• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 414/QĐ-UBND 2026 ban hành kế hoạch cải thiện, nâng cao Chỉ số Hiệu quả quản trị và hành chính công

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/02/2026 16:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 414/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thành Công
Trích yếu: Ban hành Kế hoạch cải thiện, nâng cao Chỉ số Hiệu quả quản trị và hành chính công năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 414/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 414/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 414/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /-UBND
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Kế hoạch cải thiện, nâng cao Chỉ số Hiệu quả
quản trị và hành chính công năm 2026
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 3350/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoch cải cách hành chính nhà c tỉnh Sơn La
năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 239/-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoch tuyên truyn công tác ci cách hành chính
tỉnh Sơn La năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 137/TTr-SNV
ngày 30 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch cải thiện, nâng cao
Chỉ số Hiệu quả quản trị và hành chính công năm 2026.
Điều 2. Giao Sở Nội vụ (cơ quan thường trực công tác Cải cách hành chính
tỉnh) giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh đôn đốc, theo dõi việc tổ chức, triển khai thực
hiện Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc SNội vụ; Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các , phường
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các cơ quan TW đóng trên địa bàn tỉnh;
- Báo và Đài Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: LĐ, TTPVHCC, TTTT;
- Lưu: VT, NC, Tùng.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thành Công
04
02
2026
414
2
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
K HOCH
Cải thiện, nâng cao Chỉ số Hiệu quả quản trị và hành chính công năm 2026
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /
của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
a) Xác định rõ những nhiệm vụ, giải pháp cụ thể, thiết thực để nâng cao hiệu
quả công tác điều hành, quản nhà nước và cung cấp dịch vụ ng của quan
hành chính trên địa bàn tỉnh; góp phn xây dng hình ảnh quan hành chính nhà
c các cấp trên địa bàn tnh thân thin, hiu lc, hiu qu phục vụ Nhân dân
ngày càng tốt hơn.
b) Phát huy sự tham gia của người dân vào quá trình xây dựng, thực thi
giám sát việc thực thi chínhch pháp luật; góp phần xây dựng hệ thốngc quan
hành chính nhà nước dân chủ, trong sạch, vững mạnh, hoạt động hiệu lực, hiệu quả
đápng được yêu cầu phục vụ tổ chức và côngn tốt hơn.
c) Tiếp tục duy tphát huy những nội dung, nội dung thành phần đã đạt
điểm tốt; cải thiện những nội dung, nội dung thành phần còn hạn chế, chưa đạt yêu
cầu theo đánh giá tại Bộ Chỉ số PAPI cấp tỉnh.
2. Yêu cầu
a) Kế hoạch được triển khai đồng b các cp; tp trung trọng đim ti tt
c các xã, phường trên địa bàn tnh.
b) Quá trình trin khai thc hin cn kết hp cht ch vi vic thc hin
nhim v chuyên môn ca s, ban, ngành nhim v phát trin kinh tế - hi
của xã, phường.
II. NỘI DUNG VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Nội dung “Tham gia của người dân ở cấp cơ sở”
a) Tăng ng công tác thông tin, tuyên truyền trong đội ngũ cán b, công
chc Nhân dân hiu đầy đủ v các quy định ca Lut Thc hin dân ch
s. Tuyên truyền, triển khai các hình thức thích hợp (công khai số điện thoại, hộp
thư điện tử của người đứng đầu quan, đơn vị, thường xuyên tổ chức các cuộc
gặp, đối thoại với nhân dân...), tạo điều kin cho nhân dân đưc biết, được bàn,
đưc tham gia thc hin hoc kim tra, giám sát vic thc hin, để Nhân dân nói
lên nguyện vọng, phản ánh kiến nghị, tham gia đóng góp ý kiến vào các chủ trương
chính sách của Đảng pháp luật của Nnước, các cơ chế, chính sách của Trung
ương cũng như của địa phương.
414
04
02
2026
3
b) Tuyên truyn, ph biến cuc bu c đại biu Quc hội khoá XVI đại
biểu HĐND các cp nhim k 2026 - 2031, sâu rng trong toàn dân v ý nghĩa
tm quan trng ca cuc bu cử; các quy định ca Lut Bu c đại biu Quc hi
đại biu Hội đồng nhân dân; v trí, vai trò ca Quc hi Hi đồng nhân dân
trong b máy nhà nước; v trí, vai trò của người đại biu nhân dân; v quyền, nghĩa
v trách nhim ca công dân trong vic xây dng b máy nhà nước trong sch,
vng mnh, hoạt động hiu lc, hiu quả. Động viên mi c tri t giác, tích cc và
ch động tham gia bu c, nghiên cu k v danh sách người ng c.
c) Ni dân tham gia bu trưởng thôn, trưởng bn, t trưởng tiu khu, t
dân ph (bầu thư Chi bộ, đồng thời là trưởng thôn, bn, tiu khu, t dân ph)
đảm bảo đúng quy đnh, dân ch. Đặc bit ni dung v nhân s cần đảm bo v
tính đi diện do người dân suy tôn; chính quyn trách nhiệm tư vn, h tr, to
điu kin trong công tác t chc.
d) Đóng góp tự nguyn để đầu xây mi hoc tu sa các công trình công
cng, dân sinh địa bàn dân mt hình thc biu hin s tham gia t nguyn,
ch động của ngưi dân, vic đóng góp ca người dân phải đưc ghi chép o s
sách của xã, phường. Khc phc triệt để hiện tượng huy động các khoản đóng góp
hi không da trên tinh thn t nguyn, ấn định mức đóng góp ti thiu hoc
vận động trùng lp; khuyến khích các hình thc xác nhn việc đã đóng góp của
công dân (nếu công dân có yêu cu) để tránh đóng góp nhiều ln, nhiều nơi.
đ) Thông tin để người dân biết khi tham gia đóng góp tự nguyện công trình
công cộng ở xã, phường nơi sinh sống thì có quyền tham gia ý kiến trong quá trình
thiết kế, tham gia vào việc quyết định tham gia giám sát xây mới, tu sửa công
trình công cộng ở xã, phường do mình đóng góp.
2. Nội dung Công khai, minh bạch trong hoạch định chính sách”
a) Thông tin tuyên truyền đến người dân pháp luật v tiếp cận thông tin,
đồng thời thực hiện tốt các quy định về Luật Tiếp cận thông tin Nghị định
hướng dẫn.
b) Thực hiện điều tra, soát, bình xét công nhận hộ nghèo hàng năm
đảm bảo đúng quy trình, th tc, thi gian, cách thc thc hiện và đối tượng. Kết
qu soát phi phn ánh đúng thc trạng đời sng ca nhân dân, tuyệt đối không
b sót h nghèo, h cn nghèo, không chy theo thành tích làm sai lch thc trng
nghèo của địa phương. Thc hin công khai danh sách h nghèo ti tr s UBND
xã, phường (sau đây gọi tt UBND cp xã), đim sinh hot cộng đồng khu dân
cư... đảm bảo quy định v thi gian công khai, nội dung công khai, địa điểm công
khai. Công khai kp thi nhng thông tin v chính sách hội cho người nghèo để
Nhân dân biết, Nhân dân bàn, giám sát thc hin.
c) Thc hin công khai, minh bch thu chi ngân sách cấp xã. Đảm bo niêm
yết công khai danh mc thu, chi c th, chi tiết, hình thc, ni dung công khai phi
phù hp, thun tiện cho ngưi dân th tiếp cn giám sát. Nâng cao trách
nhim của người đứng đầu cp y, cơ quan, đơn v trong công tác công khai, minh
4
bch thc hin tt các gii pháp thc hành tiết kim, chng lãng phí, chng
quan liêu tham nhũng, gây phiền hà sách nhiu Nhân dân.
d) Thc hiện đúng quy định v vic t chc ly ý kiến đóng góp của người
dân đối vi d tho v quy hoch, kế hoch s dụng đất tại địa phương. Tiếp thu
đầy đủ, gii trình, thông tin kp thời, xem xét điu chỉnh và công khai để người dân
đưc biết v quy hoch, kế hoch s dụng đất tại địa phương. Thc hiện điều
chnh, b sung bảng giá đt; kp thi cp nht, công khai quy hoch, kế hoch s
dụng đt, bảng giá đất điều chnh, b sung đã được p duyệt theo quy đnh.
