• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 52/NQ-HĐND Đắk Lắk 2025 dự toán và phân bổ ngân sách năm 2026

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 23/12/2025 08:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 52/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Cao Thị Hòa An
Trích yếu: Về dự toán và phân bổ dự toán ngân sách năm 2026 của tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 52/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 52/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 52/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH
ĐẢK
LẢK
Số:
52
NQ-HĐND
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Đắk
Lắk,
ngày
09
tháng
12
năm
2025
NGHỊ
QUYÉT
Về
dự
toán
phân
bổ
dự
toán
ngân
sách
năm
2026
của
tỉnh
Đắk
Lắk
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH
ĐẢK
LẢK
KHÓA
X,
KỲ
HỌP
CHUYÊN
ĐỀ
LÀN
THỨ
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
16
tháng
6
năm
2025;
Căn
cứ
Luật
Ngân
sách
nhà
nước
số
83/2015/QH13;
Căn
cứ
Luật
Ngân
sách
nhà
nước
số
89/2025/QH15;
Căn
cứ
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Luật
Chứng
khoán,
Luật
Kế
toán,
Luật
Kiểm
toán
độc
lập,
Luật
Ngân
sách
nhà
nước,
Luật
Quản
lý,
sử
dụng
tài
sản
công,
Luật
Quản
thuế,
Luật
Thuế
thu
nhập
nhân,
Luật
Dự
trữ
quốc
gia,
Luật
Xử
vi
phạm
hành
chính
số
56/2024/QH15;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
245/2025/QH15
của
Quốc
hội
về
dự
toán
ngân
sách
nhà
nước
năm
2026;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
246/2025/QH15
của
Quốc
hội
về
phân
bổ
ngân
sách
Trung
ương
năm
2026;
Căn
cứ
Quyết
định
số
2638/QĐ-TTg
ngày
03
tháng
12
năm
2025
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
về
việc
giao
dự
toán
ngân
sách
nhà
nước
năm
2026;
Căn
cứ
Quyết
định
số
2661/QĐ-TTg
ngày
05
tháng
12
năm
2025
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
về
việc
giao
chi
tiết
dự
toán
ngân
sách
nhà
nước
năm
2026;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
16/2025/NQ-HĐND
ngày
09
tháng
12
năm
2025
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
quy
định
phân
cấp
nguồn
thu,
nhiệm
vụ
chi
tỷ
lệ
phần
trăm
(%)
phân
chia
các
nguồn
thu
giữa
ngân
sách
cấp
tỉnh
ngân
sách
cấp
tinh
Đắk
Lắk
từ
năm
2026;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
17/2025/NQ-HĐND
ngày
09
tháng
12
năm
2025
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
quy
định
nguyên
tắc,
tiêu
chí
định
mức
phân
bổ
dự
toán
chi
thường
xuyên
ngân
sách
địa
phương
tỉnh
Đắk
Lắk;
Ký bởi: HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Ngày ký: 12-12-2025 15:55:01 +07:00
2
Xét
Tờ
trình
số
0224/TTr-UBND
ngày
04
tháng
12
năm
2025
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
đề
nghị
ban
hành
Nghị
quyết
về
dự
toán
phân
bổ
dự
toán
ngân
sách
năm
2026
của
tỉnh
Đắk
Lắk;
Báo
cáo
thẩm
tra
số
167/BC-
HĐND
ngày
07
tháng
12
năm
2025
của
Ban
Kinh
tế
-
Ngân
sách
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh;
Công
văn
số
09382/UBND-ĐTKT
ngày
09
tháng
12
năm
2025
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
tiếp
thu,
giải
trình
ý
kiến
thẩm
tra
dự
thảo
Nghị
quyết
dự
toán
phân
bố
dự
toán
ngân
sách
năm
2026
của
tỉnh
Đắk
Lắk;
ý
kiến
thảo
luận
của
đại
biểu
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
tại
kỳ
họp.
QUYẾT
NGHỊ:
Điều
1.
