• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 21/NQ-HĐND Đắk Lắk 2025 điều chỉnh dự toán ngân sách địa phương

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 05/08/2025 11:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 21/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Cao Thị Hòa An
Trích yếu: Về điều chỉnh dự toán ngân sách địa phương năm 2025 tỉnh Đắk Lắk sau sắp xếp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 21/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 21/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 21/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025 35
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH ĐẮK LẮK
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 21/NQ-HĐND
Đắk Lắk, ngày 16 tháng 7 năm 2025
NGHỊ QUYẾT
Về điều chỉnh dự toán ngân sách địa phương năm 2025
tỉnh Đắk Lắk sau sắp xếp
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
KHOÁ X, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ NHẤT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế
toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công, Luật Quản thuế, Luật Thuế thu nhập nhân, Luật Dự trữ quốc
gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 m 2025 của Quốc
hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp
của tỉnh Đắk Lắk năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính
phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa
phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính
- ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán phân bổ ngân sách địa
phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Căn cứ Quyết định số 1390/-TTg ngày 27 tháng 6 m 2025 của Thủ
ớng Chính phủ về việc giao dự toán ngân ch nhà ớc năm 2025 cho c
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đã thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính
cấp tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 1391/QĐ-TTg ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Thủ
tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 cho
các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đã thực hiện sắp xếp đơn vị nh chính
cấp tỉnh;
36 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025
Xét Tờ trình số 008/TTr-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Nghị quyết điều chỉnh dự toán thu chi
ngân sách địa phương năm 2025 sau sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh; Báo o
thẩm tra số 34/BC-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân
sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân
tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Tổng số thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tổng số thu, chi
ngân sách địa phương tỉnh Đắk Lắk năm 2025
1. Tổng số thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 16.310 tỷ đồng (Mười sáu
nghìn ba trăm mười tỷ đồng).
2. Tổng số thu ngân sách địa phương: 42.496,157 tỷ đồng (Bốn mươi hai
nghìn bốn trăm chín mươi sáu tỷ, một trăm năm mươi bảy triệu đồng).
3. Tổng số chi ngân sách địa phương: 42.681,457 tỷ đồng (Bốn mươi hai
nghìn sáu trăm tám mươi mốt tỷ, bốn trăm năm mươi bảy triệu đồng).
4. Bội chi ngân sách địa phương: 185,3 tỷ đồng (Một trăm tám mươi lăm
tỷ, ba trăm triệu đồng).
(Đính kèm các Phụ lục I, II, III)
Điều 2. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2025
1. Tổng số thu ngân sách địa phương: 42.496,157 tỷ đồng (Bốn mươi hai
nghìn bốn trăm chín mươi sáu tỷ, một trăm năm mươi bảy triệu đồng);
a) Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp: 15.127,402 tỷ đồng.
Trong đó:
- Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%: 8.499,232 tỷ đồng.
- Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng tỷ lệ %: 6.628,17 tỷ đồng.
b) Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 25.955,722 tỷ đồng.
c) Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước: 1.413,033 tỷ đồng.
2. Tổng số chi ngân sách địa phương: 42.681,457 t đồng (Bốn mươi hai
nghìn sáu trăm tám mươi mốt tỷ, bốn trăm năm mươi bảy triệu đồng).
Trong đó:
a) Chi đầu tư phát triển: 9.913,955 tỷ đồng.
b) Chi thường xuyên: 26.165,640 tỷ đồng.
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025 37
c) Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay: 05 tỷ đồng.
d) Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: 2,44 tỷ đồng.
đ) Dự phòng ngân sách: 706,197 tỷ đồng.
e) Chi tạo nguồn cải cách tiền lương: 147,221 tỷ đồng.
g) Chi từ bổ sung mục tiêu ngân sách trung ương: 5.741,004 tỷ đồng.
3. Bội chi ngân sách địa phương: 185,3 tỷ đồng (Một trăm tám mươi lăm
tỷ, ba trăm triệu đồng).
(Đính kèm các Phụ lục số IV, V, VI, VI a, VI b, VII, VIII, IX )
Điều 3. Bổ sung cơ chế điều hành ngân sách địa phương năm 2025
1. Việc điều tiết các khoản thu ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp đối với
68 xã, phường thuộc tỉnh Đắk Lắk ():
a) Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp hưởng 100%:
- Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% được thực hiện theo tiết
a.1 điểm a khoản 1 Điều 1 tại Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng
12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về phân cấp nguồn thu, nhiệm
vụ chi từ năm 2017 cho ngân sách các cấp chính quyền thuộc tỉnh Đắk Lắk;
- Các khoản thu ngân sách huyện (trước sắp xếp) hưởng 100% tại tiết a.1
điểm a khoản 2 Điều 1 tại Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND được điều tiết 100%
về thu ngân sách cấp tỉnh.
- Các khoản thu ngân sách cấp hưởng 100% được thực hiện theo tiết a.1
điểm a khoản 3 Điều 1 tại Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND.
b) Tỷ l phn trăm pn chia nguồn thu giữa nn sách cp tnh và ngân sách
cấp (áp dụng đi vi 68 , png - thuc tnh Đắk Lắk cũ sau khi sắp xếp)
- Tlệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh ngân sách
cấp xã được áp dụng theo Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 7 tháng 12
năm 2023, chi tiết được quy định tại Nghị quyết này (Đính kèm Phụ lục số X).
- Thời gian áp dụng tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách
cấp tỉnh và ngân sách cấp xã được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
2. Việc điều tiết các khoản thu ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp đối với
34 xã, phường thuộc tỉnh Phú Yên:
a) Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp hưởng 100%:
- Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% được thực hiện theo khoản
1 Điều 3 Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân
chia các nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Phú Yên
38 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025
trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2022 đến năm 2025 ban hành kèm theo
Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 15 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Phú Yên Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và
tỷ lệ phần trăm phân chia các nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa
phương tỉnh Phú Yên trong thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2022 đến năm 2025,
được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết s07/2024//NQ-HĐND ngày 11 tháng 7
năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên.
- Các khoản thu ngân sách huyện (trước sắp xếp) hưởng 100% tại khoản 2
Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND và Nghị
quyết số 07/2024/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh được điều tiết 100% về
thu ngân sách cấp tỉnh.
- Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100% được thực hiện theo khoản
3 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND.
b) Các khoản thu ngân sách địa phương ởng 100% theo quy định Luật
Ngân sách nhà nước được phân chia lại cho ngân sách các cấp chính quyền địa
phương được quy định tại khoản 2 Điều 3, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo
Ngh quyết số 11/2021/NQ-HĐND điểm d khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số
07/2024//NQ-HĐND của Hội đồng nhân n tỉnh được điều tiết 100% về thu ngân
sách cấp tỉnh.
3. Dự toán chi ngân sách địa phương được điều chỉnh theo nguyên tắc tương
ứng với việc điều chuyển các nhiệm vtừ cấp huyện về cấp tỉnh cấp sau sắp
xếp. Trong đó, cấp tỉnh tiếp nhận toàn bộ nhiệm vụ chi đầu phát triển (bao gồm
cả kế hoạch vốn kéo dài), các nguồn tài chính (thu kết dư, chuyển nguồn ngân
sách cấp huyện,…), các quỹ tài chính của cấp huyện (nguồn vốn ngân sách cấp
huyện ủy thác sang Ngân hàng chính sách); thực hiện cộng gộp nguyên trạng dự
toán thu - chi ngân sách cấp xã, phường giao đầu năm; sự nghiệp giáo dục, Trung
tâm Chính trị, Trung tâm Truyền thông văn hóa thể thao về cấp xã. Đối với nguồn
kinh pthường xuyên ngân sách cấp huyện được điều chuyển về ngân sách cấp
tỉnh nhưng vẫn còn phải tiếp tục thực hiện nhiệm vụ chi ở ngân sách cấp xã, giao
Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp tục chỉ đạo các cơ quan chuyên môn, Ủy ban nhân dân
các xã, phường tiếp tục soát các nhiệm vụ chi để điều chỉnh dự toán từ ngân
sách cấp tỉnh về ngân sách cấp xã tiếp tục thực hiện.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, thực hiện Nghị quyết này báo
cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp.
Chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác, trung thực về số liệu, nội dung
lập dự toán ngân sách nhà nước; đảm bảo đúng quy định pháp luật về Luật Ngân
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025 39
sách Nhà nước, Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh và các quy định pháp luật
có liên quan.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân
tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát
việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khóa X, Kỳ họp
Chuyên đề lần thứ Nhất thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2025 hiệu lực thi
hành kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH
Cao Thị Hoà An
40 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025
Phụ lục I
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 16/7/2025 của HĐND tỉnh)
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN NĂM 2025
A
Tổng thu NSNN trên địa bàn
16,310,000
1
Thu nội địa
16,138,000
2
Thu từ xuất nhập khẩu
172,000
3
Thu viện trợ không hoàn lại
B
Thu ngân sách địa phương
42,496,157
1
Thu NSĐP hưởng theo phân cấp
15,127,402
- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
8,499,232
- Các khoản thu NSĐP hưởng tỷ lệ %
6,628,170
2
Bổ sung từ Ngân sách trung ương
25,955,722
- Bổ sung cân đối
14,295,423
- Bổ sung cải cách tiền lương
3,763,458
- Bổ sung có mục tiêu
7,896,841
Trong đó: Vốn ngoài nước
184,376
3
Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước sang (CCTL)
1,413,033
C
Chi ngân sách địa phương
42,681,457
1
Chi đầu tư phát triển
9,913,955
2
Chi thường xuyên
26,165,640
3
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
5,000
4
Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
2,440
5
Dự phòng ngân sách
706,197
6
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
147,221
7
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW
5,741,004
D
Bội chi NSĐP
185,300
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025 41
Phụ lục II
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025 TỈNH ĐẮK LK
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 16/7/2025 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN
HĐND TỈNH
A
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
16,310,000
I
THU NỘI ĐỊA
16,138,000
1
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do TW quản lý
1,005,415
- Thuế giá trị gia tăng
8,175
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
3,077
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
2,500
- Thuế tài nguyên
70
- Thu khác còn lại
2
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do ĐP quản lý
154,540
- Thuế giá trị gia tăng
13,995
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
2,423
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
5,820
- Thuế tài nguyên
900
- Thu khác còn lại
3
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn ĐTNN
333,950
- Thuế giá trị gia tăng
300
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thu từ khí thiên nhiên
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế tài nguyên
4
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
3,930,629
- Thuế giá trị gia tăng
860,546
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
45,726
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
123,003
- Thuế tài nguyên
54,640
- Các khon thu khác
5
Lệ phí trước bạ
684,324
6
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
500
7
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
38,040
8
Thuế thu nhập cá nhân
905,132
9
Thuế bảo vệ môi trường
1,300,000
Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu
42 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025
- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
10
Phí, lệ phí
245,280
+ Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước TW giao
25,819
+ Phí, lệ phí do xã, phường thu
70,851
11
Tiền sử dụng đất
6,421,399
Trong đó: - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Trung
ương quản lý
- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa
phương quản lý
12
Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển
246,563
13
Thu khác ngân sách
412,767
Trong đó: - Thu các khoản đóng góp xây dựng CSHT và
đóng góp khác
- Thu khác còn lại
14
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
66,300
Trong đó: - Giấy phép do Trung ương cấp
- Giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp
15
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
28,161
16
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế
14,000
17
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả hoạt động xổ số
điện toán)
350,000
18
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc SHNN
1,000
II
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU
172,000
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025 43
Phụ lục III
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 16/7/2025 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN HĐND
TỈNH GIAO
A
TỔNG CHI NSĐP
42,681,457
I
Chi cân đối ngân sách địa phương
36,940,453
1
Chi đầu tư phát triển
9,913,955
Chi ĐTXDCB từ nguồn TW cân đối vốn trong nước
1,191,897
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
4,271,799
Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT
350,000
Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP
77,600
Chi ủy thác sang Ngân hàng CSXH
35,000
Chi đầu tư khác
181,052
Ngân sách địa phương chưa phân bổ
1,756,524
2
Chi thường xuyên
26,165,640
Trong đó:
Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
12,773,728
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
60,818
Ngân sách địa phương chưa phân bổ
128,028
3
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
2,440
4
Chi trả nợ lãi
5,000
5
Dự phòng
706,197
6
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
147,221
II
Chi từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu
5,741,004
1
Chi đầu tư để thực hiện các chương trình MTNV
3,788,429
2
Chi thực hiện các chế độ, chính sách, MTNV
1,254,779
3
Chi thực hiện 3 chương trình MTQG
697,796
44 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025
Phụ lục số IV
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 16/7/2025 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN NĂM
2025
1
2
3
A
Tổng thu NSNN trên địa bàn
15,667,147
1
Thu nội địa
15,495,147
2
Thu từ xuất nhập khẩu
172,000
B
Thu ngân sách địa phương
42,080,643
1
Thu NSĐP hưởng theo phân cấp
14,741,742
- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
8,431,050
- Các khoản thu NSĐP hưởng tỷ lệ %
6,310,692
2
Bổ sung từ Ngân sách trung ương
25,955,722
- Bổ sung cân đối
14,295,423
- Bổ sung cải cách tiền lương
3,763,458
- Bổ sung có mục tiêu
7,896,841
Trong đó: Vốn ngoài nước
161,091
3
Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước sang (CCTL)
1,383,179
C
Chi ngân sách địa phương
42,265,943
1
Chi đầu tư phát triển
8,056,083
2
Chi thường xuyên
10,753,946
3
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
5,000
3
Chương chương trình MTQG
0
4
Chi bổ sung ngân sách cấp dưới
