Văn bản Luật Ngoại giao

Chọn lĩnh vực tra cứu:
Có tất cả 3,257 văn bản: Ngoại giao
3101

Hiệp định 22/2004/LPQT về hợp tác khoa học và công nghệ giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hoà Philipin

3102

Hiệp định khung về Chương trình hợp tác công nghiệp ASEAN

3103

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Cuba về trao đổi thương mại và các hình thức hợp tác kinh tế khác

3104

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Ucraina về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và vào tài sản

3105

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Udơbêkixtăng về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập (1996)

3106

Quyết định 176/TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Uỷ ban quốc gia tổ chức Hội nghị cấp cao lần thứ 7 các nước có sử dụng tiếng Pháp tại Hà Nội vào năm 1997

3107

Nghị định 13/CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh về hàm, cấp ngoại giao

3108

Quyết định 147/TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập ủy ban Quốc gia tổ chức Hội nghị cấp cao lần thứ 7 các nước sử dụng tiếng Pháp năm 1997 tại Hà Nội

3109

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Đại công quốc Lúc-Xăm-Bua về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và vào tài sản

3110

Hiệp định giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Vương quốc Bỉ về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và tài sản

3111

Thông tư liên tịch 04/TTLB của Bộ Ngoại giao, Bộ Tài chính, Bộ Thương mại, Tổng cục Hải quan về việc hướng dẫn việc nhập khẩu hoặc mua tại Việt Nam, tái xuất khẩu và chuyển nhượng những vật dụng cần thiết phục vụ cho nhu cầu công tác và sinh hoạt của các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện các tổ chức quốc tế được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam

3112

Thông tư liên tịch 04TTLB của Bộ Thương mại, Bộ Ngoại giao, Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan hướng dẫn việc nhập khẩu hoặc mua tại Việt Nam, tái xuất khẩu và chuyển nhượng những vật dụng cần thiết phục vụ cho nhu cầu công tác và sinh hoạt của các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện các tổ chức quốc tế được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam

3113

Hiệp định về hợp tác kinh tế, khoa học, kỹ thuật, nông nghiệp và thương mại giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Nhà nước Ixraen

3114

Hiệp định khuyến khích và bảo hộ đầu tư giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào

3115

Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập

3116

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Hy Lạp về hợp tác kinh tế công nghiệp và công nghệ

3117

Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Latvia về hợp tác kinh tế thương mại

3118

Hiệp định về khuyến khích và bảo hộ đầu tư lẫn nhau giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Cộng hòa Hungary

3119

Hiệp định khuyến khích và bảo hộ đầu tư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Latvia

3120

Nghị định 77/CP của Chính phủ về đặt Uỷ ban về người Việt Nam ở nước ngoài trực thuộc Bộ Ngoại giao

3121

Hiệp định giữa Chính phủ Nhật Bản và Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập

3122

Chỉ thị 275/TCHQ-GSQL của Tổng cục Hải quan về việc làm thủ tục hải quan đối với hành lý, hàng hóa của viên chức ngoại giao và cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài tại Việt Nam

3123

Hiệp định khuyến khích và bảo hộ đầu tư giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Cuba

3124

Hiệp định về hợp tác kinh tế, thương mại, văn hóa và khoa học kỹ thuật giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Xuđăng

3125

Thông tư 1413-NG/TT của Bộ Ngoại giao quy định thể lệ hợp pháp hoá lãnh sự

3126

Quyết định 453 QĐ/CTN của Chủ tịch nước tham gia Công ước về công nhận và thi hành quyết định của trọng tài nước ngoài của liên hợp quốc đã được thông qua tại Niu-oóc ngày 10/6/1958

3127

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Rumani về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và vào tài sản

3128

Pháp lệnh về Hàm, cấp ngoại giao số 40-L/CTN của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội

3129

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Na-Uy về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập

3130

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Đan Mạch về tránh đánh thuế hai lần và chống trốn thuế thu nhập

3131

Thông tư 163-NG/TT của Bộ Ngoại giao về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 24/CP ngày 24-3-1995 của Chính phủ về thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh

3132

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập (1995)

3133

Hiệp định thương mại giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cô-oét

3134

Thông tư 02-TT/BNV(A18) của Bộ Nội vụ về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 24/CP ngày 23/3/1995 của Chính phủ về thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh

3135

Thông tư 29TT/LB của Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ và Bộ Ngoại giao về hướng dẫn bổ sung thông tư số 71TT/LB ngày 5/12/1991 của Liên Bộ Tài chính - Ngoại giao - Nội Vụ

3136

Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Cộng hòa Áo về khuyến khích và bảo hộ đầu tư

3137

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc về hợp tác và hỗ trợ lẫn nhau trong lĩnh vực hải quan

3138

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Hà Lan về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với thuế đánh vào thu nhập Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Hà Lan

3139

Nghị định 09/CP của Chính phủ về việc bổ sung Quy chế đặt Văn phòng Đại diện doanh nghiệp Việt Nam ở nước ngoài ban hành kèm theo Nghị định 40/CP ngày 19/5/1994

3140

Hiệp định về thành lập Ủy ban hợp tác kinh tế thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa

3141

Hiệp định về trợ cấp và biện pháp đối kháng

3142

Hiệp định vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (1994)

3143

Nghị định 183-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh về Cơ quan Đại diện nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài

3144

Hiệp định thương mại giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Palestine

3145

Nghị định 179-CP của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế đặt và hoạt động của Văn phòng đại diện tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam ban hành kèm theo Nghị định 82-CP ngày 02/8/1994

3146

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Ấn Độ về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với thuế đánh vào thu nhập

3147

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Ấn Độ về điều kiện đi lại của công dân hai nước

