• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 42/NQ-HĐND Cao Bằng 2025 dự toán thu chi ngân sách Nhà nước địa phương

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 27/08/2025 07:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 42/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Bế Thanh Tịnh
Trích yếu: Về quyết định dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2025 sau sắp xếp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 42/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 42/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 42/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82+83+84+85/Ngày 31/7/2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 42/NQ-HĐND
Cao Bằng, ngày 28 tháng 6 năm 2025
NGHỊ QUYẾT
Về quyết định dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn,
chi ngân sách địa phương năm 2025 sau sắp xếp
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHOÁ XVII KỲ HỌP THỨ 33 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của
Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính
phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa
phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính -
ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán phân bổ ngân sách địa
phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách phương hằng năm;
Căn cứ Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ
Tài chính quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một sđiều của Nghị định số
163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Kết luận số 127/KL-TW ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ Chính
trị, Ban thư về triển khai nghiên cứu, đề xuất tiếp tục sắp xếp tổ chức bộ máy
của hệ thống chính trị;
Căn cứ Kết luận số 137/KL-TW ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Bộ Chính
trị, Ban thư về Đề án sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp xây dựng
mô hình tổ chức chính quyền địa phương các cấp;
Căn cứ Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025;
Căn cứ Công văn số 4205/BTC-NSNN ngày 02 tháng 4 năm 2025 của Bộ
Tài chính về việc hướng dẫn nguyên tắc xử lý tài chính, ngân sách nhà nước khi tổ
chức đơn vị hành chính các cấp xây dựng hình tổ chức chính quyền địa
phương 02 cấp;
Căn cứ Nghị quyết số 123/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về quyết định dtoán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn,
chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2025.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82+83+84+85/Ngày 31/7/2025
Xét Tờ trình số 1936/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quyết định dự toán thu ngân sách Nhà nước
trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2025 sau sắp xếp; Báo cáo thẩm tra
của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định dự toán thu ngân sách Nhà nước (NSNN) trên địa bàn,
chi ngân sách địa phương năm 2025 sau sắp xếp như sau:
1. Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2025
Đơn vị: triệu đồng
STT
Tên đơn vị
Dự toán
năm 2025
Trong đó
Dự toán
năm 2025
sau sắp
xếp
Trong đó
Cấp
tỉnh
Cấp
huyện
Cấp
tỉnh
Cấp xã
A
B
1=2+3
2
3
4=5+6
5
6
1
Tổng thu NSNN
trên địa bàn
2.089.000
1.357.937
731.063
2.089.000
2.025.483
63.517
2
Thu ngân sách
địa phương
(NSĐP) hưởng
theo phân cấp
1.265.948
796.590
469.358
1.265.948
1.224.717
41.231
3
Số bổ sung cân
đối từ ngân sách
cấp trên
13.729.512
7.164.489
6.565.023
13.729.512
6.855.339
6.874.173
4
Thu chuyển
nguồn thực hiện
cải cách tiền
lương
30.564
30.564
30.564
30.564
5
Bội thu NSĐP
20.200
20.200
20.200
20.200
6
Tổng chi cân đối
NSĐP
10.967.706
3.933.325
7.034.381
10.967.706
4.052.301
6.915.405
7
Số bổ sung có
mục tiêu từ ngân
sách cấp trên
3.926.630
2.322.788
1.603.842
3.926.630
2.356.704
1.569.926
8
Chi từ nguồn
tăng thu
111.488
111.488
111.488
111.488
2. Dự toán thu từ các khoản cho vay của nhà nước (phần các chủ dự án
phải trả): 12.212 triệu đồng.
3. Dự toán ghi thu, ghi chi: 7.858.895.967 đồng.
- Nguồn hạch toán tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng đối với số tiền nhà
đầu tư đã ứng trước đối trừ vào tiền thuê đất: 7.858.895.967 đồng.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82+83+84+85/Ngày 31/7/2025
4. Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2025 sau sắp xếp bảo đảm
các nội dung sau
- Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn cấp huyện, thành phố chuyển
về cấp tỉnh. Dự toán thu NSNN trên địa bàn cấp tỉnh sau sắp xếp được xác định
gồm dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn cấp tỉnh trước sắp xếp cộng với
dự toán thu ngân sách trên địa bàn đối với cấp huyện bàn giao về tỉnh (không bao
gồm số dtoán thu tăng thêm của Hội đồng nhân dân cấp huyện giao so với dự
toán thu đã được Hội đồng nhân dân tỉnh giao). Dự toán chi của ngân sách cấp
tỉnh theo hướng giữ ổn định nhiệm vụ chi trước sắp xếp. Ngoài ra nhiệm vchi
cấp tỉnh sau sắp xếp bao gồm các nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện trước sắp xếp
chuyển về ngân sách tỉnh.
- Dự toán thu, chi NSNN trên địa bàn các xã, phường sau sắp xếp được xác
định trên sở cộng dồn dự toán thu, chi NSNN trên địa bàn của xã, phường, thị
trấn trước sắp xếp đã được Hội đồng nhân dân huyện, thành phố giao đầu năm
2025 dự toán của cấp huyện, thành phố điều chuyển về cấp xã. Đồng thời xác
định dự toán tổng thể của xã, phường sau sắp xếp bao gồm cả nguồn m trước
chuyển sang, nguồn giao đầu năm và bổ sung trong năm.
(Chi tiết tại Biểu số: 15, 16, 17, 18, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 41, 42,
46 và các phụ biểu kèm theo)
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai
thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy
định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Tổ đại biểu đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực
hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 123/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12
năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về Quyết định dự toán thu ngân
sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương, phương án phân bổ ngân
sách địa phương năm 2025.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, Kỳ họp
thứ 33 (Chuyên đề) thông qua ngày 28 tháng 6 năm 2025 hiệu lực từ ngày
thông qua./.
CHỦ TỊCH
Bế Thanh Tịnh
Biểu mẫu số 15
Tuyệt đối
Tương
đối (%)
A B 1 2 3 4 5
A TỔNG NGUỒN THU NSĐP 13.508.547 13.648.276 15.026.024 1.377.748 110%
I
Thu NSĐP được hưởng theo phân
cấp
1.205.006 1.262.924 1.265.948 3.024 100%
Thu NSĐP hưởng 100% 615.189 702.671 653.456 (49.215) 93%
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu
phân chia
589.817 560.253 612.492 52.239 109%
II Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 12.303.541 12.385.352 13.729.512 1.344.160 111%
1 Thu bổ sung cân đối ngân sách 8.341.499 8.341.499 9.802.882 1.461.383 118%
2 Thu bổ sung có mục tiêu 3.962.042 4.043.853 3.926.630 (117.223) 97%
III
Thu chuyển nguồn thực hiện cải
cách tiền lương
30.564
B TỔNG CHI NSĐP 13.473.547 14.512.000 15.005.824 1.532.277 111%
I Tổng chi cân đối NSĐP 9.382.669 9.727.931 10.967.706 1.585.037 117%
1 Chi đầu tư phát triển 1.011.481 960.907 1.028.940 17.459 102%
2 Chi thường xuyên 8.176.935 8.572.502 9.713.008 1.536.073 119%
3
Chi trả nợ lãi các khoản do chính
quyền địa phương vay
4.600 4.869 4.700
4 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1.300 1.300 1.300 100%
5 Dự phòng ngân sách 188.353 188.353 219.758 31.405 117%
II Chi các chương trình mục tiêu 3.962.042 4.784.069 3.926.630 (35.412) 99%
1 Chi các chương trình mục tiêu quốc gia 2.492.374 2.328.491 954.644 (1.537.730) 38%
2
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm
vụ
1.469.668 2.455.578 2.971.986 1.502.318 202%
III Chi từ nguồn tăng thu 128.836 111.488 (17.348) 87%
1
Dự phòng ngân sách (trên dự toán tăng
thu)
2.577 2.230
2
Chi từ nguồn tăng thu (bao gồm tăng
thu từ nguồn thu tiền sử dụng đất 39
tỷ; số tăng thu còn lại 72,488 tỷ, thực
hiện chi cải cách tiền lương theo quy
định)
126.259 109.258
C BỘI THU NSĐP 35.000 35.000 20.200
TỈNH CAO BẰNG
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh )
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Nội dung
Dự toán năm
2024
Ước thực
hiện năm
2024
Dự toán năm
2025
So sánh
Tuyệt đối
Tương
đối (%)
A B 1 2 3 4 5
STT
Nội dung
Dự toán năm
2024
Ước thực
hiện năm
2024
Dự toán năm
2025
So sánh
D CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP 40.339 39.108 23.019 (17.320) 57%
I Từ nguồn vay để trả nợ gốc 4.100 4.055 2.600
II
Từ nguồn bội thu NSĐP, tăng thu, tiết
kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh
36.239 35.053 20.419
E TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP 4.100 4.055 2.600 (1.500)
I Vay để bù đắp bội chi -
II Vay để trả nợ gốc 4.100 4.055 2.600 (1.500)
G
THU TỪ CÁC KHOẢN CHO VAY
CỦA NHÀ NƯỚC (nguồn các chủ
DA phải trả)
13.844 12.151 12.212 (1.632)
H
GHI THU, GHI CHI NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC
12.056 7.825
7.858,895967 (4.197)
I
Thu, chi viện trợ 4.340 (4.340)
II
Thu, chi từ nguồn hạch toán tiền bồi
thường, giải phóng mặt bằng đối với
số tiền nhà đầu tư đã ứng trước đối trừ
vào tiền thuê đất
7.716 7.825
7.858,895967 143
I
CHI TỪ NGUỒN THU SỬ DỤNG
ĐẤT VÀ THU HUY ĐỘNG ĐÓNG
GÓP
39.100 39.100 23.257,695
TỈNH CAO BẰNG
Tổng thu
NSNN
Thu NSĐP
Tổng thu
NSNN
Thu NSĐP
Tổng
thu
NSNN
Thu
NSĐP
A B 1 2 3 4 5=3/1 6=4/2
TỔNG THU NSNN 2.260.600 1.262.924 2.089.000 1.265.948 92 100
I Thu nội địa 1.410.600 1.262.924 1.399.000 1.265.948 99 100
1
Thu từ khu vực DNNN do trung ương
quản lý
100.115 100.115 96.800 96.800 97 97
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 5.240 5.240 4.800 4.800 92 92
- Thuế tài nguyên 8.835 8.835 9.000 9.000 102 102
- Thuế giá trị gia tăng 86.040 86.040 83.000 83.000 96 96
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế môn bài
- Thu khác
2
Thu từ khu vực DNNN do địa phương
quản lý
60.550 60.550 61.000 61.000 101 101
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 15.300 15.300 15.800 15.800 103 103
- Thuế tài nguyên 12.015 12.015 11.000 11.000 92 92
- Thuế giá trị gia tăng 33.235 33.235 34.200 34.200 103 103
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế môn bài
- Thu khác
3
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài
1.200 1.200 500 500 42 42
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 837 837 120 120
- Thuế tài nguyên
- Thuế về khí thiên nhiên
- Thuế giá trị gia tăng 363 363 380 380 105 105
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế môn bài
- Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước
- Thu khác
4 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 516.330 516.330 445.220 445.220 86 86
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 68.597 68.597 50.000 50.000 73 73
- Thuế tài nguyên 224.382 224.382 148.028 148.028 66 66
- Thuế giá trị gia tăng 221.692 221.692 245.456 245.456 111 111
- Thuế tiêu thụ đặc biệt 1.659 1.659 1.736 1.736 105 105
- Thuế môn bài
- Thu khác
5 Thuế thu nhập cá nhân 76.290 76.290 78.000 78.000 102 102
6 Thuế bảo vệ môi trường 85.000 51.000 165.000 99.000 194 194
Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất,
kinh doanh trong nước
51.000 51.000 99.000 99.000 194 194
Biểu mẫu số 16
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh )
Đơn vị: Triệu đồng
ST
T
Nội dung
Ước thực hiện năm
2024
So sánh (%)
Dự toán năm 2025
3
Tổng thu
NSNN
Thu NSĐP
Tổng thu
NSNN
Thu NSĐP
Tổng
thu
NSNN
Thu
NSĐP
A B 1 2 3 4 5=3/1 6=4/2
ST
T
Nội dung
Ước thực hiện năm
2024
So sánh (%)
Dự toán năm 2025
Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu 34.000 66.000 194
7 Lệ phí trước bạ 79.750 79.750 79.900 79.900 100 100
8 Thu phí, lệ phí 106.750 100.750 104.305 98.305 98 98
- Phí và lệ phí trung ương 6.000 6.000 100
- Phí và lệ phí địa phương 100.750 100.750 98.305 98.305 98 98
9 Thuế sử dụng đất nông nghiệp
10 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2.270 2.270 2.145 2.145 94 94
11 Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước 32.259 32.259 43.285 43.285 134 134
12 Thu tiền sử dụng đất 165.000 165.000 211.000 211.000 128 128
13
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở
hữu nhà nước
895 895 895 895 100 100
14 Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết 16.160 16.160 15.000 15.000 93 93
- Thuế giá trị gia tăng 6.618 6.618 6.290 6.290 95 95
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 108 108 80 80 74 74
- Thu từ thu nhập sau thuế 298 298 100 100 34 34
- Thuế tiêu thụ đặc biệt 9.136 9.136 8.530 8.530 93 93
- Thuế môn bài
15 Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 59.372 29.875 29.750 19.698 50 66
16 Thu khác ngân sách 103.179 25.000 61.000 10.000 59 40
17
Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản
khác
201 201 200 200 100 100
18 Thu hồi vốn, thu cổ tức 1.412 1.412 1.600 1.600 113 113
19
Lợi nhuận được chia của Nhà nước và
lợi nhuận sau thuế còn lại sau
khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp
nhà nước
3.867 3.867 3.400 3.400 88 88
20 Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước
II Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu 850.000 690.000 81
1 Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu 284.040 236.234 83
2 Thuế xuất khẩu 310.000 236.200 76
3 Thuế nhập khẩu 252.300 213.794 85
4 Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu 2.388 2.500 105
5 Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu 11 11 100
6 Thu khác 1.261 1.261 100
4
Tuyệt đối
Tương đối
(%)
A B 1 2 3=2-1 4=2/1
TỔNG CHI NSĐP (A+B+C+D) 13.473.547 15.005.824 1.532.277 111%
A CHI CÂN ĐỐI NSĐP 9.382.669 10.967.706 1.585.037 117%
I Chi đầu tư phát triển 1.011.481 1.028.940 17.459 102%
1 Chi đầu tư cho các dự án 946.622,729 1.015.941 69.318 107%
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 8.226,048 500 (7.726) 6%
Chi khoa học và công nghệ 300 14.700 14.400 4900%
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất 165.746,467 172.000 6.254 104%
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 13.500 15.000 1.500 111%
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp
cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà
nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức
tài chính của địa phương theo quy định của pháp
luật
36.958,271 1.000 (35.958) 3%
3 Chi đầu tư phát triển khác 27.900 11.999,242 (15.901) 43%
II Chi thường xuyên 8.176.935 9.713.008 1.536.073 119%
Trong đó:
1 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 3.521.951 4.352.795 830.844 124%
2 Chi khoa học và công nghệ 23.934 25.660 1.726 107%
III
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
4.600 4.700 100 102%
IV Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1.300 1.300 100%
V Dự phòng ngân sách 188.353 219.758 31.405 117%
B CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU 3.962.042 3.926.630 (35.412) 99%
I Chi các chương trình mục tiêu quốc gia 2.492.374 954.644 (1.537.730) 38%
II Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ 1.469.668 2.971.986 1.502.318 202%
C CHI TỪ NGUỒN TĂNG THU 128.836 111.488 (17.348) 87%
TỈNH CAO BẰNG
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh )
Đơn vị: Triệu đồng
So sánh
STT
Nội dung
Dự toán 2024
Dự toán năm
2025
Biểu mẫu số 17
TỈNH CAO BẰNG
A B 1 2
3=2-1
A MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP 215.234 230.892 15.658
B BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 35.000 20.200
C KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC
I Tổng dư nợ đầu năm 232.832 197.779 -35.053
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của
ngân sách địa phương (%)
108% 86% -23%
1 Trái phiếu chính quyền địa phương
2 Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước (1) 232.832 197.779 -35.053
3 Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
II Trả nợ gốc vay trong năm
1 Nợ gốc phải trả phân theo nguồn vay 39.108 23.019 -16.089
Trái phiếu chính quyền địa phương
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước 39.108 23.019 -16.089
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
2 Nguồn trả nợ, trong đó: 39.108 23.019 -16.089
Từ nguồn vay 4.055 2.600 -1.455
Bội thu ngân sách địa phương 35.000 20.200 -14.800
Tăng thu, tiết kiệm chi 53 219 166
Kết dư ngân sách cấp tỉnh
III Tổng mức vay trong năm 4.055 2.600 -1.455
1 Theo mục đích vay 4.055 2.600 -1.455
Vay bù đắp bội chi - -
Vay trả nợ gốc 4.055 2.600 -1.455
2 Theo nguồn vay 4.055 2.600 -1.455
Trái phiếu chính quyền địa phương
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước 4.055 2.600 -1.455
Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
IV Tổng dư nợ cuối năm 197.779 177.360 -20.419
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của
ngân sách địa phương (%)
92% 77% -15%
1 Trái phiếu chính quyền địa phương
2 Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước (1) 197.779 177.360 -20.419
3 Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
D Trả nợ lãi, phí 4.869 4.700 -169
Ghi chú: Dư nợ đầu kỳ thực tế năm 2024 là 236.034,485073 triệu đồng, chênh lệch 3.202,542 triệu đồng do các dự án
chưa thực hiện ghi thu ghi chi, trong đó dự án BIIG 2.332,008691 triệu đồng, Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh
và nước sạch 870,533 triệu đồng.
Mẫu biểu số 18
BỘI CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh )
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Nội dung
Ước
thực hiện năm
2024
Dự toán
năm 2025
So sánh
Biểu mẫu số 30
Đơn vị: Triệu đồng
Tuyệt đối
Tương đối
(%)
A B 1 2 3 4=3-2 5=3/2
A NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
I Nguồn thu ngân sách 13.047.435 13.179.300 14.984.792,793 1.805.493 114%
1 Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp 743.894 793.948 1.224.716,793 430.769 154%
2 Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 12.303.541 12.385.352 13.729.512,000 1.344.160 111%
Thu bổ sung cân đối ngân sách 8.341.499 8.341.499 9.802.882,000 1.461.383 118%
Thu bổ sung có mục tiêu 3.962.042 4.043.853 3.926.630,000 (117.223) 97%
3
Thu chuyển nguồn thực hiện cải cách tiền lương
30.564,000
II Chi ngân sách 13.012.435 13.144.300 14.964.592,793 1.820.293 114%
1 Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh 4.988.203 4.373.290 6.520.493,738 2.147.204 149%
2 Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới 8.024.232 8.771.010 8.444.099,055 (326.911) 96%
Chi bổ sung cân đối ngân sách 5.510.780 5.510.780 6.874.173,454 1.363.393 125%
Chi bổ sung có mục tiêu 2.513.452 3.260.230 1.569.925,601 (1.690.304) 48%
III Bội thu NSĐP 35.000 35.000 20.200 (14.800) 58%
B NGÂN SÁCH XÃ
I Nguồn thu ngân sách 8.460.696 9.239.986 8.485.330,262 (754.656) 92%
1 Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp (1) 436.464 468.976 41.231,207 (427.745) 9%
2 Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 8.024.232 8.771.010 8.444.099,055 (326.911) 96%
Thu bổ sung cân đối ngân sách 5.510.780 5.510.780 6.874.173,454 1.363.393 125%
Thu bổ sung có mục tiêu 2.513.452 3.260.230 1.569.925,601 (1.690.304) 48%
II Chi ngân sách 8.460.696 9.239.986 8.485.330,262 (754.656) 92%
1 Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp xã 8.460.696 9.239.986 8.485.330,262 (754.656) 92%
TỈNH CAO BẰNG
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT
Nội dung
Dự toán năm 2024
Ước thực hiện
năm 2024
Dự toán năm
2025
So sánh
TỈNH CAO BẰNG Biểu mẫu số 32
Đơn vị: Triệu đồng
1. Thu từ khu
vực kinh tế
ngoài quốc
doanh
2. Thuế thu
nhập cá nhân
3. Thuế sử
dụng đất phi
nông nghiệp
4. Lệ phí trước
bạ
5. Thu phí,
lệ phí
6. Thu kc
ngân sách và
thu từ quỹ đất
công ích, hoa
lợi công sản
kc
1. Thuế giá
trị gia tăng
thu từ hàng
hóa nhập
khẩu
2. Thuế
xuất khẩu
3. Thuế
nhập khẩu
4. Thuế
tiêu thụ
đặc biệt
thu từ
hàng hóa
nhập khẩu
5. Thuế
bảo vệ môi
trường thu
từ hàng
hóa nhập
khẩu
6. Thu
kc
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
TỔNG SỐ 753.516,707 63.516,707 32.603,471 14.527,780 1.149,005 5.417,600 7.441,986 2.376,865 690.000 236.234 236.200 213.794 2.500 11 1.261
1 Thục Phán 25.353,100 25.353,100 12.362,000 6.190,000 680,000 3.290,000 2.075,100 756,000
2 Nùng Trí Cao 8.014,000 8.014,000 4.096,000 2.160,000 222,000 658,000 576,000 302,000
3 Tân Giang 3.336,300 3.336,300 1.299,000 630,000 67,000 378,000 351,300 611,000
4 Hoà An 2.305,900 2.305,900 1.615,000 30,200 339,000 303,200 18,500
5 Bạch Đằng 116,640 116,640 45,209 1,031 31,800 28,600 10,000
6 Nguyễn Huệ 109,300 109,300 28,000 0,500 7,000 66,800 7,000
7 Nam Tuấn 237,500 237,500 119,000 11,500 101,000 6,000
8 Phục Hoà 1.715,000 1.715,000 883,120 403,880 42,000 202,000 184,000
9 Bế Văn Đàn 266,000 266,000 127,100 58,500 1,500 2,000 76,900
10 Độc Lập 151,000 151,000 73,110 35,090 2,000 40,800
11 Quảng Uyên 2.657,000 2.657,000 1.526,930 799,870 30,500 63,500 236,200
12 Hạnh Phúc 317,000 317,000 147,640 72,460 19,000 5,000 72,900
13 Trùng Khánh 2.037,500 2.037,500 1.195,400 567,200 5,500 189,400 80,000
14 Trà Lĩnh 1.334,200 1.334,200 741,300 413,400 9,400 1,000 129,100 40,000
15 Đình Phong 152,100 152,100 31,300 15,800 55,000 50,000
16 Đàm Thu 467,200 467,200 222,600 95,400 89,200 60,000
17 Đoài Dương 252,100 252,100 100,800 44,900 71,400 35,000
18 Quang Hán 58,200 58,200 12,800 6,400 24,000 15,000
19 Quang Trung 130,700 130,700 51,300 25,700 28,700 25,000
20 Đông K 1.473,900 1.473,900 762,200 523,800 20,000 33,000 114,400 20,500
21 Minh Khai 200,600 200,600 124,000 40,000 24,600 12,000
22 Canh Tân 82,591 82,591 35,420 17,710 22,961 6,500
III- Thu từ
hoạt động
xuất nhập
khẩu
Bao gồm
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG XÃ THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT
Tên đơn vị
Tổng thu NSNN
trên địa bàn
I- Thu nội địa
Bao gồm
II-
Thu
từ
dầu
thô
8
1. Thu từ khu
vực kinh tế
ngoài quốc
doanh
2. Thuế thu
nhập cá nhân
3. Thuế sử
dụng đất phi
nông nghiệp
4. Lệ phí trước
bạ
5. Thu phí,
lệ phí
6. Thu kc
ngân sách và
thu từ quỹ đất
công ích, hoa
lợi công sản
kc
1. Thuế giá
trị gia tăng
thu từ hàng
hóa nhập
khẩu
2. Thuế
xuất khẩu
3. Thuế
nhập khẩu
4. Thuế
tiêu thụ
đặc biệt
thu từ
hàng hóa
nhập khẩu
5. Thuế
bảo vệ môi
trường thu
từ hàng
hóa nhập
khẩu
6. Thu
kc
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
III- Thu từ
hoạt động
xuất nhập
khẩu
Bao gồm
STT
Tên đơn vị
Tổng thu NSNN
trên địa bàn
I- Thu nội địa
Bao gồm
II-
Thu
từ
dầu
thô
23 Đức Long 80,700 80,700 13,600 7,000 3,000 33,600 23,500
24 Thạch An 136,900 136,900 52,500 29,500 6,500 35,400 13,000
25 Kim Đồng 91,612 91,612 24,008 13,504 3,200 39,900 11,000
26 Nguyên Bình 888,001 888,001 710,949 6,452 25,500 117,600 27,500
27 Tĩnh Túc 162,588 162,588 107,835 0,253 0,800 28,700 25,000
28 Minh Tâm 101,220 101,220 29,600 0,220 8,000 46,400 17,000
29 Tam Kim 70,510 70,510 21,500 0,660 3,700 24,285 20,365
30 Phan Thanh 41,100 41,100 0,100 2,000 19,000 20,000
31 Thành Công 74,856 74,856 25,816 1,500 35,540 12,000
32 Ca Thành 31,689 31,689 0,189 0,500 11,000 20,000
33 Bảo Lạc 3.085,000 3.085,000 1.725,000 809,000 1,000 132,000 418,000
34 Hưng Đạo 239,500 239,500 55,000 25,000 2,000 157,500
35 n L 155,500 155,500 38,000 17,500 100,000
36 Cốc Pàng 137,000 137,000 47,667 23,333 1,000 65,000
37 Cô Ba 117,500 117,500 33,000 10,000 6,500 68,000
38 Khánh Xuân 79,500 79,500 24,000 14,500 1,000 40,000
39 Xuân Trường 164,000 164,000 60,000 25,000 3,000 76,000
40 Huy Giáp 291,000 291,000 101,000 49,500 5,500 135,000
41 Bảo Lâm 2.006,000 2.006,000 1.197,167 642,833 4,000 40,000 112,000 10,000
42 Quảng Lâm 158,000 158,000 92,500 43,900 21,600
43 Nam Quang 122,000 122,000 70,500 35,500 16,000
44 Lý Bôn 231,000 231,000 130,133 61,167 39,700
45 Yên Thổ 245,000 245,000 133,867 70,433 40,700
46 Trường Hà 877,800 877,800 664,800 5,000 50,300 157,700
47 Thông Nông 459,500 459,500 342,300 2,000 24,300 90,900
48 Hà Quảng 202,500 202,500 108,000 0,500 11,500 82,500
9
1. Thu từ khu
vực kinh tế
ngoài quốc
doanh
2. Thuế thu
nhập cá nhân
3. Thuế sử
dụng đất phi
nông nghiệp
4. Lệ phí trước
bạ
5. Thu phí,
lệ phí
6. Thu kc
ngân sách và
thu từ quỹ đất
công ích, hoa
lợi công sản
kc
1. Thuế giá
trị gia tăng
thu từ hàng
hóa nhập
khẩu
2. Thuế
xuất khẩu
3. Thuế
nhập khẩu
4. Thuế
tiêu thụ
đặc biệt
thu từ
hàng hóa
nhập khẩu
5. Thuế
bảo vệ môi
trường thu
từ hàng
hóa nhập
khẩu
6. Thu
kc
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
III- Thu từ
hoạt động
xuất nhập
khẩu
Bao gồm
STT
Tên đơn vị
Tổng thu NSNN
trên địa bàn
I- Thu nội địa
Bao gồm
II-
Thu
từ
dầu
thô
49 Lũng Nặm 68,100 68,100 15,500 2,500 50,100
50 Tổng Cọt 76,500 76,500 15,500 1,000 60,000
51 Cần Yên 71,200 71,200 27,500 4,000 39,700
52 Thanh Long 107,100 107,100 73,000 4,500 29,600
53 Hạ Lang 1.628,000 1.628,000 885,000 467,000 50,000 160,000 66,000
54 Lý Quốc 265,000 265,000 124,000 60,000 65,000 16,000
55 Vinh Quý 149,000 149,000 23,000 7,000 96,000 23,000
56 Quang Long 134,000 134,000 32,000 16,000 68,000 18,000
10
Biểu mẫu số 33
Đơn vị: Triệu đồng
Ngân sách cấp
tỉnh
Ngân sách xã
A B 1=2+3 2 3
TỔNG CHI NSĐP (A+B+C+D) 15.005.824,000 6.520.493,738 8.485.330,262
A CHI CÂN ĐỐI NSĐP 10.967.706,000 4.052.301,339 6.915.404,661
I Chi đầu tư phát triển 1.028.940,000 916.720,845 112.219,155
1 Chi đầu tư cho các dự án 1.015.940,758 903.721,603 112.219,155
Trong đó: Chia theo lĩnh vực
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 500,000 500,000
Chi khoa học và công nghệ 14.700,000 14.700,000
Trong đó: Chia theo nguồn vốn
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất 172.000,000 172.000,000
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 15.000,000 15.000,000
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp
cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà
nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức
tài chính của địa phương theo quy định của
pháp luật
1.000,000 1.000,000
3 Chi đầu tư phát triển khác 11.999,242 11.999,242
II Chi thường xuyên 9.713.008,000 3.049.593,120 6.663.414,880
Trong đó:
1 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 4.352.795,000 689.890,535 3.662.904,465
2 Chi khoa học và công nghệ 25.660,000 25.660,000
III
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
4.700,000 4.700,000
IV Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1.300,000 1.300,000
V Dự phòng ngân sách 219.758,000 79.987,374 139.770,626
B CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU 3.926.630,000 2.356.704,399 1.569.925,601
I Chi các chương trình mục tiêu quốc gia 954.644,000 67.268,215 887.375,785
1 Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới 79.069,000 9.881,646 69.187,354
2 Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững 253.806,000 30.721,569 223.084,431
3
Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
621.769,000 26.665,000 595.104,000
II Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ 2.971.986,000 2.289.436,184 682.549,816
C
CHI TỪ NGUỒN TĂNG THU (bao gồm tăng
thu từ nguồn thu tiền sử dụng đất 39 tỷ; số tăng thu còn lại
72,488 tỷ, thực hiện chi cải cách tiền lương theo quy định)
111.488,000 111.488,000
TỈNH CAO BẰNG
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH
XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT
Nội dung
Ngân sách địa
phương
Bao gồm
Biểu mẫu số 34
Đơn vị: Triệu đồng
STT Nội dung Dự toán
A B 1
TỔNG CHI NSĐP (A+B) 13.394.667,192
A CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI 6.874.173,454
B CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC 6.409.005,738
I Chi đầu tư phát triển 3.168.618,614
1 Chi đầu tư cho các dự án 3.155.619,372
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 25.116,370
Chi khoa học và công nghệ 14.700,000
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ
công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế
1.000,000
3 Chi đầu tư phát triển khác 11.999,242
II Chi thường xuyên 3.154.399,750
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 689.890,535
Chi khoa học và công nghệ 25.660,000
III Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay 4.700,000
IV Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1.300,000
V Dự phòng ngân sách 79.987,374
C
CHI TỪ NGUỒN TĂNG THU (bao gồm tăng thu từ nguồn thu tiền sử
dụng đất 39 tỷ; số tăng thu còn lại 72,488 tỷ, thực hiện chi cải cách tiền
lương theo quy định)
111.488,000
TỈNH CAO BẰNG
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
TỈNH CAO BẰNG
Biểu mẫu số 35
Đơn vị: Triệu đồng
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường
xuyên
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9
A TỔNG CHI CÂN ĐỐI VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU 7.737.540,884 3.336.265,603 3.349.567,039 16.699,242 1.300 79.065 954.644,000 931.425,000 23.219,000
I CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC 6.082.550,283 3.099.232,803 2.904.050,023 11.999,242 67.268,215 57.386,569 9.881,646
1 Văn phòng Tỉnh ủy 108.724 108.724
2 Trường chính trị Hoàng Đình Giong 12.814 12.814
3 Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh 27.020 27.020
4 Văn phòng UBND tỉnh 43.751 43.751
5 Sở Dân tộc và Tôn giáo 7.760 7.760
6 Sở Tài chính 66.358 20.988,0000 33.371 11.999,242
7 Sở Xây dựng 169.058 169.058
8 Sở Ngoại vụ 19.259 19.259
9 Sở Nội vụ 69.690 67.653 2.037,073 2.037
10 Thanh tra tỉnh 16.667 16.667
11 Sở Nông nghiệp và Môi trường 218.474 216.067 2.407,000 2.407,000
12 Sở Tư pháp 18.947 18.847 100,000 100,000
13 Sở Công thương 18.438 18.438
14 Sở Khoa học và Công ngh 67.546 14.950,0000 52.596
Chi dự
phòng
ngân sách
Chi chương trình MTQG
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư phát
triển (Không kể
chương trình
MTQG)
Chi thường
xuyên (Không
kể chương trình
MTQG)
Chi trả nợ
do chính
quyền địa
phương vay
Chi bổ
sung quỹ
dự trữ tài
chính
13
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường
xuyên
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Chi dự
phòng
ngân sách
Chi chương trình MTQG
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư phát
triển (Không kể
chương trình
MTQG)
Chi thường
xuyên (Không
kể chương trình
MTQG)
Chi trả nợ
do chính
quyền địa
phương vay
Chi bổ
sung quỹ
dự trữ tài
chính
15 Sở Giáo dục & Đào tạo 694.878 694.878 - -
16 Sở Y tế 634.205 14.219 619.986
17 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 114.513 114.213 300,000 300,000
18 Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh 171.367 107.645,0000 63.722
19 Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh Cao Bằng 71.947 1.000,000 70.375 572,000 572,000
20 Báo Cao Bằng 44.911 6.000 38.910,800
21 Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ 11.693 11.693
22 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng 48.996 48.996,0930 -
23 Chi Cục Thống kê 500 500
24 Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Cao Bằng 265.000 265.000
25 Công an tỉnh 76.212 30.000,0000 45.912
300,000
300,000
26 BCH Quân sự tỉnh 88.044 6.200,000 81.844
27 Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng 23.113 23.113
28 Bảo hiểm xã hội tỉnh 790 790
29 Bưu điện tỉnh 627 627
30 Tòa án nhân dân tỉnh 500 500
31 Thi hành án dân sự tỉnh Cao Bằng 600 600
32 Công ty CP Xuất nhập khẩu Cao Bằng 186 186
33 Công ty TNHH Kolia Cao Bằng 108 108
14
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường
xuyên
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Chi dự
phòng
ngân sách
Chi chương trình MTQG
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư phát
triển (Không kể
chương trình
MTQG)
Chi thường
xuyên (Không
kể chương trình
MTQG)
Chi trả nợ
do chính
quyền địa
phương vay
Chi bổ
sung quỹ
dự trữ tài
chính
34 Công ty CP chăn nuôi Ánh Dương 212 212
35 Công ty TNHH MTV Thủy Nông Cao Bằng 58.855 58.855
36 Văn phòng điều phối CT MTQG xây dựng nông thôn mới 6.203 6.202,646 6.202,646
37 Trường Cao đẳng Cao Bằng 24.616 24.616,370 24.616
38 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh 2.848.803 2.848.802,9300 - -
39 Ban điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh 200 200,0000 -
40 Kế hoạch vốn chuyển về tỉnh 231 231,3160 -
41
Dự toán nộp ngân sách tỉnh (do hết nhiệm vụ chi thừa từ tiền quản lý
dự án huyện Thạch An)
4.068 4.068,126 4.068
42 Chuyển nguồn vốn CT MTQG DTTS về tỉnh 26.665 26.665,000 26.665
II
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG VAY
4.700 4.700
III CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH 1.300 1.300
IV CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH 79.065 79.065
V CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI 1.569.925,601 237.032,800 445.517,016 887.375,785 874.038,431 13.337,354
15
TỈNH CAO BẰNG
Biểu mẫu số 35
Đơn vị: Triệu đồng
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường
xuyên
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9
A TỔNG CHI CÂN ĐỐI VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU 7.783.409,727 3.336.265,603 3.349.922,227 16.699,242 1.300 79.065 1.000.157,655 931.425,000 68.732,655
I CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC 6.128.419,126 3.099.232,803 2.904.405,211 11.999,242 112.781,870 57.386,569 55.395,301
1 Văn phòng Tỉnh ủy 108.724 108.724
2 Trường chính trị Hoàng Đình Giong 12.814 12.814
3 Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh 27.020 27.020
4 Văn phòng UBND tỉnh 43.751 43.751
5 Sở Dân tộc và Tôn giáo 7.760 7.760
6 Sở Tài chính 66.358 20.988,0000 33.371 11.999,242
7 Sở Xây dựng 169.058 169.058
8 Sở Ngoại vụ 19.259 19.259
9 Sở Nội vụ 69.690 67.653 2.037,073 2.037
10 Thanh tra tỉnh 16.667 16.667
11 Sở Nông nghiệp và Môi trường 218.933 216.098 2.835,295 2.835,295
12 Sở Tư pháp 18.947 18.847 100,000 100,000
13 Sở Công thương 18.438 18.438
14 Sở Khoa học và Công ngh 67.546 14.950,0000 52.596
Chi dự
phòng
ngân sách
Chi chương trình MTQG
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025 BAO GỒM CHUYỂN NGUỒN, BỔ SUNG
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư phát
triển (Không kể
chương trình
MTQG)
Chi thường
xuyên (Không
kể chương trình
MTQG)
Chi trả nợ
do chính
quyền địa
phương vay
Chi bổ
sung quỹ
dự trữ tài
chính
16
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường
xuyên
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Chi dự
phòng
ngân sách
Chi chương trình MTQG
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư phát
triển (Không kể
chương trình
MTQG)
Chi thường
xuyên (Không
kể chương trình
MTQG)
Chi trả nợ
do chính
quyền địa
phương vay
Chi bổ
sung quỹ
dự trữ tài
chính
15 Sở Giáo dục & Đào tạo 740.287 695.201 45.085,360 45.085,360
16 Sở Y tế 634.205 14.219 619.986
17 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 114.513 114.213 300,000 300,000
18 Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh 171.367 107.645,0000 63.722
19 Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh Cao Bằng 71.947 1.000,000 70.375 572,000 572,000
20 Báo Cao Bằng 44.911 6.000 38.911
21 Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ 11.693 11.693
22 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng 48.996 48.996,0930 -
23 Chi Cục Thống kê 500 500
24 Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Cao Bằng 265.000 265.000
25 Công an tỉnh 76.212 30.000,0000 45.912 300,000 300,000
26 BCH Quân sự tỉnh 88.044 6.200,000 81.844
27 Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng 23.113 23.113
28 Bảo hiểm xã hội tỉnh 790 790
29 Bưu điện tỉnh 627 627
30 Tòa án nhân dân tỉnh 500 500
31 Thi hành án dân sự tỉnh 600 600
32 Công ty CP Xuất nhập khẩu Cao Bằng 186 186
33 Công ty TNHH Kolia Cao Bằng 108 108
17
Tổng số
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường
xuyên
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Chi dự
phòng
ngân sách
Chi chương trình MTQG
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư phát
triển (Không kể
chương trình
MTQG)
Chi thường
xuyên (Không
kể chương trình
MTQG)
Chi trả nợ
do chính
quyền địa
phương vay
Chi bổ
sung quỹ
dự trữ tài
chính
34 Công ty CP chăn nuôi Ánh Dương 212 212
35 Công ty TNHH MTV Thủy Nông Cao Bằng 58.855 58.855
36 Văn phòng điều phối CT MTQG xây dựng nông thôn mới 6.203 6.202,646 6.203
37 Trường Cao đẳng Cao Bằng 24.616 24.616,370 24.616
38 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh 2.848.803 2.848.802,9300 - -
39 Ban điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh 200 200,0000 -
40 Kế hoạch vốn chuyển về tỉnh 231 231,3160 -
41
Dự toán nộp ngân sách tỉnh (do hết nhiệm vụ chi thừa từ tiền quản lý
dự án huyện Thạch An)
4.068 4.068,126 4.068
42 Chuyển nguồn vốn CT MTQG DTTS về tỉnh 26.665 26.665,000 26.665
II
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG VAY
4.700 4.700
III CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH 1.300 1.300
IV CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH 79.065 79.065
V CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI 1.569.925,601 237.032,800 445.517,016 887.375,785 874.038,431 13.337,354
18
Biểu mẫu số 36
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN, XÃ)
CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
Đơn vị: Triệu đồng
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
TỔNG SỐ 3.137.654,172 25.116,370 14.700 6.200 30.000 47.111,207 200 6.000 14.219,464 2.978.320,816 2.848.802,930 21.188 2.587,073 200 12.999,242
1 Sở Tài chính
32.987,242 20.988 20.988 11.999,242
2 Sở Khoa học và Công nghệ
14.950,000 14.700 250
3
Ban quản dự án đầu xây dựng tỉnh
Cao Bằng
48.996,093 500 47.111,207 200 434,886 550 200
4
Ban quản dự án đầu xây dựng các công
trình giao thông tỉnh
2.848.802,930 2.848.802,930 2.848.802,930
5
Ban điều phối dự án Hỗ trợ kinh doanh cho
nông hộ tỉnh
200 200 200
6 Sở Nội vụ
2.037,073 2.037,073
7 Trường Cao đẳng Cao Bằng
24.616,370 24.616,370
8 Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
107.645 107.645
9 Bộ Chỉ huy Quân sự
6.200 6.200
10 ng an tỉnh
30.000 30.000
11
Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh
Cao Bằng
1.000 1.000
12 Sở Y tế
14.219,464 14.219,464
13 o Cao Bằng
6.000 6.000
Chi
bảo
đảm
xã hội
Chi đầu tư
khác
Chi giao thông
Chi nông
nghiệp, lâm
nghiệp, thủy
lợi, thủy sản
Trong đó
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Chi khoa
học và
công nghệ
Chi
quốc
phòng
Chi an
ninh và
trật tự an
toàn xã
hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi
văn
hóa
thông
tin
Chi
phát
thanh,
truyền
hình,
Chi thể
dục thể
thao
Chi bảo vệ
môi trường
Chi các hoạt
động kinh tế
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
Chi giáo dục đào
tạo và dạy nghề
Chi sự nghiệp y
tế, dân số và gia
đình
Chi sự nghiệp
khoa học
Chi quốc phòng
Chi an ninh
và trật tự an
toàn xã hội
Trợ giá trợ cước
Sự nghiệp
văn hóa thể
thao và du
lịch
Sự nghiệp
phát thanh
truyền hình
Sự nghiệp
đảm bảo xã
hội
Sự nghiệp
kinh tế
Sự nghiệp
môi trường
Chi thường
xuyên khác
Chi quản lý
hành chính
NN, Đảng,
đoàn thể
A B
1=2+16 2=3+4+…+15
3
4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
1 Văn phòng Tỉnh ủy 108.724.300 108.724.300 3.812.100 4.712.400 100.199.800
2 Trường chính trị Hoàng Đình Giong 12.814.300 12.814.300 12.814.300
3
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội
đồng nhân dân tỉnh
27.020.000 27.020.000 27.020.000
4 Văn phòng UBND tỉnh 43.751.256 43.751.256 1.240.000 4.987.000 37.524.256
5 Sở Dân tộc và Tôn giáo 7.760.258 7.760.258 7.760.258
6 Sở Tài chính 33.371.000 33.371.000 1.440.000 31.931.000
7 Sở Xây dựng 169.058.000 169.058.000 286.000 142.440.000 26.332.000
8 Sở Ngoại vụ 19.259.000 19.259.000 98.000 1.462.000 17.699.000
9 Sở Nội vụ 67.653.242 67.653.242 1.993.000 9.316.000 6.973.000 3.360.000 46.011.242
10 Thanh tra tỉnh 16.667.000 16.667.000 - 16.667.000
11 Sở Nông nghiệp và Môi trường 216.066.689 212.575.689 420.000 111.765.689 7.194.000 93.196.000 3.491.000
12 Sở Tư pháp 18.847.000 18.847.000 8.847.000 10.000.000
13 Sở Công thương 18.438.000 18.438.000 5.332.000 13.106.000
14 Sở Khoa học và Công ngh 52.595.700 52.595.700 570.000 13.011.000 4.559.200 34.455.500
15 Sở Giáo dục & Đào tạo 694.877.514 694.877.514 679.256.614 470.000 15.150.900
16 Sở Y tế 619.985.700 619.985.700 912.000 573.679.000 20.234.500 25.160.200
17 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 114.213.100 114.213.100 640.000 150.000 78.967.000 9.474.000 24.982.100
18 Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh 63.722.000 63.722.000 6.127.000 6.000.000 51.595.000
19
Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh
Cao Bằng
70.375.000 69.538.000 62.000 956.000 830.000 838.000 66.852.000 837.000
20 Báo Cao Bằng 38.910.800 38.910.800 9.128.800 26.205.000 3.577.000
21 Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ 11.693.000 11.693.000 11.693.000
22 Chi cục Thống kê 500.000 500.000 500.000
23
Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh
Cao Bằng
265.000.000 265.000.000 265.000.000
Stt
Tên đơn vị
Dự toán 2025
Tổng cộng
Cộng
Chi thường xuyên
Bổ sung có
mục tiêu
Đơn vị tính: Nghìn đồng
TỈNH CAO BẰNG
Biểu số 37
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Chi giáo dục đào
tạo và dạy nghề
Chi sự nghiệp y
tế, dân số và gia
đình
Chi sự nghiệp
khoa học
Chi quốc phòng
Chi an ninh
và trật tự an
toàn xã hội
Trợ giá trợ cước
Sự nghiệp
văn hóa thể
thao và du
lịch
Sự nghiệp
phát thanh
truyền hình
Sự nghiệp
đảm bảo xã
hội
Sự nghiệp
kinh tế
Sự nghiệp
môi trường
Chi thường
xuyên khác
Chi quản lý
hành chính
NN, Đảng,
đoàn thể
A B
1=2+16 2=3+4+…+15
3
4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Stt
Tên đơn vị
Dự toán 2025
Tổng cộng
Cộng
Chi thường xuyên
Bổ sung có
mục tiêu
24 Công an tỉnh 45.912.200 45.912.200 45.912.200
25 BCH Quân sự tỉnh 81.843.789 81.843.789 1.249.000 80.594.789
26 Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng 23.113.000 23.113.000 23.113.000
27 Bảo hiểm xã hội tỉnh 790.000 790.000 790.000
28 Bưu điện tỉnh 627.000 627.000 627.000
29 Tòa án nhân dân tỉnh 500.000 500.000 500.000
30 Thi hành án dân sự tỉnh Cao Bằng 600.000 600.000 600.000
31 Công ty CP Xuất nhập khẩu Cao Bằng 186.255 186.255 186.255
32 Công ty TNHH Kolia Cao Bằng 108.360 108.360 108.360
33 Công ty CP chăn nuôi Ánh Dương 211.560 211.560 211.560
34 Công ty TNHH MTV Thủy Nông Cao Bằng 58.855.000 58.855.000 58.855.000
TỔNG CỘNG
2.904.050.023 2.899.722.023 699.740.914 583.145.000 25.660.000 103.707.789 45.912.200 13.770.900 78.967.000 26.205.000 32.389.900 348.237.889 14.434.000 278.332.175 649.219.256 4.328.000
Chi giáo dục đào
tạo và dạy nghề
Chi sự nghiệp y
tế, dân số và gia
đình
Chi sự nghiệp
khoa học
Chi quốc phòng
Chi an ninh
và trật tự an
toàn xã hội
Trợ giá trợ cước
Sự nghiệp
văn hóa thể
thao và du
lịch
Sự nghiệp
phát thanh
truyền hình
Sự nghiệp
đảm bảo xã
hội
Sự nghiệp
kinh tế
Sự nghiệp
môi trường
Chi thường
xuyên khác
Chi quản lý
hành chính
NN, Đảng,
đoàn thể
A B
1=2+16 2=3+4+…+15
3
4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
1 Văn phòng Tỉnh ủy
108.724.300 108.724.300 3.812.100 4.712.400 100.199.800
2 Trường chính trị Hoàng Đình Giong
12.814.300 12.814.300 12.814.300
3
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội
đồng nhân dân tỉnh
27.020.000 27.020.000 27.020.000
4
Văn phòng UBND tỉnh 43.751.256 43.751.256 1.240.000 4.987.000 37.524.256
5
Sở Dân tộc và Tôn giáo 7.760.258 7.760.258 7.760.258
6
Sở Tài chính 33.371.000 33.371.000 1.440.000 31.931.000
7
Sở Xây dựng 169.058.000 169.058.000 286.000 142.440.000 26.332.000
8