Thông
qua
dự
toán
ngân
sách
nhà
nước
năm
2026
của
tỉnh
Đắk
Lák
1.
Tổng
số
thu
ngân
sách
nhà
nước
17.706.050
triệu
đồng
(Mười
bảy
nghìn
bảy
trăm
linh
sáu
tỷ,
không
trăm
năm
mươi
triệu
đồng),
gồm:
Số
thu
nội
địa
17.558.050
triệu
đồng.
Trong
đó:
thu
tiền
sử
dụng
đất
6.090.000
triệu
đồng,
thu
từ
hoạt
động
xổ
số
kiến
thiết
400.000
triệu
đồng.
Số
thu
từ
hoạt
động
xuất,
nhập
khẩu
148.000
triệu
đồng.
2.
Tổng
số
thu
ngân
sách
địa
phương
41.042.664
triệu
đồng
(Bốn
mươi
mốt
nghìn
không
trăm
bốn
mươi
hai
tỷ,
sáu
trăm
sáu
mươi
bốn
triệu
đồng),
gồm:
Thu
ngân
sách
địa
phương
được
hưởng
theo
phân
cấp:
15.892.350
triệu
đồng.
Thu
bổ
sung
từ
ngân
sách
Trung
ương:
23.779.031
triệu
đồng.
Thu
chuyển
nguồn
từ
năm
trước
chuyển
sang:
1.371.283
triệu
đồng.
3.
Tổng
số
chi
ngân
sách
địa
phương
41.271.064
triệu
đồng
(Bốn
mươi
mốt
nghìn
hai
trăm
bảy
mươi
mốt
tỷ,
không
trăm
sáu
mươi
bốn
triệu
đồng),
gồm:
a)
Chi
cân
đối
ngân
sách
địa
phương:
Bao
gồm:
Chi
đầu
phát
triển:
35.308.221
triệu
đồng;
8.066.241
triệu
đồng;
Chi
thường
xuyên:
26.526.155
triệu
đồng;
Chi
bổ
sung
Quỹ
dự
trữ
tài
chính:
2.440
triệu
đồng;
Chi
trả
nợ
lãi:
Dự
phòng
ngân
sách:
b)
Chỉ
từ
nguồn
Trung
ương
bổ
sung
mục
tiêu:
5.962.843
triệu
đồng.
12.500
triệu
đồng;
700.885
triệu
đồng.
3
4.
Bội
chi
ngân
sách
địa
phương
228.400
triệu
đồng
(Hai
trăm
hai
mươi
tám
tỷ,
bốn
trăm
triệu
đồng).
(Kèm
theo
các
Phụ
lục
số:
I,
II,
III,
IV)
Điều
2.
Phân
bổ
ngân
sách
cấp
tỉnh
năm
2026
1.
Tổng
số
thu
ngân
sách
cấp
tỉnh
35.941.520
triệu
đồng
(Ba
mươi
lăm
nghìn
chín
trăm
bốn
mươi
mốt
tỷ,
năm
trăm
hai
mươi
triệu
đồng).
2.
Tổng
số
chi
ngân
sách
cấp
tỉnh
36.169.920
triệu
đồng
(Ba
mươi
sáu
nghìn
một
trăm
sáu
mươi
chín
tỷ,
chín
trăm
hai
mươi
triệu
đồng),
gồm:
a)
Bổ
sung
kế
hoạch
chi
đầu
phát
triển
cho
các
chủ
đầu
các
nhiệm
vụ
10.469.316
triệu
đồng,
gồm:
Chi
từ
nguồn
ngân
sách
địa
phương
8.066.241
triệu
đồng;
Chi
từ
nguồn
ngân
sách
trung
ương
bổ
sung
mục
tiêu
2.403.075
triệu
đồng.