12,570,247
5
NSĐP chưa phân bổ
1,884,552
6
Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
2,440
7
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
74,523
8
Dự phòng ngân sách
450,863
9
Dự toán điều chỉnh từ khối huyện
8,468,289
- Chi đầu tư phát triển
4,463,533
- Chi thường xuyên
4,004,755
D
Bội chi NSĐP
185,300
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025 45
Phụ lục V
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025 CẤP TNH ĐK
LK
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 16/7/2025 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN CẤP
TỈNH
A
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
15,667,147
I
THU NỘI ĐỊA
15,495,147
1
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do TW quản lý
1,005,415
- Thuế giá trị gia tăng
8,175
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
3,077
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
2,500
- Thuế tài nguyên
70
- Thu khác còn lại
2
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do ĐP quản lý
154,340
- Thuế giá trị gia tăng
13,995
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
2,223
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
5,820
- Thuế tài nguyên
900
- Thu khác còn lại
3
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn ĐTNN
333,950
- Thuế giá trị gia tăng
300
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thu từ khí thiên nhiên
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế tài nguyên
4
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
3,661,356
- Thuế giá trị gia tăng
675,614
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
43,550
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
116,183
- Thuế tài nguyên
51,204
- Các khon thu khác
5
Lệ phí trước bạ
625,610
6
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
274
7
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
3,701
8
Thuế thu nhập cá nhân
738,774
9
Thuế bảo vệ môi trường
1,299,903
46 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025
Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
10
Phí, lệ phí
213,308
+ Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước TW giao
25,819
+ Phí, lệ phí do xã, phường thu
48,630
11
Tiền sử dụng đất
6,396,399
Trong đó: - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Trung
ương quản lý
- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa
phương quản lý
12
Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển
246,265
13
Thu khác ngân sách
384,522
Trong đó: - Thu các khoản đóng góp xây dựng CSHT và
đóng góp khác
- Thu khác còn lại
14
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
66,300
Trong đó: - Giấy phép do Trung ương cấp
- Giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp
15
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
30
16
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế
14,000
17
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả hoạt động xổ số
điện toán)
350,000
18
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc SHNN
1,000
II
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU
172,000
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025 47
Phụ lục VI
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 16/7/2025 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN CẤP
TỈNH
A
TỔNG CHI NSĐP
29,695,695
I
Chi cân đối ngân sách địa phương
21,227,407
1
Chi đầu tư phát triển
8,056,083
Chi ĐTXDCB từ nguồn TW cân đối vốn trong nước
1,191,897
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
1,962,009
Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT
350,000
Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP
77,600
Chi ủy thác sang Ngân hàng CSXH
35,000
Chi đầu tư khác
151
Chi đầu tư CTMT QG
4,439,426
2
Chi thường xuyên
10,753,946
Trong đó:
Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
2,735,851
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
52,818
Chi thực hiện các chế độ, chính sách, MTNV và CTMTQG
1,301,578
3
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
2,440
4
Chi trả nợ lãi
5,000
5
Dự phòng
450,863
6
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
74,523
7
Ngân sách địa phương chưa phân bổ
1,884,552
II
Chi từ ngân sách cấp huyện chuyển về
8,468,288
1
Chi đầu tư
4,463,533
2
Chi thường xuyên
4,004,755
48 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025
Phụ lục số VIa
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 16/7/2025 của HĐND tỉnh)
ĐTV: Triệu đồng
STT
NỘI DUNG
Dự toán sau điều chỉnh
Tổng
Chi
giáo dục
- đào tạo
và dạy
nghề
Chi
khoa
học
công
nghệ
Chi
quốc
phòng
Chi
an ninh
và trật tự
an toàn
xã hội
Chi y tế,
dân số
và gia
đình
Chi
văn hóa
thông tin
Chi phát
thanh, truyền
hình, thông
tấn
Chi
thể dục
thể thao
Chi
bảo vệ
môi
trường
Chi các hoạt
động kinh tế
Chi hoạt động
của cơ quan
quản lý nhà
nước, đảng,
đoàn thể
Chi
đảm bảo
xã hội
Chi
thường
xuyên
khác
TỔNG SỐ
8,918,729
2,455,549
53,738
217,244
75,511
3,062,368
177,835
87,219
101,767
100,574
973,665
1,303,702
226,000
83,557
I
KHỐI AN NINH QUỐC PHÒNG
358,158
2,898
-
217,244
75,511
-
-
-
-
800
4,709
-
56,796
200
1
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
178,741
2,490
-
174,495
-
-
-
-
-
-
1,756
-
-
-
2
Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng
44,354
22
-
40,979
-
-
-
-
-
400
2,953
-
-
-
3
Công an tỉnh
133,293
386
-
-
75,511
-
-
-
-
400
-
-
56,796
200
4
Trung đoàn 910
1,050
-
-
1,050
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
5
Trung đoàn 915
720
-
-
720
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
II
KHỐI ĐẢNG
364,119
-
-
-
-
-
36,697
87,219
-
-
-
239,139
-
1,064
1
Văn phòng Tỉnh ủy
361,667
-
-
-
-
-
36,697
87,219
-
-
-
236,687
-
1,064
2
Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy
(Kinh phí phát động quần chúng)
2,452
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,452
-
-
III
KHỐI SỞ, BAN, NGÀNH
6,320,556
2,451,657
52,753
-
-
1,518,594
140,146
-
101,767
99,774
858,166
949,519
143,174
5,006
1
Ban an toàn giao thông tỉnh
2,828
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,850
978
-
-
2
Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh
11,460
-
-
-
-
-
-
-
-
-
6,803
4,657
-
-
3
Ban quản lý Khu kinh tế
15,133
-
-
-
-
-
-
-
-
240
7,800
7,093
-
-
4
Ban quản lý Khu Nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao
5,311
-
-
-
-
-
-
-
-
-
5,311
-
-
-
5
Sở Dân tộc và Tôn giáo
27,612
450
-
-
-
-
-
-
-
-
-
26,253
909
-
6
Sở Công thương
41,505
-
-
-
-
-
-
-
-
-
18,092
22,973
-
440
7
Sở Giáo dục và Đào tạo
2,155,531
2,108,788
-
-
-
-
-
-
-
-
-
31,493
15,250
-
8
Sở Khoa học và công nghệ
151,629
-
52,753
-
-
-
-
-
-
-
55,154
41,939
-
1,783
9
Sở Nội vụ
165,525
2,250
-
-
-
7,959
5,499
-
-
-
15,329
91,505
42,983
-
10
Sở Nông nghiệp và Môi trường
904,852
-
-
-
-
-
-
-
-
99,534
539,007
266,311
-
-
11
Sở Tài chính
72,433
210
-
-
-
-
-
-
-
-
6,249
63,191
-
2,783
12
Sở Tư pháp
43,769
-
-
-
-
-
-
-
-
-
14,953
28,816
-
-
13
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
292,339
17,212
-
-
-
-
