Quyết định 1186/QĐ-BNN-BVTV 2020 loại bỏ thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất Glyphosate

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 1186/QĐ-BNN-BVTV

Quyết định 1186/QĐ-BNN-BVTV của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc loại bỏ thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất Glyphosate ra khỏi Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:1186/QĐ-BNN-BVTVNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Lê Quốc Doanh
Ngày ban hành:10/04/2019Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT VĂN BẢN

Ngừng đăng ký thuốc bảo vệ thực vật có chứa hoạt chất Glyphosate

​Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ra Quyết định 1186/QĐ-BNN-BVTV về việc loại bỏ thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất Glyphosate ra khỏi Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ngày 10/04/2019.

Theo đó, loại bỏ ra khỏi Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam đối với các thuốc bảo vệ thực vật có chứa hoạt chất Glyphosate. Ngừng toàn bộ các thủ tục đăng ký thuốc bảo vệ thực vật có chứa hoạt chất Glyphosate kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09/06/2019.

Xem chi tiết Quyết định 1186/QĐ-BNN-BVTV tại đây

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:1186/QĐ-BNN-BVTV

Hà Nội, ngày10tháng4năm2019

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC LOẠI BỎ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CHỨA HOẠT CHẤT GLYPHOSATE RA KHỎI DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM

____________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 6 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc bảo vệ thực vật;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1.Loại bỏ ra khỏi Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam đối với các thuốc bảo vệ thực vật có chứa hoạt chất Glyphosate (Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 2.Các thuốc bảo vệ thực vật quy định tại Điều 1 Quyết định này không được phép sản xuất, nhập khẩu; chỉ được buôn bán, sử dụng tối đa 01 năm kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Ngừng toàn bộ các thủ tục đăng ký thuốc bảo vệ thực vật có chứa hoạt chất Glyphosate kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực sau 60 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4.Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Bộ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Lãnh đạo Bộ;
- Tổng Cục Hải quan (để phối hợp);
- Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, thành phố;
- Các Hội, Hiệp hội ngành hàng;
- Lưu: VT, BVTV (100 bản).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Quốc Doanh

 

 


PHỤ LỤC

DANH SÁCH CÁC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT BỊ LOẠI KHỎI DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyếtđịnh số1186/QĐ-BNN-BVTV ngày10tháng4năm 2019của Bộtrưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

 

TT

TÊN HOẠT CHẤT- NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME)

TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME)

ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (CROP/PEST)

TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ (APPLICANT)

1

Dicamba 3% + Glyphosate 17%

Eputin 20SL

cỏ/ cà phê, cao su

Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến

2

Glyphosate (min 95%)