b)
Phân
bổ
dự
toán
chi
thường
xuyên
cho
các
quan,
đơn
vị
cấp
tỉnh
các
nhiệm
vụ
10.349.388
triệu
đồng,
gồm:
Chi
từ
nguồn
ngân
sách
địa
phương
8.702.427
triệu
đồng;
Chi
từ
nguồn
ngân
sách
trung
ương
bổ
sung
mục
tiêu
1.646.961
triệu
đồng.
c)
Bổ
sung
cho
ngân
sách
cấp
15.028.711
triệu
đồng,
gồm:
Chi
bổ
sung
cân
đối
11.024.901
triệu
đồng;
Chi
bổ
sung
mục
tiêu
4.003.810
triệu
đồng.
d)
Chỉ
trả
nợ
lãi
các
khoản
do
chính
quyền
địa
phương
vay
12.500
triệu
đồng.
e)
Chi
bổ
sung
Quỹ
dự
trữ
tài
chính
2.440
triệu
đồng.
g)
Dụ
phòng
ngân
sách
cấp
tỉnh
307.565
triệu
đồng.
3.
Bội
chi
ngân
sách
cấp
tỉnh
228.400
triệu
đồng
(Hai
trăm
hai
mươi
tám
tỷ,
bốn
trăm
triệu
đồng).
(Kèm
theo
các
Phụ
lục
số:
V,
VI,
VII,
VII.
1,
VII.2,
VIII,
IX,
X,
XI,
XII)
Điều
3.
Tổ
chức
thực
hiện
1.
Giao
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
tổ
chức
triển
khai
thực
hiện
Nghị
quyết
đảm
bảo
quy
định
pháp
luật
báo
cáo
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
tại
các
kỳ
họp.
Chịu
trách
nhiệm
pháp
về
tính
chính
xác,
trung
thực
về
số
liệu,
nội
dung
lập
dự
toán
ngân
sách
nhà
nước;
đảm
bảo
đúng
quy
định
pháp
luật
về
Luật
Ngân
sách
Nhà
nước;
Nghị
quyết
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
các
quy
định
pháp
luật
liên
quan.
4
2.
Giao
Thường
trực
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh,
các
Ban
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh,
Tổ
đại
biểu
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
đại
biểu
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
giám
sát
việc
triển
khai,
thực
hiện
Nghị
quyết
này.
Điều
4.
Hiệu
lực
thi
hành
Nghị
quyết
này
đã
được
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
Đắk
Lắk
khóa
X,
Kỳ
họp
chuyên
đề
lần
thứ
thông
qua
ngày
09
tháng
12
năm
2025
hiệu
lực
thi
hành
từ
năm
ngân
sách
2026./24
Nơi
nhận:
-
Ủy
ban
Thường
vụ
Quốc
hội;
-
Chính
phủ;
-
Ủy
ban
Công
tác
đại
biểu
Quốc
hội;
-
Bộ
Tài
chính;
-
Thường
trực
Tỉnh
ủy;
-
Đảng
ủy
HĐND
tỉnh;
-
Thường
trực
HĐND
tỉnh;
-
Đoàn
đại
biểu
Quốc
hội
tỉnh;
-
UBND
tinh,
UBMTTQVN
tỉnh;
-
Các
Ban
của
HĐND
tỉnh;
-
Tổ
đại
biểu
HĐND
tỉnh;
-
Đại
biểu
HĐND
tỉnh;
-
Viện
KSND,
TAND
tỉnh,
quan
THADS
tỉnh;
-
Văn
phòng:
Tỉnh
ủy,
UBND
tinh;
-
Văn
phòng
Đoàn
ĐBQH
HĐND
tỉnh;
-
Các
sở,
ban,
ngành
cấp
tỉnh;
-
Thuế
tỉnh,
KBNN
KV
XIV,
CC
Hải
quan
KV
XIV;
-
Thường
trục
HĐND,
UBND
cấp
xã;
-
Báo
Phát
thanh,
Truyền
hình
Đắk
Lắk;
-
Trung
tâm
Công
nghệ
Cổng
TTĐT
tỉnh;
-
Công
báo
tỉnh;
-
Luu:
VT,
CTHĐND.
