáo
Kỳ báo cáo thống kê là khoảng thời gian nhất định quy định đối tượng báo cáo thống kê phải thể hiện kết quả hoạt động bằng số liệu theo các tiêu chí thống kê trong biểu mẫu báo cáo thống kê. Kỳ báo cáo được ghi ở phần giữa của từng biểu mẫu thống kê (sau tên biểu báo cáo). Kỳ báo cáo thống kê được tính theo ngày dương lịch và được quy định cụ thể của từng biểu mẫu báo cáo thống kê, bao gồm:
a) Báo cáo thống kê tháng
b) Báo cáo thống kê quý
c) Báo cáo thống kê 6 tháng
d) Báo cáo thống kê 9 tháng
đ) Báo cáo thống kê năm
e) Báo cáo thống kê theo Vụ
g) Báo cáo thống kê đột xuất trong trường hợp khi có sự vật, hiện tượng đột xuất xảy ra: Thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn. Ngoài ra còn có kỳ báo cáo khác được ghi cụ thể ở biểu mẫu báo cáo.
8. Thời hạn nhận báo cáo
Ngày nhận báo cáo được ghi cụ thể tại góc trên bên trái của từng biểu mẫu thống kê.
9. Phương thức gửi báo cáo
Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gửi báo cáo thống kê bằng báo cáo điện tử hoặc bản giấy theo thời gian quy định trên từng biểu mẫu. Báo cáo phải được ký số (đối với báo cáo điện tử) hoặc có chữ ký của Thủ trưởng, đóng dấu của đơn vị (đối với báo cáo bằng bản giấy) để bảo đảm tính chính xác của số liệu, thuận lợi cho việc kiểm tra, đối chiếu, xử lý số liệu.
10. Biểu mẫu báo cáo và giải thích biểu mẫu báo cáo thống kê
Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê bao gồm: Danh mục biểu mẫu báo cáo thống kê; các biểu mẫu báo cáo thống kê, giải thích và hướng dẫn cách ghi biểu báo cáo của các lĩnh vực quy định tại các Phụ lục (từ Phụ lục số I đến Phụ lục số VI) ban hành kèm theo Thông tư này gồm:
a) Phụ lục I: Biểu mẫu báo cáo thống kê tài khoản quốc gia.
b) Phụ lục II: Biểu mẫu báo cáo thống kê nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
c) Phụ lục III: Biểu mẫu báo cáo thống kê công nghiệp.
d) Phụ lục IV: Biểu mẫu báo cáo thống kê vốn đầu tư và xây dựng.
đ) Phụ lục V: Biểu mẫu báo cáo thống kê thương mại và dịch vụ.
e) Phụ lục VI: Biểu mẫu báo cáo thống kê xã hội và môi trường.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
1. Tổng cục Thống kê có trách nhiệm:
a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai Thông tư.
b) Thu thập, tổng hợp, biên soạn số liệu thống kê theo quy định của Thông tư.
c) Hướng dẫn và kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Chế độ báo cáo thống kê này theo quy định của pháp luật.
d) Thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong quá trình triển khai Thông tư: Hoàn thiện và triển khai phần mềm báo cáo thống kê áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; tích hợp, khai thác số liệu thống kê từ các phần mềm ứng dụng chuyên ngành, từ các cơ sở dữ liệu hành chính khác thuộc trách nhiệm được giao để phục vụ cho lập báo cáo thống kê.
đ) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng hệ thống biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo thống kê thu thập các chỉ tiêu thống kê từ các Sở, ban, ngành trên địa bàn tỉnh, thành phố.
e) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan hằng năm rà soát danh mục và nội dung các biểu mẫu báo cáo thống kê theo quy định của Thông tư để đề nghị sửa đổi, bổ sung biểu mẫu báo cáo cho phù hợp với thực tiễn.
g) Tổ chức tổng kết, đánh giá tình hình thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm:
a) Tổ chức, chỉ đạo, đôn đốc các Sở, ban, ngành thu thập, tổng hợp các chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh thuộc lĩnh vực quản lý và gửi Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương để báo cáo Tổng cục Thống kê theo quy định tại Thông tư này.
b) Phối hợp và thực hiện chỉ đạo, hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn thống kê của Tổng cục Thống kê.
3. Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm:
a) Chấp hành đầy đủ, chính xác về nội dung; thời điểm, thời kỳ của từng biểu mẫu thuộc chế độ báo cáo và gửi báo cáo đúng thời gian quy định.
b) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương về chuyên môn nghiệp vụ thống kê, phân công, hướng dẫn các Sở, ban, ngành trên địa bàn tỉnh, thành phố thực hiện hệ thống biểu mẫu báo cáo thống kê; tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương việc thực hiện các chỉ tiêu thống kê Sở, ban, ngành chịu trách nhiệm thu thập tổng hợp.
c) Tổ chức tổng kết, đánh giá tình hình thực hiện chế độ báo cáo thống kê tại địa phương.
d) Ứng dụng công nghệ thông tin trong tiếp nhận, tổng hợp thông tin từ các Sở, ban, ngành, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Tổng cục Thống kê.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Thông tư số 01/2019/TT-BKHĐT ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định Chế độ báo cáo thống kê ngành Thống kê.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) để kịp thời xem xét, chỉnh lý./.
|
Nơi nhận: |
BỘ TRƯỞNG
|
Phụ lục I
BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ TÀI KHOẢN QUỐC GIA
(Kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13 tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
DANH MỤC VÀ BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ
|
STT |
Ký hiệu biểu |
Tên biểu |
Kỳ báo cáo |
Ngày nhận báo cáo |
|
1 |
001.H/BCC-TKQG |
Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn |
Quý, 6 tháng, 9 tháng, năm |
Ngày 22 tháng 3: Ước tính quý I; sơ bộ quý IV của năm trước năm báo cáo Ngày 22 tháng 6: Ước tính quý II, 6 tháng, năm (lần 1); sơ bộ quý I Ngày 22 tháng 9: Ước tính quý III, 9 tháng; sơ bộ quý II và 6 tháng Ngày 22 tháng 11: Ước tính quý IV, năm (lần 2); sơ bộ quý III và 9 tháng Ngày 15 tháng 7 năm kế tiếp sau năm báo cáo: Sơ bộ năm báo cáo Ngày 15 tháng 7 của năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo: Chính thức các quý, 6 tháng, 9 tháng, năm báo cáo |
|
2 |
002.H/BCC-TKQG |
Chi ngân sách địa phương |
Quý, 6 tháng, 9 tháng, năm |
Ngày 22 tháng 3: Ước tính quý I; sơ bộ quý IV của năm trước năm báo cáo Ngày 22 tháng 6: Ước tính quý II, 6 tháng, năm (lần 1); sơ bộ quý I Ngày 22 tháng 9: Ước tính quý III, 9 tháng; sơ bộ quý II và 6 tháng Ngày 22 tháng 11: Ước tính quý IV, năm (lần 2); sơ bộ quý III và 9 tháng Ngày 15 tháng 7 năm kế tiếp sau năm báo cáo: Sơ bộ năm báo cáo Ngày 15 tháng 7 của năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo: Chính thức các quý, 6 tháng, 9 tháng, năm báo cáo |
|
3 |
003.H/BCC-TKQG |
Một số chỉ tiêu về tiền tệ, ngân hàng và hoạt động kinh doanh xổ số, bảo hiểm hội |
Quý, 6 tháng, 9 tháng, năm |
Ngày 22 tháng 3: Ước tính quý I; sơ bộ quý IV của năm trước năm báo cáo Ngày 22 tháng 6: Ước tính quý II, 6 tháng và năm (lần 1); sơ bộ quý I Ngày 22 tháng 9: Ước tính quý III và 9 tháng; sơ bộ quý II và 6 tháng Ngày 22 tháng 11: Ước tính quý IV và năm (lần 2); sơ bộ quý III và 9 tháng Ngày 15 tháng 7 năm kế tiếp sau năm báo cáo: Chính thức các quý, 6 tháng, 9 tháng và cả năm |
|
4 |
004.H/BCC-TKQG |
Tỷ lệ nợ xấu trên tổng nợ của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Quý, năm |
- Báo cáo quý: Ngày 15 của tháng thứ 2 quý kế tiếp sau quý báo cáo - Báo cáo năm: Ngày 15 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo |
|
Biểu số: 001.H/BCC-TKQG Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Ngày nhận báo cáo: Ngày 22 tháng 3: Ước tính quý I; sơ bộ quý IV của năm trước năm báo cáo Ngày 22 tháng 6: Ước tính quý II, 6 tháng, năm (lần 1); sơ bộ quý I Ngày 22 tháng 9: Ước tính quý III, 9 tháng; sơ bộ quý II và 6 tháng Ngày 22 tháng 11: Ước tính quý IV, năm (lần 2); sơ bộ quý III và 9 tháng Ngày 15 tháng 7 năm kế tiếp sau năm báo cáo: Sơ bộ năm báo cáo Ngày 15 tháng 7 của năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo: Chính thức các quý, 6 tháng, 9 tháng, năm báo cáo |
THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN |
- Đơn vị báo cáo: - Đơn vị nhận báo cáo: |
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Chỉ tiêu |
Mã số |
Năm trước năm báo cáo |
Năm báo cáo |
||||||||||||
|
Quý I |
Quý II |
6 tháng |
Quý III |
9 tháng |
Quý IV |
Cả năm |
Quý I |
Quý II |
6 tháng |
Quý III |
9 tháng |
Quý IV |
Cả năm |
||
|
(A) |
(B) |
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III+IV) |
01 |
||||||||||||||
|
I. THU NỘI ĐỊA |
02 |
||||||||||||||
|
1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước (TW+ĐP) |
03 |
||||||||||||||
|
Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ |
04 |
||||||||||||||
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ |
05 |
||||||||||||||
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
06 |
||||||||||||||
|
- Thuế tài nguyên |
07 |
||||||||||||||
|
2. Thu từ doanh nghiệp đầu tư nước ngoài |
08 |
||||||||||||||
|
Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ |
09 |
||||||||||||||
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ |
10 |
||||||||||||||
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
11 |
||||||||||||||
|
- Thuế tài nguyên |
12 |
||||||||||||||
|
3. Thu từ khu vực công, thương nghiệp ngoài quốc doanh |
13 |
||||||||||||||
|
Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ |
14 |
||||||||||||||
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ |
15 |
||||||||||||||
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
16 |
||||||||||||||
|
- Thuế tài nguyên |
17 |
||||||||||||||
|
4. Thuế thu nhập cá nhân |
18 |
||||||||||||||
|
5. Thuế bảo vệ môi trường |
19 |
||||||||||||||
|
6. Thu phí, lệ phí |
20 |
||||||||||||||
|
Trong đó: Lệ phí trước bạ |
21 |
||||||||||||||
|
7. Các khoản thu về nhà, đất |
22 |
||||||||||||||
|
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
23 |
||||||||||||||
|
- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
24 |
||||||||||||||
|
- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước |
25 |
||||||||||||||
|
- Thu tiền sử dụng đất |
26 |
||||||||||||||
|
- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
27 |
||||||||||||||
|
8. Thu xổ số kiến thiết (bao gồm cả xổ số điện toán) |
28 |
||||||||||||||
|
Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng |
29 |
||||||||||||||
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
30 |
||||||||||||||
|
9. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền sử dụng khu vực biển |
31 |
||||||||||||||
|
10. Thu khác ngân sách |
32 |
||||||||||||||
|
11. Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác |
33 |
||||||||||||||
|
12. Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước |
34 |
||||||||||||||
|
II. THU TỪ DẦU THÔ |
35 |
||||||||||||||
|
Trong đó: Thuế tài nguyên |
36 |
||||||||||||||
|
III. THU CÂN ĐỐI HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU |
37 |
||||||||||||||
|
1. Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
38 |
||||||||||||||
|
- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu |
39 |
||||||||||||||
|
- Thuế xuất khẩu |
40 |
||||||||||||||
|
- Thuế nhập khẩu |
41 |
||||||||||||||
|
- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu |
42 |
||||||||||||||
|
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu |
43 |
||||||||||||||
|
- Thuế khác |
44 |
||||||||||||||
|
2. Hoàn thuế GTGT |
45 |
||||||||||||||
|
IV. THU VIỆN TRỢ |
46 |
||||||||||||||
|
|
|
…., ngày … tháng … năm …. |
Biểu số 001.H/BCC-TKQG: Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn
1. Khái niệm và phương pháp tính
Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gồm:
- Toàn bộ các khoản thu từ thuế, lệ phí.
- Toàn bộ các khoản phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan nhà nước địa phương thực hiện, trường hợp được khoán chi phí hoạt động thì được khấu trừ; các khoản phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước thực hiện nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
- Các khoản viện trợ không hoàn lại của Chính phủ các nước, các tổ chức, cá nhân ở ngoài nước trực tiếp cho chính quyền địa phương.
- Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật.
Các chỉ tiêu thu ngân sách nhà nước được tổng hợp và chia chi tiết từ cơ sở dữ liệu thu ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý tài chính của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cung cấp.
- Thu nội địa phản ánh các khoản thu ngân sách nhà nước (gồm thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác) của địa phương đối với các hoạt động diễn ra trong lãnh thổ địa lý, giữa các tổ chức, cá nhân thường trú trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Thu từ doanh nghiệp nhà nước bao gồm thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý và thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý.
- Thu về dầu thô gồm thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp, lợi nhuận phía Việt Nam được hưởng, dầu lãi được chia của nước chủ nhà.
- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu gồm thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu ...
- Thu viện trợ (không kể viện trợ về cho vay lại) phản ánh các khoản viện trợ không hoàn lại bằng tiền hoặc hiện vật của tổ chức, cá nhân nước ngoài cho địa phương theo quy định của pháp luật.
2. Cách ghi biểu
Số liệu ước tính
- Quý I:
Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/3 năm báo cáo;
Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 20/3 năm báo cáo.
- Quý II:
Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 30/6 năm báo cáo;
Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 20/6 năm báo cáo.
- 6 tháng đầu năm:
Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/6 năm báo cáo;
Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 20/6 năm báo cáo.
- Quý III:
Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 30/9 năm báo cáo;
Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 20/9 năm báo cáo.
- 9 tháng:
Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/9 năm báo cáo;
Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 20/9 năm báo cáo.
- Quý IV:
Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/10-31/12 năm báo cáo;
Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/10 - 20/11 năm báo cáo.
- Cả năm:
+ Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 22/6:
Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo;
Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo.
+ Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 22/11:
Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo;
Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 20/11 năm báo cáo.
Số liệu sơ bộ và chính thức
Quý I: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/3 năm báo cáo;
Quý II: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 30/6 năm báo cáo;
6 tháng đầu năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/6 năm báo cáo;
Quý III: Số liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 30/9 năm báo cáo;
9 tháng: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/9 năm báo cáo;
Quý IV: Số liệu thực hiện từ ngày 01/10 - 31/12 năm báo cáo;
Cả năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01-31/12 năm báo cáo;
- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).
3. Nguồn số liệu
Sở Tài chính; Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh; Cục Thuế tỉnh.
|
Biểu số: 002.H/BCC-TKQG Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Ngày nhận báo cáo: Ngày 22 tháng 3: Ước tính quý I; sơ bộ quý IV của năm trước năm báo cáo Ngày 22 tháng 6: Ước tính quý II, 6 tháng, năm (lần 1); sơ bộ quý Ngày 22 tháng 9: Ước tính quý III, 9 tháng; sơ bộ quý II và 6 tháng Ngày 22 tháng 11: Ước tính quý IV, năm (lần 2); sơ bộ quý III và 9 tháng Ngày 15 tháng 7 năm kế tiếp sau năm báo cáo: Sơ bộ năm báo cáo Ngày 15 tháng 7 của năm thứ hai kế tiếp sau năm báo cáo: Chính thức các quý, 6 tháng, 9 tháng, năm báo cáo |
CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
- Đơn vị báo cáo: - Đơn vị nhận báo cáo: |
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Chỉ tiêu |
Mã số |
Năm trước năm báo cáo |
Năm báo cáo |
||||||||||||
|
Quý I |
Quý II |
6 tháng |
Quý III |
9 tháng |
Quý IV |
Cả năm |
Quý I |
Quý II |
6 tháng |
Quý III |
9 tháng |
Quý IV |
Cả năm |
||
|
(A) |
(B) |
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
01 |
||||||||||||||
|
1. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN |
02 |
||||||||||||||
|
1. Chi đầu tư cho các dự án |
03 |
||||||||||||||
|
2. Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của trung ương và địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp theo quy định |
04 |
||||||||||||||
|
3. Chi đầu tư phát triển còn lại |
05 |
||||||||||||||
|
II. CHI TRẢ NỢ LÃI |
06 |
||||||||||||||
|
III. CHI THƯỜNG XUYÊN |
07 |
||||||||||||||
|
1. Chi quốc phòng |
08 |
||||||||||||||
|
2. Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
09 |
||||||||||||||
|
3. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo, dạy nghề |
10 |
||||||||||||||
|
4. Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế hoạch hóa gia đình |
11 |
||||||||||||||
|
5. Chi khoa học, công nghệ |
12 |
||||||||||||||
|
6. Chi văn hóa, thông tin |
13 |
||||||||||||||
|
7. Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
14 |
||||||||||||||
|
8. Chi thể dục, thể thao |
15 |
||||||||||||||
|
9. Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
16 |
||||||||||||||
|
10. Chi sự nghiệp kinh tế |
17 |
||||||||||||||
|
Trong đó: Chi sự nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản và thủy lợi |
18 |
||||||||||||||
|
11. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể |
19 |
||||||||||||||
|
12. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội |
20 |
||||||||||||||
|
13. Chi trợ giá các mặt hàng chính sách |
21 |
||||||||||||||
|
14. Chi khác |
22 |
||||||||||||||
|
IV. CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
23 |
||||||||||||||
|
V. CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH |
24 |
||||||||||||||
|
VI. CHI VIỆN TRỢ |
25 |
||||||||||||||
|
VII. CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC |
26 |
||||||||||||||
|
|
|
…., ngày … tháng … năm …. |
Biểu số 002.H/BCC-TKQG: Chi ngân sách địa phương
1. Khái niệm, phương pháp tính
Chi ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương là toàn bộ các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ được giao, bao gồm: Chi đầu tư phát triển; chi thường xuyên; chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay; chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính của cấp tỉnh và các khoản chi khác theo quy định của pháp luật.
Chi ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương bao gồm tất cả các khoản chi ngân sách nhà nước cho các đơn vị sử dụng ngân sách địa phương và các đơn vị thường trú tại địa bàn có sử dụng ngân sách trung ương.
Các chỉ tiêu chi ngân sách nhà nước được tổng hợp và chia chi tiết từ cơ sở dữ liệu chi ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý tài chính của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cung cấp.
Chi đầu tư phát triển bao gồm: Chi đầu tư cho các dự án; Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế; Chi đầu tư phát triển cho các chương trình quốc gia do các địa phương thực hiện; Các khoản chi đầu tư phát triển khác.
Chi trả lãi là số tiền lãi phải trả cho các khoản vay của ngân sách địa phương.
Chi thường xuyên phản ánh các khoản chi thường xuyên cho các hoạt động của các đơn vị hành chính, sự nghiệp thường trú trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong thời kỳ báo cáo.
2. Cách ghi biểu
Số liệu ước tính
- Quý I:
Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/3 năm báo cáo;
Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 20/3 năm báo cáo.
- Quý II:
Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 30/6 năm báo cáo;
Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 20/6 năm báo cáo.
- 6 tháng đầu năm:
Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/6 năm báo cáo;
Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 20/6 năm báo cáo.
- Quý III:
Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 30/9 năm báo cáo;
Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 20/9 năm báo cáo.
- 9 tháng:
Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/9 năm báo cáo;
Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 20/9 năm báo cáo.
- Quý IV:
Năm trước năm báo cáo: số liệu thực hiện từ ngày 01/10-31/12 năm báo cáo;
Năm báo cáo: số liệu thực hiện từ ngày 01/10 - 20/11 năm báo cáo.
- Cả năm:
+ Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 22/6:
Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo;
Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo.
+ Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 22/11:
Năm trước năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/12 năm báo cáo;
Năm báo cáo: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 20/11 năm báo cáo.
