- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 120/2025/NQ-HĐND Sơn La hỗ trợ sản xuất nông nghiệp khôi phục sau thiên tai
| Cơ quan ban hành: | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 120/2025/NQ-HĐND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Nguyễn Thái Hưng |
| Trích yếu: | Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Sơn La | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
17/07/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 120/2025/NQ-HĐND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Nghị quyết 120/2025/NQ-HĐND
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 120/2025/NQ-HĐND | Sơn La, ngày 17 tháng 7 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bi thiệt hai do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Sơn La
_______________
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 9/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật;
Xét Tờ trình số 413/TTr-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình dự thảo Nghị quyết quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Sơn La; Báo cáo thẩm tra của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định về mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Sơn La theo điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định số 9/2025/NĐ-CP.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động hoặc tham gia hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hai do thiên tai, dịch hại thực vật gây ra trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 3. Đối tượng hỗ trợ
Cá nhân, hộ gia đình, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân (không bao gồm các doanh nghiệp vừa và nhỏ; các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang) có hoạt động trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy sản bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật.
Điều 4. Mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật
1. Mức hỗ trợ đối với cây trồng, lâm nghiệp, thủy sản bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật: Theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Mức hỗ trợ đối với vật nuôi bị thiệt hại (chết, mất tích) do thiên tai: Theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La Khóa XV Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2025.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 120/2025/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La)
| STT | Nội dung hỗ trợ | Mức hỗ trợ (đồng/ha) |
| I | ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT | |
| 1 | Diện tích lúa | |
| a) | Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày | |
|
| Thiệt hại trên 70% diện tích | 6.000.000 |
|
| Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 3.000.000 |
| b) | Sau gieo trồng từ trên 10 ngày đến 45 ngày | |
|
| Thiệt hại trên 70% diện tích | 8.000.000 |
|
| Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 4.000.000 |
| c) | Sau gieo trồng trên 45 ngày | |
|
| Thiệt hại trên 70% diện tích | 10.000.000 |
|
| Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 5.000.000 |
| 2 | Diện tích mạ | |
| a) | Thiệt hại trên 70% diện tích | 30.000.000 |
| b) | Thiết hại từ 30% đến 70% diện tích | 15.000.000 |
| 3 | Diện tích cây hằng năm khác | |
| a) | Giai đoạn cây con (gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng) | |
|
| Thiệt hại trên 70% diện tích | 6.000.000 |
|
| Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 3.000.000 |
| b) | Giai đoạn cây đang phát triển (trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng) | |
|
| Thiệt hại trên 70% diện tích | 10.000.000 |
|
| Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 5.000.000 |
| c) | Giai đoạn cần thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh trưởng) | |
|
| Thiệt hại trên 70% diện tích | 15.000.000 |
|
| Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 7.500.000 |
| 4 | Diện tích cây trồng lâu năm | |
| a) | Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản | |
|
| Thiệt hại trên 70% diện tích | 12.000.000 |
|
| Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 6.000.000 |
| b) | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết | |
|
| Thiệt hại trên 70% diện tích | 20.000.000 |
|
| Thiết hại từ 30% đến 70% diện tích | 10.000.000 |
| c) | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm cây chết hoặc được đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn được khai thác vật liệu nhân giống | |
|
| Thiệt hại trên 70% diện tích | 30.000.000 |
|
| Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 15.000.000 |
| d) | Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng |
|
|
| Thiệt hại trên 70% diện tích | 60.000.000 |
|
| Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 30.000.000 |
| II | ĐỐI VỚI LÂM NGHIỆP BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI, DỊCH HẠI THỰC VẬT | |
| 1 | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp mới trồng đến 1/2 chu kỳ khai thác |
|
|
| Thiệt hại trên 70% diện tích | 8.000.000 |
|
| Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 4.000.000 |
| 2 | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi |
|
|
| Thiệt hại trên 70% diện tích | 15.000.000 |
|
| Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 7.500.000 |
| 3 | Diện tích vườn giống, rừng giống |
|
|
| Thiệt hại trên 70% diện tích | 20.000.000 |
|
| Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 10.000.000 |
| 4 | Cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm |
|
| a) | Nhóm cây sinh trưởng nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi |
|
|
| Thiệt hại trên 70% diện tích | 40.000.000 |
|
| Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 20.000.000 |
| b) | Nhóm cây sinh trưởng châm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi |
|
|
| Thiệt hại trên 70% diện tích | 60.000.000 |
|
| Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 30.000.000 |
| III | ĐỐI VỚI THỦY SẢN BỊ THIỆT HẠI DO THIÊN TAI (bao gồm nuôi trồng thủy sản, sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản) | |
| 1 | Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh, thâm canh trong ao | 60.000.000 |
| 2 | Nuôi trồng thủy sản trong bể, lồng, bè | 30.000.000 (đồng/100m3 thể tích) |
| 3 | Nuôi trồng thủy sản theo hình thức khác | 15.000.000 |
PHỤ LỤC II
MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI VẬT NUÔI BỊ THIỆT HẠI (CHẾT, MẤT TÍCH) DO THIÊN TAI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 120/2025/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La)
| STT | Nội dung hỗ trợ | Mức hỗ trợ |
| 1 | Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu) |
|
|
| Đến 28 ngày tuổi | 22.500 |
|
| Trên 28 ngày tuổi | 38.000 |
| 2 | Chim cút |
|
|
| Đến 28 ngày tuổi | 4.000 |
|
| Trên 28 ngày tuổi | 8.000 |
| 3 | Lợn |
|
|
| Đến 28 ngày tuổi | 550.000 |
|
| Trên 28 ngày tuổi | 1.055.000 |
|
| Lợn nái và lợn đực đang khai thác | 3.000.000 |
| 4 | Bê cái hướng sữa đến 6 tháng tuổi | 3.000.000 |
| 5 | Bò sữa trên 6 tháng tuổi | 8.050.000 |
| 6 | Trâu, bò thịt, ngựa |
|
|
| Đến 6 tháng tuổi | 2.250.000 |
|
| Trên 6 tháng tuổi | 5.050.000 |
| 7 | Hươu sao, cừu, dê, đà điểu | 1.750.000 |
| 8 | Thỏ |
|
|
| Đến 28 ngày tuổi | 40.000 |
|
| Trên 28 ngày tuổi | 60.500 |
| 9 | Ong mật | 400.000 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!