• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 28/2026/TT-BNNMT sửa đổi Thông tư 75/2025/TT-BNNMT về thuốc bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 03/07/2026 10:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 28/2026/TT-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Nguyễn Hoàng Hiệp
Trích yếu: Sửa đổi, bổ sung Thông tư 75/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT THÔNG TƯ 28/2026/TT-BNNMT

Sửa đổi danh mục thuốc bảo vệ thực vật tại Việt Nam

Ngày 30/06/2026, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã ban hành Thông tư 28/2026/TT-BNNMT, có hiệu lực từ ngày 15/08/2026, sửa đổi và bổ sung Thông tư 75/2025/TT-BNNMT về danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép và cấm sử dụng tại Việt Nam.

- Thay đổi thông tin đăng ký thuốc bảo vệ thực vật

Thông tư này sửa đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký của 20 hoạt chất và 20 tên thương phẩm thuốc bảo vệ thực vật. Ngoài ra, có 2 hoạt chất và 2 tên thương phẩm thay đổi thông tin liên quan đến hoạt chất. Đồng thời, 5 hoạt chất và 5 tên thương phẩm đã được các tổ chức, cá nhân tự nguyện rút khỏi danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng.

- Bổ sung danh mục thuốc bảo vệ thực vật

Thông tư bổ sung danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam với các loại thuốc sau:

  • Thuốc trừ sâu: 105 hoạt chất, 136 tên thương phẩm.
  • Thuốc trừ bệnh: 114 hoạt chất, 149 tên thương phẩm.
  • Thuốc trừ cỏ: 34 hoạt chất, 53 tên thương phẩm.
  • Thuốc điều hòa sinh trưởng: 4 hoạt chất, 7 tên thương phẩm.
  • Thuốc trừ ốc: 1 hoạt chất, 1 tên thương phẩm.
  • Thuốc trừ mối: 2 hoạt chất, 2 tên thương phẩm.

- Quy định mã số HS

Bảng mã số HS cho các thuốc bảo vệ thực vật được quy định theo Mục 23 và 24 của Phụ lục I ban hành kèm Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT. Trong trường hợp có sửa đổi, bổ sung, thay thế văn bản quy phạm pháp luật về bảng mã số HS, sẽ áp dụng theo văn bản mới nhất.

Thông tư này nhằm cập nhật và điều chỉnh danh mục thuốc bảo vệ thực vật, đảm bảo an toàn và hiệu quả trong việc sử dụng thuốc bảo vệ thực vật tại Việt Nam.

Xem chi tiết Thông tư 28/2026/TT-BNNMT có hiệu lực kể từ ngày 15/08/2026

Tải Thông tư 28/2026/TT-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 28/2026/TT-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

______________

Số: 28/2026/TT-BNNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________________

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026

 

 

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về ban hành Danh mục thuốc
bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc
bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam

 

Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại khoản 1 Điều 1 và Phụ lục I của Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam, gồm:

1. Danh sách các thuốc bảo vệ thực vật thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này:

a) Danh sách các thuốc bảo vệ thực vật thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký tại Phụ lục I của Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT: 20 hoạt chất, 20 tên thương phẩm;

b) Danh sách thuốc bảo vệ thực vật thay đổi thông tin liên quan đến hoạt chất tại Phụ lục I của Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT: 02 hoạt chất, 02 tên thương phẩm.

c) Danh sách thuốc bảo vệ thực vật của các tổ chức, cá nhân đăng ký tự nguyện rút khỏi Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam tại Phụ lục I của Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT: 05 hoạt chất, 05 tên thương phẩm.

2. Danh sách các thuốc bảo vệ thực vật đăng ký vào Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam bổ sung vào Phụ lục I của Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này, gồm:

a) Thuốc trừ sâu: 105 hoạt chất, 136 tên thương phẩm;

b) Thuốc trừ bệnh: 114 hoạt chất, 149 tên thương phẩm;

c) Thuốc trừ cỏ: 34 hoạt chất, 53 tên thương phẩm;

d) Thuốc điều hòa sinh trưởng: 04 hoạt chất, 07 tên thương phẩm;

đ) Thuốc trừ ốc: 01 hoạt chất, 01 tên thương phẩm;

e) Thuốc trừ mối: 02 hoạt chất, 02 tên thương phẩm.

3. Bảng mã số HS các thuốc bảo vệ thực vật quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này được thực hiện theo Mục 23, Mục 24 của Phụ lục I ban hành kèm Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật về bảng mã số HS có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2026.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

1. Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, t chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để xem xét và kịp thời giải quyết./.

 

Nơi nhận:

- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Văn phòng Chính phủ;

- Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);

- Công báo Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

- UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;

- Sở NN&MT các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;

- Bộ NN&MT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ;

- Lưu: VT, TTTV.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Hoàng Hiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục I

DANH SÁCH CÁC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT THAY ĐỔI THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

1. Các thuốc bảo vệ thực vật thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

TT

Hoạt chất/Thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật (Common name)

Tên thương phẩm (Trade name)

Nội dung đã quy định tại Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025

Nội dung thay đổi lại

1.

Abamectin (min 90%)

Miktin 3.6 EC

Công ty cP TM BVTV Minh Khai

Công ty CP Nông dược Minh Khai

2.

Abamectin 1.8% + Matrine 0.2%

Miktox 2.0EC

Công ty CP TM BVTV Minh Khai

Công ty CP Nông dược Minh Khai

3.

Acetamiprid 186g/l + Pyriproxyfen 124g/l

Trivor 310DC

Công ty TNHH Adama Việt Nam

Công ty TNhH DVTM Witip

4.

Boscalid (min 96%)

Wasaki 250SC

Công ty TNHH TCT Hà Nội

Công ty TNHH TM và SX ASVN

5.

Bromadiolone (min 97%)

Pesmos 0.25WP, 0.005AB

Agria S.A.

Công ty CP ATD Việt Nam

6.

Copper Oxychloride (min Cu 55%)

Incopper 85WP

Công ty CP Khử trùng Nam Việt

Albaugh Asia Pacific Limited

7.

Copper sulfate pentahydrate (min 98%)

Super mastercop 21SL

Công ty TNHH Adama Việt Nam

Công ty TNHH DVTM Witip

8.

Cyazofamid (min 93.5%)

Ranman 10 SC

Sumitomo Corporation Vietnam LLC.

Công ty TNHH Nichino Việt Nam

9.

Cyhalofop-butyl (min 97%)

Goldenfields 35EC

Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai

Anhui Baizhao Richland Co., Ltd.

10.

Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l

Topmy 60 OD

Rotam Asia Pacific Limited

Albaugh Asia Pacific Limited

11.

Dimethomorph 200 g/l + Fluazinam 200 g/l

Banjo Forte 400SC

Công ty TNHH Adama Việt Nam

Công ty TNHH DVTM Witip

12.

Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Mikmire 2.0EC, 14.5WG

Công ty CP TM BVTV Minh Khai

Công ty CP Nông dược Minh Khai

13.

Ethylicin (min 90%)

Galoa 80EC

Công ty CP Enasa Việt Nam

Công ty CP Orfama

14.

Folpet (min 90%)

Folpan 50 SC

Công ty TNHH Adama Việt Nam

Công ty TNHH DVTM Witip

15.

