• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1464/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 công bố hiện trạng rừng năm 2025

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 18/03/2026 11:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1464/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Minh Thạnh
Trích yếu: Công bố hiện trạng rừng Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1464/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1464/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1464/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố hiện trạng rừng Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp môi trường ngày 11 tháng
12 năm 2025;
Căn cứ Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân
định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trongnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm;
Thông số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và i trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm
nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 5066/TTr-
SNNMT-CCKL ngày 04 tháng 3 năm 2026 về việc công bố hiện trạng rừng trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm
2025, như sau:
1. Din ch có rừng 72.720,23 ha, trong đó:
a) Diện ch rừng tự nhiên : 35.202,50 ha.
b) Diện tích rừng trồng : 37.517,73 ha
2. Tỷ che phủ rừng : 10,74 %.
3. Cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng năm 2025
Toàn bộ số liệu, bản đồ (dạng số) theo dõi diễn biến rừng năm 2025 được lưu
trong phần mềm cập nhật diễn biến rừng FRMS 4.0 do Bộ Nông nghiệp Môi
trường ban hành; Số liệu, bản đồ (dạng giấy) theo dõi diễn biến rừng năm 2025
được lưu tại Chi cc Kiểmm và Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Chi tiết theo biểu số 02, 03, 04, 05, 06 đính kèm)
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Thiết lập sdữ liệu tài nguyên rừng trên địa bàn Thành phố theo quy
định tại Quyết định số 1439/QĐ-BNN-TCLN ngày 25 tháng 4 năm 2016 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Hệ
thống thông tin quản lý ngành Lâm nghiệp.
1464
13
- Tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng sở dữ liệu tài nguyên rừng trên
phạm vi toàn Thành phố.
- Sử dụng số liệu hiện trạng rừng để triển khai thực hiện cơng trình, dự án, kế
hoạch… quản , bảo vệ rừng phòng cháy cha cháy rừng ng m; cập nhật
diễn biến rừngm tiếp theo.
- Chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm công khai cung cấp thông tin, kết quả hiện
trạng rừng năm 2025 trên địa bàn Thành phố để thống nhất khai thác, sử dụng;
triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc công tác theo dõi diễn biến rừng trên địa
bàn; chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố về độ tin cậy, tính chính xác của kết quả kiểm tra, đánh giá mức độ đầy
đủ thông tin, tài liệu, số liệu, cơ sở dữ liệu, kết quả hiện trạng rừng năm 2025 trên
địa bàn toàn Thành phố.
2. Thống Thành phố Hồ Chí Minh các đơn vị liên quan theo chức
năng, nhiệm vụ được giao trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp
Môi trường quản lý, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về hiện trạng rừng
trên địa bàn tỉnh; đảm bảo thống nhất, đồng bộ giữa kết quả thống kê diện tích đất
đai với kết quả theo dõi diễn biến rừng hàng năm theo đúng quy định.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
- Thực hiện trách nhiệm quản nhà nước theo quy định tại Điều 102 Luật
Lâm nghiệp năm 2017 được sửa đổi bổ sung tại khoản 17 Điều 8 Luật số
146/2025/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và nông thôn.
- Tổ chức công khai cung cấp thông tin, kết quả hiện trạng rừng m 2025
trên địa bàn quản để các tổ chức, nhân thống nhất sử dụng; tổ chức quản lý,
bảo vệ rừng, sử dụng đất lâm nghiệp theo quy định, số liệu hiện trạng rừng năm
2025 là cơ sở để lập kế hoạch bảo vệ, pt triển rừng và theo dõi diễn biến rừng cho
năm tiếp theo.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở:
Nông nghiệp và Môi trường, Quy hoạch - Kiến trúc, Xây dựng, Tài chính; Trưởng
Thống kê; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Chi cục trưởng Chi
cục Kiểm lâmThủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- VPUB: CVP, PCVP (HTT);
- Phòng ĐT;
- Lưu: VT, (ĐT/ĐL).