Sở Ngoại v 19.259.000 19.259.000 98.000 1.462.000 17.699.000
9
Sở Nội v 67.653.242 67.653.242 1.993.000 9.316.000 6.973.000 3.360.000 46.011.242
10
Thanh tra tỉnh 16.667.000 16.667.000 - 16.667.000
11 Sở Nông nghiệp và Môi trường
216.097.955 212.606.955 420.000 111.796.955 7.194.000 93.196.000 3.491.000
12
Sở Tư pháp 18.847.000 18.847.000 8.847.000 10.000.000
13
Sở Công thương 18.438.000 18.438.000 5.332.000 13.106.000
14
Sở Khoa học và Công ngh 52.595.700 52.595.700 570.000 13.011.000 4.559.200 34.455.500
15
Sở Giáo dục & Đào tạo 695.201.436 695.201.436 679.580.536 470.000 15.150.900
16
Sở Y tế 619.985.700 619.985.700 912.000 573.679.000 20.234.500 25.160.200
17 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
114.213.100 114.213.100 640.000 150.000 78.967.000 9.474.000 24.982.100
18
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh 63.722.000 63.722.000 6.127.000 6.000.000 51.595.000
19
Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh
Cao Bằng
70.375.000 69.538.000 62.000 956.000 830.000 838.000 66.852.000 837.000
20
Báo Cao Bằng 38.910.800 38.910.800 9.128.800 26.205.000 3.577.000
21
Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ 11.693.000 11.693.000 11.693.000
22 Chi Cục Thống kê
500.000 500.000 500.000
23
Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh
Cao Bằng
265.000.000 265.000.000 265.000.000
Stt
Tên đơn vị
Dự toán 2025
Tổng cộng
Cộng
Chi thường xuyên
Bổ sung có
mục tiêu
Đơn vị tính: Nghìn đồng
TỈNH CAO BẰNG
Biểu số 37
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025 BAO GỒM CHUYỂN NGUỒN, BỔ SUNG
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Chi giáo dục đào
tạo và dạy nghề
Chi sự nghiệp y
tế, dân số và gia
đình
Chi sự nghiệp
khoa học
Chi quốc phòng
Chi an ninh
và trật tự an
toàn xã hội
Trợ giá trợ cước
Sự nghiệp
văn hóa thể
thao và du
lịch
Sự nghiệp
phát thanh
truyền hình
Sự nghiệp
đảm bảo xã
hội
Sự nghiệp
kinh tế
Sự nghiệp
môi trường
Chi thường
xuyên khác
Chi quản lý
hành chính
NN, Đảng,
đoàn thể
A B
1=2+16 2=3+4+…+15
3
4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Stt
Tên đơn vị
Dự toán 2025
Tổng cộng
Cộng
Chi thường xuyên
Bổ sung có
mục tiêu
24
Công an tỉnh 45.912.200 45.912.200 43.620.000 407.800 1.884.400
25 BCH Quân sự tỉnh 81.843.789 81.843.789 1.249.000 80.594.789
26 Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng 23.113.000 23.113.000 23.113.000
27 Bảo hiểm xã hội tỉnh
790.000 790.000 790.000
28 Bưu điện tỉnh
627.000 627.000 627.000
29 Tòa án nhân dân tỉnh
500.000 500.000 500.000
30 Thi hành án dân sự tỉnh Cao Bằng
600.000 600.000 600.000
31 Công ty CP Xuất nhập khẩu Cao Bằng
186.255 186.255 186.255
32 Công ty TNHH Kolia Cao Bằng
108.360 108.360 108.360
33 Công ty CP chăn nuôi Ánh Dương
211.560 211.560 211.560
34 Công ty TNHH MTV Thủy Nông Cao Bằng
58.855.000 58.855.000 58.855.000
TỔNG CỘNG
2.904.405.211 2.900.077.211 700.064.836 583.145.000 25.660.000 103.707.789 43.620.000 13.770.900 78.967.000 26.205.000 32.389.900 348.676.955 14.434.000 278.332.175 651.103.656 4.328.000
TỈNH CAO BẰNG
Tổng số NS trung ương Đối ứng NSĐP Tổng số NS trung ương Đối ứng NSĐP
Tổng số NS trung ương Đối ứng NSĐP Tổng số
NS trung
ương
Đối ứng NSĐP Tổng số
NS trung
ương
Đối ứng
NSĐP
TỔNG SỐ 1.778.028.952 943.152.952 931.425.000 11.727.952 834.876.000 820.194.000 14.682.000 615.375.000 253.806.000 361.569.000 346.887.000 14.682.000 90.796.952 67.577.952 55.850.000 11.727.952 23.219.000 1.071.857.000 621.769.000 621.769.000 - 450.088.000
I Ngân sách cấp tỉnh 185.609.215 57.386.569 57.386.569 - 128.222.646 128.222.646 - 47.979.569 30.721.569 17.258.000 17.258.000 - 9.881.646 - - - 9.881.646 127.748.000 26.665.000 26.665.000 - 101.083.000
1
Văn phòng điều phối CTMTQG
xây dựng nông thôn mới tỉnh
6.202.646 - - -
6.202.646 6.202.646 -
- - 6.202.646 - 6.202.646 -
2
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
50.618.000 - - -
50.618.000 50.618.000 -
2.209.000 2.209.000 2.209.000 2.407.000 - 2.407.000 46.002.000 46.002.000
3
Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt
Nam tỉnh
100.000 - - -
100.000 100.000 -
- - 100.000 - 100.000 - -
4
Hội LH Phụ nữ (sau này là MT
TQ Việt Nam)
245.000 - - -
245.000 245.000 -
- - 200.000 - 200.000 45.000 45.000
5
Sở Tư pháp
1.254.000 - - -
1.254.000 1.254.000 -
- - 100.000 - 100.000 1.154.000 1.154.000
6
Trường Cao Đằng Cao Bằng
26.475.370 24.616.370 24.616.370 -
1.859.000 1.859.000 -
26.475.370 24.616.370 1.859.000 1.859.000 - - - -
7
Hội nông dân tỉnh (sau này là
MTTQ Việt Nam)
957.000 - - -
957.000 957.000 -
- - 92.000 - 92.000 865.000 865.000
8
Sở Văn hóa-Thể thao và Du lịch
15.893.000 - - -
15.893.000 15.893.000 -
1.795.000 1.795.000 1.795.000 300.000 - 300.000 13.798.000 13.798.000
9
Công an tỉnh
317.000 - - -
317.000 317.000 -
- - 300.000 - 300.000 17.000 17.000
10
Liên minh Hợp tác xã tỉnh
213.000 - - -
213.000 213.000 -
- - 180.000 - 180.000 33.000 33.000
11
Sở Dân tộc và Tôn giáo
24.670.000 - - -
24.670.000 24.670.000 -
- - - - 24.670.000 24.670.000
12
Sở Giáo dục và Đào tạo
9.233.000 - - -
9.233.000 9.233.000 -
7.813.000 7.813.000 7.813.000 - - 1.420.000 1.420.000
13
Bộ Chỉ huy QS tỉnh
- - - -
- - -
- - - - - -
14
Sở Nội vụ
4.552.073 2.037.073 2.037.073 -
2.515.000 2.515.000 -
2.977.073 2.037.073 940.000 940.000 - - 1.575.000 1.575.000
15
Sở Y tế
6.733.000 - - -
6.733.000 6.733.000 -
1.747.000 1.747.000 1.747.000 - - 4.986.000 4.986.000
16
Sở Tài chính
83.000 - - -
83.000 83.000 -
- - - - 83.000 83.000
17
Sở Công Thương
4.865.000 - - -
4.865.000 4.865.000 -
- - - - 4.865.000 4.865.000
18
Sở Ngoại vụ
279.000 - - -
279.000 279.000 -
- - - - 279.000 279.000
19
Tỉnh đoàn TN (Sau này là MTTQ
Việt Nam)
1.241.000 - - -
1.241.000 1.241.000 -
- - - - 1.241.000 1.241.000
20
Sở Khoa học và Công ngh
928.000 - - -
928.000 928.000 -
895.000 895.000 895.000 - - 33.000 33.000
21
Bộ Chỉ huy QS tỉnh
17.000 - - -
17.000 17.000 -
- - 17.000 17.000
-
Dự toán nộp ngân sách tỉnh (do
hết nhiệm vụ chi thừa từ tiền
quản lý dự án)
30.733.126 30.733.126 30.733.126 -
- - -
4.068.126 4.068.126 - - 26.665.000 26.665.000 26.665.000
II Ngân sách cấp xã 1.592.419.737 885.766.383 874.038.431 11.727.952 706.653.354 691.971.354 14.682.000 567.395.431 223.084.431 344.311.000 329.629.000 14.682.000 80.915.306 67.577.952 55.850.000 11.727.952 13.337.354 944.109.000 595.104.000 595.104.000 - 349.005.000
1
Phường Thục Phán 5.519.016 2.373.405 2.373.405 - 3.145.611 3.145.611 -
848.000 848.000 848.000 4.150.016 2.373.405 2.373.405 - 1.776.610,652 521.000 - 521.000
2
Phường Nùng Chí Cao 1.169.500 - - - 1.169.500 1.169.500 -
745.000 745.000 745.000 195.500 - - - 195.500 229.000 - 229.000
3
Phường Tân Giang 6.636.889 3.607.000 3.407.000 200.000 3.029.889 3.029.889 -
1.701.000 1.701.000 1.701.000 1.362.889 1.270.000 1.070.000 200.000 92.889,348 3.573.000 2.337.000 2.337.000 1.236.000
4
Xã Hòa An 39.723.400 31.620.960 27.457.380 4.163.580 8.102.440 8.102.440 -
1.608.000 1.608.000 1.608.000 13.015.400 12.530.960 8.367.380 4.163.580 484.440 25.100.000 19.090.000 19.090.000 6.010.000
5
Xã Bạch Đằng 18.207.008 10.203.008 10.203.008 - 8.004.000 7.982.000 22.000
6.274.008 3.770.008 2.504.000 2.482.000 22.000 25.000 - - - 25.000 11.908.000 6.433.000 6.433.000 5.475.000
6
Xã Nguyễn Huệ 30.600.000 20.050.000 20.050.000 - 10.550.000 10.550.000 -
2.597.000 2.597.000 2.597.000 25.000 - - - 25.000 27.978.000 20.050.000 20.050.000 7.928.000
7
Xã Nam Tuấn 21.050.915 10.987.215 10.787.215 200.000 10.063.700 10.063.700 -
3.778.000 3.778.000 3.778.000 4.593.915 4.202.215 4.002.215 200.000 391.700 12.679.000 6.785.000 6.785.000 5.894.000
8
Xã Phục Hòa 31.707.000 27.524.000 27.524.000 4.183.000 4.183.000 -
2.044.000 2.044.000 2.044.000 - 1.400.000 1.390.000 1.390.000 - 10.000 28.263.000 26.134.000 26.134.000 2.129.000
9
Xã Bế Văn Đàn 22.258.110 12.300.110 11.637.000 663.110 9.958.000 9.958.000 -
3.635.000 3.635.000 3.635.000 - 673.110 663.110 - 663.110 10.000 17.950.000 11.637.000 11.637.000 6.313.000
10
Xã Độc Lập 29.497.000 23.211.000 20.675.000 2.536.000 6.286.000 6.286.000 -
2.557.000 2.557.000 2.557.000 - 14.432.000 14.372.000 11.836.000 2.536.000 60.000 12.508.000 8.839.000 8.839.000 3.669.000
11
Xã Quảng Uyên 22.261.150 10.669.890 9.409.000 1.260.890 11.591.260 11.591.260 -
3.320.000 3.320.000 3.320.000 - 3.600.150 2.294.890 1.034.000 1.260.890 1.305.260 15.341.000 8.375.000 8.375.000 6.966.000
12
Xã Hạnh Phúc 29.259.000 10.861.000 10.861.000 18.398.000 18.398.000 -
6.192.000 6.192.000 6.192.000 - 10.000 - - - 10.000 23.057.000 10.861.000 10.861.000 12.196.000
13
Xã Trùng Khánh 35.895.000 21.495.000 21.495.000 14.400.000 14.264.000 136.000
15.241.000 7.000.000 8.241.000 8.105.000 136.000 - - - - 20.654.000 14.495.000 14.495.000 6.159.000
14
Xã Trà Lĩnh 23.458.552 10.399.552 9.859.552 540.000 13.059.000 12.995.000 64.000
8.309.552 3.296.552 5.013.000 4.949.000 64.000 2.661.000 2.300.000 1.760.000 540.000 361.000 12.488.000 4.803.000 4.803.000 7.685.000
15
Xã Đình Phong 36.989.902 21.119.902 21.119.902 15.870.000 15.664.000 206.000
18.964.902 10.142.902 8.822.000 8.616.000 206.000 1.272.000 920.000 920.000 - 352.000 16.753.000 10.057.000 10.057.000 6.696.000
16
Xã Đàm Thuỷ 28.623.000 15.517.000 15.517.000 13.106.000 12.934.000 172.000
13.150.000 6.091.000 7.059.000 6.887.000 172.000 5.077.000 4.390.000 4.390.000 - 687.000 10.396.000 5.036.000 5.036.000 5.360.000
17
Xã Đoài Dương 34.817.000 17.332.000 17.332.000 17.485.000 16.993.000 492.000
16.910.000 5.800.000 11.110.000 10.618.000 492.000 - - - - 17.907.000 11.532.000 11.532.000 6.375.000
18
Xã Quang Hán 27.242.803 16.112.803 16.112.803 11.130.000 10.452.000 678.000
10.343.803 3.363.803 6.980.000 6.302.000 678.000 - - - - 16.899.000 12.749.000 12.749.000 4.150.000
19
Xã Quang Trung 22.290.000 11.013.000 11.013.000 11.277.000 11.121.000 156.000
7.692.000 7.692.000 7.536.000 156.000 - - - - 14.598.000 11.013.000 11.013.000 3.585.000
20
Xã Đông Khê 26.472.643 16.719.643 16.719.643 9.753.000 9.743.000 10.000
10.551.643 7.080.643 3.471.000 3.461.000 10.000 125.000 - - - 125.000 15.796.000 9.639.000 9.639.000 6.157.000
21
Xã Minh Khai 33.624.896 22.110.896 22.110.896 11.514.000 11.482.000 32.000
13.388.896 9.154.896 4.234.000 4.202.000 32.000 - - - - 20.236.000 12.956.000 12.956.000 7.280.000
22
Xã Canh Tân 23.091.000 13.419.000 13.419.000 9.672.000 9.620.000 52.000
4.346.000 4.346.000 4.294.000 52.000 - - - - 18.745.000 13.419.000 13.419.000 5.326.000
23
Xã Đức Long 15.092.000 5.688.000 5.688.000 9.404.000 9.340.000 64.000
4.964.000 4.964.000 4.900.000 64.000 2.230.000 1.390.000
1.390.000 - 840.000
7.898.000 4.298.000 4.298.000 3.600.000
24
Xã Thạch An 17.709.000 8.400.000 8.100.000 300.000 9.309.000 9.255.000 54.000
4.372.000 4.372.000 4.318.000 54.000 2.255.000 1.690.000
1.390.000 300.000 565.000
11.082.000 6.710.000 6.710.000 4.372.000
25
Xã Kim Đồng 30.653.335 17.659.335 17.659.335 12.994.000 12.950.000 44.000
16.493.335 11.208.335 5.285.000 5.241.000 44.000 - - - - 14.160.000 6.451.000 6.451.000 7.709.000
26
Xã Nguyên Bình 16.596.000 4.927.000 4.927.000 11.669.000 11.365.000 304.000
5.140.000 5.140.000 4.836.000 304.000 1.835.000 1.685.000 1.685.000 - 150.000 9.621.000 3.242.000 3.242.000 6.379.000
27
Xã Tĩnh Túc 33.320.822 19.772.822 19.772.822 13.548.000 12.524.000 1.024.000
21.990.822 13.562.822 8.428.000 7.404.000 1.024.000 - - - - 11.330.000 6.210.000 6.210.000 5.120.000
28
Xã Minh Tâm 17.770.000 8.264.000 7.964.000 300.000 9.506.000 9.462.000 44.000
2.535.000 2.535.000 2.491.000 44.000 980.000 980.000 680.000 300.000 14.255.000 7.284.000 7.284.000 6.971.000
29
Xã Tam Kim 39.318.463 17.052.463 17.052.463 22.266.000 21.268.000 998.000
16.659.463 4.796.463 11.863.000 10.865.000 998.000 962.000 712.000 712.000 - 250.000 21.697.000 11.544.000 11.544.000 10.153.000
30
Xã Phan Thanh 34.018.554 19.472.554 19.472.554 14.546.000 14.036.000 510.000
17.626.554 10.722.554 6.904.000 6.394.000 510.000 - - - - 16.392.000 8.750.000 8.750.000 7.642.000
31
Xã Thành Công 33.722.355 19.881.355 19.881.355 13.841.000 13.259.000 582.000
14.683.355 7.592.355 7.091.000 6.509.000 582.000 - - - - 19.039.000 12.289.000 12.289.000 6.750.000
32
Xã Ca Thành 28.045.798 12.947.798 12.947.798 15.098.000 14.494.000 604.000
12.221.798 4.527.798 7.694.000 7.090.000 604.000 - - - - 15.824.000 8.420.000 8.420.000 7.404.000
33
Xã Bảo Lạc 27.018.918 15.386.650 15.386.650 11.632.268 11.390.268 242.000
4.606.400 485.650 4.120.750 3.878.750 242.000 751.518 - - - 751.518 21.661.000 14.901.000 14.901.000 6.760.000
34
Xã Hưng Đạo 38.044.528 20.507.805 20.507.805 17.536.723 16.962.723 574.000
17.922.326 8.288.805 9.633.521 9.059.521 574.000 34.202 - - - 34.202 20.088.000 12.219.000 12.219.000 7.869.000
35
Xã Sơn Lộ 19.836.907 9.037.308 9.037.308 10.799.599 10.695.599 104.000
4.649.257 849.308 3.799.949 3.695.949 104.000 11.650 - - - 11.650 15.176.000 8.188.000 8.188.000 6.988.000
36
Xã Cốc Pàng 30.483.750 21.599.000 21.599.000 8.884.750 8.682.750 202.000
3.978.000 3.978.000 3.776.000 202.000 8.750 - - - 8.750 26.497.000 21.599.000 21.599.000 4.898.000
37
Xã Cô Ba 48.025.004 34.188.330 34.188.330 13.836.674 13.634.674 202.000
8.991.254 1.787.330 7.203.924 7.001.924 202.000 3.750 - - - 3.750 39.030.000 32.401.000 32.401.000 6.629.000
38
Xã Khánh Xuân 14.735.559 4.263.059 4.263.059 10.472.500 10.376.500 96.000
4.773.809 396.059 4.377.750 4.281.750 96.000 3.750 - - - 3.750 9.958.000 3.867.000 3.867.000 6.091.000
39
Xã Xuân Trường 12.931.222 5.316.000 5.316.000 7.615.222 7.563.222 52.000
4.249.472 98.000 4.151.472 4.099.472 52.000 3.750 - - - 3.750 8.678.000 5.218.000 5.218.000 3.460.000
Tổng số
Đầu tư phát
triển (NSTW)
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự
nghiệp (NSTW)
Biểu số 38-KHV 25
DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỐN KẾ HOẠCH BAO GỒM VỐN ĐẦU NĂM VÀ BỔ SUNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính:Nghìn đồng
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Trong đó
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự
nghiệp (NSTW)
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
Tổng số NS trung ương Đối ứng NSĐP Tổng số NS trung ương Đối ứng NSĐP
Tổng số NS trung ương Đối ứng NSĐP Tổng số
NS trung
ương
Đối ứng NSĐP Tổng số
NS trung
ương
Đối ứng
NSĐP
Tổng số
Đầu tư phát
triển (NSTW)
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự
nghiệp (NSTW)
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Trong đó
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự
nghiệp (NSTW)
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
40
Xã Huy Giáp 22.307.232 14.745.848 14.345.848 400.000 7.561.384 7.545.384 16.000
12.366.482 9.606.848 2.759.634 2.743.634 16.000 1.343.750 1.340.000 940.000 400.000 3.750 8.597.000 3.799.000 3.799.000 4.798.000
41
Xã Bảo Lâm 36.809.149 12.958.149 12.958.149 23.851.000 23.293.000 558.000
18.067.149 3.313.149 14.754.000 14.196.000 558.000 162.000 - - - 162.000 18.580.000 9.645.000 9.645.000 8.935.000
42
Xã Quảng Lâm 36.458.372 18.238.372 17.674.000 564.372 18.220.000 17.386.000 834.000
9.532.000 9.532.000 8.698.000 834.000 2.946.372 2.844.372 2.280.000 564.372,000 102.000 23.980.000 15.394.000 15.394.000 8.586.000
43
Xã Nam Quang 32.913.000 19.837.000 19.837.000 13.076.000 12.708.000 368.000
16.659.000 9.976.000 6.683.000 6.315.000 368.000 102.000 - - - 102.000 16.152.000 9.861.000 9.861.000 6.291.000
44
Xã Lý Bôn 42.459.000 20.416.000 20.416.000 22.043.000 20.935.000 1.108.000
16.786.000 16.786.000 15.678.000 1.108.000 2.387.000 2.290.000 2.290.000 - 97.000 23.286.000 18.126.000 18.126.000 5.160.000
45
Xã Yên Thổ 48.048.151 24.440.151 24.440.151 23.608.000 22.792.000 816.000
24.791.151 12.919.151 11.872.000 11.056.000 816.000 2.282.000 2.180.000 2.180.000 - 102.000 20.975.000 9.341.000 9.341.000 11.634.000
46
Xã Trường Hà 47.817.349 33.502.000 33.502.000 14.315.349 14.189.349 126.000
33.513.515 26.105.000 7.408.515 7.282.515 126.000 2.000.834 1.390.000 1.390.000 - 610.834 12.303.000 6.007.000 6.007.000 6.296.000
47
Xã Thông Nông 17.013.295 5.040.000 5.040.000 11.973.295 11.865.295 108.000
4.608.295 4.608.295 4.500.295 108.000 1.500.000 1.390.000 1.390.000 - 110.000 10.905.000 3.650.000 3.650.000 7.255.000
48
Xã Hà Quảng 31.008.096 16.847.000 16.547.000 300.000 14.161.096 13.553.096 608.000
6.280.096 6.280.096 5.672.096 608.000 2.091.000 1.790.000 1.490.000 300.000 301.000 22.637.000 15.057.000 15.057.000 7.580.000
49
Xã Lũng Nặm 37.038.416 12.957.000 12.957.000 24.081.416 23.563.416 518.000
13.358.416 13.358.416 12.840.416 518.000 109.000 - - - 109.000 23.571.000 12.957.000 12.957.000 10.614.000
50
Xã Tổng Cọt 41.171.798 21.227.000 21.227.000 19.944.798 19.328.798 616.000
21.736.798 9.637.000 12.099.798 11.483.798 616.000 110.000 - - - 110.000 19.325.000 11.590.000 11.590.000 7.735.000
51
Xã Cần Yên 21.880.730 12.430.000 12.430.000 9.450.730 9.188.730 262.000
6.372.730 6.372.730 6.110.730 262.000 110.000 - - - 110.000 15.398.000 12.430.000 12.430.000 2.968.000
52
Xã Thanh Long 25.526.150 16.772.000 16.772.000 8.754.150 8.576.150 178.000
5.121.150 5.121.150 4.943.150 178.000 109.000 - - - 109.000 20.296.000 16.772.000 16.772.000 3.524.000
53
Xã Hạ Lang 38.745.658 24.359.753 24.359.753 14.385.905 14.151.905 234.000
12.728.908 6.044.753 6.684.155 6.450.155 234.000 1.403.750 790.000
790.000 -
613.750 24.613.000 17.525.000 17.525.000 7.088.000
54
Xã Lý Quốc 29.632.862 19.134.962 19.134.962 10.497.900 10.489.900 8.000
10.850.112 6.605.962 4.244.150 4.236.150 8.000 443.750 -
- -
443.750 18.339.000 12.529.000 12.529.000 5.810.000
55
Xã Vinh Quý 44.108.894 22.475.604 22.475.604 21.633.290 21.219.290 414.000
18.662.144 8.549.604 10.112.540 9.698.540 414.000 1.298.750 -
- -
1.298.750 24.148.000 13.926.000 13.926.000 10.222.000
56
Xã Quang Long 31.765.586 17.375.681 17.075.681 300.000 14.389.905 14.199.905 190.000
15.907.836 10.311.681 5.596.155 5.406.155 190.000 818.750 400.000
100.000 300.000
418.750 15.039.000 6.664.000 6.664.000 8.375.000
-
TỈNH CAO BẰNG
Tổng số NS trung ương Đối ứng NSĐP Tổng số NS trung ương Đối ứng NSĐP Tổng s NS trung ương Đối ứng NSĐP Tổng số
NS trung
ương
Đối ứng NSĐP
Tổng số
NS trung
ương
Đối ứng
NSĐP
TỔNG SỐ 966.371.952 943.152.952 931.425.000 11.727.952 23.219.000 23.219.000 - 253.806.000 253.806.000 - - - 90.796.952 67.577.952 55.850.000 11.727.952 23.219.000 621.769.000 621.769.000 621.769.000 - -
I Ngân sách cấp tỉnh 67.268.215 57.386.569 57.386.569 - 9.881.646 9.881.646 - 30.721.569 30.721.569 - - - 9.881.646 - - - 9.881.646 26.665.000 26.665.000 26.665.000 - -
1
Văn phòng điều phối CTMTQG
xây dựng nông thôn mới tỉnh
6.202.646 - - - 6.202.646 6.202.646 -
- - 6.202.646 - 6.202.646 -
2
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
2.407.000 - - - 2.407.000 2.407.000 -
- - 2.407.000 - 2.407.000 -
3
Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt
Nam tỉnh
100.000 - - - 100.000 100.000 -
- - 100.000 - 100.000 -
4
Hội LH Phụ nữ (sau này MTTQ
Việt Nam)
200.000 - - - 200.000 200.000 -
- - 200.000 - 200.000 -
5
Sở Tư pháp
100.000 - - - 100.000 100.000 -
- - 100.000 - 100.000 -
6
Trường Cao Đằng Cao Bằng
24.616.370 24.616.370 24.616.370 - - - -
24.616.370 24.616.370 - - - -
7
Hội nông dân tỉnh (sau này
MTTQ Việt Nam)
92.000 - - - 92.000 92.000 -
- - 92.000 - 92.000 -
8
Sở Văn hóa-Thể thao và Du lịch
300.000 - - - 300.000 300.000 -
- - 300.000 - 300.000 -
9
Công an tỉnh
300.000 - - - 300.000 300.000 -
- - 300.000 - 300.000 -
10
Liên minh Hợp tác xã tỉnh
180.000 - - - 180.000 180.000 -
- - 180.000 - 180.000 -
11
Sở Dân tộc và Tôn giáo
- - - - - - -
- - - - -
12
Sở Giáo dục và Đào tạo
- - - - - - -
- - - - -
13
Bộ Chỉ huy QS tỉnh
- - - - - - -
- - - - -
14
Sở Nội vụ
2.037.073 2.037.073 2.037.073 - - - -
2.037.073 2.037.073 - - - -
15
Sở Y tế
- - - - - - -
- - - - -
16
Sở Tài chính
- - - - - - -
- - - - -
17
Sở Công Thương
- - - - - - -
- - - - -
18
Sở Ngoại vụ
- - - - - - -
- - - - -
19
Tỉnh đoàn TN (Sau này là MTTQ
Việt Nam)
- - - - - - -
- - - - -
20
Sở Khoa học và Công ngh
- - - - - - -
- - - - -
21
Bộ Chỉ huy QS tỉnh
- - - - - - -
- - -
Dự toán nộp ngân sách tỉnh (do
hết nhiệm vụ chi thừa từ tiền
quản lý dự án)
30.733.126 30.733.126 30.733.126 - - - -
4.068.126 4.068.126 - - 26.665.000 26.665.000 26.665.000
II Ngân sách cấp xã 899.103.737 885.766.383 874.038.431 11.727.952 13.337.354 13.337.354 - 223.084.431 223.084.431 - - - 80.915.306 67.577.952 55.850.000 11.727.952 13.337.354 595.104.000 595.104.000 595.104.000 - -
1
Phường Thục Phán 4.150.016 2.373.405 2.373.405 - 1.776.611 1.776.611 -
- 4.150.016 2.373.405 2.373.405 - 1.776.610,652 - -
2
Phường Nùng Chí Cao 195.500 - - - 195.500 195.500 -
- 195.500 - - - 195.500 - -
3
Phường Tân Giang 3.699.889 3.607.000 3.407.000 200.000 92.889 92.889 -
- 1.362.889 1.270.000 1.070.000 200.000 92.889,348 2.337.000 2.337.000 2.337.000
4
Xã Hòa An 32.105.400 31.620.960 27.457.380 4.163.580 484.440 484.440 -
- 13.015.400 12.530.960 8.367.380 4.163.580 484.440 19.090.000 19.090.000 19.090.000
5
Xã Bạch Đằng 10.228.000 10.203.000 10.203.000 - 25.000 25.000 -
3.770.008 3.770.000 - 25.000 - - - 25.000 6.433.000 6.433.000 6.433.000
6
Xã Nguyễn Huệ 20.075.000 20.050.000 20.050.000 - 25.000 25.000 -
- 25.000 - - - 25.000 20.050.000 20.050.000 20.050.000
7
Xã Nam Tuấn 11.378.915 10.987.215 10.787.215 200.000 391.700 391.700 -
- 4.593.915 4.202.215 4.002.215 200.000 391.700 6.785.000 6.785.000 6.785.000
8
Xã Phục Hòa 27.534.000 27.524.000 27.524.000 - 10.000 10.000 -
- 1.400.000 1.390.000 1.390.000 - 10.000 26.134.000 26.134.000 26.134.000
9
Xã Bế Văn Đàn 12.310.110 12.300.110 11.637.000 663.110 10.000 10.000 -
