- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2766/QÐ-BNN-CN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố mã HS đối với danh mục giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 2766/QĐ-BNN-CN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Vũ Văn Tám |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
13/07/2015 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2766/QĐ-BNN-CN
Quyết định 2766/QĐ-BNN-CN: Công bố mã HS đối với giống vật nuôi sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam
Quyết định 2766/QĐ-BNN-CN do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành ngày 13 tháng 07 năm 2015 có hiệu lực từ ngày 14 tháng 08 năm 2015, nhằm mục đích công bố mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi được sản xuất và kinh doanh tại Việt Nam. Quyết định này là một phần của hệ thống pháp lý nhằm quản lý giống vật nuôi và tạo điều kiện cho hoạt động xuất nhập khẩu.
Quyết định nêu rõ các nguyên tắc áp dụng danh mục giống vật nuôi:
- Khi chỉ liệt kê mã 4 số, tất cả các mã 8 số thuộc nhóm 4 số đó đều thuộc danh mục.
- Tương tự, nếu chỉ liệt kê mã 6 số, tất cả các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số đó cũng được tính.
- Nếu liệt kê cụ thể mã 8 số, chỉ những mã này mới nằm trong danh mục.
Điều này đảm bảo sự thống nhất trong việc áp dụng mã số đối với các giống vật nuôi, hỗ trợ cho các đơn vị, tổ chức và cá nhân trong việc thực hiện các hoạt động sản xuất, kinh doanh, cũng như xuất, nhập khẩu giống vật nuôi.
Trong phụ lục của Quyết định, các loại giống vật nuôi được chia thành nhiều nhóm khác nhau, như ngựa, bò, trâu, lợn, dê, cừu, gia cầm và nhiều loại khác. Mỗi loại vật nuôi đều được chỉ định mã HS cụ thể, giúp cho việc phân loại và quản lý dễ dàng hơn. Ví dụ, giống bò nội có mã HS là 0102.21.00 cho loại thuần chủng để nhân giống, mã này giúp các doanh nghiệp áp dụng đúng trong các giao dịch thương mại.
Với mục tiêu nhấn mạnh tầm quan trọng của giống vật nuôi trong nền nông nghiệp, Quyết định cũng hướng tới việc cải thiện chất lượng sản phẩm và khả năng cạnh tranh trên thị trường trong và ngoài nước. Sự công nhận và quản lý đúng đắn các giống vật nuôi không chỉ mang lại lợi ích kinh tế mà còn góp phần bảo tồn nguồn gen phong phú của các giống động vật ở Việt Nam.
Bộ Nông nghiệp khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện nghiêm túc nội dung Quyết định, đảm bảo mọi hoạt động sản xuất và kinh doanh giống vật nuôi đều phải tuân thủ quy định được nêu ra. Quyết định này không chỉ mang lại lợi ích cho nông dân mà còn góp phần phát triển bền vững ngành chăn nuôi Việt Nam.
Xem chi tiết Quyết định 2766/QĐ-BNN-CN có hiệu lực kể từ ngày 14/08/2015
Tải Quyết định 2766/QĐ-BNN-CN
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ------- Số: 2766/QĐ-BNN-CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 13 tháng 07 năm 2015 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ trưởng (để b/c); - Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Tổng cục Hải quan; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Website Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Lưu: VT, CN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Văn Tám |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2766/QĐ-BNN-CN ngày 13 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| Số TT | Loại vật nuôi | Giống vật nuôi được sản xuất:, kinh doanh tại Việt Nam | Mô tả hàng hóa theo biểu thuế | Mã HS |
| 1 | Ngựa | | Ngựa, lừa, la sống | 01.01 |
| 1.1 | Ngựa nội | Các giống ngựa nội | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0101.21.00 |
| - Loại khác | 0101.29.00 | |||
| 1.2 | Ngựa ngoại | Ngựa Carbadin | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0101.21.00 |
| - Loại khác | 0101.29.00 | |||