Glufosinate ammonium (min 95%)

Haglupho 10SL

Công ty TNHH XNK Hóa chất Công nghệ cao Việt Nam

Công ty TNHH Tập đoàn Nagasaki Việt Nam

16.

Hexaconazole 8% + Prochloraz 20%

Anproxa 28SC

Công ty TNHH Cửu Long MTV

Công ty CP TM SX - XNK Otuksa Nhật Bản

17.

Imidacloprid (min 96%)

Mikhada 10WP, 45ME, 70WG

Công ty CP TM BVTV Minh Khai

Công ty CP Nông dược Minh Khai

18.

Paclobutrazol (min 95%)

Pacsai 25SC

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Công ty CP Vagritex

19.

Saponin

Teapowder 150 BR

Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

Công ty TNHH Hóa sinh Huykim Hàn Quốc

20.

Validamycin (Validamycin A (Jingangmycin) (min 40%)

Vamylicin 5WP

Công ty TNHH Adama Việt Nam

Công ty TNHH DVTM Witip

 

2. Các thuốc bảo vệ thực vật thay đổi thông tin liên quan đến hoạt chất

TT

Tổ chức đề nghị đăng ký (applicant)

Tên thương phẩm (Trade name)

Nội dung đã quy định tại Thông tư số 75/2025/TT-BNNMT ngày 26/12/2025

Nội dung thay đổi lại

1.

Công ty CP ENASA Việt Nam

Enasin 32WP

Bacillus thuringiensis var. 99-1

Bacillus thuringiensis

2.

Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến

Lambast 60EC

Butachlor (min 93%)

Butachlor 600g/l + chất an toàn

Fenclorim 60g/l

 

3. Các thuốc bảo vệ thực của các tổ chức, cá nhân đăng ký tự nguyện rút khỏi Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam.

TT

Hoạt chất/ Thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật (common name)

Tên thương phẩm (trade name)

Đối tượng phòng trừ

(pest/crop)

Tổ chức đề nghị đăng ký (applicant)

1.

Acetamiprid 80 g/l + Novaluron 100 g/l

Cormoran 180EC

rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH Adama Việt Nam

2.

Azoxystrobin 75g/l +

Propiconazole 125g/l

Apropo 200SE

lem lép hạt, đạo ôn, khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Adama Việt Nam

3.

Folpet (min 90%)

Folpan 50WP

50WP: khô vằn, đạo ôn/ lúa, giả sương mai/dưa hấu

Công ty TNHH Adama Việt Nam

4.

Niclosamide (min 96%)

Prize 700WP

ốc bươu vàng/ lúa

Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

5.

Prochloraz (min 97%)

Mirage 50WP, 450EC

50WP: thán thư/ hồ tiêu

450EC: lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH Adama Việt Nam

 

 

Phụ lục II

CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐĂNG KÝ VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

TT

HOẠT CHẤT/

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT KỸ THUẬT (COMMON NAME)

TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME)

ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ

(PEST/CROP)

TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ (APPLICANT)

1. Thuốc trừ sâu

1.

Abamectin 0.7% + Cyromazine 30.3%

Cyromaz 31SC

dòi đục lá/khoai tây

Công ty CP Hóa chất SAM

2.

Abamectin 2% +

Chlorantraniliprole 8%

Hatathonplus 10SC

sâu khoang/lạc

Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh

3.

Abamectin 4% + Chlorfenapyr 10%

Bigbang 14SC

sâu khoang/khoai lang

Công ty CP Green Mê Kông

4.

Abamectin 0.45% +

Fosthiazate 4.55%

Itafost 5GR

tuyến trùng/hồ tiêu

Công ty CP Itagro Việt Nam

5.

Acequinocyl (min 96%)

Acquino 15SC

nhện đỏ/hoa hồng; nhện đỏ/đậu tương

Công ty CP Global Farm

6.

Acetamiprid (min 97%)

Tink 70WG

rệp muội/đậu tương

Ningbo Sunjoy Agroscience Co., Ltd.

7.

Acetamiprid 2.5% +

Beta-cypermethrin 5%

Rinride 7.5ME

rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH Bio Delta

8.

Acetamiprid 100g/kg +

Buprofezin 150g/kg

New Miten 250WP

rệp sáp/cà phê

Công ty CP S New Rice

9.

Acetamiprid 106g/l +

Flonicamid 133g/l

Aphistar 239OD

rệp muội/ngô

Ningbo Sunjoy Agroscience Co., Ltd.

10.

Acetamiprid 10% +

Flonicamid 15%

NL Aceflo 25ME

sâu khoang/lạc

Công ty TNHH Nguyệt Liên

11.

Acetamiprid 30% +

Lambda-cyhalothrin 10%

Aceta Extra 40WG

bọ trĩ/hoa cúc

Công ty TNHH One Bee Việt Nam

12.

Acetamiprid 23.5% +

Lambda-cyhalothrin 2.5%

Fentakill 26WG

sâu xanh da láng/đậu tương

Công ty CP Cali Agritech USA

13.

Acetamiprid 24% + Spiropidion 30%

Flocento® 54WG

bọ phấn trắng/lúa

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

14.

Alpha-cypermethrin 20% +

Chlorpyrifos-methyl 30%

Alfos 50EC

sâu xanh da láng/đậu tương

Công ty CP Global Farm

15.

Bacillus thuringiensis

Finis 16WP

sâu xanh da láng/lạc

Công ty TNHH TM Hải Thụy

16.

Bacillus thuringiensis subsp aizawai 10.4% (4 x 108 CFU/ml) + Bacillus thuringiensis subsp kurstaki 15.6% (6 x 108 CFU/ml)

Sympatico 26SE

sâu đục quả/ớt

Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam

17.

Beauveria bassiana

Bassia 300WP

sâu xanh da láng/cà chua

Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

18.

Bifenazate (min 95%)

Bimite 480SC

nhện đỏ/sầu riêng

Công ty CP Hợp Trí Summit

Mafente xtra 50WG

nhện đỏ/cam

Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.

Redking 43SC

nhện đỏ/sắn

Công ty CP Green Mê Kông

19.

Bifenazate 20% + Clofentezine 10%

Mecomite 30SC

nhện đỏ/lạc

Công ty TNHH TM Hải Thụy

20.

Bifenazate 10% + Cyenopyrafen 20%

Birafen 30SC

nhện đỏ/ớt

Công ty CP Global Farm

21.

Bifenazate 25% + Etoxazole

15%

Simon Extra 40SC

nhện đỏ hai chấm/hoa cúc

Công ty TNHH One Bee Science

22.

Bifenazate 20% +

Spirodiclofen 20%

Anmite 40SC

rệp muội/cải bắp; bọ trĩ/dưa hấu

Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

23.

Bifenthrin 9.4% + Diafenthiuron 47%

Extra-Spiderindia 56.4SC

sâu keo mùa thu/ngô

Công ty CP Hóa chất SAM

24.

Bifenthrin 50g/l + Flonicamid 100g/l

Bica Ggo 150SC

bọ trĩ/hoa hồng

Công ty TNHH TM Nam Hải Group

25.

Bifenthrin 10% + Flonicamid

10%

NL Yijiete 20SC

sâu keo mùa thu/ngô

Công ty TNHH Nguyệt Liên

26.