- 673.110 663.110 - 663.110 10.000 11.637.000 11.637.000 11.637.000
10
Xã Độc Lập 23.271.000 23.211.000 20.675.000 2.536.000 60.000 60.000 -
- 14.432.000 14.372.000 11.836.000 2.536.000 60.000 8.839.000 8.839.000 8.839.000
11
Xã Quảng Uyên 11.975.150 10.669.890 9.409.000 1.260.890 1.305.260 1.305.260 -
- 3.600.150 2.294.890 1.034.000 1.260.890 1.305.260 8.375.000 8.375.000 8.375.000
12
Xã Hạnh Phúc 10.871.000 10.861.000 10.861.000 - 10.000 10.000 -
- 10.000 - - - 10.000 10.861.000 10.861.000 10.861.000
13
Xã Trùng Khánh 21.495.000 21.495.000 21.495.000 - - - -
7.000.000 7.000.000 - - - - - 14.495.000 14.495.000 14.495.000
14
Xã Trà Lĩnh 10.760.552 10.399.552 9.859.552 540.000 361.000 361.000 -
3.296.552 3.296.552 - 2.661.000 2.300.000 1.760.000 540.000 361.000 4.803.000 4.803.000 4.803.000
15
Xã Đình Phong 21.471.902 21.119.902 21.119.902 - 352.000 352.000 -
10.142.902 10.142.902 - 1.272.000 920.000 920.000 - 352.000 10.057.000 10.057.000 10.057.000
16
Xã Đàm Thuỷ 16.204.000 15.517.000 15.517.000 - 687.000 687.000 -
6.091.000 6.091.000 - 5.077.000 4.390.000 4.390.000 - 687.000 5.036.000 5.036.000 5.036.000
17
Xã Đoài Dương 17.332.000 17.332.000 17.332.000 - - - -
5.800.000 5.800.000 - - - - - 11.532.000 11.532.000 11.532.000
18
Xã Quang Hán 16.112.803 16.112.803 16.112.803 - - - -
3.363.803 3.363.803 - - - - - 12.749.000 12.749.000 12.749.000
19
Xã Quang Trung 11.013.000 11.013.000 11.013.000 - - - -
- - - - - 11.013.000 11.013.000 11.013.000
20
Xã Đông Khê 16.844.643 16.719.643 16.719.643 - 125.000 125.000 -
7.080.643 7.080.643 - 125.000 - - - 125.000 9.639.000 9.639.000 9.639.000
21
Xã Minh Khai 22.110.896 22.110.896 22.110.896 - - - -
9.154.896 9.154.896 - - - - - 12.956.000 12.956.000 12.956.000
22
Xã Canh Tân 13.419.000 13.419.000 13.419.000 - - - -
- - - - - 13.419.000 13.419.000 13.419.000
23
Xã Đức Long 6.528.000 5.688.000 5.688.000 - 840.000 840.000 -
- 2.230.000 1.390.000
1.390.000 - 840.000
4.298.000 4.298.000 4.298.000
24
Xã Thạch An 8.965.000 8.400.000 8.100.000 300.000 565.000 565.000 -
- 2.255.000 1.690.000
1.390.000 300.000 565.000
6.710.000 6.710.000 6.710.000
25
Xã Kim Đồng 17.659.335 17.659.335 17.659.335 - - - -
11.208.335 11.208.335 - - - - - 6.451.000 6.451.000 6.451.000
26
Xã Nguyên Bình 5.077.000 4.927.000 4.927.000 - 150.000 150.000 -
- 1.835.000 1.685.000 1.685.000 - 150.000 3.242.000 3.242.000 3.242.000
27
Xã Tĩnh Túc 19.773.000 19.773.000 19.773.000 - - - -
13.562.822 13.563.000 - - - - - 6.210.000 6.210.000 6.210.000
28
Xã Minh Tâm 8.264.000 8.264.000 7.964.000 300.000 - - -
- 980.000 980.000 680.000 300.000 7.284.000 7.284.000 7.284.000
29
Xã Tam Kim 17.302.000 17.052.000 17.052.000 - 250.000 250.000 -
4.796.463 4.796.000 - 962.000 712.000 712.000 - 250.000 11.544.000 11.544.000 11.544.000
30
Xã Phan Thanh 19.473.000 19.473.000 19.473.000 - - - -
10.722.554 10.723.000 - - - - - 8.750.000 8.750.000 8.750.000
31
Xã Thành Công 19.881.000 19.881.000 19.881.000 - - - -
7.592.355 7.592.000 - - - - - 12.289.000 12.289.000 12.289.000
32
Xã Ca Thành 12.948.000 12.948.000 12.948.000 - - - -
4.527.798 4.528.000 - - - - - 8.420.000 8.420.000 8.420.000
33
Xã Bảo Lạc 16.138.168 15.386.650 15.386.650 - 751.518 751.518 -
485.650 485.650 - 751.518 - - - 751.518 14.901.000 14.901.000 14.901.000
34
Xã Hưng Đạo 20.542.007 20.507.805 20.507.805 - 34.202 34.202 -
8.288.805 8.288.805 - 34.202 - - - 34.202 12.219.000 12.219.000 12.219.000
35
Xã Sơn Lộ 9.048.958 9.037.308 9.037.308 - 11.650 11.650 -
849.308 849.308 - 11.650 - - - 11.650 8.188.000 8.188.000 8.188.000
36
Xã Cốc Pàng 21.607.750 21.599.000 21.599.000 - 8.750 8.750 -
- 8.750 - - - 8.750 21.599.000 21.599.000 21.599.000
37
Xã Cô Ba 34.192.080 34.188.330 34.188.330 - 3.750 3.750 -
1.787.330 1.787.330 - 3.750 - - - 3.750 32.401.000 32.401.000 32.401.000
38
Xã Khánh Xuân 4.266.809 4.263.059 4.263.059 - 3.750 3.750 -
396.059 396.059 - 3.750 - - - 3.750 3.867.000 3.867.000 3.867.000
39
Xã Xuân Trường 5.319.750 5.316.000 5.316.000 - 3.750 3.750 -
98.000 98.000 - 3.750 - - - 3.750 5.218.000 5.218.000 5.218.000
40
Xã Huy Giáp 14.749.598 14.745.848 14.345.848 400.000 3.750 3.750 -
9.606.848 9.606.848 - 1.343.750 1.340.000 940.000 400.000 3.750 3.799.000 3.799.000 3.799.000
41
Xã Bảo Lâm 13.120.149 12.958.149 12.958.149 - 162.000 162.000 -
3.313.149 3.313.149 - 162.000 - - - 162.000 9.645.000 9.645.000 9.645.000
42
Xã Quảng Lâm 18.340.372 18.238.372 17.674.000 564.372 102.000 102.000 -
- 2.946.372 2.844.372 2.280.000 564.372,000 102.000 15.394.000 15.394.000 15.394.000
43
Xã Nam Quang 19.939.000 19.837.000 19.837.000 - 102.000 102.000 -
9.976.000 9.976.000 - 102.000 - - - 102.000 9.861.000 9.861.000 9.861.000
44
Xã Lý Bôn 20.513.000 20.416.000 20.416.000 - 97.000 97.000 -
- 2.387.000 2.290.000 2.290.000 - 97.000 18.126.000 18.126.000 18.126.000
45
Xã Yên Thổ 24.542.151 24.440.151 24.440.151 - 102.000 102.000 -
12.919.151 12.919.151 - 2.282.000 2.180.000 2.180.000 - 102.000 9.341.000 9.341.000 9.341.000
46
Xã Trường Hà 34.112.834 33.502.000 33.502.000 - 610.834 610.834 -
26.105.000 26.105.000 - 2.000.834 1.390.000 1.390.000 - 610.834 6.007.000 6.007.000 6.007.000
47
Xã Thông Nông 5.150.000 5.040.000 5.040.000 - 110.000 110.000 -
- 1.500.000 1.390.000 1.390.000 - 110.000 3.650.000 3.650.000 3.650.000
48
Xã Hà Quảng 17.148.000 16.847.000 16.547.000 300.000 301.000 301.000 -
- 2.091.000 1.790.000 1.490.000 300.000 301.000 15.057.000 15.057.000 15.057.000
49
Xã Lũng Nặm 13.066.000 12.957.000 12.957.000 - 109.000 109.000 -
- 109.000 - - - 109.000 12.957.000 12.957.000 12.957.000
50
Xã Tổng Cọt 21.337.000 21.227.000 21.227.000 - 110.000 110.000 -
9.637.000 9.637.000 - 110.000 - - - 110.000 11.590.000 11.590.000 11.590.000
51
Xã Cần Yên 12.540.000 12.430.000 12.430.000 - 110.000 110.000 -
- 110.000 - - - 110.000 12.430.000 12.430.000 12.430.000
52
Xã Thanh Long 16.881.000 16.772.000 16.772.000 - 109.000 109.000 -
- 109.000 - - - 109.000 16.772.000 16.772.000 16.772.000
53
Xã Hạ Lang 24.973.503 24.359.753 24.359.753 - 613.750 613.750 -
6.044.753 6.044.753 - 1.403.750 790.000
790.000 -
613.750 17.525.000 17.525.000 17.525.000
54
Xã Lý Quốc 19.578.712 19.134.962 19.134.962 - 443.750 443.750 -
6.605.962 6.605.962 - 443.750 -
- -
443.750 12.529.000 12.529.000 12.529.000
55
Xã Vinh Quý 23.774.354 22.475.604 22.475.604 - 1.298.750 1.298.750 -
8.549.604 8.549.604 - 1.298.750 -
- -
1.298.750 13.926.000 13.926.000 13.926.000
56
Xã Quang Long 17.794.431 17.375.681 17.075.681 300.000 418.750 418.750 -
10.311.681 10.311.681 - 818.750 400.000
100.000 300.000
418.750 6.664.000 6.664.000 6.664.000
-
Tổng số
Đầu tư phát
triển (NSTW)
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự
nghiệp (NSTW)
Biểu 38-ĐN 2025
DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỐN ĐẦU NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính:Nghìn đồng
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Trong đó
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự
nghiệp (NSTW)
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
TỈNH CAO BẰNG
Tổng số NS trung ương Đối ứng NSĐP Tổng số NS trung ương Đối ứng NSĐP
Tổng số NS trung ương Đối ứng NSĐP
Tổng số
NS trung
ương
Đối ứng
NSĐP
TỔNG SỐ 811.657.000 - - - 811.657.000 796.975.000 14.682.000 361.569.000 - 361.569.000 346.887.000 14.682.000 450.088.000 - - - 450.088.000
I Ngân sách cấp tỉnh 118.341.000 - - - 118.341.000 118.341.000 - 17.258.000 - 17.258.000 17.258.000 - 101.083.000 - - - 101.083.000
1
Văn phòng điều phối CTMTQG
xây dựng nông thôn mới tỉnh
- - - -
- -
-
- - -
2
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
48.211.000 - - -
48.211.000 48.211.000
-
2.209.000 2.209.000 2.209.000 46.002.000 46.002.000
3
Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt
Nam tỉnh
- - - -
- -
-
- - - -
4
Hội LH Phụ nữ (Sau này MTTQ)
45.000 - - -
45.000 45.000
-
- - 45.000 45.000
5
Sở Tư pháp
1.154.000 - - -
1.154.000 1.154.000
-
- - 1.154.000 1.154.000
6
Trường Cao Đằng Cao Bằng
1.859.000 - - -
1.859.000 1.859.000
-
1.859.000 1.859.000 1.859.000 - -
7
Hội nông dân tỉnh (Sau này là
MTTQ Việt Nam)
865.000 - - -
865.000 865.000
-
- - 865.000 865.000
8
Sở Văn hóa-Thể thao và Du lịch
15.593.000 - - -
15.593.000 15.593.000
-
1.795.000 1.795.000 1.795.000 13.798.000 13.798.000
9
Liên minh Hợp tác xã tỉnh
33.000 - - -
33.000 33.000
-
- - 33.000 33.000
10
Sở Dân tộc và Tôn giáo
24.670.000 - - -
24.670.000 24.670.000
-
- - 24.670.000 24.670.000
11
Sở Giáo dục và Đào tạo
9.233.000 - - -
9.233.000 9.233.000
-
7.813.000 7.813.000 7.813.000 1.420.000 1.420.000
12
Bộ Chỉ huy QS tỉnh
- - - -
- -
-
- - - -
13
Sở Nội vụ
2.515.000 - - -
2.515.000 2.515.000
-
940.000 940.000 940.000 1.575.000 1.575.000
14
Sở Y tế
6.733.000 - - -
6.733.000 6.733.000
-
1.747.000 1.747.000 1.747.000 4.986.000 4.986.000
15
Sở Tài chính
83.000 - - -
83.000 83.000
-
- - 83.000 83.000
16
Sở Công Thương
4.865.000 - - -
4.865.000 4.865.000
-
- - 4.865.000 4.865.000
17
Sở Ngoại vụ
279.000 - - -
279.000 279.000
-
- - 279.000 279.000
18
Tỉnh đoàn TN (Sau này là MTTQ
Việt Nam)
1.241.000 - - -
1.241.000 1.241.000
-
- - 1.241.000 1.241.000
19
Sở Khoa học và Công nghệ
928.000 - - -
928.000 928.000
-
895.000 895.000 895.000 33.000 33.000
20
Bộ Chỉ huy QS tỉnh
17.000 - - -
17.000 17.000
-
17.000 17.000
21
Công an tỉnh
17.000 - - -
17.000 17.000
-
17.000 17.000
Dự toán nộp ngân sách tỉnh (do
hết nhiệm vụ chi thừa từ tiền quản
lý dự án)
- - - - - - -
- - -
II Ngân sách cấp xã 693.316.000 - - - 693.316.000 678.634.000 14.682.000 344.311.000 - 344.311.000 329.629.000 14.682.000 349.005.000 - - - 349.005.000
1
Phường Thục Phán 1.369.000 - - - 1.369.000 1.369.000 -
848.000 848.000 848.000 521.000 - 521.000
2
Phường Nùng Chí Cao 974.000 - - - 974.000 974.000 -
745.000 745.000 745.000 229.000 - 229.000
3
Phường Tân Giang 2.937.000 - - - 2.937.000 2.937.000 -
1.701.000 1.701.000 1.701.000 1.236.000 - 1.236.000
4
Xã Hòa An 7.618.000 - - - 7.618.000 7.618.000 -
1.608.000 1.608.000 1.608.000 6.010.000 - 6.010.000
5
Xã Bạch Đằng 7.979.000 - - - 7.979.000 7.957.000 22.000
2.504.000 2.504.000 2.482.000 22.000 5.475.000 - 5.475.000
6
Xã Nguyễn Huệ 10.525.000 - - - 10.525.000 10.525.000 -
2.597.000 2.597.000 2.597.000 7.928.000 - 7.928.000
7
Xã Nam Tuấn 9.672.000 - - - 9.672.000 9.672.000 -
3.778.000 3.778.000 3.778.000 5.894.000 - 5.894.000
8
Xã Phục Hòa 4.173.000 - - - 4.173.000 4.173.000 -
2.044.000 2.044.000 2.044.000 - 2.129.000 - 2.129.000
9
Xã Bế Văn Đàn 9.948.000 - - - 9.948.000 9.948.000 -
3.635.000 3.635.000 3.635.000 - 6.313.000 - 6.313.000
10
Xã Độc Lập 6.226.000 - - - 6.226.000 6.226.000 -
2.557.000 2.557.000 2.557.000 - 3.669.000 - 3.669.000
11
Xã Quảng Uyên 10.286.000 - - - 10.286.000 10.286.000 -
3.320.000 3.320.000 3.320.000 - 6.966.000 - 6.966.000
12
Xã Hạnh Phúc 18.388.000 - - - 18.388.000 18.388.000 -
6.192.000 6.192.000 6.192.000 - 12.196.000 - 12.196.000
13
Xã Trùng Khánh 14.400.000 - - - 14.400.000 14.264.000 136.000
8.241.000 8.241.000 8.105.000 136.000 6.159.000 - 6.159.000
14
Xã Trà Lĩnh 12.698.000 - - - 12.698.000 12.634.000 64.000
5.013.000 5.013.000 4.949.000 64.000 7.685.000 - 7.685.000
15
Xã Đình Phong 15.518.000 - - - 15.518.000 15.312.000 206.000
8.822.000 8.822.000 8.616.000 206.000 6.696.000 - 6.696.000
16
Xã Đàm Thuỷ 12.419.000 - - - 12.419.000 12.247.000 172.000
7.059.000 7.059.000 6.887.000 172.000 5.360.000 - 5.360.000
17
Xã Đoài Dương 17.485.000 - - - 17.485.000 16.993.000 492.000
11.110.000 11.110.000 10.618.000 492.000 6.375.000 - 6.375.000
18
Xã Quang Hán 11.130.000 - - - 11.130.000 10.452.000 678.000
6.980.000 6.980.000 6.302.000 678.000 4.150.000 - 4.150.000
19
Xã Quang Trung 11.277.000 - - - 11.277.000 11.121.000 156.000
7.692.000 7.692.000 7.536.000 156.000 3.585.000 - 3.585.000
20
Xã Đông K 9.628.000 - - - 9.628.000 9.618.000 10.000
3.471.000 3.471.000 3.461.000 10.000 6.157.000 - 6.157.000
21
Xã Minh Khai 11.514.000 - - - 11.514.000 11.482.000 32.000
4.234.000 4.234.000 4.202.000 32.000 7.280.000 - 7.280.000
22
Xã Canh Tân 9.672.000 - - - 9.672.000 9.620.000 52.000
4.346.000 4.346.000 4.294.000 52.000 5.326.000 - 5.326.000
23
Xã Đức Long 8.564.000 - - - 8.564.000 8.500.000 64.000
4.964.000 4.964.000 4.900.000 64.000 3.600.000 - 3.600.000
24
Xã Thạch An 8.744.000 - - - 8.744.000 8.690.000 54.000
4.372.000 4.372.000 4.318.000 54.000 4.372.000 - 4.372.000
25
Xã Kim Đồng 12.994.000 - - - 12.994.000 12.950.000 44.000
5.285.000 5.285.000 5.241.000 44.000 7.709.000 - 7.709.000
26
Xã Nguyên Bình 11.519.000 - - - 11.519.000 11.215.000 304.000
5.140.000 5.140.000 4.836.000 304.000 6.379.000 - 6.379.000
27
Xã Tĩnh Túc 13.548.000 - - - 13.548.000 12.524.000 1.024.000
8.428.000 8.428.000 7.404.000 1.024.000 5.120.000 - 5.120.000
28
Xã Minh Tâm 9.506.000 - - - 9.506.000 9.462.000 44.000
2.535.000 2.535.000 2.491.000 44.000 6.971.000 - 6.971.000
29
Xã Tam Kim 22.016.000 - - - 22.016.000 21.018.000 998.000
11.863.000 11.863.000 10.865.000 998.000 10.153.000 - 10.153.000
30
Xã Phan Thanh 14.546.000 - - - 14.546.000 14.036.000 510.000
6.904.000 6.904.000 6.394.000 510.000 7.642.000 - 7.642.000
31
Xã Thành Công 13.841.000 - - - 13.841.000 13.259.000 582.000
7.091.000 7.091.000 6.509.000 582.000 6.750.000 - 6.750.000
32
Xã Ca Thành 15.098.000 - - - 15.098.000 14.494.000 604.000
7.694.000 7.694.000 7.090.000 604.000 7.404.000 - 7.404.000
33
Xã Bảo Lạc 10.880.750 - - - 10.880.750 10.638.750 242.000
4.120.750 4.120.750 3.878.750 242.000 6.760.000 - 6.760.000
34
Xã Hưng Đạo 17.502.521 - - - 17.502.521 16.928.521 574.000
9.633.521 9.633.521 9.059.521 574.000 7.869.000 - 7.869.000
35
Xã Sơn Lộ 10.787.949 - - - 10.787.949 10.683.949 104.000
3.799.949 3.799.949 3.695.949 104.000 6.988.000 - 6.988.000
36
Xã Cốc Pàng 8.876.000 - - - 8.876.000 8.674.000 202.000
3.978.000 3.978.000 3.776.000 202.000 4.898.000 - 4.898.000
37
Xã Cô Ba 13.832.924 - - - 13.832.924 13.630.924 202.000
7.203.924 7.203.924 7.001.924 202.000 6.629.000 - 6.629.000
38
Xã Khánh Xuân 10.468.750 - - - 10.468.750 10.372.750 96.000
4.377.750 4.377.750 4.281.750 96.000 6.091.000 - 6.091.000
Tổng số
Đầu tư phát
triển (NSTW)
Kinh phí sự nghiệp
Biểu số 38-BS2025
DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỐN BỔ SUNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính:Nghìn đồng
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Trong đó
Chương trình mục tiêu quc gia giảm nghèo bền vững
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự
nghiệp (NSTW)
Chương trình mục tiêu quc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
Tổng số NS trung ương Đối ứng NSĐP Tổng số NS trung ương Đối ứng NSĐP
Tổng số NS trung ương Đối ứng NSĐP
Tổng số
NS trung
ương
Đối ứng
NSĐP
Tổng số
Đầu tư phát
triển (NSTW)
Kinh phí sự nghiệp
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Trong đó
Chương trình mục tiêu quc gia giảm nghèo bền vững
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự
nghiệp (NSTW)
Chương trình mục tiêu quc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
39
Xã Xuân Trường 7.611.472 - - - 7.611.472 7.559.472 52.000
4.151.472 4.151.472 4.099.472 52.000 3.460.000 - 3.460.000
40
Xã Huy Giáp 7.557.634 - - - 7.557.634 7.541.634 16.000
2.759.634 2.759.634 2.743.634 16.000 4.798.000 - 4.798.000
41
Xã Bảo Lâm 23.689.000 - - - 23.689.000 23.131.000 558.000
14.754.000 14.754.000 14.196.000 558.000 8.935.000 - 8.935.000
42
Xã Quảng Lâm 18.118.000 - - - 18.118.000 17.284.000 834.000
9.532.000 9.532.000 8.698.000 834.000 8.586.000 - 8.586.000
43
Xã Nam Quang 12.974.000 - - - 12.974.000 12.606.000 368.000
6.683.000 6.683.000 6.315.000 368.000 6.291.000 - 6.291.000
44
Xã Lý Bôn 21.946.000 - - - 21.946.000 20.838.000 1.108.000
16.786.000 16.786.000 15.678.000 1.108.000 5.160.000 - 5.160.000
45
Xã Yên Thổ 23.506.000 - - - 23.506.000 22.690.000 816.000
11.872.000 11.872.000 11.056.000 816.000 11.634.000 - 11.634.000
46
Xã Trường Hà 13.704.515 - - - 13.704.515 13.578.515 126.000
7.408.515 7.408.515 7.282.515 126.000 6.296.000 - 6.296.000
47
Xã Thông Nông 11.863.295 - - - 11.863.295 11.755.295 108.000
4.608.295 4.608.295 4.500.295 108.000 7.255.000 - 7.255.000
48
Xã Hà Quảng 13.860.096 - - - 13.860.096 13.252.096 608.000
6.280.096 6.280.096 5.672.096 608.000 7.580.000 - 7.580.000
49
Xã Lũng Nặm 23.972.416 - - - 23.972.416 23.454.416 518.000
13.358.416 13.358.416 12.840.416 518.000 10.614.000 - 10.614.000
50
Xã Tổng Cọt 19.834.798 - - - 19.834.798 19.218.798 616.000
12.099.798 12.099.798 11.483.798 616.000 7.735.000 - 7.735.000
51
Xã Cần Yên 9.340.730 - - - 9.340.730 9.078.730 262.000
6.372.730 6.372.730 6.110.730 262.000 2.968.000 - 2.968.000
52
Xã Thanh Long 8.645.150 - - - 8.645.150 8.467.150 178.000
5.121.150 5.121.150 4.943.150 178.000 3.524.000 - 3.524.000
53
Xã Hạ Lang 13.772.155 - - - 13.772.155 13.538.155 234.000
6.684.155 6.684.155 6.450.155 234.000 7.088.000 - 7.088.000
54
Xã Lý Quốc 10.054.150 - - - 10.054.150 10.046.150 8.000
4.244.150 4.244.150 4.236.150 8.000 5.810.000 - 5.810.000
55
Xã Vinh Quý 20.334.540 - - - 20.334.540 19.920.540 414.000
10.112.540 10.112.540 9.698.540 414.000 10.222.000 - 10.222.000
56
Xã Quang Long 13.971.155 - - - 13.971.155 13.781.155 190.000
5.596.155 5.596.155 5.406.155 190.000 8.375.000 - 8.375.000
TỈNH CAO BẰNG
Tổng số NS trung ương Đối ứng NSĐP Tổng số NS trung ương Đối ứng NSĐP Tổng số NS trung ương Đối ứng NSĐP Tổng số NS trung ương Đối ứng NSĐP
Tổng số
NS trung ương
Đối ứng
NSĐP
TỔNG SỐ 1.118.254.212.685 407.096.237.001 405.114.659.001 1.981.578.000 711.157.975.684 705.982.975.684 5.175.000.000 327.916.254.984 192.409.299.802 135.506.955.182 130.331.955.182 5.175.000.000 36.586.143.957 29.886.397.174 27.904.819.174 1.981.578.000 6.699.746.783 753.751.813.744 184.800.540.025 184.800.540.025 - 568.951.273.719
I Ngân sách cấp tỉnh 190.819.553.154 50.785.892.507 50.785.892.507 - 140.033.660.647 138.989.660.647 1.044.000.000 58.885.843.321 28.576.583.979 30.309.259.342 29.265.259.342 1.044.000.000 4.169.587.547 - - - 4.169.587.547 127.764.122.286 22.209.308.528 22.209.308.528 - 105.554.813.758
1
Văn phòng điều phối CTMTQG xây
dựng nông thôn mới tỉnh
1.327.106.476 - - - 1.327.106.476 1.327.106.476 -
- - 1.327.106.476 - 1.327.106.476 - -
2
Sở Nông nghiệp và Môi Trường
41.652.082.204 9.004.000.000 9.004.000.000 - 32.648.082.204 32.648.082.204 - 1.394.546.300 1.394.546.300 1.394.546.300 1.236.677.804 1.236.677.804 39.020.858.100 9.004.000.000 9.004.000.000 30.016.858.100
3
Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh
128.455.500 - - - 128.455.500 128.455.500 -
128.455.500 128.455.500 128.455.500 - - - -
4
Hội LH Phụ nữ (Sau này là MTTQ Việt
Nam)
27.141.982.000 - - - 27.141.982.000 27.141.982.000 -
- - - 27.141.982.000 - 27.141.982.000
5
Sở Tư pháp
270.171.920 - - - 270.171.920 270.171.920 - - - 34.222.760 34.222.760 235.949.160 - 235.949.160
6
Trường Cao Đẳng Cao Bằng
29.381.880.947 28.486.583.979 28.486.583.979 - 895.296.968 895.296.968 - 29.381.880.947 28.486.583.979 895.296.968 895.296.968 - - - -
7
Hội nông dân tỉnh (Sau này là MTTQ
Việt Nam)
1.188.373.500 - - - 1.188.373.500 1.188.373.500 -
1.043.450.000 1.043.450.000 1.043.450.000 - 144.923.500 - 144.923.500
8
Sở Văn hóa-Thể thao và Du lịch
17.374.831.782 10.703.364.000 10.703.364.000 - 6.671.467.782 6.671.467.782 - - - - 17.374.831.782 10.703.364.000 10.703.364.000 6.671.467.782
9
Công an tỉnh
- - - - - - - - - - - - -
10
Liên minh Hợp tác xã tỉnh
3.381.478.320 - - - 3.381.478.320 3.381.478.320 - - - 55.621.320 55.621.320 3.325.857.000 - 3.325.857.000
11
Sở Dân tộc và Tôn giáo
22.575.932.216 - - - 22.575.932.216 22.575.932.216 - - - - 22.575.932.216 - 22.575.932.216
12
Sở Giáo dục và Đào tạo
19.842.295.358 - - - 19.842.295.358 19.842.295.358 - 17.544.360.758 17.544.360.758 17.544.360.758 - 2.297.934.600 - 2.297.934.600
13
Bộ Chỉ huy QS tỉnh
- - - - - - - - - - - - -
14
Sở Nội vụ
2.638.735.869 90.000.000 90.000.000 - 2.548.735.869 2.548.735.869 - 1.650.054.700 90.000.000 1.560.054.700 1.560.054.700 - 988.681.169 - 988.681.169
15
Sở Y tế
5.836.357.498 - - - 5.836.357.498 5.836.357.498 - 1.479.680.815 1.479.680.815 1.479.680.815 - 4.356.676.683 - 4.356.676.683
16
Sở Tài chính
36.420.945 - - - 36.420.945 36.420.945 - - - - 36.420.945 - 36.420.945
17
Sở Công Thương
1.427.750.369 - - - 1.427.750.369 1.427.750.369 - - - - 1.427.750.369 - 1.427.750.369
18
Sở Ngoại vụ
31.775.365 - - - 31.775.365 31.775.365 - - - - 31.775.365 - 31.775.365
19
Tỉnh đoàn TN (Sau này là MTTQ Việt
Nam)
405.821.521 - - - 405.821.521 405.821.521 -
263.380.320 263.380.320 263.380.320 - 142.441.201 - 142.441.201
20
Sở Xây dựng
146.970.999 - - - 146.970.999 146.970.999 - 45.349.099 45.349.099 45.349.099 - 101.621.900 - 101.621.900
21
Sở Khoa học và Công nghệ
4.776.880.141 - - - 4.776.880.141 4.776.880.141 - 4.320.880.141 4.320.880.141 4.320.880.141 - 456.000.000 - 456.000.000
22
Dự toán nộp ngân sách tỉnh (do hết
nhiệm vụ chi thừa từ tiền quản lý d
án)
11.254.250.224 2.501.944.528 2.501.944.528 -
8.752.305.696 7.708.305.696
1.044.000.000
1.633.804.741 1.633.804.741 589.804.741 1.044.000.000 1.515.959.187 1.515.959.187 8.104.486.296 2.501.944.528 2.501.944.528 5.602.541.768
II Ngân sách cấp xã 927.434.659.531 356.310.344.494 354.328.766.494 1.981.578.000 571.124.315.037 566.993.315.037 4.131.000.000 269.030.411.663 163.832.715.823 105.197.695.840 101.066.695.840 4.131.000.000 32.416.556.410 29.886.397.174 27.904.819.174 1.981.578.000 2.530.159.236 625.987.691.458 162.591.231.497 162.591.231.497 463.396.459.961
1
Phường Thục Phán 2.947.109.996 21.560.000 21.560.000 - 2.925.549.996 2.925.549.996 -
