• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2462/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt điều chỉnh kế hoạch tổng thể, kế hoạch thực hiện dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/06/2024 13:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2462/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch tổng thể và phê duyệt kế hoạch thực hiện năm 2024 dự án thành phần thuộc dự án “Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2462/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2462/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2462/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S:
/
UBND
Thanh Hoá, ngày tháng
năm 2024
QUYT ĐỊNH
V vic pduyệt điu chỉnh kế hoch tổng thể và phê duyệt kế hoạch thc
hiện năm 2024 d án thành phn thuộc d án Hin đại hóa ngành Lâm
nghiệp và ng cưng tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật T chc chính quyền đa phương ngày 19/6/2015; Lut sửa
đi, bổ sung một s điều ca Luật Tchức Chính phủ và Luật Tchính quyn đa
phương ngày 22/11/2019;
Căn c các Ngh định của Chính ph: số 114/2021/NĐ-CP ngày
16/12/2021 về qun lý và sử dụng vn h trợ pt triển chính thức (ODA) và vn
vay ưu đãi của n tài trợ nước ngoài; s20/2023/NĐ-CP ny 04/5/2023 v
vic sa đổi bổ sung một s điu ca Nghị đnh số 114/2021/NĐ-CP v qun lý
và s dụng vn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vn vay ưu đãi của nhà tài
tr nước ngoài;
Căn c Hiệp đnh số 6079-VN ngày 03/8/2018 giữa Chính phủ Nước Cng
hòa hội ch nghĩa Việt Nam vi Ngân hàng hàng Thế giới (WB);
Căn cứ các Quyết định của Thớng Chính phủ: S 548/QĐ-TTg ngày
21/4/2017 v vic pduyt ch tơng đầu tư d án Hin đi hóa ngành Lâm
nghiệp tăng ờng nh chng chịu vùng ven biển; số 1387/QĐ-TTg ngày
23/10/2018 về việc pduyt điều chỉnh, bổ sung chủ trương đu tư d án Hin
đi hóa ngành m nghiệp tăng ờng nh chng chịu vùng ven biển; s
1249/QĐ-TTg, ngày 26/10/2023 vviệc phê duyệt điều chnh ch trương đu
dán Hin đi hóa ngành m nghiệp và tăng cường tính chống chu vùng ven
biển (FMCR) do WB i trợ;
Căn cứ các Quyết đnh của Bộ trưởng B Nông nghiệp PTNT: s
1658/QĐ-BNN-HTQT ngày 04/5/2017 v pduyệt đu d án Hin đi hóa
ngành Lâm nghiệp vàng cường nh chống chịu vùng ven biển; số 286/QĐ-
BNN-HTQT ngày 21/01/2019 về phê duyt điều chnh, bsung đu tư d án Hiện
đi hóa ngành Lâm nghip và ng cường nh chống chu vùng ven biển; số
288/QĐ-BNN-HTQT ngày 21/01/2019 về việc phê duyt Sổ tay hưng dn thc
hiện dự án Hiện đi hóa ngành Lâm nghiệp và ng cường tính chống chung
ven biển; s 2198/QĐ-BNN-HTQT ngày 13/6/2019 v phê duyt kế hoch tổng
2
th dự án Hiện đi a ngành Lâm nghip ng cườngnh chng chu vùng
ven biển; số 5996/QĐ-BNN-HTQT ngày 29/12/2023 về vic điều chnh đu tư d
án Hiện đại hóa ngành Lâm nghip và tăng ng tính chng chịu vùng ven bin;
s 615/-BNN-KH ngày 28/02/2024 v điều chỉnh Quyết định số 2198/QĐ-
BNN-KH ngày 13/6/2019, Quyết định số 2796/QĐ-BNN-KH ngày 12/7/2023 v
phê duyt, điều chỉnh kế hoạch tổng thể dán Hiện đi hóa nnh Lâm nghiệp và
tăng cường tính chống chịu vùng ven biển; s 1130/QĐ-BNN-KH Ngày
19/4/2024 v phê duyt kế hoạch thc hiện năm 2024 dán Hiện đi hóa ngành
Lâm nghiệp và ng cường tính chng chịu vùng ven bin;
Căn cứ Quyết định s4848/QĐ-UBND, ny 19/12/2023 của UBND tỉnh v