Bifenthrin 10% + Pyriproxyfen 10%

BH-Biroxy 20EC

sâu khoang/lạc

Công ty TNHH Radiant AG

Xyfe Ggo 20EC

sâu keo mùa thu/ngô

Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang

27.

Buprofezin 20% + Fenpyroximate 4%

Hosaku 24SC

rệp sáp/cà phê; nhện đỏ/đậu tương

Công ty TNHH Nichino Việt Nam

28.

Buprofezin 100g/kg +

Imidacloprid 200g/kg

Sun Datanal 300WP

bọ phấn trắng/sắn

Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem

29.

Cartap (min 97%)

Cotap Gold 50SP

sâu đục thân bốn vạch đầu vàng/mía

Công ty TNHH SX TM DV Hợp Thịnh

30.

Clothianidin (min 95%)

Natosu 50WG

bọ phấn trắng/sắn; rệp muội/ngô

Nanjing Agrochemical Co., Ltd.

SV-Stellar 30SC

rệp muội/ngô

Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam

31.

Clothianidin 20% +

Flonicamid 50%

Tpeki 70WG

bọ phấn trắng/sắn

Công ty TNHH Tenup

32.

Clothianidin 0.08% +

Monosultap 0.42%

Sumo Extra 0.5GR

bọ hà/khoai lang

Công ty TNHH A2T Việt Nam

33.

Clothianidin 5% +

Pymetrozine 25%

Vdifos 30SC

rệp muội/ngô

Công ty TNHH Hóa chất Nông nghiệp Long An

34.

Cyenopyrafen (min 93.5%)

Nopyra 30SC

nhện đỏ/cam, ớt

Công ty CP Global Farm

35.

Cyflumetofen 212g/l + Etoxazole 106g/l

NL-Cyeto 318SC

nhện đỏ/hoa hồng

Công ty TNHH Nguyệt Liên

36.

Cypermethrin (min 90%)

AT - Arin 500EC

sâu cuốn lá/lạc

Công ty TNHH TM Anh Thơ

37.

Cypermethrin 4% + Profenofos 40%

Gli-Phos 44EC

sâu xanh da láng/lạc

Công ty CP Gia Linh Agritech

Prolindia 44EC

sâu xanh da láng/lạc

Công ty TNHH B.Helmer

Tadopro 44EC

sâu khoang/lạc

Công ty CP Vật tư Tây Đô

Long An

38.

Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l

Canathion 440EC

rệp bông xơ/mía

Công ty CP Nông dược Canada

39.

Cypermethrin 2% + Phoxim

38%

Dargon VIP 40EC

sâu khoang/lạc

Công ty TNHH Khoa học Kỹ thuật Pharma USA

40.

Chlorantraniliprole (min 93%)

Agristar 200SC

sâu đục thân/ngô

Công ty TNHH Youdao (Việt Nam)

Bestrole 400SC

sâu vẽ bùa/cam

Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.

Centuri 18.5SC

sâu tơ/cải bắp

Công ty CP Nông dược HAI

Gatobom 200SC

sâu keo mùa thu/ngô

Fuzhou Yousifu Import and Export Trade Co. Ltd.

Prevathon® 200SC

sâu đục thân mình hồng lớn/mía

Công ty TNHH FMC Việt Nam

Python super 18.5SC

sâu khoang/lạc

Công ty CP SX TM Công nghệ Châu Âu

41.

Chlorantraniliprole 5% + Chlorfenapyr 10%

Babylon 15SC

sâu keo mùa thu/ngô

Công ty TNHH TM Gem Sky

42.

Chlorantraniliprole 100g/l +

Chlorfenapyr 200g/l

Bestrole Plus 300SC

sâu keo mùa thu/ngô

Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.

43.

Chlorantraniliprole 5% +

Deltamethrin 2%

Samart 7SC

sâu keo mùa thu/ngô

Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever

44.

Chlorantraniliprole 4% +

Emamectin benzoate 2%

Loran Extra 6SC

sâu keo mùa thu/ngô

Công ty TNHH One Bee Science

45.

Chlorantraniliprole 9% +

Emamectin benzoate 3%

Rosettel 12SC

sâu keo mùa thu/ngô

Công ty TNHH Bio Delta

46.

Chlorantraniliprole 10% +

Methoxyfenozide 20%

Midway 30SC

sâu khoang/lạc

Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh

47.

Chlorantraniliprole 2% +

Monosultap 32%

Rigen Ggo 34 SC

sâu đục thân/ngô

Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang

48.

Chlorfenapyr 80g/l +

Clothianidin 200g/l

AKB Solar 280SC

sâu xanh da láng/đậu tương

Công ty CP Hóa sinh Akai Bara Việt Nam

49.

Chlorfenapyr 10% +

Diafenthiuron 25%

Mdan Kill 35SC

sâu keo mùa thu/ngô

Công ty CP Mạnh Đan

50.

Chlorfenapyr 18% +

Indoxacarb 12%

Dura Flex 30SC

sâu keo mùa thu/ngô

Công ty CP KHNN Vinacoop

51.

Chlorfenapyr 19% +

Lufenuron 5%

Cotella 24SC

sâu keo mùa thu/ngô

Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd

Maloch 24SC

sâu keo mùa thu/ngô

Công ty CP US Farm Việt Nam

52.

Chlorfenapyr 9.5% +

Lufenuron 2.5%

Dra-Lupy 12SC

sâu keo mùa thu/ngô

Công ty CP BVTV Long Khánh

Estiz 12SC

sâu cuốn lá/lúa

Công ty TNHH TM Tân Thành

53.

Chlorfluazuron (min 94%)

Centaur 5EC

sâu xanh da láng/lạc

Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)

54.

Chlorfluazuron 100g/l + Indoxacarb 150g/l

Sinchi 250SC

sâu khoang/lạc

Agria S.A.

55.

Deltamethrin (min 98%)

Delthrin 1.8EC

sâu đục thân/ngô

Công ty TNHH Nam Bắc

56.

Deltamethrin 5.56% +

Flubendiamide 8.33%

Fde Ggo 13.89 SC

sâu keo mùa thu/ngô

Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang

57.

Diafenthiuron (min 97%)

Spiderindia 47.8SC

nhện đỏ hai chấm/hoa hồng

Công ty CP Hóa chất SAM

TD-Bogia 50SC

nhện đỏ/hoa hồng

Công ty TNHH Nông Thái Dương

58.

Dinotefuran (min 89%)

Nema stop 0.1GR

rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH VTNN Mia

59.

Dinotefuran 40g/l + Pymetrozine 100g/l

Lim-Win 140 OD

rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH Nông nghiệp Limin

60.

Dinotefuran 10% + Pymetrozine 40%

Mdan Sam 50WG

rệp sáp/cà phê

Công ty CP Mạnh Đan

61.

Dinotefuran 15% + Spirotetramat 15%

LionMaxx 30SC

bọ trĩ/lạc

Công ty TNHH Brightmart Cropscience (Việt Nam)

62.

Dinotefuran 100g/l +

Thiamethoxam 200g/l

Centerosin 300SC

bọ trĩ/hoa cúc; bọ phấn trắng/sắn; rầy xanh/lạc

Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông

63.

Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%)

Jedi 9.1WG

sâu keo mùa thu/ngô

Ningbo Sunjoy Agroscience Co., Ltd.