Thường xuyên kiểm tra để kp thi chn chnh vic công khai quy hoch, kế hoch
s dụng đất ti UBND cp xã.
3. Nội dung Trách nhiệm giải trình với người dân”
a) Đẩy mnh công tác tuyên truyn, ph biến, giáo dc nhm nâng cao hiu
biết của người dân v pháp lut khiếu ni, t cáo, hòa giải cơ sở; thc hin tt công
tác tiếp công dân, tp trung gii quyết có hiu qu những vướng mc, khiếu ni, t
cáo của người dân; nâng cao trách nhim ca cán b, công chc ý thc, nhn
thc của người dân trong vic gii quyết khiếu ni, t cáo.
b) Thc hin nghiêm túc các quy đnh ca Lut Tiếp công dân, Lut Khiếu
ni, Lut T cáo các văn bản hướng dn thi hành. UBND cp cn ch động
tương tác tích cc với người dân thông qua các bui tiếp công dân đnh kỳ, thường
xuyên, đột xuất theo quy đnh; tp trung gii quyết kp thời, đúng quy đnh ca
pháp luật đi vi các phn ánh, kiến ngh, khiếu ni, t cáo của người dân tránh
gây bc xúc, tạo lun không tt trong Nhân dân. Thc hin hiu qu vai t
giám sát ca Ban Thanh tra nhân dân và Ban Giám sát đu tư cộng đồng trong vic
thc hin các d án đầu tư, công trình do Nhân dân đóng góp.
c) Tiếp tc bồi dưỡng nâng cao chất lượng, hiu qu hoạt động của đội ngũ
trưởng thôn, t trưởng t dân ph, cán b UBND cấp xã, đại din các t chức đoàn
thể, đại biu HĐND cấp xã; cng c s tin tưởng, tín nhim ca người dân đi vi
cán b UBND cấp xã, đi din các t chức đoàn thể, đại biểu HĐND cấp xã; t
chc tp hun, bồi dưỡng cho Ban Thanh tra nhân dân, Ban Giám sát đầu cộng
đồng để thc hin tt nhim v đưc giao.
d) Người đứng đầu cp y, chính quyn các cp thc hin việc đối thoi vi
ngưi dân, doanh nghiệp theo quy đnh. Tp trung gii quyết những khó khăn,
ng mc, kiến ngh, phn ánh, bc xúc của người dân. Ngoài các cuc tiếp xúc
c tri định kỳ, tăng cường đối thoi vi Nn dân để biết gii quyết sm nhiu
vấn đề bức xúc trong địa bàn khu dân cư.
đ) Ci thin hiu qu ca dch v pháp dựa trên nim tin của người dân;
tiếp tc ci thin thc cht hiu qu gii quyết c tranh chp n s cho người dân.
4. Nội dung Kiểm soát tham nhũng trong khu vực công”
a) Thc hin tuyên truyn, ph biến các quy định pháp lut v phòng, chng
tham nhũng theo Luật Phòng, chống tham nhũng văn bản hướng dn thi hành
bng nhiu hình thức để công chức, người dân hiu, giám sát phn ánh nhng
5
biu hiện tham nhũng. Tập trung vào các ni dung: nghĩa vụ của quan, t chc,
đơn vị trong công tác phòng nga tham nhũng; quy đnh v công khai, minh bch
trong t chc hoạt động; kim soát xung đột li ích; quyn trách nhim ca
ngưi dân trong phát hin, t cáonh vi vi phm; quyền được bo v ngưi t cáo
x vi phm theo pháp lut. Trin khai, thc hin hiu qu công tác phòng,
chống tham nhũng; thực hành tiết kim, chng lãng phí trong mọi lĩnh vực qun lý,
đặc bit liên quan đến công tác quản đất đai, trật t xây dng, gii quyết th tc
hành chính (TTHC), công tác tài chính … theo quy định ca pháp lut.
b) Tăng cường cải cách hành chính theo hướng minh bạch, đơn giản hóa
TTHC, ng dng công ngh thông tin trong qun gii quyết công việc để
gim tiếp xúc trc tiếp, hn chế tiêu cực, nhũng nhiu, phin hà. Công khai, minh
bch toàn b TTHC, quy trình, thời gian, chi phí điu kin gii quyết theo quy
định ca pháp lut; thc hin tốt chế mt cửa, chế mt ca liên thông trong
gii quyết TTHC cho t chc, nhân; siết cht k lut, k cương hành chính
trong đội ngũ cán b, công chc, viên chức đảm bo nhân s thc thi công v tuân
th nguyên tc công khai, minh bch trách nhim giải trình. Đặc bit chú trng
kim soát phiền hà, quan liêu trong các lĩnh vc d phát sinh tiêu cc như: y tế,
giáo dục, đất đai, tài nguyên - môi trường, cp phép xây dng và quản lý đô thị...
c) Thc hiện thường xuyên hoạt động thanh tra, kim tra vic thc hin pháp
lut v phòng, chống tham nhũng, kiểm tra công v và gii quyết TTHC nhm phát
hiện, ngăn chn x kp thi các hành vi vi phm pháp luật; tăng cường kim
tra các lĩnh vực nguy cao phát sinh tham nhũng, tiêu cc. Kết qu thanh tra,
kim tra phi đưc x nghiêm theo quy định pháp lut; vic x vi phm phi
đảm bo nguyên tc khách quan, công khai, phù hp với quy đnh ca pháp lut;
gn vi trách nhiệm nhân, đặc bit x trách nhim của người đứng đầu
quan, t chức, đơn vị khi để xy ra tình trạng tham nhũng, tiêu cực, bao che, cn
tr kim tra, thanh tra; kết hp cht ch vi báo cáo giám sát, kim toán x
sau thanh tra theo quy định pháp lut.
d) Tiếp tc thc hiện đổi mi nâng cao chất lượng công tác tuyn dng
công chc, viên chức, người lao động vào cơ quan hành chính nhà nước. Thc hin
công khai, minh bch trong tuyn dng và các công tác khác v qun lý công chc,
viên chc; kp thi nm bt thông tin gii quyết những khó khăn, vướng mc
trong tuyn dng của các quan, đơn vị, địa phương để đảm bo thc hin các
quy trình công khai, minh bch, chính xác, to nim tin của người dân đối vi công
tác tuyn dng.
đ) T chc thc hin kho sát mức độ hài lòng ca người dân đối vi dch
v công do các cơ s y tếng lập, trường ph thông và các đơn vị s nghip công
lp khác cung cp, nhm đánh giá chất ng phc v, tính minh bch, trách nhim
gii trình và hiu qu qun lý. Kết qu kho sát phải được công khai rng rãi, phn
ánh trung thc kết qu phc v ngưi dân để làm căn c điu chnh chính sách,
quy trình, th tc gii pháp nâng cao hiu qu qun tr, phòng chng tiêu cc.
Vic kho sát cn s dụng phương pháp khách quan, phù hp với quy định, đảm
bo phản ánh đúng thực tế tri nghim của người dân.