giao dtoán thu ngân sách Nhà nước trên địa n; thu, chi ngân sách đa phương
và phân b dtoán chi ngân sách đa phương năm 2024, tỉnh Thanh a;
Căn c c Quyết đnh của Ch tịch UBND tỉnh: s 4270/QĐ-UBND
ngày 17/10/2019 về việc pduyệt dự án tnh phn thuc dự án Hin đi hóa
ngành Lâm nghiệp và ng ng tính chống chu vùng ven biển tỉnh Thanh
a; s 987/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 v phê duyt kế hoạch đu tư tng th
và kế hoạch hoạt động năm 2020 của dán thành phn thuc dán Hin đi
hóa ngành Lâm nghiệp và ng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh
a; số 3217/QĐ-UBND ny 26/9/2022 về việc điều chỉnh một phn nội dung
Quyết định s4270/QĐ-UBND ngày 17/10/2019 ca Ch tịch UBND tỉnh v
vic phê duyt dự án thành phần thuc dự án Hiện đại hoá ngành Lâm nghip
và tăng ng tính chống chu vùng ven biển, vay vốn ODA ca Ngân ng Thế
giới (WB); số 1752/QĐ-UBND ngày 02/5/2024 về vic phê duyt điều chỉnh ln
2, dán thành phần thuộc dự án Hiện đi hóa ngành Lâm nghiệp tăng cường
tính chng chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa, vay vốn ODA của Ngân hàng thế
giới (WB);
Theo đề nghị của SKế hoạch Đầu tại Văn bản s 3722/SKT-
ĐTTĐGS ngày 10/6/2024; của Sng nghiệp PTNT tại Ttrình số 201/TTr-
SNN&PTNT ngày 23/5/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. P duyt điều chnh kế hoch tổng thdự án tnh phần thuc
d án Hin đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường nh chng chịu vùng ven
bin tỉnh Thanh Hóa vi các nội dung chính sau:
1. Điều chnh thời gian thực hin dán tnh phn từ T năm 2018 đến
31/12/2023 lại thành Tnăm 2018 đến năm 2026.
2. Điều chnh đa đim thực hin dán thành phần tTn đa bàn ca
27 xã thuộc 6 huyện, thành ph (Tĩnh Gia, Qung Xương, Hong Hóa, Nga Sơn,
3
Hậu Lc và thành phố Sầm Sơn) lại thành Tn đa bàn của 17 xã/phường
của 5 huyện/thị xã/thành ph (Nga Sơn, Hu Lộc, Hoằng Hóa; thị xã Nghi Sơn
và thành phố Sm Sơn), cụ th: Các Hoằng Phụ, Hoằng Yến và Hoằng Châu,
huyện Hoằng Hóa; các Nga Tân, Nga Thy, huyn Nga Sơn; các xã Minh
Lc, Hi Lộc, Đa Lộc Hưng Lộc, huyn Hu Lc; các phường Tân Dân, Hi
Lĩnh, Xuân m, Trúc Lâm, Mai Lâm, Bình Minh Hải Cu, thxã Nghi n;
phường Trường Sơn, thành phSầm Sơn.
3. Điều chnh tổng vốn, nguồn vốn thực hiện d án thành phần như sau
Tng vn thực hiện d án thành phn ti tỉnh Thanh Hóa: 8,038 triệu
USD tương đương 190,239 t đng (tỷ giá 1USD = 23.667 đng), trong đó:
a) Vốn vay WB: 5,804 triu USD tương đương 137,366 tỷ đng, trong đó:
Ngân sách Trung ương cp pt: 5,188 triu USD tương đương 122,776 tđng;
UBND tỉnh Thanh a vay li: 0,616 triệu USDơng đương 14,590 tỷ đng.
b) Vốn đi ứng: 2,234 triệu USD (tương đương 52,872 tđng), trong đó:
Ngân sách Trung ương cp phát: 0,411 triệu USD tương đương 9,728 t đng;
Ngân sách tỉnh: 1,823 triu USD tương đương 43,144 t đng.
(Chi tiết có Ph lc sIm theo)
4. Các ni dung khác không điều chnh, thay đi tiếp tục thc hin theo
Quyết đnh s987/QĐ-UBND ngày 23/3/2020 ca Ch tịch UBND tnh.
Điu 2. Phê duyt kế hoch thực hiện m 2024 dán thành phn thuc
d án Hin đại hóa ngành Lâm nghip và ng cường nh chống chịu vùng
ven bin tnh Thanh Hóa: Chi tiết theo Ph lục s II và nội dung thẩm định
của S Kế hoch và Đầu tư tại Văn bn s 3722/SKHĐT-ĐTTĐGS ngày
10/6/2024 kèm theo.
