• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3908/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí thực hiện 02 nhiệm vụ tại Vườn Quốc gia Bến En

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 01/10/2024 11:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3908/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt đề cương và dự toán kinh phí thực hiện 02 nhiệm vụ: Điều tra, đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo tồn các loài Cu li (Nycticebus spp) và Nghiên cứu bảo tồn và phát triển loài Mai vàng (Ochna integerrima (Lour) Merr) tại Vườn Quốc gia Bến En, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3908/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3908/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3908/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt đề cương và dự toán kinh phí thực hiện 02 nhiệm vụ: Điều
tra, đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo tồn các loài Cu li
(Nycticebus spp) và Nghiên cứu bảo tồn và phát triển loài Mai vàng (Ochna
integerrima (Lour) Merr) tại Vườn Quốc gia Bến En, tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ các Luật: Luật Đa dạng sinh học ngày 13/11/2008; Luật Ngân
sách Nhà nước ngày 25/6/2015; Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày
20/11/2018; Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010
về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đa dạng sinh
học; số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 về quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp; số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 về việc quản lý
thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi công ước về buôn
bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; số 64/2019/NĐ-CP
ngày 16/7/2019 về việc sửa đổi Điều 7, Nghị định số 160/2013/NĐ-CP ngày
12/11/2013 về tiêu chí xác định loài và các chế độ quản lý loài thuộc Danh mục
loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; số 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021
về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 06/2019/NĐ-CP ngày
22/01/2019; số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 về việc quy định chi tiết một số
điều của Luật bảo vệ môi trường; số 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp; số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 về một số chính sách đầu tư trong
lâm nghiệp; số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 1671/QĐ-TTg ngày
28/9/2015 về việc phê duyệt chương trình bảo tồn và sử dụng bền vững nguồn
gen đến năm 2025; số 523/QĐ-TTg ngày 01/4/2021 về việc phê duyệt Chiến
3908
30 9
2
lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm
2050; số 149/QĐ- TTg ngày 28/01/2022 về phê duyệt Chiến lược quốc gia về đa
dạng sinh học đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 450/QĐ-TTg ngày
13/4/2022 về phê duyệt Chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2030,
tầm nhìn đến năm 2050; số 809/QĐ-TTg ngày 12/7/2022 về phê duyệt Chương
trình Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: số 342/2016/TT-BTC ngày
30/12/2016 về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Nghị
định 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều Luật Ngân sách Nhà nước; số 109/2016/TT-BTC ngày
30/6/2016 về việc quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh
phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, tổng điều tra thống kê quốc gia; số
36/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 về việc hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý,
sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ,
công chức, viên chức; số 03/2023/TT-BTC ngày 10/01/2023 về việc quy định lập
dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ;
Căn cứ các Thông tư của của Bộ Nông nghiệp và PTNT: số 21/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023 về việc quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật
về lâm nghiệp; số 05/2024/TT-BNNPTNT ngày 19/4/2024 về việc quy định định
mức kinh tế - kỹ thuật điều tra rừng;
Căn cứ Quyết định số 197/QĐ- TCLN-ĐDPH ngày 04/7/2022 của Tổng
cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp ban hành quy trình sử dụng bộ công cụ quản
lý dữ liệu và báo cáo tuần tra (SMART) tại các khu rừng đặc dụng, phòng hộ;
Căn cứ các văn bản của Chủ tịch UBND tỉnh: số 117/KH-UBND ngày
19/7/2017 về việc triển khai thực hiện Quyết định số 628/QĐ-TTg ngày
10/5/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Kế hoạch hành động
khẩn cấp bảo tồn các loài linh trưởng ở Việt Nam đến năm 2025, tầm nhìn 2030
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; số 3239/QĐ-UBND ngày 23/8/2021 về việc phê
duyệt Phương án bảo tồn và phát triển bền vững Vườn Quốc gia Bến En giai
đoạn 2021-2030; số 4286/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 về việc ban hành đơn giá
sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số 5280/BC-STC ngày
13/9/2024; của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Báo cáo số 386/BC-SNN&PTNT
ngày 25/10/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đề cương và dự toán kinh phí thực hiện 2 nhiệm vụ:
Điều tra, đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo tồn các loài Cu li
(Nycticebus spp) và Nghiên cứu bảo tồn và phát triển loài Mai vàng (Ochna
3
integerrima (Lour) Merr) tại Vườn Quốc gia Bến En, tỉnh Thanh Hóa, với các
nội dung chủ yếu sau:
I. Nhiệm vụ Điều tra, đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo
tồn các loài Cu li (Nycticebus spp) tại Vườn Quốc gia Bến En
1. Tên nhiệm vụ: Điều tra, đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo
tồn các loài Cu li (Nycticebus spp) tại Vườn Quốc gia Bến En.
2. Đơn vị thực hiện: Ban quản lý Vườn Quốc gia Bến En.
3. Phạm vi thực hiện: Nhiệm vụ thực hiện tại Vườn Quốc gia Bến En và
vùng đệm thuộc địa bàn 2 huyện Như Thanh và Như Xuân của tỉnh Thanh Hóa.
4. Thời gian thực hiện nhiệm vụ: 3 năm (2024 - 2026).
5. Mục tiêu nhiệm vụ
5.1 Mục tiêu chung: Xác định được thực trạng quần thể nhằm bảo tồn và
phát triển bền vững các loài Cu li (Nycticebus spp) đang có nguy cơ tuyệt chủng,
góp phần bảo tồn đa dạng sinh học tại Vườn Quốc gia Bến En.
5.2. Mục tiêu cụ thể:
a) Xác định được hiện trạng phân bố, sinh cảnh sống, đặc điểm sinh thái
và tập tính của các loài Cu li (Nycticebus spp) tại Vườn Quốc gia Bến En.
b) Xác định được mối đe dọa đến các loài Cu li (Nycticebus spp) ở Vườn
Quốc gia Bến En.
c) Giám sát biến động quần thể các loài Cu li (Nycticebus spp) tại Vườn
Quốc gia Bến En.
d) Nâng cao nhận thức cho cộng đồng dân cư sống trong vùng lõi và vùng
đệm Vườn Quốc gia, góp phần làm giảm các áp lực tiêu cực đối với công tác
bảo tồn các loài động vật quý hiếm, nguy cấp.
e) Đề xuất các giải pháp quản lý và bảo tồn có hiệu quả các loài Cu li
(Nycticebus spp) tại Vườn Quốc gia Bến En.
6. Nội dung nhiệm vụ
a) Điều tra, đánh giá hiện trạng và phân bố các loài Cu li (Nycticebus spp)
tại Vườn Quốc gia Bến En.
b) Nghiên cứu đặc điểm sinh cảnh sống của các loài Cu li (Nycticebus
spp) tại Vườn Quốc gia Bến En.
c) Nghiên cứu bổ sung một số đặc điểm sinh thái và tập tính của các loài
Cu li (Nycticebus spp) trong điều kiện tự nhiên tại Vườn Quốc gia Bến En.
d) Đánh giá các mối đe dọa đến các loài Cu li (Nycticebus spp) và sinh
cảnh sống của chúng tại Vườn Quốc gia Bến En.
e) Xây dựng chương trình giám sát và tổ chức giám sát biến động quần
thể các loài Cu li (Nycticebus spp) tại Vườn Quốc gia Bến En.
4
f) Tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng về bảo tồn các loài
Linh trưởng nói chung và các loài Cu li (Nycticebus spp) nói riêng.
g) Xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý và tuyên truyền về bảo tồn các loài Cu
li (Nycticebus spp).
h) Xây dựng kế hoạch quản lý, bảo tồn các loài Cu li (Nycticebus spp) tại
Vườn Quốc gia Bến En.
7. Sản phẩm dự kiến của nhiệm vụ
a) Báo cáo chuyên đề: Hiện trạng và phân bố các loài Cu li (Nycticebus
spp) ở Vườn Quốc gia Bến En.
b) Báo cáo chuyên đề: Đặc điểm sinh cảnh sống các loài Cu li (Nycticebus
spp) ở Vườn Quốc gia Bến En.
c) Báo cáo chuyên đề: Các mối đe dọa đối với các loài Cu li (Nycticebus
spp) và sinh cảnh sống của chúng tại Vườn Quốc gia Bến En.
d) Báo cáo chuyên đề: Một số đặc điểm sinh thái, tập tính và biến động
quần thể của các loài Cu li (Nycticebus spp) tại Vườn Quốc gia Bến En.
e) Bản đồ phân bố các loài Cu li (Nycticebus spp) ở Vườn Quốc gia Bến En.
f) Bản đồ phân bố các mối đe dọa đối với các loài Cu li (Nycticebus spp) ở
Vườn Quốc gia Bến En.
g) 15 hội nghị tuyên truyền tại 15 thôn (bản) vùng lõi và vùng đệm giáp
ranh với Vườn Quốc gia Bến En.
h) 1.050 người dân được nâng cao nhận thức về bảo tồn đa dạng sinh học
nói chung và các loài Cu li (Nycticebus spp) nói riêng.
i) 2.000 tờ rơi poster giới thiệu về một số loài động vật quan trọng và các
loài Cu li (Nycticebus spp) ở Vườn Quốc gia Bến En.
k) Kế hoạch và các giải pháp bảo tồn các loài Cu li (Nycticebus spp) tại
Vườn Quốc gia Bến En.
m) 01 bài báo khoa học đăng trên tạp chí chuyên ngành trong và ngoài nước.
n) Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ.
