• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2462/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt điều chỉnh kế hoạch tổng thể, kế hoạch thực hiện dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/06/2024 13:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2462/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch tổng thể và phê duyệt kế hoạch thực hiện năm 2024 dự án thành phần thuộc dự án “Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2462/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2462/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2462/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/QĐ
UBND
Thanh Hoá, ngày tháng
năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch tổng thể và phê duyệt kế hoạch thực
hiện năm 2024 dự án thành phần thuộc dự án “Hiện đại hóa ngành Lâm
nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa”
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 114/2021/NĐ-CP ngày
16/12/2021 về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn
vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài; số 20/2023/NĐ-CP ngày 04/5/2023 về
việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 114/2021/NĐ-CP về quản lý
và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài
trợ nước ngoài;
Căn cứ Hiệp định số 6079-VN ngày 03/8/2018 giữa Chính phủ Nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với Ngân hàng hàng Thế giới (WB);
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 548/QĐ-TTg ngày
21/4/2017 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Hiện đại hóa ngành Lâm
nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển; số 1387/QĐ-TTg ngày
23/10/2018 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chủ trương đầu tư dự án Hiện
đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển; số
1249/QĐ-TTg, ngày 26/10/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư
dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven
biển (FMCR) do WB tài trợ;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT: số
1658/QĐ-BNN-HTQT ngày 04/5/2017 về phê duyệt đầu tư dự án Hiện đại hóa
ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển; số 286/QĐ-
BNN-HTQT ngày 21/01/2019 về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung đầu tư dự án Hiện
đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển; số
288/QĐ-BNN-HTQT ngày 21/01/2019 về việc phê duyệt Sổ tay hướng dẫn thực
hiện dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng
ven biển; số 2198/QĐ-BNN-HTQT ngày 13/6/2019 về phê duyệt kế hoạch tổng
2
thể dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng
ven biển; số 5996/QĐ-BNN-HTQT ngày 29/12/2023 về việc điều chỉnh đầu tư dự
án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển;
số 615/QĐ-BNN-KH ngày 28/02/2024 về điều chỉnh Quyết định số 2198/QĐ-
BNN-KH ngày 13/6/2019, Quyết định số 2796/QĐ-BNN-KH ngày 12/7/2023 về
phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch tổng thể dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và
tăng cường tính chống chịu vùng ven biển; số 1130/QĐ-BNN-KH Ngày
19/4/2024 về phê duyệt kế hoạch thực hiện năm 2024 dự án Hiện đại hóa ngành
Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển;
Căn cứ Quyết định số 4848/QĐ-UBND, ngày 19/12/2023 của UBND tỉnh về
giao dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương
và phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2024, tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 4270/QĐ-UBND
ngày 17/10/2019 về việc phê duyệt dự án thành phần thuộc dự án Hiện đại hóa
ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh
Hóa; số 987/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 về phê duyệt kế hoạch đầu tư tổng thể
và kế hoạch hoạt động năm 2020 của dự án thành phần thuộc dự án Hiện đại
hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh
Hóa; số 3217/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 về việc điều chỉnh một phần nội dung
Quyết định số 4270/QĐ-UBND ngày 17/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc phê duyệt dự án thành phần thuộc dự án Hiện đại hoá ngành Lâm nghiệp
và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển, vay vốn ODA của Ngân hàng Thế
giới (WB); số 1752/QĐ-UBND ngày 02/5/2024 về việc phê duyệt điều chỉnh lần
2, dự án thành phần thuộc dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường
tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa, vay vốn ODA của Ngân hàng thế
giới (WB);
Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Văn bản số 3722/SKHĐT-
ĐTTĐGS ngày 10/6/2024; của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Tờ trình số 201/TTr-
SNN&PTNT ngày 23/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh kế hoạch tổng thể dự án thành phần thuộc
dự án “Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven
biển tỉnh Thanh Hóa” với các nội dung chính sau:
1. Điều chỉnh thời gian thực hiện dự án thành phần từ “Từ năm 2018 đến
31/12/2023” lại thành “Từ năm 2018 đến năm 2026”.