3148

Hiệp định khuyến khích và bảo hộ đầu tư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Rumani

3149

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Ba-lan về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với thuế đánh vào thu nhập

3150

Hiệp định khuyến khích và bảo hộ đầu tư giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Cộng hòa Balan

3151

Quyết định 242-QĐ/CTN của Chủ tịch nước về việc phê chuẩn Hiệp định lãnh sự Việt Nam - Ucraina

3152

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Hung-ga-ri về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với thuế đánh vào thu nhập

3153

Hiệp định thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Séc

3154

Quyết định 2566/CAAV của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam về việc ban hành Quy chế Đối ngoại

3155

Thông tư 1413/TT của Bộ Ngoại giao quy định thể lệ hợp pháp hoá lãnh sự

3156

Nghị định 73-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh về Quyền ưu đãi, miễn trừ dành cho cơ quan Đại diện ngoại giao, cơ quan Lãnh sự nước ngoài và cơ quan Đại diện của Tổ chức Quốc tế tại Việt Nam

3157

Hiệp định thương mại và hợp tác kinh tế giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Niu Dilân

3158

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Xlôvakia về thương mại và thanh toán

3159

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa An-giê-ri dân chủ và nhân dân về việc miễn thị thực cho công dân hai nước mang hộ chiếu ngoại giao và hộ chiếu công vụ

3160

Hiệp định hợp tác kinh tế giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Canada

3161

Hiệp định khuyến khích và bảo hộ đầu tư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Nga

3162

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với thuế đánh vào thu nhập

3163

Hiệp định thương mại giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Tunisie

3164

Công văn 865-LSXNC của Bộ Ngoại giao về việc cấp hộ chiếu công vụ cho đại diện thường chú của các tổ chức kinh tế quốc doanh tại SNG và Đông âu

3165

Hiệp định thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Liên bang Myanmar

3166

Hiệp định thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Ả rập Syria

3167

Hiệp định thương mại giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Hồi giáo Iran

3168

Hiệp định mua sắm của Chính phủ

3169

Hiệp định về chống bán phá giá - Hiệp định thực thi Điều VI của Hiệp định chung về thuế quan và thương mại 1994

3170

Hiệp định về các biện pháp tự vệ

3171

Hiệp định tránh đánh thuế hai lần giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Anh và Bắc Ai len

3172

Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Thụy Điển về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với thuế đánh vào thu nhập (1994)

3173

Hiệp định khuyến khích và bảo hộ đầu tư lẫn nhau giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Vương quốc Hà Lan

3174

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Xing-ga-po về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với thuế đánh vào thu nhập

3175

Hiệp định hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học kỹ thuật và thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Mali

3176

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Uzbekistan về hợp tác kinh tế thương mại

3177

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Nga về điều kiện đi lại của công dân hai nước

3178

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Belarus về việc đi lại lẫn nhau miễn thị thực vì việc công

3179

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Ucraina về điều kiện đi lại miễn thị thực lẫn nhau của công dân

3180

Hiệp định khuyến khích và bảo hộ đầu tư lẫn nhau giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Phần Lan

3181

Hiệp định khuyến khích và bảo hộ đầu tư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Thụy Điển

3182

Thông tư 1584-NG/TT của Bộ Ngoại giao về việc hướng dẫn thi hành nghị định của Chính phủ số 48/CP ngày 8/7/1993 về hộ chiếu và thị thực

3183

Hiệp định khuyến khích và bảo hộ đầu tư giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Đan Mạch

3184

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Nga về việc tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế liên quan đến thuế thu nhập

3185

Hiệp định hàng hải thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Nga

3186

Hiệp định thanh toán về hợp tác giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa

3187

Hiệp định về khuyến khích và bảo hộ đầu tư giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Triều Tiên

3188

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Hungary về việc miễn thị thực cho công dân hai nước mang hộ chiếu ngoại giao và hộ chiếu công vụ

3189

Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Cộng hòa Liên bang Đức về khuyến khích và bảo hộ đầu tư lẫn nhau

3190

Quyết định 81-KT/CTN của Chủ tịch nước về việc tặng thưởng Huân chương Sao Vàng cho đồng chí Khăm-tày Xi-phan-đon

3191

Hiệp định tương trợ tư pháp về các vấn đề dân sự, gia đình và hình sự giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nước Cộng hòa Ba Lan

3192

Hiệp định hợp tác kinh tế thương mại giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Bungari

3193

Thông tư 03-TT/LB của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính và Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước về việc hướng dẫn thực hiện Chương trình viện trợ nhân đạo của Chính phủ Cộng hoà Liên bang Séc và Slôvakia (cũ) để hỗ trợ tạo việc làm và dạy nghề cho lao động Việt nam về nước trước thời hạn

3194

Quyết định 98-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh Mục 3, Điều 1 của Quy chế quản lý các đoàn của ta ra nước ngoài và các đoàn của nước ngoài vào nước ta ban hành theo Nghị định 12-CP ngày 01/12/1992

3195

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Pháp về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn và lậu thuế đối với thuế đánh vào thu nhập và vào tài sản

3196

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Thái Lan về tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với thuế đánh vào thu nhập

3197

Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Thái Lan về khoản tín dụng lâu dài

3198

Thông tư 06-TT/BNV(A11) của Bộ Nội vụ về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định của Hội đồng Bộ trưởng về bảo vệ bí mật Nhà nước

3199

Nghị định 289-HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng về việc sửa đổi một số điều trong Quy chế khu vực biên giới Việt Nam - Lào, Quy chế khu vực biên giới Việt Nam - Campuchia và Quy chế biên giới Việt Nam - Trung Quốc

3200

Hiệp định khuyến khích và bảo hộ đầu tư giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Cộng hòa Belarus