Số liệu sơ bộ và chính thức
Quý I: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 31/3 năm báo cáo;
Quý II: Số liệu thực hiện từ ngày 01/4 - 30/6 năm báo cáo;
6 tháng đầu năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/6 năm báo cáo;
Quý III: Số liệu thực hiện từ ngày 01/7 - 30/9 năm báo cáo;
9 tháng: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01 - 30/9 năm báo cáo;
Quý IV: Số liệu thực hiện từ ngày 01/10-31/12 năm báo cáo;
Cả năm: Số liệu thực hiện từ ngày 01/01-31/12 năm báo cáo;
- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).
3. Nguồn số liệu
Sở Tài chính; Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh (Đối với nguồn ngân sách trung ương chỉ tính khoản chi qua Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh).
|
Biểu số: 003.H/BCC-TKQG Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Ngày nhận báo cáo: Ngày 22 tháng 3: Ước tính quý I; sơ bộ quý IV của năm trước năm báo cáo Ngày 22 tháng 6: Ước tính quý II, 6 tháng và năm (lần 1); sơ bộ quý I Ngày 22 tháng 9: Ước tính quý III và 9 tháng; sơ bộ quý II và 6 tháng Ngày 22 tháng 11: Ước tính quý IV và năm (lần 2); sơ bộ quý III và 9 tháng Ngày 15 tháng 7 năm kế tiếp sau năm báo cáo: Chính thức các quý, 6 tháng, 9 tháng, và cả năm |
MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TIỀN TỆ, NGÂN HÀNG VÀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XỔ SỐ, BẢO HIỂM XÃ HỘI |
- Đơn vị báo cáo: - Đơn vị nhận báo cáo: |
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Chỉ tiêu |
Mã số |
Năm trước năm báo cáo |
Năm báo cáo |
||||||||||||
|
Quý I |
Quý II |
6 tháng |
Quý III |
9 tháng |
Quý IV |
Cả năm |
Quý I |
Quý II |
6 tháng |
Quý III |
9 tháng |
Quý IV |
Cả năm |
||
|
(A) |
(B) |
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
A. CHỈ TIÊU VỀ TIỀN TỆ, NGÂN HÀNG |
01 |
||||||||||||||
|
I. SỐ DƯ HUY ĐỘNG VỐN |
02 |
||||||||||||||
|
1. Bằng đồng Việt Nam |
03 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
||||||||
|
+ Không kỳ hạn |
04 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
||||||||
|
+ Có kỳ hạn |
05 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
||||||||
|
2. Bằng ngoại tệ |
06 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
||||||||
|
+ Không kỳ hạn |
07 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
||||||||
|
+ Có kỳ hạn |
08 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
||||||||
|
3. Tổng cộng (09=10+11) |
09 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
||||||||
|
+ Không kỳ hạn (10=04+07) |
10 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
||||||||
|
+ Có kỳ hạn (11=05+08) |
11 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
||||||||
|
II. DƯ NỢ TÍN DỤNG |
12 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
||||||||
|
1. Bằng đồng Việt Nam |
13 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
||||||||
|
+ Ngắn hạn |
14 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
||||||||
|
+ Trung và dài hạn |
15 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
||||||||
|
2. Bằng ngoại tệ |
16 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
||||||||
|
+ Ngắn hạn |
17 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
||||||||
|
+ Trung và dài hạn |
18 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
||||||||
|
3. Tổng cộng (19=20+21) |
19 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
||||||||
|
+ Ngắn hạn (20=14+17) |
20 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
||||||||
|
+ Trung và dài hạn (21=15+18). |
21 |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
||||||||
|
B. HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XỔ SỐ |
22 |
||||||||||||||
|
1. Doanh thu thuần kinh doanh xổ số |
23 |
||||||||||||||
|
2. Chi phí trả thưởng |
24 |
||||||||||||||
|
C. BẢO HIỂM XÃ HỘI |
25 |
||||||||||||||
|
Chi hoạt động của đơn vị |
26 |
||||||||||||||
Ghi chú: Không điền số liệu vào ô có dấu “x”
|
|
|
…., ngày … tháng … năm …. |
Biểu số 003.H/BCC-TKQG: Một số chỉ tiêu về tiền tệ, ngân hàng và hoạt động kinh doanh xổ số, bảo hiểm xã hội
I. CHỈ TIÊU VỀ TIỀN TỆ, NGÂN HÀNG
1. Khái niệm và phương pháp tính
1.1. Dư nợ tín dụng
Dư nợ tín dụng là toàn bộ số dư tại một thời điểm cụ thể của các khoản cấp tín dụng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho các tổ chức và cá nhân là người cư trú của Việt Nam thuộc khu vực thể chế phi tài chính, khu vực thể chế hộ gia đình, khu vực thể chế không vì lợi nhuận phục vụ hộ gia đình, các tổ chức tài chính không phải là tổ chức tín dụng như bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, bảo hiểm xã hội Việt Nam, quỹ đầu tư phát triển tỉnh thành phố trực thuộc trung ương, doanh nghiệp bảo hiểm, quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, tổ chức không phải tổ chức tín dụng cung ứng dịch vụ thanh toán, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán,... dưới các hình thức sau:
(a) Cho vay;
(b) Chiết khấu, tái chiết khấu các công cụ chuyển nhượng và các giấy tờ có giá khác;
(c) Cho thuê tài chính;
(d) Bao thanh toán;
(đ) Các khoản trả thay cá nhân, tổ chức trong trường hợp cá nhân, tổ chức được bảo lãnh không thực hiện được nghĩa vụ của mình khi đến hạn thanh toán;
(e) Phát hành thẻ tín dụng;
(g) Mua, đầu tư trái phiếu doanh nghiệp (không bao gồm trái phiếu VAMC);
(h) Các nghiệp vụ cấp tín dụng khác được ngân hàng chấp nhận chấp thuận;
- Tín dụng ngắn hạn là các khoản cấp tín dụng có thời hạn tối đa 01 (một) năm;
- Tín dụng trung hạn là các khoản cấp tín dụng có thời hạn trên 01 (một) năm và tối đa 05 (năm) năm;
- Tín dụng dài hạn là các khoản cấp tín dụng có thời hạn trên 05 (năm) năm.
1.2. Huy động vốn
Số dư huy động vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài là số tiền bằng đồng Việt Nam, bằng ngoại tệ tại một thời điểm nhất định mà các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nhận của các tổ chức, cá nhân là người cư trú của Việt Nam thuộc khu vực thể chế phi tài chính, khu vực thể chế hộ gia đình, khu vực thể chế không vì lợi nhuận phục vụ hộ gia đình, các tổ chức tài chính không phải là tổ chức tín dụng như bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, bảo hiểm xã hội Việt Nam, quỹ đầu tư phát triển tỉnh thành phố trực thuộc trung ương, doanh nghiệp bảo hiểm, quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, tổ chức không phải tổ chức tín dụng cung ứng dịch vụ thanh toán, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán,... dưới hình thức nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các hình thức nhận tiền gửi khác theo quy tắc có hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi cho người gửi tiền theo thỏa thuận.
1.3. Phương pháp tính
Các chỉ tiêu được thể hiện dưới dạng số dư tại ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo của các tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
2. Cách ghi biểu
- Cột 1-14: Ghi số dư tại ngày cuối cùng của kỳ báo cáo của các tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài tương ứng với các nội dung của cột A.
- Số liệu năm trước năm báo cáo là số liệu tương ứng với số liệu kỳ báo cáo.
Số liệu ước tính
Quý I: Số liệu thực hiện đến hết ngày 20/3 năm báo cáo;
6 tháng đầu năm: số liệu thực hiện đến hết ngày 20/6 năm báo cáo;
9 tháng: số liệu thực hiện đến hết ngày 20/9 năm báo cáo;
Cả năm: Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 22/6 là số liệu ước cả năm (đến ngày 31/12 năm báo cáo). Đối với báo cáo ước thực hiện tại thời điểm ngày 22/11 là số liệu thực hiện đến ngày 20/11 năm báo cáo.
Số liệu sơ bộ và chính thức
Quý I: Số liệu thực hiện đến hết ngày 31/3 năm báo cáo;
6 tháng đầu năm: Số liệu thực hiện đến hết ngày 30/6 năm báo cáo;
9 tháng: Số liệu thực hiện đến hết ngày 30/9 năm báo cáo;
Cả năm: Số liệu thực hiện đến hết ngày 31/12 năm báo cáo.
- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).
3. Nguồn số liệu
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
II. HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XỔ SỐ
1. Khái niệm và phương pháp tính: Doanh thu thuần kinh doanh xổ số là tổng doanh thu kinh doanh xổ số trừ (-) các khoản giảm trừ doanh thu.
Chi phí trả thưởng là chi phí trả thưởng cho các vé số trúng thưởng.
2. Cách ghi biểu
- Cột 1-14: Ghi số liệu của trọn kỳ báo cáo tương ứng với nội dung của cột A.
- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).
3. Nguồn số liệu
Công ty xổ số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
III. BẢO HIỂM XÃ HỘI
1. Khái niệm và phương pháp tính: Chi hoạt động của đơn vị gồm các khoản chi bảo đảm hoạt động thường kỳ tại đơn vị từ tất cả các nguồn thu. Chi hoạt động của đơn vị bao gồm: Tiền lương, tiền công, phụ cấp, tiền thưởng; Các khoản thanh toán khác cho cá nhân; các khoản đóng góp; thanh toán dịch vụ công cộng; vật tư văn phòng; thông tin, truyền thông, liên lạc; hội nghị; công tác phí; sửa chữa nhỏ và thường xuyên tài sản cố định; chi khác.
2. Cách ghi biểu
- Cột 1-14: Ghi số liệu của trọn kỳ báo cáo tương ứng với nội dung của cột A.
- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).
3. Nguồn số liệu
Bảo hiểm xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
Biểu số: 004.H/BCC-TKQG Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Ngày nhận báo cáo: - Báo cáo quý: Ngày 15 của tháng thứ 2 quý kế tiếp sau quý báo cáo - Báo cáo năm: Ngày 15 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo |
TỶ LỆ NỢ XẤU TRÊN TỔNG NỢ CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI Quý..., Năm... |
- Đơn vị báo cáo: - Đơn vị nhận báo cáo: |
|
Chỉ tiêu |
Mã số |
Tỷ lệ nợ xấu (%) |
|
(A) |
(B) |
(1) |
|
1. Bằng đồng Việt Nam |
01 |
|
|
- Ngắn hạn |
02 |
|
|
- Trung và dài hạn |
03 |
|
|
2. Bằng ngoại tệ |
04 |
|
|
- Ngắn hạn |
05 |
|
|
- Trung và dài hạn |
06 |
|
|
3. Tổng cộng |
07 |
|
|
- Ngắn hạn |
08 |
|
|
- Trung và dài hạn |
09 |
|
|
|
…., ngày … tháng … năm …. |
Biểu số 004.H/BCC-TKQG: Tỷ lệ nợ xấu trên tổng nợ của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
1. Khái niệm và phương pháp tính
Nợ xấu được hiểu là nợ nhóm 3, 4, 5 theo quy định hiện hành về phân loại tài sản có (hoặc phân loại nợ), mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Tỷ lệ nợ xấu trên tổng nợ là tỷ lệ được sử dụng để đánh giá chất lượng tín dụng của tổ chức tín dụng.
|
Tỷ lệ nợ xấu trên tổng nợ (%) |
= |
Tổng nợ xấu |
x 100 |
|
Tổng nợ |
2. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi tỉ lệ nợ xấu trên tổng nợ của kỳ báo cáo của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tương ứng với các nội dung ở cột A.
- Kỳ báo cáo:
+ Báo cáo quý: Ngày 15 của tháng thứ 2 quý kế tiếp sau quý báo cáo (số liệu tại ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo);
+ Báo cáo năm: Ngày 15 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo (số liệu tại ngày làm việc cuối cùng của kỳ báo cáo).
- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).
3. Nguồn số liệu
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Phụ lục II
BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
(Kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
DANH MỤC VÀ BIỂU MẪU BÁO CÁO THÔNG KÊ
|
STT |
Ký hiệu biểu |
Tên biểu |
Kỳ báo cáo |
Ngày nhận báo cáo |
|
1 |
001.N/BCC-NLTS |
Báo cáo chính thức số lượng trang trại |
Năm |
Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp sau năm báo cáo |
|
2 |
002.N/BCC-NLTS |
Báo cáo ước tính, chính thức giá trị sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản trên 1 ha đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản |
Năm |
- Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp sau năm báo cáo: Ước tính năm báo cáo - Ngày 30 tháng 11 năm kế tiếp sau năm báo cáo: Chính thức năm báo cáo |
|
3 |
003.H/BCC-NLTS |
Báo cáo ước tính cây hàng năm |
Vụ, năm |
- Vụ Đông Xuân: + Các tỉnh ĐBSCL: Ngày 18 tháng 3 năm báo cáo + Các tỉnh khác: Ngày 18 tháng 6 năm báo cáo - Vụ Hè Thu: Ngày 18 tháng 9 năm báo cáo - Vụ Thu Đông/Vụ 3 (cây lúa các tỉnh ĐBSCL): Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo - Vụ mùa (không bao gồm lúa mùa của các tỉnh ĐBSCL): Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo - Cả năm: Ngày 18 tháng 11 năm báo cáo |
|
4 |
004.V/BCC-NLTS |
Báo cáo chính thức cây hàng năm |
Vụ |
- Vụ Đông (cây hàng năm khác của các tỉnh phía Bắc): Ngày 15 tháng 3 - Vụ Đông Xuân: + Các tỉnh ĐBSCL: Ngày 15 tháng 6 năm báo cáo + Các tỉnh khác: Ngày 15 tháng 8 năm báo cáo - Vụ Hè Thu: Ngày 15 tháng 11 năm báo cáo - Vụ Thu Đông/Vụ 3 (các tỉnh ĐBSCL): Ngày 25 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo - Vụ mùa: + Các tỉnh vùng ĐBSCL Lúa của các tỉnh ĐBSCL: Ngày 15 tháng 3 năm báo cáo Các cây còn lại vùng ĐBSCL: Ngày 25 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo + Các tỉnh khác: Ngày 25 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo |
|
5 |
005.N/BCC-NLTS |
Báo cáo chính thức cây hằng năm |
Năm |
Ngày 25 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo |
|
6 |
006.H/BCC-NLTS |
Báo cáo ước tính cây lâu năm |
6 tháng, 9 tháng |
- Ngày 18 tháng 6: Ước tính 6 tháng đầu năm báo cáo - Ngày 18 tháng 9: Ước tính 9 tháng đầu năm báo cáo |
|
7 |
007.N/BCC-NLTS |
Báo cáo ước tính, sơ bộ cây lâu năm |
Năm |
Ngày 15 tháng 11: Báo cáo ước tính năm báo cáo Ngày 20 tháng 12: Báo cáo sơ bộ năm báo cáo |
|
8 |
008.N/BCC-NLTS |
Báo cáo,chính Thức cây lâu năm |
Năm |
Ngày 25 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo |
|
9 |
009.H/BCC-NLTS |
Báo cáo ước tính, sơ bộ tình hình chăn nuôi và sản phẩm dịch vụ khai thác yến sào. |
6 tháng, năm |
- Ngày 15 tháng 6: Ước tính 6 tháng đầu năm báo cáo - Ngày 15 tháng 8: Sơ bộ 6 tháng đầu năm báo cáo - Ngày 15 tháng 11: Ước tính cả năm báo cáo |
|
10 |
010.N/BCC-NLTS |
Báo cáo chính thức kết quả chăn nuôi và dịch vụ khai thác yến sào |
Năm |
Ngày 28 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo |
|
11 |
011.Q/BCC-NLTS |
Báo cáo chính thức số lượng và sản phẩm chăn nuôi chủ yếu |
Quý |
- Ngày 15 tháng 5: Quý I năm báo cáo - Ngày 12 tháng 11: Quý III năm báo cáo |
|
12 |
012.H/BCC-NLTS |
Báo cáo ước tính trồng rừng và chăm sóc nuôi dưỡng rừng |
6 tháng, năm |
|
|
13 |
013.N/BCC-NLTS |
Báo cáo chính thức trồng rừng và chăm sóc nuôi dưỡng rừng |
Năm |
Ngày 15 tháng 3 năm kế tiếp sau năm báo cáo |
|
14 |
014.H/BCC-NLTS |
Báo cáo ước tính, khai thác, thu nhặt gỗ và lâm sản khác |
6 tháng, năm |
- Ngày 18 tháng 6: Ước tính 6 tháng đầu năm báo cáo - Ngày 18 tháng 11: Ước tính cả năm báo cáo |
|
15 |
015.N/BCC-NLTS |
Báo cáo chính thức khai thác, thu nhặt gỗ và lâm sản khác |
Năm |
Ngày 15 tháng 3 năm kế tiếp sau năm báo cáo |
|
16 |
016.H/BCC-NLTS |
Báo cáo ước tính, chính thức tình hình cơ bản về nuôi trồng và khai thác thủy sản nội địa |
6 tháng, năm |
- Ngày 15 tháng 7: Ước tính 6 tháng đầu năm báo cáo - Ngày 15 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo: Chính thức năm báo cáo |
|
17 |
017.H/BCC-NLTS |
Báo cáo chính thức tình hình cơ bản về khai thác thủy sản biển |
6 tháng, năm |
- Ngày 15 tháng 7: Chính thức 6 tháng đầu năm báo cáo - Ngày 15 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo: Chính thức năm báo cáo |
|
18 |
018.N/BCC-NLTS |
Báo cáo chính thức sản lượng thủy sản |
Năm |
Ngày 15 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo |
|
19 |
019.T/BCC-NLTS |
Báo cáo tình hình sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản |
Tháng |
Ngày 25 tháng báo cáo |
|
20 |
020.Q/BCC-NLTS |
Báo cáo ước tính, sơ bộ sản lượng sản phẩm nông, lâm nghiệp và thuỷ sản chủ yếu |
Quý |
- Ngày 22 tháng 3: Ước tính quý I năm báo cáo - Ngày 22 tháng 6: Ước tính quý II, sơ bộ quý I năm báo cáo - Ngày 22 tháng 9: Ước tính quý III, sơ bộ quý II năm báo cáo - Ngày 22 tháng 11: Ước tính quý IV, sơ bộ quý III năm báo cáo |
QUY ĐỊNH CHUNG THỰC HIỆN BÁO CÁO THỐNG KÊ
NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
1. Chế độ báo cáo thống kê nông, lâm nghiệp và thủy sản được áp dụng cho các Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Nguồn số liệu để tính toán, tổng hợp dựa vào số liệu từ các cuộc điều tra thống kê lĩnh vực nông, lâm nghiệp và thủy sản cùng các nguồn số liệu khác được thu thập từ các cơ quan có liên quan. Phạm vi báo cáo thực hiện theo nguyên tắc thống kê theo lãnh thổ bao gồm: các doanh nghiệp Nhà nước do Trung ương hoặc địa phương quản lý đóng trên địa bàn tỉnh, thành phố; các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài và các loại hình kinh tế ngoài Nhà nước (hợp tác xã hoặc tổ/đội sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản, các doanh nghiệp tư nhân, hộ cá thể,...).
Chế độ báo cáo này gồm nhiều loại báo cáo khác nhau: Phân tổ theo loại số liệu gồm: báo cáo ước tính, báo cáo sơ bộ, báo cáo chính thức; phân tổ theo kỳ số liệu gồm: vụ, quý, 6 tháng, 9 tháng, cả năm. Các cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện đầy đủ nội dung và đúng theo thời gian quy định áp dụng với từng loại báo cáo.
2. Những phân tổ chung dùng trong chế độ báo cáo này thực hiện theo các văn bản pháp quy của Nhà nước được cập nhật mới nhất đến thời điểm báo cáo về phân ngành kinh tế, phân ngành sản phẩm, phân chia loại hình kinh tế, phân vùng kinh tế và các phân tổ khác.
3. Quy định về kỳ báo cáo: Tính theo năm dương lịch (từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12) đối với các kỳ báo cáo quý, 6 tháng, 9 tháng, năm; tính theo năm nông lịch đối với các mùa vụ sản xuất nông nghiệp (vụ đông, vụ đông xuân, vụ hè thu, vụ thu đông và vụ mùa).
4. Quy định về cách ghi các nội dung của cột A (tên chỉ tiêu) và cột B (mã số) trong các biểu báo cáo như sau:
(i) Những dòng đã ghi tên chỉ tiêu/sản phẩm/dịch vụ và mã số: Các địa phương không được thay đổi.
