- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 562/QĐ-BNN-TC của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt dự toán chi tiết năm 2011 cho 10 trường tham gia Dự án Khoa học công nghệ Nông nghiệp
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 562/QĐ-BNN-TC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Hà |
| Trích yếu: | Phê duyệt dự toán chi tiết năm 2011 cho 10 trường tham gia Dự án Khoa học công nghệ Nông nghiệp | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
05/05/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 562/QĐ-BNN-TC
Quyết định 562/QĐ-BNN-TC: Phê duyệt dự toán chi tiết năm 2011 cho 10 trường tham gia Dự án Khoa học công nghệ Nông nghiệp với tổng số tiền 89.471.037.007 đồng
Quyết định số 562/QĐ-BNN-TC được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành ngày 05 tháng 05 năm 2011 và có hiệu lực ngay từ ngày ban hành. Quyết định này phê duyệt dự toán chi tiết cho 10 trường thuộc Dự án Khoa học công nghệ Nông nghiệp với tổng số tiền 89.471.037.007 đồng.
Trong số đó, vốn từ Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB) chiếm 67.773.037.007 đồng, tương đương 75,7% tổng vốn. Vốn đối ứng của ngân sách nhà nước là 21.698.000.000 đồng, chiếm khoảng 24,3% tổng vốn. Việc phê duyệt này là cần thiết để đảm bảo cho các trường thực hiện các hoạt động của dự án một cách hiệu quả và minh bạch.
Điều 2 của Quyết định này xác định rõ trách nhiệm triển khai thực hiện dự án cho Trưởng Ban quản lý các dự án Nông nghiệp, Giám đốc dự án Trung ương cùng các Hiệu trưởng của 10 trường tham gia. Tất cả đều phải tuân thủ theo quy định tài chính hiện hành nhằm đảm bảo tính hợp pháp và hiệu quả trong việc sử dụng ngân sách.
Các trường được phân bổ vốn để thực hiện các hạng mục thiết yếu trong dự án như đầu tư trang thiết bị, xây dựng hạng mục cơ sở vật chất phục vụ cho nghiên cứu và đào tạo trong lĩnh vực nông nghiệp. Việc phê duyệt chi tiết dự toán này cũng giúp các trường có kế hoạch cụ thể trong việc sử dụng tài chính, từ đó tăng cường khả năng thực hiện các chương trình khoa học và công nghệ liên quan đến nông nghiệp.
Quyết định 562/QĐ-BNN-TC cũng thể hiện cam kết của Bộ Nông nghiệp trong việc hỗ trợ các cơ sở giáo dục thực hiện nhiệm vụ đào tạo và nghiên cứu khoa học công nghệ nông nghiệp, dựa trên nguồn vốn hỗ trợ đáng kể từ ADB và ngân sách nhà nước. Các hoạt động của các trường sẽ góp phần quan trọng vào phát triển bền vững trong lĩnh vực nông nghiệp, điều này có ảnh hưởng tích cực đến người dân và doanh nghiệp trong ngành nông nghiệp.
Xem chi tiết Quyết định 562/QĐ-BNN-TC có hiệu lực kể từ ngày 05/05/2011
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 562/QĐ-BNN-TC | Hà Nội, ngày 05 tháng 05 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt dự toán chi tiết năm 2011 cho 10 trường tham gia Dự án
Khoa học công nghệ Nông nghiệp
________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/1/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ;
Căn cứ Hiệp định vay vốn số 2283 VIE-SF ký ngày 14/3/2007 giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB), có hiệu lực ngày 13/6/2007;
Căn cứ Quyết định số 1755/QĐ-BNN-KH ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt kế hoạch tổng thể dự án Khoa học công nghệ Nông nghiệp; Quyết định số 1927/QĐ-BNN-KH ngày 14/7/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch tổng thể dự án Khoa học công nghệ Nông nghiệp;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao dự toán chi ngân sách nhà nước vốn đối ứng lần 1 năm 2011 cho 10 trường tham gia dự án khoa học công nghệ Nông nghiệp;
Xét đề nghị của Giám đốc Ban Quản lý dự án Trung ương dự án Khoa học công nghệ Nông nghiệp tại công văn số 560/DANN-KHCNNN ngày 01/4/2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự toán chi tiết năm 2011 cho 10 trường tham gia Dự án Khoa học công nghệ Nông nghiệp với tổng số tiền: 89.471.037.007 đồng (Tám mươi chín tỷ, bốn trăm bảy mươi mốt triệu, không trăm ba mươi bảy nghìn, không trăm linh bảy đồng).
