• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 100/NQ-HĐND Huế 2025 phân bổ kinh phí khắc phục thiệt hại mưa lũ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/12/2025 10:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 100/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Lê Trường Lưu
Trích yếu: Về việc phân bổ kinh phí khắc phục thiệt hại do mưa lũ gây ra năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 100/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 100/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 100/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HI ĐNG NHÂN DÂN
THÀNH PH HU
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: 100/NQ-HĐND
Thành phố Huế, ngày 08 tháng 12 năm 2025
NGHỊ QUYẾT
Về việc phân bổ kinh phí khắc phục thiệt hại do
mưa lũ gây ra năm 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
KHOÁ VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Lut Nn sách nhà nưc ny 25 tháng 6 năm 2015 đã được sửa đổi,
bsung mt s điu ti Luật s56/2024/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn c Lut Phòng, chng thiên tai ngày 19 tháng 6 năm 2013 đã đưc sa đi,
bổ sung một số điều tại Luật số 60/2020/QH14 ngày 7 tháng 6 m 2020;
n cứ Ngh định số 20/2021/-CP ngày 15 tháng 3 m 2021 của
Chính phvề quy định cnh ch trgiúp hội đối với đối tượng bảo tr xã hội;
Nghị định số 93/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2021 của Chính phủ
về vận động, tiếp nhận, phân phối sử dụng các nguồn đóng góp tự nguyện
hỗ trợ khắc phục khó khăn do thiên tai, dịch bệnh, sự cố; hỗ trợ bệnh nhân
mắc bệnh hiểm nghèo;
Xét Tờ trình s 16561/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc phương án phân bổ kinh phí khắc phục
thiệt hại do mưa gây ra năm 2025; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế -
Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thng nhất phân bổ kinh phí khc phục thiệt hại do mưa lũ y ra
năm 2025 t nguồn kinh phí ngânch trung ương và địa phương số tiền 252.000
triu đồng (Hai trăm năm mươi hai tđồng) theo Phlục chi tiết đính kèm.
Mức chi thực hiện các chính sách về nhà ở sử dụng nguồn kinh phí
ngân sách nhà nước bằng mức chi tối thiểu được quy định theo Nghị định số
20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ.
Giao Ủy ban nn dân tnh phố quy định chi tiết nội dung s dụng theo tng
nh vực quy định của pp luật phù hợp với tình nh thực tế thit hại.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
2
2. Giao Thường trc Hội đồng nhân n, c Ban Hội đồng nhân dân,
Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi,
nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa VIII,
Kỳ họp lần thứ 11 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2025./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu;
- Bộ Tài chính;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- BTV Đảng ủy c cơ quan Đảng thành phố;
- Đoàn ĐBQH thành phố; UBMTTQVN thành phố;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- TT.HĐND, UBND các xã, phường;
- Cổng TTĐT thành phố;
- VP: Lãnh đạo và các CV;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Lê Trường Lưu
Dan vi tinh: trieu dong
Trong
do:
Kinh phl
HB
trQ'
d~
sira
HB
trQ"v~
kh~c phuc
nha
o'
do
h~ t~ng giao
chua nho, v~ sinh
TT
NQi dung
TAng
thien tai
thong, thuy
Kinh phi
bun rae sau Iii,
theo Nghj
IQ'i,ki~n
kh~c phuc
sU'a chua trang
djnh
sB
thi~t th]
v~ giao due,
thi~t b]
hu
hong
van hoa
do rmra Iii va mQt
20/20211ND
chinh, ndng
sB
nhiem vI}
CP
nghi~p va
mdi truong
khac ...
