Quy chuẩn Việt Nam

Có tất cả 1,307 văn bản Quy chuẩn Việt Nam
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
461

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 22:2018/BGTVT Chế tạo và kiểm tra phương tiện, thiết bị xếp dỡ

462

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 02-31-1:2019/BNNPTNT Thức ăn thủy sản - Phần 1: Thức ăn hỗn hợp

463

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 33:2019/BGTVT Gương dùng cho xe ô tô

464

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 82:2019/BGTVT Ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận sử dụng

465

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 91:2019/BGTVT Ắc quy sử dụng cho mô tô điện, xe gắn máy điện

466

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 52:2019/BGTVT Kết cấu an toàn chống cháy của xe cơ giới

467

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 53:2019/BGTVT Yêu cầu an toàn chống cháy của vật liệu sử dụng trong kết cấu nội thất xe cơ giới

468

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 47:2019/BGTVT Ắc quy chì - axít, Lithium - ion dùng cho xe mô tô, xe gắn máy

469

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3-7:2019/BYT Vitamin A để bổ sung vào dầu thực vật

470

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 104:2019/BGTVT Hệ thống thiết bị phòng vệ đường ngang cảnh báo tự động

471

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 03:2019/BYT Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép 50 yếu tố hóa học nơi làm việc

472

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN QC 120:2019/BGTVT Cơ sở vật chất, trang thiết bị đào tạo của cơ sở đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải

473

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 02:2019/BYT Bụi - Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép bụi tại nơi làm việc

474

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 26:2018/BGTVT Các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu

475

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 35:2019/BLĐTBXH An toàn lao động đối với hệ thống máng trượt dùng trong công trình vui chơi công cộng

476

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 44:2018/BTTTT Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho truyền dữ liệu và thoại

477

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 37:2018/BTTTT Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự

478

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 08:2018/BTC Xuồng (tàu) cao tốc dự trữ quốc gia

479

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 57:2018/BTTTT Phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt động ở băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz

480

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 03-01:2018/BNNPTNT Keo dán gỗ