Điu 3. T chc thực hiện
1. Giao Sở Nông nghip và PTNT (ch d án thành phần) chu tch
nhiệm tớc pháp lut và UBND tỉnh, Ch tịch UBND tnh việc tổ chc, ch đạo
thc hiện kế hoch đm bảo đúng tiến đ, phù hợp với các quy đnh hin hành
của nhà nước và các nội dung hiệp đnh i trợ đã ký kết; đng thời quản lý s
dng ngun vn đúng mc đích, đúng tiến độ và hiệu quđu ; thanh quyết
toán kinh phí đu tư theo quy định hiện hành của pháp lut.
2. SKế hoch và Đầu tư, STài chính, STài ngun và Môi tờng,
Kho bc Nhà nưc tỉnh Thanh Hóa các đơn vị có liên quan, theo chức năng,
nhiệm v được giao có trách nhiệm theo dõi, phối hợp, hướng dn, kim tra, giám
sát SNông nghip PTNT, Ban quản lý dán FMCR tỉnh Thanh Hóa triển
khai thực hin các nội dung, hot đng được phê duyệt đảm bảo đúng tiến đ, nội
dung và p hợp với các quy đnh v quản lý tài chính, nguồn vốn, s dng đất
d án các quy định khác ca pháp luật liên quan; kịp thời phát hin nhng
thiếu sót, vi phạm (nếu có) liên quan đến dán và các vấn đ khác liên quan theo
4
chức năng, nhiệm v được giao đkịp thời tham mưu cho UBND tnh xem xét,
gii quyết theo đúng quy định ca pháp lut hin nh. Giám đốc SKế hoạch và
Đầu chu tch nhim toàn din tớc pháp lut, trước UBND tỉnh, Chủ tch
UBND tỉnh v tính đầy đủ, chính xác, hợp lca hồ sơ tài liu, s liu liên
quan đến nội dung tham mưu, thm định điu chỉnh kế hoạch tổng th và kế
hoạch thc hiện m 2024 dự án thành phần thuc dự án Hin đại hóa ngành Lâm
nghip và ng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa.
3. UBND các huyện: Hoằng Hóa, Hậu Lc, Nga Sơn, UBND thị xã
Nghi Sơn, UBND thành phố Sầm Sơn có trách nhiệm phi hp cht ch với S
Nông nghip PTNT, Ban qun lý dán FMCR tỉnh Thanh Hóa tiếp tục triển
khai thc hiện đy đ, nghiêm c trình tự, th tục đ thc hiện hoàn thành d
án theo đúng quy đnh ca pp luật; báo cáo kịp thời Ch tịch UBND tnh
nhng vướng mắc, phát sinh và những ni dung vưt thẩm quyền.
Điu 4. Quyết đnh này có hiệu lc thi hành kể từ ngày ký ban hành là
mt bộ phận không ch rời của Quyết đnh s987/QĐ-UBND ngày 23/3/2020
của Ch tịch UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đc các Sở: Kế hoạch Đầu ,
Nông nghip và Pt trin nông thôn, Tài chính, Tài ngun Môi trường;
Giám đc Kho bạc nhà nước tnh Thanh Hóa; Chủ tịch UBND các huyn: Nga
Sơn, Hậu Lc, Hoằng Hóa; Ch tịch UBND th xã Nghi Sơn, Chtịch UBND
thành phố Sầm Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn v có liên quan chịu trách
nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4, Quyết đnh;
- Bộ Nông nghip PTNT b/o);
- Thường trực: Tỉnh ủy, ND tnh b/cáo);
- Ch tịch, các PCT UBND tỉnh (đ b/o);
- Ban QL c DA Lâm nghip-Bộ NN&PTNT;
- Lưu: VT, NN.