2. Điều chỉnh địa điểm thực hiện dự án thành phần từ “Trên địa bàn của
27 xã thuộc 6 huyện, thành phố (Tĩnh Gia, Quảng Xương, Hoằng Hóa, Nga Sơn,
3
Hậu Lộc và thành phố Sầm Sơn)” lại thành “Trên địa bàn của 17 xã/phường
của 5 huyện/thị xã/thành phố (Nga Sơn, Hậu Lộc, Hoằng Hóa; thị xã Nghi Sơn
và thành phố Sầm Sơn), cụ thể: Các xã Hoằng Phụ, Hoằng Yến và Hoằng Châu,
huyện Hoằng Hóa; các xã Nga Tân, Nga Thủy, huyện Nga Sơn; các xã Minh
Lộc, Hải Lộc, Đa Lộc và Hưng Lộc, huyện Hậu Lộc; các phường Tân Dân, Hải
Lĩnh, Xuân Lâm, Trúc Lâm, Mai Lâm, Bình Minh và Hải Châu, thị xã Nghi Sơn;
phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn”.
3. Điều chỉnh tổng vốn, nguồn vốn thực hiện dự án thành phần như sau
Tổng vốn thực hiện dự án thành phần tại tỉnh Thanh Hóa: 8,038 triệu
USD tương đương 190,239 tỷ đồng (tỷ giá 1USD = 23.667 đồng), trong đó:
a) Vốn vay WB: 5,804 triệu USD tương đương 137,366 tỷ đồng, trong đó:
Ngân sách Trung ương cấp phát: 5,188 triệu USD tương đương 122,776 tỷ đồng;
UBND tỉnh Thanh Hóa vay lại: 0,616 triệu USD tương đương 14,590 tỷ đồng.
b) Vốn đối ứng: 2,234 triệu USD (tương đương 52,872 tỷ đồng), trong đó:
Ngân sách Trung ương cấp phát: 0,411 triệu USD tương đương 9,728 tỷ đồng;
Ngân sách tỉnh: 1,823 triệu USD tương đương 43,144 tỷ đồng.
(Chi tiết có Phụ lục số I kèm theo)
4. Các nội dung khác không điều chỉnh, thay đổi tiếp tục thực hiện theo
Quyết định số 987/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch thực hiện năm 2024 dự án thành phần thuộc
dự án “Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng
ven biển tỉnh Thanh Hóa”: Chi tiết theo Phụ lục số II và nội dung thẩm định
của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Văn bản số 3722/SKHĐT-ĐTTĐGS ngày
10/6/2024 kèm theo.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT (chủ dự án thành phần) chịu trách
nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh việc tổ chức, chỉ đạo
thực hiện kế hoạch đảm bảo đúng tiến độ, phù hợp với các quy định hiện hành
của nhà nước và các nội dung hiệp định tài trợ đã ký kết; đồng thời quản lý sử
dụng nguồn vốn đúng mục đích, đúng tiến độ và hiệu quả đầu tư; thanh quyết
toán kinh phí đầu tư theo quy định hiện hành của pháp luật.
2. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường,
Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa và các đơn vị có liên quan, theo chức năng,
nhiệm vụ được giao có trách nhiệm theo dõi, phối hợp, hướng dn, kiểm tra, giám
sát Sở Nông nghiệp và PTNT, Ban quản lý dự án FMCR tỉnh Thanh Hóa triển
khai thực hiện các nội dung, hoạt động được phê duyệt đảm bảo đúng tiến độ, nội
dung và phù hợp với các quy định về quản lý tài chính, nguồn vốn, sử dụng đất
dự án và các quy định khác của pháp luật liên quan; kịp thời phát hiện những
thiếu sót, vi phạm (nếu có) liên quan đến dự án và các vấn đề khác liên quan theo
4
chức năng, nhiệm vụ được giao để kịp thời tham mưu cho UBND tỉnh xem xét,
giải quyết theo đúng quy định của pháp luật hiện hành. Giám đốc Sở Kế hoạch và
Đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, trước UBND tỉnh, Chủ tịch
UBND tỉnh về tính đầy đủ, chính xác, hợp lệ của hồ sơ và tài liệu, số liệu liên
quan đến nội dung tham mưu, thẩm định điều chỉnh kế hoạch tổng thể và kế
hoạch thực hiện năm 2024 dự án thành phần thuộc dự án Hiện đại hóa ngành Lâm
nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa.