Mekotin plus 155WG, 80EC

155WG: sâu khoang/đậu tương

80EC: sâu xanh da láng/Lạc

Công ty TNHH USA Agro

64.

Emamectin benzoate 3% + Lufenuron 12%

Luci Extra 15SC

sâu keo mùa thu/ngô

Công ty TNHH One Bee Việt Nam

65.

Etofenprox (min 96%)

M79 Gon 100EC

sâu cuốn lá/lạc

Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam

Urano 150SC

rệp muội xám/cải bắp

Công ty TNHH Được Mùa

66.

Etoxazole (min 95%)

Thibizol 20SC

nhện đỏ/chè

Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình

Trigger 110SC

nhện đỏ/cam

Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)

67.

Etoxazole 5% + Pyridaben 20%

Spinner 25SC

bọ phấn trắng, bọ trĩ/lúa

Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

68.

Etoxazole 8% + Spirodiclofen 32%

Fosy 40SC

nhện đỏ/hoa hồng

Công ty TNHH Nông nghiệp Nhật Nguyệt

69.

Fenbutatin oxide 20% + Spirodiclofen 5%

DB-Sunshine 25SC

nhện đỏ/sắn, cam

Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai

70.

Fenpropathrin 5% + Phoxim 20%

Gallup 25EC

sâu khoang/đậu tương; rệp sáp/hồ tiêu

Công ty CP Hóc Môn

71.

Fenpyroximate (min 96%)

Waspred 20SC

nhện đỏ/hoa hồng

Công ty TNHH MTV Hóa sinh Cửu Long

72.

Fenvalerate 2.2% + Phoxim 22.8%

SV-Hamata 25EC

rệp sáp/mía

Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam

73.

Flonicamid (min 96%)

Alfamid 20SC

rầy nâu/lúa

Công ty TNHH TM Tân Thành

ZQ-flourish 50WG

rệp muội/ngô

Công ty TNHH Bio Delta

74.

Flubendiamide (min 95%)

Adiamide 39.35SC

sâu cuốn lá/đậu xanh

Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản

Flurhone 39.35SC

sâu xanh/lạc

Công ty TNHH Rhone Việt Nam

75.

Fosthiazate (min 93%)

Tipho-si 10GR

tuyến trùng/cà phê

Công ty TNHH TM Thái Phong

76.

Imidacloprid (min 96%)

Imitado 350SC

bọ phấn trắng/sắn

Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An

Imitop 10WP

sâu cuốn lá/đậu tương

Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản

Netla 400SC

rệp muội/đậu tương

Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh

77.

Imidacloprid 1.5% +

Isoprocarb 22.5%

Wealth 24WP

bọ phấn trắng/sắn

Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang

78.

Isocycloseram (min 96%)

Incipio® 100DC

rầy xanh/sầu riêng; sâu tơ/cải bắp

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

79.

Lufenuron (min 96%)

T-P Owner 5EW

sâu tơ/cải bắp

Công ty TNHH TM Thái Phong

80.

Metaflumizone (min 96%)

Atmelyzo 22SC

sâu xanh/ngô

Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành

81.

Metarhizium anisopliae

Metaran 108 CFU/g WP

sâu xanh bướm trắng/cải xanh

Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

82.

Methoxyfenozide 150g/l +

Pyridalyl 90g/l

Melysau 240SC

sâu tơ/cải bắp; sâu keo mùa thu/ngô; sâu cuốn lá đầu đen/lạc

Công ty CP Kiên Nam

83.

Methoxyfenozide 300g/l +

Spinetoram 60g/l

VT. Zara 360SC

sâu keo mùa thu/ngô

Công ty CP VT Chem

84.

Nitenpyram 20% + Pymetrozine 60%

Hostile 80WG

bọ phấn trắng/sắn

Công ty CP Hóc Môn

Metro penxita 80WG

rệp muội/ngô

Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản

85.

Novaluron (min 96%)

Aova 10EC

sâu cuốn lá/đậu xanh

Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản

86.

Permethrin (min 92%)

Most Tox 25EC

sâu khoang/lạc

Công ty TNHH United Pesticides

87.

Profenofos (min 87%)

IKD-Rico 50EC

rệp sáp bột hồng/sắn

Công ty CP Nghiên cứu Ứng dụng Công nghệ sinh học IKD - Hoa Kỳ

Profos gold 50EC

sâu khoang/khoai lang

Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng

88.

Profenofos 100g/l + Thiamethoxam 147g/l

Tiwepusa

247EC, 247SC

sâu keo mùa thu/ngô

Công ty CP SAM

89.

Propargite (min 85%)

Camikte 730EC

nhện đỏ/hoa hồng

Công ty CP Genta Thụy Sĩ

Rapova 73EC

nhện đỏ/hoa cúc

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

90.

Pyridalyl (min 91%)

Xilanh 100EC

sâu khoang/lạc; sâu xanh da láng/đậu tương

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

91.

Pyriproxyfen (min 95%)

Cori 100EW

bọ phấn trắng/ớt

Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam

92.

Pyriproxyfen 15% + Spirotetramat 10%

Gold Sun 25SC

rệp sáp/sầu riêng

Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản

93.

Phoxim (min 90%)

Ximsur 40EC

rệp sáp bột/cà phê

Công ty TNHH Thuốc B VTV Nam Nông

94.

Quinalphos (min 70%)

Hariphos 25EC

sâu khoang/lạc

Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh

95.

Spinetoram (min 86.4%)

Neweto 60SC

sâu xanh da láng/hành

Công ty CP S New Rice

Radiant® 60SC

sâu đục cuống/vải

Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam

96.

Spinosad (min 85%)

Qiluspin Full 480SC

sâu tơ/cải bắp

Công ty TNHH SSA Cropcare

Rollercide 20WG

bọ trĩ/dưa chuột

Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd

97.

Spirodiclofen (min 98%)

Spiromax 300SC

nhện đỏ/hoa hồng

Công ty TNHH Tập đoàn An Nông

98.

Spiromesifen (min 97%)

Seprain 240SC

nhện đỏ/cam

Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.

Vdimex 22.9SC

nhện đỏ/hoa hồng

Công ty CP Quốc tế Việt Đức

99.

Spirotetramat (min 96%)

Dotramat 150OD

rầy xanh/sầu riêng

Công ty CP Đồng Xanh

Oomoo 150 OD

rệp sáp/thanh long

Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam

100.

Spirotetramat 10% + Tolfenpyrad 8%

Tamatra S 18SC

rệp sáp/cà phê

Công ty CP BMC Việt Nam

101.

Spirotetramat 11% +

Thiacloprid 11%

Avento Gold 22SC

rệp sáp/cà phê

Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình

102.

Spodoptera exigua nucleopolyhedrovirus

Poly-virus 500 million

PIB/ml SC

sâu xanh da láng/dưa hấu

Công ty TNHH Spring Development

103.

Sulfur (min 99%)

Sunfusa 80WG

nhện đỏ/hoa hồng

Công ty CP SAM

104.

Tebufenozide (min 98%)

Tezide 200SC

sâu tơ/cải bắp

Công ty CP Hitaka

105.