6
5. Nội dung “Thủ tục hành chính công
a) Tiếp tc thc hin tốt chế mt cửa, chế mt ca liên thông trong
gii quyết công vic ca nhân, t chc tại các quan hành chính nhà c
thuc tỉnh Sơn La. Đặc bit chú trng các TTHC lĩnh vc chng thc, xác nhn
ca chính quyn cp xã; hành chính công cp xã; cp giy phép xây dng; cp giy
chng nhn quyn s dụng đất. Tăng cường tuyên truyn h tr người dân tiếp
cn s dng dch v công trc tuyến toàn trình, mt phn trong gii quyết TTHC.
b) Tăng cường trách nhiệm của người đứng đầu quan, đơn vị trong công
tác cải cách TTHC. Thường xuyên thực hiện công tác soát, công bố, công khai
các TTHC, kiến nghị cắt giảm các TTHC rườm rà, không cần thiết. Đẩy nhanh tiến
độ giải quyết hồ sơ, rút ngắn thời gian và giảm chi phí nhằm tạo điều kiện thuận lợi
nhất cho người dân. Kịp thời tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh
mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị khi có Quyết định công bố của
Bộ quản chuyên ngành; công bố công khai, minh bạch các TTHC cập nhật
kịp thời trên sở dữ liệu quốc gia, Cổng dịch vụ công quốc gia về TTHC; niêm
yết, ng khai TTHC trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh/Trang thông tin điện t
của cơ quan, đơn vị và tại nơi tiếp nhận, giải quyết TTHC.
c) T chc kiểm tra, đánh giá chất lượng các dch v công do UBND cp
cung cp để nâng cao chất lượng phc v; kim tra hoạt đng ca B phn tiếp
nhn tr kết qu, nht trách nhim ca cán b, công chc thc hin vic tiếp
nhn, gii quyết tr kết qu TTHC cho người dân, t chc; kp thi chn chnh
nhng biu hiện gây khó khăn, phiền hà, nhũng nhiễu.
d) Đánh giá s hài lòng của người dân, t chức đối vi s phc v của
quan hành chính nhà nước trên địa n tỉnhn La m 2026, vi mục tiêu đánh giá
khách quan cht lưng cung ng dch vnh chính công của các quan hành cnh
nhà nước, thông qua phương pháp điều tra xã hội học, lấy ý kiến người dân, tổ chức
đã sử dụng dịch vụ hành chính công do các quan hành chính nhà nước cung cấp.
đ) ng dn kim tra, giám sát quan, đơn vị cung ng dch v bưu
chính công ích trong thc hin hoạt động cung ng dch v nhn gi h sơ, chuyển
tr kết qu gii quyết TTHC trên địa bàn tnh; thc hiện công khai địa ch, s đin
thoại, đa ch hộp thư điện tử, trang thông tin điện t của quan để t chc,
nhân có th liên lạc trước, trong sau khi gi, nhn h sơ, kết qu gii quyết TTHC
qua dch v bưu chính công ích.
6. Ni dung Cung ng dch v công
a) Nâng cao chất lượng cung cp dch v y tế công lp: tăng cường đổi mi
toàn din ni dung, hình thức phương pháp tuyên truyền chính sách bo him y
tế nhm phát triển người tham gia bo him y tế đt ch tiêu được giao; nâng cao
chất lượng công tác khám, cha bnh. M rộng đầu sở vt cht, nâng cp
trang thiết b hiện đại cho các bnh vin tuyến ; tăng cường ng dng tiến b
khoa hc, công ngh tiên tiến để phc v công tác khám, cha bnh cho nhân dân.
Thc hin có hiu qu tin hc hóa trong khám cha bnh và thanh toán bo him y
tế. Đào tạo nâng cao trình đ chuyên môn, phm chất đạo đức của đội ngũ cán bộ,
7
viên chc ngành y. hình thức khen thưởng, x kp thi khi phn ánh ca
ngưi dân đối vi s phc v ca cán b, công chc, viên chc ti các bnh vin
công lp tuyến xã, tnh.
b) Cải thiện chất lượng giáo dục, nhất là giáo dục tiểu học công lập: tăng
cường đầu xây dựng sở vật chất, trường lớp, trang thiết bị dạy học cho các
trường. Từng bước đầu tư xây dựng trường chuẩn quốc gia các cấp học; tiếp tục
triển khai Đề án kiên cố hóa trường lớp học đã được phê duyệt theo lộ trình. Nâng
cao chất lượng đội ngũ giáo viên cả về năng lực, kỹ năng giảng dạy phẩm chất
đạo đức. Thường xuyên liên hệ, trao đổi với phụ huynh học sinh về kết quả học tập
của học sinh; tổ chức lấy ý kiến của phụ huynh học sinh về thái độ của giáo viên
đối với các học sinh và chất lượng dạy học của giáo viên.
c) Tiếp tục cải thiện sở hạ tầng: duy trì, nâng cao chất lượng và độ n
định lưới điện nhm bảo đảm cung cấp điện an toàn, ổn định, liên tc phc v phát
trin kinh tế - hi sinh hot ca Nhân dân. Tăng cường công tác bảo dưỡng
thường xuyên đường trên đĩa bàn tỉnh, từng bước thực hiện tông hóa các
tuyến đường ở nông thôn để phục vụ nhu cầu đi lại, sản xuất kinh doanh của người
dân. soát, cập nhật, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch các công trình cấp nước
nông thôn trên địa bàn toàn tỉnh. Tiếp tục thực hiện việc cung cấp nước sạch cho
người dân theo chương trình Mục tiêu quốc gia nước sạch vsinh môi trường
nông thôn; đảm bảo chất lượng các công trình cấp nước sạch. Thực hiện tốt dịch
vụ thu gom, xử lý rác thải, nước thải ở các khu vực, địa bàn dân cư.
d) Giữ vững an ninh, trật tự trên địa bàn khu dân : Tập trung thực hiện
Nghị quyết, Chỉ thị của cấp y cấp trên về lãnh đạo thực hiện nhiệm vụ bảo vệ
ANQG, bảo đảm TTATXH năm 2026. Thực hiện tốt các chương trình quốc gia
phòng chống tội phạm, phòng chống ma tuý; không để xảy ra các loại tội phạm
hoạt động theo kiểu “xã hội đen”; tiếp tục kéo giảm phạm pháp hình sự theo chỉ
tiêu được giao đối với địa bàn.
7. Ni dung “Quản tr môi trường
a) Tiếp tục đẩy mnh công tác tuyên truyn ph biến nhng ni dung ca
Lut Bo v môi trường đến từng người dân doanh nghiệp để các đối tượng
th tiếp cn và nắm rõ hơn các quy định nhm nâng cao nhn thc, trách nhim to
ra những thay đổi trong nhn thức hành đng của Nhân dân; tăng ng tuyên
truyn thc hin công tác thu gom, vn chuyn cht thi rắn theo chế hi
hóa; hướng dn phân loi cht thi rn sinh hot ti ngun phù hp vi mục đích
qun lý, x lý phù hợp đảm bảo đúng quy định.
b) Tăng cường công tác phòng ngừa, kiểm soát, khẩn trương khắc phục
những vấn đề nổi cộm về môi trường như: xả thải tại các khu, cụm công nghiệp,
tình trạng ô nhiễm môi trường tại các địa bàn giáp ranh, rác thải nông thôn, sử
dụng thuốc bảo vệ thực vật tràn lan, giải quyết vấn đề ngập úng tại đô thị.
c) Tăng cường công tác hu kim, thanh tra, kiểm tra trên s cp nht,
sàng lọc các đối tượng theo quy định mới để th trin khai các hoạt động
thanh tra, kim tra mt cách trng tâm, trọng điểm, đảm bo kim soát cht ch
8
các vấn đề môi trường có th phát sinh trong giai đoạn vn hành ca các d án đầu
trên địa bàn. Đồng thi, tiếp tc soát, yêu cầu các s sn xut thc hin
đầu tư hệ thng quan trắc nước thi, khí thi t động liên tc theo quy định.
8. Ni dung Qun tr đin tử”
a) Tiếp tc thc hiện đầy đủ quy đnh ca Lut Tiếp cận thông tin năm 2016
Ngh định s 42/2022/NĐ-CP ca Chính phủ, đảm bo công khai, minh bch
thông tin, to thun lợi cho người dân và t chc trong vic tiếp cn thông tin theo
quy định pháp lut.
b) Thiết kế giao din thân thin, trc quan, d thao tác trên c máy tính
thiết b di động. Tăng cường truyn thông, qung bá Cổng Thông tin điện t qua
các kênh Fanpage Cổng TTĐT tỉnh, Zalo OA, Cổng TTĐT tỉnh các nn tng
mng xã hi khác, nhm nâng cao nhn thc và kh năng tiếp cn của người dân.
c) Cp nhật thông tin đầy đ, chính xác, kp thi; công khai, minh bch các
văn bn v chế độ, chính sách; quyền và nghĩa v của người dân; d tho chính
sách, pháp lut ly ý kiến Nhân dân; thông tin hưng dn, biu mu v chng thc,
xác nhn; th tc cp phép xây dng; th tc cp Giy chng nhn quyn s dng
đất. Bảo đảm các thông tin được đăng tải đầy đủ, c th, rõ ràng, d hiu và d tiếp
cn, tạo điều kin thun lợi cho người dân trong vic tiếp cn, tra cu thc hin
các TTHC.
d) Tiếp tc phát trin h tng vin tng, internet băng thông rng ti c
ng sâu, vùng xa ca tnh kết hp vi Chương tnh cung cp dch v vin
thông ng ích theo Quyết đnh ca Th ng chính ph, đm bo mi người
n đều cơ hi tiếp cn ng ngh thông tin c dch v s.