3. UBND các huyện: Hoằng Hóa, Hậu Lộc, Nga Sơn, UBND thị xã
Nghi Sơn, UBND thành phố Sầm Sơn có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở
Nông nghiệp và PTNT, Ban quản lý dự án FMCR tỉnh Thanh Hóa tiếp tục triển
khai thực hiện đầy đủ, nghiêm túc trình tự, thủ tục để thực hiện hoàn thành dự
án theo đúng quy định của pháp luật; báo cáo kịp thời Chủ tịch UBND tỉnh
những vướng mắc, phát sinh và những nội dung vượt thẩm quyền.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và là
một bộ phận không tách rời của Quyết định số 987/QĐ-UBND ngày 23/3/2020
của Chủ tịch UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư,
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường;
Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh Thanh Hóa; Chủ tịch UBND các huyện: Nga
Sơn, Hậu Lộc, Hoằng Hóa; Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn, Chủ tịch UBND
thành phố Sầm Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4, Quyết định;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (để b/cáo);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Ban QL các DA Lâm nghiệp-Bộ NN&PTNT;
- Lưu: VT, NN.
(MC34.06.24)
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
Phụ biểu số I:
KẾ HOẠCH TỔNG THỂ ĐIỀU CHỈNH
Dự án thành phần thuộc dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT
Hợp phần dự
án/Nội dung
hoạt động
Kế hoạch tổng thể được duyệt tại Quyết định số 987/QĐ
-
UBND ngày 23/03/2020
của
Chủ tịch UBND tỉnh
Kế hoạch tổng thể
sau
điều chỉnh
Tổng
tiền
Tổng số vốn
(Nghìn USD)
Tổng
tiền
Tổng số vốn
(Triệu VNĐ)
Tổng
tiền
Tổng số vốn
(Nghìn USD)
Tổng
tiền
Tổng số vốn
(Triệu VNĐ)
Vốn vay
Đối ứng
Vốn vay
Đối ứng
Vốn vay
Đối ứng
Vốn vay
Đối ứng
Tổng
Ngân sách
TW cấp
phát
Tỉnh
vay
lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách địa
phương
Tổng
Ngân sách
Trung ương
cấp phát
Tỉnh
vay
lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách địa
phương
Tổng
Ngân sách
Trung ương
cấp phát
Tỉnh
vay
lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách
địa
phương
Tổng
Ngân sách
Trung ương
cấp phát
Tỉnh
vay lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách
địa
phương
NS
TW
cấp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
NS
T
W
cấp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
NS
TW
cấp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
NS
TW
cấp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
I Hợp phần 2
8.134
7.008 4.335 2.139 535 1.126 476 650 185.751 160.020 98.971 48.840 12.209 25.731 10.870 14.861 3.626 3.103 2.722 305 76 523 411 112
85.807 73.431
64.414 7.213 1.803 12.376 9.728 2.648
A
Tiểu hợp
phần 2.1:
Trồng và
bảo vệ rừn g
ven biển
(Phát triển và
phục hồi rừng
ven biển)
5.382
4.597 4.335 210 53 785 476 309 122.896 104.967 98.971 4.797 1.199
17.929 10.870 7.059 3.230,6 2.761,9
2.721,7
32,2 8,0 468,7 411,0 57,6
76.458,6 65.366,5 64.414,5 761,6 190,4 11.092,1 9.728,3 1.363,9