8. Kinh phí và nguồn vốn thực hiện
8.1. Dự toán kinh phí:
a) Kinh phí thực hiện: 2.708.000.000 đồng (Hai tỷ, bảy trăm lẻ tám triệu
đồng chẵn)
b) Nguồn vốn: Từ nguồn sự nghiệp kinh tế trong dự toán ngân sách tỉnh
hàng năm.
8.2. Phân kỳ thực hiện:
a) Năm 2024: 1.010.000.000 đồng.
b) Năm 2025: 1.183.500.000 đồng.
5
c) Năm 2026: 514.500.000 đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục số I đính kèm)
II. Nhiệm vụ Nghiên cứu bảo tồn và phát triển loài Mai vàng (Ochna
integerrima (Lour) Merr) tại Vườn Quốc gia Bến En.
1. Tên nhiệm vụ: Nghiên cứu bảo tồn và phát triển loài Mai vàng (Ochna
integerrima (Lour) Merr) tại Vườn Quốc gia Bến En.
2. Đơn vị thực hiện: Ban quản lý Vườn Quốc gia Bến En.
3. Phạm vi thực hiện: Nhiệm vụ thực hiện tại Vườn Quốc gia Bến En và
vùng đệm thuộc địa bàn 2 huyện Như Thanh và Như Xuân của tỉnh Thanh Hóa.
4. Thời gian thực hiện: 3 năm (2024 - 2026).
5. Mục tiêu nhiệm vụ
5.1. Mục tiêu chung: Bảo tồn và phát triển bền vững loài Mai vàng
(Ochna integerrima (Lour) Merr) tại Vườn Quốc gia Bến En, góp phần bảo tồn
đa dạng sinh học, nâng cao giá trị cảnh quan thiên nhiên để thúc đẩy phát triển
du lịch sinh thái, phát triển kinh tế - xã hội.
5.2. Mục tiêu cụ thể:
a) Xác định được hiện trạng và khu vực phân bố loài Mai vàng (Ochna
integerrima (Lour) Merr) tại Vườn Quốc gia Bến En;
b) Giám sát, đánh giá được các tác động tại những khu vực có Mai vàng
(Ochna integerrima (Lour) Merr) phân bố tập trung tại Vườn Quốc gia Bến En.
c) Gieo ươm 2.000 cây giống Mai vàng (Ochna integerrima (Lour) Merr) tại
vườn ươm của Vườn Quốc gia Bến En đủ tiêu chuẩn trồng rừng theo quy định.
d) Xây dựng được mô hình làm giàu rừng và trồng bổ sung loài Mai vàng
(Ochna integerrima (Lour) Merr), đảm bảo tuân thủ theo Thông tư số
29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 17/2022/TT-
BNNPTNT ngày 27/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày
16/11/2018 tại một số đảo thuộc Vườn Quốc gia Bến En với diện tích dự kiến
3,0 ha để bảo tồn nguồn gen và tôn tạo cảnh quan tự nhiên nhằm quảng bá, thu
hút khách thăm quan, thu hút các nhà đầu tư, thúc đẩy phát triển du lịch sinh thái
tại Vườn Quốc gia Bến En.
e) Đề xuất các giải pháp quản lý và bảo tồn có hiệu quả loài Mai vàng
(Ochna integerrima (Lour) Merr) tại Vườn Quốc gia Bến En.
6. Nội dung nhiệm vụ
a) Điều tra xác định hiện trạng và khu vực phân bố của loài Mai vàng
(Ochna integerrima (Lour) Merr) tại Vườn Quốc gia Bến En.
b) Xây dựng phương án bảo tồn:
6
- Bảo tồn nguyên vị: Bảo tồn phát triển loài Mai vàng (Ochna integerrima
(Lour) Merr) hiện có phân bố tại Vườn Quốc gia Bến En.
- Bảo tồn chuyển vị: Trồng tập trung 3,0ha loài Mai vàng trong phân khu
hành chính dịch vụ hoặc phục hồi sinh thái Vườn Quốc gia Bến En.
c) Gieo ươm 2.000 cây giống Mai vàng (Ochna integerrima (Lour) Merr)
phục vụ cho công tác bảo tồn và trồng rừng tại Vườn Quốc gia Bến En.
d) Bổ sung, cập nhập cơ sở dữ liệu về sinh học, sinh thái và cơ sở dữ liệu
quản lý loài Mai vàng (Ochna integerrima (Lour) Merr) làm cơ sở cho việc bảo
tồn và phát triển.
7. Sản phẩm dự kiến của nhiệm vụ
a) Báo cáo chuyên đề: Hiện trạng, phân bố của loài Mai vàng (Ochna
integerrima (Lour) Merr) tại Vườn Quốc gia Bến En.
b) Báo cáo chuyên đề: Biến động quần thể loài Mai vàng (Ochna
integerrima (Lour) Merr) ở Vườn Quốc gia Bến En.
c) Báo cáo chuyên đề: Tình hình sinh trưởng của loài Mai vàng (Ochna
integerrima (Lour) Merr) tại vườn ươm và rừng trồng bổ sung.
d) Báo cáo chuyên đề: Hướng dẫn kỹ thuật tạo giống, trồng và chăm sóc
Mai vàng (Ochna integerrima (Lour) Merr).
e) Báo cáo chuyên đề: Kế hoạch bảo tồn và phát triển loài Mai vàng
(Ochna integerrima (Lour) Merr) tại Vườn Quốc gia Bến En.
f) Báo cáo chuyên đề: Một số đặc điểm sinh học, sinh thái của loài Mai
vàng (Ochna integerrima (Lour) Merr) tại Vườn Quốc gia Bến En.
g) Bản đồ phân bố của loài Mai vàng (Ochna integerrima (Lour) Merr) ở
Vườn Quốc gia Bến En.
h) 05 bộ hồ sơ tiểu khu quản lý loài Mai vàng (Ochna integerrima (Lour)
Merr).
i) 2.000 cây giống Mai vàng (Ochna integerrima (Lour) Merr) đủ tiểu chuẩn
trồng rừng (phục vụ trồng bổ sung, làm giàu rừng tại Vườn Quốc gia Bến En).
k) Xây dựng mô hình trồng bổ sung tập trung 3,0 ha rừng loài Mai vàng
(Ochna integerrima (Lour) Merr) (tuân thủ theo Thông tư 29/2018/TTBNNPTNT
ngày 16/11/2018 và Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT, ngày 27/10/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn sửa đổi, bổ sung Thông tư
29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018).
m) 2.000 bản poster tuyên truyền.
n) Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ.
8. Kinh phí và nguồn vốn thực hiện
8.1. Dự toán kinh phí
7
a) Kinh phí thực hiện: 2.257.500.000 đồng (Hai tỷ, hai trăm năm mươi
bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)
b) Nguồn vốn: Từ nguồn sự nghiệp kinh tế trong dự toán ngân sách tỉnh
hàng năm.
8.2. Phân kỳ thực hiện:
a) Năm 2024: 742.000.000 đồng.
b) Năm 2025: 849.500.000 đồng.
c) Năm 2026: 666.000.000 đồng.
(Chi tiết có Phụ lục số II đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Ban quản lý Vườn Quốc gia Bến En căn cứ nội dung phê duyệt tại Điều 1,
Quyết định này, tổ chức triển khai thực hiện; tổng hợp kinh phí thực hiện nhiệm
vụ cùng với dự toán ngân sách chi thường xuyên năm 2025, năm 2026 gửi Sở Tài
chính tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh để trình HĐND tỉnh xem xét, phê duyệt.
Chịu trách nhiệm hoàn thiện đầy đủ hồ sơ về đầu tư, tài chính, bảo tồn động vật
hoang dã và quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích, nội dung; thanh quyết
toán theo đúng quy định hiện hành. Giám đốc Ban quản lý Vườn Quốc gia Bến
En chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về
các quyết định của mình liên quan đến quá trình triển khai, tổ chức thực hiện và
kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định của pháp luật.
2. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên
quan, theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc, giám sát Ban quản lý Vườn Quốc
gia Bến En thực hiện đầy đủ, nghiêm túc các nội dung theo đề cương nhiệm vụ
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này; hướng dẫn, thực hiện trình tự, thủ tục
nghiệm thu kết quả thực hiện nhiện vụ theo thẩm quyền và chịu trách nhiệm
toàn diện trước pháp luật, trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về nội dung
thẩm định đề cương nhiệm vụ được phê duyệt.
3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và PTNT và các
đơn vị có liên quan theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn Ban quản lý Vườn Quốc gia
Bến En rà soát, hoàn chỉnh đầy đủ các thủ tục về tài chính và thanh quyết toán
vốn theo đúng các quy định; chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, trước
UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về nội dung thẩm định dự toán được phê
duyệt. Quá trình triển khai, thực hiện Quyết định này, nếu có vướng mắc, bất
cập, chưa phù hợp, phải chủ động, kịp thời phối hợp với các đơn vị liên quan,
tham mưu, đề xuất UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo, giải
quyết theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
4. Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và
Môi trường và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao để
theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc Ban quản lý Vườn Quốc gia Bến En triển
khai, đánh giá và nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ nêu trên theo đúng các
quy định của pháp luật hiện hành.
