Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT

Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:01/2024/TT-BNNPTNTNgày đăng công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày đăng công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Loại văn bản:Thông tưNgười ký:Phùng Đức Tiến
Ngày ban hành:02/02/2024Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu, Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT VĂN BẢN

Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền của Bộ NNPTNT

Ngày 02/02/2024, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT về bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn. Sau đây là một số nội dung đáng chú ý của Thông tư này.

1. Kể từ ngày 20/3/2024, bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ NNPTNT bao gồm:

- Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ NNPTNT, gồm 27 mục:

  • Mục 1. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch;
  • Mục 2. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật khác trong chăn nuôi;
  • Mục 3. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu;
  • Mục 4. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn;
  • Mục 5. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch…

- Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trước thông quan thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ NNPTNT.

- Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành sau thông quan thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ NNPTNT.

2. Quy định sử dụng danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ NNPTNT

- Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ NNPNT đã xác định mã hàng ban hành kèm theo Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT là cơ sở để tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo hải quan khi xuất khẩu, nhập khẩu vào Việt Nam.

- Khi xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa trong lĩnh vực nông nghiệp nhưng chưa có mã hàng trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT, việc khai báo hải quan thực hiện theo mô tả thực tế hàng hóa và Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC.

Sau khi thông quan, các tổ chức, cá nhân có văn bản gửi về Bộ NNPNT để phối hợp với Bộ Tài chính xem xét thống nhất, cập nhật và ban hành Danh mục bổ sung.

- Việc kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý Nhà nước của Bộ NNPTNT thực hiện theo đề nghị của doanh nghiệp, phục vụ việc thông quan hàng hóa tại nước nhập khẩu.

Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/3/2024.

Xem chi tiết Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT tại đây

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
__________
Số: 01/2024/TT-BNNPTNT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________
Hà Nội, ngày 02 tháng 02 năm 2024

THÔNG TƯ

Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa
thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên
ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn

___________________________

Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

Căn cứ Nghị định số 85/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN và kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Cục trưởng các Cục: Lâm nghiệp; Thuỷ sản; Bảo vệ thực vật; Thú y; Chăn nuôi; Trồng trọt; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
1. Phụ lục I. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cụ thể:
Mục 1. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch.
Mục 2. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật khác trong chăn nuôi.
Mục 3. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.
Mục 4. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn.
Mục 5. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch.
Mục 6. Bảng mã số HS đối với danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam.
Mục 7. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện.
Mục 8. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản cấm xuất khẩu.
Mục 9. Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam.
Mục 10. Bảng mã số HS đối với danh mục thực phẩm có nguồn gốc thực vật nhập khẩu.
Mục 11. Bảng mã số HS đối với danh mục giống cây trồng.
Mục 12. Bảng mã số HS đối với danh mục nguồn gen cây trồng cấm xuất khẩu.
Mục 13. Bảng mã số HS đối với danh mục muối (kể cả muối ăn và muối bị làm biến tính).
Mục 14. Bảng mã số HS đối với sản phẩm thức ăn chăn nuôi thương mại được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Mục 15. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi.
Mục 16. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam và thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thành phẩm.
Mục 17. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
Mục 18. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y được phép nhập khẩu lưu hành tại Việt Nam.
Mục 19. Bảng mã số HS đối với danh mục phân bón.
Mục 20. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu là gỗ tròn, gỗ xẻ các loại từ gỗ rừng tự nhiên trong nước.
Mục 21. Bảng mã số HS đối với danh mục gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ khi xuất khẩu phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp.
Mục 22. Bảng mã số HS đối với danh mục giống cây trồng lâm nghiệp.
Mục 23. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật.
Mục 24. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam.
Mục 25. Bảng mã số HS đối với danh mục về lĩnh vực khai thác thủy sản.
Mục 26. Bảng mã số HS đối với danh mục sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
Mục 27. Bảng mã số HS đối với danh mục máy, thiết bị nông nghiệp.
2. Phụ lục II. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trước thông quan thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
3. Phụ lục III. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành sau thông quan thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 2. Quy định sử dụng danh mục
1. Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã xác định mã hàng ban hành kèm theo Thông tư này là cơ sở để tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo hải quan khi xuất khẩu, nhập khẩu vào Việt Nam.
2. Khi xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa trong lĩnh vực nông nghiệp nhưng chưa có mã hàng trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc khai báo hải quan thực hiện theo mô tả thực tế hàng hóa và Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Sau khi thông quan các tổ chức, cá nhân có văn bản gửi về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để phối hợp với Bộ Tài chính xem xét thống nhất, cập nhật và ban hành Danh mục bổ sung.
3. Việc kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện theo đề nghị của doanh nghiệp, phục vụ việc thông quan hàng hóa tại nước nhập khẩu.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2024
2. Thông tư này thay thế, bãi bỏ các Thông tư, quy định sau đây:
a) Thay thế Thông tư số 11/2021/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn;
b) Thay thế mục 3.1, mục 4, mục 8, mục 9 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 16/2021/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bằng các mục tương ứng tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;
c) Bãi bỏ Điều 9 Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
d) Bãi bỏ Phụ lục XXIII ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
1. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Lãnh đạo Bộ;
- Tổng cục Hải quan;
- Công báo Chính phủ, Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Cổng thông tin điện tử Bộ Nông nghiệp & PTNT;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các đơn vị thuộc B;
- Lưu: VT, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

 

  

Phùng Đức Tiến

Phụ lục I

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÀNG HÓA THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 02 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

_________________________

Mục 1. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch.

Mục 2. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật khác trong chăn nuôi.

Mục 3. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.

Mục 4. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn.

Mục 5. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch.

Mục 6. Bảng mã số HS đối với danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam.

Mục 7. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện.

Mục 8. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản cấm xuất khẩu.

Mục 9. Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam.

Mục 10. Bảng mã số HS đối với danh mục thực phẩm có nguồn gốc thực vật nhập khẩu.