(MC34.06.24)
KT. CH TCH
PHÓ CH TỊCH
Lê Đức Giang
Ph biu s I:
KẾ HOẠCH TNG TH ĐIU CHNH
Dự án thành phần thuộc dự án Hin đi hóa ngành m nghiệp tăng cường nh chống chịu ng ven bin tỉnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca Chủ tịch UBND tỉnh)
TT
Hợp phn dự
án/Nội dung
hot động
Kế hoch tổng thể được duyệt ti Quyết định s 987/QĐ
-
UBND ngày 23/03/2020
của
Chủ tch UBND tỉnh
Kế hoch tổng thể
sau
điều chỉnh
Tng
tin
Tng s vốn
(Nghìn USD)
Tng
tin
Tng s vốn
(Triệu VNĐ)
Tng
tin
Tng s vốn
(Nghìn USD)
Tng
tin
Tng s vốn
(Triệu VNĐ)
Vốn vay
Đối ng
Vốn vay
Đối ứng
Vốn vay
Đối ứng
Vốn vay
Đối ng
Tng
Ngân sách
TW cấp
phát
Tnh
vay
lại
(20%)
Tng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách đa
phương
Tng
Ngân sách
Trung ương
cấp phát
Tnh
vay
lại
(20%)
Tng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách địa
phương
Tng
Ngân sách
Trung ương
cấp phát
Tnh
vay
li
(20%)
Tng
Nn
ch
TW
Ngân
sách
địa
phương
Tng
Ngân sách
Trung ương
cấp phát
Tnh
vay li
(20%)
Tng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách
địa
phương
NS
TW
cp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
NS
T
W
cấp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
NS
TW
cp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
NS
TW
cp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
I Hợp phn 2
8.134
7.008 4.335 2.139 535 1.126 476 650 185.751 160.020 98.971 48.840 12.209 25.731 10.870 14.861 3.626 3.103 2.722 305 76 523 411 112
85.807 73.431
64.414 7.213 1.803 12.376 9.728 2.648
A
Tiểu hợp
phần 2.1:
Trồng và
bảo vệ rn g
ven bin
(Phát triển và
phc hi rừng
ven biển)
5.382
4.597 4.335 210 53 785 476 309 122.896 104.967 98.971 4.797 1.199
17.929 10.870 7.059 3.230,6 2.761,9
2.721,7
32,2 8,0 468,7 411,0 57,6
76.458,6 65.366,5 64.414,5 761,6 190,4 11.092,1 9.728,3 1.363,9
1
Chun b
đầu tư cho
qun lý bn
vững rừng
ven biển
238
200 120 65 16 38 38 5.431 4.570 2.730 1.472 368
861 861 20,0 18,5 14,8 3,7 1,5 1,5
472,3 437,3
349,8 87,5 35,0 35,0
1.1
Lập và kiểm
chứng bản đ
cấp xã phc
v ng tác
trồng và qun
rừng
phòng h ven
biển
135,5
113,1 113,1 22,4 22,4 3.093 2.583 2.583
509 509
1.2
Đóng
mốc
giới quy
hoạch đất ven
biển
óng
mốc giới các
đơn v ch
rừng phòng h
ven biển)
22
20 16 4 2 2 502 457 365 91
46 46 20,0 18,5 14,8 3,7 1,5 1,5
472,3 437,3
349,8 87,5 35,0 35,0
1.3
Khảo sát
thiết kế qun
rừng cộng
đồng
73
61 49 12 13 12,7 1.676 1.384 1.107 277
292 292
2
TT
Hợp phn dự
án/Nội dung
hot động
Kế hoch tổng thể được duyệt ti Quyết định s 987/QĐ
-
UBND ngày 23/03/2020
của
Chủ tch UBND tỉnh
Kế hoch tổng thể
sau
điều chỉnh
Tng
tin
Tng s vốn
(Nghìn USD)
Tng
tin
Tng s vốn
(Triệu VNĐ)
Tng
tin
Tng s vốn
(
N
ghìn USD)
Tng
tin
Tng s vốn
(Triệu VNĐ)
Vốn vay
Đối ng
Vốn vay
Đối ứng
Vốn vay
Đối ứng
Vốn vay
Đối ng
Tng
Ngân sách
TW cấp
phát
Tnh
vay
lại
(20%)
Tng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách đa
phương
Tng
Ngân sách
Trung ương
cấp phát
Tnh
vay
lại
(20%)
Tng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách địa
phương
Tng
Ngân sách
Trung ương
cấp phát
Tnh
vay
li
(20%)
Tng
Nn
ch
TW
Ngân
sách
địa
phương
Tng
Ngân sách
Trung ương
cấp phát
Tnh
vay li
(20%)
Tng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách
địa
phương
NS
TW
cp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
NS
T
W
cấp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
NS
TW
cp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
NS
TW
cp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
1.4
Điều tra lập
địa
(Bao gm:
Điều tra xác
đnh loại đất,
thành phần
giới, dinh
dưỡng trong
đất, thu triều,
sóng,… phc
v thiết kế thi
ng cng
đng rừng và
h trợ thiết kế
các giải pháp
công tnh (kè
mềm, kè cứng)
phc v trồng
rừng
)
.
