- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 50/2007/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố danh mục bổ sung vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam đợt I năm 2007
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 50/2007/QĐ-BNN | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Bùi Bá Bổng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/05/2007 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 50/2007/QĐ-BNN
Quyết định 50/2007/QĐ-BNN: Danh mục vắc xin và chế phẩm thú y được phép lưu hành tại Việt Nam
Quyết định 50/2007/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được ban hành vào ngày 31 tháng 5 năm 2007, có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ. Quyết định này công bố danh mục bổ sung vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật và hóa chất dùng trong thú y mà được phép lưu hành tại Việt Nam đợt I năm 2007.
Văn bản này tập trung quy định dành cho các tổ chức, cá nhân liên quan đến sản xuất, kinh doanh và sử dụng vắc xin cũng như các chế phẩm sinh học trong thú y. Đặc biệt, các đối tượng cần chú ý đến những nội dung sau:
Danh mục bổ sung sản phẩm: Nghị quyết công bố nhiều sản phẩm vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật và hóa chất, trong đó có những sản phẩm tiêu độc, sát trùng cho chuồng trại và phương tiện vận chuyển. Các sản phẩm này bao gồm các loại vắc xin phòng bệnh lở mồm long móng cho gia súc và chế phẩm để khử trùng, như Navetkon-S và Nova-MC.A30.
Cơ quan chịu trách nhiệm: Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và các cơ quan có liên quan đều phải chịu trách nhiệm thực thi quyết định này. Điều này đảm bảo rằng các sản phẩm được công bố sẽ được quản lý và sử dụng đúng cách theo quy định pháp luật.
Sản phẩm nhập khẩu: Ngoài những sản phẩm sản xuất trong nước, quyết định cũng đưa ra danh mục một số sản phẩm nhập khẩu từ nước ngoài, ví dụ như vắc xin phòng bệnh cúm gà và các chế phẩm phòng ngừa bệnh cho heo từ các công ty nước ngoài như Merial Select, INC và Bayer Health Care AG.
Quyết định 50/2007/QĐ-BNN tạo ra một khung pháp lý nhằm bảo đảm an toàn dịch bệnh trong chăn nuôi, đồng thời hỗ trợ việc sản xuất và lưu hành các sản phẩm giúp kiểm soát dịch bệnh thú y tại Việt Nam. Quyết định này sẽ thay đổi đáng kể cách thức quản lý và sử dụng các sản phẩm thú y trong thời gian tới.
Xem chi tiết Quyết định 50/2007/QĐ-BNN có hiệu lực kể từ ngày 14/07/2007
Tải Quyết định 50/2007/QĐ-BNN
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
SỐ 50/2007/QĐ-BNN, NGÀY 31 THÁNG 5 NĂM 2007
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC BỔ SUNG VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI
SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y ĐƯỢC
PHÉP LƯU HÀNH
TẠI VIỆT NAM ĐỢT I NĂM 2007
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Pháp lệnh Thú y ngày 29 tháng 4 năm 2004;
Căn cứ Nghị định
số 33/2005/NĐ-CP ngày
Căn cứ Nghị định số
86/2003/NĐ-CP ngày
Xét đề nghị của
Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
Danh mục bổ sung vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam đợt I năm 2007.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Bùi Bá Bổng

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
DANH MỤC BỔ SUNG VẮC XIN, CHẾ
PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT
DÙNG TRONG THÚ Y ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH
TẠI VIỆT NAM ĐỢT I NĂM 2007
HÀ NỘI - THÁNG 05/2007
DANH MỤC BỔ SUNG VẮC XIN, CHẾ
PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT
DÙNG TRONG THÚ Y ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM ĐỢT I NĂM 2007
(Ban hành kèm theo Quyết định số
50/2007/QĐ-BNN, ngày 31 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
A. DANH MỤC VẮC XIN,
CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y SẢN
XUẤT TRONG NƯỚC.
