• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3256/QĐ-UBND Huế 2025 phê duyệt kế hoạch thu chi Quỹ Phòng chống thiên tai

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/04/2026 07:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3256/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Phương
Trích yếu: Về việc phê duyệt kế hoạch thu, chi Quỹ Phòng, chống thiên tai thành phố Huế năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3256/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3256/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3256/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH
PH
HU
CỘNG
HOÀ XÃ
HỘI
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
3256
/QĐ-UBND
Huế,
ngày 14 tháng 10
năm
2025
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt kế hoch thu, chi
Qu Phòng, chng thiên tai thành ph Huế năm 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai
Luật Đê điều
ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 78/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2021 của Chính
phủ về thành lập và quản Quỹ phòng, chống thiên tai;
Căn c Ngh đnh s 63/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2025 ca Chính
ph v sa đi b sung mt s điu ca Ngh đnh s 78/2021/NĐ-CP ny 01 tng
8 năm 2021 ca Chính ph v thành lp và qun Qu png, chng thiên tai;
Căn c Ngh định s 131/2025/NĐ-CP ny 12 tháng 6 năm 2025 ca Chính
ph quy đnh phân đnh thm quyn ca chính quyn đa phương 02 cp trong lĩnh
vc qun n nước ca B Nông nghip và Môi trưng;
Căn cứ Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2024 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy định nội dung chi,
mức chi, quản sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Thừa Thiên Huế (nay
là thành phố Huế);
Căn cứ Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2018 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc thành lập Qu Phòng, chống thiên tai
tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế);
Căn cứ Quyết định số 1474/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2025 của Chủ
tịch UBND thành phố Huế về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định
số 1962/QĐ-UBND ngày 06/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập
Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế);
Căn cứ Quyết định số 2511/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Chủ
tịch UBND thành phố Huế về việc ban hành Quy chế tổ chứchoạt động Quỹ
Phòng, chống thiên tai thành phố Huế;
Theo đề nghị của quan quảnQuỹ Phòng, chống thiên tai thành phố tại
Tờ trình số 300/TTr-QPCTT ngày 20 tháng 8 năm 2025.
2
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt kế hoạch thu, chi Quỹ Phòng, chống thiên tai thành
phố Huế (viết tắtQuỹ) năm 2025
Phê duyệt kế hoạch thu, chi Quỹ m 2025 như sau:
1. Chỉ tiêu thu Quỹ m 2025 là 9.545.680.000 đồng, trong đó:
a) Thu Quỹ từ cán bộ, công chức, viên chức trong các quan, tổ chức, lực
lượng trang hưởng lương, cán bộ quản lý trong các quan, tổ chức cấp thành
phố quan Trung ương, các tổ chức, doanh nghiệp đóng trên địa bàn thành
phố: 5.606.036.000 đồng.
b) Thu Quỹ từ cán bộ, công chức, viên chức trong các quan, tổ chức, cán
bộ quản lý trong các quan, tổ chức cấp xã và người lao động khác; các tổ chức
kinh tế trong và nước ngoài trên địa n, người lao động trong các doanh nghiệp
(do UBND cấp thu theo ủy quyền): 3.939.644.000 đồng.
(Chi tiếtPhụ lục kèm theo).
2. Mức đóng Quỹ:
a) Mc đóng góp bắt buộc tc tổ chức kinh tế trong nước nước ngoài
trên địa bàn một m 0,02% trên tổng giá tr tài sản hiện theo báo cáo tài
chính lập ngày 31 tháng 12 hàng năm của tổ chức báo cáo quan Thuế nhưng
tối thiểu 500.000 đồng, tối đa 100.000.000 đồng được hạch toán vào chi phí
hoạt động sản xuất kinh doanh của tổ chức.
b) Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu theo quy định của pháp
luật đóng góp hàng m như sau:
- Cán bộ, ng chức, viên chức, người hưởng lương, phụ cấp người lao
động làm việc trong các quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp của Đảng, Nhà nước,
tổ chức chính trị - hội hội được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí hoạt
động, đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt lực lượng trang đóng một phần
hai của mức lương sở chia cho số ngày làm việc trong tháng (tương ng 53.000
đồng/năm).
- Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động trong các doanh nghiệp
đóng một phần hai của mức ơng tối thiểu vùng chia cho số ngày làm việc trong
tháng theo hợp đồng lao động (tương ng 74.000 đồng/năm). Người lao động giao
kết nhiều hợp đồng với nhiều doanh nghiệp chỉ phải đóng 01 lần theo 01 hợp đồng
lao động có thời gian dài nhất.
- Người lao động khác, ngoài các đối tượng đã được quy định tại đoạn 1
đoạn 2 điểmy, đóng góp 10.000 đồng/người/năm.
3. Phân bổ số thu Quỹ cho UBND cấp quan quảnQuỹ thành ph
theo quy định tại Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 09/5/2024 như sau:
a) UBND cấp giữ lại là 28% số thu trên địa bàn để chi:
- Chi thù lao cho lực ợng trực tiếp thu là 5%;
3
- Chi phí hành chính phát sinh liên quan đến công tác thu quỹ là 3%;
- Chi thực hiện các nhiệm vụ phòng, chống thiên tai tại cấp 20% (nội dung
chi theo quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định s 78/2021/NĐ-CP ngày
01/8/2021 của Chính phủ các quy định hiệnnh có liên quan).
Số tiền thu quỹ còn lại (tối thiểu 72% số thu trên địa bàn) nộp vào tài khoản
Quỹ thành phố.
b) Phân bổ chi phí quản lý, điều hành hoạt động của Quỹ thành phố không
vượt quá 3% tổng số thu của Quỹ cấp thành phố.