8
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và
Đầu tư, Nông nghiệp và PTNT, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi
trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hoá, Giám đốc Ban quản lý
Vườn Quốc gia Bến En và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Chi cục Kiểm lâm (để t/dõi);
- Lưu: VT, NN.
(MC61.09.24)
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
Phụ lục số I:
DỰ TOÁN CHI TIẾT
Nhiệm vụ Điều tra, đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo tồn các loài Cu li (Nycticebus spp)
tại Vườn Quốc gia Bến En
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng.
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K5)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn
giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
Làm tròn
2.708.000.000
1.010.000.000
1.183.500.000
514.500.000
Tổng (A+B)
2.708.386.111
1.010.538.874
1.183.426.607
514.420.630
A
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
2.482.363.348
923.868.107
1.106.006.174
452.489.066
1
Xây dựng đề xuất (Mục I,
Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT)
18.632.320
18.632.320
-
Thu thập thông tin, tư liệu
có liên quan phục vụ nhiệm
vụ (Mục 1.6; Bảng 01 Thông
tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
ngày 19/4/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT)
NV
1
11,00
11,0
2,67
0,23
1,0
1,00
268.699
2.955.690
2.955.690
-
Xây dựng đề cương, dự toán
kinh phí thực hiện nhiệm vụ
(Mục 2, Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
NV
1
20,00
20,0
4,65
0,23
1,0
1,00
467.959
9.359.182
9.359.182
-
Chỉnh sửa đề cương kỹ
thuật và dự toán kinh phí
thực hiện nhiệm vụn (Mục
4, Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT)
NV
1
3,50
3,5
4,65
0,23
1,0
1,00
467.959
1.637.857
1.637.857
10
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K5)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn
giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
Thiết kế kỹ thuật thực hiện
nhiệm vụ (Thuyết minh
nhiệm vụ; áp dụng Mục 5,
Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT)
NV
1
10,00
10,0
4,65
0,23
1,0
1,00
467.959
4.679.591
4.679.591
2
Xây dựng phiếu biểu điều
tra (Áp dụng Thông tư số
109/2016/TT-BTC ngày
30/6/2016 của Bộ Tài chính)
6.000.000
6.000.000
-
Xây dựng, hoàn chỉnh
phiếu biểu điều tra Cu li
theo tuyến.
Phiếu
1
750.000
750.000
750.000
-
Xây dựng, hoàn chỉnh
phiếu biểu điều tra tập tính
của Cu li trên các điểm
Phiếu
1
750.000
750.000
750.000
-
Xây dựng, hoàn chỉnh
phiếu biểu điều tra sinh
sản, thức ăn của các loài
Cu li
Phiếu
1
750.000
750.000
750.000
-
Xây dựng, hoàn chỉnh
phiếu biểu điều tra sinh
sinh cảnh sống của Cu li
(Phiếu điều tra tầng cây gỗ;
phiếu điều tra lớp cây tái sinh;
phiếu điều tra lớp thảm tươi,
ngoại tầng)
Phiếu
3
750.000
2.250.000
2.250.000
-
Xây dựng, hoàn chỉnh
phiếu biểu điều tra mối đe
dọa đối với 02 loài Cu li
(Phiếu điều tra mối đe dọa
gián tiếp; phiếu điều tra mối
đe dọa trực tiếp).
Phiếu
2
750.000
1.500.000
1.500.000
11
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K5)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn
giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
3
Tập huấn kỹ thuật điều
tra, giám sát: 01 lớp (30
người x 2 ngày)
Lớp
2
24.900.000
24.900.000
-
In ấn, phô tô tài liệu (chi
phí thực tế)
Bộ
30
50.000
1.500.000
1.500.000
-
Chi thù lao giảng viên, trợ
giảng (2 người x 3 ngày),
biên soạn tài liệu (Thông tư
số 36/2018/TT-BTC ngày
30/3/2018 của Bộ Tài chính)
Ngày
6
2.000.000
12.000.000
12.000.000
-
Chí phí thuê xe đưa đón
giảng viên
Lượt
2
3.000.000
6.000.000
6.000.000
-
Chi ăn cho giảng viên, trợ
giảng (2 người x 3 ngày),
(Thông tư số 36/2018/TT-BTC
ngày 30/3/2018 của Bộ Tài
chính)
Ngày
6
100.000
600.000
600.000
-
Phòng ngủ cho giảng viên
(02 người/phòng x 3 ngày; áp
dụng Thông tư số 40/2017/TT-
BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài
chính; Nghị quyết số
64/2017/NQ-HĐND ngày
12/7/2017 của HĐND tỉnh)
Phòng
3
300.000
900.000
900.000
-
Người phục vụ hội nghị (1
người; chi phí thực tế)
Ngày
2
250.000
500.000
500.000
-
Văn phòng phẩm, trang trí,
markets …(chi phí thực tế)
Lớp
1
1.000.000
1.000.000
1.000.000
-
Chè nước phục vụ hội nghị
(30 người x 2 ngày; áp dụng
Thông tư số 40/2017/TT-BTC
ngày 28/4/2017 của Bộ Tài
chính; Nghị quyết số
64/2017/NQ-HĐND ngày
12/7/2017 của HĐND tỉnh)
Người
60
40.000
2.400.000
2.400.000
12
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K5)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn
giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
4
Mua sắm thiết bị, dụng
cụ phục vụ nhiệm vụ (đơn
giá theo khảo sát thực tế)
40.000.000
40.000.000
-
Máy bẫy ảnh
Cái
5
8.000.000
40.000.000
40.000.000
5
Điều tra, đánh giá hiện
trạng phân bố của các
loài Cu li tại Vườn Quốc
gia Bến En
656.035.787
656.035.787
5.1
Thu thập thông tin về các
loài Cu li
21.465.441
21.465.441
-
Điều tra, phỏng vấn người
dân, hộ gia đình và cá nhân
có liên quan (10 xã, trong đó có 2
xã thuộc vùng khó khăn (k=1,2) x
10 người/xã; mục 88.2, Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT).
Người
80
0,50
40,00
2,67
0,23
1,0
1,25
335.874
13.434.955
13.434.955
Người
20
0,50
10,00
2,67
0,23
1,2
1,25
403.049
4.030.486
4.030.486
-
Chi cho người cung cấp
thông tin (100 người x
40.000đ/người; Thông tư số
139/2010/TT-BTC ngày
21/9/2010 của Bộ Tài chính)
Người
100
40.000
4.000.000
4.000.000
5.2
Điều tra theo tuyến (40
tuyến; dài tuyến bình quân
3km/tuyến; điều tra theo 1
đợt, trong đó có 20 tuyến
thuộc vùng khó khăn k = 1,2)
634.570.346
634.570.346
-
-
-
Di chuyển trong quá trình
điều tra (Mục 22; Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT; tổng
cự ly di chuyển là 400km/đợt
điều tra đến 40 tuyến điều tra)
Km
400
0,20
80
3,33
0,6
0,3
0,23
1,0
1,25
532.115
42.569.182
42.569.182
13
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K5)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn
giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
Mở tuyến điều tra, mô tả
đoạn, điều tra động vật rừng
trên tuyến điều tra (40 tuyến x
3km/tuyến x 1 đợt; mục 28.1, Bảng
01 Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT)
Km
60
6,80
408
3,99
0,6
0,3
0,23
1,0
1,25
615.140
250.977.027
250.977.027
Km
60
6,80
408
3,99
0,6
0,3
0,23
1,2
1,25
738.168
301.172.433
301.172.433
-
Văn phòng phẩm phục vụ
điều tra thực địa (chi phi
thực tế)
Trọn gói
1
4.000.000
4.000.000
4.000.000
-
Báo cáo chuyên đề: Hiện
trạng, phân bố của các
loài Cu li tại Vườn Quốc
gia Bến En.
+
Tính toán số liệu điều tra
động vật rừng trên tuyến
(Mục 101, Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
Km
120
0,20
24
3,00
0,23
1,0
1,00
301.909
7.245.818
7.245.818
+
Phân tích số liệu phục vụ
viết báo cáo (Mục 142.6, Bảng
01 Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Chủ rừng
1
20.00
20
3,99
0,23
1,0
1,00
401.539
8.030.782
8.030.782
+
Viết báo cáo chuyên đề (Mục
143.6, Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT)
Chủ rừng
1
35,00
35
3,99
0,23
1,0
1,00
401.539
14.053.868
14.053.868
+
Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo
chuyên đề (Mục 154, Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT)
BC
1
15,00
15
4,32
0,23
1,0
1,00
434.749
6.521.236
6.521.236
14
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K5)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn
giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
6
Nghiên cứu bổ sung một
số đặc điểm sinh thái và
tập tính của 02 loài Cu li
tại Vườn Quốc gia Bến
En (20 điểm quan sát, trong
đó có 10 điểm thuộc vùng khó
khăn k = 1,2)
363.788.764
363.788.764
-
Chọn, lập, điều tra, thu
thập số liệu về Cu li trên
các điểm điều tra (20 điểm
quan sát x 2 lần/ năm; mục
47, Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT)
Điểm
20
10,50
210
4,32
0,6
0,3
0,23
1,0
1,25
656.652
137.896.977
137.896.977
Điểm
20
10,50
210
4,32
0,6
0,3
0,23
1,2
1,25
787.983
165.476.373
165.476.373
-
Văn phòng phẩm phục vụ
điều tra thực địa (chi phí
thực tế)
Trọn gói
1
5.000.000
5.000.000
5.000.000
-
Báo cáo chuyên đề: Một số
đặc điểm sinh thái, tập tính
và biến động quần thể của
02 loài Cu li tại Vườn
Quốc gia Bến En.