CHỦ
TỊCH
S
NHÂN
DẢN
TỈNH
Cao
Thị
Hòa
An
STT
NHÂN
DẦN
TỈNH
Phu
lue
(Biểu
mầu
số
CÂN
ĐÓI
NGÂN
SÁCH
DIA
15)
PHƯƠNG
NĂM
2026
(Kèm
theo
Nghị
quyết
số
5
NCNDар
091
Nội
dung
12/2025
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh)
Đơn
vị:
Triệu
đồng
Tương
đối
(%)
So
sánh
toán
TW
giao
Dự
toán
HDND
tỉnh
giao
Tuyệt
đối
A
B
1
2
3
4
A
TỎNG
NGUỒN
THU
NGÂN
SÁCH
ĐỊA
PHƯƠNG
39.762.022
41.042.664
1.280.642
103,22
I
Thu
ngân
sách
địa
phương
được
hưởng
theo
phân
cấp
15.365.949
15.892.350
526.401
103,43
|-
Thu
ngân
sách
địa
phương
hưởng
100%
2.697.219
2.717.270
20.051
100,74
|-
Thu
ngân
sách
địa
phương
hưởng
từ
các
khoản
thu
phân
chia
12.668.730
13.175.080
506.350
104,00
II
Thu
bổ
sung
từ
ngân
sách
cấp
trên
Thu
bổ
sung
cân
đối
ngân
sách
23.779.031
23.779.031
100,00
17.816.188
17.816.188
100,00
5.962.843
5.962.843
100,00
Thu
bố
sung
mục
tiêu
III
Thu
từ
quỹ
dự
trữ
tài
chính
IV
Thu
kết
du
V
Thu
chuyển
nguồn
từ
năm
trước
chuyển
sang
617.042
1.371.283
754.241
222,23
Thu
chuyển
nguồn
cải
cách
tiền
lương
617.042
617.042
100,00
Thu
chuyển
nguồn
tăng
thu,
tiết
kiệm
chi
754.241
754.241
B
TỎNG
CHI
NGÂN
SÁCH
ĐỊA
PHƯƠNG
39.990.422
41.271.064
1.280.642
103,20
I
Tổng
chi
cân
đối
ngân
sách
địa
phưong
34.027.579
35.308.221
1.280.642
103,76
1
Chi
đầu
phát
triển
(1)
6.810.500
8.066.241
1.255.741
118,44
2
Chi
thường
xuyên
26.526.155
26.526.155
100,00
3
Chỉ
trả
nợ
lãi
các
khoản
do
chính
quyền
địa
phương
vay
12.500
12.500
100,00
4
Chi
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chính
2.440
2.440
100,00
5
Dự
phòng
ngân
sách
675.984
700.885
24.901
103,68
6
Chỉ
tạo
nguồn
thực
hiện
cải
cách
tiền
lương
Chỉ
các
chương
trình
mục
tiêu
từ
nguồn
Trung
ưong
bổ
sung
mục
tiêu
5.962.843
5.962.843
100,00
1
Chỉ
các
chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
2
Chi
các
chương
trình
mục
tiêu,
nhiệm
vụ
5.962.843
5.962.843
100,00
Chi
đầu
để
thực
hiện
các
chương