1
Chuẩn bị
đầu tư cho
quản lý bền
vững rừng
ven biển
238
200 120 65 16 38 38 5.431 4.570 2.730 1.472 368
861 861 20,0 18,5 14,8 3,7 1,5 1,5
472,3 437,3
349,8 87,5 35,0 35,0
1.1
Lập và kiểm
chứng bản đồ
cấp xã phục
vụ công tác
trồng và quản
lý rừng
phòng hộ ven
biển
135,5
113,1 113,1 22,4 22,4 3.093 2.583 2.583
509 509
1.2
Đóng
mốc
giới quy
hoạch đất ven
biển
(Đóng
mốc giới các
đơn vị chủ
rừng phòng hộ
ven biển)
22
20 16 4 2 2 502 457 365 91
46 46 20,0 18,5 14,8 3,7 1,5 1,5
472,3 437,3
349,8 87,5 35,0 35,0
1.3
Khảo sát và
thiết kế quản
lý rừng cộng
đồng
73
61 49 12 13 12,7 1.676 1.384 1.107 277
292 292
2
TT
Hợp phần dự
án/Nội dung
hoạt động
Kế hoạch tổng thể được duyệt tại Quyết định số 987/QĐ
-
UBND ngày 23/03/2020
của
Chủ tịch UBND tỉnh
Kế hoạch tổng thể
sau
điều chỉnh
Tổng
tiền
Tổng số vốn
(Nghìn USD)
Tổng
tiền
Tổng số vốn
(Triệu VNĐ)
Tổng
tiền
Tổng số vốn
(
N
ghìn USD)
Tổng
tiền
Tổng số vốn
(Triệu VNĐ)
Vốn vay
Đối ứng
Vốn vay
Đối ứng
Vốn vay
Đối ứng
Vốn vay
Đối ứng
Tổng
Ngân sách
TW cấp
phát
Tỉnh
vay
lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách địa
phương
Tổng
Ngân sách
Trung ương
cấp phát
Tỉnh
vay
lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách địa
phương
Tổng
Ngân sách
Trung ương
cấp phát
Tỉnh
vay
lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách
địa
phương
Tổng
Ngân sách
Trung ương
cấp phát
Tỉnh
vay lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách
địa
phương
NS
TW
cấp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
NS
T
W
cấp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
NS
TW
cấp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
NS
TW
cấp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
1.4
Điều tra lập
địa
(Bao gồm:
Điều tra xác
định loại đất,
thành phần cơ
giới, dinh
dưỡng trong
đất, thuỷ triều,
sóng,… phục
vụ thiết kế thi
công cộng
đồng rừng và
hỗ trợ thiết kế
các giải pháp
công trình (kè
mềm, kè cứng)
phục vụ trồng
rừng
)
.
7,0
6,40
6,4 0,6 0,6 160 146 146
14 14
2
Đầu tư thiết
lập các mô
hình rừng
bền vững có
sự tham g ia
của cộng
đồng
(Khoán
bảo vệ rừng)
199
165 165 34 34 4.540 3.761 3.761
779 779 97,2 97,2 97,2
2.300,9
2.300,9 2.300,9
3
Phục hồi
rừng ven
biển
962
872 872 90 90 21.959 19.900 19.900
2.059 2.059 197,3 164,0 164,0 33,3 33,3
4.668,9 3.880,9
3.880,9 788,0 788,0
3.1
Phục hồi
rừng ngập
mặn:
962
872 872 90 90 21.959 19.900 19.900
2.059 2.059 186,9 155,0 155,0 32,0 32,0
4.424,3 3.667,5
3.667,5 756,9 756,9
3.2
Phục hồi
rừng ven biển
trên cạn:
10,3 9,0 9,0 1,3 1,3
244,6 213,5
213,5 31,1 31,1
4
Trồng mới
rừng ven
biển
3.708
3.361 3.179 146 36 348 348 84.686 76.736 72.580 3.325 831
7.950 7.950 2.860,7 2.579,5 2.557,7 17,4 4,4 281,2 280,5 0,7
67.703,3 61.048,3
60.533,5 411,8 103,0 6.655,0 6.639,4 15,5
4.1
Rừng ngập
mặn
2.999
2.718 2.718 281 281 68.516 62.079 62.079
6.437 6.437 2.381,8 2.147,5 2.147,5 234,3 234,3
