• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1159/QĐ-UBND Sơn La 2025 Quy chế hoạt động Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 20/05/2025 10:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1159/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tráng Thị Xuân
Trích yếu: Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Sơn La
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1159/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1159/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1159/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic ban hành Quy chế hoạt động ca Hội đng qun lý
Qu Bo v và Phát trin rng tỉnh Sơn La
CH TCH U BAN NHÂN DÂN TNH
n cứ Lut Tổ chức chính quyn địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph Quy định chi tiết mt s điu Lut Lâm nghip; Ngh định
91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 sửa đổi Ngh định 156/2018/NĐ-CP
ca Chính ph ng dn Lut Lâm nghip; Ngh định s 120/2020/NĐ-CP
ngày 07 tháng 10 năm 2020 ca Chính ph quy định v thành lp, t chc li,
gii th đơn vị s nghip công lp;
Căn cứ Thông số 12/2023/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 11 năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệpPhát triển nông thôn hướng dẫn về Hi đồng
quản tiêu chuẩn, điều kiện b nhiệm, miễn nhiệm thành viên Hội đồng
quản trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực nông nghiệp phát
triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định s 08/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2021 ca
UBND tnh v phân cp qun t chc b máy các quan, tổ chc hành
chính, đơn vị s nghip công lập trên địa bàn tỉnh Sơn La; Quyết định s
09/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2021 ca UBND tnh Sơn La, v vic
ban hành quy đnh phân cp qun lý biên chế, cán b, công chc, viên chc, lao
động hp đồng trong các cơ quan hành chính, đơn vị s nghip công lp, doanh
nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La;
Căn cứ Ngh quyết s 461/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 ca
Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La về vic thành lp mt s quan chuyên môn
thuc UBND tnh;
Căn cứ Quyết định số 1031/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2025 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc uỷ quyền chỉ đạo, điều hành, giải quyết
công việc thuc thm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh;
Theo đề ngh của Giám đốc S Ni v ti T trình s 242/TTr-SNV ngày
16 tháng 5 năm 2025.
19
05
1159
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành Quy chế hoạt động ca Hội đồng qun Qu Bo v
và Phát trin rng tỉnh Sơn La (có Quy chế kèm theo).
Điu 2. Hội đồng qun Qu Bo v Phát trin rng tỉnh Sơn La
trách nhim t chc trin khai thc hiện đảm bảo đúng Quy chế và các quy định
hin hành ca Nhà nước.
Điu 3. Chánh Văn phòng U ban nhân dân tnh, Giám đốc các S: Ni
vụ, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp i trường; Chi cc Thuế khu
vc IX, Chi cc Kim lâm; Ch tch Hi đồng qun Qu; Giám đc Qu Bo
v Phát trin rng; Th trưởng các quan, đơn v liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết định này.
Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày ban hành thay thế
Quyết định s 25/QĐ-UBND ngày 26/01/2022 ca Ch tch UBND tnh v vic
ban nh Quy chế hoạt động ca Hội đồng qun Qu Bo v Phát trin
rng tỉnh Sơn La./.
Nơi nhận:
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Văn phòng UBND tỉnh (LĐ, phòng KT);
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, NC, Hng.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH THƯỜNG TRC
Tráng Thị Xuân
QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG
của Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Sơn La
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La )
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
1. Quy chế này quy định về nguyên tắc, trách nhiệm, quyền hạn, chế độ
làm việc quan hệ công tác của Hội đồng quản Quỹ Bảo vPhát triển
rừng tỉnh Sơn La (sau đây gọi tắt là Hội đồng).
2. Quy chế này áp dụng đối với các thành viên Hội đồng; Bộ máy điều
hành, Ban kiểm soát các đơn vị liên quan nhằm đảm bảo công tác chỉ đạo
điều hành mọi hoạt động của Quỹ theo đúng Điều lệ và quy định của pháp luật.
Điều 2. Nguyên tc làm việc
1. Hội đồng thực hiện theo nguyên tắc thảo luận tập thể, dân chủ, tôn
trọng ý kiến các thành viên, công khai, biểu quyết và quyết định theo đa số.
2. Hội đồng làm việc theo chế độ kiêm nhiệm, đề cao trách nhiệm cá nhân
Chủ tịch Hội đồng và các thành viên Hội đồng.