7,0
6,40
6,4 0,6 0,6 160 146 146
14 14
2
Đầu thiết
lp các mô
hình rừng
bền vững có
s tham g ia
của cộng
đồng
(Khoán
bảo vệ rừng)
199
165 165 34 34 4.540 3.761 3.761
779 779 97,2 97,2 97,2
2.300,9
2.300,9 2.300,9
3
Phc hồi
rừng ven
bin
962
872 872 90 90 21.959 19.900 19.900
2.059 2.059 197,3 164,0 164,0 33,3 33,3
4.668,9 3.880,9
3.880,9 788,0 788,0
3.1
Phc hồi
rừng ngập
mặn:
962
872 872 90 90 21.959 19.900 19.900
2.059 2.059 186,9 155,0 155,0 32,0 32,0
4.424,3 3.667,5
3.667,5 756,9 756,9
3.2
Phc hồi
rừng ven biển
trên cạn:
10,3 9,0 9,0 1,3 1,3
244,6 213,5
213,5 31,1 31,1
4
Trồng mới
rừng ven
bin
3.708
3.361 3.179 146 36 348 348 84.686 76.736 72.580 3.325 831
7.950 7.950 2.860,7 2.579,5 2.557,7 17,4 4,4 281,2 280,5 0,7
67.703,3 61.048,3
60.533,5 411,8 103,0 6.655,0 6.639,4 15,5
4.1
Rừng ngập
mặn
2.999
2.718 2.718 281 281 68.516 62.079 62.079
6.437 6.437 2.381,8 2.147,5 2.147,5 234,3 234,3
56.370,8 50.824,9
50.824,9 5.546,0 5.546,0
4.2
Rừng ven
biển tn cạn:
508
460 460 48 48 11.592 10.502 10.502
1.091 1.091 456,4 410,2 410,2 46,2 46,2
10.802,1 9.708,7
9.708,7 1.093,4 1.093,4
4.3
Trng cây
phân tán
201
182 146 36 19 19 4.578 4.156 3.325 831
422 422 22,4 21,8 17,4 4,4 0,7 0,7
530,3 514,8
411,8 103,0 15,5 15,5
3
TT
Hợp phn dự
án/Nội dung
hot động
Kế hoch tổng thể được duyệt ti Quyết định s 987/QĐ
-
UBND ngày 23/03/2020
của
Chủ tch UBND tỉnh
Kế hoch tổng thể
sau
điều chỉnh
Tng
tin
Tng s vốn
(Nghìn USD)
Tng
tin
Tng s vốn
(Triệu VNĐ)
Tng
tin
Tng s vốn
(
N
ghìn USD)
Tng
tin
Tng s vốn
(Triệu VNĐ)
Vốn vay
Đối ng
Vốn vay
Đối ứng
Vốn vay
Đối ứng
Vốn vay
Đối ng
Tng
Ngân sách
TW cấp
phát
Tnh
vay
lại
(20%)
Tng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách đa
phương
Tng
Ngân sách
Trung ương
cấp phát
Tnh
vay
lại
(20%)
Tng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách địa
phương
Tng
Ngân sách
Trung ương
cấp phát
Tnh
vay
li
(20%)
Tng
Nn
ch
TW
Ngân
sách
địa
phương
Tng
Ngân sách
Trung ương
cấp phát
Tnh
vay li
(20%)
Tng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách
địa
phương
NS
TW
cp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
NS
T
W
cấp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
NS
TW
cp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
NS
TW
cp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
5
Tp hun k
thut và h
trợ
275
275 275 6.280
6.280 6.280 55,5 55,5 55,5
1.313,3
1.313,3 1.313,3
5.1
Thphương
tin bảo v
và quản
rừng
(Thuê
phương tiện
triển khai d
án)
55
55 55 1.256
1.256 1.256 18,2 18,2 18,2
430,8
430,8 430,8
5.2
Tập huấn
trồng, làm
giàu quản
rừng
(Nân g
cao ng lực
cho phát triển,
phc hi và
quản rừng)
205
205 205 4.681
4.681 4.681 37,3 37,3 37,3
882,5
882,5 882,5
5.3
Hỗ trợ k
thuật cấp
huyện
diện tích
>1000ha
15
15 15 343
343 343
B
Tiu hợp
phn 2.2:
Các gii
pháp bảo v
rừng trồng
ven bi
ển
2.752
2.411 1.929 482 341 341 62.855 55.053 44.043 11.010
7.803 7.803 395,0 340,7 272,6 68,1 54,3 54,3
9.348,3 8.064,2
6.451,4 1.612,8 1.284,0 1.284,0
II
Hợp phn 3:
To lợi ích
bền vững t
rừng ven
bin
7.254
6.065 4.852 1.213 1.189 1.189 165.653 138.502 110.801 27.701