128,662
-
101,767
-
9,000
35,698
-
-
14
Sở Xây dựng
227,179
-
-
-
-
-
-
-
-
-
162,945
64,234
-
-
15
Sở Y tế
1,659,960
40,600
-
-
-
1,510,635
-
-
-
-
-
39,032
69,693
-
16
Thanh tra tỉnh
28,685
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
28,685
-
-
17
Tỉnh đoàn Thanh niên
33,599
5,596
-
-
-
-
4,913
-
-
-
-
23,090
-
-
18
Trường cao đẳng Đắk Lắk
112,717
112,717
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
19
Trường cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật tỉnh
Đắk Lắk
33,493
33,493
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
20
Trường cao đẳng Y tế Đắk Lắk
45,812
45,812
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
21
Trường Chính trị
26,500
26,500
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
22
Trường Đại học Phú Yên
57,343
57,343
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
23
Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam
22,086
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
22,086
-
-
24
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và
Hội đồng nhân dân tỉnh
41,483
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
41,483
-
-
25
Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
108,918
-
-
-
-
-
1,072
-
-
-
6,018
101,828
-
-
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025 49
26
Trung tâm phát triển Quỹ đất tỉnh
6,760
-
-
-
-
-
-
-
-
-
6,760
-
-
-
27
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1,391
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,391
-
-
28
Sở Kế hoạch và Đầu tư
3,180
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,457
1,723
-
-
29
Sở Giao thông Vận tải
1,406
-
-
-
-
-
-
-
-
-
575
831
-
-
30
Sở Tài nguyên và Môi trường
1,435
-
-
-
-
-
-
-
-
-
344
1,091
-
-
31
Sở Thông tin và Truyền thông
1,346
-
-
-
-
-
-
-
-
-
519
827
-
-
32
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
16,679
686
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,654
14,339
-
33
Sở Ngoại vụ
657
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
657
-
-
IV
CHI CHO CÁC ĐOÀN, HỘI
110,313
318
985
-
-
-
992
-
-
-
-
105,318
-
2,700
1
Đoàn luật sư
225
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
225
-
-
2
Hiệp hội Cà phê Buôn Ma Thuột
800
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
800
-
-
3
Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh
90
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
90
-
-
4
Hội Bảo trợ người khuyết tật và Bảo vệ
quyền trẻ em tỉnh
1,217
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,217
-
-
5
Hội Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
773
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
773
-
-
6
Hội Bảo vệ thiên nhiên môi trường tỉnh
472
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
472
-
-
7
Hội Chữ thập đỏ
7,464
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
7,464
-
-
8
Hội Cựu chiến binh
7,384
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
7,384
-
-
9
Hội Cựu giáo chức tỉnh
80
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
80
-
-
10
Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh
1,597
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,597
-
-
11
Hội Đông y tỉnh
3,020
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3,020
-
-
12
Hội hữu nghị Việt Nam - Campuchia tỉnh
677
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
677
-
-
13
Hội hữu nghị Việt Nam - Lào tỉnh
1,129
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,129
-
-
14
Hội hữu nghị Việt Nam - Nhật bản tỉnh
50
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
50
-
-
15
Hội hữu nghị Việt Nam - Hàn Quốc
85
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
85
-
-
16
Hội Người cao tuổi tỉnh
1,289
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,289
-
-
17
Hội Người mù tỉnh
1,444
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,444
-
-
18
Hội Kế hoạch hóa và gia đình tỉnh
489
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
489
-
-
19
Hội Khuyến học tỉnh
1,246
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,246
-
-
20
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
18,811
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
18,811
-
-
21
Hội Liên lạc người Việt Nam ở nước
ngoài
636
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
636
-
-
22
Hội Luật gia tỉnh
847
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
847
-
-
23
Hội Nạn nhân chất độc da cam/Dioxin
3,558
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3,558
-
-
24
Hội Người tù yêu nước
1,582
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,582
-
-
25
Hội Nhà báo
5,118
-
-
-
-
-
160
-
-
-
-
4,958
-
-
26
Hội Nông dân
18,264
318
-
-
-
-
-
-
-
-
-
16,163
-
1,783
27
Hội Văn học nghệ thuật
8,067
-
-
-
-
-
832
-
-
-
-
7,235
-
-
28
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
8,144
-
985
-
-
-
-
-
-
-
-
7,159
-
-
29
Liên hiệp các Tổ chức Hữu nghị tỉnh
4,527
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
4,527
-
-
30
Liên minh Hợp tác xã tỉnh
10,022
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
10,022
-
-
31
Hội Y học
289
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
289
-
-
32
Liên đoàn Lao động tỉnh
100
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
100
33
Cục Thống kê tỉnh
300
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
300
34
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh
500
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
500
35
Cục thi hành án Dân sự tỉnh
17
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
17
36
Cục Quản lý thị trường
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
V
CHI HỖ TRỢ CÁC CÔNG TY
114,113
-
-
-
-
-
-
-
-
-
104,668
-
9,445
-
1
Chi phục vụ công tác bảo vệ rừng
82,546
-
-
-
-
-
-
-
-
-
73,101
-
9,445
-
50 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025
1.1
Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Lắk
11,832
-
-
-
-
-
-
-
-
-
11,670
-
162
-
1.2
Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Krông
Bông
16,702
-
-
-
-
-
-
-
-
-
16,580
-
122
-
1.3
Công ty TNHH MTV lâm nghiệp M'Đrắk
7,247
-
-
-
-
-
-
-
-
-
7,055
-
192
-
1.4
Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Ea Kar
4,399
-
-
-
-
-
-
-
-
-
4,271
-
128
-
1.5
Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Ea Wy
7,074
-
-
-
-
-
-
-
-
-
7,014
-
60
-
1.6
Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Chư Phả
6,208
-
-
-
-
-
-
-
-
-
6,178
-
30
-
1.7
Công ty TNHH HTV lâm nghiệp Ea H'leo
2,444
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,305
-
139
-
1.8
Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Thuần
Mẫn
838
-
-
-
-
-
-
-
-
-
804
-
34
-
1.9
Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Buôn
Wing
307
-
-
-
-
-
-
-
-
-
273
-
34
-
1.1
0
Công ty TNHH lâm nghiệp Buôn Za Wầm
1,149
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,149
-
-
-
1.1
1
Công ty TNHH Cao su và lâm nghiệp
Phước Hòa Đắk Lắk
13,666
-
-
-
-
-
-
-
-
-
13,572
-
94
-
1.1
2
Công ty TNHH Chế biến thực phẩm và
lâm nghiệp Đắk Lắk