3. Hội đồng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao theo đúng thẩm
quyền.
4. Văn bản do Ch tịch Hội đồng ký, ban hành sử dụng con dấu của
UBND tỉnh và được lưu trữ theo quy định của pháp luật.
5. Văn bản do Phó Chủ tịch Hội đồng ký, ban hành sử dụng con dấu của
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng và được lưu trữ theo quy định của pháp luật.
6. Thành viên Hội đồng chịu trách nhiệm trước pháp luật trước người
đứng đầu cơ quan quản lý về thực hiện nhiệm vụ được giao, kết quả công việc, ý
kiến biểu quyết, b phiếu thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng.
7. Các thành viên Hội đồng được sdụng bộ máy quan để tham mưu
thực hiện nhiệm vụ.
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
1159
19
2
Chương II
CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN; SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU,
NHIỆM KỲ CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
Điều 3. Chức năng nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng
Hội đồng đại diện của Ủy ban nhân dân tỉnh tại đơn vị sự nghiệp công
lập, thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định
số 120/2020/NĐ-CP.
1. Quyết định về chiến lược, kế hoạch trung hạn và hàng năm của đơn vị.
2. Quyết định ch trương đầu mở rộng hoạt động, thành lập, tổ chức
lại, giải thể các đơn vị trực thuộc.
3. Quyết định chủ trương về tổ chức bộ máy, nhân sự (trừ số lượng người
làm việc thực hiện theo quy định của pháp luật về viên chức).
4. Thông qua quy chế tchức hoạt động của đơn vị để trình cấp
thẩm quyền quyết định.
5. Thông qua báo cáo quyết toán tài chính hàng năm, thực hiện kiểm tra,
giám sát việc thực hiện kế hoạch, việc triển khai quy chế dân chủ.
6. Quyết định các vấn đquan trọng khác của đơn vị theo quy định của
pháp luật.
Điều 4. Số lượng, cơ cấu, nhiệm kỳ của tnh viên Hội đồng
1. Số lượng thành viên Hội đồng gồm 11 thành viên theo khoản 1 Điều 5
Thông số 12/2023/TT-BNNPTNT Điều lệ về tchức hoạt động của
Quỹ Bảo vệ Phát triển rừng tỉnh Sơn La. Nhiệm k của thành viên Hội đồng
không quá 05 năm.
2. cấu thành viên Hội đồng gồm Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch
Hội đồng, thư Hội đồngcác thành viên khác của Hội đồng do người đứng
đầu quan thẩm quyền phê duyệt Đề án tự chủ của đơn vị sự nghiệp công
lập bổ nhiệm.
3. Chủ tịch, Phó Chủ tịch c thành viên Hội đồng phải đáp ứng các
tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 10 Thông số 12/2023/TT-BNNPTNT
ngày 29/11/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 5. Bổ nhiệm, miễn nhiệm thành viên Hội đng
1. Bổ nhiệm thành viên Hội đồng: Chủ tịch các thành viên khác của
Hội đồng do người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Đề án tự chủ ca
đơn vị sự nghiệp công lập bổ nhiệm theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư
số 12/2023/TT-BNNPTNT.
3
2. Miễn nhiệm thành viên Hội đồng: quan có thẩm quyền bổ nhiệm
Chủ tịch Hội đồng và thành viên Hội đồng xem xét, quyết định miễn nhiệm Chủ
tịch Hội đồng các thành viên Hội đồng theo quy định tại khoản 2 Điều 11
Thông tư số 12/2023/TT-BNNPTNT.
Chương III
CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG
Điều 6. Cơ chế hoạt động
1. Hội đồng hoạt động theo cơ chế tập thể và quyết định theo đa số trên cơ
sở bỏ phiếu kín của các thành viên. Hội đồng họp định kỳ mỗi quý 01 lần và họp
đột xuất khi cần thiết theo yêu cầu của Chủ tịch Hội đồng hoặc kiến nghị của
trên 30% thành viên Hội đồng hoặc đề nghị của Người đứng đầu đơn vị sự
nghiệp công lập.
