• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1752/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 điều chỉnh lần 2 dự án thành phần dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 03/05/2024 11:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1752/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh lần 2, dự án thành phần thuộc dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển, vay vốn ODA của Ngân hàng Thế giới (WB)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1752/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1752/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1752/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh lần 2, dự án thành phần thuộc dự án
Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu
vùng ven biển, vay vốn ODA của Ngân hàng Thế giới (WB)
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
T
Tchính


  các       -CP ngày

            -CP ngày
16/12/2021 
          ;  -CP ngày
04/5/2023 -
CP 
;
-

các : S -TTg ngày
21/4/2017 nh Lâm
           -TTg ngày

            
-TTg, ngày 26/10/20
d

           PTNT: S
-BNN-HTQT ngày 04/5/2017 p
 -
BNN-HTQT ngày 21/01/2019 
n; 
219-BNN-HTQT ngày 13/6/2019 pk

1752
02 5
2
-BNN-
 -
BNN--BNN-KH ngày
-BNN-KH ngày 12/7/2023  


  các       -UBND ngày
05/8/2019  
 
Hóa; -

ven  s-
K

-
-UBND ngày 17/10/2019;
-
 138/TTr-SNN&PTNT
ngày 29/3/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung các Quyết định: Số 4270/QĐ-UBND
ngày 17/10/2019, số 3217/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc phê duyệt điều chỉnh một phần nội dung Quyết định số 4270/QĐ-UBND
ngày 17/10/2019 dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính
chống chịu vùng ven biển tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh thời gian thực hiện tại khoản 5 Điều 1 Quyết định số
4270/QĐ-UBND ngày 17/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh, như sau:
"Gia hạn thời gian thực hiện dự án đến năm 2026 (chưa bao gồm thời gian
quyết toán dự án hoàn thành theo quy định)".
2. Điều chỉnh địa điểm thực hiện dự án tại khoản 6 Điều 1 Quyết định số
4270/QĐ-UBND ngày 17/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh như sau: Dự án thực
hiện trên địa bàn của 17 xã/phường thuộc 5 huyện/thị xã/thành phố (Các huyện:
Nga Sơn, Hậu Lộc, Hoằng Hóa; thị xã Nghi Sơn và thành phố Sầm Sơn), cụ thể:
- Các xã: Hoằng Phụ, Hoằng Yến và Hoằng Châu, huyện Hoằng Hóa.
- Các xã: Nga Tân và Nga Thủy, huyện Nga Sơn.
- Các xã: Minh Lộc, Hải Lộc, Đa Lộc và Hưng Lộc, huyện Hậu Lộc.
- Các phường: Tân Dân, Hải Lĩnh, Xuân Lâm, Trúc Lâm, Mai Lâm, Bình
Minh và Hải Châu, thị xã Nghi Sơn.
3
- Phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
3. Điều chỉnh điểm 7.2 khoản 7 Điều 1 Quyết định số 4270/QĐ-UBND
ngày 17/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh lại thành:
“ 7.2. Mục tiêu cụ thể:
a) Tổ chức quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên (thông qua các nghiên cứu,
đánh giá thực trạng sử dụng các nguồn tài nguyên khu vực ven bờ, xây dựng,
chuyển giao kỹ thuật nhận diện một số loài cây lâm nghiệp chính, hỗ trợ trang
thiết bị sản xuất giống và định lượng dịch vụ carbon…).
b) Trồng, chăm sóc và quản lý rừng hiệu quả để tăng khả năng ứng phó
với biến đổi khí hậu;
c) Tạo ra các cơ chế (thông qua xây dựng cơ sở hạ tầng, hỗ trợ sinh kế và
công nghệ…) để khuyến khích hộ gia đình, cộng đồng, doanh nghiệp, hợp tác xã,
chính quyền địa phương tham gia quản lý và bảo vệ bền vững nguồn tài nguyên
rừng hiện có.”
4. Điều chỉnh nội dung dự án tại khoản 8 Điều 1 Quyết định số 4270/QĐ-
UBND ngày 17/10/2019 và khoản 1 Điều 1 Quyết định số 3217/QĐ-UBND
ngày 26/9/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh như sau:
“8.1 Hợp phần 2: Phát triển và phục hồi rừng ven biển
a) Tiểu hợp phần 2.1: Trồng và quản lý rừng phòng hộ ven biển
- Trồng mới và chăm sóc rừng phòng hộ ven biển: 258 ha (Rừng ngập mặn
150 ha, rừng trên cạn 108 ha).