Mục 11. Bảng mã số HS đối với danh mục giống cây trồng.

Mục 12. Bảng mã số HS đối với danh mục nguồn gen cây trồng cấm xuất khẩu.

Mục 13. Bảng mã số HS đối với danh mục muối (kể cả muối ăn và muối bị làm biến tính).

Mục 14. Bảng mã số HS đối với sản phẩm thức ăn chăn nuôi thương mại được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Mục 15. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi.

Mục 16. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam và thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thành phẩm.

Mục 17. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.

Mục 18. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y được phép nhập khẩu lưu hành tại Việt Nam.

Mục 19. Bảng mã số HS đối với danh mục phân bón.

Mục 20. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu là gỗ tròn, gỗ xẻ các loại từ gỗ rừng tự nhiên trong nước.

Mục 21. Bảng mã số HS đối với danh mục gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ khi xuất khẩu phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp.

Mục 22. Bảng mã số HS đối với danh mục giống cây trồng lâm nghiệp.

Mục 23. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật.

Mục 24. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam.

Mục 25. Bảng mã số HS đối với danh mục về lĩnh vực khai thác thủy sản.

Mục 26. Bảng mã số HS đối với danh mục sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Mục 27. Bảng mã số HS đối với danh mục máy, thiết bị nông nghiệp./.

Mục 1

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT

TRÊN CẠN THUỘC DIỆN PHẢI KIỂM DỊCH

 

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

01.01

Ngựa, lừa, la sống.

 
 

- Ngựa:

 

0101.21.00

- - Loại thuần chủng để nhân giống

 

0101.29.00

- - Loại khác

 

0101.30

- Lừa:

 

0101.30.10

- - Loại thuần chủng để nhân giống

 

0101.30.90

- - Loại khác

 

0101.90.00

- Loại khác

 

   

 

01.02

Động vật sống họ trâu bò.

 
 

- Gia súc:

 

0102.21.00

- - Loại thuần chủng để nhân giống

 

0102.29

- - Loại khác:

 

 

- - - Gia súc đực:

 

0102.29.11

- - - - Bò thiến (SEN)

 

0102.29.19

- - - - Loại khác

 

0102.29.90

- - - Loại khác

 

 

- Trâu:

 

0102.31.00

- - Loại thuần chủng để nhân giống

 

0102.39.00

- - Loại khác

 

0102.90

- Loại khác:

 

0102.90.10

- - Loại thuần chủng để nhân giống

 

0102.90.90

- - Loại khác

 

     

01.03

Lợn sống.

 

0103.10.00

- Loại thuần chủng để nhân giống

 

 

- Loại khác:

 

0103.91.00

- - Khối lượng dưới 50 kg

 

0103.92.00

- - Khối lượng từ 50 kg trở lên

 

     

01.04

Cừu, dê sống.

 

0104.10

- Cừu:

 

0104.10.10

- - Loại thuần chủng để nhân giống

 

0104.10.90

- - Loại khác

 

0104.20

- Dê:

 

0104.20.10

- - Loại thuần chủng để nhân giống

 

0104.20.90

- - Loại khác

 

     

01.05

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.

 
 

- Loại khối lượng không quá 185 g:

 

0105.11

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

 

0105.11.10

- - - Để nhân giống (SEN)

 

0105.11.90

- - - Loại khác

 

0105.12

- - Gà tây:

 

0105.12.10

- - - Để nhân giống (SEN)

 

0105.12.90

- - - Loại khác

 

0105.13

- - Vịt, ngan:

 

0105.13.10

- - - Để nhân giống (SEN)

 

0105.13.90

- - - Loại khác

 

0105.14

- - Ngỗng:

 

0105.14.10

- - - Để nhân giống (SEN)

 

0105.14.90

- - - Loại khác

 

0105.15

- - Gà lôi:

 

0105.15.10

- - - Để nhân giống (SEN)

 

0105.15.90

- - - Loại khác

 

 

- Loại khác:

 

0105.94

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

 

0105.94.10

- - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi

 

 

- - - Gà chọi:

 

0105.94.41

- - - - Khối lượng không quá 2 kg

 

0105.94.49

- - - - Loại khác

 

 

- - - Loại khác:

 

0105.94.91

- - - - Khối lượng không quá 2 kg

 

0105.94.99

- - - - Loại khác

 

0105.99

- - Loại khác:

 

0105.99.10

- - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN)

 

0105.99.20

- - - Vịt, ngan loại khác

 

0105.99.30

- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)

 

0105.99.40

- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác

 

     

01.06

Động vật sống khác.

 
 

- Động vật có vú:

 

0106.11.00

- - Bộ động vật linh trưởng

 

0106.13.00

- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

 

0106.14.00

- - Thỏ (Rabbits và hares)

 

0106.19.00

- - Loại khác

 

0106.20.00

- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

Áp dụng đối với động vật sống trên cạn

 

- Các loại chim:

 

0106.31.00

- - Chim săn mồi

 

0106.32.00

- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)

 

0106.33.00

- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)

 

0106.39.00

- - Loại khác

 

 

- Côn trùng:

 

0106.41.00

- - Các loại ong

 

0106.49.00

- - Loại khác

 

0106.90.00

- Loại khác

 

02.01

Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.

 

0201.10.00

- Thịt cả con và nửa con

 

0201.20.00

- Thịt pha có xương khác

 

0201.30.00

- Thịt lọc không xương

 

   

 

02.02

Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.