2. Các cuộc họp của Hội đồng được coi hợp lệ khi ít nhất 2/3 số
thành viên Hội đồng tham dự. Nghị quyết của Hội đồng chỉ gtrị, hiệu lực
khi ít nhất hai phần ba số thành viên Hội đồng tham dự biểu quyết nhất trí
thông qua. Hội đồng quyết định bằng hình thức bỏ phiếu kín. Trường hợp ý
kiến trái ngược nhau t lệ phiếu ngang nhau thì Hội đồng quyết nghị theo ý
kiến của Chủ tịch Hội đồng.
Nội dung cuộc họp Hội đồng phải được ghi thành biên bản, Nghị quyết
của Hội đồng phi được ban hành sau 03 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc cuộc họp và gửi đến các thành viên Hội đồng và Ban điều hành Quỹ.
3. Chủ tịch Hội đồng chỉ đạo, quản lý thực hiện các Nghị quyết của Hội
đồng, chịu trách nhiệm nhân trước Hội đồng về kết quả triển khai thực hiện
nhiệm vụ của Hội đồng. Khi Chủ tịch Hội đồng vắng mặt phải y quyền cho
Phó Chủ tịch Hội đồng điều hành công việc thuộc quyền hạn của Chủ tịch Hội
đồng. Người được ủy quyền phải chịu trách nhiệm về những nội dung công việc
được ủy quyền và báo cáo kết quả giải quyết công việc với Chủ tịch Hi đồng.
4. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập trách nhiệm chỉ đạo
chuẩn bị các nội dung, tài liệu, điều kiện sở vật chất phục vụ cho các phiên
họp Hội đồng. Hội đồng được sử dụng bộ máy điều hành, bộ phận giúp việc của
Quỹ Bảo vệ và Phát trin rừng tỉnh để thực hiện các nhiệm vụ của mình.
Chương IV
NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
Điều 7. Nhiệm vụ của Chủ tịch Hội đồng
Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn hoạt động theo quy định tại khoản 3 Điều
7, Nghị định số 120/2020/-CP; khoản 1 Điều 6 Thông số 12/2023/TT-
4
BNNPTNT Điều lệ về tổ chức hoạt động của Quỹ Bảo vPhát triên
rừng tỉnh Sơn La.
Điều 8. Nhiệm vụ của Phó Chủ tịch Hội đồng
1. Thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông số
12/2023/TT-BNNPTNT và các quy định có liên quan.
2. Ngoài ra còn thực hiện các nhiệm vụ sau:
a) Giúp Hội đồng thực hiện nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Hội
đồng tại Điều 4 Quy chế này; thay mặt Chủ tịch Hội đồng, điều hành hoạt động
và xử lý các công việc thường xuyên của Hi đồng.
b) Tham mưu cho Hội đồng trong chỉ đạo, điều hành thực hiện nhiệm vụ
của Quỹ, tham mưu về công tác tổ chức bộ máy, nhân sự, công tác chuyên môn
của Quỹ theo thẩm quyền.
c) Tham mưu xây dựng, chuẩn bị các nội dung, thời gian tổ chức các
phiên họp của Hội đồng quản Quản Quỹ. Báo cáo Chủ tịch Hội đồng về tình
hình thực hiện, đề xuất những biện pháp giải quyết trong quá trình thực hiện
nhiệm vụ của Quỹ.
d) Tham mưu chỉ đạo xây dựng quy chế chế độ thông tin báo cáo về
công tác thực hin nhiệm vụ của Quỹ.
đ) Tham mưu cho Hội đồng xây dựng trình UBND tỉnh quy định cụ thể
trình tự, thủ tục, đối tượng được hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc mt phần
theo từng loại Chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án; quy định mức
hỗ trợ, thời gian hoàn trả khoản hỗ trợ, các trường hợp được xét miễn, giảm
khoản kinh phí phải hoàn trả; quy định việc đăng ký, thẩm định, xét duyệt các
Chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được Quỹ cấp tỉnh h trợ.
e) Thực hiện các nhiệm vụ khác do Hi đồng, Chủ tch Hi đồng pn ng.
Điều 9. Nhiệm vụ quyền hạn của thành viên Hội đồng
1. Các thành viên Hội đồng thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại khoản 4
Điều 6 Thông số 12/2023/TT-BNNPTNT Điều lệ về tổ chức hoạt động
của Quỹ Bảo vệ và Phát triên rừng tỉnh Sơn La.