Điu 2. Tổ chức thc hiện
1. Quỹ Phòng, chống thiên tai thành phố có trách nhiệm thông báo kế hoạch
thu, chi Quỹ đến các quan, đơn vị, doanh nghiệp các địa phương; thường
xuyên theo dõi và đôn đốc việc thu nộp Quỹ đảm bảo quy định; lập và phê duyệt
kế hoạch chi Quỹ được giao tại điểm b khoản 3 Điều 1 Quyết định này theo đúng
quy định tại Quyết định số 2511/QĐ-UBND ngày 08/8/2025 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế; tăng cường công tác tuyên truyn, thông o nghĩa v thu, np
Qu đến các t chc, doanh nghip, cá nhân trên địa bàn thuc phm vi qun lý;
đối vi c đơn v t chc, doanh nghip, cá nhân trên địa n qun không
np Qu theo quy định thì báo cáo cp có thm quyn tiến hành x pht vi phm
hành chính theo quy định ti Ngh định s 03/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022
các quy định ln quan; báo cáo định kỳ kết quả thu về UBND thành ph
Cục Quảnđê điều phòng chống thiên tai theo quy định.
2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, quan, đơn vị thuộc thành phố, lc lượng
trang, các đơn vị Trung ương đóng trên địa bàn thành phố, các tổ chức kinh tế
trong nước nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thu Quỹ theo số lượng biên
chế hiện có và quỹ lương thực tế tại đơn vị sau đó chuyển nộp nộp vào tài khoản
Quỹ Phòng, chống thiên tai thành phố Huế hoặc tài khoản cấp do UBND
thành phố ủy quyền:
Tên tài khoản: Quỹ Phòng, chống thiên tai thành phố Huế.
Số tài khoản tại Kho bạc Nhà nước khu vực XIII - Phòng nghiệp vụ 2:
37610302910891049.
Số tài khoản tại Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam chi
nhánh Huế (Vietcombank): 1024659196.
Số tài khoản tại Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu Phát trin chi
nhánh Huế (BIDV): 8680045723
3. Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp phối hợp, tuyên truyền các tổ chức
kinh tế trong nước ngoài trong khu kinh tế, khu công nghip thực hiện nộp Quỹ
theo quy định.
4. Kho bạc Nhà ớc khu vực XIII trách nhiệm phối hợp thu Quỹ thực
hiện thanh toán, kiểm soát chi sử dụng Quỹ theo quy định về kiểm soát chi ngân
ch nhà nước.
4
5. Liên đoàn Lao động thành phố: Chỉ đạo các Công đoàn sở t chức tuyên
truyền, phổ biến Nghị định số 78/2021/NĐ-CP ngày 01/8/2021 của Chính phủ
Quyết định này tới các Đoàn viên Công đoàn; vận động đoàn viên các ch
doanh nghiệp trên địan tỉnh thực hiện thu nộp quỹ theo quy định.
6. UBND các phưng, xã có trách nhim m tài khoản cấp xã, phường để
t chc thu, np khon kinh phí được giao ti đim b khon 1 Điu 1 Quyết định
này np vào tài khon Qu thành ph; lp và phê duyt kế hoch chi Qu được
giao ti đim a khon 3 Điu 1 Quyết đnh này theo đúng quy định ti Ngh định
s 78/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2021 ca Chính ph, Quyết định s
24/2024/QĐ-UBND ngày 09/5/2024 ca UBND tnh Tha Thiên Huế các
quy định hin hành; tăng cưng công c tuyên truyn, thông báo nghĩa v thu,
np Qu đến các t chc, doanh nghip, cá nhân trên địa bàn; đối vi các đơn v
t chc, doanh nghip, nhân trên địa bàn qun lý không np Qu theo quy
định ttiến nh x pht vi phm nh chính theo quy định ti Ngh định s
03/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022; tng hp báo cáo chuyn kinh p Qu
vào tài khon Qu phòng chng thiên tai thành ph theo quy định.
Điu 3. Hiệu lực thi hành
Quyết địnhy có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điu 4. Tổ chức thc hiện
Chánh Văn phòng UBND thành phố; Thủ trưởng các quan Trung ương
đóng trên địa bàn thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Nội
vụ, Tài chính; Trưởng ban Ban Chỉ huy Phòng thủ dân sự thành phố; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành, đoàn thể; Giám đốc Cơ quan quảnQuỹ Phòng, chống thiên
tai thành phố; Chủ tịch Liên đoàn Lao động thành phố; Chủ tịch UBND các ,
phường Thủ trưởng các quan, đơn vị, tổ chức nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 4;
- Bộ NN và Môi trường;
- Cục Quảnđê điều và PCTT;
- Quỹ Phòng, chống thiên tai Trung ương;
- Thành ủy;
- HĐND thành phố;
- Đảng ủy UBND thành phố;
- UBND thành phố: CT và các PCT;
- UBMTTQVN thành phố;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể Thành phố;
- Thuế thành phố Huế; Bảo hiểm hội thành phố