 

0202.10.00

- Thịt cả con và nửa con

 

0202.20.00

- Thịt pha có xương khác

 

0202.30.00

- Thịt lọc không xương

 

   

 

02.03

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 

 

- Tươi hoặc ướp lạnh:

 

0203.11.00

- - Thịt cả con và nửa con

 

0203.12.00

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

 

0203.19.00

- - Loại khác

 

 

- Đông lạnh:

 

0203.21.00

- - Thịt cả con và nửa con

 

0203.22.00

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

 

0203.29.00

- - Loại khác

 

     

02.04

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 

0204.10.00

- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0204.21.00

- - Thịt cả con và nửa con

 

0204.22.00

- - Thịt pha có xương khác

 

0204.23.00

- - Thịt lọc không xương

 

0204.30.00

- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh

 

 

- Thịt cừu khác, đông lạnh:

 

0204.41.00

- - Thịt cả con và nửa con

 

0204.42.00

- - Thịt pha có xương khác

 

0204.43.00

- - Thịt lọc không xương

 

0204.50.00

- Thịt dê

 

     

0205.00.00

Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 

   

 

02.06

Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 

0206.10.00

- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:

 

0206.21.00

- - Lưỡi

 

0206.22.00

- - Gan

 

0206.29.00

- - Loại khác

 

0206.30.00

- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

- Của lợn, đông lạnh:

 

0206.41.00

- - Gan

 

0206.49.00

- - Loại khác

 

0206.80.00

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

0206.90.00

- Loại khác, đông lạnh

 

     

02.07

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 
 

- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

 

0207.11.00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

 

0207.12.00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

 

0207.13.00

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

 

0207.14

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

 

0207.14.10

- - - Cánh

 

0207.14.20

- - - Đùi

 

0207.14.30

- - - Gan

 

 

- - - Loại khác:

 

0207.14.91

- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)

 

0207.14.99

- - - - Loại khác

 

 

- Của gà tây:

 

0207.24.00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

 

0207.25.00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

 

0207.26.00

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

 

0207.27

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

 

0207.27.10

- - - Gan

 

 

- - - Loại khác:

 

0207.27.91

- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)

 

0207.27.99

- - - - Loại khác

 

 

- Của vịt, ngan:

 

0207.41.00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

 

0207.42.00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

 

0207.43.00

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

 

0207.44.00

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

0207.45

- - Loại khác, đông lạnh:

 

0207.45.10

- - - Gan béo

 

0207.45.90

- - - Loại khác

 

 

- Của ngỗng:

 

0207.51.00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

 

0207.52.00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

 

0207.53.00

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

 

0207.54.00

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

0207.55

- - Loại khác, đông lạnh:

 

0207.55.10

- - - Gan béo

 

0207.55.90

- - - Loại khác

 

0207.60

- Của gà lôi:

 

0207.60.10

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

 

0207.60.20

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

 

0207.60.30

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

 

0207.60.40

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh

 

     

02.08

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 

0208.10.00

- Của thỏ hoặc thỏ rừng

 

0208.30.00

- Của bộ động vật linh trưởng

 

0208.50.00

- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

Trừ sản phẩm của động vật lưỡng cư hoặc dưới nước

0208.60.00

- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

 

0208.90

- Loại khác:

 

0208.90.90

- - Loại khác

 

     

02.09

Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.

 

0209.10.00

- Của lợn

 

0209.90.00

- Loại khác

 

     

02.10

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.

 
 

- Thịt lợn:

 

0210.11.00

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

 

0210.12.00

- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng

 

0210.19

- - Loại khác:

 

0210.19.30

- - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương

 

0210.19.90

- - - Loại khác

 

0210.20.00

- Thịt động vật họ trâu bò

 

 

- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:

 

0210.91.00

- - Của bộ động vật linh trưởng

 

0210.93.00

- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

Trừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.

0210.99

- - Loại khác:

 

0210.99.10

- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)

 

0210.99.20

- - - Da lợn khô

 

0210.99.90

- - - Loại khác

 

04.01

Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.

 

0401.10

- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng:

 

0401.10.10

- - Dạng lỏng

 

0401.10.90

- - Loại khác

 

0401.20

- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:

 

0401.20.10

- - Dạng lỏng

 

0401.20.90

- - Loại khác

 

0401.40

- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:

 

0401.40.10

- - Sữa dạng lỏng

 

0401.40.20

- - Sữa dạng đông lạnh

 

0401.40.90

- - Loại khác

 

0401.50

- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:

 

0401.50.10

- - Dạng lỏng

 

0401.50.90

- - Loại khác

 

     

04.02

Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.

 

0402.10

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:

 
 

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

 

0402.10.41

- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên

 

0402.10.42

- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống

 

0402.10.49

- - - Loại khác

 

 

- - Loại khác:

 

0402.10.91

- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên

 

0402.10.92

- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống

 

0402.10.99

- - - Loại khác

 

 

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng:

 

0402.21

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

 

0402.21.20

- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên

 

0402.21.30

- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống

 

0402.21.90

- - - Loại khác

 

0402.29

- - Loại khác:

 

0402.29.20

- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên

 

0402.29.30

- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống

 

0402.29.90

- - - Loại khác

 

 

- Loại khác:

 

0402.91.00

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

0402.99.00

- - Loại khác

 
     

04.03

Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao.

 

0403.20

- Sữa chua:

 
 

- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:

 

0403.20.11

- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao

 

0403.20.19

- - - Loại khác

 

 

- - Loại khác:

 

0403.20.91

- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao

 

0403.20.99

- - - Loại khác

 

0403.90

- Loại khác:

 

0403.90.10

- - Buttermilk

 

0403.90.90

- - Loại khác

 

     

04.04

Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

0404.10

- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

 
 

- - Dạng bột:

 

0404.10.11

- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)

 

0404.10.19

- - - Loại khác

 

 

- - Loại khác:

 

0404.10.91

- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)

 

0404.10.99

- - - Loại khác

 

0404.90.00

- Loại khác

 

   

 

04.05

Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).

 

0405.10.00

- Bơ

 

0405.20.00

- Chất phết từ bơ sữa

 

0405.90

- Loại khác:

 

0405.90.10

- - Chất béo khan của bơ

 

0405.90.20

- - Dầu bơ (butteroil)

 

0405.90.30

- - Ghee

 

0405.90.90

- - Loại khác

 

   

 

04.06

Pho mát và curd.

