Quyết định 883/QĐ-BTP 2025 công khai điều chỉnh dự toán ngân sách Nhà nước

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 883/QĐ-BTP

Quyết định 883/QĐ-BTP của Bộ Tư pháp về việc công bố công khai điều chỉnh dự toán ngân sách Nhà nước năm 2025
Cơ quan ban hành: Bộ Tư pháp
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu:883/QĐ-BTPNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Phan Anh Tuấn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT VĂN BẢN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

tải Quyết định 883/QĐ-BTP

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 883/QĐ-BTP PDF PDF (Bản có dấu đỏ)
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) 883_QD-BTP DOC (Bản Word)
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TƯ PHÁP

________

Số: 883/QĐ-BTP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Hà Nội, ngày 04 tháng 3 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2025

________

BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP

 

Căn cứ Nghị định số 39/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Quyết định số 680/QĐ-BTP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc giao điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố công khai số liệu bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 của Bộ Tư pháp (theo phụ lục đính kèm Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Các đ/c Thứ trưởng (để b/c);

- Bộ Tài chính;

- Các đơn vị dự toán thuộc Bộ;

- Cổng TTĐT Bộ Tư pháp (để đăng tải);

- Lưu: VT, KHTC.

TL. BỘ TRƯỞNG

CỤC TRƯỞNG CỤC KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH

 

 

 

 

Phan Anh Tuấn

 

BỘ TƯ PHÁP

________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

 

Phụ lục

CÔNG KHAI ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025

(Kèm theo Quyết định số 883/QĐ-BTP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

 

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán được giao (1)

Dự toán đã phân bổ (chi tiết từng loại khoản, đơn vị) (2)

A

B

1

2

 

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ (LOẠI 340 - KHOẢN 341)

0

0

 

Kinh phí thực hiện tự chủ

2.000

2.000

 

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-4.529

-4.529

 

Kinh phí thực hiện CCTL (nguồn 14)

2.529

2.529

I.

Văn phòng Bộ

-1.000

-1.000

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

1.000

1.000

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-2.000

-2.000

-

Kinh phí thực hiện CCTL (nguồn 14)

 

 

II

Tổng cục Thi hành án dân sự

1.000

1.000

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

1.000

1.000

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-2.529

-2.529

-

Kinh phí thực hiện CCTL (nguồn 14)

2.529

2.529

1

Văn phòng Tổng cục

1.000

1.000

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

1.000

1.000

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

0

0

2

Cục THADS TP.Hà Nội

-88

-88

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-88

-88

3

Cục THADS TP.Hải Phòng

-42

-42

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-42

-42

4

Cục THADS TP. Hồ Chí Minh

-134

-134

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-134

-134

5

Cục THADS TP. Đà Nng

-34

-34

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-34

-34

6

Cục THADS TP.Cần Thơ

-71

-71

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-71

-71

7

Cục THADS tỉnh Nam Định

-42

-42

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-42

-42

8

Cục THADS tỉnh Hà Nam

0

0

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

 

9

Cục THADS tỉnh Hải Dương

-42

-42

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-42

-42

10

Cục THADS tỉnh Hưng Yên

-42

-42

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-42

-42

11

Cục THADS tỉnh Thái Bình

-50

-50

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-50

-50

12

Cục THADS tỉnh Long An

0

0

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

 

13

Cục THADS tỉnh Tiền Giang

0

0

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

 

14

Cục THADS tỉnh Bến Tre

-50

-50

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-50

-50

15

Cục THADS tỉnh Đồng Tháp

0

0

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

 

16

Cục THADS tỉnh Vĩnh Long

-21

-21

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-21

-21

17

Cục THADS tỉnh An Giang

-21

-21

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-21

-21

18

Cục THADS tỉnh Kiên Giang

-42

-42

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-42

-42

19

Cục THADS tỉnh Hậu Giang

0

0

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

 

20

Cục THADS tỉnh Bạc Liêu

0

0

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

 