A
B
1
2
3
4
5
TONG CONG
252.000
2.700
177.000
58.000
14.300
A
UBND
cAc xX,
PHUONG
102.400
2.700
57.000
42.700
-
I
Xii,
phuong
b] thi~t h~i 10'n
90.100
1.300
52.500
36.300
-
I
xs
Quang Di€n
8.000
-
3.000
5.000
2
Phuong DU011gNfl
8.000
-
6.000
2.000
3
Phuong Phong Dinh
8.000
-
4.000
4.000
4
xs
Dan Di€n
8.060
60
4.000
4.000
5
Phuong H6a Chau
4.000
-
2.000
2.000
6
Phuong HU011gTra
4.500
-
2.000
2.500
7
Phuong Thuan An
2.000
-
1.000
1.000
8
Phuong
My
Thirong
5.000
-
3.000
2.000
9
Phuong Thanh Thuy
1.500
-
1.000
500
10
xa
Phu
H6
3.500
-
3.500
11
Xii Hung L9C
2.000
-
2.000
12
Xii L9C An
2.850
850
1.500
500
13
Phuong Phong Thai
6.000
-
5.000
1.000
14
Phuong Thu~n H6a
3.560
60
1.500
2.000
15
Phuong Phong Phu
6.000
-
3.000
3.000
16
xs
Phu Yang
6.130
330
5.000
800
17
Phuong Phong Quang
6.000
-
2.000
4.000
18
Phuong Kim Long
5.000
-
3.000
2.000
Trong
do:
Kinh phi
HB
trQ' d€ sira
HB
trQ' v~ kh~c phuc
nha 0' do h~ tAng giao
chtra nho, v~ sinh
TT
Nc}idung
Tang
thien tai
thong, thuy
Kinh phi
bun rae sau Iii,
theo Ngh]
IQ'i,kiSn
kh~c phuc
sira chira trang
djnh
sB
thiSt th]
v~ giao due,
thi€t b] htr hong
20/20211Nf>
chinh, nfing
viin hoa
do nura
Iii
va mQt
cp
nghiep va
sB
nhiem
Vl}
mfii truong
khac ...
II
Xii,
phuong
b] thi~t h:_livira
9.600
200
4.500
4.900
-
19
Phuong
Phu
Xuan
2.500
-
1.500
1.000
20
Phuong Vy Dc;t
1.000
-
1,000
21
Phuong An Cuu
2.000
-
2.000
22
Phuong Thuy Xuan
1.000
-
1.000
23
Phuong Phong Di~n
-
-
24
Phuong Huang An
700
-
700
25
Xa
Long Quang
-
-
26
Xa
Chan May - Lang Co
520
20
500
27
Phuong Kim Tnl
700
-
700
28
xs
Binh Di~n
-
-
29
Phuong Huang Thuy
-
-
30
Phuong Phu Bai
1.000
-
1.000
31
xs
Vinh L9C
-
-
32
xa
Khe Tre
180
180
33
xa
Phu Vinh
-
-
III
Xa,
phuong
it b] thi~t hl}i
2.700
1.200
-
1.500
-
34
Xa Nam Dong
-
-
35
xs
Phli L9C
500
-
500
36
xa
A Lucri
1
540
540
37
xs
A Lucri
2
620
120
500
38
xa
A Lucri
3
420
420
39
Xa
A LU'()'i
4
120
120
40
xs
A Lucri
5
500
-
500
B
cAc
SO,
BAN, NGANH
149.600
-
120.000
15.300
14.300
I
89 Chi huy quan
SIJ
thanh ph5 (bao g6m h6
4.500
4.500
trg
cho Su doan
968)
Trong
do:
Kinh phi
HB trQ'
d~
sua
HB trQ' v~
kh~c phuc
nha o' do
h!,!ding giao
chfra nho, v~ sinh
TT
NQidung
T6ng
thien tai
thong, thuy
Kinh phi
bun rae sau Iu,
theo Ngh]
IQ'i,kiin
kh~c phuc
sira chtra trang
djnh sa
thiit th]
v~ glao due,
thiit b] htr hong
20/20211ND
chlnh, nong
van hoa
do mua Iii va mQt
CP
nghi~p va
sa nhi~m vu
moi truong
khac •..
2
BCH B(>d(>iBien phong
1.000
1.000
3
Cong an thanh ph6
5.000
5.000
4
Dean
Thanh
nien
cong san H6 chi Minh
500
500
thanh ph6
5
So'
Xay dung
85.000
85.000
6
So'
Van hoa va Th€ thao
4.000
4.000
7
SaY
t~
3.000
3.000
8
So'
Giao due
va Dao
tao
4.300
4.300
9
So'
Nang
nghiep
va Moi tnrong
35.000
35.000
10
Trung tam Bao t6n Di tich C6 do
7.000
7.000
11
Trung tam Phat tri€n
quy
d§t thanh ph6
300
300

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 100/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về việc phân bổ kinh phí khắc phục thiệt hại do mưa lũ gây ra năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×