 

0406.10

- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:

 

0406.10.10

- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey

 

0406.10.20

- - Curd

 

0406.20

- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:

 

0406.20.10

- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg

 

0406.20.90

- - Loại khác

 

0406.30.00

- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột

 

0406.40.00

- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti

 

0406.90.00

- Pho mát loại khác

 
     

04.07

Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.

 
 

- Trứng đã thụ tinh để ấp:

 

0407.11

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

 

0407.11.10

- - - Để nhân giống

 

0407.11.90

- - - Loại khác

 

0407.19

- - Loại khác:

 

 

- - - Của vịt, ngan:

 

0407.19.11

- - - - Để nhân giống

 

0407.19.19

- - - - Loại khác

 

 

- - - Loại khác:

 

0407.19.91

- - - - Để nhân giống

 

0407.19.99

- - - - Loại khác

 

 

- Trứng sống khác:

 

0407.21.00

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus

 

0407.29

- - Loại khác:

 

0407.29.10

- - - Của vịt, ngan

 

0407.29.90

- - - Loại khác

 

0407.90

- Loại khác:

 

0407.90.10

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus

 

0407.90.20

- - Của vịt, ngan

 

0407.90.90

- - Loại khác

 

04.08

Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.

 
 

- Lòng đỏ trứng:

 

0408.11.00

- - Đã làm khô

 

0408.19.00

- - Loại khác

 

 

- Loại khác:

 

0408.91.00

- - Đã làm khô

 

0408.99.00

- - Loại khác

 

   

 

0409.00.00

Mật ong tự nhiên.

 

04.10

Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

0410.10.00

- Côn trùng

 

0410.90

- Loại khác:

 

0410.90.10

- - Tổ yến

 

0410.90.20

- - Trứng rùa

Trừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.

0410.90.90

- - Loại khác

 

05.02

Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên.

 

0502.10.00

- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng

 

0502.90.00

- Loại khác

 

     

0504.00.00

Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.

 

05.05

Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ.

Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc

0505.10

- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:

 

0505.10.10

- - Lông vũ của vịt, ngan

 

0505.10.90

- - Loại khác

 

0505.90

- Loại khác:

 

0505.90.10

- - Lông vũ của vịt, ngan

 

0505.90.90

- - Loại khác

 

   

 

05.06

Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.

 

0506.10.00

- Ossein và xương đã xử lý bằng axit

 

0506.90.00

- Loại khác

 

05.07

Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.

Trừ sản phẩm của động vật lưỡng cư hoặc dưới nước.

0507.10.00

- Ngà; bột và phế liệu từ ngà

 

0507.90

- Loại khác:

 

0507.90.20

- - Mai động vật họ rùa

 

0507.90.90

- - Loại khác

 

05.08

San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.

Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản

0508.00.20

- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai

 

0508.00.90

- Loại khác

 

05.11

Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.

 

0511.10.00

- Tinh dịch động vật họ trâu, bò

 

 

- Loại khác:

 

0511.91

- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:

 

0511.91.20

- - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)

Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản.

0511.91.90

- - - Loại khác

Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản.

0511.99

- - Loại khác:

 

0511.99.10

- - - Tinh dịch động vật nuôi

Áp dụng đối với sản phẩm của động vật  trên cạn nuôi.

0511.99.90

- - - Loại khác

Áp dụng đối với sản phẩm của động vật  trên cạn nuôi.

15.01

Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03.

 

1501.10.00

- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ

 

1501.20.00

- Mỡ lợn khác

 

1501.90.00

- Loại khác

 

   

 

15.02

Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03.

 

1502.90

- Loại khác:

 

1502.90.10

- - Loại ăn được

 

1502.90.90

- - Loại khác

 

   

 

15.04

Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.

Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản.

1504.10

- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:

 

1504.10.20

- - Các phần phân đoạn thể rắn

 

1504.10.90

- - Loại khác

 

1504.20

- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:

 

1504.20.10

- - Các phần phân đoạn thể rắn

 

1504.20.90

- - Loại khác

 

     

1506.00.00

Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.

 

15.21

Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu.

 

1521.90

- Loại khác:

 

1521.90.10

- - Sáp ong và sáp côn trùng khác

Áp dụng đối với sáp ong

     

16.01

Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.

 

 

1601.00.10

- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1601.00.90

- Loại khác

 

     

16.02

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác.

 

1602.10

- Chế phẩm đồng nhất:

 

1602.10.10

- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1602.10.90

- - Loại khác

 

1602.20.00

- Từ gan động vật

 

 

- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:

 

1602.31

- - Từ gà tây:

 

1602.31.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

 

- - - Loại khác:

 

1602.31.91

- - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)

 

1602.31.99

- - - - Loại khác

 

1602.32

- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:

 

1602.32.10

- - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1602.32.90

- - - Loại khác

 

1602.39.00

- - Loại khác

 

 

- Từ lợn:

 

1602.41

- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:

 

1602.41.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1602.41.90

- - - Loại khác

 

1602.42

- - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:

 

1602.42.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1602.42.90

- - - Loại khác

 

1602.49

- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:

 

 

- - - Thịt nguội:

 

1602.49.11

- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1602.49.19

- - - - Loại khác

 

 

- - - Loại khác:

 

1602.49.91

- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1602.49.99

- - - - Loại khác

 

1602.50

- Từ động vật họ trâu bò:

 

1602.50.10

- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1602.50.90

- - Loại khác

 

1602.90

- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:

 

1602.90.10

- - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1602.90.20

- - Các chế phẩm từ tiết

 

1602.90.90

- - Loại khác (SEN)

 

     

16.03

Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác.

Áp dụng đối với sản phẩm động vật trên cạn.

1603.00.10

- Từ thịt

 

1603.00.90

- Loại khác

 

     
     

17.02

Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen.

 
 

- Lactoza và xirô lactoza:

Áp dụng với đường Lactose sữa.

1702.11.00

- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô

 

1702.19.00

- - Loại khác

 

 

 

 

23.01

Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ.