2. Ngoài ra thành viên Hội đồng còn thực hiện các nhiệm vụ sau:
a) Thành viên là lãnh đạo Sở Tài chính
- Giúp Hội đồng thực hin nhiệm vụ liên quan đến công tác tài chính
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Hội đồng tại Điều 4 Quy chế này; thẩm định báo
cáo tài chính hàng năm của Quỹ; thẩm định chủ trương sử dụng kinh phí của
quỹ để thực hiện đầu các Chương trình, dự án của Quỹ Bảo vệ Phát triển
rừng theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Tham mưu cho Hội đồng về chế độ quản tài chính; các vấn đề v
chế tài chính liên quan đến Quỹ bảo vệ phát triển rừng; trình Ủy ban nhân
dân tỉnh quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch và phê duyệt dự toán thu, chi và
5
quyết toán tài chính của Quỹ (bao gồm cả dự toán thu, chi kinh phí hoạt động bộ
máy Quỹ) theo quy định hiện hành; theo dõi, đôn đốc, giám sát, kiểm tra thông
tin của doanh nghiệp nđăng mới, thay đổi nội dung đăng kinh doanh,
hồ tạm nghỉ, giải thể liên quan đến các đơn vị sử dụng dịch vụ môi trường
rừng, trồng bù rừng…
- Thực hiện các nhiệm vụ khác do Hội đồng, Chủ tịch Hội đồng pn công.
b) Thành viênlãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Giúp Chủ tịch Hội đồng thực hiện nhiệm vụ liên quan đến lĩnh vực lâm
nghiệp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Hội đồng tại Điều 4 Quy chế này.
- Tham mưu cho Hội đồng các nội dung liên quan đến tính chính xác của
việc xác định diện tích tích rừng được chi trả DVMTR hàng năm.
- Chỉ đạo quan Kiểm lâm trong việc cung cấp hồ theo dõi diễn biến
rừng hàng năm và phối hợp chặt chẽ với Qu trong việc thực hiện chính sách chi
trả DVMTR, trồng bù rừng.
- Phối hợp với Quỹ Bảo vPhát triển rừng tham mưu cho UBND tỉnh
trong việc miễn, giảm tiền DVMTR xử vi phạm các quy định về nộp tiền
chi trả DVMTR, trồng rừng thay thế, khai thác nước ngầm phục vụ cho sản xuất
công nghiệp, các đơn vị sản xuất và cung ứng nước sạch... theo quy định.
- Phối hp trong việc thực hiện xây dựng hệ thống giám sát đánh giá
việc thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh.
- Thực hiện các nhiệm vụ khác do Hội đồng, Chủ tịch Hội đồng pn công.
c) Thành viên là lãnh đạo Chi cục Thuế khu vực IX
- Giúp Chủ tịch Hội đồng thực hiện nhiệm vụ liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Hội đồng tại Điều 4 Quy chế này.
- Tham mưu cho Hội đồng các nôi dung liên quan đến sản lượng điện của
các nhà máy thủy điện sử dụng dịch vụ môi trường rừng, các thông tin khác
liên quan đến chi trả DVMTR và trồng rừng thay thế…
- Đôn đốc thu nộp, soát việc chấp hành nghĩa vụ nộp tiền dịch vụ môi
trường rừng của các đơn vị sử dụng dịch vụ dịch vụ môi trường rừng.
- Thực hiện các nhiệm vụ khác do Hội đồng, Chủ tịch Hội đồng pn ng.
d) Thành viên là Lãnh đạo Sở Công Thương
- Giúp Chủ tịch Hội đồng thực hiện nhiệm vụ liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Hội đồng tại Điều 4 Quy chế này.
- Tham u cho Hi đồng theo i, đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc chấp
hành nghĩa vụ đăng ký, kê khai nộp tiền DVMTR và tiền trồng rừng thay thế của
các đơn vị thủy điện…
- Thực hiện các nhiệm vụ khác do Hội đồng, Chủ tịch Hội đồng pn công.
đ) Thành viên là Lãnh đạo Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
6
- Giúp Chủ tịch Hội đồng thực hiện nhiệm vụ liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Hội đồng tại Điều 4 Quy chế này.
