- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 334/QĐ-CN-TACN 2023 chỉ định phòng thử nghiệm lĩnh vực thức ăn chăn nuôi
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 334/QĐ-CN-TACN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Dương Tất Thắng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
07/09/2023 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 334/QĐ-CN-TACN
Ngày 07/9/2023, Cục Chăn nuôi ban hành Quyết định 334/QĐ-CN-TACN về việc chỉ định phòng thử nghiệm lĩnh vực thức ăn chăn nuôi. Cụ thể:
1. Cục Chăn nuôi chỉ định Phòng thử nghiệm 1 của Công ty Cổ phần Chứng nhận và Giám định Vinacert là phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi phục vụ yêu cầu quản lý Nhà nước.
2. 03 tên phép thử bao gồm:
- Xác định hàm lượng axit amin và axit amin tổng số (Threonine, Methionine, Lysine, Cystine, Alanine, Glycine, Valine, Leucine, Isoleucine, Serine, Proline, axit Glutamic, Phenylalanine, axit Aspartic, Histidine, Tyrosine, Arginine);
- Định lượng Lactobacillus spp;
- Định lượng Saccharomyces spp.
3. Phòng thử nghiệm 1 của Công ty Cổ phần Chứng nhận và Giám định Vinacert có trách nhiệm thực hiện việc thử nghiệm phục vụ quản lý Nhà nước khi có yêu cầu, phải tuân thủ các quy định, hướng dẫn của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và chịu hoàn toàn trách nhiệm về kết quả thử nghiệm do đơn mình vị thực hiện.
Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Xem chi tiết Quyết định 334/QĐ-CN-TACN có hiệu lực kể từ ngày 07/09/2023
| BỘ NÔNG NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chỉ định phòng thử nghiệm lĩnh vực thức ăn chăn nuôi
_________________
CỤC TRƯỞNG CỤC CHĂN NUÔI
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007;
Căn cứ Quyết định số 1398/QĐ-BNN-TCCB ngày 13/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi;
Căn cứ Quyết định số 2570/QĐ-BNN-TCCB ngày 02/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 1398/QĐ-BNN-TCCB ngày 13/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi;
Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
Căn cứ hồ sơ đăng ký chỉ định bổ sung của Công ty Cổ phần Chứng nhận và Giám định Vinacert;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chỉ định Phòng thử nghiệm 1 của Công ty Cổ phần Chứng nhận và Giám định Vinacert (địa chỉ: Tầng 4, số 130 Nguyễn Đức Cảnh, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội; điện thoại: 0243.624.1933; fax: 0243.624.1137) là phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi phục vụ yêu cầu quản lý nhà nước. Danh sách các phép thử chỉ định bổ sung tại Phụ lục đính kèm.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành đến ngày 07 tháng 3 năm 2027.
Điều 3. Phòng thử nghiệm 1 của Công ty Cổ phần Chứng nhận và Giám định Vinacert có trách nhiệm thực hiện việc thử nghiệm phục vụ quản lý nhà nước khi có yêu cầu, phải tuân thủ các quy định, hướng dẫn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và chịu hoàn toàn trách nhiệm về kết quả thử nghiệm do đơn vị mình thực hiện.
Điều 4. Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng đơn vị có tên nêu tại Điều 1, các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Công ty CP Chứng nhận & Giám định Vinacert; - Trung tâm Chuyển đổi số và Thống kê nông nghiệp (để đăng tải); - Vụ KHCN&MT (để biết); - Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường (để biết); - Tổng cục TĐC, Bộ KH&CN (để biết); - Lưu: VT, TACN. | CỤC TRƯỞNG
Dương Tất Thắng |
Phụ lục
DANH MỤC PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH BỔ SUNG CỦA PHÒNG THỬ NGHIỆM 1 CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG NHẬN VÀ GIÁM ĐỊNH VINACERT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 334/QĐ-CN-TACN, ngày 06 tháng 9 năm 2023
của Cục trưởng Cục Chăn nuôi)
_______________________
| TT | Tên phép thử | Giới hạn (LOQ/LOD) [*] | Phương pháp thử |
| I. Phép thử hóa học | |||
| 1. | Xác định hàm lượng axit amin và axit amin tổng số (Threonine, Methionine, Lysine, Cystine, Alanine, Glycine, Valine, Leucine, Isoleucine, Serine, Proline, axit Glutamic, Phenylalanine, axit Aspartic, Histidine, Tyrosine, Arginine) | LOQ: - Threonine, Lysine, Alanine, Glycine, Leucine, Isoleucine, Serine, Proline, axit Glutamic, Phenylalanine, axit Aspartic, Histidine, Tyrosine, Arginine = 0,09%; - Methionine, Cystine = 0,06%; - Valine = 0,12%. | AOAC 2018.06 |
| II. Phép thử vi sinh | |||
| 2. | Định lượng Lactobacillus spp. | - LOD = 1 x 102 CFU/g hoặc CFU/ml (phụ gia, premix); - LOD = 1 x 101 CFU/g hoặc CFU/ml (thức ăn hỗn hợp); - LOD = 2 x 101 CFU/g hoặc CFU/ml (thức ăn dạng sệt và có dầu). | BS EN 15787:2021 |
| 3. | Định lượng Saccharomyces spp. | - LOD = 1 x 102 CFU/g hoặc CFU/ml (phụ gia, premix); - LOD = 1 x 101 CFU/g hoặc CFU/ml (thức ăn hỗn hợp); - LOD = 2 x 101 CFU/g hoặc CFU/ml (thức ăn dạng sệt và có dầu). | BS EN 15789:2021 |
[*]: LOQ: Giới hạn định lượng; LOD: Giới hạn phát hiện
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!