 

2301.10.00

- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ

 

2301.20

- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác:

Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản

2301.20.10

- - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng

 

2301.20.20

- - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng

 

2301.20.90

- - Loại khác

 

     

23.09

Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật.

 

2309.10

- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:

 

2309.10.10

- - Chứa thịt

 

2309.10.90

- - Loại khác

Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật.

2309.90

- Loại khác:

 
 

- - Thức ăn hoàn chỉnh:

 

2309.90.11

- - - Loại dùng cho gia cầm

Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật

2309.90.12

- - - Loại dùng cho lợn

Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật

2309.90.13

- - - Loại dùng cho tôm

Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật

2309.90.14

- - - Loại dùng cho động vật linh trưởng

Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật

2309.90.19

- - - Loại khác

Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật

2309.90.20

- - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn

Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật

2309.90.90

- - Loại khác

Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật

35.02

Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác.

 
 

- Albumin trứng:

 

3502.11.00

- - Đã làm khô

 

3502.19.00

- - Loại khác

 

3502.20.00

- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein

 

     

3504.00.00

Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa.

Trừ collagen

 

 

 

41.01

Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ.

 

4101.20.00

- Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác

 

4101.50.00

- Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg

 

4101.90

- Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:

 

4101.90.10

- - Đã được chuẩn bị để thuộc

 

4101.90.90

- - Loại khác

 

   

 

41.02

Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này.

 

4102.10.00

- Loại còn lông

 

 

- Loại không còn lông:

 

4102.21.00

- - Đã được axit hoá

 

4102.29.00

- - Loại khác

 

41.03

Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này.

 

4103.20.00

- Của loài bò sát

Trừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.

4103.30.00

- Của lợn

 

4103.90.00

- Loại khác

 

     

43.01

Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03.

 

4301.10.00

- Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

 

4301.30.00

- Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

 

4301.60.00

- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

 

4301.80.00

- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

 

4301.90.00

- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông

 

     

51.01

Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ.

Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc

 

-  Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch:

 

5101.11.00

- - Lông cừu đã xén

 

5101.19.00

- - Loại khác

 

 

-  Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa:

 

5101.21.00

- - Lông cừu đã xén

 

5101.29.00

- - Loại khác

 

51.02

Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ.

Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc

 

- Lông động vật loại mịn:

 

5102.19.00

- - Loại khác

 

5102.20.00

- Lông động vật loại thô

 

     

51.03

Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.

Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc

5103.10.00

- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn

 

5103.20.00

- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn

 

5103.30.00

- Phế liệu từ lông động vật loại thô

 

Mục 2

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC ĐỘNG VẬT KHÁC TRONG CHĂN NUÔI          

TT

Loại vật nuôi

Động vật khác trong chăn nuôi

Mô tả hàng hóa

Mã HS

1

Dông

 Loài: Leiolepis belliana

 

0106.20.00

2

Vịt trời

Loài: Anas poecilorhyncha haringtoni

- Loại để nhân giống

0105.99.10

- Loại khác

0105.99.20

2.1

 

Vịt

Loại để nhân giống

 

2.2

 

Trứng giống

Trứng đã được thụ tinh

 

3

Dế

Loài: Acheta domesticus

 

0106.49.00

4

Bò cạp (bọ cạp)

Bộ: Scorpiones

Loài: Arachnida

 

 

0106.90.00

5

Tằm

Loài: Bombyx Mori

 

0106.49.00

5.1

 

Tằm thuần

Tằm lưỡng hệ, tằm đa hệ, tằm thầu dầu lá sắn

 

5.2

 

Tằm lai

Các tổ hợp lai giữa các giống tằm

 

5.3

 

Trứng giống

Trứng của tằm quy định tại mục 5.1 và 5.2

0511.99.20

6

Giun quế (trùn quế)

Loài: Perionyx excavatus

 

0106.90.00

7

Rồng đất

Loài: Physignathus cocincinus

 

0106.20.00

8

Chim Yến

Loài Aerodramus fuciphagusAerodramus maximus

 

 

8.1

Chim Yến

 

 

0106.39.00

8.2

Trứng giống

Trứng giống của chim yến tại mục 8

Trứng đã được thụ tinh

0407.19

0407.11.10

9

Ong mật

 

 

0106.41.00

10

Chó, mèo

 

 

0106.19.00

11

Hươu sao

 

 

0106.19.00

12

Ruồi lính đen

Loài: Hermetia illucens

 

0106.90.00

Mục 3

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU

Số TT

Loại vật nuôi

Giống vật nuôi cấm xuất khẩu

Mô tả hàng hóa theo biểu thuế

Mã HS

1

Bò H’Mông, Bò U đầu rìu

Trâu, bò sống

01.02

-  Loại thuần chủng để nhân giống

0102.21.00

- Loại khác

0102.29

Tinh

Tinh của các giống bò nêu trên

Tinh bò đông lạnh (cọng rạ)

0511.10.00

Phôi

Phôi của các giống bò nêu trên

Trứng được thụ tinh sau 7 ngày

0511.99.90

2

Lợn

Lợn Ỉ, Lợn mini Quảng Trị

Lợn sống

01.03

- Loại thuần chủng để nhân giống

0103.10.00

- Loại khác

0103.91.00

0103.92.00

Tinh

Tinh của các giống lợn nêu trên

Tinh lợn đông lạnh

0511.99.10

Phôi

Phôi của các giống lợn nêu trên

Trứng được thụ tinh sau 7 ngày

0511.99.90

3

Gà Đông Tảo, gà Hồ

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi

01.05

- Loại để nhân giống

 

0105.11.10
0105.94.10

- Loại khác

 

0105.11.90

0105.94.49

0105.94.99

Trứng giống

Trứng giống của các giống gà nêu trên

Trứng đã được thụ tinh

0407.11.10

Mục 4

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẦN BẢO TỒN
 

Số TT

Loại vật nuôi

Giống vật nuôi cần bảo tồn

Mô tả hàng hóa theo biểu thuế

Mã HS

1

Ngựa

Ngựa Mường Luống

Ngựa, lừa sống

01.01

- Loại thuần chủng để nhân giống

0101.21.00

- Loại khác

0101.29.00

Tinh

Tinh của giống ngựa nêu trên

Tinh  ngựa đông lạnh (cọng rạ)