+
Tính toán số liệu trên điểm
điều tra (Mục 108, Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024
của Bộ Nông nghiệp và
PTNT)
Điểm
điều tra
20
4,00
80
3,33
0,23
1,0
1,00
335.119
26.809.527
26.809.527
+
Phân tích số liệu phục vụ
viết báo cáo (Mục 142.6,
Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT)
Chủ rừng
1
20,00
20
3,99
0,23
1,0
1,00
401.539
8.030.782
8.030.782
15
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K5)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn
giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
+
Viết báo cáo chuyên đề
(Mục 143.6, Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024
của Bộ Nông nghiệp và
PTNT)
Chủ rừng
1
35,00
35
3,99
0,23
1,0
1,00
401.539
14.053.868
14.053.868
+
Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo
chuyên đề (Mục 154, Bảng
01 Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024
của Bộ Nông nghiệp và
PTNT)
BC
1
15,00
15
4,32
0,23
1,0
1,00
434.749
6.521.236
6.521.236
7
Nghiên cứu đặc điểm sinh
cảnh sống của các loài Cu
li tại Vườn Quốc gia Bến
En (20 ÔTC 2000m
2
; trong
đó có 10 ÔTC thuộc vùng khó
khăn k = 1,2)
354.229.567
-
354.229.567
-
-
Di chuyển trong quá trình
điều tra (Mục 22.Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024
của Bộ Nông nghiệp và
PTNT; cự ly di chuyển là
300km)
Km
300
0,20
60
3,33
0,6
0,3
0,23
1,0
1,25
532.115
31.926.886
31.926.886
-
Chọn, lập, điều tra, thu
thập số liệu cấu trúc rừng,
tăng trưởng rừng, đa dạng
thực vật rừng, đa dạng hệ
sinh thái rừng (Mục 41.2,
Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT)
ÔTC
10
13,00
130
3,66
0,6
0,3
0,23
1,0
1,25
573.627
74.571.545
74.571.545
ÔTC
10
13,00
130
3,66
0,6
0,3
0,23
1,2
1,25
688.353
89.485.855
89.485.855
16
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K5)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn
giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
Chọn, lập, điều tra, thu
thập số liệu tái sinh trên ô
đo đếm tái sinh 25m
2
(20
ÔTC x 5 ÔTC (25m
2
)/ÔTC;
mục 42.2, Bảng 01 Thông tư
số 05/2024/TT-BNNPTNT
ngày 19/4/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT)
ÔTC
50
0,65
32,5
3,00
0,6
0,3
0,23
1,0
1,25
490.602
15.944.574
15.944.574
ÔTC
50
0,65
32,5
3,00
0,6
0,3
0,23
1,2
1,25
588.723
19.133.489
19.133.489
-
Điều tra, thu hái mẫu tiêu
bản thực vật (phục vụ giám
định loài chưa biết; mục 76,
Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT)
Mẫu
50
3,00
150
3,66
0,6
0,3
0,23
1,0
1,25
573.627
86.044.091
86.044.091
-
Văn phòng phẩm phục vụ
điều tra thực địa (chi phi
thực tế)
Trọn gói
1
5.000.000
5.000.000
5.000.000
-
Báo cáo chuyên đề: Đặc
điểm sinh cảnh sống của 02
loài Cu li ở Vườn Quốc gia
Bến En.
-
-
+
Tính toán số liệu điều tra
trên ÔTC (Mục 105.3, Bảng
01 Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024
của Bộ Nông nghiệp và
PTNT)
ÔTC
20
0,50
10
3,99
0,23
1,0
1,00
401.539
4.015.391
4.015.391
+
Phân tích số liệu phục vụ
viết báo cáo (Mục 142.6,
Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT)
Chủ rừng
1
20,00
20
3,99
0,23
1,0
1,00
401.539
8.030.782
8.030.782
17
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K5)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn
giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
+
Viết báo cáo chuyên đề
(Mục 143,6, Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024
của Bộ Nông nghiệp và
PTNT)
Chủ rừng
1
35,00
35
3,99
0,23
1,0
1,00
401.539
14.053.868
14.053.868
+
Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo
chuyên đề (Mục 154, Bảng
01 Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024
của Bộ Nông nghiệp và
PTNT)
BC
1
15,00
15
3,99
0,23
1,0
1,00
401.539
6.023.086
6.023.086
8
Điều tra, đánh giá các
mối đe doạ đến 02 loài Cu
li và sinh cảnh sống của
chúng tại Vườn Quốc gia
Bến En (10 xã x 20
người/xã)
90.095.123
90.095.123
-
Phô tô, in ấn phiếu biểu
điều tra (01phiếu/người x 20
người/xã x 10xã)
Phiếu
200
2.000
400.000
400.000
-
Chi cho cá nhân cung cấp
thông tin (01phiếu/người x
20 người/xã x 10xã; Thông tư
số 139/2010/TT-BTC ngày
21/9/2010 của Bộ Tài chính)
Người
200
40.000
8.000.000
8.000.000
-
Điều tra, phỏng vấn người
dân, hộ gia đình (200 người
(hộ) x 0,5 công/người (hộ);
mục 88.2, Bảng 01 Thông tư
số 05/2024/TT-BNNPTNT
ngày 19/4/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT)
Người
200
0,50
100
2,67
0,23
1,0
1,25
335.874
33.587.386
33.587.386
18
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K5)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn
giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
Chi phí hỗ trợ xăng xe đi
điều tra (3 xe x 3 ngày/xã x
10xã; Nghị quyết số
64/2017/NQ-HĐND ngày
12/7/2017 của HĐND tỉnh,
hướng dẫn chi theo thực tế)
Ngày
90
200.000
18.000.000
18.000.000
-
Văn phòng phẩm (Nghị
quyết số 64/2017/NQ-HĐND
ngày 12/7/2017 của HĐND
tỉnh và hướng dẫn chi theo
hợp đồng thực tế)
T.gói
1
2.000.000
2.000.000
2.000.000
-
Báo cáo chuyên đề: Các
mối đe dọa đối với 02 loài
Cu li và sinh cảnh sống của
chúng tại Vườn Quốc gia
Bến En
+
Tính toán, phân tích số liệu
phục vụ viết báo cáo kết
quả (Mục 142.6, Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024
của Bộ Nông nghiệp và
PTNT)
Chủ rừng
1
20,00
20
3,99
0,23
1,0
1,00
401.539
8.030.782
8.030.782
+
Viết báo cáo chuyên đề 2
(Mục 143.6, Bảng 01 Thông
tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
ngày 19/4/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT)
Chủ rừng
1
35,00
35
3,99
0,23
1,0
1,00
401.539
14.053.868
14.053.868
+
Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo
chuyên đề (Mục 154, Bảng
01 Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024
của Bộ Nông nghiệp và
PTNT)
BC
1
15,00
15
3,99
0,23
1,0
1,00
401.539
6.023.086
6.023.086
19
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K5)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn
giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
9
Xây dựng chương trình
giám sát và tổ chức giám
sát biến động quần thể
của 02 loài Cu li theo thời
gian.
668.572.415
334.286.207
334.286.207
Điều tra, giám sát thực địa
các loài Cu li (10 tuyến x 3
km/tuyến; trong đó có 5
tuyến thuộc vùng khó khăn k
= 1,2)
668.572.415
334.286.207
334.286.207
-
Di chuyển trong quá trình
điều tra (250km x 0,2
công/km x 2 mùa/năm (xuân
+thu) x 2 năm; mục 22.Bảng
01 Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024
của Bộ Nông nghiệp và
PTNT).