đ) Đổi mi giao din nâng cp toàn din các chức năng ca Chuyên mc
Hi - Đáp trên Cổng Thông tin điện t theo hướng thân thin, d s dng, h tr
ngưi dân nhp câu hi tra cu câu tr li trên c máy tính thiết b di động;
đồng thi xây dng h thng phân loi chuyn câu hi t động đến các s,
ngành liên quan nhm to điều kin thun li tối đa cho người dân và doanh
nghip trong vic gi ý kiến, theo dõi tình trng x cũng như nhận kết qu phn
hi. Việc này đồng thi góp phn ci tiến quy trình x lý, rút ngn thi gian phn
hi các ý kiến, kiến ngh, nâng cao hiu qu công tác tương tác giữa quan nhà
c với người dân và doanh nghip.
e) soát, sửa đổi hoàn thin Quy chế tiếp nhn, x phn ánh, kiến
ngh của người dân doanh nghip trên Cổng Thông tin điện t tnh thông qua
chuyên mc Hi - Đáp, bảo đm quy trình x ràng, thng nhất, đúng thm
quyền và đúng thời hn.
III. NHIM V C TH NÂNG CAO CH S PAPI
(Có Ph lc II kèm theo)
9
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Th trưng các s, ban, ngành; Ch tch UBND các , phường
a) V vic thc hin Kế hoch nâng cao Chỉ số PAPI năm 2026
Căn cứ các quy định hin hành, trên cơ sở ni dung Kế hoch này c th hóa,
xây dng trin khai thc hin các nhim v nâng cao Ch s PAPI năm 2026
ng thi gi v S Ni v để theo dõi). Kế hoch phải đảm bo các yêu cu sau:
- Thời điểm ban hành chm nht ngày 15/02/2026.
- Kế hoch phi đảm bo toàn din trên tt c 08 trc ni dung; các mc tiêu,
nhim v phi c thể, xác định rõ kết qu đạt được, rõ mc thi gian hoàn thành và
xác định quan chủ trì, chu trách nhim chính các gii pháp trin khai
c th để bảo đảm tính thc tin, kh thi.
b) V thc hin chế độ báo cáo: định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND
tỉnh (qua Sở Nội vụ) báo cáo 06 tháng đầu năm trước ngày 10/6/2026 (thi gian
cht s liu tính t ngày 01/12/2025 đến ngày 31/5/2026); báo cáo năm trước
ngày 10/12/2026 (thi gian cht s liu tính t ngày 01/12/2025 đến ngày
30/11/2026).
c) Thực hiện tuyên truyền, phổ biến nội dung, kết quả thực hiện Chỉ số PAPI
hằng năm của tỉnh đến đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức cấp và Nhân dân
trên địa bàn. Chỉ đạo, soát để khắc phục những hạn chế, yếu kém qua kết quả
khảo sát năm 2025 (nếu có);
d) Chỉ đạo thực hiện nghiêm quy định trách nhiệm người đứng đầu cấp
trong việc tổ chức chỉ đạo, thực hiện và kiểm tra thực hiện giải quyết TTHC tại cấp
xã. Đẩy mạnh hoạt động giám sát thực hiện các quy định pháp luật vgiải quyết
TTHC cấp xã; tăng cường thực hiện các quy định của Luật Thực hiện dân chủ
cơ sở... Nâng cao hiệu quả các cuộc đối thoại với người dân, kịp thời giải quyết các
ý kiến kiến nghị của người dân, của cử tri;
đ) Tăng cường giám sát việc thực hiện các nội dung, nhiệm vụ liên quan trực
tiếp đến PAPI, đặc biệt việc công khai, minh bạch của chính quyền cấp sở,
giải quyết kịp thời các kiến nghị của người dân; hiệu quả phục vngười dân của
dịch vụ công; chấn chỉnh, xử nghiêm minh những biểu hiện tiêu cực, nhũng
nhiễu của cán bộ, công chức, viên chức;
e) Tchức tuyển dụng công chức, viên chức vào khu vực công phải công bằng,
ng khai, n chủ, khách quan, đúng quy định; đặc biệt quan m c trọng tuyển
dụng ng chức vào làm việc đối với c chức danh ng chức cấp xã;
g) soát xác định các điểm "nóng" về môi trường trên địa n, các vấn đề
tồn tại về môi trường ở từng địa bàn; đề xuất, kiến nghị các biện pháp giải quyết đối
với từng vấn đề. ng cường sở vật chất, phương tiện, thiết bị phục vụ ng tác
thu gom, xử lý rác thải sinh hoạt trong các khu dân cư đảm bảo hợp vệ sinh;
h) Tăng cường theo dõi, giám sát hoạt động xả thải của các doanh nghiệp,
các dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư, đô thị trên địa bàn để kịp thời phát hiện và
10
xử vi phạm về môi trường theo thẩm quyền; báo cáo kiến nghị quan chức
năng giải quyết đối với các vi phạm vượt thẩm quyền; chịu trách nhiệm trước
UBND tỉnh nếu để xảy ra ô nhiễm môi trường nghiêm trọng trên địa bàn.
2. Giám đc các S, ban, ngành: Ni v; Khoa hc và Công ngh;
Xây dng; Tài chính; pháp; Nông nghip i trưng; Thanh tra tnh;
Giáo dc Đào tạo; Công Tơng; Y tế, Công an tnh; n phòng UBND tỉnh.
a) Ch động trin khai thc hin nhim v theo thm quyn, gn vi vic
thc hin nhim v chuyên môn của ngành, đơn vị năm 2026; theo dõi, đôn đốc,
ng dẫn các đơn vị thc hin nhim v thuộc ngành, lĩnh vực ph trách.
b) Chịu trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, tổng hợp, đánh giá, xây dựng báo cáo
về kết quả thực hiện trên toàn tỉnh theo các nội dung phụ trách (Phụ lục I kèm
theo), đảm bảo thời gian chất lượng (lồng ghép với báo cáo kết quthực hiện
của quan, đơn vị), gửi về y ban nhân dân tnh (qua Sở Nội vụ) để tổng hợp.
Đồng thời, gửi kèm sản phẩm đầu ra minh chứng thực hiện nhiệm vụ cụ thể (theo
Phụ lục II gửi kèm). Định kỳ gửi báo cáo kết quả về UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ)
06 tháng đầu năm trước ngày 10/6/2026; cả năm trước ngày 10/12/2026
c) Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chủ động tham mưu, đề xuất với
UBND tnh các nhiệm vụ, giải pháp cụ thể để nâng cao Chỉ snội dung nội
dung thành phần được giao; chủ động tổ chức triển khai thực hiện, gắn với việc
thực hiện nhiệm vụ chuyên môn của ngành, đơn vị năm 2026.
3. UBND các , phường đưc la chn tiến hành điều tra, kho sát Ch
s PAPI năm 2026: tăng cường công tác lãnh đạo, ch đạo toàn diện và đng b các
các bin pháp, giải pháp để nâng cao Chỉ số PAPI năm 2026 phi hp vi Mt
trn T quc Vit Nam , các t chức đoàn thể đẩy mnh công tác tuyên truyn v
các ni dung Ch s PAPI; chu trách nhim trưc y ban nhân dân tnh v kết qu
điều điều tra, kho sát Ch s PAPI năm 2026.