- Tham mưu cho Hội đồng theo dõi, đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc thực
hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng, trồng rừng; thẩm định chủ
trương sử dụng kinh phí của quỹ để thực hiện đu các Chương trình, dự án
của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Phối hp trong việc thực hiện xây dựng hệ thống giám sát đánh giá
việc thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh.
- trách nhiệm chỉ đạo chuẩn bị các nội dung, tài liệu, điều kiện sở
vật chất phục vụ cho các phiên họp Hội đồng. Thực hiện lưu trữ, quản văn
bản, tài liệu của Hội đồng theo quy định hiện hành.
- Thực hiện các nhiệm vụ khác do Hội đồng, Chủ tịch Hội đồng pn công.
e) Thành viên là Lãnh đạo Chi cục Kiểmm
- Giúp Chủ tịch Hội đồng thực hiện nhiệm vụ liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Hội đồng tại Điều 4 Quy chế này.
- Tham mưu cho Hội đồng theo dõi, đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc thực
hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng, trồng bù rừng; xây dựng bản đồ
chi trả dịch vụ môi trường rừng, xác định diện tích rừng được chi trdịch vụ
i trường rừng; phối hợp.
- Phối hp trong việc thực hiện xây dựng hệ thống giám sát đánh giá
việc thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh; xử lý
vi phạm đối với các đơn vị sử dụng dịch vụ môi trường rừng, trồng bù rừng (nếu
có)...
- Thực hiện các nhiệm vụ khác do Hội đồng, Chủ tịch Hội đồng pn công.
g) Thành viên là lãnh đo phòng Quản doanh nghiệp Đăng kinh
doanh, Sở Tài chính
- Giúp Chủ tịch Hội đồng thực hiện nhiệm vụ liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Hội đồng tại Điều 4 Quy chế này.
- Tham mưu cho Hội đồng xây dựng kế hoạch thu chi, chế tài chính,
theo dõi, đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc thực hiện chính sách chi trả dịch vụ
môi trường rừng; phối hợp xử vi phạm (nếu có) đối với các đơn vị sử dụng
dịch vụ môi trường rừng.
- Tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự toán thu, chi
quyết toán tài chính của Qu Bảo vệ và Phát triển rừng (bao gồm cả dự toán thu,
chi kinh phí hoạt động bộ máy Quỹ) theo quy định hiện hành.
- Thực hiện các nhiệm vụ khác do Hội đồng, Chủ tịch Hội đồng pn công.
h) Thành viên là chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
- Giúp Chủ tịch Hội đồng thực hiện nhiệm vụ liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Hội đồng tại Điều 4 Quy chế này.
7
- Tham mưu cho Hội đồng theo dõi, đôn đốc việc triển khai thực hiện các
văn bản quy định liên quan về thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi
trường rừng trên địa bàn tỉnh.
- Phối hợp với Qu Bảo vệ Phát triển rừng tham mưu cho UBND tỉnh,
Chủ tịch UBND tỉnh Hội đồng ban hành các văn bản chỉ đạo thực hiện chính
sách chi trả Dịch vụ môi trưởng rừng trên địa bàn tỉnh.
- Phối hợp với Sở Tài chính tham mưu, trình y ban nhân dân tỉnh phê
duyệt dự toán thu, chi và quyết toán tài chính của Quỹ (bao gồm cả dự toán thu,
chi kinh phí hoạt động bộ máy Quỹ) theo quy định hiện hành.
- Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Quỹ Bảo vPhát triển
rừng, Chi cục Kiểm lâm tham mưu cho Hội đồng các nội dung liên quan đến
tính chính xác ca việc xác định diện tích ch rừng được chi trả Dịch vụ mội
trường rừng hàng năm; việc cung cấp hồ theo dõi diễn biến rừng hàng năm;
việc thực hiện chính sách chi trả Dịch vụ môi trưởng rừng, trồng bù rừng...
- Thực hiện các nhiệm vụ khác do Hội đồng, Chủ tịch Hội đồng pn công.
Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thư ký Hội đồng
Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông số 12/2023/TT-
BNNPTNT Điều lệ về tổ chức hoạt động của Quỹ Bảo vệ Phát triên
rừng tỉnh Sơn La.