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
1. Công ty TNHH một thành viên thuốc thú y TW(NAVETCO)
|
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
1 |
Navetkon-S |
Potassium monopersulfate, Sodium dodecyl benzene sulphonate, Acid malic, Acid Sulphamic, Sodium hexametaphosphate |
Gói |
50; 100; 500g; 1kg |
Tiêu độc, sát trùng chuồng trại, dụng cụ, phương tiên vận chuyển, tiêu độc xác súc vật chết. |
TWII-114 |
TỈNH BÌNH DƯƠNG
2. Công ty Liên doanh ANOVA
|
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
1 |
Nova-MC.A30 |
Didecyl dimethyl ammonium chloride, Protectol, Edetate disodium |
Ống, Lọ, Chai |
10; 20; 50; 100; 300; 500ml; 1; 2; 5; 10; 25l |
Khử trùng chuồng trại, phương tiện vận chuyển, khử trùng lò mổ, khử trùng nước. |
LD-AB-148 |
TỈNH LONG AN
3. Công ty TNHH Dược phẩm thú y - thuỷ sản Long An
|
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
SĐK |
|
1 |
Lavecide-LA |
Glutaraldehyde, Benzalkonium chloride |
Chai, Bình |
50; 100; 500ml; 1; 2; 5; 10; 20l |
Sát trùng chuồng trại, lò ấp, lò giết mổ, phương tiện vận chuyển, tiêu độc. |
LAV-8 |
TỈNH TIỀN GIANG
4. Công ty Cổ phần thuốc thú y Cai Lậy
|
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
1 |
Thuốc sát trùng chuồng trại |
Glutaraldehyde, Benzalkonium chloride |
Chai, Can |
50; 100; 250; 500ml; 1; 2; 5; 10; 20l |
Sát trùng chuồng trại, lò ấp, khử trùng nước, trứng trước khi ấp, tiêu độc xác chết. |
CL-270 |
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
5.Công ty Cổ phần sản xuất kinh doanh vật tư và thuốc thú y (VEMEDIM)
|
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
1 |
Vime-Yucca |
Yucca schidigera ( Saponin) |
Gói, Hộp, Xô, Bao |
5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1; 10; 15; 20; 25kg |
Khử mùi hôi trong chuồng trại. |
CT-328 |
|
2 |
Anti-Flu |
Citric acid, Ascorbic acid, Malic acid, Glutamic acid, a- tocopherol, Selenium |
Gói, Hộp, Xô, Bao |
5; 10; 20; 50; 100; 200; 500g; 1; 10; 15; 20; 25kg |
Tăng sức đề kháng, phòng chống stress do nhiệt, vận chuyển trên gia cầm, heo con |
CT-329 |
B. DANH MỤC VẮC
XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT
DÙNG TRONG THÚ Y ĐÓNG GÓI LẠI.
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
1. Công ty TNHH một thành viên thuốc thú y TW(NAVETCO)
|
TT |
Tên sản phẩm |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng |
Nguồn gốc |
Số đăng ký |
|
1 |
Aftopor |
Kháng nguyên LMLM đơn type O (O Manisa, O3039) |
Chai (50 liều |
100ml |
Phòng bệnh Lở mồm long móng cho trâu, bò, lợn |
Pháp |
MRA-19 |
|
2 |
Aftovax |
Kháng nguyên LMLM đa type O, A, Asia1 |
Chai (50 liều) |
100ml |
Phòng bệnh Lở mồm long móng cho trâu, bò |
Pháp |
MRA-32 |
C. DANH MỤC VẮC XIN, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HOÁ CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y NHẬP KHẨU.
UNITED
STATE OF
1. Công ty Merial Select, INC
|
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
1 |
Trovac-AIV H5 |
Virus tái tổ hợp cúm gà trên véc tơ đậu gà |
Lọ |
1000 liều |
Phòng bệnh cúm gà gây ra do týp H5 và đậu gà. |
MRA-208 |
2. Công ty Schering- plough Animal Health Corporation
|
TT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng chính |
Số đăng ký |
|
1 |
Myco-PacÒ |
Mycoplasma hyopneumonia |
Lọ |
10; 50; 100; 250ml |
Phòng bệnh viêm phổi do Mycoplasma hyopneumonia gây ra trên heo. |
MKV-19 |
|
2 |
PRV/ Marker GoldÒ |
Virus giả dại nhược độc dòng S-PRV-155 |
Lọ |
20; 50; 100; 200ml |
Phòng bệnh giả dại trên heo |
MKV-20 |
1. Công ty Bayer Health care AG
|
STT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính |
Dạng đóng gói |
Thể tích/ Khối lượng |
Công dụng |
Số đăng ký |
|
1 |
Advantix spot-on |
Imidacloprid, Permethrin |
Tuýp |
0,4; 1,0; 2,5; 4,0ml |
Phòng và trị ve, bọ chét và xua đuổi muỗi, ruồi trên chó. |
BYA-25 |
|
2 |
Advocate spot-on for dogs |
Imidacloprid, Moxidectin |
Tuýp |
0,4; 1,0; 2,5; 4,0ml |
Phòng và trị bọ chét, ghẻ tai, ghẻ Sarcoptic, giun tim, giun đũa dạ dày ruột trên chó. |
BYA-26 |
|
3 |
Perizin |
Coumaphos |
Chai |
10ml |
Điều trị chí trên ong mật |
BYA-27 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!