Quy chuẩn Việt Nam

Có tất cả 1,241 văn bản Quy chuẩn Việt Nam
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
421

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 17:2018/BKHCN Thiết bị X-quang răng dùng trong y tế

422

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 15:2018/BKHCN Thiết bị X-quang di động dùng trong thiết bị y tế

423

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 16:2018/BKHCN Thiết bị X-quang tăng sáng truyền hình dùng trong y tế

424

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 100:2018/BGTVT Hệ thống xử lý nước thải trên tàu

425

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 32:2018/BLĐTBXH An toàn lao động đối với thang máy gia đình

426

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-188:2018/BNNPTNT Chất lượng thuốc bảo vệ thực vật

427

Quy chuẩn Quốc gia QCVN 02-30:2018/BNNPTNT Chợ đầu mối, chợ đấu giá nông lâm thủy sản-Yêu cầu đảm bảo an toàn thực phẩm

428

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 66:2018/BTNMT Môi trường đối với phế liệu kim loại màu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất

429

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 33:2018/BTNMT Môi trường đối với phế liệu giấy nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất

430

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 65:2018/BTNMT Môi trường đối với phế liệu thủy tinh nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất

431

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 31:2018/BTNMT Môi trường đối với phế liệu sắt, thép nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất

432

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 32:2018/BTNMT Môi trường đối với phế liệu nhựa nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất

433

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 67:2018/BTNMT Môi trường đối với phế liệu xỉ hạt lò cao (xỉ hạt nhỏ, xỉ cát từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép) nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất

434

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-187:2018/BNNPTNT Thuốc thú y-Yêu cầu chung

435

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia sửa đổi 1:2018 QCVN 14:2018/BKHCN về Dầu nhờn động cơ đốt trong

436

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia sửa đổi 2:2018 QCVN 72:2013/BGTVT Về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa

437

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia sửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN Tương thích điện từ đối với thiết bị điện và điện tử gia dụng và các mục đích tương tự

438

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 118:2018/BTTTT Tương thích điện từ cho thiết bị đa phương tiện-Yêu cầu phát xạ

439

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 17:2018/BXD Xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời

440

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 06:2018/BGTVT Tín hiệu giao thông đường sắt