27.151 27.151 3.140,2 2.579,1 2.063,3 515,8 561,1 561,1
74.319,7 61.040,6
48.832,5 12.208,1 13.279,1
13.279,1
A
Các gói đu
tạo ra những
lợi ích t rừng
ven biển
346
346 346 7.901
7.901 7.901 134,9 134,9 134,9
3.192,2
3.192,2 3.192,2
B
Công ngh
shtng,
phc v sản
xuất theo yêu
cầu
6.908
6.065 4.852 1.213 843 843 157.752 138.502 110.801 27.701
19.250 19.250 3.005,3 2.579,1 2.063,3 515,8 426,2 426,2
71.127,4 61.040,6
48.832,
5
12.208,1 10.086,8
10.086,
8
4
TT
Hợp phn dự
án/Nội dung
hot động
Kế hoch tổng thể được duyệt ti Quyết định s 987/QĐ
-
UBND ngày 23/03/2020
của
Chủ tch UBND tỉnh
Kế hoch tổng thể
sau
điều chỉnh
Tng
tin
Tng s vốn
(Nghìn USD)
Tng
tin
Tng s vốn
(Triệu VNĐ)
Tng
tin
Tng s vốn
(
N
ghìn USD)
Tng
tin
Tng s vốn
(Triệu VNĐ)
Vốn vay
Đối ng
Vốn vay
Đối ứng
Vốn vay
Đối ứng
Vốn vay
Đối ng
Tng
Ngân sách
TW cấp
phát
Tnh
vay
lại
(20%)
Tng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách đa
phương
Tng
Ngân sách
Trung ương
cấp phát
Tnh
vay
lại
(20%)
Tng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách địa
phương
Tng
Ngân sách
Trung ương
cấp phát
Tnh
vay
li
(20%)
Tng
Nn
ch
TW
Ngân
sách
địa
phương
Tng
Ngân sách
Trung ương
cấp phát
Tnh
vay li
(20%)
Tng
Ngân
sách
TW
Ngân
sách
địa
phương
NS
TW
cp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
NS
T
W
cấp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
NS
TW
cp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
NS
TW
cp
phát
(100%)
NS
TW
cấp
phát
(80%)
III
Hợp phn 4:
Qun lý,
giám sát và
đánh giá d
án
1.675
262 210 52 1.413 1.413 38.249 5.983 4.786 1.197
32.266 32.266 1.272,3 122,3 97,9 24,5 1.150,0 1.150,0
30.112,1 2.895,0
2.316,0 579,0 27.217,1 27.217,1
III.1
Chi phí đ u
428
262 210 52 166 166 9.773 5.983 4.786 1.197
3.791 3.791 183,4 122,3 97,9 24,5 61,1 61,1
4.340,0 2.895,0
2.316,0 579,0 1.445,0 1.445,0
A
Các hoạt
động phc
v
qun lý
140
140 140 3.197
3.197 3.197 48,8 48,8 48,8
1.155,0
1.155,0 1.155,0
1
Nâng cấp văn
phòng làm
việc và thiết
bị, văn phòng
110
110 110 2.512
2.512 2.512 28,8 28,8 28,8
680,6
680,6 680,6
2
Nâng cao
năng lực
qun d án
(Hi ngh, hi
thảo, tập huấn,
truyền thông)
30
30 30 685
685 685 20,0 20,0 20,0
474,4
474,4 474,4
B
An toàn xã
hi và môi
trường
(Giám
sát đánh giá)
288
262 210 52 26 26 6.576 5.983 4.786 1.197
594 594 134,6 122,3 97,9 24,5 12,3 12,3
3.185,1 2.895,0
2.316,0 579,0 290,0 290,0
III.2
Chi ph í
thường
xuyên
1.247
1.247 1.247 28.475
28.475 28.475 1.088,9 1.088,9 1.088,9
25.772,1
25.772,1 25.772,1
1
ơng của
cán b ti
PPMU
(Chi
phí quản lý d
án)
317
317 317 7.239
7.239 7.239 344,2 344,2 344,2
8.146,4
8.146,4 8.146,4
2
Chi phí hoạt
động
(Chi vận
hành, nhân sự,
quản khác)
930
930 930 21.237
21.237 21.237 744,7 744,7 744,7
17.625,7
17.625,7 17.625,7
Tng cộng
17.063
13.335 4.335 7.200 1.800 3.728 476 3.252 389.653 304.505 98.971 164.427 41.107
85.148 10.870 74.278 8.038 5.804 2.722 2.466 616 2.234 411 1.823
190.239 137.366
64.414 58.362 14.590 52.872 9.728 43.144
Ghi chú:
Tỷ giá điều chỉnh được tính 1 USD = 23.667 VND
Ph biu s II:
K HOCH HOT ĐỘNG NĂM 2024
Dự án thành phần thuộc dự án Hin đi hóa ngành Lâm nghip và tăng cường nh chống chịu ng ven bin tỉnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vịnh: Triệu đồng
TT
Hợp phn dự án/ Nội dung hot
động
Kế hoch tổng thể điều chỉnh
y kế vốn đã giải nn đến 31/01/2024
Kế hoch thực hiện m 2024
Tng
cộng
Vốn vay
Đối
ng
Tng
cộng
Vốn vay
Đối ng
Tng
cộng
Vốn vay
Đối ng
Tng
Ngân sách Trung
ương cp phát
Tnh
vay lại
(20%)
Tng
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách địa
phương
Tng
Ngân sách Trung
ương cp phát
Tnh
vay li
(20%)
Tng
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách địa
phương
Tng
Ngân sách Trung
ương cp phát
Tnh vay
li
(20%)
Tng
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách
địa
phương
NS TW
cấp pt
100%
NS TW
cấp pt
80%
NS TW
cấp phát
100%
NS TW
cấp phát
80%
NS TW
cấp phát
100%
NS TW
cấp phát
80%
I
Hợp phn 2
85.807 73.431 64.414 7.213 1.803 12.376 9.728 2.648 68.078 65.290 56.594 6.957 1.739 2.788 1.204 1.584 5.100 5.100 5.000 100
A
Tiu hợp phn 2.1: Trồng
bảo v rng ven biển
(Phát tri n
và phc hồi rừng ven biển)
76.458,6 65.366,5 64.414,5 761,6 190,4
11.092,1
9.728,3 1.363,9 59.425 57.512 56.594 734 184 1.913 1.204 710 5.100 5.100 5.000 100
1
Chuẩn bị đầu tư cho qun l ý
bền vững rừng ven biển
472,3 437,3 349,8 87,5 35,0 35,0 456 422 338 84 34 34
1.1
Lập và kiểm chứng bn đồ cp xã
phc v công tác t rng và qun
rừng phòng h ven biển
1.2
Đóng mc giới quy hoạch đất
ven biển
óng mc giới các đơn v
ch rừng phòng hộ ven biển)
472,3 437,3 349,8 87,5 35,0 35,0 456 422 338 84 34 34
1.3
Khảo sát thiết kế quản lý rừng
cộng đng
1.4
Điu tra lập địa
(Bao gồm: Điều t ra
xác đnh loại đất, thành phần cơ giới,
dinh dưỡng trong đất, thu triều,
sóng,… phc v thiết kế thi công
cộng đng rừng và h trợ thiết kế các
giải pp công tnh (kè mềm, kè
cứng) phục v trồng rừng).
2
Đầu tư thiết l
p các nh rng
bền vng có sự tham gia của cng
đồng
(Khoán bảo vrừng)
2.300,9 2.300,9 2.300,9 419 419 419
3
Phc hi rừng ven biển
4.668,9 3.880,9 3.880,9 788,0 788,0 3.790 3.750 3.750 40 40 496 496 496
3.1
Phc hi rừng ngập mặn
(Chăm
sóc và bảo vệ)
4.424,3 3.667,5 3.667,5 756,9 756,9 3.620 3.580 3.580 40 40 467 467 467
3.2
Phc hi rừng ven biển trên c n
(Chăm sóc và bảo vệ)
244,6 213,5 213,5 31,1 31,1 170 170 170 29 29 29
4
Trồng mới rừng ven biển
67.703,3
61.048,3
60.533,5
411,8
103,0
6.655,0
6.639,4
15,5
54.504
53.340
52.844
397
99
1.163
1.163
4.100
4.100
4.085
15
4.1
Rừng ngập mn
(Chăm sóc và bảo
vệ)
56.370,8 50.824,9 50.824,9 5.546,0 5.546,0 49.047 47.884 47.884 1.163 1.163 3.046 3.046 3.046
4.2
Rừng ven biển tn cn
(Chăm só c
và bảo vệ)
10.802,1 9.708,7 9.708,7 1.093,4 1.093,4 4.961 4.961 4.961 1.039 1.039 1.039
4.3
Trng cây phân tán
530,3 514,8 411,8 103,0 15,5 15,5 496 496 397 99 15 15 15
5 Tp hun kỹ thuật và h trợ
1.313,3 1.313,3 1.313,3 676 676 676 85 85 85
5.1
Thphương tiện bảo vệ và qun
rừng
(Thuê phương tiện triển khai
dự án)
430,8 430,8 430,8 200 200 200 85 85 85
2
TT
Hợp phn dự án/ Nội dung hot
động
Kế hoch tổng thể điều chỉnh
y kế vốn đã giải nn đến 31/01/2024