(ii) Những dòng để trống chưa ghi tên chỉ tiêu/sản phẩm/dịch vụ và mã số:
Cột A: Các địa phương có thể ghi chi tiết những chỉ tiêu/sản phẩm/dịch vụ có thu thập số liệu tại địa phương nhưng chưa ghi trong danh mục chỉ tiêu/sản phẩm/dịch vụ tương ứng (nếu có nhu cầu). Lưu ý: Những sản phẩm bổ sung phải thuộc nhóm sản phẩm tương ứng. Ví dụ, sản phẩm được bổ sung trong nhóm “Rau lấy lá khác” là các loại rau chủ yếu trồng để lấy lá như xà lách, rau diếp, rau đay...; sản phẩm được bổ sung trong nhóm “Rau lấy quả khác” là các loại rau chủ yếu trồng để lấy quả như ngô bao tử, dưa gang, lặc lè,...
Cột B: Mã số/mã sản phẩm của những chỉ tiêu/sản phẩm/dịch vụ do địa phương bổ sung không được trùng với các mã số đã ghi cho các chỉ tiêu/sản phẩm/dịch vụ do Tổng cục thống kê ghi sẵn. Cách đánh mã số đối với các chỉ tiêu/sản phẩm/dịch vụ bổ sung được quy định trong phần giải thích của từng biểu.
|
Biểu số: 001.N/BCC-NLTS Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Ngày nhận báo cáo: Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp sau năm báo cáo |
BÁO CÁO CHÍNH THỨC SỐ LƯỢNG TRANG TRẠI Năm …… |
- Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê …… - Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê |
Đơn vị tính: Trang trại
|
|
Mã số |
Năm trước năm báo cáo |
Năm báo cáo |
Năm báo cáo so với năm trước (%) |
|
(A) |
(B) |
(1) |
(2) |
(3)=(2):(1)x100 |
|
Tổng số trang trại |
01 |
|
|
|
|
Chia ra: |
|
|
|
|
|
Trang trại trồng trọt |
02 |
|
|
|
|
Trang trại chăn nuôi |
03 |
|
|
|
|
Trang trại lâm nghiệp |
04 |
|
|
|
|
Trang trại nuôi trồng thủy sản |
05 |
|
|
|
|
Trang trại sản xuất muối |
06 |
|
|
|
|
Trang trại tổng hợp |
07 |
|
|
|
|
Người lập biểu (Ký, họ tên) |
Người kiểm tra biểu (Ký, họ tên) |
..., ngày ... tháng ... năm ... Cục trưởng (Ký, đóng dấu, họ tên) |
Biểu số: 001.N/BCC-NLTS: Báo cáo chính thức số lượng trang trại
1. Khái niệm, phương pháp tính
Trang trại là các cá nhân, hộ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản đạt tiêu chí về trang trại được Nhà nước quy định bằng văn bản và có hiệu lực gần nhất trước kỳ báo cáo.
Hiện nay, các trang trại được xác định căn cứ vào Thông tư số 02/2020/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn quy định về tiêu chí kinh tế trang trại. Theo quy định này thì cá nhân, hộ gia đình có hoạt động sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp (trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, diêm nghiệp) được xác định là trang trại cần đáp ứng các tiêu chí sau:
- Trang trại trồng trọt: Giá trị sản xuất bình quân phải đạt từ 1,0 tỷ đồng/năm trở lên và tổng diện tích đất sản xuất từ 1,0 ha trở lên;
- Trang trạng nuôi trồng thủy sản: Giá trị sản xuất bình quân phải đạt từ 2,0 tỷ đồng/năm trở lên và tổng diện tích đất sản xuất từ 1,0 ha trở lên;
- Trang trại chăn nuôi: Giá trị sản xuất bình quân phải đạt từ 2,0 tỷ đồng/năm trở lên và đạt quy mô trang trại theo quy định của Luật Chăn nuôi và văn bản hướng dẫn;
- Trang trại lâm nghiệp: Giá trị sản xuất bình quân phải đạt từ 1,0 tỷ đồng/năm trở lên và tổng diện tích đất sản xuất từ 10,0 ha trở lên;
- Trang trại sản xuất muối: Giá trị sản xuất bình quân phải đạt từ 0,35 tỷ đồng/năm trở lên và tổng diện tích đất sản xuất từ 1,0 ha trở lên;
- Trang trại tổng hợp: Giá trị sản xuất bình quân phải đạt từ 2,0 tỷ đồng/năm trở lên và tổng diện tích đất sản xuất từ 1,0 ha trở lên.
Trang trại chuyên ngành (trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, diêm nghiệp) là trang trại có tỷ trọng giá trị sản lượng nông sản của ngành chiếm trên 50% cơ cấu giá trị sản lượng của trang trại trong năm. Trường hợp không có ngành nào chiếm trên 50% cơ cấu giá trị sản lượng thì được gọi là trang trại tổng hợp.
2. Cách ghi biểu
- Ghi số lượng trang trại tại thời điểm ngày 31 tháng 12 hằng năm theo các loại hình vào các cột tương ứng theo loại trang trại gồm: Trang trại trồng trọt, trang trại chăn nuôi, trang trại lâm nghiệp, trang trạng nuôi trồng thủy sản, trang trại sản xuất muối, trang trại tổng hợp.
- Thời điểm, thời kỳ số liệu: số liệu năm báo cáo (từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12). Số liệu báo cáo tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm báo cáo.
- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).
3. Nguồn số liệu
Căn cứ vào số liệu tổng điều tra nông thôn, nông nghiệp và thủy sản và điều tra nông thôn, nông nghiệp giữa kỳ, rà soát đơn vị điều tra tại các cuộc điều tra thống kê nông, lâm nghiệp và thủy sản hằng năm; tham khảo số liệu trang trại của các ngành, các cấp ở địa phương,...
|
Biểu số: 002.N/BCC-NLTS Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Ngày nhận báo cáo: Ngày 31 tháng 3 năm kế tiếp sau năm báo cáo: Ước tính năm Ngày 30 tháng 11 năm kế tiếp sau năm báo cáo: Chính thức năm |
BÁO CÁO ƯỚC TÍNH, CHÍNH THỨC GIÁ TRỊ SẢN PHẨM NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN TRÊN 1 HA ĐẤT SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, ĐẤT NUÔI TRÔNG THỦY SẢN
Năm ……
|
- Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê …. - Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê |
|
Tên chỉ tiêu |
Mã số |
Đơn vị tính |
Chính thức cùng kỳ năm trước |
Ước tính/chính thức kỳ báo cáo |
Kỳ báo cáo so chính thức năm trước (%) |
|
|
(A) |
(B) |
(C) |
(1) |
(2) |
(3)=(2):(1)x100 |
|
|
1. Giá trị sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản (trừ SP thuỷ sản nuôi lồng bè, bể bồn) |
|
|
|
|
|
|
|
Chia ra |
- Giá trị sản phẩm trên đất sản xuất nông nghiệp (01=02+03) |
01 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
+ Giá trị sản phẩm trên đất cây hằng năm |
02 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
+ Giá trị sản phẩm trên đất cây lâu năm |
03 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
- Giá trị sản phâm trên đất nuôi trồng thuỷ sản |
04 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
2. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản (trừ diện tích lồng bè, bể bồn) |
|
|
|
|
|
|
|
Chia ra: |
- Diện tích đất trồng trọt (05=06+07) |
05 |
Ha |
|
|
|
|
+ Diện tích đất trồng cây hằng năm |
06 |
Ha |
|
|
|
|
|
+ Diện tích đất trồng cây lâu năm |
07 |
Ha |
|
|
|
|
|
- Diện tích nuôi trồng thuỷ sản |
08 |
Ha |
|
|
|
|
|
3. Giá trị sản phẩm nông, lâm nghiệp và thuỷ sản trên 1 ha |
|
|
|
|
|
|
|
Chia ra: |
- GTSP trên 1 ha đất sản xuất nông nghiệp (09 = 01:05) |
09 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
+ GTSP trên 1 ha đất cây hằng năm (10 = 02:06) |
10 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
+ GTSP trên 1 ha đất cây lâu năm (11 = 03:07) |
11 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
- GTSP trên 1 ha đất nuôi trồng thuỷ sản (12 = 04:08) |
12 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
Người lập biểu (Ký, họ tên) |
Người kiểm tra biểu (Ký, họ tên) |
..., ngày ... tháng ... năm ... Cục trưởng (Ký, đóng dấu, họ tên) |
Biểu số: 002.N/BCC-NLTS: Báo cáo ước tính, chính thức giá trị sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản trên 1 ha đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản
1. Khái niệm, phương pháp tính
Giá trị sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản trên 1ha đất là tổng giá trị các sản phẩm: nông nghiệp (cây hằng năm, cây lâu năm, chăn nuôi, sản phẩm phụ); lâm nghiệp và thủy sản thu hoạch trên 1 ha đất trong khoảng thời gian nhất định (thường là một năm), bao gồm cả sản phẩm bán ra và không bán ra.
Đất sản xuất nông nghiệp bao gồm đất trồng cây hằng năm và đất trồng cây lâu năm.
- Đất trồng cây hằng năm là đất sử dụng với mục đích chính là trồng các loại cây cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm; kể cả cây hằng năm được lưu gốc và trường hợp trồng cây hằng năm theo chế độ canh tác không thường xuyên theo chu kỳ. Đất trồng cây hằng năm bao gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác.
+ Đất trồng lúa là ruộng và nương rẫy trồng lúa từ một vụ trở lên hoặc trồng lúa kết hợp với các hoạt động khác như luân canh lúa và cây hằng năm khác, luân canh trồng lúa và nuôi thủy sản, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản nhưng trồng lúa là mục đích chính. Đất trồng lúa bao gồm:
(i) Đất chuyên trồng lúa nước là ruộng trồng lúa nước (gồm cả ruộng bậc thang), hằng năm cấy trồng từ hai vụ lúa trở lên, kể cả trường hợp có luân canh, xen canh với cây hằng năm khác hoặc có khó khăn đột xuất mà chỉ trồng cấy được một vụ hoặc không sử dụng trong thời gian không quá một năm;
(ii) Đất trồng lúa nước còn lại là ruộng trồng lúa nước (gồm cả ruộng bậc thang), hằng năm chỉ trồng được một vụ lúa, kể cả trường hợp trong năm có thuận lợi mà trồng thêm một vụ lúa hoặc trồng thêm cây hằng năm khác hoặc do khó khăn đột xuất mà không sử dụng trong thời gian không quá một năm;
(iii) Đất trồng lúa nương là đất chuyên trồng lúa trên sườn đồi, núi dốc từ một vụ trở lên, kể cả trường hợp trồng lúa không thường xuyên theo chu kỳ và trường hợp có luân canh, xen canh với cây hằng năm khác.
+ Đất trồng cây hằng năm khác là đất trồng các cây hằng năm không phải là cây lúa, bao gồm: ngô và cây lương thực có hạt khác ngoài lúa; cây lấy củ có chất bột; mía; thuốc lá, thuốc lào; cây lấy sợi; cây có hạt chứa dầu; rau, đậu và hoa các loại, cây gia vị, dược liệu, hương liệu hằng năm và các loại cây hằng năm khác). Các loại cây lưu gốc như mía, đay, gai, cói, xả,... được tính vào nhóm cây hằng năm. Đất trồng cây hằng năm gồm:
(i) Đất bằng trồng cây hằng năm khác là đất bằng phẳng ở đồng bằng, thung lũng, cao nguyên để trồng cây hằng năm khác.
(ii) Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác là đất trồng cây hằng năm khác trên sườn đồi, núi dốc, kể cả trường hợp trồng cây hằng năm khác không thường xuyên nhưng theo chu kỳ.
- Đất trồng cây lâu năm là đất sử dụng vào mục đích trồng các loại cây được trồng một lần, sinh trưởng và cho thu hoạch trong nhiều năm, bao gồm:
+ Cây công nghiệp lâu năm: Là cây lâu năm cho sản phẩm dùng làm nguyên liệu để sản xuất công nghiệp hoặc phải qua chế biến mới sử dụng được bao gồm cây cao su, cà phê, chè, điều, hồ tiêu, dừa, v.v;
+ Cây ăn quả lâu năm: Là cây lâu năm cho sản phẩm là quả để ăn tươi hoặc kết hợp chế biến như cây bưởi, cam, chôm chôm, mận, mơ, măng cụt, nhãn, sầu riêng, vải, xoài, v.v;
+ Cây gia vị, dược liệu, hương liệu lâu năm là cây lâu năm cho sản phẩm làm dược liệu như đinh hương, vani, hoa nhài, hoa hồi, ý dĩ, tam thất, sâm, sa nhân, đinh lăng, đỗ trọng, long não,...
+ Cây lâu năm khác: trôm, dâu tằm, cau,..
Đất nuôi trồng thủy sản là đất được sử dụng với mục đích chính để nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn và nước ngọt. Đất nuôi trồng thủy sản bao gồm diện tích bờ bao, diện tích mặt nước nội địa (thả nuôi, ao lắng, ao lọc), diện tích mặt nước ven biển; diện tích các công trình phụ trợ. Đất nuôi trồng thủy sản bao gồm cả đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản.
Lưu ý:
- Đất trồng cây hằng năm bao gồm cả đất trồng hoa, đất trồng cây lâu năm bao gồm cả đất trồng cây cảnh lâu năm;
- Đất sản xuất nông nghiệp bao gồm cả đất trồng cây trong nhà kính, nhà lưới;
- Danh mục sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản được quy định chi tiết tại Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.
Công thức tính:
|
Giá trị sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản trên 1 ha đất sản xuất nông nghiệp/đất nuôi trồng thủy sản |
= |
Tổng giá trị sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản theo giá hiện hành |
|
Diện tích đất sản xuất nông nghiệp/đất nuôi trồng thủy sản |
Trong đó:
Tổng giá trị sản phẩm nông, lâm nghiệp và thủy sản theo giá hiện hành trên một đơn vị diện tích đất nhất định (triệu đồng): là tổng giá trị sản lượng của các loại cây hằng năm, cây lâu năm, chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản và sản phẩm phụ thu được trên đất đó. Giá trị sản lượng của mỗi sản phẩm được tính bằng sản lượng thu hoạch nhân với giá bán bình quân của người sản xuất (giá tại cổng trại).
Diện tích đất sản xuất tính riêng theo từng loại đất (đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản) với đơn vị tính là ha.
2. Cách ghi biểu
- Cột 1: Ghi số liệu chính thức cùng kỳ năm trước.
- Cột 2: Ghi số liệu thực hiện năm báo cáo (tương ứng với kỳ báo cáo ước tính hoặc chính thức).
- Cột 3: Kỳ báo cáo Năm báo cáo so cùng kỳ năm trước: Ghi tốc độ phát triển giữa số liệu thực hiện năm báo cáo (tương ứng với kỳ báo cáo ước tính hoặc chính thức) và số chính thức năm trước.
- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).
3. Nguồn số liệu
- Các chỉ tiêu giá trị sản phẩm thu hoạch: kết quả tính toán giá trị sản xuất theo giá hiện hành ngành nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản của địa phương đã được Tổng cục Thống kê xác nhận.
- Diện tích đất sản xuất nông nghiệp, diện tích nuôi trồng thủy sản: Dựa vào số liệu thống kê đất hằng năm của Bộ Tài nguyên và Môi trường có đối chiếu, so sánh với số liệu điều tra diện tích của ngành Thống kê, điều chỉnh để đảm bảo nguyên tắc thống nhất nội dung giữa giá trị sản phẩm làm ra và diện tích đất sản xuất.