trình
mục
tiêu,
nhiệm
2.403.075
2.403.075
100,00
vu
Chi
sự
nghiệp
thực
hiện
các
chế
độ,
chính
sách
một
số
Chương
trình
mục
tiêu
3.559.768
3.559.768
100,00
IIΙ
Chi
chuyển
nguồn
sang
năm
sau
C
BỘI
CHI
NGÂN
SÁCH
ĐỊA
PHƯƠNG
(228.400)
(228.400)
100,00
D
CHI
TRẢ
NỢ
GÓC
VAY
CỦA
NGÂN
SÁCH
ĐỊA
PHƯƠNG
19.400
19.400
100,00
E
TỔNG
MỨC
VAY
CỦA
NGÂN
SÁCH
ĐỊA
PHƯƠNG
247.800
247.800
100,00
I
Vay
để
đắp
bội
chi
228.400
228.400
100.00
II
Vay
để
trả
nợ
gốc
19.400
19.400
100,00
Ghi
chú:
(1)
Bao
gồm
số
chi
đầu
từ
nguồn
bội
chi
ngân
sách
địa
phương
Phụ
lục
II
(Biểu
mẫu
số
16)
DỰ
TOÁN
THU
NGÂN
SÁCH
NHÀ
NƯỚC
THEO
LĨNH
VỰC
NĂM
2026
(Kèm
theo
Nghị
quyết
số
5/NQ-HĐND
ngày
09
/12/2025
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh)
Đơn
vị:
Triệu
đồng
Dự
toán
TW
giao
Dự
toán
HĐND
tỉnh
giao
So
sánh
STT
Nội
dung
Tổng
thu
NSNN
Thu
NSĐР
Tổng
thu
NSNN
Thu
NSÐP
Tổng
thu
NSNN
Thu
NSĐР
A
B
1
2
3
4
5-3/1
6=4/2
TỔNG
THU
NSNN
TRÊN
ĐỊA
BẢN
(I+II+III)
17.116.000
15.365.950
17.706.050
15.892.350
103,45
103,43
I
|THU
NỘI
ĐỊA
16.968.000
15.365.950
17.558.050
15.892.350
103,48
103,43
THU
NỘI
ĐỊA
KHÔNG
BAO
GÒM
TIỀN
SDĐ,
XSKT
11.068.000
10.290.950
11.068.050
10.315.850
100,00
100,24
1
Thu
từ
khu
vực
doanh
nghiệp
nhà
nước
do
Trung
ương
quản
1.120.000
1.120.000
1.120.000
1.120.000
100,00
100,00
Thuế
GTGT
679.000
679.000
679.000
679.000
100.00
100,00
Thuế
tiêu
thụ
đặc
biệt
Thuế
TNDN
141.000
141.000
141.000
141.000
100,00
100,00
Thuế
tài
nguyên
300.000
300.000
300.000
300.000
100,00
100,00
2
Thu
từ
khu
vực
doanh
nghiệp
nhà
nước
do
địa
phương
quản
190.000
190.000
190.000
190.000
100,00
100,00
AN
D
|Thuế
GTGT
81.000
81.000
81.000
81.000
100,00
100:00
Thuế
tiêu
thụ
đặc
biệt
49.000
49.000
49.000
49.000
100,00
100.00
Thuế
TNDN
60.000
60.000
60.000
60.000
100,00
100,00
Thuế
tài
nguyên
3
Thu
từ
khu
vực
doanh
nghiệp
vốn
đầu
nước
ngoài
435.000
435.000
435.000
435.000
100,00
100,00.
