• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3065/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 25/07/2026 11:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3065/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phùng Thành Vinh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Ngoại giao

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3065/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3065/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3065/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Nghệ An, ngày tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình
điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Văn phòng đại diện
của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Ngoại vụ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ny 16/6/2025;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim st th tc nh cnh;
Căn c Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph sa
đổi, b sung, mt s điu ca các Ngh định liên quan đến kim st th tc hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 của Chính phủ
quy định về việc lập hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp
tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 62/2026/NĐ-CP ngày 13/02/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 của Chính phủ
về việc lập hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác,
nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng,
Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th tc nh
chính;
Căn cứ Thông số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Ngoại giao quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quảncủa Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Quyết định số 1562/QĐ-BNG ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại
Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Ngoại giao;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 1574/TTr-SNgV
ngày 30/6/2026.
3065
10
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành
chính phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của
nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Ngoại vụ
(Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điu 2. S Ngoi v có tch nhim ch trì, phi hp vi Văn png y ban
nhânn tnh (Trungm Phc vnh chínhng tnh) để thiết lp quy trình đin
t gii quyết th tc nh chính n H thng thông tin gii quyết th tc nh
chính tp trung ca B Ngoi giao theo quy đnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Ngoại vụ; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các phường,các tổ chức, nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (đ/c Vinh);
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (U).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
3
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC,
NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ NGOẠI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Cấp Giấy phép lập Văn phòng
đại diện cho các tổ chức hợp
tác, nghiên cứu của nước ngoài
(1.001231)
Không
2
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy
phép lập Văn phòng đại diện
cho các tổ chức hợp tác, nghiên
cứu của nước ngoài
(1.001239)
14 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 16,
đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An; hoặc nộp hồ
trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ trực
tuyến toàn trình qua Cổng
Dịch vụ công Quốc gia:
dichvucong.gov.vn
Không
- Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày
19/01/2005 của Chính phủ quy định về
việc lập hoạt động của Văn phòng đại
diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu
của nước ngoài tại Việt Nam;
- Nghị định số 62/2026/NĐ-CP ngày
13/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày
19/01/2005 của Chính phủ về việc lập
hoạt động Văn phòng đại diện của các tổ
chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài
tại Việt Nam;
- Thông số 04/2026/TT-BNG ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quảncủa Bộ Ngoại giao.
3065
10
4
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NI B, QUY TRÌNH ĐIN T TRONG GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VC
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
THUC PHM VI CHC NĂNG QUN LÝ CA S NGOI V
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện của tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam (1.001231)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ làm việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã, phường
(trường hợp tiếp nhận hồ
không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân
chuyển hồ theo quy định)
Kim tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ:
- S hoá h sơ vào H thng thông tin gii quyết
th tc nh chính; gi Giy Tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu cho t chc, nn; Chuyn h
sơ cho chuyên viên phòng chuyên n theo Quyết
định phân công ng vic ca nh đạo S Ngoi
v.
- Trưng hp t chi nhn h sơ tng chc ti
Trung m Phc v nh chính công tnh lp, gi
Phiếu t chi tiếp nhn h sơ cho t chc
02 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Hợp tác
Quốc tế - Quản lý Biên giới
Nghiên cu h sơ; kim tra nh đy đ, hp l ca
h sơ:
- Trưng hp h sơ không hp l chuyn tiếp đến
mc (I) ca quy trình.
- Trường hp h sơ hp l chuyn tiếp đến mc
(II) ca quy tnh.
02 giờ làm việc
I
Trường hợp hồ chưa đầy đủhợp lệ
Bước 3
Lãnh đạo phòng Hợp tác Quốc
tế - Quản lý Biên giới
Xem t, ký nháy Thông báo u cu b sung,
hoàn thin h sơ; tnhnh đo S.