Thiamethoxam (min 95%)

Actime 350SC

rệp bông xơ/mía

Công ty TNHH Asia Agro

Bastara 25WG

rầy xanh/đậu tương

Công ty CP Vision Chemical

Lanomethoxam 25WG

sâu khoang/lạc

Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc

Thiagold 111WP, 500SC, 680WG

111WP: rệp muội/ngô

500SC: bọ phấn trắng/sắn

680WG: bọ trĩ/lạc

Công ty CP Bigfive Việt Nam

2. Thuốc trừ bệnh

1.

Azoxystrobin 250g/kg +

Boscalid 350g/kg

Anorka Axo 600WG

giả sương mai/dưa hấu

Công ty TNHH UPL Việt Nam

2.

Azoxystrobin 30% +

Difenoconazole 18%

ADU-Azomax 48SC

đốm nâu/lạc

Công ty TNHH ADU Việt Nam

3.

Azoxystrobin 250g/l +

Difenoconazole 250g/l

Armytatopusa 500SC

rỉ sắt/cà phê

Công ty TNHH Agritech Sài Gòn

Newone 500SC

chết nhanh/hồ tiêu

Công ty CP S New Rice

4.

Azoxystrobin 20% +

Difenoconazole 12.5%

Azobin gold 32.5SC

thán thư/cà phê; khô vằn/ngô

Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình

5.

Azoxystrobin 200g/l +

Difenoconazole 125g/l

Damanso 325SC

rỉ sắt/cà phê

Sinon Corporation

Linkstar 325SC

thán thư/cà phê

Limin Group Co., Ltd.

6.

Azoxystrobin 20% +

Dimethomorph 40%

Avatop 60WG

mốc sương/cà chua

Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd

7.

Azoxystrobin 50g/l +

Hexaconazole 100g/l

Sun Cotrobil 150SC

đốm nâu/lạc

Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem

8.

Azoxystrobin 200g/l +

Isopyrazam 125g/l

Reflect® Xtra 325 SC

lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

9.

Azoxystrobin 200g/l +

Kasugamycin 50g/l

Hottawa 250SC

lở cổ rễ/lạc

Công ty CP Kiên Nam

10.

Azoxystrobin 11% +

Tebuconazole 18.3%

Azota 29.3SC

rỉ sắt/cà phê

Công ty CP Gia Linh Agritech

11.

Azoxystrobin 120g/l + Tebuconazole 160g/l

Tamiz 280SE

thán thư/cà phê; rỉ sắt/hoa cúc; đốm nâu/lạc

Công ty TNHH Nufarm Việt Nam

12.

Azoxystrobin 20% + Zinc thiazole 30%

Begold 50SC

giả sương mai/dưa chuột

Zhejiang Xinnong Chemical Co., Ltd.

13.

Bacillus amyloliquefaciens

H201

Hataka WP

đốm vòng/cà chua; phấn trắng/dưa chuột

Công ty TNHH B.Helmer

14.

Bacillus amyloliquefaciens

(Bacillus subtilis') QST 713

Serenade SC

thối rễ/bưởi

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

15.

Boscalid (min 96%)

Wasaki 500WG

thán thư/hồ tiêu

Công ty TNHH TM và SX ASVN

16.

Boscalid 30% + Pyraclostrobin 15%

Becket 45SC

mốc sương/cà chua

Công ty TNHH Vestaron

17.

Boscalid 20% + Pyraclostrobin 10%

Fujiboss 30SC

phấn trắng/hoa hồng

Công ty CP BMC Vĩnh Phúc

18.

Boscalid 22.5% + Pyrimethanil 27.5%

Boyka 50WG

chết nhanh/hồ tiêu

Công ty TNHH ADU Việt Nam

19.

Boscalid 20% + Pyrimethanil

20%

ET-Pymelid 40SC

thán thư/ớt

Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd.

20.

Bronopol 450g/kg + Salicylic acid 250g/kg

New Salic 700WP

héo xanh/lạc

Công ty CP S New Rice

21.

Copper acetate 4% + Moroxydine hydrochloride 16%

Moroxy 20WP

đốm lá/ngô

Công ty CP BMC Việt Nam

22.

Copper acetate 10% + Moroxydine hydrochloride 10%

Vadavir 20WP

héo xanh/lạc

Công ty TNHH TM-DV VAD

23.

Copper hydroxide (min Cu 57.3%)

Babo 77WP

đốm nâu/lạc

Công ty CP Hóc Môn

Copperindiavb 77WP

thán thư/cà phê

Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ

Champigold 77WP

thán thư/cà phê

Công ty CP ADN Châu Á

24.

Copper hydroxide 461g/kg + Cymoxanil (min 97%) 60g/kg

Cipi 521WG

chết nhanh/hồ tiêu; thán thư/cà phê

Agria S.A.

25.

Copper oxychloride (min Cu 55%)

Cocide super 880WP

rỉ sắt/cà phê

Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai

Mocopindiatv 50WP

thán thư/cà phê

Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

26.

Copper oxychloride 45% +

Kasugamycin 5%

Kacop 50WP

mốc sương/khoai tây

Công ty TNHH Nông nghiệp New Season

27.

Copper sulfate (min 98%)

Cophatevbindia

20WP

thán thư/cà phê

Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ

28.

Copper sulfate pentahydrate (min 98%)

Super Mastercop 21SC

héo xanh vi khuẩn/khoai tây

Công ty TNHH DVTM Witip

29.

Cyazofamid (min 93.5%)

Cyfarost 100SC

mốc sương/cà chua

Công ty CP Kiên Nam

Zucanew 100SC

giả sương mai/dưa hấu

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

30.

Cyazofamid 8% + Dimethomorph 32%

Akita-Konho 40SC

chết nhanh/hồ tiêu

Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

31.

Cyazofamid 5% + Pyraclostrobin 20%

ET-Isac 25SC

phấn trắng/nho; mốc sương/cà chua; sẹo/cam

Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd.

32.

Cyclobutrifluram (min 95%)

Vaniva® 450SC

héo vàng/chuối

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

33.

Cymoxanil 8% + Dimethomorph 40%

Dimexil 48SC

chết nhanh/hồ tiêu; mốc sương/khoai tây

Shandong Runke Chemical Co., Ltd.

34.

Cymoxanil 20% +

Dimethomorph 50%

Sala 70WG

chết nhanh/hồ tiêu

Công ty CP Hóc Môn

35.

Cyprodinil 25% + Picoxystrobin 25%

Cypico 50WG

đốm lá/đậu tương; thán thư/xoài

Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

36.

Cyprodinil 17% + Pyrisoxazole 8%

Dinil-Pro 25SC

đốm lá/đậu tương

Công ty TNHH MTV BVTV Omega

37.

Difenoconazole 125g/l +

Pydiflumetofen 75g/l

Lorito 200SC

đốm vòng/khoai tây

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

38.

Difenoconazole 10% +

Pyraclostrobin 20%

Opertop 30EC

rỉ sắt/đậu tương

Công ty CP Genta Thụy Sĩ

39.

Difenoconazole 150g/l +

Pyraclostrobin 250g/l

Defender 400SC

thán thư/hoa hồng

Công ty TNHH thuốc BVTV NCC

40.

Difenoconazole 15% +

Pyraclostrobin 25%

TGreen 40SC

rỉ sắt/cà phê

Công ty CP Nông dược Nhật Thành

41.