2,520
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,230
-
290
-
1.1
3
Công ty TNHH MTV Cao su Phước Hòa
203
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
203
-
1.1
4
Công ty TNHH MTV Cao su Ea H'Leo
1,980
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,980
-
1.1
5
Công ty TNHH MTV Cao su Krông Buk
1,023
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,023
-
1.1
6
Công ty cổ phần KD Green Farm
3,532
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3,532
-
1.1
7
Công ty Cổ phần TCGroup Toàn cầu
1,179
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,179
-
1.1
8
Ban Quản lý rừng đặc dụng Nam Kar
68
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
68
-
1.1
9
Ban quản lý rừng phong hộ Núi Vọng Phu
17
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
17
-
1.2
0
Ban quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn
Krông Năng
23
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
23
-
1.2
1
Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Ea Sô
135
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
135
-
2
Hỗ trợ các công ty khác
31,567
-
-
-
-
-
-
-
-
-
31,567
-
-
-
2.1
Công ty TNHH MTV quản lý công trình
thuỷ lợi
15,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
15,000
-
-
-
2.2
Công ty TNHH MTV Thủy nông Đồng
Cam
12,200
-
-
-
-
-
-
-
-
-
12,200
-
-
-
2.3
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên
4,367
-
-
-
-
-
-
-
-
-
4,367
-
-
-
VI
MỘT SỐ NHIỆM VỤ CHI KHÁC
CỦA NGÂN SÁCH TỈNH
1,651,470
676
-
-
-
1,543,774
-
-
-
-
6,122
9,726
16,585
74,587
1
Ban chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm
kiếm cứu nạn tỉnh
3,400
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3,400
-
-
-
2
Ban chỉ đạo 389 Đắk Lắk (Cục quản lý thị
trường tỉnh Đắk Lắk)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3
Hỗ trợ tiền Tết cho CBCC và đối tượng
chính sách
30,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
30,000
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025 51
4
Bảo hiểm xã hội tỉnh
1,560,535
176
-
-
-
1,543,774
-
-
-
-
-
-
16,585
-
5
Chi khác ngân sách
21,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
21,000
6
Kinh phí hỗ trợ các hội đoàn thể, tổ chức
nghề nghiệp
3,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3,000
-
-
7
Kinh phí quản lý hành chính
6,226
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
6,226
-
-
8
Mua xe ô tô theo NĐ 72/2023/NĐ-CP,
mua sắm trang thiết bị, sửa chữa và các
Đề án CNTT
23,587
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
23,587
9
Kinh phí trích từ nguồn thu hồi phát hiện
qua thanh tra, bảo đảm hoạt động của các
lực lượng xử phạt vi phạm hành chính và
phục vụ công tác thu lệ phí
500
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
500
-
-
10
Kinh phí quy hoạch
722
-
-
-
-
-
-
-
-
-
722
-
-
-
11
Chi hoạt động kinh tế
2,000
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2,000
-
-
-
12
Kinh phí đào tạo khác
500
500
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
52 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025
Phụ lục số VIb
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 16/7/2025 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và
dạy nghề
Chi khoa
học và
công
nghệ
Chi quốc
phòng
Chi an
ninh và
trật tự
an toàn
xã hội
Chi y tế,
dân số
và gia
đình
Chi văn
hóa thông
tin
Chi phát
thanh,
truyền
hình, thông
tấn
Chi thể
dục thể
thao
Chi bảo vệ
môi trường
Chi các hoạt
động kinh tế
Trong đó
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản lý
nhà nước,
đảng, đoàn
thể
Chi bảo đảm
xã hội
Chi đầu
tư khác
Chi giao
thông
Chi nông
nghiệp,
lâm
nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
TỔNG SỐ
5,459,240
77,964
31,362
38,000
45,000
1,000
303,498
41,000
69,500
10,000
4,952,416
1
Ban quản lý các dự án ĐTXD dựng tỉnh
261,764
77,964
36,000
1,000
136,800
41,000
62,500
10,000
Trong đó kinh phí điều chỉnh từ các huyện về
2
Ban Quản lý Chương trình đầu tư phát triển mạng
lưới y tế cơ sở vùng khó khăn tỉnh Phú Yên, sử
dụng vốn vay của Ngân hàng phát triển Châu Á
7,800
7,800
3
Ban quản lý khu kinh tế
159,698
159,698
4
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
31,362
31,362
5
Công an tỉnh
38,000
38,000
6
Sở Nông nghiệp và Môi trường
7,000
7,000
7,000
7
Sở Y tế
1,200
1,200
8
Kinh phí ghi thu ghi chi tiền thuê đất các dự án do
nhà đầu tư đã ứng vốn bồi thường GPMB
151
151
8.1
Dự án Xây dựng nhà máy sản xuất Ethanol của
Công ty TNHH Công nghiệp KCP Việt Nam
109
109
8.2
Dự án Nhà máy thuỷ điện La Hiêng 2 của Công ty
Cổ phần VRG Phú Yên
6
6
8.3
Dự án đường dây 110KV dấu nối NMTĐ La
Hiêng 2 của Công ty CP VRG Phú Yên
2
2
8.4
Dự án cửa hàng Xăng dầu Phú Đông của Công ty
CP Xăng dầu dầu khí Phú Yên
23
23
8.5
Dự án Cửa hàng Xăng dầu An Nghiệp của Công
ty CP Xăng dầu dầu khí Phú Yên
2
2
8.6
Dự án Trang trại chăn nuôi heo Ea Bar 1 của
Công ty Cổ phần chăn nuôi Phú Yên
9
9
9
Ngân hàng Chính sách xã hội
20,000
20,000
10
Chưa phân bổ
468,732
468,732
10.1
Chuẩn bị đầu tư khối tỉnh
29,227
29,227
-
n đối ngân sách
29,227
29,227
10.2
Thanh toán nợ quyết toán
25,000
25,000
-
n đối ngân sách
25,000
25,000
10.3
Phân bổ sau (Sẽ phân bổ khi đủ điều kiên theo quy
định của Luật Đầu tư công)
414,505
414,505
-
Cân đối ngân sách
69,269
69,269
-
Nguồn thu tiền sử dụng đất
191,000
191,000
-
Nguồn xổ số kiến thiết
154,236
154,236
11
Dự toán điều chỉnh từ khối huyện
4,463,533
4,463,533
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025 53
Phụ lục VII
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 16/7/2025 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
STT
NỘI DUNG
DỰ TOÁN 2025
A
Tổng thu NSNN trên địa bàn
642,853
1
Thu nội địa
642,853
2
Thu từ xuất nhập khẩu
3
Thu viện trợ không hoàn lại
B
Thu ngân sách địa phương
12,985,760
1
Thu NSĐP hưởng theo phân cấp
385,660
- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
68,182
- Các khoản thu NSĐP hưởng tỷ lệ %
317,478
2
Bổ sung từ Ngân sách cấp trên
2,696,557
- Bổ sung cân đối
2,045,938
- Bổ sung có mục tiêu
636,501
- Bổ sung chương trình MTQG
14,118
3
Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước sang (CCTL)
142,437
4
Thu điều chỉnh dự toán từ ngân sách cấp huyện
9,761,106
- Chi thường xuyên
9,761,106
- Chi đầu tư
C
Chi ngân sách địa phương
12,985,760
1
Chi đầu tư phát triển
77,241
Trong đó: Chi từ dự toán ngân sách cấp huyện điều chỉnh
2
Chi thường xuyên
12,852,892
Trong đó: Chi từ dự toán ngân sách cấp huyện điều chỉnh
9,767,289
3
Dự phòng chi
55,628
D
Bội chi NSĐP
0
54 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025
Phụ lục số VIII
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
KHỐI XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 16/7/2025 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
TT
Tên xã, phường
TỔNG
THU
Chia ra
Thu nội
địa
Chia ra
THU TỪ
HOẠT
ĐỘNG
XNK
Thu từ
khu
vực DN
ĐP
quản lý
Thu từ
khu vực
DN NQD
Lệ phí
trước
bạ
Thuế sử
dụng
đất nông
nghiệp
Thuế sử
dụng
đất phi
nông
nghiệp
Thuế thu
nhập cá
nhân
Thuế
bảo vệ
môi
trường
Phí, lệ
phí
Tiền sử