Chương V
MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC VÀ CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG
Điều 11. Mối quan hệ công tác
1. Quy định về mối quan hệ giữa Hội đồng với người đứng đầu đơn vị sự
nghiệp công lập trong quy chế hoạt động của Hội đồng
a) Hội đồng quyết định các vấn đề thuộc thẩm quyền theo đề nghị của
người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.
b) Người đứng đầu đơn vị s nghiệp công lập quản điều hành hoạt
động của đơn vị thực hiện các nghị quyết của Hội đồng chịu trách nhiệm về
kết quả thực hiện nghị quyết trước Hội đồng và trước pháp luật.
c) Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập có trách nhiệm định kỳ hoặc
đột xuất báo cáo các hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập theo yêu cầu của
Hội đồng.
d) Người đứng đầu đơn vsự nghiệp công lập chịu skiểm tra, giám sát
của Hội đồng.
2. Quy định vmối quan hệ giữa Hội đồng với quan quản cấp trên
trong quy chế hoạt động của Hội đồng
8
a) Hội đồng chịu trách nhiệm trước quan quản cấp trên trước
pháp luật về kết quthực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn được giao.
b) Hội đồng trách nhiệm báo cáo các hoạt động của đơn vị sự nghiệp
công lập đối với cơ quan quản lý cấp trên.
c) quan quản cấp trên thông qua, ý kiến trách nhiệm giải
quyết theo quy định đối với những vấn đthuộc thẩm quyền theo đề nghị của
Hội đồng.
3. Quy định về mối quan hệ giữa Hội đồng với Ban kiểm soát.
a) Hội đồng có trách nhiệm hợp tác chặt chẽ và tạo điều kiện thuận lợi cho
các thành viên Ban kiểm soát trong quá trình thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của
mình; đồng thời, trách nhiệm chỉ đạo, giám sát việc chấn chỉnh xử các
sai phạm theo kiến nghị của Ban kiểm soát.
b) Các thành viên Ban kiểm soát được mời tham dự các cuộc họp định kỳ
và đột xuất của Hội đồng.
c) Quan hệ giữa Hội đồng với Ban kiểm soát quan hệ giữa người kiểm
tra, kiểm soát việc chấp hành chủ trương, chính sách với người hoạch định chủ
trương, chính sách. Ban kiểm soát có trách nhiệm giúp Hội đồng kiểm tra, kiểm
soát các hoạt đng của Quỹ Bảo vệ Phát triển rừng tỉnh Sơn La thực hiện
đúng đắn, có hiu quả các chủ trương, chính sách pháp luật của Nhà nước.
Điều 12. Cơ sở vật chất và kinh phí hoạt động của Hội đồng
1. Hội đồng được sử dụng sở vật chất Quỹ Bảo vệ Phát triển rừng
tỉnh trong thực hiện nhiệm vụ.
2. Kinh phí hoạt động của Hội đồng, Ban điều hành, Ban kiểm soát, Tổ
chuyên viên giúp việc của Hội đồng được tính vào chi phí quản của Quỹ Bảo
vệ và Phát triển rừng tỉnh.
3. Thành viên Hội đồng được hưởng chế độ kiêm nhiệm hoặc phụ cấp;
mức phụ cấp, chế độ khác (nếu có) của thành viên Hội đồng thực hiện theo quy
chế chi tiêu nội bộ của Quỹ Bảo vệ và Phát trin rừng và quy định của pháp luật.
Điều 13. Chế độ thông tin báo cáo
Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Thông số
12/2023/TT-BNNPTNT.
Chương VI
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 14. Điều khoản, hiệu lực thi hành
1. Chủ tịch, Phó Chủ tịch, các thành viên Hội đồng, Giám đốc Quỹ thủ
trưởng các đơn vị liên quan trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo, thực hiện
nghiễm tục có hiệu quả quy chế này.
9
2. Trong quá trình thực hiện Quy chế này của Hội đồng, nếu có những vn
đề phát sinh hoặc cần sửa đổi, bổ sung, Chủ tịch Hội đồng trình Chủ tịch UBND
tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung Điều lệ này để phù hợp đúng quy
định của pháp luật./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1159/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Sơn La

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1159/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×