- Trồng phục hồi rừng phòng hộ ven biển: 150,81 ha (Rừng ngập mặn
147,51 ha, rừng trên cạn 3,3 ha).
- Bảo vệ rừng ven biển: 1.608,52ha (
Rừng ngập mặn 654,24 ha, rừng trên
cạn 954,28 ha
).
- Trồng cây phân tán: 15.590 cây.
- Đóng mốc giới các đơn vị chủ rừng phòng hộ ven biển: 200 mốc giới
b) Tiểu hợp phần 2.2: Các giải pháp bảo vệ rừng trồng ven biển
Các công trình phù trợ khác: Công trình nâng cấp tuyến đường từ Trạm
bơm Đại Giang qua cống Đồng Rởm đi rừng ngập mặn thuộc xã Hoằng Châu,
huyện Hoằng Hóa.
8.2 Hợp phần 3: Tạo lợi ích bền vững từ rừng ven biển
a) Tiểu hợp phần 3.1: Các gói đầu tư tạo ra những lợi ích từ rừng ven biển
(sinh kế), gồm 13 mô hình sinh kế tạo thu nhập cho người dân ven biển vùng dự án.
b) Tiểu hợp phần 3.2: Công nghệ và cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất theo
yêu cầu:
Đầu tư các gói cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất được lựa chọn: Đầu tư nâng
cấp các cơ sở hạ tầng quan trọng phục vụ sản xuất, chế biến và tiếp thị hàng hóa,
4
dịch vụ từ các khu rừng ven biển trên địa bàn các huyện tham gia dự án nhằm gia
tăng lợi ích kinh tế và thiết lập liên kết các hoạt động tạo thu nhập người dân địa
phương vùng thực hiện dự án: 07 gói/13 công trình.
5. Điều chỉnh tổng mức đầu tư tại khoản 9 Điều 1 Quyết định số 4270/QĐ-
UBND ngày 17/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh như sau:
Tổng vốn đầu tư: 8,038 triệu USD tương đương 190,239 tỷ đồng (Tỷ giá
1USD=23.667 đồng theo tỷ giá trong Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh);
trong đó:
a) Vốn đối ứng: 2,234 triệu USD (tương đương 52,872 tỷ đồng), trong đó:
Ngân sách Trung ương cấp phát: 0,411 triệu USD tương đương 9,728 tỷ đồng;
Ngân sách tỉnh: 1,823 triệu USD tương đương 43,144 tỷ đồng.
b) Vốn vay WB: 5,804 triệu USD tương đương 137,366 tỷ đồng, trong đó:
Ngân sách Trung ương cấp phát: 5,188 triệu USD tương đương 122,776 tỷ đồng;
UBND tỉnh Thanh Hóa vay lại: 0,616 triệu USD tương đương 14,590 tỷ đồng;
cụ thể:
TT
Nội dung/hạng mục
Tổng mức đầu tư (1.000 USD)
Vốn vay WB
Vốn đối ứng
Trung
ương cấp
phát
Tỉnh
vay lại
Ngân sách
tỉnh
Ngân sách
Trung
ương
Tổng mức đầu tư
5.188
616
1.823
411
1
Hợp phần 2: Phát triển và
phục hồi rừng ven biển
3.027
76
112
411
2
Hợp phần 3: Tạo lợi ích bền
vững từ rừng ven biển
2.063
516
561
3
Hợp phần 4: Quản lý, giám
sát và đánh giá dự án
98
24
1.150
6. Cơ chế tài chính trong nước.
6.1 Phần vốn vay (không bao gồm chi trả thuế và phí)
a) Đối với Hợp phần 2: Tổng chi phí đầu tư cho Hợp phần 2 là 3,103 triệu
USD vốn vay, tương đương 73,431 tỷ đồng (tỷ giá 1USD = 23.667 đồng) trong đó:
- Ngân sách Trung ương cấp phát 100% vốn IDA để đầu tư thực hiện các
hoạt động trồng mới, phục hồi rừng thuộc Tiểu Hợp phần 2.1; Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn ủy nhiệm chi cho tỉnh Thanh Hóa với kinh phí là 2,722
triệu USD, tương đương 64,414 tỷ đồng.
- Ngân sách địa phương vay lại một phần để chi cho các hoạt động đầu tư
(Tư vấn phân định và đóng mốc ranh giới rừng ven biển; Trồng cây phân tán và
các giải pháp bảo vệ rừng trồng ven biển thuộc Tiểu Hợp phần 2.2) với kinh phí
là 0,381 triệu USD, tương đương 9,016 tỷ đồng). Ngân sách tỉnh Thanh Hóa vay
lại một phần vốn vay theo tỷ lệ vay lại 20%;
5
b) Đối với Hợp phần 3 và 4: Tổng kinh phí vốn IDA là 2,701 triệu USD,
tương đương 63,936 tỷ đồng, trong đó:
- Hợp phần 3 là: 2,579 triệu USD, tương đương 61,041 tỷ đồng (áp dụng
cơ chế vay lại 20%).
- Hợp phần 4 là: 0,122 triệu USD, tương đương 2,895 tỷ đồng (áp dụng cơ
chế vay lại 20%).
Tổng hợp vốn IDA vay lại phân bổ cho tỉnh Thanh Hóa như sau:
Đơn vị tính: 1.000 USD.
TT
Tỉnh
Tổng
IDA
phân
bổ
cho
tỉnh
Cơ chế cho Hợp phần 2
Hợp
phần 3
(Kinh phí
thuộc
nhiệm chi
của
NSĐP để
tính vay
lại)
Hợp
phần 4
(Kinh phí
thuộc
nhiệm chi
của
NSĐP để
tính toán
vay lại)
Tổng
kinh phí
thuộc
nhiệm
chi của
NSĐP
để tính
toán vay
lại
Tỷ lệ
vay
lại
Tổng
kinh
phí
phải
vay
lại
theo
tỉnh
Tổng
IDA
phân
bổ cho
tỉnh
Kinh phí
thuộc