4. Đ ngh y ban MTTQ Vit Nam tnh:
a) Hướng dẫn Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị xã
hội cấp phối hợp với UBND cùng cấp trong việc tuyên truyền về nội dung, mục
đích, ý nghĩa của Chỉ số PAPI và trách nhiệm của chính quyền trong việc thực hiện
nhiệm vụ nhằm nâng cao Chỉ số PAPI của tỉnh.
b) Phi hp với các các cơ quan, đơn v liên quan tăng cường công tác tun
truyn, ph biến pháp luật, đc bit Lut Thc hin dân ch s; thực hiện
vai trò giám sát, phản biện hội góp phần nâng cao trách nhiệm giải trình của
chính quyền cơ sở đối với người dân; tiếp thu, gii thích kp thi các kiến ngh ca
người dân; tăng cường hiu qu các thiết chế đảm bo trách nhim gii trình ca
chính quyn với người dân.
c) Thường xuyên trao đổi thông tin, phối hợp với các quan, đơn vị, địa
phương trong việc xác định địa bàn khảo sát, đối tượng khảo sát hỗ trợ lực
lượng điều tra viên thực hiện khảo sát.
11
5. Đề ngh Tòa án nhân dân tnh: tiếp tc thc hin các bin pháp, gii
pháp để nâng cao chất lượng xét x, bảo đảm công tác xét x đưc minh bch,
công bằng, khách quan, nghiêm minh, đúng người, đúng tội, đúng pháp lut; chú
trng nâng cao chất lượng, kp thi gii quyết các v án tranh chp dân s, cng c
nim tin ca Nhân dân đối vi công tác xét x. Phi hp cung cp thông tin, s
liu thuc trách nhim ca Tòa án v UBND tnh (qua S Ni vụ) 06 tháng đầu
năm trước ngày 10/6/2026; c năm trước ngày 10/12/2026
6. S Ni v: ch trì, theo dõi, đôn đốc, giám sát, tng hp kết qu thc hin
Kế hoch này, báo cáo UBND tỉnh theo quy định. ngng kim tra đột xut vic
chp nh k lut, k ơng, hành chính, n a ng sở, đạo đức ng v ti
quan, đơn v, địa pơng.
7. Báo Phát thanh, truyền nh tỉnh, Cổng Thông tin điện tử tỉnh
(Trung tâm Thông tin, Văn phòng UBND tỉnh): tiếp tục tuyên truyền sâu rộng nội
dung các tiêu chí, ý nghĩa của việc nâng cao Chỉ số PAPI hằng năm; tuyên truyền,
phổ biến và đưa tin, bài phản ánh về kết quả để tổ chức, cá nhân biết, giám sát việc
thực hiện Quyết định này.
Trên đây Kế hoch ci thin, nâng cao Ch s Hiu qu Qun tr và Hành
chính công năm 2026, trong quá trình thc hin phát sinh khó khăn, vướng mc,
các quan, đơn vị phn ánh kp thi (qua S Ni v) để tng hp, báo cáo Ch
tch UBND tnh xem xét ch đạo, gii quyết./.
Ph lc I
BIU PHÂN CÔNG THEO DÕI CH TIÊU PHẤN ĐẤU CÁC CH S NI DUNG, CH S NI DUNG THÀNH PHN
NHẰM CẢI THIỆN VÀ NÂNG CAO CHỈ SỐ PAPI CỦA TỈNH 2026
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Ch s ni dung/Ni
dung thành phn
Ni dung
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hp
Ch s ni dung 1
Tham gia của ngưi dân cấp cơ sở
Ni dung thành phn 1
Trí thc công dân
S Ni v
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ni dung thành phn 2
Cơ hội tham gia
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ni dung thành phn 3
Cht lưng bu c cấp cơ sở
Các s, ban, ngành UBND cp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ni dung thành phn 4
Đóng góp t nguyn
S Tài chính
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ch s ni dung 2
Công khai minh bch
Ni dung thành phn 1
Tiếp cân thông tin (ph biến chính sách
pháp luật cho người dân)
S Tư pháp
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ni dung thành phn 2
Danh sách h nghèo
S Nông nghip và
Môi trưng
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ni dung thành phn 3
Thu, chi ngân sách cp xã
S Tài chính
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ni dung thành phn 4
Quy hoch, kế hoch s dụng đất
khung giá đất
S Nông nghip và
Môi trưng
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ch s ni dung 3
Trách nhim gii trình vi ngưi dân
414
04
2
Ni dung thành phn 1
Mức độ hiu qu trong tiếp xúc vi
chính quyn
S Ni v
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ni dung thành phn 2
Gii đáp khiếu ni, t cáo, khúc mc ca
người dân
Thanh tra tnh
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ni dung thành phn 3
Tiếp cn dch v tư pháp
S Tư pháp
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ch s ni dung 4
Kiểm soát tham nhũng trong khu vực
công
Ni dung thành phn 1
Kiểm soát tham nhũng trong chính quyền
địa phương
Thanh tra tnh
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ni dung thành phn 2
Kiểm soát tham nhũng trong cung ng
dch v công
(1) Kiểm soát tham nhũng trong cung
ng dch v công lĩnh vc giáo dc
S Giáo dục và Đào
to
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
(2) Kiểm soát tham nhũng trong cung
ng dch v công lĩnh vc y tế
S Y tế
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ni dung thành phn 3
Công bng trong tuyn dng vào khu
vc công
S Ni v
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ni dung thành phn 4
Quyết tâm chống tham nhũng ca chính
quyền địa phương
Thanh tra tnh
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ch s ni dung 5
Th tc hành chính công
Văn phòng UBND tnh
(tng quát v TTHC
trên đa bàn tnh)
3
Ni dung thành phn 1
Dch v chng thc xác nhn ca chính
quyn
S Tư pháp
các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ni dung thành phn 2
Th tc cp phép xây dng
S Xây dng
các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ni dung thành phn 3
Th tục liên quan đến giy CNQSD đất
S Nông nghip và
Môi trưng
các s, ban, ngành UBND ccấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ni dung thành phn 4
Dch v hành chính cấp xã/phường
UBND cp xã
Các s, ban, ngành UBND cp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ch s ni dung 6
Cung ng dch v công
Ni dung thành phn 1
Y tế công lp
S Y tế
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ni dung thành phn 2
Giáo dc tiu hc công lp
S Giáo dc và Đào
to
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ni dung thành phn 3
Cơ sở h tầng căn bn
(1) T l: h gia đình đã dùng điện lưới; h
gia đình không bị cắt/cúp điện trong 12
tháng qua
S Công Thương
Các s, ban, ngành UBND cp xã; c
quan, đơn vị có liên quan
(2) Dch v thu gom rác thi; cấp nước
sch nông thôn.
S Nông nghip và
Môi trưng
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
(3) Cung cấp nước sạch đô thị
S Xây dng
Các s, ban, ngành UBND cp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
(4) Đường giao thông
S Xây dng
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ni dung thành phn 4
An ninh, trt t ti địa bàn khu dân cư
Công an tnh
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
4
Ch s ni dung 7
Qun tr môi trưng
Ni dung thành phn 1
Nghiêm túc trong bo v môi trường
S Nông nghip và
Môi trưng
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ni dung thành phn 2
Cht lưng không k
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ni dung thành phn 3
Cht lưng nguồn nưc sinh hot
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ch s ni dung 8
Qun tr đin t
S Khoa hc và Công
ngh
Ni dung thành phn 1
S dng cổng thông tin đin t ca chính
quyền địa phương
VP UBND tnh
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ni dung thành phn 2
Tiếp cn s dng Internet tại địa
phương
S Khoa hc và Công
ngh
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ni dung thành phn 3
Phn hi ca chính quyền địa phương
trên cổng thông tin đin t ca tnh
VP UBND tnh
Các s, ban, ngành UBND cấp xã; các
quan, đơn vị có liên quan
Ph lc II
CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM NÂNG CAO CHỈ SỐ HIỆU QU QUẢN TRỊ VÀ
HÀNH CHÍNH CÔNG CẤP TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /02/2026 ca UBND tnh)
TT
Nhim v c th
Sn phm
đầu ra
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan phối hp
Thi gian hoàn
thành
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
I
Nội dung “Tham gia của người dân ở cấp cơ sở”
1
Xây dựng Kế hoạch thực hiện dân vận, dân chủ năm
2026
Kế hoch của
UBND tỉnh
S Ni v
y ban MTTQ Vit
Nam, các cơ quan,
đơn vị, địa phương
có liên quan
Tháng 01/2026
2
ng dn qun lý, s dng, hch toán kế toán,
thanh quyết toán theo Luật Ngân sách nhà c
văn bản hướng dn thi hành
Công n
S i chính
UBND cp xã, các
t chc, doanh
nghiệp, người dân
Thường xuyên
3
Báo cáo kết quả công tác bầu cử đại biểu Quốc hội
khoá XVI đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026
- 2031
Báo cáo
UBBC tnh (S
Ni v tham
mưu)
y ban MTTQ Vit
Nam, các cơ quan,
đơn vị, địa phương
có liên quan
Tháng 4/2026
II
Nội dung “Công khai, minh bạch trong hoạch định chính sách”
1
Xây dng, biên son các đề cương, tài liu, các
chương trình, sn phm, tài liu, n phm ph biến,
giáo dc pháp luật để đăng tải trên Trang thông tin
điện t ph biến, giáo dc pháp lut tnh
Sơn La
- Đề cương, tài
liu tuyên
truyn
- Báo cáo kết
qu
S Tư pháp
Các s, ban,
ngành; UBND
cp xã
Tháng 12/2026
2
Thc hin ng tác ph biến, giáo dc pháp lut; hòa
gii cơ sở; chun tiếp cn pháp luật năm 2026
- Kế hoch ca
UBND tnh.