Trong đó:
- Vốn ADB: 67.773.037.007 đồng
- Vốn đối ứng: 21.698.000.000 đồng
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Căn cứ dự toán được phê duyệt, Trưởng Ban quản lý các dự án Nông nghiệp, Giám đốc dự án Trung ương dự án Khoa học công nghệ Nông nghiệp, Hiệu trưởng 10 trường có tham gia Dự án Khoa học công nghệ Nông nghiệp có trách nhiệm triển khai thực hiện dự án theo đúng chế độ tài chính hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Trưởng Ban quản lý các dự án Nông nghiệp, Giám đốc Dự án Trung ương dự án Khoa học công nghệ Nông nghiệp, Hiệu trưởng 10 trường tham gia Dự án Khoa học Công nghệ Nông nghiệp và Thủ trưởng các cơ quan liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TL. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
DỰ TOÁN CHI TIẾT NĂM 2011 CỦA 10 TRƯỜNG
DỰ ÁN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo QĐ số 562/QĐ-BNN-TC ngày 05 tháng 5 năm 2011
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
ĐVT: đồng
| TT | Nội dung | Dự toán năm 2011 | ||
| Tổng | ADB | CPVN | ||
|
| Tổng cộng vốn sự nghiệp đào tạo | 89.471.037.007 | 67.773.037.007 | 21.698.000.000 |
| 1 | Trường Cao đẳng cơ điện và NN Nam Bộ (Cần Thơ) | 8.572.000.000 | 6.354.000.000 | 2.218.000.000 |
| A | Các hạng mục trong kế hoạch đấu thầu tổng thể | 8.572.000.000 | 6.354.000.000 | 2.218.000.000 |
| - | Chi phí quản lý dự án | 100.000.000 |
| 100.000.000 |
| GT7 | GT7: Thiết bị T.hành chăn nuôi thú y và nuôi trồng thủy sản | 2.044.500.000 | 1.533.375.000 | 511.125.000 |
| GT8 | GT8: Thiết bị trồng trọt, bảo vệ thực vật | 2.680.000.000 | 2.010.000.000 | 670.000.000 |
| GT16 | GT16: K.sát, lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán công trình 2 | 38.943.000 | 29.207.250 | 9.735.750 |
| GT17 | GT17: Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán công trình 2 | 5.452.000 | 4.089.000 | 1.363.000 |
| GT18 | GT18: Giám sát thi công xây dựng công trình 2 | 35.291.000 | 26.468.250 | 8.822.750 |
| GT19 | GT19: Bảo hiểm xây dựng công trình 2 | 2.713.000 | 2.034.750 | 678.250 |
| GT20 | GT20: xây dựng nhà thí nghiệm số 2 | 1.356.307.000 | 1.017.230.250 | 339.076.750 |
| GT21 | GT21: Thiết bị xưởng thực hành cơ khí và phòng thực tập CAD/CAM/CNC | 2.308.794.000 | 1.731.595.500 | 577.198.500 |
| 2 | Trường TH Nghiệp vụ lương thực và thực phẩm (Đồ Sơn) | 7.507.278.363 | 5.597.278.363 | 1.910.000.000 |
| A | Các hạng mục trong kế hoạch đấu thầu tổng thể | 7.079.742.000 | 5.264.550.000 | 1.815.192.000 |
| GT4 | T.bị phòng học LT, T.viện điện tử, T.học đa năng, T.bị QL trường học | 1.564.623.460 | 1.173.467.595 | 391.155.865 |
| GT5 | Thiết bị phòng kiểm nghiệm chất lượng lương thực thực phẩm | 1.235.376.540 | 926.532.405 | 308.844.135 |