Kế hoch thực hiện m 2024
Tng
cộng
Vốn vay
Đối
ng
Tng
cộng
Vốn vay
Đối ng
Tng
cộng
Vốn vay
Đối ng
Tng
Ngân sách Trung
ương cp phát
Tnh
vay lại
(20%)
Tng
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách địa
phương
Tng
Ngân sách Trung
ương cp phát
Tnh
vay li
(20%)
Tng
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách địa
phương
Tng
Ngân sách Trung
ương cp phát
Tnh vay
li
(20%)
Tng
Ngân
sách
Trung
ương
Ngân
sách
địa
phương
NS TW
cấp pt
100%
NS TW
cấp pt
80%
NS TW
cấp phát
100%
NS TW
cấp phát
80%
NS TW
cấp phát
100%
NS TW
cấp phát
80%
5.2
Tập huấn trng, l
àm giàu và quản
rừng
(Nâng cao năng lực cho phá t
triển, phc hi và quản rừng)
882,5 882,5 882,5 476 476 476
5.3
Hỗ trợ kỹ thuật cấp huyện có
diện tích >1000ha
B
Tiu hợp phần 2.2: c giải pháp
bảo v rng trồng ven biển
9.348,3 8.064,2 6.451,4 1.612,8 1.284,0 1.284,0 8.653 7.778 6.222 1.556 875 875
II
Hợp phn 3: To lợi ích bền
vững t rừng ven biển
74.319,7 61.040,6 48.832,5
12.208,1
13.279,1
13.279,1 65.549 58.200 46.560 11.640 7.349 7.349 2.185 2.185 2.185
A
Các gói đầu tư tạo ra những li
ích từ rừng ven biển
3.192,2 3.192,2 3.192,2 414 414 414 2.030 2.030 2.030
B
Công ngh và cơ sở h tng,
phc v sản xuất theo yêu cu
71.127,4 61.040,6 48.832,5
12.208,1
10.086,8
10.086,8 65.135 58.200 46.560 11.640 6.936 6.936 155 155 155
III
Hợp phn 4: Quản lý, giám t
và đánh g dự án
30.112,1 2.895,0 2.316,0 579,0
27.217,1
27.217,1 13.734 2.629 2.103 526 11.105 11.105 2.715 2.715 2.715
III.1
Chi phí đầu tư
4.340,0 2.895,0 2.316,0 579,0 1.445,0 1.445,0 3.865 2.629 2.103 526 1.236 1.236 115 115 115
A
Các hot đng phục v qun
1.155,0 1.155,0 1.155,0 1.005 1.005 1.005 115 115 115
1
Nâng cấp văn phòng làm việc và
thiết bvăn phòng
680,6 680,6 680,6 657 657 657
2
Nâng cao năng lực quản dự án
(Hi ngh, hi thảo, tập huấn, truyn
thông)
474,4 474,4 474,4 349 349 349 115 115 115
B
An toàn xã hội và môi t rưng
(Giám sát đánh giá)
3.185,1 2.895,0 2.316,0 579,0 290,0 290,0 2.860 2.629 2.103 526 231 231
III.2
Chi phí tng xuyên
25.772,1
25.772,1
25.772,1 9.869 9.869 9.869 2.600 2.600 2.600
1
ơng của cán btại PPMU
(Chi
phí quản lý dự án)
8.146,4 8.146,4 8.146,4 4.567 4.567 4.567 1.000 1.000 1.000
2
Chi phí hoạt đng
(Chi vận hành,
nhân sự, quản lý khác)
17.625,7
17.625,7
17.625,7 5.301 5.301 5.301 1.600 1.600 1.600
Tng cộng
190.239 137.366 64.414 58.362 14.590 52.872 9.728 43.144 147.361 126.119 56.594 55.620 13.905 21.242 1.204 20.038 10.000 10.000 5.000 5.000
Ghi chú: Giá trị kế hoạch thực hiện năm 2024 tạm tính giá trd toán chính c sẽ được c định sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp lut hiện hành.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2462/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch tổng thể và phê duyệt kế hoạch thực hiện năm 2024 dự án thành phần thuộc dự án “Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa”

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2462/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2462/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×