Huế; Kho bạc Nnước khu vực XIII;
- VP UBND thành phố: CVP và các PCVP;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, NV, TC.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH
Nguyễn Văn Phương
Phi
1ic
TONG HP KE HOJLCH THU QU' PHONG, CHONG ThEN TAI NAM 2025
TREN LilA BÀN THANH PHO HUE
(Kern theo Quyet djnh
so' 356
/QD-UBND ngày
14 /
jQ/2 025 cia (Yy ban nhdn dan thành ph Hut)
Doii vj tInh: dng
STT
Ten don vi
Chi tiêu thu dir kin
nam 2025
1
2
3
TONG TOAN TINH
9.545.680.000
A
CAC
W
QUAN TRUNG UONG
VA
C QUAN CAP TiNH
5.606.036.000
I
Các co quan trirc thuc Trung trong
459.616.000
1
Ban Quãn 1 DAu tu và Xây dimg Thüy lçii 5
2.279.000
2
Bnh vin Trung trcing Hu
119.674.000
3
Bnh vin Da Khoa Trung ucmg Hue - Co sô 2
29.362.000
4
Bnh vin Trurng Di hc Y - Duçic Hue
23.267.000
5
Bão hiem xâ
hOi
khu vrc XXI(Vän phông Bào hiem Xã
hOi
thành ph Hue)
4.823.000
6
Ciic Hãi quan Khu vrc IX (Van phông ti thành phó Hue)
5.565.000
7
Chi ciic Th6ng ké thành ph
1.431.000
8
Chi cic thue khu vuc XII
Van phông ti thành ph6 Hue
6.996.000
Thue Co Sâ 1 thành ph Hue
6. 148.000
Thue co sâ 2 thành ph Hue
3.604.000
Thue cci sâ 3 thành ph Hue
3.127.000
Thu cci s& 4 thành ph6 Hue
2.597.000
Thue co th
5
thành ph6 Hue
848.000
9
CangviiHànghaithathph6
3.180.000
10
Ctic Thi hành an dan sir thành ph
1.484.000
11
Lien doàn Lao dng thành ph
1.378.000
12
Kho bc nhà nuóc thành ph
9.805.000
13
Van phóng Chi nhánh Ngân hang nhà nuOc thành ph Hue
2.226.000
14
Toaannhândânthànhph6
2.332.000
15
Vin kiem sat nhân dan thành ph
3.975.000
16
Phân vin dièu tra quy hoach rirng Trung Trung BO
689.000
17
Di hçc Hue
6.625.000
18
Tru&ng cao d.ng cong nghip Hu
10.865.000
19
TruOng Di hçc kirth t, Di hpc Hu
12.349.000
20
Truãng Di hQc ngh thut, Di hçc Hue
5 .565.000
21
Trueing Di hQc Khoa hoc,
Dai
hOC Hue
18.762.000
22
Trthng Di hc nOng lam,
Dai
hçc Hue
17.649.000
23
Phân viên van hoã nghê thut Vit Nam ti Hue
742.000
24
Trirmg Di hc su phm, Di hçc Hue
18.497.000
25
Trithng Di hçc Y Duçc, Di hQC Hue
35.88 1.000
2
STT
Ten thin vi
Chi
tiêu thu
du
kin
nam 2025
1
2
3
26
Tnthng Di h9c ngoi ngi Hu, Di hpc Hu
12.508.000
27
Hçc vin Am nhc, Di hçc Hu
6.201.000
28
Khoa Du ljch,
Dai
hçc Hu
5.5
12.000
29
Trung tam Giáo dc Quc t, Di hçc Hue
3 18.000
30
Viên Nghiên cüu Khoa hçc Mien Trung
1.484.000
31
Phân vin H9c vin Hành chInh Quc gia ti thành ph Hue
1.590.000
32
Tri.ring Dai hoc Lut,
Dai
hçc Hue
7.738.000
33
Phân vin Khoa hc cong ngh xây dijng mien Trung
689.000
34
Trung tam dào tao, bi duong can b tài chinh Mien Trung
tai
thành ph6 Hue
159.000
35
Vin Cong ngh Sinh h9c, Di hçc Hue
636.000
36
Trung tam Dieu trj theo yeu cu va Quc t
16.642.000
37
Phân hiu ti thành phó Hue cOa TruOng Nghip vii Thue
2.862.000
38
Ban Quán 1' dçr an deu tu xây drng Mien Trung và Tây Nguyen
1.272.000
39
Viên Dào to mO và Cong ngh thông tin - Di hpc Hue, Di hçc Hue
2.968.000
40
Trung tam Nghiên cni và Phát trien NOng nghip Hue
318.000
41
TnthngTrungcepCôngngheso 10
1.113.000
42
Trueing Cao dng Du ljch Hue
5.512.000
43
Trung tam phc vi sinh viCn, Di hçc Hue
1.643.000
44
Khoa Quc t, Di h9c Hue
530.000
45
Trung tam Nghiên cfru phát trien xã hi
212.000
46
Trung tam giáo dic quc phOng và an ninh, Di hçc Hue
2.3 85.000
47
Khoa Giáo dic The cMt, Dai h9c Hue
3.7 10.000
48
Dài KhI tuçlng lhOy van thành ph Hue
530.000
49
Kho K890 Cuc Quan Khi
3.7 10.000
50
DoànKinhteQu6cphong92
3.180.000
51
Càng hang không Quc te Phü Bài - Tng Cong ty cãng hang không Vit Nam - CTCP
14.469.000
II
C quan luc Iuqng vu trang và an ninh quc phông
157.300.000
1
B
Chi buy Quân si,r thành ph (gm các dun vi trçrc thuc)
30.000.000
2
Ban Chi huy Bô dôi Biên phOng thàith ph (gm các dn biên phOng và dun vj trirc thuc)
27.300.000
3
Cong an thành ph6 (gm các phOng ban và dun vj trtrc thuc)
100.000.000
III
S6,
ban, ngành cp thành ph6 và các
t1
ch1c, doanh nghip trén dja bàn thành ph
4.989.120.000
1
VanphOngthànhOy
4.823.000
2
Ban Tuyén giáo, Dan vn thành Oy
1.908.000
3
Ban T chüc thành Uy
1.166.000
4
Ban Nôi chInh thành Oy
954.000
5
UybanKiemtrathànhuy
1.113.000
6
Van phOng Doàn Di bieu Quc hi và Hi dng nhân dan thành ph6
1.961.000
7
liJy ban Mt trn Te qu6c Vit Nam thành thành phó