0511.99.10

Phôi

Phôi của giống ngựa nêu trên

Trứng được thụ tinh sau 7 ngày

0511.99.90

2

Trâu

Trâu Langbiang

Động vật sống họ trâu, bò

01.02

- Loại thuần chủng để nhân giống

0102.21.00

- Loại khác

  0102.29

Tinh

Tinh của giống trâu nêu trên

Tinh trâu đông lạnh (cọng rạ)

0511.10.00

Phôi

Phôi của giống trâu nêu trên

Trứng được thụ tinh sau 7 ngày

0511.99.90

 

3

Lợn

Lợn ỉ, Lợn Chư Prông,  Lợn Mường Tè, Ln cỏ Bình Thuận, Lợn King st

Lợn sống

01.03

- Loại thuần chủng để nhân giống

0103.10.00

- Loại khác

0103.91.00

0103.92.00

Tinh

Tinh của các giống lợn nêu trên

Tinh lợn đông lạnh

0511.99.10

Phôi

Phôi của các giống lợn nêu trên

Trứng được thụ tinh sau 7 ngày

0511.99.90

 

4

Gà Tây Kỳ Sơn, Gà trụi lông cổ, Gà lông chân, Gà H’Re, Gà lùn Cao Sơn.

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi

01.05

- Loại để nhân giống

 

0105.11.10
0105.94.10

- Loại khác

 

0105.94.49

0105.94.99

0105.11.90

Trứng giống

Trứng giống của các giống gà nêu trên

Trứng đã được thụ tinh

0407.11.10

5

Vịt

Vịt Mường Khiêng

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi

01.05

- Loại để nhân giống

0105.13.10
0105.99.10

- Loại khác

0105.13.90
0105.99.20

Trứng vịt giống

Trứng giống của giống vịt nêu trên

Trứng đã được thụ tinh dùng để ấp

0407.19.11

6

Ngan

Ngan Dé, Ngan Trâu

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi

01.05

- Loại để nhân giống

0105.13.10
0105.99.10

- Loại khác

0105.13.90
0105.99.20

Trứng giống

Trứng giống của các giống ngan nêu trên

Trứng đã được thụ tinh

0407.19.11

7

Ngỗng

Ngỗng Cỏ

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi

01.05

- Loại để nhân giống

 

0105.14.10
0105.99.30

- Loại khác

0105.14.90
0105.99.40

Trứng giống

Trứng giống của giống ngỗng nêu trên

Trứng đã được thụ tinh

0407.19.91

8

Dê đen

Cừu, dê sống

01.04

 

 

 

- Loại để nhân giống

0104.20.10

 

 

 

- Loại khác

0104.20.90

9

Thỏ

 

 

01.06

 

 

Thỏ nội

- Loại để nhân giống

0106.14.00

 

 

 

- Loại khác

 

10

Ong

 

Động vật khác

 

 

 

 Ong khoái, Ong ruồi đỏ, Ong đá, Ong nội (Apis cerana cerana)

 

0106.41.00

Mục 5

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC ĐỘNG VẬT,
SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN THUỘC DIỆN PHẢI KIỂM DỊCH

Mã HS

Tên sản phẩm hàng hóa

(Mô tả hàng hóa)

Ghi chú

01.06

Động vật sống khác.

 

 

- Động vật có vú:

 

0106.12

- - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):

 

0106.12.10

- - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)

 

0106.12.20

- - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)

 

0106.19.00

- - Loại khác

(Áp dụng đối với động vật dưới nước.)

0106.20.00

- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

(Áp dụng đối với động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.)

0106.90.00

- - Loại khác

 

02.08

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 

0208.40

- Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):

 

0208.40.10

- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)

 

0208.40.90

- - Loại khác

 

0208.50.00

- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

(Áp dụng đối với sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư)

0208.90

- Loại khác:

 

0208.90.10

- - Đùi ếch

 

03.01

Cá sống.

 

 

- Cá cảnh:

 

0301.11

- - Cá nước ngọt:

 

0301.11.10

- - - Cá bột

 

 

- - - Loại khác:

 

0301.11.91

- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)

 

0301.11.92

- - - - Cá vàng (Carassius auratus)

 

0301.11.93

- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)

 

0301.11.95

- - - - Cá rồng (Scleropages formosus)

 

0301.11.99

- - - - Loại khác

 

0301.19

- - Loại khác:

 

0301.19.10

- - - Cá bột

 

0301.19.90

- - - Loại khác

 

 

- Cá sống khác:

 

0301.91.00

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache Oncorhynchus chrysogaster)

 

0301.92.00

- - Cá chình (Anguilla spp.)

 

0301.93

- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):

 

 

- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):

 

0301.93.21

- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)

 

0301.93.22

- - - - Cá bột

 

0301.93.29

- - - - Loại khác

 

 

- - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):

 

0301.93.31

- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)

 

0301.93.32

- - - - Cá bột

 

0301.93.39

- - - - Loại khác

 

0301.94.00

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương  (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

 

0301.95.00

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

 

0301.99

- - Loại khác:

 

 

- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:

 

0301.99.11

- - - - Để nhân giống (SEN)

 

0301.99.19

- - - - Loại khác (SEN)

 

 

- - - Cá bột loại khác:

 

0301.99.22

- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)

 

0301.99.23

- - - - Cá chép loại khác (SEN)

 

0301.99.24

- - - - Loại khác, để nhân giống

 

0301.99.29

- - - - Loại khác

 

 

- - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột:

 

0301.99.31

- - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN)

 

0301.99.32

- - - - Cá măng biển, loại khác (SEN)

 

0301.99.33

- - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN)

 

0301.99.34

- - - - Cá mú hoa nâu/ cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN)

 

0301.99.35

- - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN)

 

0301.99.36

- - - - Cá mú loại khác

 

 

- - - Cá nước ngọt khác:

 

0301.99.41

- - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN)

 

0301.99.42

- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)

 

0301.99.49

- - - - Loại khác

 

0301.99.50

- - - Cá biển khác

 

0301.99.90

- - - Loại khác

 

03.02

Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.