Km
1,000
0,20
200
3,33
0,6
0,3
0,23
1,0
1,25
532.115
106.422.955
53.211.477
53.211.477
-
Điều tra, giám sát động vật
rừng trên tuyến (10 tuyến;
trong đó 5 tuyến thuộc vùng
khó khăn k = 1,2 x 3
km/tuyến x 2 mùa/năm x 2
năm; mục 28.3, Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024
của Bộ Nông nghiệp và
PTNT)
Km
60
6,8
408
3,99
0,6
0,3
0,23
1,0
1,25
615.140
250.977.027
125.488.514
125.488.514
Km
60
6,8
408
3,99
0,6
0,3
0,23
1,2
1,25
738.168
301.172.433
150.586.216
150.586.216
-
Văn phòng phẩm (chi phí
thực tế)
Năm
2
5.000.000
10.000.000
5.000.000
5.000.000
10
Xây dựng bộ cơ sở dữ
liệu phục vụ quản lý, làm
cơ sở cho việc bảo tồn và
phát triển 02 loài Cu li tại
Vườn Quốc gia Bến En
93.701.636
40.000.000
53.701.636
-
20
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K5)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn
giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
Thiết kế trang thông tin, thể
hiện ảnh các loài, in ấn
2.000 trang thông tin phục
vụ tuyên truyền (Poster, tờ
rơi)
Trang
2,000
20.000
40.000.000
40.000.000
-
Khoanh vẽ, xây dựng bản
đồ phân bố 02 loài Cu li ở
Vườn Quốc gia Bến En
-
+
Tổng hợp hóa các yếu tố
nội dung bản đồ (Mục
139.1, Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT)
Mảnh
1
65,00
65,00
3,00
0,23
1,0
1,00
301.909
19.624.091
19.624.091
+
Biên tập trình bày bản đồ
(Mục 139.2, Bảng 01 Thông
tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
ngày 19/4/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT)
Mảnh
1
14,00
14,00
3,00
0,23
1,0
1,00
301.909
4.226.727
4.226.727
-
Khoanh vẽ, xây dựng bản
đồ các mối đe dọa đối với
02 loài Cu li ở Vườn Quốc
gia Bến En
-
+
Tổng hợp hóa các yếu tố
nội dung bản đồ (Mục
139.1, Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT)
Mảnh
1
65,00
65,00
3,00
0,23
1,0
1,00
301.909
19.624.091
19.624.091
+
Biên tập trình bày bản đồ
(Mục 139.2, Bảng 01 Thông
tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
ngày 19/4/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT)
Mảnh
1
14,00
14,00
3,00
0,23
1,0
1,00
301.909
4.226.727
4.226.727
21
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K5)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn
giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
In ấn bản đồ mầu (tỉ lệ
1/25.000) đưa vào quản lý;
chi thực tế)
Cái
12
500.000
6.000.000
6.000.000
11
Tuyên truyền nâng cao
nhận thức cho cộng đồng
(Tuyên truyền nâng cao nhận
thức cho cộng đồng về bảo
tồn ĐDSH, bảo tồn các loài
động vật hoang dã tại 34 thôn
giáp ranh với Vườn Quốc gia
Bến En; 70 người/thôn x15
thôn = 2.380 người).
138.300.000
138.300.000
-
-
-
Chi phí biên soạn tài liệu
phục vụ công tác tuyên
truyền (1 người x 03 ngày;
chi phí thực tế).
Ngày
3
2.000.000
6.000.000
6.000.000
-
Chi phí chè nước phục vụ
hội nghị (Thông tư số
40/2017/TT-BTC ngày
28/4/2017 của Bộ Tài chính)
Người
1050
20.000
21.000.000
21.000.000
-
Trang trí, markets, hội
trường (Chi phí thực tế)
H/nghị
15
1.000.000
15.000.000
15.000.000
-
Hỗ trợ báo cáo viên (1
buổi/thôn x 2 người x 34thôn;
Thông tư số 36/2018/TT-BTC
ngày 30/3/2018 và Thông tư số
75/2019/TT-BTC ngày
04/11//2029 của Bộ Tài chính)
Buổi
30
300.000
9.000.000
9.000.000
-
Xăng xe đi tổ chức thực
hiện (2 xe x 34 thôn x
100.000 đ/xe; Thông tư số
40/2017/TT-BTC ngày
28/4/2017 của Bộ Tài chính
và hướng dẫn chi theo hợp
đồng thực tế)
Xe
30
100.000
3.000.000
3.000.000
22
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K5)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn
giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
Văn phòng phẩm phục vụ
hội nghị (Chi phí thực tế)
H/nghị
15
1.000.000
15.000.000
15.000.000
-
Hỗ trợ người dân tham gia
(Thông tư số 40/2017/TT-
BTC ngày 28/4/2017 của Bộ
Tài chính)
Người
1050
50.000
52.500.000
52.500.000
-
Phô tô in ấn tài liệu tuyên
truyền
Photo (1bộ x 20 trang A4, 2
tờ bìa cứng đóng cuốn)
Bộ
1050
15.000
15.750.000
15.750.000
Phô tô bản cam kết (2 tờ/ bộ)
Bộ
1050
1.000
1.050.000
1.050.000
12
Xây dựng Kế hoạch
(Phương án) và giải pháp
bảo tồn các loài Cu li tại
Vườn Quốc gia Bến En
28.107.736
28.107.736
-
Xây dựng kế hoạch (Áp dụng
mục 151.2, Bảng 01 Thông tư
số 05/2024/TT-BNNPTNT
ngày 19/4/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT)
CT
1
55,0
55
3,99
0,23
1,0
1,00
401.539
22.084.650
22.084.650
-
Chỉnh sửa kế hoạch (Áp
dụng mục 154, Bảng 01 Thông
tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
ngày 19/4/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT)
Công/CT
1
15,0
15
3,99
0,23
1,0
1,00
401.539
6.023.086
6.023.086
B
CHI PHÍ KHÁC
226.022.763
86.670.767
77.420.432
61.931.564
1
Xây dựng báo cáo tổng
kết nhiệm vụ (Báo cáo
chính và báo cáo tóm tắt)
30.257.329
30.257.329
-
Tính toán, phân tích số liệu
phục vụ viết báo cáo (Mục
142.6, Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT)
Chủ rừng
1
20,0
20
3,99
0,23
1,0
1,00
401.539
8.030.782
8.030.782
23
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K5)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn
giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
Viết báo cáo thuyết minh
(Mục 143.6, Bảng 01 Thông
tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
ngày 19/4/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT)
Chủ rừng
1
35,0
35
3,99
0,23
1,0
1,00
401.539
14.053.868
14.053.868
-
Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo
(Mục 154, Bảng 01 Thông tư
số 05/2024/TT-BNNPTNT
ngày 19/4/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT)
BC
1
15,0
15
3,99
0,23
1,0
1,00
401.539
6.023.086
6.023.086
-
In ấn, giao nộp tài liệu, thành
quả (Mục 155, Bảng 01 Thông
tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
ngày 19/4/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT)
Nhiệm vụ
1
8,0
8
2,67
0,23
1,0
1,00
268.699
2.149.593
2.149.593
2
Quản lý nhiệm vụ (Điểm b,
khoản 5 Phụ lục Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT)
%
7
173.765.434
64.670.767
77.420.432
31.674.235
3
Chi phí tư vấn trong lựa
chọn nhà thầu
22.000.000
22.000.000
-
Lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ
yêu cầu
Gói thầu
2
3.000.000
6.000.000
6.000.000
-
Thẩm định hồ sơ mời thầu,
hồ sơ yêu cầu
Gói thầu
2
2.000.000
4.000.000
4.000.000
-
Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ
sơ đề xuất
Gói thầu
2
3.000.000
6.000.000
6.000.000
-
Thẩm định kết quả lựa
chọn nhà thầu
Gói thầu
2
3.000.000
6.000.000
6.000.000
24
Phụ lục số II
DỰ TOÁN CHI TIẾT
Nhiệm vụ Nghiên cứu bảo tồn và phát triển loài Mai vàng (Ochna integerrima (Lour) Merr)
tại Vườn Quốc gia Bến En
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng
TT
Hạng mục công việc
Đơn
vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Hệ số
điều
chỉnh
(K)
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
Làm tròn
2.257.500.000
742.000.000
849.500.000
666.000.000
Tổng (A+B)
2.257.645.498
742.204.750
849.522.548
665.918.200
A
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
2.058.689.523
673.088.552
793.946.307
591.654.664
1
Xây dựng đề xuất (Mục I,
Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
20.110.165
20.110.165
-
Thu thập thông tin, tư liệu có
liên quan phục vụ nhiệm vụ
(Mục 1.6; Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
NV
1
11,0
11,0
3,00
0,23
1,0
1,0
301.909
3.321.000
3.321.000
-
Xây dựng đề cương, dự toán
kinh phí thực hiện nhiệm vụ
(Mục 2, Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
NV
1
20,0
20,0
4,98
0,23
1,0
1,0
501.169
10.023.382
10.023.382
-
Chỉnh sửa đề cương kỹ thuật
và dự toán kinh phí thực hiện
nhiệm vụ (Mục 4, Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT)
NV
1
3,50
3,5
4,98
0,23
1,0
1,0
501.169
1.754.092
1.754.092
25
TT
Hạng mục công việc
Đơn
vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Hệ số
điều
chỉnh
(K)
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
Thiết kế kỹ thuật thực hiện
nhiệm vụ (Thuyết minh nhiệm
vụ; mục 5, Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
NV
1
10,0
10,0
4,98
0,23
1,0
1,00
501.169
5.011.691
5.011.691
2
Xây dựng phiếu biểu điều
tra (Áp dụng số 109/2016/TT-
BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài
chính)
5.250.000
5.250.000
-
Xây dựng, hoàn chỉnh phiếu
biểu điều tra tổ thành rừng
(cây cao; cây tái sinh; cây bụi,
thảm tươi, và thực vật ngoại tầng
trên ÔTC)
Phiếu
3
750.000
2.250.000
2.250.000
-
Xây dựng, hoàn chỉnh phiếu
biểu điều tra cây mọc cùng với
loài Mai vàng (ÔTC 7 cây).
Phiếu
1
750.000
750.000
750.000
-
Xây dựng, hoàn chỉnh phiếu
biểu điều tra sinh trưởng của
Mai vàng (giai đoạn vườn ươm
và giai đoạn rừng trồng)
Phiếu
2
750.000
1.500.000
1.500.000
-
Xây dựng, hoàn chỉnh phiếu
biểu điều tra, đánh giá tác
động theo tuyến đối với loài
Mai vàng.