| - | Giám sát lắp đặt thiết bị | 60.342.000 |
| 60.342.000 |
| - | Dự phòng | 4.219.400.000 | 3.164.550.000 | 1.054.850.000 |
| B | Hạng mục công việc khác | 427.536.363 | 332.728.363 | 94.808.000 |
| - | Xây dựng chương trình đào tạo | 402.536.363 | 313.978.363 | 88.558.000 |
| - | Chi phí đi dự Hội thảo, tập huấn do BQLDAQTW tổ chức | 25.000.000 | 18.750.000 | 6.250.000 |
| 3 | Trường Cao đẳng Lương thực thực phẩm Đà Nẵng | 13.180.000.000 | 9.885.000.000 | 3.295.000.000 |
| A | Các hạng mục trong kế hoạch đấu thầu tổng thể | 13.180.000.000 | 9.885.000.000 | 3.295.000.000 |
| GT5 | T.bị P TN BQ và CB NS, CN VSV, CN gen, CN PROTEIN-ENZIM, CN mô TB, PT NSTP | 6.385.036.500 | 4.788.777.375 | 1.596.259.125 |
| GT6 | Thiết bị xưởng thực hành chế biến thực phẩm | 3.103.361.600 | 2.327.521.200 | 775.840.400 |
| - | Dự phòng | 3.691.601.900 | 2.768.701.425 | 922.900.475 |
| 4 | Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Bảo Lộc | 13.181.376.500 | 9.888.376.500 | 3.293.000.000 |
| A | Các hạng mục trong kế hoạch đấu thầu tổng thể | 12.563.239.000 | 9.407.429.250 | 3.155.809.750 |
| - | Chi phí quản lý dự án | 20.000.000 |
| 20.000.000 |
| GT3 | Xây dựng mới nhà xưởng và giảng đường, phòng trừ mối công trình | 1.045.868.584 | 784.401.438 | 261.467.146 |
| GT5 | Thiết bị thí nghiệm phòng phân tích đất, phân | 2.074.800.000 | 1.556.100.000 | 518.700.000 |
| GT6 | Thiết bị thí nghiệm dư lượng thuốc trừ sâu | 2.309.999.000 | 1.732.499.250 | 577.499.750 |
| GT7 | Thiết bị thí nghiệm sinh lý, di truyền, giống, hóa sinh, nuôi, cấy mô, chuẩn bị mẫu | 3.960.000.000 | 2.970.000.000 | 990.000.000 |
| GT8 | Thiết bị xưởng thực hành chế biến chè, kiểm tra chất lượng chè | 1.710.000.000 | 1.282.500.000 | 427.500.000 |
| - | Dự phòng | 1.442.571.416 | 1.081.928.562 | 360.642.854 |
| B | Hạng mục công việc khác | 618.137.500 | 480.947.250 | 137.190.250 |
| - | Xây dựng chương trình đào tạo | 578.137.500 | 450.947.250 | 127.190.250 |
| - | Chi phí đi dự Hội thảo, tập huấn do BQLDAQTW tổ chức | 40.000.000 | 30.000.000 | 10.000.000 |
| 5 | Trường Cao đẳng NN và PTNT Bắc Bộ (Xuân Mai) | 9.390.186.680 | 7.096.186.680 | 2.294.000.000 |
| A | Các hạng mục trong kế hoạch đấu thầu tổng thể | 9.189.579.180 | 6.940.079.760 | 2.249.499.420 |
|
| Chi phí quản lý dự án | 50.000.000 |
| 50.000.000 |
| GT2 | Thẩm tra thiết kế thi công, tổng dự toán | 12.000.000 | 9.000.000 | 3.000.000 |
| GT4 | Thiết bị quản lý trường học, phòng thư viện, phòng học lý thuyết đa năng | 1.241.581.500 | 1.241.581.500 |
|
| GT5 | Thiết bị phòng thí nghiệm hóa sinh, nuôi cấy mô, phân tích dư lượng thuốc BVTV | 2.269.190.000 | 1.701.892.500 | 567.297.500 |