56.370,8 50.824,9
50.824,9 5.546,0 5.546,0
4.2
Rừng ven
biển trên cạn:
508
460 460 48 48 11.592 10.502 10.502
1.091 1.091 456,4 410,2 410,2 46,2 46,2
10.802,1 9.708,7
9.708,7 1.093,4 1.093,4
4.3
Trồng cây
phân tán
201
182 146 36 19 19 4.578 4.156 3.325 831
422 422 22,4 21,8 17,4 4,4 0,7 0,7
530,3 514,8
411,8 103,0 15,5 15,5
3
TT
Hợp phần dự
án/Nội dung
hoạt động
Kế hoạch tổng thể được duyệt tại Quyết định số 987/QĐ
-
UBND ngày 23/03/2020
của
Chủ tịch UBND tỉnh
Kế hoạch tổng thể
sau
điều chỉnh
Tổng
tiền
Tổng số vốn
(Nghìn USD)
Tổng
tiền
Tổng số vốn
(Triệu VNĐ)
Tổng
tiền
Tổng số vốn
(
N
ghìn USD)
Tổng
tiền
Tổng số vốn
(Triệu VNĐ)
Vốn vay
Đối ứng
Vốn vay
Đối ứng
Vốn vay
Đối ứng
Vốn vay
Đối ứng
Tổng
Ngân sách
TW cấp
phát
Tỉnh
vay
lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách địa
phương
Tổng
Ngân sách
Trung ương
cấp phát
Tỉnh
vay
lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách địa
phương
Tổng
Ngân sách
Trung ương
cấp phát
Tỉnh
vay
lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách
địa
phương
Tổng
Ngân sách
Trung ương
cấp phát
Tỉnh
vay lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách
địa
phương
NS
TW
cấp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
NS
T
W
cấp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
NS
TW
cấp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
NS
TW
cấp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
5
Tập huấn kỹ
thuật và hỗ
trợ
275
275 275 6.280
6.280 6.280 55,5 55,5 55,5
1.313,3
1.313,3 1.313,3
5.1
Thuê phương
tiện bảo vệ
và quản lý
rừng
(Thuê
phương tiện
triển khai dự
án)
55
55 55 1.256
1.256 1.256 18,2 18,2 18,2
430,8
430,8 430,8
5.2
Tập huấn
trồng, làm
giàu và quản
lý rừng
(Nân g
cao năng lực
cho phát triển,
phục hồi và
quản lý rừng)
205
205 205 4.681
4.681 4.681 37,3 37,3 37,3
882,5
882,5 882,5
5.3
Hỗ trợ kỹ
thuật cấp
huyện có
diện tích
>1000ha
15
15 15 343
343 343
B
Tiểu hợp
phần 2.2:
Các giải
pháp bảo vệ
rừng trồng
ven bi
ển
2.752
2.411 1.929 482 341 341 62.855 55.053 44.043 11.010
7.803 7.803 395,0 340,7 272,6 68,1 54,3 54,3
9.348,3 8.064,2
6.451,4 1.612,8 1.284,0 1.284,0
II
Hợp phần 3:
Tạo lợi ích
bền vững từ
rừng ven
biển
7.254
6.065 4.852 1.213 1.189 1.189 165.653 138.502 110.801 27.701
27.151 27.151 3.140,2 2.579,1 2.063,3 515,8 561,1 561,1
74.319,7 61.040,6
48.832,5 12.208,1 13.279,1
13.279,1
A
Các gói đầu tư
tạo ra những
lợi ích từ rừng
ven biển
346
346 346 7.901
7.901 7.901 134,9 134,9 134,9
3.192,2
3.192,2 3.192,2
B
Công nghệ và
cơ sở hạ tầng,
phục vụ sản
xuất theo yêu
cầu
6.908
6.065 4.852 1.213 843 843 157.752 138.502 110.801 27.701
19.250 19.250 3.005,3 2.579,1 2.063,3 515,8 426,2 426,2
71.127,4 61.040,6
48.832,
5
12.208,1 10.086,8
10.086,
8
4
TT
Hợp phần dự
án/Nội dung
hoạt động
Kế hoạch tổng thể được duyệt tại Quyết định số 987/QĐ
-
UBND ngày 23/03/2020
của
Chủ tịch UBND tỉnh
Kế hoạch tổng thể
sau
điều chỉnh
Tổng
tiền