nhiệm vụ
chi của
NSTW
ủy quyền
cho tỉnh
Kinh phí
thuộc
nhiệm
chi của
NSĐP
để tính
toán vay
lại
1
Thanh
Hóa
5.804
3.103
2.722
381
2.579
122
3.082
20%
616
6.2. Phần vốn đối ứng (Bao gồm chi trả thuế và phí):
a) Ngân sách Trung ương cấp phát: 0,411 triệu USD tương đương 9,728 tỷ
đồng cho tỉnh Thanh Hóa để thực hiện các nội dung thuộc nhiệm vụ chi của
Trung ương bao gồm: (i) Chi thực hiện hoạt động trồng mới và trồng phục hồi
rừng; (ii) Chi hoạt động khoán bảo vệ rừng, chăm sóc rừng sau năm 2023.
b) Ngân sách địa phương bố trí vốn đối ứng để thực hiện các nội dung thuộc
nhiệm vụ chi của địa phương: 1,823 triệu USD tương đương 43,144 tỷ đồng.
7. Các nội dung khác không điều chỉnh, bổ sung tiếp tục thực hiện theo
các Quyết định: Số 4270/QĐ-UBND ngày 17/10/2019; số 3217/QĐ-UBND ngày
26/9/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và PTNT (chủ dự án thành phần) chịu trách nhiệm
trước pháp luật và UBND, Chủ tịch UBND tỉnh về tính chính xác, phù hợp với
quy định và tình hình thực tế của các số liệu đã rà soát, cập nhật vào hồ sơ điều
chỉnh dự án FMCR thành phần tỉnh Thanh Hóa. Tập trung mọi nguồn lực, chỉ
đạo, đẩy nhanh tiến độ, thực hiện hoàn thành dự án sau phê duyệt điều chỉnh,
đảm bảo phù hợp với quy định hiện hành và các nội dung hiệp định tài trợ đã ký
kết; đồng thời quản lý sử dụng nguồn vốn đúng mục đích, đúng tiến độ, đảm bảo
hiệu quả đầu tư và thanh quyết toán kinh phí đầu tư theo quy định hiện hành và
hướng dn của Ban quản lý dự án trung ương.
2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật,
trước Chủ tịch UBND tỉnh về tính đầy đủ, chính xác, hợp lệ của hồ sơ và tài liệu,
6
số liệu liên quan đến nội dung tham mưu, thẩm định điều chỉnh; thường xuyên
theo dõi, hướng dn, kiểm tra, giám sát Sở Nông nghiệp và PTNT, Ban quản lý
dự án FMCR tỉnh Thanh Hóa trong việc quản lý, sử dụng nguồn vốn đúng mục
đích, đảm bảo hiệu quả theo nội dung, tiến độ dự án được phê duyệt theo đúng
các quy định của pháp luật hiện hành.
3. Giao Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước
tỉnh Thanh Hóa và các đơn vị có liên quan, theo chức năng, nhiệm vụ được giao
có trách nhiệm theo dõi, phối hợp, hướng dn để Sở Nông nghiệp và PTNT, Ban
quản lý dự án FMCR tỉnh Thanh Hóa triển khai thực hiện dự án đảm bảo đúng
tiến độ, nội dung và phù hợp với các quy định về quản lý tài chính, nguồn vốn,
sử dụng đất dự án được phê duyệt và các quy định khác của pháp luật liên quan.
4. Giao UBND các huyện: Hoằng Hóa, Hậu Lộc, Nga Sơn; UBND thị xã
Nghi Sơn, UBND thành phố Sầm Sơn có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở
Nông nghiệp và PTNT, Ban quản lý dự án FMCR tỉnh Thanh Hóa tiếp tục triển
khai thực hiện đầy đủ, nghiêm túc trình tự, thủ tục để thực hiện hoàn thành dự án
theo đúng quy định của pháp luật; báo cáo kịp thời Chủ tịch UBND tỉnh những
vướng mắc, phát sinh và những nội dung vượt thẩm quyền.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và là
bộ phận không tách rời của các Quyết định: Số 4270/QĐ-UBND ngày
17/10/2019; số 3217/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc
Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa; Chủ tịch UBND các huyện: Nga Sơn, Hậu
Lộc, Hoằng Hóa; Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn; Chủ tịch UBND thành phố
Sầm Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, QĐ (để thực hiện);
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (để b/cáo);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/cáo);
- Ban QL các DA Lâm nghiệp-Bộ NN&PTNT;
- Lưu: VT, NN.
(MC26.04.24)
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1752/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh lần 2, dự án thành phần thuộc dự án Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển, vay vốn ODA của Ngân hàng Thế giới (WB)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1752/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1752/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×