S Tư pháp
Các s, ban,
ngành; UBND
- Kế hoạch tháng
3/2026;
414
04
2
TT
Nhim v c th
Sn phm
đầu ra
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan phối hp
Thi gian hoàn
thành
- Báo cáo kết
qu
cp xã
- Báo cáo tháng
11/2026
3
Thc hin công khai các thông tin theo quy định ti
Điu 17 Lut Tiếp cn thông tin; tăng cưng các hot
động tuyên truyn, cung cp thông tin, i liu v
quyn tiếp cn thông tin ca công dân bng các hình
thc phù hp.
- Văn bn trin
khai ca S
pháp
- Báo cáo kết
qu
S Tư pháp
Các s, ban,
ngành; UBND
cp xã
- Công văn tháng
2/2026;
- Báo cáo tháng
11/2026
4
Thc hin công khai các thông tin theo quy đnh ti
Điu 17 Lut Tiếp cận thông tin; tăng cưng các hot
động tuyên truyn, cung cp thông tin, tài liu v
quyn tiếp cn thông tin ca công dân bng các hình
thc phù hp
- Các thông tin
phi đưc công
khai theo quy
định ca Lut;
- Các tài liu,
đề cương tuyên
truyn;
Các s, ban,
ngành; UBND
cp xã; UBND
cp xã
Các cơ quan, tổ chc
có liên quan
Thưng xuyên
5
Chỉ đạo việc tổ chức điều tra/ soát hộ nghèo đảm
bảo đúng quy định. Công khai kịp thời những thông
tin về chính sách xã hội cho người dân nghèo để Nhân
dân biết, Nhân dân bàn, giám sát thực hiện.
Kiểm tra, giám sát đối với UBND cấp trong việc
thực hiện công khai danh sách hộ nghèo, hộ cận
nghèo, hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo
- Công văn chỉ
đạo;
- Kế hoch
kim tra, giám
sát;
- Báo cáo kết
qu
S Nông
nghip và Môi
trưng
UBND cp
- Kế hoạch tháng
08/2026.
- Công văn chỉ đạo
tháng 08/2026
- Kiểm tra giám sát
tháng 10-12/2026.
- Báo cáo kết quả
tháng 12/2026
6
Ch đạo, ng dn, kim tra nhm nâng cao hiu
qu qun thu, chi ngân sách cấp xã, phường
thc hiện công khai ngân sách xã theo quy định
- Công văn
- Báo cáo kết
qu
S i chính
UBND cp xã; UBND
cp xã
- Thường xuyên
- Báo cáo tháng
12/2026
III
Nội dung “Trách nhiệm giải trình với người dân”
1
Tổ chức đối thoi giữa người đứng đầu cp y, chính
quyn các cấp; người đứng đầu các s, ban, ngành
Báo cáo (lng
ghép trong Báo
S Ni v
Các cơ quan, đơn v,
địa phương có liên
Tháng 12/2026
3
TT
Nhim v c th
Sn phm
đầu ra
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan phối hp
Thi gian hoàn
thành
cp tnh vi nhân dân (theo Quy định số 429-QĐi/TU
ngày 01/7/2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Sơn La)
o kết qu
ng tác n
vn)
quan
2
Kiểm tra, đôn đốc vic thc hin c quy định quy chế
n ch sở (lng ghép vi kim tra công tác ni
v)
- Kế hoch
- Báo cáo
S Ni v
Các cơ quan, đơn v,
địa phương có liên
quan
- Kế hoạch tháng
4/2026;
- Báo cáo tháng
12/2026
3
- Tiếp công dân đnh k đột xut ca Th trưng
các cơ quan, đơn v; đối thoi, dân vn v x lý khiếu
ni, t cáo, kiến ngh, phn ánh.
- Kết lun t cáo, quyết định gii quyết khiếu ni
được thi hành nghiêm túc, khẩn trương, đúng thời
gian quy định. Gi kết qu gii quyết khiếu ni, t
cáo, kiến ngh, phn ánh qua dch v u chính công
ích. Công khai kết qu gii quyết theo quy định pháp
lut.
Báo cáo kết
quả
Thanh tra tỉnh
Các sở, ban, ngành;
UBND cấp xã
Tháng 12/2026
4
Tổ chức thực hiện tốt công tác tiếp công dân, kịp thời
giải quyết các nội dung tố cáo dấu hiệu, hành vi
tham nhũng theo quy định của pháp luật
Báo cáo
Các sở, ban,
ngành; UBND
cấp xã; UBND
cấp xã
Thanh tra tỉnh
Thường xuyên
5
- Biên soạn đề cương, tài liệu v công tác hòa gii
cơ sở.
- ng dn thc hin công tác hòa gii cơ cở.
- Các tài liu,
đề cương tuyên
truyền được
phát hành.
- Các văn bản
ch đạo, hướng
dẫn được ban
hành;
Báo cáo kết
qu
S Tư pháp
UBND cp xã
Tháng 12/2026
4
TT
Nhim v c th
Sn phm
đầu ra
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan phối hp
Thi gian hoàn
thành
6
Ban hành Kế hoch và thc hin kim tra công tác tư
pháp trong đó đó lồng ghép ni dung kim
tra công tác hòa gii cơ sở
Kế hoch,
Thông báo kết
qu kim tra
S Tư pháp
UBND cp xã
Tháng 9 năm 2026
7
Tham mưu với UBND tnh ban hành Kế hoch Tr
giúp pháp lý năm 2026
Kế hoch, báo
cáo kết qu
S Tư pháp
Các cơ quan tiến
hành t tng cp
tnh; các s, ban,
ngành; UBND
cp xã
Trong năm 2026
IV
Nội dung “Kiểm soát tham nhũng trong khu vực công”
1
- Tuyên truyn, ph biến giáo dc pháp lut v PCTN
theo Kế hoch tuyên truyn ph biên giáo dc pháp
lut kế hoch phòng, chống tham nhũng, tiêu cc
năm 2026 ca UBND tnh
- Triển khai đng b, hiu qu c gii pháp
phòng ngừa tham nhũng, tiêu cực, nht vic công
khai, minh bch thông tin v t chc, hoạt đng ca
cơ quan, tổ chức, đơn v
Báo cáo kết
qu
Thanh tra tnh
Các cơ quan, đơn v,
địa phương có liên
quan
Tháng 12/2026
2
Thc hin tt vic công khai, minh bch thông tin v
t chc, hoạt đng của cơ quan, t chức, đơn vị
mình; tiếp tc soát, y dng, ban hành thc
hin định mc, tiêu chun, chế độ; quy tc ng x
của ngưi chc v, quyn hn; thc hin tt vic
chuyển đổi v trí theo kế hoạch đã xây dng; vic
kim soát khai, công khai tài sn, thu nhp ca
người chc v, quyn hn trong quan, tổ chc,
đơn vị; thc hin vic kim soát xung đột li ích; các
cuc thanh tra, kim tra vic thc hiện quy định pháp
lut v phòng, chng tham nhũng, lãng phí, tiêu cc.