Acdinosat 480SL

cỏ/ vải

Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu

AgfarmeS480 SL

cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

Agri-Up 380SL, 480 SL

cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty TNHH - TM Thái Nông

Amiphosate 480SL

cỏ/cao su

Công ty TNHH Việt Hóa Nông

Anraidup 480SL

cỏ/ cà phê

Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân

Aphosate 41 SL

Cỏ/ cao su

Asiagro Pacific Ltd

Banzote 76 WG, 480SL

cỏtrên đất không trồng trọt

Công ty CP Nông nghiệp HP

B - Glyphosate 41 SL

cỏ/ cà phê, cao su

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

Bipiphosate 480SL

cỏ/ đất không trọng trọt

Công ty TNHH TM Bình Phương

Bizet 41 SL

cỏ/ đất không trồngtrọt

Sinon Corporation, Taiwan

BM - Glyphosate 41 SL

cỏ/ cà phê, vùng đất chưatrồng trọt, đất hoang

Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd

Bn-kocan 480SL

cỏ/đất khôngtrồng trọt

Công ty CP Bảo Nông Việt

Bravo 480 SL

cỏ/ vải thiều, cao su, cà phê

Công ty CP BVTV I TW

Calione 482SL

cỏ/vải

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

Cali-up IPA 480SL

Cỏ/ cao su

Công ty CP Cali Agritech USA

Confron 480SL

Cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty CP Đu tư TM & PT NN ADI

Cantosate 480SC

Cỏ/ đất không trồngtrọt

Công tyCP Lion Agrevo

Canup 480SL, 600SL, 360SL, 757SG

480SL: Cỏ/ cà phê, đất không trồng trọt

360SL, 757SG, 600SL: cỏ/đất không trồng trọt

Công tyTNHH TM DVÁnh Dương

Carphosate 16 SL, 41SL, 480SL

16SL: cỏ/ sầu riêng, cà phê, vùng đất không trồng trọt

41SL: cỏ/ chôm chôm, cao su, vùng đất không trồng trọt

480SL: cỏ/ cao su, cà phê

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

Clowdup 480SC

cỏ/ cà phê

Cali - Parimex Inc

Clean-Up 480SL

cỏ/ điều, cao su

Map Pacific Pte Ltd

Clear Off 480 SL

cỏ/ đất chưa trng trọt

Công ty TNHH - TM Nông Phát

Clymo-sate 410SL, 480SL

410SL: cỏ/cao su, đất không trồngtrọt

480SL: cỏ/đất không trồng trọt

Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng

Clyphosam 480SL

cỏ/vải

Công ty CP SAM

Confore 480SL

cỏ/ cao su

Công ty TNHH ADC

Cosmic 41SL

cỏ/ chè, cây có múi

Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

Daiwansa 41SL, 480SL, 75.7WG

41SL: cỏ/đất không trồng trọt

480SL: cỏ/ cà phê

75.7WG: cỏ/ vải

Công ty CP Futai

Dibphosate 480 SL

cỏ/ quất, vùng đất không trngtrọt

Công ty TNHH XNK Quốc tếSARA

Dophosate 480SL

cỏ/ đất không trngtrọt

Công ty TNHH MTV BVTV Long An

Dosate 75.7WG, 480SC

75.7WG: cỏ/ vải 480SC: cỏ/ cao su

Công ty CP Đng Xanh

Dream 480SC

cỏ/ cây có múi, cao su

Công ty CP Nông dược HAI

Ecomax 41 SL

cỏ/ cây cọ dầu, cao su, chè, cà phê

Crop Protection (M) Sdn Bhd

Encofosat 48 SL

cỏ/ cà phê, cao su

Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)