dụng
đất
Thu tiền
cho thuê
MĐMN
Thu tiền
cấp
quyền
KTKS
Thu
khác
ngân
sách
Thu từ
quỹ đất
công ích
và thu
hoa lợi
công sản
khác
TỔNG
642,825
642,825
200
269,274
58,714
226
34,340
166,384
97
31,948
25,000
268
27,131
29,243
Đắk Lắk
432,374
432,374
200
197,365
34,000
226
23,459
119,241
97
22,197
25,000
9,046
1,543
Phú Yên
210,451
210,451
71,909
24,714
10,881
47,143
9,751
268
18,085
27,700
1
Phường Buôn Ma Thuột
125,928
125,928
66,782
12,730
40,201
4,446
1,684
85
2
Phường Tân An
25,960
25,960
13,925
2,621
7,889
72
933
470
50
3
Phường Tân Lập
22,222
22,222
11,066
2,893
6,702
25
888
618
30
4
Phường Thành Nhất
12,810
12,810
6,457
1,680
3,712
547
414
5
Phường Ea Kao
11,994
11,994
6,192
1,566
3,565
503
168
6
Xã Hòa Phú
5,896
5,896
2,835
701
1,615
476
269
7
Phường Buôn Hồ
17,123
17,123
10,078
151
5,943
731
147
73
8
Phường Cư Bao
3,042
3,042
1,684
13
1,082
216
15
32
9
Xã Ea Drông
1,330
1,330
678
11
500
108
13
20
10
Xã Ea Súp
4,633
4,633
2,761
7
16
1,178
385
280
6
11
Xã Ea Rốk
1,253
1,253
585
5
2
258
207
190
6
12
Xã Ea Bung
467
467
211
4
2
59
87
100
4
13
Xã Ia Rvê
295
295
92
60
81
60
2
14
Xã Ia Lốp
194
194
94
26
42
30
2
15
Xã Ea Wer
2,451
2,451
1,519
13
686
200
13
20
16
Xã Ea Nuôl
2,932
2,932
1,726
13
802
320
36
35
17
Xã Buôn Đôn
386
386
215
4
117
44
1
5
18
Xã Ea Kiết
1,095
1,095
577
2
286
144
86
19
Xã Ea M'dróh
1,683
1,683
810
3
508
239
108
15
20
Xã Quảng phú
10,025
10,025
5,540
102
3,217
784
347
35
21
Xã Cuôr Đăng
1,460
1,460
708
11
368
222
151
22
Xã Cư M'gar
1,717
1,717
888
5
488
201
105
30
23
Xã Ea Tul
1,370
1,370
685
3
375
220
77
10
24
Xã Pơng Drang
4,250
4,250
2,420
24
1,562
234
10
25
Xã Krông Búk
1,275
1,275
645
4
499
112
15
26
Xã Cư Pơng
605
605
295
2
239
64
5
27
Xã Ea Khăl
1,524
1,524
824
7
469
134
90
28
Xã Ea Drăng
8,814
8,814
5,046
50
2,987
526
205
29
Xã Ea Wy
1,388
1,388
674
5
438
151
120
30
Xã Ea H'Leo
1,380
1,380
676
4
556
64
80
31
Xã Ea Hiao
1,256
1,256
650
4
397
115
90
32
Xã Krông Năng
1,936
1,936
671
67
621
517
60
33
Xã ĐliêYa
1,383
1,383
207
24
572
520
60
34
Xã Tam Giang
626
626
286
20
245
35
40
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025 55
35
Xã Phú Xuân
537
537
70
49
150
228
40
36
Xã Krông Pắc
10,870
10,870
6,080
202
3,835
653
100
37
Xã Ea Knuếc
3,235
3,235
1,514
24
985
597
115
38
Xã Tân Tiến
2,810
2,810
1,694
15
548
513
40
39
Xã Ea Phê
3,745
3,745
1,925
98
1,258
409
55
40
Xã Ea Kly
2,130
2,130
1,111
14
706
219
80
41
Xã Vụ Bổn
1,120
1,120
691
5
278
126
20
42
Xã Ea Kar
30,234
30,234
140
10,265
14,230
80
70
4,450
565
424
10
43
Xã Ea Ô
3,708
3,708
473
2,190
10
850
65
120
44
Xã EaKnốp
10,662
10,662
60
1,743
5,930
10
17
2,450
232
200
20
45
Xã Cư Yang
1,868
1,868
130
1,250
6
350
32
100
46
Xã Ea Pal
2,865
2,865
260
1,900
5
550
50
90
10
47
Xã M'Drắk
10,085
10,085
2,760
4,090
10
2,915
295
10
5
48
Xã Ea Riêng
1,973
1,973
210
1,170
20
490
78
5
49
Xã Cư M'Ta
1,711
1,711
140
930
40
540
58
3
50
Xã Krông Á
938
938
85
630
30
155
35
3
51
Xã Cư P'Rao
3,007
3,007
180
1,420
1,350
44
10
3
52
Xã Ea Trang
385
385
40
260
20
50
13
2
53
Xã Hòa Sơn
913
913
458
224
132
80
19
54
Xã Dang Kang
709
709
307
148
109
53
92
55
Xã Krông Bông
2,377
2,377
1,363
660
222
55
77
56
Xã Yang Mao
701
701
389
193
78
41
57
Xã Cư Pui
504
504
179
90
100
41
94
58
Xã Liên Sơn Lắk
2,749
2,749
1,646
10
783
249
61
59
Xã Đắk Liêng
1,576
1,576
821
410
157
128
60
60
Xã Nam Ka
219
219
104
52
46
17
61
Xã Đắk Phơi
466
466
231
116
84
35
62
Xã Krông Nô
508
508
310
143
46
9
63
Xã Ea Ning
6,263
6,263
1,190
15
633
295
3,600
240
290
64
Xã Dray Bhăng
13,317
13,317
2,430
30
1,372
315
8,800
240
130
65
Xã Ea Ktur
18,015
18,015
2,905
35
1,640
465
12,600
220
150
66
Xã Krông Ana
6,439
6,439
3,903
75
1,825
492
130
14
67
Xã Dur Kmăl
261
261
67
5
69
65
55
68
Xã Ea Na
4,771
4,771
3,189
21
996
424
115
26
69
Phường Tuy Hòa
59,522
59,522
29,082
5,015
5,863
14,872
3,238
679
773
70
Phường Phú Yên
13,158
13,158
3,395
3,340
1,755
2,855
462
746
605
71
Phường Bình Kiến
15,237
15,237
4,115
5,640
1,925
1,875
416
331
935
72
Phường Xuân Đài
3,960
3,960
2,061
470
153
1,000
150
6
100
20
73
Phường Sông Cầu
11,527
11,527
5,737
1,760
280
2,805
469
476
74
Xã Xuân Thọ
1,220
1,220
551
135
7
269
62
160
36
75
Xã Xuân Cảnh
3,423
3,423
1,570
426
38
773
156
20
420
20
76
Xã Xuân Lộc
3,856
3,856
1,776
485
88
875
214
63
331
24
77
Phường Đông Hòa
9,309
9,309
2,040
475
69
2,960
405
1,290
2,070
78
Phường Hòa Hiệp
14,445
14,445
2,595
1,970
195
7,465
420
1,270
530
79
Xã Hòa Xuân
2,809
2,809
225
222
11
955
96
880
420
80
Xã Tuy An Bắc
5,863
5,863
2,557
199
131
1,630
293
378
675
81
Xã Tuy An Đông
3,227
3,227
1,041
244
97
598
277
423
547
82
Xã Ô Loan
2,963
2,963
963
342
90
542
242
444
340
56 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025
83
Xã Tuy An Nam
3,102
3,102
1,073
496
68
579
197
521
168
84
Xã Tuy An Tây
955
955
166
90
14
101
80
234
270
85
Xã Phú Hòa 1
5,785
5,785
1,178
84
688
220
950
2,665
86
Xã Phú Hòa 2
6,974
6,974
870
3
753
266
1,480
3,602
87
Xã Tây Hòa
9,259
9,259
2,180
1,015
1,090
289
810
3,875
88
Xã Hòa Thịnh
4,866
4,866
447
294
230
115
560
3,220
89
Xã Hòa Mỹ
5,225
5,225
546
180
273
122
4
350
3,750
90
Xã Sơn Thành
3,667
3,667
563
346
297
151
175
480
1,655
91
Xã Sơn Hòa
4,050
4,050
1,830
895
361
735
229
92
Xã Vân Hòa
635
635
100
50
57
416
12
93
Xã Tây Sơn
425
425
74
37
77
202
35
94
Xã Suối Trai
375
375
54
27
31
239
24
95
Xã Ea Ly
1,515
1,515
320
370
160
75
590
96
Xã Ea Bá
1,255
1,255
175
295
75
45
665
97
Xã Đức Bình
1,960
1,960
280
305
145
70
950
210
98
Xã Sông Hinh
4,615
4,615
2,025
600
10
970
245
675
90
99
Xã Xuân Lãnh
693
693
285
151
92
60
105
100
Xã Phú Mỡ
289
289
123
74
29
18
45
101
Xã Xuân Phước
1,288
1,288
496
266
98
48
380
102
Xã Đồng Xuân
2,999
2,999
1,416
808
231
174
370
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025 57
Phụ lục IX
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
KHỐI XÃ, PHƯỜNG
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 16/7/2025 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
TT
Tên xã, phường
TỔNG CHI
DỰ TOÁN
GIAO ĐẦU
NĂM
Chia ra
DỰ TOÁN ĐIỀU
CHỈNH TỪ NS
CẤP HUYỆN VỀ
CẤP XÃ
Chia ra
Chi đầu tư
phát triển
Chi thường
xuyên
Dự phòng
ngân sách
Dự toán chuyển
giao nguyên
trạng
Dự toán bổ
sung tăng
nhiệm vụ chi
Sự nghiệp giáo
dục
Sự nghiệp
đào tạo
Sự nghiệp
khác
TỔNG
12,985,760
3,218,471
77,241
3,085,604
55,626
9,767,290
9,767,290
9,584,259
38,934
144,097
Đắk Lắk
9,460,079
2,149,370
2,109,952
39,417
7,310,709
7,310,709
7,178,383
28,314
104,012
Phú Yên
3,525,681
1,069,101
77,241
975,651
16,209
2,456,581
2,456,581
2,405,876
10,620
40,085
1
Phường Buôn Ma Thuột
425,775
94,556
93,096
1,460
331,219
331,219
314,653
4,289
12,277
2
Phường Tân An
182,023
43,287
42,646
641
138,736
138,736
138,736
3
Phường Tân Lập
154,650
39,423
38,776
647
115,227
115,227
115,227
4
Phường Thành Nhất
126,727
29,075
28,630
445
97,652
97,652
97,652
5
Phường Ea Kao
136,326
36,607
36,119
488
99,719
99,719
99,719
6
Xã Hòa Phú
140,925
41,326
40,660
666
99,599
99,599
99,599
7
Phường Buôn Hồ
241,740
55,563
54,360
1,204
186,177
186,177
177,391
1,983
6,803
8
Phường Cư Bao