H thng tiếp nhn, x phn ánh, kiến ngh trc
Báo cáo
Thanh tra tnh
Các cơ quan, đơn v,
địa phương có liên
quan
Tháng 12/2026
5
TT
Nhim v c th
Sn phm
đầu ra
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan phối hp
Thi gian hoàn
thành
tuyến; công khai h sơ, dữ liu trc tuyến theo l
trình
3
Kiểm soát tham nhũng khi thực hin vic cp giy
chng nhn quyn s dụng đất cho các t chc,
nhân
Giy chng
nhn quyn s
dụng đất
S Nông
nghip và
Môi trưng
Văn phòng Đăng
đất đai, Chi
nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai
khu vc
Thưng xuyên
4
Tiếp tc thc hin tt công tác tiếp công dân, kp thi
gii quyết các ni dung t cáo du hiu, hành vi
tham nhũng theo quy định ca pháp lut
- S ghi chép,
theo dõi tiếp
công dân;
- Báo cáo kết
qu
S Nông
nghip và
Môi trưng
Văn phòng Đăng
ký đất đai, Chi
nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai
khu vc
Thưng xuyên
6
Thưng xuyên soát, cải cách đơn giản a th tc
hành chính, rút ngn thi thc hin th tc hành
chính cp phép xây dng; tăng cường gii quyết th
tc hành chính cp phép xây dựng; đẩy mnh s
dng dch v công trc tuyến mức độ 4 đối vi th
tc hành chính cp phép xây dng
- Quyết đnh
công b
- Báo cáo kết
quả
S Xây
dng
- Viễn thông Sơn La
(VNPT);
- Trung tâm phc v
Hành chính công
tnh;
- Các S, ban, ngành
liên quan;
Tháng 12/2026
7
ng dn cán b, công chc thc hin nhim v
cp giy phép y dng thc hiện nghiêm quy đnh
ca pháp lut; tăng cương kiểm tra giám sát
cán b, công chức liên quan đến công tác cp
giy phép xây dng
- Công văn
trin khai, thc
hin.
- Báo cáo kết
qu thc hin
S Xây dng;
UBND xã,
phường
- Các S, ngành có
liên quan;
- Các t chc, cá
nhân.
- Công văn tháng
3/2026.
- Báo cáo tháng
12/2026
8
Kế hoch khảo sát, đánh giá s hài lòng của người
bnh và nhân viên y tế năm 2026;
- Kế hoạch;
- Phiếu khảo
sát, đánh giá
mức độ hài
lòng;
Sở Y tế
Các bnh vin trc
thuc S Y tế; Bnh
viện Đa khoa Cuộc
Sng
- Kế hoạch tháng
02/2026;
- Báo cáo 6 tháng
trước ngày
15/6/2026, Báo cáo
6
TT
Nhim v c th
Sn phm
đầu ra
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan phối hp
Thi gian hoàn
thành
- o cáo
năm trước ngày
15/12/2026
9
Công b rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại
chúng s điện thoại đường y nóng để tiếp nhn các
ý kiến phn ánh của người dân, học sinh và phụ
huynh thể tố giác các hành vi tham nhũng trong
cung ứng dịch vụ công
Đưng dây
nóng
Báo cáo kết
qu
S Giáo dc và
Đào to
c đơn v trc thuc
S GD&ĐT; UBND
c , phường
m 2026
10
Thc hin công khai, minh bch trong tuyn dng,
qun lý công chc
Thông báo Kế
hoạch tuyển
dụng;
Sở Nội vụ
Các cơ quan, đơn v,
địa phương có liên
quan
Năm 2026
11
Phê duyt kế hoch tuyn dng viên chc, công chc
cp xã; công khai, đăng tải trên Trang Thông tin đin
t ca S Ni v
Quyết định phê
duyệt Kế
hoạch tuyển
dụng
Sở Nội vụ
Các cơ quan, đơn v,
địa phương có liên
quan
Năm 2026
12
Kim tra công tác tuyn dng (lng ghép vi kim tra
ci cách hành chính)
- Kế hoch;
- Báo cáo
S Ni v
Các sở, ban, ngành;
UBND cấp ; các
đơn vị sự nghiệp
trực thuộc tỉnh
- Kế hoạch tháng
4/2026;
- Báo cáo tháng
11/2026
V
Nội dung “Thủ tục hành chính công”
1
T chc tp hun, bồi dưỡng nghip v; hưng dn
x tình hung phát sinh trong thc tin
chng thc
Kế hoch tp
hun;
Báo cáo kết
qu
S Tư pháp
UBND cp xã
- Kế hoạch tháng
4/2026;
- Báo cáo tháng
11/2026
2
Thc hin kim tra v chng thc ti UBND cp xã;
kp thi chn chnh sai sót, hn chế
Kế hoch kim
tra;
Báo cáo kết
qu
S Tư pháp
UBND cp xã
- Kế hoạch tháng
4/2026;
- Báo cáo tháng
11/2026
7
TT
Nhim v c th
Sn phm
đầu ra
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan phối hp
Thi gian hoàn
thành
3
soát, ct gim, rút ngn thi gian gii quyết
TTHC nhm tạo điều kin thun li nhất cho người
dân
Quyết định của
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
Các sở, ngành;
UBND cấp ;
UBND cấp xã
Tháng 12/2026
4
Nâng cao chất lượng dch v th tục liên quan đến
cp Giy chng nhận QSD đất cho nhân h gia
đình, tổ chc và doanh nghip thông qua xây dng và
trin khai giá dch v đo đạc; đăng ký, cp Giy
chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà
tài sn khác gn lin với đất (không bao gm phí
l phí) trên địa n tỉnh Sơn La đ công khai,
minh bch trong giá dch v trong gii quyết th tc
hành chính v đăng ký đất đai
Quyết đnh
UBND
S Nông
nghip và Môi
Trưng
Các s, ban,
ngành; đoàn thể;
UBND cp xã
Tháng 12/2026
5
Liên thông h thng phn mm Mt ca vi phn
mm chuyên ngành VBDLis
D liệu được
liên thông
S Nông
nghip và
Môi trưng
VNPT và đơn v
cung cp phn
mm VBDlis
Năm 2026
VI
Nội dung “Cung ứng dch v công”
1
Đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn,
hướng dẫn các đơn vị trực thuộc đăng viên chức
tham gia các lớp đào tạo về chuyên môn, nghiệp vụ
để đáp ứng yêu cầu thực hiện nhiệm vụ theo yêu
cầu của vị trí việc làm
Báo cáo
Sở Y tế
Các đơn vị trực
thuộc Sở Y tế
Báo cáo tháng 11/
2026
2
Thực hiện tốt chính sách bảo hiểm y tế trên địa bàn;
tăng ờng các giải pháp phát triển người tham gia
bảo hiểm y tế
Báo cáo
Bảo hiểm xã
hội tỉnh
Các sở, ban, ngành,
tổ chức, doanh
nghiệp, UBND cấp
, cấp xã
Tháng 12/2026
3
Giám sát cht ch quy trình kho sát chất ng
nghim thu, bàn giao chất ng gia các khi lp,
cp hc
- Công văn
hướng dn
- Báo cáo kết
S Giáo dc và
Đào to
các cơ sở giáo dc
có cp tiu hc
Trưc tháng
7/2026
8
TT
Nhim v c th
Sn phm
đầu ra
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan phối hp
Thi gian hoàn
thành
qu thc hin
4
soát cơ sở vt chất đ xuất đầu công, mua
sm trang thiết b phc v dy và hc
- Công văn
hướng dn
- Báo cáo kết
qu thc hin
S Giáo dc và
Đào to
Các phòng thuc S,
các xã, phưng
Trưc tháng
7/2026
5
Đầu đồng b h tng, ng dng công ngh hin
đại qun s dng điện hiu qu, Năm 2026,
phấn đấu nâng t l người đưc hi cho biết h gia
đình không bị ct/ cút điện trong 12 tháng qua đạt t
90% tr lên
Báo cáo kết
qu thc hin
S Công
Thương
Các S, ban, ngành
liên quan, UBND
xã, phường; Công ty
Đin lc tỉnh Sơn La
Tháng 12/2026
6
Tiếp tục tham mưu thc hin nhim v đưc giao
ti Kế hoch s 232/KH-UBND ngày 02/12/2025
ca UBND tnh v phát trin cấp nước sinh hoạt đô
th qua h thng cấp nước tập trung trên địa bàn tnh
Sơn La, giai đon 2026 - 2030 (nhm nâng cao t l
dân s đô thị đưc cung cấp nước sch qua h thng
cấp nưc tp trung; phấn đấu t l dân s đô th được
cung cấp nước sch qua h thng cấp c tp trung
năm 2026 đạt 94,4%)
- Văn bản đôn
đốc
- Báo cáo kết
qu (lng ghép
vi Báo cáo kết
qu thc hin
phát trin KT-
XH ca ngành
xây dng theo
định k)
S Xây dng
- Các s, ngành có
liên quan;
- UBND xã, phường.