Tổng số vốn
(Nghìn USD)
Tổng
tiền
Tổng số vốn
(Triệu VNĐ)
Tổng
tiền
Tổng số vốn
(
N
ghìn USD)
Tổng
tiền
Tổng số vốn
(Triệu VNĐ)
Vốn vay
Đối ứng
Vốn vay
Đối ứng
Vốn vay
Đối ứng
Vốn vay
Đối ứng
Tổng
Ngân sách
TW cấp
phát
Tỉnh
vay
lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách địa
phương
Tổng
Ngân sách
Trung ương
cấp phát
Tỉnh
vay
lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách địa
phương
Tổng
Ngân sách
Trung ương
cấp phát
Tỉnh
vay
lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách
địa
phương
Tổng
Ngân sách
Trung ương
cấp phát
Tỉnh
vay lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách
địa
phương
NS
TW
cấp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
NS
T
W
cấp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
NS
TW
cấp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
NS
TW
cấp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
III
Hợp phần 4:
Quản lý,
giám sát và
đánh giá dự
án
1.675
262 210 52 1.413 1.413 38.249 5.983 4.786 1.197
32.266 32.266 1.272,3 122,3 97,9 24,5 1.150,0 1.150,0
30.112,1 2.895,0
2.316,0 579,0 27.217,1 27.217,1
III.1
Chi phí đầ u
tư
428
262 210 52 166 166 9.773 5.983 4.786 1.197
3.791 3.791 183,4 122,3 97,9 24,5 61,1 61,1
4.340,0 2.895,0
2.316,0 579,0 1.445,0 1.445,0
A
Các hoạt
động phục
vụ
quản lý
140
140 140 3.197
3.197 3.197 48,8 48,8 48,8
1.155,0
1.155,0 1.155,0
1
Nâng cấp văn
phòng làm
việc và thiết
bị, văn phòng
110
110 110 2.512
2.512 2.512 28,8 28,8 28,8
680,6
680,6 680,6
2
Nâng cao
năng lực
quản lý dự án
(Hội nghị, hội
thảo, tập huấn,
truyền thông)
30
30 30 685
685 685 20,0 20,0 20,0
474,4
474,4 474,4
B
An toàn xã
hội và môi
trường
(Giám
sát đánh giá)
288
262 210 52 26 26 6.576 5.983 4.786 1.197
594 594 134,6 122,3 97,9 24,5 12,3 12,3
3.185,1 2.895,0
2.316,0 579,0 290,0 290,0
III.2
Chi ph í
thường
xuyên
1.247
1.247 1.247 28.475
28.475 28.475 1.088,9 1.088,9 1.088,9
25.772,1
25.772,1 25.772,1
1
Lương của
cán bộ tại
PPMU
(Chi
phí quản lý dự
án)
317
317 317 7.239
7.239 7.239 344,2 344,2 344,2
8.146,4
8.146,4 8.146,4
2
Chi phí hoạt
động
(Chi vận
hành, nhân sự,
quản lý khác)
930
930 930 21.237
21.237 21.237 744,7 744,7 744,7
17.625,7
17.625,7 17.625,7
Tổng cộng
17.063
13.335 4.335 7.200 1.800 3.728 476 3.252 389.653 304.505 98.971 164.427 41.107
85.148 10.870 74.278 8.038 5.804 2.722 2.466 616 2.234 411 1.823
190.239 137.366
64.414 58.362 14.590 52.872 9.728 43.144
Ghi chú:
Tỷ giá điều chỉnh được tính 1 USD = 23.667 VND
Phụ biểu số II:
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NĂM 2024
Dự án thành phần thuộc dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT
Hợp phần dự án/ Nội dung hoạt
động
Kế hoạch tổng thể điều chỉnh
Lũy kế vốn đã giải ngân đến 31/01/2024
Kế hoạch thực hiện năm 2024
Tổng
cộng
Vốn vay
Đối
ứng
Tổng
cộng
Vốn vay
Đối ứng
Tổng
cộng
Vốn vay
Đối ứng
Tổng
Ngân sách Trung
ương cấp phát
Tỉnh
