• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 39/NQ-HĐND Lào Cai 2026 Kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 21/08/2026 08:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 39/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Hoàng Giang
Trích yếu: Về Kế hoạch tài chính 05 năm tỉnh Lào Cai giai đoạn 2026-2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 39/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 39/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 39/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH
LÀO
CAI
SỐ:
39
/NQ-HĐND
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Lào
Cai,
ngày
11
tháng
8
năm
2026
NGHỊ
QUYÉT
Về
Kế
hoạch
tài
chính
05
năm
tỉnh
Lào
Cai
giai
đoạn
2026-2030
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
TỈNH
LÀO
CAI
KHÓA
XVII
-
KỲ
HỌP
THỨ
4
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
số
72/2025/QH15;
Căn
cứ
Luật
Ngân
sách
nhà
nước
số
89/2025/QH15;
Căn
cứ
Kết
luận
số
18-KL/TW
ngày
02
tháng
4
năm
2026
của
Ban
Chấp
hành
Trung
ương
Đảng
về
Kế
hoạch
phát
triển
kinh
tế
-
hội,
tài
chính
quốc
gia
vay,
trả
nợ
công,
đầu
công
trung
hạn
5
năm
2026
-
2030
gắn
với
thực
hiện
mục
tiêu
phắn
đấu
tăng
trưởng
"2
con
số"
Căn
cứ
Nghị
định
số
73/2026/NĐ-CP
ngày
10
tháng
3
năm
2026
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
hướng
dẫn
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Ngân
sách
nhà
nước;
Căn
cứ
Chỉ
thị
số
18/CT-TTg
ngày
28
tháng
5
năm
2025
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
về
xây
dụng
Kế
hoạch
tài
chính
05
năm
giai
đoạn
2026-2030;
Căn
cứ
Quyết
định
số
18/2026/QĐ-TTg
ngày
18
tháng
4
năm
2026
của
Thủ
tưởng
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Nghị
quyết
số
70/2025/UBTVQH15
ngày
07
tháng
02
năm
2025
được
sửa
đổi,
bố
sung
một
số
điều
tại
Nghị
quyết
số
120/2026/UBTVQH15
ngày
03
tháng
02
năm
2026
của
Ủy
ban
Thường
vụ
Quốc
hội
quy
định
về
nguyên
tắc,
tiêu
chỉ
định
mức
phân
bổ
vốn
đầu
công
nguồn
ngân
sách
nhà
nước
giai
đoạn
2026-2030;
Xét
Tờ
trình
số
1035/TTr-UBND
ngày
04
tháng
8
năm
2026
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
điều
chỉnh
Kế
hoạch
tài
chính
05
năm
tỉnh
Lào
Cai
giai
đoạn
2026-2030;
Báo
cáo
thẩm
tra
số
322/BC-KTNS
ngày
07
tháng
8
năm
2026
của
Ban
Kinh
tế
-
Ngân
sách
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh;
ý
kiến
thảo
luận
của
đại
biểu
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
tại
Kỳ
họp.
QUYẾT
NGHỊ:
Điều
1.
Điều
chỉnh
Kế
hoạch
tài
chính
5
năm,
giai
đoạn
2026-2030
như
sau:
1.
Mục
tiêu
tổng
quát:
Tập
trung
triển
khai
thực
hiện
hiệu
quả
các
chính
2
sách,
pháp
luật
tài
chính;
huy
động,
phân
bổ
sử
dụng
hiệu
quả
các
nguồn
lực
tài
chính;
tiếp
tục
cấu
lại
ngân
sách
địa
phương
theo
hướng
tăng
tỷ
trọng
nguồn
thu
bền
vũng,
tiết
kiệm
chi
thường
xuyên
để
tăng
chi
đầu
phát
triển;
bảo
đảm
nguồn
lực
thực
hiện
các
mục
tiêu
phát
triển
kinh
tế
-
hội,
quốc
phòng,
an
ninh,
chủ
động
hội
nhập
quốc
tế.
Đẩy
mạnh
cải
cách
hành
chính,
chuyển
đổi
số
trong
quản
tài
chính,
tăng
cường
phân
cấp,
phân
quyền
gắn
với
siết
chặt
kỷ
luật,
kỷ
cương
tài
chính;
nâng
cao
năng
lực,
hiệu
quả
quản
tài
chính
tài
sản
công.