1.060.000
8
Dãng bO các cu quan Dãng thành ph Hue
530.000
3
STT
Ten thin vi
Chi tiêu thu dir kiên
nam 2025
2
3
9
Dàng bO Uy ban nhân dan thành phó Hu
530.000
10
Van phông Uy ban nhân dan thành pM
4.823.000
11
Ban Dan tc Ton giáo thành pM
848.000
12
SôCôngThing
Van phông So Cong Thumg
2.173.000
Chi cic Quàn 1
thj trtxOng
3.392.000
13
SO Giáo dc và Dào to (Van phOng SO)
2.703.000
14
SO Khoa hçc và Cong ngh
Khói Van phOng SO Khoa hçc và Cong ngh
2.650.000
Bão tang Thiên nhiên duyên hãi min Trung
1.166.000
Trung tam Giám sat, diu hành do thj thông minh
2.915.000
Trung tarn Khoa hçc, Cong ngh và Di mOi sang to
2.067.000
15
SO Nông nghip và Môi truOng
Van phOng SO
3.180.000
Chi cic ThOy san
1.484.000
Chi cijc Phát trin nông thôn và Quán 1 Ch&t luqng
1.590.000
Chi ciic Trng trçt và Bâo v thrc 4t và các &m vi trirc thuc
2.438.000
Chi cue Kim 1am
11.289.000
Chi ciic ThOy lçTi và Bin dti khI hu
742.000
Chi ciic Chãn nuOi và ThO y và các don vi true thue
2.544.000
Chi ciie bào v mOi truOng
954.000
Chi
cuc
quàn 1' dt dai
1.060.000
Ban Quãn 1 rOng phOng h A LuOi
1.325.000
Ban Quàn 1 khu bào tn Sao La
795.000
Ban Quãn 1 rOng phOng hQ Nam Song Huong
2.173.000
Ban Quãn 1' rang phông hO B&c Hãi Van
90 1.000
Ban Quàn 1 Khu bào t6n thiên nhiên Phong Din
1.060.000
Ban Quân 1 rang phOng hO Bc Song Huong
1.590.000
Ban Quàn 1' Cáng Ca thành ph6
848.000
Trung Tam Khuyn Nông
2.756.000
Trung tam Phát trin Qu5' dt
90 1.000
Trung tam k5 thut nông nghip va mOi tru&ng
1.272.000
V.n phOng Däng k dt dai
5.936.000
Van phOng Ban Chi huy PhOng cMng thiên tai và TIm kim ciru
nan
tinh
2 12.000
Van phOng nông thôn mó'i
2 12.000
16
SOTupháp
Van phOng SO
1.590.000
Trung tam Trci giOp pháp 1 Nhà nuOc
1.272.000
Phôngcôngch&ngs 1
371.000
4
STT
Ten thin vi
Chi tiêu thu dir kin
näm 2025
2
3
Phông
cong chtng s 2
424.000
Trung
tOrn djch vu dôu giO tài sOn
318.000
17
S6TàichInh
3.021.000
18
S&VnhoávàThthao
Van phóng
2.703.000
Trung
tam hun 1uyn Va TDTT thành ph Hu
2.226.000
Trung tam Th thao thành phó Hu
2.067.000
Thu vin thành ph Hue
1.378.000
Bâo tang M5' Thut Hue
1.166.000
Trung tam Van hóa - Din ànli
2.332.000
Bão tang H6 ChI Minh
1.325.000
Bão tang Ljch si.'r
1.643.000
Nhà hat
Ngh thu.t Ca kjch Hue
3.975.000
Doàn Bong dá Hue
2.385.000
Trtxmg Trung cp Van hóa Ngh thut
3.180.000
19
SiYte
Van phông Sâ
y
te
3.127.000
Bnh vin Phic hi chirc näng thành phó Hue
6.095.000
Bênh viên M&t Hue
5.989.000
Bênh viên Tam Then Hue
4.134.000
Bnh vin Ph6i thãnh ph Hue
2.650.000
Bnh vin Rang Ham Mt Hue
3.339.000
Bnh vin Da 1iu thành ph Hue
2.703.000
Bênh viên da khoa Binh Dien
3.074.000
Trung tam Kiem soát Bnh t.t thành ph Hue
8.427.000
Trung
thành
tam Giám djnh Y khoa - Pháp y
ph Hue
954.000
Phông bàn v sirc khoé can b thành ph6 Hue
848.000
Trung tam Kiem nghim thu6c,
m5 phrn, thirc phem Thüa Thiên Hue
1.802.000
Trung tam Cep Ciru 115
1.060.000
TrungtâmYtePh6Xuân
15.211.000
Trung tam y t Thuân Hoá
17.808.000
Trung tam
te Humg Trà
10.494.000
Trung tam y te Quàng Dien
10.176.000
Trung tam y te Phong Dien
11.554.000
Trung tam Y te Ph6 Vang
18.020.000
Trung tam y te Phü Lc
26.553.000
Trung tam Y te Hucing Thu
10.8 12.000
Trung tam
te A Luâi
13.144.000
5
STT
Ten don vi
Chi tiôu thu dir kin
nam 2025
1
2
3
Bnh vin Y h9c C truyn thành ph6 Hu
5.565.000
Trung tam Bào trçl Xã hi
4.240.000
Trung tam Cong tác Xã hi và Qu' bão trçl tré em
2.756.000
20
Si Ngoi vi
Van phOng
1.060.000
Trung tam Djch vi d& ngoi
1.272.000
21
SiXâydirng
Van phOng Sâ Y t
3.922.000
Chi ctic Giám djnh xay dimg
477.000
Van phOng Trung tam Däng kim xe co giài thành ph Hu
1.908.000
Vin Quy hoch xây dirng
1.2 19.000
22
SO Du ljch
Van phOng SO
848.000
Trung tam Thông tin XOc tin Du ljch
1.113.000
23
SONivu
Van phOng
2.703.000
Ban Dan
tOe
- Ton giao
1.2 19.000
Ban Thi dua - Khen thithng
583.000
Trung tam Luu trU
1.2 19.000
Trung tam Djch vi vic 1am
2.067.000
Trung tam Diu duOng, chãm soc ngtr&i có cong
1.908.000
24
Thanh tra thành ph
6.360.000
25
Ban Quàn 19 dir an d.0 ti.r xây dmg khu wc 1
6.837.000
26
Ban Quàn 19 dij an du tu xây dmg khu
e 2
6.360.000
27
Ban Quãn 19 d an du tu xây dirng khu
c3
4.558.000
28
BanAntoàngiaothOngthanhph
159.000
29