126,463
32,945
32,284
662
93,518
93,518
93,518
9
Xã Ea Drông
94,474
22,938
22,462
476
71,536
71,536
71,536
10
Xã Ea Súp
210,037
39,042
38,361
681
170,995
170,995
161,773
1,684
7,538
11
Xã Ea Rốk
172,444
34,502
33,876
626
137,942
137,942
137,942
12
Xã Ea Bung
71,252
21,184
20,788
396
50,068
50,068
50,068
13
Xã Ia Rvê
57,166
14,082
13,812
270
43,084
43,084
43,084
14
Xã Ia Lốp
56,502
14,335
14,059
276
42,167
42,167
42,167
15
Xã Ea Wer
195,294
33,880
33,419
461
161,414
161,414
152,869
1,690
6,855
16
Xã Ea Nuôl
209,576
37,557
37,031
526
172,019
172,019
172,019
17
Xã Buôn Đôn
52,161
12,890
12,697
193
39,271
39,271
39,271
18
Xã Ea Kiết
89,350
22,244
21,820
424
67,106
67,106
67,106
19
Xã Ea M'dróh
125,450
31,301
30,697
604
94,149
94,149
94,149
20
Xã Quảng phú
239,873
46,540
45,636
904
193,333
193,333
185,593
1,771
5,969
21
Xã Cuôr Đăng
97,164
21,980
21,561
419
75,184
75,184
75,184
22
Xã Cư M'gar
123,025
30,401
29,812
589
92,624
92,624
92,624
23
Xã Ea Tul
138,561
37,898
37,165
733
100,663
100,663
100,663
24
Xã Pơng Drang
133,745
31,165
30,498
667
102,580
102,580
96,573
1,108
4,899
25
Xã Krông Búk
136,172
30,149
29,541
608
106,023
106,023
106,023
26
Xã Cư Pơng
84,102
22,804
22,329
475
61,298
61,298
61,298
27
Xã Ea Khăl
126,621
33,836
33,170
666
92,785
92,785
92,785
28
Xã Ea Drăng
224,198
36,335
35,632
703
187,863
187,863
178,906
1,353
7,604
29
Xã Ea Wy
125,626
33,515
32,867
648
92,111
92,111
92,111
30
Xã Ea H'Leo
54,052
13,307
13,028
279
40,745
40,745
40,745
31
Xã Ea Hiao
125,283
27,941
27,420
521
97,342
97,342
97,342
58 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025
32
Xã Krông Năng
184,334
33,420
32,925
495
150,914
150,914
140,169
2,050
8,695
33
Xã ĐliêYa
194,061
37,213
36,662
551
156,848
156,848
156,848
34
Xã Tam Giang
121,879
31,116
30,641
475
90,763
90,763
90,763
35
Xã Phú Xuân
153,948
34,834
34,334
500
119,114
119,114
119,114
36
Xã Krông Pắc
263,328
46,820
45,802
1,018
216,508
216,508
208,145
3,449
4,914
37
Xã Ea Knuếc
194,390
37,186
36,393
793
157,204
157,204
157,204
38
Xã Tân Tiến
148,288
30,159
29,455
704
118,129
118,129
118,129
39
Xã Ea Phê
193,753
39,040
38,129
911
154,713
154,713
154,713
40
Xã Ea Kly
152,325
30,838
30,128
710
121,487
121,487
121,487
41
Xã Vụ Bổn
109,738
14,422
14,086
336
95,316
95,316
95,316
42
Xã Ea Kar
307,819
67,902
66,572
1,330
239,917
239,917
232,860
1,297
5,760
43
Xã Ea Ô
107,840
22,758
22,312
446
85,082
85,082
85,082
44
Xã EaKnốp
158,662
40,117
39,331
786
118,545
118,545
118,545
45
Xã Cư Yang
91,198
21,389
20,969
420
69,809
69,809
69,809
46
Xã Ea Pal
65,548
19,555
19,172
383
45,993
45,993
45,993
47
Xã M'Drắk
128,547
30,394
29,789
605
98,153
98,153
88,808
798
8,547
48
Xã Ea Riêng
83,142
27,851
27,302
549
55,291
55,291
55,291
49
Xã Cư M'Ta
89,335
20,868
20,453
415
68,467
68,467
68,467
50
Xã Krông Á
80,586
21,160
20,742
418
59,426
59,426
59,426
51
Xã Cư P'Rao
72,146
20,460
20,056
404
51,686
51,686
51,686
52
Xã Ea Trang
48,316
11,943
11,706
237
36,373
36,373
36,373
53
Xã Hòa Sơn
119,911
32,111
31,457
654
87,800
87,800
87,800
54
Xã Dang Kang
109,121
30,262
29,605
657
78,859
78,859
78,859
55
Xã Krông Bông
117,423
29,728
29,088
640
87,695
87,695
77,666
1,988
8,041
56
Xã Yang Mao
95,270
21,949
21,505
444
73,321
73,321
73,321
57
Xã Cư Pui
125,744
23,805
23,318
487
101,939
101,939
101,939
58
Xã Liên Sơn Lắk
164,590
45,168
44,499
670
119,422
119,422
112,004
2,275
5,143
59
Xã Đắk Liêng
135,221
51,291
50,563
728
83,930
83,930
83,930
60
Xã Nam Ka
52,266
24,203
23,869
334
28,063
28,063
28,063
61
Xã Đắk Phơi
97,858
29,819
29,383
436
68,039
68,039
68,039
62
Xã Krông Nô
49,133
13,275
13,027
248
35,858
35,858
35,858
63
Xã Ea Ning
145,281
33,339
32,757
582
111,942
111,942
111,942
64
Xã Dray Bhăng
154,686
30,939
30,415
524
123,747
123,747
115,900
1,968
5,879
65
Xã Ea Ktur
214,186
31,119
30,584
535
183,067
183,067
183,067
66
Xã Krông Ana
192,461
36,796
36,175
621
155,665
155,665
149,966
611
5,088
67
Xã Dur Kmăl
72,415
19,072
18,695
377
53,343
53,343
53,343
68
Xã Ea Na
188,574
34,442
33,804
638
154,132
154,132
154,132
69
Phường Tuy Hòa
331,340
78,150
1,013.0
75,016.0
2,121
253,190
253,190
247,523
5,667
70
Phường Phú Yên
151,260
44,005
10,550.0
32,581.0
874
107,255
107,255
105,426
1,829
71
Phường Bình Kiến
90,240
33,881
180.0
32,712.0
989
56,359
56,359
56,359
72
Phường Xuân Đài
65,004
28,909
9,500.0
19,160.0
249
36,095
36,095
36,095
73
Phường Sông Cầu
147,171
48,808.0
11,520.0
36,814.0
474
98,363
98,363
93,457
1,475
3,431
74
Xã Xuân Thọ
59,935
22,320.0
608.0
21,419.0
293
37,615
37,615
37,615
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025 59
75
Xã Xuân Cảnh
70,149
29,164.0
9,255.0
19,668.0
241
40,985
40,985
40,985
76
Xã Xuân Lộc
86,854
22,934.0
5,165.0
17,526.0
243
63,920
63,920
63,920
77
Phường Đông Hòa
118,623
27,630.0
240.0
26,982.0
408
90,993
90,993
86,145
1,171
3,677
78
Phường Hòa Hiệp
130,263
27,290.0
410.0
26,501.0
379
102,973
102,973
102,973
79
Xã Hòa Xuân
66,645
24,376.0
450.0
23,545.0
381
42,269
42,269
42,269
80
Xã Tuy An Bắc
86,226
28,976.2
1,636.8
26,922.5
417
57,250
57,250
50,646
1,189
5,415
81
Xã Tuy An Đông
104,887
30,348.9
2,330.3
27,567.4
451
74,538
74,538
74,538
82
Xã Ô Loan
114,060
33,964.4
2,230.3
31,155.0
579
80,096
80,096
80,096
83
Xã Tuy An Nam
91,659
28,447.0
2,230.3
25,814.4
402
63,212
63,212
63,212
84
Xã Tuy An Tây
54,218
26,025.4
2,280.3
23,381.7
363
28,193
28,193
28,193
85
Xã Phú Hòa 1
157,124
48,572.0
3,524.0
44,440.0
608
108,552
108,552
102,650
5,902
86
Xã Phú Hòa 2
109,015
34,980.3
3,130.3
31,453.0
397
74,036
74,036
74,036
87
Xã Tây Hòa
151,270
41,225.0
450.0
40,210.3
565
110,045
110,045
105,472
1,597
2,976
88
Xã Hòa Thịnh
81,279
24,853.0
380.0
24,151.0
322
56,426
56,426
56,426
89
Xã Hòa Mỹ
71,255
20,393.0
190.0
19,904.0
299
50,862
50,862
50,862
90
Xã Sơn Thành
85,800
29,065.0
280.0
28,361.0
424
56,735
56,735
56,735
91
Xã Sơn Hòa
171,129
47,051.0
2,149.0
44,152.0
750
124,078
124,078
117,390
1,502
5,186
92
Vân Hòa
44,186
24,425.0
1,931.0
22,044.0
450
19,761
19,761
19,761
93
Xã Tây Sơn
81,889
27,849.0
165.0
27,234.0
450
54,040
54,040
54,040
94
Xã Suối Trai
82,355
25,252.0
643.0
24,159.0
450
57,103
57,103
57,103
95
Xã Ea Ly
58,455
17,706.0
550.0
16,949.0
207
40,749
40,749
40,749
96
Xã Ea Bá
52,169
17,805.0
575.0
17,022.0
208
34,364
34,364
34,364
97
Xã Đức Bình
75,675
26,973.0
2,800.0
23,889.0
284
48,702
48,702
48,702
98
Xã Sông Hinh
154,047
42,299.0
575.0
41,298.0
426
111,748
111,748
106,951
1,075
3,722
99
Xã Xuân Lãnh
83,145
21,276.0
60.0
20,897.0
319
61,869
61,869
61,595
274
100
Xã Phú Mỡ
72,872
18,909.0
18.0
18,605.0
286
53,963
53,963
53,752
211
101
Xã Xuân Phước
72,271
19,962.0
48.0
19,643.0
271
52,309
52,309
52,140
169
102
Xã Đồng Xuân
153,210
45,277.0
174.0
44,475.0
628
107,933
107,933
103,696
782
3,455
60 CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025
PHỤ LỤC X
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 16/7/2025 của HĐND tỉnh)
TT
Tên xã, phường theo Nghị
quyết 26/NQ-HĐND
Thuế
giá trị
gia tăng
Thuế
thu nhập
doanh nghiệp
Thuế
thu nhập