02 giờ làm việc
Toàn trình
5
Bước 4
Lãnh đạo Sở
Tng báo u cu b sung, hn thin h sơ,
chuyn Văn thư S
01 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận Văn thư
- Ly s văn bn đóng du, phát nh;
- Chuyn kết qu và h sơ ti Trung tâm Phc v
nh chính ng nơi np h sơ hoc nơi t chc,
nhân đăng ký nhn kết qu.
01 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã, phường
(trường hợp hồ thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện trả kết
quả theo quy định)
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này 01 ngày
làm việc (tương đương 08 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ .
II
Trường hợp hồ đầy đủ
Bước 3
Chuyên viên phòng Hợp tác
Quốc tế - Quản lý Biên giới
- Nhận hồ (điện tử) xem xét, thẩm tra, xử
hồ sơ;
- Dự thảo văn bản xin ý kiến quan chủ quản phía
Việt Nam, các Bộ, quan liên quan.
02 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng Hợp tác Quốc
tế - Quản lý Biên giới
Thẩm định, xác nhận dự thảo văn bản xin ý kiến
quan chủ quản phía Việt Nam, các Bộ, quan liên
quan trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả
02 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Kiểm tra kết quả thẩm định
- Phê duyệt văn bản xin ý kiến quan chủ quản
phía Việt Nam, các Bộ, quan liên quan
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận Văn thư Sở
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ tới các
đơn vị liên quan (chuyển kết quả điện tử)
01 giờ làm việc
6
Theo quy định thời gian xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các Bộ, quan liên quan 09 ngày làm
việc (tương đương 72 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ .
Bước 7
Chuyên viên phòng Hợp tác
Quốc tế - Quản lý Biên giới
Dự thảo kết quả giải quyết
06 giờ làm việc
Bước 8
Lãnh đạo phòng Hợp tác Quốc
tế - Quản lý Biên giới
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả
02 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo Sở
- Kiểm tra kết quả thẩm định
- Phê duyệt văn bản trình UBND tỉnh cho
phép/không cho phép cấp Giấy phép lập Văn phòng
đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của
nước ngoài.
04 giờ làm việc
Bước 10
Bộ phận Văn thư Sở
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển công văn
trình UBND tỉnh (chuyển kết quả điện tử bản
giấy)
01 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc
thẩm quyền giải quyết của
UBND tỉnh tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công.
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ điện tử tới Lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
01 giờ làm việc
Bước 12
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
Nhận hồ điện tử phân công chuyên viên tham
mưu, xửhồ
02 giờ làm việc
Bước 13
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Dự thảo văn bản cho phép/không cho phép cấp
Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức
hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo UBND tỉnh (bản điện
tử)
06 giờ làm việc
Bước 14
Lãnh đạo UBND tỉnh
Phê duyệt văn bản cho phép/không cho phép cấp
Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức
hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài
04 giờ làm việc
7
Bước 15
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
- Vào số, phát hành văn bản;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
01 giờ làm việc
Bước 16
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã, phường
(trường hợp hồ thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện trả kết
quả theo quy định)
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này 14 ngày làm việc (tương
đương 112 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ hợp lệ.
2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài
(1.001239)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ làm việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã, phường
(trường hợp tiếp nhận hồ
không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân
chuyển hồ theo quy định)
Kim tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ:
- S hoá h sơ vào H thng thông tin gii quyết
th tc nh chính; gi Giy Tiếp nhn h sơ và
hn tr kết qu cho t chc, nn; Chuyn h
sơ cho chuyên viên phòng chuyên n theo Quyết
định phân công ng vic ca nh đạo S Ngoi
v.
- Trưng hp t chi nhn h sơ tng chc ti
Trung m Phc v nh chính công tnh lp, gi
Phiếu t chi tiếp nhn h sơ cho t chc
02 giờ làm việc
Toàn trình
8
Bước 2
Chuyên viên phòng Hợp tác
Quốc tế - Quản lý Biên giới
Nghiên cu h sơ; kim tra nh đy đ, hp l ca
h sơ:
- Trưng hp h sơ không hp l chuyn tiếp đến
mc (I) ca quy trình.
