• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 88/QĐ-SNN Hà Nội 2025 quyết toán, số liệu quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2024

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 19/04/2025 20:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 88/QĐ-SNN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tạ Văn Tường
Trích yếu: Về việc công bố công khai thuyết minh quyết toán, số liệu quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2024 của Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 88/QĐ-SNN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 88/QĐ-SNN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 88/QĐ-SNN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
 /-SNN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ng bố công khai thuyết minh quyết toán,
s liu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024
của Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nội
GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT HÀ NỘI
n cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;
n cứ Tng số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính
ớng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các
tổ chức đưc ngân sách nhà nước htrợ; Thông số 90/2018/TT-BTC ngày
28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 hướng dẫn vcông khai ngân sách đối với
đơn v dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
n cứ Quyết đnh s 30/2023/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của y ban
nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn và
cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội;
Căn c ng văn s 43/TB-SNN ngày 14/02/2025 của Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn Hà Nội thông báo xét duyệt quyết toán ngân sách nhà nước
năm 2024,
Theo đ ngh của Chánh Văn phòng Sở ng nghiệp Phát triển nông
thôn Hà Nội,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. 
     
.
I. Công khai thuyết minh quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024:
56.501.671.205 
86,05 
26.466.083.758 
- là 15.758.422.834
98,22
-              là
10.707.660.924 83,59 
2. 
-            
30.035.587.447 81,60
2
II. Công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024:
(Có ph lục kèm theo)
Điều 2.  các phòng: K ho - Tài chính, T
ch cán b, Qu xây dg công trình, K thu chính ch nông nghi
và các t ch, cá nhân có liên quan 
Nơi nhận:
- 
- 
- 
- 
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Tạ Văn Tường
3
QUYT TOÁN THU CHI NGUN NSNN, NGUỒN PHÍ M 2024
của Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-SNN ngày /02/2025
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội)

STT Nội dung
Số liệu báo cáo
quyết toán
Số liệu quyết
toán được duyệt
A Quyết toán thu
1 Số thu phí 928.221.000 928.221.000
 n y dng (ph thm nh
bo co nghiên cu kh y dng hoc thm
n        t  
y dng trin khai sau thit k c ; ph thm
nh d ton xây dng
928.221.000 928.221.000
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại 804.398.900 804.398.900
  ng (ph thnh
bo co nghiên cu kh tng hoc thm
n        t  
y dng trin khai sau thit k c ; ph thm
nh d ton xây dng
804.398.900 804.398.900
3 Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhàc 123.822.100 123.822.100
 n u ng (ph th nh
bo co nghiên cu kh tng hoc thm
n        t  
y dng trin khai sau thit k c ; ph thm
nh d ton xây dng
123.822.100 123.822.100
B Quyết toán chi ngân sách nhà nước 56.501.671.205 56.501.671.205
I Chi quản lý hành chính 26.466.083.758 26.466.083.758
1 Kinh phí thực hiện chế độ tự ch 15.758.422.834 15.758.422.834
a
Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất
ơng (BHXH, BHYT,…)
8.545.000.000 8.545.000.000
b Chi khác ngoài lương 7.213.422.834 7.213.422.834
        

5.426.422.834 5.426.422.834
        
         


1.425.000.000 1.425.000.000
 362.000.000 362.000.000
2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ 10.707.660.924 10.707.660.924
a
Kinh phí ngân sách Thành phố bổ sung để thực
hiện cải cách tiền lương
2.527.000.000 2.527.000.000
b Chi nghiệp vụ 5.086.088.444 5.086.088.444
        ng,
chng thiên tai v tm kim cu nn  



1.727.747.444 1.727.747.444
4
 372.528.000 372.528.000
      n ngành nông

856.661.800 856.661.800
Kinh ph tp hun bi ng kin thc an ton lao
ng, v sng trong sn xut nông nghip
65.600.000 65.600.000
Kinh ph h


28.988.000 28.988.000

S N
1.726.363.200 1.726.363.200


122.000.000 122.000.000
         
        


186.200.000 186.200.000
c Chi mua sắm, sửa chữa tài sản công 3.094.572.480 3.094.572.480
Bn gh phng hp (01 b bn quy, gh ch ta
01 chic, gh hp 70 chic)
513.050.000 513.050.000
H thng micro phc v hp v hi thng b,
bao gm cc ph kin, công v cc chi ph khc)
755.956.000 755.956.000
H thng âm thanh phc v hp v hi thng
b, bao gm cc ph kin, công v cc chi ph
khc)
46.860.000 46.860.000
Bo ng h thng PCCC 47.634.480 47.634.480
 1.731.072.000 1.731.072.000
II Chi sự nghiệp kinh tế 30.035.587.447 30.035.587.447
1 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 30.035.587.447 30.035.587.447
a Chi nghiệp vụ 28.920.978.760 28.920.978.760

nhân t
17.810.676.660 17.810.676.660

-
2025
1.795.438.000 1.795.438.000



9.024.094.700 9.024.094.700



290.769.400 290.769.400


343.195.687 343.195.687
 667.413.000 667.413.000



104.000.000 104.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 88/QĐ-SNN của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thành phố Hà Nội về việc công bố công khai thuyết minh quyết toán, số liệu quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2024 của Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 170/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định 041/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×