vay lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách địa
phương
Tổng
Ngân sách Trung
ương cấp phát
Tỉnh
vay lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách địa
phương
Tổng
Ngân sách Trung
ương cấp phát
Tỉnh vay
lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách
địa
phương
NS TW
cấp phát
100%
NS TW
cấp phát
80%
NS TW
cấp phát
100%
NS TW
cấp phát
80%
NS TW
cấp phát
100%
NS TW
cấp phát
80%
I
Hợp phần 2
85.807 73.431 64.414 7.213 1.803 12.376 9.728 2.648 68.078 65.290 56.594 6.957 1.739 2.788 1.204 1.584 5.100 5.100 5.000 100
A
Tiểu hợp phần 2.1: Trồng và
bảo vệ rừng ven biển
(Phát triể n
và phục hồi rừng ven biển)
76.458,6 65.366,5 64.414,5 761,6 190,4
11.092,1
9.728,3 1.363,9 59.425 57.512 56.594 734 184 1.913 1.204 710 5.100 5.100 5.000 100
1
Chuẩn bị đầu tư cho quản l ý
bền vững rừng ven biển
472,3 437,3 349,8 87,5 35,0 35,0 456 422 338 84 34 34
1.1
Lập và kiểm chứng bản đồ cấp xã
phục vụ công tác t rồng và quản
lý rừng phòng hộ ven biển
1.2
Đóng mốc giới quy hoạch đất
ven biển
(Đóng mốc giới các đơn vị
chủ rừng phòng hộ ven biển)
472,3 437,3 349,8 87,5 35,0 35,0 456 422 338 84 34 34
1.3
Khảo sát và thiết kế quản lý rừng
cộng đồng
1.4
Điều tra lập địa
(Bao gồm: Điều t ra
xác định loại đất, thành phần cơ giới,
dinh dưỡng trong đất, thuỷ triều,
sóng,… phục vụ thiết kế thi công
cộng đồng rừng và hỗ trợ thiết kế các
giải pháp công trình (kè mềm, kè
cứng) phục vụ trồng rừng).
2
Đầu tư thiết l
ậ
p các mô hình rừng
bền vững có sự tham gia của cộng
đồng
(Khoán bảo vệ rừng)
2.300,9 2.300,9 2.300,9 419 419 419
3
Phục hồi rừng ven biển
4.668,9 3.880,9 3.880,9 788,0 788,0 3.790 3.750 3.750 40 40 496 496 496
3.1
Phục hồi rừng ngập mặn
(Chăm
sóc và bảo vệ)
4.424,3 3.667,5 3.667,5 756,9 756,9 3.620 3.580 3.580 40 40 467 467 467
3.2
Phục hồi rừng ven biển trên cạ n
(Chăm sóc và bảo vệ)
244,6 213,5 213,5 31,1 31,1 170 170 170 29 29 29
4
Trồng mới rừng ven biển
67.703,3
61.048,3
60.533,5
411,8
103,0
6.655,0
6.639,4
15,5
54.504
53.340
52.844
397
99
1.163
1.163
4.100
4.100
4.085
15
4.1
Rừng ngập mặn
(Chăm sóc và bảo
vệ)
56.370,8 50.824,9 50.824,9 5.546,0 5.546,0 49.047 47.884 47.884 1.163 1.163 3.046 3.046 3.046
4.2
Rừng ven biển trên cạn
(Chăm só c
và bảo vệ)
10.802,1 9.708,7 9.708,7 1.093,4 1.093,4 4.961 4.961 4.961 1.039 1.039 1.039
4.3
Trồng cây phân tán
530,3 514,8 411,8 103,0 15,5 15,5 496 496 397 99 15 15 15
5 Tập huấn kỹ thuật và hỗ trợ
1.313,3 1.313,3 1.313,3 676 676 676 85 85 85
5.1
Thuê phương tiện bảo vệ và quản
lý rừng
(Thuê phương tiện triển khai
dự án)
430,8 430,8 430,8 200 200 200 85 85 85
2
TT
Hợp phần dự án/ Nội dung hoạt
động
Kế hoạch tổng thể điều chỉnh
Lũy kế vốn đã giải ngân đến 31/01/2024
Kế hoạch thực hiện năm 2024
Tổng
cộng
Vốn vay
Đối
ứng
Tổng
cộng
Vốn vay
Đối ứng
Tổng
cộng
Vốn vay
Đối ứng
Tổng
Ngân sách Trung
ương cấp phát
Tỉnh
vay lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách địa
phương
Tổng