Dimethomorph (min 98%)

DB-Goat 40SC

xì mủ/cam, sầu riêng; giả sương mai/dưa chuột

Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai

Dime Super 50WP

chết nhanh/hồ tiêu

Công ty TNHH Khoa học Kỹ thuật Pharma USA

Hafking 40SC

mốc sương/khoai tây

Công ty TNHH TM Haflife Việt Nam

Halminton 40SC

chết nhanh/hồ tiêu

Công ty CP Hóa chất SAM

Promode 40SC

mốc sương/khoai tây

Công ty TNHH Kona Crop Science

42.

Dimethomorph 240g/l +

Fluazinam 240g/l

Aphytop 480SC

mốc sương/khoai tây

Công ty CP US Farm Việt Nam

43.

Dimethomorph 200g/l +

Fluazinam 200g/l

Banjo Forte 400SC

sương mai/khoai tây

Công ty TNHH DVTM Witip

44.

Dimethomorph 30% +

Fluopicolide 6%

Atdimatca 36SC

chết cây con/dưa chuột

Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành

45.

Dimethomorph 30% +

Fluopicolide 10%

HF-Phyto 40SC

mốc sương/khoai tây

Công ty TNHH TM Haflife Việt Nam

46.

Dimethomorph 9% +

Mancozeb 60%

Arobate MD 69WP

giả sương mai/dưa chuột

Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông

47.

Dimethomorph 380g/kg +

Pyraclostrobin 100g/kg

Dimetop 480WP

chết nhanh/hồ tiêu

Công ty CP Kiên Nam

48.

Dimethomorph 380g/l +

Pyraclostrobin 100g/l

Hillstart 480SC

rỉ sắt/đậu tương; thán thư/cà phê

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

49.

Dimethomorph 600g/kg + Pyraclostrobin 60g/kg

Pyramix 660WG

nứt thân xì mủ/sầu riêng

Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh

50.

Diniconazole (min 94%)

Dinazo 25EC

đốm đen/lạc

Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh

51.

D-limonene (Orange oil) (min 94.5%)

Prev-AM™ 5.4ME

phấn trắng/dưa chuột; đạo ôn/lúa

Oro Agri International B.V.

52.

Famoxadone 300g/l +

Oxathiapiprolin 30g/l

Zorvec® Encantia® 330SE

sương mai/vải

Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam

53.

Fenoxanil (min 95%)

Titliss 40SC

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Nam Bắc

Xanil Top 40SC

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH MTV Lucky

54.

Fenoxanil 60g/l + Isoprothiolane 300g/l

Newpro 360EC

đạo ôn/lúa

Công ty CP S New Rice

55.

Fenoxanil 20% + Propiconazole 10%

Fenotil 30SC

nấm hồng/cà phê

Công ty TNHH Hoá sinh Thái Nam

56.

Fenhexamid (min 97%) 350g/l + Tebuconazole 66.7g/l

Roleguard 416.7SC

khô vằn/ngô

Shandong Runke Chemical Co., Ltd.

57.

Fluazinam (min 96%)

Fluzi 500SC

sương mai/cà chua

Công ty CP Hợp Trí Summit

Navi-fluzi 500SC

đốm vòng/khoai tây

Công ty CP Khử trùng Nam Việt

Topnam 500SC

thán thư/đào cảnh; ghẻ/cam

Công ty CP BMC Việt Nam

58.

Fluopicolide 62.5g/l +

Propamocarb hydrochloride 625g/l

Naflucarb 687.5SC

giả sương mai/dưa hấu; sương mai/vải

Nanjing Agrochemical Co., Ltd.

59.

Fluopicolide 8% +

Pyraclostrobin 24%

Spring Inner 32SC

thán thư/cà phê

Công ty TNHH Spring Development

60.

Flusilazole 250g/l +

Pyraclostrobin 150g/l

Mizuki 400EC

thán thư/hoa hồng

Công ty TNHH XNK Nông dược Uy Nông

61.

Fluxapyroxad 200g/l +

Mefentrifluconazole 200g/l

Mibelya 400SC

sẹo/cam

BASF Vietnam Co., Ltd.

62.

Folpet (min 90%)

Crystal 500SC

giả sương mai/dưa chuột

Công ty CP Bigfive Việt Nam

63.

Fosetyl-aluminium (min 95%)

Nanox 40WP

chết cây con/lạc

Công ty TNHH A2T Việt Nam

64.

Fungous Proteoglycan

Biosuper 1SL

héo xanh/cà chua

Công ty CP Công nghệ sinh học và môi trường

Family 1SL

bạc lá/lúa; héo xanh/hoa cúc

Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam

65.

Hexaconazole (min 85%)

Anvil® 5 SC

khô vằn/lúa

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

Sinavil 10SC

rỉ sắt/cà phê; phấn trắng/hoa hồng

Công ty TNHH Sinaco Chemical

66.

Hexaconazole 50g/l + Sulfur 49.9g/l

New Floxy 99.9SC

thán thư/cà phê

Công ty CP S New Rice

67.

Hexaconazole 105g/l +

Thifluzamide 25g/l

Gavil 130SC

khô vằn/ngô

Công ty CP Genta Thụy Sĩ

68.

Hexaconazole 13.9% +

Thifluzamide 13.9%

Hezamide 27.8SC

khô vằn/ngô

Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.

69.

Hexaconazole 15% + Thifluzamide 15%

Longwolf 30SC

khô vằn/ngô

Công ty TNHH MTV Hóa sinh Cửu Long

70.

Hymexazol 24% + Metalaxyl 6%

AF-Hymexyl 30SL

rỉ sắt/cà phê

Công ty TNHH Agrifuture

71.

Iprodione 20% + Pyrimethanil

20%

Prothanil 40SC

phấn trắng/hoa hồng

Công ty TNHH TM Hải Thụy

72.

Isoprothiolane 390g/l +

Prochloraz 130g/l

Unitop 520EC

thán thư/cà phê

Công ty CP Nông nghiệp Unilas Việt Nam

73.

Kasugamycin (min 70%)

Kasuplus 4SL

thối nhũn/hành, cải bắp; loét/cam

Công ty TNHH Hoá sinh Thái Nam

Tutin 40SL

thán thư/sầu riêng; đốm nâu/thanh long

Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan

VT-Kagami 3SL

thối nhũn/cải bắp

Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái

74.

Kasugamycin 7% + Oligosaccharins 3%

Biolisa 10SL

thán thư/sầu riêng

Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam

75.

Kasugamycin 3% + Oxine copper 30%

Oxicoperusavb 33SC

rỉ sắt/cà phê

Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ

76.

Kasugamycin 3% + Oxine copper 33%

AU-Perfect 36SC

rỉ sắt/cà phê

Công ty TNHH Authentique Việt Nam

77.

Kresoxim-methyl (min 95%)

Krexim 44.3SC

rỉ sắt/cà phê

Công ty CP SAM

78.

Mancozeb (min 85%)

Zebbul 800WP

rỉ sắt/lạc

Công ty CP Green Mê Kông

79.

Mancozeb 48% + Metalaxyl

10%

Metala 2M 58WP

rỉ sắt/cà phê

Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản

80.

Mancozeb 28% + Sulfur 42%

T-Double 70WP

thán thư/cà phê

Công ty CP Nông dược Nhật Thành

81.