|
Biểu số: 003.H/BCC-NLTS Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Ngày nhận báo cáo: - Vụ Đông Xuân: + Các tỉnh ĐBSCL: Ngày 18 tháng 3 + Các tỉnh khác: Ngày 18 tháng 6 - Vụ Hè Thu: Ngày 18 tháng 9 - Vụ Thu Đông/Vụ 31 (cây lúa các tỉnh ĐBSCL): Ngày 18 tháng 11 - Vụ mùa2 (không bao gồm lúa mùa của các tỉnh ĐBSCL): Ngày 18 tháng 11 - Cả năm: Ngày 18 tháng 11 |
BÁO CÁO ƯỚC TÍNH CÂY HẰNG NĂM Vụ/cả năm , Năm.... |
- Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê …. - Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê |
|
Tên chỉ tiêu |
Mã số |
Đơn vị tính |
Chính thức cùng kỳ năm trước |
Ước tính kỳ báo cáo |
Kỳ báo cáo so chính thức năm trước (%) |
|||
|
(A) |
(B) |
(C) |
(1) |
(2) |
(3)=(2):(1)x100 |
|||
|
TỔNG DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG |
011 |
Ha |
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
I. LÚA |
|
|
|
|
|
|||
|
1. Lúa |
Diện tích gieo trồng |
011100101 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
011100104 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
01110010 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Chia ra: |
|
|
|
|
|
|
||
|
a. Lúa ruộng |
Diện tích gieo trồng |
011100151 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
011100154 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
01110015 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
b. Lúa nương |
Diện tích gieo trồng |
011100161 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
011100164 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
01110016 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
II. NGÔ VÀ CÂY LƯƠNG THỰC CÓ HẠT KHÁC |
0112 |
|
|
|
|
|||
|
1. Ngô (bắp) |
Diện tích gieo trồng |
011201101 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
011201104 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
01120110 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
2. Mạch |
Diện tích gieo trồng |
01120911 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01120914 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0112091 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
3. Kê |
Diện tích gieo trồng |
01120921 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01120924 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0112092 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
4. Cây lương thực có hạt khác (lúa mì, cao lương...) |
Diện tích gieo trồng |
01120991 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01120994 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0112099 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
||
|
…… |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|||
|
III. CÂY LẤY CỦ CÓ CHẤT BỘT |
0113 |
|
|
|
|
|||
|
1. Khoai lang |
Diện tích gieo trồng |
01130101 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01130104 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0113010 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
2. Sắn (mỳ) |
Diện tích gieo trồng |
01130201 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01130204 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0113020 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Chia ra: |
|
|
|
|
|
|
||
|
a. Sắn/mỳ thường |
Diện tích gieo trồng |
011302051 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
011302054 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
01130205 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
b. Sắn/mỳ công nghiệp |
Diện tích gieo trồng |
011302061 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
011302064 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
01130206 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
3. Khoai sọ |
Diện tích gieo trồng |
01130301 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01130304 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0113030 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
4. Khoai mỡ |
Diện tích gieo trồng |
01130401 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01130404 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0113040 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
5. Khoai môn |
Diện tích gieo trồng |
01130501 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01130504 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0113050 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
6. Dong riềng |
Diện tích gieo trồng |
01130601 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01130604 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0113060 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
7. Khoai tây |
Diện tích gieo trồng |
01130701 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01130704 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0113070 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
8. Sắn dây |
Diện tích gieo trồng |
01130801 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01130804 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0113080 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
9. Cây lấy củ có chất bột khác (Củ từ, củ đao/năng,hoàng tinh, củ lùn,...) |
Diện tích gieo trồng |
01130901 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01130904 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0113090 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
||
|
……. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|||
|
IV. CÂY MÍA |
0114 |
|
|
|
|
|||
|
1. Mía |
Diện tích gieo trồng |
01140001 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01140004 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0114000 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Chia ra: |
|
|
|
|
|
|
||
|
a. Mía đường |
Diện tích gieo trồng |
011400051 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
011400054 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
01140005 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
b. Mía ăn |
Diện tích gieo trồng |
011400061 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
011400064 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
01140006 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
V. CÂY THUỐC LÁ, THUỐC LÀO |
0115 |
|
|
|
|
|||
|
1. Thuốc lá |
Diện tích gieo trồng |
01150101 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01150104 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0115010 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
2. Thuốc lào |
Diện tích gieo trồng |
01150201 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01150204 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0115020 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
VI. CÂY LẤY SỢI |
0116 |
|
|
|
|
|||
|
1. Bông |
Diện tích gieo trồng |
01160101 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01160104 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0116010 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
2. Đay (bố) |
Diện tích gieo trồng |
01160201 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01160204 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0116020 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
3. Cói (lác) |
Diện tích gieo trồng |
01160301 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01160304 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0116030 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
4. Lanh |
Diện tích gieo trồng |
01160501 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01160504 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0116050 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
5. Cây lấy sợi khác (gai,...) |
Diện tích gieo trồng |
01160901 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01160904 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0116090 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
||
|
…… |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|||
|
VII. CÂY CÓ HẠT CHỨA DẦU |
0117 |
|
|
|
|
|||
|
1. Đậu tương (đậu nành) |
Diện tích gieo trồng |
01170101 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01170104 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0117010 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
2. Lạc (đậu phộng) |
Diện tích gieo trồng |
01170201 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01170204 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0117020 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
3. Vừng (mè) |
Diện tích gieo trồng |
01170301 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01170304 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0117030 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
4. Cây hằng năm có hạt chứa dầu khác (hướng dương, thầu dầu, cải dầu,...) |
Diện tích gieo trồng |
01170401 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01170404 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0117040 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
||
|
…… |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|||
|
VIII. CÂY RAU, ĐẬU CÁC LOẠI VÀ HOA |
0118 |
|
|
|
|
|||
|
1. Rau các loại |
Diện tích gieo trồng |
01181101 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01181301 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
01181 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
a. Rau lấy lá |
Diện tích gieo trồng |
011811101 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
011811301 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
01181101 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Rau muống |
Diện tích gieo trồng |
01181111 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01181114 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118111 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Cải các loại |
Diện tích gieo trồng |
01181121 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01181124 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118112 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Rau mùng tơi |
Diện tích gieo trồng |
01181131 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01181134 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118113 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Rau ngót |
Diện tích gieo trồng |
01181141 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01181144 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118114 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Bắp cải |
Diện tích gieo trồng |
01181151 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01181154 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118115 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Rau dền |
Diện tích gieo trồng |
01181171 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01181174 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118117 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Súp lơ/bông cải |
Diện tích gieo trồng |
01181181 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01181184 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118118 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Rau lấy lá khác (xà lách, rau diếp, rau đay, rau khoai lang, ngọn susu, ngọn bí,...) |
Diện tích gieo trồng |
01181191 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01181194 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118119 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
||
|
…… |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|||
|
b. Dưa lấy quả |
Diện tích gieo trồng |
011812101 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
011812301 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
011812 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Dưa hấu |
Diện tích gieo trồng |
01181211 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01181214 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118121 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Dưa lê |
Diện tích gieo trồng |
01181221 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01181224 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118122 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Dưa vàng |
Diện tích gieo trồng |
01181231 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01181234 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118123 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Dưa khác (dưa bở, dưa lưới,...) |
Diện tích gieo trồng |
01181291 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01181294 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118129 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
||
|
……. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|||
|
c. Rau họ đậu |
Diện tích gieo trồng |
011813101 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
011813301 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
011813 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Đậu đũa |
Diện tích gieo trồng |
01181311 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01181314 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118131 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Đậu co-ve |
Diện tích gieo trồng |
01181321 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01181324 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118132 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Đậu hà lan |
Diện tích gieo trồng |
01181341 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01181344 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118134 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Đậu khác (đậu rồng, đậu ván,...) |
Diện tích gieo trồng |
01181391 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01181394 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118139 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
|
|
|
Năng suất gieo trồng |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|
||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
||
|
d. Rau lấy quả |
Diện tích gieo trồng |
011814101 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Năng suất gieo trồng |
011814301 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
||
|
Sản lượng |
011814 |
Tấn |
|
|
|
|
||
|
Dưa chuột/ dưa leo |
Diện tích gieo trồng |
01181411 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Năng suất gieo trồng |
01181414 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0118141 |
Tấn |
|
|
|
|
||
|
Cà chua |
Diện tích gieo trồng |
01181421 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Năng suất gieo trồng |
01181424 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0118142 |
Tấn |
|
|
|
|
||
|
Bí đỏ (bí ngô) |
Diện tích gieo trồng |
01181431 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Năng suất gieo trồng |
01181434 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0118143 |
Tấn |
|
|
|
|
||
|
Bí xanh |
Diện tích gieo trồng |
011814451 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Năng suất gieo trồng |
011814454 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
||
|
Sản lượng |
01181445 |
Tấn |
|
|
|
|
||
|
Bầu |
Diện tích gieo trồng |
011814461 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Năng suất gieo trồng |
011814464 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
||
|
Sản lượng |
01181446 |
Tấn |
|
|
|
|
||
|
Mướp |
Diện tích gieo trồng |
011814471 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Năng suất gieo trồng |
011814474 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
||
|
Sản lượng |
01181447 |
Tấn |
|
|
|
|
||
|
Quả su su |
Diện tích gieo trồng |
01181451 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Năng suất gieo trồng |
01181454 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0118145 |
Tấn |
|
|
|
|
||
|
Ớt trái ngọt |
Diện tích gieo trồng |
01181461 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Năng suất gieo trồng |
01181464 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
||
|
Sảndượng |
0118146 |
Tấn |
|
|
|
|
||
|
Cà tím, cà pháo |
Diện tích gieo trồng |
01181471 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Năng suất gieo trồng |
01181474 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118147 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Mướp đắng |
Diện tích gieo trồng |
01181481 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01181484 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118148 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Rau lấy quả khác (ngô bao tử, dưa gang, dưa mèo, lặc lè,...) |
Diện tích gieo trồng |
01181491 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01181494 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118149 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
||
|
……. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|||
|
e. Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân |
Diện tích gieo trồng |
011815101 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
011815301 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
011815 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Su hào |
Diện tích gieo trồng |
01181511 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01181514 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118151 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Cà rốt |
Diện tích gieo trồng |
01181521 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01181524 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118152 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Củ cải |
Diện tích gieo trồng |
01181531 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01181534 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118153 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Tỏi lấy củ |
Diện tích gieo trồng |
01181541 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01181544 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118154 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Hành tây |
Diện tích gieo trồng |
01181551 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01181554 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118155 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Hành hoa, hành củ |
Diện tích gieo trồng |
01181571 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Năng suất gieo trồng |
01181574 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0118157 |
Tấn |
|
|
|
|
||
|
Rau cần ta |
Diện tích gieo trồng |
01181581 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Năng suất gieo trồng |
01181584 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0118158 |
Tấn |
|
|
|
|
||
|
Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân khác (tỏi tây, tỏi ngồng,cần tây, củ dền, củ đậu/củ sắn,...) |
Diện tích gieo trồng |
01181591 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Năng suất gieo trồng |
01181594 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0118159 |
Tấn |
|
|
|
|
||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
|
|
|
Năng suất gieo trồng |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|
||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
||
|
f. Nấm |
Diện tích gieo trồng |
0118161 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Năng suất gieo trồng |
0118164 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
||
|
Sản lượng |
011816 |
Tấn |
|
|
|
|
||
|
Nấm hương |
Diện tích gieo trồng |
01181611 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Năng suất gieo trồng |
01181614 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0118161 |
Tấn |
|
|
|
|
||
|
Nấm rơm |
Diện tích gieo trồng |
01181631 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Năng suất gieo trồng |
01181634 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0118163 |
Tấn |
|
|
|
|
||
|
Mộc nhĩ |
Diện tích gieo trồng |
01181661 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Năng suất gieo trồng |
01181664 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0118166 |
Tấn |
|
|
|
|
||
|
Nấm khác (nấm trứng, nấm kim châm, nấm sò,...) |
Diện tích gieo trồng |
01181691 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Năng suất gieo trồng |
01181694 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118169 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
||
|
…….. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|||
|
g. Rau các loại khác chưa phân vào đâu |
Diện tích gieo trồng |
0118191 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
0118194 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
011819 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
||
|
…….. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|||
|
2. Đậu/đỗ các loại |
Diện tích gieo trồng |
011821 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
011824 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
01182 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Đậu/đỗ đen |
Diện tích gieo trồng |
01182101 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01182104 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118210 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Đậu/đỗ xanh |
Diện tích gieo trồng |
01182301 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01182304 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118230 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Đậu/đỗ Hà Lan hạt |
Diện tích gieo trồng |
01182501 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01182504 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118250 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Đậu/đỗ đỏ0 |
Diện tích gieo trồng |
01182601 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01182604 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118260 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Đậu/đỗ khác (đậu/đỗ tằm, đậu lăng,…) |
Diện tích gieo trồng |
01182901 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01182904 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0118290 |
Tấn |
|
|
|
|
||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…… |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
|
|
|
Năng suất gieo trồng |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|
||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
||
|
3. Hoa các loại |
011831 |
|
|
|
|
|
||
|
Hoa phong lan |
Diện tích gieo trồng |
01183111 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Giá trị |
0118311 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
||
|
Hoa hồng |
Diện tích gieo trồng |
01183121 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Giá trị |
0118312 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
||
|
Hoa cúc |
Diện tích gieo trồng |
01183131 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Giá trị |
0118313 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
||
|
Hoa lay ơn |
Diện tích gieo trồng |
01183141 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Giá trị |
0118314 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
||
|
Hoa huệ |
Diện tích gieo trồng |
01183151 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Giá trị |
0118315 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
||
|
Hoa ly |
Diện tích gieo trồng |
01183171 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Giá trị |
0118317 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
||
|
Hoa khác (hoa tuy lip, hoa đồng tiền, hoa thủy tiên, hoa lan cành,...) |
Diện tích gieo trồng |
01183191 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Giá trị |
0118319 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…… |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
|
|
|
Giá trị |
|
Triệu đồng |
|
|
|
|
||
|
IX. CÂY HẰNG NĂM KHÁC |
0119 |
|
|
|
|
|
||
|
1. Cây gia vị hằng năm |
01191 |
Ha |
|
|
|
|
||
|
Ớt cay |
Diện tích gieo trồng |
01191101 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01191104 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0119110 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Gừng |
Diện tích gieo trồng |
01191201 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01191204 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0119120 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Cây gia vị hằng năm khác (riềng, tía tô, kinh giới,...) |
Diện tích gieo trồng |
01191901 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01191904 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0119190 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
||
|
…… |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|||
|
2. Cây dược liệu, hương liệu hằng năm |
01192 |
|
|
|
|
|||
|
Bạc hà |
Diện tích gieo trồng |
01192101 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01192104 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0119210 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Ngải cứu |
Diện tích gieo trồng |
01192201 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01192204 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0119220 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Atiso |
Diện tích gieo trồng |
01192301 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01192304 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0119230 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Nghệ |
Diện tích gieo trồng |
01192401 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01192404 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0119240 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Sả |
Diện tích gieo trồng |
01192501 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01192504 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
|
Sản lượng |
0119250 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Cây dược liệu, hương liệu hằng năm khác (cà gai leo, xạ đen, hương nhu,...) |
Diện tích gieo trồng |
01192901 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01192904 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0119290 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
||
|
……. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|||
|
3. Cây hằng năm khác còn lại |
01199 |
Ha |
|
|
|
|||
|
Sen lấy hạt |
Diện tích gieo trồng |
01199101 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01199104 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0119910 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Cỏ voi |
Diện tích gieo trồng |
01199411 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01199414 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0119941 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Muồng muồng |
Diện tích gieo trồng |
01199301 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01199304 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0119930 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Ngô sinh khối (dùng làm thức ăn chăn nuôi) |
Diện tích gieo trồng |
01199421 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01199424 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0119942 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Cây hằng năm khác chưa phân vào đâu (cỏ nhung, ngô cây,...) |
Diện tích gieo trồng |
01199901 |
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
01199904 |
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
0119990 |
Tấn |
|
|
|
|||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
||
|
…….. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
||
|
Năng suất gieo trồng |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|||
|
Sản phẩm phụ cây hằng năm (rơm, thân cây ngô, thân cây lạc,...) |
Rơm |
Sản lượng |
011100991 |
Tấn |
|
|
|
|
|
Giá trị |
011100992 |
Triệu đồng |
|
|
|
|||
|
Sản phẩm phụ khác của cây hằng năm (Thân cây ngô, thân cây lạc,...) |
Sản lượng |
011991091 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Giá trị |
011991092 |
Triệu đồng |
|
|
|
|||
|
X. CÂY GIỐNG CÂY HẰNG NĂM |
0131000 |
|
|
|
|
|||
|
Cây giống rau các loại |
Diện tích ươm giống |
013100011 |
Ha |
|
|
|
||
|
Giá trị |
01310001 |
Triệu đồng |
|
|
|
|||
|
Cây giống hoa các loại |
Diện tích ươm giống |
013100021 |
Ha |
|
|
|
||
|
Giá trị |
01310002 |
Triệu đồng |
|
|
|
|||
|
Cây giống cây hằng năm khác |
Diện tích ươm giống |
013100099 |
Ha |
|
|
|
||
|
Giá trị |
01310009 |
Triệu đồng |
|
|
|
|||
|
Người lập biểu (Ký, họ tên) |
Người kiểm tra biểu (Ký, họ tên) |
..., ngày ... tháng ... năm ... Cục trưởng (Ký, đóng dấu, họ tên) |
_________________________________
1 Chỉ áp dụng đối với cây lúa các tỉnh ĐBSCL
2 Không bao gồm lúa mùa các tỉnh ĐBSCL
Biểu số: 003.H/BCC-NLTS: Báo cáo ước tính cây hằng năm
1. Khái niệm, phương pháp tính
Khái niệm, phương pháp tính, hình thái sản phẩm của sản lượng thu hoạch tính như hướng dẫn của biểu: 005.N/BCC-NLTS.
2. Cách ghi biểu
- Cột A, cột B: Như hướng dẫn của biểu: 005.N/BCC-NLTS;
- Cột 1: Ghi số liệu chính thức vụ/năm năm trước về diện tích gieo trồng, năng suất gieo trồng, sản lượng cây trồng theo từng dòng tương ứng;
- Cột 2: Ghi số liệu ước tính vụ báo cáo/năm báo cáo về diện tích gieo trồng, năng suất gieo trồng, sản lượng cây trồng theo từng dòng tương ứng;
- Cột 3: Ghi tỉ lệ % giữa số liệu ước tính vụ báo cáo/năm báo cáo so với số liệu chính thức của vụ/năm trước;
- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).
3. Nguồn số liệu
Dựa trên kết quả điều tra diện tích cây trồng nông nghiệp và Điều tra năng suất sản lượng cây nông nghiệp năm trước năm báo cáo; Kết quả Điều tra diện tích gieo trồng cây nông nghiệp năm báo cáo; Kết hợp kiểm tra thực địa, tham khảo ý kiến đánh giá của chuyên gia có kinh nghiệm và hộ nông dân có kinh nghiệm; Ý kiến đánh giá của UBND các cấp cùng các ngành liên quan để đánh giá năng suất, sản lượng, giá trị (đối với giống cây hằng năm, sản phẩm phụ cây hằng năm, dịch vụ cây hằng năm) trên diện tích gieo trồng các loại cây trong từng vụ.
Lưu ý:
Cây lúa: Báo cáo theo từng vụ sản xuất (đông xuân, hè thu, mùa, thu đông) và cả năm. Lúa thu đông chỉ thực hiện báo cáo tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long. Lúa mùa của các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long: Không thực hiện báo cáo ước tính/sơ bộ, chỉ thực hiện báo cáo chính thức 01 lần vào 15 tháng 3.
Các cây hằng năm khác: Báo cáo theo từng vụ sản xuất (đông, đông xuân, hè thu, mùa). Quy ước như sau:
+ Báo cáo vụ đông: Không thực hiện báo cáo ước tính/sơ bộ, chỉ thực hiện báo cáo chính thức 01 lần vào 15 tháng 3;
+ Báo cáo vụ đông xuân: Đối với các tỉnh có gieo trồng vụ đông, khi thực hiện báo cáo vụ đông xuân, gộp cả số liệu cây vụ đông chung vào vụ đông xuân;
+ Báo cáo vụ hè thu: Chỉ báo cáo các cây trồng được sản xuất trong vụ hè thu;
+ Báo cáo vụ thu đông: Chỉ báo cáo cây lúa được sản xuất trong vụ thu đông;
+ Báo cáo vụ mùa: Chỉ báo cáo cây trồng được sản xuất trong vụ mùa (không bao gồm lúa mùa của các tỉnh ĐBSCL).