 

 

- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.11.00

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache Oncorhynchus chrysogaster)

 

0302.13.00

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou Oncorhynchus rhodurus)

 

0302.14.00

- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

 

0302.19.00

- - Loại khác

 

 

- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.21.00

- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglo ssus, Hippoglossus stenolepis)

 

0302.22.00

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

 

0302.23.00

- - Cá bơn sole (Solea spp.)

 

0302.24.00

- - Cá bơn turbots (Psetta maxima)

 

0302.29.00

- - Loại khác

 

 

- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.31.00

- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)

 

0302.32.00

- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

 

0302.33.00

- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)

 

0302.34.00

- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

 

0302.35.00

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

 

0302.36.00

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

 

0302.39.00

- - Loại khác

 

 

- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.41.00

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

 

0302.42.00

- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)

 

0302.43.00

- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)

 

0302.44.00

- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

 

0302.45.00

- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)

 

0302.46.00

- - Cá giò (Rachycentron canadum)

 

0302.47.00

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

 

0302.49.00

- - Loại khác

 

 

- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.51.00

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

 

0302.52.00

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

 

0302.53.00

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

 

0302.54.00

- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)

 

0302.55.00

- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma)

 

0302.56.00

- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)

 

0302.59.00

- - Loại khác

 

 

- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.71.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

 

0302.72

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):

 

0302.72.10

- - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)

 

0302.72.90

- - - Loại khác

 

0302.73.00

- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)

 

0302.74.00

- - Cá chình (Anguilla spp.)

 

0302.79.00

- - Loại khác

 

 

- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.81.00

- - Cá nhám góc và cá mập khác

 

0302.82.00

- - Cá đuối (Rajidae)

 

0302.83.00

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

 

0302.84.00

- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)

 

0302.85.00

- - Cá tráp biển (Sparidae)

 

0302.89

- - Loại khác:

 

 

- - - Cá biển:

 

0302.89.11

- - - - Cá mú (SEN)

 

0302.89.12

- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)

 

0302.89.13

- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)

 

0302.89.14

- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)

 

0302.89.15

- - - -  Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)

 

0302.89.16

- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)

 

0302.89.17

- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)

 

0302.89.18

- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)

 

0302.89.19

- - - - Loại khác

 

 

- - - Loại khác:

 

0302.89.22

- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)

 

0302.89.23

- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)

 

0302.89.27

- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)

 

0302.89.28

- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)

 

0302.89.29

- - - - Loại khác

 

 

- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:

 

0302.91.00

- - Gan, sẹ và bọc trứng cá

 

0302.92.00

- - Vây cá mập

 

0302.99.00

- - Loại khác

 

03.03

Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.

 

 

- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.11.00

- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)

 

0303.12.00

- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou Oncorhynchus rhodurus)

 

0303.13.00

- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)

 

0303.14.00

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache Oncorhynchus chrysogaster)

 

0303.19.00

- - Loại khác

 

 

- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.23.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

 

0303.24.00

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

 

0303.25.00

- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)

 

0303.26.00

- - Cá chình (Anguilla spp.)

 

0303.29.00

- - Loại khác

 

 

- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.31.00

- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)

 

0303.32.00

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

 

0303.33.00

- - Cá bơn sole (Solea spp.)

 

0303.34.00

- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)

 

0303.39.00

- - Loại khác

 

 

- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.41.00

- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)

 

0303.42.00

- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

 

0303.43.00

- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)

 

0303.44.00

- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

 

0303.45

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):

 

0303.45.10

- - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)

 

0303.45.90

- - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)

 

0303.46.00

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

 

0303.49.00

- - Loại khác

 

 

- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.51.00

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

 

0303.53.00

- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)

 

0303.54

- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):

 

0303.54.10

- - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN)

 

0303.54.20

- - - Cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN)

 

0303.55.00

- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)

 

0303.56.00

- - Cá giò (Rachycentron canadum)

 

0303.57.00

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

 

0303.59

- - Loại khác:

 

0303.59.10

- - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)

 

0303.59.20

- - - Cá chim trắng (Pampus spp.)

 

0303.59.90

- - - Loại khác

 

 

- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.63.00

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

 

0303.64.00

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

 

0303.65.00

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

 

0303.66.00

- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)

 

0303.67.00

- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma)

 

0303.68.00

- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)

 

0303.69.00

- - Loại khác

 

 

- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.81.00

- - Cá nhám góc và cá mập khác

 

0303.82.00

- - Cá đuối (Rajidae)

 

0303.83.00

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

 

0303.84.00

- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)

 

0303.89

- - Loại khác:

 

 

- - - Cá biển:

 

0303.89.11

- - - - Cá mú (SEN)

 

0303.89.13

- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)

 

0303.89.14

- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)

 

0303.89.15

- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)

 

0303.89.16

- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)

 

0303.89.17

- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)

 

0303.89.18

- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)

 

0303.89.19

- - - - Loại khác

 

 

- - - Loại khác:

 

0303.89.22

- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)

 

0303.89.23

- - - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN)

 

0303.89.24

- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)

 

0303.89.27

- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)

 

0303.89.28

- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)

 

0303.89.29

- - - - Loại khác

 

 

- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:

 

0303.91.00

- - Gan, sẹ và bọc trứng cá

 

0303.92.00

- - Vây cá mập

 

0303.99.00

- - Loại khác

 

03.04

Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 

 

- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):

 

0304.31.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

 

0304.32.00

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

 

0304.33.00

- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)

 

0304.39.00

- - Loại khác

 