| 1.3 | Ngựa lai | Các tổ hợp lai giữa các giống nêu tai mục 1.1 và mục 1.2 | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0101.21.00 |
| - Loại khác | 0101.29.00 | |||
| 2 | Bò | | Động vật sống họ trâu, bò | 01.02 |
| 2.1 | Bò nội | Các giống: Bò Vàng (Bos indicus), bờ H'Mông, bò U đầu rìu, bò Phú Yên. | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0102.21.00 |
| - Loại khác | 0102.29 | |||
| 2.2 | Bò sữa | Các giống: Holstein Friesian (HF), Jerscy. | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0102.21.00 |
| - Loại khác | 0102.29 | |||
| 2.3 | Bò thịt | Các giống: Red Sindhi, Sahiwal, Brahman, Droughtmaster, Angus, Limousine, Crimousine, Simmental, Charolaise, Hereford, Santa Gertrudis, Blanc Bleu Belge (BRB). | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0102.21.00 |
| - Loại khác | 0102.29 | |||
| 2.4 | Bò lai | Tổ hợp lai của các giống nêu tại mục 2.1, mục 2.2 và mục 2.3. | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0102.21.00 |
| | | | - Loại khác | 0102.29 |
| 3 | Trâu | | Động vật sống họ trâu, bò | 01.02 |
| 3.1 | Trâu nội | Giống trâu nội | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0102.31.00 |
| - Loại khác | 0102.39.00 | |||
| 3.2. | Trâu ngoại | Trâu Marrah | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0102.31.00 |
| | | | - Loại khác | 0102.39.00 |
| 3.3 | Trâu lai | Các tổ hợp lai của các giống nêu tại mục 3.1và mục 3.2 | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0102.31.00 |
| | | | - Loại khác | 0102.39.00 |
| 4 | Lợn | | Lợn sống | 01.03 |
| 4.1 | Lợn nội | Ỉ, Móng Cái, Mường Khương, Mán, Lang Hồng, Thuộc Nhiêu, Ba Xuyên, Mẹo, Sóc, Phú Khánh, Cỏ, Táp Ná, Ván Pa (mini Quảng Trị). | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0103.10.00 |
| - Loại khác | 0103.91.00 0103.92.00 | |||
| 4.2 | Lợn ngoại | - Yorkshire, Landrace, Duroc, Pietrain, Pietrain kháng stress, Hampshire, Edell, Dalland, Cornwall, Berkshire, Meishan (VCN-MS15); - L (19, 95, 06, 11, 64); - VCN (01, 02, 03, 04, 05, 11, 12, 21, 22, 23); - FH (004, 012, 016, 019, 025, 100); | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0103 10.00 |
| - Loại khác | 0103.91.00 0103.92.00 | |||
| 4.3 | Lợn lai | Tổ hợp lai của các giống lợn nêu tại mục 4.1 và 4.2. | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0103.10.00 |
| - Loại khác | 0103.91.00 0103.92.00 | |||
| 5 | Dê | | Cừu, dê sống | 01.04 |
| 5.1 | Dê nội | Các giống: Dê Cỏ, dê Bách Thảo, | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0104.20.10 |
| | | | - Loại khác | 0104.20 |
| 5.2 | Dê ngoại | Các giống: Saanen; Alpine, Barbari, Beetal, Jumnapari, Boer | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0104.20.10 |
| - Loại khác | 0104.20 | |||
| 5.3 | Dê lai | Các tổ hợp lai giữa các giống trên | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0104.20.10 |
| - Loại khác | 0104.20 | |||
| 6 | Cừu | | Cừu, dê sống | 01.04 |
| Cừu Phan Rang | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0104.10.10 | ||
| - Loại khác | 0104.10.90 | |||
| 7 | Gà | | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi | 01.05 |
| 7.1 | Gà nội | Gà Ri, gà Mía, gà Hồ, gà Đông Tảo, gà Tàu vàng, gà Tre, gà Chọi (hoặc Đá hoặc Nòi), gà Tẻ, gà Ác, gà H’Mông, gà nhiều cựa Phú Thọ, gà Tiên Yên, gà Ri Ninh Hòa; | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0105.11.10 0105.94.10 |
| - Loại khác | 0105.11.90 0105.94.40 0105.94.91 0105.94.99 | |||
| 7.2 | Gà ngoại | | | |
| 7.2.1 | Gá hướng thịt | - Avian, Lohmann, AA (Arbor Acres), Hubbard, Cobb, Ross, ISA MPK, ISA Color, Incian River Meat, Kabir, JA 57, Sasso; Redbro; Nagoya, | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0105.11.10 0105.94.10 |
| - Loại khác | 0105.11.90 0105.94.40 0105.94.91 0105.94.99 | |||