|
Biểu số: 004.V/BCC-NLTS Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Ngày nhận báo cáo: - Vụ Đông3 (cây hàng năm khác của các tỉnh phía Bắc): Ngày 15 tháng 3 - Vụ Đông Xuân: + Các tỉnh ĐBSCL: Ngày 15 tháng 6 + Các tỉnh khác: Ngày 15 tháng 8 - Vụ Hè Thu: Ngày 15 tháng 11 - Vụ Thu Đông/Vụ 34 (các tỉnh ĐBSCL): Ngày 25 tháng 02 năm sau năm báo cáo - Vụ mùa: + Các tỉnh vùng ĐBSCL: Lúa của các tỉnh vùng ĐBSCL: Ngày 15 tháng 3 Các cây còn lại vùng ĐBSCL: Ngày 25 tháng 02 năm sau năm báo cáo + Các tỉnh khác: Ngày 25 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo |
BÁO CÁO CHÍNH THỨC CÂY HẰNG NĂM Vụ……, Năm.... |
- Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê …. - Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê |
|
Tên chỉ tiêu |
Mã số |
Đơn vị tính |
Tổng số |
Chia ra theo loại hình kinh tế |
|||||||
|
Kinh tếNhànước |
Kinh tế ngoài Nhà nước |
Kinh tế có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài |
|||||||||
|
(A) |
(B) |
(C) |
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|||||
|
TỔNG DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG |
011 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
I. LÚA |
0111 |
|
|
|
|
|
|||||
|
1. Lúa |
Diện tích gieo trồng |
011100101 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
011100102 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
011100103 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sàn lượng |
01110010 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Chia ra: |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
a. Lúa ruộng |
Diện tích gieo trồng |
011100151 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
011100152 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
011100153 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
01110015 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
b. Lúa nương |
Diện tích gieo trồng |
011100161 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
011100162 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
011100163 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
01110016 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
II. NGÔ VÀ CÂY LƯƠNG THỰC CÓ HẠT KHÁC |
0112 |
|
|
|
|
|
|||||
|
1. Ngô (bắp) |
Diện tích gieo trồng |
011201101 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
011201102 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
011201103 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
01120110 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
2. Mạch |
Diện tích gieo trồng |
01120911 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01120912 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01120913 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0112091 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
3. Kê |
Diện tích gieo trồng |
01120921 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01120922 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01120923 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0112092 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
4. Cây lương thực có hạt khác (lúa mì, cao lương,...) |
Diện tích gieo trồng |
01120991 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01120992 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01120993 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0112099 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
……. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
III. CÂY LẤY CỦ CÓ CHẤT BỌT |
0113 |
|
|
|
|
|
|||||
|
1. Khoai lang |
Diện tích gieo trồng |
01130101 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01130102 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01130103 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0113010 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
2. Sắn (mỳ) |
Diện tích gieo trồng |
01130201 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01130202 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01130203 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0113020 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Chia ra: |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
a. Sắn/mỳ thường |
Diện tích gieo trồng |
011302051 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
011302052 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
011302053 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
01130205 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
b. Sắn/mỳ công nghiệp |
Diện tích gieo trồng |
011302061 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
011302062 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
011302063 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
01130206 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
3. Khoai sọ |
Diện tích gieo trồng |
01130301 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01130302 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01130303 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0113030 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
4. Khoai mỡ |
Diện tích gieo trồng |
01130401 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01130402 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01130403 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0113040 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
5. Khoai môn |
Diện tích gieo trồng |
01130501 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01130502 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01130503 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0113050 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
6. Dong riềng |
Diện tích gieo trồng |
01130601 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01130602 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01130603 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0113060 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
7. Khoai tây |
Diện tích gieo trồng |
01130701 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01130702 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01130703 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0113070 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
8. Sắn dây |
Diện tích gieo trồng |
01130801 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01130802 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01130803 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0113080 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
9. Cây lấy củ có chất bột khác (Củ từ, củ đao/năng, hoàng tinh, củ lùn,...) |
Diện tích gieo trồng |
01130901 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01130902 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01130903 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0113090 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
…….. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
|
||||
|
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
|
|
|
||||
|
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|
||||
|
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
||||
|
IV. CÂY MÍA |
0114 |
|
|
|
|
|
|||||
|
1.Mía |
Diện tích gieo trồng |
01140001 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01140002 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01140003 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0114000 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Chia ra: |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
a. Mía đường |
Diện tích gieo trồng |
011400051 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
011400052 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
011400053 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
01140005 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
b. Mía ăn |
Diện tích gieo trồng |
011400061 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
011400062 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
011400063 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
01140006 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
V. CÂY THUỐC LÁ, THUỐC LÃO |
0115 |
|
|
|
|
|
|||||
|
1. Thuốc lá |
Diện tích gieo trồng |
01150101 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01150102 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01150103 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0115010 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
2. Thuốc lào |
Diện tích gieo trồng |
01150201 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01150202 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01150203 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0115020 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
VI. CÂY LẤY SỢI |
0116 |
|
|
|
|
|
|||||
|
1. Bông |
Diện tích gieo trồng |
01160101 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01160102 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01160103 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0116010 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
2. Đay (bố) |
Diện tích gieo trồng |
01160201 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01160202 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01160203 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0116020 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
3. Cói (lác) |
Diện tích gieo trồng |
01160301 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01160302 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01160303 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0116030 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
4. Lanh |
Diện tích gieo trồng |
01160501 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01160502 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01160503 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0116050 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
5. Cây lấy sợi khác (gai, dứa sợi,...) |
Diện tích gieo trồng |
01160901 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01160902 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01160903 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0116090 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
……. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
|
||||
|
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
|
|
|
||||
|
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|
||||
|
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
||||
|
VII. CÂY CÓ HẠT CHỨA DẦU |
0117 |
|
|
|
|
|
|||||
|
1. Đậu tương (đậu nành) |
Diện tích gieo trồng |
01170101 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01170102 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01170103 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0117010 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
2. Lạc (đậu phộng) |
Diện tích gieo trồng |
01170201 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01170202 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01170203 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0117020 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
3. Vừng (mè) |
Diện tích gieo trồng |
01170301 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01170302 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01170303 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0117030 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
4. Cây có hạt chứa dầu khác (hướng dương, thầu dầu, cải dầu,...) |
Diện tích gieo trồng |
01170901 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01170902 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01170903 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0117090 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
……. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
|
||||
|
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
|
|
|
||||
|
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|
||||
|
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
||||
|
VIII. CÂY RAU, ĐẬU VÀ CÁC LOẠI HOA |
0118 |
|
|
|
|
|
|||||
|
1. Rau các loại |
Diện tích gieo trồng |
01181101 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181201 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181401 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
01181 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
a. Rau lấy lá |
Diện tích gieo trồng |
011811101 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
011811201 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
011811401 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
01181101 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Rau muống |
Diện tích gieo trồng |
01181111 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181112 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181114 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118111 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Cải các loại |
Diện tích gieo trồng |
01181121 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181122 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181123 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118112 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Rau mùng tơi |
Diện tích gieo trồng |
01181131 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181132 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch Sản lượng |
01181133 0118113 |
Tạ/ha Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Rau ngót |
Diện tích gieo trồng |
01181141 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181142 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181143 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118114 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Bắp cải |
Diện tích gieo trồng |
01181151 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181152 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181153 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118115 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Rau dền |
Diện tích gieo trồng |
01181171 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181172 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181173 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118117 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Súp lơ/bông cải |
Diện tích gieo trồng |
01181181 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181182 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181183 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118118 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Rau lấy lá khác (xà lách, rau diếp, rau đay, rau khoai lang, ngọn susu, ngọn bí,...) |
Diện tích gieo trồng |
01181191 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181192 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181193 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118119 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
……. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
b. Dưa lấy quả |
Diện tích gieo trồng |
011812101 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
011812201 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
011812401 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
011812101 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Dưa hấu |
Diện tích gieo trồng |
01181211 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181212 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181213 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118121 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Dưa lê |
Diện tích gieo trồng |
01181221 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181222 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181223 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118122 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Dưa vàng |
Diện tích gieo trồng |
01181231 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181232 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181233 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118123 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Dưa khác (dưa bở, dưa lưới,...) |
Diện tích gieo trồng |
01181291 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181292 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181293 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118129 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
…… |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
c. Rau họ đậu |
Diện tích gieo trồng |
011813101 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
011813201 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
011813401 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
011813 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Đậu đũa |
Diện tích gieo trồng |
01181311 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181312 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181313 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118131 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Đậu co-ve |
Diện tích gieo trồng |
01181321 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181322 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181323 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118132 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Đậu hà lan |
Diện tích gieo trồng |
01181341 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181342 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181343 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118134 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Đậu khác (đậu rồng, đậu ván,...) |
Diện tích gieo trồng |
01181391 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181392 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181393 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118139 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
…….. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
d. Rau lấy quả |
Diện tích gieo trồng |
011814101 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
011814201 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
011814401 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
011814 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Dưa chuột/ dưa leo |
Diện tích gieo trồng |
01181411 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181412 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181413 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118141 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Cà chua |
Diện tích gieo trồng |
01181421 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181422 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181423 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118142 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Bí đỏ (Bí ngô) |
Diện tích gieo trồng |
01181431 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181432 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181433 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118143 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Bí xanh |
Diện tích gieo trồng |
011814451 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
011814452 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
011814453 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
01181445 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Bầu |
Diện tích gieo trồng |
011814461 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
011814462 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
011814463 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
01181446 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Mướp |
Diện tích gieo trồng |
011814471 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
011814472 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
011814473 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
01181447 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Quả su su |
Diện tích gieo trồng |
01181451 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181452 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181453 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118145 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Ớt trái ngọt |
Diện tích gieo trồng |
01181461 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181462 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181463 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118146 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Cà tím, cà pháo |
Diện tích gieo trồng |
01181471 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181472 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181473 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118147 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Mướp đắng |
Diện tích gieo trồng |
01181481 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181482 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181483 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118148 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Rau lấy quả khác (ngô bao tử, dưa gang, dưa mèo, lặc lè,...) |
Diện tích gieo trồng |
01181491 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181492 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181493 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118149 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
…… |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
e. Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân |
Diện tích gieo trồng |
011815101 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
011815201 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
011815401 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
011815 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Su hào |
Diện tích gieo trồng |
01181511 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181512 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181513 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118151 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Cà rốt |
Diện tích gieo trồng |
01181521 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181522 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181523 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118152 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Củ cải
|
Diện tích gieo trồng |
01181531 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181532 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181533 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118153 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Tỏi lấy củ |
Diện tích gieo trồng |
01181541 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181542 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181543 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118154 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Hành tây |
Diện tích gieo trồng |
01181551 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181552 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181553 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118155 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Hành hoa, hành củ |
Diện tích gieo trồng |
01181571 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181572 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu-hoạch |
01181573 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118157 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Rau cần ta |
Diện tích gieo trồng |
01181581 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181582 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181583 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118158 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân khác (tỏi tây, tỏi ngồng, cần tây, củ dền, củ đậu/củ sắn,...) |
Diện tích gieo trồng |
01181591 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181592 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181593 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118159 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
……. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
f. Nấm
|
Diện tích gieo trồng |
011816101 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
011816201 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
011816401 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
011816 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Nâm hương |
Diện tích gieo trồng |
01181611 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181612 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181613 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118161 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Nấm rơm |
Diện tích gieo trồng |
01181631 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181632 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181633 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118163 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Mộc nhĩ |
Diện tích gieo trồng |
01181661 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181662 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181663 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118166 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Nấm khác (nấm trứng, nấm kim châm, nấm sò,...) |
Diện tích gieo trồng |
01181691 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181692 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181693 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118169 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
…… |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
g. Rau các loại khác chưa phân vào đâu |
Diện tích gieo trồng |
0118191 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
0118192 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
0118193 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
011819 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
…… |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
2. Đậu/đỗ các loại |
Diện tích gieo trồng |
011821 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
011822 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
011823 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
01182 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Đậu/đỗ đen |
Diện tích gieo trồng |
01182101 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01182102 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01182103 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118210 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Đậu/đỗ xanh |
Diện tích gieo trồng |
01182301 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01182302 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01182303 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118230 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Đậu/đỗ Hà Lan hạt |
Diện tích gieo trồng |
01182501 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01182502 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01182503 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118250 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Đậu/đỗ đỏ |
Diện tích gieo trồng |
01182601 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01182602 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01182603 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118260 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Đậu/đỗ khác (đậu/đỗ tằm, đậu lăng,...) |
Diện tích gieo trồng |
01182901 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01182902 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01182903 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0118290 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
..... |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
3. Hoa các loại |
|
011831 |
|
|
|
|
|
||||
|
Hoa phong lan |
Diện tích gieo trồng |
01183111 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01183112 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Giá trị |
0118311 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|||||
|
Hoa hồng |
Diện tích gieo trồng |
01183121 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01183122 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Giá trị |
0118312 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|||||
|
Hoa cúc |
Diện tích gieo trồng |
01183131 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01183132 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Giá trị |
0118313 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|||||
|
Hoa lay ơn |
Diện tích gieo trồng |
01183141 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01183142 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Giá trị |
0118314 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|||||
|
Hoa huệ |
Diện tích gieo trồng |
01183151 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01183152 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Giá trị |
0118315 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|||||
|
Hoa ly |
Diện tích gieo trồng |
01183171 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01183172 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Giá trị |
0118317 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|||||
|
Hoa khác (hoa tuy lip, hoa đồng tiền, hoa thủy tiên, hoa phong lan cành,...) |
Diện tích gieo trồng |
01183191 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01183192 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Giá trị |
0118319 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
…….. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Giá trị |
|
Triệu đồng |
|
|
|
|
|||||
|
IX. CÂY HẰNG NĂM KHÁC |
0119 |
|
|
|
|
|
|||||
|
1. Cây gia vị hằng năm |
01191 |
|
|
|
|
|
|||||
|
Ớt cay |
Diện tích gieo trồng |
01191101 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01191102 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01191103 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0119110 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Gừng |
Diện tích gieo trồng |
01191201 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01191202 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01191203 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0119120 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Cây gia vị hằng năm khác (riềng, tía tô, kinh giới, rau mùi, rau húng, mùi tàu/ngò gai, rau thì là,...) |
Diện tích gieo trồng |
01191901 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01191902 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01191903 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0119190 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
…… |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
2. Cây dược liệu, hương liệu hằng năm |
01192 |
|
|
|
|
|
|||||
|
Bạc hà |
Diện tích gieo trồng |
01192101 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01192102 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01192103 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0119210 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Ngải cứu |
Diện tích gieo trồng |
01192201 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01192202 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01192203 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0119220 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Atiso |
Diện tích gieo trồng |
01192301 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01192302 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01192303 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0119230 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Nghệ |
Diện tích gieo trồng |
01192401 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01192402 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01192403 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0119240 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Sả |
Diện tích gieo trồng |
01192501 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01192502 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01192503 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0119250 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Cây dược liệu, hương liệu hằng năm khác (cà gai leo, xạ đen, hương nhu,...) |
Diện tích gieo trồng |
01192901 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01192902 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01192903 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0119290 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
……. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
3. Cây hằng năm khác còn lại |
01199 |
|
|
|
|
|
|||||
|
Sen lấy hạt |
Diện tích gieo trồng |
01199101 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01199102 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01199103 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0119910 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Cỏ voi |
Diện tích gieo trồng |
01199411 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01199412 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01199413 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0119941 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Muồng muồng |
Diện tích gieo trồng |
01199301 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01199302 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01199303 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0119930 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Ngô sinh khối (dùng làm thức ăn chăn nuôi) |
Diện tích gieo trồng |
01199421 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01199422 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01199423 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0119942 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Cây hằng năm khác chưa phân vào đâu (cỏ nhung, ngô cây,...) |
Diện tích gieo trồng |
01199901 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
01199902 |
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
01199903 |
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
0119990 |
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
……. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
|
|
|
|||||
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
|
|
|
|||||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|||||
|
Sản phẩm phụ cây hằng năm (rơm, thân cây ngô, thân cây lạc,….) |
Rơm |
Sản lượng |
011100991 |
Tấn |
|
|
|
|
|||
|
Giá trị |
011100992 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|||||
|
Sản phẩm phụ khác của cây hằng năm (Thân cây ngô, thân cây lạc,...) |
Sản lượng |
011991091 |
Tấn |
|
|
|
|
||||
|
Giá trị |
011991092 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|||||
|
X. CÂY GIỐNG CÂY HẰNG NĂM |
0131000 |
|
|
|
|
|
|||||
|
Cây giống rau các loại |
Diện tích ươm giống |
013100011 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Giá trị |
01310001 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|||||
|
Cây giống hoa các loại |
Diện tích ươm giống |
013100021 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Giá trị |
01310002 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|||||
|
Cây giống cây hằng năm khác |
Diện tích ươm giống |
013100099 |
Ha |
|
|
|
|
||||
|
Giá trị |
01310009 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|||||
|
XI. GIÁ TRỊ DỊCH VỤ CÂY HẰNG NĂM |
01601 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|||||
|
1. Dịch vụ trồng trọt |
016101 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|||||
|
2. Dịch vụ sau thu hoạch |
016301 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|||||
|
3. Dịch vụ xử lý hạt giống để nhân giống |
016401 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|||||
|
Người lập biểu (Ký, họ tên) |
Người kiểm tra biểu (Ký, họ tên) |
..., ngày ... tháng ... năm ... Cục trưởng (Ký, đóng dấu, họ tên) |
, ngày tháng năm
_________________________
3 Chỉ áp dụng đối với cây hàng năm khác các tỉnh phía Bắc
4 Chỉ áp dụng đối với cây lúa các tỉnh ĐBSCL
Biểu số: 004.V/BCC-NLTS: Báo cáo chính thức cây hằng năm
1. Khái niệm, phương pháp tính
Khái niệm, phương pháp tính, hình thái sản phẩm của sản lượng thu hoạch tính như hướng dẫn của biểu: 005.N/BCC-NLTS.
2. Cách ghi biểu
- Cột A, cột B: Như hướng dẫn của biểu: 005.N/BCC-NLTS;
- Cột 1: Ghi số liệu chính thức theo vụ báo cáo về tổng diện tích gieo trồng, tổng diện tích thu hoạch, năng suất thu hoạch, tổng sản lượng cây trồng; giá trị hoa, cây giống, giá trị các hoạt động dich vụ cây hằng năm của các loại hình kinh tế theo từng dòng tương ứng;
- Cột 2 đến cột 4: Ghi diện tích gieo trồng, diện tích thu hoạch, năng suất thu hoạch, sản lượng cây trồng, giá trị hoa, cây giống, giá trị dịch vụ cây hàng năm theo từng dòng tương ứng của từng loại hình kinh tế trên địa bàn;
- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).
3. Nguồn số liệu
Dựa trên kết quả điều tra diện tích cây nồng nghiệp và điều tra năng suất sản lượng cây nông nghiệp.
|
Biểu số: 005.N/BCC-NLTS Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2024/TT-BKHĐT ngày 13/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Ngày nhận báo cáo: Ngày 25 tháng 02 năm kế tiếp sau năm báo cáo |
BÁO CÁO CHÍNH THỨC CÂY HẰNG NĂM Năm.... |
- Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê …. - Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê |
|
Tên chỉ tiêu |
Mã số |
Đơn vị tính |
Tổng số |
Chia ra theo kỳ |
Chia ra theo loại hình kinh tế |
|||||||||||
|
QuýI |
Quý II |
Quý III |
Quý IV |
Kinh tế Nhà nước |
Kinh tế ngoài Nhà nước |
Kinh tế có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài |
||||||||||
|
(A) |
(B) |
(C) |
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
||||||
|
TỔNG DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG |
011 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
I. LÚA |
0111 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
1. Lúa |
Diện tích gieo trồng |
011100101 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
011100102 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
011100103 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
01110010 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Chia ra: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
a. Lúa ruộng |
Diện tích gieo trồng |
011100151 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
011100152 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
011100153 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
01110015 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
b. Lúa nương |
Diện tích gieo trồng |
011100161 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
011100162 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
011100163 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
01110016 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
II. NGÔ VÀ CÂY LƯƠNG THỰC CÓ HẠT KHÁC |
0112 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
1. Ngô (bắp) |
Diện tích gieo trồng |
011201101 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
011201102 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
011201103 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
01120110 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
2. Mạch |
Diện tích gieo trồng |
01120911 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01120912 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01120913 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0112091 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
3. Kê |
Diện tích gieo trồng |
01120921 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01120922 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01120923 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0112092 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
4. Cây lương thực có hạt khác (lúa mì, cao lương,...) |
Diện tích gieo trồng |
01120991 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01120992 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01120993 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0112099 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
….. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
III. CÂY LẤY CỦ CÓ CHẤT BỘT |
0113 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
1. Khoai lang |
Diện tích gieo trồng |
01130101 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01130102 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01130103 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0113010 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
