• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 473/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 loài cây sinh trưởng nhanh; cây mục đích đối với rừng phòng hộ, rừng sản xuất

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/05/2024 16:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 473/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 473/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 473/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 473/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
2
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm;
cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ
và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều của Luật lâm nghiệp; Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày
06/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông
nghiệp và PTNT quy định về các biện pháp lâm sinh; Thông tư số 17/2022/TT-
BNNPTNT ngày 27/10/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số
94/TTr-SNN ngày 22/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục loài cây sinh trưởng
nhanh, cây sinh trưởng chậm; cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng
hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chủ trì, phối hợp với các sở,
ngành có liên quan theo dõi, kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện Quyết định
này. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự thay đổi, bổ sung về danh mục loài cây
thì tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung theo quy
định của pháp luật.
2. Các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ
chức, cá nhân có liên quan căn cứ Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh
trưởng chậm; cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản
xuất để triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định của pháp luật.
2
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Đối với các loài cây không có trong Danh mục loài cây sinh trưởng
nhanh, cây sinh trưởng chậm; cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng
hộ và rừng sản xuất theo quy định tại Điều 1 thì thực hiện theo quy định của pháp
luật hiện hành.
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có
liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như khoản 3 Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy; TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó chủ tịch UBND tỉnh;
- Công thông tin điện tử tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP, TH, KTN, TTTT, TKCT;
+ Lưu: VT, NN
Thăng.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Ô Pích
1
Phụ lục I
DANH MỤC LOÀI CÂY SINH TRƯỞNG NHANH, LOÀI CÂY SINH
TRƯỞNG CHẬM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2024 của UBND tỉnh Bắc Giang)
I. DANH MỤC LOÀI CÂY SINH TRƯỞNG NHANH
TT
Loài cây
Tên Việt Nam Tên khoa học
1 Bạch đàn lai Eucalyptus hybrid
2 Bạch đàn urô Eucalyptus urophylla S.T.Blake
3 Bồ đề Styrax tonkinensis Piere
4 Keo lai Acacia hybrid
5 Keo tai tượng Acacia mangium Willd
6 Keo lá tràm Acacia auriculiformis A.Cunn. ex Benth
2
II. DANH MỤC LOÀI CÂY SINH TRƯỞNG CHẬM
TT
Loài cây
Tên Việt Nam Tên Khoa học
1 Chò chỉ
Parashorea stellata Kury
2
Chò nâu
Dipterocarpus retusus Blume
3 Dẻ ăn quả (Dẻ gai Yên Thế) Castanopsis boisii Hickel et A. Camus
4 Dẻ gai Ấn Độ (Cà ổi) Castanopsis indica
A.DC.
5
Đàn hương
Santalum album L
6
Gáo trắng
Neolamarkia cadamba (Roxb) Bosser
7 Giổi xanh
Micheha meriocris Dandy
8 Kháo Machilus odoratissima Nees
9 Lát hoa Chukrasia tabularis A.Juss
10
Lát Mexico
Cedrela odorata
11 Lim xanh Erythrophloeum fordii Oliv
12 Lim xẹt
Peltophorum tonkinensis A
Chev
13 Long não Cinamomum camphora Nees
14 Mắc ca Macadamia integrifolia Maid. Et Betche
15 Ngát Gironniera subaequelis Planch
16 Nhội
Bischofia trifolia Bl.