Phiếu
1
750.000
750.000
750.000
3
Tập huấn kỹ thuật điều tra
(20 người x 2 ngày )
23.500.000
23.500.000
-
In ấn, phô tô tài liệu (chi phí
thực tế)
Bộ
20
50.000
1.000.000
1.000.000
-
Chi thù lao giảng viên, trợ
giảng (2 người x 3 ngày); biên
soạn tài liệu (Thông tư số
36/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018
của Bộ Tài chính)
Ngày
6
2.000.000
12.000.000
12.000.000
26
TT
Hạng mục công việc
Đơn
vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Hệ số
điều
chỉnh
(K)
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
Chí phí thuê xe đưa đón
giảng viên
Lựơt
2
3.000.000
6.000.000
6.000.000
-
Chi ăn cho giảng viên, trợ
giảng (2 người x 3 ngày, Thông
tư số 36/2018/TT-BTC ngày
30/3/2018 của Bộ Tài chính)
Ngày
6
100.000
600.000
600.000
-
Phòng ngủ cho giảng viên (02
người/phòng x 3 ngày; áp dụng
Thông tư số 40/2017/TT-BTC
ngày 28/4/2017 của Bộ Tài
chính; Nghị quyết số
64/2017/NQ-HĐND ngày
12/7/2017 của HĐND tỉnh)
Phòng
3
300.000
900.000
900.000
-
Người phục vụ hội nghị (1
người) (chi phí thực tế)
Ngày
2
200.000
400.000
400.000
-
Văn phòng phẩm, trang trí,
markets …(chi phí thực tế)
Lớp
1
1.000.000
1.000.000
1.000.000
-
Chè nước phục vụ hội nghị
(20 người x 2 ngày; áp dụng
Thông tư số 40/2017/TT-BTC
ngày 28/4/2017 của Bộ Tài
chính: Nghị quyết số
64/2017/NQ-HĐND ngày
12/7/2017 của HĐND tỉnh)
Người
40
40.000
1.600.000
1.600.000
4
Mua sắm thiết bị, dụng cụ
42.100.000
42.100.000
-
Máy đo cao + đo góc
Cái
1
10.000.000
10.000.000
10.000.000
-
Thước kẹp kính (bằng thép
không rĩ)
Cái
1
8.100.000
8.100.000
8.100.000
-
Thước PANME điện tử
Cái
2
8.000.000
16.000.000
16.000.000
-
Khoan tăng trưởng
Cái
1
8.000.000
8.000.000
8.000.000
5
Điều tra hiện trạng và khu
vực phân bố của loài Mai
vàng tại Vườn Quốc gia
Bến En (Chuyên đề 1)
537.520.274
338.742.607
198.777.667
27
TT
Hạng mục công việc
Đơn
vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Hệ số
điều
chỉnh
(K)
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
5.1
Điều tra, xác định phân bố
Mai vàng tại Vườn Quốc gia
Bến En (15 tuyến; dài tuyến
bình quân 3 km/tuyến, trong đó
có 10 tuyến thuộc vùng khó khăn)
338.742.607
338.742.607
-
Mở tuyến điều tra, mô tả đoạn,
điều tra đa dạng thực vật rừng;
hệ sinh thái rừng; tái sinh rừng
trên tuyến điều tra (Mục 28.1,
Bảng 01 Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT)
Km
15
7,30
109,5
4,32
0,6
0,3
0,23
1,0
1,25
656.652
71.903.424
71.903.424
Km
30
7,30
219
4,32
0,6
0,3
0,23
1,2
1,25
787.983
172.568.217
172.568.217
-
Điều tra, thu hái mẫu tiêu bản
thực vật (loài chưa biết; mục 76,
Bảng 01 Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT)
Mẫu
50
3,00
150
3,99
0,6
0,3
0,23
1
1,25
615.140
92.270.966
92.270.966
-
Văn phòng phẩm phục vụ điều
tra thực địa (Chi phi thực tế)
Trọn
gói
1
2.000.000
2.000.000
2.000.000
5.2
Điều tra xác định cấu trúc,
tổ thành rừng và các chỉ
tiêu lâm học của lâm phần
nơi có loài Mai vàng phân
bố (15 ÔTC, diện tích
2000m
2
/ÔTC, trong đó có 10
ÔTC thuộc vùng khó khăn).
168.345.231
168.345.231
-
Chọn, lập, điều tra, thu thập
số liệu cấu trúc rừng, tăng
trưởng rừng, đa dạng thực
vật rừng, đa dạng hệ sinh thái
rừng (Mục 41.2, Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT)
ÔTC
5
13,0
65
3,99
0,6
0,3
0,23
1,0
1,25
615.140
39.984.085
39.984.085
ÔTC
10
13,0
130
3,99
0,6
0,3
0,23
1,2
1,25
738.168
95.961.805
95.961.805
28
TT
Hạng mục công việc
Đơn
vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Hệ số
điều
chỉnh
(K)
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
Chọn, lập, điều tra, thu thập
số liệu tái sinh trên ô đo đếm
tái sinh 25m
2
(25 ÔTC x 5 ô
(25m
2
)/ÔTC; mục 42.2, Bảng
01 Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT)
ÔTC
25
0,65
16,25
3,33
0,6
0,3
0,23
1,0
1,25
532.115
8.646.865
8.646.865
ÔTC
50
0,65
32,5
3,33
0,6
0,3
0,23
1,2
1,25
638.538
20.752.476
20.752.476
-
Văn phòng phẩm phục vụ
điều tra thực địa (Chi phi thực
tế)
Trọn
gói
1
3.000.000
3.000.000
3.000.000
5.3
Xây dựng báo cáo chuyên đề
1 (Mục III, Bảng 01 Thông tư
số 05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
30.432.436
30.432.436
-
Phân tích số liệu phục vụ viết
báo cáo (Mục 142.6, Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Chủ
rừng
1
20,0
20
4,32
0,23
1
1,00
434.749
8.694.982
8.694.982
-
Viết báo cáo chuyên đề (Mục
143,6, Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Chủ
rừng
1
35,0
35
4,32
0,23
1
1,00
434.749
15.216.218
15.216.218
-
Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo
chuyên đề (Mục 154, Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT)
BC
1
15,0
15
4,32
0,23
1
1,00
434.749
6.521.236
6.521.236
6
Xây dựng kế hoạch bảo tồn
nguyên vị và bảo tồn
chuyển vị loài Mai vàng tại
Vườn Quốc gia Bến En
756.154.737
72.900.000
79.675.623
403.579.114
29
TT
Hạng mục công việc
Đơn
vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Hệ số
điều
chỉnh
(K)
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
6.1
Giám sát, đánh giá tác động
tại những khu vực có Mai
vàng phân bố tập trung.
580.478.664
270.675.623
309.803.041
*
Điều tra, giám sát loài trên
OTC (10 ÔTC x 2 lần, có 5 ôtc
ở vùng khó khăn)
228.671.163
109.988.091
118.683.072
-
Công điều tra trên ÔTC (10
ÔTC x 2 lần; mục 41.2, Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT)
ÔTC
10
13,0
130
3,99
0,6
0,3
0,23
1,0
1,25
615.140
79.968.170
39.984.085
39.984.085
ÔTC
10
13,0
130
3,99
0,6
0,3
0,23
1,2
1,25
738.168
95.961.805
47.980.902
47.980.902
-
Công điều tra tái sinh trên ô
25m
2
(15 ÔTC x 5 ô (25m2)/ÔTC x
2 lần; mục 42.2, Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp và
PTNT)
ÔTC
50
0,65
32,5
3,33
0,6
0,3
0,23
1,0
1,25
532.115
17.293.730
8.646.865
8.646.865
ÔTC
50
0,65
32,5
3,33
0,6
0,3
0,23
1,2
1,25
638.538
20.752.476
10.376.238
10.376.238
-
Văn phòng phẩm phục vụ điều
tra thực địa (Chi phi thực tế)
Trọn
gói
2
3.000.000
6.000.000
3.000.000
3.000.000
-
Tính toán, phân tích số liệu
phục vụ viết báo cáo kết quả
điều tra (Mục 142.6, Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
ngày 19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
CT
1
20,0
20
4,32
0,23
1
1,00
434.749
8.694.982
8.694.982
*
Điều tra, đánh giá tác động
trên tuyến (10 tuyến x 2 lần; có
5 tuyến ở vùng khó khăn)
351.807.501
160.687.533
191.119.969
-
Điều tra, giám sát đa dạng thực
vật, điều tra tái sinh trên tuyến
(10 tuyến x 3,0 km/tuyến x 2 lần; mục
28.1, Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp và
PTNT)
Km
30
7,30
219
4,32
0,6
0,3
0,23
1,0
1,25
656.652
143.806.848
71.903.424
71.903.424
Km
30
7,30
219
4,32
0,6
0,3
0,23
1,2
1,25
787.983
172.568.217
86.284.109
86.284.109
30
TT
Hạng mục công việc
Đơn
vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Hệ số
điều
chỉnh
(K)
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
Văn phòng phẩm phục vụ điều
tra thực địa (Chi phi thực tế)
Trọn
gói
2
2.500.000
5.000.000
2.500.000
2.500.000
-
Tính toán, phân tích số liệu
phục vụ viết báo cáo kết quả
(Mục 142.6, Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
Chủ
rừng
1
20,0
20
4,32
0,23
1
1,00
434.749
8.694.982
8.694.982
-
Viết báo cáo chuyên đề 2
(Mục 143.6, Bảng 01 Thông tư
số 05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
Chủ
rừng
1
35,0
35
4,32
0,23
1
1,00
434.749
15.216.218
15.216.218
-
Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo
chuyên đề (Mục 154, Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT)
BC
1
15,0
15
4,32
0,23
1
1,00
434.749
6.521.236
6.521.236
6.2
Thực nghiệm tạo giống và
hoàn thiện Bản hướng dẫn
kỹ thuật tạo giống Mai vàng
(Sản xuất 2.000 cây giống trồng
tập trung; áp dụng Thông tư
21/2023/TT-BNNPTNT)
68.400.000
68.400.000
-
Khảo sát, lựa chọn quần thể,
cây mẹ để lấy giống
Công
80
200.000
16.000.000
16.000.000
-
Theo dõi quần thể, cây mẹ để
lấy giống
Công
45
200.000
9.000.000
9.000.000
-
Thu gom và vận chuyển
Công
30
200.000
6.000.000
6.000.000
-
Xử lý hạt
Công
20
200.000
4.000.000
4.000.000
-
Làm đất, đóng bầu, xếp
luống …
Công
6
200.000
1.200.000
1.200.000
-
Nguyên, vật liệu, thuốc
phòng, dụng cụ ….