2.
Mục
tiêu
cụ
thể:
a)
Phấn
đấu
tổng
thu
ngân
sách
nhà
nước
giai
đoạn
2026-2030:
Tổng
thu
ngân
sách
nhà
nước
trên
địa
bàn:
161.348
tỷ
đồng.
-
Tổng
thu
ngân
sách
địa
phương:
228.743,8
tỷ
đồng.
b)
Tổng
chi
ngân
sách
địa
phương:
229.388,9
tỷ
đồng,
trong
đó:
-
Chi
đầu
phát
triển
khoảng
82.200,8
tỷ
đồng.
-
Chi
thường
xuyên
khoảng
133.885,6
tỷ
đồng.
c)
Bội
chi
ngân
sách
địa
phương
khoảng
645,1
tỷ
đồng.
d)
Tổng
mức
vay
ngân
sách
địa
phương:
1.124,6
tỷ
đồng.
(Chi
tiết
phụ
lục
đính
kèm)
3.
Nhiệm
vụ
giải
pháp
thực
hiện
a)
Quán
triệt
triển
khai
thực
hiện
hiệu
quả,
sáng
tạo
các
nhiệm
vụ,
giải
pháp
tài
chính
quốc
gia
theo
Kết
luận
số
18-KL/TW
ngày
02
tháng
4
năm
2026
của
Ban
Chấp
hành
Trung
ương
Đảng
khóa
XIV;
triển
khai
thực
hiện
nghiêm
túc
Luật
Ngân
sách
nhà
nước
các
văn
bản
pháp
luật
liên
quan
phù
hợp
với
thực
tiễn
theo
hướng
đổi
mới
chế
phân
cấp
ngân
sách,
tăng
cường
vai
trò
chủ
đạo
của
ngân
sách
tỉnh.
Đổi
mới
chế
phân
bổ
ngân
sách,
gắn
với
đẩy
mạnh
phân
cấp,
phân
quyền,
khuyến
khích
các
địa
phương
sáng
tạo,
tăng
thu,
huy
động
các
nguồn
lực
phát
triển
kinh
tế
-
hội
trên
địa
bàn,
tạo
sự
chủ
động
tự
chịu
trách
nhiệm
cho
chính
quyền
cấp
trong
việc
quyết
định,
sử
dụng
ngân
sách,
nhằm
huy
động
hiệu
quả
các
nguồn
thu,
tạo
nguồn
lực
đáp
ứng
yêu
cầu
chi
phát
triển
kinh
tế
-
hội
trên
địa
bàn,
phục
vụ
mục
tiêu
tăng
trưởng
“2
con
số".
b)
Khuyến
khích,
tạo
điều
kiện
thuận
lợi
để
kinh
tế
nhân
phát
triển
nhanh
bền
vững
theo
tinh
thần
Nghị
quyết
số
68-NQ/TW
ngày
04
tháng
5
năm
2025
của
Bộ
Chính
trị
về
phát
triển
kinh
tế
nhân,
gắn
với
đẩy
mạnh
cải
thiện
mạnh
mẽ
môi
trường
đầu
kinh
doanh.
Thu
hút
chọn
lọc
các
dự
án
đầu
quy
lớn,
công
nghệ
cao,
công
nghệ
sạch,
quản
trị
hiện
đại;
ưu
tiên
các
dự
án
khả
năng
lan
tỏa,
tạo
giá
trị
gia
tăng
cao
đóng
góp
lớn
cho
ngân
sách
nhà
nước.
3
c)
Quản
lý,
khai
thác
hiệu
quả,
đúng
quy
định
các
nguồn
thu
ngân
sách,
chú
trọng
nuôi
dưỡng,
phát
triển
các
nguồn
thu
từ
thuế,
phí,
lệ
phí
để
bảo
đảm
tính
bền
vững
của
nguồn
thu
ngân
sách,
phấn
đấu
nâng
dần
tỷ
trọng
tự
cân
đối
của
ngân
sách
địa
phương;
soát,
làm
những
khoản
thu,
sắc
thuế
còn
thất
thu,
các
nguồn
thu
còn
tiềm
năng,
nhất
nguồn
thu
lớn.
