- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2140/QĐ-BNN-TCLN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố hiện trạng rừng toàn quốc
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 2140/QĐ-BNN-TCLN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hứa Đức Nhị |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
09/08/2010 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2140/QĐ-BNN-TCLN
Công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2009
Ngày 09 tháng 8 năm 2010, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành Quyết định 2140/QĐ-BNN-TCLN về việc công bố hiện trạng rừng toàn quốc tính đến ngày 31/12/2009.
Quyết định này áp dụng cho toàn bộ mạng lưới các cơ quan quản lý nhà nước về lâm nghiệp, nhằm cung cấp thông tin về diện tích và độ che phủ rừng.
Diện tích rừng được công bố
Theo Quyết định, tổng diện tích rừng trong toàn quốc tính đến cuối năm 2009 là 13.258.843 ha, được phân chia như sau:
- Rừng tự nhiên: 10.339.305 ha
- Rừng đặc dụng: 1.921.944 ha
- Rừng phòng hộ: 4.241.384 ha
- Rừng sản xuất: 4.147.005 ha
- Rừng trồng: 2.919.538 ha
- Rừng đặc dụng: 77.971 ha
- Rừng phòng hộ: 591.578 ha
- Rừng sản xuất: 2.141.241 ha
Độ che phủ rừng toàn quốc
Theo số liệu công bố, độ che phủ rừng toàn quốc vào năm 2009 đạt 39,1%. Thông tin chi tiết về hiện trạng rừng của từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được bổ sung trong các biểu đính kèm theo Quyết định.
Quyết định nêu rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc thực hiện và cung cấp thông tin về lâm nghiệp.
Xem chi tiết Quyết định 2140/QĐ-BNN-TCLN có hiệu lực kể từ ngày 09/08/2010
Tải Quyết định 2140/QĐ-BNN-TCLN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Số: 2140/QĐ-BNN-TCLN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 09 tháng 8 năm 2010 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TOÀN QUỐC NĂM 2009
-----------------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Chỉ thị 32/2000/CT/BNN-KL ngày 27/3/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao cho lực lượng Kiểm lâm tổ chức theo dõi diễn biến rừng trong phạm vi toàn quốc;
Căn cứ Thông tư số 25 /2009/TT-BNN ngày 05/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng;
Theo đề nghị của Tổng cục Trưởng Tổng Cục Lâm nghiệp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Công bố số liệu diện tích rừng có đến ngày 31/12/2009 trong toàn quốc như sau:
Loại rừng | Tổng cộng | Phân theo 3 loại rừng | Ngoài 3 loại rừng | ||
Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | |||
Diện tích rừng | 13.258.843 | 1.999.915 | 4.832.962 | 6.288.246 | 137.720 |
1. Rừng tự nhiên | 10.339.305 | 1.921.944 | 4.241384 | 4.147.005 | 28.972 |
2. Rừng trồng | 2.919.538 | 77.971 | 591.578 | 2.141.241 | 108.748 |
Độ che phủ rừng toàn quốc năm 2009 là 39,1 %.
Chi tiết hiện trạng rừng của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo các biểu đính kèm.
Điều 2.Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các cơ quan quản lý nhà nước về lâm nghiệp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!