21

Cục THADS tỉnh Cà Mau

0

0

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

 

22

Cục THADS tỉnh Trà Vinh

-21

-21

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-21

-21

23

Cục THADS tỉnh Sóc Trăng

-42

-42

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-42

-42

24

Cục THADS tỉnh Bắc Ninh

0

0

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

 

 

25

Cục THADS tỉnh Bắc Giang

0

0

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

 

26

Cục THADS tỉnh Vĩnh Phúc

-21

-21

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-21

-21

27

Cục THADS tỉnh Phú Thọ

-50

-50

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-50

-50

28

Cục THADS tỉnh Ninh Bình

-21

-21

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-21

-21

29

Cục THADS tỉnh Thanh Hoá

-84

-84

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-84

-84

30

Cục THADS tỉnh Nghệ An

-63

-63

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-63

-63

31

Cục THADS tỉnh Hà Tĩnh

-21

-21

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-21

-21

32

Cục THADS tỉnh Quảng Bình

-50

-50

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-50

-50

33

Cục THADS tỉnh Quảng Trị

0

0

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

 

34

Cục THADS tỉnh Thừa Thiên Huế

0

0

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

 

35

Cục THADS tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu

0

0

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

 

36

Cục THADS tỉnh Bình Thuận

-42

-42

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-42

-42

37

Cục THADS tỉnh Đồng Nai

0

0

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

 

38

Cục THADS tỉnh Bình Dương

0

0

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

 

39

Cục THADS tỉnh Bình Phước

-42

-42

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-42

-42

40

Cục THADS tỉnh Tây Ninh

-21

-21

 

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-21

-21

41

Cục THADS tỉnh Quảng Nam

-42

-42

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-42

-42

42

Cục THADS tỉnh Bình Định

-50

-50

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-50

-50

43

Cục THADS tỉnh Khánh Hoà

0

0

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

 

44

Cục THADS tỉnh Quảng Ngãi

-42

-42

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-42

-42

45

Cục THADS tỉnh Phú Yên

-42

-42

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-42

-42

46

Cục THADS tỉnh Ninh Thuận

-47

-47

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-47

-47

47

Cục THADS tỉnh Thái Nguyên

-50

-50

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-50

-50

48

Cục THADS tỉnh Bắc Kạn

-21

-21

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-21

-21

49

Cục THADS tỉnh Cao Bằng

0

0

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

 

50

Cục THADS tỉnh Lạng Sơn

-42

-42

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-42

-42

51

Cục THADS tỉnh Tuyên Quang

-21

-21

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-21

-21

52

Cục THADS tỉnh Hà Giang

-42

-42

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-42

-42

53

Cục THADS tỉnh Yên Bái

0

0

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

 

54

Cục THADS tỉnh Lào Cai

-21

-21

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-21

-21

55

Cục THADS tỉnh Hòa Bình

0

0

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

 

56

Cục THADS tỉnh Sơn La

-21

-21

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-21

-21

57

Cục THADS tỉnh Điện Biên

-42

-42

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-42

-42

58

Cục THADS tỉnh Lai Châu

-21

-21

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-21

-21

59

Cục THADS tỉnh Quảng Ninh

-21

-21

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-21

-21

60

Cục THADS tỉnh Lâm Đồng

0

0

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

 

 

61

Cục THADS tỉnh Gia Lai

-42

-42

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-42

-42

62

Cục THADS tỉnh Đắk Lắk

-742

-742

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-742

-742

63

Cục THADS tỉnh Đắk Nông

-42

-42

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-42

-42

64

Cục THADS tỉnh Kon Tum

-21

-21

-

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

 

-

Kinh phí không thực hiện tự chủ

-21

-21

(1) Căn cứ Quyết định số 1523/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;.

(2) Quyết định số 680/QĐ-BTP ngày 27/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc giao điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2025.

 

Ghi chú
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem Văn bản gốc.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

loading
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×
×
×
×
Vui lòng đợi