| GT6 | T.bị xưởng TH sửa chữa m.tính, máy VP, chế biến nước tinh khiết, t.ăn, c.nuôi | 1.391.616.000 | 818.712.000 | 572.904.000 |
| - | Dự phòng | 4.225.191.680 | 3.168.893.760 | 1.056.297.920 |
| B | Hạng mục công việc khác | 200.607.500 | 156.106.920 | 44.500.580 |
| - | Xây dựng chương trình đào tạo | 188.376.500 | 146.933.670 | 41.442.830 |
| - | Chi phí đi dự Hội thảo, tập huấn do BQLDAQTW tổ chức | 12.231.000 | 9.173.250 | 3.057.750 |
| 6 | Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ (Tiền Giang) | 9.361.501.259 | 7.040.501.259 | 2.321.000.000 |
| A | Các hạng mục trong kế hoạch đấu thầu tổng thể | 8.240.657.432 | 6.166.243.074 | 2.074.414.358 |
| - | Chi phí quản lý dự án | 19.000.000 |
| 19.000.000 |
| GT2 | Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thi công, tổng dự toán | 636.000 | 477.000 | 159.000 |
| GT6 | Thiết bị thí nghiệm vật liệu xây dựng, thủy lợi, quản lý đất đai | 3.021.744.000 | 2.266.308.000 | 755.436.000 |
| GT7 | Thiết bị xưởng thực hành chế biến | 1.427.028.000 | 1.070.271.000 | 356.757.000 |
| GT8 | Thiết bị chăn nuôi thú y | 813.568.000 | 610.176.000 | 203.392.000 |
| GT9 | Thiết bị trồng trọt, bảo vệ thực vật | 986.000.000 | 739.500.000 | 246.500.000 |
| - | Dự phòng | 1.972.681.432 | 1.479.511.074 | 493.170.358 |
| B | Hạng mục công việc khác | 1.120.843.827 | 874.258.185 | 246.585.642 |
| - | Xây dựng chương trình đào tạo | 1.120.843.827 | 874.258.185 | 246.585.642 |
| 7 | Trường Cao đẳng Thủy lợi Bắc Bộ (Hà Nam) | 8.446.000.000 | 6.312.000.000 | 2.134.000.000 |
| A | Các hạng mục trong kế hoạch đấu thầu tổng thể | 7.963.640.400 | 5.950.230.300 | 2.013.410.100 |
| - | Chi phí quản lý dự án | 40.000.000 | 7.500.000 | 32.500.000 |
| GT15 | GT15: Khảo sát lập TKKT-TC-TDT nhà thí nghiệm số 2 | 136.606.000 | 102.454.500 | 34.151.500 |
| GT16 | GT16: Thẩm tra TKKT-TC-TDT nhà thí nghiệm số 2 | 11.459.000 | 8.594.250 | 2.864.750 |
| GT17 | GT17: Xây dựng mới nhà thí nghiệm số 2 | 2.822.393.000 | 2.116.794.750 | 70.598.250 |
| GT18 | GT18: Thiết bị phòng khí tượng thủy văn | 1.645.651.000 | 1.234.238.250 | 411.412.750 |
| GT19 | GT19: Thiết bị phục vụ giảng dạy | 310.450.000 | 232.837.500 | 77.612.500 |
| GT20 | GT20: Giám sát xây dựng nhà thí nghiệm số 2 | 74.172.000 | 55.629.000 | 18.543.000 |
| GT21 | GT21: Bảo hiểm công trình nhà thí nghiệm số 2 | 5.132.000 | 3.849.000 | 1.283.000 |
| GT5 | GT5: Thiết bị các phòng thí nghiệm thủy lực, thí nghiệm bơm, đất và môi trường | 2.334.911.500 | 1.751.183.625 | 583.727.875 |
| - | Dự phòng | 582.865.900 | 437.149.425 | 145.716.475 |
| B | Hạng mục công việc khác | 482.359.600 | 361.769.700 | 120.589.900 |
| - | Xây dựng chương trình đào tạo | 408.267.000 | 318.448.260 | 89.818.740 |
| - | Chi phí đi dự Hội thảo, tập huấn do BQLDAQTW tổ chức | 40.000.000 | 30.000.000 | 10.000.000 |