Ngân sách Trung
ương cấp phát
Tỉnh
vay lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách địa
phương
Tổng
Ngân sách Trung
ương cấp phát
Tỉnh vay
lại
(20%)
Tổng
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách
địa
phương
NS TW
cấp phát
100%
NS TW
cấp phát
80%
NS TW
cấp phát
100%
NS TW
cấp phát
80%
NS TW
cấp phát
100%
NS TW
cấp phát
80%
5.2
Tập huấn trồng, l
àm giàu và quản
lý rừng
(Nâng cao năng lực cho phá t
triển, phục hồi và quản lý rừng)
882,5 882,5 882,5 476 476 476
5.3
Hỗ trợ kỹ thuật cấp huyện có
diện tích >1000ha
B
Tiểu hợp phần 2.2: Các giải pháp
bảo vệ rừng trồng ven biển
9.348,3 8.064,2 6.451,4 1.612,8 1.284,0 1.284,0 8.653 7.778 6.222 1.556 875 875
II
Hợp phần 3: Tạo lợi ích bền
vững từ rừng ven biển
74.319,7 61.040,6 48.832,5
12.208,1
13.279,1
13.279,1 65.549 58.200 46.560 11.640 7.349 7.349 2.185 2.185 2.185
A
Các gói đầu tư tạo ra những lợi
ích từ rừng ven biển
3.192,2 3.192,2 3.192,2 414 414 414 2.030 2.030 2.030
B
Công nghệ và cơ sở hạ tầng,
phục vụ sản xuất theo yêu cầu
71.127,4 61.040,6 48.832,5
12.208,1
10.086,8
10.086,8 65.135 58.200 46.560 11.640 6.936 6.936 155 155 155
III
Hợp phần 4: Quản lý, giám sát
và đánh giá dự án
30.112,1 2.895,0 2.316,0 579,0
27.217,1
27.217,1 13.734 2.629 2.103 526 11.105 11.105 2.715 2.715 2.715
III.1
Chi phí đầu tư
4.340,0 2.895,0 2.316,0 579,0 1.445,0 1.445,0 3.865 2.629 2.103 526 1.236 1.236 115 115 115
A
Các hoạt động phục vụ quản lý
1.155,0 1.155,0 1.155,0 1.005 1.005 1.005 115 115 115
1
Nâng cấp văn phòng làm việc và
thiết bị văn phòng
680,6 680,6 680,6 657 657 657
2
Nâng cao năng lực quản lý dự án
(Hội nghị, hội thảo, tập huấn, truyền
thông)
474,4 474,4 474,4 349 349 349 115 115 115
B
An toàn xã hội và môi t rường
(Giám sát đánh giá)
3.185,1 2.895,0 2.316,0 579,0 290,0 290,0 2.860 2.629 2.103 526 231 231
III.2
Chi phí thường xuyên
25.772,1
25.772,1
25.772,1 9.869 9.869 9.869 2.600 2.600 2.600
1
Lương của cán bộ tại PPMU
(Chi
phí quản lý dự án)
8.146,4 8.146,4 8.146,4 4.567 4.567 4.567 1.000 1.000 1.000
2
Chi phí hoạt động
(Chi vận hành,
nhân sự, quản lý khác)
17.625,7
17.625,7
17.625,7 5.301 5.301 5.301 1.600 1.600 1.600
Tổng cộng
190.239 137.366 64.414 58.362 14.590 52.872 9.728 43.144 147.361 126.119 56.594 55.620 13.905 21.242 1.204 20.038 10.000 10.000 5.000 5.000
Ghi chú: Giá trị kế hoạch thực hiện năm 2024 tạm tính và giá trị dự toán chính xác sẽ được xác định sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật hiện hành.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2462/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch tổng thể và phê duyệt kế hoạch thực hiện năm 2024 dự án thành phần thuộc dự án “Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa”

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2462/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2462/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×