cá nhân
Thuế tiêu thụ
đặc biệt từ hàng
hóa, dịch vụ
trong nước
Thuế
tài nguyên
Thuế sử dụng
đất nông nghiệp
Thuế sử dụng đất
phi nông nghiệp
Tiền
sử dụng đất
Tiền cho thuê
mặt đất, mặt
nước
Lệ phí
môn bài
Lệ phí
trước bạ
NS
Tỉnh
NSX
NS
Tỉnh
NSX
NS
Tỉnh
NSX
NS
Tỉnh
NSX
NS
Tỉnh
NSX
NS
Tỉnh
NSX
NS
Tỉnh
NSX
NS
Tỉnh
NSX
NS
Tỉnh
NSX
NSH
NSX
NSH
NSX
I
Buôn Ma Thuột
Phường Buôn Ma Thuột
62%
38%
100%
0%
62%
38%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Phường Tân An
84%
16%
100%
0%
84%
16%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Phường Tân Lập
70%
30%
100%
0%
70%
30%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Phường Thành Nhất
35%
65%
100%
0%
35%
65%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Phường Ea Kao
50%
50%
100%
0%
50%
50%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Xã Hòa Phú
70%
30%
100%
0%
70%
30%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
II
Thị xã Buôn H
Phường Buôn Hồ
95%
5%
100%
0%
95%
5%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
60%
40%
100%
0%
100%
0%
70%
30%
100%
0%
Phường Cư Bao
95%
5%
100%
0%
91%
9%
100%
0%
100%
0%
50%
50%
0%
100%
100%
0%
50%
50%
0%
100%
100%
0%
Xã Ea Drông
60%
40%
100%
0%
80%
20%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
III
Huyện Ea Súp
Xã Ea Súp
70%
30%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
80%
20%
Xã Ea Rốk
70%
30%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
80%
20%
Xã Ea Bung
90%
10%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
80%
20%
Xã Ia Rvê
70%
30%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
80%
20%
Xã Ia Lốp
70%
30%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
80%
20%
IV
Buôn Đôn
0%
0%
0%
0%
0%
Xã Ea Wer
70%
30%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
90%
10%
Xã Ea Nuôl
40%
60%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
90%
10%
Xã Buôn Đôn
90%
10%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
90%
10%
V
Cư Mgar
Xã Ea Kiết
97%
3%
0%
100%
70%
30%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
30%
70%
Xã Ea M'dróh
0%
100%
0%
100%
80%
20%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
30%
70%
Xã Quảng phú
90%
10%
0%
100%
80%
20%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
90%
10%
Xã Cuôr Đăng
95%
5%
0%
100%
80%
20%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
30%
70%
Xã Cư M'gar
0%
100%
0%
100%
70%
30%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
30%
70%
Xã Ea Tul
0%
100%
0%
100%
70%
30%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
30%
70%
VI
Krông Búk
Xã Pơng Drang
90%
10%
75%
25%
85%
15%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Xã Krông Búk
75%
25%
50%
50%
85%
15%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Xã Cư Pơng
100%
0%
50%
50%
85%
15%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
VII
Ea H'leo
Xã Ea Khăl
70%
30%
100%
0%
70%
30%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
50%
50%
50%
50%
Xã Ea Drăng
85%
15%
100%
0%
85%
15%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
50%
50%
80%
20%
Xã Ea Wy
70%
30%
100%
0%
70%
30%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
50%
50%
50%
50%
Xã Ea H'Leo
70%
30%
100%
0%
70%
30%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
50%
50%
50%
50%
Xã Ea Hiao
70%
30%
100%
0%
70%
30%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
50%
50%
50%
50%
CÔNG BÁO ĐẮK LẮK/Số 07+08/Ngày 22-7-2025 61
VIII
Krông Năng
Xã Krông Năng
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Xã ĐliêYa
100%
0%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Xã Tam Giang
90%
10%
0%
100%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Xã Phú Xuân
100%
0%
90%
10%
90%
10%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
IX
Krông Pắc
Xã Krông Pắc
100%
0%
100%
0%
30%
70%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Xã Ea Knuếc
60%
40%
100%
0%
30%
70%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Xã Tân Tiến
60%
40%
100%
0%
30%
70%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Xã Ea Phê
90%
10%
100%
0%
30%
70%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Xã Ea Kly
60%
40%
100%
0%
30%
70%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Xã Vụ Bổn
60%
40%
100%
0%
30%
70%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
X
Ea Kar
Xã Ea Kar
100%
0%
100%
0%
80%
20%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
Xã Ea Ô
100%
0%
100%
0%
80%
20%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
Xã EaKnốp
100%
0%
100%
0%
80%
20%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
Xã Cư Yang
100%
0%
100%
0%
80%
20%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
Xã Ea Pal
100%
0%
100%
0%
80%
20%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
XI
M'Drắk
Xã M'Drắk
100%
0%
100%
0%
80%
20%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Xã Ea Riêng
100%
0%
100%
0%
80%
20%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Xã Cư M'Ta
100%
0%
100%
0%
80%
20%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Xã Krông Á
100%
0%
100%
0%
80%
20%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Xã Cư P'Rao
100%
0%
100%
0%
80%
20%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Xã Ea Trang
100%
0%
100%
0%
80%
20%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
XII
Krông Bông
Xã Hòa Sơn
50%
50%
100%
0%
40%
60%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
50%
50%
Xã Dang Kang
50%
50%
100%
0%
40%
60%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
50%
50%
Xã Krông Bông
90%
10%
70%
30%
40%
60%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
85%
15%
Xã Yang Mao
80%
20%
100%
0%
40%
60%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
50%
50%
Xã Cư Pui
80%
20%
100%
0%
40%
60%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
50%
50%
XIII
Lắk
Xã Liên Sơn Lắk
70%
30%
70%
30%
70%
30%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Xã Đắk Liêng
70%
30%
70%
30%
70%
30%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Xã Nam Ka
0%
100%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Xã Đắk Phơi
0%
100%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Xã Krông Nô
0%
100%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
XIV
Cư Kuin
Xã Ea Ning
100%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Xã Dray Bhăng
100%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Xã Ea Ktur
100%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
XV
Krông Ana
Xã Krông Ana
100%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Xã Dur Kmăl
100%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%
Xã Ea Na
100%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
0%
100%
100%
0%
100%
0%
0%
100%
100%
0%

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 21/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk về điều chỉnh dự toán ngân sách địa phương năm 2025 tỉnh Đắk Lắk sau sắp xếp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Nghị quyết 43/NQ-HĐND

Văn bản liên quan Nghị quyết 21/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×