Thuế
GTGT
276.400
276.400
276.400
276.400
100,00
100,00
Thuế
tiêu
thụ
đặc
biệt
130
130
130
130
100,00
100.00
Thuế
TNDN
158.200
158.200
158.200
158.200
100,00
100,00
Thuế
tài
nguyên
270
270
270
270
100,00
100,00
4
Thu
từ
khu
vực
kinh
tế
ngoài
quốc
doanh
4.830.000
4.830.000
4.830.000
4.830.000
100,00
100,00
Thuế
GTGT
3.068.000
3.068.000
3.011.000
3.011.000
98,14
98,14
Thuế
tiêu
thụ
đặc
biệt
687.000
687.000
744.000
744.000
108,30
108,30
Thuế
TNDN
755.000
755.000
755.000
755.000
100.00
100,00
Thuế
tài
nguyên
320.000
320.000
320.000
320.000
100,00
100,00
5
Lệ
phí
trước
bạ
1.080.000
1.080.000
1.080.000
1.080.000
100,00
100,00
6
Thuế
sử
dụng
đất
nông
nghiệp
1.000
1.000
1.000
1.000
100,00
100,00
7
Thuế
sử
dụng
đất
phi
nông
nghiệp
42.800
42.800
42.800
42.800
100,00
100,00
8
Thuế
thu
nhập
nhân
1.280.000
1.280.000
1.280.050
1.280.050
100,00
100,00
9
Thuế
bảo
vệ
môi
trường
840.000
504.000
840.000
504.000
100,00
100,00
Trong
đó:
-
Thu
từ
hàng
hóa
nhập
khẩu
336.000
336.000
100,00
-
Thu
từ
hàng
hóa
sản
xuất
trong
nước
504.000
504.000
504.000
504.000
100,00
100,00
10
Phí,
lệ
phí
280.000
200.000
280.000
200.000
100,00
100,00
Bao
gồm:
-
Phí,
lệ
phí
trung
ương
80.000
80.000
100,00
-
Phí,
lệ
phí
địa
phương
200.000
200.000
200.000
200.000
100,00
100,00
Trong
đó:
Phí
bảo
vệ
môi
trường
đối
với
khai
thác
khoáng
sản
11
Tiền
sử
dụng
đất
5.500.000
4.675.000
6.090.000
5.176.500
110,73
110,73
Trong
đó:
-
Thu
do
quan,
tổ
chức,
đon
vị
thuộc
trung
ương
quản
-
Thu
do
quan
tổ
chức,
đơn
vị
thuộc
địa
phương
quản
12
Thu
tiền
thuê
đất,
mặt
nước
300.000
255.000
300.000
255.000
100,00
100,00
13
14
Thu
tiền
sử
dụng
khu
vực
biển
Thu
từ
bán
tài
sản
nhà
nước
150
150
150
150
100,00
100,00
Dự
toán
TW
giao
Dự
toán
HĐND
tỉnh
giao
So
sánh
STT
Nội
dung
Tổng
thu
NSNN
Thu
NSĐР
Tổng
thu
NSNN
Thu
NSĐP
Tổng
thu
NSNN
Thu
NSĐP
A
B
1
2
3
4
5=3/1
6=4/2
15
Thu
tiền
cho
thuê
bán
nhà
thuộc
sở
hữu
nhà
nước
1.050
1.050
1.050
1.050
100,00
100,00
16
Thu
khác
ngân
sách
500.000
220.000
500.000
220.000
100,00
100,00
Trong
đó:
-
Thu
khác
ngân
sách
trung
uơng
280.000
280.000
100,00
Trong
đó:
+Thu
phạt
ATGT
+Phạt
do
ngành
thuể
phạt
150.000
150.000
100,00
50.000
50.000
100,00
+Thu
khác
còn
lại
80.000
80.000
100,00
-
Thu
khác
ngân
sách
địa
phương
220.000
220.000
220.000
220.000
100,00
100,00
17
Thu
tiền
cấp
quyền
khai
thác
khoáng
sản
107.000
70.950
107.000
95.800
100,00
135,02
-
quan
trung
ương
cấp
51.500
15.450
16.000
4.800
31,07
31,07
|-
quan
địa
phương
cấp
55.500
55.500
91.000
91.000
163.96
163,96
18
Thu
từ
quỹ
đất
công
ích
thu
hoa
lợi
công
sản
khác
37.000
37.000
37.000
37.000
100,00
100,00
19
Thu
cổ
tức
lợi
nhuận
sau
thuế
(địa
phương
hưởng
100%)
24.000
24.000
24.000
24.000
100,00
100,00
20
Thu
từ
hoạt
động
xổ
số
kiến
thiết
400.000
400.000
400.000
400.000
100,00
Π
THU
TỪ
DẦU
THÔ
ΠΙ
THU
TỪ
HOẠT
ĐỘNG
XUÁT,
NHẬP
KHẢU
148.000
148.000
100,00
STINH
DAK
2

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 52/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về dự toán và phân bổ dự toán ngân sách năm 2026 của tỉnh Đắk Lắk

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×