- Trường hp h sơ hp l chuyn tiếp đến mc
(II) ca quy tnh.
02 giờ làm việc
I
Trường hợp hồ chưa đầy đủhợp lệ
Bước 3
Lãnh đạo phòng Hợp tác Quốc
tế - Quản lý Biên giới
Xem t, ký nháy Thông báo u cu b sung,
hoàn thin h sơ; tnhnh đo S.
02 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở
Tng báo u cu b sung, hn thin h sơ,
chuyn Văn thư S
01 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận Văn thư
- Ly s văn bn đóng du, phát nh;
- Chuyn kết qu và h sơ ti Trung tâm Phc v
nh chính ng nơi np h sơ hoc nơi t chc,
nhân đăng ký nhn kết qu.
01 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã, phường
(trường hợp hồ thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện trả kết
quả theo quy định)
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này 01 ngày
làm việc (tương đương 08 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ .
II
Trường hợp hồ đầy đủ
Bước 3
Chuyên viên phòng Hợp tác
Quốc tế - Quản lý Biên giới
- Nhận hồ (điện tử) xem xét, thẩm tra, xử
hồ sơ;
- Dự thảo văn bản xin ý kiến quan chủ quản phía
Việt Nam, các Bộ, quan liên quan.
02 giờ làm việc
9
Bước 4
Lãnh đạo phòng Hợp tác Quốc
tế - Quản lý Biên giới
Thẩm định, xác nhận dự thảo văn bản xin ý kiến
quan chủ quản phía Việt Nam, các Bộ, quan liên
quan trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả
02 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Kiểm tra kết quả thẩm định
- Phê duyệt văn bản xin ý kiến quan chủ quản
phía Việt Nam, các Bộ, quan liên quan
04 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận Văn thư Sở
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ tới các
đơn vị liên quan (chuyển kết quả điện tử)
01 giờ làm việc
Theo quy định thời gian xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các Bộ, quan liên quan 09 ngày làm
việc (tương đương 72 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ .
Bước 7
Chuyên viên phòng Hợp tác
Quốc tế - Quản lý Biên giới
Dự thảo kết quả giải quyết
06 giờ làm việc
Bước 8
Lãnh đạo phòng Hợp tác Quốc
tế - Quản lý Biên giới
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết
quả
02 giờ làm việc
Bước 9
Lãnh đạo Sở
- Kiểm tra kết quả thẩm định
- Phê duyệt văn bản trình UBND tỉnh cho
phép/không cho phép sửa đổi, bổ sung, gia hạn
Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức
hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài.
04 giờ làm việc
Bước 10
Bộ phận Văn thư Sở
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển công văn
trình UBND tỉnh (chuyển kết quả điện tử bản
giấy)
01 giờ làm việc
Bước 11
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc
thẩm quyền giải quyết của
UBND tỉnh tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công.
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ điện tử tới Lãnh đạo
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
01 giờ làm việc
Bước 12
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
Nhận hồ điện tử phân công chuyên viên tham
mưu, xửhồ
02 giờ làm việc
10
Bước 13
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Dự thảo văn bản cho phép/không cho phép sửa
đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại
diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước
ngoài.
- Chuyển hồ cho Lãnh đạo UBND tỉnh (bản điện
tử)
06 giờ làm việc
Bước 14
Lãnh đạo UBND tỉnh
Phê duyệt văn bản cho phép/không cho phép sửa
đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại
diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước
ngoài.
04 giờ làm việc
Bước 15
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
- Vào số, phát hành văn bản;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
01 giờ làm việc
Bước 16
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công xã, phường
(trường hợp hồ thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện trả kết
quả theo quy định)
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này 14 ngày làm việc (tương
đương 112 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ hợp lệ.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3065/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×