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Bùi Minh Thnh
BIỂU 06. DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI
NĂM 2025 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
Đơn vị tính: ha
TT
Loài cây
Tổng
Phân theo cấp tuổi
1
2
3
4
5
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Cao su
6.227,48
-
91,07
248,30
174,06
5.714,05
2
Dầu rái (Dầu con rái, Dầu nước)
64,24
-
64,24
-
-
-
3
Keo lai
692,86
61,04
71,59
0,28
306,27
253,68
4
Keo
4.636,91
2.001,92
1.362,53
22,06
51,15
1.199,25
5
Xà cừ (Sọ khỉ
̉
)
88,13
-
10,68
-
11,57
65,88
6
Tràm
13,21
-
0,10
-
-
13,11
7
Dầu song nàng
124,94
-
27,97
11,19
17,25
68,53
8
Điều (Đào lộn hột)
1085,21
-
7,12
47,09
2,27
1028,73
9
Cao su + Điều (Đào lộn hột)
82,69
-
-
-
-
82,69
10
Keo lá tràm
17,57
2,67
6,18
-
8,72
-
11
Sao đen
19,30
-
-
-
-
19,30
12
Dầu rái (Dầu con rái, Dầu nước)+Sao đen
0,19
-
-
0,19
-
-
13
Sến xanh
0,11
-
-
-
-
0,11
14
Sao đen+Keo
34,80
-
-
-
-
34,80
15
Sao đen+Cao su
17,24
-
-
-
-
17,24
16
Dầu song nàng+Xà cừ (Sọ khỉ
̉
)
10,03
-
-
-
-
10,03
17
Cao su+Điều (Đào lộn hột)
56,37
-
-
-
-
56,37
18
Xà cừ (Sọ khỉ
̉
)+Keo
37,64
-
-
-
-
37,64
19
Keo tai tượng
3,13
3,13
-
-
-
-
20
Kel lá liềm
1,72
-
-
-
1,72
-
21
Bời lời vàng
1,91
-
1,91
-
-
-
22
Cây bản địa
7,17
-
-
-
-
7,17
23
Sao+Dầu
14,39
-
-
-
-
14,39
24
Vên vên
1,91
-
-
-
-
1,91
25
Đước
17.681,32
-
-
-
19,18
17.662,14
26
752,17
-
-
0,08
-
752,09
27
Dừa nước (Dừa lá)
517,46
-
-
-
-
517,46
28
Bạch đàn
201,24
-
0,08
-
-
201,16
29
Mấm trắng (Mắm trắng)+Bần chua
26,89
-
-
-
-
26,89
30
Loài khác, mọc nhanh
67,43
-
-
-
-
67,43
31
Đước+Mấm
56,22
-
-
-
-
56,22
32
Gõ nước
45,76
-
-
-
-
45,76
33
Đước (Đước đôi)
21,19
-
-
-
-
21,19
34
Dà+Loài khác, mọc nhanh
19,44
-
-
-
-
19,44
35
Loài khác+Gõ nước
18,52
-
-
-
18,52
-
36
Đưng (Đước bộp)
11,75
-
-
-
0,55
11,20
37
Gõ nước+Xu ổi+Loài khác
7,27
-
-
-
7,27
-
38
Loài khác, mọc nhanh+Dà+Vẹt
4,99
-
-
-
-
4,99
39
Bần chua
4,72
-
-
4,50
0,22
-
40
Mấm
4,29
-
-
-
-
4,29
41
Loài khác, mọc nhanh+Dà
4,13
-
-
-
-
4,13
42
Chà là+Mấm
3,25
-
-
-
-
3,25
43
Phi lao+Bạch đàn
3,24
-
-
-
-
3,24
44
Loài khác, mọc nhanh+Dà+Gõ nước+Vẹt
3,02
-
-
-
-
3,02
45
Chà là
2,18
-
-
-
-
2,18
46
Trang
1,85
-
-
-
0,31
1,54
47
Mấm+Đước
0,85
-
-
-
-
0,85
48
Vẹt tách
0,49
-
-
-
0,49
-
49