Ban Quân 19 du an du ti.r xây dijng cOng trinh giao thông thành ph
2.0 14.000
30
Ban Quãn 19 dir an du tu xay drng cOng trInh nông nghip và phát trin nOng thôn thành ph
1.537.000
31
Ban Quàn 19 d an HiOn di hoá ngành lam nghip và tang cuOng tinh chng chju yen bin thành
ph Hu
318 000
32
Ban Quãn 19 ithu kinh t, cOng nghip thành ph và các don vj trirc thuOc
5.300.000
33
Van phOng Quãn 19 dirOng bO 11.5
583.000
34
C6ng thông tin din tCr thành ph
742.000
35
Ban Quan 19 d an du tu xay drng và phát trin dO thj thành ph
3.869.000
36
Báo và Phát thanh và Truyn hInh Hu
7.049.000
37
BCH Lien hip eac
hOi
khoa h9e và k5
thu4t
thành phO
477.000
38
HOi
ChO rang Phát trin bn vOng Hu
159.000
39
Hôi khoa hc ljch sCr thành ph
106.000
40
HOi
Bào vO quyn tré em thành pM
106.000
41
Hip
hOi
Doanh nghip thành pM
265
.000
6
STT
Ten don vi
Ch tiêu thu du kin
nam 2025
1
2
3
42
Hi Ciju
chin binh thành phé
106.000
43
Hi Lien hip Phii n
thành ph6
1.060.000
44
Hi Nông dan thành ph
795.000
45
HiDôngy
159.000
46
Lien hip các Hi VAn hçc ngh thut
37 1.000
47
Lien hip các
th
chrc Hthi nghj Vit Nam thAnh ph
318.000
48
Lien minh Hcip Tác xA thAnh ph
477.000
49
NbA vAn hóa lao dng tinh thành ph
424.000
50
NhAxutbAnDaihocHu
371.000
51
Trung tam BAo tn Di tIch C do Hu và cAc don vj trrc thuc
34.927.000
52
Trung Tam dy ngh và H trçr Nông dan thành ph
2 12.000
53
Trung
tam Thông tin Xic tin du ljch
1.643.000
54
Trung
tam Quan tr&c Tài nguyen và Môi trtthng
3.180.000
55
Trung
tam PhAt trin Cong dng và Cong tác XA hOi
2 12.000
56
TrungtâmLu'utrfthAnhph
1.166.000
57
Trung tam Phát trin kinh
th
và BAo tn vAn hoá
159.000
58
Trung tam Nghiên ciru Lam nghip Nhit dâi
265.000
59
Trung
tam Phc vi
i
i Hành chmnh cOng thành ph6
477.000
60
Trung
tam Xüc tin và Tu vn du tu, Djch vii vic lam
2.067.000
61
Trung
tam Xác tin DAu tu, Thuang
mai
và H trçl doanh nghip
2.0 14.000
62
Trung
tam QuAn li', khai thác h tang khu kinh t, cOng nghip
1.325.000
63
Trung
tam nghién c'.ru và chuyn giao cong ngh ca din nAng Min Trung
318.000
64
BAo tang thién nhiên duyôn hAi mien Trung
636.000
65
Trung tam Cong nghç thong tm thanh pho Hue
2.385.000
66
Trung
tam Hot dng thanh thieu nhi thành ph Hue
1.007.000
67
Trung
tam Giáo dc huóng nghip tré em mu
5
83.000
68
Trung
tam Tu yen vA H trçl Hçip tác xA - doanh nghip vila vA nhO
106.000
69
Trung tam Djch vii vic lam Thanh nién thAnh ph Hue
53.000
70
Trung tam Thông tin và 15ng dung tien b khoa hpc và cOng ngh
1.325.000
71
Trung tam Djch vi vic lam
2.067.000
72
Trung tam Cong tAc xA hi và Qu5' bAo trci tré em thành ph Hue
1.908.000
73
Trungtâm Dieu duOng chAm soc nguäi có cOng
1.855.000
74
Trung tam do hr&ng thu nghim và Thông tin khoa hçc
742.000
75
Dãng Oy Kh6i Ca quan và Doanh nghip tinh
1.325.000
76
Doàn Thanh niên Cng sAn H ChI Minh TP Hue
689.000
77
Hi chi thp dO thAnh ph
90 1.000
78
Trung tam djch vi vic 1am
53.000
79
Trtthng thrc hAnh mem non
795.000
80
Trung tam Pháp y tam then khu virc Mien Trung
2.49 1.000
7
STT
Ten don vi
Chi tiêu thu dw kin
-
nam2025
1
2
3
81
Trung
tam
Day
ngh và To vic lam cho ngui mu
106.000
82
Trueing chInh frj Nguyn Chi Thanh
2.332.000
83
Tnthng Trung cp Th dc Th thao Hu
2.226.000
84
Trithng Cao ding Hu
18.232.000
85
Truing Cao dng Y th Hu
5.989.000
86
Trueing
Dai
hçc Phü Xuân
2.809.000
87
Thu vin Thành
pM
Hu
1.431.000
88
Qu5' Bâo v và Phát trin thng
1.007.000
89
Qu5' Nhtng trái tim Hu
159.000
90
NhàXutbànThuânHóa
530.000
91
Vin Thông Thra Thiên Hu
9.38 1.000
92
Vin Nghiên ciru phát trin thành
pM
1.113.000
93
Cong
ty C pM.n Môi trumg và Cong trInh Do thj Hu
72.465.000
94
Cong
ty TNHH
mOt
thành vién Khai thác thCly lçi Hu
12.35 8.000
95
Cong ty Ci phn DuOng thOy ni dja Hue
3.848.000
96
Cong ty Ce pM.n Ctp nuóc Thra Thién Hue
143.350.000
97
Btru diên Hue
16.058.000
98
Cong
ty Bào Vit Hue
2.220.000
99
Cong
ty Xäng dAu Hue
23.606.000
100
Ngân
hang NOng nghip và Phát trien Nông thôn chi nhánh Hue
6.190.000
101
Ngân hang Deu tu và Phát trien Vit Nam - Chi nhánh Hue (BIDV)
10.000.000
102
Ngân
hang Cong thuimg Vit Nam - Chi nhánh Hue (VietinBank)
13.83 1.000
103
Ngân
hang Ngoi thuong Vit Nam - Chi nhánh Hue (Vietcombank)
10.000.000
104