2. Sắn (mỳ) |
Diện tích gieo trồng |
01130201 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01130202 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01130203 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0113020 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Chia ra: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
a. Sắn/mỳ thường |
Diện tích gieo trồng |
011302051 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
011302052 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
011302053 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
01130205 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
b. Sắn/mỳ công nghiệp |
Diện tích gieo trồng |
011302061 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
011302062 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
011302063 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
01130206 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
3. Khoai sọ |
Diện tích gieo trồng |
01130301 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01130302 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01130303 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0113030 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
4. Khoai mỡ |
Diện tích gieo trồng |
01130401 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01130402 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01130403 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0113040 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
5. Khoai môn |
Diện tích gieo trồng |
01130501 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01130502 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01130503 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0113050 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
6. Dong riềng |
Diện tích gieo trồng |
01130601 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01130602 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01130603 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0113060 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
7. Khoai tây |
Diện tích gieo trồng |
01130701 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01130702 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01130703 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0113070 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
8. Sắn dây |
Diện tích gieo trồng |
01130801 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01130802 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01130803 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0113080 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
9. Cây lấy củ có chất bột khác (Củ từ, củ đao/năng, hoàng tinh, củ lùn,...) |
Diện tích gieo trồng |
01130901 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01130902 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01130903 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0113090 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
….. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
IV. CÂY MÍA |
0114 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
1.Mía |
Diện tích gieo trồng |
01140001 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01140002 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01140003 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0114000 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Chia ra: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
a. Mía đường |
Diện tích gieo trồng |
011400051 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
011400052 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
011400053 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
01140005 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
b. Mía ăn |
Diện tích gieo trồng |
011400061 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
011400062 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
011400063 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
01140006 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
V. CÂY THUỐC LÁ, THUỐC LÀO |
0115 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
1. Thuốc lá |
Diện tích gieo trồng |
01150101 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01150102 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01150103 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0115010 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
2. Thuốc lào |
Diện tích gieo trồng |
01150201 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01150202 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01150203 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0115020 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
VI. CÂY LẤY SỢI |
0116 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
1. Bông |
Diện tích gieo trồng |
01160101 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01160102 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01160103 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0116010 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
2. Đay (bố) |
Diện tích gieo trồng |
01160201 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01160202 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01160203 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0116020 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
3. Cói (lác) |
Diện tích gieo trồng |
01160301 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01160302 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01160303 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0116030 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
4. Lanh |
Diện tích gieo trồng |
01160501 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01160502 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01160503 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0116050 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
5. Cây lấy sợi khác (gai, dứa sợi,...) |
Diện tích gieo trồng |
01160901 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01160902 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01160903 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0116090 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
..... |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
VII. CÂY CÓ HẠT CHỨA DẦU |
0117 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
1. Đậu tương (đậu nành) |
Diện tích gieo trồng |
01170101 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01170102 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01170103 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0117010 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
2. Lạc (đậuphộng) |
Diện tích gieo trồng |
01170201 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01170202 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01170203 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0117020 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
3. Vừng (mè) |
Diện tích gieo trồng |
01170301 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01170302 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01170303 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0117030 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
4. Cây có hạt chứa dầu khác (hướng dương, thầu dầu, cải dầu,...) |
Diện tích gieo trồng |
01170901 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01170902 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01170903 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0117090 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
..... |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
VIII. CÂY RAU, ĐẬU VÀ CÁC LOẠI HOA |
0118 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
1. Rau các loại |
Diện tích gieo trồng |
01181101 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181201 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181401 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
01181 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
a. Rau lấy lá |
Diện tích gieo trồng |
011811101 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
011811201 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
011811401 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
01181101 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Rau muống |
Diện tích gieo trồng |
01181111 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181112 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181114 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118111 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Cải các loại |
Diện tích gieo trồng |
01181121 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181122 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181123 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118112 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Rau mùng tơi |
Diện tích gieo trồng |
01181131 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181132 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181133 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118113 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Rau ngót |
Diện tích gieo trồng |
01181141 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181142 |
Ha' |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181143 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118114 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Bắp cải |
Diện tích gieo trồng |
01181151 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181152 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181153 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118115 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Rau dền |
Diện tích gieo trồng |
01181171 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181172 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181173 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118117 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Súp lơ/bông cải |
Diện tích gieo trồng |
01181181 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181182 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181183 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118118 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Rau lấy lá khác (xà lách, rau diếp, |
Diện tích gieo trồng |
01181191 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181192 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181193 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118119 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
……. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
b. Dưa lấy quả |
Diện tích gieo trồng |
011812101 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
011812201 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
011812401 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
011812101 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Dưa hấu |
Diện tích gieo trồng |
01181211 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181212 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181213 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118121 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Dưa lê |
Diện tích gieo trồng |
01181221 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181222 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181223 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118122 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Dưa vàng |
Diện tích gieo trồng |
01181231 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181232 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181233 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118123 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Dưa khác (dưa bở, dưa lưới,...) |
Diện tích gieo trồng |
01181291 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181292 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181293 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118129 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
…… |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
c. Rau họ đậu |
Diện tích gieo trồng |
011813101 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
011813201 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
011813401 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
011813 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Đậu đũa |
Diện tích gieo trồng |
01181311 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181312 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181313 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118131 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Đậu co - ve |
Diện tích gieo trồng |
01181321 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181322 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181323 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118132 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Đậu hà lan |
Diện tích gieo trồng |
01181341 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181342 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181343 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118134 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Đậu khác (đậu rồng, đậu ván,...) |
Diện tích gieo trồng |
01181391 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181392 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181393 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118139 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
..... |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
d. Rau lấy quả |
Diện tích gieo trồng |
011814101 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
011814201 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
011814401 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
011814 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Dưa chuột/ dưa leo |
Diện tích gieo trồng |
01181411 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181412 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181413 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118141 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Cà chua |
Diện tích gieo trồng |
01181421 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181422 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181423 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118142 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Bí đỏ (Bí ngô) |
Diện tích gieo trồng |
01181431 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181432 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181433 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118143 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Bí xanh |
Diện tích gieo trồng |
011814451 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
011814452 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
011814453 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
01181445 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Bầu |
Diện tích gieo trồng |
011814461 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
011814462 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
011814463 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
01181446 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Mướp |
Diện tích gieo trồng |
011814471 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
011814472 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
011814473 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
01.181447 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Quả su su |
Diện tích gieo trồng |
01181451 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181452 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181453 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118145 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Ớt trái ngọt |
Diện tích gieo trồng |
01181461 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181462 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181463 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118146 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Cà tím, cà pháo |
Diện tích gieo trồng |
01181471 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181472 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181473 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118147 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Mướp đắng |
Diện tích gieo trồng |
01181481 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181482 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181483 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118148 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Rau lấy quả khác (ngô bao tử, dưa gang, dưa mèo, lặc lè,...) |
Diện tích gieo trồng |
01181491 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181492 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181493 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118149 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
….. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
e. Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân |
Diện tích gieo trồng |
011815101 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
011815201 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
011815401 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sảnluợng |
011815 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Su hào |
Diện tích gieo trồng |
01181511 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181512 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181513 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118151 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Cà rốt |
Diện tích gieo trồng |
01181521 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181522 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181523 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118152 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Củ cải |
Diện tích gieo trồng |
01181531 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181532 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181533 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118153 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Tỏi lấy củ |
Diện tích gieo trồng |
01181541 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181542 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181543 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118154 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Hành tây |
Diện tích gieo trồng |
01181551 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181552 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181553 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118155 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Hành hoa, hành củ |
Diện tích gieo trồng |
01181571 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181572 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181573 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118157 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Rau cần ta |
Diện tích gieo trồng |
01181581 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181582 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181583 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118158 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân khác (tỏi tây, tỏi ngồng, cần tây, củ dền, củ đậu/củ sắn,...) |
Diện tích gieo trồng |
01181591 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181592 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181593 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118159 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
……. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
f. Nấm |
Diện tích gieo trồng |
011816101 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
011816201 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
011816401 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
011816 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Nấm hương |
Diện tích gieotrồng |
01181611 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181612 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181613 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118161 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Nấm rơm |
Diện tích gieo trồng |
01181631 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181632 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181633 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118163 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Mộc nhĩ |
Diện tích gieo trồng |
01181661 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181662 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181663 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118166 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Nấm khác (nấm trứng, nấm kim châm, nấm sò,...) |
Diện tích gieo trồng |
01181691 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01181692 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01181693 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118169 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
……. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
g. Rau các loại khác chưa phân vào đâu |
Diện tích gieo trồng |
0118191 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
0118192 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
0118193 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
011819 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
…….. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
2.Đậu/đỗ các loại |
Diện tích gieo trồng |
011821 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
011822 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
011823 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
01182 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Đậu/đỗ đen |
Diện tích gieo trồng |
01182101 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01182102 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01182103 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118210 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Đậu/đỗ xanh |
Diện tích gieo trồng |
01182301 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01182302 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01182303 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118230 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Đậu/đỗ Hà Lan hạt |
Diện tích gieo trồng |
01182501 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01182502 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01182503 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118250 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Đậu/đỗ đỏ |
Diện tích gieo trồng |
01182601 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01182602 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01182603 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118260 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Đậu/đỗ khác (đậu/đỗ tằm, đậu lăng,...) |
Diện tích gieo trồng |
01182901 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01182902 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01182903 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0118290 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
……. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
3. Hoa các loại |
|
011831 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
Hoa phong lan |
Diện tích gieo trồng |
01183111 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01183112 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Giá trị |
0118311 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Hoa hồng |
Diện tích gieo trồng |
01183121 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01183122 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Giá trị |
0118312 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Hoa cúc |
Diện tích gieo trồng |
01183131 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01183132 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Giá trị |
0118313 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Hoa lay ơn |
Diện tích gieo trồng |
01183141 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01183142 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Giá trị |
0118314 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Hoa huệ |
Diện tích gieo trồng |
01183151 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01183152 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Giá trị |
0118315 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Hoa ly |
Diện tích gieo trồng |
01183171 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01183172 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Giá trị |
0118317 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Hoa khác (hoa tuy lip, hoa đồng tiền, hoa thủy tiên, hoa phong lan cành,...) |
Diện tích gieo trồng |
01183191 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01183192 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Giá trị |
0118319 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
………. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Giá trị |
|
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
IX. CÂY HẰNG NĂM KHÁC |
0119 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
1. Cây gia vị hằng năm |
01191 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Ớt cay |
Diện tích gieo trồng |
01191101 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01191102 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01191103 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0119110 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Gừng |
Diện tích gieo trồng |
01191201 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01191202 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01191203 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0119120 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Cây gia vị hằng năm khác (riềng, tía tô, kinh giới, rau mùi, rau húng, mùi tàu/ngò gai, rau thì là,...) |
Diện tích gieo trồng |
01191901 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01191902 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01191903 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0119190 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
…… |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
2. Cây dược liệu, hương liệu hằng năm |
01192 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Bạc hà |
Diện tích gieo trồng |
01192101 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01192102 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01192103 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0119210 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Ngải cứu |
Diện tích gieo trồng |
01192201 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01192202 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01192203 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0119220 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Atiso
|
Diện tích gieo trồng |
01192301 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01192302 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01192303 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0119230 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Nghệ |
Diện tích gieo trồng |
01192401 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01192402 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01192403 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0119240 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Sả |
Diện tích gieo trồng |
01192501 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01192502 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01192503 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0119250 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Cây dược liệu, hương liệu hằng năm khác (cà gai leo, xạ đen, hương nhu,...) |
Diện tích gieo trồng |
01192901 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01192902 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01192903 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0119290 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
….. |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
3. Cây hằng năm khác còn lại |
01199 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Sen lấy hạt |
Diện tích gieo trồng |
01199101 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01199102 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01199103 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0119910 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Cỏ voi |
Diện tích gieo trồng |
01199411 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01199412 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01199413 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0119941 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Muồng muồng |
Diện tích gieo trồng |
01199301 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01199302 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01199303 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0119930 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Ngô sinh khối (dùng làm thức ăn chăn nuôi) |
Diện tích gieo trồng |
01199421 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01199422 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01199423 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0119942 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Cây hằng năm khác chưa phân vào đâu (cỏ nhung, ngô cây,...) |
Diện tích gieo trồng |
01199901 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
01199902 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
01199903 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
0119990 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
…… |
Diện tích gieo trồng |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|||||
|
Diện tích thu hoạch |
|
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Năng suất thu hoạch |
|
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||||||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Sản phẩm phụ cây hằng năm (rơm, thân cây ngô, thân cây lạc,...) |
Rơm |
Sản lượng |
011100991 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Giá trị |
011100992 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Sản phẩm phụ khác của cây hằng năm (Thân cây ngô, thân cây lạc,...) |
Sản lượng |
011991091 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
Giá trị |
011991092 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
X. CÂY GIỐNG CÂY HẰNG NĂM |
0131000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Cây giống rau các loại |
Diện tích ươm giống |
013100011 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
Giá trị |
01310001 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Cây giống hoa các loại |
Diện tích ươm giống |
013100021 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
Giá trị |
01310002 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
Cây giống cây hằng năm khác |
Diện tích ươm giống |
013100099 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
Giá trị |
01310009 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
XI. GIÁ TRỊ DỊCH VỤ CÂY HẰNG NĂM |
01601 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||
|
1.Dịch vụ trồng trọt |
|
016101 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
2. Dịch vụ sau thu hoạch |
|
016301 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
3. Dịch vụ xử lý hạt giống để nhân giống |
|
016401 |
Triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
|
Người lập biểu (Ký, họ tên) |
Người kiểm tra biểu (Ký, họ tên) |
..., ngày ... tháng ... năm ... Cục trưởng (Ký, đóng dấu, họ tên) |
Biểu số: 005.N/BCC-NLTS: Báo cáo chính thức cây hằng năm
1. Khái niệm, phương pháp tính
a) Khái niệm
Cây hằng năm là các loại cây có thời gian sinh trưởng từ khi gieo trồng tới khi thu hoạch không quá một (01) năm.
Cây hằng năm là loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá 01 năm, kể cả cây hằng năm lưu gốc.
Theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, ban hành theo Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg, ngày 06/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ, cây hằng năm được phân thành các nhóm cây sau:
- Lúa;
- Ngô và cây lương thực có hạt khác: gồm ngô, kê, mỳ, mạch...;
- Cây lấy củ có chất bột: gồm khoai lang, sắn, khoai sọ, khoai tây, dong riềng...;
- Cây mía;
- Cây thuốc lá, thuốc lào;
- Cây lấy sợi: gồm bông, đay, cói, lanh và cây lấy sợi khác;
- Cây có hạt chứa dầu: gồm lạc (đậu phộng), đậu tương (đậu nành), vừng (mè), cây có hạt chứa dầu khác;
- Cây rau, đậu các loại, hoa;
- Cây hằng năm khác: Gồm nhóm cây gia vị, dược liệu, hương liệu và nhóm cây hằng năm khác như: sen lấy hạt, cỏ voi, muồng muồng, ngô sinh khối,... và cây hằng năm khác chưa được phân vào đâu.
Các hình thức gieo trồng cây hằng năm gồm: trồng trần, trồng xen, trồng gối vụ, trồng lưu gốc. Trong đó:
- Trồng trần: Trên một diện tích, trong 1 vụ chỉ trồng 1 loại cây với mật độ cây trồng bình thường theo tập quán từng địa phương. Trong 1 vụ sản xuất có thể trồng 1 lần như lúa, ngô hoặc trồng nhiều lần như một số loại rau.
- Trồng xen: Trên một diện tích trồng hơn 1 loại cây xen nhau, song song cùng tồn tại. Cây trồng chính có mật độ bình thường, cây trồng xen được trồng nhằm tiết kiệm diện tích nên mật độ cây thưa hơn so với trồng trần. Trồng xen có thể là giữa các cây hằng năm với nhau hoặc cây hằng năm xen với cây lâu năm.
- Trồng gối vụ: Trên một diện tích, khi cây trồng trước chuẩn bị thu hoạch thì trồng gối cây sau với mật độ bình thường nhằm tranh thủ thời vụ.
- Trồng lưu góc: Là hình thức trồng 01 lần nhưng cho thu hoạch sản phẩm trong nhiều vụ của năm như: mía, rau muống, sả...
Sản phẩm phụ cây hằng năm (rơm, thân cây ngô, thân cây lạc,...): là sản phẩm phụ phát sinh trong quá trình tiến hành hoạt động chăm sóc, thu hoạch, sơ chế sản phẩm cây hằng năm được sử dụng thể làm thức ăn chăn nuôi (trâu, bò,..) hoặc sử dụng làm chất đốt hoặc sử dụng vào mục đích khác. Nếu đốt bỏ, bỏ tại rộng hoặc bỏ đi không sử dụng thì không được tính là sản phẩm phụ cây hằng năm.
Hoạt động sản xuất cây giống hằng năm là hoạt động chuyên gieo ươm với mục đích để bán các loại giống cây hằng năm như: sản xuất lúa giống; sản xuất giống rau, hoa...
Hoạt động dịch vụ cây hằng năm
Nhóm này bao gồm các hoạt động chuyên môn hóa phục vụ cho bên ngoài trên cơ sở trả phí hoặc họp đồng, gồm hoạt động làm đất, chăm sóc, thu hoạch sản phẩm. Nhóm này cũng bao gồm các hoạt động sau thu hoạch, nhằm mục đích chuẩn bị các sản phẩm nông nghiệp cho thị trường sơ cấp.
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch cây hằng năm
Nhóm này bao gồm các hoạt động chuyên môn hóa phục vụ cho bên ngoài trên cơ sở trả phí hoặc hợp đồng, gồm hoạt động chuẩn bị các sản phẩm nông nghiệp cho thị trường sơ cấp như làm sạch, phân loại, sơ chế, phơi sấy, bảo quản.
Xử lý hạt giống để nhân giống
Nhóm này gồm các hoạt động sau thu hoạch nhằm cải thiện chất lượng hạt giống thông qua việc loại bỏ các loại hạt không đủ chất lượng bàng cách sàng lọc, chọn một cách kỹ lưỡng để loại bỏ những hạt bị sâu, những hạt giống còn non, chưa khô để bảo quản trong kho. Hoạt động này bao gồm phơi khô, làm sạch, phân loại và bảo quản cho đến khi chúng được bán ra thị trường.
b) Phương pháp tính
(1) Diện tích
- Diện tích các loại cây hằng năm được tính theo từng vụ sản xuất. Bao gồm diện tích hiện có đến thời điểm điều tra theo từng loại cây. Diện tích cây hằng năm được tính trên cơ sở cây trồng trần, trồng bao nhiêu đất tính bấy nhiêu diện tích.
- Diện tích từng nhóm cây bằng tổng diện tích các loại cây trong nhóm. Tổng diện tích cây hằng năm bằng tổng diện tích các nhóm cây.
- Quy ước như sau:
+ Diện tích gieo trồng là diện tích thực tế có gieo trồng các loại cây hằng năm đến thời điểm báo cáo
+ Diện tích mất trắng là diện tích do ảnh hưởng tiêu cực của sâu bệnh, thời tiết,... sản lượng thu hoạch đạt dưới 30% so với sản lượng thu hoạch được trong điều kiện sản xuất bình thường
+ Diện tích thu hoạch = Diện tích gieo trồng - diện tích mất trắng.
- Cách tính diện tích tương ứng với mỗi hình thức gieo trồng như sau:
+ Trồng trần: Cây trồng trần được tính 1 lần diện tích trong 1 vụ sản xuất bất kể trồng bao nhiêu lần trong vụ. Quy định tính một lần diện tích trong vụ sản xuất đối với các nhóm cây như sau:
● Các loại cây trong 1 vụ chỉ có thể gieo trồng và thu hoạch 1 lần (ngô, khoai lang, đậu các loại,...);
● Các loại cây trong 1 năm chỉ phải gieo trồng 1 lần nhưng có thể cho thu hoạch nhiều lần (rau muống, mùng tơi, rau ngót, cỏ voi...);
● Các loại cây trong 1 vụ có thể gieo trồng và thu hoạch được nhiều lần (bắp cải, su hào, cải các loại, xà lách...).
+ Trồng xen: Trong trồng xen, cây trồng chính tính như cây trồng trần, các cây trồng xen căn cứ theo mật độ cây thực tế hoặc theo số lượng hạt giống để qui đổi ra diện tích trồng trần. Vì vậy, trên đất có trồng xen, diện tích gieo trồng lớn hơn nhưng không quá 2 lần trồng trần.
+ Trồng gối vụ: Cây trồng gối vụ cả cây trồng trước và cây trồng sau đều tính một lần diện tích như trồng trần; nếu trong một vụ sản xuất có trồng gối vụ từ 2 loại cây trở lên thì mỗi loại cây tính 1 lần diện tích.
+ Trồng lưu gốc:
● Đối với những cây thu hoạch 1 lần trong 1 vụ thì mỗi vụ tính một lần diện tích gieo trồng;
● Đối với những cây cả năm thu hoạch 1-2 lần thì mỗi lần thu hoạch tính một lần diện tích gieo trồng.
- Lưu ý:
+ Đối với những cây gieo trồng vụ trước/năm trước nhưng đến vụ tiếp theo/năm sau mới cho thu hoạch sản phẩm (mía, mì,...) thì quy ước tính diện tích gieo trồng vào vụ/năm cho thu hoạch sản phẩm đại trà;
+ Đối với cây hằng năm gieo trồng trên đất trồng cây lâu năm: Khi tính diện tích gieo trồng cây hằng năm gieo trồng trên đất trồng cây lâu năm chưa khép tán, thường thì mật độ cây trồng thấp hơn mật độ cây trồng trần. Do vậy, cần xem xét lượng giống sử dụng cho những loại diện tích này so với lượng giống sử dụng trồng trần để quy đổi ra diện tích gieo trồng chuẩn;
+ Đối với diện tích trồng cỏ: Chỉ tính diện tích trên đất có thực hiện trồng cỏ cho thu hoạch. Bao gồm cả diện tích cỏ mọc tự nhiên nhưng được chăm sóc và cho thu hoạch. Loại trừ diện tích cỏ mọc tự nhiên không được chăm sóc.
(2) Năng suất:
|
Năng suất gieo trồng |
= |
Sản lượng |
|
Diện tích gieo trồng |
||
|
Năng suấtthu hoạch |
= |
Sản lượng |
|
Diện tích thu hoạch |
(3) Sản lượng:
Sản lượng cây trồng là khối lượng sản phẩm chính của từng loại cây hoặc một nhóm cây hằng năm thu được trong một vụ sản xuất hoặc một năm của một đơn vị sản xuất, một địa phương hay cả nước. Sản lượng cây trồng được tính theo hình thái sản phẩm quy định sau đây:
- Cây lúa: Sản phẩm dưới dạng hạt đã phơi khô quạt sạch;
- Cây ngô và cây lương thực có hạt khác: Sản phẩm dưới dạng hạt đã phơi khô, quạt sạch;
- Cây lấy củ có chất bột: Sản phẩm dưới dạng củ tươi, được rửa sạch;
- Cây mía: Sản phẩm dưới dạng cây tươi, không lá;
- Cây thuốc lá, thuốc lào:
+ Cây thuốc lá: Sản phẩm dưới dạng lá được phơi khô;
+ Cây thuốc lào: Sản phẩm dưới dạng lá được phơi khô, thái sợi;
- Cây lấy sợi:
+ Cây bông: Sản phẩm là sợi bông sau khi thu hoạch bao gồm cả hạt;
+ Cây đay: Sản phẩm là vỏ/bẹ đay được phơi khô (không tính lõi);
+ Cói: Sản phẩm là thân cói được chẻ và phơi khô;
+ Lanh và cây lấy sợi khác: Hình thái sản phẩm dạng khô.
- Cây có hạt chứa dầu:
+ Lạc (đậu phộng): Sản phẩm dạng cả vỏ, đã rửa sạch, phơi khô;
+ Đậu tương (đậu nành): Sản phẩm dạng hạt, đã khô;
+ Vừng (mè): Sản phẩm dạng hạt, đã khô;
+ Sản phẩm cây có hạt chứa dầu khác: Sản phẩm dạng hạt, đã được phơi khô.
- Rau, đậu các loại và hoa:
Rau các loại:
+ Rau lấy lá: Sản phẩm dạng tươi, được rửa sạch sau khi đã bỏ rễ;
+ Dưa lấy quả: Sản phẩm dạng quả tươi;
+ Rau họ đậu: Sản phẩm dạng tươi;
+ Rau lấy quả: Sản phẩm dạng quả tươi;
+ Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân: Sản phẩm dạng tươi đã được rửa sạch;
+ Nấm: Sản phẩm dạng tươi sau khi đã bỏ rễ;
+ Rau các loại khác chưa phân vào đâu: Sản phẩm dạng tươi, đã được làm sạch.
Đậu/đỗ các loại: Sản phẩm dạng hạt, đã được phơi khô.