| 8 | Trường Cao đẳng Kinh tế và thủy lợi Miền Trung (Hội An) | 6.596.000.000 | 4.953.000.000 | 1.643.000.000 |
| A | Các hạng mục trong kế hoạch đấu thầu tổng thể | 6.396.000.000 | 4.797.000.000 | 1.599.000.000 |
| GT3 | Xây dựng cải tạo giảng đường | 191.052.000 | 143.289.000 | 47.763.000 |
| GT4 | Thiết bị phòng thí nghiệm VLXD | 1.734.500.000 | 1.300.875.000 | 433.625.000 |
| GT5 | Thiết bị phòng thí nghiệm hóa và phân tích chất lượng nước | 2.594.073.000 | 1.945.554.750 | 648.518.250 |
| GT7 | Thiết bị phòng thí nghiệm cơ lý đất | 631.900.000 | 473.925.000 | 157.975.000 |
| GT9 | Thiết bị phòng thí nghiệm xưởng thực hành xây lát, máy xây dựng | 1.079.906.000 | 809.929.500 | 269.976.500 |
| GT13 | Giám sát xây dựng | 6.737.000 | 5.052.750 | 1.674.250 |
| - | Dự phòng | 157.832.000 | 118.374.000 | 39.458.000 |
| B | Hạng mục công việc khác | 200.000.000 | 156.000.000 | 44.000.000 |
| - | Xây dựng chương trình đào tạo | 200.000.000 | 156.000.000 | 44.000.000 |
| 9 | Trường Trung học Công nghệ LTTP TP Hồ Chí Minh | 4.916.143.455 | 3.702.143.455 | 1.214.000.000 |
| A | Các hạng mục trong kế hoạch đấu thầu tổng thể | 4.414.948.000 | 3.311.211.000 | 1.103.737.000 |
| GT3 | Xây dựng mới nhà thí nghiệm | 1.880.355.000 | 1.410.266.250 | 470.088.750 |
| GT6 | Thiết bị thí nghiệm vi sinh | 1.234.970.000 | 926.227.500 | 308.742.500 |
| GT7 | Thiết bị thí nghiệm phòng thực hành chế biến thực phẩm | 1.260.000.000 | 945.000.000 | 315.000.000 |
| GT10 | Giám sát xây dựng | 39.623.000 | 29.717.250 | 9.905.750 |
| B | Hạng mục công việc khác | 501.195.455 | 390.932.455 | 110.263.000 |
| - | Xây dựng chương trình đào tạo | 501.195.455 | 390.932.455 | 110.263.000 |
| 10 | Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội (Sóc Sơn) | 8.320.550.750 | 6.944.550.750 | 1.376.000.000 |
| A | Các hạng mục trong kế hoạch đấu thầu tổng thể | 7.890.550.750 | 6.610.050.750 | 1.280.500.000 |
| - | Chi phí quản lý dự án | 40.000.000 |
| 40.000.000 |
| GT4 | GT4: T.bị các phòng TN hóa sinh, VS, kiểm nghiệm chất lượng LTTP, bảo quản LLTTP | 3.598.386.290 | 3.214.677.405 | 383.708.885 |
| GT5 | GT5: T.bị các xưởng t.hành chế biến rau quả, SX nước quả, TH điện tử cơ bản, T.bị QL trường học | 825.000.000 | 825.000.000 |
|
| GT8 | GT8: Giám sát xây dựng | 50.074.000 | 37.555.500 | 12.518.500 |
|
| Dự phòng | 3.377.090.460 | 2.532.817.845 | 844.272.615 |
| B | Hạng mục công việc khác | 430.000.000 | 334.500.000 | 95.500.000 |
| - | Xây dựng chương trình đào tạo | 400.000.000 | 312.000.000 | 88.000.000 |
| - | Chi phí đi dự Hội thảo, tập huấn do BQLDAQTW tổ chức | 30.000.000 | 22.500.000 | 7.500.000 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!