Tăng
cường
quản
lý,
khai
thác
hiệu
quả
các
nguồn
thu
từ
đất
đai,
tài
nguyên
khoáng
sản.
Nâng
cao
vai
trò,
trách
nhiệm
của
người
nộp
thuế,
gắn
với
triển
khai
đồng
bộ,
quyết
liệt,
hiệu
quả
các
nhiệm
vụ,
giải
pháp
chống
thất
thu
ngân
sách.
d)
Tăng
cường
quản
tài
chính,
ngân
sách
nhà
nước,
bảo
đảm
sự
đồng
bộ,
thống
nhất
giữa
kế
hoạch
tài
chính
với
kế
hoạch
đầu
công.
Ưu
tiên
bố
trí
nguồn
vốn
đầu
công
vào
các
công
trình,
dự
án
trọng
điểm,
nhất
kết
cấu
hạ
tầng
giao
thông,
hạ
tầng
đô
thị,
hạ
tầng
năng
lượng,
hạ
tầng
số...
qua
đó
tạo
động
lực
thu
hút
mạnh
mẽ
các
nguồn
vốn
ngoài
ngân
sách.
Bảo
đảm
chi
ngân
sách
theo
đúng
chế
độ,
tiêu
chuẩn,
định
mức
quy
định,
tăng
cường
nguồn
lực
chi
cho
giáo
dục,
đào
tạo,
y
tế,
văn
hóa,
thể
thao,
khoa
học,
công
nghệ,
đổi
mới
sáng
tạo,
chuyển
đổi
số,
giảm
nghèo
bền
vững,
bảo
đảm
quốc
phòng
an
ninh,
hội
nhập
quốc
tế
vận
hành
hiệu
quả
hình
chính
quyền
địa
phương
hai
cấp.
đ)
Đẩy
mạnh
việc
thực
hiện
chế
tự
chủ
tài
chính
đối
với
các
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
trên
sở
thực
hiện
tính
đúng,
tính
đủ
giá
dịch
vụ
sự
nghiệp
công
theo
lộ
trình,
bảo
đảm
công
khai,
minh
bạch;
ban
hành
các
định
mức
kinh
tế
-
kỹ
thuật
theo
thẩm
quyền
làm
sở
cho
việc
xác
định
giá
dịch
vụ
sự
nghiệp
công.
Khuyến
khích
thu
hút
các
nguồn
lực
ngoài
ngân
sách
nhà
nước
tham
gia
cung
cấp
dịch
vụ
công
đảm
bảo
quyền
lợi
của
người
sử
dụng
dịch
vụ
công,
gắn
với
soát,
đánh
giá
tiếp
tục
cổ
phần
hóa
đối
với
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
đủ
điều
kiện,
gắn
với
giải
quyết
tốt
các
vấn
đề
hội.
e)
Siết
chặt
kỷ
luật,
kỷ
cương
tài
chính
-
ngân
sách
nhà
nước,
quản
tài
sản
công,
tăng
cường
công
tác
giám
sát,
thanh
tra,
kiểm
tra,
kiểm
toán.
Đẩy
mạnh
việc
phòng
chống
tham
nhũng,
lãng
phí
trong
quản
lý,
sử
dụng
tài
chính
công,
tài
sản
công,
đề
cao
trách
nhiệm
nhân
của
người
đứng
đầu;
khen
thưởng,
kịp
thời
biểu
dương,
khen
thưởng
tổ
chức,
nhân
thành
tích
xuất
sắc;
xử
nghiêm
minh
những
tổ
chức,
nhân
các
vi
phạm
theo
quy
định
của
pháp
luật.
Điều
2.
Tổ
chức
thực
hiện
1.
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
tổ
chức
triển
khai
thực
hiện
Nghị
quyết.
2.
Thường
trực
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh,
các
ban
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh,
các
Tổ
đại
biểu
đại
biểu
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
chịu
trách
nhiệm
giám
sát
việc
thực
hiện
Nghị
quyết.
4
Nghị
quyết
này
đã
được
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
Lào
Cai
khoả
XVII-Kỳ
họp
thứ
4
(Kỳ
họp
chuyên
đề)
thông
qua
ngày
11
tháng
8
năm
2026,
thay
thế
Nghị
quyết
số
47/NQ-HĐND
ngày
09
tháng
12
năm
2025
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
Lào
Cai./.