Farm 480 SL

cỏ/ cao su

Công ty TNHH Adama Việt Nam

Galop 410SL

cỏ/ cao su

Công ty CP Khtrùng Việt Nam

Glisatigi 480SL

cỏ/ đất khôngtrồng trọt

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

Gly - Up 480 SL

cỏ/ cao su, chè, cà phê, cây có múi, xoài, vùng đất chưa gieo cấy lúa

Bailing Agrochemical Co., Ltd

Glycel 41SL

cỏ/ cao su, điều

Excel Crop Care Limited

Glyphadex 360SL, 750SG

360SL: cỏ/ cây có múi, vùng đất chưa gieo lúa

750SG: cỏ/đất không trồngtrọt

Công ty TNHH Baconco

Glyphosan 480SL, 757SG

480SL: cỏ/ cây ăn quả, cà phê

757SG: Cỏ/cao su

Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời

Glyxim 41 SL

cỏ/ cây cómúi, chè

Forward International Ltd

Gly-zet 480 SL

cỏ/ đất chưatrồng trọt

Công ty TNHH SX - TM Tô Ba

Go Up 480 SC

cỏ/ cao su, cam

Công ty CP Quốc tế Hòa Bình

Goodsat 480SL

cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty TNHH MTV Gold Ocean

Grassad 480SL

cỏ/ đất khôngtrồng trọt

Công ty CP Bình Đin MeKong

Grosate 480SC

c/ đất không trồng trọt

Công ty TNHH VT NN Tuấn Lâm

Haihadup 480SL

cỏ/cao su

Công ty TNHH Thần Nông Việt

Hdphosan 480SL

cỏ/vải

Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng

Hillary 480SL

cỏ/đất không trng trọt

Công ty TNHH TM-SX GNC

Hosate 480 SL

cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty CP Hóc Môn

Helosate 48 SL

cỏ/ cây có múi, cao su

Công ty CP Giải pháp NN Tiên Tiến

Higlyphosan 480SL

cỏ/ vải

Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao

Huiup 48SL

cỏ/cà phê

Huikwang Corporation

Jiaphosat 41SL

cỏ/ cà phê

Công ty CP Jia Non Biotech (VN)

Kanup 480SL

cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty TNHH Việt Thắng

Ken - Up 160 SC, 480SC

160SC: cỏ/ cà phê, đất hoang

480SC: cỏ/ cây có múi, cao su

Sino Ocean Enterprises Ltd.

Killer 490SL

c/đất không trồng trọt

Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

Kopski 480SL

cỏ/đất khôngtrồng trọt

Công ty CP VTNN Việt Nông

Landup 480SL

cỏ/đất không trồng trọt

Công ty CP Nông dược Agriking

Liptoxim 480SL

cỏ/đất không trng trọt

Công ty TNHH Hóachất và TM Trần Vũ

Lyphoxim 41SL, 396SL, 75.7WG

41SL: cỏ/ cao su, chè, vùng đất chưa canh tác

396SL: cỏ/ bờ ruộng lúa

75.7WG: cỏ/cao su

Công ty CP BVTV Sài Gòn

Lyrin 410SL, 480SL, 530SL

480SL: cỏ/ cây cómúi

410SL: cỏ/ cao su

530SL: cỏ/ đất khôngtrồng trọt

Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng

Mamba 480SL

cỏ/ cao su, cây có múi, vùng đất hoang

Dow AgroSciencesB.V

Markan 480SL

cỏ/ cà phê

Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn

Mobai 48SL

cỏ/ cà phê, cao su

Công ty TNHH TM SX Khánh Phong

Newsate 480SC

ctranh, cỏ hỗn hợp/ cam, cà phê, đất không trồng trọt

Công ty CP TST Cn Thơ

Niphosate 160 SL, 480SL, 757SG

160SL: cỏ/ cao su, đất không trồng trọt, đất hoang

480SL: cỏ/ cao su, đất không trồng trọt

757SG: cỏ/đất khôngtrồng trọt

Công ty CP Nicotex

Nonopul 41 SL

cỏ/ cao su

FarmHannong Co., Ltd.