696.122.832 696.122.832 696.122.832 163.720.324 21.560.000 21.560.000 142.160.324 2.087.266.840 - 2.087.266.840
2
Phường Nùng Chí Cao 2.377.806.553 78.220.000 78.220.000 - 2.299.586.553 2.299.586.553 -
485.033.553 485.033.553 485.033.553 52.487.000 10.327.000 10.327.000 42.160.000 1.840.286.000 67.893.000 67.893.000 1.772.393.000
3
Phường Tân Giang 3.660.413.587 170.017.532 170.017.532 - 3.490.396.055 3.490.396.055 -
964.011.772 964.011.772 964.011.772 76.989.868 55.117.820 55.117.820 21.872.048 2.619.411.947 114.899.712 114.899.712 2.504.512.235
4
Xã Hòa An 28.680.886.340 15.359.179.060 13.864.041.060 1.495.138.000 13.321.707.280 13.321.707.280 -
129.970.300 129.970.300 129.970.300 14.619.575.060 14.619.575.060 13.124.437.060 1.495.138.000 13.931.340.980 739.604.000 739.604.000 13.191.736.980
5
Xã Bạch Đằng 10.713.232.705 4.036.640.222 3.566.900.222 469.740.000 6.676.592.483 6.676.592.483 -
1.561.300.503 1.426.402.000 134.898.503 134.898.503 1.815.160.222 1.815.160.222 1.345.420.222 469.740.000 7.336.771.980 795.078.000 795.078.000 6.541.693.980
6
Xã Nguyễn Huệ 18.936.135.247 8.249.254.843 8.249.254.843 - 10.686.880.404 10.686.880.404 -
306.220.032 306.220.032 306.220.032 141.060.175 141.060.175 141.060.175 18.488.855.040 8.108.194.668 8.108.194.668 10.380.660.372
7
Xã Nam Tuấn 7.554.057.303 1.917.913.474 1.913.464.474 4.449.000 5.636.143.829 5.636.143.829 -
188.360.370 188.360.370 188.360.370 55.813.370 55.813.370 51.364.370 4.449.000 7.309.883.563 1.862.100.104 1.862.100.104 5.447.783.459
8
Xã Phục Hòa 6.244.743.786 2.257.146.073 2.257.146.073 - 3.987.597.713 3.987.597.713 -
928.202.007 928.202.007 928.202.007 542.450.460 503.506.600 503.506.600 38.943.860 4.774.091.319 1.753.639.473 1.753.639.473 3.020.451.846
9
Xã Bế Văn Đàn 10.888.933.460 2.764.383.639 2.764.383.639 - 8.124.549.821 8.124.549.821 -
244.650.411 244.650.411 244.650.411 136.757.900 11.899.000 11.899.000 124.858.900 10.507.525.149 2.752.484.639 2.752.484.639 7.755.040.510
10
Xã Độc Lập 9.355.013.222 2.669.102.500 2.669.102.500 - 6.685.910.722 6.685.910.722 -
647.203.150 647.203.150 647.203.150 649.220.900 562.427.400 562.427.400 86.793.500 8.058.589.172 2.106.675.100 2.106.675.100 5.951.914.072
11
Xã Quảng Uyên 23.798.765.901 6.680.354.387 6.668.303.387 12.051.000 17.118.411.514 17.118.411.514 -
2.135.600.177 2.135.600.177 2.135.600.177 4.833.529.000 4.781.559.000 4.769.508.000 12.051.000 51.970.000 16.829.636.724 1.898.795.387 1.898.795.387 14.930.841.337
12
Xã Hạnh Phúc 12.028.914.638 1.242.687.600 1.242.687.600 - 10.786.227.038 10.786.227.038 -
456.584.345 456.584.345 456.584.345 110.187.200 41.187.200 41.187.200 69.000.000 11.462.143.093 1.201.500.400 1.201.500.400 10.260.642.693
13
Xã Trùng Khánh 21.899.638.095 7.140.612.000 7.140.612.000 - 14.759.026.095 14.717.026.095 42.000.000
3.763.867.095 1.507.385.000 2.256.482.095 2.214.482.095 42.000.000 157.981.000 157.981.000 157.981.000 17.977.790.000 5.475.246.000 5.475.246.000 12.502.544.000
14
Xã Trà Lĩnh 11.054.949.367 6.026.785.489 6.026.785.489 - 5.028.163.878 5.024.163.878 4.000.000
2.055.995.850 1.000.000.000 1.055.995.850 1.051.995.850 4.000.000 54.063.000 54.063.000 54.063.000 8.944.890.517 4.972.722.489 4.972.722.489 3.972.168.028
15
Xã Đình Phong 18.440.993.027 9.765.049.006 9.765.049.006 - 8.675.944.021 8.659.944.021 16.000.000
5.133.456.090 2.880.130.000 2.253.326.090 2.237.326.090 16.000.000 666.624.461 623.524.461 623.524.461 43.100.000 12.640.912.476 6.261.394.545 6.261.394.545 6.379.517.931
16
Xã Đàm Thuỷ 15.100.933.219 7.440.820.773 7.440.820.773 - 7.660.112.446 7.660.112.446 -
3.149.225.112 1.663.152.000 1.486.073.112 1.486.073.112 231.589.334 190.529.091 190.529.091 41.060.243 11.720.118.773 5.587.139.682 5.587.139.682 6.132.979.091
17
Xã Đoài Dương 28.237.975.772 15.550.561.695 15.550.561.695 - 12.687.414.077 12.677.414.077 10.000.000
5.055.659.987 2.193.791.000 2.861.868.987 2.851.868.987 10.000.000 390.647.695 370.647.695 370.647.695 20.000.000 22.791.668.090 12.986.123.000 12.986.123.000 9.805.545.090
18
Xã Quang Hán 17.587.362.740 3.431.300.600 3.431.300.600 - 14.156.062.140 14.152.062.140 4.000.000
3.677.782.200 1.527.428.000 2.150.354.200 2.146.354.200 4.000.000 120.659.000 120.659.000 120.659.000 13.788.921.540 1.783.213.600 1.783.213.600 12.005.707.940
19
Xã Quang Trung 14.236.804.998 4.745.277.000 4.745.277.000 - 9.491.527.998 9.475.527.998 16.000.000
4.063.428.470 831.566.000 3.231.862.470 3.215.862.470 16.000.000 335.009.000 335.009.000 335.009.000 9.838.367.528 3.578.702.000 3.578.702.000 6.259.665.528
20
Xã Đông Khê 23.305.571.853 2.292.714.715 2.292.714.715 - 21.012.857.138 20.750.857.138 262.000.000
4.068.651.656 4.068.651.656 3.806.651.656 262.000.000 9.263.215 6.657.715 6.657.715 2.605.500 19.227.656.982 2.286.057.000 2.286.057.000 16.941.599.982
21
Xã Minh Khai 16.801.432.471 500.193.250 500.193.250 - 16.301.239.221 16.091.239.221 210.000.000
3.162.702.346 84.777.365 3.077.924.981 2.867.924.981 210.000.000 6.927.585 6.927.585 6.927.585 13.631.802.540 408.488.300 408.488.300 13.223.314.240
22
Xã Canh Tân 14.965.854.311 221.089.891 221.089.891 - 14.744.764.420 14.316.764.420 428.000.000
4.696.316.000 134.296.000 4.562.020.000 4.134.020.000 428.000.000 7.748.731 7.748.731 7.748.731 10.261.789.580 79.045.160 79.045.160 10.182.744.420
23
Xã Đức Long 8.694.885.542 1.339.309.847 1.339.309.847 - 7.355.575.695 7.235.575.695 120.000.000
1.752.989.930 - 1.752.989.930 1.632.989.930 120.000.000 225.091.362 25.091.362 25.091.362 200.000.000 6.716.804.250 1.314.218.485 1.314.218.485 5.402.585.765
24
Xã Thạch An 8.282.375.247 512.838.872 512.838.872 - 7.769.536.375 7.721.536.375 48.000.000
2.032.437.500 125.216.000 1.907.221.500 1.859.221.500 48.000.000 31.071.244 20.386.572 20.386.572 10.684.672 6.218.866.503 367.236.300 367.236.300 5.851.630.203
25
Xã Kim Đồng 15.422.176.935 5.231.635.720 5.231.635.720 - 10.190.541.215 9.990.541.215 200.000.000
3.222.776.517 237.656.045 2.985.120.472 2.785.120.472 200.000.000 3.433.903 3.433.903 3.433.903 12.195.966.515 4.990.545.772 4.990.545.772 7.205.420.743
26
Xã Nguyên Bình 9.349.893.025 1.429.865.000 1.429.865.000 - 7.920.028.025 7.696.028.025 224.000.000
1.626.646.055 1.626.646.055 1.402.646.055 224.000.000 1.443.741.494 1.156.110.000 1.156.110.000 287.631.494 6.279.505.476 273.755.000 273.755.000 6.005.750.476
27
Xã Tĩnh Túc 20.122.485.226 4.625.738.000 4.625.738.000 - 15.496.747.226 14.242.747.226 1.254.000.000
9.328.382.100 4.465.848.000 4.862.534.100 3.608.534.100 1.254.000.000 - - 10.794.103.126 159.890.000 159.890.000 10.634.213.126
28
Xã Minh Tâm 14.752.302.958 3.372.388.580 3.372.388.580 - 11.379.914.378 11.209.914.378 170.000.000
3.532.149.184 - 3.532.149.184 3.362.149.184 170.000.000 53.419.080 53.419.080 53.419.080 11.166.734.694 3.318.969.500 3.318.969.500 7.847.765.194
29
Xã Tam Kim 19.671.345.667 1.510.933.800 1.510.933.800 - 18.160.411.867 17.767.411.867 393.000.000
3.693.009.850 - 3.693.009.850 3.300.009.850 393.000.000 804.027.880 803.605.800 803.605.800 422.080 15.174.307.937 707.328.000 707.328.000 14.466.979.937
30
Xã Phan Thanh 33.267.466.758 16.829.234.600 16.829.234.600 - 16.438.232.158 16.128.232.158 310.000.000
19.607.558.146 16.020.735.600 3.586.822.546 3.276.822.546 310.000.000 - - 13.659.908.612 808.499.000 808.499.000 12.851.409.612
31
Xã Thành Công 21.917.482.369 8.026.067.363 8.026.067.363 - 13.891.415.006 13.873.415.006 18.000.000
7.823.260.960 7.256.232.000 567.028.960 549.028.960 18.000.000 378.455.418 39.301.363 39.301.363 339.154.055 13.715.765.991 730.534.000 730.534.000 12.985.231.991
32
Xã Ca Thành 29.801.546.169 12.520.129.100 12.520.129.100 - 17.281.417.069 17.007.417.069 274.000.000
14.627.351.940 9.495.990.000 5.131.361.940 4.857.361.940
274.000.000
110.000 110.000 110.000 15.174.084.229 3.024.029.100 3.024.029.100 12.150.055.129
33
Xã Bảo Lạc 35.668.469.426 1.158.628.000 1.158.628.000 - 34.509.841.426 34.509.841.426 -
7.054.688.851 241.044.000 6.813.644.851 6.813.644.851 184.323.575 94.966.000 94.966.000 89.357.575 28.429.457.000 822.618.000 822.618.000 27.606.839.000
34
Xã Hưng Đạo 19.980.682.237 7.768.080.000 7.768.080.000 - 12.212.602.237 12.212.602.237 -
3.576.809.962 2.682.643.000 894.166.962 894.166.962 311.037.275 270.822.000 270.822.000 40.215.275 16.092.835.000 4.814.615.000 4.814.615.000 11.278.220.000
35
Xã Sơn Lộ 15.691.679.275 4.844.107.000 4.844.107.000 - 10.847.572.275 10.847.572.275 -
2.126.092.000 240.747.000 1.885.345.000 1.885.345.000 165.722.275 160.360.000 160.360.000 5.362.275 13.399.865.000 4.443.000.000 4.443.000.000 8.956.865.000
36
Xã Cốc Pàng 12.051.954.072 1.208.406.865 1.208.406.865 - 10.843.547.207 10.843.547.207 -
1.554.005.532 1.554.005.532 1.554.005.532 410.327.840 394.965.565 394.965.565 15.362.275 10.087.620.700 813.441.300 813.441.300 9.274.179.400
37
Xã Cô Ba 18.782.346.475 2.737.277.000 2.737.277.000 - 16.045.069.475 16.045.069.475 -
3.006.366.200 1.658.884.000 1.347.482.200 1.347.482.200 128.539.275 123.177.000 123.177.000 5.362.275 15.647.441.000 955.216.000 955.216.000 14.692.225.000
38
Xã Khánh Xuân 12.536.764.275 1.651.332.000 1.651.332.000 - 10.885.432.275 10.885.432.275 -
1.556.546.000 40.920.000 1.515.626.000 1.515.626.000 99.974.275 94.612.000 94.612.000 5.362.275 10.880.244.000 1.515.800.000 1.515.800.000 9.364.444.000
39
Xã Xuân Trường 8.805.364.275 2.546.306.000 2.546.306.000 - 6.259.058.275 6.259.058.275 -
927.943.000 155.199.000 772.744.000 772.744.000 235.261.275 229.899.000 229.899.000 5.362.275 7.642.160.000 2.161.208.000 2.161.208.000 5.480.952.000
40
Xã Huy Giáp 10.742.567.152 2.877.239.360 2.877.039.360 200.000 7.865.327.792 7.865.327.792 -
1.983.332.877 1.278.751.360 704.581.517 704.581.517 206.000.275 200.638.000 200.438.000 200.000 5.362.275 8.553.234.000 1.397.850.000 1.397.850.000 7.155.384.000
41
Xã Bảo Lâm 16.120.496.410 6.634.944.514 6.634.944.514 - 9.485.551.896 9.485.551.896 -
5.966.130.714 4.422.332.014 1.543.798.700 1.543.798.700 34.027.000 - 34.027.000 10.120.338.696 2.212.612.500 2.212.612.500 7.907.726.196
42
Xã Quảng Lâm 6.034.237.167 1.242.500.603 1.242.500.603 - 4.791.736.564 4.791.736.564 -
961.845.160 339.232.000 622.613.160 622.613.160 146.455.603 128.847.603 128.847.603 17.608.000 4.925.936.404 774.421.000 774.421.000 4.151.515.404
43
Xã Nam Quang 13.350.192.258 10.899.376.258 10.899.376.258 - 2.450.816.000 2.450.816.000 -
4.470.326.572 4.130.750.572 339.576.000 339.576.000 62.921.836 35.864.836 35.864.836 27.057.000 8.816.943.850 6.732.760.850 6.732.760.850 2.084.183.000
44
Xã Lý Bôn 3.830.354.919 1.007.361.543 1.007.361.543 - 2.822.993.376 2.822.993.376 -
652.917.676 290.940.000 361.977.676 361.977.676 62.205.193 23.432.693 23.432.693 38.772.500 3.115.232.050 692.988.850 692.988.850 2.422.243.200
45
Xã Yên Thổ 8.943.651.294 2.551.350.000 2.551.350.000 - 6.392.301.294 6.392.301.294 -
2.640.703.000 1.689.843.000 950.860.000 950.860.000 149.294.000 115.294.000 115.294.000 34.000.000 6.153.654.294 746.213.000 746.213.000 5.407.441.294
46
Xã Trường Hà 47.953.553.274 19.078.067.399 19.078.067.399 - 28.875.485.875 28.875.485.875 -
16.744.121.669 8.353.098.000 8.391.023.669 8.391.023.669 722.942.500 301.621.500 301.621.500 421.321.000 30.486.489.105 10.423.347.899 10.423.347.899 20.063.141.206
47
Xã Thông Nông 8.226.886.321 6.325.760.195 6.325.760.195 - 1.901.126.126 1.901.126.126 -
295.573.400 63.127.000 232.446.400 232.446.400 31.034.195 31.034.195 31.034.195 7.900.278.726 6.231.599.000 6.231.599.000 1.668.679.726
48
Xã Hà Quảng 20.283.279.741 17.229.784.080 17.229.784.080 - 3.053.495.661 3.053.495.661 -
12.486.313.202 12.087.584.541 398.728.661 398.728.661 58.929.921 58.929.921 58.929.921 7.738.036.618 5.083.269.618 5.083.269.618 2.654.767.000
49
Xã Lũng Nặm 6.164.713.029 1.756.819.951 1.756.819.951 - 4.407.893.078 4.407.893.078 -
1.228.590.777 82.037.000 1.146.553.777 1.146.553.777 12.095.666 12.095.666 12.095.666 4.924.026.586 1.662.687.285 1.662.687.285 3.261.339.301
50
Xã Tổng Cọt 8.245.034.431 4.604.897.459 4.604.897.459 - 3.640.136.972 3.640.136.972 -
3.007.417.259 2.704.019.459 303.397.800 303.397.800 123.162.000 123.162.000 123.162.000 5.114.455.172 1.777.716.000 1.777.716.000 3.336.739.172
51
Xã Cần Yên 12.948.920.488 9.162.376.764 9.162.376.764 - 3.786.543.724 3.786.543.724 -
763.751.469 364.226.573 399.524.896 399.524.896 55.925.000 55.925.000 55.925.000 12.129.244.019 8.742.225.191 8.742.225.191 3.387.018.828
52
Xã Thanh Long 60.070.325.179 56.924.726.596 56.924.726.596 - 3.145.598.583 3.145.598.583 -
51.850.767.686 51.655.427.700 195.339.986 195.339.986 42.616.000 32.616.000 32.616.000 10.000.000 8.176.941.493 5.236.682.896 5.236.682.896 2.940.258.597
53
Xã Hạ Lang 21.027.793.013 7.927.744.483 7.927.744.483 - 13.100.048.530 13.100.048.530 -
8.674.038.915 4.004.862.900 4.669.176.015 4.669.176.015 215.709.548 141.397.988 141.397.988 74.311.560 12.138.044.550 3.781.483.595 3.781.483.595 8.356.560.955
54
Xã Lý Quốc 17.715.060.387 7.867.207.023 7.867.207.023 - 9.847.853.364 9.803.853.364 44.000.000
5.285.236.633 3.052.165.786 2.233.070.847 2.189.070.847 44.000.000 340.947.740 290.945.740 290.945.740 50.002.000 12.088.876.014 4.524.095.497 4.524.095.497 7.564.780.517
55
Xã Vinh Quý 24.768.261.794 12.455.449.392 12.455.449.392 - 12.312.812.402 12.238.812.402 74.000.000
9.767.268.126 7.320.628.018 2.446.640.108 2.372.640.108 74.000.000 187.699.274 108.802.274 108.802.274 78.897.000 14.813.294.394 5.026.019.100 5.026.019.100 9.787.275.294
56
Xã Quang Long 17.392.584.152 7.891.597.378 7.891.597.378 - 9.500.986.774 9.490.986.774 10.000.000
7.632.718.543 6.123.647.890 1.509.070.653 1.499.070.653 10.000.000 312.589.988 262.589.988 262.589.988 50.000.000 9.447.275.621 1.505.359.500 1.505.359.500 7.941.916.121
Tổng số
Đầu tư phát triển
(NSTW)
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp
(NSTW)
Biểu số 38-KD
DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỐN KÉO DÀI CÁC NĂM 2022,2023,2024
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Trong đó
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp
(NSTW)
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
Tổng số
Trong đó:
Phần NSĐP
được hưởng
A B 1 2=3+5 3 4 5 6 7=2+6
TỔNG SỐ 63.516,707 41.231,207 - 63.516,707 41.231,207 6.874.173,454 6.915.404,661
1
Phường Thục
Phán
25.353,100 7.318,600 25.353,100 7.318,600 338.093,244 345.411,844
2
Phường Nùng
Chí Cao
8.014,000 3.763,000 8.014,000 3.763,000 109.201,167 112.964,167
3
Phường Tân
Giang
3.336,300 3.336,300 3.336,300 3.336,300 139.593,640 142.929,940
4
Xã Hòa An
2.305,900 2.305,900 2.305,900 2.305,900 259.888,205 262.194,105
5
Xã Bạch Đằng
116,640 116,640 116,640 116,640 70.359,950 70.476,590
6
Xã Nguyn
Huệ
109,300 109,300 109,300 109,300 104.692,198 104.801,498
7
Xã Nam Tuấn
237,500 237,500 237,500 237,500 117.718,493 117.955,993
8
Xã Phục Hòa
1.715,000 1.715,000 1.715,000 1.715,000 156.479,345 158.194,345
9
Xã Bế Văn Đàn
266,000 266,000 266,000 266,000 116.925,142 117.191,142
10
Xã Độc Lập
151,000 151,000 151,000 151,000 106.613,995 106.764,995
11
Xã Quảng
Uyên
2.657,000 2.657,000 2.657,000 2.657,000 244.820,722 247.477,722
12
Xã Hạnh Phúc
317,000 317,000 317,000 317,000 129.935,419 130.252,419
13
Xã Trùng
Khánh
2.037,500 2.037,500 2.037,500 2.037,500 253.917,606 255.955,106
14
Xã Trà Lĩnh
1.334,200 1.334,200 1.334,200 1.334,200 123.761,964 125.096,164
15
Xã Đình Phong
152,100 152,100 152,100 152,100 131.291,766 131.443,866
16
Xã Đàm Thuỷ
467,200 467,200 467,200 467,200 107.581,346 108.048,546
17
Xã Đoài
Dương
252,100 252,100 252,100 252,100 117.075,134 117.327,234
18
Xã Quang Hán
58,200 58,200 58,200 58,200 96.298,548 96.356,748
Tổng chi cân
đối NSĐP
Thu
NSĐP
hưởng
100%
Thu phân chia
Biểu mẫu số 39
Đơn vị: Triệu đồng
TỈNH CAO BẰNG
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT
Tên đơn vị
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
Thu NSĐP
được
hưởng theo
phân cấp (1)
Chia ra
Số bổ sung cân
đối từ ngân
sách cấp trên
30
Tổng số
Trong đó:
Phần NSĐP
được hưởng
A B 1 2=3+5 3 4 5 6 7=2+6
Tổng chi cân
đối NSĐP
Thu
NSĐP
hưởng
100%
Thu phân chia
STT
Tên đơn vị
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
Thu NSĐP
được
hưởng theo
phân cấp (1)
Chia ra
Số bổ sung cân
đối từ ngân
sách cấp trên
19
Xã Quang
Trung
130,700 130,700 130,700 130,700 78.960,885 79.091,585
20
Xã Đông Khê
1.473,900 1.473,900 1.473,900 1.473,900 171.672,844 173.146,744
21
Xã Minh Khai
200,600 200,600 200,600 200,600 56.064,905 56.265,505
22
Xã Canh Tân
82,591 82,591 82,591 82,591 65.717,168 65.799,759
23
Xã Đức Long
80,700 80,700 80,700 80,700 74.001,586 74.082,286
24
Xã Thạch An
136,900 136,900 136,900 136,900 73.164,214 73.301,114
25
Xã Kim Đồng
91,612 91,612 91,612 91,612 85.483,878 85.575,490
26
Xã Nguyên
Bình
888,001 888,001 888,001 888,001 304.476,295 305.364,296
27
Xã Tĩnh Túc
162,588 162,588 162,588 162,588 54.371,496 54.534,084
28
Xã Minh Tâm
101,220 101,220 101,220 101,220 74.775,207 74.876,427
29
Xã Tam Kim
70,510 70,510 70,510 70,510 60.006,766 60.077,276
30
Xã Phan Thanh
41,100 41,100 41,100 41,100 51.299,369 51.340,469
31
Xã Thành
Công
74,856 74,856 74,856 74,856 48.523,141 48.597,997
32
Xã Ca Thành
31,689 31,689 31,689 31,689 44.921,421 44.953,110
33
Xã Bảo Lạc
3.085,000 3.085,000 3.085,000 3.085,000 254.563,887 257.648,887
34
Xã Hưng Đạo
239,500 239,500 239,500 239,500 96.524,353 96.763,853
35
Xã Sơn Lộ
155,500 155,500 155,500 155,500 65.946,984 66.102,484
36
Xã Cốc Pàng
137,000 137,000 137,000 137,000 103.056,322 103.193,322
37
Xã Cô Ba
117,500 117,500 117,500 117,500 85.803,461 85.920,961
38
Xã Khánh
Xuân
79,500 79,500 79,500 79,500 75.614,084 75.693,584
39
Xã Xuân
Trường
164,000 164,000 164,000 164,000 61.808,598 61.972,598
40
Xã Huy Giáp
291,000 291,000 291,000 291,000 66.868,114 67.159,114
41
Xã Bảo Lâm
2.006,000 2.006,000 2.006,000 2.006,000 244.453,903 246.459,903
42
Xã Quảng Lâm
158,000 158,000 158,000 158,000 132.167,588 132.325,588
43
Xã Nam Quang
122,000 122,000 122,000 122,000 104.490,161 104.612,161
31
Tổng số
Trong đó:
Phần NSĐP
được hưởng
A B 1 2=3+5 3 4 5 6 7=2+6
Tổng chi cân
đối NSĐP
Thu
NSĐP
hưởng
100%
Thu phân chia
STT
Tên đơn vị
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
Thu NSĐP
được
hưởng theo
phân cấp (1)
Chia ra
Số bổ sung cân
đối từ ngân
sách cấp trên
44
Xã Lý Bôn
231,000 231,000 231,000 231,000 115.594,512 115.825,512
45
Xã Yên Thổ
245,000 245,000 245,000 245,000 127.168,935 127.413,935
46
Xã Trường Hà
877,800 877,800 877,800 877,800 392.985,162 393.862,962
47
Xã Thông
Nông
459,500 459,500 459,500 459,500 96.948,840 97.408,340
48
Xã Hà Quảng
202,500 202,500 202,500 202,500 95.339,138 95.541,638
49
Xã Lũng Nặm
68,100 68,100 68,100 68,100 76.345,046 76.413,146
50
Xã Tổng Cọt
76,500 76,500 76,500 76,500 91.823,780 91.900,280
51
Xã Cần Yên
71,200 71,200 71,200 71,200 112.975,233 113.046,433
52
Xã Thanh Long
107,100 107,100 107,100 107,100 79.545,679 79.652,779
53
Xã Hạ Lang
1.628,000 1.628,000 1.628,000 1.628,000 179.274,577 180.902,577
54
Xã Lý Quốc
265,000 265,000 265,000 265,000 71.855,556 72.120,556
55
Xã Vinh Quý
149,000 149,000 149,000 149,000 95.404,037 95.553,037
56
Xã Quang
Long
134,000 134,000 134,000 134,000 79.928,445 80.062,445
32
Chi
giáo
dục,
đào
tạo và
dạy
nghề
Chi
kho
a
học
CN
Chi giáo dục,
đào tạo và dạy
nghề
Chi
kho
a
học
CN
A B 1=2+12 2=3+8+11 3=6+7 4 5 6 7 8 9 10 11 12=13+14+15 13 14 15
TỔNG SỐ 8.485.330,262 6.915.404,661 112.219,155 - - 97.219,155 15.000,000 6.663.414,880 3.662.904,465 - 139.770,626 1.569.925,601 237.032,800 445.517,016 887.375,785
1
Phường Thục
Phán
366.597,148 345.411,844 3.295,813 3.295,813 336.727,484 151.449,721 5.388,547 21.185,304 17.035,288 4.150,0157
2
Phường Nùng
Chí Cao
113.846,992 112.964,167 - 110.366,013 68.266,624 2.598,154 882,825 687,325 195,500
3
Phường Tân
Giang
147.551,931 142.929,940 2.946,287 1.146,287 1.800,000 136.185,354 77.473,675 3.798,299 4.621,991 1.122,102 3.499,889
4
Xã Hòa An
347.026,447 262.194,105 14.700,380 10.536,800 4.163,580 240.112,461 108.479,825 7.381,264 84.832,342 23.792,000 33.098,522 27.941,820
5
Xã Bạch Đằng
83.595,287 70.476,590 1.376,427 1.376,427 68.571,373 32.044,718 528,790 13.118,697 2.890,689 10.228,008
6
Xã Nguyễn
Huệ
132.343,246 104.801,498 - 102.646,662 68.391,275 2.154,836 27.541,748 7.466,748 20.075,000
7
Xã Nam Tuấn
132.555,585 117.955,993 250,000 50,000 200,000 115.538,887 73.719,375 2.167,106 14.599,592 3.420,676 11.178,915
8
Xã Phục Hòa
186.244,585 158.194,345 2.185,041 2.185,041 152.988,594 87.157,988 3.020,710 28.050,240 516,240 27.534,000
9
Xã Bế Văn Đàn
131.293,782 117.191,142 663,110 663,110 114.236,138 65.185,994 2.291,894 14.102,640 2.455,640 11.647,000
10
Xã Độc Lập
127.955,635 106.764,995 3.071,000 535,000 2.536,000 101.683,608 58.691,835 2.010,387 21.190,640 455,640 20.735,000
11
Xã Quảng
Uyên
402.254,565 247.477,722 9.670,320 8.409,430 1.260,890 232.515,149 112.533,899 5.292,253 154.776,843 103.005,143 41.057,440 10.714,260
12
Xã Hạnh Phúc
148.619,059 130.252,419 770,000 770,000 126.838,167 76.485,333 2.644,252 18.366,640 7.495,640 10.871,000
13
Xã Trùng
Khánh
288.824,956 255.955,106 12.963,512 12.963,512 239.310,152 98.408,009 3.681,442 32.869,850 11.374,850 21.495,000
14
Xã Trà Lĩnh
142.159,366 125.096,164 3.985,788 3.445,788 540,000 118.898,107 71.229,037 2.212,269 17.063,202 6.842,650 10.220,552
15
Xã Đình Phong
162.098,268 131.443,866 10,000 10,000 128.470,212 75.723,452 2.963,654 30.654,402 9.182,500 21.471,902
16
Xã Đàm Thuỷ
133.675,046 108.048,546 347,000 347,000 105.528,320 70.877,103 2.173,226 25.626,500 9.422,500 16.204,000