Hoa các loại: Sản phẩm dạng bông/cành hoặc giò/chậu hoa tươi.
- Cây hằng năm khác:
+ Cây gia vị, dược liệu, hương liệu hằng năm: Sản phẩm dạng tươi;
+ Cây hằng năm khác còn lại: Sản phẩm đã được làm sạch.
(4) Giá trị bao gồm:
+ Giá trị sản phẩm hoa: Giá trị từng sản phẩm thu được trên diện tích thu hoạch;
+ Giá trị cây giống hằng năm bán ra;
+ Giá trị dịch vụ cây hằng năm, gồm giá trị hoạt động thuê ngoài các hoạt động dịch vụ trồng trọt, dịch vụ sau thu hoạch cây hằng năm; dịch vụ lựa chọn sản phẩm, làm sạch sản phẩm trước khi xuất bán.
Dịch vụ trồng trọt: Bao gồm giá trị các công việc làm đất cấy sạ, bón phân, phun thuốc, phòng trừ sâu bệnh, tưới tiêu, cắt tỉa, gieo cấy dặm, làm cỏ và các dịch vụ trồng trọt khác.
Dịch vụ sau thu hoạch.Bao gồm giá trị các khâu chuẩn bị trước khi bán ra thị trường như làm sạch, phân loại, sơ chế hạt thô, thuê phơi, sấy khô.
Xử lý hạt giống để nhân giống:
Dịch vụ xử lý hạt giống để nhân giống là hoạt động lựa chọn những hạt giống đủ chất lượng thông qua việc loại bỏ những hạt không đủ chất lượng bằng cách sàng lọc, chọn một cách kỹ lưỡng để loại bỏ những hạt bị sâu, những hạt giống còn non, chưa khô để bảo quản trong kho cho đến khi chúng được bán trên thị trường.
2. Cách ghi biểu
- Cột A (Tên chỉ tiêu): Ghi tên sản phẩm và các chỉ tiêu diện tích, năng suất, sản lượng theo nhóm cây và từng loại cây tương ứng. Quy định về cách ghi sản phẩm bổ sung tuân theo mục 4 trong Quy định chung thực hiện báo cáo thống kê nông, lâm nghiệp và thủy sản.
Cột B (Mã số): Quy định chung về cách đánh mã số như sau:
|
Tên cây trồng |
Diện tích gieo trồng |
Ghi thêm số 1 vào sau mã sản phẩm cấp 7 được quy định trong Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam |
|
Diện tích thu hoạch |
Ghi thêm số 2 vào sau mã sản phẩm cấp 7 được quy định trong Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam |
|
|
Năng suất gieo trồng |
Ghi thêm số 3 vào sau mã sản phẩm cấp 7 được quy định trong Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam |
|
|
Năng suất thu hoạch |
Ghi thêm số 4 vào sau mã sản phẩm cấp 7 được quy định trong Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam |
|
|
Sản lượng |
Ghi mã sản phẩm cấp 7 được quy định trong Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam |
Ví dụ:
|
Tên chỉ tiêu |
Mã số |
|
|
Ngô |
Diện tích gieo trồng |
011201101 |
|
Diện tích thu hoạch |
011201102 |
|
|
Năng suất gieo trồng |
011201104 |
|
|
Năng suất thu hoạch |
011201103 |
|
|
Sản lượng |
01120110 |
|
Quy định về cách đánh mã số đối với những cây trồng có chia chi tiết (lúa ruộng, lúa nương, sắn công nghiệp, sắn thường, mía ăn, mía đường...) hoặc cây trồng khác được quy định tương tự như trên.
- Cột 1: Ghi số liệu chính thức năm báo cáo của tổng diện tích gieo trồng cả năm, tổng diện tích thu hoạch cả năm, tổng sản lượng thu hoạch cả năm của các loại cây trồng trong năm, năng suất thu hoạch cả năm của từng loại cây theo từng dòng tương ứng;
Diện tích gieo trồng cả năm = Tổng diện tích gieo trồng các mùa vụ trong năm;
Diện tích thu hoạch cả năm = Tổng diện tích thu hoạch các mùa vụ trong năm;
Sản lượng thu hoạch cả năm = Tổng sản lượng thu hoạch các mùa vụ trong năm;
Riêng đối với cây lúa: Sản lượng lúa cả năm bao gồm sản lượng lúa các mùa vụ và sản lượng lúa tái sinh.
|
|
Năng suất thu hoạch |
= |
Sản lượng thu hoạch cả năm |
|
|
|
Diện tích thu hoạch cả năm |
|
- Cột 2 đến cột 5: Ghi sản lượng sản phẩm thu hoạch cây trồng của từng quý theo từng dòng tương ứng, với quy ước như sau:
|
Quý I |
(i) Cây lúa: Chính thức lúa mùa ĐBSCL; Chính thức lúa Đông xuân ĐBSCL; (ii) Cây hằng năm khác: + Những địa phương có vụ Đông: Chính thức cây hằng năm khác vụ Đông; + Những địa phương có vụ Đông xuân: Theo tình hình sản xuất thực tế vụ Đông xuân trong quý I. |
|
Quý II |
(i)Cây lúa: Chính thức lúa Đông xuân các tỉnh ngoài ĐBSCL (ii) Cây hằng năm khác: + Những địa phương có vụ Xuân: Chính thức cây hằng năm khác vụ Xuân; + Những địa phương có vụ Đông xuân: Theo tình hình sản xuất thực tế vụ Đông xuân quý II (Lưu ý đảm bảo quý I vụ Đông xuân + quý II vụ Đông xuân = Chính thức vụ Đông xuân) |
|
Quý III |
(i) Cây lúa: Chính thức lúa Hè thu (ii) Cây hằng năm khác: + Những địa phương có vụ Hè thu: Chính thức cây hằng năm khác vụ Hè thu; + Những địa phương có vụ Mùa: Theo tình hình sản xuất thực tế vụ Mùa quý III. |
|
Quý IV |
(i) Cây lúa: Chính thức lúa vụ Thu đông, vụ Mùa (trừ lúa mùa vùng ĐBSCL); (ii) Cây hàng năm khác: Theo tình hình sản xuất thực tế vụ mùa quý IV (Lưu ý đảm bảo quý III vụ mùa + quý IV vụ mùa = Chính thức vụ Mùa). |
Lưu ý:
- Đối với số liệu chia theo kỳ quý: chỉ phản ánh sản lượng/giá trị sản phẩm thu hoạch và phản ánh theo thực tế sản xuất tại địa phương; không phản ánh chỉ tiêu diện tích, năng suất.
- Đối với sản lượng lúa tái sinh được tính vào kết quả của quý tương ứng thời kỳ cho thu hoạch sản phẩm để phản ánh theo thực tế phát sinh và bảo đảm cộng các quý bằng với cả năm.
- Cột 6 đến cột 8: Ghi diện tích gieo trồng, diện tích thu hoạch, năng suất thu hoạch và sản lượng/giá trị cây trồng theo từng dòng tương ứng của từng loại hình kinh tế trên địa bàn.
- Trường hợp cây trồng lưu gốc hoặc diễn ra trong 2 năm/vụ: Ghi số liệu diện tích gieo trồng của năm/vụ có thu hoạch sản phẩm.
- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).
3. Nguồn số liệu
Dựa trên báo cáo chính thức diện tích, năng suất, sản lượng và giá trị cây giống, dịch vụ cây hằng năm theo vụ sản xuất trong năm.
- Dựa trên sản lượng thực tế thu hoạch trong kỳ báo cáo (đối với kỳ quý), bảo đảm tổng sản lượng các quý bằng cả năm và phù hợp với báo cáo chính thức diện tích, năng suất, sản lượng và giá trị cây giống, dịch vụ cây hằng năm theo vụ sản xuất.
- Riêng thông tin về diện tích mất trắng; Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch cần tham khảo các nguồn số liệu khác tại địa phương.
|
Biểu số: 006.H/BCC-NLTS |
BÁO CÁO ƯỚC TÍNH CÂY LÂU NĂM |
- Đơn vị báo cáo: |
|
Tên chỉ tiêu |
Mã số |
Đơn vị tính |
Chính thức cùng kỳ năm trước |
Ước tính kỳ báo cáo |
Kỳ báo cáo so với chính thức cùng kỳ năm trước (%) |
||
|
(A) |
(B) |
(C) |
(1) |
(2) |
(3)=(2):(1)x100 |
||
|
TỔNG DIỆN TÍCH HIỆN CÓ |
012 |
Ha |
|
|
|
||
|
1. CÂY ĂN QUẢ |
0121 |
Ha |
|
|
|
||
|
1. Nho |
|
|
|
|
|
||
|
|
Diện tíchhiện có |
01211001 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121100 |
Tấn |
|
|
|
||
|
2. Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới |
01212 |
Ha |
|
|
|
||
|
Xoài |
Diện tích hiện có |
01212101 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121210 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Hồng xiêm/ Sapoche |
Diện tích hiện có |
01212201 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121220 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Chuối |
Diện tích hiện có |
01212301 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121230 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Thanh long |
Diện tích hiện có |
01212401 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121240 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Đu đủ |
Diện tích hiện có |
01212501 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121250 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Dứa/thơm/ khóm |
Diện tích hiện có |
01212601 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121260 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Sầu riêng |
Diện tích hiện có |
01212701 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121270 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Na (mãng cầu) |
Diện tích hiện có |
01212801 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121280 |
Tấn |
|
|
|
|
|
Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác |
012129 |
Ha |
|
|
|
||
|
Hồng (hồng đỏ, hồng ngâm) |
Diện tích hiện có |
01212911 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121291 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Mít |
Diện tích hiện có |
01212921 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121292 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Măng cụt |
Diện tích hiện có |
01212931 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121293 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Ổi |
Diện tích hiện có |
01212941 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121294 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Vú sữa |
Diện tích hiện có |
01212951 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121295 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Chanh leo |
Diện tích hiện có |
01212961 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121296 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Doi/mận |
Diện tích hiện có |
01212971 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121297 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Bơ |
Diện tích hiện có |
01212981 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121298 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác chưa được phân vào đâu (Bòn bon, me, khế, cóc, quất hồng bì, chà là, lựu, trứng gà/lê ki ma, thị,...) |
Diện tích hiện có |
01212991 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121299 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
……. |
Diện tích hiện có |
|
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
||
|
3. Các loại quả có múi thuộc họ cam, quýt |
01213 |
Ha |
|
|
|
||
|
Cam |
Diện tích hiện có |
01213101 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121310 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Quýt |
Diện tích hiện có |
01213201 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121320 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Chanh |
Diện tích hiện có |
01213301 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121330 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Bưởi |
Diện tích hiện có |
01213401 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121340 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Các loại quả thuộc loại cam, quýt khác chưa được phân vào đâu (bòng, phật thủ, quất/tắc thu quả...) |
Diện tích hiện có |
01213901 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121390 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
……. |
Diện tích hiện có |
|
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
||
|
4. Táo, mận và các loại quả có hạt như táo |
01214 |
Ha |
|
|
|
||
|
Táo |
Diện tích hiện có |
01214101 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121410 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Mận |
Diện tích hiện có |
01214201 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121420 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Mơ |
Diện tích hiện có |
01214301 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121430 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Đào |
Diện tích hiện có |
01214401 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121440 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Lê/mắc coọc |
Diện tích hiện có |
01214501 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121450 |
Tấn |
|
|
|
||
|
f. Các loại quả có hạt như táo khác |
Diện tích hiện có |
01214901 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121490 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
…….. |
Diện tích hiện có |
|
Ha |
|
|
|
|
|
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
|
|
5. Nhãn, vải, chôm chôm |
01215 |
Ha |
|
|
|
||
|
Nhãn |
Diện tích hiện có |
01215101 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121510 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Vải |
Diện tích hiện có |
01215201 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121520 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Chômchôm |
Diện tích hiện có |
01215301 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121530 |
Tấn |
|
|
|
||
|
6. Các loại quả mọng |
01219 |
Ha |
|
|
|
||
|
Dâu tây |
Diện tích hiện có |
0121911 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
012191 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Quả mọng khác (kiwi, mâm xôi...) |
Diện tích hiện có |
01219191 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121919 |
Tấn |
|
|
|
||
|
7. Các loại hạt vỏ cứng |
012192 |
Ha |
|
|
|
||
|
Hạt dẻ |
Diện tích hiện có |
01219221 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121922 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Mắc ca |
Diện tích hiện có |
01219231 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121923 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Hạt vỏ cứng khác(quả hạnh/hạnh nhân, óc chó, hạt dẻ cười,...) |
Diện tích hiện có |
01219291 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0121929 |
Tấn |
|
|
|
||
|
II. CÂY LẤY QUẢ CHỨA DẦU |
0122 |
Ha |
|
|
|
||
|
1. Dừa |
Diện tích hiện có |
01220101 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0122010 |
Tấn |
|
|
|
||
|
2. Cọ dầu |
Diện tích hiện có |
01220301 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0122030 |
Tấn |
|
|
|
||
|
3. Gấc |
Diện tích hiện có |
01220401 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0122040 |
Tấn |
|
|
|
||
|
4. Cây lấy dầukhác |
Diện tích hiện có |
01220901 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0122090 |
Tấn |
|
|
|
||
|
III. ĐIỀU |
|
|
|
|
|
||
|
|
Diện tích hiện có |
01230001 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0123000 |
Tấn |
|
|
|
||
|
IV. HỒ TIÊU |
|
|
|
|
|
||
|
|
Diện tích hiện có |
01240001 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0124000 |
Tấn |
|
|
|
||
|
V. CAO SU |
|
|
|
|
|
||
|
|
Diện tích hiện có |
01250001 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0125000 |
Tấn |
|
|
|
||
|
VI. CÀ PHÊ |
|
|
|
|
|
||
|
|
Diện tích hiện có |
01260001 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0126000 |
Tấn |
|
|
|
||
|
VII. CHÈ |
0127 |
Ha |
|
|
|
||
|
1. Chèbúp |
Diện tích hiện có |
01270101 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0127010 |
Tấn |
|
|
|
||
|
2. Chè hái lá |
Diện tích hiện có |
01270201 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0127020 |
Tấn |
|
|
|
||
|
VIII. CÂY GIA VỊ, CÂY DƯỢC LIỆU LÂU NĂM |
0128 |
Ha |
|
|
|
||
|
1. Cây gia vị lâu năm |
01281 |
Ha |
|
|
|
||
|
Đinhhương |
Diện tích hiện có |
01281101 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0128110 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Vani |
Diện tích hiện có |
01281201 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0128120 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Cây gia vị lâu năm khác |
Diện tích hiện có |
01281901 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0128190 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
…….. |
Diện tích hiện có |
|
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
||
|
2. Cây dược liệu, hương liệu lâu năm |
01282 |
Ha |
|
|
|
||
|
Hoa nhài |
Diện tích hiện có |
01282101 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0128210 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Hồi |
Diện tích hiện có |
01282201 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0128220 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Ý dĩ |
Diện tích hiện có |
01282301 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0128230 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Tam thất |
Diện tích hiện có |
01282401 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0128240 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Sâm |
Diện tích hiện có |
01282501 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0128250 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Sa nhân |
Diện tích hiện có |
01282601 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0128260 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Đinh lăng |
Diện tích hiện có |
01282701 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0128270 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Cây dùng làm nguyên liệu chế nước hoa và cây làm hương liệu (hoa sói, hoa ngâu,...) |
Diện tích hiện có |
01282801 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0128280 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Cây dược liệu lâu năm khác (hoa hòe, thanh hao,...) |
Diện tích hiện có |
01282901 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0128290 |
Tấn |
|
|
|
||
|
IX. CÂY LÂU NĂM KHÁC |
0129 |
Ha |
|
|
|
||
|
1. Cây cảnh |
01291 |
Ha |
|
|
|
||
|
Hoa mai |
Diện tích hiện có |
01291101 |
Ha |
|
|
|
|
|
Giá trị |
0129110 |
Triệu đồng |
|
|
|
||
|
Quất/tắc cảnh |
Diện tích hiện có |
01291201 |
Ha |
|
|
|
|
|
Giá trị |
0129120 |
Triệu đồng |
|
|
|
||
|
Hoa đào |
Diện tích hiện có |
01291301 |
Ha |
|
|
|
|
|
Giá trị |
0129130 |
Triệu đồng |
|
|
|
||
|
Cây cảnh khác (Tùng, sanh, si,...) |
Diện tích hiệncó |
01291901 |
Ha |
|
|
|
|
|
Giá trị |
0129190 |
Triệu đồng |
|
|
|
||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
…….. |
Diện tích hiện có |
|
Ha |
|
|
|
|
|
Giá trị |
|
Triệu đồng |
|
|
|
||
|
2. Cây lâu năm khác còn lại |
01299 |
Ha |
|
|
|
||
|
Ca cao |
Diện tích hiện có |
01299101 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0129910 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Sơn ta |
Diện tích hiện có |
01299201 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0129920 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Trôm |
Diện tích hiện có |
01299301 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0129930 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Dâu tằm |
Diện tích hiện có |
01299401 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0129940 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Quả cau |
Diện tích hiện có |
01299501 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0129950 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Cây lâu năm khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Diện tích hiện có |
01299901 |
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng |
0129990 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
……… |
Diện tích hiện có |
|
Ha |
|
|
|
|
|
Sản lượng thu hoạch |
|
Tấn |
|
|
|
||
|
Sản phẩm phụ cây lâu năm (gỗ thanh lý, củi...) |
Sản phẩm gỗ cao su thanh lý |
Sản lượng |
01299900 |
M3 |
|
|
|
|
Giá trị |
012999011 |
Triệu đồng |
|
|
|
||
|
Sản phẩm phụ khác của cây lâu năm (Củi, lá,...) |
Sản lượng |
01299911 |
Kg |
|
|
|
|
|
Giá trị |
01299912 |
Triệu đồng |
|
|
|
||
|
X. CÂY GIỐNG CÂY LÂU NĂM |
0132000 |
Ha |
|
|
|
||
|
1. Cây giống cây ăn quả các loại |
Diện tích ươm giống |
01320001 |
Ha |
|
|
|
|
|
Giá trị |
013200011 |
Triệu đồng |
|
|
|
||
|
2. Cây giống cây lâu năm còn lại |
Diện tích ươm giống |
01320002 |
Ha |
|
|
|
|
|
Giá trị |
013200021 |
Triệu đồng |
|
|
|
||
|
|
|
….., ngày…..tháng….năm….. |
Biểu số: 006.H/BCC-NLTS: Báo cáo ước tính cây lâu năm (6 tháng/9 tháng đầu năm ...)
1. Khái niệm, phương pháp tính
Khái niệm, phương pháp tính, hình thái sản phẩm của sản lượng thu hoạch: Xem trong phần giải thích của biểu: 008.N/BCC-NLTS Báo cáo chính thức cây lâu năm.
2. Cách ghi biểu
- Cột A: Gồm thông tin về:
+ Diện tích hiện có: Là diện tích tại thời điểm 30/6 (đối với báo cáo ước tính 6 tháng); 30 tháng 9 (đối với báo cáo ước tính 9 tháng). Diện tích hiện có của từng nhóm cây bằng tổng diện tích hiện có của các loại cây trong nhóm
+ Sản lượng, giá trị cây giống lâu năm, giá trị dịch vụ cây lâu năm trong kỳ: Như hướng dẫn của biểu: Xem trong phần giải thích của biểu: 008.H/BCC-NLTS
+ Sản lượng: Là toàn bộ sản lượng sản phẩm của cây lâu năm thu được trong kỳ báo cáo5, bao gồm sản lượng sản phẩm thu trên diện tích trồng tập trung, thu trên diện tích trồng phân tán, sản phẩm tận thu hoặc thu bói trong kỳ của tất cả loại hình kinh tế trên địa bàn.
Giá trị: Là giá trị của toàn bộ sản lượng sản phẩm thu được trong kỳ báo cáo.
- Cột C: Xem trong phần giải thích của biểu: 008.H/BCC-NLTS
- Cột 1: Chính thức cùng kỳ năm trước: Ghi số liệu chính thức diện tích, sản lượng, giá trị đã thực hiện cùng kỳ năm trước (Tính toán từ kết quả chính thức điều tra cây lâu năm của năm trước theo thực tế sản xuất của địa phương).
- Cột 2: Ước tính kỳ báo cáo: Ghi số liệu ước tính diện tích, sản lượng, giá trị ước tính thực hiện kỳ báo cáo (cây trồng nào đã có số liệu điều tra thì cập nhật kết quả điều tra).