Nufarm Glyphosate 16SL, 41SL, 160SL, 480SL, 600SL

16SL: cỏ/ cao su, cây có múi

41SL: cỏ/ cà phê, cao su

160SL: cỏ/ cao su, cọ dầu

480SL: cỏ/ cây có múi, trang trại, điều, cà phê, cao su

600SL: cỏ/ cao su

Nufarm Asia SdnBhd

Nuxim 480 SL

cỏ/ cam, đất không trồng trọt

Công ty TNHH Phú Nông

Partup 480 SL

cỏ/ đất chưa trồngtrọt

Công ty TNHH BVTV Đồng Phát

Pengan 480SL

cỏ/đất khôngtrồng trọt

Công ty TNHH Trường Thịnh

Perfect 480 SL

cỏ/cao su, dừa, chè, đất khôngtrồngtrọt

Công tyTNHH OCI Việt Nam

Piupannong 41 SL, 360SL, 480SL, 620SL

41SL, 360SL, 620SL: cỏ/ đất chưa hồng trọt

480SL: cỏ/ đất chưa gieo cấy lúa

Công ty TNHH An Nông

Raoupsuper 480 SL

cỏ/cao su

Công ty TNHH - TM ACP

Ridweed RP 480 SL

cỏ/ cao su

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

Roundup 480 SC

cỏ/ cam, cao su, cọ dầu, vùng đất chưatrồng trọt

Công ty TNHH Dekalb Việt Nam

Rubbersate 480SL, 757SG

cỏ/đất khôngtrồngtrọt

Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành

Shoot 16SL, 41SL, 300SL, 660SL

16SL, 41SL: cỏ/ cao su, cà phê

300SL, 660SL: cỏ/ cao su

Imaspro Resources Sdn Bhd

Sunerin 480SL

cỏ/ cà phê

Công ty CP Đầu tư VTNN Sài Gòn

Sunup 48SL

cỏ/ đất chưa trồngtrọt

Sundat (S) Pte Ltd

Supremo 41SL

cỏ/ đất không trồng trọt

Hextar Chemicals Sdn, Bhd

Tansate 480SL

cỏ/ cao su

Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng

Thanaxim 41SL

cỏ/ cao su

Công ty CP Nông dược Việt Nam

Thadosate 480SL

cỏ/cao su

Công ty CP Thanh Đin

Tiposat480 SC

cỏ/ cà phê, xoài

Công ty TNHH - TM Thái Phong

Trangsate 480SC

c/ đất không trng trọt

Công ty TNHH TM SX Thôn Trang

Tryphosate 480SL

cỏ/đất không trng trọt

Công ty CP Cây trồng Đình Chánh

Uni-glystar 41SL

cỏ/cà phê

Công ty TNHH World Vision (VN)

Upland 480SL

cỏ trên đất khôngtrồng trọt

Công ty CP Khử trùng Nam Việt

Weedout 480SL

cỏ/cà phê

Công ty TNHH Agritech

VDC-phosat 480SL

c/vải

Công ty TNHH Việt Đức

Vifosat 240SL, 480SL

240SL: cỏ/ cao su,đất không trồng trọt, cà phê

480SL: cỏ/ cao su, cây cómùi

Công ty CP Thuc sát trùng Việt Nam

Yenphosate 48SL

cỏ/ bưởi

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

3

Glyphosate IPA salt 360g/l+ Metsulfuron methyl 15g/l

Weedall 375 SL

cỏ/ cam

Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd

4

Glyphosate IPA salt 480g/l + Metsulfuron methyl 5g/l

Clear-up super 485SL

cỏ/cà phê

Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA

5

Glyphosate 37.8% + Oxyfluorfen 2.2%

Phorxy 40 WP

cỏ trên đất không trồng trọt

Công ty TNHH Trường Thịnh

6

Glyphosate ammonium (min95.5%)

Biogly 88.8 SP

cỏ/ cà phê, cao su; trừ cây trinh nữ thân g

Công ty TNHH Nông Sinh

7

Glyphosate trimesium

Hd-Glyphotop 480SL

cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty TNHH TM DV Hằng Duy

8

Glyphosate dimethylamine

Rescue 27 SL

cỏ/ cao su

Imaspro Resources Sdn Bhd

9

Glyphosate potassium salt (min95%)

Genosate 480SL

cỏ/cam, cà phê

Công ty CP Tập đoàn Điện Bàn

Glypo-x480SL

cỏ/ đất khôngtrồng trọt

Công ty CP BVTV Kiên Giang

Maxer 660 SC

cỏ/ cà phê, thanh long, bưởi, cam, quýt, cao su, đất khôngtrồng trọt, ngô chuyển gen chng chịu thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất Glyphosate

Công ty TNHH Dekalb Việt Nam

 

Ghi chú
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiển thị:
download Văn bản gốc có dấu (PDF)
download Văn bản gốc (Word)

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

Quyết định 1450/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc đính chính Thông tư 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu ban hành kèm theo Thông tư 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học, Thông tư 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở, Thông tư 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiếu cấp Trung học phổ thông

Quyết định 1450/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc đính chính Thông tư 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu ban hành kèm theo Thông tư 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học, Thông tư 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở, Thông tư 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiếu cấp Trung học phổ thông

Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

×
×
×
Vui lòng đợi