17
Xã Đoài Dương
144.871,734 117.327,234 - 114.910,327 64.698,543 2.416,907 27.544,500 10.212,500 17.332,000
Bổ sung vốn sự
nghiệp thực
hiện các chế độ,
chính sách
Chi thường xuyên
Chi đầu tư phát triển
Tổng số
Trong đó
Chi đầu
từ nguồn
vốn trong
nước
Dự phòng
ngân sách
Bổ sung vốn
đầu tư để thực
hiện các chương
trình mục tiêu,
nhiệm vụ
(nguồn vốn
trung ương)
Chi đầu tư từ
nguồn thu
XSKT
Biểu mẫu số 41
Đơn vị: Triệu đồng
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Chi chương trình mục tiêu
TỈNH CAO BẰNG
ST
T
Tên đơn vị
Tổng chi ngân
sách địa
phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Tổng số
Tổng số
Trong đó
Bổ sung thực
hiện các chương
trình mục tiêu
quốc gia (Nguồn
NSTW)
Tổng số
33
Chi
giáo
dục,
đào
tạo và
dạy
nghề
Chi
kho
a
học
CN
Chi giáo dục,
đào tạo và dạy
nghề
Chi
kho
a
học
CN
A B 1=2+12 2=3+8+11 3=6+7 4 5 6 7 8 9 10 11 12=13+14+15 13 14 15
Bổ sung vốn sự
nghiệp thực
hiện các chế độ,
chính sách
Chi thường xuyên
Chi đầu tư phát triển
Tổng số
Trong đó
Chi đầu
từ nguồn
vốn trong
nước
Dự phòng
ngân sách
Bổ sung vốn
đầu tư để thực
hiện các chương
trình mục tiêu,
nhiệm vụ
(nguồn vốn
trung ương)
Chi đầu tư từ
nguồn thu
XSKT
Chi chương trình mục tiêu
ST
T
Tên đơn vị
Tổng chi ngân
sách địa
phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Tổng số
Tổng số
Trong đó
Bổ sung thực
hiện các chương
trình mục tiêu
quốc gia (Nguồn
NSTW)
Tổng số
18
Xã Quang Hán
120.542,551 96.356,748 - 93.599,742 55.943,263 2.757,006 24.185,803 8.073,000 16.112,803
19
Xã Quang
Trung
97.657,085 79.091,585 - 77.087,415 45.836,894 2.004,170 18.565,500 7.552,500 11.013,000
20
Xã Đông Khê
221.145,501 173.146,744 2.888,343 2.888,343 166.316,222 84.405,549 3.942,179 47.998,757 10.214,114 20.940,000 16.844,643
21
Xã Minh Khai
79.629,401 56.265,505 1.812,888 1.812,888 53.193,500 28.163,429 1.259,117 23.363,896 1.253,000 22.110,896
22
Xã Canh Tân
80.787,759 65.799,759 - 64.636,439 38.957,186 1.163,320 14.988,000 1.569,000 13.419,000
23
Xã Đức Long
80.910,286 74.082,286 487,029 487,029 72.223,947 38.646,629 1.371,310 6.828,000 300,000 6.528,000
24
Xã Thạch An
84.015,114 73.301,114 1.028,113 728,113 300,000 70.729,217 38.316,731 1.543,784 10.714,000 2.049,000 8.665,000
25
Xã Kim Đồng
107.238,148 85.575,490 1.950,927 1.950,927 82.264,090 44.108,912 1.360,473 21.662,658 4.003,322 17.659,335
26
Xã Nguyên
Bình
325.878,105 305.364,296 2.214,841 2.214,841 301.791,362 179.250,352 1.358,093 20.513,809 15.436,809 5.077,000
27
Xã Tĩnh Túc
77.131,055 54.534,084 1.034,500 1.034,500 51.911,638 23.089,042 1.587,946 22.596,970 2.824,148 19.772,822
28
Xã Minh Tâm
85.127,956 74.876,427 346,734 46,734 300,000 72.353,708 44.928,488 2.175,985 10.251,529 2.287,529 7.964,000
29
Xã Tam Kim
80.566,327 60.077,276 4.528,521 4.528,521 53.871,022 26.331,536 1.677,733 20.489,051 3.186,588 17.302,463
30
Xã Phan Thanh
75.045,267 51.340,469 16,000 16,000 46.654,630 28.357,320 4.669,839 23.704,798 4.232,244 19.472,554
31
Xã Thành Công
71.626,567 48.597,997 3.271,782 1.599,734 1.672,048 44.652,288 23.688,496 673,927 23.028,570 3.147,215 19.881,355
32
Xã Ca Thành
61.367,018 44.953,110 913,843 913,843 43.395,787 25.160,706 643,480 16.413,909 3.466,111 12.947,798
33
Xã Bảo Lạc
301.804,538 257.648,887 10.954,398 10.954,398 237.520,599 110.048,260 9.173,890 44.155,651 28.017,483 16.138,168
34
Xã Hưng Đạo
122.553,421 96.763,853 - 95.444,444 61.920,993 1.319,409 25.789,568 5.247,561 20.542,007
35
Xã Sơn Lộ
78.955,058 66.102,484 - 65.344,476 39.627,827 758,008 12.852,574 3.803,616 9.048,958
36
Xã Cốc Pàng
127.383,851 103.193,322 - 102.439,594 27.942,156 753,728 24.190,529 2.583,779 21.606,750
37
Xã Cô Ba
124.950,656 85.920,961 249,286 249,286 84.787,846 55.860,011 883,829 39.029,695 4.837,615 34.192,080
38
Xã Khánh
Xuân
84.636,337 75.693,584 - 74.696,338 46.790,682 997,246 8.942,753 4.675,944 4.266,809
39
Xã Xuân
Trường
70.366,344 61.972,598 430,000 430,000 60.811,028 37.833,712 731,570 8.393,746 3.073,996 5.319,750
34
Chi
giáo
dục,
đào
tạo và
dạy
nghề
Chi
kho
a
học
CN
Chi giáo dục,
đào tạo và dạy
nghề
Chi
kho
a
học
CN
A B 1=2+12 2=3+8+11 3=6+7 4 5 6 7 8 9 10 11 12=13+14+15 13 14 15
Bổ sung vốn sự
nghiệp thực
hiện các chế độ,
chính sách
Chi thường xuyên
Chi đầu tư phát triển
Tổng số
Trong đó
Chi đầu
từ nguồn
vốn trong
nước
Dự phòng
ngân sách
Bổ sung vốn
đầu tư để thực
hiện các chương
trình mục tiêu,
nhiệm vụ
(nguồn vốn
trung ương)
Chi đầu tư từ
nguồn thu
XSKT
Chi chương trình mục tiêu
ST
T
Tên đơn vị
Tổng chi ngân
sách địa
phương
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương
Tổng số
Tổng số
Trong đó
Bổ sung thực
hiện các chương
trình mục tiêu
quốc gia (Nguồn
NSTW)
Tổng số
40
Xã Huy Giáp
84.246,419 67.159,114 400,000 400,000 66.022,589 44.067,359 736,525 17.087,305 2.737,707 14.349,598
41
Xã Bảo Lâm
302.268,429 246.459,903 1.510,000 1.510,000 235.066,603 99.638,923 9.883,300 55.808,526 42.688,377 13.120,149
42
Xã Quảng Lâm
157.727,742 132.325,588 1.591,372 1.027,000 564,372 130.252,216 98.311,546 482,000 25.402,154 7.626,154 17.776,000
43
Xã Nam Quang
129.252,082 104.612,161 508,000 508,000 103.628,161 71.567,443 476,000 24.639,921 4.700,920 19.939,000
44
Xã Lý Bôn
141.478,666 115.825,512 - 111.679,512 71.048,775 4.146,000 25.653,154 5.140,154 20.513,000
45
Xã Yên Thổ
161.995,280 127.413,935 2.286,900 2.286,900 124.516,035 80.129,226 611,000 34.581,345 10.039,194 24.542,151
46
Xã Trường Hà
581.376,389 393.862,962 5.492,600 5.492,600 384.987,671 266.244,150 3.382,691 187.513,427 100.021,543 53.379,050 34.112,834
47
Xã Thông
Nông
103.611,360 97.408,340 2.717,000 2.717,000 93.190,446 53.759,550 1.500,894 6.203,020 1.053,020 5.150,000
48
Xã Hà Quảng
113.016,538 95.541,638 300,000 300,000 93.695,053 44.766,144 1.546,585 17.474,900 626,900 16.848,000
49
Xã Lũng Nặm
89.806,276 76.413,146 - 74.880,894 34.276,546 1.532,252 13.393,130 327,130 13.066,000
50
Xã Tổng Cọt
113.377,280 91.900,280 - 90.259,798 45.779,027 1.640,482 21.477,000 140,000 21.337,000
51
Xã Cần Yên
125.726,433 113.046,433 - 111.480,926 70.280,264 1.565,507 12.680,000 140,000 12.540,000
52
Xã Thanh Long
96.663,779 79.652,779 - 71.554,190 36.873,318 8.098,589 17.011,000 130,000 16.881,000
53
Xã Hạ Lang
220.746,964 180.902,577 7.140,400 7.140,400 170.224,980 70.612,755 3.537,197 39.844,387 14.869,884 24.974,503
54
Xã Lý Quốc
93.438,734 72.120,556 1.141,000 1.141,000 69.454,016 37.891,088 1.525,540 21.318,178 1.739,466 19.578,712
55
Xã Vinh Quý
121.416,206 95.553,037 470,000 470,000 93.128,251 44.620,999 1.954,786 25.863,169 2.088,815 23.774,354
56
Xã Quang Long
98.349,711 80.062,445 300,000 300,000 78.141,199 27.012,772 1.621,246 18.287,266 792,835 17.494,431
35
A B 1=2+3+4 2 3 4
TỔNG SỐ 1.569.925,601 237.032,800 445.517,016 887.375,785
1
Phường Thục Phán
21.185,304 17.035,288 4.150,016
2
Phường Nùng Chí Cao
882,825 687,325 195,500
3
Phường Tân Giang
4.621,991 1.122,102 3.499,889
4
Xã Hòa An
84.832,342 23.792,000 33.098,522 27.941,820
5
Xã Bạch Đằng
13.118,697 2.890,689 10.228,008
6
Xã Nguyễn Huệ
27.541,748 7.466,748 20.075,000
7
Xã Nam Tuấn
14.599,591 3.420,676 11.178,915
8
Xã Phục Hòa
28.050,240 516,240 27.534,000
9
Xã Bế Văn Đàn
14.102,640 2.455,640 11.647,000
10
Xã Độc Lập
21.190,640 455,640 20.735,000
11
Xã Quảng Uyên
154.776,843 103.005,143 41.057,440 10.714,260
12
Xã Hạnh Phúc
18.366,640 7.495,640 10.871,000
13
Xã Trùng Khánh
32.869,850 11.374,850 21.495,000
14
Xã Trà Lĩnh
17.063,202 6.842,650 10.220,552
15
Xã Đình Phong
30.654,402 9.182,500 21.471,902
16
Xã Đàm Thuỷ
25.626,500 9.422,500 16.204,000
17
Xã Đoài Dương
27.544,500 10.212,500 17.332,000
18
Xã Quang Hán
24.185,803 8.073,000 16.112,803
19
Xã Quang Trung
18.565,500 7.552,500 11.013,000
20
Xã Đông Khê
47.998,757 10.214,114 20.940,000 16.844,643
21
Xã Minh Khai
23.363,896 1.253,000 22.110,896
22
Xã Canh Tân
14.988,000 1.569,000 13.419,000
23
Xã Đức Long
6.828,000 300,000 6.528,000
24
Xã Thạch An
10.714,000 2.049,000 8.665,000
25
Xã Kim Đồng
21.662,657 4.003,322 17.659,335
26
Xã Nguyên Bình
20.513,809 15.436,809 5.077,000
27
Xã Tĩnh Túc
22.596,970 2.824,148 19.772,822
28
Xã Minh Tâm
10.251,529 2.287,529 7.964,000
29
Xã Tam Kim
20.489,051 3.186,588 17.302,463
Biểu mẫu số 42
TỈNH CAO BẰNG
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Bổ sung vốn
đầu tư để thực
hiện các
chương trình
mục tiêu,
nhiệm vụ
(nguồn vốn
trung ương)
Đơn vị: Triệu đồng
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ,
PHƯỜNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Bổ sung thực
hiện các
chương trình
mục tiêu quốc
gia (nguồn
NSTW)
Bổ sung vốn sự
nghiệp thực
hiện các chế độ,
chính sách
36
A B 1=2+3+4 2 3 4
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Bổ sung vốn
đầu tư để thực
hiện các
chương trình
mục tiêu,
nhiệm vụ
(nguồn vốn
trung ương)
Bổ sung thực
hiện các
chương trình
mục tiêu quốc
gia (nguồn
NSTW)
Bổ sung vốn sự
nghiệp thực
hiện các chế độ,
chính sách
30
Xã Phan Thanh
23.704,798 4.232,244 19.472,554
31
Xã Thành Công
23.028,570 3.147,215 19.881,355
32
Xã Ca Thành
16.413,909 3.466,111 12.947,798
33
Xã Bảo Lạc
44.155,651 28.017,483 16.138,168
34
Xã Hưng Đạo
25.789,568 5.247,561 20.542,007
35
Xã Sơn L
12.852,574 3.803,616 9.048,958
36
Xã Cốc Pàng
24.190,529 2.583,779 21.606,750
37
Xã Cô Ba
39.029,695 4.837,615 34.192,080
38
Xã Khánh Xuân
8.942,753 4.675,944 4.266,809
39
Xã Xuân Trường
8.393,746 3.073,996 5.319,750
40
Xã Huy Giáp
17.087,305 2.737,707 14.349,598
41
Xã Bảo Lâm
55.808,526 42.688,377 13.120,149
42
Xã Quảng Lâm
25.402,154 7.626,154 17.776,000
43
Xã Nam Quang
24.639,920 4.700,920 19.939,000
44
Xã Lý Bôn
25.653,154 5.140,154 20.513,000
45
Xã Yên Thổ
34.581,345 10.039,194 24.542,151
46
Xã Trường
187.513,427 100.021,543 53.379,050 34.112,834
47
Xã Thông Nông
6.203,020 1.053,020 5.150,000
48
Xã Hà Quảng
17.474,900 626,900 16.848,000
49
Xã Lũng Nặm
13.393,130 327,130 13.066,000
50
Xã Tổng Cọt
21.477,000 140,000 21.337,000
51
Xã Cần Yên
12.680,000 140,000 12.540,000
52
Xã Thanh Long
17.011,000 130,000 16.881,000
53
Xã Hạ Lang
39.844,387 14.869,884 24.974,503
54
Xã Lý Quốc
21.318,178 1.739,466 19.578,712
55
Xã Vinh Quý
25.863,169 2.088,815 23.774,354
56
Xã Quang Long
18.287,266 792,835 17.494,431
37
TỈNH CAO BẰNG
A B 1 2 2 3 4 5 6 7 9 10 11 12 8 9 10 11 8
9 10
11 12 13 14
15 16
17 18
TỔNG CỘNG 36.196.688,161 2.026.774,000 320.421,658 5.622.874,503 2.751.812,666 - 2.641.707,070 110.105,596 2.751.812,666 - 2.641.707,070 110.105,596 4.265.302,300 34.017,300 3.252.345,000 978.940,000 1.254.754,828 1.254.754,828 4.265.302,300 34.017,300 3.252.345,000 978.940,000
A Vốn ngân sách địa phương 28.408.088,324 - - 181.470,324 107.380,596 - - 107.380,596 107.380,596 - - 107.380,596 978.940,000 - - 978.940,000 112.950,471 112.950,471 978.940,000 - - 978.940,000
I
Chi xây dựng bản vốn tập
trung trong nước
28.388.088,324 - - 161.470,324 28.080,536 - - 28.080,536 28.080,536 - - 28.080,536 791.940,000 - - 791.940,000 97.950,471 97.950,471 791.940,000 - - 791.940,000
I.1 Huyện bố trí
- - - - - - - - - - - - 96.490,471 - - 96.490,471 96.490,471 96.490,471 96.490,471 - - 96.490,471
1
UBND huyện Bảo Lạc
11.865,000 11.865,000 11.865,000
UBND huyện Bảo Lạc
1.1
Kế hoạch vốn chuyển về tỉnh
231,316 231,316 231,316
Vốn chuyển về tỉnh
1.2
Xã Bảo Lạc
10.954,398 10.954,398 10.954,398
Xã Bảo Lạc
1.3
Xã Cô Ba
249,286 249,286 249,286
Xã Cô Ba
1.4
Xã Xuân Trường
430,000 430,000 430,000
Xã Xuân Trường
2
UBND huyện Bảo Lâm
5.331,900 5.331,900 5.331,900
UBND huyện Bảo Lâm
2.1
Xã Quảng Lâm
1.027,000 1.027,000 1.027,000
Xã Quảng Lâm
2.2
Xã Nam Quang
508,000 508,000 508,000
Xã Nam Quang
2.3
Xã Yên Thổ
2.286,900 2.286,900 2.286,900
Xã Yên Th
2.4
Xã Bảo Lâm
1.510,000 1.510,000 1.510,000
Xã Bảo Lâm
3
UBND huyện Hạ Lang
8.751,400 8.751,400 8.751,400
UBND huyện Hạ Lang
3.1
Xã Hạ Lang
7.140,400 7.140,400 7.140,400
Xã Hạ Lang
3.2
Xã Lý Quốc
1.141,000 1.141,000 1.141,000
Xã Lý Quốc
3.3
Xã Vinh Quý
470,000 470,000 470,000
Xã Vinh Quý
4
UBND huyện Hà Quảng
8.209,600 8.209,600 8.209,600
UBND huyện Hà Quảng
4.1
Xã Trường
5.492,600 5.492,600 5.492,600
Xã Trường Hà
4.2
Xã Thông Nông
2.717,000 2.717,000 2.717,000
Xã Thông Nông
5
UBND huyện Hòa An
10.586,800 10.586,800 10.586,800
UBND huyện Hòa An
5.1
Xã Hòa An
10.536,800 10.536,800 10.536,800
Xã Hòa An
5.2
Xã Nam Tuấn
50,000 50,000 50,000
Xã Nam Tuấn
6
UBND huyện Nguyên Bình
11.730,600 11.730,600 11.730,600
UBND huyện Nguyên Bình
6.1
Xã Bạch Đằng
1.376,427 1.376,427 1.376,427
Xã Bạch Đằng
6.2
Xã Nguyên Bình
2.214,841 2.214,841 2.214,841
Xã Nguyên Bình
6.3
Xã Tĩnh Túc
1.034,500 1.034,500 1.034,500
Xã Tĩnh Túc
6.4
Xã Minh Tâm
46,734 46,734 46,734
Xã Minh Tâm
6.5
Xã Tam Kim
4.528,521 4.528,521 4.528,521
Xã Tam Kim
6.6
Xã Phan Thanh
16,000 16,000 16,000
Xã Phan Thanh
6.7
Xã Thành Công
1.599,734 1.599,734 1.599,734
Xã Thành Công
6.8
Xã Ca Thành
913,843 913,843 913,843
Xã Ca Thành
7
UBND huyện Quảng Hòa
11.839,471 11.839,471 11.839,471
UBND huyện Quảng Hòa
7.1
Xã Phục Hoà
2.165,041 2.165,041 2.165,041
Xã Phục H
7.2
Xã Độc Lập
535,000 535,000 535,000
Xã Độc Lập
7.3
Xã Quảng Uyên
8.309,430 8.309,430 8.309,430
Xã Quảng Uyên
7.4
Xã Hạnh Phúc
770,000 770,000 770,000
Xã Hạnh Phúc
7.5
Xã Trà Lĩnh
60,000 60,000 60,000
Xã Trà Lĩnh
8
UBND huyện Thạch An
7.867,300 7.867,300 7.867,300
UBND huyện Thạch An
8.1
Xã Đông Khê
2.888,343 2.888,343 2.888,343
Xã Đông K
8.2
Xã Minh Khai
1.812,888 1.812,888 1.812,888
Xã Minh Khai
8.3
Xã Đức Long
487,029 487,029 487,029
Xã Đức Long
8.4
Xã Thạch An
728,113 728,113 728,113
Xã Thạch An
8.5
Xã Kim Đồng
1.950,927 1.950,927 1.950,927
Xã Kim Đồng
9
UBND huyện Trùng Khánh
16.666,300 16.666,300 16.666,300
UBND huyện Trùng Khánh
9.1
Xã Trùng Khánh
12.933,512 12.933,512 12.933,512
Xã Trùng Khánh
9.2
Xã Trà Lĩnh
3.385,788 3.385,788 3.385,788
Xã Trà Lĩnh
9.3
Xã Đàm Thuỷ
347,000 347,000 347,000
Xã Đàm Thuỷ
10
UBND Thành phố Cao Bằng
3.642,100 3.642,100 3.642,100
UBND Thành phố Cao
Bằng
10.1
Phường Thục Phán
2.495,813 2.495,813 2.495,813
Phường Thục Phán
10.2
Phường Tân Giang
1.146,287 1.146,287 1.146,287
Phường Tân Giang
I.2 Tỉnh bố trí 28.388.088,324 - - 161.470,324 28.080,536
28.080,536
28.080,536
- 28.080,536
695.449,529
695.449,529 1.460,000 1.460,000
695.449,529
695.449,529
I.2.1
Tr nợ gốc các dự án ODA
trong giai đoạn 2021-2025
- - - 11.999,242
11.999,242
11.999,242
11.999,242
Sở Tài chính
I.2.2
Bố trí vốn thực hiện nhiệm vụ
chuẩn bị đầu các dự án dự
kiến khởi công mới trong giai
đoạn 2026-2030
13.895.000,000 - - - - - - - - - - - 5.315,000 - - 5.315,000 1.300,000 1.300,000 5.315,000 - - 5.315,000
1
Hỗ trợ kinh tế tuần hoàn xanh
thông qua cải thiện chuỗi giá trị
nông nghiệp miền Bắc Việt
Nam tại tỉnh Cao Bằng
286.600,000 200,000 200,000 200,000 200,000
Ban điều phối dự án hỗ trợ
kinh doanh cho nông hộ
(CSSP) tỉnh Cao Bằng
2
Dự án cải tạo, nâng cấp sở
giáo dục tr khuyết tật thuộc
Trung tâm giáo dục thường xuyên
tỉnh Cao Bằng
64/NQ-HĐND ngày
19/8/2024
10.000,000 200,000
200,000
200,000
200,000
Ban QLDA đầu tư và xây
dựng
3
Dự án đầu xây dựng trụ sở
làm việc kết cấu hạ tầng Ban
quản dự án Vườn quốc gia Phia
Oắc - Phia Đén, huyện Nguyên
Bình, tỉnh Cao Bằng
63/NQ-HĐND ngày
19/8/2024
20.000,000 200,000
200,000
200,000
200,000
Ban QLDA đầu tư và xây
dựng
4
Dự án: phá bom mìn, vật nổ
phục vụ phát triển kinh tế hội
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai
đoạn 2026-2030
70.000,000 200,000
200,000
200,000
200,000
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
5
Đầu xây dựng tuyến cao tốc
Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn)- Trà
Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) theo hình
thức đối tác công tư (Giai đoạn 2)
1212/QĐ-TTg ngày
10/8/2020 của
TTgCP; 20/QĐ-TTg
ngày 16/01/2023 của
TTgCP
9.516.000,000 1.915,000
1.915,000
1.915,000
1.915,000
Ban QLDA đầu tư xây dựng
các công trình giao thông
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2025
Ngoài nước
Ngân sách
trung ương
Ngân sách địa
phương
Ngoài
nước
Ngân sách
trung ương
Chia theo nguồn vốn
Giảm
Tăng
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Ngân sách địa
phương
Ngoài nước
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa
phương
Tổng số
Quyết định đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024
Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2024
Kế hoạch vốn năm 2025
Ngân sách
địa phương
Ngoài
nước
Ngân sách
trung ương
Ngân sách địa
phương
Ngoài nước
Ngân sách
trung ương
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Biểu số 46
DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết
kế
Ghi chú (đơn vị quản lý
vốn/chủ đầu tư)
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng số
38
A B 1 2 2 3 4 5 6 7 9 10 11 12 8 9 10 11 8
9 10
11 12 13 14
15 16
17 18
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2025
Ngoài nước
Ngân sách
trung ương
Ngân sách địa
phương
Ngoài
nước
Ngân sách
trung ương
Chia theo nguồn vốn
Giảm
Tăng
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Ngân sách địa
phương
Ngoài nước
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa
phương
Tổng số
Quyết định đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024
Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2024
Kế hoạch vốn năm 2025
Ngân sách
địa phương
Ngoài
nước
Ngân sách
trung ương
Ngân sách địa
phương
Ngoài nước
Ngân sách
trung ương
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
STT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết
kế
Ghi chú (đơn vị quản lý
vốn/chủ đầu tư)
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng số
6
Đường giao thông kết nối nút giao
Lũng Luông tuyến đường cao tốc
Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn) – Trà
Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) đến cửa
khẩu quốc tế Tà Lùng
300.000,000 500,000
500,000 500,000
-
Ban QLDA đầu tư xây dựng
các công trình giao thông
7
Đường giao thông kết nối nút giao
Lũng Luông tuyến đường cao tốc
Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn) – Trà
Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) đến cửa
khẩu quốc tế Tà Lùng
300.000,000
500,000
500,000
500,000
Ban QLDA đầu tư xây dựng
các công trình giao thông
8
Cải tạo, nâng cấp nhà thiếu nhi
Kim Đồng
10.400,000 100,000
100,000
100,000
100,000
Ban QLDA đầu tư và xây
dựng
9
Xây dựng hệ thống thoát nước
xử nước thải thành phố Cao
Bằng, tỉnh Cao Bằng
1.316.000,000 800,000
800,000 800,000
UBND Thành phố Cao
Bằng
10
Xây dựng hệ thống thoát nước
xử nước thải thành phố Cao
Bằng, tỉnh Cao Bằng
1.316.000,000
800,000
800,000
800,000
Phường Thục Phán
11
Trường THPT Chuyên tỉnh Cao
Bằng, Phường Hòa Chung, Thành
phố Cao Bằng
350.000,000 500,000
500,000
500,000
500,000
Ban QLDA đầu tư và xây
dựng
12
Tu bổ, tôn tạo, nâng cấp Khu di
tích Quốc gia đặc biệt di tích lịch
sử địa điểm Chiến thắng Biên
giới 1950 huyện Thạch An, tỉnh
Cao Bằng
100.000,000 200,000
200,000
200,000
200,000
Ban QLDA đầu tư và xây
dựng
13
Đầu tư, xây dựng hạ tầng thông
tin truyển thông trên địa bàn
tỉnh Cao Bằng
200.000,000 250,000
250,000
250,000
250,000
Sở Khoa học và công ngh
14
Xây dựng trụ sở mới trụ sở Đài
phát thanh - Truyền hình tỉnh Cao
Bằng
100.000,000 250,000
250,000
250,000
250,000
Ban QLDA đầu tư và xây
dựng
I.2.3
Phân bổ cho các ngành, lĩnh
vực
14.493.088,324 - - 161.470,324 28.080,536 - - 28.080,536 28.080,536 - - 28.080,536 678.135,287 - - 678.135,287 160,000 160,000 678.135,287 - - 678.135,287
a
Quốc phòng 44.000,000 - - 44.000,000 14.000,000 - - 14.000,000 14.000,000 - - 14.000,000 6.000,000 - - 6.000,000 - - 6.000,000 - - 6.000,000
1
Dự án đầu cho khu vực phòng
thủ tỉnh tính chất mật (01 dự
án)
42.000,000
42.000,000
14.000,000
14.000,000
14.000,000
14.000,000
4.000,000
4.000,000
4.000,000
4.000,000
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
2
Xây dựng nhà tiểu đội dân quân
thường trực Cốc Pàng, huyện
Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
BLạc 2025
2167/QĐ-UBND;
15/11/2021
1.000,000
1.000,000
- - 1.000,000
1.000,000
1.000,000
1.000,000
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
3
Xây dựng nhà tiểu đội dân quân
thường trực Lăng Hiếu, huyện
Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
TK 2025
2166/QĐ-UBND;
15/11/2021
1.000,000
1.000,000
- - 1.000,000
1.000,000
1.000,000
1.000,000
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
b
Khoa học, công nghệ: 35.000,000 - - 35.000,000 300,000 - - 300,000 300,000 - - 300,000 14.700,000 - - 14.700,000 - - 14.700,000 - - 14.700,000
1
Đầu tư nâng cao năng lực đo
lường thử nghiệm và ứng dụng
tiến bộ khoa học và công nghệ
cho Trung tâm Ứng dụng tiến bộ
khoa học và công nghệ tỉnh Cao
Bằng
TPCB 2024-2026
1786/QĐ-UBND,
30/9/2021; 2687/QĐ-
UBND, 31/12/2021
35.000,000
35.000,000
300,000
300,000
300,000
300,000
14.700,000
14.700,000
14.700,000
14.700,000
Sở Khoa học và công ngh
c
Phát thanh, truyền hình, thông
tấn
10.000,000 - - 10.000,000 4.000,000 - - 4.000,000 4.000,000 - - 4.000,000 6.000,000 - - 6.000,000 - - 6.000,000 - - 6.000,000
1
Đầu tư hệ thống thiết bị và
chuyển đổi số quy trình nghiệp vụ
sản xuất, hệ thống lưu trữ chương
trình truyền hình HD của Đài
Phát thanh - Truyền hình Cao
Bằng
TPCB 2023-2025
2178/QĐ-UBND,
18/11/2021
10.000,000
10.000,000
4.000,000
4.000,000
4.000,000
4.000,000
6.000,000
6.000,000
6.000,000
6.000,000
Báo Cao Bằng
d
Bảo vệ môi trường 40.000,000 - - 40.000,000 5.780,536 - - 5.780,536 5.780,536 - - 5.780,536 14.219,464 - - 14.219,464 14.219,464 - - 14.219,464
1
Xử lý chất thải của các đơn vị
trực thuộc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
TPCB, HQ, QH,
BLạc, BLâm, HL,
NB, HA
2023-2025
QĐ số 2190/QĐ-
UBND ngày
18/11/2021; NQ số
20/NQ-HĐND ngày