- Cột 3: Kỳ báo cáo so cùng kỳ năm trước: Ghi tỉ lệ (%) giữa số ước tính thực hiện kỳ báo cáo/số chính thức cùng kỳ năm trước.
- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).
3. Nguồn số liệu
Dựa trên kết quả điều tra diện tích cây trồng nông nghiệp; Điều tra năng suất sản lượng cây nông nghiệp kỳ điều tra gần nhất; Nguồn dữ liệu hành chính ở địa phương; hoặc trên cơ sở đi kiểm tra thực địa, tham khảo ý kiến đánh giá của chuyên gia có kinh nghiệm, ý kiến đánh giá của UBND các cấp cùng các ngành liên quan để ước tính thông tin của các chỉ tiêu trong kỳ báo cáo.
_______________
5 Kỳ báo cáo 6 tháng đầu năm: Từ ngày 01/01 đến 30/6; Kỳ báo cáo 9 tháng đầu năm: Từ ngày 01/01 đến 30/9.
|
Biểu số: 007.N/BCC-NLTS |
BÁO CÁO ƯỚC TÍNH, SƠ BỘ |
- Đơn vị báo cáo: |
|
Tên chỉ tiêu |
Mã số |
Đơn vị tính |
Chính thức năm trước |
Ước tính/sơ bộ năm báo cáo |
Năm báo cáo so chính thức năm trước (%) |
||
|
(A) |
(B) |
(C) |
(1) |
(2) |
(3)=(2):(1)x100 |
||
|
TỔNG DIỆN TÍCH HIỆN CÓ |
012 |
Ha |
|
|
|
||
|
I. Cây ăn quả |
0121 |
Ha |
|
|
|
||
|
1.Nho |
|
|
|
|
|
||
|
|
Diện tích hiện có |
01211001 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01211002 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01211003 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01211004 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121100 |
Tấn |
|
|
|
||
|
2. Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới |
01212 |
Ha |
|
|
|
||
|
Xoài |
Diện tíchhiện có |
01212101 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01212102 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212103 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212104 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121210 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Hồng xiêm/ Sapoche |
Diện tích hiện có |
01212201 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01212202 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212203 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212204 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121220 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Chuối |
Diện tích hiện có |
01212301 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01212302 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212303 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212304 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121230 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Thanh long |
Diện tích hiện có |
01212401 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01212402 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212403 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212404 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121240 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Đu đủ |
Diện tích hiện có |
01212501 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01212502 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212503 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212504 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121250 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Dứa/ thơm/khóm |
Diện tích hiện có |
01212601 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01212602 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212603 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212604 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121260 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Sầu riêng |
Diện tích hiện có |
01212701 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01212702 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212703 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212704 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121270 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Na (mãng cầu) |
Diện tích hiện có |
01212801 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01212802 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212803 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212804 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121280 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác |
012129 |
Ha |
|
|
|
||
|
Hồng (hồng đỏ, hồng ngâm) |
Diện tích hiện có |
01212911 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01212912 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212913 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212914 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121291 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Mít |
Diện tích hiện có |
01212921 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01212922 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212923 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212924 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121292 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Măng cụt |
Diện tích hiện có |
01212931 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01212932 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212933 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212934 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121293 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Ổi |
Diện tích hiện có |
01212941 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01212942 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212943 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212944 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121294 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Vú sữa |
Diện tích hiện có |
01212951 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01212952 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212953 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212954 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121295 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Chanh leo |
Diện tích hiện có |
01212961 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01212962 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212963 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212964 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121296 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Doi/mận |
Diện tích hiện có |
01212971 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01212972 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212973 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212974 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121297 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Bơ |
Diện tích hiện có |
01212981 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01212982 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212983 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212984 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121298 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác chưa được phân vào đâu (Me, khế, cóc, quất hồng bì, chà là, lựu, trứng gà/lê ki ma, thị,...) |
|
|
|
|
|
||
|
|
Diện tích hiện có |
01212991 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01212992 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212993 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212994 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121299 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
……… |
Diện tích hiện có |
|
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
|
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
|
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
|
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
||
|
3. Các loại quả có múi thuộc họ cam, quýt |
01213 |
Ha |
|
|
|
||
|
Cam |
Diện tích hiện có |
01213101 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01213102 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01213103 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01213104 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121310 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Quýt |
Diện tích hiện có |
01213201 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01213202 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01213203 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01213204 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121320 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Chanh |
Diện tích hiện có |
01213301 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01213302 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01213303 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01213304 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121330 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Bưởi |
Diện tích hiện có |
01213401 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01213402 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01213403 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01213404 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121340 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Các loại quả thuộc loại cam, quýt khác chưa được phân vào đâu (bòng, phật thủ, quất/tắc thu quả,...) |
|
Ha |
|
|
|
||
|
|
Diện tích hiện có |
01213901 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01213902 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01213903 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01213904 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121390 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
…… |
Diện tích hiện có |
|
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồngmới |
|
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
|
Ha |
|
|
|
||
|
NS trênDTcho SP |
|
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
||
|
4. Táo, mận và các loại quả có hạt như táo |
01214 |
Ha |
|
|
|
||
|
Táo |
Diện tíchhiện có |
01214101 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01214102 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01214103 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01214104 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121410 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Mận |
Diện tíchhiện có |
01214201 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01214202 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01214203 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01214204 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121420 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Mơ |
Diện tíchhiện có |
01214301 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01214302 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01214303 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01214304 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121430 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Đào |
Diện tích hiện có |
01214401 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01214402 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01214403 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01214404 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121440 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Lê/mắccoọc |
Diện tích hiện có |
01214501 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01214502 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01214503 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01214504 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121450 |
Tấn |
|
|
|
||
|
f. Các loại quả có hạt như táo khác |
Diện tích hiện có |
01214901 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01214902 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01214903 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01214904 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121490 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
…… |
Diện tích hiện có |
|
Ha |
|
|
|
|
|
Trongđó:Trồngmới |
|
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
|
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
|
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
||
|
5. Nhãn, vải, chôm chôm |
01215 |
Ha |
|
|
|
||
|
Nhãn |
Diện tích hiện có |
01215101 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01215102 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01215103 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01215104 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121510 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Vải |
Diện tích hiện có |
01215201 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01215202 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01215203 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01215204 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121520 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Chômchôm |
Diện tích hiện có |
01215301 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01215302 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01215303 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01215304 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121530 |
Tấn |
|
|
|
||
|
6. Các loại quả mọng |
012191 |
Ha |
|
|
|
||
|
Dâu tây |
Diện tích hiện có |
01219111 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồngmới |
01219112 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01219113 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01219114 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121911 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Quả mọng khác (kiwi, mâm xôi, sơ ri,...) |
Diện tích hiện có |
01219191 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01219192 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01219193 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01219194 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121919 |
Tấn |
|
|
|
||
|
7. Các loại hạt vỏ cứng |
012192 |
Ha |
|
|
|
||
|
Hạt dẻ |
Diện tích hiện có |
01219221 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồngmới |
01219222 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01219223 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01219224 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121922 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Mắc ca |
Diện tích hiện có |
01219231 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồngmới |
01219232 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01219233 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01219234 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121923 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Hạt/quả vỏ cứng khác(quả hạnh/hạnh nhân, óc chó,hạt dẻ cười, ) |
Diện tích hiện có |
01219291 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01219292 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01219293 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01219294 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121929 |
Tấn |
|
|
|
||
|
II. Cây lấy quả chứa dầu |
0122 |
Ha |
|
|
|
||
|
1. Dừa |
|
|
|
|
|
||
|
|
Diện tích hiện có |
01220101 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01220102 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01220103 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01220104 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0122010 |
Tấn |
|
|
|
||
|
2. Cọ dầu |
|
|
|
|
|
||
|
|
Diện tích hiện có |
01220301 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01220302 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01220303 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01220304 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0122030 |
Tấn |
|
|
|
||
|
3. Gấc |
|
|
|
|
|
||
|
|
Diện tích hiện có |
01220401 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01220402 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01220403 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01220404 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0122040 |
Tấn |
|
|
|
||
|
4. Cây lấy dầu khác |
|
|
|
|
|
||
|
|
Diện tích hiện có |
01220901 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01220902 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01220903 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01220904 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0122090 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
…….. |
Diện tích hiện có |
|
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồngmới |
|
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
|
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
|
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
||
|
III. Điều |
|
|
|
|
|
||
|
|
Diện tích hiện có |
01230001 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01230002 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01230003 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01230004 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0123000 |
Tấn |
|
|
|
||
|
IV. Hồ tiêu |
|
|
|
|
|
||
|
|
Diện tích hiện có |
01240001 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01240002 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01240003 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01240004 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0124000 |
Tấn |
|
|
|
||
|
V. Cao su |
|
|
|
|
|
||
|
|
Diện tích hiện có |
01250001 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01250002 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01250003 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01250004 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0125000 |
Tấn |
|
|
|
||
|
VI. Cà phê |
|
|
|
|
|
||
|
|
Diện tích hiện có |
01260001 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01260002 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01260003 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01260004 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0126000 |
Tấn |
|
|
|
||
|
VII. Chè |
0127 |
Ha |
|
|
|
||
|
1. Chè búp |
|
|
|
|
|
||
|
|
Diện tích hiện có |
01270101 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01270102 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01270103 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01270104 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0127010 |
Tấn |
|
|
|
||
|
2. Chè hái lá |
|
|
|
|
|
||
|
|
Diện tích hiện có |
01270201 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01270202 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01270203 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01270204 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0127020 |
Tấn |
|
|
|
||
|
VIII. Cây gia vị, cây dược liệu lâu năm |
0128 |
Ha |
|
|
|
||
|
1. Cây gia vị lâu năm |
01281 |
Ha |
|
|
|
|
|
|
Đinh hương |
Diện tích hiện có |
01281101 |
Ha |
|
|
|
|
|
Diện tích cho SP |
01281103 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01281104 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0128110 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Vani |
Diện tích hiện có |
01281201 |
Ha |
|
|
|
|
|
Diện tích cho SP |
01281203 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01281204 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0128120 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Cây gia vị lâu năm khác |
Diện tích hiện có |
01281901 |
Ha |
|
|
|
|
|
Diện tích cho SP |
01281903 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01281904 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0128190 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
……. |
Diện tích hiện có |
|
Ha |
|
|
|
|
|
Diện tích cho SP |
|
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
|
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
||
|
2. Cây dược liệu lâu năm |
01282 |
Ha |
|
|
|
||
|
Hoa nhài |
Diện tích hiện có |
01282101 |
Ha |
|
|
|
|
|
Diện tích cho SP |
01282103 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01282104 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0128210 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Hồi |
Diện tích hiện có |
01282201 |
Ha |
|
|
|
|
|
Diện tích cho SP |
01282203 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01282204 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0128220 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Ý dĩ |
Diện tích hiện có |
01282301 |
Ha |
|
|
|
|
|
Diện tích cho SP |
01282303 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01282304 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sảnlượng |
0128230 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Tam thất |
Diện tích hiện có |
01282401 |
Ha |
|
|
|
|
|
Diện tích cho SP |
01282403 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01282404 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0128240 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Sâm |
Diện tích hiện có |
01282501 |
Ha |
|
|
|
|
|
Diện tích cho SP |
01282503 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01282504 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0128250 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Sa nhân |
Diện tích hiện có |
01282601 |
Ha |
|
|
|
|
|
Diện tích cho SP |
01282603 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01282604 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0128260 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Đinh lăng |
Diện tích hiện có |
01282701 |
Ha |
|
|
|
|
|
Diện tích cho SP |
01282703 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01282704 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0128270 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Cây dùng làm nguyên liệu chế nước hoa và cây làm hương liệu (hoa sói, hoa ngâu,...) |
Diện tích hiện có |
01282801 |
Ha |
|
|
|
|
|
Diện tích cho SP |
01282803 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01282804 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0128280 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
||
|
……. |
Diện tích hiện có |
|
Ha |
|
|
|
|
|
Diện tích cho SP |
|
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
|
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
||
|
Cây dược liệu lâu năm khác (hoa hòe, thanh hao,...) |
Diện tích hiện có |
01282901 |
Ha |
|
|
|
|
|
Diện tích cho SP |
01282903 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01282904 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0128290 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
…….. |
Diện tích hiện có |
|
Ha |
|
|
|
|
|
Diện tích cho SP |
|
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
|
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
||
|
IX. Cây lâu năm khác |
0129 |
Ha |
|
|
|
||
|
1. Cây cảnh lâu năm |
01291 |
Ha |
|
|
|
||
|
Hoa mai |
Diện tích hiện có |
01291101 |
Ha |
|
|
|
|
|
Diện tích cho SP |
01291103 |
Ha |
|
|
|
||
|
Giá trị |
0129110 |
Triệu đồng |
|
|
|
||
|
Quất/tắc cảnh |
Diện tích hiện có |
01291201 |
Ha |
|
|
|
|
|
Diện tích cho SP |
01291203 |
Ha |
|
|
|
||
|
Giá trị |
0129120 |
Triệu đồng |
|
|
|
||
|
Hoa đào |
Diện tích hiện có |
01291301 |
Ha |
|
|
|
|
|
Diện tích cho SP |
01291303 |
Ha |
|
|
|
||
|
Giá trị |
0129130 |
Triệu đồng |
|
|
|
||
|
Cây cảnh khác (Tùng, sanh, si,...) |
Diện tích hiện có |
01291901 |
Ha |
|
|
|
|
|
Giá trị |
0129190 |
Triệu đồng |
|
|
|
||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
||
|
….. |
Diện tích hiện có |
|
Ha |
|
|
|
|
|
Giá trị |
|
Triệu đồng |
|
|
|
||
|
2. Cây lâu năm khác còn lại |
01299 |
Ha |
|
|
|
||
|
Ca cao |
Diện tích hiện có |
01299101 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01299102 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01299103 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01299104 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0129910 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Sơn ta |
Diện tích hiện có |
01299201 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01299202 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01299203 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01299204 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0129920 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Trôm |
Diện tích hiện có |
01299301 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01299302 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01299303 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01299304 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0129930 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Dâu tằm |
Diện tích hiện có |
01299401 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01299402 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01299403 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01299404 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0129940 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Cau |
Diện tích hiện có |
01299501 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01299502 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01299503 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01299504 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0129950 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Cây lâu năm khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Diện tích hiện có |
01299901 |
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01299902 |
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01299903 |
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01299904 |
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0129990 |
Tấn |
|
|
|
||
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
||
|
……… |
Diện tích hiện có |
|
Ha |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồngmới |
|
Ha |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
|
Ha |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
|
Tạ/ha |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
|
Tấn |
|
|
|
||
|
Sản phẩm cây lâu năm (gỗ thanh lý, củi...) |
Sản phẩm gỗ cao su thanh lý |
Sản lượng |
01299900 |
M3 |
|
|
|
|
Giá trị |
012999011 |
Triệu đồng |
|
|
|
||
|
Sản phẩm phụ khác của cây lâu năm (Củi, lá,...) |
Sản lượng |
01299911 |
Kg |
|
|
|
|
|
Giá trị |
01299912 |
Triệu đồng |
|
|
|
||
|
X. CÂY GIỐNG CÂY LÂU NĂM |
0132000 |
Ha |
|
|
|
||
|
1. Cây giống cây ăn quả các loại |
Diện tích ươm giống |
01320001 |
Ha |
|
|
|
|
|
Giá trị |
013200011 |
Triệu đồng |
|
|
|
||
|
2. Cây giống cây lâu năm còn lại |
Diện tích ươm giống |
01320002 |
Ha |
|
|
|
|
|
Giá trị |
013200021 |
Triệu đồng |
|
|
|
||
|
|
|
….., ngày…..tháng….năm….. |
Biểu số 007.N/BCC-NLTS: Báo cáo ước tính, sơ bộ cây lâu năm (năm)
1. Khái niệm, phương pháp tính
- Khái niệm, phương pháp tính, hình thái sản phẩm của sản lượng thu hoạch: Xem trong phần giải thích của biểu 008.N/BCC-NLTS - Báo cáo chính thức cây lâu năm.
2. Cách ghi biểu
- Cột A, cột B, cột C: Xem trong phần giải thích của biểu: 008.N/BCC-NLTS - Báo cáo chính thức cây lâu năm.
- Cột 1: Chính thức năm trước. Ghi số liệu chính thức diện tích, năng suất, sản lượng và giá trị cây giống, dịch vụ cây lâu năm theo từng dòng tương ứng đã thực hiện năm trước.
- Cột 2: Ước tính năm báo cáo. Ghi số liệu diện tích hiện có, diện tích trồng mới, diện tích cho sản phẩm, năng suất, sản lượng và giá trị cây giống, sản phẩm phụ cây lâu năm theo từng dòng tương ứng ước thực hiện năm báo cáo.
- Cột 3: Năm báo cáo so cùng kỳ năm trước. Ghi tỷ lệ (%) giữa số ước tính thực hiện năm báo cáo so với số chính thức năm trước.
- Giải trình số liệu tăng, giảm đột xuất gửi kèm biểu báo cáo (nếu có).
3. Nguồn số liệu
Dựa trên kết quả điều tra diện tích cây nông nghiệp; Điều tra năng suất sản lượng cây nông nghiệp kỳ điều tra gần nhất; Nguồn dữ liệu hành chính ở địa phương; hoặc trên cơ sở đi kiểm tra thực địa, tham khảo ý kiến đánh giá của chuyên gia có kinh nghiệm, ý kiến đánh giá của UBND các cấp cùng các ngành liên quan để ước tính thông tin của các chỉ tiêu trong kỳ báo cáo.
|
Biểu số: 008.N/BCC-NLTS |
BÁO CÁO CHÍNH THỨC |
- Đơn vị báo cáo: |
|
Tên chỉ tiêu |
Mã số |
Đơn vị tính |
Tổng số |
Chia ra theo kỳ |
Chia ra theo loại hình kinh tế |
|||||||
|
Quý I |
QuýII |
QuýIII |
QuýIV |
Kinh tếNhà nước |
Kinh tế ngoài Nhà nước |
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
||||||
|
(A) |
(B) |
(C) |
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
||
|
TỔNG DIỆN TÍCH HIỆN CÓ |
012 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
I. CÂY ĂN QUẢ |
0121 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
1.Nho |
|
|
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
|
Diện tích hiện có |
01211001 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồngmới |
01211002 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01211003 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Năng suất trên DT cho SP |
01211004 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121100 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2. Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới |
01212 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Xoài |
Diện tích hiện có |
01212101 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồngmới |
01212102 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212103 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
NS trên DT choSP |
01212104 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Sảnlượng |
0121210 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Hồngxiêm/Sapoche |
Diện tích hiện có |
01212201 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồngmới |
01212202 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212203 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
NS trên DT choSP |
01212204 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121220 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Chuối |
Diện tích hiện có |
01212301 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồngmới |
01212302 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212303 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
NS trên DTcho SP |
01212304 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121230 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Thanh long |
Diện tích hiện có |
01212401 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồngmới |
01212402 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212403 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
NS trênDT cho SP |
01212404 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121240 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Đu đủ |
Diện tích hiện có |
01212501 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồngmới |
01212502 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212503 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212504 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121250 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Dứa/ thơm/khóm |
Diện tích hiện có |
01212601 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồngmới |
01212602 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212603 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212604 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121260 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Sầu riêng |
Diện tích hiện có |
01212701 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01212702 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212703 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212704 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121270 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Na(mãng cầu) |
Diện tích hiện có |
01212801 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồngmới |
01212802 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212803 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212804 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121280 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác |
012129 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Hồng (hồng đỏ, hồng ngâm) |
Diện tích hiện có |
01212911 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồngmới |
01212912 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212913 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212914 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121291 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Mít |
Diện tích hiện có |
01212921 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01212922 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212923 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
NS trên DT choSP |
01212924 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121292 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Măng cụt |
Diệntích hiện có |
01212931 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồngmới |
01212932 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212933 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212934 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121293 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Ổi |
Diện tích hiện có |
01212941 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồngmới |
01212942 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212943 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212944 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121294 |
Tấn |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Vú sữa |
Diện tích hiện có |
01212951 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
|
|
Trong đó: Trồng mới |
01212952 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Diện tích cho SP |
01212953 |
Ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
NS trên DT cho SP |
01212954 |
Tạ/ha |
|
X |
X |
X |
X |
|
|
|
||
|
Sản lượng |
0121295 |
Tấn |
|
|
|
|||||||