CHỦ
TỊCH
Nơi
nhận:
-
Ủy
ban
Thường
vụ
Quốc
hội;
-
Chính
phủ;
-
Bộ
Tài
chính;
-
Kiểm
toán
nhà
nước
khu
vực
VII;
-
Thường
trực
Tỉnh
uỷ;
-
TT.
Đảng
ủy
các
CQ
Đảng
tỉnh;
-
Thường
trực
HĐND
tinh;
-
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh;
-
BTT
UB
MTTQ
Việt
Nam
tỉnh;
-
Đoàn
đại
biểu
Quốc
hội
tỉnh;
-
Đại
biểu
HĐND
tỉnh;
-
Các
quan,
ban,
ngành,
đoàn
thể
cấp
tỉnh;
-
TT.
HĐND
các
xã,
phường;
-
UBND
các
xã,
phường;
-
Văn
phòng
Tỉnh
ủy;
-
Văn
phòng
Đoàn
ĐBQH
HĐND
tỉnh;
-
Văn
phòng
UBND
tỉnh;
-
Lưu:
VT,
BKTNS
NHÂN
DAN
Hoàng
Giang
A
TỎNG
SẢN
PHẢM
TRONG
NƯỚC
(GRDP)
ТПEO
ĜIÁ
IUỆN
HÀNH
HA
KẾ
HOẠCH
TÀI
CHÍNHÙPhụ
biểu
(Ban
hành
kèm
theo
Nghị
quyết
s
STT
5
NĂM
TINH
LẢO
CAI
GIAI
ĐOẠN
2026-2030
ĐIỀU
CHỈNH
3NO-HDND
ngày
11
thàng
8
năm
2026
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
Lào
Cai)
Nội
deng
10
2
H
LAO
Kế
hoạch
giai
đoạn
2026-2030
Kế
hoạch
giai
đoạn
2026-2030
sau
điều
chinh
Chênh
lệch
3
4
5
971.000.000
971.000.000
B
TỔNG
THU
NSNN
TRÊN
ĐỊA
BÀN
138.461.000
161.348.000
22.887.00
Tốc
độ
tăng
thu
NSNN
trên
địa
bàn
(%)
8.02%
12%
4.16
16%
I1
III
IV
C
Tỷ
lệ
thu
NSNN
so
với
GRDP
%)
Tỷ
lệ
thu
từ
thuế,
phí
so
với
GRDP
%)
Thu
nội
địa
Tốc
độ
tăng
thu
(%)
Tỷ
trọng
trong
tổng
thu
NSNN
trên
địa
bàn
(%)
Trong
đó:
Thu
tiền
sử
dụng
đất
Thu
tiền
thuê
đất
trả
tiền
một
lần
Thu
số
kiến
thiết
Thu
từ
dầu
thô
(nếu
có)
Tốc
độ
tăng
thu
(%)
Tỷ
trọng
trong
tổng
thu
NSNN
trên
địa
bàn
(
Thu
từ
hoạt
động
xuất,
nhập
khẩu
(nếu
có)
Tốc
độ
tăng
thu
(%)
trọng
trong
tổng
thu
NSNN
trên
địa
bàn
(%
Thu
viện
trợ,
đóng
góp...