25/5/2022
40.000,000
40.000,000
5.780,536
5.780,536
5.780,536
5.780,536
14.219,464
14.219,464
14.219,464
14.219,464
Sở Y tế
e
Các hoạt động kinh tế
14.331.618,000 - - - 4.000,000 - - 4.000,000 4.000,000 - - 4.000,000 607.115,823 - - 607.115,823 60,000 60,000 607.115,823 - - 607.115,823
e.1
Giao thông 14.331.618,000 - - - - - - - - - - - 606.055,823 - - 606.055,823 606.055,823 - - 606.055,823
1
Đầu xây dựng tuyến cao tốc
Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn)- Trà
Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) theo hình
thức đối tác công
Tỉnh Lạng Sơn;
tỉnh Cao Bằng
Giai đoạn 1:
2020-2025;
giai đoạn 2:
sau năm 2025
1212/QĐ-TTg ngày
10/8/2020 của
TTgCP; 20/QĐ-TTg
ngày 16/01/2023 của
TTgCP; 1199/QĐ-
UBND ngày
15/9/2023
14.331.618,000 - - 606.055,823
606.055,823
606.055,823
606.055,823
Ban QLDA đầu tư xây dựng
các công trình giao thông
e.2
Quy hoạch - - - - - - - - - - - - 60,000 - - 60,000 60,000 60,000 60,000 - - 60,000
1
Quy hoạch xây dựng vùng huyện
Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng
Huyện Quảng Hòa
1472/QĐ-UBND,
07/11/2024
- - - 10,000
10,000 10,000
UBND huyện Quảng Hòa
2
Quy hoạch xây dựng vùng huyện
Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng
Huyện Quảng Hòa
1472/QĐ-UBND,
07/11/2024
- - -
10,000
10,000
10,000
Xã Phục Hòa
3
Điều chỉnh quy hoạch chung đô
thị Phục Hoà đến năm 2040
Huyện Quảng Hòa
1473/QĐ-UBND,
07/11/2024
- - - 10,000
10,000 10,000
UBND huyện Quảng Hòa
4
Điều chỉnh quy hoạch chung đô
thị Phục Hoà đến năm 2040
Huyện Quảng Hòa
1473/QĐ-UBND,
07/11/2024
- - -
10,000
10,000
10,000
Xã Phục Hòa
5
Quy hoạch chi tiết khu đất bằng
chưa sử dụng xóm Pác Đông, (xã
Cảnh Tiên cũ) xã Đức Hồng
Huyện Trùng
Khánh
3597a/QĐ-UBND,
09/11/2021
- - - 10,000
10,000 10,000
UBND huyện Trùng Khánh
39
A B 1 2 2 3 4 5 6 7 9 10 11 12 8 9 10 11 8
9 10
11 12 13 14
15 16
17 18
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2025
Ngoài nước
Ngân sách
trung ương
Ngân sách địa
phương
Ngoài
nước
Ngân sách
trung ương
Chia theo nguồn vốn
Giảm
Tăng
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Ngân sách địa
phương
Ngoài nước
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa
phương
Tổng số
Quyết định đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024
Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2024
Kế hoạch vốn năm 2025
Ngân sách
địa phương
Ngoài
nước
Ngân sách
trung ương
Ngân sách địa
phương
Ngoài nước
Ngân sách
trung ương
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
STT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết
kế
Ghi chú (đơn vị quản lý
vốn/chủ đầu tư)
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng số
6
Quy hoạch chi tiết khu đất bằng
chưa sử dụng xóm Pác Đông, (xã
Cảnh Tiên cũ) xã Đức Hồng
Huyện Trùng
Khánh
3597a/QĐ-UBND,
09/11/2021
- - -
10,000
10,000
10,000
Xã Trùng Khánh
7
Quy hoạch chi tiết Quy hoạch
Đền Hoàng Lục, Đình Phong
Huyện Trùng
Khánh
1023/QĐ-UBND,
15/8/2022
- - - 10,000
10,000 10,000
UBND huyện Trùng Khánh
8
Quy hoạch chi tiết Quy hoạch
Đền Hoàng Lục, Đình Phong
Huyện Trùng
Khánh
1023/QĐ-UBND,
15/8/2022
- - -
10,000
10,000
10,000
Xã Đình Phong
9
Quyhoạch chi tiết khu tái định
Đoỏng Luông (giai đoạn 2), thị
trấn Trùng Khánh, huyện Trùng
Khánh, tỉnh Cao Bằng, tỷ lệ 1/500
Huyện Trùng
Khánh
4550/QĐ-UBND,
13/12/2023
- - - 10,000
10,000 10,000
UBND huyện Trùng Khánh
10
Quyhoạch chi tiết khu tái định
Đoỏng Luông (giai đoạn 2), thị
trấn Trùng Khánh, huyện Trùng
Khánh, tỉnh Cao Bằng, tỷ lệ 1/500
Huyện Trùng
Khánh
4550/QĐ-UBND,
13/12/2023
- - -
10,000
10,000
10,000
Xã Trùng Khánh
11
Quy hoạch chi tiết Dự án Khu tái
định Hiếu Lễ, Lăng Hiếu,
huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao
Bằng, tỷ lệ 1/500
Huyện Trùng
Khánh
2353/QĐ-UBND,
20/6/2024
- - - 10,000
10,000 10,000
UBND huyện Trùng Khánh
12
Quy hoạch chi tiết Dự án Khu tái
định Hiếu Lễ, Lăng Hiếu,
huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao
Bằng, tỷ lệ 1/500
Huyện Trùng
Khánh
2353/QĐ-UBND,
20/6/2024
- - -
10,000
10,000
10,000
Xã Trùng Khánh
e.3
Cấp vốn điều lệ cho các ngân
hàng chính sách, quỹ tài chính
nhà ớc ngoài ngân sách;
cấp lãi suất tín dụng ưu đãi,
phí quản lý; hỗ trợ phát triển
doanh nghiệp đầu vào ng
nghiệp, nông thôn; hỗ trợ
doanh nghiệp nhỏ vừa theo
quy định của Luật Hỗ trợ
doanh nghiệp nhỏ vừa; hỗ
trợ hợp tác theo quy định
của Luật Hợp tác xã
- - - - 4.000,000 - - 4.000,000 4.000,000 - - 4.000,000 1.000,000 - - 1.000,000 1.000,000 - - 1.000,000
1 Quỹ Hội nông dân
- 4.000,000
4.000,000
4.000,000
4.000,000
1.000,000
1.000,000
1.000,000
1.000,000
Mặt trận tổ quốc
f
Hoạt động của các cơ quan
quản lý nhà nước, đơn vị sự
nghiệp công lập, tổ chức chính
trị và các tổ chức chính trị - xã
hội
32.470,324 - - 32.470,324 - - - - - - - - 30.000,000 - - 30.000,000 - - 30.000,000 - - 30.000,000
1
Xây dựng 04 trụ sở làm việc
Công an tại huyện Bảo Lạc
huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
(xã: Bảo Toàn, Hưng Đạo, Kim
Cúc, huyện Bảo Lạc; Vĩnh
Quang, huyện Bảo Lâm)
Huyện Bảo Lạc,
huyện Bảo Lâm
2024-2025
08/NQ-HĐND,
08/4/2024
11.286,464
11.286,464
- - 10.000,000
10.000,000
10.000,000
10.000,000
Công an tỉnh
2
Xây dựng 04 trụ sở làm việc
Công an tại huyện Nguyên
Bình, tỉnh Cao Bằng (xã: Hoa
Thám, Quang Thành, Ca Thành,
Vũ Minh)
Huyện Nguyên
Bình
2024-2025
09/NQ-HĐND,
08/4/2024
11.183,860
11.183,860
- - 10.000,000
10.000,000
10.000,000
10.000,000
Công an tỉnh
3
Xây dựng 04 trụ sở làm việc
Công an tại huyện Trùng
Khánh huyện Hạ Lang, tỉnh
Cao Bằng (xã: Cao Thăng, Trung
Phúc,huyện TrùngKhánh; xã: An
Lạc, Vinh Quý, huyện Hạ Lang)
Huyện Trùng
Khánh, huyện Hạ
Lang
2024-2025
10/NQ-HĐND,
08/4/2024
10.000,000
10.000,000
- - 10.000,000
10.000,000
10.000,000
10.000,000
Công an tỉnh
g
Các nhiệm vụ, chương trình,
dự án khác theo quy định của
pháp luật
- - - - - - - - - - - - 100,000 - - 100,000 100,000 100,000 100,000 - - 100,000
1
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái
định cư xóm Đồng Ất, thị trấn
Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa,
tỉnh Cao Bằng
Huyện Quảng Hòa 2023-2025
270/QĐ-UBND
ngày 11/3/2024
- 100,000
100,000 100,000
UBND huyện Quảng Hòa
2
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái
định cư xóm Đồng Ất, thị trấn
Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa,
tỉnh Cao Bằng
Huyện Quảng Hòa 2023-2025
270/QĐ-UBND
ngày 11/3/2024
-
100,000
100,000
100,000
Xã Quảng Uyên
II
Đầu từ nguồn thu sử dụng
đất
- - - - 65.844,156 - - 65.844,156 65.844,156 - - 65.844,156 172.000,000 - - 172.000,000 - - 172.000,000 - - 172.000,000
I.1
Giao thông - - - - 65.844,156 - - 65.844,156 65.844,156 - - 65.844,156 172.000,000 - - 172.000,000 - - 172.000,000 - - 172.000,000
1
Đầu xây dựng tuyến cao tốc
Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn)- Trà
Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) theo hình
thức đối tác công
Tỉnh: Cao Bằng,
Lạng Sơn
Giai đoạn 1:
2020-2025;
giai đoạn 2:
sau năm 2025
1212/QĐ-TTg ngày
10/8/2020 của
TTgCP; 20/QĐ-TTg
ngày 16/01/2023 của
TTgCP; 1199/QĐ-
UBND ngày
15/9/2023
- 65.844,156
65.844,156
65.844,156
65.844,156
172.000,000
172.000,000
172.000,000
172.000,000
Ban QLDA đầu tư xây dựng
các công trình giao thông
III
Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến
thiết
20.000,000 - - 20.000,000 13.455,904 - - 13.455,904 13.455,904 - - 13.455,904 15.000,000 - - 15.000,0000 15.000,0000 15.000,000 15.000,000 - - 15.000,0000
III.1
Y tế, dân số và gia đình: 20.000,000 - - 20.000,000 13.455,904 - - 13.455,904 13.455,904 - - 13.455,904 3.272,048 - - 3.272,048 3.272,048 3.272,048 3.272,048 - - 3.272,048
1
Trạm y tế Chung, huyện
Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Huyện Hòa An 2023-2025
4734/QĐ-UBND,
08/12/2022
5.000,000
5.000,000
3.400,000
3.400,000
3.400,000
3.400,000
1.600,000
1.600,000 1.600,000
UBND huyện Hòa An
2
Trạm y tế Chung, huyện
Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Huyện Hòa An 2023-2025
4734/QĐ-UBND,
08/12/2022
5.000,000
5.000,000
3.400,000
3.400,000
3.400,000
3.400,000 1.600,000
1.600,000
1.600,000
Phường Tân Giang
40
A B 1 2 2 3 4 5 6 7 9 10 11 12 8 9 10 11 8
9 10
11 12 13 14
15 16
17 18
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2025
Ngoài nước
Ngân sách
trung ương
Ngân sách địa
phương
Ngoài
nước
Ngân sách
trung ương
Chia theo nguồn vốn
Giảm
Tăng
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Ngân sách địa
phương
Ngoài nước
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa
phương
Tổng số
Quyết định đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024
Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2024
Kế hoạch vốn năm 2025
Ngân sách
địa phương
Ngoài
nước
Ngân sách
trung ương
Ngân sách địa
phương
Ngoài nước
Ngân sách
trung ương
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
STT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết
kế
Ghi chú (đơn vị quản lý
vốn/chủ đầu tư)
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng số
3
Trạm y tế Thành Công, huyện
Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
Huyện Nguyên
Bình
2023-2025
4428/QĐ-UBND,
14/11/2022
5.000,000
5.000,000
3.327,952
3.327,952
3.327,952
3.327,952
1.672,048
1.672,048 1.672,048
UBND huyện Nguyên Bình
4
Trạm y tế Thành Công, huyện
Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
Huyện Nguyên
Bình
2023-2025
4428/QĐ-UBND,
14/11/2022
5.000,000
5.000,000
3.327,952
3.327,952
3.327,952
3.327,952 1.672,048
1.672,048
1.672,048
Xã Thành Công
III.2
Các nhiệm vụ, chương trình,
dự án khác theo quy định của
pháp luật
11.727,952 - - 11.727,952 11.727,952 11.727,952 11.727,952 - - 11.727,952
1
Hỗ trợ đối ứng thực hiện các
chương trình MTQG giai đoạn
2021-2025
11.727,952 - - 11.727,952 11.727,952 11.727,952 11.727,952 - - 11.727,952
*
Đối ứng thực hiện Chương trình
MTQG xây dựng nông thôn mới
11.727,952 - - 11.727,952 11.727,952 11.727,952 11.727,952 - - 11.727,952
1
UBND huyện Bảo Lâm
564,372 564,372
564,372
UBND huyện Bảo Lâm
1.1
Xã Quảng Lâm
564,372
564,372 564,372 Xã Quảng Lâm
2
UBND huyện Bảo Lạc
400,000 400,000
400,000
- UBND huyện Bảo Lạc
2.1
Xã Huy Giáp
400,000
400,000 400,000 Xã Huy Giáp
3
UBND huyện Nguyên Bình
300,000 300,000
300,000
-
UBND huyện Nguyên Bình
3.1
Xã Minh Tâm
300,000
300,000 300,000 Xã Minh Tâm
4
UBND huyện Hà Quảng
300,000 300,000
300,000
- UBND huyện Hà Quảng
4.1
Xã Hà Quảng
300,000
300,000
300,000
Xã Hà Quảng
5
UBND huyện Hòa An
4.363,580 4.363,580
4.363,580
- UBND huyện Hòa An
5.1
Xã Hòa An
4.163,580
4.163,580 4.163,580 Xã Hòa An
5.2
Xã Nam Tuấn
200,000
200,000 200,000 Xã Nam Tuấn
6
UBND huyện Trùng Khánh
300,000 300,000
300,000
-
UBND huyện Trùng Khánh
6.1
Xã Trà Lĩnh
300,000
300,000 300,000 Xã Trà Lĩnh
6.2
Xã Trà Lĩnh
240,000
240,000 240,000 Xã Trà Lĩnh
7
UBND huyện Hạ Lang
300,000 300,000
300,000
- UBND huyện Hạ Lang
7.1
Xã Quang Long
300,000
300,000 300,000 Xã Quang Long
8
UBND huyện Quảng Hòa
4.700,000 4.700,000
4.700,000
- UBND huyện Quảng Hòa
8.1
Xã Bế Văn Đàn
663,110
663,110 663,110 Xã Bế Văn Đàn
8.2
Xã Độc Lập
2.536,000
2.536,000 2.536,000 Xã Độc Lập
8.3
Xã Quảng Uyên
1.260,890
1.260,890 1.260,890 Xã Quảng Uyên
9
UBND huyện Thạch An
300,000 300,000
300,000
- UBND huyện Thạch An
9.1
Xã Thạch An
300,000
300,000 300,000 Xã Thạch An
10
UBND Thành phố Cao Bằng
200,000 200,000
200,000
-
UBND Thành phố Cao
Bằng
10.1
Phường Tân Giang
200,000
200,000
200,000
Phường Tân Giang
B Ngân sách trung ương 6.491.633,797 1.024.887,000 160.210,829 5.306.535,968 2.644.432,070 - 2.641.707,070 2.725,000 2.644.432,070 - 2.641.707,070 2.725,000 3.283.982,000 31.637,000 3.252.345,000 - 1.141.804,357 1.141.804,357 3.283.982,000 31.637,000 3.252.345,000 -
I Vốn trong nước 5.169.367,757 - - 5.169.367,757 2.641.707,070 - 2.641.707,070 - 2.641.707,070 - 2.641.707,070 - 3.252.345,000 - 3.252.345,000 - 1.131.590,243 1.131.590,243 3.252.345,000 - 3.252.345,000 -
I.1
Ngân sách Trung ương theo
tiêu chí, định mức cho các
ngành, lĩnh vực
5.169.367,757 - - 5.169.367,757 2.641.707,070 - 2.641.707,070 - 2.641.707,070 - 2.641.707,070 - 2.320.920,000 - 2.320.920,000 - 226.818,686 226.818,686 2.320.920,000 - 2.320.920,000 -
I.1.1 Y tế, dân số và gia đình 120.000,000 - - 120.000,000 79.000,000 - 79.000,000 - 79.000,000 - 79.000,000 - 47.111,207 - 47.111,207 - 47.111,207 - 47.111,207 -
1
Xây dựng mới Bệnh viện Y học
cổ truyền tỉnh Cao Bằng
TPCB 2023-2026
900/QĐ-UBND
31/5/2021; 1898/QĐ-
UBND 13/10/2021;
31/QĐ-UBND
14/01/2022
120.000,000
120.000,000
79.000,000 79.000,000 79.000,000 79.000,000 47.111,207
47.111,207
47.111,207
47.111,207
Ban QLDA Đầu tư và Xây
dựng tỉnh Cao Bằng
I.1.2 Các hoạt động kinh tế 5.049.367,757 - - 5.049.367,757 2.562.707,070 - 2.562.707,070 - 2.562.707,070 - 2.562.707,070 - 2.273.808,793 - 2.273.808,793 - 226.818,686 226.818,686 2.273.808,793 - 2.273.808,793 -
a Giao thông 4.893.194,757 - - 4.893.194,757 2.486.135,070 - 2.486.135,070 - 2.486.135,070 - 2.486.135,070 - 2.250.380,793 - 2.250.380,793 - 226.818,686 226.818,686 2.250.380,793 - 2.250.380,793 -
1
Cải tạo, nâng cấp đường từ thị
trấn Xuân Hòa - thị trấn Thông
Nông, huyện Quảng, tỉnh Cao
Bằng
Huyn Hà Quảng,
Huyn a An
2021-2024
891/-UBND
ngày 30/5/2021;
1242/-UBND
ngày 15/7/2021
330.000,000
330.000,000
280.000,000 280.000,000 280.000,000 280.000,000 50.000,000
50.000,000
50.000,000
50.000,000
Ban QLDA đầu tư xây dựng
các công trình giao thông
2 Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 205 Huyện Quảng Hòa 2021-2024
2466/QĐ-UBND
ngày 09/12/2020;
890/QĐ-UBND ngày
30/5/2021
250.000,000
250.000,000
180.000,000 180.000,000 180.000,000 180.000,000 70.000,000
70.000,000
70.000,000
70.000,000
Ban QLDA đầu tư xây dựng
các công trình giao thông
3
Đường tránh thị trấn Quảng Uyên,
huyện Quảng Hòa
Huyện Quảng Hòa 2022-2025
1235/QĐ-UBND,
15/7/2021
1666/QĐ-UBND
15/11/2022
200.000,000
200.000,000
97.428,535 97.428,535 97.428,535 97.428,535 103.005,143
103.005,143 103.005,143
- UBND huyện Quảng Hòa
4
Đường tránh thị trấn Quảng Uyên,
huyện Quảng Hòa
Huyện Quảng Hòa 2022-2025
1235/QĐ-UBND,
15/7/2021
1666/QĐ-UBND
15/11/2022
200.000,000
200.000,000
97.428,535 97.428,535 97.428,535 97.428,535
103.005,143
103.005,143
103.005,143
Xã Quảng Uyên
5
Đường tránh thị trấn Xuân Hòa,
huyện Hà Quảng
Huyện Hà Quảng 2022-2025
1236/QĐ-UBND,
15/7/2021
1665/QĐ-UBND
15/11/2022
200.000,000
200.000,000
103.250,000 103.250,000 103.250,000 103.250,000 100.021,543
100.021,543 100.021,543
UBND huyện Hà Quảng
6
Đường tránh thị trấn Xuân Hòa,
huyện Hà Quảng
Huyện Hà Quảng 2022-2025
1236/QĐ-UBND,
15/7/2021
1665/QĐ-UBND
15/11/2022
200.000,000
200.000,000
103.250,000 103.250,000 103.250,000 103.250,000
100.021,543
100.021,543
100.021,543
Xã Trường
7
Dự án Nâng cấp, cải tạo đường
Pồng - Đức Hạnh (Cầu qua
sông Gâm), huyện Bảo Lâm, tỉnh
Cao Bằng
Huyn Bảo Lâm 2020-2024
2672/QĐ-UBND
ngày 25/12/2020;
2568/QĐ-UBND
ngày 28/12/2021
249.352,413
249.352,413
235.000,000 235.000,000 235.000,000 235.000,000 1.040,000
1.040,000
1.040,000
1.040,000
Ban QLDA đầu tư xây dựng
các công trình giao thông
8
Đường từ Sơn Lập (Bảo Lạc) -
Yên Thổ (Bảo Lâm), tỉnh Cao
Bằng
Huyện Bảo Lạc,
huyện Bảo Lâm
2023-2026
893/QĐ-UBND
30/5/2021
1243QĐ-UBND
15/7/2021
539/QĐ-UBND
17/5/2023
199.956,344
199.956,344
60.661,000 60.661,000 60.661,000 60.661,000 139.295,000
139.295,000
139.295,000
139.295,000
Ban QLDA đầu tư xây dựng
các công trình giao thông
9
Đường giao thông thị trấn Nước
Hai (Hòa An) - Bao (Nguyên
Bình)
Huyện Hòa An,
huyện Nguyên
Bình
2025-2028
1237/QĐ-UBND
15/7/2021
170.000,000
170.000,000
1.000,000 1.000,000 1.000,000 1.000,000 169.000,000
169.000,000
169.000,000
169.000,000
Ban QLDA đầu tư xây dựng
các công trình giao thông
41
A B 1 2 2 3 4 5 6 7 9 10 11 12 8 9 10 11 8
9 10
11 12 13 14
15 16
17 18
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2025
Ngoài nước
Ngân sách
trung ương
Ngân sách địa
phương
Ngoài
nước
Ngân sách
trung ương
Chia theo nguồn vốn
Giảm
Tăng
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Ngân sách địa
phương
Ngoài nước
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa
phương
Tổng số
Quyết định đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024
Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2024
Kế hoạch vốn năm 2025
Ngân sách
địa phương
Ngoài
nước
Ngân sách
trung ương
Ngân sách địa
phương
Ngoài nước
Ngân sách
trung ương
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
STT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết
kế
Ghi chú (đơn vị quản lý
vốn/chủ đầu tư)
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng số
10
Dự án đầu tư xây dựng tuyến cao
tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn) -
Trà Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) theo
nh thức đối tác công
Tỉnh Cao Bằng,
tỉnh Lạng Sơn
Giai đoạn 1:
2020-2025;
giai đoạn 2:
sau năm 2025
1212/QĐ-TTg ngày
10/8/2020 của
TTgCP; 20/QĐ-TTg
ngày 16/01/2023 của
TTgCP
2.500.000,000
2.500.000,000
1.174.117,000 1.174.117,000 1.174.117,000 1.174.117,000 1.594.227,107
1.594.227,107
1.594.227,107
1.594.227,107
Ban QLDA đầu tư xây dựng
các công trình giao thông
11
Đường tránh thị trấn Nước Hai,
huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Huyện Hòa An 2023-2026
1234/QĐ-UBND,
15/7/2021; 21/NQ-
HĐND, 25/05/2022
1667/QĐ-UBND
15/11/2022
196.943,000
196.943,000
77.000,000 77.000,000 77.000,000 77.000,000 23.792,000
23.792,000 23.792,000
UBND huyện Hòa An
12
Đường tránh thị trấn Nước Hai,
huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
Huyện Hòa An 2023-2026
1234/QĐ-UBND,
15/7/2021; 21/NQ-
HĐND, 25/05/2022
1667/QĐ-UBND
15/11/2022
196.943,000
196.943,000
77.000,000 77.000,000 77.000,000 77.000,000
23.792,000
23.792,000
23.792,000
Xã Hòa An
b
Khu công nghiệp khu kinh
tế
156.173,000 - - 156.173,000 76.572,000 - 76.572,000 - 76.572,000 - 76.572,000 - 23.428,000 - 23.428,000 - 23.428,000 - 23.428,000 -
1
Hạ tầng cửa khẩu Trà Lĩnh (khu
tái định hệ thống đường
giao thông)
Huyện Trùng
Khánh
2022-2025
1833/QĐ-UBND;
9/12/2022
156.173,000
156.173,000
76.572,000
76.572,000
76.572,000
76.572,000
23.428,000
23.428,000
23.428,000
23.428,000
Ban quảnKhu kinh tế
tỉnh
I.2
Chương trình mục tiêu quốc
gia
931.425,000 - 931.425,000 - 904.771,557 904.771,557 931.425,000 - 931.425,000 -
I.2.1
Chương trình MTQG phát
triển kinh tế - hội vùng
đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi
621.769,000 - 621.769,000 - 621.769,000 621.769,000 621.769,000 - 621.769,000000 -
1 Huyện Bảo Lâm 79.003,000
79.003,000 79.003,000
UBND huyện Bảo Lâm
2 Huyện Bảo Lạc 91.356,000
91.356,000 91.356,000
UBND huyện Bảo Lạc
3 Huyện Nguyên Bình 71.075,000
71.075,000 71.075,000
UBND huyện Nguyên Bình
4 Huyện Quảng 78.462,000
78.462,000 78.462,000
UBND huyện Hà Quảng
5 Huyện Hòa An 57.718,000
57.718,000 57.718,000
UBND huyện Hòa An
6 Huyện Trùng Khánh 66.886,000
66.886,000 66.886,000
UBND huyện Trùng Khánh
7 Huyện Hạ Lang 50.644,000
50.644,000 50.644,000
UBND huyện Hạ Lang
8 Huyện Quảng Hoà 69.465,000
69.465,000 69.465,000
UBND huyện Quảng Hoà
9 Huyện Thạch An 55.688,000
55.688,000 55.688,000
UBND huyện Thạch An
10 Thành phố Cao Bằng 1.472,000
1.472,000 1.472,000
UBND TP. Cao Bằng
11 Chuyển nguồn vốn về tỉnh
26.665,000
26.665,000
26.665,000
Chuyển nguồn vốn về tỉnh
12 Xã Quảng Lâm 15.394,000 15.394,000 15.394,000 Xã Quảng Lâm
13 Yên Thổ 9.341,000 9.341,000 9.341,000 Yên Thổ
14 Xã Nam Quang 9.861,000 9.861,000 9.861,000 Xã Nam Quang
15 Xã Bảo Lâm 9.645,000 9.645,000 9.645,000 Xã Bảo Lâm
16 Xã Lý Bôn 18.126,000 18.126,000 18.126,000 Xã Lý Bôn
17 Xã Cốc Pàng 21.598,000 21.598,000 21.598,000 Xã Cốc Pàng
18 Xã Sơn L 8.188,000 8.188,000 8.188,000 Xã Sơn Lộ
19 Xã Hưng Đạo 12.219,000 12.219,000 12.219,000 Xã Hưng Đạo
20 Xã Bảo Lạc 14.901,000 14.901,000 14.901,000 Xã Bảo Lạc
21
Xã Huy Giáp
3.799,000 3.799,000 3.799,000
Xã Huy Giáp
22
Xã Khánh Xuân
3.867,000 3.867,000 3.867,000
Xã Khánh Xuân
23
Xã Xuân Trường
5.218,000 5.218,000 5.218,000
Xã Xuân Trường
24 Xã Cô Ba 32.401,000 32.401,000 32.401,000 Xã Cô Ba
25 Xã Nguyên Bình 3.242,000 3.242,000 3.242,000 Xã Nguyên Bình
26 Xã Tĩnh Túc 6.210,000 6.210,000 6.210,000 Xã Tĩnh Túc
27
Xã Tam Kim 11.544,000
11.544,000
11.544,000 Xã Tam Kim
28
Xã Phan Thanh
8.750,000 8.750,000 8.750,000
Xã Phan Thanh
29 Xã Ca Thành 8.420,000 8.420,000 8.420,000 Xã Ca Thành
30
Xã Thành Công
12.289,000 12.289,000 12.289,000
Xã Thành Công
31 Xã Minh Tâm 7.284,000 7.284,000 7.284,000 Xã Minh Tâm
32
Xã Nam Tuấn
6.785,000 6.785,000 6.785,000
Xã Nam Tuấn
33 Xã Hòa An 19.090,000 19.090,000 19.090,000 Xã Hòa An
34 Xã Bạch Đằng 6.433,000 6.433,000 6.433,000 Xã Bạch Đằng
35
Xã Nguyễn Hu
20.050,000 20.050,000 20.050,000
Xã Nguyễn Hu
36
Xã Thanh Long
16.772,000 16.772,000 16.772,000
Xã Thanh Long
37
Xã Cần Yên
12.430,000 12.430,000 12.430,000
Xã Cần Yên
38 Xã Thông Nông 3.650,000 3.650,000 3.650,000 Xã Thông Nông
39 Xã Trường 6.007,000 6.007,000 6.007,000 Xã Trường
40 Xã Lũng Nặm 12.957,000 12.957,000 12.957,000 Xã Lũng Nặm
41 Xã Hà Quảng 15.057,000 15.057,000 15.057,000 Xã Hà Quảng
42
Xã Tổng Cọt
11.590,000 11.590,000 11.590,000
Xã Tổng Cọt
43 Xã Trùng Khánh 14.495,000 14.495,000 14.495,000 Xã Trùng Khánh
44 Xã Đoài Dương 11.532,000 11.532,000 11.532,000 Xã Đoài Dương
45 Xã Đàm Thủy 5.036,000 5.036,000 5.036,000 Xã Đàm Thủy
46
Xã Đình Phong
10.057,000 10.057,000 10.057,000
Xã Đình Phong
47 Xã Quang Hán 12.749,000 12.749,000 12.749,000 Xã Quang Hán
48 Xã Quang Trung 11.013,000 11.013,000 11.013,000 Xã Quang Trung
49 Xã Trà Lĩnh 4.803,000 4.803,000 4.803,000 Xã Trà Lĩnh
50 Xã Lý Quốc 12.529,000 12.529,000 12.529,000 Xã Lý Quốc
51 Xã Hạ Lang 17.526,000 17.526,000 17.526,000 Xã Hạ Lang
52 Xã Quang Long 6.664,000 6.664,000 6.664,000 Xã Quang Long