Ngân hang Sài GOn Thucmg Tin - Chi nhánh Hue (Sacombank)
10.000.000
105
Ngân
hang A Châu - Chi nhánh Hue (ACB)
6.2 18.000
106
Ngân
hang Sài gôn Cong thuong Chi nhánh Hue (SaigonBank)
3.900.000
107
Ngân
hang Quân Di - Chi nhánh Hue (MB)
10.000.000
108
Ngân
hang Dông A - Chi nhánh Hue
2.738.000
109
Ngân
hang Xuet Nhp Kheu Vit Nam - Chi nhánh Hue (Eximbank)
3.400.000
110
Ngân hang Btru Din Lien Vit - Chi nhánh Hue
10.000.000
111
Ngân Hang Sài GOn, Ha
NOi
- Chi nhánh Hue (SHB)
10.000.000
112
NgânhàngBâcA
10.000.000
113
Ngân hang An BInh (ABBANK)
10.000.000
114
Ngân hang Vit Nam thjnh vuçmg (VPBank)
10.000.000
115
NganhangQuecte(VIB)
10.000.000
116
Ngân hang K5i thuong Vit nam (Techcombank)
3.145.000
117
Ngân hang chInh sách xã
hOi
thành phe
9.900.000
118
Ngân hang TMCP Dông Nam A - Chi nhánh Hue
3.740.000
119
Ngân hang PVcombank chi nhánh Hue
10.000.000
8
STT
Ten do'n vi
Chi tiu thu
du
kin
nam 2025
1
2
3
120
Ngân hang ThuGng mi C phn Phát trin Thành ph H ChI Minh - Chi nhánh Hu (HD Bank -
Chi nhánh Hu)
4 514 000
121
Chi nhánh Ngân hang Phát trin Khu vrc Hue - Quàng Trj
1.776.000
122
Cong ty C phn quãn 1' và xây dimg ckrOng bO Hue
8.954.000
123
Cong ty Din 1irc Hue
50.468.000
124
Truyen tãi din Thüa Thiên Hue - Cong ty Truyen tái din 2
6.5
12.000
125
Trung tam thI nghim din Thüa Thiên Hue - Chi nhánh Cong ty TNHH MTV ThI nghim din iCri
Trung
518 000
126
Chi nhánh Tng Cong ty Duing st Vit Nam - Khai thác Duäng st Thira Thiên Hue
2 1.238.000
127
Cong ty C ph.n V.n tài Dtthng s&t Ha
NOi
- Chi nhánh Vn tâi Duông st Hue
5.402.000
128
Cong ty C phen Lning Thirc BInh Trj Thiên
4.071.000
129
Trung tam Kinh doanh VNPT - Thra Thiên Hue, Chi nhánh Tng Cong ty Djch vii Vien Thông
11.396.000
130
Xi nghiêp Djch vu Diên lire Thra Thiên Hue - Cong ty Djch vii Din 1rc Mien trung
4.588.000
131
CG sâ II Nhà khãch Tng lien doàn
tai
Hue
1.183.000
132
Cong ty C phAn Ben xc Hue
3.700.000
133
Cong ty C phn Xây 1&p Hue
6.660.000
134
Cong ty TNHH Nhà nuóc MTV xt so kien thi& Hue
28.223.000
135
COng ty CO phen Dung b I Hue
10.2 12.000
136
COng ty CO ph.n Quãn 1' Dithng b và Xây dijng Cong trInh Hue
23.326.000
137
Cong ty Co phn K ngh Thrc Phem A Châu
4.144.000
138
Cong ty TNHH MTV Lumg thrc Hue
740.000
139
Cong ty CO ph.n thiscmg mi và du tu xây dirng sO 32 Ha NOi
1.110.000
140
Cong ty CO phen Du ljch Xanh - Hue VNECO
9.250.000
141
Cong ty CO phn 4n tài và djch vi Petrolimex Hue
7.9 18.000
142
Cong ty Bâo hiem PJICO Hue
8 14.000
143
Cong ty CO ph.n Vicem Theh cao xi mäng
4.070.000
144
Chi nhánh II - Cong ty CO phen ThuOc Sat trOng Vit Nam
3.700.000
145
Cong ty CO ph.n cong trinh 879
4.810.000
146
Cong ty CO phen Xây lap bi.ru then
1.332.000
147
Chi nhánh Mien Trung Cong ty CO phAn Tu bO Di tich Trung uong - Vinaremon
444.000
148
Cong ty CO phn Du ljch Hucrng Giang
1.332.000
149
Cong ty CO phe.n xay dirng giao thông Thira Thiên Hue
10.286.000
150
Cong ty CO phan giOng cay trOng và vt nuôi Hue
46.786.000
151
Cong ty CO phan Sách và Thiet bj Trtthng h9c Hue
5.208.000
152
Cong ty CO phAn Long Th9
42.129.000
153
Cong ty CO phan v.t tu nOng nghip Hue
37.72 1.000
154
Cong ty CO phan Kinh doanh Lam nghip Hue
1.184.000
155
.(
.
Cong ty Co phan Tu van Thiet ke Giao thong Hue
2.960.000
156
Cong ty Co phan Vt 1iu Xây dijng Hue
592.000
157
Cong ty CO phn Be tong và xay dirng Hue
6.364.000
9
STT
Ten don vi
Chi tiêu thu du kin
nam 2025
1
2
3
158
Cong ty TNHH
MOt
Thành viên Lu hành Huong Giang
6.068.000
159
Cong ty C phn xây dmg và du tu phát trin h tng Hue
1.110.000
160
Cong ty C phen Du tu Bc Trueing Tien
74.000
161
A
A
A
A
Cong ty Co phan co khi o to Thong nhat
12.950.000
162
Cong ty C phAn xây dmg thüy lçii Hue
1.628.000
163
Cong ty C phen vn tãi ô to và djch vi tng hçip Hue
556.000
164
Cong ty C phen xc khách Hue
3.774.000
165
Cong ty C phen thit bj y t và ducic phm Hue
870.000
166
Cong ty C phe.n Khai thác dá Hue
7.178.000
167
Cong ty C phn Ut ve.n deu Ut xây dimg Hue
1.406.000
168
Cong ty C phen tu yen thiet ke tng hçip
1.406.000
169
Cong ty C phen Kinh doanh nhà Hue
1.628.000
170
A
A
A
A
A
Cong ty Co phan Xuat nhp khau va Dau Tu Hue
16.148.000
171
A A
.
A
Cong ty Co phan In va Dch vii Hue
3.256.000
172
A A A
.