17
Sao đen
Hopea Odorata Roxb
18 Sến mật
Bassia pasquieri H.Lec
19 Sồi phảng
Lipthocarpus flssus Champ. ex benth
20 Sồi xanh (Dẻ xanh)
Lithocarpus pseudosundaica (Kickel et
A.Camus) Camus (Quercus sundaica Drake)
21 Sưa
Dalbergia tonkinensis Prain
22
Táu mặt quỷ
Hopea mollissima C. Y. Wu
23
Táu mật
Vatica tonkinensis A.chev
24 Táu muối
Vatica fleuxyana tardieu
5
TT
Loài cây Mục đích
Tên Việt Nam Tên khoa học
Phòng
hộ
Sản
xuất
22 Keo lá tràm
Acacia auriculiformis A.Cunn. ex
Benth
x
23 Keo lai Acacia hybrid x
24 Keo tai tượng Acacia mangium Willd x
25 Kim giao Podocarpus Wallichianus Presl x
26 Kháo Machilus odoratissima Nees x x
27 Lát hoa Chukrasia tabularis A.Juss x x
28
Lát Mexico
Cedrela odorata
x x
29 Lim xanh Erythrophloeum fordii Oliv x x
30 Lim xẹt Peltophorum tonkinensis A Chev x x
31 Long não Cinamomum camphora Nees x
32 Mán đỉa
Pithecolobium clyperia var
acumianata Gagnep
x
33 Máu chó Knema corticosa Lour x
34 Mắc ca
Macadamia integrifolia Maid. Et
Betche
x x
35 Mỡ Mangletia conifera Dandy x
36 Ngát Gironniera subaequelis Planch x
37 Nhội Bischofia trifolia Bl. x x
38 Ràng ràng mít Ormosia balansae Drake x
39 Sao đen Hopea Odorata Roxb x
40 Sau sau Liquidambar formosana hance x
41 Sâng Sapindus oocarpus Radlk. x
42 Sấu Dracontomelum duperreanum Pierre x x
43 Sến mật Bassia pasquieri H.Lec x
44 Sồi phảng Lipthocarpus flssus Champ. ex benth x
45 Sồi xanh (Dẻ xanh)
Lithocarpus pseudosundaica (
Kickel et
A.Camus) Camus (Quercus sundaica
Drake)
x x
46 Sưa Dalbergia tonkinensis Prain x x
6
TT
Loài cây Mục đích
Tên Việt Nam Tên khoa học
Phòng
hộ
Sản
xuất
47
Táu mặt quỷ
Hopea mollissima C. Y. Wu
x x
48
Táu mật
Vatica tonkinensis A.chev
x x
49 Táu muối Vatica fleuxyana tardieu x x
50 Tếch Tectona grandis Linn x
51 Thanh thất Ailanthus malabarica D.C x x
52 Thông ba lá Pinus kesiya Royle ex Gordon x x
53 Thông caribê Pinus caribaea Morelet x x
54 Thông mã vĩ Pinus massoniana Lamb x x
55 Thông nhựa Pinus merkusii Junght. et de Vries x x
56 Thừng mực Holarrhena antidysan terica Wall x
57 Trám chim Canarium tonkinense Engl x x
58 Trám đen Canarium tramdenum Dai & Ykovl x x
59 Trám trắng Canarium album (Lour) Raeusch. x x
60 Trẩu Aleurites montara willd x
61 Vàng anh Saraca dives Pierre x
62 Vàng kiêng Nauclea purpurea Roxb x
63 Vàng tâm Manglietia fordiana Oliv x x
64 Vạng trứng Endospermum chinense Benth x x
65 Vối thuốc Schima wallichii Choisy x x
66
Vù hương
Cinnamomum parthenoxylon (Jack)
Meinsl.