Mandipropamid 250g/l +

Oxathiapiprolin 30g/l

Orande® 280SC

thối quả/sầu riêng

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

82.

Mefentrifluconazole

(min 97%)

Cevya 400SC

nứt thân chảy nhựa/dưa hấu

BASF Vietnam Co., Ltd.

83.

Metalaxyl (min 95%)

Eroxyl Gold 250WP

sương mai/hoa hồng

Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu

Shaika 250SC

mốc sương/khoai tây

Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm

84.

Metiram Complex (min 85%)

Topride 80 WG

thán thư/cà phê

Công ty CP VT Chem

85.

Metiram 55% + Pyraclostrobin 5%

Fabulous-AA 60WG

phấn trắng/hoa hồng

Công ty CP Hưng Toàn Vĩnh Phát

86.

Oligosaccharins

Dotpha 5SL

mốc sương/cà chua; rỉ sắt/đậu tương, hoa cúc

Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm

KT-Oligosa 0.5SL

chấm xám/chè

Công ty TNHH TM DV NN Kiên Thịnh

Omi Extra 5SL

đốm nâu/lạc

Công ty TNHH One Bee Việt Nam

87.

Oxine copper (min 99%)

HF-Copper 40SC

đốm lá/lạc

Công ty TNHH TM Haflife Việt Nam

88.

Papain

Map Oni 2SL

bệnh loét/cam

Map Pacific Pte Ltd

89.

Picoxystrobin (min 98.5%)

Aproach® 250SC

lem lép hạt/lúa

Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam

90.

Picoxystrobin 7.05% +

Propiconazole 11.71%

BV Picozole 18.76SC

rỉ sắt/cà phê

Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt

Propitat 18.76SC

đốm nâu/lạc

Công ty TNHH TAT Hà Nội

91.

Picoxystrobin 250g/l +

Prothioconazole 50g/l

Picoros 300SC

đốm vòng/cà chua; phấn trắng/hoa hồng; nứt thân xì mủ/sầu riêng

Công ty TNHH Phú Nông

92.

Polyoxin B

Bio Top 30WP

bạc lá/lúa

Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan

93.

Prochloraz (min 97%)

Khabib 250EC

thán thư/hoa hồng

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

94.

Prochloraz 300g/kg +

Tebuconazole 150g/kg

Tecoraz 450WP

rỉ sắt/cà phê

Công ty CP Vision Chemical

95.

Prochloraz 267g/l +

Tebuconazole 133g/l

VT-Naraz 400EW

đốm lá/ngô

Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái

96.

Propiconazole 125g/l +

Tricyclazole 400g/l

Filia® 525 SE

đạo ôn cổ bông/lúa

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

97.

Pydiflumetofen (min 98%)

Miravis® 200SC

phấn trắng/dưa chuột

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

98.

Pyraclostrobin (min 95%)

Aclobin 350SC

rỉ sắt/cà phê

Công ty TNHH Asia Agro

Itabym 25SC

mốc sương/khoai tây

Công ty TNHH TM Haflife Việt Nam

Paskin 25SC

thán thư/xoài; ghẻ/cam

Công ty CP BMC Việt Nam

 

 

 

Pyjama 250SC

phấn trắng/hoa hồng

Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto

Throne 250SC

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)

99.

Pyraclostrobin 8% +

Tebuconazole 24%

Sickking 32SC

đốm vòng/khoai tây

Công ty CP Công nghệ Israel Việt Nam

100.

Pyraclostrobin 15% +

Thifluzamide 20%

Forvilsuper 35SC

nứt thân chảy nhựa/dưa hấu; thán thư/cam

Công ty CP BVTV Phú Nông

101.

Pyrimethanil (min 95%)

Crown Extra 40WG

đốm nâu/lạc

Công ty TNHH One Bee Việt Nam

Madona 400SC

chết nhanh/hồ tiêu

Công ty CP Nông nghiệp CMP

Story 40SC

phấn trắng/hoa hồng

Công ty CP BMC Việt Nam

102.

Resveratrol

Reve 0.2SL

đốm nâu/lạc

Công ty CP Agrilas

103.

Saisentong (min 95%)

Dutyfree 200SC

héo xanh/lạc

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

104.

Spiroxamine (min 95%)

Sparkup 800EC

rỉ sắt/lạc

Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.

105.

Tebuconazole 150g/l + Thiram 300g/l

Thitivo 450SC

đốm lá/đậu tương

Công ty CP Vision Chemical

106.

Tebuconazole 20% +

Trifloxystrobin 10%

Aaron 30SC

rỉ sắt/cà phê

Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd

107.

Tebuconazole 500g/kg (50%) + Trifloxystrobin 250g/kg (25%)

Itamax 75WG

rỉ sắt/hoa cúc

Công ty CP Itagro Việt Nam

Trivo Top 750WG

đốm nâu/lạc

Công ty CP US Farm Việt Nam

108.

Tetraconazole (min 94%)

Domark 40ME

thán thư/cà phê; mốc xám, phấn trắng/hoa hồng

Công ty TNHH Kỹ thuật sinh học Mekong

109.

Thifluzamide (min 96%)

Luza plus 240SC

thối quả/ca cao

Công ty TNHH Rồng Đại Dương

Luzamin 240SC

rỉ sắt/cà phê

Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam

Notizamide 24SC

mốc sương/khoai tây

Công ty TNHH Hóa sinh Nông Thịnh

Thiflu-Tpas 24SC

khô vằn/ngô

Công ty TNHH DVNN Thuận Phát

Vdimot 24SC

rỉ sắt/cà phê

Công ty CP Quốc tế Việt Đức

110.

Thiodiazole Zinc (min 95%)

Anti-one 200SC

héo xanh vi khuẩn/ớt

Công ty TNHH Phú Nông

111.

Thiram (TMTD) (min 96%)

Itaboom 50WP

mốc sương/khoai tây

Công ty CP Itagro Việt Nam

Solmis 800WG

đốm lá/phong lan

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

112.

Triadimefon (min 96%)

Himefon 25WP

rỉ sắt/cà phê

Công ty CP Hitaka

Nicalusa 250WP

đốm lá/đậu tương

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

113.

Tricyclazole (min 95%)

Beyond 40SC

đạo ôn/lúa

Công ty TNHH Phương Nam Việt Nam

114.

Zhongshengmycin (min 95%)

Mdan Hero 3WP

bạc lá/lúa

Công ty CP Mạnh Đan

Shemycin 3WP

thối nhũn/cải thảo; héo xanh/cà chua

Công ty CP Agri Shop

3. Thuốc trừ cỏ

1.

Benazolin-ethyl 12% + Quizalofop-p-ethyl 2%

Quinzolin 14EC

cỏ/lạc

Công ty TNHH TAT Hà Nội

2.

Bentazone (min 96%)

Bambuu 480SL

cỏ/đậu tương

Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam

3.

Bentazone 40% + MCPA 9%

AA-Shunshine 49SL

cỏ/ngô

Công ty TNHH XNK TM Agriasian

4.

Bentazone 33% + MCPA 5%

Tvazone 38SL

cỏ/ngô

Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ

5.

Bentazone 40% + MCPA- sodium 10%

AF-Stenzone 50SL

cỏ/ngô

Công ty TNHH Agrifuture

6.