A
Cong ty Co phan Tu bo ton to di tich Hue
1.628.000
173
Chi nhánh Ngân hang Nông nghip va Phát trien nông thôn Nam Song Hucmg, Chi nhánh Hue
1.184.000
174
Chi nhánh Ngân hang Nông nghip và Phát trien nông thôn Bc Song Huong, Chi nhánh Hue
2.294.000
175
Chi nhánh Ngân hang Nông nghip và Phát trien nông thôn Trithng An, Chi nhánh Hue
2.8 12.000
176
Ban Quán l' Dir an câi thin mOi trithng nuâc thành phó Hue
954.000
177
Cong ty C ph&n An Phü Hue
1.554.000
178
Chi nhánh Cong ty C ph&n xäng dAu deu khI PVOIL Mien Trung
tai
Hue
12.067.000
179
Qu5 D&u Ut Phát trien tinh Hue
90 1.000
180
Qu5 Bão lãnh TIn dvng cho doanh nghip nhO va vira
370.000
181
Côngty C phen Duçic Medipharco
10.730.000
182
Cong ty Co phAn Dt may Hue
372.172.000
183
Cong ty C phen Sçii Phd Bài
30.044.000
184
A
A
A
Cong ty Co phan Khoang san Hue
49.6 13.000
185
Cong ty TNHH San xuet thtrong mi djch vçi Dàng Tuen
7.622.000
186
A
A
Cong ty Co phan Huetromcs
9.250.000
187
Cong ty TNHH Duçic phem Thun Thâo
2.442.000
188
CôngtyTNHH VnThành
4.810.000
189
COng ty TNHH MTV Thucrng mi Din Quang
1.554.000
190
Cong ty Ce ph.n Be tOng &
xay
dirng Hue
6.364.000
191
Chi nhánh Cong ty Yakult Vit Nam ti Hue
1.480.000
192
Silk Park Hue
10.582.000
193
Cong ty Ce ph&n Thanh tan Hue
20.350.000
194
Cong ty Ce phen Da giày Hue
20.128.000
195
Cong ty Ce phAn Gch Tuynen Hue
5.266.000
196
Cong ty C6 phen D&u Ut - Dt may Thiên An Phát
254.734.000
10
STT
Ten don vi
Chi tiêu thu dir kin
nam 2025
1
2
3
197
Cong ty C phn Scii Phü Nam
16.428.000
198
Chi nhánh Cong ty C ph.n MIKADO
5.032.000
199
Chi nhánh Cong ty TNHH Cao Phong ti Thüa Thiên Hu - Siêu thj Din may ni tht Chçi Lón
5.328.000
200
Cong ty TNHH Bia Carlsberg Vit Nam
23.902.000
201
Cong ty SCAVI Hu
480.482.000
202
Cong ty TNHH Hanesbrands Vit Nam Hu
460.798.000
203
Cong ty C phn Espace Business Hu
15.392.000
204
Cong ty TNHH CUBICASA Vit Nam - Chi nhánh Hu
6.734.000
205
A A
A
Cong ty Co phan Xuat nhp khau va Dau tu Thien Phat
2.960.000
206
Cong ty TNHH MSV
69.042.000
207
Cong ty TNHH MTV Brycen Vit Nam
43.535.000
208
Cong ty TNHH Mt thành vién Takson Hu
39.146.000
209
Cong ty TNHH Baosteel Can Making
106.882.000
210
Cong ty TNHH MTV Hanex Hu
6 1.272.000
211
COngtyCphnTàiPhãt
8.880.000
212
Cong ty C phn Scii PhO Thnh
22.644.000
213
Cong ty TNHH Kinh Doanh Frit Hu
1.998.000
214
Cong ty TNHH MTV Nha Bao BI Vit Phát
19.758.000
215
Cong ty TNHH Xây Dtrng Thun Dtrc II
1.850.000
216
COng ty C phAn Dt May Phá HOa An
70.300.000
217
COngtyCphn Sqi PhOVit
21.460.000
218
Cong ty C ph.n Gch Tuynel Huong ThOy
3.404.000
219
COng ty C ph.n Sqi PhO Mai
20.350.000
220
COng ty C phn Scii PhU Bài 2
12.506.000
221
Cong ty C phn San xut Sçii Phil
j
&fl
20.276.000
222
COngtyHBI
363.192.000
223
Cong ty TNHH
MOt
thành viên Minh Dt
2.294.000
224
Chi nhánh Cong ty C6 phn Song Vit ti Hu
1.554.000
225
Cong ty C phn Vinatex Phá Hung
16.206.000
226
Cong ty C phn Frit Hu
18.944.000
227
A A
.A
A
Cong ty Co phan Che bien go Hue
17.908.000
228
Cong ty C phn Viên Nén Nàng Lucing Hu
3.996.000
229
Cong ty TNHH MTV Hu TruOng Hái
10.730.000
230
Cong ty C phn Scii Phil Gia
11.100.000
231
Cong ty TNHH MTV Song Thiên Long
6.364.000
232
A
.
A
A
. .
A
Trung tam 0 To Daesco Hue - Chi nhanh Cong ty Co phan May, Thiet b Dau Khi Da Nang
3.108.000
233
COng ty C phn nãng luçmg sinh hçc Hu
3.478.000
234
Cong ty C phn san xut be tOng Thành Cong
2.664.000
235
Cong ty Ci phn Gas mien trung chi nhánh Hue
1.480.000
11
STT
Ten don vi
Chi tiêu thu dir kin
nàm 2025
1
2
3
236
Côngty Djch vii Din 1rc Min trung (Thciy din A Roang)
1.178.000
237
A
. .
Cong ty Co phan thuy diçn Huang Then
100.000.000
238
Cong ty C ph.n thUy din BInh Din
54.305.000
239
Cong ty C phn thOy din Min Trung (lhOy din A Lixâi)
4.292.000
240
COng
ty TNHH MTV thOy din Thuçing L
20.765.000
241
Cong
ty C phn Du tu ThOy din Min trung Vit Nam (Thuçing Nht)
50.000.000
242
Cong ty C ph.n thOy din Trueing PhO (ThOy din A Lin Bi)
50.000.000
243
Cong ty C phn thOy din ALin2 (Thüy din A Lin B2)
50.000.000
244
Cong ty C phn thOy din Rào Trang 4
50.000.000
245
Cong ty Co phn thOy din Bitexco Ta Trch
50.000.000
246
Cong ty Co phAn thOy din Trixäng Phü (ThOy din A Lin Thuçmg)
50.000.000
247
A
.
.