- Văn bản đôn đốc
tháng 3/2026
- Báo cáo kết qu
tháng 12/2026
7
Tăng cưng công tác qun lý, kim tra, giám sát thc
hin duy trì v sinh môi trường qun vn hành
các khu x lý cht thải. Đẩy nhanh th tục đầucác
d án ci to môi trường. Tăng ưng tuyên truyn ý
thc bo v môi trường, nâng cao chất lượng v sinh
môi trường, đm bo t l thu gom, vn chuyn
x lý rác thi
Báo cáo
S Nông
nghip và
Môi trưng
Các s, ban, ngành;
UBND cp xã,
phường
Tháng 12/2026
8
Phi hp với UBND các xã, phưng rà soát, y
dng kế hoch thc hin xây dựng đưng giao thông
- Văn bn ch
đạo;
S Xây dng
UBND xã, phưng
- Văn bản định k
hoc đt xut theo
9
TT
Nhim v c th
Sn phm
đầu ra
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan phối hp
Thi gian hoàn
thành
nông thôn đảm bo c th, sát vi nhu cu thc tế
s dng hiu qu các ngun lc thc hin các
Chương trình mục tiêu quc gia trên đa bàn tnh
- Báo cáo kết
qu thc hin
yêu cu ca cp có
thm quyn;
- Báo cáo kết qu
6 tháng, năm.
9
- Tham mưu UBND cùng cấp ban nh kế hoạch để
trin khai thc hin kiểm tra, hướng dn thc hin
Thông 124/2021/TT-BCA ngày 28/12/2021 ca B
trưng B Công an quy định v khu n , xã,
phưng, quan, doanh nghiệp, sở giáo dục đạt
chun “An toàn về an ninh, trt t(đưc sửa đổi, b
sung bởi Thông số 48/2025/TT-BCA ngày 27/6/2025
ca B trưởng B Công an).
- Tham mưu UBND các cấp soát, tng hp thm
định, đánh giá công nhận đơn vị đạt tiêu chun “An
toàn v an ninh, trt tự” năm 2026; tham mưu Ban
Ch đạo 138 các cp phân loi phong trào toàn dân
bo v an ninh T quốc năm 2026 theo Quyết định s
510/QĐ-BCA-V05 ngày 20/01/2022 ca B trưng
B Công an.
Báo cáo kết
quả
Công an các
cấp
Các sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường; các doanh
nghiệp, cơ quan, cơ
sở giáo dục đóng
trên địa bàn tỉnh
Trước ngày
30/11/2026
VII
Ni dung “Quản tr môi trưng”
1
Tiếp tục đẩy mnh ng tác tuyên truyn ph biến
nhng ni dung ca Lut Bo v môi trường đến
từng người dân doanh nghiệp để các đối tượng
th tiếp cn nắm hơn các quy định ca Lut
nhm nâng cao nhn thc, trách nhim to ra nhng
thay đổi trong nhn thc hành động ca nhân dân;
đôn đốc, ng dn phân loi cht thi rn sinh hot
ti ngun phù hp vi mục đích quản lý, x phù
hợp đảm bảo đúng quy định ca Lut
Kế hoch; Hi
ngh; phóng s,
tin bài
Báo cáo
S Nông
nghip và
Môi trưng
Các s, ban,
ngành; đoàn thể;
UBND cp xã
- Kế hoạch tháng
03/2026
- Báo cáo tháng
11/2026
10
TT
Nhim v c th
Sn phm
đầu ra
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan phối hp
Thi gian hoàn
thành
2
Kế hoch kim tra vic thc hin trách nhim ca
Ch d án sau khi dược phê duyệt o cáo đánh giá
tác động môi trường hoc các h tương đương v
môi trường được phê duyệt trên đa n tỉnh Sơn La
năm 2026.
Quyết đnh;
Báo cáo kết
qu
S Nông
nghip và
Môi trưng
Công an tnh;
UBND cp xã
- Kế hoạch tháng
03/2026
- Báo cáo tháng
11/2026
3
Tăng cưng công tác bo v môi trường, nguồn nước
đối vi hot động chế biến nông sản trên đa bàn
tnh.
Công văn;
Quyết đnh;
Báo cáo kết
qu
S Nông
nghip và
Môi trưng
Các s, ban,
ngành; đoàn thể;
UBND cp xã
Báo cáo tháng
12/2026
VIII
Nội dung “Quản tr đin tử”
1
- Nâng cp Cổng Thông tin điện t tnh; thiết kế giao
din thân thin, trc quan, d thao tác trên c y
tính và thiết b di động;
- Tăng cưng truyn thông, qung bá Cng Thông tin
điện t qua Fanpage Cổng TTĐT tnh, Zalo OA
Cổng TTĐT tnh và các nn tng mng xã hi khác;
- Tiếp tục đôn đốc các s, ngành, xã, phường cung
cấp đầy đủ các thông tin cn công khai; công khai
minh bạch các văn bn v chế độ, chính sách; quyn
nghĩa v của người dân; d tho chính ch, pháp
lut ly ý kiến Nhân dân; hướng dn,biu mu th
tc hành chính
- Giao din
mi trc quan,
d s dng trên
đa nền tng;
- Các bài viết,
tin nh
(infographic),
video gii
thiệu; lượt tiếp
cn và tương
tác tăng;
- Công văn đôn
đốc.
Văn phòng
UBND tnh
Các s, ban, ngành;
UBND các xã,
phường; Vin thông
Sơn La
Thưng xuyên
2
Ch đạo, hướng dn các doanh nghip vin thông
trin khai Kế hoch phát trin h tng s trên địa bàn
tỉnh Sơn La thi k 2025-2030 nhm đáp ng Phát
trin h tng s, mng viễn thông băng rng bo đảm
dung lượng ln, tốc độ cao, ng ngh hiện đại phc
v tt chuyển đi s, xây dng chính quyền điện t,
Công văn
S Khoa hc
và Công ngh
Các doanh nghip
Vin thông;
Cơ quan, đơn có liên
quan
Năm 2026
11
TT
Nhim v c th
Sn phm
đầu ra
Cơ quan chủ
trì
Cơ quan phối hp
Thi gian hoàn
thành
chính quyn s, hi s, công dân s, kinh tế s.
Khuyến khích và tạo điều kin thun li cho các
doanh nghiệp đầu phát triển h tng vin thông
băng rộng c định, băng rộng di động cho các
vùng sâu, vùng xa
3
- Nâng cp Cổng thông tin điện t tnh, đổi mi giao
din nâng cp toàn din các chức năng của
Chuyên mc Hi - Đáp theo ng d s dng, h
tr người dân nhp u hi tra cu câu tr li trên
máy tính thiết b di động; đồng thi y dng h
thng phân loi chuyn câu hi t động đến các
s, ngành, có quy định thi gian gii quyết;
- soát, sa đổi hoàn thin Quy chế tiếp nhn,
x phn ánh, kiến ngh ca người dân doanh
nghip
- Giao din và
chc năng Hi
- Đáp đưc ci
tiến, thân thin,
d s dng;
- Quy chế tiếp
nhn, x
phn ánh, kiến
ngh
Văn phòng
UBND tnh
Các s, ban,
ngành; UBND
các xã,
phường; Vin
thông Sơn La
Năm 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 414/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành Kế hoạch cải thiện, nâng cao Chỉ số Hiệu quả quản trị và hành chính công năm 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×