Butachlor (min 93%)

Butpas 50EC

cỏ/lạc

Công ty TNHH DVNN Thuận Phát

7.

Butachlor 32% + Oxadiazon 10%

Gentanil 42EC

cỏ/lạc

Công ty CP Genta Thụy Sĩ

8.

Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l

Matda 550EC

cỏ/ngô

Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam

9.

Cyhalofop-butyl 12% +

Metamifop 8%

Alofop 20EC

cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty TNHH MTV Lucky

10.

Cyhalofop-butyl 150g/l +

Metamifop 100g/l

Fop Super 250EC

cỏ/lạc

Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam

11.

Cyhalofop-butyl 15% +

Metamifop 10%

Tenco 25OD

cỏ/lạc

Công ty CP Nông dược Nhật Thành

12.

Cyhalofop-butyl 100g/l +

Propanil 300g/l

Protanil 400EC

cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty TNHH XNK TM Agriasian

13.

Diquat (min 95%)

ET-Diquick 200SL

cỏ/ngô

Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd.

Dimosa 373 SL

cỏ/cà phê

Sinon Corporation

14.

Diuron (min 97%)

XinRon 80SC

cỏ/xoài

Anhui Guangxin Agrochemical Co. Ltd.

15.

Florpyrauxifen-benzyl 12.5g/l + Penoxsulam 20g/l

Novixid® 32.5OD

cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam

16.

Florpyrauxifen-benzyl 10g/l +

Pretilachlor 300g/l (chất an toàn Fenclorim 75g/l)

Baloric® 310EC

cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Syngenta Việt Nam

17.

Fluazifop-p-butyl (min 90%)

Ziforsuper 150EC

cỏ/ngô

Công ty CP VT Chem

18.

Flumioxazin 15g/l + Glufosinate ammonium 185g/l

Bistar Plus 200OD

cỏ/cao su

Shandong Runke Chemical Co., Ltd.

19.

Fluroxypyr-meptyl (min 95%)

New-meptyl 288EC

cỏ/ngô

Công ty TNHH Mekong Agro

20.

Fluroxypyr-meptyl 6.5% +

MCPA-isooctyl 36.5%

Nevi-Isotyl 43OD

cỏ/ngô

Công ty CP Newfarm Việt Nam

21.

Glufosinate ammonium (min 95%)

Afvglufo 30SL

cỏ/cà phê

Công ty CP Agrifarm Việt Nam

Atglyxim 200SL

cỏ/cà phê

Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành

Gluking 200SL

cỏ/cà phê

Công ty TNHH Nông nghiệp Nhật Nguyệt

Glunium 200SL

cỏ/cà phê

Công ty TNHH Liên Minh Nông Nghiệp Bền Vững

Glusat 200SL

cỏ/cao su

Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC

Glu-up 200SL

cỏ/cà phê

Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu

Lanofosinate 200SL

cỏ/cao su

Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc

Oh Sate 13.5SL

cỏ/cao su, cà phê

Công ty TNHH Kona Crop Science

Paraxon 13.5SL

cỏ/cà phê

Công ty TNHH Thần Nông Việt

Silvodor 200SL

cỏ/cà phê

Công ty CP Đầu tư Quốc tế Long Hưng

VT-Fastar 300SL

cỏ/cà phê

Công ty TNhH CNSH Quốc tế Việt Thái

22.

Halosulfuron-methyl (min 95%)

Halofine 75WG

cỏ/ngô

Jiangsu Agrochem Laboratory Co., Ltd

23.

Haloxyfop-p-methyl (min 94%)

Hallaan 108EC

cỏ/lạc

Công ty TNHH Hoá nông Á Châu Hà Nội

Nevi-Halo H 108EC

cỏ/đậu tương

Công ty CP Newfarm Việt Nam

24.

Imazethapyr 2% +

Pendimethalin 30%

Medalylindiavb 32EC

cỏ/lạc

Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ

25.

Isoxaflutole 5% + Terbuthylazine 50%

Terbu rio 55SC

cỏ/ngô

Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang

26.

Mesotrione (min 97%)

Margin 150 SC

cỏ/ngô

Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)

Metsocali 15SC

cỏ/ngô

Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hoàng Nông

27.

Metamifop (min 96%)

DB-Naga 15EC

cỏ/lạc, đậu tương

Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai

28.

Metolachlor (min 96%)

Nimeto 720EC

cỏ/ngô

Công ty CP Nicotex

T-Cotot 720EC

cỏ/lạc

Công ty CP Nông dược Nhật Thành

29.

Metsulfuron-methyl (min 93%)

Canyon 20WG

cỏ/cao su

Công ty CP Thương mại và Đầu tư Bắc Mỹ

30.

Pendimethalin (min 90%)

AF-Pendimex 40SC

cỏ/ngô

Công ty TNHH Agrifuture

31.

Penoxsulam 6% +

Pyrazosulfuron-ethyl 4%

Thanset 10OD

cỏ/lúa gieo thẳng

Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI

32.

Sulfentrazone (min 95%)

Sentazone 500SC

cỏ/mía

Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.

33.

Tembotrione (min 94.5%)

Navada 34.4SC

cỏ/ngô

Công ty TNHH Giải pháp Nông nghiệp Việt Nam

Temone 34.4SC

cỏ/ngô

Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội

Teppi 8 OD

cỏ/ngô

Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam

Vietembo 8 OD

cỏ/ngô

Công ty TNHH TM DV Vietcropchem

34.

Topramezone (min 96%)

Cornean 30SC

cỏ/ngô

Công ty TNHH Bio Delta

Hirosu 30 OD

cỏ/ngô

Công ty CP BVTV I TW

Top Helmer 10 OD

cỏ/ngô

Công ty TNHH B.Helmer

4. Thuốc điều hòa sinh trưởng

1.

24-Epibrassinolide (min 90%)

Basino 0.01SL

kích thích sinh trưởng/cam

Công ty CP Hợp Trí Summit

Brano 0.01SL

kích thích sinh trưởng/cam

Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

Petersens 0.01SL

kích thích sinh trưởng/xoài, cam

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

2.

28-Homobrassinolide (min 95%)

Grow Fast 0.004SL

kích thích sinh trưởng/cà chua

Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội

3.

Flumetralin (min 98%)

ADS-Rantio 250SC

diệt chồi nách/thuốc lá

Công ty TNHH ADU Việt Nam

4.

Paclobutrazol (min 95%)

Pacitaly 15WP

điều hòa sinh trưởng/khoai lang

Công ty CP SAM

Pakloindia 23SC

điều hòa sinh trưởng/khoai lang

Công ty CP Hóa chất SAM

5. Thuốc trừ ốc

1.

Metaldehyde (min 98.5%)

Galix 6GR

ốc sên nhỏ/hoa hồng

Công ty CP Genta Thụy Sĩ

6. Thuốc trừ mối

 

 

 

1.

Bifenthrin (min 97%)

Bifencid 5.0SC

mối/công trình xây dựng

Công ty TNHH Hóa sinh Vinchem

2.

Chlorantraniliprole (min 93%)

Safe 200SC

mối/công trình xây dựng

Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 28/2026/TT-BNNMT sửa đổi Thông tư 75/2025/TT-BNNMT về thuốc bảo vệ thực vật

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Thông tư 75/2025/TT-BNNMT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×