Cong ty Co phan thuy diçn Song Bo
50.000.000
248
COng ty C phn thu din Rào Träng 3
50.000.000
249
Cong ty C ph.n KIM LONG MOTOR HUE
100.000.000
250
Cong
ty TNHH Aeon Hu
100.000.000
251
Ngân hang TMCP
Dai
ChOng Vit Nam
5.090.000
B
UY
BAN NHAN DAN CAC
xA,
PHISONG
3.939.644.000
1
Phuông Phong Din
82.905.000
2
PhumgPhongThái
142.816.000
3
PhuingPhongDinh
124.733.000
4
Phurng Phong PhO
72.055.000
5
PhuOng Phong Quáng
46.004.000
6
Xã Dan Din
136.53 1.000
7
XA Quãng Din
23 1.540.000
8
Phithng
Hucing Trà
132.768.000
9
Phuing Kim Trà
102.511.000
10
Xã Binh Din
87.844.000
11
Phumg Kim Long
80.249.000
12
PhuingHuangAn
151.380.000
13
PhLr1ngPhüXuân
242.383.000
14
Phi.thngThu.nAn
121.130.000
15
Phix?mg Hóa Châu
175.076.000
16
PhuOng Ducing N
98.025.000
17
Phtthng M5 Thucing
77.922.000
18
PhungVD
157.171.000
19
Phuông Thun Hóa
137.773.000
20
Phthng An Cru
203.0 14.000
21
Phu&ng ThOy Xuân
152.803.000
22
XA Phü Vinh
97.203.000
12
STT
Ten thin vi
Chi tiêu thu du' kin
nam 2025
1
2
3
23
Xã Phñ Hi
30.869.000
24
XãPhüVang
382.305.000
25
Phurng Thanh Thüy
95.000.000
26
Phi.thng Htrang Thüy
54.970.000
27
Phurng Phá Bài
95.000.000
28
Xà Vinh Lc
8 1.593.000
29
Xã Hrng LOc
95.20 1.000
30
xa
Lc An
87.957.000
31
XãPhiiLôc
138.039.000
32
XäChânMây-LängCô
125.896.000
33
Xã Long Quãng
32.259.000
34
Xâ Nam Dông
45.426.000
35
XãKheTre
58.610.000
36
XãALithil
16.217.000
37
Xã A Luci 2
56.468.000
38
Xà A Ltrài 3
45 .287.000
39
XäALuài4
12.584.000
40
Xã A Luri
5
14.432.000
Ghi
chü:
Các
don vj,
dja phwung can cfrtheo sá l4u thtc
tE
can b, nguôi lao d3ng, ngw?n dan hifn cô mit tgi don viva djaphwong dl dilu chin/i
chitiêu thu thtrc ti. Mwc dóng
gop theo Nghj djnh sá 78/2021/ND-CF.
1.
Cm b, cong chirc, vién chirc, ngi.r&i hLriing luong, phi cp và nguoi lao dng lam vic trong cic cc quan,
t
chrc, don v sir nghip cUa Ding, Nhi
nuOc, t chuc chinh tr - xi hi và hi duçic ngin sich Nhà nuOc h trci kinh phi hogt
dOng
0 tinh, 0 huyn, thj xi, thành ph6 thuOc tinh, 0 xi, phucing, thj
t14n vi lire lucmg
vu
trang dOng 1/2 cOa mOe hiring cc sO chia cho s ngày lam vic trong thing (Dim a, Klioin 3, Diu 12 Nghj djnh si 78/20211ND-CP
ngiy 01/8/2021 cOa Chinh phO). s6 tin can dOng cOa mt ngixOi = 1/2 x mOe luong cc sO/so ngiy lam vic. Vi dii: d6i vOi các don vj lam vic 22 ngày vi
huOng mCrc luong cc s/i hin htrOng là 2.340.000 d6nglthing,
sO
tian cAn dOng cOa 01 nguoi là: 1/2 x 2.340.000 dOng/22 ngày lam vic = 53.182 dOng (urn
trOn 53.000 dOng).
2.
Ngithi lao dng lam vic theo hqp dOng lao dng trong cic doanh nghip dóng 1/2 cOa mOe krcng t6i thiAn vOng chia cho
sO
ngiy lam vic trong thing
theo hcip dOng lao dng. NguOi lao dng giao kOt nhiau hcip dOng vai nhiAu doanh nghip chi phii dOng 01 lAn theo 01 hcip dOng lao dng cO thOu gian dii
nhAt (DiAm b, Khoin 3, Diu 12 Nghi djnh
sO
78/2021/ND-CP ngiy 01/8/2021 cOa Chfnh phü). Vi dii: DOi v/i doanh nghip 0 vUng III (các thi xi Huong
ThCiy, Huong Ira, Phong Dian và các huyn Phü Lc, Quing DiAn, PhO yang) có mire krong t6i thi&i vimg là 3.8600.000 dOug
va
urn vic 26 ngiy/tháng,
sO
tian cAn dOng cOa 01 ngl.r&i là: 1/2 x 3.860.000 dOng/26 ngiy lim vic = 74.000 d6ng.
3.
Các
tO
chire kinh
t
trong rnr&c
rnthc ngoai trên dja
bàn thành phO:
Theo mirc dóng dtrçsc quy djnh tai Klioin 1, DiAn 12 Nghi dnh
sO
78/2021/NDCP ngày 01/8/2021 cua Chmh phu cv tha Muc dOng gOp bat buQc tu cac tO chuc kmh
th
trong nl.roc vi nurse ngoai tren dia ban 01 nirn Ia
0,02/0 tren tong gii trj tat sin hiçn có theo bio cáo tat chmh
lap
ngày 31/12 hang nim cua to chuc bao cáo co quan thue nhtmg tot thieu 500 nghmn dong,
tOi da 100 triu dOug vi duc,c hach toan vio chi phi hot dng sin xuAt, kinh doanh cUa tO chile. Vi d: Doanh nghip A v/i tOng gii trj tii sin hin cO theo
bio cáo tii chinh là 10.000.000.000d6ng,
sO
tian dOng gOp Qui cOa Doanh nghip A là: 10.000.000.000dOng x 2/10.000 = 2.000.000 dOug.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3256/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc phê duyệt kế hoạch thu, chi Quỹ Phòng, chống thiên tai thành phố Huế năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×