CT
1
10.000.000
10.000.000
10.000.000
31
TT
Hạng mục công việc
Đơn
vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Hệ số
điều
chỉnh
(K)
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
Cấy cây, đảo cây, phá váng,
làm giàn che …
Công
6
200.000
1.200.000
1.200.000
-
Chăm sóc 7 tháng (theo dõi,
tưới nước, phun thuốc …)
Tháng
7
2.000.000
14.000.000
14.000.000
-
Hỗ trợ kỹ thuật viên chỉ đạo,
thu thập số liệu sinh trưởng
Tháng
7
1.000.000
7.000.000
7.000.000
6.3
Đánh giá khả năng sinh
trưởng của Mai vàng (giai
đoạn vườn ươm và rừng
trồng) (Chuyên đề 3)
52.932.436
4.500.000
9.000.000
39.432.436
-
Hỗ trợ kỹ thuật lập ô, điều
tra, thu thập số liệu sinh
trưởng rừng trồng (2 tháng/1
lần, thời gia theo dõi 2,5 năm)
Lần
15
1.500.000
22.500.000
4.500.000
9.000.000
9.000.000
-
Tính toán, phân tích số liệu
phục vụ viết báo cáo kết quả
(Mục 142.6, Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp và
PTNT)
Chủ
rừng
1
20,0
20
4,32
0,23
1
1,00
434.749
8.694.982
8.694.982
-
Viết báo cáo chuyên đề (Áp
dụng mục 143.6, Bảng 01 Thông tư
số 05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp và
PTNT)
Chủ
rừng
1
35,0
35
4,32
0,23
1
1,00
434.749
15.216.218
15.216.218
-
Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo
chuyên đề (Áp dụng mục 154,
Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
BC
1
15,0
15
4,32
0,0
0,0
0,23
1
1,00
434.749
6.521.236
6.521.236
6.4
Xây dựng bản hướng dẫn kỹ
thuật nhân giống, trồng và
chăm sóc Mai vàng (Chuyên
đề 4)
30.432.436
30.432.436
32
TT
Hạng mục công việc
Đơn
vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Hệ số
điều
chỉnh
(K)
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
Tính toán, phân tích số liệu
phục vụ xay dựng Hướng
dẫn ký thuật (Áp dụng mục
142.6, Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
Chủ
rừng
1
20,0
20
4,32
0,23
1
1,00
434.749
8.694.982
8.694.982
-
Xây dựng Bản hướng dẫn kỹ
thuật nhân giống, trồng và
chăm sóc Mai vàng (Áp dụng
mục 143.6, Bảng 01 Thông tư
số 05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
Chủ
rừng
1
35,0
35
4,32
0,23
1
1,00
434.749
15.216.218
15.216.218
-
Chỉnh sửa Hướng dẫn kỹ
thuật (Áp dụng mục 154, Bảng
01 Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT)
BC
1
15,0
15
4,32
0,23
1
1,00
434.749
6.521.236
6.521.236
6.5
Xây dựng Kế hoạch bảo tồn
và phát triển loài Mai vàng
tại Vườn Quốc gia Bến En
(Chuyên đề 5) (Áp dụng mục
151.2, Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
KH,PA
1
55,0
55
4,32
0,23
1
1,00
434.749
23.911.200
23.911.200
7
Bổ sung cơ sở dữ liệu về
sinh học, sinh thái và cơ sở
dữ liệu quản lý loài Mai
vàng làm cơ sở cho việc bảo
tồn và phát triển.
510.819.266
99.619.248
290.960.380
120.239.639
33
TT
Hạng mục công việc
Đơn
vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Hệ số
điều
chỉnh
(K)
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
7.1
Bổ sung đặc điểm sinh thái,
sinh học của Mai vàng (đặc
diểm phân bố, hình thái, vật
hâu, tái sinh, đặc điểm rừng
nơi phân bố,…(chuyên đề 6)
30.432.436
30.432.436
-
Tính toán, phân tích số liệu
phục vụ báo cáo kết quả (Áp
dụng mục 142.6, Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Chủ
rừng
1
20,0
20
4,32
0,0
0,0
0,23
1
1,00
434.749
8.694.982
8.694.982
-
Viết báo cáo chuyên đề (Áp
dụng mục 143.6, Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Chủ
rừng
1
35,0
35
4,32
0,0
0,0
0,23
1
1,00
434.749
15.216.218
15.216.218
-
Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo
(Áp dụng mục 154, Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT)
BC
1
15,0
15
4,32
0,0
0,0
0,23
1
1,00
434.749
6.521.236
6.521.236
7.2
Xây dựng bản đồ phân bố
Mai vàng tại Vườn Quốc gia
Bến En
31.350.818
9.812.045
21.538.773
-
Tổng hợp hóa các yếu tố nội
dung bản đồ (2 huyện) (Mục
139.1, Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
Mảnh
1
65,0
65
3,00
0,0
0,0
0,23
1
1,00
301.909
19.624.091
9.812.045
9.812.045
-
Biên tập trình bày bản đồ (2
huyện; mục 139.2, Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Mảnh
1
14,0
14
3,00
0,0
0,0
0,23
1
1,00
301.909
4.226.727
4.226.727
34
TT
Hạng mục công việc
Đơn
vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Hệ số
điều
chỉnh
(K)
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
In ấn bản đồ mầu (tỉ lệ
1/25.000) (Chi phí thực tế)
Cái
15
500.000
7.500.000
7.500.000
7.3
Xây dựng bổ sung hồ sơ tiểu
khu quản lý Mai vàng (5 tiểu
khu)
Tiểu
khu
5
449.036.011
89.807.202
269.421.607
89.807.202
-
Chọn, lập, điều tra, thu thập số
liệu cấu trúc rừng, tăng trưởng
rừng, đa dạng thực vật rừng,
đa dạng hệ sinh thái rừng (Mục
41.2, Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
ÔTC
3
13,0
39
3,99
0,6
0,3
0,23
1
1,25
615.140
119.952.256
23.990.451
71.971.353
23.990.451
-
Chọn, lập, điều tra, thu thập số
liệu tái sinh trên ô đo đếm tái
sinh 25m
2
(3 ÔTC x 5 ô
(25m
2
)/ÔTC) (Mục 42.2, Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT)
ÔTC
15
0,65
9,75
3,33
0,6
0,3
0,23
1
1,25
532.115
25.940.595
5.188.119
15.564.357
5.188.119
-
Mở tuyến điều tra, mô tả
đoạn, điều tra đa dạng thực
vật rừng; hệ sinh thái rừng;
tái sinh rừng trên tuyến điều
tra (3tuyến x 2km; mục 28.1,
Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
Km
6
7,30
43,8
4,32
0,6
0,3
0,23
1
1,25
656.652
143.806.848
28.761.370
86.284.109
28.761.370
-
Biên tập trường dữ liệu; cập
nhật, giám sát trên Mapinfor
TK
1
1.000.000
5.000.000
1.000.000
3.000.000
1.000.000
-
Văn phòng phẩm phục vụ
điều tra thực địa (Chi phi thực
tế)
Trọn
gói
1
1.000.000
5.000.000
1.000.000
3.000.000
1.000.000
35
TT
Hạng mục công việc
Đơn
vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Hệ số
điều
chỉnh
(K)
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
Tính toán, phân tích số liệu
phục vụ xây dựng hồ sơ tiểu
khu (Mục 142.6, Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-
BNNPTNT ngày 19/4/2024 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Chủ
rừng
1
20,0
0
20
4,32
0,23
1
1,00
434.749
43.474.909
8.694.982
26.084.945
8.694.982
-
Xây dựng thuyết minh hồ sơ
tiểu khu (Áp dụng mục 143,6,
Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
Chủ
rừng
1
35,0
0
35
4,32
0,23
1
1,00
434.749
76.081.091
15.216.218
45.648.655
15.216.218
-
Cập nhật bổ sung, biên tập
bản đồ tiểu khu (Áp dụng
mục 94.5 Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
Mảnh
1
13,7
0
13,7
4,32
0,23
1
1,00
434.749
29.780.313
5.956.063
17.868.188
5.956.063
8
Tuyên truyền nâng cao
nhận thức cho cộng đồng
40.000.000
40.000.000
-
Thiết kế trang thông tin, thể
hiện ảnh loài Mai vàng, in ấn
2000 poster phục vụ tuyên
truyền (Chi phí thực tế)
Trang
2000
20.000
40.000.000
40.000.000
9
Trồng bổ sung và chăm sóc
rừng trồng Mai vàng
123.235.081
70.866.532
24.532.637
27.835.912
9.1
Chi phí thiết kế trồng mô
hình (Mục A.TR.40, Thông tư