| 7.2.2 | Gà hướng trứng | - Leghorn, Goldline 54, Brown Nick, Hyline, Lohmann Brown, Hisex Brown, ISA Brown, Babcock- 380, Novogen (Novo White và Novo Brown), VCN-G15, Isa Warren, I Shaver, Dominant, Ai Cập, Newhampshire Godollo, Yellow Godollo VCN-Z15; | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0105.11.10 |
| - Loại khác | 0105.11.90 0105.94.40 0105.94.91 0105.94.99 | |||
| 7.2.3 | Gà kiêm dụng | Tam Hoàng (Jiangcun và 882), Lương Phượng (hoặc LV), Sao, Grimaud. | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0105.11.10 |
| - Loại khác | 0105.11.90 0105.94.40 0105.94.91 0105.94.99 | |||
| 7.3 | Gà lai | Tổ hợp lai của các giống gà tại mục 7.1 và 7.2. | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0105.11.10 |
| | | | - Loại khác | 0105.11.90 0105.94.40 0105.94.91 0105.94.99 |
| 8 | Vịt | | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi | 01.05 |
| 8.1 | Vịt hướng thịt | CV SuperM (SM, SM2, SM2i, SM3, SM3SH), Star53, Star76, M14, M15, Szarwas; | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0105.13 10 0105.99.10 |
| - Loại khác | 0105.13.90 0105.99.20 | |||
| 8.2 | Vịt hướng trứng | Cỏ, Triết Giang, TC, CV2000 Layer, Khaki Campbell, TsN15-Đại Xuyên, Star13; | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0105.13.10 0105.99.10 |
| - Loại khác | 0105.13.90 | |||
| | | | | 0105.99.20 |
| 8.3 | Vịt kiêm dụng | Bầu Quỳ, Bầu Bến, Kỳ Lửa, Đốm, PT, Biển 15-Đại Xuyên, Cổ Lũng, Hòa Lan; | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0105.13.10 0105.99.10 |
| - Loại khác | 0105.13.90 0105.99.20 | |||
| 8.4 | Vịt lai | Tổ hợp lai của các giống vịt nội, vịt ngoại nêu tại mục 8.1 và 8.2. | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0105.13.10 0105.99.10 |
| - Loại khác | 0105.13.90 0105.99.20 | |||
| 9 | Ngan | | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi | 01.05 |
| 9 1 | Ngan nội | Dé, Trâu, Scn; | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0105.13.10 0105.99.10 |
| - Loại khác | 0105.13.90 0105.99.20 | |||
| 9.2 | Ngan ngoại | Ngan Pháp (R31, R51, R71); | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0105.13.10 0105.99.10 |
| - Loại khác | 0105.13.90 0105.99.20 | |||
| 9.3 | Ngan lai | Tổ hợp lai của các giống ngan nêu tại mục 9.1 và 9.2. | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0105.13.10 0105.99.10 |
| - Loại khác | 0105 13.90 0105.99.20 | |||
| 10 | Ngỗng | | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi | 01.05 |
| 10.1 | Ngỗng nội | Cỏ, Sư Tử | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0105.14.10 0105.99.30 |
| | | | - Loại khác | 0105.14.90 0105.99.40 |
| 10.2 | Ngỗng ngoại | Rheinland, Landes, Hungari | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0105.14.10 0105.99.30 |
| | | | - Loại khác | 0105.14.90 0105.99.40 |
| 10.3 | Ngỗng lai | Tổ hợp lai của các giống nêu tại mục 10.1 và 10.2. | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0105.14.10 0105.99.30 |
| | | | - Loại khác | 0105.14.90 0105.99.40 |
| 11 | Thỏ | | Động vật sống khác | 01.06 |
| 11.1 | Thỏ nội | Các giống: Thỏ Đen, thỏ Xám. | | 0106.14.00 |
| 11.2 | Thỏ ngoại | Các giống: Newzealand, California, Hungari, Panon | | 0106.14.00 |
| 11.3 | Thỏ lai | Các tổ hợp lai giữa các giống trên | | 0106.14.00 |
| 12 | Chim bồ câu | Bồ câu nội, Titan, Mitmas và các tổ hợp lai của các giống bồ câu trên. | | 0106.39.00 |
| 13 | Chim cút | | | 0106.39.00 |
| 14 | Đà điểu | Châu Phi (Ostrich): dòng Zim, Aust, Blue, Black và | | 0106.33.00 |
| 16 | Tằm | | | |
| 16.1 | | Tằm Lưỡng hệ, tằm Đa hệ, tằm Thầu dầu lá sắn, tằm GQ 22J8, tằm lai TN 1278. | | 0106.49.00 |
| 16.2 | | Trứng tằm của các giống quy định tại mục 16.1 | | 0511.99.20 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!