x x
67 Xà cừ Khaya senegalensis A.Juss x
68 Xoan đào Pygeum arboreum Endl. et Kurz x
69 Xoan nhừ Spondias mangifera Wied. x
70 Xương cá Garcinia gaudichaudii Planch.et Triana x
5
TT
Loài cây Mục đích
Tên Việt Nam Tên khoa học
Phòng
hộ
Sản
xuất
22 Keo lá tràm
Acacia auriculiformis A.Cunn. ex
Benth
x
23 Keo lai Acacia hybrid x
24 Keo tai tượng Acacia mangium Willd x
25 Kim giao Podocarpus Wallichianus Presl x
26 Kháo Machilus odoratissima Nees x x
27 Lát hoa Chukrasia tabularis A.Juss x x
28
Lát Mexico
Cedrela odorata
x x
29 Lim xanh Erythrophloeum fordii Oliv x x
30 Lim xẹt Peltophorum tonkinensis A Chev x x
31 Long não Cinamomum camphora Nees x
32 Mán đỉa
Pithecolobium clyperia var
acumianata Gagnep
x
33 Máu chó Knema corticosa Lour x
34 Mắc ca
Macadamia integrifolia Maid. Et
Betche
x x
35 Mỡ Mangletia conifera Dandy x
36 Ngát Gironniera subaequelis Planch x
37 Nhội Bischofia trifolia Bl. x x
38 Ràng ràng mít Ormosia balansae Drake x
39 Sao đen Hopea Odorata Roxb x
40 Sau sau Liquidambar formosana hance x
41 Sâng Sapindus oocarpus Radlk. x
42 Sấu Dracontomelum duperreanum Pierre x x
43 Sến mật Bassia pasquieri H.Lec x
44 Sồi phảng Lipthocarpus flssus Champ. ex benth x
45 Sồi xanh (Dẻ xanh)
Lithocarpus pseudosundaica (
Kickel et
A.Camus) Camus (Quercus sundaica
Drake)
x x
46 Sưa Dalbergia tonkinensis Prain x x
6
TT
Loài cây Mục đích
Tên Việt Nam Tên khoa học
Phòng
hộ
Sản
xuất
47
Táu mặt quỷ
Hopea mollissima C. Y. Wu
x x
48
Táu mật
Vatica tonkinensis A.chev
x x
49 Táu muối Vatica fleuxyana tardieu x x
50 Tếch Tectona grandis Linn x
51 Thanh thất Ailanthus malabarica D.C x x
52 Thông ba lá Pinus kesiya Royle ex Gordon x x
53 Thông caribê Pinus caribaea Morelet x x
54 Thông mã vĩ Pinus massoniana Lamb x x
55 Thông nhựa Pinus merkusii Junght. et de Vries x x
56 Thừng mực Holarrhena antidysan terica Wall x
57 Trám chim Canarium tonkinense Engl x x
58 Trám đen Canarium tramdenum Dai & Ykovl x x
59 Trám trắng Canarium album (Lour) Raeusch. x x
60 Trẩu Aleurites montara willd x
61 Vàng anh Saraca dives Pierre x
62 Vàng kiêng Nauclea purpurea Roxb x
63 Vàng tâm Manglietia fordiana Oliv x x
64 Vạng trứng Endospermum chinense Benth x x
65 Vối thuốc Schima wallichii Choisy x x
66
Vù hương
Cinnamomum parthenoxylon (Jack)
Meinsl.
x x
67 Xà cừ Khaya senegalensis A.Juss x
68 Xoan đào Pygeum arboreum Endl. et Kurz x
69 Xoan nhừ Spondias mangifera Wied. x
70 Xương cá Garcinia gaudichaudii Planch.et Triana x
7
II. DANH MỤC CÂY PHI MỤC ĐÍCH ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG
HỘ VÀ RỪNG SẢN XUẤT
TT
Loài cây
Tên Việt Nam Tên khoa học
1 Ba bét
Bạch đàn-Mallotus floribundus (Blune)
Muell. Arg. (M.annamiticus O. Ktze).
2 Ba soi Macaranga denticulata Muell-Arg
3 Ban trắng Bauhinia variegata L
4 Bứa
Garcinia oblongifolia Champ. ex Benth
.
5 Cơi Pterocarya tonkinensis Dode
6 Dọc Garcinia multiflora
7 Duối Coclodiscus musicatus
8 Đỏ ngọn Cratoxylon prunifolium Kurz
9 Đu đủ rừng
Trevesia palmata (Roxb. ex Lindl.) Visan
10 Gạo Bombax malabaricum D.C
11 Hu đay Trema orientalis Bl
12 Màng tang
Litsea cubeba (Lour.) Pers
13 Me rừng
Phyllanthus emblica L
14 Muối
Rhus chinensis Mill
15 Núc nác
Oroxylum indicum
(L.)
Kurz
16 Ngái
Ficus hispida L.f
17 Sung Ficus racemosa
18 Thàn mát Millettia ichthyochtona Drake
19 Thành ngạnh Cratoxylon formosum B.et H
20 Vả
Ficus auriculata Lour

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 473/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang phê duyệt Danh mục loài cây sinh trưởng nhanh, cây sinh trưởng chậm; cây mục đích, cây phi mục đích đối với rừng phòng hộ và rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 473/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 473/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×