• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3806/QĐ-UBND Phú Thọ 2026 giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 06/11/2026 08:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3806/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đinh Công Sứ
Trích yếu: Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2027
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/11/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3806/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3806/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3806/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 3806/QĐ-UBND
Phú Thọ, ngày 03 tháng 11 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2027
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số
điều theo Luật số 35/2018/QH14, Luật số 59/2020/QH14, Luật số
72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 28/2023/QH15, Luật số
54/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và
Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 115/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ quy định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và chính sách hỗ trợ của Nhà
nước trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP 22 tháng 5 năm 2025,
Nghị định số 214/2025/NĐ-CP 04 tháng 8 năm 2025, Nghị định số
349/2026/NĐ-CP 09 tháng 9 năm 2026;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
1417/TTr-SNN&MT ngày 26/10/2026 (được thẩm định tại Báo cáo số 842/BC-
SNN&MT ngày 26/10/2026).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ năm 2027 như sau:
1. Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối vi đt trng lúa:
Ký bởi TRUNG TÂM THÔNG TIN - CÔNG BÁO
VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
PHÚ THỌ
TT
Vùng và biện pháp công trình
Giá sản phẩm
dịch vụ công ích
thủy lợi
(1.000 đồng/ha/vụ)
1
Vùng miền núi
- Tưi tiêu bằng động lực
1.811
- Tưi tiêu bằng trọng lực
1.267
- Tưi tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
1.539
2
Vùng trung du
- Tưi tiêu bằng động lực
1.433
- Tưi tiêu bằng trọng lực
1.003
- Tưi tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
1.218
3
Vùng đng bằng
- Tưi tiêu bằng động lực
1.646
- Tưi tiêu bằng trọng lực
1.152
- Tưi tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ
1.399
a) Trường hợp tưi, tiêu chủ động một phần thì giá bằng 60% giá tại
Biểu trên.
b) Trường hợp chỉ tạo ngun tưi, tiêu bằng trọng lực thì giá bằng 40%
giá tại Biểu trên.
c) Trường hợp chỉ tạo ngun tưi, tiêu bằng động lực thì giá bằng 50%
giá tại Biểu trên.
d) Trường hợp phải tạo ngun từ bậc 2 trở lên đối vi các công trình được
xây dựng theo quy hoạch được cp có thẩm quyền phê duyệt, giá được tính tăng
thêm 20% so vi giá tại Biểu trên.
đ) Trường hợp phải tách riêng giá cho tưi, tiêu trên cùng một diện tích
thì giá cho tưi được tính bằng 70%, cho tiêu được tính bằng 30% giá quy định
tại Biểu trên.
2. Giá đối vi diện tích trng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể
cả cây vụ đông được tính bằng 40% giá đối vi đt trng lúa quy định tại khoản
1 điều này.
3. Biểu giá đối vi cp nưc cho chăn nuôi, cp nưc để nuôi trng
thủy sản và cp nưc tưi cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và
cây dược liệu:
TT
Các đối tượng dùng nước
Đơn vị
Giá cụ thể theo các
biện pháp công trình
Bơm điện
Hồ đập,
kênh cống
1
Cp nưc cho chăn nuôi
đng/m
3
1.320
900
2
Cp nưc để nuôi trng thủy sản
đng/m
3
840
600
đng/m
2
mặt
thoáng/năm
250
3
Cp nưc tưi các cây công nghiệp dài
ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu
đng/m
3
1.020
840
a) Trường hợp diện tích canh tác một vụ lúa, một vụ cá (nuôi trng thủy sản)
hoặc chỉ cp nưc tạo ngun cho nuôi trng thủy sản thì giá bằng 50% giá trên.
b) Trường hợp cp nưc tưi cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả,
hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m
3
) thì tính theo diện
tích (ha), giá dịch vụ tính bằng 80% giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối
vi đt trng lúa cho một năm theo quy định.
4. Giá tiêu thoát nưc khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng
5% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối vi đt trng lúa/vụ.
5. Danh sách các xã, phường thuộc vùng miền núi, vùng trung du, vùng
đng bằng quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
6. Giá cụ thể sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Quyết định
này là giá từ công trình đầu mối đến điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
và là giá chưa bao gm thuế giá trị gia tăng.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Uỷ ban nhân dân các xã, phường; các sở, ngành liên quan thực hiện
tuyên truyền, phổ biến và công khai trên Cổng thông tin điện tử tỉnh, hệ thống
cổng/trang thông tin điện tử địa phương, cơ quan, đơn vị và trên các phương tiện
thông tin đại chúng khác.
2. Đơn vị thực hiện cung cp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi có trách
nhiệm niêm yết công khai theo quy định của pháp luật về giá đối vi giá sản
phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành
của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường; Chủ tịch, Giám đốc các
Doanh nghiệp khai thác Công trình thủy lợi: Công ty TNHH một thành viên
Thủy lợi Vĩnh Phúc, Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thuỷ
lợi Hòa Bình, Công ty TNHH Nhà nưc một thành viên Khai thác công trình
thuỷ lợi Phú Thọ và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định
thực hiện./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đinh Công Sứ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3806/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2027

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3806/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3806/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×