 

- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:

 

0304.41.00

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

 

0304.42.00

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache Oncorhynchus chrysogaster)

 

0304.43.00

- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae Citharidae)

 

0304.44.00

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae Muraenolepididae

 

0304.45.00

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

 

0304.46.00

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

 

0304.47.00

- - Cá nhám góc và cá mập khác

 

0304.48.00

- - Cá đuối (Rajidae)

 

0304.49.00

- - Loại khác

 

 

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0304.51.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)

 

0304.52.00

- - Cá hồi

 

0304.53.00

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae Muraenolepididae

 

0304.54.00

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

 

0304.55.00

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

 

0304.56.00

- - Cá nhám góc và cá mập khác

 

0304.57.00

- - Cá đuối (Rajidae)

 

0304.59.00

- - Loại khác

 

 

- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):

 

0304.61.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

 

0304.62.00

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

 

0304.63.00

- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)

 

0304.69.00

- - Loại khác

 

 

- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae Muraenolepididae:

 

0304.71.00

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

 

0304.72.00

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

 

0304.73.00

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

 

0304.74.00

- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)

 

0304.75.00

- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma)

 

0304.79.00

- - Loại khác

 

 

- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:

 

0304.81.00

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

 

0304.82.00

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache Oncorhynchus chrysogaster)

 

0304.83.00

- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae Citharidae)

 

0304.84.00

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

 

0304.85.00

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

 

0304.86.00

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

 

0304.87.00

- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)

 

0304.88.00

- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)

 

0304.89

- - Loại khác:

 

0304.89.10

- - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN)

 

0304.89.90

- - - Loại khác

 

 

- Loại khác, đông lạnh:

 

0304.91.00

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

 

0304.92.00

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

 

0304.93.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)

 

0304.94.00

- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma)

 

0304.95.00

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma)

 

0304.96.00

- - Cá nhám góc và cá mập khác

 

0304.97.00

- - Cá đuối (Rajidae)

 

0304.99

- - Loại khác:

 

0304.99.10

- - - Surimi (thịt cá xay) (SEN)

 

0304.99.90

- - - Loại khác

 

 

 

 

03.06

Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối

Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men,…)

 

- Đông lạnh:

 

0306.11

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

 

0306.11.90

- - - Loại khác

 

0306.12

- - Tôm hùm (Homarus spp.):

 

0306.12.90

- - - Loại khác

 

0306.14

- - Cua, ghẹ:

 

 

- - - Loại khác:

 

0306.14.91

- - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)

 

0306.14.92

- - - - Cua hoàng đế/ cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae)

 

0306.14.93

- - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae)

 

0306.14.99

- - - - Loại khác

 

0306.15.00

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

 

0306.16.00

- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)

 

0306.17

- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:

 

 

- - - Tôm sú (Penaeus monodon):

 

0306.17.11

- - - - Đã bỏ đầu

 

0306.17.19

- - - - Loại khác

 

 

- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):

 

0306.17.21

- - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi

 

0306.17.22

- - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi

 

0306.17.29

- - - - Loại khác

 

0306.17.30

- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)

 

0306.17.90

- - - Loại khác

 

 

- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0306.31

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

 

0306.31.10

- - - Để nhân giống

 

0306.31.20

- - - Loại khác, sống

 

0306.31.30

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

 

0306.32

- - Tôm hùm (Homarus spp.):

 

0306.32.10

- - - Để nhân giống

 

0306.32.20

- - - Loại khác, sống

 

0306.32.30

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

 

0306.33

- - Cua, ghẹ:

 

 

- - - Ghẹ xanh/ ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae):

 

0306.33.11

- - - - Sống

 

0306.33.12

- - - - Tươi hoặc ướp lạnh

 

 

- - - Loại khác:

 

0306.33.91

- - - - Sống

 

0306.33.92

- - - - Tươi hoặc ướp lạnh

 

0306.34.00

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

 

0306.35

- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):

 

0306.35.10

- - - Để nhân giống (SEN)

 

0306.35.20

- - - Loại khác, sống

 

0306.35.30

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

 

0306.36

- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:

 

 

- - - Để nhân giống:

 

0306.36.11

- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN)

 

0306.36.12

- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN)

 

0306.36.13

- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN)

 

0306.36.19

- - - - Loại khác (SEN)

 

 

- - - Loại khác, sống:

 

0306.36.21

- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)

 

0306.36.22

- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)

 

0306.36.23

- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)

 

0306.36.29

- - - - Loại khác

 

 

- - - Tươi hoặc ướp lạnh:

 

0306.36.31

- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)

 

0306.36.32

- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)

 

0306.36.33

- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)

 

0306.36.39

- - - - Loại khác

 

0306.39

- - Loại khác:

 

0306.39.10

- - - Sống

 

0306.39.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

 

 

- Loại khác:

 

0306.91

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

 

 

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:

 

0306.91.29

- - - - Loại khác

 

 

- - - Loại khác:

 

0306.91.39

- - - - Loại khác

 

0306.92

- - Tôm hùm (Homarus spp.):

 

 

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:

 

0306.92.29

- - - - Loại khác

 

 

- - - Loại khác:

 

0306.92.39

- - - - Loại khác

 

0306.93

- - Cua, ghẹ:

 

 

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:

 

0306.93.29

- - - - Loại khác

 

 

- - - Loại khác:

 

0306.93.39

- - - - Loại khác

 

0306.94

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):

 

 

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:

 

0306.94.29

- - - - Loại khác

 

 

- - - Loại khác:

 

0306.94.39

- - - - Loại khác

 

0306.95

- - Tôm shrimps và tôm prawn:

 

 

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:

 

0306.95.29

- - - - Loại khác

 

0306.95.30

- - - Loại khác

 

0306.99

- - Loại khác

 

 

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:

 

0306.99.29

- - - - Loại khác

 

 

- - - Loại khác:

 

0306.99.39

- - - - Loại khác

 

03.07