(nếu
có)
Tốc
độ
tăng
thu
(%)
Tỷ
trọng
trong
tổng
thu
NSNN
trên
địa
bàn
(%)
TỎNG
THU
NSĐP
Tốc
độ
tăng
thu
NSĐP
%)
Tỷ
lệ
thu
NSĐP
so
với
GRDP
(%)
Trong
đó:
Thu
NSĐP
được
hưởng
theo
phân
cấp
Tốc
độ
tăng
(%)
Tỷ
trọng
trong
tổng
thu
NSĐP
(%)
14%
17%
2.36
36%
13%
15%
2.36
36%
126.207.000
149.094.000
22.887.00
000
8.7%
13%
4.5%
91.1%
92%
1.3%
55.7
715.000
77.242.000
21.527.000
0
390.000
400.000
10.000
2.254.000
12.254.000
1.2%
1.2%
8.85%
7.6%
Thu
bổ
sung
từ
ngân
sách
cấp
trên
Tốc
độ
tăng
(%)
Tỷ
trọng
trong
tổng
thu
NSĐP
(%)
Thu
bổ
sung
cân
đối
ngân
sách
Thu
bố
sung
mục
tiêu
D
TỎNG
CHI
NSĐP
Tốc
độ
tăng
thu
NSĐP
%)
Tỷ
lệ
chi
NSĐP
so
vởi
GRDP
(%)
Trong
đó
I
Chi
đầu
phát
triển
(1)
Tốc
độ
tăng
(%)
Tỷ
trọng
trong
tổng
chi
NSĐP
(%)
Chi
thường
xuyên
Tốc
độ
tăng
(%)
Tỷ
trọng
trong
tổng
chi
NSĐP
(%)
III
Chi
trả
nợ
gốc,
lãi
các
khoản
do
chính
quyền
địa
phương
vay
Tốc
độ
tăng
(%)
Tỷ
trọng
trong
tổng
chi
NSĐP
(%(
IV
Chi
chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
Tốc
độ
tăng
(%)
Tỷ
trọng
trong
tổng
chi
NSĐP
(%)
V
Chi
tạo
nguồn,
điều
chỉnh
tiền
lương
6.645.107
7.320.152
675.045
E
BỘI
CHI/BỘI
THU
NSĐP
445.72
721
645.115
199.394
G
TỎNG
MỨC
VAY,
TRẢ
NỢ
CỦA
NSĐP
1.124.
4.645
1.124.645
Hạn
mức
nợ
vay
tối
đa
của
NSÐP
88.380.433
103.724.685
15.344.25
.252
Mức
nợ
đầu
kỳ
(năm)
1.029.382
1.029.382
Tỷ
lệ
mức
nợ
đầu
kỳ
(năm)
so
với
mức
nợ
vay
tối
đa
của
NSĐP
(%)
1.16%
1%
-0.17%
Tỷ
lệ
mức
nợ
đầu
kỳ
(năm)
so
với
GRDP
(%
106.01%
0%
-105.91
III
|Trả
nợ
gốc
vay
trong
kỳ
(năm)
479.530
479.530
0
Từ
nguồn
vay
để
trả
nợ
gốc
479.530
479.530
Từ
nguồn
bội
thu
NSĐP;
tăng
thu,
tiết
kiệm
chi;
kết
ngân
sách
cấp
tiỉnh
IV
Tổng
mức
vay
trong
kỳ
(năm)
1.124.645
1.124.645
0
Vay
để
đắp
bội
chỉ
445.721
645
45.115
199.
09.394
Vay
để
trả
nợ
gốc
678.924
479.53
-199.3
09.394
V
Mức
nợ
cuối
kỳ
(năm)
1.674.497
1.674.497
0
lệ
mức
nợ
cuổi
kỳ
(năm)
so
với
mức
nợ
vay
tối
đa
của
NSĐP
%)
1.89%
2%
-0.28%
Tỷ
lệ
mức
nợ
cuối
kỳ
(năm)
so
với
GRDP
(%)
172.45%
0%
-172.28%
0.0%
205.369.061
228.743.775
23.374.714
3.98%
6.8%
2.86%
21.15%
24%
2.41%
110.475.541
129.655.856
19.180.315
8.7%
13%
4.3%
54%
57%
2.9%
94.893
93.520
98.615.279
3.721.759
46.21%
43%
-3.1%
80.648
48.800
81.778.694
1.129.894
14.244
44.720
16.836.585
2.591.865
205.814
14.782
229.388.890
23.574.107
4.32%
7%
2.55%
21.20%
23.62%
2.43%
57.157
157.971
82.200.815
25.042.844
3.58%
12%
8.45%
27.77%
35.83%
8.06%
136.124
24.433
133.885.656
-2.238.776
2.15%
3%
0.39%
66.1%
58%
-7.77%
479.530
479.530
-1.09%
-1.1%
0.00%
0.23%
0.21%
-0.02%

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 39/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về Kế hoạch tài chính 05 năm tỉnh Lào Cai giai đoạn 2026-2030

văn bản tiếng việt

downloadNghị quyết 39/NQ-HĐND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×