- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 317/QĐ-TS-KHCN&HTQT 2023 về việc chỉ định tổ chức thử nghiệm
| Cơ quan ban hành: | Cục Thuỷ sản |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 317/QĐ-TS-KHCN&HTQT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Đình Luân |
| Trích yếu: | Về việc chỉ định tổ chức thử nghiệm | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
10/10/2023 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 317/QĐ-TS-KHCN&HTQT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ NÔNG NGHIỆP _______ Số: 317/QĐ-TS-KHCN&HTQT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 10 tháng 10 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chỉ định tổ chức thử nghiệm
__________________
CỤC TRƯỞNG CỤC THỦY SẢN
Căn cứ Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007;
Căn cứ Quyết định 1786/QĐ-BNN-TCCB ngày 08/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuỷ sản;
Căn cứ Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm hàng hóa và Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Khoa học công nghệ và Hợp tác quốc tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chỉ định Trung tâm Kiểm nghiệm và Tư vấn ứng dụng khoa học AVATEK - Chi nhánh Công ty Cổ phần Khoa học công nghệ AVATEK (địa chỉ: Số 66/122 đường Bình Thành, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 19003466; email: [email protected]) thực hiện thử nghiệm lĩnh vực thức ăn thủy sản. Danh mục phép thử được chỉ định tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Thời hạn hiệu lực của Quyết định này là 05 năm, kể từ ngày ký.
Điều 3. Trung tâm Kiểm nghiệm và Tư vấn ứng dụng khoa học AVATEK -Chi nhánh Công ty Cổ phần Khoa học công nghệ AVATEK có trách nhiệm thực hiện việc thử nghiệm phục vụ quản lý nhà nước khi có yêu cầu, phải tuân thủ các quy định, hướng dẫn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và chịu hoàn toàn trách nhiệm về kết quả đánh giá sự phù hợp do đơn vị mình thực hiện.
Điều 4. Trưởng phòng Khoa học công nghệ và Hợp tác quốc tế; Thủ trưởng đơn vị có tên tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Trung tâm Kiểm nghiệm và Tư vấn ứng dụng - Bộ KHCN, Tổng cục ĐLC (để biết); - Vụ KHCN&MT (để b/c); - TT Tin học và Thống kê (website Bộ - TT Thông tin Thủy sản (website Cục TS); - Lưu VT, KHCN &HTQT (03b). | CỤC TRƯỞNG
Trần Đình Luân |
Phụ lục:
DANH MỤC PHÉP THỬ, PHƯƠNG PHÁP THỬ ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 317/QĐ-TS-KHCN&HTQT ngày 10 tháng 10 năm 2023 của Cục trưởng Cục Thuỷ sản)
| TT | Tên phép thử | Giới hạn định lượng/phạm vi đo | Phương pháp thử |
| I | Lĩnh vực Hoá học |
|
|
| 1 | Xác định dư lượng nhóm Ethoxyquin. Phương pháp LC/MS/MS | LOD = 3 µg/kg | AVA-KN-PP.SK/009 (Ref. AOAC 2007.01; AOAC 996.13; TCVN 11283:2016) |
| 2 | Xác định hàm lượng Cadimi (Cd) | LOD = 0,02 mg/kg | AVA-KN-PP.QP/022 (Ref. AOAC 986.15 Pb and Cd) |
| 3 | Xác định hàm lượng Chì (Pb) | LOD = 0,033 mg/kg | AVA-KN-PP.QP/023 (Ref. AOAC 986.15 Pb and Cd) |
| 4 | Xác định hàm lượng Protein | LOD = 0,15 % | |
| 5 | Xác định hàm lượng Béo thô | LOD = 0,15 % | AVA-KN-PP.HL/37 (Ref. TCVN 4331:2001) |
| 6 | Xác định hàm lượng Độ ẩm | LOD = 0,1 % | |
| 7 | Xác định hàm lượng Tro thô | LOD = 0,05 % | |
| 8 | Xác định hàm lượng Tro không tan trong HCl (cát, sạn) | LOD = 0,01 % | |
| 9 | Xác định hàm lượng Xơ thô | LOD = 0,1 % | |
| 10 | Xác định hàm lượng Phospho tổng số | LOD = 0,2 g/kg | |
| 11 | Xác định hàm lượng Đường tổng | LOD = 0,2 % | |
| 12 | Xác định hàm lượng Arsen (As) | LOD = 0,02 mg/kg | AVA-KN-PP.QP/021 (Ref. AOAC 986.15_2005-As) |
| 13 | Xác định hàm lượng thủy ngân (Hg) | LOD = 0,02 mg/kg | AVA-KN-PP.QP/024 (Ref. AOAC 974.14_2005-Hg) |
| 14 | Xác định hàm lượng tinh bột | LOD = 13,3 g/kg | |
| 15 | Xác định hàm lượng Canxi (Ca) | LOD = 5 mg/kg | AVA-KN-PP.QP/027 (Ref. AOAC 985.35) |
| 16 | Xác định hàm lượng Aflatoxin B1, B2, G1, G2 và tổng số. Phương pháp LC- MS/MS | LOD = 0,3 µg/kg | AVA-KN-PP.SK/016 (Ref. TCVN 9126:2011, ISO 17375:2006) |
| 17 | Xác định hàm lượng Amino acid - Phương pháp HPLC-DAD: - Threonine (THR) - Lysine hydrochloride (LYS) - Methionine (MET) - Cystine (C-C) | LOD = 200 mg/kg | AVA-KN-PP.SK/001 (Ref. TCVN 8764:2012, AOAC 994.12) |
| 18 | Xác định hàm lượng Arsen vô cơ | LOD = 50 µg/kg | AVA-KN-PP.QP/033 (Ref. IMEP-41: Determination of inorganic As in food) |
| II | Sinh học |
| |
| 1 | Định lượng Coliform - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc | LOQ = 10 CFU/g, 1 CFU/mL | TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2006) |
| 2 | Định lượng Staphylococcus aureus | LOQ = 10 CFU/g, 1 CFU/mL | AOAC 975.55 |
| 3 | Định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza - Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 độ C sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl beta-D-glucuronid | LOQ = 10 CFU/g, 1 CFU/mL | TCVN 7924-2:2008 (ISO 16649-2:2001) |
| 4 | Định lượng Clostridium perfringens trên đĩa thạch - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc | LOQ = 10 CFU/g, 1 CFU/mL | TCVN 4991:2005 (ISO 7937:2004) |
| 5 | Phát hiện Salmonella spp | eLOD 50 = 4 CFU/25g (mL) | TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017) |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!