số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT; áp dụng hệ số lương
3,33)
ha
3
6,7
20,13
3,33
1,5
346.000
6.964.980
6.964.980
9.2
Phân bón (theo đơn giá thị
trường)
9.750.000
9.750.000
36
TT
Hạng mục công việc
Đơn
vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Hệ số
điều
chỉnh
(K)
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
NPK (0,1kg/hố x 1.500 hố)
(Mật độ 500 cây/ha x 3ha)
kg
150
15.000
2.250.000
2.250.000
-
Phân chuồng hoai (2,0kg/hố x
1.500 hố)
kg
3,00
0
2.500
7.500.000
7.500.000
9.3
Trồng và chăm sóc rừng
trồng (3,0 ha; mật độ 500
cây/ha; công lao động phổ
thông: hệ số 2,55 - Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
96.836.455
52.214.823
20.659.179
23.962.453
-
Trồng rừng:
40.194.932
40.194.932
+
Công phát dọn thực bì theo
băng (50%): Tổng diện tích
phát: 15.000 m
2
(Hệ số
Kt2*Kl3*Kd2, mã hiệu A.TR.02,
Thông tư số 21/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT)
1000m
2
15,0
0
4,08
1,08
66,10
2,55
1,5
264.808
17.502.729
17.502.729
+
Cuốc hố: Tổng số hố 1.500
hố (Hệ số Kc3*Kl3*Kd2*Kh2, Mã
hiệu A.TR.05, Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và
PTNT)
1000
Hố
1,50
15,38
1,24
28,65
2,55
1,5
264.808
7.587.519
7.587.519
+
Vận chuyển và bón phân: 51
hố/công (Hệ số Kl3*Kd2, Mã
hiệu A.TR.19, Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
1000
Hố
1,5
20,0
1,08
32,4
2,55
1,5
264.808
8.579.769
8.579.769
+
Lấp hố (Hệ số Kl3*Kh2, Mã
hiệu A.TR.09, Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
1000
Hố
1,5
4,90
1,08
7,9
2,55
1,5
264.808
2.102.043
2.102.043
37
TT
Hạng mục công việc
Đơn
vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Hệ số
điều
chỉnh
(K)
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
+
Vận chuyển cây con (3km)
và trồng (Hệ số Kl3*Kd2; Mã
hiệu A.TR.11, Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
1000
Cây
1,5
10,3
1,08
16,7
2,55
1,5
264.808
4.422.871
4.422.871
-
Chăm sóc mô hình (năm đầu
1 lần; 2 năm sau x 2 lần/năm)
56.641.523
12.019.891
20.659.179
23.962.453
+
Phát dọn chăm sóc: 15.000m
2
x 5 lần/3 năm
1000m
2
28.999.620
6.778.018
11.282.397
10.939.206
Năm 1: Phát chăm sóc lần 1
(Hệ số Kt2*Kl3*Kd2; Mã hiệu
A.TR.27, Thông tư số 21/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT)
1000m
2
15,0
1,58
1,08
25,6
2,55
1,5
264.808
6.778.018
6.778.018
Năm 2: Phát chăm sóc lần 1
(Hệ số Kt2*Kl3*Kd2; Mã hiệu
A.TR.27, Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
1000m
2
15,0
1,58
1,08
25,6
2,55
1,5
264.808
6.778.018
6.778.018
Năm 2: Phát chăm sóc lần 2 (Hệ
số Kt2*Kl3*Kd2; mã hiệu
A.TR.28, Thông tư số 21/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT)
1000m
2
15,0
1,05
1,08
17,0
2,55
1,5
264.808
4.504.379
4.504.379
Năm 3: Phát chăm sóc lần 1 (Hệ
số Kt2*Kl3*Kd2; Mã hiệu
A.TR.29, Thông tư số 21/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT)
1000m
2
15,0
1,30
1,08
21,1
2,55
1,5
264.808
5.576.850
5.576.850
Năm 3: Phát chăm sóc lần 2 (Hệ
số Kt2*Kl3*Kd2; mã hiệu
A.TR.30, Thông tư số 21/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT)
1000m
2
15,0
1,25
1,08
20,3
2,55
1,5
264.808
5.362.356
5.362.356
38
TT
Hạng mục công việc
Đơn
vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Hệ số
điều
chỉnh
(K)
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
+
Xới vun gốc đường kính 0,8-
1m (1.500 cây x 3lần (mỗi năm 1
lần) = 4.500 cây; hệ số
Kc3*Kl3*Kx1*Kd2, Mã hiệu
A.TR.31, Thông tư số 21/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT)
1000
Cây
4,50
4,76
1,24
26,63
2,55
1,5
264.808
7.050.521
2.350.174
2.350.174
2.350.174
+
Trồng dặm 20% (Hệ số Kl3*Kd2;
Mã hiệu A.TR.22, Thông tư số
21/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và
PTNT)
1000
Cây
0,30
14,49
1,08
4,7
2,55
1,5
264.808
1.243.209
1.243.209
+
Bảo vệ (7,28 công/ha/năm x 3,0
ha x 2,5năm; mã hiệu A.TR.50,
Thông tư số 21/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT)
ha
7,5
7,28
54,6
2,55
1,5
264.808
14.458.500
2.891.700
5.783.400
5.783.400
+
Phát dây leo và chặt dọn cây
sâu bệnh (Mã hiệu A.TR.47,
Thông tư số 21/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023 của
Bộ Nông nghiệp và PTNT)
1000m
2
15,0
1,23
18,5
2,55
1,5
264.808
4.889.674
4.889.674
9.4
Hỗ trợ kỹ thuật viên., thu
thập số liệu sinh trưởng (10
% công lao động trực tiếp,
Thông tư số 21/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023
của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
9.683.646
1.936.729,1
3.873.458,2
3.873.458,2
B
CHI PHÍ KHÁC
198.955.976
69.116.199
55.576.241
74.263.536
1
Xây dựng báo cáo tổng kết
nhiệm vụ (Báo cáo chính và
tóm tắt)
32.847.709
32.847.709
-
Tính toán, phân tích số liệu phục
vụ viết báo cáo (Mục 142.6, Bảng 01
Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT
ngày 19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp và
PTNT)
Chủ
rừng
1
20,0
20
4,32
0,23
1
1,00
434.749
8.694.982
8.694.982
39
TT
Hạng mục công việc
Đơn
vị
tính
Khối
lượng
Định
mức
Hệ số
điều
chỉnh
(K)
Tổng
số
công
Hệ số
lương
(K1)
Phụ
cấp
lưu
động
(K2)
Phụ
cấp
nặng
nhọc
(K3)
Bảo
hiểm
XH,
YT,
(K4)
Hệ số
khó
khăn
(K)
Hệ số
thời
tiết
(K6)
Đơn giá
Thành tiền
Tiến độ thực hiện theo năm
2024
2025
2026
-
Viết báo cáo thuyết minh (Mục
143.6, Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp và
PTNT)
Chủ
rừng
1
35,0
35
4,32
0,23
1
1,00
434.749
15.216.218
15.216.218
-
Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo
(Mục 154, Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp và
PTNT)
BC
1
15,0
15
4,32
0,23
1
1,00
434.749
6.521.236
6.521.236
-
In ấn, giao nộp tài liệu, thành
quả (Mục 155, Bảng 01 Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp và
PTNT)
Nhiệm
vụ
1
8
8
3,00
0,23
1
1,00
301.909
2.415.273
2.415.273
2
Quản lý nhiệm vụ (Điểm b,
khoản 5 Phụ lục Thông tư số
05/2024/TT-BNNPTNT ngày
19/4/2024 của Bộ Nông nghiệp và
PTNT)
%
7
144.108.267
47.116.199
55.576.241
41.415.826
3
Chi phí tư vấn trong lựa
chọn nhà thầu
22.000.000
22.000.000
-
Lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ
yêu cầu
Gói
thầu
2
3.000.000
6.000.000
6.000.000
-
Thẩm định hồ sơ mời thầu,
hồ sơ yêu cầu
Gói
thầu
2
2.000.000
4.000.000
4.000.000
-
Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ
sơ đề xuất
Gói
thầu
2
3.000.000
6.000.000
6.000.000
-
Thẩm định kết quả lựa chọn
nhà thầu
Gói
thầu
2
3.000.000
6.000.000
6.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3908/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đề cương và dự toán kinh phí thực hiện 02 nhiệm vụ: Điều tra, đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo tồn các loài Cu li (Nycticebus spp) và Nghiên cứu bảo tồn và phát triển loài Mai vàng (Ochna integerrima (Lour) Merr) tại Vườn Quốc gia Bến En, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3908/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×