53 Xã Vinh q 13.926,000 13.926,000 13.926,000 Xã Vinh quý
54 Xã Phục Hòa 26.134,000 26.134,000 26.134,000 Xã Phục Hòa
55
Xã Bế Văn Đàn
11.637,000 11.637,000 11.637,000
Xã Bế Văn Đàn
56
Xã Độc Lập
8.839,000 8.839,000 8.839,000
Xã Độc Lập
57
Xã Quảng Uyên
8.375,000 8.375,000 8.375,000
Xã Quảng Uyên
58
Xã Hạnh Phúc
10.861,000 10.861,000 10.861,000
Xã Hạnh Phúc
59 Xã Minh Khai 12.956,000 12.956,000 12.956,000 Xã Minh Khai
60
Xã Canh Tân
13.419,000 13.419,000 13.419,000
Xã Canh Tân
61 Xã Đông Khê 9.639,000 9.639,000 9.639,000 Xã Đông Khê
62
Xã Đức Long
4.298,000 4.298,000 4.298,000
Xã Đức Long
63 Xã Kim Đồng 6.451,000 6.451,000 6.451,000 Xã Kim Đồng
64 Xã Thạch An 6.710,000 6.710,000 6.710,000 Xã Thạch An
65 Phương Tân Giang 2.337,000 2.337,000 2.337,000 Phương Tân Giang
I.2.2
Chương trình MTQG giảm
nghèo bền vững
253.806,000 - 253.806,000 - 227.152,557 227.152,557 253.806,000 - 253.806,000 -
1 Huyện Bảo Lâm 26.208,300
26.208,300 26.208,300
- UBND huyện Bảo Lâm
42
A B 1 2 2 3 4 5 6 7 9 10 11 12 8 9 10 11 8
9 10
11 12 13 14
15 16
17 18
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2025
Ngoài nước
Ngân sách
trung ương
Ngân sách địa
phương
Ngoài
nước
Ngân sách
trung ương
Chia theo nguồn vốn
Giảm
Tăng
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Ngân sách địa
phương
Ngoài nước
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa
phương
Tổng số
Quyết định đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024
Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2024
Kế hoạch vốn năm 2025
Ngân sách
địa phương
Ngoài
nước
Ngân sách
trung ương
Ngân sách địa
phương
Ngoài nước
Ngân sách
trung ương
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
STT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết
kế
Ghi chú (đơn vị quản lý
vốn/chủ đầu tư)
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng số
xã Bảo Lâm
3.313,149
3.313,149
3.313,149
xã Bảo Lâm
xã Nam Quang
9.976,000
9.976,000
9.976,000
xã Nam Quang
xã Yên Thổ
12.919,151
12.919,151
12.919,151
xã Yên Thổ
2 Huyện Bảo Lạc 21.512,000
21.512,000 21.512,000
- UBND huyện Bảo Lạc
xã Bảo Lạc
485,650
485,650
485,650
xã Bảo Lạc
xã Xuân Trường
98,000
98,000
98,000
xã Xuân Trường
xã Huy Giáp
9.606,848
9.606,848
9.606,848
xã Huy Giáp
xã Hưng Đạo
8.288,805
8.288,805
8.288,805
xã Hưng Đạo
xã Khánh Xuân
396,059
396,059
396,059
xã Khánh Xuân
xã Sơn Lộ
849,308
849,308
849,308
xã Sơn Lộ
xã Cô Ba
1.787,330
1.787,330
1.787,330
xã Cô Ba
3 Huyện Hạ Lang 31.512,000
31.512,000 31.512,000
- UBND huyện Hạ Lang
xã Hạ Lang
6.044,753
6.044,753
6.044,753
xã Hạ Lang
xã Lý Quốc
6.605,962
6.605,962
6.605,962
xã Lý Quốc
xã Vinh Quý
8.549,604
8.549,604
8.549,604
xã Vinh Quý
xã Quang Long
10.311,681
10.311,681
10.311,681
xã Quang Long
4 Huyện Quảng 35.742,000
35.742,000 35.742,000
- UBND huyện Hà Quảng
xã Trường
26.105,000
26.105,000
26.105
xã Trường
xã Tổng Cọt
9.637,000
9.637,000
9.637
xã Tổng Cọt
5 Huyện Thạch An 31.512,000
31.512,000 31.512,000
- UBND huyện Thạch An
Dự toán nộp nn sách tỉnh (do
hết nhiệm vụ chi thừa từ tiền
quảndự án)
4.068,126
4.068,126
4.068,126
Dự toán nộp nn sách tỉnh
(do hết nhiệm vụ chi thừa từ
tiền quản lý dự án)
xã Đông Khê
7.080,643
7.080,643
7.080,643
xã Đông Khê
xã Minh Khai
9.154,896
9.154,896
9.154,896
xã Minh Khai
xã Kim Đồng
11.208,335
11.208,335
11.208,335
xã Kim Đồng
6 Huyện Nguyên Bình 44.972,000
44.972,000 44.972,000
- UBND huyện Nguyên Bình
xã Tĩnh Túc
13.562,822
13.562,822
13.562,822
xã Tĩnh Túc
xã Tam Kim
4.796,463
4.796,463
4.796,463
xã Tam Kim
xã Phan Thanh
10.722,554
10.722,554
10.722,554
xã Phan Thanh
xã Thành Công
7.592,355
7.592,355
7.592,355
xã Thành Công
xã Ca Thành
4.527,798
4.527,798
4.527,798
xã Ca Thành
xã Bạch Đằng
3.770,008
3.770,008
3.770,008
xã Bạch Đằng
7 Huyện Trùng Khánh 35.694,257
35.694,257 35.694,257
- UBND huyện Trùng Khánh
xã Trùng Khánh
7.000,000
7.000,000
7.000,000
xã Trùng Khánh
xã Trà Lĩnh
3.296,552
3.296,552
3.296,552
xã Trà Lĩnh
xã Đình Phong
10.142,902
10.142,902
10.142,902
xã Đình Phong
xã Đàm Thuỷ
6.091,000
6.091,000
6.091,000
xã Đàm Thuỷ
xã Đoài Dương
5.800,000
5.800,000
5.800,000
xã Đoài Dương
xã Quang Hán
3.363,803
3.363,803
3.363,803
xã Quang Hán
8 Sở Nội vụ 2.037,073
2.037,073
2.037,073
2.037,073
Sở Nội vụ
9 Trường Cao đẳng Cao Bằng 24.616,370
24.616,370
24.616,370
24.616,370
Trường Cao đẳng Cao Bằng
I.2.3
Chương trình MTQG xây dựng
nông thôn mới
55.850,000 - 55.850,000 - 55.850,000 55.850,000 55.850,000 - 55.850,000 -
1 Huyện Quảng Hòa 15.100,000
15.100,000 15.100,000
- UBND huyện Quảng H
xã Phục H
1.390,000
1.390,000
1.390,000
Xã Phục Hòa
xã Độc Lập
11.836,000
11.836,000
11.836,000
xã Độc Lập
xã Quảng Uyên
1.034,000
1.034,000
1.034,000
xã Quảng Uyên
2 Huyện Hòa An 13.900,000
13.900,000 13.900,000
- UBND huyện Hòa An
xã Hòa An
8.367,380
8.367,380
8.367,380
xã Hòa An
xã Nam Tuấn
4.002,215
4.002,215
4.002,215
xã Nam Tuấn
3 Huyện Bảo Lạc 940,000
940,000 940,000
- UBND huyện Bảo Lạc
xã Huy Giáp
940,000
940,000
940,000
xã Huy Giáp
4 Huyện Bảo Lâm 6.750,000
6.750,000 6.750,000
- UBND huyện Bảo Lâm
xã Lý Bôn
2.290,000
2.290,000
2.290,000
xã Lý Bôn
xã Quảng Lâm
2.280,000
2.280,000
2.280,000
xã Quảng Lâm
xã Yên Thổ
2.180,000
2.180,000
2.180,000
xã Yên Thổ
5 Huyện Hạ Lang 890,000
890,000 890,000
- UBND huyện Hạ Lang
xã Quang Long
100,000
100,000
100,000
xã Quang Long
xã Hạ Lang
790,000
790,000
790,000
xã Hạ Lang
6 Huyện Quảng 4.270,000
4.270,000 4.270,000
- UBND huyện Hà Quảng
xã Hà Quảng
1.490,000
1.490,000
1.490,000
xã Hà Quảng
xã Thông Nông
1.390,000
1.390,000
1.390,000
xã Thông Nông
xã Trường
1.390,000
1.390,000
1.390,000
xã Trường
7 Huyện Nguyên Bình 3.230,000
3.230,000 3.230,000
- UBND huyện Nguyên Bình
xã Minh Tâm
680,000
680,000
680,000
xã Minh Tâm
xã Tam Kim
712,000
712,000
712,000
xã Tam Kim
xã Nguyên Bình
1.685,000
1.685,000
1.685,000
xã Nguyên Bình
8 Huyện Thạch An 2.780,000
2.780,000 2.780,000
- UBND huyện Thạch An
xã Thạch An
1.390,000
1.390,000
1.390,000
xã Thạch An
xã Đức Long
1.390,000
1.390,000
1.390,000
xã Đức Long
9 Huyện Trùng Khánh 6.230,000
6.230,000 6.230,000
- UBND huyện Trùng Khánh
xã Đàm Thủy
4.390,000
4.390,000
4.390,000
Xã Đàm Thuỷ
xã Trà Lĩnh
1.760,000
1.760,000
1.760,000
xã Trà Lĩnh
xã Đình Phong
920,000
920,000
920,000
xã Đình Phong
10 Thành phố Cao Bằng 1.760,000
1.760,000 1.760,000
- UBND TP. Cao Bằng
Phường Tân Giang
1.070,000
1.070,000
1.070,000
Phường Tân Giang
Phường Thục Phán
2.373,405
2.373,405
2.373,405
Phường Thục Phán
II
Vốn nước ngoài theo cơ chế tài
chính trong nước
1.322.266,040 1.024.887,000 160.210,829 137.168,211 2.725,000 - - 2.725,000 2.725,000 - - 2.725,000 31.637,000 31.637,000 - - 10.214,114 10.214,114 31.637,000 31.637,000 - -
II.1
Lĩnh vực giao thông, cấp nước 1.023.260,040 798.445,000 160.210,829 64.604,211 - - - - - - - - 31.202,114 31.202,114 - - 10.214,114 10.214,114 31.202,114 31.202,114 - -
1
Hạ tầng bản phát triển toàn
diện các tỉnh Đông Bắc:
Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng
Sơn - Tiểu dự án Tỉnh Cao Bằng
1338/QĐ-UBND 997.960,040
775.445,000 160.210,829 62.304,211
- - 20.988,000
20.988,000
20.988,000
20.988,000
Sở Tài chính
2
Cấp nước sinh hoạt khu vực thị
trấn Đông Khê, huyện Thạch An,
tỉnh Cao Bằng
98/NQ-HĐND ngày
08/12/2023
12.650,000 11.500,000 1.150,000 - - 10.214,114 10.214,114
10.214,114
UBND huyện Thạch An
3
Cấp nước sinh hoạt khu vực thị
trấn Đông Khê, huyện Thạch An,
tỉnh Cao Bằng
98/NQ-HĐND ngày
08/12/2023
12.650,000 11.500,000 1.150,000 - -
10.214,114
10.214,114 10.214,114 Xã Đông Khê
43
A B 1 2 2 3 4 5 6 7 9 10 11 12 8 9 10 11 8
9 10
11 12 13 14
15 16
17 18
Điều chỉnh
Kế hoạch vốn năm 2025
Ngoài nước
Ngân sách
trung ương
Ngân sách địa
phương
Ngoài
nước
Ngân sách
trung ương
Chia theo nguồn vốn
Giảm
Tăng
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Ngân sách địa
phương
Ngoài nước
Ngân sách trung ương
Ngân sách địa
phương
Tổng số
Quyết định đầu tư
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2024
Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2024
Kế hoạch vốn năm 2025
Ngân sách
địa phương
Ngoài
nước
Ngân sách
trung ương
Ngân sách địa
phương
Ngoài nước
Ngân sách
trung ương
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Tổng số
Chia theo nguồn vốn
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
STT
Danh mục dự án
Địa điểm xây
dựng
Năng lực thiết
kế
Ghi chú (đơn vị quản lý
vốn/chủ đầu tư)
Số quyết định;
ngày, tháng, năm
ban hành
Tổng mức đầu tư được duyệt
Tổng số
II.2
Các nhiệm vụ, chương trình,
dự án khác theo quy định của
pháp luật
299.006,000 226.442,000 - 72.564,000 2.725,000 - - 2.725,000 2.725,000 - - 2.725,000 434,886 434,886 - - 434,886 434,886 - -
1
Phát triển sở hạ tầng thích ứng
với biến đổi khí hậu để hỗ trợ sản
xuất cho đồng bào n tộc các
tỉnh miền núi, trung du phía Bắc,
tỉnh Cao Bằng
716/QĐ-TTg ngày
13/6/2022
299.006,000 226.442,000 72.564,000 2.725,000 2.725,000 2.725,000 2.725,000 434,886 434,886 434,886 434,886
Ban QLDA Đầu tư và Xây
dựng tỉnh Cao Bằng
C
Vốn vay lại 1.296.966,040 1.001.887,000 160.210,829 134.868,211 - - - - - - - - 2.380,300 2.380,300 - - 2.380,300 2.380,300 - -
I
Lĩnh vực giao thông, cấp nước 997.960,040 775.445,000 160.210,829 62.304,211 - - - - - - - - 2.332,000 2.332,000 - - - - 2.332,000 2.332,000 - -
1
Hạ tầng bản phát triển toàn
diện các tỉnh Đông Bắc:
Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng
Sơn - Tiểu dự án Tỉnh Cao Bằng
1338/QĐ-UBND 997.960,040
775.445,000 160.210,829 62.304,211
- - 2.332,000
2.332,000
2.332,000
2.332,000
Sở Tài chính
II
Các nhiệm vụ, chương trình,
dự án khác theo quy định của
pháp luật
299.006,000 226.442,000 - 72.564,000 - - - - - - - - 48,300 48,300 - - 48,300 48,300 - -
1
Phát triển sở hạ tầng thích ứng
với biến đổi khí hậu để hỗ trợ sản
xuất cho đồng bào n tộc các
tỉnh miền núi, trung du phía Bắc,
tỉnh Cao Bằng
716/QĐ-TTg ngày
13/6/2022
299.006,000 226.442,000 72.564,000 - - 48,300 48,300 48,300 48,300
Ban QLDA Đầu tư và Xây
dựng tỉnh Cao Bằng
44
Phụ biểu 1
Đơn vị: Triệu đồng
A B 1 2
TỔNG SỐ 7.858,895967 7.858,895967
I Cấp Xã, Phường 7.858,895967 7.858,895967
1
Phường Thục Phán
408,339483 408,339483
2
Phường Tân Giang
1.801,286142 1.801,286142
3
Xã Hòa An
314,834910 314,834910
4
Xã Bạch Đằng
179,374796 179,374796
5
Xã Nguyễn Huệ
1.131,976036 1.131,976036
6
Xã Phục Hòa
169,700454 169,700454
7
Xã Độc Lập
14,691659 14,691659
8
Xã Thạch An
100,203557 100,203557
9 Xã Bảo Lạc 310,781999 310,781999
10
Xã Bảo Lâm
3.203,559982 3.203,559982
11
Xã Lý Bôn
205,563857 205,563857
12 Xã Trường Hà 6,211178 6,211178
13 Xã Hạ Lang 12,371914 12,371914
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪ NGUỒN GHI CHI TỪ TIỀN THUÊ ĐẤT
NĂM 2025
TỈNH CAO BẰNG
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi từ nguồn hạch toán
tiền bồi thường, giải
phóng mặt bằng và tiền
nhận chuyển nhượng
được trừ vào tiền thuê
đất
Phụ biểu 2
Đơn vị: Triệu đồng
A B 1 2
TỔNG SỐ 7.858,895967 7.858,895967
I Cấp Xã, Phường 7.858,895967 7.858,895967
1
Phường Thục Phán
408,339483 408,339483
2
Phường Tân Giang
1.801,286142 1.801,286142
3
Xã Hòa An
314,834910 314,834910
4
Xã Bạch Đằng
179,374796 179,374796
5
Xã Nguyễn Huệ
1.131,976036 1.131,976036
6
Xã Phục Hòa
169,700454 169,700454
7
Xã Độc Lập
14,691659 14,691659
8
Xã Thạch An
100,203557 100,203557
9 Xã Bảo Lạc 310,781999 310,781999
10
Xã Bảo Lâm
3.203,559982 3.203,559982
11
Xã Lý Bôn
205,563857 205,563857
12 Xã Trường 6,211178 6,211178
13 Xã Hạ Lang 12,371914 12,371914
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG
XÃ, PHƯỜNG TỪ NGUỒN THU GHI CHI TỪ TIỀN THUÊ ĐẤT NĂM 2025
TỈNH CAO BẰNG
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi từ nguồn hạch toán tiền
bồi thường, giải phóng mặt
bằng và tiền nhận chuyển
nhượng được trừ vào tiền
thuê đất
TỈNH CAO BẰNG Phụ biểu 3
Chuyển nguồn
2024 chuyển
sang
Giao đầu
năm 2025
Bổ sung
năm 2025
Trung tâm giáo dục
nghề nghiệp - Giáo dục
thường xuyên
98.801,996210 37.662,441890 53.392,714320 7.746,840000
1
Huyện Hòa An 9.826,498290 2.686,038070 6.751,460220 389,000000
2
Huyện Quảng Hòa 14.336,209225 6.170,277125 6.710,932100 1.455,000000
3
Huyện Trùng Khánh 17.989,081207 5.924,593207 11.770,648000 293,840000
4
Huyện Thạch An 11.128,693138 4.036,961138 5.843,732000 1.248,000000
5
Huyện Nguyên Bình 4.954,310090 134,239090 3.422,071000 1.398,000000
6
Huyện Bảo Lạc 20.360,814410 15.610,415410 3.295,399000 1.455,000000
7
Huyện Bảo Lâm 7.137,521823 2.287,223823 4.850,298000
-
8
Huyện Hà Quảng 7.513,566162 66,883162 7.446,683000 -
9
Huyện Hạ Lang 5.555,301865 745,810865 3.301,491000 1.508,000000
Đơn vị tính: triệu đồng
DỰ TOÁN ĐIỀU CHUYỂN VỀ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT
Tên đơn vị
Tổng dự toán
điều chuyển
Trong đó
TỈNH CAO BẰNG
Phụ biểu 4
Chuyển nguồn
năm 2024 chuyển
sang
Giao đầu năm
2025
Trung tâm dịch vụ Nông nghiệp 31.204,250360 459,560914 30.744,689446
1
Thành phố Cao Bằng 1.591,823000 1.591,823000
2
Huyện Hòa An 2.060,481946 2.060,481946
3
Huyện Quảng Hòa 3.575,512500 3.575,512500
4
Huyện Trùng Khánh 7.237,446900 421,375900 6.816,071000
5
Huyện Thạch An 2.668,838014 9,890014 2.658,948000
6
Huyện Nguyên Bình 2.877,563000 2.877,563000
7
Huyện Bảo Lạc 1.827,620000 28,295000 1.799,325000
8
Huyện Bảo Lâm 3.871,475000 3.871,475000
9
Huyện Hà Quảng 3.108,364000 3.108,364000
10
Huyện Hạ Lang 2.385,126000 2.385,126000
Đơn vị tính: triệu đồng
DỰ TOÁN ĐIỀU CHUYỂN VỀ SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT
Tên đơn vị
Tổng dự toán
điều chuyển
Trong đó
TỈNH CAO BẰNG
Phụ biểu 5
Phụ cấp dân quân tự vệ và huấn luyện
dân quân tự về
18.328,789 18.328,789
1
Thành phố Cao Bằng
2.109,000 2.109,000
2
Huyện Hòa An
3.429,912
3.429,912
3
Huyện Quảng Hòa
1.520,180
1.520,180
4
Huyện Trùng Khánh
1.894,800
1.894,800
5
Huyện Thạch An
2.309,446
2.309,446
6
Huyện Nguyên Bình
1.445,000
1.445,000
7
Huyện Bảo Lạc
510,632
510,632
8
Huyện Bảo Lâm
1.073,591
1.073,591
9
Huyện Hà Quảng
3.544,891
3.544,891
10
Huyện Hạ Lang
491,337
491,337
DỰ TOÁN ĐIỀU CHUYỂN VỀ BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT
Tên đơn vị
Tổng dự toán
điều chuyển
Dự toán giao đầu
năm
Đơn vị tính: triệu đồng
Phụ biểu 6
Đơn vị: Triệu đồng
Tổng thu NSNN Thu NSĐP
A B 3 4
TỔNG THU 20.070,895967 20.070,895967
I
Thu từ các khoản cho vay của nhà nước
(nguồn các chủ dự án phải trả)
12.212 12.212
II
Thu từ nguồn kinh phí bồi thường giải phóng
mặt bằng và tiền nhận chuyển nhượng được
trừ vào tiền thuê đất
7.858,895967 7.858,895967
1
Phường Thục Phán
408,339483 408,339483
2
Phường Tân Giang
1.801,286142 1.801,286142
3
Xã Hoà An
314,834910 314,834910
4
Xã Bạch Đằng
179,374796 179,374796
5
Xã Nguyễn Huệ
1.131,976036 1.131,976036
6
Xã Phục Hoà
169,700454 169,700454
7
Xã Độc Lập
14,691659 14,691659
8
Xã Thạch An
100,203557 100,203557
9
Xã Bảo Lạc
310,781999 310,781999
10
Xã Bảo Lâm
3.203,559982 3.203,559982
11
Xã Lý Bôn
205,563857 205,563857
12
Xã Trường
6,211178 6,211178
13
Xã Hạ Lang
12,371914 12,371914
TỈNH CAO BẰNG
DỰ TOÁN THU TỪ CÁC KHOẢN CHO VAY CỦA NHÀ NƯỚC
VÀ GHI THU TIỀN THUÊ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT
Nội dung
Dự toán năm 2025
Phụ biểu 7
Đơn vị: Triệu đồng
A B 1 2
TỔNG SỐ 23.257,695 22.021,261 1.236,434
I Cấp Xã, Phường 23.257,695 22.021,261 1.236,434
1 Phường Thục Phán 1.189,971 1.173,521 16,450
2 Phường Nùng Chí Cao 4.022,686 3.052,702 969,984
3 Phường Tân Giang 6.070,525 6.070,525
4 Xã Hòa An 5.998,830 5.998,830
5 Xã Trùng Khánh 2.551,637 2.301,637 250,000
6 Xã Đông Khê 453,000 453,000
7 Xã Thạch An 863,500 863,500
8 Xã Trường 908,395 908,395
9 Xã Hạ Lang 1.199,151 1.199,151
TỈNH CAO BẰNG
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT VÀ NGUỒN
ỦNG HỘ ĐÓNG GÓP NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi thường xuyên
Chi đầu tư phát
triển
Phụ biểu 8
Đơn vị: Triệu đồng
A B 1 2
TỔNG SỐ 23.257,695 22.021,261 1.236,434
I Cấp Xã, Phường 23.257,695 22.021,261 1.236,434
1 Phường Thục Phán 1.189,971 1.173,521 16,450
2 Phường Nùng Chí Cao 4.022,686 3.052,702 969,984
3 Phường Tân Giang 6.070,525 6.070,525
4 Xã Hòa An 5.998,830 5.998,830
5 Xã Trùng Khánh 2.551,637 2.301,637 250,000
6 Xã Đông Khê 453,000 453,000
7 Xã Thạch An 863,500 863,500
8 Xã Trường 908,395 908,395
9 Xã Hạ Lang 1.199,151 1.199,151
TỈNH CAO BẰNG
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG
XÃ, PHƯỜNG TỪ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT VÀ NGUỒN ỦNG HỘ ĐÓNG GÓP NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi đầu tư phát
triển
Chi thường xuyên
TỈNH CAO BẰNG
Tổng Sự nghiệp Đầu tư
Tổng cộng:
11.667.303,047 7.967.098,725 1.121.290,396 2.578.913,926 1.259.413,671 1.319.500,255
1
Phường Thục
Phán
575.938,896 391.793,960 175.663,014 8.481,922 6.239,957 2.241,965
2
Phường Nùng
Chí Cao
144.268,158 123.116,717 17.713,968 3.437,473 3.288,937 148,536
3
Phường Tân
Giang
266.884,703 153.818,451 102.590,755 10.475,497 6.799,630 3.675,867
4
Hòa An
391.489,388 313.527,865 29.418,894 48.542,629 19.211,152 29.331,477
5
Bạch Đằng
107.293,948 77.685,240 1.376,427 28.232,281 15.016,557 13.215,724
6
Nguyn Huệ
182.166,875 117.427,555 81,669 64.657,651 22.654,819 42.002,832
7
Nam Tuấn
158.715,747 128.452,639 5.404,400 24.858,708 13.451,066 11.407,642
8
Phục Hòa
198.703,323 156.983,278 3.862,355 37.857,690 8.141,472 29.716,218
9
Bế Văn Đàn
161.764,121 120.744,010 8.647,710 32.372,401 18.082,617 14.289,784
10
Xã Độc Lập
146.995,044 105.668,238 4.569,522 36.757,284 12.972,364 23.784,920
11
Quảng Uyên
546.184,298 336.829,847 164.924,907 44.429,544 28.709,245 15.720,299
12
Xã Hạnh Phúc
183.120,609 138.929,547 1.780,205 42.410,857 29.183,876 13.226,981
13
Trùng Khánh
403.021,736 282.525,939 61.078,958 59.416,839 29.650,983 29.765,856
14
Trà Lĩnh
185.688,373 143.859,446 6.648,567 35.180,360 17.989,972 17.190,388
15
Đình Phong
206.860,356 146.786,074 1.163,840 58.910,442 24.452,944 34.457,498
16
Đàm Thuỷ
187.453,931 129.970,079 10.885,497 46.598,355 20.673,112 25.925,243
17
Đoài Dương
207.218,558 135.288,366 3.069,020 68.861,172 30.079,414 38.781,758
18
Quang Hán
173.196,323 109.152,349 19.025,558 45.018,416 25.263,062 19.755,354
19
Quang Trung
129.785,464 91.325,051 1.231,335 37.229,078 20.675,528 16.553,550
20
Đông Khê
278.661,814 210.291,528 22.638,704 45.731,582 25.570,767 20.160,815
21
Minh Khai
113.006,021 58.365,202 2.078,079 52.562,740 28.454,382 24.108,358
22
Canh Tân
109.621,255 69.375,017 657,450 39.588,788 25.042,779 14.546,009
23
Đức Long
102.141,920 76.279,159 487,029 25.375,732 17.428,048 7.947,684
24
Thạch An
106.600,504 76.027,846 6.451,530 24.121,128 13.504,199 10.616,929
25
Kim Đồng
139.284,678 90.532,082 1.972,606 46.779,990 23.903,569 22.876,421
26
Nguyên Bình
419.755,853 372.318,085 17.715,772 29.721,996 20.388,310 9.333,686
27
Tĩnh Túc
143.818,834 90.526,617 1.034,500 52.257,717 28.259,556 23.998,161
28
Minh Tâm
114.971,634 79.592,029 346,734 35.032,871 20.989,971 14.042,900
29
Tam Kim
138.882,824 68.886,252 7.431,281 62.565,291 40.289,113 22.276,178
30
Phan Thanh
135.068,313 64.215,780 16,000 70.836,533 30.716,714 40.119,819
STT
Xã, phường
Tổng số
Thường xuyên
Đầu tư
Chương trình MTQG
Phụ biểu 9
DỰ TOÁN XÃ, PHƯỜNG SAU SẮP XẾPM 2025
(bao gồm chuyển nguồn năm trước, giao đầu năm và bổ sung trong năm)
Đơn vị tính: Triệu đồng
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Tổng Sự nghiệp Đầu tư
STT
Xã, phường
Tổng số
Thường xuyên
Đầu tư
Chương trình MTQG
31
Thành Công
132.193,431 72.325,689 3.396,193 56.471,549 28.240,955 28.230,594
32
Ca Thành
130.753,212 71.006,615 1.873,843 57.872,754 32.380,095 25.492,659
33
Bảo Lạc
399.080,466 324.342,326 20.787,532 53.950,608 36.093,746 17.856,862
34
Hưng Đạo
195.409,965 116.160,416 15.141,230 64.108,319 29.749,913 34.358,406
35
Sơn Lộ
118.527,251 77.864,682 6.000,000 34.662,569 21.647,028 13.015,541
36
Cốc Pàng
156.866,538 113.338,384 56,670 43.471,484 19.728,573 23.742,911
37
Cô Ba
159.971,479 96.487,705 432,886 63.050,888 29.881,888 33.169,000
38
Khánh Xuân
121.500,969 90.574,749 30.926,220 21.329,419 9.596,801
39
Xuân Trường
92.998,995 68.753,846 1.432,000 22.813,149 13.873,852 8.939,297
40
Huy Giáp
159.235,670 75.138,571 51.067,532 33.029,567 15.426,700 17.602,867
41
Bảo Lâm
443.770,585 349.963,198 39.014,444 54.792,943 33.315,108 21.477,835
42
Quảng Lâm
201.645,658 145.249,525 12.858,327 43.537,806 22.770,317 20.767,489
43
Nam Quang
170.371,747 114.617,784 598,746 55.155,217 15.763,897 39.391,320
44
Lý Bôn
179.801,264 127.399,968 1.559,195 50.842,101 24.869,655 25.972,446
45
Yên Thổ
203.099,322 141.460,749 3.722,875 57.915,698 30.022,423 27.893,275
46
Trường Hà
812.802,195 477.330,296 221.610,569 113.861,330 58.051,040 55.810,290
47
Thông Nông
130.074,163 100.576,871 5.773,295 23.723,997 11.625,325 12.098,672
48
Hà Quảng
151.577,012 99.694,174 2.377,440 49.505,398 13.893,327 35.612,071
49
Lũng Nặm
122.696,488 81.082,404 2.009,830 39.604,254 22.113,767 17.490,487
50
Tổng Cọt
145.176,585 95.357,227 2.822,634 46.996,724 19.161,381 27.835,343
51
Cần Yên
156.654,819 117.622,723 3.415,845 35.616,251 13.646,562 21.969,689
52
Thanh Long
174.133,511 82.525,157 2.280,207 89.328,147 13.075,794 76.252,353
53
Hạ Lang
292.863,630 197.280,079 30.181,692 65.401,859 27.486,044 37.915,815
54
Lý Quốc
136.885,720 79.375,430 9.035,738 48.474,552 19.028,706 29.445,846
55
Vinh Quý
177.018,989 103.402,319 2.091,811 71.524,859 33.946,102 37.578,757
56
Quang Long
143.629,882 87.873,590 1.783,576 53.972,716 25.207,939 28.764,777

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 42/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về quyết định dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2025 sau sắp xếp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×