Vẹt thăng (Vẹt trụ )
0,44
-
-
-
0,44
-
50
Vẹt dù
0,40
-
-
-
0,40
-
1464
13
51
Vẹt đen (Vẹt khàng)
0,36
-
-
-
0,36
-
52
Loài khác
5,39
-
-
-
0,54
4,85
53
Keo lai+Mù u
104,92
-
-
-
-
104,92
54
Bạch đàn+Keo lai
2,41
-
-
-
-
2,41
55
Bạch đàn+Keo lai+Mù u
27,67
-
-
-
-
27,67
56
Keo lai+Sao đen+Dầu rái
17,45
-
-
-
-
17,45
57
Keo lai+Sao đen
15,29
-
-
-
-
15,29
58
Keo lai+Mù u+Tràm
14,78
-
-
-
-
14,78
59
Keo lai+Bằng lăng nước
13,12
-
-
-
-
13,12
60
Bạch đàn+Keo lai+Sao đen
9,68
-
-
-
-
9,68
61
Tràm+Keo lai
8,29
-
-
-
-
8,29
62
Tràm
7,61
-
-
-
-
7,61
63
Keo lai+Bạch đàn+Cà na
6,69
-
-
-
-
6,69
64
Tràm+Bạch đàn
4,29
-
-
-
-
4,29
65
Keo lai+Bằng lăng nước+Muồng
đen+Giáng hương lá to
2,8
-
-
-
-
2,80
66
Loài khác, mọc nhanh+Keo lai+Bạch đàn
2,55
-
-
-
-
2,55
67
Keo lai+Loài khác, mọc nhanh+Cà na
2,01
-
-
-
-
2,01
68
Keo lai+Bạch đàn+Xoan nhừ (Lát xoan)
1,91
-
-
-
-
1,91
69
Tràm (Tràm cừ)+Keo lai
1,9
-
-
-
-
1,90
70
Keo lai+Loài khác, mọc nhanh
1,68
-
-
-
-
1,68
71
Xoan+Bạch đàn+Keo lai
1,05
-
-
-
-
1,05
72
Xà cừ (Sọ khỉ
̉
)+Bạch đàn+Keo lai
0,98
-
-
-
0,98
-
73
Tràm+Loài khác, mọc nhanh
0,75
-
-
-
-
0,75
74
Tràm + Tra
0,17
-
-
-
-
0,17
75
Keo lai+Bạch đàn
0,16
-
-
-
-
0,16
76
Sao đen + Dầu rái, cây sưu tập (Muồng
đen+Giáng hương)
37,34
-
-
-
8,44
28,90
77
Keo lai + Sao đen + Dầu rái
37,47
-
-
-
-
37,47
78
Gõ+Giáng hương
45,67
10,67
13,94
20,22
0,84
79
Thông
5,58
5,58
80
Gõ+Sao
214,62
5,7
68,67
125
4,28
10,97
81
Xà cừ+Bằng lăng
2,23
2,23
82
Sấu
2,64
2,64
83
Gõ+Muồng
38,94
9,58
25,17
4,19
84
Sao
329,16
20,01
11,63
16,42
281,1
85
Cau dừa
32,37
13,01
1,92
17,44
86
Dầu rái
161,29
2,43
0,68
1,9
156,28
87
Lộc vừng
0,78
0,78
88
Anh đào
8,99
8,99
89
Giáng hương
2,81
0,49
1,38
0,94
90
Tếch
90,51
90,51
91
Sao+Gõ
202,84
107,35
95,49
92
Muồng
207,53
0,12
207,41
93
118,38
0,39
51,36
66,63
94
Muồng+Keo
442,98
442,98
95
Sao đen + Muồng
0,1
0,1
96
Tràm nước
2,49
2,49
97
Phi lao
70,01
70,01
98
Bằng lăng
3,56
3,56
99
Tre nứa
1,94
1,94
TỔNG
35.013,80
2.086,01
1.817,05
598,64
764,80
29.747,30

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1464/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh công bố hiện trạng rừng Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1464/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×